Đề thi SHPT
1.
Cách gi thc nào sau khi thu nhn TB gen bnh t người bnh, đem
thay đổi di truyn, đảm bo TB chức năng bình thường, sau đó đem tiêm li
cho BN :
a.
ex
b.
in vitro
c.
in vivo
d.
in situ
2.
Chn câu sai :
a.
D liu thông tin h gen ngưi giúp nhn dng các ch th gen tính tiên
ng, chn đoán định ng điu tr y hc cá th
b.
D liu thông tin h gen người giúp xác định, chn lc các ch th gen nh
tiên ng, chn đoán định ớng điều tr y hc cá th
c.
D liu thông tin h protein người giúp hiu con đưng tín hiu tìm các
thuc điu tr đích
d.
D liu thông tin h biến ng kết hp vi h gen, h gen biu hin h
protein.
3.
Bn đồ Genome Wide Association Study (GWAS) s dng như thế nào trong tiếp
cn bnh :
a.
Sàng lc các gen hoc biomarker ch th cho chn đoán bnh
b.
Sàng lc nhn dàngc gen hoc biomarker ch th cho chn đoán điu tr
bnh
c.
Sàng lc nhn dng các gen hoc biomarker ch th cho chn đoán bnh
d.
Nhn dng các gen hoc biomarker ng điu tr bnh
4.
Liu pháp s dng vi khun k khí C.Novyi tiêu dit TB ung thư theo chế
a.
Th u vùng mi ngun dinh ng thích hp cho vi khun phát trin
b.
Th u vùng k khí bên trong nơi thích hp cho vi khun trú tiêu
dit TB ung thư
c.
Th u chuyn hóa các cht thích hp cho vi khun phát trin dn tiêu
dit TB ung thư
d.
Vi khun tn công không chuyên bit, nhn din th u lành xung
quanh.
5.
Ly TB gc t th 1 người tương hp truyn cho BN đưc gi phương thc
:
a.
Đồng ghép
b.
T ghép
c.
D ghép
d.
Tt c đều sai
6.
H gen ca người đưc nghiên cu thông qua hình h gen chut do :
a.
H gen chut cùng s ng cu trúc NST ging ht h gen ngưi
b.
Vòng đi chut ngn nên rút ngn thi gian nghiên cu
c.
trình t gen khác bit, nhưng khong 30.000 gen biu hin tương t
nhau
d.
Do đột biến di truyn gen cKIT kiu hình tương t nhau gia 2 loài.
7.
TB gc ung tnh thành t :
a.
S biến d trong qun th ung thư
b.
Nhóm Retro/Adeno-virus xâm nhim
c.
Nhóm qun th kháng thuc điu tr
d.
Nhóm qun th không đồng nht kháng thuc điu tr.
8.
Oncogen :
a.
Ung t đặc tuyến ty
b.
Ung thư máu dòng ty mn tính
c.
Gen đột biến gây tác động cho quá trình sinh ung thư
d.
Gen đột biến gây c chế cho quá trình ung thư
9.
Thách thc trong điu tr ung thư tái phát không đáp ng thuc :
a.
Do đột biến gen sinh ung to các qun th đa kháng thuc
b.
Do đột biến gen c chế khi u to các qun th đa kháng thuc
c.
S d hp qun th khi u, mi qun th h gen đáp ng thuc khác nhau
d.
ABC đều đúng
10.
Khuynh ng nghiên cu điu tr TB gc hin nay :
a.
Tái lp trình h gen cho biến đổi TB sinh ng (soma cell) đã bit hóa tr li
thành ? tinh gc
b.
Chuyn nhân TB mm (germ cell) vào TB soma thu TB gc đa năng trong ?
blastocyst
c.
Thao tác trên gen để ng đến sa sai hoc thay th gen to TB gc
d.
Chuyn nhân TB soma vào TB mm (germ cell) thu TB gc đa năng trong ?
blastocyst
11.
Khi chưa biết gen nào gây kiu hình bnh di truyn, thì phi tiến hành c
nghiên ? o
a.
Genome wide association study (GWAS)
b.
Liên kết NST gii tính
c.
Liên kết NST thưng
d.
Liên kết NST thường gii nh
12.
Định nghĩa s phn bit hóa (de-differentiation) :
a.
quá trình TB đã bit hóa chưa hoàn toàn kh năng hoàn li chính TB
gc ban đầu
ban
đu
b.
quá trình t v sa sai ca th trước mt tác nhân đột biến
c.
quá trình tế bào đã bit hóa hoàn toàn nh vào các nhân t gen đặc trưng
khiến chúng quay li chính TB gc
d.
quá trình TB chưa bit hóa hoàn toàn nh các nhân t môi trường khiến
chúng quay li chính TB gc ban đầu
13.
Gen hóa ra protein trong h gen khong :
a.
1/3 tng kích thưc h gen
b.
2/3 tng kích thưc h gen
c.
Toàn b kích thước h gen
d.
Ch 1-3% (khong 30.000 gen hóa protein)
14.
Hiu thế nào v y hc th :
a.
hình phi hp để giúp ta chn thuc trúng đích, gim liu, đúng loi bnh
đúng người bnh
b.
hình phi hp để giúp ta chn la đúng thuc, đúng liu, đúng loi bnh
đúng thi đim
c.
hình phi hp để giúp ta chn tng người bnh, chn thuc, đúng liu,
loi b nhng nhóm không đáp ng thuc
d.
hình phi hp tiên tiến cho la chn h gen, h protein h metabolome
15.
Liu pháp tế bào đưc hiu :
a.
Đi tìm thay thế các gen li trong TB để đưa nhng TB lành vào li chính người
bnh
b.
hình cy ghép TB gc khe mnh để thay thế nhng TB bnh
c.
hình kết hp TB min dch hc trong vic tiêu dit các TB bnh
d.
Tt c đúng
16.
Vic phát hin bt thường NST, chn câu đúng :
a.
Giúp chn đoán bnh
b.
Giúp đánh giá tiên ng bnh
c.
Giúp đánh g đáp ng điu tr
d.
Tát c đúng
17.
K thut s dng phát hin đột biến gen JAK2V617F, ngoi tr :
a.
RQ-
PCR
b.
Allele Specific Oligonucleotide-PCR (ASO-PCR)
c.
Nhum hóa min dch vi kháng th đặc hiu
d.
Gii trình t DNA
18.
Yếu t quan trng trong nuôi cy NST, chn câu đúng :
a.
Bnh phm ly trong chng đông heparin
b.
B sung cht kích thích tùy loi TB nuôi cy
c.
i tng RPMI, b sung FBS, L-glutamin kháng sinh
d.
Tt c đúng
19.
Nuôi cy NST trong bnh di truyn, chn câu đúng :
a.
Kích thích T lympho B trong máu bng TPA, LPS
b.
Tng b sung c cytokine như IL-3, IL-6, GM-CSF
c.
Kích thích các TB lympho T trong máu bng PHA-M
d.
B C đúng
20.
Cu trúc chc năng centromere ca NST, chn câu sai :
a.
v trí gn kết ca 2 chromatid
b.
Duy trì cu trúc nguyên vn ca NST
c.
ch gn ca protein nhân CENP-B
d.
Thành phn chính α-satellite DNA
21.
Các loi bnh phm th nuôi cy NST, chn câu sai :
nhánh ca
NST
a.
Mu u đặc
b.
Dch hút ty ơng
c.
Dch i gai nhau
d.
Tt c đúng
22.
Ri lon gen trong hi chng Down, chn câu sai :
a.
Ri lon gen CRYA1 th nguyên nhân gây đục thy tinh th
b.
Tăng biu hin gen DYRK th gây chm phát trin tâm thn
c.
Tăng biu hin gen ETS2 th gây lão hóa sm
d.
Tăng biu hin gen COL6A1 th gây khiếm khuyết tim.
23.
Các giai đon phân bào ca NST, chn câu sai :
a.
T k sau ca s phân bào nguyên phân đến trước khi nhân đôi DNA trong giai
đon S thì NST si đôi
b.
Metaphase 1 giai đon ca s phân chia TB, lúc này NST cun nhiu nht
c.
Interphase TB giai đon M, G1, S G2
d.
B C đúng
24.
Đảo đon NST, chn câu đúng :
a.
Đim gãy ch xy ra trên 2
b.
th to ra t hp gen mi
c.
Làm thay đổi kích thước NST
d.
A B đúng
25.
Các loi probe FISH đươc s dng đ phát hin bt thường NST, ngoi tr :
a.
RNA probe
b.
BAC/PAC probe
c.
α-satellite probe
d.
cDNA probe
26.
Bt thưng NST thuc nhóm tiên ng tt trong bnh bch cu cp dòng ty
AML, ngoi tr :
a.
t(8;21)
b.
del(5q)
c.
inv(16)
d.
t(15;17)
27.
K thut phát hin gen t hp BCR/ABL, chn câu đúng :
a.
NST đ
b.
K thut FISH
c.
RT-PCR RQ-PCR
d.
B C đúng
28.
Bt thường NST thuc nhóm tiên ng xu trong bch cu cp dòng lympho
ALL, ngoi tr :
a.
Thiu bi NST
b.
t(9;22)
c.
t(4;11)
d.
Đa bi NST
29.
Đột biến gen gp trong đa hng cu nguyên phát, ngoi tr :
b.
JAK2 exon 12
c.
TET2
d.
JAK2V617F
30.
Bt thường NST trong đa u ty, chn câu sai :
a.
Đã thuc điu tr trúng đích phân t theo bt thường NST
b.
BN đa bi NST thuc nhóm nguy tt
c.
B del(17)(p13) thuc nhóm nguy xu
d.
Gp trong 85% BN lúc chn đoán
31 Chuyn v t(15;17)(q22;q12) to ra t hp gen PML/RARA, chn câu sai :
a.
Đặc hiu cho bch cu cp dòng ty, th M3
b.
thuc điu tr đích ATO hoc ATRA
c.
ATO tác động vào gen đích PML ca PML-RARA làm TB đi vào chu trình chết t
nhiên
d.
ATRA tác động vào gen đích RARA ca PML-RARA làm TB đi vào chu trình chết
t nhiên.
32.
Gen b đột biến giá tr xếp nhóm nguy trong bch cu cp dòng ty, ngoi
tr :
b.
MLL-
PTD
c.
FLT3-
ITD
d.
CEBPA
33.
ng dng k thut FISH trong kho sát bt thưng NST ca bnh bch cu mn
dòng ty, chn câu sai :
a.
Phát hin đưc chuyn v NST t(9;22)(q34;q11)
b.
Đánh giá đáp ng v sinh hc phân t
c.
th xác đnh đưc đim gây trên gen BCR vùng major hay minor
d.
Đánh giá đáp ng v di truyn TB
34.
Đột biến kháng imatinib trong bnh bch cu mn dòng ty, chn câu sai :
a.
Đưc phát hin bng k thut gii trình t DNA hoc ASO-PCR
b.
Mi BN th mang 1 hoc nhiu kiu đột biến
c.
Các kiu đột biến đu đáp ng vi tăng liu thuc imatinib
d.
Hiếm gp đt biến mt đon hoc thêm đon.
35.
Đột biến c.1669_1674del(p.W557_K558del) ca gen KIT loi đột biến :
a.
Đột biến nghĩa (nonsense)
b.
Đột biến mt nucleotide
c.
Đột biến thêm nucleotide
d.
Đột biến đồng nghĩa (synonymous/silent)
36.
Đột biến c.525_526insA ca gen ATP7B trong bnh Wilson loi đột biến :
a.
Đột biến nghĩa (nonsense)
b.
Đột biến mt nucleotide
c.
Đột biến thêm nucleotide
d.
Đột biến đồng nghĩa (synonymous/silent)
37.
Đột biến c.1824C>T (p.Gly606Gly) ca gen LMNA trong hi chng Hutchinson-
Gilford progeria loi đột biến :
a.
Đột biến nghĩa (nonsense)
b.
Đột biến mt nucleotide
c.
Đột biến thêm nucleotide
d.
Đột biến đồng nghĩa (synonymous/silent)
38.
K thut dùng để xác định đột biến p.T751_1759>N ca gen EGFR trong ung
thư phi :
a.
K thut lai ti ch gn hunh quang (FISH)
b.
K thuât hóa min dch
c.
K thut gi trình t DNA (DNA sequencing)
d.
K thut Northern blot
39.
K thut dùng để xác đnh biu hin quá mc th th HER2 trong ung t :
a.
K thut lai ti ch gn hunh quang (FISH)
b.
K thuât hóa min dch
c.
K thut gi trình t DNA (DNA sequencing)
d.
K thut Northern blot
40.
Đột biến gen liên quan vi nhiu bnh thuc các chuyên khoa khác nhau. Hãy
cho biết đột biến gen th nguyên nhân gây bệnh trong các trường hp sau
đây :
a.
Các bnh ung t
b.
Các bnh di truyn
c.
Các bnh chuyn a
d.
Tt c các câu trên đều đúng
41.
BS cn vn ch đnh xét nghim tìm đột biến gen phù hp vi mi bnh c
th. Hãy chn câu sai khi nói v đột biến gen :
a.
Đột biến gen JAK2 mt tiêu chun chn đoán trong ri lon tăng sinh ty
b.
Hin nay, chưa đột biến gen nào giúp tiên ng bnh
c.
Đột biến gen ATP7B giúp chn đoán xác định bnh Wilson
d.
Đột biến gen globine giúp chn đoán bnh thiếu máu Thalassemia
42.
Bnh không gammaglobulin trong máu liên kết NST gii tính (X-linked
agammaglobulinemia) do đột biến mt chức năng của gen BTK gây nên. Đt
biến nào ca gen BTK có th gp trong bnh này :
a.
Đột biến nghĩa trên các exon
b.
Đột biến trên các intron gây ghép ni sai các exon
c.
Đột biến sai nghĩa trên các exon
d.
Tt c các kiu đột biến nêu tn
43.
Bnh Wilson th đưc di truyn do đột biến mt chc năng ca gen ATP7B.
Đặc đim đột biến gen ATP7B :
a.
Đột biến làm gim/mt chc năng ca protein ATP7B trong vic thi đồng vào
tiu qun mt gan
b.
Ph đột biến gen phân b khp chiu dài gen
c.
Xác định đột biến gen ATP7B góp phn chn đoán xác định bnh
d.
Tt c câu trên đều đúng
44.
Đột biến thêm chc năng ca gen JAK2 gây ri lon tăng sinh ty, chn câu sai :
a.
Ph đột biến phân b đều trên toàn b các gen exon ca gen JAK2
b.
Đột biến tp trung nhiu nht codon 617
c.
Gp trong bnh đa hng cu nguyên phát
d.
Đột biến p.V617F th đưc phát hin bng k thut PCR
45.
Chn câu sai khi nói v các đột biến gen
a.
Tt c các đột biến gen đều gây bnh
b.
Đột biến nghĩa (nonsense mutation) khi codon hóa cho 1 amino acid đưc
thay bng stop codon
c.
Trong hi chng thc bào máu, ph đột biến ca gen gây bnh khác nhau gia
các chng tc
d.
Đột biến mt nucleotide th làm lch khung đọc ca gen.
46.
Bnh beta-thalassemia thường do đột biến ca gen beta-globin (HBB) gây
nên. Đột biến gây bnh HbE do thay thế GAG bng AAG (glutamate thàng
lysine) ca gen HBB là :
a.
Đột biến sai nghĩa (missense mutation)
b.
Đột biến im lng (silent mutation)
c.
Đột biến nghĩa (nonsense mutation)
d.
Đột biến thêm nucleotide.
47.
K thut PCR nhiu ưu đim trong ng dng y sinh hc, nhưng phn
ng trong ng nghim kh năng sai sót. Trong PCR gii trình t chui
DNA để chn đoán đột biến gen, đặc tính nào ca polymerase cn đưc quan
:
a.
Giá thành r, th làm cho nhiu mu
b.
hot tính sa sai đ đảm bo tính trung thc cao
c.
Kh năng chu nhit tt, d bo qun
d.
Sn trên th trường, d tìm kiếm.
tâm
nht
48.
gen người, khi đầu (start codon) ATG. V trí A trong m khi đầu ATG
đưc đánh s th t :
a.
+1
b.
-
1”
c.
“0
d.
+2
49.
Hin nay chúng ta đã s d liu ca ngưi Vit Nam, vy vic phân
tích đột biến gen gây bnh trên BN VN rất đơn giản :
a.
Đúng b. Sai
50.
Ung thư bnh ca gen. Nhng đột biến nào sau đây thường gp trong ung thư
:
a.
Đột biến thêm chc năng ca gen RB1 (gen đè nén khi u)
b.
Đột biến mt chc năng ca gen KRAS (gen sinh ung)
c.
Đột biến mt chc năng gen P53 đột biến thêm chc năng gen KRAS
d.
Đột biến mt chc năng gen P53 đột biến mt chc năng gen KRAS
51.
Đột biến gen P53 gp trong bnh ung thư nào sau đây :
a.
Ung thư gan
b.
Ung thư phi
c.
Ung thư
d.
C 3 loi trên
52.
Khong 5-10% ung thư tính di truyn. Người mang đột biến mm các gen
nào gây ng nguy ung thư đáng kể nht :
a.
Đột biến gen P53 KRAS
b.
Đột biến gen BRCA1 BRCA2
c.
Đột biến gen EGFR
d.
Đột biến gen PDGFRA KIT
53.
Đột biến gen nào trong ung thư phi không TB nh đích điu tr ca thuc
erlotinib :
a.
Đột biến gen BRAF
b.
Đột biến gen EGFR
c.
Đột biến gen BRCA1
d.
Đột biến gen KIT
54.
Đột biến gen nào trong u đệm đưng tiêu hóa đích điu tr ca thuc
imatinib :
a.
Đột biến gen KRAS
b.
Đột biến gen EGFR
c.
Đột biến gen BRCA1
d.
Đột biến gen KIT hoc PDGFRA
55.
Đột biến gen nào trong ung thư đại trc tràng gây kháng vi điu tr bng kháng
th đơn dòng cetuximab :
a.
Đột biến gen KRAS
b.
Đột biến gen EGFR
c.
Đột biến gen BRCA2
d.
Đột biến gen KIT hay PDGFRA
56.
Thuc imatinib đưc ch định trong c u đệm đưng tiêu hóa bnh bch
cu mn dòng ty :
a.
2 bnh này ngun gc TB ung thư ging nhau
b.
Thuc tác động trên đích BCR/ABL ca bnh bch cu mn dòng ty
c.
Thuc tác động trên đích KIT đột biến trong u đệm đưng tiêu hóa
d.
B C đúng
57.
Trong ung thư vú, tình trng khuếch đại ca gen nào đưc xem du n ch
định kháng th đơn dòng tratsuzumab :
a.
Gen KRAS
b.
Gen EGFR
c.
Gen HER2
d.
Gen ALK
58.
Đột biến gen KRAS gp trong bnh ung thư nào sau đây :
a.
Ung thư phi
b.
Ung thư ty
c.
Ung t đại tràng
d.
C 3 loi ung thư k trên
59.
Đột biến IVS12+IG>A ca gen RB1 trong u nguyên bào võng mc loi đột
biến :
a.
Đột biến nghĩa (nonsense)
b.
Đột biến mt nucleotide
c.
Đột biến thêm nucleotide
d.
Đột biến vùng intron
60.
ung thư bnh ca gen, sinh hc phân t hoàn toàn thay thế đưc cho
gii phu bnh để chn đoán xác định ung thư :
a.
Đúng b. Sai
61.
Trong ung thư phi không TB nh, đột biến nào gây kháng thuc erlotinib
gefitinib :
a.
Đột biến T790M trên exon 20 ca gen EGFR
b.
Đột biến nghĩa trên exon 8 ca gen P53
c.
Đột biến mt nucleotide trên exon 19 ca gen EGFR
d.
Đột biến sai nghĩa L858R trên exon 21 ca gen EFGR
62.
Đột biến gen KRAS trong ung thư xy ra nhiu nht ti codon nào :
a.
Codon 124
c.
Codon 47
d.
Codon 161
63.
K thut dùng để xác định gen t hp EML4/ALK trong ung thư phi :
a.
K thut lai ti ch gn hunh quang (FISH)
b.
K thut hóa min dch
c.
K thut gii trình t DNA (DNA sequencing)
d.
K thut Northern blot
64.
Đột biến c.586C>T (p.R196X) ca gen P53 trong ung thư khoang ming loi
đột biến :
a.
Đột biến nghĩa (nonsense)
b.
Đột biến sai nghĩa (missense)
c.
Đột biến thêm nucleotide
d.
Đột biến đồng nghĩa (synonymous/silent)
65.
Để kết qu nhum hóa min dch đạt kq ti ưu, thi gian c định bnh phm
ti ưu :
a.
6 72 gi
b.
12 24 gi
c.
8 48 gi
d.
10 96 gi
66.
Để kết qu nhum hóa min dch đạt kq ti ưu, thi gian c định bnh
phm sau khi ly ra khi người BN ti đa là :
67.
Vi sinh vt th đưc phát hin :
a.
Kho sát trc tiếp nh phn ng huyết thanh hc
b.
Kho sát gián tiếp thông qua hình nh soi nhum i kính hin vi
c.
Phát hin kháng nguyên đặc hiu ca tác nhân gây bnh trong bnh phm
d.
Phát hin kháng th đc hiu ca tác nhân gây bnh xut hin trong mu bnh
phm
68.
Để xác định các nt đ da em phi bnh bào Lagerhans không,
th nhum hóa min dch vi :
b.
CD3
c.
CD4
d.
CD8
69.
Để chn đoán phân bit u lành ác tuyến vú, th nhum hóa min dch
vi kháng th nào sau đây :
a.
CK1/CK20
b.
p63
c.
Vimentin
d.
CK
70.
Để xác định tình trng vi xâm nhp, th nhum hóa min dch vi kháng
th nào sau đây :
a.
Actin
c.
Vimentin
d.
Desmin
71.
Để xác đnh tình trng vi di căn đến hch, th nhum hóa min dch vi
kháng th nào sau đây :
a.
LCA
b.
CK/EMA
c.
S100
d.
Actin
72.
Kháng th GLUT-1 đưc dùng để phân bit :
a.
U trung mc ác tính tế bào trung mc phn ng
b.
Carcinom tuyến u trung mc ác
c.
Carcinom tuyến lymphoma
d.
Lymphoma dng lan ta dng nang
73.
S dng cp kháng th Kappa/Lambda trong lympho, chn câu đúng :
a.
Kappa dương tính/Kappa dương tính ý nghĩa lành tính
b.
Kappa dương tính/Kappa âm tính ý nghĩa lành nh
c.
Kappa âm tính/Kappa dương tính ý nghĩa ác tính
d.
Kappa âm tính/Kappa âm tính ý nghĩa ác nh
74.
P16 dương tính trong TB chng t :
a.
TB b nhim HPV
b.
TB b nhim EBV
c.
TB b nhim HHV
d.
TB b nhim HBV
75.
Ki67 dương tính trong nhân TB chng t :
a.
TB đang trong chu k hot động
b.
U giáp biến ác
c.
Tn thương tin ung t
d.
Chc chn ác tính
76.
V thuyết, p53 dương tính mnh chiếm t l cao trong nhân TB u chng t :
a.
U tiên ng tt
b.
U tiên ng xu
c.
U tiên ng trung bình
d.
Không liên quan đến tiên ng
77.
Để điu tr Rituximab trong lymphoma không Hodgkin, da vào xét nghim nào
dương tính sau đây :
a.
Nhum hóa min dch Ki67
b.
Nhum hóa min dch CD20
c.
Nhum hóa min dch CD3
d.
Nhum hóa min dch CD15
78.
Để điu tr Gleevec trong U đệm đưng tiêu hóa, da vào xét nghim nào
dương tính sau đây :
a.
Nhum hóa min dch CD117
b.
Nhum hóa min dch CD3
c.
Nhum hóa min dch CD15
d.
Nhum hóa min dch CD20
79.
Để điu tr Trastuzumab trong ung thư d dày, cn làm xét nghim nào sau đây :
a.
Nhum hóa min dch CEA
b.
Nhum hóa min dch HER2
c.
Nhum hóa min dch CK20
d.
Nhum hóa min dch CK7
80.
Chuyn v NST t(9;22)(q34;q11) chn câu đúng :
a.
Ch đưc phát hin trong bnh bch cu mn dòng ty
b.
To ra 4 kiu bn sao BCR/ABL thưo72ng gp e1a2, b2a2, b3a2 e19a2
c.
NST Ph đưc phát hin bng k thut RT-PCR hoc RQ-PCR
d.
NST Ph NST s 9 b ngn li

Preview text:

Đề thi SHPT
1. Cách gọi mô thức nào sau khi thu nhận TB có gen bệnh từ người bệnh, đem
thay đổi di truyền, đảm bảo TB chức năng bình thường, sau đó đem tiêm lại cho BN : a. ex b. in vitro c. in vivo d. in situ
2. Chọn câu sai :
a. Dữ liệu thông tin hệ gen ở người giúp nhận dạng các chỉ thị gen có tính tiên
lượng, chẩn đoán và định hướng điều trị y học cá thể
b. Dữ liệu thông tin hệ gen ở người giúp xác định, chọn lọc các chỉ thị gen có tính
tiên lượng, chẩn đoán và định hướng điều trị y học cá thể
c. Dữ liệu thông tin hệ protein ở người giúp hiểu rõ con đường tín hiệu và tìm các
thuốc điều trị đích
d. Dự liệu thông tin hệ biến dưỡng là kết hợp với hệ gen, hệ gen biểu hiện và hệ protein.
3. Bản đồ Genome Wide Association Study (GWAS) sử dụng như thế nào trong tiếp cận bệnh :
a. Sàng lọc các gen hoặc biomarker chỉ thị cho chẩn đoán bệnh
b. Sàng lọc và nhận dàng các gen hoặc biomarker chỉ thị cho chẩn đoán và điều trị bệnh
c. Sàng lọc và nhận dạng các gen hoặc biomarker chỉ thị cho chẩn đoán bệnh
d. Nhận dạng các gen hoặc biomarker hướng điều trị bệnh
4. Liệu pháp sử dụng vi khuẩn kỵ khí C.Novyi tiêu diệt TB ung thư theo cơ chế gì
a. Thể bướu là vùng có mọi nguồn dinh dưỡng thích hợp cho vi khuẩn phát triển
b. Thể bướu có vùng kỵ khí bên trong là nơi thích hợp cho vi khuẩn cư trú và tiêu diệt TB ung thư
c. Thể bướu có chuyển hóa các chất thích hợp cho vi khuẩn phát triển và dần tiêu diệt TB ung thư
d. Vi khuẩn tấn công không chuyên biệt, nhận diện cá thể bướu và mô lành xung quanh.
5. Lấy TB gốc từ cơ thể 1 người tương hợp truyền cho BN được gọi là phương thức : a. Đồng ghép b. Tự ghép c. Dị ghép
d. Tất cả đều sai
6. Hệ gen của người được nghiên cứu thông qua mô hình hệ gen chuột là do :
a. Hệ gen chuột có cùng số lượng và cấu trúc NST giống hệt hệ gen người
b. Vòng đời chuột ngắn nên rút ngắn thời gian nghiên cứu
c. Dù có trình tự gen khác biệt, nhưng có khoảng 30.000 gen biểu hiện tương tự nhau
d. Do đột biến di truyền gen cKIT có kiểu hình tương tự nhau giữa 2 loài.
7. TB gốc ung thư hình thành từ :
a. Sự biến dị trong quần thể ung thư
b. Nhóm Retro/Adeno-virus xâm nhiễm
c. Nhóm quần thể kháng thuốc điều trị
d. Nhóm quần thể không đồng nhất và kháng thuốc điều trị.
8. Oncogen là :
a. Ung thư mô đặc tuyến tụy
b. Ung thư máu dòng tủy mạn tính
c. Gen đột biến gây tác động cho quá trình sinh ung thư
d. Gen đột biến gây ức chế cho quá trình ung thư
9. Thách thức trong điều trị ung thư tái phát không đáp ứng thuốc :
a. Do đột biến gen sinh ung tạo các quần thể đa kháng thuốc
b. Do đột biến gen ức chế khối u tạo các quần thể đa kháng thuốc
c. Sự dị hợp quần thể khối u, mỗi quần thể có hệ gen đáp ứng thuốc khác nhau d. ABC đều đúng
10. Khuynh hướng nghiên cứu điều trị TB gốc hiện nay :
a. Tái lập trình hệ gen cho biến đổi TB sinh dưỡng (soma cell) đã biệt hóa trở lại thành ? tinh gốc
b. Chuyển nhân TB mầm (germ cell) vào TB soma và thu TB gốc đa năng trong ? blastocyst
c. Thao tác trên gen để hướng đến sửa sai hoặc thay thể gen tạo TB gốc
d. Chuyển nhân TB soma vào TB mầm (germ cell) và thu TB gốc đa năng trong ? blastocyst
11. Khi chưa biết gen nào gây kiểu hình bệnh di truyền, thì phải tiến hành bước nghiên ? nào
a. Genome wide association study (GWAS)
b. Liên kết NST giới tính
c. Liên kết NST thường
d. Liên kết NST thường và giới tính
12. Định nghĩa sự phản biệt hóa (de-differentiation) :
a. Là quá trình TB đã biệt hóa chưa hoàn toàn và có khả năng hoàn lại chính TB gốc ban đầu
b. Là quá trình tự vệ và sửa sai của cơ thể trước một tác nhân đột biến
c. Là quá trình tế bào đã biệt hóa hoàn toàn và nhờ vào các nhân tố gen đặc trưng ban đầu
khiến chúng quay lại chính TB gốc
d. Là quá trình TB chưa biệt hóa hoàn toàn và nhờ các nhân tố môi trường khiến
chúng quay lại chính TB gốc ban đầu
13. Gen mã hóa ra protein trong hệ gen có khoảng :
a. 1/3 tổng kích thước hệ gen
b. 2/3 tổng kích thước hệ gen
c. Toàn bộ kích thước hệ gen
d. Chỉ 1-3% (khoảng 30.000 gen là mã hóa protein)
14. Hiểu thế nào về y học cá thể :
a. Là mô hình phối hợp để giúp ta chọn thuốc trúng đích, giảm liều, đúng loại bệnh
và đúng người bệnh
b. Là mô hình phối hợp để giúp ta chọn lựa đúng thuốc, đúng liều, đúng loại bệnh và đúng thời điểm
c. Là mô hình phối hợp để giúp ta chọn từng người bệnh, chọn thuốc, đúng liều,
loại bỏ những nhóm không đáp ứng thuốc
d. Là mô hình phối hợp tiên tiến cho lựa chọn hệ gen, hệ protein và hệ metabolome
15. Liệu pháp tế bào được hiểu :
a. Đi tìm và thay thế các gen lỗi trong TB để đưa những TB lành vào lại chính người bệnh
b. Là mô hình cấy ghép TB gốc khỏe mạnh để thay thế những TB bệnh
c. Là mô hình kết hợp TB miễn dịch học trong việc tiêu diệt các TB bệnh d. Tất cả đúng
16. Việc phát hiện bất thường NST, chọn câu đúng :
a. Giúp chẩn đoán bệnh
b. Giúp đánh giá tiên lượng bệnh
c. Giúp đánh giá đáp ứng điều trị d. Tát cả đúng
17. Kỹ thuật sử dụng phát hiện đột biến gen JAK2V617F, ngoại trừ : a. RQ-PCR
b. Allele Specific Oligonucleotide-PCR (ASO-PCR)
c. Nhuộm hóa mô miễn dịch với kháng thể đặc hiệu
d. Giải trình tự DNA
18. Yếu tố quan trọng trong nuôi cấy NST, chọn câu đúng :
a. Bệnh phẩm lấy trong chống đông heparin
b. Bổ sung chất kích thích tùy loại TB nuôi cấy
c. Môi trường RPMI, bổ sung FBS, L-glutamin và kháng sinh d. Tất cả đúng
19. Nuôi cấy NST trong bệnh di truyền, chọn câu đúng :
a. Kích thích T lympho B trong máu bằng TPA, LPS
b. Thường bổ sung các cytokine như IL-3, IL-6, GM-CSF
c. Kích thích các TB lympho T trong máu bằng PHA-M d. B và C đúng
20. Cấu trúc và chức năng centromere của NST, chọn câu sai :
a. Là vị trí gắn kết của 2 chromatid
b. Duy trì cấu trúc nguyên vẹn của NST
c. Là chỗ gắn của protein nhân CENP-B
d. Thành phần chính là α-satellite DNA
21. Các loại bệnh phẩm có thể nuôi cấy NST, chọn câu sai : a. Mẫu u đặc
b. Dịch hút tủy xương
c. Dịch ối và gai nhau d. Tất cả đúng
22. Rối loạn gen trong hội chứng Down, chọn câu sai :
a. Rối loạn gen CRYA1 có thể là nguyên nhân gây đục thủy tinh thể
b. Tăng biểu hiện gen DYRK có thể gây chậm phát triển tâm thần
c. Tăng biểu hiện gen ETS2 có thể gây lão hóa sớm
d. Tăng biểu hiện gen COL6A1 có thể gây khiếm khuyết ở tim.
23. Các giai đoạn phân bào của NST, chọn câu sai :
a. Từ kỳ sau của sự phân bào nguyên phân đến trước khi nhân đôi DNA trong giai
đoạn S thì NST là sợi đôi
b. Metaphase là 1 giai đoạn của sự phân chia TB, lúc này NST cuộn nhiều nhất
c. Interphase là TB ở giai đoạn M, G1, S và G2 d. B và C đúng
24. Đảo đoạn NST, chọn câu đúng : nhánh của
a. Điểm gãy chỉ xảy ra trên 2 NST
b. Có thể tạo ra tổ hợp gen mới
c. Làm thay đổi kích thước NST d. A và B đúng
25. Các loại probe FISH đươc sử dụng để phát hiện bất thường NST, ngoại trừ : a. RNA probe b. BAC/PAC probe c. α-satellite probe d. cDNA probe
26. Bất thường NST thuộc nhóm tiên lượng tốt trong bệnh bạch cầu cấp dòng tủy AML, ngoại trừ : a. t(8;21) b. del(5q) c. inv(16) d. t(15;17)
27. Kỹ thuật phát hiện gen tổ hợp BCR/ABL, chọn câu đúng : a. NST đồ b. Kỹ thuật FISH c. RT-PCR và RQ-PCR d. B và C đúng
28. Bất thường NST thuộc nhóm tiên lượng xấu trong bạch cầu cấp dòng lympho ALL, ngoại trừ : a. Thiểu bội NST b. t(9;22) c. t(4;11) d. Đa bội NST
29. Đột biến gen gặp trong đa hồng cầu nguyên phát, ngoại trừ : b. JAK2 exon 12 c. TET2 d. JAK2V617F
30. Bất thường NST trong đa u tủy, chọn câu sai :
a. Đã có thuốc điều trị trúng đích phân tử theo bất thường NST
b. BN có đa bội NST thuộc nhóm nguy cơ tốt
c. B có del(17)(p13) thuộc nhóm nguy cơ xấu
d. Gặp trong 85% BN lúc chẩn đoán
31 Chuyển vị t(15;17)(q22;q12) tạo ra tổ hợp gen PML/RARA, chọn câu sai :
a. Đặc hiệu cho bạch cầu cấp dòng tủy, thể M3
b. Có thuốc điều trị đích là ATO hoặc ATRA
c. ATO tác động vào gen đích PML của PML-RARA làm TB đi vào chu trình chết tự nhiên
d. ATRA tác động vào gen đích RARA của PML-RARA làm TB đi vào chu trình chết tự nhiên.
32. Gen bị đột biến có giá trị xếp nhóm nguy cơ trong bạch cầu cấp dòng tủy, ngoại trừ : b. MLL-PTD c. FLT3-ITD d. CEBPA
33. Ứng dụng kỹ thuật FISH trong khảo sát bất thường NST của bệnh bạch cầu mạn
dòng tủy, chọn câu sai :
a. Phát hiện được chuyển vị NST t(9;22)(q34;q11)
b. Đánh giá đáp ứng về sinh học phân tử
c. Có thể xác định được điểm gây trên gen BCR ở vùng major hay minor
d. Đánh giá đáp ứng về di truyền TB
34. Đột biến kháng imatinib trong bệnh bạch cầu mạn dòng tủy, chọn câu sai :
a. Được phát hiện bằng kỹ thuật giải trình tự DNA hoặc ASO-PCR
b. Mỗi BN có thể mang 1 hoặc nhiều kiểu đột biến
c. Các kiểu đột biến đều đáp ứng với tăng liều thuốc imatinib
d. Hiếm gặp đột biến mất đoạn hoặc thêm đoạn.
35. Đột biến c.1669_1674del(p.W557_K558del) của gen KIT là loại đột biến :
a. Đột biến vô nghĩa (nonsense)
b. Đột biến mất nucleotide
c. Đột biến thêm nucleotide
d. Đột biến đồng nghĩa (synonymous/silent)
36. Đột biến c.525_526insA của gen ATP7B trong bệnh Wilson là loại đột biến :
a. Đột biến vô nghĩa (nonsense)
b. Đột biến mất nucleotide
c. Đột biến thêm nucleotide
d. Đột biến đồng nghĩa (synonymous/silent)
37. Đột biến c.1824C>T (p.Gly606Gly) của gen LMNA trong hội chứng Hutchinson-
Gilford progeria là loại đột biến :
a. Đột biến vô nghĩa (nonsense)
b. Đột biến mất nucleotide
c. Đột biến thêm nucleotide
d. Đột biến đồng nghĩa (synonymous/silent)
38. Kỹ thuật dùng để xác định đột biến p.T751_1759>N của gen EGFR trong ung thư phổi :
a. Kỹ thuật lai tại chỗ gắn huỳnh quang (FISH)
b. Kỹ thuât hóa mô miễn dịch
c. Kỹ thuật gải trình tự DNA (DNA sequencing)
d. Kỹ thuật Northern blot
39. Kỹ thuật dùng để xác định biểu hiện quá mức thụ thể HER2 trong ung thư vú :
a. Kỹ thuật lai tại chỗ gắn huỳnh quang (FISH)
b. Kỹ thuât hóa mô miễn dịch
c. Kỹ thuật gải trình tự DNA (DNA sequencing)
d. Kỹ thuật Northern blot
40. Đột biến gen liên quan với nhiều bệnh thuộc các chuyên khoa khác nhau. Hãy
cho biết đột biến gen có thể là nguyên nhân gây bệnh trong các trường hợp sau đây :
a. Các bệnh ung thư
b. Các bệnh di truyền
c. Các bệnh chuyển hóa
d. Tất cả các câu trên đều đúng
41. BS cần tư vấn và chỉ định xét nghiệm tìm đột biến gen phù hợp với mỗi bệnh cụ
thể. Hãy chọn câu sai khi nói về đột biến gen :
a. Đột biến gen JAK2 là một tiêu chuẩn chẩn đoán trong rối loạn tăng sinh tủy
b. Hiện nay, chưa có đột biến gen nào giúp tiên lượng bệnh
c. Đột biến gen ATP7B giúp chẩn đoán xác định bệnh Wilson
d. Đột biến gen globine giúp chẩn đoán bệnh thiếu máu Thalassemia
42. Bệnh không có gammaglobulin trong máu liên kết NST giới tính (X-linked
agammaglobulinemia) do đột biến mất chức năng của gen BTK gây nên. Đột
biến nào của gen BTK có thể gặp trong bệnh này :
a. Đột biến vô nghĩa trên các exon
b. Đột biến trên các intron gây ghép nối sai các exon
c. Đột biến sai nghĩa trên các exon
d. Tất cả các kiểu đột biến nêu trên
43. Bệnh Wilson có thể được di truyền do đột biến mất chức năng của gen ATP7B.
Đặc điểm đột biến gen ATP7B :
a. Đột biến làm giảm/mất chức năng của protein ATP7B trong việc thải đồng vào
tiểu quản mật ở gan
b. Phổ đột biến gen phân bố khắp chiều dài gen
c. Xác định đột biến gen ATP7B góp phần chẩn đoán xác định bệnh
d. Tất cả câu trên đều đúng
44. Đột biến thêm chức năng của gen JAK2 gây rối loạn tăng sinh tủy, chọn câu sai :
a. Phổ đột biến phân bố đều trên toàn bộ các gen exon của gen JAK2
b. Đột biến tập trung nhiều nhất ở codon 617
c. Gặp trong bệnh đa h
ồng cầu nguyên phát
d. Đột biến p.V617F có thể được phát hiện bằng kỹ thuật PCR
45. Chọn câu sai khi nói về các đột biến gen
a. Tất cả các đột biến gen đều gây bệnh
b. Đột biến vô nghĩa (nonsense mutation) khi codon mã hóa cho 1 amino acid được thay bằng stop codon
c. Trong hội chứng thực bào máu, phổ đột biến của gen gây bệnh khác nhau giữa các chủng tộc
d. Đột biến mất nucleotide có thể làm lệch khung đọc của gen.
46. Bệnh beta-thalassemia thường do đột biến của gen beta-globin (HBB) gây
nên. Đột biến gây bệnh HbE do thay thế GAG bằng AAG (glutamate thàng
lysine) của gen HBB là :
a. Đột biến sai nghĩa (missense mutation)
b. Đột biến im lặng (silent mutation)
c. Đột biến vô nghĩa (nonsense mutation)
d. Đột biến thêm nucleotide.
47. Kỹ thuật PCR có nhiều ưu điểm trong ứng dụng y sinh học, nhưng nó là phản
ứng trong ống nghiệm và có khả năng sai sót. Trong PCR và giải trình tự chuỗi
DNA để chẩn đoán đột biến gen, đặc tính nào của polymerase cần được quan tâm : nhất
a. Giá thành rẻ, có thể làm cho nhiều mẫu
b. Có hoạt tính sửa sai để đảm bảo tính trung thực cao
c. Khả năng chịu nhiệt tốt, dễ bảo quản
d. Sẵn có trên thị trường, dễ tìm kiếm.
48. Ở gen người, mã khởi đầu (start codon) là ATG. Vị trí A trong mỡ khởi đầu ATG
được đánh số thứ tự : a. “+1” b. “-1” c. “0” d. “+2”
49. Hiện nay chúng ta đã có cơ sở dữ liệu của người Việt Nam, vì vậy việc phân
tích đột biến gen gây bệnh trên BN VN rất đơn giản : a. Đúng b. Sai
50. Ung thư là bệnh của gen. Những đột biến nào sau đây thường gặp trong ung thư :
a. Đột biến thêm chức năng của gen RB1 (gen đè nén khối u)
b. Đột biến mất chức năng của gen KRAS (gen sinh ung)
c. Đột biến mất chức năng gen P53 và đột biến thêm chức năng gen KRAS
d. Đột biến mất chức năng gen P53 và đột biến mất chức năng gen KRAS
51. Đột biến gen P53 gặp trong bệnh ung thư nào sau đây : a. Ung thư gan b. Ung thư phổi c. Ung thư vú d. Cả 3 loại trên
52. Khoảng 5-10% ung thư có tính di truyền. Người mang đột biến mầm các gen
nào gây tăng nguy cơ ung thư vú đáng kể nhất :
a. Đột biến gen P53 và KRAS
b. Đột biến gen BRCA1 và BRCA2
c. Đột biến gen EGFR
d. Đột biến gen PDGFRA và KIT
53. Đột biến gen nào trong ung thư phổi không TB nhỏ là đích điều trị của thuốc erlotinib :
a. Đột biến gen BRAF
b. Đột biến gen EGFR
c. Đột biến gen BRCA1
d. Đột biến gen KIT
54. Đột biến gen nào trong u mô đệm đường tiêu hóa là đích điều trị của thuốc imatinib :
a. Đột biến gen KRAS
b. Đột biến gen EGFR
c. Đột biến gen BRCA1
d. Đột biến gen KIT hoặc PDGFRA
55. Đột biến gen nào trong ung thư đại trực tràng gây kháng với điều trị bằng kháng
thể đơn dòng cetuximab :
a. Đột biến gen KRAS
b. Đột biến gen EGFR
c. Đột biến gen BRCA2
d. Đột biến gen KIT hay PDGFRA
56. Thuốc imatinib được chỉ định trong cả u mô đệm đường tiêu hóa và bệnh bạch
cầu mạn dòng tủy vì :
a. 2 bệnh này có nguồn gốc TB ung thư giống nhau
b. Thuốc tác động trên đích BCR/ABL của bệnh bạch cầu mạn dòng tủy
c. Thuốc tác động trên đích KIT đột biến trong u mô đệm đường tiêu hóa d. B và C đúng
57. Trong ung thư vú, tình trạng khuếch đại của gen nào được xem là dấu ấn chỉ
định kháng thể đơn dòng tratsuzumab : a. Gen KRAS b. Gen EGFR c. Gen HER2 d. Gen ALK
58. Đột biến gen KRAS gặp trong bệnh ung thư nào sau đây : a. Ung thư phổi b. Ung thư tụy
c. Ung thư đại tràng
d. Cả 3 loại ung thư kể trên
59. Đột biến IVS12+IG>A của gen RB1 trong u nguyên bào võng mạc là loại đột biến :
a. Đột biến vô nghĩa (nonsense)
b. Đột biến mất nucleotide
c. Đột biến thêm nucleotide
d. Đột biến vùng intron
60. Vì ung thư là bệnh của gen, sinh học phân tử hoàn toàn thay thế được cho
giải phẫu bệnh để chẩn đoán xác định ung thư : a. Đúng b. Sai
61. Trong ung thư phổi không TB nhỏ, đột biến nào gây kháng thuốc erlotinib và gefitinib :
a. Đột biến T790M trên exon 20 của gen EGFR
b. Đột biến vô nghĩa trên exon 8 của gen P53
c. Đột biến mất nucleotide trên exon 19 của gen EGFR
d. Đột biến sai nghĩa L858R trên exon 21 của gen EFGR
62. Đột biến gen KRAS trong ung thư xảy ra nhiều nhất tại codon nào : a. Codon 124 c. Codon 47 d. Codon 161
63. Kỹ thuật dùng để xác định gen tổ hợp EML4/ALK trong ung thư phổi :
a. Kỹ thuật lai tại chỗ gắn huỳnh quang (FISH)
b. Kỹ thuật hóa mô miễn dịch
c. Kỹ thuật giải trình tự DNA (DNA sequencing)
d. Kỹ thuật Northern blot
64. Đột biến c.586C>T (p.R196X) của gen P53 trong ung thư khoang miệng là loại đột biến :
a. Đột biến vô nghĩa (nonsense)
b. Đột biến sai nghĩa (missense)
c. Đột biến thêm nucleotide
d. Đột biến đồng nghĩa (synonymous/silent)
65. Để kết quả nhuộm hóa mô miễn dịch đạt kq tối ưu, thời gian cố định bệnh phẩm tối ưu là : a. 6 – 72 giờ b. 12 – 24 giờ c. 8 – 48 giờ d. 10 – 96 giờ
66. Để kết quả nhuộm hóa mô miễn dịch đạt kq tối ưu, thời gian cố định bệnh
phẩm sau khi lấy ra khỏi người BN tối đa là :
67. Vi sinh vật có thể được phát hiện :
a. Khảo sát trực tiếp nhờ phản ứng huyết thanh học
b. Khảo sát gián tiếp thông qua hình ảnh soi nhuộm dưới kính hiển vi
c. Phát hiện kháng nguyên đặc hiệu của tác nhân gây bệnh trong bệnh phẩm
d. Phát hiện kháng thể đặc hiệu của tác nhân gây bệnh xuất hiện trong mẫu bệnh phẩm
68. Để xác định các nốt đỏ ở da em bé có phải là bệnh mô bào Lagerhans không, có
thể nhuộm hóa mô miễn dịch với : b. CD3 c. CD4 d. CD8
69. Để chẩn đoán phân biệt u lành và ác ở tuyến vú, có thể nhuộm hóa mô miễn dịch
với kháng thể nào sau đây : a. CK1/CK20 b. p63 c. Vimentin d. CK
70. Để xác định tình trạng vi xâm nhập, có thể nhuộm hóa mô miễn dịch với kháng thể nào sau đây : a. Actin c. Vimentin d. Desmin
71. Để xác định tình trạng vi di căn đến hạch, có thể nhuộm hóa mô miễn dịch với
kháng thể nào sau đây : a. LCA b. CK/EMA c. S100 d. Actin
72. Kháng thể GLUT-1 được dùng để phân biệt :
a. U trung mạc ác tính và tế bào trung mạc phản ứng
b. Carcinom tuyến và u trung mạc ác
c. Carcinom tuyến và lymphoma
d. Lymphoma dạng lan tỏa và dạng nang
73. Sử dụng cặp kháng thể Kappa/Lambda trong mô lympho, chọn câu đúng :
a. Kappa dương tính/Kappa dương tính có ý nghĩa lành tính
b. Kappa dương tính/Kappa âm tính có ý nghĩa lành tính
c. Kappa âm tính/Kappa dương tính có ý nghĩa ác tính
d. Kappa âm tính/Kappa âm tính có ý nghĩa ác tính
74. P16 dương tính trong TB chứng tỏ : a. TB bị nhiễm HPV b. TB bị nhiễm EBV c. TB bị nhiễm HHV d. TB bị nhiễm HBV
75. Ki67 dương tính trong nhân TB chứng tỏ :
a. TB đang ở trong chu kỳ hoạt động b. U giáp biến ác
c. Tổn thương tiền ung thư
d. Chắc chắn là ác tính
76. Về lý thuyết, p53 dương tính mạnh và chiếm tỷ lệ cao trong nhân TB u chứng tỏ :
a. U có tiên lượng tốt
b. U có tiên lượng xấu
c. U có tiên lượng trung bình
d. Không liên quan đến tiên lượng
77. Để điều trị Rituximab trong lymphoma không Hodgkin, dựa vào xét nghiệm nào
dương tính sau đây :
a. Nhuộm hóa mô miễn dịch Ki67
b. Nhuộm hóa mô miễn dịch CD20
c. Nhuộm hóa mô miễn dịch CD3
d. Nhuộm hóa mô miễn dịch CD15
78. Để điều trị Gleevec trong U mô đệm đường tiêu hóa, dựa vào xét nghiệm nào
dương tính sau đây :
a. Nhuộm hóa mô miễn dịch CD117
b. Nhuộm hóa mô miễn dịch CD3
c. Nhuộm hóa mô miễn dịch CD15
d. Nhuộm hóa mô miễn dịch CD20
79. Để điều trị Trastuzumab trong ung thư dạ dày, cần làm xét nghiệm nào sau đây :
a. Nhuộm hóa mô miễn dịch CEA
b. Nhuộm hóa mô miễn dịch HER2
c. Nhuộm hóa mô miễn dịch CK20
d. Nhuộm hóa mô miễn dịch CK7
80. Chuyển vị NST t(9;22)(q34;q11) chọn câu đúng :
a. Chỉ được phát hiện trong bệnh bạch cầu mạn dòng tủy
b. Tạo ra 4 kiểu bản sao BCR/ABL thưo72ng gặp là e1a2, b2a2, b3a2 và e19a2
c. NST Ph được phát hiện bằng kỹ thuật RT-PCR hoặc RQ-PCR
d. NST Ph là NST số 9 bị ngắn lại