For bank use only / Phn dành cho Ngân hàng:
L/C NO. / S L/C :
(A)
(B)
NEGOTIATION / Chit khu PAYMENT / Thanh toán
ACCEPTANCE / Chp nhn thanh toán DEFERED PAYMENT / Tr chm
OTHER / Khác
ALLOWED / Cho phép ALLOWED / Cho phép
PROHIBITED / Không cho phép PROHIBITED / Không cho phép
(44A) PLACE OF
RECEIPT / Nơi nh
n hàng (44B) PLACE O
F DELIVERY / i giao hàng
(44E) PORT OF
LOADING / C
ng bốc hàng: (44F) PORT OF D
ISCHARGE / C
ng dỡ hàng:
SIGNED COMME
RCIAL INVOICE IN / Hóa đơn thương mại đã ký
original(s) / b
n gốc
copy(ies) / bản sao
IN
IN
FPA / Min tn tht riêng
WA / Có tn tht riêng
AL
L RISK /mọi rủi ro
AND INDICATING NUMB
ER OF ORIGINAL(S) ISSUED/ nêu s
lưng bn gc đưc phát hành original(s
) / b
n gốc
copy (ies) /
bản sao
original(s) / b
n gốc
copy(ies) / bản sao
(71B). ALL CHARGES OUTSIDE VIETNAM ARE FOR ACCOUNT OF / Các chi phí phát sinh ngoài Việt Nam sẽ do:
APPLICANT / Ngưi m chu BENEFICIARY / Ngưi thụ hưng chu
PLEASE DEBIT ALL L/C OPENING CHARGES TO OUR A/C NO
Vui lòng ghi n toàn bộ phí m L/C vào tài khon của chúng tôi
s
3
3
Điều khon thương mại
Đa điểm
TRADE TERMS:
IN FIGURES / Bằng số:
Dung sai đưc phép
Bt k NH o
ANY BANK
(41A) CREDIT AV
AILABLE WITH (A) BY (B) / Tín dụng có giá tr
 thanh toán tại (A) theo phương
thc (B
):
NH thông o
OTHERS
Kh
ác
ADVISING BANK
ISSUING DATE /
Ngày phát hành:
m tại Quý ngân hàng
thể hiện có thể bi hoàn tại điểm đn cùng với tên và đa chỉ của đại lý bi hoàn tại điểm đn
(43P). PARTIAL SHIPMENT
WITH YOUR BANK.
(43T). TRANSSHIPMENT
(44C). LATEST SHIPMENT
DATE /
Ngày giao ng trnht
Giao hàng tng phn
Chuyn ti
IN FULL/Trọn bộ SET OF COMBINE
D TRANSPORT DOCUMENTS MADE OUT TO ORDER OF / Ch
ng tvn ti đa phương t
hc lp theo l
nh
Hai bn
SHOWING CLAIMS TO BE PAYABLE AT DESTINATION WITH A NAME AND ADDRESS OF A CLAIM AGENT AT DESTINATION,
ENDORSED IN BLANK FOR 110% OF THE INVOICE VALUE INCLUDING:
Ký hu để trống, có giá tr bo hiểm bằng 110% giá tr hóa đơn, bao gm:
INSTITUTE WAR CLAUSES / Rủi ro chin tranh
SWIFT CODE / M
ã SWIFT:
IN DUPLICATE
(46A). DOCUMENTS REQUIRED / Chng t yêu cu:
PACKING LIST IN
/ Phi
u đóng gói h
àng hóa
OTHER DOCUMENTS /
Ch
ng t khác:
(39A) PERCENTA
GE CREDIT
AMOUNT TOLERANCE
Đơn hoặc Chng nhn bo hiểm xut trình
Trọn bộ
Kính gửi : Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd. - Chi nhánh Thành phố H Chí Minh ("Ngân hàng")
Checked
Kiểm soát
Approve
Duyệt
(50). APPLICAN
T (NAME, ADDRESS) / Ngư
i m (Tên, đa chỉ) (59). BENEFICIARY
(NAME, ADDRESS) / Ngư
i thụ hưng (Tên, đa chỉ)
INSURANCE POLICY OR CERTIFICATE
IN FULL SET
Ghi rõ cước phí vn ti
INSTITUTE CARGO CLAUSE / Ri ro vhng a
Tr trước
Tr sau
Thông báo:
Bên m L/C
PREPAID
COLLECT
NOTIFY :
Thông báo:
Bên m L/C
MIZUHO BANK, LTD. - HO CHI MINH CITY BRANCH / Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd. - Chi nhánh Thành phố H Chí Minh
MARKED FREIGHT
PREPAID
COLLECT
NOTIFY :
APPLICANT
Made
Thực hiện
CFR
CIF
(PLACE)
(45A). DESCRIPTION OF GOODS / Mô t hàng hóa:
APPLICANT’S RE
F.:
(31D) EXPIR
Y DATE / Ng
ày ht hạn
BRIEF PRELIMINARY
CABLE / Thông báo sơ b
WE HEREBY REQUEST YOU TO ISSUE AN IRREVOCABLE DOCUMENTARY CREDIT WITH THE FOLLOWING TERMS AND CONDITIONS:
Advise by /
Phương th
c phát hành L/C:
AIR MAIL / Thư
ADVISING BANK /
Ngân h
àng thông báo
FULL CABLE / Điện
APPLICATION FOR ISSUANCE OF LETTER OF CREDIT (L/C)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG (L/C)
TO: MIZUHO BANK, LTD. - HO CHI MINH CITY BRANCH (THE "BANK")
DATE:
Số tham chiu: Ngày:
AGAINST DRAFT
S / kèm hối phi
u
INSTITUTE S.R.C.C C
LAUSE / R
i ro đình công, bạo đng
IN FULL/Trọn bộ SET OF CLEAN ON B
OARD MARINE BILL(S) OF LADING MADE OUT TO ORDER OF / V
n đơn đưng biển lp theo lệnh:
AIR WAYBILL
S CONSIGNED TO / V
n đơn hàng không giao
hàng cho
APPLICANT
Chúng tôi đề ngh Ngân hàng m một thư tín dụng không hủy ngang với những điều khon và điều kiện như sau:
IN WORDS / Bằng ch:
SHIPPER AND ENDOR
SED IN BLANK / Ngư
i gửi hàng và k
ý h
u để trống
Ghi rõ cước phí vn ti
Tr trước
PLACE OF EXPIRY / Nơi ht hạn
FOR / tương ng PERCENT OF COM
MERCIAL INVOICE VALUE DRAWN ON YOU / ph
n trăm giá t
r
 hóa đơn ký phát
đòi tiền ngân hàng
MARKED FREIGHT
Tr sau
(32B) CURRENCY, AMOUNT / Loi tiền, Số tiền
AT SIGHT OR /
Tr
 ngay hoặc AT (INDICATE TEN
OR) / Tr
 sau (ghi thi hạn)
Print Form
19/11/2025
MIZUHO BANK, LTD. - HO CHI MINH CITY BRANCH
2026-02-15
HO CHI MINH CITY, VIETNAM
01/2025/abc ltd
19/11/2025
THUY HIEN FRUIT CO., LTD
60 Au Co Street, Tan Binh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam
Tax code: 1101676029
Tel: (+84) 353 836 777
ANHUI NATURE IMP. & EXP. CO., LTD
Room 2408–2412, Building B, Huadi Financial Center
Qian-Shan Road, Hefei City, Anhui Province, China
Tel: +86 193 5557 4719
USD
1,935.50
0%
One Thousand Nine Hundred and Thirty-Five US
Dollar(s) And Fifty Cents
31/01/2026
CAT LAI PORT, HO CHI MINH CITY, VIETNAM
CAT LAI PORT, HO CHI MINH CITY, VIETNAM
SHANGHAI PORT, CHINA
SHANGHAI PORT, CHINA
50,000 PIECES OF NATURAL BAMBOO DRINKING STRAWS, Outer diameter 9 mm x length 200 mm. HS Code: 1401.10.00.
CAT LAI PORT, HO CHI MINH CITY, VIETNAM
3
3
MIZUHO BANK, LTD. - HO CHI MINH CITY BRANCH
THUY HIEN FRUIT CO., LTD
1
2
1. Certificate of Origin Form E (1 Original, 2 Copies)
2. Certificates of Conformity/Test Reports (1 Original, 2 Copies)
3. Fumigation Certificate (1 Original, 2 Copies)
123456789
(48) DOCUMENTS MUST BE PRESENTED / Chng t phi đưc xut trình
DAYS AFTER THE D
ATE OF SHIPMENT AND NOT LATER THAN THE L/C EXPIRY DATE.
ngày sau ngày giao hàng và không tr hơn ngày ht hạn của L/C
1
TRANSFERABLE A
T / th
chuyn nhưng tại
NOT TRANSFERA
BLE / Không chuyển như
ng
2
CONFIRMATION IN
STRUCTION / Chỉ th
 xác nhn L/C:
CONFIRMED / Đã đưc xác nhn
MAY ADD / Có thể đưc xác nhn
UNCONFIRMED / k
hông đư
c xác nhn
ACCEPTABLE / Chp nhn AT APPLICANT’
S EXPENSE / Bên m
 L/C chu phí
AT BENEFICIAR
Y’S EXPENSE / Bên thụ hư
ng L/C chu phí
NOT ACCEPTABLE / Không chp nhn
(47A) SPECIAL IN
STRUCTION / ADDITIONAL CONDITION / Chỉ th
 đặc biệt /
Điều kiện thêm:
ALL DOCUMENTS M
UST BE PRESENTED IN ENGLISH UNLESS OTHERWISE STIPULATED / Chng t phi đưc xut trình b
ng ting Anh ngoại tr chỉ dn khác
SPECIAL INSTRU
CTION FOR ISSUING BANK / Chỉ th
 đặc biệt cho
ngân hàng phát hành L/C
DOCUMENTS TO B
E SENT IN 1 MAIL UNLESS 2 MAILS INDICATED / Ch
ng t sẽ đưc gửi 1 ln , tr khi có chỉ t
h
 gửi 2 ln.
ONE LOT / 1 thư
BY
COURIER SERVICE / Dch vụ chuyn phát nhanh
OTHER / Khác
Bi
OTHER / Khác
Except otherwise stipulated, this documentary credit subject to Uniform Customs and Practice for documentary credit, latest version
Trừ khi có quy định khác, thư tín dụng này được điều chỉnh theo các quy tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ bản mới nhất
EI 005 (1/2) 09-2006 (07Y) HCM
THIS CREDIT IS:
Thư tín dụng này
AT APPLICANT’S EXPENSE / Bên m L/C chu phí
AT BENEFICIARY’S
EXPENSE / Bên th
ng L/C chu phí
TRANSFERABLE O
PTION / Ch
ỉ th chuyn nhưng
T.T REIMBURSEM
ENT IS
Đòi tiền bằng điện
ALL DOCUMENTS M
UST BE SENT TO ISSUING BANK IN / Toàn b
chng tđưc gi đn Ngân hàng phát nh bng
SIGNATURE
VERIF
IED
Xác nhn chữ ký
Trong vòng
WITHIN
AUTHOR
IZED SIGNATURE (S) / Chữ ký ủy quyền
Xét vì Quý ngân hàng phát hành L/C theo yêu cu  trên của chúng
tôi, chúng tôi
TRANSACTIONS
EXECUTED BY US.
theo các điều kiện đề cp trong Thỏa thun về các giao dch ngân hàng
đã đưc ký bi chúng tôi.
WITH THIS CRE
DIT AS PER CONDITIONS SET FORTH IN AGREEMENT ON BANK
IN CONSIDERATION OF YOUR GRANTING US THE ABOVE REQUEST, WE HEREBY
AGREE TO PERFORM OUR OBLIGATIONS, AND/OR LIABILITIES IN CONNECTION
xin cam kt thực hiện
các nghĩa vụ và/ hoặc trách nghiệm liên quan đ
n L/C này
APPROVED
Duyệt
21

Preview text:

Print Form APPLICANT’S REF.:
APPLICATION FOR ISSUANCE OF LETTER OF CREDIT (L/C) DATE: 19/11/2025
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG (L/C) Số tham chiếu: Ngày:
TO: MIZUHO BANK, LTD. - HO CHI MINH CITY BRANCH (THE "BANK")
Kính gửi : Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd. - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh ("Ngân hàng")
WE HEREBY REQUEST YOU TO ISSUE AN IRREVOCABLE DOCUMENTARY CREDIT WITH THE FOLLOWING TERMS AND CONDITIONS:
Chúng tôi đề nghị Ngân hàng mở một thư tín dụng không hủy ngang với những điều khoản và điều kiện như sau:
Advise by / Phương thức phát hành L/C: FULL CABLE / Điện
BRIEF PRELIMINARY CABLE / Thông báo sơ bộ AIR MAIL / Thư
For bank use only / Phần dành cho Ngân hàng: Approve Checked Made
ADVISING BANK / Ngân hàng thông báo
(31D) EXPIRY DATE / Ngày hết hạn Duyệt Kiểm soát Thực hiện
MIZUHO BANK, LTD. - HO CHI MINH CITY BRANCH 2026-02-15
PLACE OF EXPIRY / Nơi hết hạn
L/C NO. / Số L/C : 01/2025/abc ltd HO CHI MINH CITY, VIETNAM ISSUING DATE / 19/11/2025 SWIFT CODE / Mã SWIFT: Ngày phát hành:
(50). APPLICANT (NAME, ADDRESS) / Người mở (Tên, địa chỉ)
(59). BENEFICIARY (NAME, ADDRESS) / Người thụ hưởng (Tên, địa chỉ) THUY HIEN FRUIT CO., LTD
ANHUI NATURE IMP. & EXP. CO., LTD
60 Au Co Street, Tan Binh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam
Room 2408–2412, Building B, Huadi Financial Center Tax code: 1101676029
Qian-Shan Road, Hefei City, Anhui Province, China Tel: (+84) 353 836 777 Tel: +86 193 5557 4719 (39A) PERCENTAGE CREDIT
(41A) CREDIT AVAILABLE WITH (A) BY (B) / Tín dụng có giá trị thanh toán tại (A) theo phương
(32B) CURRENCY, AMOUNT / Loại tiền, Số tiền AMOUNT TOLERANCE thức (B): IN FIGURES / Bằng số:
Dung sai được phép (A) ADVISING BANK ANY BANK OTHERS USD 1,935.50 0% NH thông báo Bất kỳ NH nào Khác
IN WORDS / Bằng chữ: (B)
NEGOTIATION / Chiết khấu PAYMENT / Thanh toán
One Thousand Nine Hundred and Thirty-Five US Dollar(s) And Fifty Cents
ACCEPTANCE / Chấp nhận thanh toán
DEFERED PAYMENT / Trả chậm OTHER / Khác
AGAINST DRAFTS / kèm hối phiếu
AT SIGHT OR / Trả ngay hoặc
AT (INDICATE TENOR) / Trả sau (ghi thời hạn) FOR / tương ứng
PERCENT OF COMMERCIAL INVOICE VALUE DRAWN ON YOU / phần trăm giá trị hóa đơn ký phát đòi tiền ngân hàng (43P). PARTIAL SHIPMENT ALLOWED / Cho phép (43T). TRANSSHIPMENT ALLOWED / Cho phép (44C). LATEST SHIPMENT DATE /
Giao hàng từng phần Chuyển tải
Ngày giao hàng trễ nhất
PROHIBITED / Không cho phép
PROHIBITED / Không cho phép 31/01/2026
CAT LAI PORT, HO CHI MINH CITY, VIETNAM SHANGHAI PORT, CHINA
(44A) PLACE OF RECEIPT / Nơi nhận hàng
(44B) PLACE OF DELIVERY / Nơi giao hàng
(44E) PORT OF LOADING / Cảng bốc hàng:
CAT LAI PORT, HO CHI MINH CITY, VIETNAM
(44F) PORT OF DISCHARGE / Cảng dỡ hàng: SHANGHAI PORT, CHINA
(45A). DESCRIPTION OF GOODS / Mô tả hàng hóa:
50,000 PIECES OF NATURAL BAMBOO DRINKING STRAWS, Outer diameter 9 mm x length 200 mm. HS Code: 1401.10.00. TRADE TERMS: FOB CFR CIF (PLACE)
CAT LAI PORT, HO CHI MINH CITY, VIETNAM
Điều khoản thương mại Địa điểm
(46A). DOCUMENTS REQUIRED / Chứng từ yêu cầu:
SIGNED COMMERCIAL INVOICE IN / Hóa đơn thương mại đã ký 3 o
3 riginal(s) / bản gốc 3 c 3 opy(ies) / bản sao IN FULL/Trọn bộ IN
SET OF CLEAN ON BOARD MARINE BILL(S) OF LADING MADE OUT TO ORDER OF / Vận đơn đường biển lập theo lệnh: MIZUHO BANK, LTD. - HO CHI MINH CITY BRANCH IN FULL/Trọn bộ IN
SET OF COMBINED TRANSPORT DOCUMENTS MADE OUT TO ORDER OF / Chứng từ vận tải đa phương thức lập theo lệnh
SHIPPER AND ENDORSED IN BLANK / Người gửi hàng và ký hậu để trống
MIZUHO BANK, LTD. - HO CHI MINH CITY BRANCH / Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd. - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh MARKED FREIGHT PREPAID COLLECT NOTIFY : APPLICANT THUY HIEN FRUIT CO., LTD
Ghi rõ cước phí vận tải Trả trước Trả sau Thông báo: Bên mở L/C
AIR WAYBILLS CONSIGNED TO / Vận đơn hàng không giao hàng cho MARKED FREIGHT PREPAID COLLECT NOTIFY : APPLICANT
Ghi rõ cước phí vận tải Trả trước Trả sau Thông báo: Bên mở L/C
INSURANCE POLICY OR CERTIFICATE IN FULL SET IN DUPLICATE
Đơn hoặc Chứng nhận bảo hiểm xuất trình Trọn bộ Hai bản
SHOWING CLAIMS TO BE PAYABLE AT DESTINATION WITH A NAME AND ADDRESS OF A CLAIM AGENT AT DESTINATION,
thể hiện có thể bồi hoàn tại điểm đến cùng với tên và địa chỉ của đại lý bồi hoàn tại điểm đến
ENDORSED IN BLANK FOR 110% OF THE INVOICE VALUE INCLUDING:
Ký hậu để trống, có giá trị bảo hiểm bằng 110% giá trị hóa đơn, bao gồm:
INSTITUTE WAR CLAUSES / Rủi ro chiến tranh
INSTITUTE S.R.C.C CLAUSE / Rủi ro đình công, bạo động
INSTITUTE CARGO CLAUSE / Rủi ro về hàng hóa
FPA / Miễn tổn thất riêng
WA / Có tổn thất riêng
ALL RISK /mọi rủi ro
AND INDICATING NUMBER OF ORIGINAL(S) ISSUED/ Và nêu số lượng bản gốc được phát hành
original(s) / bản gốc copy (ies) / bản sao
PACKING LIST IN / Phiếu đóng gói hàng hóa o
1 riginal(s) / bản gốc 2 copy(ies) / bản sao
OTHER DOCUMENTS / Chứng từ khác:
1. Certificate of Origin Form E (1 Original, 2 Copies)
2. Certificates of Conformity/Test Reports (1 Original, 2 Copies)
(71B). ALL CHARGES OUTSIDE VIETNAM ARE FO
3. Fumigation Certificate (1 Original, 2 Copies) R ACCOUNT OF / Các chi phí phát sinh ngoài Việt Nam sẽ do:
APPLICANT / Người mở chịu
BENEFICIARY / Người thụ hưởng chịu
PLEASE DEBIT ALL L/C OPENING CHARGES TO OUR A/C NO 123456789 WITH YOUR BANK.
Vui lòng ghi nợ toàn bộ phí mở L/C vào tài khoản của chúng tôi số
mở tại Quý ngân hàng
(48) DOCUMENTS MUST BE PRESENTED / Chứng từ phải được xuất trình WITHIN
21 DAYS AFTER THE DATE OF SHIPMENT AND NOT LATER THAN THE L/C EXPIRY DATE. Trong vòng
ngày sau ngày giao hàng và không trễ hơn ngày hết hạn của L/C THIS CREDIT IS: 1
TRANSFERABLE OPTION / Chỉ thị chuyển nhượng Thư tín dụng này
TRANSFERABLE AT / có thể chuyển nhượng tại
NOT TRANSFERABLE / Không chuyển nhượng 2
CONFIRMATION INSTRUCTION / Chỉ thị xác nhận L/C:
CONFIRMED / Đã được xác nhận
AT APPLICANT’S EXPENSE / Bên mở L/C chịu phí
MAY ADD / Có thể được xác nhận
AT BENEFICIARY’S EXPENSE / Bên thụ hưởng L/C chịu phí
UNCONFIRMED / không được xác nhận
ACCEPTABLE / Chấp nhận
AT APPLICANT’S EXPENSE / Bên mở L/C chịu phí T.T REIMBURSEMENT IS
AT BENEFICIARY’S EXPENSE / Bên thụ hưởng L/C chịu phí
Đòi tiền bằng điện
NOT ACCEPTABLE / Không chấp nhận
(47A) SPECIAL INSTRUCTION / ADDITIONAL CONDITION / Chỉ thị đặc biệt / Điều kiện thêm:
ALL DOCUMENTS MUST BE PRESENTED IN ENGLISH UNLESS OTHERWISE STIPULATED / Chứng từ phải được xuất trình bằng tiếng Anh ngoại trừ chỉ dẫn khác
SPECIAL INSTRUCTION FOR ISSUING BANK / Chỉ thị đặc biệt cho ngân hàng phát hành L/C
DOCUMENTS TO BE SENT IN 1 MAIL UNLESS 2 MAILS INDICATED / Chứng từ sẽ được gửi 1 lần , trừ khi có chỉ thị gửi 2 lần.
ALL DOCUMENTS MUST BE SENT TO ISSUING BANK IN / Toàn bộ chứng từ được gửi đến Ngân hàng phát hành bằng ONE LOT / 1 thư BY
COURIER SERVICE / Dịch vụ chuyển phát nhanh OTHER / Khác Bởi OTHER / Khác
Except otherwise stipulated, this documentary credit subject to Uniform Customs and Practice for documentary credit, latest version
Trừ khi có quy định khác, thư tín dụng này được điều chỉnh theo các quy tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ bản mới nhất
IN CONSIDERATION OF YOUR GRANTING US THE ABOVE REQUEST, WE HEREBY
AGREE TO PERFORM OUR OBLIGATIONS, AND/OR LIABILITIES IN CONNECTION SIGNATURE APPROVED VERIFIED
WITH THIS CREDIT AS PER CONDITIONS SET FORTH IN AGREEMENT ON BANK Duyệt Xác nhận chữ ký TRANSACTIONS EXECUTED BY US.
Xét vì Quý ngân hàng phát hành L/C theo yêu cầu ở trên của chúng tôi, chúng tôi
xin cam kết thực hiện các nghĩa vụ và/ hoặc trách nghiệm liên quan đến L/C này
theo các điều kiện đề cập trong Thỏa thuận về các giao dịch ngân hàng EI 005 (1/2) 09-2006 (07Y) HCM
đã được ký bởi chúng tôi.
AUTHORIZED SIGNATURE (S) / Chữ ký ủy quyền
Document Outline

  • LC Open