








Preview text:
ÔN TẬP KINH TẾ LƯỢNG TÀI CHÍNH
1. Trong mối quan hệ giữa chiều cao vào cân nặng, chiều cao được gọi là A. biến phụ thuộc. B. biến giải thích. C. biến kết quả.
D. biến được giải thích
2. Trong mối quan hệ giữa chiều cao và cân nặng, cân nặng được gọi là
A. biến phụ thuộc. B. biến độc lập. C. biến giải thích. D. biến nguyên nhân.
3. Dạng hàm nào không thuộc mô hình hồi quy đơn? A. Y=B1 + B2.X + U B. Y = B1^ + B2^.X C. E(Y|X) = B1 + B2.X D. Y = B1 + B2.X
4. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn,
A. hệ số chặn thường nhỏ và không quan trọng.
B. B1 + B2.X cho biết hàm hồi quy tổng thể.
C. trị tuyệt đối của hệ số góc luôn dương.
D. B1 + B2.X cho biết hàm hồi quy mẫu
5. Tổng các phần dư ei của hàm hồi quy mẫu tính bởi phương pháp OLS
A. không âm do phương pháp OLS xây dựng dựa trên tổng bình phương phần dư. B. bằng 0.
C. phụ thuộc vào giá trị của (các) biến giải thích đa phần là dương hay âm.
D. lớn hay nhỏ hơn 0 tùy thuộc giá trị của biến phụ thuộc đa phần là dương hay âm
6. Khi giả thiết Var(Ui) = (xích ma)^2 với mọi i bị vi phạm, mô hình có hiện tượng A. đa cộng tuyến. B. tự tương quan.
C. phương sai sai số thay đổi.
D. phần dư không có phân phối chuẩn.
7. Cần phải quan tâm đến hiện tượng đa cộng tuyến hoàn hảo trong hồi quy bội vì
A. rất nhiều biến số kinh tế tương quan hoàn hảo với nhau.
B. các ước lượng OLS không còn là ước lượng tuyến tính, không chệch, tốt nhất.
C. các ước lượng OLS không thể tính được trong trường hợp này.
D. trong thực tế đời sống, ở mọi thời điểm, các biến số kinh tế cùng nhau thay đổi.
8. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Có hệ số góc và hệ số chặn được xác định một cách duy nhất ứng với một mẫu quan sát.
B. Không nhất thiết phải đi qua trung bình mẫu.
C. Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc tọa độ.
D. Ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường
9. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, khi ước lượng hệ số góc bằng 0 thì nhận định nào sau đây là sai?
A. Hàm hồi quy không phù hợp.
B. Giữa biến độc lập và biến phụ thuộc không tồn tại mối quan hệ. C. RSS = TSS D. 0 < R^2 < 1
10. Kiểm định một phía và kiểm định hai phía KHÁC NHAU ở: A. giả thuyết H1.
B. cách sử dụng giá trị thống kê t.
C. giá trị t phê phán tra bảng. D. cả A, B, C.
11. Trong mô hình hồi quy bội, R^2 = 0 có nghĩa là
A. hàm hồi quy không phù hợp.
B. các biến giải thích sử dụng trong mô hình là không thích hợp.
C. tất cả các hệ số góc đồng thời bằng 0. D. cả A, B, C.
12. Khi hồi quy thu nhập phụ thuộc vào tuổi và giới tính dựa trên mẫu quan sát gồm 100 nhân
viên trong công ty bạn đang làm việc, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Chúng ta rất dễ gặp phải hiện tượng đa cộng tuyến.
B. Chúng ta an toàn khi giả định rằng mô hình không có khuyết tật đa cộng tuyến
C. Chúng ta không cần phải để ý đến hiện tượng tự tương quan. D. Cả B và C.
13. Phương sai sai số là thuần nhất khi
A. giá trị tuyệt đối các phần dư tăng theo chiều tăng của một (một số) biến giải thích có trong mô hình.
B. bình phương các phần dư tăng theo chiều tăng của một (một số) biến giải thích có trong mô hình.
C. giá trị tuyệt đối các phần dư giảm theo chiều tăng của một (một số) biến giải thích có trong mô hình.
D. không tồn tại bất kỳ mối liên hệ giữa các phần dư và các biến giải thích có trong mô hình.
14. Trong mối quan hệ giữa thu nhập và trình độ học vấn, thu nhập được gọi là A. biến độc lập. B. biến giải thích. C. biến phụ thuộc. D. biến nguyên nhân
15. Trong mối quan hệ giữa thu nhập và trình độ học vấn, trình độ học vấn được gọi là A. biến phụ thuộc. B. biến kết quả.
C. biến được giải thích. D. biến giải thích
16. Hàm hồi quy tồng thể ngẫu nhiên của mô hình hồi quy đơn cho bởi: A. Y=B1 + B2.X + U B. Y = B1 + B2.X C. E(Y|X) = B1 + B2.X D. Y^ = B1^ + B2^.X
17. Nhận định nào sau đây là đúng về đường hồi quy tổng thể?
A. Có vô số đường ứng với mỗi tổng thể.
B. Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc tọa độ.
C. Là đường có tổng bình phương các phần dư đạt cực tiểu.
D. Luôn đi qua trung bình mẫu.
18. Trong các mô hình hồi quy tuyến tính, hệ số góc cho biết:
A. ảnh hưởng của các biến khác không được kể đến trong mô hình tới Y.
B. ảnh hưởng của biến Xj nào đó (có trong mô hình) tới Y.
C. ảnh hưởng của tất cả các biến Xj có trong mô hình tới Y.
D. ảnh hưởng của Y đến biến Xj nào đó (có trong mô hình) .
19. Khi giả thiết các biến giải thích độc lập tuyến tính với nhau bị vi phạm, mô hình có hiện tượng A. đa cộng tuyến. B. tự tương quan.
C. phương sai sai số thay đổi.
D. phần dư không có phân phối chuẩn
20. Khi đa cộng tuyến không hoàn hảo xảy ra
A. các ước lượng OLS là không thể xác định được.
B. có thể khẳng định hai hay nhiều biến giải thích trong mô hình có tương quan cao
C. các ước lượng OLS là chệch ngay cả khi cỡ mẫu n > 100.
D. các sai số ngẫu nhiên lớn và tương quan với nhau.
21. Nhận định nào sau đây là đúng về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường.
B. Xét trên tổng thể, có vô số đường.
C. Đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS của hai mẫu bất kỳ không nhất thiết phải giống nhau D. Cả A, B, C.
22. Trong mô hình hồi quy tuyến tình đơn, ước lượng hệ số góc B2^ có độ lệch chuẩn nhỏ nếu
A. X biến thiên nhiều.
B. phương sai của sai số ngẫu nhiên lớn. C. cỡ mẫu nhỏ.
D. ước lượng hệ số góc B2^ nhỏ.
23. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, cách nào dưới đây dùng để tính thống kê t nhằm kiểm
định hệ số góc bằng 0?
A. Chia ước lượng cho sai số tiêu chuẩn của nó.
B. Lấy căn bậc hai của thống kê F, với dấu là dấu của hệ số góc.
C. Lấy điểm giữa của khoảng tin cậy. D. Cả A và B.
24. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn,
A. không tồn tại mổi liên hệ toán học giữa thống kê t của hệ sổ góc và thống kê F.
B. thống kê F bằng căn bậc hai thống kê t của hệ số góc.
C. thống kê F bằng bình phưong thống kê t của hệ số góc.
D. tồn tại mối liên hệ toán học giữa thống kê t của hệ sổ góc và thống kê F, nhưng không
phải là mổi liên hệ nêu ở phương án B, C.
25. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số chặn bằng 0 cho biết
A. Trung bình ảnh hưởng các biến khác không được đưa vào trong mô hình đến Y bằng 0.
B. ngoài X, không có bất cứ biển nào khác tác động đến Y.
C. Y có giá trị bằng 0 khi X bằng 0.
D. X không ảnh hưởng đến Y
26. Đường hồi quy mẫu ước lượng bời OLS có đặc điểm nào sau đây?
A. Không bao giờ đi qua gốc tọa độ.
B. Trùng với đường hồi quy tổng thể.
C. Luôn đi qua trung bình mẫu.
D. Có hệ số góc lớn hơn hệ số chặn
27. Đa cộng tuyến ở mức độ nghiêm trọng gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Phương sai cùa các ưởc lượng OLS trở nên nhỏ đi.
B. Khoảng tin cậy trở nên hẹp hơn.
C. Giá trị thống kê t trở nên nhỏ đi, chẳng hạn là -4.522 thay vì là -1.306.
D. Các ước lưọng OLS rất nhạy với những thay đổi nhỏ trong số liệu.
28. Để khắc phục hiện tượng đa cộng tuyến, chúng ta cần phải A. bỏ biến. B. thêm biển.
C. sử dụng phưong pháp bình phương nhỏ nhất có trọng số.
D. sử dụng phưong pháp sai phân tổng quát
29. Nhận định nào sau đây là đúng vế đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường.
B. Xét trên tổng thể, có vô số đường.
C. Đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS của hai mẫu bất kì không nhất thiết phải giống nhau. D. Cả A, B và C
30. Sai số ngẫu nhiên Ui không dùng để thay thé cho
A. các biến ảnh hưởng đến biến Y.
B. các biến ảnh hưởng đến biến Y nhưng không có số liệu.
C. các biến có ảnh hưởng rất nhỏ, không đáng kể đến biến Y.
D. các biến ảnh hường đến biến Y mà chúng ta không biết hoặc biết không rõ
31. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, ước lượng hệ số góc và hệ số chặn khác 0 cho biết
A. đường hồi quy mẫu sẽ cắt trục tung và trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
B. đường hồi quy mẫu sỗ cắt trục tung và trục hoành.
C. đường hồi quy tổng thể sẽ cắt trục tung và trục hoành.
D. đường hồi quy tổng thể sẽ cắt trục tung và trục hoành tại 2 điểm phân biệt
32. Khi chúng ta thay đổi dạng mô hình, nếu ước lưọng hệ số của biến giải thích mà chúng ta
quan tâm thay đổi quá nhiều thì
A. điều này có nguyên nhân từ sự biến động của bản thân mẫu quan sát.
B. chúng ta nên thay đổi đơn vị đo của biến này, khi đó, khác biệt sẽ trở nên nhỏ đi.
C. điều này thường là dấu hiệu cho thấy mô hình gốc bị bỏ sót biến cần thiết.
D. chúng ta nên chọn dạng mô hình mà biến đó có ý nghĩa thổng kê nhất.
33. Trong dữ liệu chuỗi thời gian, các quan sát
A. Chỉ khác nhau về đối tượng thu thập dữ liệu
B. Chỉ khác nhau về thời gian thu thập dữ liệu
C. Khác nhau về cả đối tượng và thời gian thu thập dữ liệu
D. Khác nhau về đối tượng thu thập dữ liệu, hoặc về thời gian thu thập dữ liệu hoặc cả hai
34. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, giả thiết E có nghĩa là A. Về trung bình , chia sai số
cho biến giải thích nhận được giá trị bằng 0
B. Sai số ngẫu nhiên không có quan hệ với biến giải thích
C. Trung bình mẫu của X lớn hơn rất nhiều trung bình mẫu của sai số
D. Kỳ vọng có điều kiện của sai số cho bởi biến giải thích bằng 0
35. Bước nào sau đây là không cần thiết để kiểm định giả thiết về các hệ số hồi quy?
A. Tính sai số tiêu chuẩn của hệ số
B. Kiểm tra phân phối chuẩn của phần dư C. Tính thống kê t D. Tính p-value
36. Bước nào sau đây là không cần thiết để kiểm định giả thiết về các hệ số hồi quy?
A. Tính sai số tiêu chuẩn của hệ số
B. Kiểm tra phân phối chuẩn của phần dư C. Tính thống kê t D. Tính p-value
37. Khi mô hình có hiện tượng phương sai sai số thay đổi, chúng ta nên sử dụng phương pháp ước lương A. Bình phương nhỏ nhất
B. Bình phương nhỏ nhất có trọng số C. Sai phân tổng quát
D. Vòng lặp Cochrane-Ỏcuit
38. Nhận định nào sau đây đúng về đường hồi quy ước lượng OLS?
A. Ứng với mỗi mẫu quan sát có duy nhất một đường
B. Xét trên tổng thể, có vô số đường
C. Đường hồi quy mẫu ước lượng OLS của hai mẫu bất kì không nhất thiết phải giống nhau D. Cả A B C
39. Trong mô hình hồi quy với X là biến liên tục và D là biến giả, hai hàm hồi quy ứng với D=1 và D=0
A. Có hệ số chặn bằng nhau
B. Có hệ số góc bằng nhau
C. Bằng nhau cả vè hệ số góc và hệ số chặn
D. Khác nhau cả về hệ số góc và hệ số chặn
40. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, khi hệ số góc và hệ số chặn khác 0
A. Đường hồi quy mẫu sẽ cắt trục tung và trục hoành tại hai điểm phân biệt
B. Đường hồi quy mẫu sẽ cắt trục tung và trục hoành
C. Đường hồi quy tổng thể sẽ cắt trục tung và trục hoành tại hai điểm phân biệt
D. Đường hồi quy tổng thể sẽ cắt trục tung và trục hoành
41. Trong mô hình hồi quy với X là biến liên tục và D là biến giả,
A. Là khác biệt về trung bình của Y trong hai mô hình ứng với D=1 và D=0
B. Chỉ ra sự khác biệt nếu có về hệ số chặn của hai mô hình hồi quy ứng với D=1 và D=0
C. Thường có giá trị dương
D. Chỉ ra sự khác biệt (nếu có) về hệ số góc của hai hồi quy ứng với D=1 và D=0
42. Đa cộng tuyến có thể gây ra những hậu quả nào sau đây?
A. Dấu của các ước lượng của hệ số hồi quy sai
B. Độ lớn của các ước lượng của hệ số hồi quy sai
C. Khi thêm hay bớt biến vào mô hình, các ước lượng thay đổi rất lớn D. Cả A B C
43. Trong trường hợp mô hình có khuyết tật đa cộng tuyến, chúng ta
A. Cần phải khắc phục khuyết tật
B. Không bắt buộc phải khắc phục khuyết tật
C. Không cần khắc phục khuyết tật nếu mục đích chính là dự báo
D. Không cần khắc phục khuyết tật nếu mục đích chính là đánh giá tác động của các biến
giải thích lên biên kết quả
44. Nhiệm vụ nào sau đây không phải của phân tích hồi quy? A. Thu thập số liệu B. Ước lượng C. Kiểm định D. Dự báo
45. Nhiệm vụ nào sau đây không phải của phân tích hồi quy? A. Thu thập số liệu B. Ước lượng C. Kiểm định D. Dự báo
46. Kiểm định một phía và hai phía giống nhau ở A. Giả thuyết H1
B. Cách sử dụng thống kê t C. Giá trị thống kê t
D. Giá trị t phê phán tra bảng
47. Để ước lượng hàm cầu cho một loại sản phẩm, theo đó lượng cầu phụ thuộc tuyến tính vào
giá sản phẩm, chúng ta nên
A. Bỏ hệ số chặn trong mô hình hồi quy vì giá của sản phẩm không bao giờ bằng 0
B. Sử dụng kiểm định một phía để xem xét ảnh hưởng của giá đến lượng cầu
C. Sử dụng kiểm định hai phía để xem xét ảnh hưởng của giá đến lượng cầu
D. Bỏ ý tưởng giá xác định lượng cầu trừ khi hệ số góc ước lượng lớn hơn 1.96.
48. Để ước lượng hàm cầu cho một loại sản phẩm, theo đó lượng cầu phụ thuộc tuyến tính vào
giá sản phẩm, chúng ta nên
A. Bỏ hệ số chặn trong mô hình hồi quy vì giá của sản phẩm không bao giờ bằng 0
B. Sử dụng kiểm định một phía để xem xét ảnh hưởng của giá đến lượng cầu
C. Sử dụng kiểm định hai phía để xem xét ảnh hưởng của giá đến lượng cầu
D. Bỏ ý tưởng giá xác định lượng cầu trừ khi hệ số góc ước lượng lớn hơn 1.96.
49. Khi mô hình hồi quy bội bị bỏ sót biến
A. Có thể sử dụng kiểm định hai phía để xem xét ảnh hưởng đồng thời của tất cả các biến
giải thích có trong mô hình đến biến phụ thuộc
B. Ước lượng của các biến giải thích có trong mô hình sẽ bị chệch nếu có ít nhất một
biến giải thích có tương quan với biến bị bỏ xót
C. Ước lượng của các biến giải thích có trong mô hình luôn bị chệch
D. Tính có ý nghĩa hay không có ý nghĩa thống kê của các hệ số góc là không thay đổi khi
thêm biến bị bỏ sót vào mô hình
50. Trong mô hình hồi quy đơn, khi giả thuyết E( bị vi phạm, chúng ta sẽ gặp vấn đề thiết biến, kết quả là
A. Tổng các phần dư không còn bằng 0
B. Ước lượng thu được từ phương pháp bình phương nhất có trọng số sẽ là ước lượng thích
hợp nhất thay vì ước lượng OLS
C. Tổng các phần dư với một giá trị cho trước của biến giải thích không còn bằng 0
D. Ước lượng OLS không còn vững nữa
51. Cho phương trình hồi quy: . Với các phần dư thu được, người ta tiến hành hồi quy . Cách
làm này nhằm phát hiện ở mô hình gốc khuyết tật A. Đa cộng tuyến
B. Phương sai sai số thay đổi C. Tự tương quan
D. Sai số không có phân phối chuẩn
52. Phương sai sai số thuần nhất là khi
A. Giá trị tuyệt đối các phần dư tăng theo chiều tăng của một(một số) biến giải thích có trong mô hình
B. Bình phương các phần dư tăng theo chiều tăng của một(một số) biến giải thích có trong mô hình
C. Giá trị tuyệt dối các phần dư giảm theo chiều tăng của một(một số) biến giải thích có trong mô hình
D. Không tồn tại bất kỳ mối liên hệ giữa phần dư và biến giải thích trong mô hình.
53. Trong mô hình hồi quy bôi, thống kê t nhằm kiểm định một hệ số hồi quy riêng nào đó bằng 0 được tính bằng cách
A. Chia hệ số ước lượng cho sai số tiêu chuẩn của nó
B. Lấy căn bậc hai của thống kê F C. Nhân p-value với
D. Lấy điểm giữa của khoảng tin cậy
54. Khi giả thiết Var( bị vi phạm, mô hình có hiện tượng A. Đa cộng tuyến B. Tự tương quan
C. Phương sai sai số thay đổi
D. Phần dư không có phân phối chuẩn
55. Khi thống kê d thoả mãn: 0A. Có htg tự tương quan âm
B. Có htg tự tương quan dương C. Không có htg TTQ
D. Không xác định có TTQ hay ko
56. Nhận định nào sau đây là đúng về đường hồi quy mẫu ước lượng OLS?
A. Ứng với mỗi mẫu quan sát có duy nhất 1 đường
B. Xét trên tổng thể, có vô số đường
C. Đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS của hai mẫu bất kì không nhất thiết giống nhau D. Cả A B C
57. Khác biệt giữa kiểm định một phía và kiểm định hai phía là A. Giả thuyết H0
B. Giá trị thống kê t
C. Sự phụ thuộc của kiểm định vào số biến có trong mô hình
D. Cách sử dụng giá trị thống kê t
58. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số góc âm KHÔNG cho biết
A. Tác động ngược chiều của X tới Y
B. Các biến khác không được đưa vào mô hình có tác động làm giảm giá trị của Y
C. Khi X tăng 1 đơn vị với điều kiện các biến khác không đổi, Y giảm trung bình bao nhiêu đơn vị
D. Khi X giảm 1 đơn vị, với điều kiện các biến khác không đổi, Y tăng trung bình bao nhiêu đơn vị
59. Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhân biết hiện tượng phương sai sai số thay đổi?
A. Mô hình có mức độ giải thích cao nhưng tồn tại một số biến giải thích không có ý nghĩa thống kê
B. Thống kê d của kiểm định DW thoả mãn 0
C. Biểu đồ quan hệ giữa phần dư và biến nào đó cho thấy, phần dư có xu hướng biến
đổi phụ thuộc vào giá trị của biến
D. Phần dư không có phân phối chuẩn
60. Khi mô hình hồi quy bị bỏ xót biến thích hợp
A. Chúng ta không thể đo lường ảnh hưởng của biến bỏ sót, dù vậy ước lượng hệ số của các
biến giải thích có trong mô hình sẽ không bị ảnh hưởng
B. Không có bất cứ thay đổi nào về kết quả ước lượng của mô hình hồi quy
C. Ước lượng OLS của các biến giải thích có trong mô hình luôn bị chệch
D. Ước lượng OLS bị chệch nếu biến bị bỏ xót có tương quan với một biến giải thích
nào đó có trong mô hình
61. Khi giải thiết các biến giải thích độc lập tuyến tính với nhau bị vi phạm, mô hình có hiện tượng A. Đa cộng tuyến B. Tự tương quan
C. Phương sai sai số thay đổi
D. Phần dư không có phân phối chuẩn
62. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Có hệ số góc và hệ số chặn được xác định một cách duy nhất ứng với 1 mẫu quan sát
B. Không nhất thiết phải đi qua trung bình mẫu
C. Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc toạ độ
D. ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường
63. Trong mô hình hồi quy bội, xem xét việc loại bỏ một biến ra khỏi mô hình bằng cách sử
dụng thống kê F, giá trị thống kê F A. có thể âm
B. bằng căn bậc hai của thống kê t tương ứng với biến đó
C. bằng bình phương của thống kê t tương ứng với biến đó
D. không có mỗi liên hệ toán học với thống kê t tương ứng với biến đó