GIN YẾU
GII PHU NGƯI
(Tál bn ln th by sa cha và b sung)
G8. Nguyn Quang Quy én
PG8.TS. 68. Phạm Đàng Diu
88. ttguyén Vân Đc
ss. Nguyén y & n Cưng
NHÀ XUT BẢN Y HC
Chi nhánh Thành ph H Chí Minh
2012
LỞI NÓI DII
Giãi phu ngưi là mt môn y hc cơ s khó hc và khó nh
nhưng li rt cn thiết đ làm cơ s cho các môn V hc khc.
Chính vì vậy, vic hc tp trong chương trình đào to cũng như tự
ân luyn thưng xuyên rt cn thiết không nhng cho đi tưng
các hc viên ca Trưng Đi hc Y, các Trưng Trung hc Y tế
mà cùng không kém phn bc thiết cho các nhân vn y tế.
Nhm đáp ứng vi nhu cu thc tể. đ, trên cơ s rt kinh
nghim từ cun Gii Phu H c Gin Yếu đã đưc Nhà Xut Bân
Y Hc n hành và tái bân nhiu ln, cùng thc tin giăng dy
trên ¡0 nũm cho di tưng Di hc và Trung hc Y tê' ti Trung
Tâm Đào To ìi Dưng CYT Thành Phô' H Chí Minh, chúng
tâi biên son cun GIẢN YỂU GII PH u NGƯI.
Vi ý đ trình bày thông tin mt cách ngn gn và súc tích,
chng tôi chn cách biên son cun sách này theo h thng các
cơ quan, Như vy, cun "Gin Yếu Gii Phu Ngưi" có th
đưc s (lụng cho vic gìâng dy các đi tưng Trung cp Y,
nhưng cũng có th phc v cho vic h thng hóa kiến thc cho
đi tưng sinh viên Di hc Y và các nhân viên y t cũng có th
dàn nó như mt tài liu "gp tri nh" v gii phiïu hc. Nhm
nhn mnh nhng kiến thc cn thiết cũng như ÌIÍ) ngưi đc c
th tự đánh-giá, mi.chưtM (mi h thăng), chúng tôi có biên
son các mc tiêu \>à phn câu hi trc nghim.
Trong cun sách này, chng lôi tiếp lc s dng các thut
ng tiếng Vit theo bn (lanh pháp iì phu quc tế "Nomina
anatómica" mà GS. Nguyn Quang Quyn đã đt nn móng từ
nhng năm 80, có mt s sa đi cho phù hp vi n bn mi
"Nomina anatómica" ln th 6 năm 1985. Nhưng c khuôn kh'
ca cun sách, chúng tâi không thêm các t bng liếng la-tình
tương ứng, mong quý bn đc thông cm.
Các hĩnh trong cun sách này do IÌS. Phm Đăng Diu, mt
trong các tác gi, sdng tác. Nhm to điu kin trc quan tt hơn
cho ngưi dc, chúng tôi bưc (lu đưa thêm hình màu vào n
bn. Hv vng trong nhng ln xut bn tiếp theo, chúng tôi s dn
dn thay thế các hình v đen tràng bng các hình màu.
Vi kình nghim it i ca mình, chúng tôi c gng biên son
cun sách này, nhưng chác chn nó côn nhiu thiếu SÓI. Chúng
tôi chân thành biết ơn và rt mong quý bn đc góp ý, phê bình
đ c th căì tiến ngày mt tết hơn cho nhng ln in sau.
GS. Nguyn Quang Quyn không còn na, chúng tôi
vn gi mt phn nhng bài viết tâm huyết ca Thy trong cun
Gin vếu G ii Phu Ngưi. Vi nim tưng nh và biết ơn sâu sc
đến ngưi Thy cao c đã tn lv đào to và vun đáp cho chúng
tôi nên ngưi, rt mong cun sách này như mt thành qu tinh
thn mà chng tôi kính dâng Thy.
Chân thành cm ơn Chi nhánh Nhà Xut bn Y H c TP. H
Chí Minh đã cho in cun sách nàv.
TP. H Chí Minh, ngày 25 tháng 7 năm 2000
Thay mt Ban biên son,
TS.BS. PHM ĐĂNG DIU
Ch nhim BM. Gii Phu
TT. Đào to BI dưng C BYT TP. HCM
MC LC
Trang
LI nói đu........................................................................................................5
Chương I: M đu.......................................................................................11
Mc tiêu lý thuyết.................................................................................11
Định nghĩa, phm vi nghiên cu và vai trò ca
gi phẫu hc...........................................................................................11
Vân đ thut ng giải phu hc
....................................................
15
Phương pháp và phương tiện hc giải phu
.............................
16
Câu hỏi trắc nghim............................................................................16
Chương II: Tế bào và m ô
.......................................................................18
Mc tiêu....................................................................................................18
Đi cương..................................................................................................18
T ế bào........................................................................................................18
MÔ...............................................................................................................22
Câu hỏi trác nghim...........................................................................40
Chương III: Hệ xươny và khp...........................................................44
Mc dêu lý thuyết...............................................................................44
Mc tiêu thc tp................................................................................ 45
Đi cương.................................................................................................45
Xirơng đu m t......................................................................................50
Ct sông....................................................................................................63
Xirơng ngc.............................................................................................68
Xương chi trên.......................................................................................73
Xirơng chi dưi.......................................................................................82
, Đi cương về khp..............................................................................96
Câu hi trắc nghim.............]....................................................... 101
Chương IV: H cơ.....................................................................................113
Mc tu lý thuyết............................................................................113
Mc tu thực tp
.............................................................................. 114
Đi cương..............................................................................................115
Các cơ đu m t.................................................................................. 117
Các cơ c trưc bên .........................................................................122
Các cơ lưng gáy..................................................................................125
Các cơ ngc bng...............................................................................131
Các cơ chi trên....................................................................................138
Các cơ chi dưđi....................................................................................150
Đáy chu...............................................................................................165
Câu i trắc nghim.........................................................................171
Chương V: H thn kinh.......................................................................187
Mc tiêu lý thuyết............................................................................187
Mc tiêu thc tp...............................................................................188
Đi cương..............................................................................................188
Hệ thần kinh trung ương.................................................................192
H thần kinh t ch.........................................................................213
Màng não ty và s km thông dịch não ty.........................213
Hệ thần kinh ngoại biên................................................................ 218
Câu i trắc nghim........................................................................226
Chương VI: Hệ giác quan....................................................................236
Mc tiêu lý thuyết............................................................................236
Mc tiêu thc tp..............................................................................236
Đi cương
.
.............................................................................................237
Cơ quan th giác.................................................................................237
Cơ quan tiền đình - c tai..............................................................244
Da .*............,..........................
.
.................................................................254
Câu hỏi trác nghim........................................................................257
Chương X: H nội tiết............................................................................409
Mc tu lý thuyết............................................................................409
Mc tu Ihc tp...............................................................................409
Đi cương
....................
.
........................................................................409
Tuyến y ên.............................................................................................413
Tuyến giáp
........................................................................................... 413
Tuyên cn giáp..................................................................................416
Tuyến thưng thn............................................................................416
Nhng tuyến ni tiết khác.............................................................418
Câu hỏi trc nghim.....................................................................419
Chương XI: H tiết nlu........................................................................422
Mc tiêu lý thuyết............................................................................422
Mc tiêu thc tp...............................................................................422
Đi cương..............................................................................................424
Thn
......
..
......
.......
.....
.
....................................................
........
...424
Niệu quán..............................................................................................432
Bàng quang..........................................................................................435
Niệu đo.................................................................................................436
Câu hi trc nghim.........................................................................439
Chương X: H sinh dc..........................................................................445
Mc tu lý thuyết...............................
.
............................................445
Mc tiêu thc tp...............................................................................445
Các cơ quan sinh dục nam.............................................................446
Các cơ quan sinh dục n......................
.
.........................................
454
Câu hỏi trc nghim.........................................................................471
CHƯƠNG I
MĐƯ
GS. NguyBn Quang Quyn
BS. Phm Đăng Diệu
MC TIÊ U LÝ TH UYT
1) Nêu chính xác đnh nghĩa, đi tưng và nội dung nghn cu
ca môn giầi phẫu học.
2) Thy được v tri và tầm quan trọng cũa môn giái phẫu hc
trong y học.
3) Nêu đưc nhng nguyên tc chính trong vic đặt tên trong
giầi phẫu học.
4) Mô t 3 mặt phng giải phu qui chiếu liên hệ vi những khái
nim liên quan.
5) Nêu đưc các phương tiện và phương pháp hc giải phẫu.
1. ĐNH NGHĨA, PHM VI NGHIÊN cu VÀ VAI TRÒ
CA GII PHU HC
Gii phu hc là mt môn hc nghiên cứu các hình th và
cu trúc cùa cơ th, mi liên quan giữa các b phn trong cơ th
tương quan ca toàn cơ th vi tnôi trưng.
Khác vi các môn sinh lý chuyên nghn cứu v chc năng,
cơ chô' và hoạt động ca các cơ quan ciia cơ thể, giải phẫu hc là
mt môn hình thái học, Đi vđi y hc, Gii phu hc là mt môn
cơ s rt cn thiết cho các môn V hc cơ s khúc cũng như các
môn V hc lâm sàng.
11
Phm \>i nghiên cu gii phẫu hc rt rộng. Trưc kia, khi các
ngành khoa hc cơ bản, đặc bit là vật lý học clura phát trin,
ngưi ta chỉ mới nghiên cu các hình thái COI1 ngưi bàng mắt
thưng và phu tích, m x trôn xác. Đó là giãi phu hc đi th.
Nhờ phát minh ra kính hiển vi quang hc ngưi ta đã nghiên cu
hình thvà u tạo cơ thngưi mức đvi thể (giãi phu hc vi
th còn gọi là mô hc) và gần đãy mức đ siôu vi và phân t nh
kính hiển vi điện t (gii phu hc siêu vi th). Tùy theo mc đích
nghiên cu của tng chuyên ngành, ngưi ta cDng chia ra nhiều loi
giải phẫu hc như gii phu V hc (phục v cho y hc) (Hình 1.1),
giâi phu nhân chng hc (phục v cho vic nghiên CIÍII đặc điểm
ca các chủng tộc và quần thể ngưi), giâi phu m hc (phục v
cho lĩnh vc tạo hình mỹ thut), giãi phu th dc th thao (phục
v cho nghiên cu và hun luyện thdục th thao)....Ngày nay vi
tốc đ phát triển nhanh chóng của y học, các nhà nghiên cu đã
phi phi hợp nhiều lĩnh vc kc nhau vi nhng phương pp
t
iếp cn khác nhau như giãi phu chc năng, giãi phu pht trin,
giãi phu xo sánh, gìâi phu đnh khu, ỊỊÌiii phu h thng ... Nội
dung cuôn sách này trinh bày giải phu hc y hc mức đ đi thể
và theo phương pp h thông, nghĩa là các b phận trong cơ th
đưc t theo h thông các quan cùng m một chc năng
nhất đnh. Ngưi ta chia m 3 loại h thông chính:
- H thng các cơ quan liên h bao gm: h cc cơ quan
chuyn đH (h xương - khđp, h ), h thn kinh và h
Ìác quan.
H thông các cơ quan dinh dưng bao gồm: h tiêu hóa, h
tim mch, h hô hp, h ni tiết và h tiết niu.
- H thng các cơ quan sinh stín bao gm: h sinh dc nam
vì\ h sinh dc n.
12
Trong cun sách này, chúng i s lần lưt trình bày các hệ
thống theo th t va nêu trên.
Y HC C
SINH LÝ
MÔ HỌC
SINM A
VI SINH
GII PHU HC
Hình 1.1. Vai trò ca gii phu hc trong y hc
13
mt phng dng ngang
Hình 1.2. Cc mt phng gii phu hc
2. VN đ t h u t n g g i i p h u h c
Trong giải phẫu hc đại th có khong 6.000 chi tiết giải
phẫu hc được đạt tên, chiếm 2/3 tổng s các danh tír y học.
Nhưng trước đây, do các câu trúc được đt theo tên ngưi phát
hiện, nên s lượng n đôn gn 50.000 t. Vì vy các nhà giải
phẫu hc đã phải thông nhí cách gọi tên cho tng chi tiết tạo
n h thông thut ngGPH (NA). Trong đó, cách đặt trên da
vào nhng nguyên tác nht đnh như: a) ly tên các vt có sn
trong cuc sng mà đt n cho các chi tiết giống các vt đó (ví
d: xương thuyền vì hình dạng gng cái thuyn, cây phế quản vì
trông giông nhiều nh cây ...), hoc b) đt tên theo dng hĩnh hc
(ví d: xirơng tháp, xương thang, tam gc, t giác hoc c) đt
tên theo chc nũng (ví d: gấp.., cơ nga..., cơ dng..., cơ
khép..hoc d) đt tên theo ngun tc nông - sâu (ví d: cơ gấp
nông, gp sâu ...), hoặc c) đt tên theo 3 mt phng giâi phu qui
chiu vì thể ngưi là mt vt trong không gian 3 chiều. Ba mặt
phng đlà (Hình 1.2):
- Mt phâng đng dc cho ki nim trong - ngoài giilp ta
phân bit các câu trúc gng nhau, tùy cheo chúng gần
hay xa mt phẳng đng dc giữa. Ví d: đầu trong và đầu
ngoài mi mt. ,
- Mt phđng đng ngang song song với mt phẳng trán, cho
khái nim trưc - sau giiíp ta xác đnh hai cu trúc gng
nhau khi qui chiếu vđi mt phng này. Ví d: cơ ng
trưc (nm thành bên ngực), cơ răng sau trên hay dưđi
(nm lưng).
- 'Mt phăng ngang cho ta khái nim trên và dưđi.
Cn chú ý là cn nhiều nguyên tc ph khác cQng đưc áp
dng trong đt n như nguyên tắc so sánh (to - nhỏ, dài - pgn...)i
15
nguyôn c s đu bám nguyên y (nh đu, tam đu ...), nguyên
tắc ẩn d (ví d: xirơng thái dirơng, cơ may ...). Đng thi, mỗi tên
gi có th là kết quá của s phi hp nhiu nguyên,tc (ví d: cơ
gâp chung các ngón nông).
3. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIN HC GII PHAU
v phương pháp, hc giái phẫu hc cn cluì ý irc quan vì
đây là mt môn hình thái học. Gii phẫu hc vốn là môn hc tuy
không khó nhưng rất d quên vì có quá nhiều chi tiết, lại khô
khan vì hc trên xương, xác, hình ... nên cn có phương pháp
hc suy lun, tránh liọc vt và nhồi nhét chi tiết quá nhiu, cn
Hên h cdc chi tiết vi nhau và minh ha trên nhiu phương tiện khác
nhau giiíp cho vic học dễ nh, lâu quên.
Phương tin c điển nhất vl giá tr nhất vẫn là xưrng và xác.
Vì xirđng và xác ny càng hiếm, nên cn b sung nhiu phương
tiộn khác như liêu bân lừng phn, /»<5 hình các h i bng thch
cao, cht (lo, cao su, g, vi..., các phương tiộn nghe nhìn như
tranh (ình, phim đèn chiếu, phim X quang, băng thu hình ... đc
biột cn liên h trôn ngưi sống đ ứng dụng vào chn đoán, điều
tr và phòng bn.
CÂU HI TR C NGIIIM
1/ Gii phu hc là một môn hc nghn cứu:
a) các chức nâng vl hot đng ca các cơ quan trong th.
b) các quá trình chuyn hóa ca các cht trong cơ thể.
c) hình thvà cu triìc ca cơ thể.
d) chuyn động ca cơ thể.
c) s thích nghi ca cơ thvđi mỗi trưng.
16
2/ Phm vi nghn cu của gi phẫu hc gồm:
a) giải phSu hc đại th.
b) giải phẫu hc vi th.
c) giải phẫu hc siôu vi th.
d) a và c.
e) a, b và c.
3/ Mt phảng đng dc giữa cho phép ta phân bit các chi tiết
giái phẫu giống nhau thành:
a) trong hay ngoài.
b) trưc hay sau.
c) trên hay dưi.
d) nông hay u.
e) 11111 hay gan.
4/ Phương tiện có giá tr nhất đ hc giải phẫu học :
a) xác.
b) I11Ô hình các loại.
c) phim X quang.
d) phim vidổo.
e) ngưi sống.
5 /Đi vi y học, giải phu hc là một bmôn:
a) cơ s.
b) m ng.
c) cn m sàng.
d) cơ bân.
ơ) y hc cng đồng.
ĐÁP ÁN CU HI TRC NGHIM
1/c 2/e 3 /a 4 / a 5 / a
17
CHƯƠNG II
TÍ BÀO YÀ Mô
BS. Phm Đăng Diệu
MC TIÊU
1) Nâu tên và cluíc năng nhng câu triìc ca màng tế bào, bào
iương và nhân tế bào.
2) Nâu khái nim về mô.
3) Mô tá câu to, chc năng và phân loại ca thưng mô.
4) Mô t cu to chc năng và phân loi ca mô liên kết.
5) Nâu đc đim câ'u to và chc năng các loi cơ.
6) Mô t câu to mt neuron.
ĐI CƯƠNG
Tâ't cá các sinh vật đều đưc câu to bi những đơn v vi th
gọi là tế bào. Những sinh vật đơn giản nhất có cu trúc là mt tế
bào đơn đc nôn còn đưc gọi là sinh vt đơn bào (nlur con
amibe). những đng vt câp cao hơn, cơ th gm nhiều loi tế
bào c cu to và cách síp xếp khác nhau đ đm nhận nhiều
chc năng phân biột to thành các .
T BÀO
Trong mt cơ th có nhiều loại tế bào có hình dáng, kích
thirđc chc năng khác nhau. Nhưng nhìn chung, đơn v câu tạo
và chc năng này đều có những câu tnìc chung gm màng tế bào,
bào tương nhân tế bào (Hình 2.1).
18
T ế bào được tạo nên bởi nhiều thành phần hóa hc, trong đó
có Nirđc (chiếm khong 70% trọng lưng chung), Protein (to nên
nhng cu trúc cơ bn), Lipid (tham gia tạo nôn màng nhân và
nguồn d tr năng lượng), Glucid (là cht tạo năng lượng cho tế
bào). Ngoài ra, trong tế bào còn có các acid nhân (ADN và ARN)
làm cơ sở cho sự di truyền và tổng hợp protein cho tế o.
1. CU TO HÓA HC CA T BÀO
Cht nhim ac
Lưl nl bào-Sy
ht
B ũolgl
Tiu th
Màng nhân
Nhân
Ht nhàn
LƯI nl bào
trơn
Trung th
Riboaom
Hình 2.1: T bào
19
2. CU TRÚC CA T BÀO
2.1. Màng tíb ào (Hĩnh 2.2) '
Dày khong 7-10 Nm, đưc câu to ch yếu bởi hai lớp phân
t phospholipid có đuôi k ớc hướng vào nhau và các đầu ưa
nưđo hướng ra ngoi vi ca màng. Trên màng cílng có các phân
t Protein óng vai trò như kháng nguyên b mt, như th th
đi vi các liomion hoc các cht trung gian hóa học, như enzym
hay làm nhim v vận chuyn các cht dinh ng hoc các cliä't
hóa hc qua màng tế bào), Ngoài ra, có một sô thành phần
Glucid kết hợp vi các Lipid gọi là các glycolipid và chc ng
còn chưa rõ (Hình 2.1).
2.2. Bào tương (ITình 2.1)
Đưc giới hạn n ngoài bởi màng tế bào, có cha nhiều câu
trúc vi th gọi là các bào quan:
2.2.1 Lưi ni bào: là một h thông niàg song song nối vi
nhau đ giđi hạn một khoang chứa dịch gọi là b, hiện diện
hầu như khấp bào tưng và nối màng tế bào vđi màng nhãn. Có
hai loi: lưi ni bào có hạt (tn mt ngoài có nhiều ribosome
bám nôn có chc năng chính là tổng hợp, vận chuyn protein) và
lưi nội bào trơn (là một hệ thống ông và túi không có ribosome,
m nhim v tổng hợp và chuyn hóa lipid và mt s cht khác).
2.2.2. Ty th: là bào quan có câu tnìc màng kép hình que,
n trong chia thành nhiều khoang. Cluing chc năng tổng hp
và ch ir ATP. ATP là men giúp to năng lượng cho tế bào, Ty
th có nhiều trong các tếbào cơ.
2.2.3. Ribosome: là Iih.ng th nhỏ, đc, nm t do hay bám
vàb lưi nội bào. Nó m nhim v tổng hp protein.
20
Protein nguyên phân
Hình 2.2: cu trúc màng tế o

Preview text:

GIẢN YẾU GIẢI PHẪU NGƯỜI
(Tál bản lần thứ bảy có sửa chữa và bổ sung)
G8. Nguyễn Quang Quy én
PG8.TS. 68. Phạm Đàng Diệu 88. ttguyén “Vân Đức
ss. Nguyén y& n Cường
NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC
Chi nhánh Thành phố Hổ Chí Minh 2012 LỞI NÓI DẦII
G iãi phẫu người là một môn y h ọ c c ơ s ở khó h ọ c và kh ó nhớ
nhưng lạ i rất cần thiết để làm cơ sở cho cá c môn V học khấc.
Chính vì vậy, việc h ọc tập trong chương trình đ à o tạo cũng như tự
ân luyện thường xuyên rất cần thiết không những cho đ ổi tượng
c á c h ọc viên của Trường Đ ọi h ọc Y, c á c Trường Trung h ọc Y tế
mà cùng không kém phần bức thiết cho cá c nhân viên y tế.
Nhằm đ áp ứng với nhu cầu thực tể. đổ, trên cơ sở rứt kinh
nghiệm từ cuốn G iải P hẫu H ọc G iản Yếu đ ã được Nhà Xuất Bân
Y H ọc ấn hành và tái bân nhiều lần, cùng thực tiễn giăng dạy
trên ¡0 nũm cho dối tượng D ại h ọ c và Trung h ọ c Y tê' tại Trung
Tâm Đ ào Tạo ỉìồ i Dường CỈỈYT Thành Phô' Hồ C hí Minh, chúng
tâi biên soạn cuốn GIẢN YỂU GIẢI PHẪ u NGƯỜI.
Với ý đ ồ trình bày thông tin m ột cá ch ngấn gọn và súc tích,
chứng tôi chọn cá ch biên soạn cuốn sách này theo hệ thống cá c
c ơ quan, Như vậy, cuổn "Giản Yếu G iải P hẫu Người" c ó th ể
được sử (lụng cho việc gìâng dạy c á c đ ổi tượng Trung cấ p Y,
nhưng cũng có th ể phục vụ cho việc hệ thống h ó a kiến thức cho
đ ổ i tượng sinh viên D ại h ọc Y và c á c nhân viên y t ể cũng c ó th ề
dànịỉ nó như một tài liệu "giúp tri nhớ" về g iải phiïu học. Nhằm
nhấn mạnh những kiến thức cần thiết cũng như ỊỊÌIÍỊ) người đ ọ c cổ
th ể tự đánh-giá, ở mồi.chưtMỊỊ (m ỗi hệ thăng), chúng tôi c ó biên
soạn c á c mục tiêu \>à phần câu h ồi trấc nghiệm.
Trong cuốn sách này, chứng lôi tiếp lục sử dụng c á c thuật
ngữ tiếng Việt theo bản (lanh p h áp Ịịiảì phẫu qu ổc t ế "Nomina
anatóm ica" mà GS. Nguyễn Quang Quyền đ ã đặt nền móng từ
những năm 80, có m ột s ố sữa đổi ch o phù hợp với ấn bản mới
"Nomina anatóm ica" lần thứ 6 năm 1985. Nhưng cỉỡ khuôn khổ'
của cuốn sách, chúng tâi không thêm cá c từ bằng liếng la-tình
tương ứng, mong quý bạn đ ọ c thông cảm.
C ác hĩnh trong cuốn sách này do IÌS. Phạm Đăng Diệu, một
trong c á c tác giả, sdng tác. Nhằm tạo điều kiện trực quan tốt hơn
cho người dọc, chúng tôi bước (lầu đưa thêm hình màu vào ấn
bản. Hv vọng trong những lẩn xuất bản tiếp theo, chúng tôi sẽ dần
dần thay t h ế c á c hình vẽ đen tràng bằng c á c hình màu.
Với kình nghiệm it ỏ i cửa mình, chúng tôi c ố gắng biên soạn
cuốn sách này, nhưng c h á c chắn nó côn nhiều thiếu SÓI. Chúng
tôi chân thành biết ơn và rất mong quý bạn đ ọ c g óp ý, p h ê bình
đ ề cỏ th ề c ă ì tiến ngày m ột tết hơn cho những lần in sau.
Dù GS. Nguyễn Quang Quyền không còn nữa, chúng tôi
vẫn giữ m ột phần những b à i viết tâm huyết của Thầy trong cuốn
Giản vếu G iải Phẫu Người. Với niềm tưởng nhớ và biết ơn sâu s ắ c
đến người Thầy ca o cả đ ã tận lụv đ à o tạo và vun đ áp cho chúng
tôi nên người, rất mong cuổn sách này như một thành quả tinh
thần mà chứng tôi kính dâng Thầy.
Chân thành cảm ơn Chi nhánh Nhà Xuất bản Y H ọc TP. H ồ
C hí Minh đ ã ch o in cuốn sách nàv.
TP. H ồ C hí Minh, ngày 25 tháng 7 năm 2000
Thay m ặt B an biên so ạ n ,
TS.BS. PHẠM ĐĂNG D IỆ U
C hủ nhiệm B M . G iẳ i P h ẫ u
T T . Đ à o tạo BỒI dưỡng C B Y T T P . H C M M Ụ C L Ụ C Trang
LỞI nói đ ầ u ........................................................................................................5
C hư ơn g I: M ở đ ầ u .......................................................................................11
M ục tiêu lý th u y ế t.................................................................................11
Định nghĩa, phạm vi nghiên cứu và vai trò của
giái phẫu h ọ c ...........................................................................................11
V ân đề thuật ngữ giải phẫu h ọ c .................................................... 15
Phương pháp và phương tiện học giải p h ẫ u ............................. 16
Câu hỏi trắc n g h iệm ............................................................................ 16
C hư ơn g I I : T ế b à o và m ô ....................................................................... 18
M ục tiê u .................................................................................................... 18
Đại cương..................................................................................................18
T ế b à o ........................................................................................................ 18
M Ô ............................................................................................................... 22
Câu hỏi trác n gh iệm ........................................................................... 40
C hương I I I : Hệ xươny và k h ớ p ...........................................................44
M ục dêu lý th u y ết............................................................................... 44
M ục tiêu thực t ậ p ................................................................................ 45
Đ ại cương................................................................................................. 45
Xirơng đầu m ặ t ......................................................................................50
Cột s ô n g ....................................................................................................63
Xirơng ngự c............................................................................................. 68
Xương chi t r ê n .......................................................................................73
Xirơng chi dưới.......................................................................................82 ,
Đ ại cương về k h ớ p ..............................................................................9 6
Câu hỏi trắc n g h iệm .............]....................................................... 101
C h ư ơ n g I V : Hệ c ơ .....................................................................................113
M ục tiêu lý th u y ế t ............................................................................ 113
M ụ c tiêu thực t ậ p .............................................................................. 114
Đ ại cư ơ n g .............................................................................................. 115
C á c cơ đầu m ặ t .................................................................................. 117
C á c cơ cổ trước b ê n ......................................................................... 122
C á c cơ lưng g á y .................................................................................. 125
C á c cơ ngực bụng............................................................................... 131
C á c cơ chi t r ê n ....................................................................................138
C á c cơ chi dưđi....................................................................................150
Đ áy c h ậ u ............................................................................................... 165
Câu hôi trắc n g h iệ m .........................................................................171
C hương V : Hệ th ần k in h ....................................................................... 187
M ục tiêu lý th u y ế t............................................................................ 187
M ục tiêu thực t ậ p ...............................................................................188
Đ ại cư ơ n g .............................................................................................. 188
Hệ thần kinh trung ươn g .................................................................192
Hộ thần kinh tự c h ủ ......................................................................... 213
M àng não tủy và sự km thông dịch não t ủ y .........................213
Hệ thần kinh ngoại b i ê n ................................................................ 218
Câu hôi trắc n g h iệ m ........................................................................22 6
C hư ơn g V I : Hệ giác q u a n .................................................................... 236
M ục tiêu lý th u y ế t ............................................................................236
M ục tiêu thực t ậ p .............................................................................. 236
Đ ại cư ơ n g .............................................................................................. 237
C ơ quan thị g i á c .................................................................................237
C ơ quan tiền đình - ốc ta i..............................................................2 44
Da .*............,.......................... .................................................................. 254
Câu hỏi trác n g h iệ m ........................................................................ 257
C hư ơn g V I I : Hệ tiêu h ó a ......................................................................265
M ục tiêu lý tluiyết............................................................................ 265
M ục tiêu thực t ậ p ............................................................................. 2 66
Đại cương.............................................................................................. 267
M iệ n g ......................................................................................................267
Thực q u ả n .............................................................................................2 76
Dạ d ày .....................................................................................................278
Tổ tràng và t ụ y ................................................................................... 283
Ruột non.................................................................................................287
Ruột g i à .................................................................................................2 92
Gan-đường m ậ t ...................................................................................298
Pluìc m ạ c ................................................................................................303
Câu hỏi trác nghiộm .........................................................................306
C hương V I I I : Hệ tỉm m ạ c h ................................................................. 317
Mục tiêu lý th uy ết.............................................................................317
M ục tiêu thực t ậ p ..............................................................................318
Đại cương.............................................................................................. 319
T i m ........................................................................................................... 319
Hệ thống mạch m á u .........................................................................334
Câu hỏi trắc n gh iệm .........................................................................363
C hương I X : Hệ hô h ấ p .......................................................................... 373
M ục tiêu lý thuyết.............................................................................373
M ục tiêu thực t ậ p .............................................................................. 373
Đại cương...............................................................................................374
MCli........................................................................................................... 375
H ầu ........................................................................................................... 379
Thanh q u á n ...........................................................................................382
Khí qu ần ..................................................................................................391
Phổi-màng p h ể i .................................................................................. 391
Câu hỏi trác n gh iệm ......................................................................... 401
C hươn g X : Hệ nội t i ế t ............................................................................4 0 9
M ục tiêu lý t h u y ế t ............................................................................4 0 9
M ục tiêu Ihực t ậ p ...............................................................................409
Đ ại c ư ơ n g .................... .........................................................................4 0 9
Tu y ến y ê n .............................................................................................413
Tu y ến g i á p ........................................................................................... 413
Tuyên cận g i á p .................................................................................. 4 16
Tu yến thượng th ận ............................................................................ 4 16
Những tuyến nội tiết k h á c .............................................................418
Câu hỏi trốc n g h iệ m ...................................... •...............................419
Chương X I : Hệ tiết nlỆu........................................................................ 422
M ục tiêu lý t h u y ế t ............................................................................4 2 2
M ục tiêu thực t ậ p ...............................................................................4 22
Đại c ư ơ n g ..............................................................................................4 2 4
T h ậ n ...... ........ ....... ..... ............................................................. ...424
Niệu q u á n .............................................................................................. 4 3 2
B àn g q u a n g .......................................................................................... 435
Niệu đ ạ o .................................................................................................4 3 6
Câu hỏi trắc n g h iệ m .........................................................................4 3 9
Chương X : Hệ sinh d ụ c .......................................................................... 445
M ục tiêu lý t h u y ế t ............................................................................ 445
M ục tiêu thực t ậ p ............................................................................... 445
C á c cơ quan sinh dục n a m ............................................................. 4 46
C ác cơ quan sinh dục n ữ ................................................................ 4 5 4
Câu hỏi trắc n g h iệ m ......................................................................... 471 CHƯƠNG I MỞĐẦƯ G S . NguyBn Q u an g Quyền
B S . P h ạ m Đ ă n g Diệu
M Ụ C T I Ê U L Ý T H U Y Ế T
1) Nêu chính xác định nghĩa, đối tượng và nội dung nghiên cứu
của môn giầi phẫu học.
2) T h ấy được vị tri và tầm quan trọng cũa môn giái phẫu học trong y học.
3) Nêu được những nguyên tắc chính trong v iệc đặt tên trong giầi phẫu học.
4) M ô tả 3 mặt phảng giải phẫu qui chiếu liên hệ với những khái niệm liên quan.
5) Nêu được các phương tiện và phương pháp học giải phẫu.
1. Đ ỊN H N G H ĨA , P H Ạ M V I N G H IÊ N cứu V À V A I T R Ò
C Ủ A G I Ả I P H Ẫ U H Ọ C
G iải phẫu h ọ c là một môn học nghiên cứu cá c hình th ể
cấu trúc cùa cơ th ể, mối liên quan giữa c á c b ộ phận trong cơ th ể
tương quan của toàn cơ thể với tnôi trường.
K h ác với c á c môn sinh lý chuyên nghiên cứu về chức năng,
cơ chô' và hoạt động của c á c cơ quan ciia cơ thể, giải phẫu học là
một môn hình thái học, Đối vđi y học, G iải phẫu h ọ c là m ột môn
c ơ sở rất cần thiết ch o c á c môn V h ọ c c ơ sở khúc cũng như c á c
môn V h ọ c lâm sàng. 11
Phạm \>i nghiên cứu giải phẫu học rất rộng. Trước kia, khi các
ngành khoa học cơ bản, đặc biột là vật lý học clura phát triển,
người ta chỉ mới nghiên cứu c á c hình thái COI1 người bàng mắt
thường và phẫu tích, mổ xẻ trôn xác. Đó là giãi phẫu h ọc đ ại thể.
Nhờ phát minh ra kính hiển vi quang học người ta đã nghiên cứu
hình thể và câu tạo cơ thể người ở mức độ vi thể (giãi phẫu h ọ c vi
th ể còn gọi là mô h ọ c ) và gần đãy mức độ siôu vi và phân tử nhờ
kính hiển vi điện tử (giải phẫu h ọ c siêu vi thể). Tùy theo mục đích
nghiên cứu của từng chuyên ngành, người ta cDng chia ra nhiều loại
giải phẫu học như g iải phẫu V h ọ c (phục vụ cho y học) (Hình 1.1),
g iâ i phẫu nhân chủng h ọc (phục vụ cho việc nghiên CIÍII đặc điểm
của c á c chủng tộc và quần thể người), g iâi phẫu mỹ h ọc (phục vụ
cho lĩnh vực tạo hình mỹ thuật), g iãi phẫu th ể dục th ể thao (phục
vụ cho nghiên cứu và huấn luyện thể dục thổ th ao)....N g ày nay với
tốc độ phát triển nhanh chóng của y học, c á c nhà nghiên cứu đã
phải phối hợp nhiều lĩnh vực khác nhau với những phương pháp
tiếp cận khác nhau như giãi phẫu chức năng, g iãi phẫu phứt triển,
giãi phẫu xo sánh, gìâi phẫu định khu, ỊỊÌiii phẫu hệ thống ... Nội
dung cuôn sách này trinh bày giải phẫu học y học ở mức độ đại thể
và theo phương pháp hệ thông, nghĩa là c á c bộ phận trong cơ thổ
được mô tả theo hộ thông c á c cơ quan cùng làm một chức năng
nhất định. Người ta chia làm 3 loại hộ thông chính: -
Hệ thống c á c c ơ quan liên hệ bao gồm: hệ c ấ c cơ quan
chuyển đỘHịị (hệ xương - khđp, hộ cơ), hệ thần kinhhệ ỊỊÌác quan.
Hệ thông các cơ quan dinh dưỡng bao gồm: hệ tiêu hóa, hệ
tim mạch, hệ hô hấp, hệ nội tiếthệ tiết niệu. -
Hệ thống c á c cơ quan sinh stín bao gồm: hệ sinh dục nam
vì\ hệ sinh dục nữ. 12
Trong cuốn sách này, chúng tôi sẽ lần lượt trình bày c á c hệ
thống theo thứ tự vừa nêu trên. Y HỌC Cờ SÒ SINH LÝ
MÔ HỌC SINM HÓA VI SINH GIẢI PHẪU HỌC
Hình 1.1. Vai trò của giải phẫu học trong y học 13 một phầng dứng ngang
Hình 1.2. C ắ c mặt phảng giải phẫu học
2. V Ấ N đ ề t h u ậ t n g ữ g i ả i p h ẫ u h ọ c
Trong giải phẫu học đại thể có khoảng 6 .0 0 0 chi tiết giải
phẫu học được đạt tên, chiếm 2/3 tổng s ố c á c danh tír y học.
Nhưng trước đây, do c á c câu trúc được đặt theo tên người phát
hiện, nên s ố lượng lên đôn gần 5 0 .0 0 0 từ. V ì vậy c á c nhà giải
phẫu học đã phải thông nhấí cách gọi tên cho từng chi tiết tạo
nên hệ thông thuật ngữ GPH (NA). Trong đó, cách đặt trên dựa
vào những nguyên tác nhất định như: a) lấy tên c á c vật có sẵn
trong cu ộc sống mà đặt tên cho cá c chi tiết giống cá c vật đó (ví
dụ: xương thuyền vì hình dạng giông cá i thuyền, cây p h ế quản vì
trông giông nhiều cành cây ...), hoặc b) đặt tên theo dạng hĩnh h ọ c
(ví dụ: xirơng tháp, xương thang, tam giác, tứ giác hoặc c) đặt
tên theo chức nũng (ví dụ: cơ gấp.., cơ n g ử a..., cơ d ạn g ..., cơ
k h é p . . h o ặ c d) đặt tên theo nguyên tắc nông - sâu (ví dụ: cơ gấp
nông, cơ gấp sâu ...), hoặc c) đặt tên theo 3 mặt phằng giâi phẫu qui
chiểu vì cơ thể người là một vật trong không gian 3 chiều. Ba mặt phẳng độ là (Hình 1.2): -
Mặt phâng đứng d ọ c cho khái niệm trong - n goài giilp ta
phân biệt c á c câu trúc giông nhau, tùy cheo chúng gần
hay xa mặt phẳng đứng dọc giữa. V í dụ: đầu trong và đầu ngoài mi mắt. , -
Mặt phđng đứng ngang song song với mặt phẳng trán, cho
khái niệm trước - sau giiíp ta x á c định hai cấu trúc giông
nhau khi qui chiếu vđi mặt phẳng này. Ví dụ: cơ răng
trước (nằm ở thành bên ngực), cơ răng sau trên hay dưđi (nằm ở lưng).
- 'Mật phăng ngang cho ta khái niệm trên và dưđi.
Cần chú ý là cồn nhiều nguyên tắc phụ khác cQng được áp
dụng trong đặt tên như nguyên tắc so sánh (to - nhỏ, dài - pgắn...)i 15
nguyôn tác số đầu bám nguyên ủy (nhị đầu, tam đầu ...), nguyên
tắc ẩn dụ (ví dụ: xirơng thái dirơng, may ...). Đồng thời, mỗi tên
gọi có thể là kết quá của sự p h ối hợp nhiều nguyên,tấc (ví dụ: cơ gâp chung cá c ngón nông).
3. P H Ư Ơ N G P H Á P V À P H Ư Ơ N G T I Ệ N H Ọ C G I Ả I P H A U
v ề phương p h á p , học giái phẫu học cần cluì ý irực quan
đây là một môn hình thái học. Giải phẫu học vốn là môn học tuy
không khó nhưng rất dỗ quên vì có quá nhiều chi tiết, lại khô
khan vì học trên xương, xác, mô hình ... nên cần có phương pháp
học suy luận, tránh liọc vẹt và nhồi nhét chi tiết quá nhiều, c ầ n
Hên hệ cdc chi tiết với nhau và minh họa trên nhiều phương tiện khác
nhau giiíp cho việc học dễ nhớ, lâu quên.
Phương tiện cổ điển nhất vỉl giá trị nhất vẫn là xưrngxác.
Vì xirđng và x á c ngày càng hiếm, nên cần b ể sung nhiều phương
tiộn khác như liêu bân lừng p h ầ n , /»<5 hình c á c h ạ i bổng thạch
cao, chất (lẻo, ca o su, gồ, v ả i..., các phương tiộn nghe nhìn như
tranh (ình, phim đèn chiếu, phim X quang, băng thu hình ... đặc
biột cẫn liên hộ trôn người sống để ứng dụng vào chẩn đoán, điều trị và phòng bộnlì.
C Â U H Ỏ I T R Ắ C N G I I I Ệ M
1/ G iải phẫu học là một môn học nghiên cứu:
a) các chức nâng vỉl hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
b) c á c quá trình chuyển hóa của c á c chất trong cơ thể.
c) hình thể và cấu triìc của cơ thể.
d) chuyển động của cơ thể.
c ) sự thích nghi của cơ thể vđi mỗi trường. 16
2/ Phạm vi nghiên cứu của giái phẫu học gồm:
a) giải phSu học đại thể.
b) giải phẫu học vi thể.
c) giải phẫu học siôu vi thể. d) a và c. e) a, b và c.
3/ M ặt phảng đứng dọc giữa cho phép ta phân biệt cá c chi tiết
giái phẫu giống nhau thành: a) trong hay ngoài. b) trước hay sau. c) trên hay dưới. d) nông hay sâu. e) 11111 hay gan.
4/ Phương tiện có giá trị nhất để học giải phẫu học là: a) xác. b) I11Ô hình c á c loại. c) phim X quang. d) phim vidổo. e) người sống.
5 / Đối với y học, giải phẫu học là một bộ môn: a) sở. b) lâm sàng. c) cận lâm sàng. d) cơ bân.
ơ) y học cộng đồng.
Đ Á P ÁN C Ằ U H Ỏ I T R Ắ C N G H I Ệ M 1 / c 2 / e 3 / a 4 / a 5 / a 17 CHƯƠNG II TÍ BÀO YÀ Mô
B S . P h ạ m Đ ă n g Diệu M Ụ C T I Ê U
1) Nâu tên và cluíc năng những câu triìc của màng t ế bào, bào iương và nhân t ế bào. 2) Nâu khái niệm về mô.
3) M ô tá câu tạo, chức năng và phân loại của thượng mô.
4) M ô tả cẩu tạo chức năng và phân loại của mô liên kết.
5) Nâu đ ặc điểm câ'u tạo và chức năng c á c loại mô cơ.
6) M ô tả câu tạo một neuron. ĐẠI CƯƠNG
Tâ't cá c á c sinh vật đều được câu tạo bởi những đơn vị vi thể
gọi là t ế bào. Những sinh vật đơn giản nhất có cấu trúc là một t ế
bào đơn độc nôn còn được gọi là sinh vật đơn bào (nlur con
am ibe). ở những động vật câp cao hơn, cơ thể gồm nhiều loại tế
bào cố cấu tạo và cách sỉíp xếp khác nhau để đẳm nhận nhiều
chức năng phân biột tạo thành c á c mô. T Ế BÀO
Trong một cơ thể có nhiều loại tế bào có hình dáng, kích
thirđc và chức năng khác nhau. Nhưng nhìn chung, đơn vị câu tạo
và chức năng này đều có những câu tnìc chung gồm màng t ế bào,
b ào tương và nhân t ế bào (Hình 2.1). 18
1. C Ẩ U T Ạ O H Ó A H Ọ C C Ủ A T Ế B À O
T ế bào được tạo nên bởi nhiều thành phần hóa học, trong đó
có Nirđc (chiếm khoảng 7 0 % trọng lượng chung), Protein (tạo nên
những cấu trúc cơ bản), Lipid (tham gia tạo nôn màng nhân và
nguồn dự trữ năng lượng), Glucid (là chất tạo năng lượng cho t ế
bào). Ngoài ra, trong t ế bào còn có c á c acid nhân (ADN và ARN)
làm cơ sở cho sự di truyền và tổng hợp protein cho t ế bào. Tiểu thểMàng nhân Chất nhiễm aắc Nhân Hạt nhàn
Lưởl n ộ l bào-Sy hệt LƯỞI nộl bào trơn B ộ ũ o lg l Trung thể Riboaom
Hình 2.1: Tể bào 19
2. C Ấ U T R Ú C C Ủ A T Ế B À O
2.1. M à n g t í b à o (Hĩnh 2.2) '
D ày khoảng 7 -1 0 Nm, được câu tạo chủ yếu bởi hai lớp phân
tử phospholipid có đuôi kỵ nước hướng vào nhau và c á c đầu ưa
nưđo hướng ra ngoại vi của màng. T rê n màng cílng có c á c phân
tử Protein (đóng vai trò như kháng nguyên bề mặt, như thụ thể
đối với c á c liomion hoặc c á c chất trung gian hóa học, như enzym
hay làm nhiệm vụ vận chuyển c á c chất dinh dưỡng hoặc c á c cliä't
hóa học qua màng t ế bào), Ngoài ra, có một sô” thành phần
Glucid kết hợp với c á c Lipid gọi là c á c glycolipid và chức năng còn chưa rõ (Hình 2.1).
2.2. B à o tương (ITình 2.1)
Được giới hạn bôn ngoài bởi màng t ế bào, có chứa nhiều câu
trúc vi thể gọi là c á c bào quan:
2.2.1 Lưới n ội b à o : là một hộ thông niàtìg song song nối với
nhau để giđi hạn một khoang chứa dịch gọi là bể, Nó hiện diện
hầu như khấp bào tướng và nối màng t ế bào vđi màng nhãn. Có
hai loại: lưới nội bào có hạt (trên m ặt ngoài có nhiều ribosome
bám nôn có chức năng chính là tổng hợp, vận chuyển protein) và
lưới nội bào trơn (là một hệ thống ông và túi không có ribosome,
làm nhiệm vụ tổng hợp và chuyển hóa lipid và một s ố chất khác).
2.2.2. Ty th ể: là bào quan có câu tnìc màng kép hình que,
bôn trong chia thành nhiều khoang. Cluing có chức năng tổng hợp
và tích irữ ATP. A T P là men giúp tạo năng lượng cho t ế bào, Ty
thể có nhiều trong c á c t ế b à o cơ.
2.2.3. R ibosom e: là Iih.ững thể nhỏ, đặc, nằm tự do hay bám
vàb lưới nội bào. Nó làm nhiệm vụ tổng hợp protein. 20 n â h p nguyên in te Pro o bà tế àng m trúc cấu 2.2: Hình