ĐỀ TƯ DUY TOÁN HỌC TSA SỐ 01
TSA 1: [ILP] Cho hm s
( )
fx
liên tc trên c
( )
10f −=
v c đ th hm s
( )
y f x
=
như hnh
v bên.
Xác đnh khoảng đng biến của hm s
( )
2
21y f x x=
.
A. (0;3) B. (-1;3) C. (3;4) D. (0;5)
TSA 2: [ILP] Xác đnh Parabol
2
( ): 2P y ax bx= + +
biết rằng Parabol đi qua hai điểm
(1;5)M
(2; 2)N
.
A.
B.
2
10 13 2y x x= + +
C.
2
10 13 2y x x= +
D.
2
9 6 5y x x= +
TSA 3: [ILP] Trong các phát biểu sau, phát biểu no đúng, phát biểu no sai?
NHẬN ĐỊNH
ĐÚNG
SAI
Hm s
tan 3
2sin 3
x
y
x
+
=
xác đnh với mọi
x
.
Các nghiệm của phương trnh
2cos 1 0x−=
được biểu diễn bởi 2 điểm trên
đường tròn lượng giác.
TSA 4: [ILP] Kéo biểu thức ở các ô vuông thả vo v trí thích hợp trong các câu sau:
Hm s
sin 5yx=+
tuần hon với chu k: ______
Hm s
cotyx=
không xác đnh với mọi x c dạng: ______ (
k
).
TSA 5: [ILP] Tập hợp các giá tr của tham s
m
để hm s
2
(2 1) 3y x m x m= + + +
nghch biến trên
khoảng
( ;2)−
:
A.
5
;
4

+

. B.
5
;
2

+

. C.
5
;
4

+

. D.
5
;
2

−

.
TSA 6: [ILP] Phương trnh
2
2 4 0mx mx + =
vô nghiệm khi v chỉ khi:
A.
04m
B.
0
4
m
m
C.
04m
D.
04m
π
(2k+1)π
TSA 7: [ILP] Một công ty chuyên sản xuất đĩa CD với chi phí mỗi đĩa l 40 (nghn đng). Theo nghiên
cứu nếu mỗi đĩa bán với giá x (nghn đng) th s lượng đĩa bán được s l q(x) = 120 x, (x N
*
). Hãy
xác đnh giá bán của mỗi đĩa sao cho lợi nhuận m công ty thu được l cao nhất?
A. 60 nghn đng. B. 70 nghn đng. C. 80 nghn đng. D. 90 nghìn đng.
TSA 8: [ILP] Quỹ đạo của một vật được ném lên từ gc O (được chọn l điểm m) trong mặt phẳng
toạ độ Oxy l một parabol c phương trnh
2
1
10
y x x= +
, trong đ x (mét) l khoảng cách theo phương
ngang trên mặt đất từ v trí của vật đến gc O, y (mét) l độ cao của vật so với mặt đất (tham khảo hnh
v). Tính khoảng ch từ điểm chạm đất sau khi bay của vật đến gc O (khoảng cách ny được gọi l
tầm xa của quỹ đạo).
A. 6 (m) B. 7 (m) C. 13 (m) D. 10 (m)
TSA 9: [ILP] S liệu thng tnh hnh đỗ đại học của học sinh trường THPT X trong hai năm 2018
v 2019 như sau:
(Đơn vị: người)
STT
Trường Đại học
Khóa tốt nghiệp 2018
Khóa tốt nghiệp 2019
Nữ
Nam
Nữ
Nam
1
Khoa học Tự nhiên
15
50
20
45
2
Bách khoa
20
43
15
32
3
Kinh tế
5
20
10
55
4
Ngoại thương
10
34
5
12
Kéo biểu thức ở các ô vuông thả vo v trí thích hợp trong các câu sau:
Trong s học sinh nữ đỗ đại học kha tt nghiệp 2018, tỉ lệ phần trăm đỗ Đại học Khoa học Tự nhiên
: ______
Tính cả hai kha tt nghiệp 2018 v 2019, s học sinh đỗ Đại học Bách khoa nhiều hơn s học sinh
đỗ Đại học Ngoại thương khoảng: ______
TSA 10: [ILP] Từ các chữ s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta lập được bao nhiêu s tự nhiên c 6 chữ s
(các chữ s đôi một khác nhau), m luôn c mặt nhiều hơn một chữ s lẻ v đng thời trong đ hai chữ
s kề nhau không cùng l s lẻ?
A. 38400 B. 38000 C. 35800 D. 34800
30%
80,3%
83%
TSA 11: [ILP] Trong không gian cho điểm A v mặt phẳng (P). Mệnh đề no đưới đây đúng ?
A. C đúng một mặt phẳng đi qua A v vuông gc với (P).
B. C đúng hai mặt phẳng đi qua A v vuông gc với (P).
C. C vô s mặt phẳng đi qua A v vuông gc với (P).
D. Không tn tại mặt phẳng đi qua A v vuông gc với (P).
TSA 12: [ILP] Cho hnh chp đều S.ABCD c đáy ABCD l hnh vuông cạnh
2a
, biết các cạnh bên
tạo với đáy một gc
60
. Giá tr lượng giác tang của gc giữa hai mặt phẳng
()SAC
()SCD
bằng:
A.
23
3
. B.
21
3
. C.
21
7
. D.
3
2
.
TSA 13: [ILP] Cho hnh chp S.ABCD c đáy ABCD l hnh chữ nhật với
,3AB a AD a==
. Hình
chiếu vuông gc
H
của
S
trên mặt đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC v
2
a
SH =
. Gọi M, N lần
lượt l trung điểm các cạnh BC v SC. Gọi
l gc giữa đường thẳng MN với mặt đáy
()ABCD
. Mệnh
đề no sau đây đúng?
A.
4
tan
3
=
. B.
3
tan
4
=
. C.
2
tan
3
=
. D.
tan 1
=
.
TSA 14: [ILP] Cho dãy s
( )
n
u
, biết
23
(5.1)
nn
n
u
+
=−
. Mệnh đề no sau đây đúng?
A. Dãy s
( )
n
u
b chặn trên v không b chặn dưới.
B. Dãy s
( )
n
u
b chặn dưới v không b chặn trên.
C. Dãy s
( )
n
u
b chặn.
D. Dãy s
( )
n
u
không b chặn.
TSA 15: [ILP] Một người mun mua một thanh gỗ đủ để cắt ra lm các thanh ngang của một cái thang.
Biết rằng chiều di các thanh ngang của cái thang đ (từ bậc dưới cùng) lần lượt 45 cm, 43 cm, 41
cm,…,31 cm.
Khẳng đnh no đúng, khẳng đnh no sai?
NHẬN ĐỊNH
ĐÚNG
SAI
Cái thang đ c 8 bậc
Chiều di thanh gỗ m người đ cần mua l304 cm, giả sử chiều di các mi
ni (phần gỗ b cắt thnh mùn cưa) l không đáng kể
TSA 16: [ILP] Với hnh vuông A
1
B
1
C
1
D
1
như hnh v bên, cách tô mu như phần gạch sọc được gọi l
cách tô mu “đẹp”. Một nh thiết kế tiến hnh tô mu cho một hnh vuông như hnh bên, theo quy đnh
sau:
Bước 1: Tô mu "đẹp" cho hnh vuông A
1
B
1
C
1
D
1
.
Bước 2: màu "đẹp" cho hnh vuông A
2
B
2
C
2
D
2
l hnh vuông chính giữa khi chia hnh
vuông A
1
B
1
C
1
D
1
thnh 9 phần bằng nhau như hnh v.
Bước 3: mu "đẹp" cho hnh vuông A
3
B
3
C
3
D
3
l hnh vuông chính giữa khi chia hnh
vuông A
2
B
2
C
2
D
2
thnh 9 phần bằng nhau. Cứ tiếp tc như vậy. Hỏi cần đúng bao nhiêu bước để tổng
diện tích phần được tô mu chiếm
40
81
phần diện tích hnh vuông ban đầu?
A. 2 bước B. 4 bước C. 5 bước D. 6 bước
TSA 17: [ILP] Giới hạn
31
lim
2
n
L
n
=
+
bằng:
A. +∞ B. 0 C. 1 D. 3
TSA 18: [ILP] Từ khai triển biểu thức
2023
( 1)x +
thnh đa thức. Tổng các hệ s của đa thức l:
A.
2023
2
B. 2023 C.
2022
2
D. 2024
TSA 19: [ILP] Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vo ghế di c 6 chỗ.
Kéo các ô sau thả vo v trí thích hợp để được khẳng đnh đúng:
1) Có ______ cách xếp sao cho A v F ngi ở hai đầu ghế.
2) Có ______ cách xếp sao cho A v F ngi cạnh nhau.
3) Có ______ cách xếp sao cho A v F không ngi cạnh nhau.
48
240
720
480
60
TSA 20: [ILP] Trong mặt phẳng Oxy, cho hnh chữ nhật OMNP với
(0;10), (100;10), (100;0)M N P
.
Gọi
S
l tập hợp tất cả các điểm
( ; ) ( ; )A x y x y
nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP. Lấy
ngẫu nhiên một điểm
AS
. Xác suất để
90xy+
:
A.
169
200
. B.
841
1111
. C.
86
101
. D.
473
500
.
TSA 21: [ILP] Giả sử c 12 viên bi khác mu nhau v 3 cái hộp, ta chia đều bi vo các hộp. Kéo các ô
sau thả vo v trí thích hợp để được khẳng đnh đúng:
S cách xếp 12 viên vo 3 hộp khác nhau l: ______
S cách xếp 12 viên vo 3 hộp ging nhau l: ______
TSA 22: [ILP] Cho hnh chp S.ABCD c đáy ABCD l hnh vuông cạnh a,
()SA ABCD
2SA a=
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
AC
SB
bằng:
A.
10
5
a
B.
3
2
a
C.
2
3
a
D.
a
TSA 23: [ILP] Cho hình chóp
.S ABC
c đáy l tam giác vuông tại
A
với
,2AB a AC a==
. Mặt phẳng
()SBC
vuông gc với mặt phắng
()ABC
. Mặt phẳng
( ),( )SAB SAC
cùng tạo với mặt phẳng
()ABC
một
gc bằng
60
. Gọi
l gc giữa hai mặt phẳng
()SAB
()SBC
. Tính
tan
.
A.
3 17
17
. B.
51
17
. C.
17
3
. D.
51
3
.
TSA 24: [ILP] Khi chp
.S ABCD
()SA ABC
, tam giác ABC vuông tại
, , 3B AB a BC a==
,
23SA a=
. Kéo biểu thức ở các ô thả vo v trí thích hợp:
Độ di cạnh AC bằng: ______
Gc giữa SC v mặt phẳng (ABC) bằng: ______
TSA 25: [ILP] Một bộ ba s Pythagoras (còn gọi l bộ ba s Pytago hay bộ ba s Pythagore) gm ba s
nguyên dương a, b v c, sao cho
2 2 2
a b c+=
. Khi đ ta viết bộ ba đ l (a;b;c). Một bộ ba s Pythagoras
được gọi l bộ ba s Pythagoras nguyên t nếu a, b v c l các s nguyên t cùng nhau.
103950
5775
207900
34650
2a
a
30
0
60
0
Khẳng đnh no sau đây đúng hay sai?
NHẬN ĐỊNH
ĐÚNG
SAI
Bộ ba s (3;4;5) l bộ ba s Pytago nguyên t
Hai s 153 v 185 c cùng thuộc 1 bộ ba s Pytago
Nếu (a, b, c) l bộ ba s Pytago, th cả bộ ba (ka, kb, kc) với s nguyên k
bất kỳ cũng l Pytago
TSA 26: [ILP] Kéo các ô sau thả vo v trí thích hợp để được khẳng đnh đúng:
S dư khi chia 1532
5
1 cho 9 là ______
S dư khi chia 2016
2018
+ 2 cho 5 là ______
TSA 27: [ILP] Hm s no sau đây l một hm s tuần hon:
A.
.siny x x=
B.
2.sin 3.cosy x x=+
C.
2
1y x x= + +
D.
2
sinyx=
TSA 28: [ILP] Một cầu thang đường lên cổng trời của một điểm giải trí công viên tỉnh X được hn
bằng sắt c hnh dáng các bậc thang đều l hnh chữ nhật với cùng chiều rộng l 35cm v chiều di của
n theo thứ tự mỗi bậc đều giảm dần đi 7cm. Biết rằng bậc đầu tiên của cầu thang l hnh chữ nhật c
chiều di 189cm v bậc cui cùng cầu thang l hnh chữ nhật c chiều di 63cm. Hỏi giá thnh lm cầu
thang đ gần với s no dưới đây nếu giá thnh lm một mét vuông cầu thang đ l 1250 000 đng trên
một mét vuông?
A. 9500000 đng. B. 11000000 đng. C. 10000000 đng. D. 10500000 đng
TSA 29: [ILP] C bao nhiêu giá tr thực của tham s m để phương trnh
( 1)( 3)( ) 0x x x m =
3
nghiệm phân biệt lập thnh cấp s nhân tăng?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
TSA 30: [ILP] Phương trnh
2
4cos 2sin 5
0
tan 3
xx
x
+−
=
+
c bao nhiêu nghiệm?
A. 1 nghiệm B. Vô s nghiệm C. 2 nghiệm D. Vô nghiệm
TSA 31: [ILP] Tổng các nghiệm trên khoảng
(0; )
của phương trnh lượng giác sau là:
22
3
4sin 3cos2 1 2cos
24
x
xx

= +


A.
18
B.
20
18
C.
22
18
D.
37
18
4
3
2
5
TSA 32: [ILP] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hm s
cosyx=
c đạo hm tại mọi điểm thuộc miền xác đnh của n.
B. Hm s
tanyx=
c đạo hm tại mọi điểm thuộc miền xác đnh của n.
C. Hm s
cotyx=
c đạo hm tại mọi điểm thuộc miền xác đnh của n.
D. Hm s
1
sin
y
x
=
c đạo hm tại mọi điểm thuộc miền xác đnh của n.
TSA 33: [ILP] Sau khi phát hiện một bệnh dch, các chuyên gia y tế ước tính s người nhiễm bệnh kể
từ ngy xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngy thứ t
23
( ) 30 , 0;1;2;3; ;20f t t t t= =
.
Nếu xem f′(t) l tc độ truyền bệnh (người/ngy) tại thời điểm t. Trong các khẳng đnh sau, khẳng đnh
no đúng, khẳng đnh no sai?
NHẬN ĐỊNH
ĐÚNG
SAI
Tc độ truyền bệnh vo ngy thứ 4 l 272 (người/ngy)
Tc độ truyền bệnh s lớn nhất vo ngy thứ 10
TSA 34: [ILP] Cho s nguyên t p để 13p + 1 bằng một s lập phương của s nguyên dương.
S giá tr của p bằng: ______
TSA 35: [ILP] Tìm
*
nN
để:
2003 2002
1nn++
l s nguyên t.
Giá tr của n : ______
TSA 36: [ILP] Một vật chuyển động với quãng đường
32
( ) 12s t t t= +
, với t l khoảng thời gian nh
từ khi vật bắt đầu chuyển động v s l quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian t. Hỏi
trong khoảng thời gian 10 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật đạt được vận tc lớn nhất bằng bao
nhiêu?
A. 256 m/s. B. 60 m/s. C. 48 m/s. D. 128 m/s.
TSA 37: [ILP] Cho dãy s
( )
n
u
được xác đnh bởi
12
*
21
1, 3
2 1,
n n n
uu
u u u n
++
==
= +
. Khi đ giá tr của
2
lim
n
n
u
n
+
được viết dưới dạng
( , , 0)
a
a b b
b
a
b
ti giản.
Tổng a+b bằng: ______ .
TSA 38: [ILP] Kéo thả các vo chỗ trng một cách thích hợp nhất:
Giới hạn
6
lim 5 1
x
I x x
→+
= +
bằng: ______ .
+∞
1
−∞
TSA 39: [ILP] Chọn đáp án thích hợp:
Trong các khẳng đnh sau, khẳng đnh no đúng, khẳng đnh no sai?
NHẬN ĐỊNH
ĐÚNG
SAI
2
51
− 1 không chia hết cho 7.
S dư khi chia 2
100
cho 9 là 7
TSA 40: [ILP] Trong các khẳng đnh sau, khẳng đnh no đúng, khẳng đnh no sai?
NHẬN ĐỊNH
ĐÚNG
SAI
Chữ s tận cùng của
2
3
4
là 4.
S dư của 2
50
+ 41
65
khi chia cho 7 là 5.

Preview text:


ĐỀ TƯ DUY TOÁN HỌC TSA SỐ 01
TSA 1: [ILP] Cho hàm số f ( x) liên tục trên có f (− )
1 = 0 và có đồ thị hàm số y = f ( x) như hình vẽ bên.
Xác định khoảng đồng biến của hàm số y = f ( x − ) 2 2 1 − x .
A. (0;3) B. (-1;3) C. (3;4) D. (0;5)
TSA 2: [ILP] Xác định Parabol 2 ( )
P : y = ax + bx + 2 biết rằng Parabol đi qua hai điểm M (1;5) và N(2; 2 − ) . A. 2 y = 5
x + 8x + 2 B. 2
y = 10x +13x + 2 C. 2
y = −10x −13x + 2 D. 2
y = 9x + 6x − 5
TSA 3: [ILP] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? NHẬN ĐỊNH ĐÚNG SAI + Hàm số tan x 3 y =
xác định với mọi x  . ⚪ ⚪ 2 sin x − 3
Các nghiệm của phương trình 2cos x −1 = 0 được biểu diễn bởi 2 điểm trên ⚪ ⚪
đường tròn lượng giác.
TSA 4: [ILP] Kéo biểu thức ở các ô vuông thả vào vị trí thích hợp trong các câu sau: π 2π kπ (2k+1)π
Hàm số y = sin x + 5 tuần hoàn với chu kì: ______
Hàm số y = cot x không xác định với mọi x có dạng: ______ ( k  ).
TSA 5: [ILP] Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số 2
y = x + (2m +1)x m + 3 nghịch biến trên khoảng ( ; − 2) là:  5   5  5   5  A. − ; +   . B. − ; +   . C. ; +   . D. − ;  −  .   4   2   4   2 
TSA 6: [ILP] Phương trình 2
mx − 2mx + 4 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi: m  0
A. 0  m  4 B.
C. 0  m  4
D. 0  m  4 m  4
TSA 7: [ILP] Một công ty chuyên sản xuất đĩa CD với chi phí mỗi đĩa là 40 (nghìn đồng). Theo nghiên
cứu nếu mỗi đĩa bán với giá x (nghìn đồng) thì số lượng đĩa bán được sẽ là q(x) = 120 − x, (x ∈ N*). Hãy
xác định giá bán của mỗi đĩa sao cho lợi nhuận mà công ty thu được là cao nhất?
A. 60 nghìn đồng.
B. 70 nghìn đồng.
C. 80 nghìn đồng. D. 90 nghìn đồng.
TSA 8: [ILP] Quỹ đạo của một vật được ném lên từ gốc O (được chọn là điểm ném) trong mặt phẳng
toạ độ Oxy là một parabol có phương trình 1 2 y = −
x + x , trong đó x (mét) là khoảng cách theo phương 10
ngang trên mặt đất từ vị trí của vật đến gốc O, y (mét) là độ cao của vật so với mặt đất (tham khảo hình
vẽ). Tính khoảng cách từ điểm chạm đất sau khi bay của vật đến gốc O (khoảng cách này được gọi là tầm xa của quỹ đạo). A. 6 (m) B. 7 (m) C. 13 (m) D. 10 (m)
TSA 9: [ILP] Số liệu thống kê tình hình đỗ đại học của học sinh trường THPT X trong hai năm 2018 và 2019 như sau: (Đơn vị: người)
Khóa tốt nghiệp 2018
Khóa tốt nghiệp 2019 STT Trường Đại học Nữ Nam Nữ Nam 1 Khoa học Tự nhiên 15 50 20 45 2 Bách khoa 20 43 15 32 3 Kinh tế 5 20 10 55 4 Ngoại thương 10 34 5 12
Kéo biểu thức ở các ô vuông thả vào vị trí thích hợp trong các câu sau: 30% 80,3% 83%
Trong số học sinh nữ đỗ đại học khóa tốt nghiệp 2018, tỉ lệ phần trăm đỗ Đại học Khoa học Tự nhiên là: ______
Tính cả hai khóa tốt nghiệp 2018 và 2019, số học sinh đỗ Đại học Bách khoa nhiều hơn số học sinh
đỗ Đại học Ngoại thương khoảng: ______
TSA 10: [ILP] Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số
(các chữ số đôi một khác nhau), mà luôn có mặt nhiều hơn một chữ số lẻ và đồng thời trong đó hai chữ
số kề nhau không cùng là số lẻ? A. 38400 B. 38000 C. 35800 D. 34800
TSA 11: [ILP] Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào đưới đây đúng ?
A. Có đúng một mặt phẳng đi qua A và vuông góc với (P).
B. Có đúng hai mặt phẳng đi qua A và vuông góc với (P).
C. Có vô số mặt phẳng đi qua A và vuông góc với (P).
D. Không tồn tại mặt phẳng đi qua A và vuông góc với (P).
TSA 12: [ILP] Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , biết các cạnh bên
tạo với đáy một góc 60 . Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SC ) D bằng: 2 3 21 21 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 7 2
TSA 13: [ILP] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = a 3 . Hình chiếu vuông góc a
H của S trên mặt đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC và SH = . Gọi M, N lần 2
lượt là trung điểm các cạnh BC và SC. Gọi  là góc giữa đường thẳng MN với mặt đáy (ABCD) . Mệnh đề nào sau đây đúng? 4 3 2 A. tan = . B. tan = . C. tan = . D. tan = 1. 3 4 3
TSA 14: [ILP] Cho dãy số ( + u , biết 2n 3 u = (−1)n.5
. Mệnh đề nào sau đây đúng? n ) n
A. Dãy số (u bị chặn trên và không bị chặn dưới. n )
B. Dãy số (u bị chặn dưới và không bị chặn trên. n )
C. Dãy số (u bị chặn. n )
D. Dãy số (u không bị chặn. n )
TSA 15: [ILP] Một người muốn mua một thanh gỗ đủ để cắt ra làm các thanh ngang của một cái thang.
Biết rằng chiều dài các thanh ngang của cái thang đó (từ bậc dưới cùng) lần lượt là 45 cm, 43 cm, 41 cm,…,31 cm.
Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? NHẬN ĐỊNH ĐÚNG SAI Cái thang đó có 8 bậc ⚪ ⚪
Chiều dài thanh gỗ mà người đó cần mua là 304 cm, giả sử chiều dài các mối ⚪ ⚪
nối (phần gỗ bị cắt thành mùn cưa) là không đáng kể
TSA 16: [ILP] Với hình vuông A1B1C1D1 như hình vẽ bên, cách tô màu như phần gạch sọc được gọi là
cách tô màu “đẹp”. Một nhà thiết kế tiến hành tô màu cho một hình vuông như hình bên, theo quy định sau:
Bước 1: Tô màu "đẹp" cho hình vuông A1B1C1D1.
Bước 2: Tô màu "đẹp" cho hình vuông A2B2C2D2 là hình vuông ở chính giữa khi chia hình
vuông A1B1C1D1 thành 9 phần bằng nhau như hình vẽ.
Bước 3: Tô màu "đẹp" cho hình vuông A3B3C3D3 là hình vuông ở chính giữa khi chia hình
vuông A2B2C2D2 thành 9 phần bằng nhau. Cứ tiếp tục như vậy. Hỏi cần đúng bao nhiêu bước để tổng
diện tích phần được tô màu chiếm 40
phần diện tích hình vuông ban đầu? 81 A. 2 bước B. 4 bước C. 5 bước D. 6 bước 3n −1
TSA 17: [ILP] Giới hạn L = lim bằng: n + 2 A. +∞ B. 0 C. 1 D. 3
TSA 18: [ILP] Từ khai triển biểu thức 2023 (x +1)
thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là: A. 2023 2 B. 2023 C. 2022 2 D. 2024
TSA 19: [ILP] Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào ghế dài có 6 chỗ.
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng: 48 240 720 480 60
1) Có ______ cách xếp sao cho A và F ngồi ở hai đầu ghế.
2) Có ______ cách xếp sao cho A và F ngồi cạnh nhau.
3) Có ______ cách xếp sao cho A và F không ngồi cạnh nhau.
TSA 20: [ILP] Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M (0;10), N(100;10), ( P 100;0) .
Gọi S là tập hợp tất cả các điểm ( A ; x y) ( ;
x y  ) nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP. Lấy
ngẫu nhiên một điểm AS . Xác suất để x + y  90 là: 169 841 86 473 A. . B. . C. . D. . 200 1111 101 500
TSA 21: [ILP] Giả sử có 12 viên bi khác màu nhau và 3 cái hộp, ta chia đều bi vào các hộp. Kéo các ô
sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng: 103950 5775 207900 34650
Số cách xếp 12 viên vào 3 hộp khác nhau là: ______
Số cách xếp 12 viên vào 3 hộp giống nhau là: ______
TSA 22: [ILP] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABC ) D
SA = a 2 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AC và SB bằng: a 10 3a 2a A. B. C. D. a 5 2 3
TSA 23: [ILP] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A với AB = ,
a AC = 2a . Mặt phẳng
(SBC) vuông góc với mặt phắng ( ABC) . Mặt phẳng (SA )
B , (SAC) cùng tạo với mặt phẳng ( ABC) một
góc bằng 60 . Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) . Tính tan . 3 17 51 17 51 A. . B. . C. . D. . 17 17 3 3
TSA 24: [ILP] Khối chóp S.ABCD SA ⊥ (ABC) , tam giác ABC vuông tại B, AB = a, BC = a 3 ,
SA = 2a 3 . Kéo biểu thức ở các ô thả vào vị trí thích hợp: 2a a 300 600
Độ dài cạnh AC bằng: ______
Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng: ______
TSA 25: [ILP] Một bộ ba số Pythagoras (còn gọi là bộ ba số Pytago hay bộ ba số Pythagore) gồm ba số
nguyên dương a, b và c, sao cho 2 2 2
a + b = c . Khi đó ta viết bộ ba đó là (a;b;c). Một bộ ba số Pythagoras
được gọi là bộ ba số Pythagoras nguyên tố nếu a, b và c là các số nguyên tố cùng nhau.
Khẳng định nào sau đây đúng hay sai? NHẬN ĐỊNH ĐÚNG SAI
Bộ ba số (3;4;5) là bộ ba số Pytago nguyên tố ⚪ ⚪
Hai số 153 và 185 có cùng thuộc 1 bộ ba số Pytago ⚪ ⚪
Nếu (a, b, c) là bộ ba số Pytago, thì cả bộ ba (ka, kb, kc) với số nguyên k ⚪ ⚪ bất kỳ cũng là Pytago
TSA 26: [ILP] Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng: 4 5 3 2
Số dư khi chia 15325 – 1 cho 9 là ______
Số dư khi chia 20162018 + 2 cho 5 là ______
TSA 27: [ILP] Hàm số nào sau đây là một hàm số tuần hoàn: A. y = . x sin x
B. y = 2.sin x + 3.cos x C. 2
y = x + x +1 D. 2
y = sin x
TSA 28: [ILP] Một cầu thang đường lên cổng trời của một điểm giải trí ở công viên tỉnh X được hàn
bằng sắt có hình dáng các bậc thang đều là hình chữ nhật với cùng chiều rộng là 35cm và chiều dài của
nó theo thứ tự mỗi bậc đều giảm dần đi 7cm. Biết rằng bậc đầu tiên của cầu thang là hình chữ nhật có
chiều dài 189cm và bậc cuối cùng cầu thang là hình chữ nhật có chiều dài 63cm. Hỏi giá thành làm cầu
thang đó gần với số nào dưới đây nếu giá thành làm một mét vuông cầu thang đó là 1250 000 đồng trên một mét vuông? A. 9500000 đồng. B. 11000000 đồng. C. 10000000 đồng. D. 10500000 đồng
TSA 29: [ILP] Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình (x −1)(x − 3)(x − ) m = 0 có 3
nghiệm phân biệt lập thành cấp số nhân tăng? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 2
4 cos x + 2sin x − 5
TSA 30: [ILP] Phương trình = 0 có bao nhiêu nghiệm? tan x + 3 A. 1 nghiệm B. Vô số nghiệm C. 2 nghiệm D. Vô nghiệm
TSA 31: [ILP] Tổng các nghiệm trên khoảng (0; ) của phương trình lượng giác sau là: x  3  2 2 4sin
− 3 cos 2x =1+ 2cos x −   2  4   20 22 37 A. B. C. D. 18 18 18 18
TSA 32: [ILP] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = cos x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.
B. Hàm số y = tan x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.
C. Hàm số y = cot x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. 1
D. Hàm số y =
có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. sin x
TSA 33: [ILP] Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể
từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là 2 3
f (t) = 30t t , t = 0;1; 2;3; ;  20 .
Nếu xem f′(t) là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào đúng, khẳng định nào sai? NHẬN ĐỊNH ĐÚNG SAI
Tốc độ truyền bệnh vào ngày thứ 4 là 272 (người/ngày) ⚪ ⚪
Tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày thứ 10 ⚪ ⚪
TSA 34: [ILP] Cho số nguyên tố p để 13p + 1 bằng một số lập phương của số nguyên dương.
Số giá trị của p bằng: ______ TSA 35: [ILP] Tìm *
n N để: 2003 2002 n + n +1 là số nguyên tố.
Giá trị của n là: ______
TSA 36: [ILP] Một vật chuyển động với quãng đường 3 2 s(t) = t
− +12t , với t là khoảng thời gian tính
từ khi vật bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian t. Hỏi
trong khoảng thời gian 10 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật đạt được vận tốc lớn nhất bằng bao nhiêu? A. 256 m/s. B. 60 m/s. C. 48 m/s. D. 128 m/s. u  =1,u = 3
TSA 37: [ILP] Cho dãy số (u được xác định bởi 1 2  . Khi đó giá trị của n ) * u
= 2u u +1, n    n+2 n 1 + n u a a lim
n được viết dưới dạng
(a, b  , b  0) và tối giản. 2 n→+ n b b Tổng a+b bằng: ______ .
TSA 38: [ILP] Kéo thả các vào chỗ trống một cách thích hợp nhất: +∞ 1 −∞ Giới hạn 6 I = lim
x + 5x −1 bằng: ______ . x→+
TSA 39: [ILP] Chọn đáp án thích hợp:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? NHẬN ĐỊNH ĐÚNG SAI
251 − 1 không chia hết cho 7. ⚪ ⚪
Số dư khi chia 2100 cho 9 là 7 ⚪ ⚪
TSA 40: [ILP] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? NHẬN ĐỊNH ĐÚNG SAI Chữ số tận cùng của 2 3 4 là 4. ⚪ ⚪
Số dư của 250 + 4165 khi chia cho 7 là 5. ⚪ ⚪