Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT năm học 2023-2024 môn toán Sở GD Tuyên Quang (có đáp án và lời giải chi tiết

Tổng hợp Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT năm học 2023-2024 môn toán Sở GD Tuyên Quang (có đáp án và lời giải chi tiết rất hay và bổ ích giúp bạn đạt điểm cao. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Môn Toán 1.2 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT năm học 2023-2024 môn toán Sở GD Tuyên Quang (có đáp án và lời giải chi tiết

Tổng hợp Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT năm học 2023-2024 môn toán Sở GD Tuyên Quang (có đáp án và lời giải chi tiết rất hay và bổ ích giúp bạn đạt điểm cao. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

82 41 lượt tải Tải xuống
Trang 1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH VÀO LP 10 THPT
QUNG NGÃI NĂM HC 2023-2024
Ngày thi: 9/6/2023
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Thc hin phép tính
3 49 121
.
2. V đồ th
()P
ca hàm s
2
1
2
yx
.
3. Cho hai đường thng
( ): 2 1d y x
( ): 0d y ax b a
. Tìm
,ab
biết
()d
song song vi
đi qua điểm
(2;3)A
.
Bài 2. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)
42
3 4 0.xx
b)
23
3 2 1
xy
xy


.
2. Cho phương trình
22
2 1 4 0x m x m
, vi
m
là tham s.
a) Tìm
m
để phương trình có hai nghim phân bit.
b) Khi phương trình hai nghiệm
12
,xx
, tìm tt c các giá tr ca
m
để biu thc
2 2 2
1 2 1 2
P x x x x m
đạt giá tr nh nht.
Bài 3. (1,5 điểm)
Hai đội công nhân cùng thi công mt đoạn đường ng thôn d định hoàn
thành công việc đó trong 16 ngày. Khi m đưc
12
ngày thì đội
I
được điều động đi
làm vic nơi khác. Những ngày sau đó, đi II làm vic với năng suất gp
1,5
ln
năng suất ban đầu nên đã hoàn thành công việc đúng thời gian d định. Hỏi theo năng
suất ban đầu, nếu mỗi đội m mt mình thì phi bao nhiêu ngày mi hoàn thành công
vic trên?
Bài 4. (3,5 đim)
1. Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
, đường cao
AH
.
Biết
4BH cm
,
5HC cm
(như hình v). Tính
độ dài
AB
.AH
2. Cho tam giác
ABC
ba góc nhn (
AB AC
) ni tiếp đưng tròn
( ; )OR
. Hai
đường cao
AE
BF
ct nhau ti
H
.
a) Chng minh t giác
CEHF
ni tiếp đường tròn. Xác đnh m của đường tròn
đó.
b) K đường kính
AD
của đường tròn
()O
. Chng minh t giác
BHCD
hình
bình hành. Biết
3BC R
, tính
AH
theo
.R
c) Gi
N
giao điểm của đường thng
CH
AB
,
K
giao điểm ca hai
đường thng
BC
FN
. Chng minh
BK CE BE CK
.
Bài 5. (1,0 điểm)
Giải phương trình
2 2 2
1 1 1
3 12 2024 3 506x x x x x

.
HT
ĐỀ CHÍNH THC
Trang 2
Ghi chú: Giám th không gii thích gì thêm.
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH VÀO LP 10 THPT
QUNG NGÃI NĂM HC 2023-2024
Ngày thi: 9/6/2023
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút
NG DN CHM
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Thc hin phép tính
3 49 121
.
2. V đồ th ca hàm s
2
1
2
yx
.
3. Cho hai đường thẳng
( ): 2 1d y x
( ):d y ax b

( 0)a
. Tìm
,ab
biết
()d
song
song
()d
và đi qua điểm
(2;3)A
.
Bài
Tóm tt cách gii
Đim
1.1
Ta có
3 49 121 3.7 11
21 11 10
0.5
0.5
1.2
Vẽ đồ thị của hàm số
2
1
2
yx
.
Bng giá tr tương ứng
x
y
x
4
2
0
2
4
2
1
2
yx
8
2
0
2
8
Đồ th
0.25
0.25
1.3
( ): 2 1d y x
,
( ):d y ax b

, ( 0)a
.
Tìm được
2a
.
Tìm được
1b 
(tha mãn).
0.25
0.25
Bài 2. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)
42
3 4 0.xx
b)
23
3 2 1
xy
xy


.
2. Cho phương trình
22
2 1 4 0x m x m
, vi
m
là tham s.
a) Tìm
m
để phương trình có hai nghiệm phân bit.
b) Khi phương trình hai nghiệm
12
,xx
, m tt c các giá tr ca
m
để biu thc
2 2 2
1 2 1 2
P x x x x m
đạt giá tr nh nht.
ĐỀ CHÍNH THC
Trang 3
Bài
Tóm tt cách gii
Đim
2.1
a)
42
3 4 0xx
.
Tìm được
2
1x 
(loi),
2
4x
Tìm được
2, 2xx
.
0.25
0.25
b)
2 3 4 2 6 1
3 2 1 3 2 1 3 2 1
x y x y x
x y x y x y

1
1
x
y

.
0.25
0.25
2.2
a) Xét pt
22
2 1 4 0x m x m
(1)
* Ta có
2
2
1 4 2 5m m m
.
*
5
0.
2
m
0.25
0.25
b)
22
5
( 1) ( 4) 2 5 0
2
m m m m
(*)
Theo định lí Vi-ét ta có
12
2
12
2( 1)
.4
x x m
x x m

.
22
2
1 2 1 2
5
4 1 4 4,
2
P x x x x m m m
.
Du
""
xy ra khi và ch khi
1m
(thỏa mãn điều kin (*))
Vy
min
4P
khi
1m
.
0.25
0.25
Bài 3. (1,5 điểm) Hai đi công nhân cùng thi công một đoạn đường nông thôn d định
hoàn thành công việc đó trong 16 ngày. Khi m đưc
12
ngày thì đi
I
được điều
động đi làm việc nơi khác. Những ngày sau đó, đội II làm vic với năng suất gp
1,5
lần năng suất ban đầu nên đã hoàn thành công việc đúng thời gian d định. Hi theo
năng suất ban đầu, nếu mỗi đội làm mt mình thì phi bao nhiêu ngày mi hoàn thành
công vic trên?
Bài
Tóm tt cách gii
Đim
3
Gi
x
,
y
(ngày) lần lượt thời gian đội I, đội II làm mt mình (với năng suất ban
đầu) để hoàn thành công việc, ( ĐK:
16x
,
16y
)
Mỗi ngày đội I làm được
1
x
(công việc), đội II làm được
1
y
(công vic).
Hai đội làm chung trong
16
ngày thì hoàn thành công việc nên ta có phương trình
1 1 1
16xy

(1)
Trong
12
ngày đầu, đội I làm được
12
x
(công việc) đội II làm được
12
y
(công
vic)
0.25
0.25
0.25
Trang 4
Trong
4
ngày còn lại đội II làm được
3 1 6
4.
2 yy
(công vic).
Ta có phương trình
12 12 6
1
x y y
(2)
T (1) và (2) ta có h phương trình
1 1 1 1 1 1 1 1 1
16 16 16
12 12 6 12 6 12 6
1 1 1
16 16
x y x y x y
x y y y y

Gii h phương trình, ta được:
24
48
y
x
(TMĐK)
Vy: Với năng suất ban đầu, đội I hoàn thành công vic trong
48
ngày,
đội II hoàn thành công vic trong
24
ngày.
0.25
0.25
0.25
Bài 4. (3,5 đim)
1. Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
, đường cao
AH
.
Biết
4BH cm
,
5HC cm
(như hình vẽ). Tính
độ dài
AB
.AH
2. Cho tam giác
ABC
ba góc nhn (
AB AC
) ni tiếp đưng tròn
( ; )OR
. Hai
đường cao
AE
BF
ct nhau ti
H
.
a) Chng minh t giác
CEHF
ni tiếp đường tròn. Xác định tâm của đưng tròn
đó.
b) K đường kính
AD
của đường tròn
()O
. Chng minh t giác
BHCD
hình
bình hành. Biết
3BC R
, tính
AH
theo
.R
c) Gi
N
giao đim ca đường thng
CH
AB
,
K
giao điểm ca hai
đường thng
BC
FN
. Chng minh
BK CE BE CK
.
Bài
Tóm tt cách gii
Đim
4.1
*
9BC BH HC
cm.
*
2
. 4.9 36 6AB BH BC AB
cm.
*
2
. 20AH BH CH
*
20 2 5AH 
cm.
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài
Tóm tt cách gii
Đim
Trang 5
4.2
a)
Chứng minh được
90 90 180HEC HFC
Suy ra t giác
CEHF
ni tiếp đường tròn đường kính
HC
.
0.5
0.25
Tâm đường tròn ngoi tiếp t giác
CEHF
là trung điểm I của đoạn
HC
.
0.25
4.2
b)
Ta có
//BH DC
(cùng vuông góc vi
AC
)
//CH DB
(cùng vuông góc vi
AB
)
0.25
Suy ra t giác
BHCD
là hình bình hành.
M
là trung điểm ca
BC
nên
M
là trung điểm ca
DH
.
0.25
Xét tam giác
AHD
ta có
OM
là đường trung bình nên
2AH OM
0.25
Tam giác
OMC
vuông, tính được
2
2
3
42
RR
OM R
. Vy
AH R
.
0.25
4.2
c)
Chứng minh được
NB
là phân giác góc
KNE
Suy ra
NC
là phân giác ngoài ca góc
KNE
0.25
Áp dng tính cht phân giác ta có
BK NK CK
BE NE CE

Suy ra
BK CE BE CK
.
0.25
Bài 5. (1,0 điểm)
Giải phương trình
2 2 2
1 1 1
3 12 2024 3 506x x x x x

.
Bài
Tóm tt cách gii
Đim
4.2
a)
2 2 2
1 1 1
3 12 2024 3 506x x x x x

ĐKXĐ:
0x
22
2
22
12 2024 3 1
3 506
3 12 2024
x x x
xx
x x x



0.25
Đặt
22
3 , 12 2024a x b x x
( , 0, )a b a b
.
Suy ra
22
4( 3 506) 3 506
4
ab
a b x x x x
Do đó pt trở thành
4ab
ab a b
0.25
22
4 0 0a b ab a b a b a b
0.25
Trang 6
2 2 2
3 12 2024 6 1012 0x x x x x
3 1021
3 1021
x
x
(tmđk).
Vy
3 1021S
0.25
Chú ý: Mi li giải đúng, khác với hướng dn chấm, đều cho điểm tối đa theo từng u
và tng phần tương ứng.
| 1/6

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024 Ngày thi: 9/6/2023 ĐỀ CHÍNH T HỨC Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Thực hiện phép tính 3 49  121 . 1 2. Vẽ đồ thị ( ) P của hàm số 2 y x . 2
3. Cho hai đường thẳng (d) : y  2x 1 và (d )
 : y ax b a  0 . Tìm a, b biết (d )
song song với (d) và đi qua điểm ( A 2;3) .
Bài 2. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:
2x y  3 a) 4 2
x  3x  4  0. b)  . 3
x  2y 1
2. Cho phương trình 2
x  m   2 2
1 x m  4  0 , với m là tham số.
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b) Khi phương trình có hai nghiệm x , x , tìm tất cả các giá trị của m để biểu thức 1 2 2 2 2
P x x x x m đạt giá trị nhỏ nhất. 1 2 1 2
Bài 3. (1,5 điểm)
Hai đội công nhân cùng thi công một đoạn đường nông thôn và dự định hoàn
thành công việc đó trong 16 ngày. Khi làm được 12 ngày thì đội I được điều động đi
làm việc ở nơi khác. Những ngày sau đó, đội II làm việc với năng suất gấp 1,5 lần
năng suất ban đầu nên đã hoàn thành công việc đúng thời gian dự định. Hỏi theo năng
suất ban đầu, nếu mỗi đội làm một mình thì phải bao nhiêu ngày mới hoàn thành công việc trên? Bài 4. (3,5 điểm)
1. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH .
Biết BH  4 cm , HC  5cm (như hình vẽ). Tính
độ dài AB AH.
2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB AC ) nội tiếp đường tròn ( ; O R) . Hai
đường cao AE BF cắt nhau tại H .
a) Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp đường tròn. Xác định tâm của đường tròn đó.
b) Kẻ đường kính AD của đường tròn (O) . Chứng minh tứ giác BHCD là hình
bình hành. Biết BC R 3 , tính AH theo . R
c) Gọi N là giao điểm của đường thẳng CH AB , K là giao điểm của hai
đường thẳng BC FN . Chứng minh BK CE BE CK .
Bài 5. (1,0 điểm) 1 1 1 Giải phương trình   2 2 2 3x
x 12x  2024 x  3x  . 506 HẾT Trang 1
Ghi chú: Giám thị không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024 Ngày thi: 9/6/2023 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Thực hiện phép tính 3 49  121 . 1
2. Vẽ đồ thị của hàm số 2 y x . 2
3. Cho hai đường thẳng (d ) : y  2x 1 và (d )
 : y ax b (a  0) . Tìm a,b biết (d ) song
song (d ) và đi qua điểm ( A 2;3) . Bài
Tóm tắt cách giải Điểm
Ta có 3 49  121  3.7 11 0.5 1.1 211110 0.5 1
Vẽ đồ thị của hàm số 2 y x . 2
Bảng giá trị tương ứng x y x 4  2  0 2 4 1 2 y x 8 2 0 2 8 0.25 2 Đồ thị 1.2 0.25
(d ) : y  2x 1, (d )
 : y ax b , (a  0) .
1.3 Tìm được a  2 . 0.25 Tìm được b  1  (thỏa mãn). 0.25
Bài 2. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:
2x y  3 a) 4 2
x  3x  4  0. b)  . 3
x  2y 1
2. Cho phương trình 2
x  m   2 2
1 x m  4  0 , với m là tham số.
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b) Khi phương trình có hai nghiệm x , x , tìm tất cả các giá trị của m để biểu thức 1 2 2 2 2
P x x
x x m đạt giá trị nhỏ nhất. 1 2 1 2 Trang 2 Bài
Tóm tắt cách giải Điểm a) 4 2
x  3x  4  0 . Tìm được 2 x  1 (loại), 2 x  4 0.25 Tìm đượ 0.25 c x  2  , x  2 . 2.1
2x y  3
4x  2y  6 x 1 b)      3
x  2y  1 3
x  2y  1 3
x  2y  1 0.25  x  1   .  0.25 y  1  a) Xét pt 2
x  m   2 2
1 x m  4  0 (1) 0.25 2
* Ta có   m     2 1 m  4  2  m  5 . 5
*   0  m  . 0.25 2 5 b) 2 2
  (m 1)  (m  4)  2m  5  0  m  (*) 2 2.2
x x  2(m 1) Theo đị 1 2 nh lí Vi-ét ta có  . 2
x .x m  4  0.25 1 2
P   x x 2  x x m  4m  2 5 2 1  4  4, m   . 1 2 1 2 2
Dấu "  " xảy ra khi và chỉ khi m  1 (thỏa mãn điều kiện (*)) 0.25 Vậy P  4 khi m 1. min
Bài 3. (1,5 điểm) Hai đội công nhân cùng thi công một đoạn đường nông thôn và dự định
hoàn thành công việc đó trong 16 ngày. Khi làm được 12 ngày thì đội I được điều
động đi làm việc ở nơi khác. Những ngày sau đó, đội II làm việc với năng suất gấp 1,5
lần năng suất ban đầu nên đã hoàn thành công việc đúng thời gian dự định. Hỏi theo
năng suất ban đầu, nếu mỗi đội làm một mình thì phải bao nhiêu ngày mới hoàn thành công việc trên? Bài
Tóm tắt cách giải Điểm
Gọi x , y (ngày) lần lượt là thời gian đội I, đội II làm một mình (với năng suất ban
đầu) để hoàn thành công việc, ( ĐK: x 16 , y  16 ) 0.25 1 1
Mỗi ngày đội I làm được
(công việc), đội II làm được (công việc). x y Hai độ
i làm chung trong 16 ngày thì hoàn thành công việc nên ta có phương trình 3 1 1 1   (1) x y 16 0.25 12 12
Trong 12 ngày đầu, đội I làm được
(công việc) và đội II làm được (công 0.25 x y việc) Trang 3 3 1 6
Trong 4 ngày còn lại đội II làm được 4.  (công việc). 2 y y Ta có phương trình 12 12 6    1 (2) x y y 0.25
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình  1 1 1 1 1 1 1 1 1           x y 16  x y 16  x y 16 0.25      12 12 6 12 6 12 6  1  1         1  x y y 1  6 y 1     6 y  0.25 y  24
Giải hệ phương trình, ta được:  (TMĐK) x  48
Vậy: Với năng suất ban đầu, đội I hoàn thành công việc trong 48 ngày,
đội II hoàn thành công việc trong 24 ngày. Bài 4. (3,5 điểm)
1. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH .
Biết BH  4 cm , HC  5cm (như hình vẽ). Tính
độ dài AB AH.
2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( AB AC ) nội tiếp đường tròn ( ; O R) . Hai
đường cao AE BF cắt nhau tại H .
a) Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp đường tròn. Xác định tâm của đường tròn đó.
b) Kẻ đường kính AD của đường tròn (O) . Chứng minh tứ giác BHCD là hình
bình hành. Biết BC R 3 , tính AH theo . R
c) Gọi N là giao điểm của đường thẳng CH AB , K là giao điểm của hai
đường thẳng BC FN . Chứng minh BK CE BE CK . Bài
Tóm tắt cách giải Điểm
* BC BH HC  9 cm. 0.25 * 2
AB BH.BC  4.9  36  AB  6 cm. 0.25 4.1 * 2
AH BH.CH  20 0.25
* AH  20  2 5 cm. 0.25 Bài
Tóm tắt cách giải Điểm Trang 4 0.5 4.2 a)
Chứng minh được HEC HFC  90  90  180
Suy ra tứ giác CEHF nội tiếp đường tròn đường kính HC . 0.25
Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác CEHF là trung điểm I của đoạn HC . 0.25
Ta có BH // DC (cùng vuông góc với AC )
CH // DB (cùng vuông góc với AB ) 0.25
Suy ra tứ giác BHCD là hình bình hành. 4.2 0.25
M là trung điểm của BC nên M là trung điểm của DH . b)
Xét tam giác AHD ta có OM là đường trung bình nên AH  2OM 0.25 2 3R R
Tam giác OMC vuông, tính được 2 OM R  
. Vậy AH R . 0.25 4 2
Chứng minh được NB là phân giác góc KNE 0.25 4.2
Suy ra NC là phân giác ngoài của góc KNE c) BK NK CK
Áp dụng tính chất phân giác ta có   BE NE CE 0.25
Suy ra BK CE BE CK .
Bài 5. (1,0 điểm) 1 1 1 Giải phương trình   2 2 2 3x
x 12x  2024 x  3x  . 506 Bài
Tóm tắt cách giải Điểm 1 1 1   x  2 2 2 3x
x 12x  2024 x  3x  ĐKXĐ: 0 506 2 2
x 12x  2024  3x 1   0.25 2 3x  2
x 12x  2024 2 x  3x  506 4.2 Đặt 2 2
a  3x , b x 12x  2024 (a, b  0, a b  ) . a) a b Suy ra 2 2
a b  4(x  3x  506)  x  3x  506  4 0.25 a b 4 Do đó pt trở thành  ab a b
 a b2  ab  a b2 4
 0  a b  0  a b 0.25 Trang 5x  3   1021 2 2 2
 3x x 12x  2024  x  6x 1012  0   (tmđk).  x  3   1021 0.25
Vậy S  3  10  21
Chú ý: Mọi lời giải đúng, khác với hướng dẫn chấm, đều cho điểm tối đa theo từng câu
và từng phần tương ứng.
Trang 6