






Preview text:
TRƯỜNG TH TÂN TIẾN | ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Môn: Toán. Lớp 3 Năm học: 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 40 phút |
ĐỀ LẺ
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. (M1 - 0,5 điểm) 223 X 3 = ?
A. 666 | B. 667 | C. 668 | D. 669 |
Câu 2. (M1 - 0,5 điểm) 648 : 2 = ?
A. 323 | B. 324 | C. 325 | D. 326 |
Câu 3. (M1 - 0,5 điểm) Đơn vị đo thích hợp nhất để đo khối lượng của một bao ngô là:
A. g | B. kg | C. ml | D. l |
Câu 4. (M1 - 0,5 điểm) Đơn vị đo thích hợp nhất để đo dung tích một lon Coca là:
A. kg | B. l | C. g | D. km |
Câu 5. (M1 - 0,5 điểm) Hình nào dưới đây có 3 góc?
A. Hình tam giác | B. Hình chữ nhật |
C. Hình tứ giác | D. Hình tròn |
Câu 6. (M1 - 0,5 điểm) Hình nào dưới đây có 2 cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau và 4 góc vuông?
A. Hình tam giác | B. Hình chữ nhật |
C. Hình tứ giác | D. Hình vuông |
Câu 7. (M1 - 0,5 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) Gấp 9 lên 4 lần được 36.
b) Giảm 40 đi 5 lần được 7.
Câu 8. (M1 - 0,5 điểm) Nối các chú ong về tổ phù hợp:





18 : 3
88 : 4
15 : 7
68 : 2
33 : 6
Phép chia hết
hết
Phép chia có dư
Câu 9. (M1 – 1 điểm). Viết phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình sau:
|
|
…………….. …………………....... ……………..… ……………….
Câu 10. (M2- 1 điểm). Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống:
Mỗi cốc nước lọc thường chứa khoảng 200 ……
Nhiệt độ cơ thể của người khỏe mạnh thường là …….
3kg 60g = ………… g
1km 15m = ………..m
Câu 11. (M2- 1 điểm). Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống:
Một hình vuông có chu vi là 36 cm thì độ dài một cạnh của nó là: …………………
Một hình tam giác có chu vi là 30 cm, có một cạnh dài 9 cm và một cạnh dài 11 cm thì độ dài của một cạnh còn lại dài: …………………………
Câu 12. (M2- 1 điểm)
Em câu được 12 con cá. Anh câu được số cá gấp 3 lần số cá của em. Hỏi cả hai anh em câu được bao nhiêu con cá?
Câu 13. (M3-1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 197 + 285 + 515 = b, 6 x 5 x 2 =
Câu 14. (M3-1 điểm)
Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
TRƯỜNG TH TÂN TIẾN TỔ CHUYÊN MÔN: 2+3 | ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán. Lớp 3 Năm học: 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 40 phút |
ĐỀ CHẴN
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Ý | D | B | B | B | A | B |
Điểm | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Câu 7 (0,5 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
a) Gấp 9 lên 4 lần được 36 → (Đ)
b) Giảm 40 đi 5 lần được 7 → (S)
Câu 8. (0,5 điểm) Nối các chú ong về tổ phù hợp. (Mỗi ý đúng được 0,1 điểm)





18 : 3
88 : 4
15 : 7
68 : 2
33 : 6
Phép chia hết
hết
Phép chia có dư
Câu 9. (1 điểm) Thứ tự các phân số chỉ số phần đã tô màu ( Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 10 (1 điểm) ( Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
- Mỗi cốc nước lọc thường chứa khoảng 200 ml - Nhiệt độ cơ thể người khỏe mạnh thường là 37°C | - 3kg 60g = 3060 g - 1km 15m = 1015 m |
Câu 11 (1 điểm) ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
- Hình vuông có chu vi 36 cm | - Hình tam giác có chu vi 30 cm, độ dài một cạnh là 9 cm và 11 cm. |
Câu 12 (1 điểm)
Bài giải
Anh câu được số con cá là: 0,5 điểm
12 × 3 = 36 (con)
Cả hai anh em câu được số con cá là:
12 + 36 = 48 (con) 0,5 điểm
Đáp số: 48 con cá
Câu 13. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) | b) = 6 x 10 |
Câu 13. (1 điểm)
Bài giải
- Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau: 987 0,5 điểm
- Số nhỏ nhất có 3 chữ số: 100
Hiệu của hai số đó là: 0,5 điểm
987 - 100 = 887
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN Lớp: 3….. Họ và tên: .................................................... Đề lẻ Đề chcchẵnchẵn | Thứ ……… ngày …... tháng 1 năm 2026 BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Môn: Toán- Lớp 3 Năm học 2025 – 2026 |
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm | Lời nhận xét của giáo viên |
.............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. |
ĐỀ BÀI
*Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. (M1 - 0,5 điểm) 122 X 4 = ?
A. 888 | B. 887 | C. 884 | D. 488 |
Câu 2. (M1 - 0,5 điểm) 848 : 2 = ?
A. 423 | B. 424 | C. 426 | D. 428 |
Câu 3. (M1 - 0,5 điểm) Đơn vị đo thích hợp nhất để đo khối lượng của một bao gạo là:
A. g | B. ml | C. kg | D. l |
Câu 4. (M1 - 0,5 điểm) Đơn vị đo thích hợp nhất để đo dung tích một chai nước cam là:
A. kg | B. kg | C. g | D. l |
Câu 5. (M1 - 0,5 điểm) Hình nào dưới đây có 4 góc vuông?
A. Hình tứ giác | B. Hình chữ nhật |
C. Hình tam giác | D. Hình tròn |
Câu 6. (M1 - 0,5 điểm) Hình nào dưới đây có 4 cạnh dài bằng nhau và có 4 góc vuông?
A. Hình tam giác | B. Hình chữ nhật |
C. Hình tứ giác | D. Hình vuông |
Câu 7. (M1 - 0,5 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) Gấp 8 lên 4 lần được 36.
b) Giảm 40 đi 8 lần được 5.
Câu 8. (M1 - 0,5 điểm) Nối các chú ong về tổ phù hợp:





18 : 3
84 : 4
15 : 9
86 : 2
33 : 5
Phép chia có dư
Phép chia hết
hết
Câu 9. (M1 – 1 điểm). Viết phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình sau:
|
|
…………….. …………………....... ……………..… ……………….
Câu 10. (M2- 1 điểm). Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống:
Mỗi cốc nước lọc thường chứa khoảng 300 ……
Nhiệt độ cơ thể của người khỏe mạnh thường là …….
3kg 70g = ………… g
2km 18m = ………..m
Câu 11. (M2- 1 điểm). Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống:
Một hình vuông có chu vi là 48 cm thì độ dài một cạnh của nó là: …………………
Một hình tam giác có chu vi là 30 cm, có một cạnh dài 9 cm và một cạnh dài 11 cm thì độ dài của một cạnh còn lại dài là: …………………………
Câu 12. (M2- 1 điểm)
Em câu được 13 con cá. Anh câu được số cá gấp 3 lần số cá của em. Hỏi cả hai anh em câu được bao nhiêu con cá?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 13. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) = ……………………………….. | b) = …………………………… |
Câu 14.
Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………