













Preview text:
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
ĐỀ TỔNG HỢP MÔN HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN ĐỀ BÀI: Thông tin chung: Tên công ty:
Công ty TNHH Những Bông Hồng Nhỏ Viết tắt: Small Roses Co.,Ltd Email: SR@gmail.com Địa chỉ:
45 Nguyễn Văn Bảo, Quận Gò vấp, TP.HCM Chế độ kế toán:
Áp dụng theo TT 200/2014/TT- BTC
Ngày bắt đầu sử dụng phần mềm: 01/01//2025
Năm tài chính bắt đầu:
Từ ngày 01/01/2025 đến ngày 31/12/2025 Đồng tiền hạch toán:
VND (Không phát sinh nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ) Chế độ ghi sổ: Cất đồng thời ghi sổ Tùy chọn lập hóa đơn:
Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Phương pháp tính giá xuất kho:
Bình quân tức thời (Tính giá không theo kho)
Phương pháp tính KH TSCĐ: Khấu hao đường thẳng
Phương pháp tính thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ
Hoạt động chủ yếu của Công ty là kinh doanh các mặt hàng văn phòng phẩm
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... Trang: 1
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
Từ ngày 01/01/2025 Công ty chuyển sang thực hiện các công tác kế toán bằng phần mềm
MISA SME.NET 2021 R8.1 với các thông tin như sau:
I. DANH MỤC VÀ SỐ DƯ KÌ TRƯỚC
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... DANH MỤC PHÒNG BAN Mã đơn vị Tên đơn vị Ghi chú BGD Ban giám đốc PKT Phòng kế toán PTC
Phòng tổ chức hành chính PKD Phòng kinh doanh MAR Bộ phận Marketing (Trực thuộc PKD)
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... DANH MỤC KHO STT Kho Tên kho Địa chỉ 1 GV Gò Vấp 468 Phan Văn Trị, Q.GV 2 BT Bình Thạnh
135 Bạch Đằng, Q.Bình Thạnh
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH (NGÀY 31/12/2024) Số hiệu
TK Tên TK Số dư cuối kỳ Nợ Có 111 Tiền mặt 3.218.248.600 1111 Tiền Việt Nam 3.218.248.600 112 Tiền gửi ngân hàng 10.635.602.800 1121 Tiền Việt Nam 10.635.602.800 Trang: 2
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán Số hiệu
TK Tên TK Số dư cuối kỳ Nợ Có 131
Phải thu của Khách hàng 420.996.250 141 Tạm ứng 20.000.000 156 Hàng hóa 7.015.200.000 1561 Giá mua hàng hóa 7.015.200.000 211 Tài sản cố định 2.010.240.000 2112
Máy móc, thiết bị quản lý 111.600.000 2113
Phương tiện vận tải, truyền dẫn 1.898.640.000 214
Khấu hao tài sản cố định 1.004.520.000 2141
Khấu hao tài sản cố định hữu hình 1.004.520.000 242 Chi phí trả trước 200.000.000 331
Phải trả cho người bán 923.113.200 353
Quỹ khen thưởng phúc lợi 636.663.620 3531 Quỹ khen thưởng 279.865.420 3532 Quỹ phúc lợi 356.798.200 411
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 16.500.000.000 41111
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 16.500.000.000 421
Lợi nhuận chưa phân phối 4.455.990.830 4211
Lợi nhuận chưa phân phối năm trước 3.008.030.780 4212
Lợi nhuận chưa phân phối năm nay 1.447.960.050 Tổng 23.520.287.650 23.520.287.650
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... Trang: 3
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
BÁO CÁO SỐ DƯ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG (Tại ngày 31/12/2024) STT Số tài khoản Tên ngân hàng Dư nợ Dư có
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát 1 1601232225411
triển nông thôn Việt Nam (Agribank) 6.423.000.000 2 1254111222
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 3.056.000.000
Ngân hàng TNHH một thành viên Đông Á (DongA Bank) 3 123456789012 727.800.000
Nay đã đổi tên thành Ngân hàng Số Vikki (Vikki Digital Bank) 4 98765432104 Ngân hàng Quốc Dân (NCB) 428.802.800
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG (Tại ngày 31/12/2024) STT Tên khách hàng Địa chỉ Phải thu
1 Công ty TNHH Trời Mênh Mông
113, Trần Quang Khải, Q.1. HCM 200.996.250
2 Công ty CPTM Đất Hiền Hòa 141, Võ Văn Tần, Q.3 220.000.000
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP (Tại ngày 31/12/2024) STT Tên nhà cung cấp Địa chỉ Phải trả
1 Công Ty Cổ Phần Mùa Xuân Mẹ
132, Nguyễn Thái Sơn, Q.Gò Vấp 283.700.000
2 Công ty TNHH Màu Nắng Cha
200 Phan Văn Trị, Quận Gò Vấp, TP.HCM 639.413.200 Trang: 4
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
BÁO CÁO SỐ DƯ TẠM ỨNG Tại ngày 31/12/2024 STT Tên Bộ Phận Số dư Nợ 1 Trần Trung Hiếu Phòng kinh doanh 8.000.000 2 Nguyễn Thị Thu Thảo Phòng Kế toán 12.000.000
BÁO CÁO TỒN KHO (Tại ngày 31/12/2024)
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... Kho GV STT Mã hàng Tên hàng
Đơn vị tính Số lượng Giá trị tồn 1 Gau Gấu bông dũng cảm Con 61.700 3.005.000.000 2 ThienNga Thiên nga hiền hòa Con 86.000 2.150.000.000 3 VitCon Vịt con ngoan ngoãn Con 12.800 1.640.200.000 Kho BT STT Mã hàng Tên hàng
Đơn vị tính Số lượng Giá trị tồn 1 V
itCon Vịt con ngoan ngoãn Con 1.000 140.000.000 2 BupBe Búp bê dễ thương Con 200 80.000.000
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... Trang: 5
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
BÁO CÁO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Tại ngày 31/12/2024) Số Ngày bắt Tên Tài sản Đơn vị sử tháng đầu khấu Nguyên giá Loại chi phí dụng sử hao dụng Xe Lexus 600 SL Ban Giám đốc 01/01/2022
72 1.398.640.000 Quản lý DN
Xe bán tải Mitsubishi Phòng KD 01/01/2022 72 500.000.000 Bán hàng Máy vi tính số 01 Phòng KD 01/01/2023 36 54.000.000 Bán hàng Máy vi tính số 02 Phòng kế toán 01/01/2024 36 57.600.000 Quản lý DN
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
SỐ DƯ CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC (Tại ngày 31/12/2024) Tên Chi phi Đơn vị sử dụng Ngày ghi Số kỳ Số kỳ đã nhận
phân bổ phân bổ Tổng số tiền TKCP
Chi phí sửa chữa Phòng kinh doanh 01/01/2024 36 12 300.000.000 6417
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... Trang: 6
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
II. TRONG KỲ ĐÃ PHÁT SINH CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ NHƯ SAU
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/2025 như sau:
01. Ngày 03/01/2025, bán hàng cho Công ty TNHH Trang Sách Hồng, xuất tại kho Gò
Vấp, theo PXK số 00001 gửi bộ phận giao hàng để giao hàng cho khách hàng. Theo hóa đơn
GTGT 10%, số 0000001, ký hiệu hóa đơn KQ/2025B cùng ngày. Chi tiết hàng xuất kho như sau: STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá 1 Gấu bông dũng cảm Con 15.000 80.000 2 Thiên Nga hiền hòa Con 6.000 60.000 3 Vịt con ngoan ngoãn Con 3.500 150.000
Công ty TNHH Trang Sách Hồng trả toàn bộ tiền hàng bằng tiền gởi ngân hàng qua tài khoản
của công ty tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam ngày 03/01/2025.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
02. Ngày 5/01/2025, mua hàng của Công ty TNHH Quê Nhà Nhỏ, địa chỉ 45, Nguyễn
Văn Bảo, Q.Gò Vấp TP.HCM. Chi tiết hàng nhập kho tại kho Gò Vấp như sau: STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá 1 Gấu bông dũng cảm Con 17.000 48.000 2 Thiên Nga hiền hòa Con 7.000 25.000
Công ty đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Do mua hàng với số lượng lớn nên công ty được hưởng chiết khấu thương mại là 2% trên mỗi
mặt hàng. Theo hóa đơn GTGT 10%, số 0000018, ký hiệu hóa đơn TD/2025D
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
03. Ngày 9/01/2025, mua hàng của Cửa hàng Mặt Trời Xa, địa chỉ Số 199 đường Hai Bà
Trưng, Quận 1, TP.HCM, theo hợp đồng số 23/01-72_MTX, điều khoản thanh toán 5/10 Net
30 (thời hạn thanh toán trong vòng 30 ngày, nếu thanh toán trong vòng 10 ngày sẽ được chiết
khấu thanh toán là 5%). Chi tiết hàng nhập kho Bình Thạnh như sau: STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá 1 Thiên Nga hiền hòa Con 5.100 24.500 2 Vịt con ngoan ngoãn Con 7.200 120.000
Theo hóa đơn GTGT 10%, số 0000234, ký hiệu hóa đơn TD/2025F Trang: 7
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
Chi phí mua hàng là 720.000đ, thuế GTGT (10%) số 1312005 – ký hiệu CD/2025N – 9/01/2025.
Đã trả bằng tiền mặt cùng ngày.
Phân bổ chi phí mua hàng theo giá trị của mặt hàng.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
04. Ngày 10/01/2025, Công ty thanh toán hết cho hóa đơn GTGT số 0000234, ký hiệu
hóa đơn TD/2025F của Cửa hàng Mặt Trời Xa bằng tiền gửi ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
05. Bảng kê thanh toán tạm ứng ngày 11/01/2025 kèm theo các chứng từ gốc có liên quan
của NV Nguyễn Thị Thu Thảo về hàng hoá đã mua. Số lượng đã nhập kho Gò Vấp là 400
con Gấu bông dũng cảm, đơn giá mua chưa thuế 40.000 đ/con, thuế GTGT 10%. Theo hoá
đơn GTGT (ký hiệu hóa đơn: PL/2025N, số HĐ: 0003562, ngày HĐ: 11/01/2025) của người
bán Công Ty Cổ Phần Mùa Xuân Mẹ. Hàng hoá đã được kiểm nhận nhập kho đủ theo PNK ngày 11/01/2025.
Số tiền thiếu 5.600.000đ, Công ty lập phiếu chi trả lại cho NV Nguyễn Thị Thu Thảo.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
06. Ngày 12/01/2025, công ty mua phần mềm quản lý nhân sự trị giá 18.000.000 đồng từ
công ty cổ phần MISA, mã số thuế: 0101243150, địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Technosoft, phố
Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội theo hóa đơn 01020102, VAT
10%. Bắt đầu sử dụng ngày 12/01/2025, chưa thanh toán tiền. Thời gian sử dụng ước tính
của phần mềm này là 3 năm.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
07. PC tiền mặt số 00001 ngày 13/01/2025 chi tiền mặt 3.080.000 đ, trong đó đã bao gồm
thuế GTGT 10% để thanh toán tiền điện thoại. Phân bổ cho các đối tượng sử dụng: BPBH Trang: 8
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
(6417) 900.000 đ, bộ phận QLDN (6427) 1.900.000 đ. Theo hoá đơn GTGT (ký hiệu hóa đơn:
VT/2025, số HĐ: 0002552, ngày HĐ: 10/01/2025) của Tổng công ty viễn thông Viettel.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
08. Ngày 14/01/2025, Công ty mua tiếp phần mềm kế toán Misa SME là 48.000.000 đồng
từ công ty cổ phần MISA, hóa đơn 00123456, VAT 10%, bắt đầu đưa vào sử dụng ngày
15/01/2025. Công ty đã thanh toán tiền cho công ty công ty MISA, tài khoản tại Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV). Thời gian sử dụng ước tính của phần mềm kế toán là 10 năm.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
09. Nhập kho hàng hóa tại kho Gò Vấp, chưa trả tiền cho người bán Cửa hàng Mặt Trời
Xa theo PNK ngày 15/01/2025, số lượng 5.000 con Thiên Nga hiền hòa, đơn giá mua chưa
thuế 24.000đ/con, thuế GTGT 10%. Theo hoá đơn GTGT (ký hiệu hóa đơn: PU/2025N, số
HĐ: 0000652, ngày HĐ: 15/01/2025).
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
10. Ngày 20/01/2025, mua 4 cái quạt đứng Mitsubishi, đưa vào sử dụng ngay 2 cái. 01
cho phòng Kế toán và 01 cho Phòng Kinh doanh, thời gian phân bổ là 24 tháng, của Công ty
TNHH Màu Nắng Cha, đơn giá 2.400.000/cái, chưa bao gồm VAT 10% theo hóa đơn
1801007, ký hiệu hóa đơn HD/2025G, ngày 20/01/2025, đã trả bằng tiền mặt.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
11. Ngày 21/01/2025, Trần Trung Hiếu tạm ứng 2.000.000 tiền mặt để tiếp khách phục vụ
bán hàng. Ngày 24/01/2025 Trần Trung Hiếu tiếp Ban Giám đốc Công ty CPTM Trời Mênh
Mông, tại nhà hàng Vườn Cau, số 357 Phan Văn Trị, Quận Gò Vấp, chi phí hết 7.000.000
(chưa VAT 10%), theo hóa đơn số 0378951 ngày 24/01/2025. Cùng ngày (24/01/2025) Trần
Trung Hiếu đã tất toán mọi khoản tạm ứng với công ty, số tiền còn lại 2.300.000 công ty đã lập phiếu thu.
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... Trang: 9
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
12. Ngày 22/01/2025, công ty chuyển khoản thanh toán tài khoản Agribank cho tiền thuê
mặt bằng mới làm kho chứa hàng. Công ty đã ký hợp đồng thuê 5 năm và thanh toán trước
số tiền 2 năm: 200,000,000 cho ông Nguyễn Trịnh Công Sơn, địa chỉ 468 Phan Văn Trị,
Phường Hạnh Thông, TP.HCM , theo hợp đồng số 2025-HĐ/102, địa chỉ thuê: số 84 đường
43_TP, phường Cát Lái, TP.HCM.
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... .
13. Ngày 25/01/2025, công ty mua sử dụng ngay một máy in laze HP cho phòng kế toán
trị giá chưa thuế giá trị gia tăng là 42.000.000 đồng, thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%
theo hóa đơn số 0000333 từ công ty Tình Nồng Thắm, 220 Trần Hưng Đạo, P.Cầu Kho,
TP.HCM. Thời gian sử dụng dự tính 05 năm.
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... .
14. Ngày 27/01/2025, phòng kinh doanh đặt hàng với Công Ty TNHH Tình Người Bao
La, địa chỉ 812 Lê Đức Thọ, Phường An Nhơn, TP.HCM. Chi tiết như sau: STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá 1 Thiên Nga hiền hòa Con 2.100 24.500 2 Gấu bông dễ thương Con 4.200 420.000
Dựa vào đơn đặt hàng trên ( NV 12-22/01/2025), đã nhập hàng vào kho mới (Kho Cát Lái) như sau: STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá 1 Thiên Nga hiền hòa Con 2.100 24.500 2 Gấu bông dễ thương Con 4.200 420.000
Hóa đơn cùng ngày, ký hiệu 2025/HH-021, số 11223344, VAT 10% cùng ngày 27/01/2025
Công ty đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn.
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... . Trang: 10
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
.................................................................................................................................................... .
....................................................................................................................................................
. .................................................................................................................................................. ...
15. Ngày 31/01/2025, kế toán nhận được bảng lương từ phòng Tổ chức hàng chính gửi qua, cụ thể như sau: -
Ban giám đốc: 80.000.000 đồng, - Phòng kế toán: 72.000.000 đồng, -
Phòng Tổ chức hàng chính: 98.000.000 đồng -
Bộ phận bán hàng: 420.000.000 đồng, - Bộ phận Marketing:
180.000.000 đồng Kế toán lập bảng tổng hợp lương và các khoản trích theo lương
đúng quy định, theo mẫu: Nội dung Tiền lương Bảo hiểm Bảo hiểm Bảo hiểm Kinh phí xã hội y tế thất nghiệp công đoàn Chí phí nhân viên bán hàng … … … … … Chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp … … … … ... Trừ lương người lao động … … …
Và tiến hành hạch toán lương và các khoản trích theo lương.
Biết trong tháng không có cá nhân phát sinh thuế thu nhập cá nhân phải khấu trừ. Công ty có
tổ chức công đoàn và trích kinh phí cho công đoàn như quy định. Công ty thanh toán lương
hàng tháng vào ngày 05 tháng sau qua tài khoản ngân hàng.
Tỷ lệ trích theo lương: Khoản trích Người lao động Doanh nghiệp Tổng cộng Bảo hiểm xã hội (BHXH) 8% 17,5% 25,5% Bảo hiểm y tế (BHYT) 1,5% 3% 4,5%
Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) 1% 1% 2%
Kinh phí công đoàn (KPCĐ) 0% 2% 2% Tổng cộng 10,5% 23,5% 34%
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... . Trang: 11
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... .
II. TRONG KỲ ĐÃ PHÁT SINH CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ NHƯ SAU
Ngày 31/01/2025, kế toán tiến hành thực hiện các bút cuối kỳ:
- Tính giá xuất kho tháng 01/2025
- Phân bổ chi phí CCDC tháng 01/2025
- Tính khấu hao TSCĐ tháng 01/2025
- Phân bổ chi phí trả trước tháng 01/2025
- Khấu trừ thuế GTGT tháng 01/2025
- Kết chuyển lãi lỗ tháng 01/2025
- Tính và hạch toan thuế TNDN theo mặc định
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... .
.................................................................................................................................................... .
....................................................................................................................................................
. .................................................................................................................................................. ... YÊU CẦU:
Câu 1 (2 điểm): Ghi nhận thông tin doanh nghiệp đầu kỳ
Câu 2 (7.5 điểm): Ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Trang: 12
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Viện Tài chính- Kế toán
Câu 3 (0.5 điểm): Lập báo cáo tài chính (Bảng CĐKT, Báo cáo KQHĐKD, Báo cáo LCTT trực tiếp)
.................................................................................................................................................... .
....................................................................................................................................................
. .................................................................................................................................................. ...
Yêu cầu: SV nộp trên LMS các file sau
+ Bảng cân đối tài khoản, bảng cân đối
kế toán - Có tên GĐ, KTT (file PDF) + Nhật ký chung, nhật ký truy cập (file Excel) Hết Nếu sai: + Sai ở đâu? + Tại sao sai?
+ Đưa ra hướng giải quyết.
+ Thực hiện theo hướng (nếu không được nhờ HS lớp 5 hoặc thầy Minh).
+ Khi học (trừ PM Misa) nếu sai mà xóa: 0 điểm; thi thì OK. Trang: 13