Giáo án điện tử Tin học 7 bài 14 Chân trời sáng tạo: Thuật toán tìm kiếm tuần tự.

Bài giảng PowerPoint Tin học 7 bài 14 Chân trời sáng tạo: Thuật toán tìm kiếm tuần tự. hay nhất, với thiết kế hiện đại, dễ dàng chỉnh sửa giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo để soạn Giáo án Tin học 7. Mời bạn đọc đón xem!

MÔN TIN HỌC 7
MÔN TIN HỌC 7
CHÀO
CHÀO
MỪN
MỪN
G QUÍ THẦY CÔ
G QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 7A1
VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 7A1
MC
TIÊU
Tìm hiểu thuật toán tìm kiếm
tuần tự.
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
Vận dụng được vào việc tìm
kiếm thông qua tuật toán tìm
kiếm tuần tự.
06/13/24
T
T
I
I
N
N
C
C
H
H
Caâu 1 Caâu 2 Caâu 3
Caâu 4 Caâu 5 Caâu 6
06/13/24
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Xử lý dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách
đã cho.
Lưu trữ dữ liệu.
A
A
A
A
B
B
B
B
C
C
C
C
D
D
D
D
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tthực hiện công
việc gì?
30292827262524
23
222120191817161514131211109876543210
B
B
B
B
06/13/24
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần
lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm
được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
A
A
A
A
B
B
B
B
C
C
C
C
D
D
D
D
Câu 2: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện
công việc như thế nào?
30292827262524
23
222120191817161514131211109876543210
06/13/24
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Thông báo “Tìm thấy”.
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
A
A
A
A
B
B
B
B
C
C
C
C
D
D
D
D
Câu 3: Điều xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần
tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
30292827262524
23
222120191817161514131211109876543210
B
B
B
B
06/13/24
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa m hết
thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
A
A
A
A
B
B
B
B
C
C
C
C
D
D
D
D
Câu 4: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của
thuật toán tìm kiếm tuần tự:
30292827262524
23
222120191817161514131211109876543210
06/13/24
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 6 của danh sách.
Thông báo “Không tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 5 của danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”.
A
A
A
A
B
B
B
B
C
C
C
C
D
D
D
D
Câu 5: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để
tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra
của thuật toán là:
30292827262524
23
222120191817161514131211109876543210
B
B
B
B
06/13/24
4 lần lặp.
5 lần lặp.
6 lần lặp.
7 lần lặp.
A
A
A
A
B
B
B
B
C
C
C
C
D
D
D
D
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao
nhiêu lần lặp để m thấy số 7 trong danh sách
[1, 4, 8, 7, 10, 28]:
30292827262524
23
222120191817161514131211109876543210
LUYỆN TẬP
Hoạt động nhóm trong thời gian: 5 phút.
LUYỆN TẬP
Albania
Sai
Sai
3
Scotland
Canada
Sai
Sai
4
Sai Sai
5
Vietnam
Sai
Sai
6
Iceland
Đúng
Iceland
VẬN DỤNG
Hoạt động nhóm trong thời gian: 5 phút.
VẬN DỤNG
-Gợi ý danh sách những cuốn sách mà em có:
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý, Hóa Học, Vật Lý,
Sinh Học, Âm Nhạc, Mỹ Thuật, Tin Học, Công Nghệ.
-Tìm cuốn sách “Lịch Sử”
Các bước tìm kiếm tuần tự
Lần
lặp
Tên Sách Có đúng tên
sách cần tìm
không?
Có đúng đã
hết danh sách
không?
Đầu ra
1 Toán Sai Sai
2 Ngữ Văn Sai Sai
3 Tiếng Anh Sai Sai
4 Lịch Sử Đúng Lịch Sử
- Xem trước bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân.
- Tìm hiểu thêm các công việc có ứng dụng việc tìm
kiếm tuần tự.
- Về nhà học bài.
LOVE
L
L
L
L
PIRCE
G
S
T
H
| 1/16

Preview text:

CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 7A1 MÔN TIN HỌC 7
 Tìm hiểu thuật toán tìm kiếm MỤC tuần tự. TIÊU
 Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự.
 Vận dụng được vào việc tìm
kiếm thông qua tuật toán tìm kiếm tuần tự. T Caâu 1 I N Caâu 2 Caâu 3 H Caâu 4 Caâu 5 C Caâu 6 06/13/24
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 việc gì? A Lưu trữ dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách B đã cho. C Xử lý dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần. D 06/13/24 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Câu 2: Thuật toán tì
m kiếm tuần tự thực hiện
công việc như thế nào?
A Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách. B C
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần
D lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm
được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách. 06/13/24
Câu 3: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách? A
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc. C
Thông báo “Tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc. D 06/13/24 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Câu 4: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của
thuật toán tìm kiếm tuần tự:
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu
A danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa
B danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh
C sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh
D sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. 06/13/24
Câu 5: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
tìm số 10 trong danh s
ách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra
của thuật toán là: A
Thông báo “Tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
B thứ 5 của danh sách. C
Thông báo “Không tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
D thứ 6 của danh sách. 06/13/24 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao
nhiêu lần lặp để tìm t

hấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]: A 7 lần lặp. B 6 lần lặp. C 5 lần lặp. D 4 lần lặp. 06/13/24 LUYỆN TẬP
Hoạt động nhóm trong thời gian: 5 phút. LUYỆN TẬP Albania Sai Sai 3 Scotland Sai Sai 4 Canada Sai Sai 5 Vietnam Sai Sai 6 Iceland Đúng Iceland VẬN DỤNG
Hoạt động nhóm trong thời gian: 5 phút. VẬN DỤNG
-Gợi ý danh sách những cuốn sách mà em có:
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý, Hóa Học, Vật Lý,
Sinh Học, Âm Nhạc, Mỹ Thuật, Tin Học, Công Nghệ.
-Tìm cuốn sách “Lịch Sử”
Các bước tìm kiếm tuần tự Lần Tên Sách Có đúng tên Có đúng đã Đầu ra lặp
sách cần tìm hết danh sách không? không? 1 Toán Sai Sai 2 Ngữ Văn Sai Sai 3 Tiếng Anh Sai Sai 4 Lịch Sử Đúng Lịch Sử
- Về nhà học bài.
- Tìm hiểu thêm các công việc có ứng dụng việc tìm kiếm tuần tự.
- Xem trước bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân. L L LOVE G PIRCE L S T H L
Document Outline

  • PowerPoint Presentation
  • Slide 2
  • Slide 3
  • Slide 4
  • Slide 5
  • Slide 6
  • Slide 7
  • Slide 8
  • Slide 9
  • Slide 10
  • Slide 11
  • Slide 12
  • Slide 13
  • Slide 14
  • Slide 15
  • Slide 16