Gii đ kiến trúc giao thc IoT
u 1:
D
u 2:
B
u 3
D
u 4:
A
u 5:
B
Gii
Ta có c u trúc b n n
Xét bn n suback
- Fixed header 2byte
- Variable header 2byte (do tính gi ack v cho subcri)
- Payload 2 byte(cho m i topic ta có th th y trên)
Tng là 6
u 6:
B
Gii:
u y kng rõ lm vì th c t ki n trúc IoT có t n 3 lo i: ế ế
Nng ph biến nht là 3 tng ng d ng, m ng và thi ta có th th y rõ ết b đây
Theo nh câu A thuc l p thi ết b, C cũng vy, D c 2 lp, => B
u 7:
A
u 8:
C
u 9:
C
Nhc li ln CoAP
u 10:
C
Hình nh ngay n trên câu 9
u 11:
D
Nó s thu c các giao th c l p ng d ng
u 12:
A. Tt c đu sai
Gii
đây ta thấy có m i CoAp và DDS dung UDP => t t c đu sai
câu 13:
B
u 14:
B
Nhc li ki n thế c:
- B n n CONECT
=> kng có
- b n n PUBLISH
=> có v y đáp án đúng là B
- b n n CONACK
- B n n PUBACK
u 15:
D
u 16:
A
u 17:
B
u 18:
B(có 2 d ng n c y và kng n c y nhưng đu là RST)
u 19:
C (n u nh nh t là MQTT) ế
u 20:
B
u 21
Gii:
Xét lý thuy t ta có b n n publish ế
- Fixed heder : 2 byte(topic k ng n variable header + pay load < 127 t là 1 byte)
- Variable header
+ MSB 1 byte : đ i ca topic
+ LSB 1 byte: giá tr nh n d ng b n n 12
+ topic name 7 byte: vì có 7 t nhi t đ
+ nếu tính Qos 1 ho c 2 t c ng them 2 byte messiage ID nhưng đây là bản n QoS0
- Pay load: 0
2+1+1+7 = 11 byte => B (có th đúng hoc sai do đang phân vân Qos 0 hay 1 nếu 1 t cng
them 2 byte là 13)
u 22:
C
u 23:
B
u 24
A
u 25
C
u 26:
A
u 27:
C
u 28:
C
u 29:
B (HTTP thu c giao th c l p ng d ng)
u 30:
C
u 31
D
u 32
D
u 33:
A
u 34:
Xét bn n subscriber
- 2 byte xed header
- Variable header trong th y không tính vì message id tính s d xác nh n cho b n n ụng đ
subcriber có m c qos = 1 nhưng ta dung là mc 0
- Payload
+ xét topic đu ên:
2 byte string name , do am 5 byte tính c cách , 1 byte t hin qos
+xét topic 2
2 byte string length, nhiet do 8 byte + 1 byte th hiên qos
Tng 2+2+5+1+2+8+1 = 21 => A
u 35:
C
u i t p:
Gii
Xét c u trúc b n n MQTT

Preview text:

Giải đề kiến trúc giao thức IoT Câu 1: D Câu 2: B Câu 3 D Câu 4: A
Vì 2 tuy chậm nhưng có thể đếm chính xác số người ra vào quán Câu 5: B Giải Ta có cấu trúc bản tin Xét bản tin suback - Fixed header 2byte -
Variable header 2byte (do tính gửi ack về cho subcri) -
Payload 2 byte(cho mỗi topic ta có thể thấy ở trên) Tổng là 6 Câu 6: B Giải:
Câu này không rõ lắm vì thực tế kiến trúc IoT có tận 3 loại:
Nhưng phổ biến nhất là 3 tầng ứng dụng, mạng và thiết bị ta có thể thấy rõ ở đây
 Theo hình câu A thuộc lớp thiết bị, C cũng vậy, D cả 2 lớp, => B Câu 7: A Câu 8: C Câu 9: C Nhắc lại luôn CoAP Câu 10: C
Hình ảnh ngay bên trên câu 9 Câu 11: D
Nó sẽ thuộc các giao thức lớp ứng dụng Câu 12: A. Tất cả đều sai Giải
ở đây ta thấy có mỗi CoAp và DDS dung UDP => tất cả đều sai câu 13: B Câu 14: B Nhắc lại kiến thức: - Bản tin CONECT => không có - bản tin PUBLISH
=> có vậy đáp án đúng là B - bản tin CONACK - Bản tin PUBACK Câu 15: D Câu 16: A Câu 17: B Câu 18:
B(có 2 dạng tin cậy và không tin cậy nhưng đều là RST) Câu 19:
C (nếu nhỏ nhất là MQTT) Câu 20: B Câu 21 Giải:
Xét lý thuyết ta có bản tin publish -
Fixed heder : 2 byte(topic khá ngắn variable header + pay load < 127 thì là 1 byte) - Variable header
+ MSB 1 byte : độ dài của topic
+ LSB 1 byte: giá trị nhận dạng bản tin 12
+ topic name 7 byte: vì có 7 từ nhiệt độ
+ nếu tính Qos 1 hoặc 2 thì cộng them 2 byte messiage ID nhưng đây là bản tin QoS0 - Pay load: 0
2+1+1+7 = 11 byte => B (có thể đúng hoặc sai do đang phân vân Qos 0 hay 1 nếu 1 thì cộng them 2 byte là 13) Câu 22: C Câu 23: B Câu 24 A Câu 25 C Câu 26: A Câu 27: C Câu 28: C Câu 29:
B (HTTP thuộc giao thức lớp ứng dụng) Câu 30: C Câu 31 D Câu 32 D Câu 33: A Câu 34: Xét bản tin subscriber - 2 byte fixed header -
Variable header trong th này không tính vì message id tính sử dụng để xác nhận cho bản tin
subcriber có mức qos = 1 nhưng ta dung là mức 0 - Payload + xét topic đầu tiên:
2 byte string name , “do am” 5 byte tính cả cách , 1 byte thê hiện qos +xét topic 2
2 byte string length, “nhiet do” 8 byte + 1 byte thể hiên qos
Tổng 2+2+5+1+2+8+1 = 21 => A Câu 35: C Câu bài tập: Giải
Xét cấu trúc bản tin MQTT