Giải đề thi giữa học kì 1 lớp 10 năm 2023 - 2024 sách Cánh diều | Toán 10 bộ 2

Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 năm 2023 - 2024 sách Cánh diều bao gồm 28 đề giúp quý thầy cô giáo xây dựng đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức và kỹ năng. Đặc biệt giúp các em luyện tập củng cố và nâng cao kỹ năng làm quen với các dạng bài tập để làm bài kiểm tra giữa học kì 1. 

Mã đề 101 Trang 1/7
SỞ GD& ĐT ……….
TRƯỜNG THPT …….
kim tra gm 4 trang)
ĐỀ KIM TRA GIA HC K I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không được s dụng tài liệu)
H và tên thí sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lp..............
I. Trc nghiệm: (35 câu -7 điểm)
Câu 1. Cho tp hp
( )
;m 1A = −
,
)
1;B = +
. Tt c giá trị ca
m
để
AB =
A.
2m
. B.
. C.
2m
. D.
1m −
.
Câu 2. Tìm mệnh đề đúng.
A. Điu kin cần và đủ để t giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.
B. Điu kin cần và đủ để mt s t nhiên chia hết cho
15
là số đó chia hết cho
5
.
C. Điu kin cần để
ab+
là số hu t
a
b
đều là số hu t.
D. Điu kiện đủ để ít nhất mt trong hai s
,ab
là số dương là
0ab+
.
Câu 3. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
1
1
0
xy
xy
x
+
−
A. Miền tam giác. B. Mt na mt phng.
C. Miền ngũ giác. D. Min t giác.
Câu 4. Cho tp hp
| 2 5A x x=
. Phần bù của tp hp
A
trong là tập nào sau đây?
A.
)
5;+
. B.
( )
;2−
. C.
(
( )
5;;2 +−
. D.
( )
)
5;;2 +−
.
Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A. Phương trình
( )
2
00ax bx c a+ + =
a
c
trái dấu thì có hai nghiệm phân biệt.
B. Nếu hai s
a
,
b
cùng chia hết cho
c
thì
ab+
chia hết cho
c
.
C. Nếu hai s
x
,
y
thỏa mãn
0xy+
thì có ít nhất mt trong hai s
x
,
y
dương.
D. Nếu mt s nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho
2
3
.
Câu 6. Giá trị
oo
cos45 sin 45+
bằng bao nhiêu?
A.
3
. B.
1
. C.
2
. D.
0
.
Câu 7. Cho mệnh đề cha biến
( )
2
:"3 5 "P x x x+
vi
x
là số thc. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
( )
3P
. B.
( )
4P
. C.
( )
1P
. D.
( )
5P
.
Câu 8. Cho tam giác ABC có AC = 5, BC = 7 và AB = 8. S đo của góc A là
A. 150°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.
Câu 9. Trong tam giác
ABC
, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 2 2
2 .cosa b c bc A= +
. B.
2 2 2
.cosa b c bc A= + +
.
C.
2 2 2
2 .cosa b c bc A= + +
. D.
2 2 2
.cosa b c bc A= +
.
Câu 10. Cho tp hp
2;2A =−
(
, 1;5B =
. Khi đó
AB
A.
0
. B.
)
1;2
. C.
(
1;2
. D.
2;5
.
Câu 11. Cp s nào trong các đáp án sau là một nghim ca h bất phương trình
2
27
xy
xy
+
+
?
A.
( 5; 2)−−
. B.
( 1;12)
. C.
(4; 1)
. D.
(2; 5)
.
Mã đề 101 Trang 2/7
Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x; y) = 2x + 1,6y, với x, y thỏa mãn hệ bất phương trình
36
4
0
0
xy
xy
x
y
+
+
.
A. 6,4. B. 4. C. 8,6. D. 6,8.
Câu 13. H bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nht hai n?
A.
4
3 5 6
x
xy
. B.
2
1
72
y
xy
−
. C.
( ) 1
20 14
x x y
xy
+
+
. D.
1
6
1
1
x
y
y
x
+
+
.
Câu 14. Cho
1;3;4;5;6;8;0A =
1;3;4;5;6;9B =
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB
. B.
0 B
. C.
BA
. D.
0 A
.
Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
4 4 2 2
sin cos 1 2sin cos ,x x x x x+ =
. B.
2 2 2 2
tan sin tan sin , 90x x x x x
=
.
C.
6 6 2 2
sin cos 1 3sin cos ,x x x x x =
. D.
( ) ( )
22
cos sin cos sin 2,x x x x x+ + =
.
Câu 16. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
1
sinA
2
S bc=
. B.
4R
abc
S =
.
C.
( )( )( )S p p a p b p c= + + +
. D.
rSp=
.
Câu 17. Cho tp hp
2;5;6;7;8A =
1;2;3;4;5;6;7B =
. Tp
\AB
có bao nhiêu phần t?
A.
0
. B.
12
. C.
8
. D.
1
.
Câu 18. Trong mt phng, cho
A
là tập hợp các tam giác đều,
B
là tập hợp các tam giác vuông,
C
tp hợp các tam giác cân. Khi đó
A.
BC
. B.
CA
. C.
AC
. D.
AB
.
Câu 19. Cho tp hp
( )( )
22
1 2 0A x x x= + =
. Các phần t ca tp
A
A.
} 2; { 1;1; 2A =
. B.
–1;1A =
. C.
1{}A =
. D.
1{}A =
.
Câu 20. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. Tam giác cân có một góc bằng
0
60
là tam giác đều.
B. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Câu 21. Cho biết
2
cos
3
=−
. Khi đó
tan
bng
A.
5
2
. B.
5
2
. C.
5
2
. D.
5
4
.
Câu 22. Cho tam giác
ABC
120BAC
=
3, 4AB AC==
. Độ dài cạnh
BC
bng
A.
25 12 3
. B.
37
. C. 13. D.
13
.
Câu 23. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2
2 5 3xy+
. B.
2 3 5xy+
. C.
2 5 3 0x y z +
. D.
2
3 2 4 0xx+
.
Câu 24. Min nghim ca bất phương trình
2xy+
là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ
nào sau đây?
Mã đề 101 Trang 3/7
A. B.
C. D.
Câu 25. Cho mệnh đề “Có một hc sinh trong lớp 10A không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề ph định
ca mệnh đề này là
A. Mi hc sinh trong lớp 10A đều chấp hành luật giao thông.
B. Mi hc sinh trong lớp 10A không chấp hành luật giao thông.
C. Có một hc sinh trong lp 10A chấp hành luật giao thông.
D. Không có học sinh nào trong lớp 10A chấp hành luật giao thông.
Câu 26. Hãy liệt kê các phần t ca tp
2
5 3 0 .2X xxx=− +=
A.
3
1; .
2
X

=


B.
3
.
2
X

=


C.
0.X =
D.
1.X =
Câu 27. Cho tam giác ABC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
cos cos( )A B C= +
B.
sin sin( )A B C=+
C.
tan tan( )A B C= +
D.
cot cot( )A B C=+
Câu 28. Cho tam giác
ABC
33BC =
ˆ
60A
=
. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là
A.
3
. B. 6. C.
33
. D. 3.
Câu 29. Một tam giác có ba cạnh là
26; 28; 30.
Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đó là
A.
4 2.
B.
16.
C.
8.
D.
4.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Hà Nội là thủ đô ca Vit Nam. B. Bạn có đi học không?
C. Đề thi môn Toán khó quá! D. Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
Câu 31. Cp s
( )
1; 1
là nghiệm ca bất phương trình
A.
41xy+
. B.
3 1 0xy
. C.
20xy+
. D.
0xy
.
Câu 32. Ph định ca mệnh đề
2
" :2 5 2 0"x x x + =
A.
2
" :2 5 2 0"x x x + =
. B.
2
" :2 5 2 0"x x x +
.
C.
2
" :2 5 2 0"x x x +
. D.
2
" :2 5 2 0"x x x +
.
Câu 33. Min nghim ca h bất phương trình bậc nht hai n
21
5
21
xy
xy
xy
−
+
+
x
y
2
2
O
x
y
2
2
O
x
y
2
2
O
x
y
2
2
O
Mã đề 101 Trang 4/7
A. B.
C. D.
Câu 34. Min nghim ca bất phương trình:
( ) ( )
3 1 4 2 5 3x y x +
là nửa mt phng cha
điểm
A.
( )
.2;2
B.
( )
.4;2
C.
( )
0;0 .
D.
( )
.5;3
Câu 35. Trong tam giác
ABC
, khẳng định nào sau đây sai?
A.
.sin
sin
bA
a
B
=
. B.
.sin
sin
cA
C
a
=
. C.
2 .sina R A=
. D.
.tanb R B=
.
II. T luận (3 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Cho
24A x x=
,
3 15B x x=
,
)
10;C = +
. Hãy xác định và biểu
diễn các tập hơp sau trên trục s.
a)
( )
A B C
b)
( \ )C A B
Câu 2 (1,0 điểm). Giải tam giác ABC biết
105 , 45 , 10A B AC

= = =
dài các cạnh của tam giác nếu ly
giá trị gần đúng thì làm tròn đến ch s phần mười).
Câu 3 (0,5 điểm). Một xưởng sn xut hai loi sn phm. Để sn xut mi kg sn phm loi I cn 2 kg
nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mc lời 40 nghìn. Để sn xut mi kg sn phm loi II cn 4 kg nguyên liệu
15 giờ, đem li mc li 30 nghìn. ng 200 kg nguyên liệu 1200 gi làm việc. Nên sản xut mi loi sn
phm bao nhiêu kg để có mc li cao nht?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác
ABC
, vi các đường cao
,,
a b c
h h h
thỏa mãn
a b c b c a
b c a a b c
h h h h h h
h h h h h h
+ + = + +
Chng minh rằng: Tam giác ABC là tam giác cân.
.
------ HT ------
Mã đề 101 Trang 5/7
S GD& ĐT …………….
TRƯỜNG THPT…….
NG DN CHM
KIM TRA GIA K 1 TOÁN 10
I. TRC NGHIM
Cau
Đap an
1
A
2
D
3
A
4
D
5
D
6
C
7
D
8
D
9
A
10
C
11
C
12
D
13
A
14
D
15
C
16
C
17
D
18
C
19
B
20
C
21
A
22
B
23
B
24
A
25
A
26
A
27
D
28
D
29
C
30
A
31
A
32
C
33
B
34
C
35
D
II. T LUN
Câu 1 (1,0 điểm). Cho
24A x x=
,
3 15B x x=
,
)
10;C = +
. Hãy xác định và biểu
diễn các tập hơp sau trên trục s.
Mã đề 101 Trang 6/7
a)
( )
A B C
b)
( \ )C A B
Câu 2 (1,0 điểm). Giải tam giác ABC biết
105 , 45 , 10A B AC

= = =
dài các cạnh của tam giác nếu ly
giá trị gần đúng thì làm tròn đến ch s phần mười).
Câu 3 (0,5 điểm). Một xưởng sn xut hai loi sn phm. Để sn xut mi kg sn phm loi I cn 2 kg
nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mc lời 40 nghìn. Để sn xut mi kg sn phm loi II cn 4 kg nguyên liệu
15 giờ, đem li mc li 30 nghìn.ởng có 200 kg ngun liệu 1200 giờ làm việc. Nên sản xut mi loi sn
phm bao nhiêu kg để có mc li cao nht?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác
ABC
, vi các đường cao
,,
a b c
h h h
thỏa mãn
a b c b c a
b c a a b c
h h h h h h
h h h h h h
+ + = + +
.
Chng minh rằng: Tam giác ABC là tam giác cân.
Câu
Ni dung
Đim
Câu
1a
( )
)
2;4 , 3;15 , 10;A B C= = = +
)
2;15AB =
;
( )
)
10;15A B C =
0,4
Biu diễn trên trục s
0,1
1b
\ 2;3AB=−
;
( ) ( )
( \ ) ; 2 3;C A B = − +
0,4
Biu diễn trên trục s
0,1
Câu 2
180 105 45 30C
= =
0,2
Gi
,,BC a AC b AB c= = =
.
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
sin sin sin
a b c
A B C
==
0,2
Suy ra
.sin 10.sin105
5 5 3 13,7
sin sin 45
.sin 10.sin30
5 2 7,1
sin sin45
bA
a
B
bC
c
B
= = = +
= = =
0,6
Câu 3
Gọi x là số kg sn phm loi I cn sn xuất, y là số kg sn phm loi II cn sn
xut.
( 0, 0)xy
ởng có 200 kg nguyên liệu nên ta có: 2x + 4y ≤ 200 x + 2y ≤ 100
ởng có 1200 giờ làm việc nên ta có: 30x + 15y ≤ 1200 hay 2x + y ≤ 80
Tng li nhuận là: 40000x + 30000y
Bài toán trở thành: Xác định x; y sao cho F(x; y) = 40000x + 30000y đạt giá
trị lớn nhất, với điều kin:
2 100
2 80
0
0
xy
xy
x
y
+
+
(I)
0,1
Mã đề 101 Trang 7/7
Biu din min nghim ca h BPT (I) là miền t giác không tô màu trong
hình vẽ sau (k c các cạnh ca t giác)
0,2
GTLN của F(x; y) = 40000x + 30000y đạt tại một trong các điểm (0;0), (40;0),
(0;50), (20;40).
Ta có: F(0;0) = 0, F(40;0) = 1600000, F(0;50) = 1500000, F(20;40) = 2000000
Vậy giá trị lớn nhất của F(x; y) là 2000000 khi (x; y) = (20;40)
0,1
Vậy cần sản xuất 20kg sản phẩm loại I và 40kg sản phẩm loại II để có mức lợi
nhuận lớn nhất.
0,1
Câu 4
Ta có
a b c b c a
b c a a b c
h h h h h h
b c a a b c
h h h h h h a b c b c a
+ + = + + + + = + +
0,1
( )
( )
( )
2 2 2 2 2 2 2 2 2
0b c ac a b a c ab bc bc b c a b c a b c + + = + + + =
0,2
( )
( )
( )( )( )
2
00b c bc ab ac a a b b c c a + = =
0,1
ab
bc
ca
=
=
=
. Suy ra tam giác ABC cân.
0,1
| 1/7

Preview text:

SỞ GD& ĐT ……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT ……. NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN 10
(Đề kiểm tra gồm 4 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp..............
I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm)
Câu 1.
Cho tập hợp A = (− ;  m− )
1 , B = 1;+) . Tất cả giá trị của m để AB =  là
A. m  2 . B. m  1 − .
C. m  2 . D. m  1 − .
Câu 2. Tìm mệnh đề đúng.
A. Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.
B. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15 là số đó chia hết cho 5 .
C. Điều kiện cần để a + b là số hữu tỉ là a b đều là số hữu tỉ.
D. Điều kiện đủ để ít nhất một trong hai số a, b là số dương là a + b  0 . x + y 1 
Câu 3. Miền nghiệm của hệ bất phương trình x y 1 là x  0 
A. Miền tam giác.
B. Một nửa mặt phẳng.
C. Miền ngũ giác. D. Miền tứ giác.
Câu 4. Cho tập hợp A = x  | 2  x  
5 . Phần bù của tập hợp A trong
là tập nào sau đây?
A. 5; +) . B. ( ; − 2) . C. ( ;
− 2(5;+) . D. ( ; − 2) 5;+) .
Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Phương trình 2
ax + bx + c = 0 (a  0) có a c trái dấu thì có hai nghiệm phân biệt.
B. Nếu hai số a , b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c .
C. Nếu hai số x , y thỏa mãn x + y  0 thì có ít nhất một trong hai số x , y dương.
D. Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 2 và 3 . Câu 6. Giá trị o o
cos 45 + sin 45 bằng bao nhiêu? A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 .
Câu 7. Cho mệnh đề chứa biến P ( x) 2
: "3x + 5  x " với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. P (3) .
B. P (4) . C. P ( ) 1 . D. P (5) .
Câu 8. Cho tam giác ABC có AC = 5, BC = 7 và AB = 8. Số đo của góc A là A. 150°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.
Câu 9. Trong tam giác ABC , khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2
a = b + c − 2b .
c cos A . B. 2 2 2
a = b + c + b . c cos A . C. 2 2 2
a = b + c + 2b .
c cos A . D. 2 2 2
a = b + c b . c cos A .
Câu 10. Cho tập hợp A =  2
− ;2 , B = (1;5. Khi đó AB A.   0 . B. 1; 2) . C. (1; 2 . D.  2 − ;  5 .  x + y  2
Câu 11. Cặp số nào trong các đáp án sau là một nghiệm của hệ bất phương trình  ?  2 − x + y  7 A. ( 5 − ; 2) − . B. ( 1 − ;12) . C. (4; 1 − ) . D. (2; 5 − ) . Mã đề 101 Trang 1/7 3  x + y  6  x + y  4
Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x; y) = 2x + 1,6y, với x, y thỏa mãn hệ bất phương trình x  0  y  0 . A. 6,4. B. 4. C. 8,6. D. 6,8.
Câu 13. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?  1 − +  −  x 6 x  4 2   y  1 −
x(x + y) 1  y A.  . B.  . C.  . D.  .  3
x − 5y  6 − 7
x y  2 −
−x + 20y 14 1  + y 1  x
Câu 14. Cho A = 1;3;4;5;6;8; 
0 và B = 1;3; 4;5;6; 
9 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. A B .
B. 0  B .
C. B A . D. 0  A .
Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai?  A. 4 4 2 2
sin x + cos x = 1− 2sin x cos , x x  . B. 2 2 2 2
tan x − sin x = tan x sin , x x   90 . 2 2 C. 6 6 2 2
sin x − cos x = 1− 3sin x cos , x x  .
D. (cos x + sin x) + (cos x − sin x) = 2, x  .
Câu 16. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là sai? 1 abc A. S = bc sin A . B. S = . 2 4R C. S =
p( p + a)( p + b)( p + c) .
D. S = pr .
Câu 17. Cho tập hợp A = 2;5;6;7; 
8 và B = 1; 2;3; 4;5;6; 
7 . Tập A \ B có bao nhiêu phần tử? A. 0 . B. 12 . C. 8 . D. 1.
Câu 18. Trong mặt phẳng, cho A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác vuông, C
tập hợp các tam giác cân. Khi đó
A. B C .
B. C A .
C. A C .
D. A B .
Câu 19. Cho tập hợp A = x ( 2 x )( 2 –1 x + 2) = 
0 . Các phần tử của tập A A. A = – { 2; –1;1; 2}.
B. A = –1  ;1 . C. A = { 1 – } . D. A = 1 { }.
Câu 20. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. Tam giác cân có một góc bằng 0 60 là tam giác đều.
B. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. Câu 21. 2 Cho biết cos = − . Khi đó tan bằng 3 5 5 5 5 A. − . B. . C. − . D. . 2 2 2 4 Câu 22. Cho tam giác 
ABC BAC = 120 và AB = 3, AC = 4 . Độ dài cạnh BC bằng A. 25 −12 3 . B. 37 . C. 13. D. 13 .
Câu 23. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2
2x + 5y  3 .
B. 2x + 3y  5 .
C. 2x − 5y + 3z  0 . D. 2
3x + 2x − 4  0 .
Câu 24. Miền nghiệm của bất phương trình x + y  2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào sau đây? Mã đề 101 Trang 2/7 y y 2 2 2 x x O 2 O A. B. y y 2 2 2 2 x x O O C. D.
Câu 25. Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp 10A không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là
A. Mọi học sinh trong lớp 10A đều chấp hành luật giao thông.
B. Mọi học sinh trong lớp 10A không chấp hành luật giao thông.
C. Có một học sinh trong lớp 10A chấp hành luật giao thông.
D. Không có học sinh nào trong lớp 10A chấp hành luật giao thông.
Câu 26. Hãy liệt kê các phần tử của tập X =  2 x
2x − 5x + 3 =  0 .  3 3 A. X = 1  ; .
B. X =  . C. X =   0 . D. X =   1 .  2 2
Câu 27. Cho tam giác ABC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. cos A = − cos(B + C)
B. sin A = sin(B + C)
C. tan A = − tan(B + C)
D. cot A = cot(B + C) Câu 28. Cho tam giác 
ABC BC = 3 3 và ˆ
A = 60 . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là A. 3 . B. 6. C. 3 3 . D. 3.
Câu 29. Một tam giác có ba cạnh là 26; 28; 30. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đó là A. 4 2. B. 16. C. 8. D. 4.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
B. Bạn có đi học không?
C. Đề thi môn Toán khó quá!
D. Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
Câu 31. Cặp số ( 1;− )
1 là nghiệm của bất phương trình
A. x + 4 y  1.
B. x − 3y −1  0 .
C. x + y − 2  0 .
D. x y  0 .
Câu 32. Phủ định của mệnh đề 2 " x
  : 2x −5x + 2 = 0" là A. 2 " x
  : 2x −5x + 2 = 0". B. 2 " x
  : 2x −5x + 2  0". C. 2 " x
  : 2x −5x + 2  0" . D. 2 " x
  : 2x −5x + 2  0".
 2x y  1 
Câu 33. Miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn  x + y  5 là
−x + 2y  −1  Mã đề 101 Trang 3/7 A. B. C. D.
Câu 34. Miền nghiệm của bất phương trình: 3( x − )
1 + 4( y − 2)  5x − 3 là nửa mặt phẳng chứa điểm A. ( 2 − ;2). B. ( 4 − ;2). C. (0;0). D. ( 5 − ;3).
Câu 35. Trong tam giác ABC , khẳng định nào sau đây sai? . b sin A . c sin A A. a = . B. sin C = . C. a = 2 .
R sin A . D. b = . R tan B . sin B a II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
Cho A = x  2 −  x   4 , B = x  3  x  
15 , C = 10;+) . Hãy xác định và biểu
diễn các tập hơp sau trên trục số.
a) ( A B)  C
b) C ( A \ B)
Câu 2 (1,0 điểm). Giải tam giác ABC biết A 105, B 45 = =
, AC = 10 (độ dài các cạnh của tam giác nếu lấy
giá trị gần đúng thì làm tròn đến chữ số phần mười).
Câu 3 (0,5 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm. Để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg
nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lời 40 nghìn. Để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và
15 giờ, đem lại mức lời 30 nghìn. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc. Nên sản xuất mỗi loại sản
phẩm bao nhiêu kg để có mức lời cao nhất? Câu 4 (0,5 điể h h h h h h
m). Cho tam giác ABC , với các đường cao h , h , h thỏa mãn a b c b c a + + = + + a b c h h h h h h b c a a b c
Chứng minh rằng: Tam giác ABC là tam giác cân. .
------ HẾT ------ Mã đề 101 Trang 4/7
SỞ GD& ĐT ……………. HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THPT…….
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – TOÁN 10 I. TRẮC NGHIỆM Cau Đap an 1 A 2 D 3 A 4 D 5 D 6 C 7 D 8 D 9 A 10 C 11 C 12 D 13 A 14 D 15 C 16 C 17 D 18 C 19 B 20 C 21 A 22 B 23 B 24 A 25 A 26 A 27 D 28 D 29 C 30 A 31 A 32 C 33 B 34 C 35 D II. TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm).
Cho A = x  2 −  x   4 , B = x  3  x  
15 , C = 10;+) . Hãy xác định và biểu
diễn các tập hơp sau trên trục số. Mã đề 101 Trang 5/7
a) ( A B)  C
b) C ( A \ B)
Câu 2 (1,0 điểm). Giải tam giác ABC biết A 105, B 45 = =
, AC = 10 (độ dài các cạnh của tam giác nếu lấy
giá trị gần đúng thì làm tròn đến chữ số phần mười).
Câu 3 (0,5 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm. Để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg
nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lời 40 nghìn. Để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và
15 giờ, đem lại mức lời 30 nghìn. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc. Nên sản xuất mỗi loại sản
phẩm bao nhiêu kg để có mức lời cao nhất? Câu 4 (0,5 điể h h h h h h
m). Cho tam giác ABC , với các đường cao h , h , h thỏa mãn a b c b c a + + = + + . a b c h h h h h h b c a a b c
Chứng minh rằng: Tam giác ABC là tam giác cân. Câu Nội dung Điểm A =  2
− ;4, B = (3;15),C = 10;+) Câu 0,4 A B =  2
− ;15) ; ( AB) C = 10;15) 1a 0,1
Biểu diễn trên trục số A \ B =  2 − ; 
3 ; C ( A \ B) = (− ;  2 − )(3;+) 0,4 1b
Biểu diễn trên trục số 0,1 C 180 105 45 30 = − − = 0,2 Gọi BC = , a AC = , b AB = c . Câu 2 0,2
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có: a b c = = sin A sin B sin C  . b sin A 10.sin105 a = = = 5 + 5 3 13,7  0,6 sin B sin 45 Suy ra   . b sin C 10.sin 30 c = = = 5 2  7,1  sin B sin 45
Gọi x là số kg sản phẩm loại I cần sản xuất, y là số kg sản phẩm loại II cần sản
xuất. (x  0, y  0)
Xưởng có 200 kg nguyên liệu nên ta có: 2x + 4y ≤ 200 ⇔ x + 2y ≤ 100
Xưởng có 1200 giờ làm việc nên ta có: 30x + 15y ≤ 1200 hay 2x + y ≤ 80 0,1
Tổng lợi nhuận là: 40000x + 30000y
Bài toán trở thành: Xác định x; y sao cho F(x; y) = 40000x + 30000y đạt giá x + 2y 100  2x + y  80
Câu 3 trị lớn nhất, với điều kiện: x  (I) 0  y  0 Mã đề 101 Trang 6/7
Biểu diễn miền nghiệm của hệ BPT (I) là miền tứ giác không tô màu trong
hình vẽ sau (kể cả các cạnh của tứ giác) 0,2
GTLN của F(x; y) = 40000x + 30000y đạt tại một trong các điểm (0;0), (40;0), (0;50), (20;40).
Ta có: F(0;0) = 0, F(40;0) = 1600000, F(0;50) = 1500000, F(20;40) = 2000000 0,1
Vậy giá trị lớn nhất của F(x; y) là 2000000 khi (x; y) = (20;40)
Vậy cần sản xuất 20kg sản phẩm loại I và 40kg sản phẩm loại II để có mức lợi nhuận lớn nhất. 0,1 Ta có h h h h h h b c a a b c 0,1 a b c b c a + + = + +  + + = + + Câu 4 h h h h h h a b c b c a b c a a b c 2 2 2 2 2 2
b c + ac + a b = a c + ab + bc bc (b c) − a ( 2 2 b c ) 2
+ a (b c) = 0 0,2  (b c)( 2
bc ab ac + a ) = 0  (a b)(b c)(c a) = 0 0,1 a = b   b = c 0,1  . Suy ra tam giác ABC cân. c = a Mã đề 101 Trang 7/7