TỔNG HỢP CÁC TỶ SỐ & CON SỐ NHỚ NHANH TRONG CÔNG NGHỆ ĐÚC
1. Tỷ số D/H thay lõi bằng phần nhô khuôn
- D/H 0,85 thể thay lõi
- D/H < 0,85 Phải dùng lõi khuon dưới
>3 thể dùng lỗi phần khuôn trên
Ghi nhớ: 0,85 bỏ lõi
2. Bậc & rãnh tạo ngay khi đúc (vật đúc nhỏ vừa)
- Bậc dày > 25 mm
- Rãnh sâu > 6 mm
Ghi nhớ: 25 6
3. Chiều dày thành vật đúc (đúc cát thường)
- Gang xám 5–6 mm
- Thép đúc 6–8 mm
- Nhôm 3–4 mm
4. Độ dốc thoát khuôn
- Mặt ngoài:
- Mặt trong:
Ghi nhớ: Trong lớn hơn ngoài
5. Lượng gia công (đúc cát)
- Chi tiết nhỏ: 2–3 mm
- Chi tiết vừa: 3–6 mm
- Chi tiết lớn: 6–10 mm
6. Quan hệ kích thước
- Mẫu đúc = Chi tiết + Lượng + Độ co
- Vật đúc = Chi tiết + Lượng + Dung sai
- Chi tiết máy = Kích thước cuối
7. Khuynh hướng kết tinh
- Từ ngoài vào trong
- Trên xuống dưới hoặc dưới lên trên
- Phụ thuộc kim loại & công nghệ
Gặp dạng này: tất cả đều đúng
8. So sánh tính
- Gia công áp lực > Đúc
(Đúng cho cả thép cacbon thấp & cao nếu đúng quy trình)
Mẹo đi thi
Thấy dq que hàn hàn h quang tay
Thấy v_d dây hàn hàn t động/bán tự động
Thấy I²Rt hàn điện tiếp xúc
MẸO NHỚ NHANH TỪNG PHƯƠNG PHÁP
a. Đúc khuôn cát
Nhớ: “Cát = rẻ = thô = ít”
Độ chính xác thấp
Bề mặt xấu
Năng suất thấp
Phù hợp:
o
Chi tiết lớn
o
Đơn chiếc loạt nhỏ
Chỉ dùng khi: chi tiết lớn, hình dạng phức tạp, không cần chính xác cao
b. Đúc khuôn kim loại
Nhớ: “Kim loại = khá tốt nhưng chưa phải ng khối lớn”
Chính xác cao hơn khuôn cát
Bề mặt tốt
Giá khuôn cao
Phù hợp:
o
Loạt vừa
o Hợp kim màu (nhôm, đồng…)
Thua đúc áp lực khi sản xuất hàng khối rất lớn
c. Đúc áp lực
Nhớ: “Áp lực = nhanh mịn nhiều”
Độ chính xác rất cao
Bề mặt rất nhẵn
Năng suất cực lớn
Phù hợp:
o
Chi tiết nhỏ
o
Hàng khối
o Hợp kim nhôm, kẽm
Đáp án chuẩn thi
d. Đúc ly tâm
Nhớ: “Ly tâm = tròn ống rỗng”
Dùng cho chi tiết dạng trụ
Kim loại ép ra ngoài nhờ lực ly tâm
Phù hợp:
o
Ống
o Bạc lót
o
Vành tròn
Không dùng cho chi tiết máy thông thường
BẢNG TỔNG HỢP NHỚ SIÊU NHANH
Phương pháp
Nhớ nhanh
Dùng khi
Khuôn cát
To thô ít
Chi tiết lớn, đơn chiếc
Khuôn kim loại
Khá vừa
Loạt vừa
Đúc áp lực
Nhỏ nhiều mịn
Hàng khối
Ly tâm
Ống tròn
Chi tiết rỗng
4󰊯 CÂU NHỚ TỔNG HỢP (RẤT ĂN ĐIỂM)
Không nóng chảy TIG
Dây hàn MIG / MAG / SAW
Khí trơ MIG / TIG
CO₂ MAG
Dưới thuốc SAW
5󰊯 BẪY THI HAY GẶP
Thấy khí trơ chọn MIG (có thể là TIG)
Thấy hồ quang nghĩ điện cực chảy
Không để ý chữ “không nóng chảy”
Lượng sẽ k liên quan tới vật liệu kim loại hay độ co rút

Preview text:

TỔNG HỢP CÁC TỶ SỐ & CON SỐ NHỚ NHANH TRONG CÔNG NGHỆ ĐÚC
1. Tỷ số D/H – thay lõi bằng phần nhô khuôn
- D/H ≥ 0,85 → Có thể thay lõi
- D/H < 0,85 → Phải dùng lõi khuon dưới
>3 có thể dùng lỗi phần khuôn trên Ghi nhớ: 0,85 → bỏ lõi
2. Bậc & rãnh tạo ngay khi đúc (vật đúc nhỏ – vừa) - Bậc dày > 25 mm - Rãnh sâu > 6 mm Ghi nhớ: 25 – 6
3. Chiều dày thành vật đúc (đúc cát thường) - Gang xám ≥ 5–6 mm - Thép đúc ≥ 6–8 mm - Nhôm ≥ 3–4 mm 4. Độ dốc thoát khuôn - Mặt ngoài: 1° – 2° - Mặt trong: 2° – 3°
Ghi nhớ: Trong lớn hơn ngoài
5. Lượng dư gia công (đúc cát) - Chi tiết nhỏ: 2–3 mm - Chi tiết vừa: 3–6 mm - Chi tiết lớn: 6–10 mm 6. Quan hệ kích thước
- Mẫu đúc = Chi tiết + Lượng dư + Độ co
- Vật đúc = Chi tiết + Lượng dư + Dung sai
- Chi tiết máy = Kích thước cuối 7. Khuynh hướng kết tinh - Từ ngoài vào trong
- Trên xuống dưới hoặc dưới lên trên
- Phụ thuộc kim loại & công nghệ
Gặp dạng này: tất cả đều đúng 8. So sánh cơ tính
- Gia công áp lực > Đúc
(Đúng cho cả thép cacbon thấp & cao nếu đúng quy trình) Mẹo đi thi
Thấy dq → que hàn → hàn hồ quang tay
Thấy v_d → dây hàn → hàn tự động/bán tự động
Thấy I²Rt → hàn điện tiếp xúc
MẸO NHỚ NHANH TỪNG PHƯƠNG PHÁP
a. Đúc khuôn cát
Nhớ: “Cát = rẻ = thô = ít”
Độ chính xác thấp  Bề mặt xấu  Năng suất thấp  Phù hợp: o Chi tiết lớn
o Đơn chiếc – loạt nhỏ
Chỉ dùng khi: chi tiết lớn, hình dạng phức tạp, không cần chính xác cao
b. Đúc khuôn kim loại
Nhớ: “Kim loại = khá tốt nhưng chưa phải hàng khối lớn”
Chính xác cao hơn khuôn cát  Bề mặt tốt  Giá khuôn cao  Phù hợp: o Loạt vừa
o Hợp kim màu (nhôm, đồng…)
Thua đúc áp lực khi sản xuất hàng khối rất lớn
c. Đúc áp lực
Nhớ: “Áp lực = nhanh – mịn – nhiều”
Độ chính xác rất cao  Bề mặt rất nhẵn
Năng suất cực lớn  Phù hợp: o Chi tiết nhỏ o Hàng khối o Hợp kim nhôm, kẽm
Đáp án chuẩn thi
d. Đúc ly tâm
Nhớ: “Ly tâm = tròn – ống – rỗng”
Dùng cho chi tiết dạng trụ
Kim loại ép ra ngoài nhờ lực ly tâm  Phù hợp: o Ống o Bạc lót o Vành tròn
Không dùng cho chi tiết máy thông thường
BẢNG TỔNG HỢP NHỚ SIÊU NHANH
Phương pháp Nhớ nhanh Dùng khi Khuôn cát To – thô – ít
Chi tiết lớn, đơn chiếc
Khuôn kim loại Khá – vừa Loạt vừa Đúc áp lực
Nhỏ – nhiều – mịn Hàng khối Ly tâm Ống – tròn Chi tiết rỗng
4CÂU NHỚ TỔNG HỢP (RẤT ĂN ĐIỂM)
Không nóng chảy → TIG
Dây hàn → MIG / MAG / SAW
Khí trơ → MIG / TIG CO₂ → MAG
Dưới thuốc → SAW
5BẪY THI HAY GẶP ⚠ 
Thấy khí trơ → chọn MIG ❌ (có thể là TIG) 
Thấy hồ quang → nghĩ điện cực chảy ❌ 
Không để ý chữ “không nóng chảy”
Lượng dư sẽ k liên quan tới vật liệu kim loại hay độ co rút
Document Outline

  • TỔNG HỢP CÁC TỶ SỐ & CON SỐ NHỚ NHANH TRONG CÔNG N
    • Mẹo đi thi