Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
ĐỀ TỔNG HỢP MÔN HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
ĐỀ BÀI:
Thông tin chung:
Tên công ty:
Viết tắt:
Công ty TNHH Những Bông Hồng Nhỏ
Small Roses Co.,Ltd
Email: SR@gmail.com
Địa chỉ: 45 Nguyễn Văn Bảo, Quận Gò vấp, TP.HCM
Chế độ kế toán: Áp dụng theo TT 200/2014/TT- BTC
Ngày bắt đầu sử dụng phần mềm: 01/01//2023
Năm tài chính bắt đầu: Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023
Đồng tiền hạch toán: VND (Không phát sinh nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ)
Chế độ ghi sổ: Cất đồng thời ghi sổ
Tùy chọn lập hóa đơn: Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Phương pháp tính giá xuất kho: Bình quân tức thời (Tính giá không theo kho)
Phương pháp tính KH TSCĐ: Khấu hao đường thẳng
Phương pháp tính thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ
Hoạt động chủ yếu của Công ty là kinh doanh các mặt hàng văn phòng phẩm
1
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
Từ ngày 01/01/2023 Công ty chuyển sang thực hiện các công tác kế toán bằng phần mềm
MISA SME.NET 2021 R8.1 với các thông tin như sau:
I. DANH MỤC VÀ SỐ DƯ KÌ TRƯỚC
DANH MỤC PHÒNG BAN
Mã đơn vị Tên đơn vị
BGD Ban giám đốc
PKD Phòng kinh doanh
PKT Phòng kế toán
PTC Phòng tổ chức hành chính
DANH MỤC KHO
STT Kho Tên kho Địa chỉ
1 GV Gò Vấp 468 Phan Văn Trị, Q.GV
2 BT Bình Thạnh 135 Bạch Đằng, Q.Bình Thạnh
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH (NGÀY 31/12/2022)
Số hiệu
TK Tên TK Số dư cuối kỳ
Nợ
111 Tiền mặt 3.218.248.600
1111 Tiền Việt Nam 3.218.248.600
112 Tiền gửi ngân hàng 10.635.602.800
1121 Tiền Việt Nam 10.635.602.800
131 Phải thu của Khách hàng 420.996.250
141 Tạm ứng 20.000.000
156 Hàng hóa 7.015.200.000
1561 Giá mua hàng hóa 7.015.200.000
211 Tài sản cố định 2.010.240.000
2112 Máy móc, thiết bị quản lý 111.600.000
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 1.898.640.000
2
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
Số hiệu
TK Tên TK Số dư cuối kỳ
Nợ
214 Khấu hao tài sản cố định 1.004.520.000
2141 Khấu hao tài sản cố định hữu hình 1.004.520.000
242 Chi phí trả trước 200.000.000
331 Phải trả cho người bán 923.113.200
353 Quỹ khen thưởng phúc lợi 636.663.620
3531 Quỹ khen thưởng 279.865.420
3532 Quỹ phúc lợi 356.798.200
411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 16.500.000.000
41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu
quyết 16.500.000.000
421 Lợi nhuận chưa phân phối 4.455.990.830
4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước 3.008.030.780
4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay 1.447.960.050
Tổng 23.520.287.650 23.520.287.650
BÁO CÁO SỐ DƯ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG (Tại ngày 31/12/2022)
STT Số tài khoản Tên ngân hàng Dư nợ Dư có
1 1601232225411
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn Việt Nam
(Agribank)
6.423.000.000
2 1254111222 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát
triển Việt Nam (BIDV) 3.056.000.000
3 0103050709 Ngân hàng TMCP Công Thương
Việt Nam (VTB) 1.156.602.800
3
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG (Tại ngày 31/12/2022)
ST
TTên khách hàng Địa chỉ Phải thu
1 Công ty TNHH Trang Sách Hồng 113, Trần Quang Khải, Q.1.
HCM 200.996.250
2 Công ty CPTM Trời Mênh Mông 141, Võ Văn Tần, Q.3 220.000.000
BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP (Tại ngày 31/12/2022)
ST
TTên nhà cung cấp Địa chỉ Phải trả
1 Công Ty Cổ Phần Mùa Xuân Mẹ 132, Nguyễn Thái Sơn, Q.Gò
Vấp 283.700.000
2 Công ty TNHH Màu Nắng Cha 200 Phan Văn Trị, Quận Gò
Vấp, TP.HCM 639.413.200
BÁO CÁO SỐ DƯ TẠM ỨNG
Tại ngày 31/12/2022
STT Tên Bộ Phận Số dư Nợ
1 Trần Trung Hiếu Phòng kinh doanh 8.000.000
2 Nguyễn Thị Thu Thảo Phòng Kế toán 12.000.000
BÁO CÁO TỒN KHO (Tại ngày 31/12/2022)
Kho GV
STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Giá trị tồn
1 Gau Gấu bông dũng cảm Con 61.700 3.085.000.000
2 ThienNga Thiên Nga hiền hòa Con 86.000 2.150.000.000
3 VitCon Vịt con ngoan ngoãn Con 12.800 1.640.200.000
Kho BT
STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Giá trị tồn
1 VitCon Vịt con ngoan ngoãn Con 1.000 140.000.000
4
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
5
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
BÁO CÁO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Tại ngày 31/12/2022)
Tên Tài sản Đơn vị sử dụng
Ngày bắt
đầu khấu
hao
Số
tháng
sử
dụng
Nguyên giá Loại chi phí
Xe Lexus 600 SL Ban Giám đốc 01/01/2021 72
1.898.640.00
0 Quản lý DN
Máy vi tính số 01 Phòng kinh doanh 01/01/2022 36 54.000.000 Bán hàng
Máy vi tính số 02 Phòng kế toán
01/01/2022
36 57.600.000 Quản lý DN
Sinh viên tự chỉnh lại ngày bắt đầu tính khấu hao, thời gian đã sử dụng trình tự 36 tháng,
24 tháng, 12 tháng
SỐ DƯ CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC (Tại ngày 31/12/2022)
Tên Chi phi Đơn vị sử dụng Ngày ghi
nhận
Số kỳ
phân bổ
Số kỳ đã
phân bổ Tổng số tiền TKCP
Chi phí sửa chữa Phòng kinh doanh
01/01/202
2 36 12
300.000.00
0 6417
II. TRONG KỲ ĐÃ PHÁT SINH CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ NHƯ SAU
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/2023 như sau:
1. Ngày 03/01/2023, bán hàng cho Công ty TNHH Trang Sách Hồng, xuất tại kho Vấp,
theo PXK số 00001 gửi bộ phận giao hàng để giao hàng cho khách hàng. Theo hóa đơn
GTGT (10%) số 0000001, ký hiệu hóa đơn KQ/2023B cùng ngày. Chi tiết hàng xuất kho như
sau:
STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá
1 Gấu bông dũng cảm Con 15.000 80.000
2 Thiên Nga hiền hòa Con 6.000 60.000
3 Vịt con ngoan ngoãn Con 3.500 150.000
Công ty TNHH Trang Sách Hồng trả toàn bộ tiền hàng bằng tiền gởi ngân hàng qua tài khoản
của công ty tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam ngày 03/01/2023.
6
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
Chứng từ bán hàng
7
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
2. Ngày 5/01/2023, mua hàng của Công ty TNHH Quê Nhà Nhỏ, địa chỉ 45, Nguyễn Văn
Bảo, Q.Gò Vấp TP.HCM. Chi tiết hàng nhập kho tại kho Gò Vấp như sau:
STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá
1 Gấu bông dũng cảm Con 17.000 48.000
2 Thiên Nga hiền hòa Con 7.000 25.000
Công ty đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Do mua hàng với số lượng lớn nên công ty được hưởng chiết khấu thương mại là 2% trên mỗi
mặt hàng. Theo hóa đơn GTGT số 0000018,ký hiệu hóa đơn TD/2023D
Chứng từ mua hàng
3. Ngày 9/01/2023, mua hàng của Cửa hàng Mặt Trời Xa, địa chỉ Số 199 đường Hai
Trưng, Quận 1, TP.HCM, theo hợp đồng số 23/01-72_MTX, điều khoản thanh toán 5/10 Net
30 (thời hạn thanh toán trong vòng 30 ngày, nếu thanh toán trong vòng 10 ngày sẽ được chiết
khấu thanh toán là 5%). Chi tiết hàng nhập kho Bình Thạnh như sau:
STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá
1 Thiên Nga hiền hòa Con 5.100 24.500
2 Vịt con ngoan ngoãn Con 7.200 120.000
Theo hóa đơn GTGT số 0000234, ký hiệu hóa đơn TD/2023F
Chi phí mua hàng 720.000đ, thuế GTGT (10%) số 1312005 hiệu CD/2005N
9/01/2023
Đã trả bằng tiền mặt cùng ngày.
Phân bổ chi phí mua hàng theo giá trị của mặt hàng.
Danh mục => Khác => Điều khoản thanh toán
Chứng từ mua dịch vụ ( CP mua hàng ) => Tích vào CP mua hàng => Phân bổ (TK
1561)
Chứng từ mua hàng
8
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
4. Ngày 10/01/2023, Công ty thanh toán hết cho hóa đơn GTGT số 0000234, ký hiệu hóa đơn
TD/2023F của Cửa hàng Mặt Trời Xa bằng tiền gửi ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông
thôn.
Mua hàng => Trả nợ NCC
5. Bảng kê thanh toán tạm ứng ngày 11/01/2023 kèm theo các chứng từ gốc liên quan của
NV Nguyễn Thị Thu Thảo vhàng hoá đã mua. Số lượng đã nhập kho Vấp 400 con
Gấu bông dũng cảm, đơn giá mua chưa thuế 40.000 đ/con, thuế GTGT 10%. Theo hoá đơn
GTGT (ký hiệu hóa đơn: PL/2023N, số HĐ: 0003562, ngày HĐ: 11/01/2023) của người bán
Công Ty Cổ Phần Mùa Xuân Mẹ. Hàng hoá đã được kiểm nhận nhập kho đủ theo PNK ngày
11/01/2023.
Chứng từ mua hàng chưa thanh toán
Chứng từ quyết toán tạm ứng
Đối trừ
6. PC tiền mặt số 00001 ngày 13/01/2023 chi tiền mặt 3.080.000 đ, trong đó đã bao gồm thuế
GTGT 10% để thanh toán tiền điện thoại. Phân bcho các đối tượng sử dụng: BPBH (6417)
900.000 đ, bộ phận QLDN (6427) 1.900.000 đ. Theo hoá đơn GTGT (ký hiệu hóa đơn:
VT/2023, số HĐ: 0002552, ngày HĐ: 10/01/2023) của Tổng công ty viễn thông Viettel.
Chứng từ mua dịch vụ
7. Nhập kho hàng hóa tại kho Vấp, chưa trả tiền cho người bán Cửa hàng Mặt Trời Xa
theo PNK ngày 15/01/2023, số lượng 5.000 con Thiên Nga hiền hòa, đơn giá mua chưa thuế
24.000đ/con, thuế GTGT 10%. Theo hoá đơn GTGT (ký hiệu hóa đơn: PU/2023N, sHĐ:
0000652, ngày HĐ: 15/01/2023).
Chứng từ mua hàng
9
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
8. Ngày 20/01/2023, mua 2 cái quạt đứng Mitsubishi đưa vào sử dụng ngay cho phòng Kế
toán Phòng Kinh doanh, thời gian phân bổ 24 tháng, của Công ty TNHH Màu Nắng
Cha, đơn giá 2.400.000/cái, chưa bao gồm VAT 10% theo hóa đơn 1801007, ký hiệu hóa đơn
HD/2023G, ngày 20/01/2023, đã trả bằng tiền mặt.
Chứng từ mua hàng
Ghi tăng CCDC
Phân bổ chi phí
9. Ngày 21/01/2023, Trần Trung Hiếu tạm ứng 2.000.000 tiền mặt để tiếp khách phục vụ bán
hàng. Ngày 24/01/2023 Trần Trung Hiếu tiếp Ban Giám đốc Công ty CPTM Trời Mênh
Mông, tại nhà hàng Vườn Cau, số 357 Phan Văn Trị, Quận Vấp, chi phí hết 7.000.000
(chưa VAT 10%), theo hóa đơn số 0378951 ngày 21/01/2023. Cùng ngày (24/01/2023) Trần
Trung Hiếu đã tất toán mọi khoản tạm ứng với công ty, số tiền còn lại 2.300.000 công ty đã
lập phiếu thu.
Phiếu chi Tạm ứng
Quyết toán tạm ứng
Phiếu thu hoàn ứng
10. Ngày 31/01/2023, kế toán nhận được bảng lương từ phòng nhân sự gửi qua. Chi tiết các
khoản chi phí lương phải trả như sau: (Hạnh toán lương và các khoản phải trích theo lương).
Mục đích Tiền lương Bảo hiểm
xã hội
Bảo hiểm
y tế
Bảo hiểm
thất
nghiệp
Kinh phí
công
đoàn
Chí phí nhân viên
bán hàng 60.000.000 10.500.000 1.800.000 600.000 1.200.000
Chi phí nhân viên
quản lý doanh
nghiệp 25.000.000 4.375.000 750.000 250.000 500.000
Trừ lương người
lao động 6.800.000 1.275.000 850.000
10
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
Kế toán tiến hành hạch toán lương các khoản trích theo lương theo bảng tính do phòng
nhân sự gửi qua. Biết trong tháng không có cá nhân phát sinh thuế thu nhập cá nhân phải khấu
trừ. Công ty tổ chức công đoàn trích kinh phí cho công đoàn như quy định. Công ty
thanh toán lương hàng tháng vào ngày 05 tháng sau qua tài khoản ngân hàng Nông nghiệp.
11
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
II. TRONG KỲ ĐÃ PHÁT SINH CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ NHƯ SAU
Ngày 31/01/2023, kế toán tiến hành thực hiện các bút cuối kỳ:
- Tính giá xuất kho tháng 01/2023
- Phân bổ chi phí CCDC tháng 01/2023
- Tính khấu hao TSCĐ tháng 01/2023
- Phân bổ chi phí trả trước tháng 01/2023
- Khấu trừ thuế GTGT tháng 01/2023
- Kết chuyển lãi lỗ tháng 01/2023
- Tính và hạch toan thuế TNDN theo mặc định
YÊU CẦU:
Câu 1 (2 điểm): Ghi nhận thông tin doanh nghiệp đầu kỳ
Câu 2 (7.5 điểm): Ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Câu 3 (0.5 điểm): Lập báo cáo tài chính (Bảng CĐKT, Báo cáo KQHĐKD, Báo cáo LCTT
trực tiếp)
Hết
12

Preview text:

Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
ĐỀ TỔNG HỢP MÔN HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN ĐỀ BÀI: Thông tin chung: Tên công ty:
Công ty TNHH Những Bông Hồng Nhỏ Viết tắt: Small Roses Co.,Ltd Email: SR@gmail.com Địa chỉ:
45 Nguyễn Văn Bảo, Quận Gò vấp, TP.HCM Chế độ kế toán:
Áp dụng theo TT 200/2014/TT- BTC
Ngày bắt đầu sử dụng phần mềm: 01/01//2023 Năm tài chính bắt đầu:
Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023 Đồng tiền hạch toán:
VND (Không phát sinh nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ) Chế độ ghi sổ: Cất đồng thời ghi sổ Tùy chọn lập hóa đơn:
Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Phương pháp tính giá xuất kho:
Bình quân tức thời (Tính giá không theo kho)
Phương pháp tính KH TSCĐ: Khấu hao đường thẳng
Phương pháp tính thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ
Hoạt động chủ yếu của Công ty là kinh doanh các mặt hàng văn phòng phẩm 1
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
Từ ngày 01/01/2023 Công ty chuyển sang thực hiện các công tác kế toán bằng phần mềm
MISA SME.NET 2021 R8.1 với các thông tin như sau:
I. DANH MỤC VÀ SỐ DƯ KÌ TRƯỚC DANH MỤC PHÒNG BAN Mã đơn vị Tên đơn vị BGD Ban giám đốc PKD Phòng kinh doanh PKT Phòng kế toán PTC
Phòng tổ chức hành chính DANH MỤC KHO STT Kho Tên kho Địa chỉ 1 GV Gò Vấp 468 Phan Văn Trị, Q.GV 2 BT Bình Thạnh
135 Bạch Đằng, Q.Bình Thạnh
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH (NGÀY 31/12/2022) Số hiệu TK Tên TK Số dư cuối kỳ Nợ Có 111 Tiền mặt 3.218.248.600 1111 Tiền Việt Nam 3.218.248.600 112 Tiền gửi ngân hàng 10.635.602.800 1121 Tiền Việt Nam 10.635.602.800 131 Phải thu của Khách hàng 420.996.250 141 Tạm ứng 20.000.000 156 Hàng hóa 7.015.200.000 1561 Giá mua hàng hóa 7.015.200.000 211 Tài sản cố định 2.010.240.000 2112
Máy móc, thiết bị quản lý 111.600.000 2113
Phương tiện vận tải, truyền dẫn 1.898.640.000 2
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán Số hiệu TK Tên TK Số dư cuối kỳ Nợ Có 214
Khấu hao tài sản cố định 1.004.520.000 2141
Khấu hao tài sản cố định hữu hình 1.004.520.000 242 Chi phí trả trước 200.000.000 331 Phải trả cho người bán 923.113.200 353
Quỹ khen thưởng phúc lợi 636.663.620 3531 Quỹ khen thưởng 279.865.420 3532 Quỹ phúc lợi 356.798.200 411
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 16.500.000.000
41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 16.500.000.000 421
Lợi nhuận chưa phân phối 4.455.990.830 4211
Lợi nhuận chưa phân phối năm trước 3.008.030.780 4212
Lợi nhuận chưa phân phối năm nay 1.447.960.050 Tổng 23.520.287.650 23.520.287.650
BÁO CÁO SỐ DƯ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG (Tại ngày 31/12/2022) STT Số tài khoản Tên ngân hàng Dư nợ Dư có
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát 1 1601232225411
triển nông thôn Việt Nam 6.423.000.000 (Agribank) 2 1254111222
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 3.056.000.000 3 0103050709
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VTB) 1.156.602.800 3
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG (Tại ngày 31/12/2022) ST TTên khách hàng Địa chỉ Phải thu
1 Công ty TNHH Trang Sách Hồng
113, Trần Quang Khải, Q.1. HCM 200.996.250
2 Công ty CPTM Trời Mênh Mông 141, Võ Văn Tần, Q.3 220.000.000
BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP (Tại ngày 31/12/2022) ST TTên nhà cung cấp Địa chỉ Phải trả
1 Công Ty Cổ Phần Mùa Xuân Mẹ
132, Nguyễn Thái Sơn, Q.Gò Vấp 283.700.000
2 Công ty TNHH Màu Nắng Cha
200 Phan Văn Trị, Quận Gò Vấp, TP.HCM 639.413.200 BÁO CÁO SỐ DƯ TẠM ỨNG Tại ngày 31/12/2022 STT Tên Bộ Phận Số dư Nợ 1 Trần Trung Hiếu Phòng kinh doanh 8.000.000 2 Nguyễn Thị Thu Thảo Phòng Kế toán 12.000.000
BÁO CÁO TỒN KHO (Tại ngày 31/12/2022) Kho GV STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Giá trị tồn 1 Gau Gấu bông dũng cảm Con 61.700 3.085.000.000 2 ThienNga Thiên Nga hiền hòa Con 86.000 2.150.000.000 3 VitCon Vịt con ngoan ngoãn Con 12.800 1.640.200.000 Kho BT STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Giá trị tồn 1 VitCon Vịt con ngoan ngoãn Con 1.000 140.000.000 4
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán 5
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
BÁO CÁO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Tại ngày 31/12/2022) Số Ngày bắt tháng Tên Tài sản Đơn vị sử dụng đầu khấu Nguyên giá Loại chi phí sử hao dụng 1.898.640.00
Xe Lexus 600 SL Ban Giám đốc 01/01/2021 72 0 Quản lý DN
Máy vi tính số 01 Phòng kinh doanh 01/01/2022 36 54.000.000 Bán hàng 01/01/2022
Máy vi tính số 02 Phòng kế toán 36 57.600.000 Quản lý DN
Sinh viên tự chỉnh lại ngày bắt đầu tính khấu hao, thời gian đã sử dụng trình tự 36 tháng, 24 tháng, 12 tháng
SỐ DƯ CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC (Tại ngày 31/12/2022) Tên Chi phi Đơn vị sử dụng Ngày ghi Số kỳ Số kỳ đã
phân bổ Tổng số tiền TKCP nhận phân bổ 01/01/202 300.000.00
Chi phí sửa chữa Phòng kinh doanh 2 36 12 0 6417
II. TRONG KỲ ĐÃ PHÁT SINH CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ NHƯ SAU
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/2023 như sau:
1. Ngày 03/01/2023, bán hàng cho Công ty TNHH Trang Sách Hồng, xuất tại kho Gò Vấp,
theo PXK số 00001 gửi bộ phận giao hàng để giao hàng cho khách hàng. Theo hóa đơn
GTGT (10%) số 0000001, ký hiệu hóa đơn KQ/2023B cùng ngày. Chi tiết hàng xuất kho như sau: STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá 1 Gấu bông dũng cảm Con 15.000 80.000 2 Thiên Nga hiền hòa Con 6.000 60.000 3 Vịt con ngoan ngoãn Con 3.500 150.000
Công ty TNHH Trang Sách Hồng trả toàn bộ tiền hàng bằng tiền gởi ngân hàng qua tài khoản
của công ty tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam ngày 03/01/2023. 6
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán Chứng từ bán hàng 7
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
2. Ngày 5/01/2023, mua hàng của Công ty TNHH Quê Nhà Nhỏ, địa chỉ 45, Nguyễn Văn
Bảo, Q.Gò Vấp TP.HCM. Chi tiết hàng nhập kho tại kho Gò Vấp như sau: STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá 1 Gấu bông dũng cảm Con 17.000 48.000 2 Thiên Nga hiền hòa Con 7.000 25.000
Công ty đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Do mua hàng với số lượng lớn nên công ty được hưởng chiết khấu thương mại là 2% trên mỗi
mặt hàng. Theo hóa đơn GTGT số 0000018,ký hiệu hóa đơn TD/2023D Chứng từ mua hàng
3. Ngày 9/01/2023, mua hàng của Cửa hàng Mặt Trời Xa, địa chỉ Số 199 đường Hai Bà
Trưng, Quận 1, TP.HCM, theo hợp đồng số 23/01-72_MTX, điều khoản thanh toán 5/10 Net
30 (thời hạn thanh toán trong vòng 30 ngày, nếu thanh toán trong vòng 10 ngày sẽ được chiết
khấu thanh toán là 5%). Chi tiết hàng nhập kho Bình Thạnh như sau: STT Tên hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá 1 Thiên Nga hiền hòa Con 5.100 24.500 2 Vịt con ngoan ngoãn Con 7.200 120.000
Theo hóa đơn GTGT số 0000234, ký hiệu hóa đơn TD/2023F
Chi phí mua hàng là 720.000đ, thuế GTGT (10%) số 1312005 – ký hiệu CD/2005N – 9/01/2023
Đã trả bằng tiền mặt cùng ngày.
Phân bổ chi phí mua hàng theo giá trị của mặt hàng.
Danh mục => Khác => Điều khoản thanh toán
Chứng từ mua dịch vụ ( CP mua hàng ) => Tích vào CP mua hàng => Phân bổ (TK 1561) Chứng từ mua hàng 8
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
4. Ngày 10/01/2023, Công ty thanh toán hết cho hóa đơn GTGT số 0000234, ký hiệu hóa đơn
TD/2023F của Cửa hàng Mặt Trời Xa bằng tiền gửi ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn. Mua hàng => Trả nợ NCC
5. Bảng kê thanh toán tạm ứng ngày 11/01/2023 kèm theo các chứng từ gốc có liên quan của
NV Nguyễn Thị Thu Thảo về hàng hoá đã mua. Số lượng đã nhập kho Gò Vấp là 400 con
Gấu bông dũng cảm, đơn giá mua chưa thuế 40.000 đ/con, thuế GTGT 10%. Theo hoá đơn
GTGT (ký hiệu hóa đơn: PL/2023N, số HĐ: 0003562, ngày HĐ: 11/01/2023) của người bán
Công Ty Cổ Phần Mùa Xuân Mẹ. Hàng hoá đã được kiểm nhận nhập kho đủ theo PNK ngày 11/01/2023.
Chứng từ mua hàng chưa thanh toán
Chứng từ quyết toán tạm ứng Đối trừ
6. PC tiền mặt số 00001 ngày 13/01/2023 chi tiền mặt 3.080.000 đ, trong đó đã bao gồm thuế
GTGT 10% để thanh toán tiền điện thoại. Phân bổ cho các đối tượng sử dụng: BPBH (6417)
900.000 đ, bộ phận QLDN (6427) 1.900.000 đ. Theo hoá đơn GTGT (ký hiệu hóa đơn:
VT/2023, số HĐ: 0002552, ngày HĐ: 10/01/2023) của Tổng công ty viễn thông Viettel. Chứng từ mua dịch vụ
7. Nhập kho hàng hóa tại kho Gò Vấp, chưa trả tiền cho người bán Cửa hàng Mặt Trời Xa
theo PNK ngày 15/01/2023, số lượng 5.000 con Thiên Nga hiền hòa, đơn giá mua chưa thuế
24.000đ/con, thuế GTGT 10%. Theo hoá đơn GTGT (ký hiệu hóa đơn: PU/2023N, số HĐ:
0000652, ngày HĐ: 15/01/2023). Chứng từ mua hàng 9
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
8. Ngày 20/01/2023, mua 2 cái quạt đứng Mitsubishi đưa vào sử dụng ngay cho phòng Kế
toán và Phòng Kinh doanh, thời gian phân bổ là 24 tháng, của Công ty TNHH Màu Nắng
Cha, đơn giá 2.400.000/cái, chưa bao gồm VAT 10% theo hóa đơn 1801007, ký hiệu hóa đơn
HD/2023G, ngày 20/01/2023, đã trả bằng tiền mặt. Chứng từ mua hàng Ghi tăng CCDC Phân bổ chi phí
9. Ngày 21/01/2023, Trần Trung Hiếu tạm ứng 2.000.000 tiền mặt để tiếp khách phục vụ bán
hàng. Ngày 24/01/2023 Trần Trung Hiếu tiếp Ban Giám đốc Công ty CPTM Trời Mênh
Mông, tại nhà hàng Vườn Cau, số 357 Phan Văn Trị, Quận Gò Vấp, chi phí hết 7.000.000
(chưa VAT 10%), theo hóa đơn số 0378951 ngày 21/01/2023. Cùng ngày (24/01/2023) Trần
Trung Hiếu đã tất toán mọi khoản tạm ứng với công ty, số tiền còn lại 2.300.000 công ty đã lập phiếu thu. Phiếu chi Tạm ứng Quyết toán tạm ứng Phiếu thu hoàn ứng
10. Ngày 31/01/2023, kế toán nhận được bảng lương từ phòng nhân sự gửi qua. Chi tiết các
khoản chi phí lương phải trả như sau: (Hạnh toán lương và các khoản phải trích theo lương). Mục đích Tiền lương Bảo hiểm Bảo hiểm Bảo hiểm Kinh phí xã hội y tế thất công nghiệp đoàn Chí phí nhân viên bán hàng 60.000.000 10.500.000 1.800.000 600.000 1.200.000 Chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp 25.000.000 4.375.000 750.000 250.000 500.000 Trừ lương người lao động 6.800.000 1.275.000 850.000 10
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
Kế toán tiến hành hạch toán lương và các khoản trích theo lương theo bảng tính do phòng
nhân sự gửi qua. Biết trong tháng không có cá nhân phát sinh thuế thu nhập cá nhân phải khấu
trừ. Công ty có tổ chức công đoàn và trích kinh phí cho công đoàn như quy định. Công ty
thanh toán lương hàng tháng vào ngày 05 tháng sau qua tài khoản ngân hàng Nông nghiệp. 11
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Khoa Kế toán – Kiểm toán
II. TRONG KỲ ĐÃ PHÁT SINH CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ NHƯ SAU
Ngày 31/01/2023, kế toán tiến hành thực hiện các bút cuối kỳ:
- Tính giá xuất kho tháng 01/2023
- Phân bổ chi phí CCDC tháng 01/2023
- Tính khấu hao TSCĐ tháng 01/2023
- Phân bổ chi phí trả trước tháng 01/2023
- Khấu trừ thuế GTGT tháng 01/2023
- Kết chuyển lãi lỗ tháng 01/2023
- Tính và hạch toan thuế TNDN theo mặc định YÊU CẦU:
Câu 1 (2 điểm): Ghi nhận thông tin doanh nghiệp đầu kỳ
Câu 2 (7.5 điểm): Ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Câu 3 (0.5 điểm): Lập báo cáo tài chính (Bảng CĐKT, Báo cáo KQHĐKD, Báo cáo LCTT trực tiếp) Hết 12