GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 1 của 14
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN GDQP HỌC KỲ 2 LỚP 11
Bài 6: Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo
1<AL1> Súng bộ binh là súng được trang bị cho lực lượng nào?
A. Cho cá nhân và phân đội bộ binh.
B. Cho lực lượng pháo binh trên chiến trường.
C. Cho lực lượng chiến đấu trên mặt đất.
D. Cho người lính để tiêu diệt kẻ thù.
2<AL1> Súng trường CKC được trang bị cho lực lượng nào?
A. Trang bị cho cá nhân từng người.
B. Trang bị cho phân đội bộ binh.
C. Trang bị cho tổ 3 người để sử dụng.
D. Trang bị cho tiểu đội bộ binh.
3<AL1> Cỡ nòng của súng trường CKC là bao nhiêu mm?
A. 7,62 mm.
B. 5,59 mm.
C. 12,7 mm.
D. 14,5 mm.
4<AL1> Hỏa lực của súng trường CKC dùng đẻ tiêu diệt mục tiêu nào sau đây?
A. Sinh lực địch.
B. Các trang bị kỹ thuật của địch.
C. Máy bay địch.
D. Các công trình quân sca đch như hầm hào, lô ct.
5<AL1> Trong các loại súng sau súng nào chỉ bắn được phát một?
A. Súng trường CKC.
B. Súng tiểu liên AK.
C. Súng tiểu liên AKM.
D. Súng AKMS.
6<AL1> Súng tiểu liên AK cải tiến có mấy loại?
A. 2 loại.
B. 1 loại.
C. 3 loại.
D. 4 loại.
7<AL1> Thước ngắm của súng nào có vạch khắc đến 10, tương ứng với cự li 1000 m?
A. Súng AKM.
B. Súng AK-47.
C. Súng AKMS.
D. Súng trưng CKC.
8<AL1> Trong các loại súng sau, súng nào có báng bằng sắt, gp lại được?
A. Súng AKMS.
B. Súng AKM.
C. Súng AK.
D. Súng CKC.
9<AL1> Thước ngắm của súng nào ghi số từ 1 đến 8, tương ứng với cự li bắn từ 100 m đến 800 m?
A. Súng tiểu liên AK.
B. Súng AKM.
C. Súng AKMS .
D. Súng trường CKC.
10<AL1>Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa tối đa được bao nhiêu vn đạn?
A. 30 viên.
B. 20 viên.
C. 10 viên.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 2 của 14
D. 40 viên.
11<AL1>Tốc độ ban đầu của đầu đạn khi bắn từ súng tiểu liên AK là bao nhiêu m/s?
A. 710 m/s.
B. 716 m/s.
C. 700 m/s
D. 740 m/s
12<AL1> Súng trường CKC và súng tiểu liên AK có điểm gì giống nhau?
A. Dùng hỏa lực để tiêu diệt sinh lực địch.
B. Chỉ bắn được phát một.
C. Bắn được liên thanh và phát một.
D. Là loại súng tự động và bán tự động.
13<AL1> Súng tiểu liên AK có điểm gì khác biệt so với súng trường CKC?
A. Súng bắn được liên thanh và phát một.
B. Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.
C. Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.
D. Là súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
14<AL1>Súng trường CKC không mang đặc điểm nào sau đây?
A. Súng bắn được liên thanh và phát một.
B. Là loại súng nòng dài, cỡ 7,62mm.
C. Có thể dùng lê, bán súng để đánh gần.
D. Là loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
15<AL1>Khi bắn phát một, tốc độ bắn của súng tiểu liên AK là bao nhiêu?
A. Khoảng 40 phát/phút.
B. Khoảng 100 phát/phút.
C. Khoảng 600 phát/phút.
D. Khoảng 30 phát/phút.
16<AL1> Khi lắp đầy đạn vào hộp tiếp đạn thì khối lượng của súng tiểu liên AK là bao nhiêu?
A. 4,3 kg.
B. 3,8 kg.
C. 5,3 kg.
D. 3,3 kg.
17<AL1> Khi bắn súng tiểu liên AK, lực đẩy đầu đạn bay ra khỏi súng về phía mục tiêu do cái gì sinh
ra?
A. Do áp suất khí thuốc.
B. Do lực đẩy của lò xo.
C. Do lực đẩy của kim hỏa.
D. Do lực đẩy của thoi đẩy.
18<AL1> Để điều chỉnh súng tiểu liên AK bắn phát một hay liên thanh thì ta điều chỉnh bộ phận nào?
A. Điều chỉnh bằng cách gạt cần định cách bắn (Khóa an toàn).
B. Điều chỉnh bằng cách bóp cò.
C. Điều chỉnh bằng cách lắp đạn vào hộp tiếp đạn.
D. Điều chỉnh bằng cách kéo tay kéo bệ khóa nòng.
19<AL1> Để n đạn viên đạn đầu tiên của súng tiểu liên AK ta phải làm gì?
A. Kéo tay kéo bệ khóa nòng về sau hết cỡ và thả ra.
B. Lắp hộp tiếp đạn vào súng.
C. Dùng khí thuốc đập vào mặt thoi đẩy, đẩy bệ khoá nòng khoá nòng lùi đẩy đạn o buồng
đạn.
D. Dùng lò xo đẩy về đẩy bệ khóa nòng về phía trước để đẩy đạn vào buồng đạn.
20<AL1> Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính?
A. 11 bộ phận chính.
B. 12 bộ phận chính.
C. 13 bộ phận chính.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 3 của 14
D. 14 bộ phận chính.
21<AL1> Trước khi tháo súng tiểu liên AK ta phải làm gì?
A. Phải kiểm tra, khám súng.
B. Phải lau chùi súng.
C. Phải đóng khóa an toàn.
D. Phải bắn hết đạn trong súng trước khi tháo.
22<AL1> Động tác tháo súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước??
A. 7 bước.
B. 6 bước.
C. 8 bước.
D. 9 bước.
23<AL1> Tại sao khi tháo súng AK, các bộ phận tháo ra được đặt theo thứ tự từ phải qua trái?
A. Để thuận lợi khi lắp vào (Bộ phận nào tháo ra sau thì lắp vào trước).
B. Để không bị mất các chi tiết, bộ phận.
C. Để dễ kiểm tra các bộ phận của súng.
D. Để kiểm đếm đủ 7 bước tháo súng.
24<AL1> Khi chúng ta bóp cò của súng tiểu liên AK thì điều gì xảy ra tiếp theo?
A. Búa đập vào kim hỏa
B. Cò đập vào kim hỏa.
C. Hạt lửa mồi cháy thuốc phóng.
D. Kim hỏa đập vào hạt lửa.
25<AL1> Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ C4?
A. Có dạng tinh thể rắn; màu vàng nhạt, vị đắng.
B. Sử dụng trong điều kiện nhiệt độ từ -30 °C đến 50 °C.
C. Màu trắng đục, mùi hắc, dẻo, nhào nặn dễ dàng, vị hơi ngọt.
D. Gồm 80% thuốc nổ mạnh Hexogen bột trộn với 20% chất kết dính.
26<AL1> Thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 có điểm gì giống nhau?
A. Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
B. Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.
C. Nóng chảy ở 81 °C, chảy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.
D. Dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.
27<AL1> Tìm điểm khác của thuốc nổ TNT so với thuốc nổ C4?
A. Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, có vị đắng.
B. Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
C. Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng.
D. Màu trắng đục, mùi hắc, vị hơi ngọt.
28<AL1> Bộ đồ dùng gây nổ thường bao gồm những dụng cụ nào?
A. Kíp thường, Nụ xùy, Dây cháy chậm.
B. Kíp, thuốc nổ, vật gây nổ.
C. Nụ xùy, Kíp nổ, thuốc nổ.
D. Dây cháy chậm, Kíp, Thuốc nổ.
29<AL1> Kíp được phân ra 10 cỡ số, từ 1 đến 10. Số thứ tự của kíp càng lớn thì thể hiện điều gì?
A. Thuốc càng nhiều và gây nổ càng mạnh.
B. Kích thước của kíp càng lớn.
C. Tiếng nổ của kíp càng lớn.
D. Vỏ kíp càng dày và áp suất càng lớn.
30<AL1> Cấu tạo của nụ xùy bao gồm mấy chi tiết?
A. 6 chi tiết.
B. 5 chi tiết.
C. 4 chi tiết.
D. 3 chi tiết.
31<AL1> Cấu tạo của dây cháy chậm bao gồm mấy chi tiết?
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 4 của 14
A. 4 chi tiết.
B. 5 chi tiết.
C. 6chi tiết.
D. 3 chi tiết.
32<AL1> Cấu tạo của kíp thường bao gồm mấy chi tiết?
A. 5 chi tiết.
B. 6 chi tiết.
C. 4 chi tiết.
D. 3 chi tiết.
33<AL1> Nụ xùy dùng để làm gì?
A. Để phát ra tia lửa.
B. Để dẫn lửa gây nổ kíp.
C. Để gây nổ thuốc nổ.
D. Để gây nổ kíp nổ.
34<AL1> Dây cháy chậm dùng để làm gì?
A. Để dẫn lửa từ nụ xùy đến kíp gây nổ kíp.
B. Để dẫn lửa từ kíp nổ đến thuốc nổ.
C. Để dẫn lửa từ nụ xùy đến thuốc nổ.
D. Để dẫn lửa từ nụ xùy đến dây nổ gây nổ dây n.
35<AL1> Kíp thường dùng để làm gì?
A. Dùng để gây nổ thuốc nổ hoặc dây nổ.
B. Dùng để gây nổ nụ xùy.
C. Để truyền sóng nổ từ nụ xùy đến thuốc nổ.
D. Để truyền sóng nổ từ nụ xùy đến dây nổ.
36<AL1> Các đối tượng như: biển, thung lũng, ao, thủy triều trên sông …là vật cản gì?
A. Vật cản tự nhiên.
B. Vật cản nhân tạo.
C. Vật cản nổ.
D. Vật cản tự tạo.
37<AL1> Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ
mạnh thì thường nổ (mà ít cháy)” được gọi là gì?
A. Thuốc nổ.
B. Thuốc phóng.
C. Kíp nổ.
D. Thuốc hỏa thuật.
38<AL1> Khi bắn súng tiểu liên AK, nhờ vào lực nào mà vỏ đạn được hất ra khỏi súng?
A. Lực của khí thuốc phụt qua lỗ trích khí thuốc.
B. Lực của tay người bắn kéo tay kéo bệ khóa nòng.
C. Lực của Khóa an toàn khi bắn.
D. Lực của đầu đạn chuyển động về phía trước.
39<AL1> Trong các vật cản sau, vật cản nào là vật cản nổ?
A. Mìn chống bộ binh.
B. Hàng rào điện.
C. Hàng rào thép gai.
D. Bãi chông tre.
40<AL1> Các loại vũ khí như: dao, mã tấu, giáo, mác, gậy tầm vông… được xếp vào nhóm nào dưới
đây?
A. Vũ khí tự tạo.
B. Vũ khí thể thao.
C. Vũ khí quân dụng.
D. Vũ khí công nghệ cao.
41<AL1> Súng tiểu liên AK dùng đạn kiểu nào trong các kiểu sau đây?
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 5 của 14
A. Dùng đạn kiểu 1956 do Trung Quốc, Việt Nam sản xuất.
B. Dùng đạn kiểu 7,62mm K53 do Liên Xô sản xuất.
C. Dùng đạn kiểu 7,62mm K51 do Trung Quốc sản xuất.
D. Dùng đạn kiểu 7,62mm K54 do Việt Nam sản xuất.
42<AL1> Súng tiểu liên AK dùng đạn kiểu nào trong các kiểu sau đây?
A. Dùng đạn kiểu 1956 do Trung Quốc, Việt Nam sản xuất.
B. Dùng đạn kiểu 7,62mm K53 do Liên Xô sản xuất.
C. Dùng đạn kiểu 7,62mm K51 do Trung Quốc sản xuất.
D. Dùng đạn kiểu 7,62mm K54 do Việt Nam sản xuất.
BÀI 7: Pháp luật về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
1<AL1> Thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây
sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, phá huỷ kết cấu vật chất gọi là ?
A. Vũ khí.
B. Súng.
C. Vật liệu nổ.
D. Công cụ hỗ trợ.
2<AL1> Phương tin, động vt nghiệp v đưc sdng đ thi hành ng v, thực hin nhiệm v bảo vnhm
hn chế, ngăn chặn ngưi có hành vi vi phm pháp lut chng trả, trốn chy; bảo v người thi nh công v gọi
là gì?
A. Công cụ hỗ trợ.
B. Súng.
C. Vật liệu nổ.
D. Vũ khí.
3<AL1> Các loại vũ khí như: súng bắn đĩa bay, súng ngắn hơi, kiếm 3 cạnh diện, cung 3 dây… được
xếp vào nhóm nào sau đây?
A. Vũ khí thể thao.
B. Vũ khí hạng nhẹ.
C. Vũ khí quân dụng.
D. Vũ khí thô sơ.
4<AL1> Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu
nổ và công cụ hỗ trợ?
A. Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân để họ sử dụng.
B. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Người quản lí, sử dụng… phải bảo đảm đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật.
D. Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
5<AL1>Bộ Quốc phòng trang bị vũ khí quân dụng cho lực lượng nào sau đây?
A. Dân quân tự vệ.
B. Hải quan cửa khẩu.
C. Kiểm lâm, kiểm ngư.
D. Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát.
6<AL1>Bộ Công an trang bị vũ khí quân dụng cho lực lượng nào sau đây?
A. Hải quan cửa khẩu.
B. Cảnh sát biển.
C. Lực lượng cơ yếu.
D. Bộ đội biên phòng.
7<AL1>Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, đao, mã tấu, côn, quả đấm,
quả chuỳ, cung, nỏ, phi tiêu… được xếp vào nhóm nào?
A. Vũ khí thô sơ.
B. Vũ khí hạng nặng.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 6 của 14
C. Vũ khí quân dụng.
D. Vũ khí thể thao.
8<AL1>Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu
nổ…. sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
A. Xử lý hình sự.
B. Xử phạt vi phạm hành chính
C. Cảnh cáo và phạt tiền.
D. Thu hồi tang vật và giấy phép sử dụng.
9<AL1>Có mấy hình thức xử phạt đối với các hành vi vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Hai hình thức.
B. Ba hình thức.
C. Một hình thức là xử lý hình sự.
D. Một hình thức xử phạt hành chính.
10<AL1>Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ
trợ?
A. Anh Toàn sử dụng thuốc nổ công nghiệp để khai thác đá.
B. Cô Hoa khuyên hàng xóm không nên rà bom mìn để bán phế liệu.
C. Ông Hòa bàn giao súng hoa cải nhặt được cho cơ quan chức năng.
D. Dung sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày.
11<AL1>Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong thực hiện pháp
luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Học tập, nghiên cứu cách sử dụng và chế tạo vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
B. Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật..
C. Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí.
D. Phản ánh với cơ quan công an các hành vi vi phạm pháp luật vể sử dụng vũ khí, vật liệu nổ.
12<AL1>Sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh,
toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ được gọi là gì?
A. Vật liệu nổ.
B. Vũ khí.
C. Công cụ hỗ trợ.
D. Vũ khí quân dụng.
13<AL1>Phương tiện/ động vật nghiệp vụ nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ hỗ trợ?
A. Khóa số 8.
B. Mã tấu.
C. Chó Pitbull.
D. Dao găm.
14<AL1> Hoá chất hoặc hỗn hợp chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động
của xung kích thích được gọi là gì?
A. Thuốc nổ.
B. Vật liệu nổ.
C. Dây cháy chậm.
D. Kíp nổ.
15<AL1> Dụng cụ có tác dụng tạo xung kích thích ban đầu làm nổ khối thuốc nổ hoặc thiết bị chuyên
dùng có chứa thuốc nổ.gọi là gì?
A. Phụ kiện nổ.
B. Thuốc nổ.
C. Vũ khí quân dụng.
D. Công cụ hỗ trợ.
16<AL1> Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ không còn nhu cầu sử dụng, hết hạn sử dụng hoặc không
còn khả năng sử dụng thì phải xử lý như thế nào?
A. Thu hồi, thanh lí hoặc tiêu huỷ theo quy định của pháp luật.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 7 của 14
B. Trả về nơi sản xuất.
C. Bàn giao cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu.
D. Cất giữ vào kho phế liệu.
17<AL1> Vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, không theo tiêu chuẩn kĩ thuật,
thiết kế của nhà sản xuất hợp pháp được gọi là:
A. Vũ khí quân dụng nhóm 2.
B. Vũ khí thô sơ.
C. Vũ khí quân dụng nhóm 1.
D. Vũ khí tự chế.
18<AL1> Khi pt hiện vũ khi, vt liệu nổ, công cụ htrphi khai o, giao nộp cho c quan o sau
đây?
A. Cơ quan công an, Ủy ban nhân dân, cơ quan quân sự.
B. Cơ quan lao động thương binh xã hội.
C. Hội cựu chiến binh.
D. Trung tâm xử lý bom mìn.
19<AL1> Các hành vi vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ bị xử
phạt vi phạm hành chính thì mức tối thiểu bị xử phạt là bao nhiêu?
A. Một triệu đồng.
B. Năm trăm nghìn đồng.
C. Hai triệu đồng.
D. Hai trăm nghìn đồng.
20<AL1> Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụngkhí, vật liệu nổ, công cụ
hỗ trợ?
A. Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm..
B. Nghiên cứu, chế tạo vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ để sử dụng.
C. Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
D. Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
Bài 8: Lợi dụng địa hình địa vật
1<AL1> Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật?
A. Làm thay đổi hình dáng, màu sắc vật lợi dụng.
B. Theo dõi được địch nhưng địch khó phát hiện ta.
C. Hành động phải bí mật, khéo léo, thận trọng.
D. Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta.
2<AL1> Lợi dụng vật che khuất nhằm mục đích nào sau đây?
A. Giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp.
B. Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch.
C. Tạo thế vững vàng, dùng hỏa lực tiêu diệt địch.
D. Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật.
3<AL1> Vật thể nào sau đây là vật che đỡ?
A. Mảng tường bê tông.
B. Bụi cỏ rậm.
C. Sân vận động.
D. Mặt đường.
4<AL1> Nơi nào sau đây không phải là địa hình trống trải?
A. Bụi cỏ rậm.
B. Sân vận động.
C. Bãi phẳng.
D. Bãi cát.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 8 của 14
5<AL1> Đối với vật che khuất không thật sự kín đảo, vị trí lợi dụng chủ yếu là
A. phía sau.
B. phía trước.
C. bên phải.
D. bên trái.
6<AL1> “Những vật thể che giấu được hành động, nhưng không thể chống đỡ đạn bắn thẳng,
mảnh văng” được gọi
A. vật che khuất.
B. vật che đỡ.
C. vật cản.
D. địa hình trống trải.
7<AL1> Vật che đỡ là những vật
A. có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
B. không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
C. có thể làm chậm hoặc ngăn cản đối phương.
D. có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương.
8<AL1> Điểm giống nhau giữa vật che khuất và vật che đỡ là gì?
A. Là những vật có thể che dấu được hành động.
B. Có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
C. Không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
D. Có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương.
9<AL1> “Những nơi không vật che khuất hoặc che đỡ như: bãi phẳng, đồi trọc, sân vận động,
ruộng cạn, bãi cát, mặt đường,...” được gọi là
A. Địa hình trống trải.
B. Vật che khuất.
C. Vật che đỡ.
D. Vật cản.
10<AL1> Vật thể nào sau đây là vật che khuất?
A. Bụi cỏ rậm.
B. Sân vận động.
C. Mô đất.
D. Mảng tường bê tông.
11<AL1> Trong quá trình lợi dụng vật che khuất, khi vận động hoặc khi ẩn nấp, thế của chiến
đều phải
A. thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng.
B. thấp và to hơn vật lợi dụng.
C. cao và to hơn vật lợi dụng.
D. cao và nhỏ hơn vật lợi dụng.
12<AL1> Lợi dụng vật che đỡ nhằm mục đích nào sau đây?
A. Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch.
B. Phát hiện kẻ địch và chỉ mục tiêu chính xác.
C. Nhanh chóng phát hiện chính xác vị trí của địch.
D. Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật.
13<AL1> Khi lợi dụng vật che đỡ để bắn súng, ném lựu đạn, làm công sự, thì vị trí lợi dụng chủ yếu
?
A. phía sau hoặc bên phải vật.
B. phía trước hoặc bên phải vật.
C. phía sau hoặc bên trái vật.
D. phía trước hoặc bên trái vật.
14<AL1> “Nhằm tránh địch phát hiện hoặc nếu phát hiện thì khó phân biệt giữa ta địa hình, địa
vật” - đó là mục đích khi thực hiện động tác nào sau đây?
A. Vượt qua địa hình trống trải.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 9 của 14
B. Nhìn, nghe, phát hiện địch.
C. Lợi dụng vật che khuất.
D. Lợi dụng vật che đỡ.
15<AL1> Chủ yếu sử dụng động tác nào để vận động vượt qua địa hình trống trải?
A. Vọt tiến.
B. Lê thấp.
C. Trườn.
D. Lê cao.
16<AL1> Tư thế, động tác lợi dụng vật che đỡ khi sử dụng vũ khí tiêu diệt địch cần?
A. thực hiện động tác đứng bắn khi vật che đỡ cao ngang tầm ngực.
B. thực hiện động tác đứng bắn khi vật che đỡ thấp hơn tư thế người ngồi.
C. thực hiện động tác quỳ bắn khi vật che đỡ thấp hơn tư thế người ngồi.
D. thực hiện động tác nằm bắn khi vật che đỡ cao ngang tư thế người ngồi.
17<AL1> Khi ẩn nấp, những tư thế, động tác lợi dụng vật che đỡ nào dưới đây đúng?
A. Thực hiện động tác nằm khi vật che đỡ cao ngang tư thế người nằm.
B. Thực hiện động tác đứng khi vật che đỡ cao ngang tầm ngực.
C. Thực hiện động tác qùy khi vật che đỡ cao ngang tư thế người nằm.
D. Thực hiện động tác đứng khi vật che đỡ thấp hơn tư thế người ngồi.
18<AL1> Khi đang vận động, tư thế, động tác lợi dụng vật cho đỡ nào dưới đây đúng?
A. Thực hiện động tác đi khom khi vật cho đỡ cao hơn tầm ngực.
B. Thực hiện động tác đi khom khi vật che đỡ thấp hơn tư thế người ngồi.
C. Thực hiện động tác lê cao khi vật che đỡ cao ngang tư thế người nằm.
D. Thực hiện động tác bỏ cao khi vật cho đỡ cao ngang tư thế người nằm.
19<AL1> Về vị trí khi lợi dụng vật che khuất kín đáo cần lưu ý nào sau đây?
A. Dù điều kiện thời tiết, ánh sáng, màu sắc như thế nào đều có thể lợi dụng phía sau vật che
khuất.
B. Dù điều kiện thời tiết, ánh sáng, màu sắc như thế nào đều có thể lợi dụng phía trước vật che
khuất.
C. Ban đêm chỉ lợi dụng phía sau vật che khuất.
D. Ban đêm chỉ lợi dụng phía trước vật che khuất.
20<AL1> Đâu là yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật?
A. Theo dõi được địch nhưng địch khó phát hiện ta; tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta.
B. Triệt để lợi dụng địa vật đột xuất.
C. Hành động dũng cảm, linh hoạt, kịp thời.
D. Hành động phải nhanh chóng, linh hoạt.
Bài 9: Nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu, truyền tin liên lạc, báo cáo
1<AL1> Khi nhìn bằng các vật phản chiếu nên
A. chọn nơi kín đáo và để mắt gần vật phản chiếu.
B. chọn nơi trống trải và để mắt xa vật phản chiếu.
C. chọn nơi kín đáo và để mắt xa vật phản chiếu.
D. chọn nơi trống trải và để mắt gần vật phản chiếu.
2<AL1> Khi thực hiện động tác nghe, nếu có những vật dẫn tiếng động tốt như: mặt đất rắn, mặt
đường cái, đường ray xe lửa,... chúng ta nên
A. áp tai vào vật đó để nghe được rõ và xa.
B. vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.
C. chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.
D. dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.
3<AL1> Khi thực hiện động tác nghe, nếu cùng một lúc có nhiều tiếng động, chúng ta phải
A. chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 10 của 14
B. vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.
C. áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa.
D. dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.
4<AL1> Khi thực hiện động tác nghe, nếu gặp trường hợp mưa, gió, nhiều tiếng động ồn ào,… chúng
ta có thể
A. dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.
B. vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.
C. chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.
D. áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa.
5<AL1> Trong mọi trường hợp, nếu nghe thấy tiếng súng các cỡ nổ liên tục, dồn dập, thì nơi đó
A. có ta và địch.
B. chỉ có ta, không có địch.
C. không có ta và địch.
D. chỉ có địch, không có ta.
6<AL1> Trường hợp vật chuẩn chưa được xác định trước, khi chỉ mục tiêu chúng ta cần phải làm gì?
A. Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, gần mục tiêu làm chuẩn.
B. Chọn những vật thấp, nhỏ, xa mục tiêu để làm chuẩn.
C. Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, xa mục tiêu làm chuẩn.
D. Chọn những vật thấp, nhỏ, gần mục tiêu để làm chuẩn.
7<AL1> Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng yêu cầu khi truyền tin liên lạc, báo cáo?
A. Tự sáng tạo ra các kí hiệu, ám hiệu mới.
B. Nhớ các kí hiệu, ám hiệu đã quy định.
C. Nhanh chóng, chính xác, bí mật.
D. Không để nội dung truyền tin rơi vào tay địch.
8<AL1> Khi hành quân, truyền tin vào ban ngày, nếu còn xa địch, các chiến thể dùng lời nói
để truyền tin, nhưng phải đảm bảo
A. Ngắn gọn, rõ ràng, đủ và chính xác.
B. Diễn đạt dài, cụ thể và chính xác.
C. Diễn đạt bằng kí hiệu đã quy định.
D. Âm lượng lớn, diễn đạt dài, cụ thể.
9<AL1> Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về động tác truyền tin khi hành quân vào ban
đêm?
A. Truyền tin xong, các chiến sĩ giữ nguyên vị trí.
B. Người ở phía sau phải tiến lên phía trước.
C. Truyền tin xong, các chiến sĩ về vị trí của mình.
D. Người ở phía trước phải lùi lại phía sau.
10<AL1> Các chiến thể dùng lân tinh, giả tiếng côn trùng,… để liên lạc với nhau trong trường
hợp nào sau đây?
A. Hành quân ban đêm.
B. Hành quân ban ngày.
C. Hành quân khi mưa, bão.
D. Chiến đấu, tấn công địch.
11<AL1> Nhìn, nghe là hành động nhằm
A. phát hiện để nắm chắc mọi tình hình trong chiến đấu.
B. che đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng (bom, pháo, cối…)
C. tạo thế vững vàng, dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
D. giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp.
12<AL1> Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi thực hiện động tác nhìn,
nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu?
A. Thực hiện trong đêm tối để tránh bị phát hiện.
B. Tập trung tư tưởng, có ý thức cảnh giác cao.
C. Hành động khôn khéo, bí mật, thận trọng.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 11 của 14
D. Phát hiện, báo cáo chính xác, kịp thời.
13<AL1> Vào ban ngày, nên chọn vị trí nhìn như thế nào?
A. Nơi cao, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng.
B. Nơi thấp, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng.
C. Nơi thấp, địa hình trống trải, tầm nhìn gần.
D. Nơi cao, địa hình trống trải, tầm nhìn gần.
14<AL1> Khi đang vận động chủ yếu dùng cách nhìn như thế nào?
A. Nhìn lướt qua.
B. Nhìn kĩ từ xa đến gần.
C. Nhìn kĩ từ phải qua trái.
D. Nhìn kĩ qua các vật phản chiếu.
15<AL1> Khi làm nhiệm vụ canh gác, tuần tra, các chiến sĩ nên
A. dừng lại ở mỗi vị trí một khoảng thời gian phù hợp để quan sát.
B. kết hợp với nhiều đồng đội để quan sát kĩ lưỡng.
C. nhanh chóng thay đổi các vị trí để tránh bị phát hiện.
D. vừa đi vừa nhìn.
16<AL1>Tờng hợp đến nơi truyền tin liên lạc, báo cáo nhưng không tìm thấy người nhận thì
A. lập tức trở về báo cáo tình hình cho người chỉ huy.
B. tiếp tục ở lại tìm người nhận.
C. tiếp tục ở lại tìm người nhận và nhờ người khác trở về báo cáo tình hình cho người chỉ huy.
D. nhờ người khác tìm người nhận và lập tức trở về báo cáo tình hình cho người chỉ huy.
17<AL1> Trong chiến đấu, phương pháp truyền tin liên lạc, báo cáo chủ yếu đối với từng người là
A. dùng lời nói, kí hiệu, tín hiệu, ám hiệu.
B. dùng hành động, kí hiệu, tín hiệu, ám hiệu.
C. dùng kí hiệu, tín hiệu, ám hiệu.
D. dùng lời nói, hành động, kí hiệu, tín hiệu, ám hiệu.
18<AL1> Ban đêm, để quan sát, phát hiện các mục tiêu trên cao nên chọn
A. nơi thấp.
B. nơi cao.
C. chỗ sáng.
D. nơi kín đáo.
19<AL1> Khi nhận nội dung truyền tin liên lạc, báo cáo từ người chỉ huy phải
A. nắm chắc, nếu chưa rõ phải hỏi lại.
B. lắng nghe, nếu nghe chưa rõ phải hỏi lại.
C. ghi nhớ, nếu chưa nhớ phải hỏi lại.
D. phân tích nhanh, nếu chưa hợp lí phải hỏi lại.
Bài 10: Kĩ thuật sử dụng lựu đạn
1<AL1>Các chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang thực hiện động tác nào?
A. Đứng ném lựu đạn.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 12 của 14
B. Quỳ ném lựu đạn.
C. Nằm ném lựu đạn.
D. Ngồi ném lựu đạn.
2<AL1> Động tác quỳ ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?
A. Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).
B. Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
C. Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.
D. Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).
3<AL1>Quỳ ném lựu đạn thường được dùng khi gần địch, địa hình hạn chế, chiều cao vật che đỡ từ
A. 60 - 80 cm.
B. 100 - 120 cm.
C. 80 - 100 cm.
D. 40 - 60 cm.
4<AL1> Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang thực hiện động tác nào?
A. Quỳ ném lựu đạn.
B. Đứng ném lựu đạn.
C. Nằm ném lựu đạn.
D. Ngồi ném lựu đạn.
5<AL1> Động tác nằm ném lựu đạn thường được vận dụng trong trường hợp nào?
A. Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).
B. Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).
C. Địch ở xa và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.
D. Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
6<AL1> Điểm giống nhau giữa lựu đạn F-1 và lựu đạn LĐ-01 là gì?
A. Dùng để sát thương sinh lực địch.
B. Sử dụng thuốc nổ TNT (60g).
C. Trọng lượng toàn bộ là 600g.
D. Trọng lượng toàn bộ là 400g.
7<AL1>Bộ phận gây nổ của lựu đạn F-1 bao gồm mấy bộ phận?
A. 6 bộ phận.
B. 5 bộ phận.
C. 4 bộ phận.
D. 7 bộ phận.
8<AL1> Bộ phận gây nổ của lựu đạn LĐ-01 bao gồm mấy bộ phận?
A. 6 bộ phận.
B. 5 bộ phận.
C. 4 bộ phận.
D. 7 bộ phận.
9<AL1> Động tác đứng ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?
A. Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
B. Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).
C. Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.
D. Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 13 của 14
10<AL1> Ném lựu đạn ở tư thế nào có thể ném được xa nhất?
A. Đứng ném lựu đạn.
B. Quỳ ném lựu đạn.
C. Nằm ném lựu đạn.
D. Ngồi ném lựu đạn.
11<AL1> Động tác nằm ném lựu đạn thường được vận dụng trong trường hợp gần địch và địa hình
trống trải không có vật che đỡ hoặc chiều cao vật che đỡ
A. không quá 40 cm.
B. không quá 60 cm.
C. không quá 80 cm.
D. không quá 100 cm.
12<AL1> Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang thực hiện động tác nào?
A. Nằm ném lựu đạn.
B. Quỳ ném lựu đạn.
C. Đứng ném lựu đạn.
D. Ngồi ném lựu đạn.
13<AL1>Trong trường hợp: địch gần địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm), các
chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?
A. Quỳ.
B. Đứng.
C. Ngồi.
D. Nằm.
14<AL1> Trong trường hợp: địch ở gần địa hình trống trải không vật che đỡ hoặc chiều cao vật
che đỡ thấp (không quá 40 cm), các chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?
A. Nằm.
B. Quỳ.
C. Ngồi.
D. Đứng.
15<AL1> Trong trường hợp: địch xa, địa hình vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực, c
chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?
A. Đứng.
B. Quỳ.
C. Ngồi.
D. Nằm.
16<AL1> Khi thực hiện cử động 1 động tác nằm ném lựu đạn, người ném dùng mũi bàn chân trái làm
trụ, xoay gót sang trái để người hướng theo bàn chân phải, chống bàn tay trái xuống đất trước mũi bàn
chân phải khoảng.
A. 20 cm.
B. 25 cm.
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 14 của 14
C. 15 cm.
D. 30 cm.
17<AL1> Thời gian cháy chậm của lựu đạn LĐ-01 Việt Nam từ
A. 3,2 - 4,2 giây.
B. 3,9 - 4,4 giây.
C. 4,1 - 4,6 giây.
D. 4,3 - 4,8 giây.
18<AL1> Lựu đạn LĐ-01 Việt Nam dùng để sát thương sinh lực địch bằng uy lực của
A. thuốc nổ kết hợp với các mảnh văng.
B. mảnh văng.
C. thuốc nổ kết hợp với mảnh gang.
D. thuốc nổ.
19<AL1> Bán kính sát thương của lựu đạn LĐ-01 Việt Nam là
A. 5-6 m.
B. 4,5-5,5 m.
C. 5,5-6,5 m.
D. 6-7 m.
20<AL1> Thời gian cháy chậm của lựu đạn LĐ-01 Việt Nam từ
A. 3,2 - 4,2 giây.
B. 3,9 - 4,4 giây.
C. 4,1 - 4,6 giây.
D. 4,3 - 4,8 giây.
21<AL1> Chiều cao toàn bộ lựu đạn F-1 Việt Nam là
A. 117 mm.
B. 115 mm.
C. 113 mm.
D. 110 mm.

Preview text:

GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN GDQP HỌC KỲ 2 LỚP 11
Bài 6: Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo
1 Súng bộ binh là súng được trang bị cho lực lượng nào?
A. Cho cá nhân và phân đội bộ binh.
B. Cho lực lượng pháo binh trên chiến trường.
C. Cho lực lượng chiến đấu trên mặt đất.
D. Cho người lính để tiêu diệt kẻ thù.
2 Súng trường CKC được trang bị cho lực lượng nào?
A. Trang bị cho cá nhân từng người.
B. Trang bị cho phân đội bộ binh.
C. Trang bị cho tổ 3 người để sử dụng.
D. Trang bị cho tiểu đội bộ binh.
3 Cỡ nòng của súng trường CKC là bao nhiêu mm? A. 7,62 mm. B. 5,59 mm. C. 12,7 mm. D. 14,5 mm.
4 Hỏa lực của súng trường CKC dùng đẻ tiêu diệt mục tiêu nào sau đây? A. Sinh lực địch.
B. Các trang bị kỹ thuật của địch. C. Máy bay địch.
D. Các công trình quân sự của địch như hầm hào, lô cốt.
5 Trong các loại súng sau súng nào chỉ bắn được phát một? A. Súng trường CKC. B. Súng tiểu liên AK. C. Súng tiểu liên AKM. D. Súng AKMS.
6 Súng tiểu liên AK cải tiến có mấy loại? A. 2 loại. B. 1 loại. C. 3 loại. D. 4 loại.
7 Thước ngắm của súng nào có vạch khắc đến 10, tương ứng với cự li 1000 m? A. Súng AKM. B. Súng AK-47. C. Súng AKMS. D. Súng trường CKC.
8 Trong các loại súng sau, súng nào có báng bằng sắt, gập lại được? A. Súng AKMS. B. Súng AKM. C. Súng AK. D. Súng CKC.
9 Thước ngắm của súng nào ghi số từ 1 đến 8, tương ứng với cự li bắn từ 100 m đến 800 m? A. Súng tiểu liên AK. B. Súng AKM. C. Súng AKMS . D. Súng trường CKC.
10Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa tối đa được bao nhiêu viên đạn? A. 30 viên. B. 20 viên. C. 10 viên.
Trang 1 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 D. 40 viên.
11Tốc độ ban đầu của đầu đạn khi bắn từ súng tiểu liên AK là bao nhiêu m/s? A. 710 m/s. B. 716 m/s. C. 700 m/s D. 740 m/s
12 Súng trường CKC và súng tiểu liên AK có điểm gì giống nhau?
A. Dùng hỏa lực để tiêu diệt sinh lực địch.
B. Chỉ bắn được phát một.
C. Bắn được liên thanh và phát một.
D. Là loại súng tự động và bán tự động.
13 Súng tiểu liên AK có điểm gì khác biệt so với súng trường CKC?
A. Súng bắn được liên thanh và phát một.
B. Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.
C. Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.
D. Là súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
14Súng trường CKC không mang đặc điểm nào sau đây?
A. Súng bắn được liên thanh và phát một.
B. Là loại súng nòng dài, cỡ 7,62mm.
C. Có thể dùng lê, bán súng để đánh gần.
D. Là loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
15Khi bắn phát một, tốc độ bắn của súng tiểu liên AK là bao nhiêu? A. Khoảng 40 phát/phút. B. Khoảng 100 phát/phút. C. Khoảng 600 phát/phút. D. Khoảng 30 phát/phút.
16 Khi lắp đầy đạn vào hộp tiếp đạn thì khối lượng của súng tiểu liên AK là bao nhiêu? A. 4,3 kg. B. 3,8 kg. C. 5,3 kg. D. 3,3 kg.
17 Khi bắn súng tiểu liên AK, lực đẩy đầu đạn bay ra khỏi súng về phía mục tiêu do cái gì sinh ra?
A. Do áp suất khí thuốc.
B. Do lực đẩy của lò xo.
C. Do lực đẩy của kim hỏa.
D. Do lực đẩy của thoi đẩy.
18 Để điều chỉnh súng tiểu liên AK bắn phát một hay liên thanh thì ta điều chỉnh bộ phận nào?
A. Điều chỉnh bằng cách gạt cần định cách bắn (Khóa an toàn).
B. Điều chỉnh bằng cách bóp cò.
C. Điều chỉnh bằng cách lắp đạn vào hộp tiếp đạn.
D. Điều chỉnh bằng cách kéo tay kéo bệ khóa nòng.
19 Để lên đạn viên đạn đầu tiên của súng tiểu liên AK ta phải làm gì?
A. Kéo tay kéo bệ khóa nòng về sau hết cỡ và thả ra.
B. Lắp hộp tiếp đạn vào súng.
C. Dùng khí thuốc đập vào mặt thoi đẩy, đẩy bệ khoá nòng và khoá nòng lùi đẩy đạn vào buồng đạn.
D. Dùng lò xo đẩy về đẩy bệ khóa nòng về phía trước để đẩy đạn vào buồng đạn.
20 Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính? A. 11 bộ phận chính. B. 12 bộ phận chính. C. 13 bộ phận chính.
Trang 2 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 D. 14 bộ phận chính.
21 Trước khi tháo súng tiểu liên AK ta phải làm gì?
A. Phải kiểm tra, khám súng. B. Phải lau chùi súng.
C. Phải đóng khóa an toàn.
D. Phải bắn hết đạn trong súng trước khi tháo.
22 Động tác tháo súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?? A. 7 bước. B. 6 bước. C. 8 bước. D. 9 bước.
23 Tại sao khi tháo súng AK, các bộ phận tháo ra được đặt theo thứ tự từ phải qua trái?
A. Để thuận lợi khi lắp vào (Bộ phận nào tháo ra sau thì lắp vào trước).
B. Để không bị mất các chi tiết, bộ phận.
C. Để dễ kiểm tra các bộ phận của súng.
D. Để kiểm đếm đủ 7 bước tháo súng.
24 Khi chúng ta bóp cò của súng tiểu liên AK thì điều gì xảy ra tiếp theo? A. Búa đập vào kim hỏa B. Cò đập vào kim hỏa.
C. Hạt lửa mồi cháy thuốc phóng.
D. Kim hỏa đập vào hạt lửa.
25 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ C4?
A. Có dạng tinh thể rắn; màu vàng nhạt, vị đắng.
B. Sử dụng trong điều kiện nhiệt độ từ -30 °C đến 50 °C.
C. Màu trắng đục, mùi hắc, dẻo, nhào nặn dễ dàng, vị hơi ngọt.
D. Gồm 80% thuốc nổ mạnh Hexogen bột trộn với 20% chất kết dính.
26 Thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 có điểm gì giống nhau?
A. Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
B. Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.
C. Nóng chảy ở 81 °C, chảy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.
D. Dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.
27 Tìm điểm khác của thuốc nổ TNT so với thuốc nổ C4?
A. Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, có vị đắng.
B. Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
C. Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng.
D. Màu trắng đục, mùi hắc, vị hơi ngọt.
28 Bộ đồ dùng gây nổ thường bao gồm những dụng cụ nào?
A. Kíp thường, Nụ xùy, Dây cháy chậm.
B. Kíp, thuốc nổ, vật gây nổ.
C. Nụ xùy, Kíp nổ, thuốc nổ.
D. Dây cháy chậm, Kíp, Thuốc nổ.
29 Kíp được phân ra 10 cỡ số, từ 1 đến 10. Số thứ tự của kíp càng lớn thì thể hiện điều gì?
A. Thuốc càng nhiều và gây nổ càng mạnh.
B. Kích thước của kíp càng lớn.
C. Tiếng nổ của kíp càng lớn.
D. Vỏ kíp càng dày và áp suất càng lớn.
30 Cấu tạo của nụ xùy bao gồm mấy chi tiết? A. 6 chi tiết. B. 5 chi tiết. C. 4 chi tiết. D. 3 chi tiết.
31 Cấu tạo của dây cháy chậm bao gồm mấy chi tiết?
Trang 3 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 A. 4 chi tiết. B. 5 chi tiết. C. 6chi tiết. D. 3 chi tiết.
32 Cấu tạo của kíp thường bao gồm mấy chi tiết? A. 5 chi tiết. B. 6 chi tiết. C. 4 chi tiết. D. 3 chi tiết.
33 Nụ xùy dùng để làm gì? A. Để phát ra tia lửa.
B. Để dẫn lửa gây nổ kíp.
C. Để gây nổ thuốc nổ. D. Để gây nổ kíp nổ.
34 Dây cháy chậm dùng để làm gì?
A. Để dẫn lửa từ nụ xùy đến kíp gây nổ kíp.
B. Để dẫn lửa từ kíp nổ đến thuốc nổ.
C. Để dẫn lửa từ nụ xùy đến thuốc nổ.
D. Để dẫn lửa từ nụ xùy đến dây nổ gây nổ dây nổ.
35 Kíp thường dùng để làm gì?
A. Dùng để gây nổ thuốc nổ hoặc dây nổ.
B. Dùng để gây nổ nụ xùy.
C. Để truyền sóng nổ từ nụ xùy đến thuốc nổ.
D. Để truyền sóng nổ từ nụ xùy đến dây nổ.
36 Các đối tượng như: biển, thung lũng, ao, thủy triều trên sông …là vật cản gì? A. Vật cản tự nhiên. B. Vật cản nhân tạo. C. Vật cản nổ. D. Vật cản tự tạo.
37 Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ
mạnh thì thường nổ (mà ít cháy)” được gọi là gì? A. Thuốc nổ. B. Thuốc phóng. C. Kíp nổ. D. Thuốc hỏa thuật.
38 Khi bắn súng tiểu liên AK, nhờ vào lực nào mà vỏ đạn được hất ra khỏi súng?
A. Lực của khí thuốc phụt qua lỗ trích khí thuốc.
B. Lực của tay người bắn kéo tay kéo bệ khóa nòng.
C. Lực của Khóa an toàn khi bắn.
D. Lực của đầu đạn chuyển động về phía trước.
39 Trong các vật cản sau, vật cản nào là vật cản nổ? A. Mìn chống bộ binh. B. Hàng rào điện. C. Hàng rào thép gai. D. Bãi chông tre.
40 Các loại vũ khí như: dao, mã tấu, giáo, mác, gậy tầm vông… được xếp vào nhóm nào dưới đây? A. Vũ khí tự tạo. B. Vũ khí thể thao. C. Vũ khí quân dụng. D. Vũ khí công nghệ cao.
41 Súng tiểu liên AK dùng đạn kiểu nào trong các kiểu sau đây?
Trang 4 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
A. Dùng đạn kiểu 1956 do Trung Quốc, Việt Nam sản xuất.
B. Dùng đạn kiểu 7,62mm K53 do Liên Xô sản xuất.
C. Dùng đạn kiểu 7,62mm K51 do Trung Quốc sản xuất.
D. Dùng đạn kiểu 7,62mm K54 do Việt Nam sản xuất.
42 Súng tiểu liên AK dùng đạn kiểu nào trong các kiểu sau đây?
A. Dùng đạn kiểu 1956 do Trung Quốc, Việt Nam sản xuất.
B. Dùng đạn kiểu 7,62mm K53 do Liên Xô sản xuất.
C. Dùng đạn kiểu 7,62mm K51 do Trung Quốc sản xuất.
D. Dùng đạn kiểu 7,62mm K54 do Việt Nam sản xuất.
BÀI 7: Pháp luật về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
1 Thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây
sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, phá huỷ kết cấu vật chất gọi là gì? A. Vũ khí. B. Súng. C. Vật liệu nổ. D. Công cụ hỗ trợ.
2 Phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm
hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ gọi là gì? A. Công cụ hỗ trợ. B. Súng. C. Vật liệu nổ. D. Vũ khí.
3 Các loại vũ khí như: súng bắn đĩa bay, súng ngắn hơi, kiếm 3 cạnh diện, cung 3 dây… được
xếp vào nhóm nào sau đây? A. Vũ khí thể thao. B. Vũ khí hạng nhẹ. C. Vũ khí quân dụng. D. Vũ khí thô sơ.
4 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu
nổ và công cụ hỗ trợ?
A. Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân để họ sử dụng.
B. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Người quản lí, sử dụng… phải bảo đảm đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật.
D. Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
5Bộ Quốc phòng trang bị vũ khí quân dụng cho lực lượng nào sau đây? A. Dân quân tự vệ. B. Hải quan cửa khẩu. C. Kiểm lâm, kiểm ngư.
D. Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát.
6Bộ Công an trang bị vũ khí quân dụng cho lực lượng nào sau đây? A. Hải quan cửa khẩu. B. Cảnh sát biển. C. Lực lượng cơ yếu. D. Bộ đội biên phòng.
7Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, đao, mã tấu, côn, quả đấm,
quả chuỳ, cung, nỏ, phi tiêu… được xếp vào nhóm nào? A. Vũ khí thô sơ. B. Vũ khí hạng nặng.
Trang 5 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 C. Vũ khí quân dụng. D. Vũ khí thể thao.
8Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu
nổ…. sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây? A. Xử lý hình sự.
B. Xử phạt vi phạm hành chính
C. Cảnh cáo và phạt tiền.
D. Thu hồi tang vật và giấy phép sử dụng.
9Có mấy hình thức xử phạt đối với các hành vi vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ? A. Hai hình thức. B. Ba hình thức.
C. Một hình thức là xử lý hình sự.
D. Một hình thức xử phạt hành chính.
10Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Anh Toàn sử dụng thuốc nổ công nghiệp để khai thác đá.
B. Cô Hoa khuyên hàng xóm không nên rà bom mìn để bán phế liệu.
C. Ông Hòa bàn giao súng hoa cải nhặt được cho cơ quan chức năng.
D. Cô Dung sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày.
11Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong thực hiện pháp
luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Học tập, nghiên cứu cách sử dụng và chế tạo vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
B. Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật..
C. Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí.
D. Phản ánh với cơ quan công an các hành vi vi phạm pháp luật vể sử dụng vũ khí, vật liệu nổ.
12Sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh,
toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ được gọi là gì? A. Vật liệu nổ. B. Vũ khí. C. Công cụ hỗ trợ. D. Vũ khí quân dụng.
13Phương tiện/ động vật nghiệp vụ nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ hỗ trợ? A. Khóa số 8. B. Mã tấu. C. Chó Pitbull. D. Dao găm.
14 Hoá chất hoặc hỗn hợp chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động
của xung kích thích được gọi là gì? A. Thuốc nổ. B. Vật liệu nổ. C. Dây cháy chậm. D. Kíp nổ.
15 Dụng cụ có tác dụng tạo xung kích thích ban đầu làm nổ khối thuốc nổ hoặc thiết bị chuyên
dùng có chứa thuốc nổ.gọi là gì? A. Phụ kiện nổ. B. Thuốc nổ. C. Vũ khí quân dụng. D. Công cụ hỗ trợ.
16 Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ không còn nhu cầu sử dụng, hết hạn sử dụng hoặc không
còn khả năng sử dụng thì phải xử lý như thế nào?
A. Thu hồi, thanh lí hoặc tiêu huỷ theo quy định của pháp luật.
Trang 6 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
B. Trả về nơi sản xuất.
C. Bàn giao cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu.
D. Cất giữ vào kho phế liệu.
17 Vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, không theo tiêu chuẩn kĩ thuật,
thiết kế của nhà sản xuất hợp pháp được gọi là:
A. Vũ khí quân dụng nhóm 2. B. Vũ khí thô sơ.
C. Vũ khí quân dụng nhóm 1. D. Vũ khí tự chế.
18 Khi phát hiện vũ khi, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải khai báo, giao nộp cho các cơ quan nào sau đây?
A. Cơ quan công an, Ủy ban nhân dân, cơ quan quân sự.
B. Cơ quan lao động thương binh xã hội. C. Hội cựu chiến binh.
D. Trung tâm xử lý bom mìn.
19 Các hành vi vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ bị xử
phạt vi phạm hành chính thì mức tối thiểu bị xử phạt là bao nhiêu? A. Một triệu đồng. B. Năm trăm nghìn đồng. C. Hai triệu đồng. D. Hai trăm nghìn đồng.
20 Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm..
B. Nghiên cứu, chế tạo vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ để sử dụng.
C. Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
D. Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
Bài 8: Lợi dụng địa hình địa vật
1 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật?
A. Làm thay đổi hình dáng, màu sắc vật lợi dụng.
B. Theo dõi được địch nhưng địch khó phát hiện ta.
C. Hành động phải bí mật, khéo léo, thận trọng.
D. Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta.
2 Lợi dụng vật che khuất nhằm mục đích nào sau đây?
A. Giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp.
B. Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch.
C. Tạo thế vững vàng, dùng hỏa lực tiêu diệt địch.
D. Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật.
3 Vật thể nào sau đây là vật che đỡ? A. Mảng tường bê tông. B. Bụi cỏ rậm. C. Sân vận động. D. Mặt đường.
4 Nơi nào sau đây không phải là địa hình trống trải? A. Bụi cỏ rậm. B. Sân vận động. C. Bãi phẳng. D. Bãi cát.
Trang 7 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
5 Đối với vật che khuất không thật sự kín đảo, vị trí lợi dụng chủ yếu là A. phía sau. B. phía trước. C. bên phải. D. bên trái.
6 “Những vật có thể che giấu được hành động, nhưng không thể chống đỡ đạn bắn thẳng,
mảnh văng” được gọi là A. vật che khuất. B. vật che đỡ. C. vật cản.
D. địa hình trống trải.
7 Vật che đỡ là những vật
A. có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
B. không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
C. có thể làm chậm hoặc ngăn cản đối phương.
D. có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương.
8 Điểm giống nhau giữa vật che khuất và vật che đỡ là gì?
A. Là những vật có thể che dấu được hành động.
B. Có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
C. Không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.
D. Có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương.
9 “Những nơi không có vật che khuất hoặc che đỡ như: bãi phẳng, đồi trọc, sân vận động,
ruộng cạn, bãi cát, mặt đường,...” được gọi là
A. Địa hình trống trải. B. Vật che khuất. C. Vật che đỡ. D. Vật cản.
10 Vật thể nào sau đây là vật che khuất? A. Bụi cỏ rậm. B. Sân vận động. C. Mô đất. D. Mảng tường bê tông.
11 Trong quá trình lợi dụng vật che khuất, khi vận động hoặc khi ẩn nấp, tư thế của chiến sĩ đều phải
A. thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng.
B. thấp và to hơn vật lợi dụng.
C. cao và to hơn vật lợi dụng.
D. cao và nhỏ hơn vật lợi dụng.
12 Lợi dụng vật che đỡ nhằm mục đích nào sau đây?
A. Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch.
B. Phát hiện kẻ địch và chỉ mục tiêu chính xác.
C. Nhanh chóng phát hiện chính xác vị trí của địch.
D. Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật.
13 Khi lợi dụng vật che đỡ để bắn súng, ném lựu đạn, làm công sự, thì vị trí lợi dụng chủ yếu là?
A. phía sau hoặc bên phải vật.
B. phía trước hoặc bên phải vật.
C. phía sau hoặc bên trái vật.
D. phía trước hoặc bên trái vật.
14 “Nhằm tránh địch phát hiện hoặc nếu có phát hiện thì khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa
vật” - đó là mục đích khi thực hiện động tác nào sau đây?
A. Vượt qua địa hình trống trải.
Trang 8 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
B. Nhìn, nghe, phát hiện địch.
C. Lợi dụng vật che khuất.
D. Lợi dụng vật che đỡ.
15 Chủ yếu sử dụng động tác nào để vận động vượt qua địa hình trống trải? A. Vọt tiến. B. Lê thấp. C. Trườn. D. Lê cao.
16 Tư thế, động tác lợi dụng vật che đỡ khi sử dụng vũ khí tiêu diệt địch cần?
A. thực hiện động tác đứng bắn khi vật che đỡ cao ngang tầm ngực.
B. thực hiện động tác đứng bắn khi vật che đỡ thấp hơn tư thế người ngồi.
C. thực hiện động tác quỳ bắn khi vật che đỡ thấp hơn tư thế người ngồi.
D. thực hiện động tác nằm bắn khi vật che đỡ cao ngang tư thế người ngồi.
17 Khi ẩn nấp, những tư thế, động tác lợi dụng vật che đỡ nào dưới đây đúng?
A. Thực hiện động tác nằm khi vật che đỡ cao ngang tư thế người nằm.
B. Thực hiện động tác đứng khi vật che đỡ cao ngang tầm ngực.
C. Thực hiện động tác qùy khi vật che đỡ cao ngang tư thế người nằm.
D. Thực hiện động tác đứng khi vật che đỡ thấp hơn tư thế người ngồi.
18 Khi đang vận động, tư thế, động tác lợi dụng vật cho đỡ nào dưới đây đúng?
A. Thực hiện động tác đi khom khi vật cho đỡ cao hơn tầm ngực.
B. Thực hiện động tác đi khom khi vật che đỡ thấp hơn tư thế người ngồi.
C. Thực hiện động tác lê cao khi vật che đỡ cao ngang tư thế người nằm.
D. Thực hiện động tác bỏ cao khi vật cho đỡ cao ngang tư thế người nằm.
19 Về vị trí khi lợi dụng vật che khuất kín đáo cần lưu ý nào sau đây?
A. Dù điều kiện thời tiết, ánh sáng, màu sắc như thế nào đều có thể lợi dụng phía sau vật che khuất.
B. Dù điều kiện thời tiết, ánh sáng, màu sắc như thế nào đều có thể lợi dụng phía trước vật che khuất.
C. Ban đêm chỉ lợi dụng phía sau vật che khuất.
D. Ban đêm chỉ lợi dụng phía trước vật che khuất.
20 Đâu là yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật?
A. Theo dõi được địch nhưng địch khó phát hiện ta; tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta.
B. Triệt để lợi dụng địa vật đột xuất.
C. Hành động dũng cảm, linh hoạt, kịp thời.
D. Hành động phải nhanh chóng, linh hoạt.
Bài 9: Nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu, truyền tin liên lạc, báo cáo
1 Khi nhìn bằng các vật phản chiếu nên
A. chọn nơi kín đáo và để mắt gần vật phản chiếu.
B. chọn nơi trống trải và để mắt xa vật phản chiếu.
C. chọn nơi kín đáo và để mắt xa vật phản chiếu.
D. chọn nơi trống trải và để mắt gần vật phản chiếu.
2 Khi thực hiện động tác nghe, nếu có những vật dẫn tiếng động tốt như: mặt đất rắn, mặt
đường cái, đường ray xe lửa,... chúng ta nên
A. áp tai vào vật đó để nghe được rõ và xa.
B. vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.
C. chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.
D. dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.
3 Khi thực hiện động tác nghe, nếu cùng một lúc có nhiều tiếng động, chúng ta phải
A. chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.
Trang 9 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
B. vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.
C. áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa.
D. dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.
4 Khi thực hiện động tác nghe, nếu gặp trường hợp mưa, gió, nhiều tiếng động ồn ào,… chúng ta có thể
A. dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.
B. vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.
C. chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.
D. áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa.
5 Trong mọi trường hợp, nếu nghe thấy tiếng súng các cỡ nổ liên tục, dồn dập, thì nơi đó A. có ta và địch.
B. chỉ có ta, không có địch. C. không có ta và địch.
D. chỉ có địch, không có ta.
6 Trường hợp vật chuẩn chưa được xác định trước, khi chỉ mục tiêu chúng ta cần phải làm gì?
A. Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, gần mục tiêu làm chuẩn.
B. Chọn những vật thấp, nhỏ, xa mục tiêu để làm chuẩn.
C. Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, xa mục tiêu làm chuẩn.
D. Chọn những vật thấp, nhỏ, gần mục tiêu để làm chuẩn.
7 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng yêu cầu khi truyền tin liên lạc, báo cáo?
A. Tự sáng tạo ra các kí hiệu, ám hiệu mới.
B. Nhớ các kí hiệu, ám hiệu đã quy định.
C. Nhanh chóng, chính xác, bí mật.
D. Không để nội dung truyền tin rơi vào tay địch.
8 Khi hành quân, truyền tin vào ban ngày, nếu còn ở xa địch, các chiến sĩ có thể dùng lời nói
để truyền tin, nhưng phải đảm bảo
A. Ngắn gọn, rõ ràng, đủ và chính xác.
B. Diễn đạt dài, cụ thể và chính xác.
C. Diễn đạt bằng kí hiệu đã quy định.
D. Âm lượng lớn, diễn đạt dài, cụ thể.
9 Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về động tác truyền tin khi hành quân vào ban đêm?
A. Truyền tin xong, các chiến sĩ giữ nguyên vị trí.
B. Người ở phía sau phải tiến lên phía trước.
C. Truyền tin xong, các chiến sĩ về vị trí của mình.
D. Người ở phía trước phải lùi lại phía sau.
10 Các chiến sĩ có thể dùng lân tinh, giả tiếng côn trùng,… để liên lạc với nhau trong trường hợp nào sau đây? A. Hành quân ban đêm. B. Hành quân ban ngày.
C. Hành quân khi mưa, bão.
D. Chiến đấu, tấn công địch.
11 Nhìn, nghe là hành động nhằm
A. phát hiện để nắm chắc mọi tình hình trong chiến đấu.
B. che đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng (bom, pháo, cối…)
C. tạo thế vững vàng, dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
D. giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp.
12 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi thực hiện động tác nhìn,
nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu?
A. Thực hiện trong đêm tối để tránh bị phát hiện.
B. Tập trung tư tưởng, có ý thức cảnh giác cao.
C. Hành động khôn khéo, bí mật, thận trọng.
Trang 10 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
D. Phát hiện, báo cáo chính xác, kịp thời.
13 Vào ban ngày, nên chọn vị trí nhìn như thế nào?
A. Nơi cao, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng.
B. Nơi thấp, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng.
C. Nơi thấp, địa hình trống trải, tầm nhìn gần.
D. Nơi cao, địa hình trống trải, tầm nhìn gần.
14 Khi đang vận động chủ yếu dùng cách nhìn như thế nào? A. Nhìn lướt qua.
B. Nhìn kĩ từ xa đến gần.
C. Nhìn kĩ từ phải qua trái.
D. Nhìn kĩ qua các vật phản chiếu.
15 Khi làm nhiệm vụ canh gác, tuần tra, các chiến sĩ nên
A. dừng lại ở mỗi vị trí một khoảng thời gian phù hợp để quan sát.
B. kết hợp với nhiều đồng đội để quan sát kĩ lưỡng.
C. nhanh chóng thay đổi các vị trí để tránh bị phát hiện. D. vừa đi vừa nhìn.
16Trường hợp đến nơi truyền tin liên lạc, báo cáo nhưng không tìm thấy người nhận thì
A. lập tức trở về báo cáo tình hình cho người chỉ huy.
B. tiếp tục ở lại tìm người nhận.
C. tiếp tục ở lại tìm người nhận và nhờ người khác trở về báo cáo tình hình cho người chỉ huy.
D. nhờ người khác tìm người nhận và lập tức trở về báo cáo tình hình cho người chỉ huy.
17 Trong chiến đấu, phương pháp truyền tin liên lạc, báo cáo chủ yếu đối với từng người là
A. dùng lời nói, kí hiệu, tín hiệu, ám hiệu.
B. dùng hành động, kí hiệu, tín hiệu, ám hiệu.
C. dùng kí hiệu, tín hiệu, ám hiệu.
D. dùng lời nói, hành động, kí hiệu, tín hiệu, ám hiệu.
18 Ban đêm, để quan sát, phát hiện các mục tiêu trên cao nên chọn A. nơi thấp. B. nơi cao. C. chỗ sáng. D. nơi kín đáo.
19 Khi nhận nội dung truyền tin liên lạc, báo cáo từ người chỉ huy phải
A. nắm chắc, nếu chưa rõ phải hỏi lại.
B. lắng nghe, nếu nghe chưa rõ phải hỏi lại.
C. ghi nhớ, nếu chưa nhớ phải hỏi lại.
D. phân tích nhanh, nếu chưa hợp lí phải hỏi lại.
Bài 10: Kĩ thuật sử dụng lựu đạn
1Các chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang thực hiện động tác nào? A. Đứng ném lựu đạn.
Trang 11 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 B. Quỳ ném lựu đạn. C. Nằm ném lựu đạn. D. Ngồi ném lựu đạn.
2 Động tác quỳ ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?
A. Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).
B. Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
C. Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.
D. Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).
3Quỳ ném lựu đạn thường được dùng khi gần địch, địa hình hạn chế, chiều cao vật che đỡ từ A. 60 - 80 cm. B. 100 - 120 cm. C. 80 - 100 cm. D. 40 - 60 cm.
4 Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang thực hiện động tác nào? A. Quỳ ném lựu đạn. B. Đứng ném lựu đạn. C. Nằm ném lựu đạn. D. Ngồi ném lựu đạn.
5 Động tác nằm ném lựu đạn thường được vận dụng trong trường hợp nào?
A. Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).
B. Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).
C. Địch ở xa và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.
D. Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
6 Điểm giống nhau giữa lựu đạn F-1 và lựu đạn LĐ-01 là gì?
A. Dùng để sát thương sinh lực địch.
B. Sử dụng thuốc nổ TNT (60g).
C. Trọng lượng toàn bộ là 600g.
D. Trọng lượng toàn bộ là 400g.
7Bộ phận gây nổ của lựu đạn F-1 bao gồm mấy bộ phận? A. 6 bộ phận. B. 5 bộ phận. C. 4 bộ phận. D. 7 bộ phận.
8 Bộ phận gây nổ của lựu đạn LĐ-01 bao gồm mấy bộ phận? A. 6 bộ phận. B. 5 bộ phận. C. 4 bộ phận. D. 7 bộ phận.
9 Động tác đứng ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?
A. Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
B. Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).
C. Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.
D. Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).
Trang 12 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
10 Ném lựu đạn ở tư thế nào có thể ném được xa nhất? A. Đứng ném lựu đạn. B. Quỳ ném lựu đạn. C. Nằm ném lựu đạn. D. Ngồi ném lựu đạn.
11 Động tác nằm ném lựu đạn thường được vận dụng trong trường hợp gần địch và địa hình
trống trải không có vật che đỡ hoặc chiều cao vật che đỡ A. không quá 40 cm. B. không quá 60 cm. C. không quá 80 cm. D. không quá 100 cm.
12 Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang thực hiện động tác nào? A. Nằm ném lựu đạn. B. Quỳ ném lựu đạn. C. Đứng ném lựu đạn. D. Ngồi ném lựu đạn.
13Trong trường hợp: địch ở gần và địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm), các
chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào? A. Quỳ. B. Đứng. C. Ngồi. D. Nằm.
14 Trong trường hợp: địch ở gần và địa hình trống trải không có vật che đỡ hoặc chiều cao vật
che đỡ thấp (không quá 40 cm), các chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào? A. Nằm. B. Quỳ. C. Ngồi. D. Đứng.
15 Trong trường hợp: địch ở xa, địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực, các
chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào? A. Đứng. B. Quỳ. C. Ngồi. D. Nằm.
16 Khi thực hiện cử động 1 động tác nằm ném lựu đạn, người ném dùng mũi bàn chân trái làm
trụ, xoay gót sang trái để người hướng theo bàn chân phải, chống bàn tay trái xuống đất trước mũi bàn chân phải khoảng. A. 20 cm. B. 25 cm.
Trang 13 của 14
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG AN NINH 11 – HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 C. 15 cm. D. 30 cm.
17 Thời gian cháy chậm của lựu đạn LĐ-01 Việt Nam từ A. 3,2 - 4,2 giây. B. 3,9 - 4,4 giây. C. 4,1 - 4,6 giây. D. 4,3 - 4,8 giây.
18 Lựu đạn LĐ-01 Việt Nam dùng để sát thương sinh lực địch bằng uy lực của
A. thuốc nổ kết hợp với các mảnh văng. B. mảnh văng.
C. thuốc nổ kết hợp với mảnh gang. D. thuốc nổ.
19 Bán kính sát thương của lựu đạn LĐ-01 Việt Nam là A. 5-6 m. B. 4,5-5,5 m. C. 5,5-6,5 m. D. 6-7 m.
20 Thời gian cháy chậm của lựu đạn LĐ-01 Việt Nam từ A. 3,2 - 4,2 giây. B. 3,9 - 4,4 giây. C. 4,1 - 4,6 giây. D. 4,3 - 4,8 giây.
21 Chiều cao toàn bộ lựu đạn F-1 Việt Nam là A. 117 mm. B. 115 mm. C. 113 mm. D. 110 mm.
Trang 14 của 14