






Preview text:
TRƯỜNG TH TÂN TIẾN ĐỀ CHẴN | ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Môn: Toán. Lớp 3 Năm học: 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 40 phút |
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. (M1 - 0,5 điểm) 234 X 3 = ?
A. 602 | B. 712 | C. 702 | D. 804 |
Câu 2. (M1 - 0,5 điểm) 648 : 3 = ?
A. 206 | B. 214 | C. 216 | D. 218 |
Câu 3. (M1 - 0,5 điểm) Đơn vị đo thích hợp nhất để đo khối lượng của một bao gạo là:
A. g | B. kg | C. ml | D. l |
Câu 4. (M1 - 0,5 điểm) Đơn vị đo thích hợp nhất để đo dung tích một chai nước ngọt là:
A. kg | B. g | C. l | D. km |
Câu 5. (M1 - 0,5 điểm) Hình nào dưới đây có 4 góc vuông?
A. Hình tam giác | B. Hình chữ nhật |
C. Hình tứ giác | D. Hình tròn |
Câu 6. (M1 - 0,5 điểm) Hình nào dưới đây có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông?
A. Hình tam giác | B. Hình chữ nhật |
C. Hình tứ giác | D. Hình vuông |
Câu 7. (M1 - 0,5 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) Gấp 6 lên 4 lần được 24.
b) Giảm 30 đi 5 lần được 6.
Câu 8. (M1 - 0,5 điểm) Nối các chú ong về tổ phù hợp:





15 : 3
96 : 3
13 : 6
42 : 2
53 :5
Phép chia hết
hết
Phép chia có dư
Câu 9. (M1 – 1 điểm). Viết phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình sau:
|
|
…………….. …………………....... ……………..… ……………….
Câu 10. (M2- 1 điểm). Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống:
Mỗi cốc nước lọc thường chứa khoảng 200 ……
Nhiệt độ cơ thể của người khỏe mạnh thường là …….
2kg 50g = ………… g
1km 2m = ………..m
Câu 11. (M2- 1 điểm). Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống:
Một hình vuông có chu vi là 24 cm thì độ dài một cạnh của nó là: …………………
Một hình chữ nhật có chu vi là 48 cm thì tổng độ dài của một cạnh chiều dài và một cạnh chiều rộng của nó là: …………………………
Câu 12. (M2- 1 điểm)
An có 9 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Hỏi Bình và An có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở?
Câu 13. (M3-1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 563 + 237 + 138 = b, 7 x 8 x 5 =
Câu 14. (M3-1 điểm)
Tìm tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số.
TRƯỜNG TH TÂN TIẾN TỔ CHUYÊN MÔN: 2+3 | ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán. Lớp 3 Năm học: 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 40 phút |
ĐỀ CHẴN
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Ý | C | C | B | C | B | D |
Điểm | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Câu 7 (0,5 điểm) ( Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
a) Gấp 6 lên 4 lần được 24 → Đúng (Đ)
b) Giảm 30 đi 5 lần được 6 → Đúng (Đ)
Câu 8. (0,5 điểm) Nối các chú ong về tổ phù hợp ( Mỗi ý đúng được 0,1 điểm)





15 : 3
96 : 3
13 : 6
42 : 2
53 :5
Phép chia hết
hết
Phép chia có dư
Câu 9. (1 điểm) Thứ tự các phân số chỉ số phần đã tô màu ( Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 10 (1 điểm) ( Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
- Mỗi cốc nước lọc thường chứa khoảng 200 ml - Nhiệt độ cơ thể người khỏe mạnh thường là 37°C | - 2kg 50g = 2050 g - 1km 2m = 1002 m |
Câu 11 (1 điểm) ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
- Hình vuông có chu vi 24 cm | - Hình chữ nhật có chu vi 48 cm |
Câu 12 (1 điểm)
Bài giải
Bình có số nhãn vở là: 0,5 điểm
9 × 5 = 45 (nhãn vở)
Tổng số nhãn vở của Bình và An là: 0,5 điểm
45 + 9 = 54 (nhãn vở)
Đáp số: 54 nhãn vở
Câu 13. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) | b) = 7 x 40 = 280 |
Câu 13. (M3 – 1 điểm)
Bài giải
- Số lớn nhất có 3 chữ số: 999 0,5 điểm
- Số nhỏ nhất có 3 chữ số: 100
Tổng của hai số đó là:
999 + 100 = 1099 0,5 điểm
Đáp số: 1099
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN Lớp: 3….. Họ và tên: .................................................... Đề chẵn Đề chcchẵnchẵn | Thứ ……… ngày …... tháng 1 năm 2026 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: Toán Năm học 2025 – 2026 |
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm | Lời nhận xét của giáo viên |
.............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. |
ĐỀ BÀI
*Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. 234 X 3 = ?
A. 602 | B. 712 | C. 702 | D. 804 |
Câu 2. 648 : 3 = ?
A. 206 | B. 214 | C. 216 | D. 218 |
Câu 3. Đơn vị đo thích hợp nhất để đo khối lượng của một bao gạo là:
A. g | B. kg | C. ml | D. l |
Câu 4. Đơn vị đo thích hợp nhất để đo dung tích một chai nước ngọt là:
A. kg | B. g | C. l | D. km |
Câu 5. Hình nào dưới đây có 4 góc vuông?
A. Hình tam giác | B. Hình chữ nhật |
C. Hình tứ giác | D. Hình tròn |
Câu 6. Hình nào dưới đây có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông?
A. Hình tam giác | B. Hình chữ nhật |
C. Hình tứ giác | D. Hình vuông |
Câu 7. Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) Gấp 6 lên 4 lần được 24.
b) Giảm 30 đi 5 lần được 6.
Câu 8. (M1 - 0,5 điểm) Nối các chú ong về tổ phù hợp:





15 : 3
96 : 3
13 : 6
42 : 2
53 :5
Phép chia hết
hết
Phép chia có dư
Câu 9. Viết phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình sau:
|
|
…………….. …………………....... ……………..… ……………….
Câu 10. Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống:
Mỗi cốc nước lọc thường chứa khoảng 200 ……
Nhiệt độ cơ thể của người khỏe mạnh thường là …….
2kg 50g = ………….. g
1km 2m = …………..m
Câu 11. Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống:
Một hình vuông có chu vi là 24cm thì độ dài một cạnh của nó là: …………………
Một hình chữ nhật có chu vi là 48 cm thì tổng độ dài của một cạnh chiều dài và một cạnh chiều rộng của nó là: ………………………
Câu 12.
An có 9 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Hỏi Bình và An có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 13. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) = ……………………………… | b) = ………………………………… |
Câu 14.
Tìm tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………