Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023-2024 môn toán chuyên Sở GD Lạng Sơn (có đáp án và lời giải chi tiết

Tổng hợp Đề thi thử TN THPT 2022 mã đề 3 (có đáp án và lời giải chi tiết) rất hay và bổ ích giúp bạn đạt điểm cao. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Môn Toán 1.2 K tài liệu

Thông tin:
11 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023-2024 môn toán chuyên Sở GD Lạng Sơn (có đáp án và lời giải chi tiết

Tổng hợp Đề thi thử TN THPT 2022 mã đề 3 (có đáp án và lời giải chi tiết) rất hay và bổ ích giúp bạn đạt điểm cao. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

63 32 lượt tải Tải xuống
Trang 1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
KÌ THI TUYN SINH LP 10 THPT
NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: Toán (dành cho lp chuyên)
Thi gian làm bài: 150 phút (không k thi gian giao đề)
Đề thi gm có 02 trang, 05 câu
Học sinh làm cả phần trắc nghiệm và tự luận vào tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi vào bên cạnh từ
Bài làm trên tờ giấy thi.
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm).
1. Tất cả các giá trị của
m
để hàm số
13y m x
đồng biến trên
A.
1m
. B.
0m
. C.
1m
. D.
.
2. Cho tam giác
ABC
vuông cân tại
A
, biết
8BC cm
. Diện tích tam giác
ABC
bằng
A.
2
16cm
. B.
2
8cm
. C.
2
64cm
. D.
2
32cm
.
3. Cho tứ giác
ABCD
nội tiếp đường tròn, giả sử số đo góc
0
50BAC
thì số đo góc
BDC
A.
0
40
. B.
0
100
. C.
0
130
. D.
0
50
.
4. Biết
00
;xy
là nghiệm của hệ phương trình
3
2 3 1
xy
xy


. Khi đó giá trị biểu thức
00
xy
A.
3
2
. B.
3
. C.
2
. D.
1
2
.
5. Cho đường tròn có bán kính bằng
2
, chu vi của đường tròn đó là
A.
2
. B.
2
. C.
4
. D.
4
.
6. Tất cả các giá trị của tham số
m
để đường thẳng
d
:
2y x m
cắt parabol
2
:P y x
tại hai
điểm phân biệt là
A.
1m
. B.
1m
. C.
1m
. D.
1m
.
7. Tổng các nghiệm của phương trình
3 2 0xx
A.
3
. B.
2
. C.
4
. D.
5
.
8. Biểu thức
42Px
có nghĩa khi
A.
2x
. B.
2x 
. C.
2x 
. D.
2x
.
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Rút gọn biểu thức
3
3
2 1 1
.
11
1
x x x
Ax
x x x
x









, với
0, 1xx
.
b) Giải phương trình
2 3 2 2 4x x x
.
c) Giải hệ phương trình
22
22
2 3 3 0
40
x y xy x y
x y x y
.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 181
Trang 2
Câu 3 (1,5 điểm). Cho các số thực dương
, , x y z
thỏa mãn
3x y z
. Chứng minh các bất đẳng
thức sau đây:
a)
2 2 2
3x y z
;
b)
2 2 2
2 2 2
3
4x y z
x y z

;
c)
3xy yz zx xyz
.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác
ABC
không cân, ba góc nhọn
AB AC
. Đường tròn tâm
I
nội tiếp tam giác
ABC
tiếp xúc với ba cạnh
, , BC CA AB
lần lượt tại
, , D E F
. Lấy
S
trên đường
thẳng
EF
sao cho
AS
//
BC
, gọi
DI AS H
.
a) Chứng minh rằng 5 điểm
, , , , A F I E H
nằm trên cùng một đường tròn và đường thẳng
HI
phân giác của
FHE
.
b) Gọi
DI EF K
. Đường thẳng đi qua
K
song song với
BC
cắt
, AB AC
lần lượt tại
, PQ
. Chứng minh rằng tam giác
IPQ
cân và đường thẳng
AK
đi qua trung điểm của
BC
.
c) Kẻ
DI
cắt lại đường tròn nội tiếp
ABC
T
. Chứng minh rằng
ST AD
.
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên
;xy
thỏa mãn phương trình
2
5 6 3 1 0x x y xy
.
b) Cho biết Định lí Fermat nhỏ: “Cho số nguyên tố
p
. Nếu số nguyên
x
không chia hết cho
p
thì
1
1 mod
p
xp
, hay là
1
1
p
xp
.
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên
a
thì
5
5aa
.
2) Cho hai số nguyên
, ab
. Gọi
43pk
(
k
) là số nguyên tố và
p
là ước của
22
ab
.
Chứng minh rằng
p
là ước chung của
a
b
.
c) Cho tập hợp
S
gồm
2023
điểm trên mặt phẳng sao cho không ba điểm nào thẳng hàng,
không có bốn điểm nào nằm trên cùng một đường tròn. Chứng minh rằng tồn tại ba điểm
, , A B C
thuộc tập
S
sao cho: bên trong đường tròn ngoại tiếp
ABC
có đúng
674
điểm của tập
S
.
----------------------Hết--------------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………….SBD:………………………….
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
KÌ THI TUYN SINH LP 10 THPT
NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: Toán (dành cho lp chuyên)
Thi gian làm bài: 150 phút (không k thời gian giao đề)
Đề thi gm có 02 trang, 05 câu
Học sinh làm cả phần trắc nghiệm và tự luận vào tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi vào bên cạnh từ
Bài làm trên tờ giấy thi.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 235
Trang 3
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm).
1. Biểu thức
1Px
có nghĩa khi
A.
1x 
. B.
1x 
. C.
1x
. D.
1x
.
2. Tổng các nghiệm của phương trình
4 3 0xx
A.
3
. B.
2
. C.
10
. D.
4
.
3. Cho tam giác
ABC
vuông cân tại
A
, biết
6BC cm
. Diện tích tam giác
ABC
bằng
A.
2
9cm
. B.
2
18cm
. C.
2
6cm
. D.
2
36cm
.
4. Cho tứ giác
ABCD
nội tiếp đường tròn, giả sử số đo góc
0
60BAC
thì số đo góc
BDC
A.
0
150
. B.
0
60
. C.
0
30
. D.
0
120
.
5. Cho đường tròn có bán kính bằng
5
, chu vi của đường tròn đó là
A.
10
. B.
10
. C.
25
. D.
25
.
6. Tất cả các giá trị của
m
để hàm số
21y m x
đồng biến trên
A.
0m
. B.
2m 
. C.
0m
. D.
2m 
.
7. Tất cả các giá trị của tham số
m
để đường thẳng
d
:
4y x m
cắt parabol
2
:P y x
tại hai
điểm phân biệt là
A.
4m
. B.
4m
. C.
4m 
. D.
4m 
.
8. Biết
00
;xy
là nghiệm của hệ phương trình
26
34
xy
xy


. Khi đó giá trị biểu thức
00
xy
A.
0
. B.
2
. C.
4
. D.
1
.
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Rút gọn biểu thức
3
3
2 1 1
.
11
1
x x x
Ax
x x x
x









, với
0, 1xx
.
b) Giải phương trình
2 3 2 2 4x x x
.
c) Giải hệ phương trình
22
22
2 3 3 0
40
x y xy x y
x y x y
.
Câu 3 (1,5 điểm). Cho các số thực dương
, , x y z
thỏa mãn
3x y z
. Chứng minh các bất đẳng
thức sau đây:
a)
2 2 2
3x y z
;
b)
2 2 2
2 2 2
3
4x y z
x y z

;
c)
3xy yz zx xyz
.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác
ABC
không cân, ba góc nhọn
AB AC
. Đường tròn tâm
I
nội tiếp tam giác
ABC
tiếp xúc với ba cạnh
, , BC CA AB
lần lượt tại
, , D E F
. Lấy
S
trên đường
thẳng
EF
sao cho
AS
//
BC
, gọi
DI AS H
.
a) Chứng minh rằng 5 điểm
, , , , A F I E H
nằm trên cùng một đường tròn đường thẳng
HI
phân giác của
FHE
.
Trang 4
b) Gọi
DI EF K
. Đường thẳng đi qua
K
song song với
BC
cắt
, AB AC
lần lượt tại
, PQ
. Chứng minh rằng tam giác
IPQ
cân và đường thẳng
AK
đi qua trung điểm của
BC
.
c) Kẻ
DI
cắt lại đường tròn nội tiếp
ABC
T
. Chứng minh rằng
ST AD
.
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên
;xy
thỏa mãn phương trình
2
5 6 3 1 0x x y xy
.
b) Cho biết Định lí Fermat nhỏ: “Cho số nguyên tố
p
. Nếu số nguyên
x
không chia hết cho
p
thì
1
1 mod
p
xp
, hay là
1
1
p
xp
”.
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên
a
thì
5
5aa
.
2) Cho hai số nguyên
, ab
. Gọi
43pk
(
k
) là số nguyên tố và
p
là ước của
22
ab
.
Chứng minh rằng
p
là ước chung của
a
b
.
c) Cho tập hợp
S
gồm
2023
điểm trên mặt phẳng sao cho không ba điểm nào thẳng hàng,
không có bốn điểm nào nằm trên cùng một đường tròn. Chứng minh rằng tồn tại ba điểm
, , A B C
thuộc tập
S
sao cho: bên trong đường tròn ngoại tiếp
ABC
có đúng
674
điểm của tập
S
.
----------------------Hết--------------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………….SBD:………………………….
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
KÌ THI TUYN SINH LP 10 THPT
NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: Toán (dành cho lp chuyên)
Thi gian làm bài: 150 phút (không k thời gian giao đề)
Đề thi gm có 02 trang, 05 câu
Học sinh làm cả phần trắc nghiệm và tự luận vào tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi vào bên cạnh từ
Bài làm trên tờ giấy thi.
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm).
1. Cho tứ giác
ABCD
nội tiếp đường tròn, giả sử số đo góc
0
70BAC
thì số đo góc
BDC
A.
0
110
. B.
0
70
. C.
0
20
. D.
0
160
.
2. Biểu thức
3Px
có nghĩa khi
A.
3x
. B.
3x 
. C.
3x
. D.
3x 
.
3. Tổng các nghiệm của phương trình
5 6 0xx
A.
2
. B.
3
. C.
13
. D.
5
.
4. Tất cả các giá trị của
m
để hàm số
31y m x
đồng biến trên
A.
3m
. B.
3m 
. C.
0m
. D.
.
5. Biết
00
;xy
là nghiệm của hệ phương trình
1
28
xy
xy


. Khi đó giá trị biểu thức
00
xy
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 316
Trang 5
A.
5
. B.
1
. C.
9
. D.
6
.
6. Cho đường tròn có bán kính bằng
3
, chu vi của đường tròn đó là
A.
6
. B.
6
. C.
9
. D.
9
.
7. Cho tam giác
ABC
vuông cân tại
A
, biết
4BC cm
. Diện tích tam giác
ABC
bằng
A.
2
8cm
. B.
2
4cm
. C.
2
12cm
. D.
2
16cm
.
8. Tất cả các giá trị của tham số
m
để đường thẳng
d
:
2y x m
cắt parabol
2
:P y x
tại hai
điểm phân biệt là
A.
1m
. B.
1m
. C.
1m
. D.
1m
.
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Rút gọn biểu thức
3
3
2 1 1
.
11
1
x x x
Ax
x x x
x









, với
0, 1xx
.
b) Giải phương trình
2 3 2 2 4x x x
.
c) Giải hệ phương trình
22
22
2 3 3 0
40
x y xy x y
x y x y
.
Câu 3 (1,5 điểm). Cho các số thực dương
, , x y z
thỏa mãn
3x y z
. Chứng minh các bất đẳng
thức sau đây:
a)
2 2 2
3x y z
;
b)
2 2 2
2 2 2
3
4x y z
x y z

;
c)
3xy yz zx xyz
.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác
ABC
không cân, ba góc nhọn
AB AC
. Đường tròn tâm
I
nội tiếp tam giác
ABC
tiếp xúc với ba cạnh
, , BC CA AB
lần lượt tại
, , D E F
. Lấy
S
trên đường
thẳng
EF
sao cho
AS
//
BC
, gọi
DI AS H
.
a) Chứng minh rằng 5 điểm
, , , , A F I E H
nằm trên cùng một đường tròn đường thẳng
HI
phân giác của
FHE
.
b) Gọi
DI EF K
. Đường thẳng đi qua
K
song song với
BC
cắt
, AB AC
lần lượt tại
, PQ
. Chứng minh rằng tam giác
IPQ
cân và đường thẳng
AK
đi qua trung điểm của
BC
.
c) Kẻ
DI
cắt lại đường tròn nội tiếp
ABC
T
. Chứng minh rằng
ST AD
.
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên
;xy
thỏa mãn phương trình
2
5 6 3 1 0x x y xy
.
b) Cho biết Định lí Fermat nhỏ: “Cho số nguyên tố
p
. Nếu số nguyên
x
không chia hết cho
p
thì
1
1 mod
p
xp
, hay là
1
1
p
xp
”.
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên
a
thì
5
5aa
.
Trang 6
2) Cho hai số nguyên
, ab
. Gọi
43pk
(
k
) là số nguyên tố và
p
là ước của
22
ab
.
Chứng minh rằng
p
là ước chung của
a
b
.
c) Cho tập hợp
S
gồm
2023
điểm trên mặt phẳng sao cho không ba điểm nào thẳng hàng,
không có bốn điểm nào nằm trên cùng một đường tròn. Chứng minh rằng tồn tại ba điểm
, , A B C
thuộc tập
S
sao cho: bên trong đường tròn ngoại tiếp
ABC
có đúng
674
điểm của tập
S
.
----------------------Hết--------------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………….SBD:………………………….
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
KÌ THI TUYN SINH LP 10 THPT
NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: Toán (dành cho lp chuyên)
Thi gian làm bài: 150 phút (không k thời gian giao đề)
Đề thi gm có 02 trang, 05 câu
Học sinh làm cả phần trắc nghiệm và tự luận vào tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi vào bên cạnh từ
Bài làm trên tờ giấy thi.
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm).
1. Cho đường tròn có bán kính bằng
4
, chu vi của đường tròn đó là
A.
8
. B.
8
. C.
16
. D.
16
.
2. Cho tứ giác
ABCD
nội tiếp đường tròn, giả sử số đo góc
0
55BAC
thì số đo góc
BDC
A.
0
125
. B.
0
35
. C.
0
55
. D.
0
110
.
3. Biểu thức
5Px
có nghĩa khi
A.
5x
. B.
5x
. C.
5x 
. D.
5x 
.
4. Cho tam giác
ABC
vuông cân tại
A
, biết
2BC cm
. Diện tích tam giác
ABC
bằng
A.
2
4cm
. B.
2
1cm
. C.
2
8cm
. D.
2
2cm
.
5. Biết
00
;xy
là nghiệm của hệ phương trình
4
22
xy
xy


. Khi đó giá trị biểu thức
00
xy
A.
3
2
. B.
3
2
. C.
0
. D.
1
.
6. Tất cả các giá trị của tham số
m
để đường thẳng
d
:
6y x m
cắt parabol
2
:P y x
tại hai
điểm phân biệt là
A.
9m
. B.
9m
. C.
9m
. D.
.
7. Tất cả các giá trị của
m
để hàm số
31y m x
đồng biến trên
A.
3m
. B.
0m
. C.
0m
. D.
.
8. Tổng các nghiệm của phương trình
6 8 0xx
A.
20
. B.
2
. C.
6
. D.
4
.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 479
Trang 7
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Rút gọn biểu thức
3
3
2 1 1
.
11
1
x x x
Ax
x x x
x









, với
0, 1xx
.
b) Giải phương trình
2 3 2 2 4x x x
.
c) Giải hệ phương trình
22
22
2 3 3 0
40
x y xy x y
x y x y
.
Câu 3 (1,5 điểm). Cho các số thực dương
, , x y z
thỏa mãn
3x y z
. Chứng minh các bất đẳng
thức sau đây:
a)
2 2 2
3x y z
;
b)
2 2 2
2 2 2
3
4x y z
x y z

;
c)
3xy yz zx xyz
.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác
ABC
không cân, ba góc nhọn
AB AC
. Đường tròn tâm
I
nội tiếp tam giác
ABC
tiếp xúc với ba cạnh
, , BC CA AB
lần lượt tại
, , D E F
. Lấy
S
trên đường
thẳng
EF
sao cho
AS
//
BC
, gọi
DI AS H
.
a) Chứng minh rằng 5 điểm
, , , , A F I E H
nằm trên cùng một đường tròn đường thẳng
HI
phân giác của
FHE
.
b) Gọi
DI EF K
. Đường thẳng đi qua
K
song song với
BC
cắt
, AB AC
lần lượt tại
, PQ
. Chứng minh rằng tam giác
IPQ
cân và đường thẳng
AK
đi qua trung điểm của
BC
.
c) Kẻ
DI
cắt lại đường tròn nội tiếp
ABC
T
. Chứng minh rằng
ST AD
.
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên
;xy
thỏa mãn phương trình
2
5 6 3 1 0x x y xy
.
b) Cho biết Định lí Fermat nhỏ: “Cho số nguyên tố
p
. Nếu số nguyên
x
không chia hết cho
p
thì
1
1 mod
p
xp
, hay là
1
1
p
xp
”.
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên
a
thì
5
5aa
.
2) Cho hai số nguyên
, ab
. Gọi
43pk
(
k
) là số nguyên tố và
p
là ước của
22
ab
.
Chứng minh rằng
p
là ước chung của
a
b
.
c) Cho tập hợp
S
gồm
2023
điểm trên mặt phẳng sao cho không ba điểm nào thẳng hàng,
không có bốn điểm nào nằm trên cùng một đường tròn. Chứng minh rằng tồn tại ba điểm
, , A B C
thuộc tập
S
sao cho: bên trong đường tròn ngoại tiếp
ABC
có đúng
674
điểm của tập
S
.
----------------------Hết--------------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………….SBD:………………………….
Trang 8
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
KÌ THI TUYN SINH LP 10 THPT
NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: Toán (dành cho lp chuyên)
ng dn chm gm có 04 trang
Hướng dẫn chung:
- Hc sinh c th gii theo nhng cch khc nhau, nu đng th gim kho vẫn cho đim ti đa
ng vi phần đ.
- Đi vi bài hnh hc: Nu hc sinh không v hnh, hoặc v hnh sai hẳn: không cho điểm.
- Điểm toàn bài chấm lẻ đn 0,25.
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Ý
Đáp án các mã đề
Điểm
Mã đề 181
Mã đề 235
Mã đề 316
Mã đề 479
1
C
C
B
B
0,25
2
A
C
A
C
0,25
3
D
A
C
B
0,25
4
B
B
B
B
0,25
5
C
B
A
C
0,25
6
C
D
B
C
0,25
7
D
C
B
A
0,25
8
A
C
D
A
0,25
Câu 2 (1,5 điểm)
Ý
Nội dung
Điểm
a
3
3
2 1 1
2 1 1
. . 1
11
11
1
x x x
x x x
A x x x x
x x x
x x x
x











0,25
1
. 1 1
11
xx
x
x x x

0,25
b
ĐK:
2
3
x
2 3 2
24
2 3 2
xx
pt x
xx
1
2 4 1 0
2 3 2
x
xx



0,25
2 4 0
1
1 0
3 2 2
x
VN
xx


2x
(tmđk)
0,25
c
22
22
2 3 3 0 1
4 0 2
x y xy x y
x y x y
1 2 3 0x y x y
32
xy
xy

0,25
HDC CHÍNH THỨC
Trang 9
Với
xy
, thay vào
2
ta được:
2
11
2 2 4 0
22
yx
yy
yx
Với
32xy
, thay vào
2
ta được:
2
11
5 13 8 0
81
55
yx
yy
yx
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
18
; 1;1 ; 2; 2 ; ;
55
xy






.
0,25
Câu 3 (1,5 điểm)
Ý
Nội dung
Điểm
a
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có
2 2 2
1 2 ; 1 2 ; 1 2x x y y z z
0,25
Cộng các bất đẳng thức vế theo vế ta được
2 2 2 2 2 2
3 2 3 6x y z x y z x y z
2 2 2
3x y z
, dấu bằng
xảy ra khi và chỉ khi
1x y z
.
0,25
b
Đặt
2 2 2
3t x y z
, bất đẳng thức
2 2 2
2 2 2
3
4x y z
x y z

trở thành
22
3
4 3 4 4 3 0 1 3 0t t t t t t
t
0,25
Bất đẳng này đúng đúng vì
3t
, dấu bằng xảy ra khi vả chỉ khi
1x y z
.
0,25
c
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
39
2 9 3
xy yz zx xyz xy yz zx xyz
x y y z z x xyz x y z xyz x y y z z x xyz
0,25
Áp dụng BĐT Cô-si ta có
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 ; 2 ; 2x y y z xy z y z z x xyz z x x y x yz
Cộng các bất đẳng thức trên trên vế theo vế ta được
2 2 2 2 2 2
3x y y z z x xyz x y z xyz
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
1x y z
.
0,25
Câu 4 (3,0 điểm)
Ý
Nội dung
Điểm
a
Dễ thấy rằng
90
o
AFI AEI
nên
180
o
AFI AEI
suy ra
AFIE
nội tiếp.
0,25
AS
//
BC
DI BC
, suy ra
AH HI
, vậy thì
180
o
AFI AHI
suy ra
AHIF
nội tiếp, vậy thì 5 điểm
, , , ,A H E I F
nằm trên đường tròn.
0,25
M
Q
P
T
H
K
L
S
E
F
D
I
A
C
B
Trang 10
Suy ra
11
;;
22
FHI sdIF EHI sd IE
0,25
Lại có
IE IF
(bán kính đường tròn nội tiếp); do đó suy ra
FHI EHI
, hay là
HI
là phân giác góc
FHE
.
0,25
b
PQ
//
BC
suy ra
PQ IK
. Dễ thấy
90
o
IKQ IEQ
nên
KEQI
nội tiếp, do đó
IQK IEK
.
0,25
Chứng minh tương tự thì
IPK IFK
, chú ý rằng tam giác
IEF
cân tại
I
nên suy ra
IQK IPK
nên
IP IQ
.
0,25
Gọi
M
là trung điểm của đoạn
BC
.
Vì tam giác
IPQ
cân và có
IK
là đường cao nên suy ra
KP KQ
.
0,25
PQ
//
BC
và có
1
KP MB
KQ MC

, theo định lí Thales đảo thì
, , A K M
thẳng hàng.
0,25
c
Gọi
SD I L
, dễ thấy rằng
..SE SF SLSD
(vì
EFLD
nội tiếp).
0,25
Lại có
AFIEH
nội tiếp nên
..SE SF SASH
, suy ra
..SLSD SASH
tức là
AHLD
nội tiếp, suy ra
90
o
ALD
.
0,25
DT
là đường kính của
I
nên
90
o
TLD
, do đó
,,A T L
thẳng hàng
0,25
Xét tam giác
ADS
DH SA
,
AL SD
suy ra
T
là trực tâm tam giác
ADS
.
Do đó suy ra
ST AD
0,25
Câu 5 (2,0 điểm)
Ý
Nội dung
Điểm
a
2
5 6 3 1 0 2 3 3 5x x y xy x x y
0,25
2x
1
5
1
5
33xy
5
1
5
1
x
1
3
3
7
y
1
5
3
5
3
1
Kết luận
t/m
Loại
t/m
Loại
0,25
Vậy phương trình có các nghiệm nguyên
; 1;1 ; 7;1xy
.
0,25
b
1) Nếu
5a
thì
5
5aa
;
Nếu
5a
, áp dụng định lí Fermat thì
4
15a
, do đó
54
15a a a a
.
0,25
2) Nếu
ap
, vì
22
ab
chia hết cho
p
nên
2
b p b p
vậy thì
p
là ước chung của
a
b
.
Giả sử,
ap
, vì
22
ab
chia hết cho
p
nên
2
b p b p

.
Từ
2 2 2 2
0 mod moda b p a b p
, chú ý rằng
1
21
2
p
k

là số lẻ,
do đó
11
2 2 1 1
22
mod mod
pp
pp
a b p a b p


(*)
0,25
theo định lí Fermat thì
1
1
1 mod
1 mod
p
p
ap
bp
(**)
Từ (*) và (**) thì ta suy ra
1 1 mod 2 0 modpp
hay là
2 p
điều này vô lí vì
p
là số lẻ.
Do đó điều giả sử sai, tức là
, a b p
hay là
p
là ước chung của
a
b
.
0,25
Trang 11
c
Lấy 2 điểm
,AB
sao cho tất cả các điểm của tập
S
nằm về cùng một phía của
đường thẳng
AB
.
Nhận xét: Với điểm
n
X
1n
X
bất kì. Xét đường tròn ngoại tiếp tam giác
n
ABX
(như hình vẽ). Thế thì:
1n
X
ở ngoài đường tròn này khi và chỉ khi
1nn
AX B AX B
.
Chng minh nhận xét:
1n
X
ở ngoài đường tròn ngoại tiếp tam giác
n
ABX
khi và
chỉ khi một trong hai đường
11
,
nn
AX BX

cắt
n
ABX
như hình vẽ, giả sử
1n
BX
cắt tại
M
. Khi đó, theo tính chất góc ngoài tam giác thì
1nn
AX B AMB AX B

(các trường hợp hình vẽ suy biến khác có thể lập luận tương tự).
0,25
Vì 4 điểm bất kì không nằm trên đường tròn, do đó ta đánh số các điểm còn lại của
tập
S
(trừ
, AB
) là
1 2 2021
, ,..., X X X
sao cho
1 2 674 675 2021
.... ...AX B AX B AX B AX B AX B
.
Chọn đường tròn
675
AX B
, thì có đúng các điểm
1 2 674
, ,..., X X X
nằm trong
đường tròn này.
0,25
------------ HẾT -------------
M
A
X
n
+1
X
1012
X
1
B
X
n
| 1/11

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẠNG SƠN
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: Toán (dành cho lớp chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 02 trang, 05 câu Mã đề 181
Học sinh làm cả phần trắc nghiệm và tự luận vào tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi vào bên cạnh từ
Bài làm trên tờ giấy thi.
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm).
1. Tất cả các giá trị của m để hàm số y  m  
1 x  3 đồng biến trên là A. m  1  .
B. m  0 . C. m  1  .
D. m  0 .
2. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , biết BC  8cm . Diện tích tam giác ABC bằng A. 2 16 cm . B. 2 8cm . C. 2 64 cm . D. 2 32 cm .
3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, giả sử số đo góc 0
BAC  50 thì số đo góc BDC A. 0 40 . B. 0 100 . C. 0 130 . D. 0 50 . x y  3
4. Biết  x ; y là nghiệm của hệ phương trình 
. Khi đó giá trị biểu thức x y 0 0 
2x  3y 1 0 0 3 1 A. . B. 3 . C. 2 . D. . 2 2
5. Cho đường tròn có bán kính bằng 2 , chu vi của đường tròn đó là A. 2 . B. 2 . C. 4 . D. 4 .
6. Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d  : y  2x m cắt parabol  P 2
: y x tại hai điểm phân biệt là A. m 1. B. m  1  . C. m  1  .
D. m 1.
7. Tổng các nghiệm của phương trình x  3 x  2  0 là A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 5 .
8. Biểu thức P
4  2x có nghĩa khi
A. x  2 . B. x  2  . C. x  2  .
D. x  2 . Câu 2 (1,5 điểm). 3  2x 1 x   1 x
a) Rút gọn biểu thức A    . x    
, với x  0, x  1. 3  
x 1 x x 1 1 x   
b) Giải phương trình x  2  3x  2  2x  4 . 2 2
x  2y xy 3x  3y  0
c) Giải hệ phương trình  . 2 2
x y x y  4  0 Trang 1
Câu 3 (1,5 điểm). Cho các số thực dương ,
x y, z thỏa mãn x y z  3 . Chứng minh các bất đẳng thức sau đây: a) 2 2 2
x y z  3 ; 3 b) 2 2 2
x y z  4 ; 2 2 2
x y z
c) xy yz zx  3 xyz .
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC không cân, có ba góc nhọn và AB AC . Đường tròn tâm I
nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với ba cạnh BC, C ,
A AB lần lượt tại D, E, F . Lấy S trên đường
thẳng EF sao cho AS // BC , gọi DI AS H .
a) Chứng minh rằng 5 điểm ,
A F , I , E, H nằm trên cùng một đường tròn và đường thẳng HI
phân giác của FHE .
b) Gọi DI EF K . Đường thẳng đi qua K và song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại
P, Q . Chứng minh rằng tam giác IPQ cân và đường thẳng AK đi qua trung điểm của BC .
c) Kẻ DI cắt lại đường tròn nội tiếp ABC
T . Chứng minh rằng ST AD . Câu 5 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên  ;
x y thỏa mãn phương trình 2
x  5x  6y  3xy 1  0 .
b) Cho biết Định lí Fermat nhỏ: “Cho số nguyên tố p . Nếu số nguyên x không chia hết cho p  thì p 1 x
1mod p, hay là p 1
x  1 p ”.
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì 5 a a 5 .
2) Cho hai số nguyên a, b . Gọi p  4k  3 ( k
) là số nguyên tố và p là ước của 2 2 a b .
Chứng minh rằng p là ước chung của a b .
c) Cho tập hợp S gồm 2023 điểm trên mặt phẳng sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng,
không có bốn điểm nào nằm trên cùng một đường tròn. Chứng minh rằng tồn tại ba điểm , A B, C
thuộc tập S sao cho: bên trong đường tròn ngoại tiếp ABC
có đúng 674 điểm của tập S .
----------------------Hết--------------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………….SBD:………………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẠNG SƠN
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: Toán (dành cho lớp chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 02 trang, 05 câu Mã đề 235
Học sinh làm cả phần trắc nghiệm và tự luận vào tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi vào bên cạnh từ
Bài làm trên tờ giấy thi. Trang 2
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm).
1. Biểu thức P  1 x có nghĩa khi A. x  1  . B. x  1  .
C. x 1.
D. x 1.
2. Tổng các nghiệm của phương trình x  4 x  3  0 là A. 3 . B. 2 . C. 10 . D. 4 .
3. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , biết BC  6 cm . Diện tích tam giác ABC bằng A. 2 9cm . B. 2 18cm . C. 2 6cm . D. 2 36cm .
4. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, giả sử số đo góc 0
BAC  60 thì số đo góc BDC A. 0 150 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 120 .
5. Cho đường tròn có bán kính bằng 5 , chu vi của đường tròn đó là A. 10 . B. 10 . C. 25 . D. 25 .
6. Tất cả các giá trị của m để hàm số y  m  2 x 1 đồng biến trên là
A. m  0 . B. m  2  .
C. m  0. D. m  2  .
7. Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d  : y  4x m cắt parabol  P 2
: y x tại hai điểm phân biệt là
A.
m  4.
B. m  4 . C. m  4  . D. m  4  .
x  2y  6
8. Biết  x ; y là nghiệm của hệ phương trình 
. Khi đó giá trị biểu thức x y 0 0  3
x y  4 0 0 A. 0 . B. 2 . C. 4 . D. 1. Câu 2 (1,5 điểm). 3  2x 1 x   1 x
a) Rút gọn biểu thức A    . x    
, với x  0, x  1. 3  
x 1 x x 1 1 x   
b) Giải phương trình x  2  3x  2  2x  4 . 2 2
x  2y xy 3x  3y  0
c) Giải hệ phương trình  . 2 2
x y x y  4  0
Câu 3 (1,5 điểm). Cho các số thực dương ,
x y, z thỏa mãn x y z  3 . Chứng minh các bất đẳng thức sau đây: a) 2 2 2
x y z  3 ; 3 b) 2 2 2
x y z  4 ; 2 2 2
x y z
c) xy yz zx  3 xyz .
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC không cân, có ba góc nhọn và AB AC . Đường tròn tâm I
nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với ba cạnh BC, C ,
A AB lần lượt tại D, E, F . Lấy S trên đường
thẳng EF sao cho AS // BC , gọi DI AS H .
a) Chứng minh rằng 5 điểm ,
A F , I , E, H nằm trên cùng một đường tròn và đường thẳng HI
phân giác của FHE . Trang 3
b) Gọi DI EF K . Đường thẳng đi qua K và song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại
P, Q . Chứng minh rằng tam giác IPQ cân và đường thẳng AK đi qua trung điểm của BC .
c) Kẻ DI cắt lại đường tròn nội tiếp ABC
T . Chứng minh rằng ST AD . Câu 5 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên  ;
x y thỏa mãn phương trình 2
x  5x  6y  3xy 1  0 .
b) Cho biết Định lí Fermat nhỏ: “Cho số nguyên tố p . Nếu số nguyên x không chia hết cho p  thì p 1 x
1mod p, hay là p 1
x  1 p ”.
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì 5 a a 5 .
2) Cho hai số nguyên a, b . Gọi p  4k  3 ( k
) là số nguyên tố và p là ước của 2 2 a b .
Chứng minh rằng p là ước chung của a b .
c) Cho tập hợp S gồm 2023 điểm trên mặt phẳng sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng,
không có bốn điểm nào nằm trên cùng một đường tròn. Chứng minh rằng tồn tại ba điểm , A B, C
thuộc tập S sao cho: bên trong đường tròn ngoại tiếp ABC
có đúng 674 điểm của tập S .
----------------------Hết--------------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………….SBD:………………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẠNG SƠN
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: Toán (dành cho lớp chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 02 trang, 05 câu Mã đề 316
Học sinh làm cả phần trắc nghiệm và tự luận vào tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi vào bên cạnh từ
Bài làm trên tờ giấy thi.
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm).
1. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, giả sử số đo góc 0
BAC  70 thì số đo góc BDC A. 0 110 . B. 0 70 . C. 0 20 . D. 0 160 .
2. Biểu thức P  3  x có nghĩa khi
A. x  3. B. x  3  .
C. x  3. D. x  3  .
3. Tổng các nghiệm của phương trình x  5 x  6  0 là A. 2 . B. 3 . C. 13 . D. 5 .
4. Tất cả các giá trị của m để hàm số y  m  3 x 1 đồng biến trên là A. m  3  . B. m  3  .
C. m  0 .
D. m  0 . x y  1
5. Biết  x ; y là nghiệm của hệ phương trình 
. Khi đó giá trị biểu thức x y 0 0 
2x y  8 0 0 Trang 4 A. 5 . B. 1. C. 9 . D. 6 .
6. Cho đường tròn có bán kính bằng 3 , chu vi của đường tròn đó là A. 6 . B. 6 . C. 9 . D. 9 .
7. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , biết BC  4 cm . Diện tích tam giác ABC bằng A. 2 8cm . B. 2 4cm . C. 2 12cm . D. 2 16cm .
8. Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d  : y  2x m cắt parabol  P 2
: y x tại hai điểm phân biệt là A. m 1. B. m  1  . C. m  1  . D. m 1. Câu 2 (1,5 điểm). 3  2x 1 x   1 x
a) Rút gọn biểu thức A    . x    
, với x  0, x  1. 3  
x 1 x x 1 1 x   
b) Giải phương trình x  2  3x  2  2x  4 . 2 2
x  2y xy 3x  3y  0
c) Giải hệ phương trình  . 2 2
x y x y  4  0
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho các số thực dương ,
x y, z thỏa mãn x y z  3 . Chứng minh các bất đẳng thức sau đây: a) 2 2 2
x y z  3 ; 3 b) 2 2 2
x y z  4 ; 2 2 2
x y z
c) xy yz zx  3 xyz .
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC không cân, có ba góc nhọn và AB AC . Đường tròn tâm I
nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với ba cạnh BC, C ,
A AB lần lượt tại D, E, F . Lấy S trên đường
thẳng EF sao cho AS // BC , gọi DI AS H .
a) Chứng minh rằng 5 điểm ,
A F , I , E, H nằm trên cùng một đường tròn và đường thẳng HI
phân giác của FHE .
b) Gọi DI EF K . Đường thẳng đi qua K và song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại
P, Q . Chứng minh rằng tam giác IPQ cân và đường thẳng AK đi qua trung điểm của BC .
c) Kẻ DI cắt lại đường tròn nội tiếp ABC
T . Chứng minh rằng ST AD . Câu 5 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên  ;
x y thỏa mãn phương trình 2
x  5x  6y  3xy 1  0 .
b) Cho biết Định lí Fermat nhỏ: “Cho số nguyên tố p . Nếu số nguyên x không chia hết cho p  thì p 1 x
1mod p, hay là p 1
x  1 p ”.
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì 5 a a 5 . Trang 5
2) Cho hai số nguyên a, b . Gọi p  4k  3 ( k
) là số nguyên tố và p là ước của 2 2 a b .
Chứng minh rằng p là ước chung của a b .
c) Cho tập hợp S gồm 2023 điểm trên mặt phẳng sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng,
không có bốn điểm nào nằm trên cùng một đường tròn. Chứng minh rằng tồn tại ba điểm , A B, C
thuộc tập S sao cho: bên trong đường tròn ngoại tiếp ABC
có đúng 674 điểm của tập S .
----------------------Hết--------------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………….SBD:………………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẠNG SƠN
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: Toán (dành cho lớp chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 02 trang, 05 câu Mã đề 479
Học sinh làm cả phần trắc nghiệm và tự luận vào tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi vào bên cạnh từ
Bài làm trên tờ giấy thi.
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm).
1. Cho đường tròn có bán kính bằng 4 , chu vi của đường tròn đó là A. 8 . B. 8 . C. 16 . D. 16 .
2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, giả sử số đo góc 0
BAC  55 thì số đo góc BDC A. 0 125 . B. 0 35 . C. 0 55 . D. 0 110 .
3. Biểu thức P  5  x có nghĩa khi
A. x  5.
B. x  5. C. x  5  . D. x  5  .
4. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , biết BC  2cm. Diện tích tam giác ABC bằng A. 2 4cm . B. 2 1cm . C. 2 8cm . D. 2 2cm . x y  4
5. Biết  x ; y là nghiệm của hệ phương trình 
. Khi đó giá trị biểu thức x y 0 0 
2x y  2 0 0 3 3 A.  . B. . C. 0 . D. 1. 2 2
6. Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d  : y  6x m cắt parabol  P 2
: y x tại hai điểm phân biệt là
A.
m  9 .
B. m  9 .
C. m  9 .
D. m  9 .
7. Tất cả các giá trị của m để hàm số y  m  3 x 1 đồng biến trên
A. m  3 .
B. m  0 .
C. m  0 .
D. m  3 .
8. Tổng các nghiệm của phương trình x  6 x  8  0 là A. 20 . B. 2 . C. 6 . D. 4 . Trang 6 Câu 2 (1,5 điểm). 3  2x 1 x   1 x
a) Rút gọn biểu thức A    . x    
, với x  0, x  1. 3  
x 1 x x 1 1 x   
b) Giải phương trình x  2  3x  2  2x  4 . 2 2
x  2y xy 3x  3y  0
c) Giải hệ phương trình  . 2 2
x y x y  4  0
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho các số thực dương ,
x y, z thỏa mãn x y z  3 . Chứng minh các bất đẳng thức sau đây: a) 2 2 2
x y z  3 ; 3 b) 2 2 2
x y z  4 ; 2 2 2
x y z
c) xy yz zx  3 xyz .
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC không cân, có ba góc nhọn và AB AC . Đường tròn tâm I
nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với ba cạnh BC, C ,
A AB lần lượt tại D, E, F . Lấy S trên đường
thẳng EF sao cho AS // BC , gọi DI AS H .
a) Chứng minh rằng 5 điểm ,
A F , I , E, H nằm trên cùng một đường tròn và đường thẳng HI
phân giác của FHE .
b) Gọi DI EF K . Đường thẳng đi qua K và song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại
P, Q . Chứng minh rằng tam giác IPQ cân và đường thẳng AK đi qua trung điểm của BC .
c) Kẻ DI cắt lại đường tròn nội tiếp ABC
T . Chứng minh rằng ST AD . Câu 5 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên  ;
x y thỏa mãn phương trình 2
x  5x  6y  3xy 1  0 .
b) Cho biết Định lí Fermat nhỏ: “Cho số nguyên tố p . Nếu số nguyên x không chia hết cho p  thì p 1 x
1mod p, hay là p 1
x  1 p ”.
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì 5 a a 5 .
2) Cho hai số nguyên a, b . Gọi p  4k  3 ( k
) là số nguyên tố và p là ước của 2 2 a b .
Chứng minh rằng p là ước chung của a b .
c) Cho tập hợp S gồm 2023 điểm trên mặt phẳng sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng,
không có bốn điểm nào nằm trên cùng một đường tròn. Chứng minh rằng tồn tại ba điểm , A B, C
thuộc tập S sao cho: bên trong đường tròn ngoại tiếp ABC
có đúng 674 điểm của tập S .
----------------------Hết--------------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………….SBD:…………………………. Trang 7
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẠNG SƠN
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: Toán (dành cho lớp chuyên)
Hướng dẫn chấm gồm có 04 trang HDC CHÍNH THỨC Hướng dẫn chung:
- Học sinh có thể giải theo những cách khác nhau, nếu đúng thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa ứng với phần đó.
- Đối với bài hình học: Nếu học sinh không vẽ hình, hoặc vẽ hình sai hẳn: không cho điểm.

- Điểm toàn bài chấm lẻ đến 0,25.
Câu 1: Trắc nghiệm (2,0 điểm) Đáp án các mã đề Ý Điểm Mã đề 181 Mã đề 235 Mã đề 316 Mã đề 479 1 C C B B 0,25 2 A C A C 0,25 3 D A C B 0,25 4 B B B B 0,25 5 C B A C 0,25 6 C D B C 0,25 7 D C B A 0,25 8 A C D A 0,25 Câu 2 (1,5 điểm) Ý Nội dung Điểm 3      2x 1 x   x x x x 1 2 1 1 A    . x   
. x  1 x x    0,25 3    
x 1 x x 1 1 x     x  
1  x x     1 a x x 1     0,25
x   x x   . x 1 1 1 1 ĐK: 2 x  3
x  23x  2   0,25 pt
 2x  4   x   1 2 4 1  0   b
x  2  3x  2
x  2  3x  2  2x  4  0   1    (tmđk)  x 2 0,25 1  0 VN
 3x  2  x  2 2 2
x  2y xy  3x  3y  0    1  2 2 c
x y x y  4  0  2   x y
1   x y x  2y  3  0   0,25
x  3  2y Trang 8
y 1 x  1
Với x y , thay vào 2 ta được: 2
2 y  2 y  4  0    y  2   x  2 
y 1 x 1
Với x  3  2y , thay vào 2 ta được: 2 
5y 13y  8  0  8 1  0,25 y   x    5 5   
Vậy nghiệm của hệ phương trình là  x y       1 8 ; 1;1 ; 2; 2 ;  ;   .   5 5  Câu 3 (1,5 điểm) Ý Nội dung Điểm
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có 2 2 2 x 1  2 ; x y 1  2 ;
y z 1  2z 0,25
Cộng các bất đẳng thức vế theo vế ta được a 2 2 2
x y z    x y z 2 2 2 3 2
x y z  3  6 2 2 2
x y z  3, dấu bằng 0,25
xảy ra khi và chỉ khi x y z  1. Đặt 3 2 2 2
t x y z  3 , bất đẳng thức 2 2 2
x y z  4 trở thành 2 2 2
x y z b 0,25 3 2 2
t  4  3 t  4t t  4t  3  0  t   1 3  0 t
Bất đẳng này đúng đúng vì t  3 , dấu bằng xảy ra khi vả chỉ khi x y z  1. 0,25
xy yz zx  3 xyz   xy yz zx2  9xyz 0,25 2 2 2 2 2 2
x y y z z x  2xyz x y z 2 2 2 2 2 2
 9xyz x y y z z x  3xyz Áp dụng BĐT Cô-si ta có c 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2       x y y z 2xy z; y z z x 2xyz ; z x x y 2x yz
Cộng các bất đẳng thức trên trên vế theo vế ta được 0,25 2 2 2 2 2 2
x y y z z x xyz x y z  3xyz
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y z  1. Câu 4 (3,0 điểm) Ý Nội dung Điểm A H S E T P Q K F a L I B D M C Dễ thấy rằng   90o AFI AEI nên  180o AFI AEI
suy ra AFIE nội tiếp. 0,25
AS // BC DI BC , suy ra AH HI , vậy thì  180o AFI AHI 0,25
suy ra AHIF nội tiếp, vậy thì 5 điểm ,
A H , E, I , F nằm trên đường tròn. Trang 9 1 1 Suy ra FHI sd IF; EHI sd IE; 0,25 2 2
Lại có IE IF (bán kính đường tròn nội tiếp); do đó suy ra FHI EHI , hay là HI 0,25
là phân giác góc FHE .
PQ // BC suy ra PQ IK . Dễ thấy   90o IKQ IEQ
nên KEQI nội tiếp, do đó 0,25 IQK IEK .
Chứng minh tương tự thì IPK IFK , chú ý rằng tam giác IEF cân tại I nên suy ra 0,25 b
IQK IPK nên IP IQ .
Gọi M là trung điểm của đoạn BC . 0,25
Vì tam giác IPQ cân và có IK là đường cao nên suy ra KP KQ . KP MB
PQ // BC và có 
 1, theo định lí Thales đảo thì ,
A K , M thẳng hàng. 0,25 KQ MC
Gọi SD I   L , dễ thấy rằng S . E SF S .
L SD (vì EFLD nội tiếp). 0,25
Lại có AFIEH nội tiếp nên S . E SF S .
A SH , suy ra S . L SD S .
A SH tức là AHLD 0,25 nội tiếp, suy ra 90o ALD  . c
DT là đường kính của  I  nên 90o TLD  , do đó ,
A T , L thẳng hàng 0,25
Xét tam giác ADS DH SA , AL SD suy ra T là trực tâm tam giác ADS . Do đó suy ra 0,25 ST AD Câu 5 (2,0 điểm) Ý Nội dung Điểm 2
x  5x  6y  3xy 1  0   x  2 x  3y  3  5 0,25 x  2 1 5 1 5  x  3 y  3 5 1 5  1 x 1 3 3  7  a 0,25 5 5 y 1   1 3 3 Kết luận t/m Loại t/m Loại
Vậy phương trình có các nghiệm nguyên  ; x y   1  ;  1 ; 7  ;  1  . 0,25
1) Nếu a 5 thì 5 a a 5 ; Nếu 0,25
a  5 , áp dụng định lí Fermat thì 4 a 1 5 , do đó 5
a a a  4 a   1 5 .
2) Nếu a p , vì 2 2
a b chia hết cho p nên 2 b p b p
vậy thì p là ước chung của a b .
Giả sử, a p , vì 2 2
a b chia hết cho p nên 2
b p b p . p 1 0,25 Từ 2 2 a b   p 2 2 0 mod  a b
 mod p, chú ý rằng
 2k 1 là số lẻ, b 2 p 1  p 1  do đó  2 a    2 b   p p 1  p 1  2 2 mod  a  b mod p (*) p 1 a  1  mod p
theo định lí Fermat thì  (**) p 1 b   1  mod p
Từ (*) và (**) thì ta suy ra 1  1
 mod p  2  0mod p hay là 2 p 0,25
điều này vô lí vì p là số lẻ.
Do đó điều giả sử sai, tức là ,
a b p hay là p là ước chung của a b . Trang 10 Xn+1 X1 M Xn X1012 A B Lấy 2 điểm ,
A B sao cho tất cả các điểm của tập S nằm về cùng một phía của 0,25 đường thẳng AB . Nhận xét: c
Với điểm X X n n 1
 bất kì. Xét đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABX (như hình vẽ). Thế thì: X n n 1
 ở ngoài đường tròn này khi và chỉ khi AX B AX B . n 1  n
Chứng minh nhận xét: X ABX khi và n 1
 ở ngoài đường tròn ngoại tiếp tam giác n
chỉ khi một trong hai đường AX , BX ABX
như hình vẽ, giả sử BX n 1  n 1  cắt  n n 1 
cắt tại M . Khi đó, theo tính chất góc ngoài tam giác thì AX B AMB AX B n 1  n
(các trường hợp hình vẽ suy biến khác có thể lập luận tương tự).
Vì 4 điểm bất kì không nằm trên đường tròn, do đó ta đánh số các điểm còn lại của tập S (trừ ,
A B ) là X , X ,..., X sao cho 1 2 2021
AX B AX B  ....  AX B AX B  ...  AX B . 0,25 1 2 674 675 2021
Chọn đường tròn  AX B , thì có đúng các điểm X , X ,..., X nằm trong 675  1 2 674 đường tròn này.
------------ HẾT ------------- Trang 11