Giáo án Ngữ văn 11 học kì 1 Cánh Diều

Giáo án Ngữ văn 11 học kì 1 Cánh Diều được biên soạn rất cẩn thận, trình bày khoa học giúp giáo viên có một cách dạy mạch lạc, rõ ràng, dễ hiểu từ đó giúp học sinh tiếp thu kiến thức tốt nhất. Thầy cô và các bạn xem, tải về ở bên dưới.

Chủ đề:
Môn:

Ngữ Văn 11 1.2 K tài liệu

Thông tin:
429 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giáo án Ngữ văn 11 học kì 1 Cánh Diều

Giáo án Ngữ văn 11 học kì 1 Cánh Diều được biên soạn rất cẩn thận, trình bày khoa học giúp giáo viên có một cách dạy mạch lạc, rõ ràng, dễ hiểu từ đó giúp học sinh tiếp thu kiến thức tốt nhất. Thầy cô và các bạn xem, tải về ở bên dưới.

67 34 lượt tải Tải xuống
1
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
BÀI MỞ ĐẦU
( NI DUNG VÀ CU TRÚC SÁCH)
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- Giúp HS nm đưc nhng ni dung chính và cách hc Ngvăn 11.
- HS có thể nắm đưc cu trúc ca sách và các bài hc trong sách Ngvăn 11.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác...
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến các bài hc trong sách ngvăn 11
- Năng lc trình bày suy nghĩ, cm nhn ca nhân vcác bài hc trong sách
ngvăn 11
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun vthành tu ni dung, nghthut, ý
nghĩa văn bn.
- Năng lc phân tích, so sánh đc đim nghthut ca văn bn vi các văn bn
khác có cùng chủ đề.
3. Phm chất
- Vận dng ti đa các kĩ năng đcó thlàm tt nhim vụ của mình.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
2
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT NgVăn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mục tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung các bài hc trong sách ngvăn 11
b. Nội dung: GV tchc cho HS chia sẻ một shiu biết về cu trúc ca sách
c. Sản phm: Câu trả lời ca HS về cấu trúc sách
d. Tổ chc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đt câu hi gợi m:
+ Em đã hc chương trình Ngvăn lp 10 Cánh diu hãy cho biết cu trúc ca mt
cun sách gm nhng gì?
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trình bày hiu biết ca mình vnhng bài thơ ca Xuân Qunh.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV gi ý: Cu trúc mt cun sách Ngvăn bao gm các phn đc hiu văn bn,
thc hành tiếng vit, tp viết, hc nói và nghe.
- GV dn dt vào bài: Trong chương trình Ngvăn cánh diu lp 10 chúng ta đã
một bài hc tìm hiu cu trúc ca SGK Ngvăn. Vic tìm hiu cu trúc sách giúp hc
sinh đưc cái nhìn c khách quan nht vnhng vic chúng ta cn phi
thc hin trong toàn bchương trình. trong bài hc hôm nay chúng ta sdành
thi gian tìm hiu về cấu trúc sách Ngvăn 11 Cánh Diu.
3
B.HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Gii thiu chung vsách
a. Mục tiêu: Nắm đưc nhng thông tin vhình thc bố cục ca sách
b. Nội dung: HS s dụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến hình thc bố cục ca sách
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
hình thc bố cục ca sách
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhiệm vụ 1: Gii thiu chung v sách
Ngvăn 11
c 1: GV chuyn giao nhim v học
tập
- GV cho HS trlời câu hi: Nhn xét v
hình thc và bố cục ca cun sách này?
I. Gii thiu chung v sách Ng
văn 11
- Bìa cun sách Ngvăn 11 cánh diu
tập 1 bc tranh ni tiếng ca ha
Nguyn Nghiêm tên: Thúy
Kiu Kim Trng. Đây chính
hình nh minnh ha cho hai nhân vt
trong Truyn Kiu ca Nguyn Du
một trong nhng tác phm chính s
học Bài 2 Thơ văn Nguyn Du.
- Bìa tp 2 bc tranh Thuyn trên
sông Hương ca ha Ngc Vân
đề tài ít nhiu liên quan đến ni dung
bài hc Ai Đã đt tên cho dòng sông
của Hoàng Ph Ngc ng một
văn bn trong tp hai ca sách. Cùng
với bc tranh Thiếu n bên hoa sen
4
+ Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết qu hot đng
tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình
bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp
ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc.
của Nguyn Sáng trong bìa cun
Chuyên đngvăn 11.
=> Sách ngvăn 11 ch trương cung
cấp cho HS nhng bc tranh ni tiếng
của các danh ha nhm góp phn nâng
cao năng lc thưng thc ngh thut
nói chung.
Hot đng 2: Khám phá ni dung sách Ngvăn 11
5
a. Mục tiêu: Tìm hiu và nêu đưc yêu cu cn đt ca các phn đc hiu, thc hành,
nói viết
b. Nội dung: Sdụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trlời các u hi liên
quan đến các mc kiến thức
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thức HS tiếp thu đưc liên quan đến
các mc kiến thức
d. Tổ chc thc hin
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: HC ĐỌC
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
GV cho HS đc bài thơ trlời các câu
hỏi sau:
+ Sách ng văn 11 tp trung vcác n
bản thuc thloi o?Nêu yêu cu cn
đạt ca mi thloi?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đc li
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
thảo luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
I. HỌC ĐỌC
1. Đọc hiu văn bn truyn
chương trình Ngvăn 11 bao gm
các văn bn tiêu biu vtruyn thơ dân
gian và truyn cthể:
+ Truyn thơ dân gian: các văn bn
trích t tác phm Xng c xon xao (
Tin dn ngưi yêu truyn thơ dân tc
Thái). Truyn thơ Nôm có các đon trích
từ Bích Câu ng(Vũ Quc Trân)
Truyn Kiu ( Nguyn Du).
+ Truyn: Chí Phèo ( Nam Cao), Ch
ngưi t từ ( Nguyn Tuân), Tm lòng
ngưi m ( trích tiu thuyết Nhng
ngưi khn kh) ca Vích-to Huy-g;
Kép bn ( Nguyn Công Hoan), Trái
tim Đan- ( Trích lão I-déc-ghin)
6
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
của Mác-xim Go--ki, Mt ngưi Hà
Nội ( Nguyn Khi), Tng hai ( Phong
Đip), Nng đp min quê ngoi ( Trang
Thế Hy)
- Khi đc các tác phm truyn cn lưu
ý: vic đc hiu ni dung hình thức
của tác phm gn vi đc trưng thloi.
Mun thế cần đc trc tiếp văn bn,
nhn biết đc đim, cách đc phù hp
với thloi.
2. Đọc hiu văn bn thơ
- Tác phm thơ đưc hc vi hai yêu
cầu: đc hiu các bài thơ nói chung
đọc hiu thơ yếu tng trưng: các
văn bn đc hiu gm: Sóng ( Xuân
Qunh), Tôi yêu em ( Pu-skin), Hôm
qua tát c đu đình ( Ca dao), Đây
mùa thu ti ( Xuân Diu), Sông Đáy (
Nguyn Quang Thiu), Đây thôn D
( Hàn Mc T), Tình ca ban mai ( Chế
Lan Viên), Tràng giang ( Huy Cn).
- Khi đc va phi vn dng yêu cu
về cách đc hiu thơ nói chung va cn
chú ý nhng yêu cu riêng ca mi văn
bản thơ, Chng hn cn chú ý đc đim
của thơ yếu tng trưng nhn biết
7
phân tích đưc tác dng ca các yếu
tố này trong vic biu đạt ni dung tđó
vận dng vào các bài thơ cthể.
3. Đọc hiu văn bn kí
- Tác phm bao gm tùy bút, tn
văn truyn kí: Thương nhmùa xuân
(trích thương nhi hai Bng),
Vào chùa gp li ( Minh Chuyên), Ai đã
đặt tên cho dòng sông ( Hoàng Ph
Ngc Tưng) Bánh Sài Gòn (
Hunh Ngc Tráng)
- Khi đc chúng ta cn nm đưc các
đặc đim chung riêng ca mi th
loi kí, Chng hn tùy bút ghi chép li
một caschtuwj do nhng suy nghĩ cm
xúc mang đm màu sc nhân ca tác
gicon ngưi sự vic. thế đọc
tùy t cn nhn biết đưc đc đim
ngôn nggiàu cht thơ, skết hp gia
tự sự và trtình….
4. Đọc hiu kch bn văn học
- Kch bn văn hc tp trung vào th
loi bi kch vi các đon trích tnhng
tác phm ni tiếng như Như ca
Nguyn Huy ng. --ô Giu-li-
8
ét ca Uy-li-am Sếch-xpia, Hn Trương
Ba, da hàng tht ca Lưu Quang Vũ,
Trương Chi ca Nguyn Đình Thi.
- Đc kích bn văn hc ngoài vic hiu
nội dung c thể của mi văn bn cn chú
ý ch ra s khác bit v ngôn ng
hình thc trình bày ca loi văn bn này
so vi văn bn thơ, truyn… nhn biết
phân tích tác dng ca cách trình bày
y xác đnh đưc cách thc đc hiu phù
hợp.
5. Đọc hiu thơ văn Nguyn Du
- Nhng hiu biết v cuc đi thơ
văn Nguyn Du đưc cung cp thông
qua văn bn Nguyn Du cuc đi
sự nghip. Tiếp đó s đọc hiu các tác
phm mi bt ca đi thi hào dân tc
gồm : Truyn Kiu ( vi các đon trích
Trao duyên, Anh hùng tiếngđã gi rng,
Th nguyn) bài thơ ch hán Đc
tiu Thanh Kí.
- Khi đc thơ văn Nguyn Du ngoài
vic chú ý các yêu cu đc hiu truyn
thơ Nôm, thơ chHán cn biết vn dng
nhng hiu biết v cuc đi s
nghip Nguyn Du đhiu sâu hơn tác
9
phm ca ông.
6. Đọc hiu văn bn nghlun
- Ngh lun hi gm các văn bn:
Tôi một ước mơ ca Mác-tin Lu-thơ
Kinh, Thế hệ trẻ cần có quyết tâm ln và
phi biết hành đng ca nguyn Th
Bình. Ngh lun văn hc văn bn
trích t bài Mt thi đi trong thi ca (
Hoài Thanh) văn bn Li đc ch
ngưi tử từ của Nguyn Tuân
- Kh đc văn bản nghlun cn chú ý
đến đtài, ý nghĩa ca vn đđưc bài
viết nêu lên cách c ginêu lun đ,
lun đim, l bng chng; vai trò
của các yếu t thuyết minh hoc biu
cảm. tự sự….
7. Đọc hiu văn bn thông tin
- Văn bn thông tin trong sách ngvăn
gồm : Phi coi pháp lut như khí tri đ
th( Quang Dũng), TQuang Bu
ngưi thy thông thái ( Hàm Châu),
Tiếng Vit lp trbây gi( Phm Văn
Tỉnh), Sông c trong tiếng min Nam
( Trn Th Ngc Lang). Ni dung ca
các văn bn này đó chính tp trung
10
vào pháp lut, tiếng Vit ngưi Vit
trong đi sng.
- Khi đc các văn bn thông tin cn chú
ý nhn biết cách trin khai thông tin, tác
dụng ca các yếu t hình thc, bcục,
mạch lac ca văn bn, cách trình bày d
liu, thông tin: đtài, cách đt nhan đ,
thái đ, quan đim ca ngưi viết.
II. THC HÀNH TING VIỆT
- Ni dung tiếng Vit gm: kiến thc
thuyết và bài tp rèn luyện
- Kiến thc thuyết thưng nêu khái
nidvề đơn vhoc hin ng
cần quan tâm trong Tiếng Vit, trưng
hợp cn thiết thì nêu thêm các loi đơn
vị hin ng cùng tác dng ca
chúng.
- Các bài tp rèn luyn tiếng Vit va
củng c kiến thc thuyết va to điu
kin đhc sinh vn dng vào đc hiu
văn bn, trưc hết nhng văn bn đc
hiu trong mi bài hc.
11
NHIM V 2: THC HÀNH TING
VIỆT
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu tr lời câu hi khi hc
phn thc hành tiếng vit cn chú ý điu
gì?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đc li
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
III. VIẾT
- Knăng viết văn bn theo bn c.
Các năng viết găn vi mi bài như
sau
( PHỤ LỤC 1 i bng)
- Khi thc hin bài viết cn đm bo
các yêu cu sau ( PH LỤC 2 bảng
i)
12
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
NHIM V3: VIẾT
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu tr lời câu hi khi hc
phn Viết bn cn thc hin theo các
c nào và yêu cu gì?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đc li
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
IV: HC NÓI VÀ NGHE
PHỤ LỤC 3
13
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
NHIM V4: HC NÓI VÀ NGHE
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu tr lời câu hi Ni dung
dạy nói và nghe bao gm phn gì?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đọc li
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
14
- GV nhn xét đánh giá chốt kiến thức
15
PHỤ LỤC 1
Bài
Kĩ năng viết cn rèn luyện
1
Mở bìa ( theo li phn đ, nêu câu hi, so sánh), kết bài theo các
cách khác nhau và câu chuyn đon trong văn bn nghlun
2
Câu văn suy lun logic câu văn hình nh trong bài văn ngh
lun
3
Ngưi viết và ngưi đc giả định, cách xưng hô trong bài viết
4
Các đon văn din dch, quy np và đon văn phi hợp
5
Các yếu thình thc ca truyn và tác dng ca chúng
6
Các yếu thình thc ca thơ và tác dng ca chúng
7
Các trích dn trong bài viết
8
Cách biu cm và sử dụng các từ lập lun trong văn bn nghluận
9
Cách phân tích dn chng và thao tác lp lun bác b
PHỤ LỤC 2
Kiu văn bản
Yêu cầu
Nghlun
- Viết đưc văn bn nghlun vmt ng, đo trình bày
quan đim và hthng các lun đim; cu trúc cht ch, có mở đu
kết thúc n ng; sdng các lbng chng thuyết phc;
chính xác, tin cy, thích hp, đy đủ.
- Viết đưc văn bn nghlun về một tác phm văn hc ( hoc mt
16
bộ phim, bài hát, bc tranh, pho ng); nêu nhn xét vnội
dung mt snét nghthut đc sc ca tác phm.
Thuyết minh
- Viết đưc bài thuyết minh tng hp có lng ghép mt hay nhiu
yếu tnhư miêu t, tự sự, biu cm, nghluận
- Viết đưc báo cáo nghiên cu vmột vn đtự nhiên hoc
hội biết sdụng các thao tác cơ bn ca vic nghiên cu, biết trích
dẫn, cưc chú, lp danh mc tài liu tham kho.
PHỤ LỤC 3
Kĩ năng
Yêu cầu
Nói
- Biết trình bày ý kiến đánh giá bình lun vmột ng, đo lí;
kết cu bài ba phn ràng. Nêu phân tích; đánh giá các ý
kiến trái ngưc s dụng kết hp phương tin ngôn ng với các
phương tin phi ngôn ngữ một cách đa dng
- Biết gii thiu mt tác phm nghthut theo la chn nhân (
ví d: tác phm văn hc, đin nh, âm nhc, hi ha)
- Trình bày đưc báo cáo kết qu nghiên cu v một vn đ tự
nhiên hoc hi, biết s dụng kết hp đa phương tin đvic
trình bày đưc rõ ràng sinh đng và hp dẫn
Nghe
- Nắm bt đưc ni dung thuyết trình và quan đim ca ngưi nói
- Nêu đưc nhn xét đánh giá v nội dung cách thc thuyết
trình
- Biết đt câu hi vnhng đim cn làm rõ.
17
Nói nghe
tương tác
- Biết tho lun v một vn đtrong đi sng phù hp vi la tui
tranh lun mt cách hiu quvà có văn hóa.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến bài cấu trúc sách
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn 1 Sóng
18
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
BÀI 1: THƠ VÀ TRUYN THƠ
..................................................
Môn: Ngvăn 11 – Lớp:
Số tiết : tiết
MỤC TIÊU CHUNG BÀI 1
- Nhn biết vn dng nhng hiu biết vthơ trtình ( giá trthm mcủa mt s
yếu tnhư ngôn t, hình thc bài thơ thhin trong văn bn: ý nghĩa, tác dng ca
yếu tố tự sự trong truyn thơ…) và đc đim ca truyện thơ dân gian, truyn thơ Nôm
(ct truyn, nhân vt, ngưi kchuyn, đc thoi ni thâm, bút pháp, ngôn ng…) đ
đọc hiu các bài thơ và đon trích truyn thơ.
- Nhn biết phân tích đưc đc đim, tác dng ca bin pháp tu tlặp cu trúc trong
viết và nói tiếng Vit.
- Viết đưc bài nghlun hi trình bày ý kiến đánh giá, bình lun vmột
ng, đo lí.
- Trân trng nhng giá trnhân văn: góp phn gigìn phát huy bn sc ca di sn văn
học dân tc.
19
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../....
TIT : SÓNG
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- HS nhn biết phân tích đưc mt snét đc trưng ca thơ trtình da trên
các phương din: giá trthm mcủa mt syếu tngôn t, hình thc bài thơ th
hin trong văn bn, ý nghĩa ca yếu tố tự sự trong thơ...
- HS nhn biết phân tích đưc s kết hp hài hòa gia yếu ttự sự yếu t
trtình trong thơ ( thhin qua văn bn đc)
- HS đng cm vi tình yêu son st gia hai nhân vt thái đ ngi ca tình
yêu đó.
20
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác...
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến văn bn Sóng
- Năng lc trình bày suy nghĩ, cm nhn ca cá nhân vvăn bn Sóng
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun vthành tu ni dung, nghthut, ý
nghĩa văn bn.
- Năng lc phân tích, so sánh đc đim nghthut ca văn bn vi các văn bn
khác có cùng chủ đề.
3. Phm chất
- Trân trng gia trnhân văn, schân thành, chung thy, lòng v tha, nhân hu
trong tình yêu.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị ca giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HSnhà
2. Chun b của HS: SGK, SBT Ng Văn 11, son bài theo h thng câu hi
ng dn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mục tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài học Sóng
b. Nội dung: GV tchc cho HS chia sẻ một sbài thơ ca Xuân Qunh
21
c. Sản phm: Câu trả lời ca HS nhng tác phm tiêu biu ca Xuân Qunh.
d. Tổ chc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đt câu hi gi m:
+ Ngoài tác phm Sóng, Thuyn bin ca Xuân Qunh em còn biết thêm bài thơ
nào ca bà? Hãy ktên mt sbài thơ tiêu biu mà em tìm hiu.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trình bày hiu biết ca mình vnhng bài thơ ca Xuân Qunh.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV đưa ra gi ý: Thát, Thơ tình cui mùa thu, Mẹ của anh….
- GV dn dt vào bài: Xuân Diu đã tng viết nhng câu thơ vtình yêu như sau:
“Làm sao cắt nghĩa đưc tình yêu
Có nghĩa gì đâu mt bui chiều
Nó chiếm hn ta bng nng nhạt
Bằng mây nhè nhgió hiu hiu”
Tình yêu vn mt đi bt tn, mt ngun cm xúc bt dit trong thơ ca. Tình yêu
hàm cha mi cung bc ca cm xúc tvui bun, lo âu, thp thm cho đến vòa cm
xúc. dn con ngưi ta đi hết tnhng cm c này đến cm xúc khác t nhng
tht vng, đau khổ tột cùng cho đến hnh phúc đến vòa. Nếu như Xuân Diu đưc ví
như ông hoàng thơ tình thì Xuân Qunh chính nhoàng tình ca. Thơ của
tiếng lòng khát khao tình yêu bt dit, là bn năng rt đi du dàng ca ngưi con gái
khi yêu đôi khi cũng cái lc đu đy đáng yêu ntính. Hãy cùng Xuân Qunh
tìm hiu các cung bc cm xúc ca ngưi con gái khi yêu qua văn bn Sóng.
B.HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đc văn bản
d. Mục tiêu: Nắm đưc nhng thông tin vthloi và đc văn bn Sóng
22
e. Nội dung: HS sdng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến văn bn Sóng
f. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Sóng
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu vtác gitác
phẩm
c 1: GV chuyn giao nhim v học
tập
- GV chia lp thành 2 nhóm đtrlời các
câu hi sau:
IV. Tìm hiu chung
1. Tác gi
a. Cuc đời
- Tên: Nguyn ThXuân Qunh
- Năm sinh năm mt: 1942 1988
- Quê quán: Làng La Khê xã Văn Khê
tỉnh Tây. Nay thuc qun
Đông, Hà Ni.
- Cuc đi đa đoan vi nhiu thit
thòi, lo âu, vt v, luôn khát khao tình
yêu, gn bó hết mình vi cuc sng.
- Hồn thơ ca cái
“tôi” giàu v đẹp nữ tính, rt thành
tht, giàu đc hi sinh vtha.
- nhà thơ tiêu biu cho lp nhà
thơ tr chng Mcũng nhà thơ nh
đáng chú ý ca nn thơ ca Vit Nam
23
+ Nhóm 1: Trình bày nhng hiu biết ca
em về nữ sĩ Xuân Qunh?
+ Nhóm 2: Trình bày hoàn cnh ra đi, b
cục ca tác phm Sóng?
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết qu hot đng
tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình
bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp
ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc.
hin đi.
- Phong cách thơ tiếng lòng ca
tâm hn phnữ nhiu trc n va hn
nhiên, va chân thành đm thm, da
diết khát vng v hạnh phúc đi
thưng.
- Bà mt ngày 29/8/1988 trong mt tai
nạn giao thông ti thành ph Hải
n cùng chng nhà thơ Lưu
Quang con trai Lưu Qunh
Thơ.
- Năm 2001 đưc Nhà c truy
tặng gii thưng v Văn hc ngh
thut.
b. Tác phm tiêu biểu
Một s tác phm tiêu biu ca Xuân
Qunh bao gm:
+ tm chi biếc ( thơ, in chung,
nhà xut bn văn hc 1963)
+ Hoa dc chiến hào ( thơ, in chung
1968)
+ Gió Lào, cát trng ( thơ, 1974)
+ Li ru trên mt đt (thp, 1978)
24
+ Sân ga chiu em đi ( thơ 1984)
+ Thát ( thơ 1984)
2. Tác phẩm
a. Hoàn cnh sáng tác
- Bài thơ đưc sáng tác năm 1967
in trong tp Hoa dc chiến hào (1968)
b. Bố cục tác phẩm
- Bố cục : 3 phần
+ Phn 1: Kh1+2 : Sóng đi ng
cảm nhn ca tình yêu
+ Phn 2: 5 khtiếp theo: Sóng tâm
hồn em và nhng trăn trở về tình yêu
+ Phn 3: 2 kh còn li: Khát vng
tình yêu mãnh lit ca nhân vt em
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu: Nhn biết và phân tích đưc văn bn Sóng
b. Nội dung: Sdụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trlời các u hi liên
quan đến văn bn Sóng
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Sóng
d. Tổ chc thc hin
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
25
Nhim v 1: Sóng đối ng cm
nhn tình yêu
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
GV cho HS đc bài thơ trlời các câu
hỏi sau:
+ Trong 2 kh thơ đu hình ng sóng
xut hin như thế nào?
+ Tác gi đã s dụng nhng bin pháp
nghthut nào đthhin khát vng tình
yêu ca mình?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đc li
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
V. Tìm hiu chi tiết
8. Sóng đối ng cm nhn tình
yêu
Mở đầu bài thơ mt trng thái tâm
đặc bit ca tâm hn khát khao yêu
đương. Xuân Qunh din tcụ thtrng
thái khác thưng, va phong phú li
cùng phc tạp:
+ Ddi dịu êm/ n ào lặng l=> 2
trng thái đi cc ca sóng thhin s
phc tp ca đi sng và tình yêu.
+ Sông, b, sóng nhng chi tiết b
sung cho nhau: Sông blàm nên cuc
đời ca sóng. sóng chthc sđi
riêng khi đến vi bin c mênh mông.
Sóng bt phá t qua không gian trt
hẹp ca sông bđể vươn ti các ln lao
như ni khát khao tình yêu cháy bng
mãnh lit ca nhân vt em.
- Quy lut ca sóng: xưa nay => vn
thế
- Quy lut ca tình cm : tình yêu luôn là
khát vng muôn đi ca tui trẻ.
ð Sóng như tình yêu lúc mãnh lit,
cung nhit khi thì du êm sâu lng. Tn
26
Nhim v 2: Sóng tâm hn em
nhng trăn trở về tình yêu
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS đc văn bn trlời
câu hi:
+ Hình ng sóng gợi lên nhng suy
nghĩ gì vtình yêu?
+ Ni nh trong tình yêu đưc th hin
như thế nào qua hình tưng sóng?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đc li
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
tại vĩnh cu cùng tình yêu và tui trẻ.
9. Sóng tâm hn em nhng trăn
trở về tình yêu
a. Kh3+4+5
- Tác giđặt ra câu hi rt con gái, nh
nhàng “Sóng bt đu tgió/ Gió bt đu
từ đâu?”. Đây mt hin ng tâm
rất thông thưng trong tình yêu. Ngưi
đang yêu rt hiu v tình yêu nhưng
đồng thi vn luôn luôn t hỏi không
biết thế nào là tình yêu.
- Tác gimt cái lc đu cùng d
thương “em cũng không biết na” cũng
như tình yêu, đến rt bt ng tự
nhiên.
- Đến khthơ th5 tác githhin ni
nh mãnh lit. Bao trùm lên c không
gian “dưi lòng sâu…. Trên mt
c…”.
+ Thao thc trong mi khonh khc thi
gian: “Ngày đêm không ng đưc” =>
phép đi thhin ni nhda diết sâu
đậm
27
+ Tn ti trong ý thc đi vào ctim
thc Lòng em nh đến anh c trong
còn thc” Tuy cùng ng điu
nhưng li rất hợp nhm đm ni
nhmãnh lit trong lòng em.
+Va hóa thân va trc tiếp xưng ‘em’
để bộc lnỗi nh=> tình yêu mãnh lit,
phép đip to âm điu nng nàn tha thiết
cho li thơ
è Bày t tình yêu mt cách chân
thành tha thiết mà mnh dn mãnh lit.
b. Kh6+7
+ Trong 2 kh thơ này tác gi th hin
lòng chung thy ca ngưi con gái trong
tình yêu. “Du xuôi”, “du ngưc”,
“phương bc”, “phương nam”…
nhng tcụ thkhng đnh khong cách
ra bao nhiêu thì lòng ngưi li
chung thy by nhiêu.
+ Phải chăng tnỗi nhtrong tình yêu
nhà thơ mun làm ni bt tình cm
chung thy duy nht ca ngưi con gái.
đi đâu, xuôi ngưc bn phương thì
em cũng s ch ng v một phương
anh.
28
+ Cm t“ở ngoài kia” gi t ánh mt
ng v khi xa trăm ngàn con sóng
ngày đêm không biết mt mi t qua
gii hn không gian thăm thm mun
vời cách trđể ng vào bôm p ni
yêu thương. Cũng như “em” mun đưc
gần bên anh đưc hòa nhp vào tình yêu
với anh. Ngưi ph nữ hồn nhiên tha
thiết yêu đi vn còn p bao hi vng,
vẫn phơi phi mt nim tin vào hnh
phúc tương lai, vn tìm vào cái đích cui
cùng ca mt tình yêu ln như con sóng
nht đinh s “ti b nhiu th
thách chông gai. Nhng th thách đưa ra
như đkhng đnh sc mnh vĩnh hng
của tình yêu và lòng chung thy.
10. Khát vng tình yêu mãnh lit ca
nhân vt em
- Tình yêu ca ngưi con gái tht mãnh
lit nng nàn. Sóng xa vi cách tr
vẫn tìm đưc ti b tìm v với ci
ngun yêu thương cũng như anh em
sẽ t qua mi khó khăn đ đến vi
nhau tìm đưc hnh phúc trn vn. Sóng
bin mây tri muôn đi vn tn ti như
một quy lut bt biến.
29
- Nhng cm t “tuy dài thế”, “vn đi
qua”, “du rng” như cha đng nhng
lo âu. Song nhà thơ vn luôn tin ng
tấm lòng nhân hu tình yêu chân
thành ca mình sẽ t qua tt c như
áng mây kia như năm tháng kia.
- Một lot hình nh thơ n dtạo thành
hệ thng tương phn đi lp đnói lên
tình cm tnh táo đúng đn nim tin
mãnh lit ca nhà thơ vào sc mnh ca
tình yêu.
- Yêu thương mãnh lit nhưng cao
thượng, v tha, nhân vt tr tình khao
khát hòa tình yêu con sóng nh của
mình vào bin ln tình yêu bao la rng
lớn đsống hết mình trong tình yêu đ
hóa thân vĩnh vin vào tình yêu muôn
thuở.
- Cuc đi bin ln tình yêu kết tinh
vị mn ân tình đưc to nên hòa ln
cùng trăm con sóng nh. Trong quan
nim ca nhà thơ s phn cá nhân không
thtách khi cng đng. Nhà thơ đã th
hin mt khát vng mãnh lit mun làm
trăm con sóng đ hòa mình vào đi
dương bao la, hòa mình vào bin ln
30
Nhim v3: Khát vng tình yêu mãnh
lit ca nhân vt em
- GV chuyn giao nhim vhọc tp cho
HS:
+ Hai khcui tác giđã th hin khát
vọng ca ngưi ph nữ trong tình yêu
như thế nào?
+ Hình ng bao trùm, xuyên sut bài
thơ hình ng “sóng”, đưc gtả với
nhng biu hin khác nhau. Hãy ch ra
nhng biu hin đó.
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi mt s HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nhn xét, b
sung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
tình yêu để một đi vđiu yêu thương.
- Kh thơ cui đã khng đnh mt ưc
mun khôn cùng. Không tình yêu
cuc sng tha thiết không sđam
đến tt cùng, không có schung thy thì
làm sao Xuân Qunh đưc nhng
vần thơ y. Trong uosc mong du còn
chút băn khoăn ca làm sai đưc tan ra
nhưng trên tt c khát vng vĩnh vin
hóa tình yêu. Li thơ ý thơ nhp thơ
phn nhanh hơn gp hơn mnh hơn.
Bài thơ kết thúc li thơ còn vang
vọng mãi như con sóng ào t hòa vào
bin ln tình yêu cùng vi khát khao
cháy bng.
- Bao trùm xuyên sut bài thơ hình
ng “sóng”. Sóng hình nh ân d
của tâm trng ngưi con gái đang yêu, là
sự hóa thân, phân thân ca cái tôi tr
tình. Bài thơ đưc kết cu trên s
nhn thc stương đng, hòa hp gia
hai hình ng trtình “sóng” “em”.
Hai hình ng này tuy hai mt,
lúc phân chia lúc hòa quyn vào nhau
không thtách ri.
31
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc Viết lên
bảng.
Nhim v4: Tng kết
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS tng kết ni dung ý
nghĩa ca văn bn Sóng
+ Trình bày nhng đc sc ni dung
nghthut ca tác phm Sóng
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi mt s HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nhn xét, b
sung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc Viết lên
bảng.
VI. Tổng kết
1. Nội dung
+ Da vào vic quan sát, chiêm nghim
về nhng con sóng trưc bin cmênh
mông, Xuân Qunh đã phát hin ra
nhng cung bc đa dng, phc tp ca
cảm xúc trong tâm hn ca ngưi ph
nữ đang yêu.
+ Nim khao khát v tình yêu, hnh
phúc ca mt ngưi phnữ vừa truyn
thng, va hin đi trong tình yêu.
2. Nghthuật
+ Ththơ năm chữ tạo âm điu sâu lng,
dạt dào, như âm điu ca nhng con
32
sóng bin cũng sóng lòng ca
ngưi phụ nữ khi yêu.
+ Cách ngt nhp linh hot, phóng
khoáng cách gieo vn, phi âm đc
đáo, giàu sc liên tưng
+ Ging thơ va thiết tha, đm thm,
vừa mãnh lit sôi ni, va hn nhiên, n
tính
+ Xây dng hình nh n d - với hình
ng sóng, va mang nghĩa thc, va
mang nghĩa n d
+ Bài thơ s dụng các bin pháp nhân
hóa, n d, đi lp - tương phn,...
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mở rộng kiến thc đã hc vvăn bn Sóng
b. Nội dung:
- GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
- GV hưng dn HS thc hin phn Luyn tp theo văn bn đc.
c. Sn phm:
- Phiếu bài tp ca HS.
d. Tchc thc hiện
Nhim 1: Trả lời câu hi trc nghiệm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
33
34
35
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS vn dng kiến thc đã hc vvăn bn Sóng hoàn thành Phiếu bài tp.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1.C
2.D
3.B
4D
5.C
6.D
7.A
8.D
9D
10.C
- GV chuyn sang nhim vụ mới
Nhim v2: Luyn tp theo văn bản
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV hưng dn làm bài vào v, cho HS luyn tp theo nhng nhim vụ cụ thsau
Câu 1: Sưu tm 1 vài bài thơ có hình nh sóng và bin.
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS vn dng kiến thc đã hc đhoàn thành bài luyn tp vào vở.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
36
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din mt sHS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun kiến thc.
Câu 1:
Sóng Biển
Sóng bc đu..nhưng vn còn rt tr
Cả muôn đi..luôn mnh mkhát khao
Gia khơi xa..sóng chng thkhi nào
Quên tình nghĩa..không vào bên bcát
Cứ như thế..vn rì rào sóng hát
Bản tình ca..khao khát đưc yêu thương
Gia khơi xa..thăm thm đến vô thưng
Lòng bin nh..nhng canh trưng trăn tr
Và như thế..bình minh đy duyên n
Sóng dâng trào..như sợ mất tình xưa
Ôm vào lòng..chng biết thiếu hay thừa
Mà mi miết..sm trưa và vi vã
Bờ cát vn..dành tình thương tt c
Dẫu muôn đi..sóng nghiêng ngnơi đâu
Từ bình minh..và nhng lúc đêm thâu
Bờ với sóng..du bc đu vn thế.
Quc Phương
37
Bin và Nỗi nh
Anh có biết bin chính là hơi th
Thungày xưa quê ngoi tui còn thơ
Chiu hương quê mt thuở vẫn đi v
Tình bin mn theo em bao kniệm
Anh có biết nhng chiu bun bên biển
Nhtui thơ ngày y chng quay v
Gimình em trên khp no sơn khê
Sóng cũng bun vng vbao ni nh
Em yêu bin mt đời em yêu lắm
Vỗ về em bao đêm thc đi ch
Bin chơi vơi su theo câu tình l
Nỗi nim trao con sóng thy triu vơi
Bin vn xanh như ngày y anh ơi
Theo tháng ngày chn xa xôi em gửi
Thuyn anh đi đã phôi pha du vợi
Em li ngi su lng đi tình anh
Chỉ có bin hiu lòng em đêm lnh
Đón chngưi bao lưt gia trùng khơi
Đếm cô đơn trong thương nhớ bồi hồi
Đời bin lng hãy thôi đng ni sóng…
Phú Sĩ
- GV chuyn sang ni dung mi.
D. HOT ĐNG VN DNG
38
a. Mc tiêu: HS nâng cao, mở rộng kiến thc.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
Câu 1: Cảm nhn ca em vđon thơ sau:
“Dữ dội và du êm
n ào và lng l
Sông không hiu ni mình
Sóng tìm ra tn b
Ôi con sóng ngày xưa
Và ngày sau vn thế
Nỗi khát vng tình yêu
Bồi hi trong ngc tr
( Sóng Xuân Qunh)
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS đc đon ngliu, vn dng kiến thc đã hc đthực hin các yêu cu.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và chun kiến thc:
39
Tình yêu đtài muôn thuca thi ca, ngun cm hng bt tn ca bao thi sĩ.
Nếu tình yêu cháy bng cao thưng trong thơ Pu-skin, thăng trm triết trong thơ
Ta-go nng nàn mãnh lit trong thơ Xuân Diu, chân quê mc mc i ngòi bút
Nguyn Bính thì c vào trong thơ Xuân Qunh, li mang mt dáng hình rt
khác. Tình yêu trong thơ Xuân Qunh gn lin vi nim khát vng ca mt trái tim
ngưi phnữ luôn khát khao hạnh phúc đi thưng. Ni khát vng tình yêu y đưc
bộc lmãnh lit qua hai khthơ đu bài thơ "Sóng":
Dữ dội và du êm
n ào và lng l
Sông không hiu ni mình
Sóng tìm ra tn b
Ôi con sóng ngày xưa
Và ngày sau vn thế
Nỗi khát vng tình yêu
Bồi hi trong ngc tr
Mở đầu bài thơ, Xuân Qunh đã miêu tnhng trng thái đi cc ca sóng: “ddội”
“du êm”, n ào” “lng l”, qua đó nêu ra quy lut ca tình yêu. n hình
ng sóng, ngưi phnữ trong bài thơ đang t nhn thc dũng cm đi diện vi
nhng biến đng trong lòng mình, chân thành bc bch không hgiu giếm nhng
cung bc cm xúc nim khao khát trong tình yêu. Nét đi cc ca sóng ging như
ngưi con gái khi yêu, đy khó hiu:
“Em bo anh đi đi
Sao anh không đng lại
Em bo anh đng đợi
Sao anh vi vngay”
Khi bin đng bão tphong ba, sóng m m ddội. Lúc tri yên bin lng, sóng li
trvề trng thái lng ldịu êm. Ging như tâm hn ngưi phnữ khi yêu, lúc d dội
mãnh lit, khi li du dàng ntính. Ngưi con gái khi yêu là vy, luôn mang trong
40
mình nhiu đi cc, mâu thun nhưng li thng nht bi trái tim yêu chân thành,
mãnh lit.
Sóng trong thơ Xuân Qunh tiếng nói ca tâm hn ngưi phnữ chân thành
khát khao mãnh lit đưc yêu và dâng hiến trn vn cho tình yêu, cho nên:
“Sông không hiu ni mình
Sóng tìm ra tn bể”
Sông bnằm trong dòng chy ca sóng. Nhưng sóng chthc sđưc sng đúng
nghĩa khi đến vi bmênh mông rng ln. Hành trình sóng tìm ra "tn" bchính
hành trình tìm kiếm chính mình ca ngưi phnữ, hành trình nhn thc giá trđích
thc ca tình yêu. Cũng ging như sóng, tâm hn ngưi phnữ đang yêu không chp
nhn stầm thưng, nhhẹp luôn luôn ng ti slớn lao, cao c, sn sàng
t qua nhng trngi đ kiếm tìm nhng tâm hn đng điu vươn ti mt tình
yêu đích thc, bn vng hơn. Khác vi ngưi phnữ xưa, ngưi phnữ trong thơ
Xuân Qunh đã dám chủ động đến vi tình yêu đđưc sng là chính mình.
Đứng trưc bin ln, Xuân Qunh cm nhn rõ nét svĩnh hng, bt dit của sóng:
“ Ôi con sóng ngày xưa
Và ngày sau vn thế
Nỗi khát vng tình yêu
Bồi hi trong ngc tr
Từ cảm thán "Ôi" đưc ct lên chân thành ttrái tim thn thc yêu thương. Hình nh
đối lp "ngày xưa" - "ngày sau" càng nhn mnh nét riêng ca sóng. Năm tháng trôi
qua, cho bao lâu đi na thì nhng con sóng ngoài bin khơi vn ct lên nhng bài
ca bt t của chính nó. vn không hđổi thay gia lòng bin c. Trất lâu,
sóng đã xôn xao, n ào như vy ngàn năm sau, sóng vn ro rc vvề thế kia.
Cũng như sóng, khát vng tình yêu mãi mãi cháy bng, bi hi trong trái tim con
ngưi, nht là tui trẻ.
“Hãy đtrcon nói cái ngon ca kẹo
Hãy đtui trnói htình yêu"
41
Sóng đây không đơn thun chsóng bin na, còn sóng ca tâm hn, ca
tình yêu - tình yêu ca trái tim trđang bi hi, đang thn thc trong lng ngc. Khát
vọng tình yêu cháy bng mãnh lit đang trào dâng trong lòng nsĩ. Đng trưc bin,
trưc nhng con sóng ào t vbờ, dòng cm xúc trong lòng n cũng cht trào
dâng. Xuân Qunh khng đnh chân lí: Khát vng tình yêu vĩnh vin. thưng
trc trong tâm hn mi con ngưi, đc bit tui tr, khiến ngưi ta trlại, i m
tui trẻ của chúng ta. Con ngưi không thể sng mà không có yêu.
thnói, vi vic s dụng thành công nhng hình nh n d, đi lp tương phn,
đon thơ đã thhin chân thc nhng sc thái phong phú, phc tp mà chân thc ca
tình yêu. Ththơ 5 chvới nhng dòng thơ thưng không ngt nhp, sđắc đi các
thanh bng trc cui mi câu thơ, khthơ, nhng tngtrùng đip, nhng cp t
sóng đôi hô ng xô đui nhau đã to nên âm hưng dào dt nhp nhàng, gi nhp điu
nhng con sóng miên man, bt tn, hn hi, khi ào t trào dâng, c du êm.
n nhp điu ca sóng bin nhà thơ đã din tsâu sc, tinh tế nhp đp trái tim
của ngưi con gái đang bi hi, ro rc và suy tư, khát khao mt tình yêu đích thc.
Qua đó, gi cho chúng ta nhiu suy nghĩ vkhát vng tình yêu ca tui tr. Đó
nhng khát vng mãnh lit, chân thành. Không còn githế bđộng, khi yêu thương
trào dâng, trái tim trsẵn sàng tbnhng thtầm thưng nhhẹp đtìm kiếm tình
yêu bao ra, rng ln hơn. Khao khát yêu thương cũng khao khát đưc khám phá
chính mình.
Với nhng thành công v cả nội dung nghthut, hai khthơ mđầu đã góp phn
đưa "Sóng" trthành bài thơ tiêu biu xut sc nht ca nXuân Qunh, khng
định tài năng ca bà. Đng thi, đó cũng viên ngc còn sáng mãi theo thi gian
của văn hc dân tc viết vtình yêu. Đrồi thi gian trôi đi, ngc càng mài càng
sáng, minh chng cho khát vng tình yêu cùng mãnh lit ca trái tim ngưi phnữ
hin đi.
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
42
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn Sóng thloi, nhng
chi tiết đc sc, ni dung, nghthut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn 2 – Lời tin dặn
43
Ngày son: …/…/…
Ngày dy: …/…/….
TIT : LI TIN DẶN
I. MC TIÊU
1. Kiến thức
- Nhn biết phân tích đưc mt syếu tcủa truyn thơ dân gian như ct
truyn, nhân vt, ngưi kchuyn, ngôn ng… qua văn bn Lời tin dn.
- Phân tích đưc các chi tiết tiêu biu, đtài câu chuyn, skin, nhân vt
mối quan hệ của chúng trong tính chnh thcủa tác phm: nhn xét đưc nhng
chi tiết quan trng trong vic thhin ni dung truyn thơ dân gian qua văn bn
Lời tin dn.
- Phân tích đánh giá đưc chđề, ng, thông đip tác gimun gi
đến ngưi đc thông qua hình thc nghthut ca VB truyn thơ qua văn bn
Lời tin dn.
2. Năng lực
44
Năng lc chung
- Năng lc giao tiếp hp tác: khnăng thc hin nhim vmột cách đc lp
hay theo nhóm; Trao đi tích cc vi giáo viên và các bn khác trong lp.
- Năng lc tchthọc: biết lng nghe chia sý kiến nhân với bạn,
nhóm và GV. Tích cc tham gia các hot đng trong lp.
- Gii quyết vn đsáng to: biết phi hp vi bn khi làm vic nhóm,
duy logic, sáng to khi gii quyết vn đề.
Năng lc đc thù
- Nhn biết phân tích đưc mt syếu tcủa truyn thơ dân gian như ct
truyn, nhân vt, ngưi kchuyn, ngôn ng… qua văn bn Lời tin dn.
- Phân tích đưc các chi tiết tiêu biu, đtài câu chuyn, skin, nhân vt
mối quan hệ của chúng trong tính chnh thcủa tác phm: nhn xét đưc nhng
chi tiết quan trng trong vic thhin ni dung truyn thơ qua văn bn Lời tin
dặn.
- Phân tích đánh giá đưc chđề, ng, thông đip tác gimun gi
đến ngưi đc thông qua hình thc nghthut ca VB truyn thơ qua văn bn
Lời tin dn.
3. Phm chất
- Biết trân trng tình cm và sđoàn tgia đình.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
2. Đối với hc sinh
- SGK, SBT Ngvăn 11.
- Son bài theo hthng câu hi hưng dn hc bài, vghi.
45
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. HOT ĐNG KHI ĐNG
a. Mc tiêu: Tạo hng thú cho HS, huy đng tri thc nn, thu hút HS sn sàng thc
hin nhim vụ học tập to tâm thế tích cc cho HS khi vào bài hc Li tin dn.
b. Ni dung: GV ng dn HS tho lun cp đôi, chia scảm nhn nhân: Bạn đã
học vtruyn thơ Nôm lớp 9. Theo bn, khi đc mt truyn thơ, chúng ta cn chú ý
điu gì?
c. Sn phm: Nhng chia sẻ của hc sinh.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV yêu cu HS: Bạn đã hc v truyn thơ Nôm lớp 9. Theo bn, khi đc mt truyn
thơ, chúng ta cn chú ý điu gì?
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS huy động tri thc nn, tri nghim cá nhân thc hin yêu cu đưc giao.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, đt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá.
- Gợi ý:
+ Truyn thơ Nôm “Chem Thúy Kiu” trích Truyn Kiu ca Nguyn Du.
+ Khi đc mt truyn thơ, chúng ta cn chú ý đến ni dung và hình thc.
- GV dn dt vào bài hc mi: Văn hc dân gian các dân tc thiu s Vit Nam luôn
hòa quyn vào dòng chy văn hc Vit Nam đa văn hóa. Chkhi nền văn học đa ngôn
ngcha đng đa ging điu, đa biu đt ng ti mc tiêu đt c, dân
tộc, tôn vinh nhng giá trchân - thinn - mỹ, đó mới thc smt nn văn hc giàu
có, đy sc sng. Trong bài hc ngày hôm nay, chúng ta scũng đi tìm hiu văn bn
46
Lời tin dn đthy đưc văn hc dân gian các dân tc thiu scũng có nhng thành
tựu đc đáo vi nhng sc thái rt riêng bit.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hot đng 1: Đc hiu văn bản
a. Mc tiêu: Nhn biết hiu đưc mt sđặc trưng ca truyn thơ dân gian qua
văn bn Lời tin dn.
b. Ni dung: HS sdụng SGK, quan sát, cht lc kiến thc trlời nhng câu hi liên
quan đến bài hc.
c. Sn phm hc tp: Câu trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
HOT ĐNG CA GV HS
SẢN PHM DKIẾN
Nhiệm vụ 1: Tìm hiu v đặc đim ca
truyn thơ dân gian
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV chuyn giao nhim v: Yêu cu HS xem
lại phn chun bvmục Tri thc ngvăn
làm vic cá nhân, thc hin nhim vsau:
Trình bày đc trưng ca truyn thơ dân
gian .
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim v
- HS vn dng kiến thc đã hc trlời câu
hỏi.
- GV quan sát, hưng dn, h trHS (nếu cn
thiết).
I. Đc trưng ca truyn thơ dân gian.
- Khái nim: mt thloi văn hc dân
gian, sáng tác i hình thc văn vn,
thưng xoay quanh đtài tình yêu, hôn
nhân; kết hp tsự với tr tình, rt gn
gũi vi ca dao, dân ca; phát trin nhiu
các dân tc min núi.
- Cốt truyn: đơn gin, thưng xoay
quanh s phn ca mt vài nhân vt
chính; thsử dụng yếu to hoc
không sử dụng.
- Nhân vt chính: thưng nhng con
ngưi s phn ngang trái, bt hnh
trong cuc sng, tình yêu.
- Ngôn ngtrong truyn thơ dân gian:
47
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho
lun hot đng và tho luận
- GV mi 1 2 HS trình bày kết quchun bị.
+ Dkiến khó khăn: Hc sinh chưa đc phn
Tri thc ng văn, gp khó khăn trong vic
tổng hợp
+ Tháo gkhó khăn: Câu hi gi mđể HS
trả lời; gi HS khác giúp đỡ bạn.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin nhim
vụ
- GV nhn xét, bsung, cht li kiến thc.
- GV th gợi m theo đ duy theo
PHỤ LỤC 13 trang 146.
Nhim v2: Tìm hiu chung vtác phẩm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS làm vic nhân, thc hin
nhng yêu cu sau đây:
Nêu mt s nét bn vxut x ni
dung ca văn bn “Li tin dn”.
Xác đnh b cc ca văn bn “Li tin
dặn”.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS làm vic nhân, vn dng kiến thc đã
ngôn ngtruyn khu, giàu cht trtình
mang âm ng ca các làn điu dân
ca Vit Nam.
II. Tìm hiu chung vtác phẩm
1. Xut x ni dung ca văn bn
“Li tin dn”
*Xut xứ:
- Tin dn ngưi yêu (nguyên văn tiếng
Thái Xống ch xon xao) mt trong
nhng truyn thơ hay nht trong khi tàng
truyn thơ ca các dân tc thiu sVit
Nam.
- Văn bn Lời tin dn đưc trích t
truyn thơ Tin dn ngưi yêu.
* Ni dung chính: Qua hai li tin dn
của chàng trai dành cho gái, ta thy
48
học đthc hin nhiệm v.
- GV quan sát, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng tho
luận
- GV mi đi din 1 HS ca mi nhóm ln
t trình bày kết qutho lun.
- GV yêu cu HS khác lng nghe, nhn xét,
đặt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim
vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, cht kiến thc.
- GV chuyn sang ni dung mi.
đưc tâm trng đau xót khi yêu nhau
không thbên nhau ca chàng trai
gái, cùng vi đó tình yêu mãnh lit,
mãi đi cùng năm tháng, sánh ngang vi
“tri đt, thiên nhiên” ca hai ngưi.
b. Bố cục ca văn bản
- Phn 1 (Tđầu đến …góa ba vgià):
Tâm trng ca chàng trai trên đưng tin
dặn.
- Phn 2 (Còn li): C ch, hành đng,
tâm trng ca chàng trai lúc nhà chng
cô gái.
PHỤ LỤC 13
Hot đng 2: Khám phá văn bn.
49
a. Mc tiêu: Nhn biết phân tích đưc mt s yếu tca truyn thơ dân gian, các
chi tiết, nhân vt, đtài và mi quan hgia chúng; nhn biết và hiu đưc thông đip
của tác giqua văn bn Lời tin dặn.
b. Ni dung: Sử dụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời các câu hi liên
quan đến văn bn Lời tin dn.
c. Sn phm: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến văn bn
Lời tin dn và chun kiến thc GV.
d. Tchc thc hiện
HOT ĐNG CA GV HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Đc trưng truyn thơ qua
văn bn Lời tin dặn
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS tho lun nhóm nh(4
6 HS) đc văn bn Lời tin dặn trlời
câu hi: Nhng du hiu nào giúp bn
nhn biết văn bn “Li tin dn” thuc
thloi truyn thơ?
- Nhóm 2: Nhn xét v ngôi kcủa văn
bản, ch ra nhng chi tiết quan trng
trong văn bn phân tích vai trò ca
chúng trong vic th hin ni dung ca
truyn thơ.
c 2: HS tiếp nhn, thc hiện nhim
vụ
I. Đc trưng truyn thơ qua văn bn Lời
tin dặn
1. Nhng du hiu đ nhn biết văn bn
“Li tin dn” thuộc thloi truyn thơ
- Đề tài: tình yêu, hôn nhân.
- Cốt truyn: đơn gin, không sử dụng yếu t
o. Truyn xoay quanh sphn ca mt
đôi trai gái yêu nhau nhưng gp trc tr
trong tình yêu, cui cùng, t qua mi th
thách, hđã đưc đoàn tbên nhau, cuc
sống hnh phúc.
- Vị trí và ni dung ca đon trích:
+ Vtrí: lưc trích tdòng 1121 1406.
+ Ni dung: Li dn ca chàng trai khi
anh tin vnhà chng li khng đnh
mối tình tha thiết, bn cht ca anh khi
50
- HS vn dng kiến thc đã hc trlời
câu hi.
- GV quan sát, ng dn, htrHS (nếu
cần thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi 1 - 2 HS đi din trình bày kết
quchun bị.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim v
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc.
Nhim v 2: Đc đim ngôi k, nhân
vật ca truyn thơ qua văn bn Lời tin
dặn
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS tho lun nhóm nh(4
6 HS) đc văn bn Lời tin dặn trlời
câu hi:
Nhn xét vngôi k của văn bn, ch
ra nhng chi tiết quan trng trong văn
bản phân tích vai trò ca chúng trong
vic thhin ni dung ca truyn thơ.
chng kiến cnh b nhà chng ht hi,
hành hạ.
II. Ngôi k, nhân vt ca truyn thơ qua
văn bn Li tin dặn
* Ngôi k: ngôi th nht (ngưi k xưng
“anh yêu”).
* Nhng chi tiết quan trng:
- Lời dn ca chàng trai khi anh tin
về tận nhà chng: xin k vóc mảnh, lấy
hương ngưi; xin m con cho ngưi u; li
th nguyn (Không ly nhau đưc mùa h,
ta s lấy nhau mùa đông/ Không ly đưc
51
Lời tin dn” giúp bn hiu biết v
nhân vt chàng trai gái? Qua đó,
hãy nhn xét cách xây dng nhân vt
trong truyn thơ dân gian.
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim
vụ
- HS vn dng kiến thc đã hc trlời
câu hi.
- GV quan sát, ng dn, htrHS (nếu
cần thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng
thảo lun hot đng và tho luận
- GV mi 1 - 2 HS đi din trình bày kết
quchun bị.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim v
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc.
thi tr, ta sẽ lấy nhau khi góa ba vgià)
=> Thhin tình yêu tha thiết, cao thưng.
- Lời khng đnh mi tình tha thiết, bn cht
của anh khi chng kiến cnh cô bnhà chng
hắt hi, hành h: các hành đng chăm sóc
khi thy ngưi yêu b chng hành h (chi
tóc, nu thuc), li khng đnh tình yêu bn
cht ngay c khi chết đi (Chết thành
sông…song song), cách so sánh, n d đưc
sử dụng đ làm tăng tính khng đnh mi
tình tha thiết (tình - a, bán trâu, thu lúa,
vàng, đá, gỗ cứng đi gió).
=> Th hin tình yêu tha thiết, bn cht,
không thlàm thay đi đưc. Hơn
nữa nhng điu này đưc chàng trai nói lên
khi chng kiến cnh ngưi u đã chng
bnhà chng ht hi (chkhông phi nói
lúc mi yêu) li càng làm tăng tính khng
định về một tình yêu bn cht.
=> Vic s dụng ngôi k th nht đã làm
tăng tính thuyết phc, tính truyn cm cho
lời dn li khng đnh mi tình chung
thy, tha thiết ca chàng trai.
3. Nhân vt trong truyn thơ dân gian
* Tâm trng ca gái qua scảm nhn
52
của chàng trai: đau kh, tuyt vng
- Nhân vt đưc hình dung qua li tin dn
của chàng trai nên không đy đ, chi tiết
bằng các đon khác trong truyn thơ. Tuy
nhiên, qua li tin dn cũng ththy,
mt gái xinh đp (ngưi đp anh yêu)
nhưng bép g nên đau khkhi phi vnhà
chng (cu trúc trùng đip: vừa đi va
ngonh li, va đi va ngoái trông thhiện
nỗi đau ging xé, càng đi lòng càng đau
nh).
- còn bnhà chng phũ phàng, đánh đp
u bù, tóc ri, đau bnh).
* Tâm trng ca chàng trai trên đưng tin
ngưi yêu v nhà chng: đau kh, quyến
luyến, không nỡ rời xa.
Qua li tin dn, có ththy:
- Chàng trai là ngưi chung thy, có tình yêu
tha thiết sâu nng:
+ Biết ngưi yêu đã chng nhưng vn đi
theo dn dò.
+ Xin “k vóc mnh” đ “mai sau la xác
đưm hơi”.
+ Hn ưc đi ch mong ưc đoàn t
đưc th hin qua nhng hình nh so sánh
53
đậm chất dân tc; cu trúc trùng đip nhn
mạnh hơn li hn ưc không th lay
chuyn này (không ly đưc nhau mùa h,
ta s lấy nhau mùa đông, không ly đưc
nhau khi tr, s lấy nhau khi góa ba v
già), cả khi chết đi cũng vn bên nhau (bèo
chung ao, muôi chung bát…).
+ S bền vng ca tình yêu còn đưc so
sánh vi s bền vng ca thiên nhiên (vàng,
đá, gỗ cứng…).
- Chàng trai còn ngưi mt tình yêu
giàu lòng nhân ái, v tha (chi tiết xin m,
bồng con ca ngưi yêu, gi con ca ngưi
yêu con rồng, con phưng… cho thy,
yêu gái nên chàng trai yêu thương ccon
của cô). Ngoài ra, chàng sn sàng chăm sóc
khi thy ngưi yêu bnhà chng chà đp, ht
hủi.
- Chàng trai thu hiu ni nhnhung, sch
đợi và đau khổ của cô gái.
=> Sự đồng cm giữa hai ngưi.
=> Chàng trai gái nhân vt chính
trong truyn thơ. H nhng ngưi s
phn ngang trái, bt hnh trong cuc sng,
tình yêu. Qua nhng li tin dn giàu cht
thơ, tình cnh ngang trái tình cm tha
54
Nhim v 3: Thông đip ca văn bn
Lời tin dặn
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS làm vic nhân tr
lời câu hi:
Qua văn bn này, tác gi dân gian
mun gi gm thông đip gì? Bn suy
nghĩ vkhát khao đoàn tcủa đôi trai
gái?
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim
vụ
- HS vn dng kiến thc đã hc trlời
câu hi.
- GV quan sát, ng dn, htrHS (nếu
cần thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi 1 - 2 HS đi din trình bày kết
quchun bị.
c 4: Đánh g kết qu thc hin
nhim v
thiết ca h c bit ca chàng trai) đã
đưc thhin mt cách khéo léo, tinh tế.
III. Thông điệp
Lời " tin dn" nói vtâm trng đy đau kh,
rối bi ca chàng trai gái. Khc ha
tình yêu tha thiết và thy chung và khát vng
tự do yêu đương ca các chàng trai, gái
Thái.
55
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc.
Nhim v4: Tng kết
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV ng dn HS làm vic nhân, tr
lời sau:
Rút ra đc sc ni dung ngh thut
của văn bn Li tin dn.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS làm vic nhân, rút ra đc sc ni
dung nghthut ca văn bn Li tin
dặn.
- GV quan sát, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi đi 1 2 HS trả lời câu hi
- GV yêu cu HS khác lng nghe, nhn
xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, cht kiến thc.
IV. Tổng kết
1. Nội dung
+ Bi kch tình yêu hôn nhân ca chàng trai
gái qua đon trích Li tin dn. Bi
kịch đó phn ánh bi kch ca ngưi Thái
trong xã hi trưc đây.
+ V đẹp tm lòng chung thy ưc
nguyn hnh phúc la đôi ca chàng trai,
ái phn ánh v đẹp tâm hn khát vng
gii phóng khi nhng tp tc lc hu ca
đồng bào dân tc Thái.
2. Nghthuật
+ Đc đim ca truyn thơ dân gian vi s
kết hp tự sự và trtình.
+ Cht dân tc màu sc min núi ca tác
phm ( qua hình ảnh thiên nhiên, hình ng
nhân vt, ngôn ng kể chuyn ca chính
nhân vt trong tác phm)
56
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mở rộng kiến thc đã hc vvăn bn Lời tin dn.
b. Ni dung: Sdụng SGK, kiến thc đã hc đtrlời các câu hi liên quan đến văn
bản Lời tin dn.
c. Sn phm: Câu trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tchc thc hiện
Nhim v1: Trả lời câu hi trc nghiệm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
Trường THPT:……………………
Lớp:…………………………………..
Họ và tên:……………………………..
PHIU BÀI TẬP
VĂN BẢN LỜI TIN DẶN
Khoanh tròn vào đáp án đt trưc câu trả lời đúng:
Câu 1: Tin dn ngưi yêu là:
A. Truyn thơ ca dân tc Thái.
B. Truyn thơ ca dân tc Ê-đê
57
C. Sthi ca dân tc Mưng.
D. Truyn thơ ca dân tc Tày Nùng.
Câu 2: Tình cm tha thiết, quyến luyến và tình yêu sâu sc ca chàng trai trong văn bn
Lời tin dặn không đưc biu hin qua nhng chi tiết nào sau đây?
A. Hành đng quay lưng đi, không nhìn mt ngưi yêu.
B. Bưc đi do d, ngp ngng.
C. Li nói đy cm đng
D. Suy nghĩ cm xúc mãnh lit.
Câu 3: Đon trích Lời tin dặn bin pháp đip pháp. Cái chết trong đon thơ
mang ý nghĩa chủ yếu là?
Chết ba năm hình treo còn đó
Chết thành sông, vc nưc ung mát lòng,
Chết thành đt, mc cây tru xanh thm,
Chết thành bèo, ta trôi ni ao chung,
Chết thành muôi, ta múc xung cùng bát,
Chết thành hn, chung mt mái, song song.
A. Dù phi chết, hóa thành gì, anh vn quyết tâm bên ngưi yêu.
B. Cái chết là sththách tt cùng, tình yêu mãnh lit ca anh vưt qua cả sththách
đó.
C. Nói đến cái chết chính là nói đến khát vng mãnh lit đưc sng cùng nhau.
D. Dn dò ngưi yêu không quên mi tình cũ, cùng sng chết bên nhau.
58
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS tiếp nhn nhim vụ học tập.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1.A
2.A
3.C
4.D
5.C
- GV chuyn sang nhim vụ mới.
Nhim v2: Luyn tp theo văn bn
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV hưng dn làm bài vào v, cho HS luyn tp theo nhng nhim vụ cụ thsau:
Câu 1: Viết mt đon văn phân tích nghthut ca văn bn.
Câu 4: Chủ đề nổi bt trong truyn thơ Tin dn ngưi yêu là gì?
A. Tình yêu gia nhng ngưi cùng hoàn cnh.
B. Chế độ hôn nhân gbán.
C. Sphn đáng thương ca ngưi phụ nữ.
D. Khát vng yêu đương tdo và hnh phúc la đôi.
Câu 5: Vẻ đẹp tình yêu ca cô gái và chàng trai trong đon trích Lời tin dặn là gì?
A. Tình yêu gn lin vi hôn nhân.
B. Tình yêu gn vi cuc sng lao đng.
C. Tình yêu đau khnhưng tràn đy khát vng.
D. Tình yêu gn vi tình cm quê hương.
59
Câu 2: Từ văn bn “Li tin dn”, bn suy nghĩ vkhát khao đoàn tcủa đôi
trai gái ngưi Thái ngày xưa?
Câu 3: Trong phn 1 ca đon trích (t"Quy gánh qua đng rng" đến "khi goá
bụa vgià"), chàng trai đã dn gái nhng gì? Hãy so sánh nhng li dn
phn 2 (sau khi bngưi chng hành h) vi nhng li dn phn 1 ca đon
trích.
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS vn dng kiến thc đã hc đhoàn thành bài luyn tp vào vở.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din mt sHS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun kiến thc.
- GV cht kiến thc và gi mở:
Câu 1:
Gợi ý:
Văn bn “Li tin dn” ngoài ni dung có tính cht đin hình ca mt truyn thơ dân
tộc thiu sthì nghthut ca văn bn cũng mt đim ni bt. Đim ni bt v
nghthut ca đon trích thhin trưc hết sự kết hp gia nghthut tr tình
nghthut tsự. Yếu t tsự xut hin chyếu phn 1 đon đu phn 2: gm
đon k về chàng trai đi ti nơi cô gái đi, đon kvề cô gái đi ch, đon chàng
trai mun nhng hành đng gn gũi vi gái trưc khi vnhà chng, nhng
lời nói ca chàng trai,… Yếu ttrtình có thcoi là bao trùm toàn bvăn bn, là yếu
tố ch đạo, kcả các đon sdụng yếu ttự sự thì yếu ttrtình vn n cha trong
đó bi li thơ xut phát t dòng cm xúc mãnh lit. Yếu ttự sự giúp cho câu chuyn
đưc tiếp din, làm nn cho yếu ttrtình thhin. Nét đc trưng tiếp theo vngh
thut ca đon trích đó truyn thơ đã kế tha truyn thng nghthut ca ca dao
60
trtình, sdụng mt cách nghthut li ăn tiếng nói ca nhân dân. Điu này đưc
thhin qua vic sdụng dày đc các bin pháp tu tnhư đip t, đip ng, lp cu
trúc: va đi va, ti rng, không ly đưc nhau …, ta sẽ lấy nhau …, chết thành …,
yêu nhau, yêu trn… do sdụng nhng câu như vây bi dân gian nhng vùng,
min dân tc cm thy ng như phi nhc đi nhc li nhiu mt ý như vy may ra
mới thomãn phn nào nhng cm xúc đang dâng đy trong lòng nhng con ngưi
sống cht phác, mãnh lit gia thiên nhiên núi rng ng tráng. Mt điu th
thy na trong văn đó vic miêu t, so sánh, kết hp vào li nói, câu văn nhng
đồ vật, cây ci, con vt đin hình ca quê hương, vùng min. Nhng th như tơ,
gung, sông, đt, bèo, muôi, hn, gc da, cn cát,… nhng thquen thuc, gn
lin vi cuc sng ngưi dân tc. Các câu sdụng bin pháp tu tkiu dng kết hp
hành đng vi đvật,… va cho thy s liên kết gia con ngưi vi thiên nhiên, cuc
sống, va thhin tình yêu mãnh lit, ni nim sâu sc ca đôi trai gái trong truyn.
ththy, ngh thut trong văn bn nhng nét đin hình ca nghthut trong
truyn thơ dân gian, htrợ đắc lc cho vic thhin ni dung.
Câu 2:
Gợi ý:
Từ văn bn Li tin dn, chúng ta thy đưc khát khao vtự do yêu thương hnh
phúc la đôi ca trai gái ngưi Thái ngày xưa. Hnhng nn nhân đau khcủa
chế độ hôn nhân bán g, khiến cho tình yêu tan vđau kh. Tuy nhiên tđó khiến ta
thy đưc thtình cảm chân thành hdành cho nhau: cùng nhau vưt qua, thoát khi
cảnh ngcó thchết cùng nhau hoc sng hnh phúc bên nhau.
Câu 3:
a) Li tin dn phn đu ni bt mt chđợi. Li dn đó cũng li hn ưc
của chàng trai.
- Thi gian chđợi đưc tính bng mùa v: i ti tháng m lau n", i mùa
c đcá v", "Đi chim tăng ló hót gi hè",...
61
- Thi gian chđợi đưc tính bng cđời ngưi: "Không ly đưc nhau mùa h, ta
sẽ lấy nhau mùa đông - Không ly đưc nhau thi tr, ta slấy nhau khi gba v
già".
- Chàng trai đã ưc hn chđợi gái trong mi thi gian, mi tình hung. c đi
của thi gian đưc din tả bằng nhng hình nh quen thuc, bình thưng, thun phác
của cuc sng dân tc: tháng năm lau n, mùa c đv, chim tăng hót gi
hè,... Nhng hình nh đó đã phn nào phác hotình cm chân thc, bn chc ca
chàng trai dân tc Thái.
- Tuy nhiên, đợi nghĩa chp nhn thc ti không thgn gũi, gn bó; đợi nghĩa
chcòn hi vng tương lai. Li dn đó th hin tình nghĩa thuchung, tình yêu
sâu sc, bt t của chàng trai, đng thi cũng thhin thái đbất lc, đành chp
nhn tp tc, chp nhn cuc hôn nhân do cha mhai bên đnh đot.
b) Nhng li tin dn phn 2 ca đon trích
- Theo phong tc hn nhiên giàu nhân văn ca ngưi Thái, nếu đôi nam nyêu
nhau không ly đưc nhau, hsẽ thành anh em bn, gn thì thnh thong thăm
nhau, xa xôi thì hng năm nhng phiên ch tình, htìm vchơi ch, gp gchia
sẻ vui bun cùng nhau. Chàng trai trong truyn thơ này tin ngưi yêu vtận nhà
chng, lại đó mt thi gian, dn "hết li hết l" đmong thành ngưi dâu
tho:
Bậc thang cui nhà chng, chngi, Ghế chchng ngi, chớ đụng,
Anh chng đp, đng llơi,
Không phi bn tình, đng ngp nghé,
Giã go đng chi ln,
Chăn ln đng chi gà...
- Nhưng đến thăm nhà chng gái, anh bđặt vào hoàn cnh tht trtrêu, đau kh.
Yêu mà không thể lấy đưc nhau, hơn na, yêu mà phi bó tay nhìn ngưi yêu bđánh
62
đập, hành h. Đó chính là hoàn cnh dn đến li tin dn ca chàng trai phn cui
đon trích.
- Nếu li tin dn phn đu ni bt mt chđợi, thì li tin dn phn cui ni bt
chcùng với mong mun thoát khi tp tc đgắn bó: đôi ta cùng g, ta vut li, ta
trôi ni ao chung, chung một mái song song, ta thương nhau, ta yêu nhau,...
- Chng kiến cnh ngưi yêu bhành h, anh cm thông, săn sóc bng li l
hành đng chia shết mc yêu thương: "Dy đi em", u bù anh chi cho", "Tóc ri
đưa anh búi h!", "Lam ng thuc này em ung khi đau",... Trong li nói đó n n
cha ni xót xa, đau đn ng như hơn cnỗi đau mà gái phi chu. Yếu ttự sự
đã kết hp cht chvới yếu ttrtình, li lcha đy cm xúc khiến câu chuyn
sức biu cm ln.
=> Tuy hai li tin dn ở hai hoàn cnh khác nhau, nhưng chai li đu thhin tình
yêu sâu sc, thuchung và quyết tâm vưt mi trngi để gắn bó.
=> Li chàng trai cũng li truyn thơ, li các tác gidân gian Thái, thm nhun
tình cm nhân đo, đy yêu thương, thông cm vi sphn ca gái cũng như ca
nhng ngưi phụ nữ Thái xưa.
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: Vận dụng kiến thc để to lp văn bn.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng, yêu cu to lp văn bn.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS làm bài tp sau:
Anh/chhãy viết đon văn (khong 10 15 dòng) nêu suy nghĩ vsự cần thiết ca
vic tìm hiu văn hc dân gian ca các dân tc thiu strong bi cnh hin nay.
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS tiếp nhn nhim vụ học tp.
63
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và cht kiến thc.
- GV có thể gợi m: Dựa vào hiu biết và cm nhn ca mi hc sinh.
Gợi ý:
+ Nn văn hc dân gian thng nht và đa dng.
+ Văn hc dân gian dân tc Kinh dân tc thiu smi quan hgắn bó, mt
thiết, có sgiao lưu và chuyn hóa ln nhau đến mc có nhng trưng hp không th
tách ri. Vic nghiên cu văn hc dân gian các dân tc thiu slà rt cn thiết.
+ Vic tìm hiu văn hc dân gian các dân tc thiu scòn thhin đưng li dân tc
đưng li văn hóa văn nghcủa đt c ta, đó bình đng dân tc, phát huy
truyn thng văn hóa tt đp ca các dân tc anh em trong đi gia đình dân tc Vit
Nam, nhm góp phn vào vic xây dng nn văn hóa văn nghVit Nam thng nht
và mang tính cht dân tc phong phú…
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn Lời tin dn th loi,
nhng chi tiết đc sc, ni dung, nghthut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn 3 Tôi yêu em
64
Ngày son: …/…/…
Ngày dy: …/…/….
TIT : TÔI YÊU EM
I. MC TIÊU
1. Kiến thức
- Phân tích đánh giá đưc chđề, ng, thông đip tác gimun gi
đến ngưi đc thông qua hình thc nghthut ca VB thơ qua văn bn Tôi yêu
em
2. Năng lực
Năng lc chung
- Năng lc giao tiếp hp tác: khnăng thc hin nhim vmột cách đc lp
hay theo nhóm; Trao đi tích cc vi giáo viên và các bn khác trong lp.
- Năng lc tchthọc: biết lng nghe chia sý kiến nhân vi bn,
nhóm và GV. Tích cc tham gia các hot đng trong lp.
65
- Gii quyết vn đsáng to: biết phi hp vi bn khi làm vic nhóm,
duy logic, sáng to khi gii quyết vn đề.
Năng lc đc thù
- Nhn biết phân tích đưc mt s yếu t của thơ dân gian như nhân vt,
ngưi kchuyn, ngôn ng… qua văn bn Tôi yêu em
- Phân tích đưc các chi tiết tiêu biu, đtài câu chuyn, skin, nhân vật
mối quan hệ của chúng trong tính chnh thcủa tác phm: nhn xét đưc nhng
chi tiết quan trng trong vic thhin ni dung thơ qua văn bn Tôi yêu em
- Phân tích đánh giá đưc chđề, ng, thông đip tác gimun gi
đến ngưi đc thông qua hình thc nghthut ca VB thơ qua văn bn Tôi yêu
em
3. Phm chất
- Biết trân trng tình cm và sđoàn tgia đình.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho học sinh hot đng trên lp;
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
2. Đối với hc sinh
- SGK, SBT Ngvăn 11.
- Son bài theo hthng câu hi hưng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. HOT ĐNG KHI ĐNG
a. Mc tiêu: Tạo hng thú cho HS, huy đng tri thc nn, thu hút HS sn sàng thc
hin nhim vụ học tp to tâm thế tích cc cho HS khi vào bài hc Tôi yêu em
b. Ni dung: GV ng dn HS tho lun cp đôi, chia s cảm nhn nhân v
nhng hiu biết vtác phm ca đi thi hào Pu-skin
66
c. Sn phm: Nhng chia sẻ của hc sinh.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV yêu cu HS: Em đã tng đc bài thơ nào ca nhà thơ Pu-skin chưa? Ktên 1 s
tác phm mà em biết?
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS huy đng tri thc nn, tri nghim cá nhân thc hin yêu cu đưc giao.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, đt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá.
- Gợi ý:
Một stác phm em tng biết ca Pu-skin là: Ta nhbin trưc khi bão đến, Tôi yêu
em, Con đưng mùa đông…
- GV dn dt vào bài học mi: Pu-skin đưc biết đến mt đi thi hào ln ca văn
học Nga. Không ch nh ng đến văn hc c Nga ông còn nhà thơ vi
tầm nh hưng đến nn văn hc thế gii. Sáng tác ca Pu-skin vô cùng đồ sộ trong đó
không thkhông kđến tác phm Tôi yêu em mt tác phm tình yêu trthành kinh
đin đưc rt nhiu ngưi biết đến. Trong bài hc ngày hôm nay chúng ta scùng tìm
hiu vthtình yêu say mê, cung nhit và cao thưng đó qua văn bn Tôi yêu em.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hot đng 1: Đc hiu văn bản
a. Mc tiêu: Tìm hiu mt sthông tin vtác gi - tác phm
b. Ni dung: HS sdụng SGK, quan sát, cht lc kiến thc trlời nhng câu hi liên
quan đến bài hc.
c. Sn phm hc tp: Câu trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
67
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV HS
SẢN PHM DKIẾN
Nhiệm vụ 1: Tìm hiu vtác gi- tác phm
cũng như bố cục bài thơ
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV chuyn giao nhim v: Chia HS thành 4
nhóm da vào SGV cùng phn tìm hiu ti
nhà hãy trả lời các câu hi sau:
+ Trình bày hiu biết ca em vtác giPu-
skin?
+ Trình bày hoàn cnh ra đi ca tác phm
Tôi yêu em? Xác đnh chủ đề của bài thơ?
+ Ý nghĩa nhan đề của tác phm?
+ Xác đnh bố cục tác phm?
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS làm vic nhân, vn dng kiến thc đã
học đthc hin nhim v.
- GV quan sát, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng tho
luận
- GV mi đi din 1 HS ca mi nhóm ln
t trình bày kết qutho lun.
- GV yêu cu HS khác lng nghe, nhn xét,
I. Tìm hiu vtác gi- tác phm cũng
như bố cục bài thơ
1. Tác gi
- Tên: A lếch xan-đrơ Xéc-ghê-ê-vích
Pu-skin
- Năm sinh: 1799 -1837
- Đưc sinh ra trong mt gia đình quý
tộc lâu đi Mát-xcơ-va
- Ngưi đt nn móng đu tiên cho văn
học hin thc Nga thế kỉ XIX
- Các sáng tác ca ông thhin tuyt đp
tâm hn nhân dân Nga cùng khát khao t
do và tình yêu.
- Một stác phm tiêu biu ca ông bao
gồm có: Tôi yêu em, Ep-ghê nhi Ô
nhê-ghin, Con đm pích.
2. Tác phm
a. Hoàn cnh sáng tác
- Thi sng Xanh téc-bua, Pu-
skin thưng hay lui ti nhà vChtịch
Vin hàn lâm nghthut Nga đgặp g
68
đặt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim
vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, cht kiến thc.
- GV chuyn sang ni dung mi.
ngưi làm ngh thut cũng con
gái chnhà là A.A Ô--nhia xinh đẹp
- Mùa năm 1828, Pu-skin nglời cu
hôn nhưng không đưc nhn lời
- Năm 1829, bài thơ ra đi như chuyn
tình đơn phương thu nh.
b. Chủ đề bài thơ
+ Bài thơ tôn vinh phm giá con ngưi:
Con ngưi biết yêu say đm, yêu hết
mình nhưng cũng rt chân thành đm
thắm
Trong tình yêu cũng lúc đau kh
nhưng con ngưi biết nhn tt c đau
khvề mình, lí trí sáng sut, tnh táo
để kìm nén tình cm nht tình yêu
đơn phương.
c. Ý nghĩa nhan đ
+ Trong nguyên bn bài thơ không
tên. Nhan đ“Tôi yêu em” do ngưi
dịch đt.
+ Trong tiếng Nga thdịch ra thành:
tôi yêu em, tôi yêu ch, tôi yêu cô, anh
yêu em.
+ Song ngưi dch chn “Tôi yêu em”
69
đảm bo 2 tiêu chí:
Phù hp vi sc thái tình cm va gn
gũi va xa cách, va đm thm, va
dang dở của hình tưng bài thơ.
Phù hp vi mt bài thơ viết vtình
yêu đôi la.
d. Bố cục
Bài thơ chia làm 3 phần
+ Phn 1: Bn câu đu: Nhng mâu
thun ging trong tâm trng nhân vật
trtình
+ Phn 2: câu 5 6: Thhin ni đau
tuyt vng
+ Phn 3: Hai câu còn li: Schân thành
vị tha cao thưng ca nhân vt tr tình
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mc tiêu: Nhn biết phân tích đưc mt syếu tcủa thơ các chi tiết, nhân vt,
đề tài mi quan hgia chúng; nhn biết hiu đưc thông đip ca tác giqua
văn bn Tôi yêu em
b. Ni dung: Sử dụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời các câu hi liên
quan đến văn bn Tôi yêu em
c. Sn phm: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến văn bn
Tôi yêu em và chun kiến thc GV.
70
d. Tchc thc hiện
HOT ĐNG CA GV HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v 1: Nhng mâu thun ging
xé trong tâm trng nhân vt trtình
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS tho lun nhóm nh(4
6 HS) đc văn bn Tôi yêu em trlời
câu hi:
+ Tình yêu ca nhân vt trtình dành cho
em đưc thhin như thế nào?
+ Mch thơ khđầu sthay đi đt
ngt thhin điu gì?
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim
vụ
- HS vn dng kiến thc đã hc trlời
câu hi.
- GV quan sát, ng dn, htrHS (nếu
cần thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi 1 - 2 HS đi din trình bày kết
quchun bị.
I. Nhng mâu thun ging trong tâm
trng nhân vt trtình
a. Hai câu đầu
+ Nhân vt trtình xưng “tôi” => Sc thái
trang trng, va xa cách, va gn gũi
Tôi yêu em: Li giãi bày, bc bch tình
cảm chân thành thiết tha.
Ngn la tình: Hình nh n d th hin
tình yêu cháy bng, nng nàn
Ging thơ sdt, ngp ngng trong
lời thổ lộ: “có th”; “chưa hn”
ð Qua hai câu thơ đu li bày ttình yêu
chân thành, tha thiết ca mt trái tim thy
chung
b.Hai câu thơ sau
+ Ging thơ sthay đi đt ngt bi t
“Nhưng” quan h tương phn -> mch thơ
thay đi đt ngt -> to mâu thun trong tâm
trng xm xúc.
Không: quyết đnh chi bỏ dứt khoát
Bận lòng, bóng u hoài: Séo le trong tình
71
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim v
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc.
Nhim v 2: Ni đau kh tuyt vng
của nhân vt trtình
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS tho lun nhóm nh(4
6 HS) đc văn bn Tôi yêu em trlời
câu hi:
Tình yêu ca nhân vt tôi đưc th
hin như thế nào qua 2 câu thơ tiếp theo?
Vic sdụng các tchtrng thái cm
xúc có tác dng gì?
cảm ca các nhan vt trtình.
=>Lý trí >< tình cảm
=> Sday dt do nhng mâu thun ging
khi ngn la tình yêu đang ngùn ngt cháy
nhưng phi dp tt ngay đem không phi
bận lòng thêm na.
=> vđẹp nhân cách ca nhân vt trtình:
trung thc, chân thành, biết t qua thói v
kỉ để dành s thanh thn cho ngưi mình
yêu.
II. Nỗi đau kh tuyt vng ca nhân vt
trtình
Tôi yêu em” đip ng đưc lp li th hin
tình yêu đi vi “em”
+ Tình cm ca nhân vt tri qua nhiu cung
bậc khác nhau như:
Âm thm: gikín trong lòng
Không hi vng: Không còn nim tin vào
mối tình ca mình nữa
Lòng ghen: mt thgia vđể khng đnh
tình yêu mãnh liệt
+ Nhp thơ nhanh, dn dp, nhiu chngt
nhp vi nhng trng thái ch thi gian
“khi”; “lúc” -> Sc thái đa dng trong tình
72
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim
vụ
- HS vn dng kiến thc đã hc trlời
câu hi.
- GV quan sát, ng dn, htrHS (nếu
cần thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi 1 - 2 HS đi din trình bày kết
quchun bị.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim v
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc.
Nhim vụ 3: Scao thưng chân thành
của nhân vt trtình
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS làm vic nhân tr
lời câu hi:
Qua nhng dòng thơ cui tác gimun
thhin tình yêu như thế nào vi nhân vt
yêu.
ð Tình yêu đơn phương, khao khát trong
thm lng, dn vt trong tuyt vng, đau
khổ.
III.S cao thưng chân thành ca nhân
vật trtình
+ Cm t“tôi yêu em” lp li ln th3 đ
tiếp tc khng đnh tình yêu “tôi” dành cho
“em” là li chân thành đm thm.
+ đây tác ginói “cu em đưc ngưi tình
như tôi đã yêu em”: li cu chúc cùng
chân thành, cao thưng hàm cha nhiu ý
vị.
73
em? Đng thi qua đó thhiện nhân vt
trtình là ngưi như thế nào?
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim
vụ
- HS vn dng kiến thc đã hc trlời
câu hi.
- GV quan sát, ng dn, htrHS (nếu
cần thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi 1 - 2 HS đi din trình bày kết
quchun bị.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim v
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc.
Nhim v4: Tng kết
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV ng dn HS làm vic nhân, tr
lời sau:
Từ nội dung văn bn “Tôi yêu em”, em
hãy rút ra đc sc ni dung và nghthut.
Cầu: Giu ni đau thương, xót xa hn
ghen đnói li chúc phúc chân thành
Như: so sánh -> khng đnh tình yêu chân
thành, không bao gilụi tt vn dt dào,
thy chung.
è Biu hin ca mt nhân cách cao
thưng, vtha; mt tình yêu có văn hóa.
è Đây dưng như là li tgiã ca mt tình
yêu không thành. Nhưng li tgiã cui cùng
lạ trthành li giãi bày, bc bch mt tình
yêu chân thành, cao thưng -> giá trnhân
văn sâu sc.
IV. Kết lun theo thloại
1. Nội dung
- Vẻ đẹp ca tâm hn Pu-skin trong tình yêu:
chân thành, mãnh lit, vtha nhân hu.
- Thông đip tbài thơ cách ng xcao đp,
có văn hóa trong tình yêu.
2. Nghthuật
- Bin pháp lp cu trúc, ngôn t bộc bch
chân tình gin dmà tinh tế.
74
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS làm vic nhân, rút ra đc sc ni
dung và nghthut.
- GV quan sát, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng và
tho luận
- GV yêu cu HS khác lng nghe, nhn
xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, cht kiến thc.
- Kết thúc bt ng, li thơ hết ý thơ chưa
hết.
C. HOẠT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mở rộng kiến thc đã hc vvăn bn Tôi yêu em
b. Ni dung: Sdụng SGK, kiến thc đã hc đtrlời các câu hi liên quan đến văn
bản Tôi yêu em.
c. Sn phm: Câu trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tchc thc hiện
Nhim v1: Trả lời câu hi trc nghiệm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
Trưng THPT:………………………
75
Lớp:…………………………………..
Họ và tên:……………………………..
PHIU BÀI TẬP
VĂN BẢN TÔI YÊU EM
Khoanh tròn vào đáp án đt trưc câu trả lời đúng:
Câu 1: Nhà thơ A.X.Pu-skin đưc mnh danh là:
A. Ông tổ của thơ trtình.
B. Cây si già vi tán lá xanh ngắt
C. Mt tri ca thi ca Nga.
D. Ông tổ của thơ trtình.
Câu 2: Nội dung các sáng tác ca A.X.Pu-skin thhin điu gì?
A. Hoài bão và chí tráng ca ngưi nam nhi khi sng trong tri đt.
B. Cuc sng bình d, đơn gin mà tươi đp và tràn đy hnh phúc ca ngưi dân Nga.
C. Nim thương cm đi vi sphn ca nhng nông dân trong chế độ nông nô Nga.
D. Lên án xã hi chà đp cuc sng ca nhng ngưi dân nghèo khổ.
Câu 3: Mâu thun trong con ngưi nhân vt trtình thhin điu nhân vt tr
tình trong bài thơ Tôi yêu em ca Pu-skin?
A. Có khát vng đưc đng cm.
76
B. Có khát vng đưc giúp đỡ mọi ngưi.
C. Có khát vng đưc tdo.
D. Có khát vng đưc yêu mãnh lit.
Câu 4: Đip khúc "Tôi (đã) yêu em" đưc nhc li my ln trong bài thơ Tôi yêu em
của Pu-skin?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5: Nhn xét nào khái quát đưc ngun gc cm hng trong thơ Pu-skin?
A. Tình yêu cao thưng, nng nhit và đơn phương.
B. Hin thc đi sng và con ngưi Nga đương thi.
C. Cnh trí thiên nhiên tươi đp ca đt nưc Nga.
D. Tình bn chân thành.
Câu 6: Trong bn câu thơ đu bài Tôi yêu em ca Pu-skin, ngoài tình yêu, nhân vt
trtình còn thhin tình cm nào khác?
A. Tình thương vi ngưi mình yêu.
B. Sự cảm phc vi ngưi mình yêu.
C. Stôn trng tình cm ca ngưi mình yêu.
D. Sự đồng cm vi ngưi mình yêu.
Câu 7: Ni dung ca bn câu thơ đu bài Tôi yêu em của Pu-skin là:
77
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS tiếp nhn nhim vụ học tp.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1.C
2.B
3.D
4.D
5.B
6.C
7.D
8.C
- GV chuyn sang nhim vụ mới.
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: Vận dụng kiến thc để to lp văn bn.
A. Nhân vt trtình thổ lộ tình yêu vi ngưi mình yêu.
B. Nhân vt trtình đng viên, an i ngưi yêu ca mình.
C. Nhân vt trtình khao khát mang li nim hnh phúc ln lao cho ngưi mình yêu.
D. Nhân vt trtình nói vi ngưi mình yêu nhng mâu thun ging trong tình yêu
của anh ta.
Câu 8: Quan nim tình yêu nào phù hp nht đưc thhin trong bài thơ Tôi yêu em
của Pu-skin?
A. Tình yêu phi có skhéo léo, tế nhị.
B. Tình yêu phi có sự vị tha, rng lưng.
C. Tình yêu phi có schân thành, cao thưng.
D. Tình yêu phi có sự đắm say, mãnh lit.
78
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng, yêu cu to lp văn bn.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS làm bài tp sau:
Anh chhãy phân tích tác phm Tôi yêu em ca Pu-skin
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS tiếp nhn nhim vụ học tp.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và cht kiến thức.
- GV có thể gợi m:
Gợi ý:
Tình yêu luôn mt đtài quen thuc đi vi các thi nhân, đã trthành ngun
cảm hng dào dt khiến htốn biết bao giy mc. Mi ni chúng ta đu luôn
một nim mong mun yêu đưc yêu. Tuy nhiên, không phi nh yêu nào ta
dành cho ngưi mình yêu cũng đu đưc đáp li mt cách trn vn. mt trong
nhng nhà thơ rt thành công vic thhin nhng cung bc cm xúc trong tình yêu
đơn phương ca mt chàng trai là Puskin qua bài thơ "Tôi yêu em".
Puskin đưc biết đến là "Mt tri ca thi ca Nga". Tài năng nghthut ca ông đưc
thhin trên nhiu thloi như truyn ngngôn, truyn ngn, tiu thuyết, trưng ca,
.... nhưng thloi ông thành công nht thơ trtình vi hơn tám trăm bài thơ.
"Tôi yêu em" mt trong nhng tác phm ni tiếng ca thi lng danh đưc khơi
ngun tmối tình cm đơn phương ca thi vi nàng Ô--nhi-na. Vào mùa năm
79
1829, Puskin đã cu hôn nàng nhưng không đưc chp nhn. Đây cũng nguyên
nhân khiến ông chp bút viết nên bài thơ này.
Nhan đ"Tôi yêu em" n cha nhng dng ý stinh tế của ngưi dch khi không
đặt nhan đ"Tôi yêu cô" hay "Anh yêu em". Nhan đ"Tôi yêu em" mt nhan đ
hợp hơn hết bi cách xưng tôi vi thì quá xa l, ít bc lcảm xúc còn cách
xưng anh vi em li quá thân thiết, trong khi mi quan hcủa Puskin nàng Ô-
-nhi-na không hn như vy. Do đó, không mt nhan đnào phù hp hơn nhan đ
"Tôi u em" đdin tchính xác mi quan hgia nhà thơ vi ngưi ông yêu
không phi là ngưi dưng nhưng cũng không quá gn gũi, tình cm.
Nhân vt trtình đã khc ha nhng ging trong tâm trng bng nhng li thơ
gin dị:
"Tôi yêu em đến nay chng có th
Ngn la tình chưa hn đã tàn phai"
Mở đầu bài thơ, tác giđã khng đnh tình cm ca mình dành cho cô gái qua cm t
"Tôi yêu em". th thy, đây thtình cm chân thành, đm thm, không chút
toan tính, vlợi. Nhân vt trtình đã bc ltrc tiếp nói ra nhng tâm trong lòng
mình mà không mưn nhng hình nh n dụ để bày ttình cm. Không phi bt cai
cũng có đcan đm đnói ra điu đó khi yêu đơn phương.
Dẫu biết rng tình yêu y không đưc em chp nhn nhưng vn bùng cháy trong
trái tim "tôi", khiến "tôi" bi hi không yên. Trong tâm hn ca thi sĩ thì ngn la tình
yêu vn câm cháy, nó chưa tt hn và cũng chưa "tàn phai". Đó không phi là mt
thtình cm mua vui, trêu đùa mt tình yêu chung thy, son st. vy, chàng
trai mi svấn vương, không dt khoát. Tâm trng đó đưc tác githhin qua
nhng tng "chng th", "chưa hn", đkhng đnh tình yêu "tôi" dành cho em
là stht.
Tuy nhiên, tình cm thkhông th ng ép, khiên ng. Chúng ta không thể bắt
ai đó yêu mình nếu như bn thân hkhông tình cm vi mình. Nhân vt trtình
80
trong mi tình đơn phương đó cũng như vy, không mun cô gái mình yêu vì mình
phi bn lòng, suy nghĩ hay u bun vì bt cđiu gì na:
"Nhưng không đem bn lòng thêm nữa
Hay hn em phi gn bóng u hoài"
trí kim chế cảm xúc đã giúp nhân vt trtình đưa ra mt quyết đnh mang tính
trí đy sdứt khoát. Nếu tình yêu ca anh khiến phi khó xử, băn khoăn
không mang li cho gái nim hnh phúc thì tt hơn anh nên chm dt tình yêu
y. Đđổi ly sthanh thn trong tâm hn ca ngưi anh yêu thì anh sn sàng hi
sinh tình yêu ca mình đđánh đi đưc sthanh thn đó. Quyết đnh đó cho chúng
ta thy hành đng ca nhân vt tht cao thưng đáng ngưng m. my ai làm
đưc điu đó bi lkhi con ngưi đm say trong tình yêu ngưi ta rt dquáng,
họ không ý thc đưc hành đng ca bn thân, thm chí có thbất chp các thđon
tìm mọi cách đđưc ngưi mình yêu không quan tâm đến chuyn ngưi y
thc scó tình cm vi mình hay không.
Không biết sbao nhiêu ngưi hành đng cao thưng đáng ngưng m như
chàng trai trong bài thơ này? Chàng trai y rt tôn trng ngưi con gái mình yêu
chp nhn ly nhng đau thương, bun vnh. l, anh đã cuc đu tranh
nội tâm gay gt nhưng trên tt c, anh luôn mong ngưi con gái y đưc hnh phúc.
Nhân vt trtình đã đau đn khi chính bn thân tchi btình yêu, chi bỏ nhng
cảm xúc say đm ca mình nhn tâm dp tt đi ngn la tình đang p để gái
không phi suy tư vanh na.
Khi yêu luôn tn ti nhng cung bc cm xúc khác nhau, khi thì nng nàn, tha thiết,
khi li gin di, hn ghen:
"Tôi yêu em âm thm không hy vng
Lúc rt rè, khi hm hc lòng ghen
Tôi yêu em yêu chân thành đm thằm
Cầu em đưc ngưi tình như tôi đã yêu em"
81
Do là tình yêu đơn phương nên nó din ra trong s"âm thm", im lng không ai khác
biết đến và cũng không nhiu hy vng, nim tin vào tương lai. Nhân vt trtình
lòng ghen nhưng cũng chbản thân mình biết chu đng điu đó. Anh yêu gái
chân thành, đm thm, mãnh lit nhưng cũng c "rt rè", "hm hc" không th
hin đưc nhng cm xúc ca bn thân ra bên ngoài. Mt trong nhng biu hin ca
tình yêu đôi la là tình yêu luôn đi đôi vi sghen tuông. Thế nhưng, chàng trai trong
bài thơ này li ghen trong âm thm, ghen nhưng không đưc nói ra li phi chu
nhng ni đau, ni tuyt vng giày vò, ging xé tâm can.
Tôi yêu em chân thành đm thm như thế nhưng không đưc em đn đáp. Phi chăng
nhân vt trtình mt chút trách móc ngưi con gái mình yêu. Câu thơ mang nng
sự nặng n, ni bun u ám trong tâm trng ca chàng thi sĩ. vnhư, anh đang rơi
vào sbất lc, tuyt vng khi không cách đthhin nhng cung bc cm
xúc đó vi ngưi mình yêu.
Cụm t"Tôi yêu em" đưc lp đi lp li ba ln trong bài thơ đã nhn mnh, khng
định tình cm ca nhân vt tr tình nh cho gái. Không chnhn ly nhng dn
vặt, đau khvề mình, chàng trai còn cu chúc cho ngưi con gái mình yêu stìm
đưc tình yêu đích thc: "Cu em đưc ngưi tình như tôi đã yêu em"
Mặc dù không có đưc tình yêu ca "em", không có trái tim "em" nhưng nhân vt tr
tình luôn mong ngưi con gái mình yêu stìm đưc mt ngưi yêu chân thành, thy
chung, dành cho em tình yêu như "tôi đã yêu em". Li cu nguyn, chúc phúc đó th
hin svị tha, cao thưng trong con ngưi ca chàng trai. Nhà thơ không tình yêu
của bn thân trnên ích k, nhnhen, thù hn. Đó là cách xsự rất văn minh
tất cchúng ta cm thy khâm phc, ngưng mcn phi hc tp. Đi vi Puskin,
yêu và đưc yêu nim hnh phúc, dù tình yêu y có đưc đáp li hay không thì tình
yêu y luôn đem li nhng tri nghim ý nghĩa.
Với ngôn tgin d, trong sáng cùng vi bin pháp tu tđip ng"Tôi yêu em", tác
giđã khc ha thành công ni bun ca mt tâm hn rc cháy nhng tình cm yêu
thương chân thành, nhân hu. Tình yêu đó đã t qua cái tm thưng đng đến
82
cái cao c. Đó chính do đbài thơ "Tôi yêu em" ca mt tri thi ca Nga đưc
đánh giá là viên ngc vô giá trong kho tàng thi ca Nga.
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn Tôi yêu em thloi,
nhng chi tiết đc sc, ni dung, nghthut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Chuẩn btrưc bài thc hành tiếng vit Bin pháp lp cu trúc
83
Ngày son: …./…./…
Ngày dy: …/…/…
TIT : THC HÀNH TING VIT BIN PHÁP LP CU TRÚC
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- HS nhn biết đưc các kiu lp cu trúc trong văn bn.
- HS phân tích đưc tm tác đng ca bin pháp lp cu trúc trong văn bản
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác...
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến bài thc hành.
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun, hoàn thành các bài tp bin pháp
lặp cu trúc
- Năng lc tiếp thu tri thc tiếng vit đ hoàn thành các bài tp, vn dng thc
tin.
3. Phm cht:
- Thái độ học tp nghiêm túc, chăm chỉ.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên:
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
84
2. Chun bcủa hc sinh: SGK, SBT Ngvăn 11, son bài theo hthng câu hi
ng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: To hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng HS thc hin nhim vhọc
tập hc tp ca mình tđó khc sâu kiến thc ni dung bài học bin pháp lp cu
trúc
b. Ni dung: GV đt nhng câu hi gi mở vn đcho HS.
c. Sn phm: Trả lời mt scâu hi mà GV đưa ra để dẫn vào bài hc.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS: Em hãy đc 1 sbài thơ sử dụng bin pháp lp cu trúc mà em
đã tng đc hoc đưc hc?
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe GV nêu yêu cu, suy nghĩ hoàn thành bài tp.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS trả lời
c 4: Đánh giá kết quả thực hin nhim v
- GV gi ý:
“Lòng em nhớ đến anh
Cả trong mơ còn thc
Dẫu trôi vphương Bắc
Dẫu ngưc vphương Nam”
( SóngXuân Qunh)
“Tri xanh đây là ca chúng ta
Núi rng đây là ca chúng ta
Nhng cánh đng thơm mát
Nhng ngđưng bát ngát
85
Những dòng sông đỏ nặng phù sa”
( Nguyn Đình Thi)
- Từ chia sẻ của HS, GV dn dt vào bài hc mi: Bin pháp lp cu trúc là mt trong
nhng bin pháp tu tnghthut em đã gp rt nhiu trong các tác phm văn
học. tác dng thì hãy cùng tìm hiểu cụ thtrong tiết hc Thc hành tiếng
Vit Bin pháp lp cu trúc sau đây.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Cng ckiến thc đã hc
a. Mc tiêu: Nắm đưc kiến thc vbin pháp lp cu trúc.
b. Ni dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS trả lời các kiến thc về bin pháp lp cu trúc.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV yêu cu HS da vào kiến thc đã
học, nhớ lại và trả lời:
+Trình bày khái nim vbin pháp tu t
lặp cu trúc?
+ Tác dng ca vic lp cu trúc là gì?
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe câu hi, trả lời
c 3: Báo cáo kết quhot đng
I. Khái nim, đc đim ca bin pháp
lặp cu trúc
- Khái niệm
Lặp cu trúc là mt bin pháp tu tdùng
sự trùng đip v âm ng bng cách
lặp đi lp li nhng thanh điu cùng
nhóm bng hoc nhóm trc, nhm mc
đích tăng nhc tính, tăng tính to hình và
biu cm ca câu thơ.
- Tác dng
Lặp cấu trúc nhm nhn mnh ni dung
to s nhp nhàng cân đi cho văn
86
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nghe nhn
xét, góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc è Ghi lên bng.
- GV bsung:
bản.
A. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: Củng cố lại kiến thc vtiếng việt
b. Ni dung: GV chiếu bài tp, HS suy nghĩ, trả lời.
c. Sản phm hc tp: HS hoàn thành các bài tp trong sách giáo khoa.
d. Tổ chc thc hin:
Nhim v1: Bài tp 1 SGK trang 24
c 1: GV chuyn giao nhim vcho HS
Bin pháp tu tnào đưc sử dng trong cba đon trích i đây ( trích ttruyn thơ
dân gian Tin dn ngưi yêu)? Phân tích tác dng biu đt của bin pháp tư từ ấy.
a. Anh yêu em, ltin đưa em đến tn nhà chng
Nhưng chim chích trên cao lưng vòng gi anh quay li, anh quay lại
Chim nhn dưi thp bay quanh nhanh quay đi, anh quay đi.
b. Đừng bem trtri gi rừng
Đừng bem gia dòng sóng thác trào dâng!
c. Không ly đưc nhau mùa h, ta sẽ lấy nhau mùa đông
Không ly đưc nhau thi tr, ta sẽ lấy nhau khi góa ba vgià.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
87
- HS đc và hoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi HS giơ tay nhanh nht cho mi câu đtrlời, yêu cu clớp nghe, nhn
xét.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
- Gợi ý trả lời:
Cả 3 phn a, b, c đu sử dụng bin pháp tu từ lặp cu trúc. Tác dụng cthể:
a. phn a đip cu trúc “anh quay li, anh quay li” nhm truyn ti, thhin cm
xúc ca chthtrtình. Qua đó khc ha nét tâm trng, cm xúc lưu luyến ca
nhân vt.
b. phn b đip câu trúc “Đng bem…” Bng cách sdụng bin pháp tu tđip
cấu trúc, cm xúc luyến tiếc, bun ru ca ngưi con gái khi phi tin ngưi con trai
ra đi đưc bc lrõ nét và chân thc hơn.
c. phn c đip cu trúc “không ly đưc nhau” Giúp khc ho nét hình nh
cảm xúc ca nhân vt, hmun bên nhau, dù thi gian có trôi qua bao lâu.
Nhim vụ 2: Bài tp 2 SGK trang 24
c 1: GV chuyn giao nhim vcho HS
Hãy tìm phân tích tác dng ca bin pháp lp cu trúc trong các câu thơ, câu văn
i đây:
a. Tri xanh đây là ca chúng ta
Núi rng đây là ca chúng ta
Nhng cánh đng thơm mát
Nhng ngđưng bát ngát
Nhng dòng sông đỏ nặng phù sa
( Nguyn Đình Thi)
88
b. Mùa xuân ca tôi mùa xuân Bc Vit, mùa xuân ca Ni mùa xuân có
mưa riêu riêu, gió lành lnh, tiếng nhn kêu trong đêm xanh, tiếng trng chèo
vọng li tnhng thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình ca cô gái đp như thơ mng…
( Vũ Bng)
c. Nếu là chim, tôi slà loài bcâu trng
Nếu là hoa, tôi slà mt đóa hưng dương
Nếu là mây, tôi slà mt vng mây ấm
Là ngưi, tôi schết cho quê hương.
( Trương Quc Khánh)
d. Vậy ai ai cũng cho ông thphm. Vua xa xông, công khhao ht
ông, dân gian lm than vì ông, man di doán gin ông, thn nhân trách móc
ông. Cu Trùng Đài, hcn đâu? Hđấy nghĩa ct giết ông, phá Cu Trùng
Đài.
( Nguyn Huy Tưng)
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi HS giơ tay nhanh nht cho mi câu đtrlời, yêu cu clớp nghe, nhn
xét.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
- Gợi ý trả lời:
a. Góp phn to nên nhp thơ dn dp, ging điu hào hùng nhm khng đnh ý thc
chquyn vlãnh th, nim thào về cảnh quan thiên nhiên tươi đp, trù phú ca đt
c.
b. Nhm nhn mnh thêm tình cm ca tác givới mùa xuân ca Ni, ca Bc
Vit, thhin strân trng, thương nh, yêu quý vi mùa xuân ca tác giả.
89
c. Tác dng tăng sc gi hình, gi cm, to nhp điu cho câu thơ. Nhn mạnh
mong ưc chân thành ca con ngưi vi khát khao hiến dâng. Bc ltình cm chân
thành, tha thiết, khát khao cng hiến ca tác giả.
d. Tác dng tăng sc gi hình, gi cm cho li nói ca nhân vt. tăng tính khng
định vnguyên nhân gây nên nhng điều đồi bi.
Nhim vụ 3: Bài tp 3 SGK trang 25
c 1: GV chuyn giao nhim vcho HS
Viết mt đon văn khong 8-10 dòng phân tích tác dng ca bin pháp tu tlặp cu
trúc trong mt bài thơ mà em đã hc hoc đã đc.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi HS giơ tay nhanh nht cho mi câu đtrlời, yêu cu clớp nghe, nhn
xét.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
- Gợi ý trả lời:
Tri xanh đây là ca chúng ta
Núi rng đây là ca chúng ta
Nhng cánh đng thơm mát
Nhng ngđưng bát ngát
Nhng dòng sông đỏ nặng phù sa
Chtrong 5 câu nhơ ngn ngi, nhà thơ Nguyn Đình Thi đã sdụng mt lot bin
pháp tđip t(đây, là, ca, chúng ta), đip ng(ca chúng ta) đip cu trúc
(Tri xanh đây ca chúng ta/ Núi rng đây ca chúng ta). Nhvic sdụng các
bin pháp tu tđoa mà tác giđã thành công trong vic nhn mnh, khng đnh nhng
hình nh thiên nhiên ca đt c Vit Nam ca con ngưi Vit Nam. Bin pháp
cũng óp phn to nên nhp thơ dn dp, ging điu hào hùng nhm khng đnh ý thc
90
chquyn vlãnh th, nim thào về cảnh quan thiên nhiên tươi đp, trù phú ca đt
c.
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến bin pháp lp cu trúc
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Son bài viết văn bn nghlun về một tư tưng, đo lí
91
Ngày son: …/…/…
Ngày dy: …/…/…
TIT : VIT BÀI VĂN NGHLUN XÃ HI VỀ MỘT TƯ TƯNG, ĐO LÍ
I. MC TIÊU
1. Mc đ/ yêu cu cn đt:
- HS nm đưc nhng yêu cu bn ca vic viết văn bn nghlun vmột
ng, đo lí.
- HS biết thc hành viết n bn ngh lun viết văn bản ngh lun v một
ng, đo lí.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác...
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến bài hc.
- Năng lực hp tác khi trao đi, tho lun, hoàn thành văn bn viết văn bn
nghlun về một tư tưng, đo lí.
- Năng lc tiếp thu tri thc, nm đưc các yêu cu đi vi viết văn bn ngh
lun về một tư tưng, đo lí.
3. Phm cht:
- Nghiêm túc trong hc tp.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên:
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
92
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
2. Chun bcủa hc sinh: SGK, SBT Ngvăn 11, son bài theo hthng câu hi
ng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: To hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng HS thc hin nhim vhọc
tập hc tp ca mình tđó khc sâu kiến thc ni dung bài hc.
b. Ni dung: GV đt nhng câu hi gi mở vn đcho HS chia s
c. Sn phm: Hs hoàn thành bài tp theo yêu cu ca GV.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS đc phn đu trong SGKtrli câu hi: Trong cuc sng vn
đề tư tưng đo lí nào mà em thy tâm đc?
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe GV nêu yêu cu đhoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS chia sẻ.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV gi ý: HS thphát biu vng đo em thy tâm đc cn viết
bài nghlun về vấn đđó.
- Từ chia scủa HS, GV dn dt vào bài hc mới: Trong cuc sng rt nhiu vn
đềm ng đo em quan tâm em mun thhin quan đim ca nhân nhm
thuyết phc mi ngưi. Vy làm sao đththuyết phc ngưi nghe theo ý kiến ca
mình điu đó yêu cu ngưi viết phi năng trình bày các lun đim, cũng như
dẫn chng lun. Trong bài hc hôm nay chúng ta scùng nhau tìm hiu vcách
Viết bài nghlun xã hi về một tư tưng đo lý.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Nhng điu cn chú ý khi viết bài nghlun về một tư tưng, đo lí
93
a. Mc tiêu: Nắm đưc chú ý khi bn viết bài nghlun về mt tư tưng, đo lí
b. Ni dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đ tiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS trlời các yêu cu khi bản viết bài nghlun vmột
ng, đo lí
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim v học
tập cho HS
- GV yêu cu HS da vào ni dung SHS
cùng kiến thc đã chun btrưc đó trlời
câu hi: Theo em, mt bài nghlun về mt
tư tưng đo lí cn chú ý điu gì?
- HS tiếp nhn nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe câu hi, tho lun nhóm hoàn
thành yêu cu.
c 3: Báo cáo kết qu hot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi đi din HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nghe nhn xét,
góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết quHS thc hin
nhim vụ học tập
1. Yêu cu đi vi viết bài nghlun
về một tư tưng, đo lí
- Nhn biết đúng dng đ bàn v
ng, đo ( thông qua mt câu
danh ngôn hoc ngn ng, ca dao…
hay nêu trc tiếp tư tưng, đo lí)
- Tìm hiu ni dung c th ca
ng, đo y nhng điu chưa
cần gii thích và làm sáng tỏ.
- Xác đnh tính thi sý nghĩa ca
vấn đ ng đo đi vi hi
nói chung và thế hệ trnói riêng.
- Tìm ý và lp dàn ý cho bài viết: xác
định đưc lun đ, các lun đim, lí l
la chn dn chng. Các lun
đim, l phi gn mt thiết
xut phát tlun đđã nêu. Các dn
chng th lấy t đời sng, trong
lịch strong tác phm văn hc. B
94
- GV nhn xét, bsung, cht li kiến thc
→ Ghi lên bng.
cục i viết theo ba phn ( m bài,
thân bài, kết bài)
- Thhin thái đtình cm khi bàn
lun vn đ, vn dng kiến thc
nhng tri nghim ca ngưi viết.
Hot đng 2: Thc hành viết theo các bước
a. Mc tiêu: Nắm đưc các kĩ năng bn viết văn bn nghlun về mt tư tưng, đo lí
b. Ni dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS áp dng các yêu cu đviết bài.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV cho HS t nghiên cu phn Thc
hành viết trang 26
- GV hưng dn HS:
1. Chun bviết
+ Lp dàn ý cho bài tp:
Suy nghĩ v câu cách ngôn “C ng
về phía Mt Tri, bóng ti s ng sau
lưng bn”
Đề bài tham kho: Suy nghĩ vcâu cách
ngôn “Cng vphía Mt Tri, bóng
tối sngsau lưng bn”
Thc hành viết theo các bước
1. Chun bviết
95
+ Tìm hiu đ bài đbiết các thông tin
chính trưc khi viết ( trng tâm vn đ,
kiu bài, phm vi bàn lun)
+ Đc các ni dung nêu mc 1 đnh
ng
+ Tìm các liu liên quan đến đ tài đã
xác đnh
2.Tìm ý, lp dàn ý
Tìm ý cho bài viết bng cách đt và tr
lời các câu hỏi sau:
+ “Cng vphái Mt Tri bóng ti
sẽ ngsau lưng bn”: nghĩa là thế nào?
+ Ti sao cng về Mt Tri bóng ti
lại ngphía sau lưng bn?
+ Điu đó đưc thhin c thnhư thế
nào?
+ Câu cách ngôn trên có giá trgì?
- GV ng dn HS lập dàn ý cho bài
văn.
- HS tiếp nhn nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe yêu cu, thc hin theo các
2. Tìm ý, lập dàn ý
- Mở bài: Nêu vn đ bng mt trong
các cách: Phn đ, so sánh , đt câu
hỏi…
- Thân bài:
+ Gii quyết vn đề:
Gii thích câu cách ngôn bng cách đt
câu hi: là gì? Vì sao?
Phân tích: Thhin như thế nào?
Chng minh: bng chng cthlà gì?
Bình lun: giá trtác đng như
thế nào?
- Kết bài
Tổng hp vn đ bằng mt trong các
cách: tóm lưc, phát trin, vn dng, liên
ng.
96
c đviết bài.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV gi HS trình bày phn chun bị.
- Các HS khác góp ý, bsung cho bn.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc è ghi lên bng.
Hot đng 3: Viết bài
a. Mc tiêu: Nắm đưc các kĩ năng viết bài nghlun về mt tư tưng, đo lí.
b. Ni dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS áp dng các yêu cu đviết bài
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV ng dn HS thc hin theo các
c sau đây:
+ Mi ý trong dàn ý cn đưc trin khai
thành mt đon văn: tng đon văn đu
câu ch đề, đưc đt vị trí thích
hợp.
3. Viết bài
97
+ Cn chú ý dn các câu văn th
minh ho tốt cho ý đã đưc nêu, kèm
theo nhng li bình, phân tích phù hp,
tránh tình trng nói chung chung thiếu
căn cứ.
+ Cn thhin đưc s rung đng tht
sự ca mình trưc tác phm truyn
nhưng tránh li nói đi ngôn hay lm
dụng nhng câu cm thán.
- HS tiếp nhận nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe yêu cu, thc hin theo các
c đviết bài.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- Học sinh hòan thành VB.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, bsung, chốt
Hot đng 4: Xem li và chnh sửa
a. Mc tiêu: Đọc li bài viết và chnh sa li bài viết
b. Ni dung: HS sdng đc li bài viết da trên nhng gi ý ca GV đchnh sa
lại bài viết cho hoàn chnh
98
c. Sn phm học tp: HS áp dng các yêu cu đviết bài nghlun vmột tư ng,
đạo lí.
d. Tchc thc hin:
GV gi ý HS đánh giá năng viết i nghlun vmt ng, đo theo bng
sau:
Nội dung kim tra
Đạt
Chưa đạt
Mở bài
gii thiu đưc khái quát ni dung bài
viết không?
Thân bài
Đã nêu đưc các ni dung cthlàm cho
nội dung khái quát đã nêu ở mở bài chưa?
Bài viết đã đcác ý chưa? Các ý phù hp
với vn đnghlun và lun đim không?
Nội dung c th: l bng chng
sinh đng, đc sc giàu sc thuyết phc
không?
phát biu đưc nhng suy nghĩ cm
xúc ca cá nhân sâu sc không?
Kết bài
Đã tng hp gi mđưc vn đcần
lun trong bài chưa?
Hình thức
Bài viết đba phn ni dung các phn
có cân đi không?
Đã kết hp đưc các phương thuc biu đt
các thao tác nghlun trong khi viết hay
99
chưa?
Bài viết còn mc nhng li nào?
Sử dụng các tng, câu văn đliên kết các
lun đim, bng chng, lí l
Tự đánh
giá
Mức đđáp ng yêu cu bài viết đã đt
đưc?
Em thy hng thú hoc khó khăn nht khi
thc hin phn nào trong tiến trình thc
hành viết?
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS thc hành viết mbài kết bài câu chuyn đon trong văn bn
nghluận
b. Ni dung: GV giao bài tp, HS suy nghĩ, trả lời.
c. Sản phm hc tp: HS chnh sa, hoàn thin yêu cu viết mbài và kết bài và câu
chuyn đon trong văn bn nghluận
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- HS viết mbài và kết bài cùng vi câu chuyn đon trong văn bn nghlun.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành phn chnh sa.
100
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
HS hoàn thin bài viết ca mình
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: Vận dng kiến thc đã hc đviết mbài hoc kết bài bng mt trong
các cách trên.
b. Ni dung: Sử dụng kiến thc đã hc viết mở đầu và kết bài theo yêu cầu
c. Sản phm hc tp: Bài văn HS viết được
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV nêu yêu cu: Tbài tp: Suy nghĩ vcâu cách ngôn “Cng vphía Mt
Tri bóng ti sngsau lưng bn”. Các em hãy viết mbài hoc kết bài bng mt
trong các cách đã nêu trên.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe yêu cu và thc hin viết bài văn theo các bưc.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- Hs trình bày ý ng bài viết ca mình, có thhoàn thin nhà và np vào tiết sau.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV nhn xét, tng kết hot đng.
* Hưng dn vnhà
- GV dn dò HS:
+ Xem li ni dung bài hc Viết bài nghlun về một tư tưng, đo lí.
+ Son bài: Nói và nghe
101
Ngày son: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
TIT : NÓI VÀ NGHE TRÌNH BÀY Ý KIN ĐÁNH GIÁ, BÌNH LUN V
MỘT TƯ TƯNG ĐO LÍ
I. MC TIÊU
1. Mc đ/ yêu cu cn đt:
- HS biết cách lựa chọn một tư tưởng đạo lí xứng đáng để được bình luận
- HS nắm được những yêu cầu bản của việc trình bày ý kiến đánh giá, bình
luận về một tư tưởng đạo lí.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác, năng lc trình bày.
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến bài hc.
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun, đưa ra ý kiến của về vấn đ
- Năng lc tiếp thu tri thc, năng ca kiu bài đhoàn thành các yêu cu
của bài tp.
3. Phm cht:
- Biết thhin ý kiến về vấn đtư tưng, đạo
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên:
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
102
2. Chun bcủa học sinh: SGK, SBT Ngvăn 11, son bài theo hthng câu hi
ng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: To hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng HS thc hin nhim vhọc
tập hc tp ca mình tđó khc sâu kiến thc ni dung bài hc.
b. Ni dung: GV đt nhng câu hi gi mở vn đcho HS chia sẻ.
c. Sn phm: HS hoàn thành bài tp theo yêu cu ca GV.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS chun bcho bài nói trình bày ý kiến đánh g bình lun vmt
ng đo lí.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe GV nêu yêu cu, hoàn thành bài tp đtrình bày trưc lp.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS chia sẻ.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV dn vào bài: Trong cuc sng rt nhiu vn đliên quan đến ng đo
bn mun thhin quan đim. Vy làm sao đthtrình bày mt cách
nht? Trong bài hc hôm nay chúng ta scùng nhau tìm hiu bài nói nghe trình
bày ý kiến đánh giá bình lun về một tư tưng đo lí.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đnh hưng
a. Mc tiêu: HS nm đưc cách xây dng bài nói đt yêu cu.
b. Ni dung: HS sử dụng SGK, kết hp hưng dn ca GV đchun bbài nói.
c. Sn phm hc tp: Bài nói đã đưc chun btrưc nhà.
d. Tchc thc hin:
103
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV yêu cu HS đc SGK nêu yêu
cầu vnói vtrình bày ý kiến đánh giá,
bình lun về một tư tưng đo lí.
- GV dành khong 5 phút cho HS tsoát
lại ni dung bài nói đã chun b nhà
(da trên ng dn ca SHS nhng
nhim vđưc GV giao thc hin trưc
đó).
- GV hưng dn:
+ Định hưng
Trình bày ý kiến đánh giá, bình lun
về một tư tưng, đo lí về một hot đng
trong đó, ngưi nói nêu n nhn xét
khen, chê do tán thành hay phn
đối vng, đo đó. Bài viết cn
có 3 phn mđầu, ni dung chính và kết
thúc.
Từ phn viết ngưi nói chuyn thành
bài nói, s dụng li nói, ging điu,
ngôn ngthcác phương tin phù
hợp đ trình bày ni dung trưc ngưi
1. Nhng điu cn chú ý:
+ Nm vững mc đích, đi ng ngưi
nghe và ni dung trình bày
+ Biết cách trình bày: cách nói, ch kết
hợp, sdụng shỗ trcủa thiết bcông
nghvà các yếu tphi ngôn ngữ.
+ thái đthân thin tôn trng ngưi
nghe
104
nghe.
- GV yêu cu HS các nhóm luyn tp.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe câu hi, tho lun nhóm
hoàn thành yêu cu.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và thảo luận
- GV mi đi din HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nghe nhn
xét, góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc Ghi lên bng.
Hot đng 2: Thc hành nói và nghe
a. Mc tiêu: nắm đưc các kĩ năng khi trình bày bài nói.
b. Ni dung: HS tho lun, trình bày trong nhóm và trưc lớp
c. Sn phm hc tp: HS áp dng các yêu cu trình bày ý kiến đánh giá, bình lun v
một tư tưng đo lí
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
2. Tìm ý và lp dàn ý
105
tập
- Trình bày ý kiến đánh giá, bình lun v
vấn đ đặt ra trong câu cách ngôn “C
ng vphía Mt Tri bóng ti sng
sau lưng bn”
- Chun bị:
+ Xem li ni dung dàn ý ca phn Viết
+ Chuẩn b các phương tin như tranh,
nh, video… máy chiếu, màn hình
nếu có.
- GV yêu cu HS trình bày lng nghe
đọc yêu cu vi ngưi nói ngưi
nghe đhoàn thành nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS luyn tp bài nói.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- HS trình bày kết qu trưc lp, GV yêu
cầu clớp nghe nhn xét, góp ý, b
sung và hoàn thin bng kim theo phiếu
i đây
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- Xem li dàn ý đã m phn Viết cân
nhc yêu cu ca bài nói đbổ sung sp
xếp li cho mch lc phù hp ni dung
cần trình bày, bcục bài nói tương tbố
cục bài viết gm ba phn:
+ Mbài: Nêu vấn đề cần trình bày
+ Ni dung chính: ln t nêu các ni
dung như dàn ý đã chun b. Cũng có th
trình bày theo trt tkhác nhưng cn nêu
đưc các ni dung chính bài tp đã
yêu cu.
+ Kết thúc: Tóm c ni dung đã trình
bày và trả lời các câu hi ca ngưi nghe
106
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc
Hot đng 3: Trao đi vbài nói
a. Mc tiêu: Nắm đưc hot đng nói và nghe cn đm bảo
b. Ni dung: HS sử dụng phiếu đánh giá hot đng nói và nghe cn đm bo
c. Sn phm hc tp: HS đm bo hot đng nói và nghe cn đm bảo
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV phát cho HS phiếu đánh giá yêu
cầu HS đc kĩ, trao đi đánh du vào
các ct phù hp.
- Sau khi hoàn thành, GV thu li nhng
phiếu làm sđánh giá hot đng nói
và nghe cho HS.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe yêu cu, thc hin nhn xét
bài nói đánh giá theo các tiêu chí như
trong bng.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi đi din HS trình bày nhn xét
3. Trao đi bài nói
Đính kèm phía dưi Hot đng 3 phiếu
đánh giá bài nói theo tiêu chí
107
và tho lun vnhng ý kiến đóng góp
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc è Ghi lên bng.
Ngưi nói
Ngưi nghe
108
- Nội dung trình bày:
+ Trình bày vn đràng, cththeo dàn ý đã chun
bị:
+ Ni dung phong phú, trng tâm, đưc trình bày
logic lí lvà bng chng làm ni bt vn đề.
+ Đm bo sphù hgia ni dung vi hình thc trình
bày.
- Hình thc trình bày:
+ Bài trình bày có bố cục rõ ràng
+ Sử dụng công c, thiết bị hỗ tr phù hợp
+ s sáng to đim nhn cho ni dung trình
bày
- Tác phong, thái đtrình bày
+ Phing thái ttin, tôn trng ngưi nghe, sdụng ngôn
ngcơ thsinh động phù hp.
+ Din đt hp dn nêu đưc vn đđể trao đi, tho
lun.
+ Tc đnói va phi, nhn ging nhng ni dung
quan trng: bo đm yêu cu vthi gian.
+ thái đ thân thin, tôn trong: tr lời các câu hi
ngưi nghe đt ra mt cách ngn gn tha đáng.
- Tập trung lng nghe, hiu
đưc nhng ni dung chính
và quan đim ca ngưi nói.
- Ghi li các thông tin chính
của bài trình bày, nhng ni
dung cn hi li nhng
nhn xét đánh giá v nội
dung, cách thc, tình cm,
thái độ của ngưi trình bày.
- Nêu các vn đcần hi, các
ý kiến trao đi v nọi dung
bài nói mt cách ngn gn,
ràng… th trao đi
thêm quan đim nhân v
nội dung ca bài trình bày
- Chú ý lng nghe, s dụng
các yếu t cử ch, nét mt,
ánh mt đ khích l ngưi
nói.
C. HOT ĐNG VN DNG
109
a. Mc tiêu: Biết vn dng kiến thc đã hc đviết đon văn.
b. Ni dung: Sdụng kiến thc đã hc đviết đon văn trình bày ý kiến đánh giá,
bình lun về một tư tưng, đo lí.
c. Sn phm hc tập: HS viết đon văn trình bày ý kiến đánh giá, bình lun về một
ng, đo lí.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV nêu yêu cu: Hãy viết bài văn ngn trình bày ý kiến đánh giá, bình lun vmột
tư tưng, đo lí.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe yêu cu và thc hin bài làm.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- Hs hoàn thành bài làm, chnh sa.
- GV khuyến khích HS quay video phn trình bày nói nhà và np cho GV.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV nhn xét, lưu ý cả lớp, khen ngi HS đã trình bày bài tp trưc lp.
ng dn vnhà:
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến bài nói nghe cầu trình bày ý
kiến đánh giá, bình lun về một tư tưng đo lí
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn 1 bài 2 Nguyn Du cuc đi và snghiệp
110
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
BÀI 2: THƠ VĂN NGUYN DU
..................................................
Môn: Ngvăn 11 – Lớp:
Số tiết : tiết
MỤC TIÊU CHUNG BÀI 1
- Vận dng nhng hiu biết vbối cnh lch s, tác gi, truyn thơ Nôm, thloi
thơ Đưng lut đđọc hiu nhng đon trích tiêu biu trong Truyn Kiu, thơ
chHán ca Nguyn Du. Hiu đưc vđẹp tâm hn, tài năng cùng nhng đóng
góp to ln ca đi thi hào đi vi sphát trin ca văn hc dân tc.
- Nhn biết và phân tích đưc đc đim, tác dng ca bin pháp đối
- Viết đưc bài nghlun thuyết trình, gii thiu mt tác phm nghthut t
chn ( đin nh, sân khu, âm nhc, hi ha)
- Tự hào vNguyn Du ý thc phát huy di sn văn hc ca đi thi hào n
tộc.
111
Ngày son:…/…/…
Ngày dy:…/…/…
TIT : NGUYN DU CUC ĐI VÀ SNGHIỆP
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đt:
- HS tóm tt đưc nhng thông tin chính trong tiu sử của Nguyn Du
- HS nhn biết phân tích đưc nhng đc đim bn vni dung nghthut
trong sáng tác ca Nguyn Du, biết vn dng vào vic đc hiu các tác phm Trao
duyên, Đc tiu thanh kí và các văn bn thc hành đc.
- HS hiu đưc nhng đóng góp to ln ca Nguyn Du đi vi lch sử nn văn
học dân tc, biết thào và có ý thc gigìn di sn văn hóa dân tc.
2. Năng lực
b. Năng lc chung
112
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác...
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến tác giNguyn Du
- Năng lc trình bày suy nghĩ, cm nhn ca cá nhân vtác giNguyn Du
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun vthành tu ni dung, nghthut, ý
nghĩa văn bn.
- Năng lc phân tích, so sánh đc đim nghthut ca văn bn vi các văn bn
khác có cùng chủ đề.
3. Phm chất
- Trân trng và biết gigìn phát huy các gía trvăn hóa ca dân tc.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT NgVăn 11, son bài theo h thng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mục tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài hc v Nguyn Du cuc đi và snghip.
b. Nội dung: GV tchc cho HS chia sẻ về câu hi vsáng tác vNguyn Du
c. Sản phm: Mt shiu biết ca HS vsáng tác ca các nhà thơ khác vtác gi
Nguyn Du
d. Tổ chc thc hiện
113
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đt câu hi gi mở:
+ Hãy kể một stác phm viết vnhà thơ Nguyn Du?
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trình bày hiu biết ca mình vcác tác phm viết vNguyn
Du
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV đưa ra gi ý: Kính gi cnguyn Du ca THữu, bài hc nhvề nhà thơ ln
của Tế Hanh, Nhớ Tố Như ca Huy Cn, Bên mộ cụ Nguyn Du ca Vương Trng.
- GV dn dt vào bài: Nguyn Du một danh nhân văn hóa đi tài ca dân tc. Sc
nh ng ca ông đã t khi ranh gii dân tc đvươn tm thế gii. Snghip
của ông đã đlại cho đi mt kho tàng văn hc đsộ đa dng vthloi. Trong đó
một trong nhng cun sách gi đu giưng ca nhiu ngưi, tiêu biu nht trong s
nghip ca ông phi k đến đó chính tác phm Truyn Kiu. Biến clịch scũng
như hoàn cnh xut thân nh ng rt lớn đến đnh ng sáng tác snghip
văn chương ca ông. Trong bài hc hôm nay chúng ta s cùng nhau tìm hiu v
Nguyn Du cuc đi và snghip đhiu rõ hơn về vị đại thi hào này.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đc văn bản
a. Mục tiêu: Nắm đưc nhng thông tin vNguyn Du
b. Nội dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đ tiến hành trlời câu hi liên
quan đến tác gi
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
tác giNguyn Du
d. Tchc thc hin:
114
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu vc giNguyn
Du
c 1: GV chuyn giao nhim v học
tập
- GV chia lp thành 2 nhóm đtrlời các
câu hi sau:
+ Nhóm 1: Trình bày nhng hiu biết
c ca em vtác giNguyn Du?
+ Nhóm 2: K tên mt s tác phm ca
ông mà em biết?
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết qu hot đng
tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình
bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp
ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
I. Tìm hiu chung
1. Tác giNguyn Du
+ Nguyn Du tác gi văn hc,
danh nhân văn hóa ln ca dân tc.
Ông ngưi đóng góp cùng
lớn cho nn văn hc trung đi Vit
Nam có nh ng sâu sc đến
văn hc sau này.
+Mt s tác phm tiêu biu ca
Nguyn Du em đã tng biết:
Truyn Kiu, Đc tiu thanh kí,….
Hot đng 2: Khám phá văn bản
115
a. Mục tiêu: Tìm hiu nm đưc tiu s, snghip cũng như nhng giá trnội
dung nghthut ca Nguyn Du.
b. Nội dung: Sử dụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trlời các câu hi liên
quan đến văn bn Nguyn Du cuc đi và snghiệp
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Nguyn Du cuc đi và snghiệp
d. Tổ chc thc hin
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v 1: Phân nhóm đ tìm hiu
tiu s, s nghip ca tác gia Nguyn
Du
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
GV cho HS đc bài thơ trlời các câu
hỏi sau:
+ Gii thiu v tiu s của tác gia
Nguyn Du?
+ Vic tri qua nhiu biến ccủa lch s
cũng như thăng trm ca cuc đi đã
nh ng thế nào đến sáng tác ca
Nguyn Du?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoặc đc li
II. Tìm hiu chi tiết
1.Tiu stác gi
- Tên: Nguyn Du (1765 -1820), hiu
Thanh Hiên, Chlà TNhư
- Quê quán: Tiên Đin Nghi Xuân
Hà Tĩnh.
- Sinh ra trong gia đình truyn thng
khoa bng và có truyn thng văn hóa.
- Cha Nguyn Nghim (1708 -1775)
đỗ tiến tng gichc tng. M
Trn ThTần. Anh Nguyn Khán đ
tiến sĩ.
- Nguyn Du ln lên khi hoàn cnh lch
sử, hi nhng biến đi “kinh thiên
động đa”: Thi đi sp đcủa triu đình
Vua Chúa Trnh, cuộc khi nghĩa
116
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
* GV bsung kiến thc:
Nguyn Du không chnhân chng ca
thi đi ông còn gn sâu sc vi
nhng biến cố lớn lao ca dân tc. Ông đã
sống mt cuc đi đy thăng trm, khi thì
cảnh “màn lan trưng huca mt công
tử đại quý tc lúc li kphiêu bt trong
cảnh “mưi năm gió bi” khi cuc khi
nghĩa Tây Sơn nra. Lúc ngưi n
tại quê nhà, khi thì ra làm quan cho triu
Nguyn ri đi ssang tn Trung Quc.
c chân ca ông đã qua rt nhiu min
quê t kinh thành Thăng Long đến kinh
đô Huế, hết quê cha Tĩnh ri quê m
Bắc Ninh li đến quê vThái Bình….
Ông thu hiu đng cm vi nhng
Tây Sơn giành thng li, Triu Nguyn
đưc thiết lp….
- Nguyn Du mt cuc đi thăng
trm khi thì làm quan, lúc ở ẩn,…
ð Cuc sng thăng trm cùng nhng
biến clịch s kinh thiên đng đa như
một th cht xúc tác, nguyên liu cho
Nguyn Du mt trí tu thông thái, mt
tâm hn nghsĩ phong phú.
- Nhng đóng góp ca Nguyn Du
không ch ý nghĩa vi văn hóa, văn
học mà còn mang tm vóc quc tế.
- Năm 1965 ông đưc Hi đng hòa
bình Thế gii tchc knim 200 năm
ngày sinh Danh nhân văn hóa nhà thơ
Nguyn Du.
- Năm 2013 ông đưc tchc Giáo dc
Khoa hc văn hóa ca Liên hp
quc chn nhân vt văn hóa đưc thế
gii vinh danh
- Năm 2015 toàn thế gii k nim 250
năm ngày sinh ca đi thi hào.
117
kiếp ngưi, nhng tng lp hi khác
nhau t nhng ngưi hát rong, ngưi ăn
xin, đến ngưi trí thc quan li triu
đình…. Chính thế nên Nguyn Du đã
thâu thái đưc tinh hoa ca nhng vùng
văn hóa ln ca đt c tinh hoa văn
hóa c ngoài. ý nghĩa cùng to
lớn tác đng đến ng văn hóa ngh
thut ca ông sau này.
Nhim v 2: Nguyn Du đại thi hào
dân tộc
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS chia nhóm đchun b
tho lun. Mi nhóm (4-6 Hs) đ gii
quyết các vn đsau:
+ Ktrên nhng tác phm tiêu biu ca
Nguyn Du?
+ sao li nói “thơ ch Hán ca
Nguyn Du bc chân dung t họa v
một con ngưi tm lòng nhân đo bao
la, sâu sc”?
+Giá tr nhân đo trong tác phm ca
Nguyn Du đưc thhin ra sao?
+ Truyn Kiu thành công vngh
2.Nguyn Du – đại thi hào dân tộc
a. Nhng sáng tác tiêu biu ca
Nguyn Du
- Các sáng tác ca ông đa dng bao gm
cả chHán và chNôm:
+ VchHán: 3 tp thơ vi 250 bài:
Thanh Hiên thi tp ( Tp thơ ca
Thanh Hiên)
Nam trung tp ngâm ( Ngâm vnh tn
mạn ki Phương Nam)
Bắc hành tp lc ( Ghi chép tn mn
118
thut?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đc lại
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
chuyến đi phương Bc)
+ VchNôm có:
Truyn Kiều
Văn tế thp loi chúng sinh ( Văn
chiêu hồn)
b.Giá tr hin thc trong sáng tác ca
Nguyn Du
- Giá tr hin thc trong sáng tác ca
Nguyn Du phn ánh chân thc hi
đương thi:
+ Trong thơ chHán:
Ông phn ánh chân thc nhng cnh
ng đi qua nhiu min quê Vit Nam
hay trong hành trình đi strên đt Trung
Quc.
Đối ng ông ng đến nhng s
phn cc, hm hiu ( ông già hát
rong, ngưi m dắt con đi ăn xin...),
nhng con ngưi sc tài bi kch (
ngưi phnữ gảy đàn đt Long Thành,
nàng Tiu Thanh)
“Ngót trng canh mm khô cổ rảo
Đưc quăng cho năm sáu đng tiền
119
Đó sbất công khi “vây hm gân
hươu/ ln mâm đy ngút/ Quan ln
không gp qua” đrồi đđi còn ngưi
dân thì chết đói.
ð Bức tranh v cnh đi bt công
Nguyn Du mun “dâng lên nhà Vua”
như mang theo clời lên án, tcáo mt
xã hi vô nhân đạo
+ Trong sáng tác chNôm
Truyn Kiu chính bc tranh hin
thc vmột hi bt công nơi nhng
thế lực bo tàn chà đp lên quyn sng
của con ngưi, lên s phn b áp bc,
đau kh
Đó tng lp quan li , nhng klưu
manh, li, s khuynh đo ca đng
tin....
Từ tầng lp quan li đến sai nha quan
tổng đc H Tôn Hiến, phưng lưu
manh buôn ngưi hMã; trùm nhà cha
Tú Bà....
Giá trcon ngưi rmạt như mt món
đồ. hi mà đng tin lên ngôi “Tin
lưng đã có, vic chng xong” đng
tin có th“đi trng thay đen”.
120
ð Nguyn Du đã các khai thác mi
đồng tin không chlàm băng hoi giá tr
đạo đc còn chà đp lên cuc
sống, nhân phm ca con ngưi. Điu
này cho thy gia cái nhìn hin thc
trái tim nhân đo ca Nguyn Du mi
quan hsâu sc.
c.Giá trnhân đo trong sáng tác ca
Nguyn Du
- Thơ chHán ca Nguyn Du như nht
cuc đi tác gi, bc chân dung t
họa vmột con ngưi tm lòng nhân
đạo bao la sâu sc.
- Trái tim nhân đo ca ông thhin
lòng thương ngưi và nim tthương.
+ Ông hưng vnhng sphn đau kh,
bất hnh: Ngưi phụ nữ tài mà mnh bc
như ca nđất La Thành, ngưi gy đàn
đất Long Thành, nàng Tiu Thanh đt
Tây H; nhng ngưi nghèo kh
ông bt gp khi trên đưng đi s, ông
già hát rong, bn mcon ngưi ăn
xin....
+ Đó nhng con ngưi i năng
khí tiết thanh cao ông thhin niềm cảm
thương trân trng ngưng m: Khut
121
Nguyên (Ba năm cquc đa đy/ Sở từ
muôn thưở bc thy văn chương); v Đỗ
Ph( Nghìn thưvăn chương đáng bc
thy)
+ Ông cm nhn mình cùng hi cùng
thuyn vi nhng sphn tài hoa bi
kịch ( Cái án phong lưu khách tmang)
ð Xut phát t lòng thương ngưi
Nguyn Du trvề với nim t thương.
Ông t thương mình khi “dng nghip
mưu sinh lung llàng); khi thì đơn
không tri âm tri kgia cuc đi, gia
thi gian vô đnh.
ð Tự thương minh ca Nguyn Du cũng
là tý thc vcá nhân mt cách sâu sc.
+ Truyn Kiu là mt tác phm tiêu biu
cho giá tr nhân đo Nguyn Du
mun thhin:
tiếng nói đng cm vi bi kch ca
con ngưi th hin qua nhân vt Thúy
Kiu. Đi Kiu tm gương oan kh
sự hội t, đin hình cho nhng bi kch
của con ngưi nói chung ngưi ph
nữ nói riêng.
tiếng nói đng tình vi khát vng
122
Nhim v4: Tổng kết
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS tng kết ni dung ý
nghĩa ca văn bn Nguyn Du cuc đi
và snghiệp
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
chân chính ca con ngưi th hin qua
mối tình Kim Trong Thúy Kiu và qua
các hình ng nhân vt Thúy Kiu, T
Hải.
Đon Thúy Kiu tr ân báo oán th
hin sc mnh vùng lên ca nhng con
ngưi báp bc, đau kh. Công trong
Truyn Kiu mang quan đim ca nhân
dân tng đưc th hin quan truyn c
tích như Tm Cám, Thch Sanh....
d.Truyn Kiu đặc sc nghthut ca
Nguyn Du
- Đây được xem mt trong nhng kit
tác ca Nguyn Du.
+ Cm hng ch đạo ca Truyn Kiu
đó ni đau đt rut t nhng điu
trông thy.
+ Là sự kết hp gia tự sự và trtình
+ Nguyn Du đã cùng thành công vi
hình thc ngôn ngkể chuyn na trc
tiếp.
+ Nghthut xây dng nhân vt mt
thành tu ln ca kit tác Truyn Kiu.
Bên cnh các nhân vt phân theo loi
cũng nhân vt không th phân theo
123
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi mt s HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nhn xét, b
sung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, chốt kiến thc Viết lên
bảng.
loi. Các nhân vt xây dng bng bút
pháp ưc ltthc, miêu tnội tâm
nhân vt; khi miêu tthiên nhiên tác gi
thhin nghthut “tả cảnh ng tình”...
III. Tổng kết
1. Nội dung
+ Cuc đi, s nghip ca nhà thơ
Nguyn Du nhng thành tu to ln
ông đlại cho văn hc Vit Nam
thế gii.
+ Giá tr hin thc nhân đo trong
sáng tác ca Nguyn Du tiêu biu đó
là Truyn Kiu.
+ Nhng đc sc ngh thut trong
Truyn Kiu: Cách xây dng nhân vt,
ngh thut t cảnh, xây dng ni tâm
nhân vt....
2. Nghthuật
+ Ngôn nggin d, trong sáng gn gũi
dễ hiểu
+ Cách xây dng ni dung b cục
ràng
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
124
a. Mc tiêu: HS cng c, m rộng kiến thc đã hc vvăn bn Nguyn Du cuc đi
và snghiệp
b. Ni dung:
- GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
- GV hưng dn HS thc hin phn Luyn tp theo văn bn đc.
c. Sn phm:
- Phiếu bài tp ca HS.
d. Tchc thc hiện
Nhim 1: Trả lời câu hi trc nghiệm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
Trưng THPT:………………………
Lớp:…………………………………..
Họ và tên:……………………………..
PHIU BÀI TẬP
VĂN BN NGUYN DU CUC ĐI VÀ SNGHIỆP
Khoanh tròn vào đáp án đt trưc câu trả lời đúng:
Câu 1: Dòng nào nói đúng nht vnăm sinh năm mt ca Nguyn Du?
A. 1765 -1820
B. 1766 1820
C. 1767 1821
125
D. 1766 -1821
Câu 2: Nguyn Du có tên hiu là:
A. c Trai
B. Tố Như
C. Thanh Hiên
D. Đan Như.
Câu 3: Thơ chHán ca Nguyn Du đưc nhn xét:
A. Như nht kí cuc đi tác gi, là bc chân dung tự họa về một con ni có tm lòng
nhân đo bao la, sâu sc.
B. bài ca về sự thương và tthương
C. ni nim dn vt về nỗi đau mà bn thân tng tri qua
D. Tất ccác đáp án trên đu đúng
Câu 4: Nhn đnh ca Mng Liên Đưng chnhân vTruyn Kiu là:
A. Lời văn tra hình như máu chy đầu ngn bút, c mt thm trên t giy,
khiến ai đc cũng phi thm thía ngm ngùi, đau đn như đt ruột
B. “Đng tin lăn tròn trên lưng con ngưi. Đng tin làm cho trái hoá phi, đen hoá
trng và ngưi đàn bà goá phtrthành cô dâu mi”.
C. “Đem bút mc tlên trên tgiy nào nhng câu va lâm ly, va y m, va đn
tỏa, va gii thư, vhệt ra ngưi tài mnh trong i my năm tri, cũng cái
cảnh lch duyt ca ngưi y lâm ly, y m, đn ta, gii thư, mi cái văn thệt
ra như vy”
D. “Truyn Kiu mt tiếng khóc đi… Nguyn Du đã nhìn thy, đã cm xúc, đã
126
tổng kết hàng vn vn đau khổ của ngưi đi dưi chế độ phong kiến suy đi”
Câu 5: Ngun gc ca Truyn Kiu là:
A. Từ tiu thuyết Kim Vân Kiu truyn ca Thanh Tâm tài nhân
B. Truyn Lc Vân Tiên
C. Sở kính tân trang
D. Truyn Tng Trân Cúc Hoa
Câu 6: Ý nào sau đây trình tđúng din biến ca các skin trong “Truyn Kiu”
là:
A. Gặp gvà đính ưc Gia biến và lưu lc Đoàn t
B. Gia biến và lưu lc - Gặp gvà đính ưc - Đoàn t
C. Gia biến và lưu lc - Đoàn tụ - Gặp gvà đính ước
D. Gặp gvà đính ưc Đoàn tụ - Gia biến và lưu lạc
Câu 7: Câu nào sau đây không đúng khi nói vnghthut ca Truyn Kiu?
A. Có nghthut dn chuyn hp dn.
B. Trình bày din biến svic theo chương hi.
C. Sử dụng ngôn ngdân tc và ththơ lc bát mt cách điêu luyn.
D. Nghthut khc ha tính cách và miêu tm lí nhân vt sâu sc.
Câu 8: Dòng nào nói đúng đim tương đng gia Nguyn Du vi nhân vt Thuý Kiu
của ông ?
A. Cùng là ngưi tài hoa, bc mnh.
B. Cùng có quãng đi lưu lc, chìm ni.
127
C. Cùng khn khvì bn buôn ngưi.
D. Cùng đau khtrong chuyn tình cảm
Câu 9: Truyn Kiu ca Nguyn Du đã đưa :
A. Ththơ lc bát và ngôn ngvăn hc đã đt ti đnh cao nghthut.
B. Nghthut xây dng nhân vt đã đt ti đnh cao nghthut.
C. Nghthut dn truyn đt ti đnh cao nghthut.
D. Truyn thơ đt ti đnh cao nghthut.
Câu 10: Ý nghĩa xã hi sâu sc trong thơ văn ca Nguyn Du là gì?
A. Gn cht tình đi và tình người
C. Tình yêu cuc sng
B. Tình yêu con người
D. Đcao cm xúc
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS vn dng kiến thc đã học v văn bn Nguyn Du cuc đi và snghiệp hoàn
thành Phiếu bài tp.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi một số HS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1.A
2.C
3.A
4A
5.A
128
6.A
7.B
8.B
9A
10.A
- GV chuyn sang nhim vụ mới
Nhim v2: Luyn tp theo văn bản
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV hưng dn làm bài vào v, cho HS luyn tp theo nhng nhim vụ cụ thsau
Câu 1: Nhà thơ THữu đã tng nhn xét vNguyn Du “ngưi xưa ca ta nay”.
Hãy viết 10-15 dòng nêu suy nghĩ ca em vnhn đnh trên?
ớc 2: HS tiếp nhận, thc hin nhim vụ học tập
- HS vn dng kiến thc đã hc đhoàn thành bài luyn tp vào vở.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din mt sHS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun kiến thc.
Nguyn Du mt đi thi hào ca dân tc. Nhng tác phm ca ông chưa đng
nhng giá trng, triết sng sâu sc, cũng bi vy THữu nhn đnh ông
“ngưi xưa ca ta nay”. “Ngưi xưa” nhc đến Nguyn Du vi nhng mong
ước, khát khao ln lao, còn “ta nay” chính mun chTố Hữu cũng nhng suy
nghĩ mong mun như Nguyn Du. Trong các sáng tác ca ông đ cao giá trnhân
văn con ngưi. Các tác phm đó đu th hin scảm thông sâu sc ca Nguyn Du
đối vi cuc sng ca con ngưi, nht nhng ngưi nhbé, bt hnh, ... đó kết
qucủa quá trình quan sát, suy ngm vcuc đi, vcon ngưi ca tác gi. Qua tác
phm Truyn Kiu ca Nguyn Du, ông đã đca ngi hình nh ngưi phnữ xinh
đẹp, tài hoa nhưng bc mnh. Ông sn sàng lên án, tcáo nhng thế lực đen ti chà
đạp con ngưi. Ông đ cao quyn bình đng, giá trcủa mi ngưi. Tư ng ca
Nguyn Du đã vưt qua thi đi để tồn ti đến nay.
129
- GV chuyn sang ni dung mi.
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: HS nâng cao, mở rộng kiến thc.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
Anh chhãy phân tích giá trnhân đo đưc thhin trong Truyn Kiu ca Nguyn
Du?
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS đc đon ngliu, vn dng kiến thc đã hc đthc hin các yêu cu.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và chun kiến thc:
Nguyn Du là đi thi hào ca dân tc, ông đã đ lại cho thế hsau mt khi lưng đ
sộ các tác phm văn hc trong đó ni bt nht Truyn Kiu. Truyn Kiều đã tái
hin cuc sng sphn ca ngưi phnữ trong hi phong kiến a thông qua
i lăm năm chìm ni ca nhân vt Thúy Kiu. Bên cnh phn ánh hin thc hi
phong kiến đen ti, Truyn Kiu còn mang giá trnhân đo sâu sc khi xót thương,
trân trng giá trcon ngưi.
Giá trnhân đo scảm thông sâu sc ca các nhà văn, nhà thơ đi vi nhng ni
đau ca con ngưi, vi nhng sphn bt công trong cuc sng. Phê phán hin thc
xã hi nhiu bt công, đng cm, xót thương cho nhng sphận con ngưi.
130
Trong truyn Kiu, chnghĩa nhân đo này đưc thhin cùng nét. Nguyn Du
đã xây dng lên bc tranh hi xưa vi sphn trôi ni ca nàng Kiu lng vào
đó nhng giá trnhân đo cao quý.
Biu hin đu tiên ca giá trnhân đo ta bắt gp trong truyn Kiu sphê phán
của Nguyn Du đi vi xã hi phong kiến đương thi. Đó là mt xã hi đy ry nhng
sự bất công, chèn ép con ngưi ti đưng cùng, mt hi đng tin ca th
xoay chuyn tt ccnhng k"buôn tht bán ni", kinh doanh trên thân xác
của nhng ngưi con gái.
Trưc biến ccủa gia đình, Thúy Kiu đã quyết đnh bán mình đchuc cha em,
ngưi con gái tài sc y trthành món hàng đngưi ta mua bán, ch với bn trăm
ng vàng. hi phong kiến thi nát đưc vn hành theo quyn lc ca đng tin,
con ngưi trong hi y bđồng tin chi phi bt chp c công lí, đo đc
tình ngưi. Không chvậy, xã hi y còn đcho nhng k"buôn tht bán ngưi" đưc
hoành hành, đưc kiếm tin trên thân xác ca nhng gái lương thin. Đin hình
cho chúng là nhng Mã Giám Sinh, nhng SKhanh, nhng Tú Bà, Bc Bà, ...
như Giám Sinh - một tên buôn ngưi tgán mác thư sinh, vy nhng l
nghi bn, đo đc li chng hcó. Qua nhng câu thơ miêu tcủa Nguyn Du, ta
thy hin lên mt kvô hc, thô lỗ:
"Hi tên, rng: Mã Giám Sinh
Hỏi quê rng huyn Lâm Thanh cũng gần
...
Ghế trên ngi tót ssàng"
Nhng hành đng ca hn như "ngi tót", đáp li chng thưa gi chng khác
phưng thph, bn lưu manh ngoài đưng. Bn cht ca hn còn mt con buôn
lọc lõi. Bi khi ra giá vi mai, hn đã coi Kiu như mt n hàng, lt qua lt li,
ra giá mc cn đo cân sc cân tài hay "Cò kè bt mt thêm hai.
Ngòi bút hin thc ca Nguyn Du đã vch trn cái hi phong kiến thi nát
đồng tin thxoay chuyn tt c. Cái hi y dung túng cho nhng khc,
131
đạo đc, nhng k"buôn tht bán ngưi", dùng đng tin đmua chuc nhng k
tham quan. Mt hi nhng ngưi thp chng không quyn lên tiếng, b
khinh r, coi thưng, bmua đi bán li như mt món hàng hoá, bị mặc c"cò kè" tng
đồng tin.
Biu hin thhai trong giá trnhân đo Nguyn Du mun thhin đó sngi
ca, trân trng nhng giá tr, nhng vđẹp ca nhng con ngưi lương thin. Điu đó
thhin rt rõ nét qua nhng nét bút miêu tvề ngoi hình cũng như v đẹp tâm hn
và tài năng ca chem Thuý Kiu.
Đầu tiên là vẻ đẹp ca Thuý Vân. Vẻ đẹp ca nàng đưc Nguyn Du miêu tchi tiết, t
mỉ, đưc so sánh cùng mây, cùng trăng - vốn nhng svật vi vđẹp viên mãn.
Nguyn Du tVân:
"Vân xem trang trng khác vời
Khuôn trăng đy đn nét ngài nnang
...
Mây thua c tóc, tuyết nhưng màu da"
Thuý Vân hin lên tht đp, không chc da màu tóc còn c phong thái rt
sang trng, quý phái nhưng li không kém phn duyên dáng đáng yêu. Trưc v đẹp
của nàng, thiên nhiên cũng phi "thua", phi "nhưng". Nghthut ưc lcổ đin
đưc sử dụng vô cùng thành công.
Khi miêu tThuý Kiu, Nguyn Du không nhng sử dụng nghthut ưc lmà còn s
dụng cbin pháp cđin "v mây ny trăng". Ông đã miêu t Thuý Vân - em
trưc khi miêu tả về Thuý Kiu, nhm làm ni bt vẻ đẹp hoàn mỹ của Thuý Kiu:
"Kiu càng sc so mn mà
So btài sc li là phn hơn
...
Sắc đành đòi mt tài đành hohai"
132
Vẻ đẹp ca Kiu quá hoàn m, vưt qua nhng quy chun thông thưng, khiến thiên
nhiên phi "hn", phi "ghen" vi sc đp ca nàng. Bút pháp ưc lcùng ngh thut
miêu ttài hoa, tm lòng yêu thương ca tác giđã dng lên bc chân dung hai thiếu
nữ đang đtui trăng tròn đp nghiêng nưc nghiêng thành.
Ngoài vic miêu tvẻ đẹp ngoi hình, Nguyn Du còn chú trng miêu tvẻ đẹp tâm
hồn ca các nhân vt trong truyn Kiu ni bt vđẹp tâm hn ca hai nàng
Vân Kiu. Chai ngưi con gái va đoan trang, va đc hnh, hin thc, mt tiu
thư khuê các đúng mc:
"Phong lưu nht mc hng quần
Xuân xanh xp xỉ đến tun cp kê
...
ng đông ong bưm đi về mặc ai"
Thế nhưng, Nguyn Du còn đc bit đi sâu vào miêu tvẻ đẹp ni tâm ca Kiu -
ngưi con gái xinh đp nết na.Nguyn Du miêu tvẻ đẹp tâm hn ca nàng như mt
cách đtrân trng hơn con ngưi nàng.
Vẻ đẹp ni tâm ca nàng Kiu đưc ông miêu tqua nghĩa cbán mình cu cha
cùng đp đhiếu tho ca nàng. độ tui va cp kê, còn bao nhiêu ưc nguyn,
tình yêu, ưc còn dang dnhưng nàng đã gt btất c, nhn ly trng trách cu
cha em trai. Hành đng y tht cao đp, tht nhân ái! Liu my ngưi con gái
dám đng lên gánh trách nhim ln lao y, liu ai dám bán đi hnh phúc, tdo
của bn thân ly tin cu cha chăng?
Đến khi mt mình nơi xa nhà, gia chn lu son ca bn "buôn sc bán hương",
nàng thương xót cho thân mình, nhưng càng thương xót hơn cha mmình, khi nàng
nơi xa, chng thlo lng, hầu hcho cha mẹ:
"Xót ngưi ta ca hôm mai
Qut nng p lnh nhng ai đó giờ?
...
Có khi gc tđã va ngưi ôm"
133
Kiu, ngưi ta còn thy đưc mt tm lòng thuchung, son st vi tình yêu. Dù cho
tình yêu ca nàng Kim Trng đã bchia lìa, thế nhưng, trong tim nàng chưa h
quên đi hình bóng ca chàng:
"Tưng ngưi dưi nguyt chén đng
Tin sương lung nhng rày trông mai ch
...
Tấm son gt ra bao gicho phai"
Nàng cũng mt ngưi rt trng nghĩa trng tình. Vi Thúc Sinh, nàng cm tơn
chàng đã cu nàng, khi trơn, nàng nói:
"Sâm Thương chng vn chtòng
Tại ai há dám phng cnhân"
vđp ca nàng càng rng ngi khi nàng báo ân báo oán bao dung, đng
với Hon Thư - kẻ đã gây bao sóng gió cho cuc đi nàng:
"Tha ra thì cũng may đời
Làm ra thì cũng ra ngưi nhnhen"
Ngoài ra, Nguyn Du còn cùng trân trng vđẹp tài năng ca Kiu. Ông đã ưu ái
đề cao phm cht tài năng ca nàng:
"Thông minh vn sn tính trời
Pha nghthi ha đmùi ca ngâm
...
Một thiên bc mnh li càng não nhân"
Tài năng ca Kiu rt đáng nNguyn Du cùng trân trng điu đó. Đây mt
trong nhng tư tưng rt tiến bộ của ông so vi các nhà thơ đương thi.
Tiếp theo ca giá trnhân đo Nguyn Du mun nói đó tm lòng thương cm,
đồng cm sâu sc với nhng sphn bt hnh. Đu tiên sthương xót dành cho
Kiu khi nàng bbiến thành mt món hàng bngưi ta mang ra đong đếm:
"Ni mình thêm tc ni nhà
134
...
Ngng hoa bóng thn trông gương mt dày"
Ông đng cm vi Kiu, ông thương xót cho sphn của cô bchà đp, bkhinh r, b
mặc cqua li như mt món hàng ngoài ch:"
"Cò kè bt mt thêm hai
Gilâu ngã giá vâng ngoài bn trăm"
càng đau xót hơn, thương hơn khi Kiu mt mình gia lu Ngưng Bích, bgiam
lỏng đây trong su mun "Trưc lu Ngưng Bích khóa xuân/ Vnon xa tm trăng
gần chung...". Hơn thế, Nguyn Du còn tnhp mình vào nhân vt đcảm nhn ni
đau ca h, cm nhn thân phn đau kh, ti nhc ca Kiu, sbun bã ca nàng. Và
chính thế, ông đã dcảm đưc mt tương lai mmịt, bt đnh ca ngưi con gái
tài sc vn toàn y:
"Bun trông ca bchiu hôm
Thuyn ai thp thoáng cánh bum xa xa
...
m m tiếng sóng vây quanh ghế ngi"
Khía cnh cui trong giá trnhân đo Nguyn Du mun biu hin nim tin vào
ước mơ, vào tương lai tươi sáng hơn cho nhng con ngưi nh. cuc sng ca
nhng con ngưi trong truyn Kiu luôn đy ry nhng bt công, nhng đau kh
nhưng Nguyn Du vn luôn trân trng nhng ưc nhca h, nhng ưc
về công bng, công lý, về một xã hội không còn nhng bt công, áp bc na.
Điu đó th hin qua hình nh ca ngưi anh hùng THải - với mt vđẹp khác
thưng, phi thưng:
"Râu hùm hàm én mày ngài
Vai năm tc rng, thân mưi thưc cao".
Ngưi anh ng THi chính khát vng ca Nguyễn Du, ca nhng con ngưi
trong truyn Kiu vmột nơi công lý, nơi mà cái ác phi trgiá. THải đã gii
135
thoát cho Kiu khi lu xanh, cho nàng mt danh phn, giúp nàng báo ân báo oán.
Với nhng ngưi có ân mi mình, Kiu cm tvà rt mc trân trng như Thúc Sinh:
"Gm trăm cun bc nghìn cân
Tạ lòng dễ xứng gi là báo ân"
Còn vi nhng kgây ra đau khcho nàng, như Hon Thư, nàng cũng rt nghiêm
khc trng trị:
"Ddàng là thói hng nhan
Càng cay nghit lm, càng oan trái nhiu"
Đây là ưc mơ ca tt cnhng con ngưi lương thin, bé nhtrong xã hi và ca c
Nguyn Du na. Ưc mơ về một tương lai có mt xã hi công bng, công lý như thế!
Chnghĩa nhân đo Nguyn Du thhin qua Truyn Kiu thm đm trong cnội
dung nghthut. Vnội dung, chnghĩa nhân đo ca Nguyn Du thm đm s
yêu thương, nhân ái và trân trng, đc bit là nhân vt Kiu - nhân vt mà ông đã gi
gắm tâm tư ca mình. Chnghĩa nhân đo ca ông cũng mang nhng nét mi mnhư
đề cao con ngưi, trân trng tài hoa ca nhng ngưi ph n. Cùng p phn vào
chnghĩa nhân đo trong dòng chy văn hc Vit, Nguyn Du đã kế tha và phát huy
nhng tinh hoa ca chnghĩa nhân đo truyn thng trong văn hc dân tc.
Về nghthut, chnghĩa nhân đo biu hin qua nhng bút pháp đặc sắc như ưc l,
đim xuyết ,... Cùng vi ngh thut xây dng hình ng nhân vt đc sc, các s
dụng ngôn ngbậc thy, điu đó cũng góp phn to nên thành công cho giá trnhân
đạo trong truyn Kiu.
Giá tr nhân đo trong truyn Kiu thm đm tình yêu thương. va mang nét
truyn thng va mang nét mi m, tôn vinh tài hoa ca ngưi phnữ. Hoà vi dòng
chy ca dân đc, giá trnhân đo trong truyn Kiu ssống mãi cùng vi cái tên
của đi thi hào Nguyn Du đmuôn đi sau còn biết ti mt nhà thơ vi trái tim nng
nhit, đy yêu thương..
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
136
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn Nguyn Du cuc đi
và snghip thloi, nhng chi tiết đc sc, ni dung, nghthut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn 2 Trao duyên
137
Ngày son:…/…/…
Ngày dy:…/…/…
TIT : TRAO DUYÊN
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đt:
- Hiu đưc tâm trng đy mâu thun, bế tắc, đau đn ca Thúy Kiu trong đêm
trao duyên cho Thúy Vân, nhVân trnghĩa cho Kim Trng
- Thy đưc nghthut miêu tthế gii ni tâm nhân vt: đc thoi ni tâm,
phân tích tâm lí, sự kết hp nhun nhuyn gia ngôn ngbac hc, ngôn ngbình
dân.
- Thy đưc tm lòng nhân đo sâu sc ca Nguyn Du với con ngưi, đc bit
là nhng ngưi tài hoa bc mnh như Kiu.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
138
- Tìm kiếm, đánh giá la chn đưc ngun tài liu phù hp vi nhim vhọc
tập.
- Phân tích mc độ của nhim vvà có sphân công nhim vụ hợp lí.
- Biết thu thập làm rõ các thông tin liên quan đến vn đ, biết cách đxut
và phân tích mt sgii pháp đgii quyết vn đề.
b. Năng lc đc thù
- Vn dng đưc nhng hiu biết chung vtác giNguyn Du các kiến thc
đưc gii thiu trong bài hc trưc “Nguyn Du Cuc đi snghip” đ
hiu đon trích theo đc trưng ca thloi truyn Nôm.
- Nhn biết stương đng khác bit ca truyn thơ Nôm so vi truyn thơ
dân gian.
- Phân tích đánh giá đưc vtrí ca đon trích “Trao duyên” trong tác phẩm
“Truyn Kiu” và snghip sáng tác ca Nguyn Du.
3. Phm chất
- Cảm thông và chia strưc tình cm đôi la bchia lìa
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT NgVăn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mục tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vụ học tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài hc v văn bn Trao duyên.
139
b. Nội dung: GV tchc cho HS chia sẻ về câu hi đt ra ở đu bài
c. Sản phm: Một shiu biết ca HS v
d. Tổ chc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đt câu hi gi mở:
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trả lời
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV đưa ra gi ý:
- GV dn dt vào bài: Khi khái quát về số phn ca Thúy Kiu, Mng Liên Đưng ch
nhân tng viết: “Khi lai láng tình thơ, ngưi ta án khen tài châu ngc; khi duyên ưa
kim ci non bin thbồi; khi đt ni ba đào ca nhà tan tác; khi lu xanh, khi rng
tía đi vnghĩ cũng chn chân; khi kinh k, khi can qua, mùi tng tri nghĩ càng
i’. Quthc, trong sut 15 năm lưu lc, Thúy Kiu đã tri qua rt nhiu ni đau
với vàn bi kch ca mt kiếp ngưi hng nhan bc mnh. Và, bi kch mđầu
cho cõi đi lưu lc đó chính gia đình li tán, tình yêu tan v. Bi kch này đưc th
hin rt trong đon trích “Trao duyên” bài hc hôm nay các em cùng tìm
hiu. Mi các bn vào bài.
HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đc văn bản
a. Mục tiêu: HS nm đưc nhng nét khái quát và quan trng vđon trích “Trao
duyên”
b. Nội dung: HS hot đng theo cp, da vào vic chun bbài nhà, phn chun b
đọc trong SGK, trả lời các câu hi.
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
đon trích Trao duyên
140
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu vđon trích
c 1: GV chuyn giao nhim v học
tập
- GV đưa câu hi đHS tho lun:
+ Trình bày nhng nét chung hiu biết
của em vđon trích “Trao duyên”.( Vtrí
ng như bố cục đon trích)
+ Nhan đ“Trao duyên” gi cho em suy
nghĩ gì?
-Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết qu hot đng
tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình
bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp
ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
I. Tìm hiu chung
1. Vị trí đon trích
- Trao duyên sau khi bán mình → tình
thế éo le ni đau đn, bt lc, v
đẹp phm cht ca Kiu.
- Đon trích tcâu 723 đến câu 756,
thuc phn 2: Gia biến lưu lc
trong “Truyn Kiu”
V trí đc bit: khép li nhng
ngày tháng êm đm, hnh phúc, mra
cuc đi lưu lc bt hnh.
2. Bố cục: Chia làm 3 phần
- Phn 1: 12 câu thơ đu: Kiu tìm
cách thuyết phc, trao duyên cho
Thúy Vân.
- Phn 2: 12 câu tiếp: Kiu trao kvật
và dn dò Thúy vân.
- Phn 3: 8 câu cui: Kiu đi din
với thc ti li nhn gi đến Kim
Trng.
3. Nhan đ“Trao duyên”
141
* GV bsung:
- Sau đêm thnguyn gia Kim Trng
Thúy Kiu, Kim Trng phi vhộ tang chú
Liêu Dương. Tai vp đến khi gia đình
Kiu bthng bán tơ vu oan. Bn sai nha p
đến nhà Kiu “sch sành sanh vét cho đy
túi tham”, Vương ông Vương Quan b
bắt, bđánh đp, tra kho tàn nhn. Đng
trưc cơn gia biến, Kiu buc phi hi sinh
mối tình vi Kim Trng đbán mình chuc
cha em. Đêm trưc ngày phi theo
Giám Sinh, vic nhà xong xuôi Kiu thc
trng đêm nghĩ đến thân phn và tình yêu:
“Ni riêng riêng nhng bàn hoàn
Dầu trong trng đĩa, ltràn thm khăn”
Rồi nhcậy Thúy Vân thay mình trnghĩa
với Kim Trng.
- Nhan đ đon trích “Trao duyên”
nhưng trtrêu thay đây không phi cnh
trao duyên thơ mng ca nhng đôi nam
nữ ta thưng gp trong ca dao xưa.
đọc mi hiu đưc, "Trao duyên", đây
gửi duyên, gi tình ca mình cho ngưi
khác, nh ngưi khác chp ni mi tình
dang dcủa mình. Đon thơ không ch
chuyn trao duyên còn cht cha bao
- “Duyên”: Điu tri đnh sn, trao
cho con ngưi, bi vy ngưi xưa
mới câu “ép du ép m ai n ép
duyên”.
- “Trao”: Hành đng dành tng mt
cách trang trng, biết ơn
=> Kiu “trao duyên” cho Vân làm
trái vi quy lut tình cm, quy lut
thiên mnh trong quan nim dân gian
=> Nhan đđã mtâm trng đau
đớn tt cùng, sóng gió đu tiên ca
Thúy Kiu. Tâm trng ca nàng bt
đầu bging ddội bi chtình
chhiếu hay chtình chduyên.
Tiu kết:
ð Đon trích “Trao duyên” v trí
đặc bit trong “Truyn Kiu”
mở kết thúc cho chui ngày êm đm,
mở ra nhng ngày tháng truân
chuyên, đy sóng gió ca đi Kiu.
ð Nhan đ đã m phn nào tâm
trng đau đn tt cùng ca Kiu khi
phi la chn trao duyên cho Vân.
142
tâm trĩu nng ca Thúy Kiu. Sau khi
chp nhn làm l Giám Sinh vi giá:
“Vàng ngoài bn trăm”, Thúy Kiu “Mt
mình nàng ngn đèn khuya/ Áo đm git
lệ, tóc se mái su” Thúy Vân cht tnh
gic, hi chuyn ch, lúc này Thúy Kiu
mới dãi bày hết tâm s ý nguyn ca
mình vi em nhng mong snhn đưc s
đồng cm, schia tngưi em gái.
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu: Tìm hiu và nm đưc nội dung cũng như nghthut ca Trao duyên
b. Nội dung: Sử dụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trlời các câu hi liên
quan đến văn bn Trao duyên
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Trao duyên
d. Tổ chc thc hin
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu tác phẩm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tp
GV chia lp thành 3 nhóm đtrả lời các câu hi:
- Nhóm 1: 12 câu thơ đu: Kiu tìm cách thuyết
phc, trao duyên cho Thúy Vân. (Hoàn thành
PHIU HC TP SỐ 1)
- Nhóm 2: 12 câu tiếp: Kiu trao kvật dn
I. Tìm hiu chi tiết
1. i hai câu đu: Kiu tìm
cách thuyết phc, trao duyên
cho Thúy Vân
a. Li nhờ cậy
“Cy em // em //chu lời
Ngi lên cho chị lạy ri sthưa”
- Từ ngữ:
143
Thúy vân.
- Nhóm 3: 8 câu cui: Kiu đi din vi thc ti
và li nhn gi đến Kim Trng
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo nhóm suy nghĩ đ hoàn thành
nhim v
c 3: Báo cáo kết qu hot đng tho
luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu cu c
lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
PHIU HC TP SỐ 1
Từ Kiu sử dụng
Từ nghĩa
tương đương
Cậy: thanh trc to âm điu
nặng n, lng đng trong ni
tâm ca Thúy Kiu.
à nh vả, trông mong (trông
cậy), tin ng (tin cy), gi
gắm nim hi vng thiết tha.
Nhờ: nh vả,
thanh bng
sắc thái nh
nhàng
+ “Cy”:
Mang thanh trc, âm sc
âm điu có sc nng hơn.
Thhin thái đ: Tin cy,
tin tưng nht, gi gm.
+ “Chu”:
Thanh trc đi âm vi
“cy”: ng thêm sc
nặng cho stin tưng.
Mang nghĩa: bt buc, nài
ép, chu thua thiệt
- Tâm thế của Kiu:
+ Vai vế trong gia đình: Chgái
của Vân ngưi btrên
+ Qua li nhcậy: Kiu đang
thế yếu, thế i so vi Vân
- Hành đông: “ly”, “thưa”
+ “Ly”: trang nghiêm, htrng
+“Thưa”: nghiêm túc, kính cn,
trang trng, hàm ơn
=> Không khí trao duyên tr
nên trang trng, thiêng liêng bi
đó mt vic h trng đi vi
144
Chu: bắt buc, nài ép, thua
thit Vân đâu phi ngưi
yêu Kim Trng vic sp nh
vả đây là mt vic quan trng .
à cầu em hãy lng nghe mình,
chp nhn, chu thit thòi.
Nhn:
phn nào t
nguyn.
* GV bsung kiến thc:
+ Đang đn đo (Hở môi ra, cũng thn thùng Để
ng thì ph tấm lòng vi ai). Bởi vic sp nói
ng quan trng, thiêng liêng, nh ng đến c
cuc đi. Kiều biết, việc ép buộc duyên phận
với Vân điều khiến Vân thiệt thòi, thua kém.
Thế nên, Thúy Kiều dùng “cy” mà không dùng
“nh”, chn “chu” mà không dùng “nhn”, vì
gia các tđó có sự khác bit tinh vi. Sự vic tht
bất ng, phi lí hp biết bao! Bi đây là
ngưi chu ơn, tng biết ơn trưc shi sinh to
lớn và cao quý của em mình. Thái đ “ly” ri
mới “thưa” đy kính cn, trang trng. Kiu đã coi
Vân là ân nhân số một ca đi mình.
Kiu thi đim hin ti sau khi
Kiu đã trhiếu cho cha, giđến
lúc nàng tr nghĩa cho Kim
Trng.
=> Thái đ: khn khon, van nài,
hoàn toàn quên đi vthế của bn
thân mình so vi Vân. Kiu lúc
này đang ngưi nhcậy, Vân
đang ngưi đưc nhcậy.
vậy, Kiu đã s dụng nhng t
ngmang sc thái y đđặt Vân
vào thế khó có thkhưc từ.
=> Kiu ngưi nhy cm, tinh
tế, khéo léo.
b. Lời giãi bày và thuyết phc.
“Gia đưng đt gánh tương tư
Keo loan chp mi tha mc
em
Kể từ khi gp chàng Kim
Khi ngày qut ưc khi đêm chén
th
Sự đâu sóng gió bất kì
Hiếu tình khôn lhai bề vẹn hai
Ngày xuân em hãy còn dài
145
+ Trong truyền thống, lời thề nguyền ý nghĩa
rất quan trọng. Tình Yêu chữ Tình, lời thề
chữ Nghĩa, giống như Nguyễn Du đã miêu tả đêm
thề nguyền của Kim Kiều với sự chứng giám
của vầng trăng vằng vằng, sáng ngời:
“Vầng trăng vằng vặc giữa trời
Đinh ninh hai mặt một lời song song
Tóc tơ căn vặn tấc lòng
Trăm năm tạc một chữ đồng đến xương”
Chính vậy, trước hoàn cảnh cùng éo le,
Thúy Kiều buộc phải làm một việc trái tim
không muốn làm trao lại duyên cho Vân để
Vân thay mình trả nghĩa cho Kim Trọng.
Đâu ch nh nng tương tư, Kiu còn mang
trên đi vai gy bé nhcủa mình gánh nng gia
đình khi phi la chn gia hiếu và tình:
“Duyên hội ngộ, đức cù lao,
Bên tình bên hiếu, bên nào nặng hơn ?
t tình máu m thay li c
non
Chị dù tht nát xương mòn
Ngm i chín sui hãy còn
thơm lây”
- Lời giãi bày:
+ Cảnh ngộ:
đứt nh tương tư: gánh
nặng tình duyên trách
nhim ca ngưi con gái
trong tình yêu.
“chắp mối thừa mặc
em”: Vân nối duyên tình
với chàng Kim thay chị,
Kiều phó thác cho Vân trả
nghĩa chàng Kim thấu
hiểu Vân
=> Việc khó khăn, đẩy cả hai
nhân vật vào hoàn cảnh éo le:
Kiều yêu Kim Trọng, đã thề
nguyền đính ước với chàng Kim
nhưng lại chẳng thể vẹn được
chữ tình. Còn Vân, vốn chỉ
người xa lạ trong mối tình Kim
Kiều nhưng nay lại phải thay chị
146
Để lời thệ hải minh sơn,
Làm con trước phải đền ơn sinh thành”
Vốn dĩ “hiếu nh” là hai phm trù tinh thn
không th đt lên bàn cân, vy mà i xã hội
phong kiến kia li bt con ngưi ta la chn
nhng giá trkhông thể lựa chn.
→ Hi sinh tình yêu vì gia đình, đó là lý tưởng đạo
đức chung của thời đại. Xét phương diện tình
cảm gia đình, phương diện đạo đức thì sự lựa
chọn này cũng thể một niềm hạnh phúc của
nàng: Thà rằng liều một thân con/ Hoa
cánh, lá dòn xanh cây.
Nhưng, Kiều lại con người vẹn tình vẹn
nghĩa, con người ý thức sâu sắc về mình, về
đau khổ hạnh phúc của mình. Do vậy, bên
cạnh hạnh phúc gia đình, nàng cũng đau đáu niềm
hạnh phúc cá nhân: Tình Yêu. Kiu phi cay đng
chn ch“hiếu” đrồi phải hi sinh tình yêu mt
ch đau đn. Kinh thánh câu: chỉ ba điều
tồn tại: Đức tin, hi vọng tình yêu, tình yêu
đại hơn cả→nỗi đau lớn Kiều phải chịu đựng.
Một xã hội bắt con người phải lựa chọn những giá
trị không thể lựa chọn là một xã hội tàn bạo.
trả nghĩa cho chàng Kim,
không biết, Vân thực sự yêu
hay mến mộ Kim Trọng. Vân
Kiều rơi vào tình cảnh tình chị
duyên em một nghịch của
cuộc đời.
+ Tình yêu:
Khi (3 ln)→ nhn mnh
thi gian liên tiếp, hành
động trùng đip.→ nhiu
kỉ niệm
Qut ưc, chén thsâu
nặng, chân thành đp,
mới chm n hnh
phúc
+ Gia đình: sóng gi bất tai
họa ập đến bt ng khiến c
Kiu nhng ngưi thân trong
gia đình đu không ng trưc
đưc.
=> Chính điu y đã đy Kiu
đến bi kch: bging xe gia hai
chHiếu Tình. Mt bên đc
sinh thành ca cha m, mt n
tình yêu đu dang d, ngt
ngào. Điều y khiến Kiu tiến
147
thoái ng nan, tht khó đvẹn
toàn chai.
Kiu đã khéo léo s dụng
nhng l để giãi bày, chia s
với Vân mt cách thu đáo ngn
ngành v tình cnh ca nàng
hin ti. Đó s tht d thy,
vừa chân thành, va sc nng
thuyết phc.
Li giãi bày ca Kiu không
chthu đáo còn li tcáo
hi tàn bo, sn sàng đy c
gia đình vào vòng xoáy đen ti
của đng tin. hi y đã dìm
con ngưi xung đáy sâu ca s
tăm ti, cht đt cán cân công lí,
xóa hết scông bng, bình đng.
nguyên nhân khiến Kiu
nhng ngưi như nàng phi
cam chu kiếp sng như vy.
- Lời thuyết phc:
+ Lí: ngày xuân em còn dài
xót xa, đau đớn cho Kiều.
+ Tình:
xót tình máu mủ (thành
ngữ) ruột thịt, huyết
148
thống→ tình ch duyên
em→ đồng cảm từ Vân
Thịt nát xương mòn/
Ngậm cười chín suối
(thành ngữ): i chết ca
nh gi s thương
cảm Thúy Vân→ tri ân,
khích lVân
Tha thiết, chân thành, thu
tình đt lí
=>Vi tài năng trong kết hp li
nói trang nhã trong sáng tác văn
chương bác hc (s dụng đin
tích, đin c) vi cách nói gin
dị, nôm na ca văn chương bình
dân (thành ng dân gian quen
thuc), Nguyn Du đã thành
công trong vic xây dng vđẹp
của Thúy Kiu: Con ngưi tình
nghĩa, thông minh, khôn khéo,
giàu đc hi sinh.
2. i hai câu tiếp: Kiu trao
kỉ vật và dn dò Thúy vân.
a. Sáu câu thơ đu: Tâm trng
của Thúy Kiu khi trao kỉ vật
“Chi
ế
c v
à
nh v
i b
c t
mây
149
Duyên này thì gi vật này ca
chung
em nên vnên chng
t ngưi mnh bc t lòng
chẳng quên
Mất ngưi còn chút ca tin
Phím đàn vi mnh hương
nguyn ngày xưa
- Trao nhng kvật: Chiếc vành,
bức t mây, phím đàn, mnh
hương nguyền
=> Nhng k vt thiêng liêng
vốn minh chng cho tình yêu
gia Kim Kiu. Kiu ct gi
coi chúng nhng th giá
trong đi mình. thế để dứt
rut trao li cho Vân c quá
trình nàng đu tranh, dn vt bn
thân mình.
- Lời dn th nht: “Duyên
y thì gi >< “vt này ca
chung”
+“Duyên này”: duyên phn gia
Kim Kiu gi lại cho riêng
mình.
150
+ “Ca chung: Trưc đó chúng
chnhng kvật của của Kim,
Kiu nhưng nay còn là kỉ vật ca
Vân.
à Phép tiu đi đưc s dụng
nhun nhuyn, khéo léo trong
câu thơ th hin nhng mâu
thun gay gt trong ni tâm
Kiu: Sging gia gia lí trí
tình cm, gia hoàn cnh
khát vng, gia hành đng li
nói. Sau cùng Kiu vn phi đưa
ra chn la, gi li cho Vân mi
kỉ vật nàng đã gigìn.
- Tâm trng:
+ Kiu đang phi chia lìa, vĩnh
bit vi mi tình đu đp đ,
lãng mạn
+ Lòng nàng đang cht cha bao
đau đn, ging xé, chua chát.
=> Tâm trng y điu d hiu
với mt ngưi nng tình như
Kiu mà mi tình vi chàng Kim
lại tình đu, nhng rung
cảm tinh khôi, trong tro nht,
càng khó đ quên, càng khó đ
151
dứt tình. Kiu thtrao duyên
nhưng không th trao tình cho
Vân.
b. 8 câu thơ tiếp: Tâm trng
của Thúy Kiu sau khi trao k
vật
“Mai sau dù có bao gi
Đốt lò hương y so tơ phím này
Trông ra ngn cỏ lá cây
Thy hiu hiu gió thì hay chị về
Hồn còn mang nng li th
t thân b liu đn nghì trúc
mai
Dạ đài cách mt khut lời
i xin git c cho ngưi
thác oan”
- Lời dn dò thhai:
+ Thi gian “mai sau”: Thi
gian ca tương lai, khi Kiu đã
xa gia đình lưu lc, Vân đã nhn
mối lương duyên vi Kim thay
Kiu.
+ Hành đng:
152
Đốt hương, so phím
đàn
Trông ngn c, lá cây
i git c làm phép
gii oan
- Thân phn ca Kiu: Hồn, d
đài, thác oan
=> D báo trưc v cái chết,
cuc đi truân chuyên Kiu
sẽ phi đi mt. Nàng biết rng
c chân khi căn nhà chđợi
nàng ngoài kia giông t, bão
bùng nhng chông gai
thôi.
- Tâm trng phc tp:
+ Đã trao kvật cho Vân nhưng
hồn vn còn vương cht vi
tiếng tơ trên phím đàn
+ Hn Kiu: mang nng li th,
nguyn nát thân bliễu để trnợ
tình >< li nói vi Vân “ngm
i chín sui hãy còn thơm
lây”
Mâu thun gia trí tình
cảm vn còn hin hu.
153
- Vẻ đẹp ca Kiu:
+ Vn nui tiếc đến xót xa
nhng k nim hnh phúc ca
mối tình đu→ vn khát vng
hạnh phúc, vn hi vng mong
manh vsum hp.
+ Tình cm dành cho Kim Trng
sâu sắc
Kiu hin thân ca đc hi
sinh, lòng vtha, schung thy
nhng phm cht tt đp ca
ngưi phnữ, chun mc cho
cái đp trong xã hi xưa.
Ngòi bút miêu t tâm tài
tình ca Nguyn Du.
3. Tám câu cui: Kiu ng
về Kim Trng trong ni tuyt
vọng
- Ngôn ng: chuyn t đối thoi
sang đc thoại
+ Trưc đó: li đã trao, k vật
cũng đã trao cho Vân
+ Hai ch“bây giờ”: đưa Kiu
trvề với hin thc, nàng ý thc
về thc tại phũ phàng ca cuc
154
đời mình.
- Tâm trng ca Kiu:
+ Hình nh “Trâm gãy sương
tan”, “tơ duyên ngn ngi”,
“phn bc như vôi”, “hoa trôi
lỡ làng”
=> Kiu vòa trong ni ti hn,
uất c, ngh ngào. Nàng trao
duyên cho Vân, đã bán mình
chuc cha em. Chữ hiếu ch
tình đã vn cđôi đưng nhưng
nỗi đau ca riêng mình giKiu
mới đang gm nhm tng chút
một.
+ Đip ng “phn” lặp li hai
lần trong câu thơ “phn sao
phn bc như vôi”: li th
than, hn trách sphn bc bo,
hẩm hiu ca bn thân. Kim và
Kiu duyên nhưng không
phn, có gp gnhưng chng th
nên duyên. Sphn trtrêu như
mũi tên xuyên thng vào trái tim
mong manh, yếu đui khiến
Kiu đau đn như gc ngã.
- Thái đ hành đng ca
155
Nhim v2: Tổng kết
Kiu:
+ Cách nói “Đã đành...”: chsự
buông xuôi, phó mc. Khi mi
sự đã t quá ngưng, Kiu ch
đành chp nhn mang tiếng ph
bạc, bở lỡ duyên tình vi Kim.
-> Ni đau vt khi đi din
với bi kch đi mình.
+ Cách xưng “tình quân”,
“Kim lang”, “chàng”: li đc
thoi mang tính cht đi thoi
với ngưi vng mt -> tình cm
tha thiết, nng nàn không th
kìm nén.
+ Hành đng “ly”: là cách Kiu
dùng để tạ lỗi, vĩnh bit vi Kim.
Trong s vic này, Kiu không
hề sai nhưng nàng tnhn li v
mình. Kiu chn ch hiếu, ph
chtình nên nàng đa con
hiếu tho vi cha mnhưng vn
mt ngưi t bạc trong mi
tình ca hai ngưi.
+ Các câu, t cm thán “ôi”,
“hi”, “sao”…: ni đau lên đến
tột cùng.
156
c 1: GV chuyn giao nhiệm vụ học tp
- GV yêu cu HS tho lun, tng kết đc sc v
nội dung ngh thut ca đon trích “Trao
duyên”
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết qu hot đng tho
luận
- GV mi mt sHS trình y kết qutrưc lp,
yêu cu cả lớp nhn xét, bsung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc Viết lên bng.
-> Tiếng kêu tuyt vng ca mt
tình yêu tan vỡ.
=> Bng vic s dụng các hình
thc li thoi linh hoạt, tác gi
đã miêu tsâu sc tâm trng đau
đớn đến tt cùng ca Kiu
=> nhân cách cao đp ca mt
ngưi con gái giàu tình cm,
nhân hu, vtha.
II. Tng kết
1. Nội dung
+ Đon trích th hin bi kch
tình yêu đau đn, thân phn bt
hạnh nhân cách cao đp ca
Thúy Kiu.
- Qua đon trích, tác githhin
sự đồng cm sâu sc vi sphn
của ngưi ph nữ trong hi
xưa, đ cao khát vng tình yêu
đôi la -> Giá tr nhân đo sâu
sắc.
2. Nghthuật
- Ngòi bút phân tích, miêu t
tâm lý nhân vt tinh tế, sc so.
157
- Sdụng ngôn ngđiêu luyn,
kết hp tài tình gia ngôn ng
bình dân và ngôn ngbác hc.
- Vận dng các hình thc li
thoi linh hot, tnhiên.
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mở rộng kiến thc đã hc vvăn bn Trao duyên
b. Ni dung:
- GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
- GV hưng dn HS thc hin phn Luyn tp theo văn bn đc.
c. Sn phm:
- Phiếu bài tp ca HS.
d. Tchc thc hiện
Nhim 1: Trả lời câu hi trc nghiệm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
Trưng THPT:………………………
Lớp:…………………………………..
Họ và tên:……………………………..
PHIU BÀI TẬP
VĂN BN TRAO DUYÊN
Khoanh tròn vào đáp án đt trưc câu trả lời đúng:
158
Câu 1: Vic trao duyên ca Thúy Kiu cho Thúy Vân din ra khi nào?
A. Trưc khi Kiu thu xếp vic bán mình.
B. Sau khi Kiu đã thu xếp vic bán mình.
C. Trưc khi Kiu tbit gia đình theo Mã Giám Sinh.
D. Khi nghe đưc tin gia đình gp biến cố.
Câu 2: Vấn đchủ yếu trong đon trích Trao duyên ca SGK là gì ?
A. Thân phn ngưi phụ nữ.
B. Bi kch vthân phn và tình yêu ca Kiu.
C. Phm cách cao đp ca Kiu.
D. Mi tình bt đc dĩ ca Vân Trng
Câu 3: Câu thơ “Keo loan chp mi tha mc em” din ttâm trng ca Thúy
Kiu khi trao duyên cho em?
A. Kiu xót xa khi mi duyên nàng trao cho em không trn vn.
B. Nàng hiu cm thông cho hoàn cnh ca Thúy Vân nên không mun ép ung
em.
C. Kiu cay đng khi nghĩ đến vic phi trao tình yêu đu trong sáng sâu sc cho
em.
D. Kiu lo lng cho tương lai ca em và Kim Trng sau bui trao duyên này
Câu 4: Của chung trong câu Duyên này thì giữ vật này ca chung chnhng ai ?
A. Thúy Kiu Kim Trng
B. Thúy Vân Kim Trng
159
C. Thúy Kiu Thúy Vân
D. Vân Trng Kiều
Câu 5: Hành đng “trao duyên” trong đon trích Trao duyên ca Nguyn Du thhin
rõ nht phm cht nào nhân vt Thúy Kiu?
A. Tm lòng hiếu thảo
B. Ssâu sắc
C. Lòng vtha
D. Sbao dung
Câu 6: Đon trích Trao duyên thhin tài năng nghthut xut sc ca Nguyn Du
đâu?
A. Vic to tình hung.
B. Vic vn dng các thành ngữ.
C. Vic miêu tả nội tâm nhân vt.
D. Vic xây dng đi thoi.
Câu 7: Ni nim, tâm trng ca nàng Kiu hàm cha trong hai câu thơ: Trông ra ngn
cỏ lá cây Thy hiu hiu gió thì hay chị về hiu đvà đúng nht là gì?
A. Kiu nghĩ rng khi chết đi nàng shóa thân vào gió mây, cây cỏ.
B. Kiu đang có ý đnh quyên sinh (tự vẫn).
C. Kiu đang mong rng nàng sẽ sớm đưc trở về với ngưi thân.
D. Kiu hình dung oan hn mình strở về trong gió chgii oan tình
Câu 8: Chn tthưa (không dùng tnói) trong câu Ngi lên cho chlạy ri sthưa,
160
Nguyn Du đã nói đưc mt điu tinh tế trong đon mlời “trao duyên” ca Thúy
Kiu, vì?
A. Thưa hàm ý nói năng vi tt cả sự cung kính, tôn trng, biết ơn.
B. Thưa đng nghĩa với nói nhưng có sc thái lễ độ, từ tốn hơn
C. Thưa có nghĩa là “thưa tht”, thhin mt thái đkhiêm tn, nhún nhưng, lphép.
D. Thưa có tác dng nhn mnh tm quan trng ca câu chuyn hơn nói.
Câu 9: Câu Chiếc vành vi bc t mây Duyên này thì givật này ca chung th
gii nghĩa như thế nào?
A. Thc ra Kiu không trao duyên mà chtrao kỉ vật cho Thúy Vân giữ hộ.
B. Kiu không đành lòng lìa bnhng kỉ vật tình yêu gia nàng và Kim Trng.
C. T sâu thm trong lòng, Kiu chưa ntrao hn ctình u kvật cho Thúy Vân,
hình như chmun nhVân giữ hộ.
D. Kiu chtrao duyên cho Vân, nhVân đnh liu, còn các kỉ vật thì nàng xin gi lại.
Câu 10: : Hình nh n dtrâm gãy gương tan có ngý gì?
A. Gi nhc cnh ng đvỡ kinh hoàng khi bn sai nha p vào nhà Kiu đbắt
ngưi, cưp ca.
B. Tiếc nui nhng kỉ vật tình yêu Kim Kiu gikhông còn nguyên vn na.
C. Tiếc nui, cm thương cho tình duyên không nguyên vn ca Thúy Vân khi thay
Kiu ly Kim Trng.
D. Din t tình trng tình yêu tan v không còn cu vãn đưc ca Thúy Kiu
Kim Trng.
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
161
- HS vn dng kiến thc đã hc vvăn bn Trao duyên hoàn thành Phiếu bài tp.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1.A
2.B
3.D
4D
5.C
6.C
7D
8.A
9C
10.D
- GV chuyn sang nhim vụ mới
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: HS nâng cao, mở rộng kiến thc.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
Bước 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
Nhim v1: Từ tình yêu ca Thuý Kiu Kim Trng trong đon trích Trao duyên
(trích Truyn Kiu - Nguyn Du), hãy viết bài văn nghlun (khong 400 - 600 t)
nêu suy nghĩ ca anh/chị vể tình yêu thi hin đi.
Nhim v2: Hoàn thành phiếu hc tp số 2
162
PHIU HC TP SỐ 2
Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hi:
“Cy em em có chu lời
Ngi lên cho chị lạy ri sthưa.
Gia đưng đt gánh tương
Keo loan chp mi tơ tha mc em.
Kể tử khi gp chàng Kim,
Khi ngày qut ưc khi đêm chén thề.
Sự đâu sóng gió bt kì,
Hiếu tình khôn lhai bề vẹn hai.
Ngày xuân em hãy còn dài,
Xót tình máu mthay li nưc non.
Chdù tht nát xương mòn,
Ngm cưi chín sui hãy còn thơm lây”
Câu 1: Nêu nội dung chính của văn bản trên. Xác định phong cách ngôn ngữ
của văn bản.
Câu 2: Chỉ ra nêu hiệu quả nghệ thuật biện pháp tu từ trong hai câu thơ:
Kể từ khi gặp chàng Kim/Khi ngày quạt ước, khi đêm chén thề.
Câu 3: Xác định thành ngữ nêu tác dụng của các thành ngữ trong 2 câu
thơ:Chị dù thịt nát xương mòn,Ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây.
Câu 4: Kiều đã ràng buộc Vân nhận lời trao duyên của mình như thế nào?
163
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS đc đon ngliu, vn dng kiến thc đã hc đthc hin các yêu cu.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và chun kiến thc:
Nhim v1:
1. Mbài: Gii thiu vn đề cần bàn lun:Tình yêu thi hin đi.
2. Thân bài
* Tình yêu ca Thuý Kiu và Kim Trng trong đon trích Trao duyên
- Tự nguyn trao duyên cho em mà Kiu vn rt đau đn:
+ Cníu kéo.
+ Ngn ngơ toan tính chuyn mai sau.
- Kiu tưng như sng li các knim tình yêu:
+ Khc sâu ki nim vê mi tình đu chng ttình yêu Thuý Kiu dành cho Kim Trng
là tình êu sâu sc.
+ Vic Thuý Kiêu trao duyên cho Thuý Vân bt ngun tsâu thm trái tim yêu rt
mực chân thành ca nàng.
* Suy nghĩ vê tình yêu thi hin đại
- Thi nay vn có rt nhiu la đôi chung tình như Kiu - Kim.
- Nhưng cng vn tn ti không ít tình yêu vụ lợi, v kỉ, tm thưng.
-Ở thi đi nào, nhng mi tình như Kim Kiu luôn đáng được trn trng, ngưng
mộ, ngi ca.
164
3. Kết bài: Khng đnh li giá trtình yêu Kim Kiu và rút ra bài hc.
Nhim v2:Hoàn thành phiếu hc tp số 2
Câu 1:
- Nội dung chính ca văn bn: Thuý Kiu nhcậy Thuý Vân thay mình kết duyên vi
Kim Trng.
- Phong cách ngôn ngữ của văn bn: phong cách nghthut.
Câu 2:
- Bin pháp tu ttrong hai câu thơ: Ktừ khi gp chàng Kim/Khi ngày qut ưc, khi
đêm chén thề :
+ Phép đip t“khi” 3 lần
+ Phép lit kê: gp chàng Kim; ngày qut ưc; đêm chén th
- Hiu qunghthut: Mt lot đip t, lit kê đem li cho li kcủa Kiu ging điu
tha thiết, dn dp, tha thiết. Kiu không chkể lại ng ng như đang trvề để
sống vi quá khứ đẹp mt ln na.
Câu 3:
- Thành ng: tht nát xương mòn ; ngm cưi chín suối
- Tác dng ca các thành ng: chng tNguyn Du am hiu vn dng khéo léo
thành ngdân gian trong Truyn Kiu. Nhng thành ng đó có tác dng thuyết phc,
đưa Vân vào tình thế phi nhn li. Điu đó thhin sthông minh, khéo léo ca
Kiu.
Câu 4: Kiu đã ràng buc Vân nhn li trao duyên ca mình:
- Thuý Kiu đã dùng cách nói nhún nhưng nhưng mang hàm nghĩa giao phó: cy
(rt khác vi nh)...câu hi tu t vẻ như ưm hi nhưng mang hàm ý bt buc.
- Thuý Kiu đã dùng nghi thc rt trang trng: ngồi lên-lạy-thưa.
- Kiu sử dng cách cy nhvào tui thanh xuân ca em ( ngày xuân em hãy còn dài)
qua đó ràng buc Vân bng lí- không thể từ chi.
- Kiu da vào tình máu m, quan hhuyết thng (xót tình máu m) qua đó ràng buc
Vân bng tình.
165
- Cui cùng, nàng ly chính cái chết ca mình tlòng biết ơn đVân không ththoái
thác ( Chdù tht nát xương mòn/Ngm cưi chín sui hãy còn thơm lây).
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn Trao duyên th loi,
nhng chi tiết đc sc, ni dung, nghthut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn 3 – Đọc Tiu Thanh kí
166
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../....
TIT : ĐC TIU THANH KÍ
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- HS nhn biết phân tích đưc mt snét đc trưng ca ththơ tht ngôn bát
cú đưng lut: hình thc, cách gieo vn.....
- HS đng cm và thương xót vi hoàn cnh cũng như sphn ca ngưi phnữ
tài hoa nhưng bc mnh.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác...
167
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến văn bn Đọc Tiểu Thanh kí
- Năng lc trình bày suy nghĩ, cm nhận của cá nhân vvăn bn Đọc Tiu Thanh
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun vthành tu ni dung, nghthut, ý
nghĩa văn bn.
- Năng lc phân ch, so sánh đc đim nghthut ca văn bn vi các văn bn
khác có cùng chủ đề.
3. Phm chất
- Đồng cảm vi tình yêu son st ca hai nhân vt thái đca ngi tình yêu đó
của tác giả.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT NgVăn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mục tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài hc Đc Tiểu Thanh kí
b. Nội dung: GV tchc cho HS chia smột snhân vt em biết tiêu biu cho
câu nói tài hoa nhưng bc mnh
c. Sản phm: Câu trả lời ca HS
d. Tổ chc thc hiện
168
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đt câu hi gi m: Em hãy ktên mt snhân vt thgặp trong văn chương
hoc ngoài đi tài hoa nhưng bc mnh.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trình bày hiu biết ca mình
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV đưa ra gi ý: Đm Tiên, Thúy Kiu,….
- GV dn dt vào bài: Nguyn Du không ch đưc biết đến mt đi thi hào vi
nhng sáng tác đsộ mà còn đưc biết là mt nhà thơ vi tm lòng nhân đo sâu sc.
Tiếng thương ca ông không chtiếng thương ngưi còn tiếng tthương.
Trong bài hc hôm nay chúng ta scùng nhau tìm hiu vtiếng tthương đó qua văn
bản Đc Tiu Thanh kí.
B.HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đc văn bản
a. Mục tiêu: Nắm đưc nhng thông tin vthloi đc văn bn Đc Tiu Thanh
b. Nội dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đ tiến hành trlời câu hi liên
quan đến văn bn Đọc Tiu Thanh kí
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Đọc Tiu Thanh kí
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
169
Nhim v 1: Tìm hiu v tác
phẩm, thloại
c 1: GV chuyn giao nhim v
học tập
- GV chia lp thành 2 nhóm đ tr
lời các câu hi sau:
+ Nhóm 1: Trình bày nhng hiu
biết ca em vxut xc phm Đc
Tiu Thanh kí ?
+ Nhóm 2: Trình bày hiu biết ca
em vththơ tht ngôn bát b
cục tác phm?
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim v
học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng
và tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng
trình bày, yêu cu các nhóm khác
nhn xét, góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc
hin nhim vụ học tập
I. Tìm hiu chung vtác phm, thể loại
1. Tác phâm
- Xut x: Trích ttập thơ “Thanh Hiên thi
tập”
- Chđề: Thhin tâm s xót thương, day
dứt ca Nguyn Du đi vi nhng kiếp tài
hoa và ni ngm ngùi cho chính mình.
- Nhân vt Tiu Thanh:
Tiu Thanh ngưi Qung Lăng, Tnh
Giang Tô, Trung Quốc ngưi rt thông
minh nhiu tài năng v ngh thut.
Năm 16 tui làm vlẽ một ngưi giàu có.
Vợ cả ghen, bt nàng ra riêng trên núi Cô
Sơn, cnh n hoa Tây H( Hàng Châu
Trung Quc). đau bun, nàng lâm bnh
rồi chết khi mi 18 tui. Tiểu Thanh làm
nhiu thơ, tđể gi gm ni đau kh, ut c
của mình. Tp thơ, t nàng đ lại b
ngưi vcả đem đt, mt sbài may mn
còn sót li. Ngưi ta cho khc in sbài còn
lại đó, đt tên Phn du ( B đốt còn sót
lại).
2. Ththơ và bố cục
a. Ththơ
170
- GV nhn xét, cht kiến thc.
Bài thơ đưc viết theo ththt ngôn bát
đưng lut.
Về bố cục: Bài thơ gm bn cp câu thơ
tương ng 4 vế: đề- thực- lun – kết.
Hai câu đ: trin khai ý n cha trong nhan
đề
Hai câu thc: Gii thích các khía cnh
chính ca đi tưng đưc miêu tbàn luận
Hai câu lun: lun gii phát trin, mrộng
suy nghĩ về đối tưng.
Hai câu kết: Thâu tóm tinh thn ca toàn
bài th m ra nhng ý ng, liên
ng mi.
+ Vniêm lut bng trc: Bài thơ sp xếp
thanh bng trc trong tng câu và cả bài theo
quy đnh cht chđể tạo sphong phú cho
điu thơ.
Về niêm: hai cp câu lin nhau đưc dính
theo nguyên tc chth2 ca câu 2 câu
3, câu 4, câu 5, câu 6 câu 7, câu 1 câu
8 phi cùng thanh.
+ Vvần nhp: Bài thơ tht ngôn bát ch
gieo mt vn và gieo vn bng.
+ Vđối: bài thơ tht ngôn bát ch yếu
171
đối hai câu thc hai câu lun, cũng
bài chỉ đối ở một liên hoc ba, bn liên.
b.Sơ đ cách gieo vn, niêm lut ca th
tht ngôn bát cú
Câu
Lut
bằng
trắc
Niêm
Vần
Đối
1
B-B-
T-T-
T-B-B
Câu 1
và 8
B
2
T-T-
B-B-
T-T-B
Câu 2
và 3
B
3
T-T-
B-B-
B-T-
T-T
4
B-B-
T-T-
T-B-B
Câu 4
và 5
B
Đối
5
B-B-
T-T-
B-B-T
6
T-T-
B-B-
T-T-B
Câu 6
và 7
B
Đối
172
7
T-T-
B-B-
B-T-T
8
B-B-
T-T-
T-B-B
Câu 8
và 1
B
c.Bố cục bài thơ
+ Hai câu đ: Thương cm cho sphn nàng
Tiu Thanh
+ Hai câu thc: S phn bi thương, ut hn
của Tiu Thanh
+ Hai câu lun: Nim suy mi đng
cảm ca tác giả với Tiu Thanh
+ Hai câu kết: T cảm thương cho ngưi đến
xót thương cho mình.
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu: Nhn biết và phân tích đưc văn bn Đọc Tiu Thanh kí
b. Nội dung: Sử dụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trli các câu hi liên
quan đến văn bn Đọc Tiu Thanh kí
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Đọc Tiu Thanh kí
d. Tổ chc thc hin
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
173
Nhim v1: Thương cm cho sphn
nàng Tiu Thanh
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
GV cho HS đc bài thơ trlời các câu
hỏi sau:
+ Trong hai câu đ, Nguyn Du đã th
hin tình cm đi vi nàng Tiu
Thanh?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đc li
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
II. Tìm hiu chi tiết
1. Thương cm cho sphn nàng Tiu
Thanh
- Mở đầu bài thơ tác giđã dành đmiêu
tả vẻ đẹp ca cnh Tây H. Ngày a
nơi đây vn mt thng cnh nhưng
nay chcòn là bãi gò hoang.
- Sở tr nên tiêu điu hoang
như thế vng đi bóng ngưi chăm
sóc. Cây ci, hoa tươi l ca ngày
xưa còn khi nàng chết đi ri thì tt ctr
thành gò hoang. => Điu này cho thy
sự tàn phá ca thi gian, ngưi mt cnh
còn cũng chng nghĩa gì. ng
như màu ca cnh vt cũng nhum mt
màu bi thương.
- Tác gi th hin tình cm xót thương
đồng cm sâu sc vi nàng Tiu Thanh
chthông qua mnh giy tàn.
+ “Thn thc”: Mt trng thái cùng
xót xa, bi hi.
+ “Mnh giy tàn” đó bài viếng nàng
Tiu Thanh ca Nguyn Du. Trưc cnh
ngưi mt cnh còn này Nguyn Du đã
ng ng hình nh con ngưi hin v
174
Nhim v2: Sphn bi thương ut hn
của nàng Tiu Thanh
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS đc văn bn trlời
câu hi:
+ Trong hai câu thc này tác giđã th
hin điu gì?
+ Văn chương, son phn ng b chôn
đi, đt đi liu xóa nhòa đi hình bóng
của ngưi con gái?
- HS tiếp nhn nhim v
chép bút viết nên đôi dòng viếng
nàng.
ð Hai câu thơ th hin s xót thương
của nhà thơ dành cho nàng Tiu Thanh
ngưi con gái tài sc vn toàn nhưng
cuc đi vô cùng bạc bo. Ngưi
2. Số phn bi thương ut hn ca
nàng Tiu Thanh
- Nàng Tiu Thanh ra đi nhng thcòn
lại mang bóng dáng ca nàng chson
phn văn chương hiu theo nghĩa
thun túy.
- Thế nhưng ng như điu đó vn
chưa là đđối vi sphn ngưi con gái
tài hoa bc mnh này. Ngưi vcả cho
ngưi “chôn“đt” hết kvật còn xót
lại ca nàng.
- Hình nh “chi phn” đây ng trưng
cho nhan sc ca nàng. Còn “văn
chương” chính tài năng ca nàng.
th bị vùi lp, b đốt đi xong không
thnào xóa nhòa đi nhng ni oan khut
cũng ni đau ngưi con gái phi
gánh chu.
ð Nguyn Du ch bằng vài ba câu đã
175
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo cp đôi hoc đc li
văn bn theo yêu cu suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hiện
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
Nhim v3: Nim suy mi đng
cảm ca tác giả với Tiu Thanh
- GV chuyn giao nhim v học tp cho
HS:
+ Ti sao tác gi lại nói “ni hn kim
cổ”?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
gợi lên s phn cuc đi hết sc bi
thương ca ngưi con gái này, Đng
thi th hin s ca ngi, ng n
khâm phc tài năng ca nàng. Thhin
một cái nhìn nhân đo mi m của nhà
thơ trung đi.
3. Nim suy mi đng cm ca
tác giả với Tiu Thanh
+ Cái "hn", cái "hn" cho skiếp Tiu
Thanh cái "hn" muôn đi, trin miên
không bao gichm dt, Nguyn Du t
"cái hn" ca đi thương cho "cái
hận" Tiu Thanh, đã dn "cái hn kim
cổ" vào "cái hn" Tiu Thanh.
+ Ghê gm thay cái "hn" đó, cũng
lớn lao thay nim thương cm ca
Nguyn Du. "Cái hn" kia không sao
gii thoát đưc phi "hi tri" không
thhỏi ngưi, nhưng "hi tri", tri vi
vợi trên chín tng mây, làm sao biết
nghe, biết nói, làm sao có thtrả lời?
=> Câu thơ như mt tiếng kêu vút tn
tri xanh lng gia tri - "Mt câu
hỏi ln không li đáp" (Huy Cn).
176
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi mt s HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nhn xét, b
sung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc Viết lên
bảng.
+ Trong ni đau ca con ngưi ni
đau ca mình, ni đau chung c cuc
đời, Nguyn Du không đng ngoài ni
đau y. Bng s từng tri, bng tt c
nhng chiêm nghim. Nguyn Du đã
nhn ra s trùng hp l lùng ca lp
ngưi "Giai nhân và nghsĩ".
+ Ông t coi mình vi Tiu Thanh
"cùng hi cùng thuyn", "cùng mt la
bên tri ln đn", nên chung mt cái
án: "Án phong lưu". Khách phong lưu
sao li phi mang “án phong lưu”. Đúng
là oái ăm nghch cnh Nguyn Du đã gi
lên nhng điu nhc nhi trong lòng
ngưi đc bao đi nay
4. Từ cảm thương cho ngưi đến ni
t thương cho chính mình
+ Nguyn Du tngưi nghĩ đến ta.
Từ “thương ngưi đến thương mình".
Trong thơ trung đi hiếm có ngưi tnói
về bản thân mình như thế. Toàn bài
hai ln Nguyn Du nói đến mình.
"Phong vn oan ngã tcư", "Thiên
hạ nhân khp T Như", gia Tiu
Thanh và Nguyn Du là mt gch ni.
+ Tiu Thanh hình ng đông bc
177
Nhim v4: Tcảm thương cho ngưi
đến ni xót thương cho chính mình
- GV chuyn giao nhim v học tp cho
HS:
+ Tác giđã gi gm suy nghĩ qua hai
câu cui?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi mt s HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nhn xét, b
sung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
lộ cảm xúc tr tình thác tâm s.
Với Tiu Thanh ít ra đã Nguyn Du
thương cm, còn vi Nguyn Du sau đy
ba trăm năm thì sao? Không biết vì l,
Nguyn Du nêu ra con sba trăm năm?
(Ông mt sau Tiu Thanh hai trăm i
năm).
+ Nguyn Du cm thy bơ vơ gia dòng
đời. Li thơ nói chuyn ba trăm năm,
nhưng thc ra chuyn trưc mt.
Trưc mt ông cuc sng đơn
không tri âm tri k.
+ Nguyn Du đang khóc thương Tiu
Thanh bng quay ra t khóc thương
mình mà bài thơ vn không hề lc ging.
Bởi lNguyn Du và Tiu Thanh là mt.
Ba tiếng cui ng ca câu kết ("khp
Tố Như") gieo vào lòng ngưi đc mt
nỗi đau. Tâm scủa Nguyn Du đy p
bị thương. Ông sng gia cuc đi đy
phong ba vi bao tâm s un khúc.
Không ai thnghĩ mt cách nông ni:
Mình đã khóc T Như, đã hiu hết
Nguyn Du. Ch biết Nguyn Du đã
khóc Tiu Thanh, khóc cho thân phn
mình khóc cho bao kiếp tài hoa bc
178
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc Viết lên
bảng.
Nhim vụ 5: Tng kết
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
- GV yêu cu HS tng kết ni dung ý
nghĩa ca văn bn Đọc Tiểu Thanh kí
+ Trình bày nhng đc sc ni dung
nghthut ca tác phm Đc Tiu Thanh
kí?
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi mt s HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nhn xét, b
sung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc Viết lên
bảng.
mệnh tài hoa bc mnh thì đi nào
chcó. Nên tiếng khóc ca Nguyn Du
sẽ còn đng cm ti muôn đi.
III. Tổng kết
1. Nội dung
+ Nguyn Du xót xa, thương cm cho
Tiu Thanh- một hng nhan bc mnh,
một tài năng thi ca đon mnh, mt
trong ni đơn, bun ti; đng thi
cũng scm thương cho nhng kiếp
hồng nhan đa truân, tài tđa nói chung
trong hi. + Đng thời tác giđã suy
nghĩ, tri âm vi sphn nhng ngưi tài
hoa thương cho s phn ca chính
bản thân mình.
2. Nghthuật
+ Ngôn ngtr tình đm cht triết kết
hợp vi ging điu bun thương, cm
thông, chia s đã khiến cho bài thơ
không ch s đồng cm vi s phn
của nàng Tiu Thanh nói riêng, nhng
con ngưi tài hoa, tài tbt hnh nói
chung mà đó còn li tâm scủa chính
Nguyn Du vcuc đời ca mình.
+ Sử dụng tài tình phép đi khnăng
179
thng nht nhng hình nh đi lp trong
hình nh, ngôn từ.
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mở rộng kiến thc đã hc vvăn bn Đọc Tiểu Thanh kí.
b. Ni dung:
- GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
- GV hưng dn HS thc hin phn Luyn tp theo văn bn đc.
c. Sn phm:
- Phiếu bài tp ca HS.
d. Tchc thc hiện
Nhim 1: Trả lời câu hi trc nghiệm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
Trưng THPT:………………………
Lớp:…………………………………..
Họ và tên:……………………………..
PHIU BÀI TẬP
VĂN BN ĐC TIU THANH KÍ
Khoanh tròn vào đáp án đt trưc câu trả lời đúng:
Câu 1: Tác gibài thơ Đc Tiu Thanh kí là ai?
A. Nguyn Trãi
180
B. Nguyn Bnh Khiêm
C. Nguyn Du
D. Nguyn Gia Thiều
Câu 2: Ththơ ca bài thơ là gì?
A. Ththơ tht ngôn bát cú biến th
B. Tht ngôn ttuyệt
C. Tht ngôn bát cú
D. Ngũ ngôn
Câu 3: Vì sao tác giả lại đng cm vi nàng Tiu Thanh?
A. Vì Tiu Thanh cô đc, không có ai đng cm.
B. Vì Tiu Thanh đp và có tài.
C. Vì tác giả tự thy mình cùng chung thân phn vi nàng Tiu Thanh.
D. Vì Tiu Thanh phi sng kiếp làm vợ lẽ.
Câu 4: Cái tài ca nàng Tiu Thanh đưc nói đến trong câu thơ nào?
A. Tây hhoa uyn tn thành khư
B. Đc điếu song tin nht chthư
C. Văn chương vô mnh ly phn dư
D. Chi phn hu thn liên tử hậu
Câu 5: Câu thơ nào thhin sâu sc nht đng cm ca tác giả với nàng Tiu Thanh?
A. Hai câu đ
181
B. Hai câu luận
C. Hai câu thực
D. Hai câu kết
Câu 6: Câu thơ nào thhin sphn đau xót ca nàng Tiu Thanh?
A. Hai câu đ
B. Hai câu thực
C. Hai câu luận
D. Hai câu kết
Câu 7: Hai tson phn và văn chương gi đến vẻ đẹp gì ca Tiu Thanh?
A. Trí tuvà tâm hồn
B. Trí tuvà tài năng
C. Nhan sc và đc hnh
D. Sc đp và tài năng
Câu 8: Câu thơ Cái án phong lưu khách tmang không thhin điu gì?
A. Sự gắn bó ca nhng con ngưi cùng cnh ngcơ hàn.
B. Nim đng cm ca nhng ngưi cùng hi cùng thuyn.
C. Đcao phm cht ca nhng con ngưi tài hoa.
D. Bày tkín đáo ni tâm sự của chính tác giả.
Câu 9: Đặc sc nghthut ca bài thơ là gì?
A. Âm điu ai oán, tngcô đng, giàu sc gi tả.
182
B. Ngôn ngtrang trng, trau chut, nhiu câu cm thán.
C. Sử dụng nhiu đin tích, đin ccó giá trị gợi tả.
D. Sử dụng các bin pháp so sánh và đo ngữ.
Câu 10: Trong bài thơ, hai câu cui có hin tưng gì?
A. Tht vận
B. Tht niêm
C. Đi không chnh
D. Không đối
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS vn dng kiến thc đã hc vvăn bn Đc Tiu Thanh hoàn thành Phiếu bài
tập.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
ớc 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tp
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1.C
2.C
3.C
4C
5.B
6.B
7.D
8.A
9A
10.B
- GV chuyn sang nhim vụ mới
Nhim v2: Luyn tp theo văn bản
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV hưng dn làm bài vào v, cho HS luyn tp theo nhng nhim vụ cụ thsau
183
Câu 1: Hãy viết 1 đon văn khong 10-12 dòng nói lên suy nghĩ ca em vtấm lòng
nhân đo ca Nguyn Du qua Đc Tiu Thanh kí.
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS vn dng kiến thc đã hc đhoàn thành bài luyn tp vào vở.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din mt sHS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun kiến thc.
Câu 1:
Đọc bài Tiu Thanh ca Nguyn Du, ta cm nhn đưc sm áp đy tính nhân
đạo ca tác gidành cho nhng con ngưi bc mnh trong hi. Nguyn Du đã
dùng bút vn nhng hoàn cnh đau lòng ca nhng ngưi tài hoa như Tiu Thanh,
Thúy Kiu, đlên án s phân bit đi xáp đt ca hi đi vi h. Tác gi
mun truyn ti thông đip vquyn sng quyn đưc yêu thương, tôn trng ca
những ngưi tài hoa trong hi, điu này đưc th hin qua ging văn đy cm xúc
sâu sc ca bài thơ. Cm nhn đưc tm lòng nhân đo ca Nguyn Du, ta càng
thêm tin ng vào giá trcủa nhng tác phm văn hc mang tính nhân văn, sâu sc,
giúp ta nhìn nhn li nhng giá trtinh thn quan trng trong cuc sng.
- GV chuyn sang ni dung mi.
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: HS nâng cao, mở rộng kiến thc.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
Câu 1: Cảm hng nhân đo trong tác phm Đc Tiu Thanh kí ca Nguyn Du?
184
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS đc đon ngliu, vn dng kiến thc đã hc đthc hin các yêu cu.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tp
- GV nhn xét, đánh giá và chun kiến thc:
Nguyn Du đi thi hào dân tc danh nhân văn hóa thế gii, nhà thơ tiêu biu
trong nn thơ ca cách mng Vit Nam. Ông đlại cho đi sng ln bài thơ trong
đó nhng sáng tác đt đến trình đcổ đin mu mc, Trong đó phi kđến bài
thơ " Đc tiu thanh kí", bài thơ đưc khơi ngun t hình nh ngưi con gái tài hoa
bạc mnh.
Tương truyn Tiu Thanh mt gái Trung Quc tài sc, sng khong
đầu thời Minh. đưc biết đến ngưi con gái thông mình, nhiu tài nghthut
như thi ca, âm nhc. 16 tui vlàm vlẽ cho mt nhà quyn quý. vcả hay
ghen bt phi sng mt mình trên Sơn, cnh Tây H. Sng trong sđơn,
bun ti, Tiêu Thanh sinh bnh tgiã cuc đi năm 18 tui. qthương thay
cho thân phn ngưi con gái tài hoa bc mnh nên Nguyn Du đã viết nên bài thơ
này. Mở đầu bài thơ vi hai câu đđã như tiếng trút lòng ca Tiu Thanh
Tây Hhoa uyn tn thành khư
Độc điếu song tin nht chthư
(Tây hồ cảnh đp hóa gò hoang
Thn thc bên song mnh giy tàn)
Câu thơ không nhm mc đích miêu tcảnh đp Tây H mà ngý tác gichlà mưn
không gian đnói lên suy nghĩ, cm nhn về sự biến đi trong cuc sng. Tây Hvốn
được biết đến cnh đp tiếng nhưng vi cuc đi ca nàng Tiu Thanh thì cnh
185
đẹp nơi y "hóa hoang". Ngưi nm i lòng "gò hoang" kia là nàng Tiu Thanh
bạc mnh chỉ để lại trên trn thế "mnh giy tàn" là phn di sn ca Tiu Thanh.
Trong không gian điêu tàn y, con ngưi xut hin vi dáng v đơn qua tng
c điếu". Hai hình nh "gò hoang" "mnh giy tàn" đã làm cho nhà thơ cm
giác "thn thc bên song". Hai câu đu ch li gii thiu thì sang hai cu tht nhà
thơ đã làm sáng thơn cảm giác bun thương ngm ngùi trong hai câu đ
Chi phn hu thn liên tử hậu
Văn chương vô mnh ly phn dư
(Son phn có thn chôn vn hận
Văn chương không mnh đt còn vương)
n hình nh "son phn" " văn chương" ngý nhc đến nàng Tiu Thanh. C
cuc đời nàng chbiết làm bn vi son phn và văn chương đvơi đi nhng bun ti,
bất hnh. Nhà thơ dùng t "son phn" đn d khi nói vnhan sc ca nàng Tiu
Thanh nhưng cái đp y li bvùi dp không thương tiếc.
đã chết "chôn" nhưng linh hn nàng vn chưa siêu thoát vn ôm mt ni "hn"
trn thế. "Hn" sghen tuông ca vcđã đy nàng vào cái chết khi tui
vừa mi 18 đôi mươi, hn nhng trang văn vn chng ti tình cũng bđốt
cháy nhưng như còn chút nui tiếc " còn vương" nên vẫn còn li mt sbài. Tsố
phn ca nàng Tiu Thanh, Nguyn Du đã khái quát thành cái nhìn v con ngưi
trong xã hi phong kiến trong hai câu lun tiếp theo:
Cổ kim hn sthiên nan vấn
Phong vn koan ngã t
(Ni hn kim ctri khôn hỏi
Cái án phong lưu khách tmang)
ng như ni oan c ca Tiu Thanh không phi chcủa riêng mi nàng cái
án, cái kết thúc chung ca nhng con ngưi "tài hoa bc mnh" tthi "c" chí
"kim". Nhà thơ dùng t"hn s" như mun nhc đến mt mi hn sut đi nhm mt
cũng không thquên. Có tài, có sc nhưng li không than yên, vui vvới kiếp ngưi.
186
Khi đc nhng vn thơ trên ngưi đc còn sliên ng đến hình nh nàng Kiu ca
Nguyn Du. Đó cũng mt sphn sinh ra trong hi phong kiến tài sc chẳng
kém ai vy cuc đi nàng lênh đênh, bc mnh quá. Nhà thơ Nguyn Du đã tng
viết 2 câu thơ ngm ngùi, xót xa:
Trăm năm trong cõi ngưi ta
Chtài chữ mệnh khéo là ghét nhau
Nhng oan khut ca nghìn đi y chtri mi hiu "tri khôn hi" nhưng du
biết thì cũng không thlàm đưc. Đó như mt cái án ca nhiu nn nhân, nhiu
con ngưi trong cái hi lúc by gi phi "t mang". Hai câu thơ khóc thương
ngưi nhưng ng như cũng đthương mình ca Nguyn Du đã thhin đưc tm
vóc ln lao ca chnghĩa nhân đo cách nhìn sâu sc ca ông. Khép li bài thơ
với hai câu kết nhng dòng suy tư, cm nghĩ ca chính nhà thơ vthi thế, thi
cuc:
Bất tri tam bách dư niên hậu
Thiên hhà nhân khp TNhư
(Chng biết ba trăm năm lẻ nữa
Ngưi đi ai khóc TNhư chăng)
Khóc cho Tiu Thanh ca ba trăm năm trưc bng sđồng điu v suy nghĩ, thu
hiu vcảm xúc nhưng nhà thơ đã tvấn, hoài nghi đt câu hi cho chính mình.
Một câu hi cha đng nhiu xót xa, nếu như ba trăm năm sau nhng vn thơ của
Tiu Thanh vn còn Nguyn Du thương cm nhưng liu ba trăm năm sau còn
"ai khóc TNhư chăng". Ngưi đi khi y liu nhhay đã quên đến ông, câu hi
như xoáy sâu vào suy nghĩ ca ngưi đc. Câu thơ như bc lnỗi bi phn ca nhà
thơ trưc thi cuc để rồi khóc thương ngưi, nhà thơ t khóc thương chính mình.
Nhưng đến ngày hôm nay, ai trong chúng ta đu biết đến, đu ghi nhđến Nguyn Du
mt đi thi hào ca dân tc, mt ng đài bt tcủa nn văn hc Vit Nam bi
nhng tác phm đ sộ mang giá trcao đã đang đưc lưu truyn cho các thế hệ
sau.
187
“Đc Tiu Thanh ký” mt bài thơ đlại nhng thương cm trong lòng ngưi đc
về số phn bt hnh ca nhng con ngưi tài hoa nhưng bc mnh. Đng thi qua
đây, tác gicũng đã phn ánh thc trng hi phong kiến tàn ác đã đy con ngưi
vào nhng c đưng cùng, chà đp lên nhân phm và lãng quên nhng giá tr
họ đã để lại cho đi.
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn Đc Tiu Thanh th
loi, nhng chi tiết đc sc, ni dung, ngh thut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn thc hành đc hiu Anh hùng tiếng đã gi rng
188
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../....
TIT : ANH HÙNG TING ĐÃ GI RNG
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- Hiu đưc tâm trng, ni nim ca Kiu cùng lòng biết ơn chân thành, sâu sc
của nàng đi vi Từ Hải.
- Thy đưc hình ng nhân vt THải một con ni phm cht chí
khí phi thưng.
- Thy đưc ssáng to đc sc ca Nguyn Du trong vic xây dng hình ng
nhân vt ngưi anh hùng THải.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Tìm kiếm, đánh giá la chn đưc ngun tài liu phù hp vi nhim vhọc
tập
- Phân tích mc độ của nhim vvà có sphân công nhim vụ hợp lí.
189
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến văn bn Anh hùng tiếng đã gi rng
- Năng lc trình bày suy nghĩ, cm nhn ca nhân vvăn bn Anh hùng tiếng
đã gi rng
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun vthành tu ni dung, nghthut, ý
nghĩa văn bn.
- Năng lc phân ch, so sánh đc đim nghthut ca văn bn vi các văn bn
khác có cùng chủ đề.
3. Phm chất
- Biết giúp đngưi khác khi chng kiến cuc sng nghit ngã, khó khăn trong
khnăng mình có thể.
- Biết nhìn nhn, đánh giá đúng đn bn cht ca mt ngưi thông qua nhng
hành đng, li nói, cchỉ với nhng ngưi xung quanh.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT NgVăn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mục tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài hc Anh hùng tiếng đã gi rng
b. Nội dung: GV tchc cho HS vchân dung Từ Hải
c. Sản phm: Câu trả lời ca HS
190
d. Tổ chc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đt câu hi gi m:
GV chuyn giao nhim v: Đưa nhng câu thơ Nguyn Du dùng đ tái hin chân
dung Từ Hải:
“Râu hùm hàm én mày ngài,
Vai năm tc rng thân mưi thưc cao
Và:
“Trai anh hùng gái thuyn quyên,
Phnguyn sánh phưng đp duyên cưi rng”
+ HS cùng vi nhng hiu biết vnhng ngưi anh hùng a trí ng ng ca
bản thân vẽ bức chân dung ca Từ Hải.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt số HS thc hin chân dung
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV đưa ra nhn xét:
- GV dn dt vào bài: Khi miêu tả về chân dung Từ Hải, Nguyn Du tng viết:
Râu hùm hàm én mày ngài
Vai năm tc rng, thân mưi thưc cao”
Từ Hải - ngưi anh hùng đưc Nguyn Du xây dng mang đm du n thi đi li m
ra cách nhìn mi mgắn vi ng đu tranh tdo, công lý. thnói THải
nhân vt chiếm nhiu tình cm ca nhà thơ trong sut thiên truyn. Trong bài hc
hôm nay chúng ta scùng tìm hiu vnhân vt này qua văn bn Anh hùng tiếng đã
gọi rng.
B.HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đc văn bản
191
a. Mục tiêu: Nm đưc nhng thông tin v thloi và đc văn bn Anh hùng tiếng đã
gọi rng
b. Nội dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đ tiến hành trlời câu hi liên
quan đến văn bn Anh hùng tiếng đã gi rng
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Anh hùng tiếng đã gi rng
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu vđon trích
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đưa câu hi đ HS tho lun: Da vào
phn Chun btrong SGK cùng nhng hiu biết
nhân, trình bày hiu biết ca em v đon
trích.
- Các nhóm tiếp nhn nhim vtìm hiu đưa
ra câu trả lời.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết qu hot đng tho
luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình bày,
yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
I. Tìm hiu chung
1. Vtrí đon trích
- Sau khi gp T Hi hai ln,
Kiu đưc Tcứu thoát khi lu
xanh i nàng làm v. Đon
trích này tiếp ngay sau cuc đn
ơn, troán ca Kiu.
- Đon trích: t câu 2419 đến
câu 2450, thuc phn 2: Gia biến
và lưu lc trong “Truyn Kiu”.
192
học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV ging: Sau biến cgia đình, Kiu c vào
con đưng 15 năm truân chuyên lưu lc “thanh
lâu hai t, thanh y hai ln”. Quãng thi gian
sống nhc nhã chn lu xanh Kiu chưa bao gi
từ bỏ suy nghĩ khao khát đưc thoát khỏi nơi
này. Và T Hải xut hin như mt tia ng hi
vọng cho cuc đi Kiu. Chsau hai ln gp g,
Từ đã dt khoát vung tay cu Kiu khi chn
lầu xanh nhơ nhp, bn thu i nàng làm
vợ. T coi Kiu như tri k của đi mình, ch
mong mang đến cho nàng cuc sng tt đp hơn.
Sau khi chinh chiến khp nơi, Tđã công thành
danh toi, v đón Kiu, giúp nàng báo ân báo
oán. Đon trích “Anh hùng tiếng đã gi rng”
tiếp ngay sau cuc đn ơn, báo oán ca Kiu.
Đon trích đã cho thy đưc s biết ơn
ngần của Kiu dành cho Tvà tm lòng Tdành
cho giai nhân.
2. Bố cục: Chia làm 2 phần
- Phn 1: 18 câu đu: Cuc trò
chuyn ca Kiu T Hải sau
cuc đn ơn, báo oán.
- Phn 2: 14 câu còn li: Vđẹp
của ngưi anh hùng Từ Hải.
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu: Nhn biết và phân tích đưc văn bn Anh hùng tiếng đã gi rng
b. Nội dung: Sử dụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trli các câu hi liên
quan đến văn bn Anh hùng tiếng đã gi rng
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Anh hùng tiếng đã gi rng
193
d. Tổ chc thc hin
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV chia lp thành 3 nhóm, giao nhim vcho
mỗi nhóm.
+ Nhóm 1:Vẽ lại bc tranh ca Kiu T
Hải sau cuc đn ơn, báo oán; thêm các chú
thích về lời nói, xưng hô ca các nhân vt.
+ Nhóm 2: Xác đnh nhng nét đc sc v
nghthut ca đon trích (cách ngt nhp, t
ng, sử dụng đin tích đin c,…)
+ Nhóm 3: Cảm nhn vhình ng nhân vt
ngưi anh hùng THải ng anh hùng
của Nguyn Du gi gm qua đon trích.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo nhóm suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng tho
luận
- GV mời 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim
vụ học tập
II. Tìm hiu chi tiết
1. i tám câu đu: Cuc trò
chuyn ca Kiu T Hải sau
cuc đn ơn, báo oán.
a. Tám câu đu: Li ca Kiều
- Sự chuyn biến: “ân oán rch ròi”
-> “boan đã vơi”
=> Kiu ttận đáy cùng ca hi
với ân oán cht chng, oan khiên
không kxiết giđã trđưc ân, báo
đưc oán, ni oan cũng đã vi đi
phn nào.
- Hành đng “ly”: hành đng tt
yếu ca mt ngưi yếu thế vừa đưc
giúp đỡ để lấy li công bng.
=> Cái ly thhin sbiết ơn chân
thành, sâu sc ca Kiu vi THải
ân nhân ca nàng.
- Lời nói:
+ Xưng hô “chút thân bliu”
=> Kiu t nhn mình “thân b
194
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
GV bình ging: Cái ly trong quan nim ca
ngưi Vit nói riêng ngưi phương Đông
nói chung đu mang nghĩa thiêng liêng, ghi
lòng tc d. Trưc T, Kiu đã tng ly Vân
trong đêm trao duyên:
“Cy em em có chu li,
Ngi lên cho chị lạy ri sthưa”
Nếu trong đon trích “Trao duyên”, Kiu ly
Vân đthhin stha thiết, khn cu mong
Vân r lòng thương đ chp nhn tr mối
duyên tình ca mình vi chàng Kim thì đến
đây, cái ly ca Kiu vi T Hải không ch
đơn thun cái ly tha thiết ca mt nnhi
yếu đui, thưng tình đó cái ly xut
phát tsâu thm tâm hn ca mt ngưi va
nhn đưc ân nh ln lao ca T Hải vân
nhân đã cu vt cuc đi nàng khi vũng ly
tăm ti. Nguyn Du đã tht tinh tế khi la
chn tngtrong nhng trưng hp như
GV bình ging: Hành đng ca T Hải
không phi t phát xut phát t nhng
nguyên nhân sâu xa, mt trong sy, Txem
Kiu tri k của đi mình. Bn thân T
một ngưi “đu đi tri, chân đp đt”, đi
khp chn làng chơi ch để mong tìm đưc
liu” li ch mt “chút”. Điu y
cho thy s mong manh, yếu đui;
cũng cách đ Kiu đ cao sc
mạnh, tài ng ca THải mt cách
khéo léo, tinh tế.
+ Hình nh sóng đôi, đi xng
“Chm xương chép d”, “đm nghì
tri mây”
=> Ân tình ca T Hi, Kiu khc
cốt ghi tâm, nh ơn mãi như khc
vào xương ty, cho phi đánh
đổi tt ccũng báo đáp nghĩa cap cả
như tri mây ca Từ.
=> Vđẹp ca Kiu: ngưi ph
nữ ân oán ràng ân trân,
oán báo oán; thông minh, khéo léo
sc so trong csuy nghĩ, li nói
và hành đng.
b. Mưi câu tiếp theo: Li ca T
- Lí do hành đng ca Từ:
+ T “quc sĩ” ngưi tiếng
195
một ngưi hiu mình. y vy nên khi nghe
tiếng đàn ca Kiu:
“Trong như tiếng hc bay qua,
Đục như tiếng suối mi sa na vi.
Tiếng trong như gió thong ngoài,
Tiếng mau rm rp như tri đmưa”
Từ đã biết mình tìm đưc ngưi tri k y.
Chung sng chng bao lâu, mng anh hùng
của T tri dy, Tđã “Quyết li dt áo ra
đi/Gió mây bng đã đến dm phơi”. Tra
đi tìm ng lp công danh, s nghip ly
lừng vi li ha tr Kiu v vị trí nàng
xứng đáng:
“Bao gii vn tinh binh,
Bóng chiêng rp đt, bóng tinh rp đưng.
Làm cho rõ mt phi thưng,
Bấy gita sc nàng nghi gia”
Vậy là, cuc báo ân, báo oán T giúp
Kiu tr cũng cách T chng minh cho
Kiu thy vtrí ca nàng trong trái tim mình
thôi. thế nào, ngưi anh hùng y cũng
đã tsc mnh phi thưng, ý chí mnh m
và tài năng xut chúng ca mình.
tăm, có quyn thế; là “anh hùng
=> Hành đng giúp ngưi yếu thế
đòi li công bng là điu nên làm.
+ T coi Kiu “tri k”, ngưi
một nhà
=> Vic ca Kiu cũng vic ca
chàng. Hơn na, T còn cm kích
tấm lòng sthy chung Kiu
dành cho chàng sut tng y năm
khi chàng chinh chiến lp công danh.
196
- Tình cm ca Tdành cho Kiu:
+ “Xót nàng”: hiu đưc tình cnh
của Kiu nên Txót xa, cm thông
thương Kiu thân gái dm
trưng lênh đênh chìm ni gia ng
gió cuc đi.
+ “Ta cam lòng”: Chcần giúp Kiu
hoàn thành snguyn Tđã thy vui
vẻ, mãn nguyn và hnh phúc.
=> Tdo, li nói ca Tvới Kiu
cho thy THải rt yêu thương, trân
trng Kiu. Chàng c gắng đp
cho Kiu nhng nàng đã phi
chu thit thòi, trong khnăng mình
có th.
=> Có th nói, quãng thi gian
chung sng cùng T Hải quãng
đời êm đm, hnh phúc, sung ng
nht trong 15 năm lưu lc ca Kiu.
2. i bn câu còn li: V đẹp
của ngưi anh hùng Từ Hải.
- Hành đng:
+ Sửa tic quân trung” + hình nh
“muôn binh nghìn ng”: Sc mnh
của quân đi dưi trưng Từ Hải
197
GV bình ging: Phép đi đưc s dụng
nhun nhuyn, phát huy ti đa giá trbiu ca
mình. Sáu câu thơ cui như mt tiếng i
nho trưc nhng khó khăn THải phi
=> Chtrong mt thi gian ngn, T
đã hiu triu đưc sc mnh ca
hàng nghìn vn binh vừa li ha
với Kiu, va cho thy đưc tài năng
hơn ngưi ca Từ.
+ “Tha trúc chmái tan”: Nhân
hi, tha thng xông lên, Tcùng
binh sĩ đã liên tiếp thng như thế trn
chtre.
=> Sc mnh tiếng tăm ca T
cũng vang xa theo tng trn đánh.
- Kì tích ca Từ Hải:
+ “Triu đình riêng mt góc tri”
+ “quan văn võ rch đôi sơn hà”
+ “cơn gió quét mưa sa”
+ “đp đnăm thành cõi Nam”
=> Kì tích trưc nay chưa bao gi
của mt ngưi xut thân bình thưng
như Từ Hải.
=> T Từ Hải làm nên s nghip,
lập nên đ của mình vi triu
đình, quan văn mt góc tri
riêng.
- Thái độ của Từ Hải:
198
tri qua trên con đưng lp công danh s
nghip.
“Phong trn” Gió bi cách nói v thi
lon lc đy hình nh, giàu sc gi. “Giá áo
túi cơm” nhng hng ngưi dng, thân
cũng như cái giá đtreo áo, cái túi đđựng
cơm. “Cô qu cách xưng ý khiêm
nhưng ca các vua nưc nhthi xưa.
Một lot nhng t ng kết hp vi “phong
trn”, “nghênh ngang”, “ai dám” phép
bình đi, tiu đi như mt li khng đnh
mạnh m, chc nch vtài năng, sc mnh, ý
chí ca ngưi anh hùng THi. Phi chăng,
chính nim tin bt dit vào bn thân ý chí
qut ng, mnh my đã khiến cho T Hải
có nhng kì tích đáng ngưng mộ đến vy?
Từ Hải chính hình mu ngưi anh hùng
đưc Nguyn Du xây dng nhưng đng thi
cũng là hình ng đông gi gm quan nim
khát vng công danh ca chính mình: Mt
con ngưi “chc tri khuy c” đâu biết
“trên đu ai” nhưng vn yêu thương, che
tr, bo v cho Kiu tri k duy nht trong
cuc đi mình.
Nhim v2: Tổng kết
+ “Phong trn” “Sá gì”
+ “Nghênh ngang” “thiếu gì”
+ “Ai dám” “hùng c một
phương”
=> Sngang tàng, thách thc, ttin
vào bn thân: kcả sức mnh, phán
đoán, lòng tin ca binh lính i
trưng và tài năng ca mình.
=> Giành chiến thng tuyt đi trong
mọi trn oanh tc vi kthù.
=> T Hải hin lên qua hành đng
tích vi li ca ngưi k
chuyn là:
Một con ngưi biết chp thi cơ,
đánh giá đúng tình hình, s tương
quan gia ta đch đ tha thng
xông lên tạo thành hiu ng chiến
thng mnh mẽ.
Mạnh m, ngang tàng, thách thc;
coi thưng khó khăn, gian kh,
nhng thiếu thn vt cht tm
thưng không đ sức ngáng chân
ngưi anh hùng y.
199
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS tho lun, tng kết đc sc
về nội dung và ngh thut ca đon trích
“Anh hùng tiếng đã gi rng”
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng tho
luận
- GV mi mt sHS trình bày kết qu trưc
lớp, yêu cu cả lớp nhn xét, bsung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim
vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc, Viết lên bng
III. Tng kết
1. Ni dung
- Đon trích thhin sbiết ơn chân
thành, tha thiết ca Kiu vi T Hải.
- Xây dng thành công hình ng
ngưi anh hùng THi vi ng,
hành đng và kì tích phi thưng.
- Qua đon trích, tác giđã gi gm
ước quan nim anh hùng
200
trong thi đi phong kiến xưa.
2. Nghthuật
- Sdụng ngôn ngđiêu luyn, kết
hợp tài tình gia ngôn ngbình dân
và ngôn ngbác hc.
- Vận dng các hình thc li thoi
linh hot, tnhiên.
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mở rộng kiến thc đã hc vvăn bn Anh hùng tiếng đã gi
rằng
b. Ni dung:
- GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
- GV hưng dn HS thc hin phn Luyn tp theo văn bn đc.
c. Sn phm:
- Phiếu bài tp ca HS.
d. Tchc thc hiện
Nhim 1: Trả lời câu hi trc nghiệm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
Trưng THPT:………………………
Lớp:…………………………………..
Họ và tên:……………………………..
PHIU BÀI TẬP
201
VĂN BN ANH HÙNG TING ĐÃ GI RNG
Khoanh tròn vào đáp án đt trưc câu trả lời đúng:
Câu 1: Đon trích “Anh hùng tiếng đã gi rng” trích trong tác phm nào? Ca ai?
A. “Tt đèn” Ngô Tt T B. “Truyn kì mn lc” Nguyn D
C. “Ttình” – Hồ Xuân Hương D. “Truyn Kiu” Nguyn Du
Câu 2: Vị trí ca đon trích “Anh hùng tiếng đã gi rng” ở:
A. Phn 1: Gp gvà đính ước B. Phn 2: Gia biến và lưu lạc
C. Phn 3: Đoàn t D. Phn 4: Vĩ thanh
Câu 3: Trong đon trích sxut hin ca my nhân vt? Đó nhng nhân vt
nào?
A. 1 nhân vt Kiều B. 3 nhân vt: Kiu, Từ Hải, Thúy Vân
C. 2 nhân vật: Kiu, Từ Hải D. Nhiu nhân vật
Câu 4: Kiu txưng vi Từ Hải là gì? Cách xưng hô cho thy điu gì?
A. “Chút thân bliu” – sự yếu đui, nh B. “Quc sĩ” ngưi tiếng
tăm
C. “Tri kNgưi bn thu hiu ta D. “Anh hùng” ngưi phi
thưng
Câu 5: Cách trò chuyn ca Kiu vi Từ Hải cho thy Kiu là ngưi như thế nào?
A. Đanh đá chnh chọe B. Xinh đp, tài hoa
C. Tinh tế, khéo léo, biết cư x D. Tài năng, sphn nghit ngã
202
Câu 6: Từ Hải coi Kiu là gì?
A. Anh em bn hữu B. em hàng xóm tài năng
C. Mt ngưi xa lkhông hơn D. Mt ngưi tri âm, tri k
Câu 7: Từ Hải hin lên trong đon trích vi nhng hành đng như thế nào?
A. o l, yếu t, điu đà B. Mnh m, dt khoát, phi
thưng
C. Gian manh, tàn nhn, đc ác D. Đáp án khác
Câu 8: Kì tích Từ Hải đã làm đưc qua đon trích là?
A. Trthành vua mt cõi, anh hùng mt phương B. Là tên vô danh tiu tốt
C. Hi tặc D. Trưng phái Nga Mi
Câu 9: Qua đon trích Từ Hải hin lên là ngưi thế nào?
A. Anh hùng đy mơ mng B. Anh hùng, mnh m
C. Anh hùng không gp thời D. Anh hùng đang chthời
Câu 10: Nguyn Du gi gm quan nim gì qua hình tưng nhân vt Từ Hải?
A. Ly vợ đẹp, tài năng B. Khát vng công danh, anh
hùng
C. Có nhiu ca ci, giàu có D. Bôn ba, hành tu giang h
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS vn dng kiến thc đã hc vvăn bn Anh hùng tiếng đã gi rng hoàn thành
Phiếu bài tp.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
203
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1.D
2.B
3.C
4A
5.C
6.D
7.B
8.A
9.B
10.B
- GV chuyn sang nhim vụ mới
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: HS nâng cao, mở rộng kiến thc.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
Câu 1: : Thình tưng nhân vt Từ Hải (tính cách, hành đng, khí phách phi thưng)
anh/chhãy viết mt đon văn ngn (khong 600 -800 ch) trình bày suy nghĩ vý chí
của con ngưi trong cuc sng
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS đc đon ngliu, vn dng kiến thc đã hc đthc hin các yêu cu.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và chun kiến thc:
204
Trích đon “Ckhí anh hùng” trong tác phm Truyn Kiu ca Nguyn Du mang
đậm cm hng ngi ca, khao khát một ngưi anh hùng ng. Nhân vt THải đã
thhin trn vn ưc lãng mn đó ca tác gi, đó mt ngưi anh hùng vi chí
khí ngút ngàn, phm cht phi thưng. Ngưi anh hùng THi đy bn lĩnh, t qua
mọi cám d, t lên tình cm nhân đra đi gây dng đ, snghip, khng
định chính mình.
Mở đầu đon trích gi nhvề quãng thi gian êm đm hnh phúc ca THi
Thúy Kiu. “Na năm hương la đương nng”, tình cm hdành cho nhau như mt
ngn la đang rc cháy, tha thiết sâu sc. Thế nhưng “thot” cái chtrong chp
mắt, đng trưng phu như THải đã “đng lòng bn phương”, chàng vn ngưi
ng, ý chí, nay đã đến lúc chàng phi đi đlập chí nguyn công danh s
nghip. Không thlàm kmãi ngvùi trong tình yêu, chàng nghĩ đến thế gii bao la
rộng ln mun ra sc tung hoành khp chn đtìm snghip cho chính mình. Đng
trưng phu như THải mang khát vng lên đưng lp công danh không cu kì, khoa
trương, chỉ cần “thanh gươm, yên nga” là đã có th“lên đưng thng rong”.
Nếu đt trong hoàn cnh hi ngày nay, sra đi ca T Hải ging như vic lp
nghip thai bàn tay trng, điu đó thhin cho bn lĩnh, chí khí stự tin ca
ngưi anh hùng. THải mt ngưi anh hùng đy bn nh, khí phách hiên ngang
phi thưng. Đng trưc tình cm mn nng, thy chung ca ngưi con gái tài sc vn
toàn, chàng vn thdứt khoát đra đi tìm s nghip công danh. Khi Kiu mlời
xin đưc phò tá cho hành trình lp nghip ca Từ Hi “Chàng đi thiếp cũng mt lòng
xin đi”, chàng không chtừ chi khéo léo mà còn nhc nhKiu phi biết rõ tình cm
gia hai ngưi đã tri k“tâm phúc tương tri”, không thnhng lthưng tình
ng bn, phi thoát khi nnhi thưng tình”. THải ngưi anh hùng xut
chúng thế chí nguyn ca chàng cũng ln mang tm vóc trchkhông tm
thưng.
“Bao gii vn tinh binh
Tiếng chiêng dy đt bóng tinh rp đưng
205
Làm cho rõ mt phi thưng”
ng ca chàng bay cao bay xa, ng đến nhng điu tt đp cao c, mang ý
nghĩa ln lao, THải rt ttin vào tài năng tài năng xut chúng ca mình. Chàng
ra đi không chdanh li ca riêng mình còn đcho thiên hthy đưc tài năng
xut chúng ca mình, đmang vcho Thúy Kiu danh phn đàng hoàng, mt cuc
sống tt đp hơn “By gita sc nàng nghi gia”. THải không mun Kiu đi
theo mình va không mun nàng phi chu khcực cũng không mun thêm vưng bn
gia “bn b không nhà”. S tự tin ca T Hi đưc th hin qua li ha “chy
chăng mt năm sau vi gì”. “Chy chăng” nghĩa cùng lm, lâu lm cũng ch
một năm sau chàng đã lp đưc công danh, thc hin đưc lý ng ca mình, đây
đưc coi thi gian ưc đnh cho ý chí, nghlực bn lĩnh ca chàng. Cui cùng
khi lòng chàng thnh thơi không còn ng bận, THải dt khoát quyết tâm ra đi
“quyết li dt áo ra đi” mt cách mau l. Hình nh gió mây chính n dcho ngưi
anh hùng T Hải mang tm vóc vũ tr, chí khí anh hùng bay cao, bay xa, đi đến muôn
dặm trùng khơi.
Ngưi anh hùng THải ca Nguyn Du không chhình ng anh hùng ng
của riêng văn hc Trung đi mà cho đến ngày nay giá trng cao đp mà Từ Hi
mang li vn tm nh ng rt ln đến suy nghĩ hành đng ca nhiu thế hệ.
Khác vi thi xưa chnam nhi mi nuôi hoài bão, ng còn n nhi chan phn
ththưng, ngày nay bt kai cũng đu hoài bão, ưc khát vng ca riêng
mình. Mi ngưi hãy c gắng đchm ti ưc mơ, thc hin hoài bão đth
đưc cuc sng tt hơn, thành đt hơn hoc giúp đđưc nhiu ngưi hơn.
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn Anh hùng tiếng đã gi
rằng thloi, nhng chi tiết đc sc, ni dung, nghthut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp thc hành tiếng Vit Bin pháp tu t đối.
206
Ngày son: …./…./…
Ngày dy: …/…/…
TIT : THC HÀNH TING VIT BIN PHÁP TU TỪ ĐỐI
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- HS phân bit đưc các đc ca bin pháp tu từ đối
- HS phân tích đưc ý nghĩa ca sử dụng bin pháp tu từ đối trong văn bản
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác...
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến bài thc hành.
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun, hoàn thành các bài tp bin pháp tu
từ đối
- Năng lc tiếp thu tri thc tiếng vit đ hoàn thành các bài tp, vn dng thc
tin.
3. Phm cht:
- Thái độ học tp nghiêm túc, chăm chỉ.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên:
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
207
2. Chun bcủa hc sinh: SGK, SBT Ngvăn 11, son bài theo hthng câu hi
ng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: To hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng HS thc hin nhim vhọc
tập hc tp ca mình tđó khc sâu kiến thc ni dung bài hc bin pháp bin pháp
tu từ đối
b. Ni dung: GV đt nhng câu hi gi mở vn đcho HS.
c. Sn phm: Trả lời mt scâu hi mà GV đưa ra để dẫn vào bài hc.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS: Em hãy đc 1 sbài thơ sdụng bin pháp tu tđối em đã
từng đc hoc đưc hc?
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe GV nêu yêu cu, suy nghĩ hoàn thành bài tp.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS trả lời
c 4: Đánh giá kết quả thực hin nhim v
- GV gi ý:
Đứng bên ni đng ngó bên tê đng
mênh mông bát ngát
Đứng bên tê đng, ngó bên ni đng
bát ngát mênh mông
- Từ chia scủa HS, GV dn dt vào bài hc mi: Bin pháp tu tđối bin pháp tu
từ khá quen thuc thưng gp trong tiếng vit. Vy nó có đc đim gì và tác dng như
thế nào thì hãy cùng tìm hiu qua bài hc hôm nay Bin pháp tu từ đối.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Cng ckiến thc đã hc
208
a. Mc tiêu: Nắm đưc kiến thc vBin pháp tu tđi.
b. Ni dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS trả lời các kiến thc về Bin pháp tu tđi.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV yêu cu HS da vào kiến thc đã
học, nhớ lại và trả lời:
+Trình bày khái nim vbin pháp tu t
đối?
+ Tác dng ca bin pháp tu tđối
gì?
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe câu hi, trả lời
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nghe nhn
xét, góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
I. Khái nim, đc đim ca Bin pháp
tu từ đối.
- Khái niệm
+ Phép đi cách sp xếp đt t ng,
cụm tcâu vị trí cân xng nhau đ
tạo hiu quging nhau hoc trái ngưc
nhau.
- Tác dng
+ Vic sdụng phép đi mun to hiu
qu về sự ging nhau hoc trái ngưc
nhau nhm gi ra mt v đẹp hoàn
chnh, hài hòa trong din đt đ ng
đến làm ni bt mt ni dung ý nghĩa
nào đó.
- Dấu hiu nhn biết phép đối
+ Sng âm tiết ca hai vế đối bng
nhau
+ Các tđối nhau phi cùng tloi vi
209
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc è Ghi lên bng.
- GV bsung:
nhau
+ Các tđối nhau hoc đng nghĩa vi
nhau, hoc trái nghĩa vi nhau, hoc
cùng trưng nghĩa vi nhau đgây hiu
quả bổ sung, hoàn chnh vnghĩa,
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: Củng cố lại kiến thc vtiếng việt
b. Ni dung: GV chiếu bài tp, HS suy nghĩ, trả lời.
c. Sản phm hc tp: HS hoàn thành các bài tp trong sách giáo khoa.
d. Tổ chc thc hin:
Nhim v1: Bài tp 1 SGK trang 52
c 1: GV chuyn giao nhim vcho HS
Chra các cp câu hoc vế câu đi nhau trong nhng câu thơ i đây. Phân tích mt
cặp đi đthy các tngvà cu trúc câu trong cp y đi nhau vnhng mt nào.
a. Khúc sông, bên lbên bồi
Bên lthì đc, bên bi thì trong
( Ca dao)
b. Lom khom dưi núi, tiu vài chủ,
Lác đác bên sông, chợ mấy nhà.
Nhc đau lòng, con quc quc,
Thương nhà mi ming, cái gia gia.
(Bà Huyn Thanh Quan)
c. Sóng biếc theo làn hơi gn tí,
Lá vàng trưc gió khđưa vèo.
Tầng mây lơ lng, tri xanh ngt,
Ngõ trúc quanh co, khách vng teo.
(Nguyn Khuyến)
210
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi HS giơ tay nhanh nht cho mi câu đtrlời, yêu cu clớp nghe, nhn
xét.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
- Gợi ý trả lời:
a. Bên l><bên bi, đc >< trong => Phép đi din tsự tương phn gia bên lbên
bồi ca khúc sông. Tiu đi.
b. Lom khom >< lác đác (hình thvà sng), dưi núi >< bên sông (vtrí đa hình).
=> Bin pháp trưng đi nhm nhn mnh ssự thưa tht, vng v, nh, tiêu đin
hoang vng nơi đây.
c. Cp câu ssóng đôi ca hình nh sóng biếc >< vàng, lng >< quanh co,
xanh ngt >< vng teo => trưng đi.
Nhim vụ 2: Bài tp 2 SGK trang 52
c 1: GV chuyn giao nhim vcho HS
Tìm bin pháp đi trong đon thơ i đây (trích Truyn Kiu ca Nguyn Du). Bin
pháp đi trong đon trích giúp ngưi đc hình dung vhai chem Thuý Vân, Thuý
Kiu như thế nào?
Đầu lòng hai ả tố nga
ThuKiu là ch, em là ThuVân.
Mai ct cách, tuyết tinh thần
Mỗi ngưi mt v, mưi phân vn mưi.
Vân xem trang trng khác với
Khuôn trăng đy đn, nét ngài nnang.
Hoa cưi ngc tht đoan trang
Mây thua c tóc, tuyết nhưng màu da.
211
Kiu càng sc so, mn mà
So btài sc li là phn hơn.
Làn thu thuỷ, nét xuân sơn
Hoa ghen thua thm, liu hn kém xanh.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi HS giơ tay nhanh nht cho mi câu đtrlời, yêu cu clớp nghe, nhn
xét.
Bước 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
- Gợi ý trả lời:
Tác ginhiu ln sdụng bin pháp đi đkhc ha chân dung hai chem Thúy Vân,
Thúy Kiu.
- Tiu đi:
+ Chị - em
+ Mi ngưi i phân, mt v- vẹn mười
+ Đy đn – nở nang
+ Cưi thốt
+ Thua nhưng
+ Ghen – hờn
- Trưng đối
+ Trang trng khác vi – sắc so mn mà
Bằng bin pháp tu tđối Nguyn Du đã vlên bc chân dung vhai chem Thúy
Vân, Thúy Kiu đp nghiêng nưc nghiêng thành, mt chín mt i, mi ngưi mt
vẻ cả về ngoi hình ln tính cách. Trong đó Thúy Kiu luôn đưc miêu t“So btài
sắc” li là phn hơn so vi ngưi em Thúy Vân ca mình.
Nhim vụ 3: Bài tp 3 SGK trang 53
212
c 1: GV chuyn giao nhim vcho HS
Bin pháp đi đưc vn dng trong các đon văn sau như thế nào? Phân tích tác dng
của bin pháp tu tđó trong các đon văn đã dn.
a) Dân ta mt lòng nng nàn yêu c. Đó mt truyn thng quý báu ca ta. T
xưa đến nay, mi khi Tquc bxâm lăng, thì tinh thn y li sôi ni, kết thành
một n sóng cùng mnh m, to ln, t qua mi snguy him, khó khăn,
nhn chìm tt clũ bán nưc và lũ cưp nưc. (HChí Minh)
b) Vi mt nếp sng phong lưu vvật cht, phong phú vtinh thn, lch sngàn năm
văn vt ca Thăng Long Đông Đô Ni đã hun đúc cho ngưi Ni mt nếp
sống thanh lch: tng tri nh nhàng, kiên đnh duyên dáng, hào hoa thanh
thoát, sang trng không xa hoa, ci mkhông lbịch, nhnhăng, ... tlời ăn
tiếng nói đến phong cách làm ăn, suy nghĩ. (Trn Quc Vưng)
c) Hi nhp vic sông kết vào vi bin, ch không phi vic sông tan biến vào
trong bin. Chúng ta gn kết vi thế gii, chkhông phi chúng ta tan biến vào thế
gii. (Nguyn Sĩ Dũng)
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi HS giơ tay nhanh nht cho mi câu đtrlời, yêu cu clớp nghe, nhn
xét.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
- Gợi ý trả lời:
a. Bin pháp tu tđối đưc sdụng trong đon trích: nng nàn yêu c làn sóng
cùng mnh m, to ln đi lp vi mi shim nguy, khó khăn, lũa bán c
p nưc.
213
=> Bng sđối xng tương đng hoc tương phn, chủ tịch HChí Minh đã khc ha
đưc truyn thng yêu ưc nng nàn ca dân tc ta, tri qua mi biến đng ca lch s
lòng yêu nưc y vn mãi mãi trưng tn.
b. Tác gisử dụng các cp tngđi xng nhau rt d nhn thy thông qua cu trúc
đối nghch “X mà Y” trong tiếng Vit.
=> Tác dng: Bng stạp ra nhng đi lp cân xng, hài hòa uyn chuyn tác gi vẽ
lên mt Thăng Long Đông Đô Ni vi hàng ngàn năm lch sluôn có nếp
sống phong lưu về vật cht, phong phú về tinh thn.
c. Bin pháp tu tđối đưc sdng trong đon trích: Tác gisử dụng các cp tng
đối nhau: sông kết vào vi bin sông tan biến vào trong bin, gn kết vi thế gii
tan biến vào thế gii.
=> Tác dng: Tác gi đã nhn mnh đưc vai trò của vic gn kết chkhông tan biến
với toàn cu hóa khi hi nhp.
Nhim vụ 4: Bài tp 4 SGK trang 53
c 1: GV chuyn giao nhim vcho HS
Viết mt đon văn (khong 6 8 dòng) gii thiu mt câu đi Tết em đã sưu tm.
Đon văn cn giúp ngưi đc thy đưc cái hay ca bin pháp đi trong câu đi y.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi HS giơ tay nhanh nht cho mi câu đtrlời, yêu cu clớp nghe, nhn
xét.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
- Gợi ý trả lời:
Câu đi Tết mt trong nhng nét đp văn hóa truyn thng ca ngưi Vit Nam ta
từ trưc đến nay. Mt trong nhng câu đi đưc nhiu ngưi Vit Nam biết đến phi
kể đến "Cung chúc tân xuân - Vạn s như ý". Chúng ta thhiu cung chúc tân
214
xuân cách nói khác ca tchúc mng năm mi chúng ta thưng sdụng. Cung
chúc tân xuân còn thưng đưc viết trong bn thư pháp treo trong nhà vi ý nghĩa
mừng mt năm mi nhiu may mn. Đi vi cung chúc tân niên vn snhư ý. Vn
sự như ý nghĩa chúc gia chnăm mi không điu phin mun, mi snhư
mong mun.
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến bin pháp tu từ đối.
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Son bài viết bài văn ngh lun v mt tác phm ngh thuật
215
Ngày son: …/…/…
Ngày dy: …/…/…
TIT : VIT BÀI VĂN NGHLUN VỀ MỘT TÁC PHM NGHTHUẬT
I. MC TIÊU
1. Mc đ/ yêu cu cn đt:
- HS nm đưc nhng yêu cu bn ca vic viết văn bn ngh lun vmột tác
phm ngh thut vi ni dung trng tâm phân tích ni dung hình thc, ưu
đim hn chế của tác phm.
- HS biết thc hành viết văn bn nghlun vmt tác phm nghthut theo các
c đưc hưng dn.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác...
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến bài hc.
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun, hoàn thành văn bn Viết bài ngh
lun về một tác phm nghthut.
- Năng lc tiếp thu tri thc, nm đưc các yêu cu đi với Viết bài nghlun
về một tác phm nghthut.
3. Phm cht:
- Nghiêm túc trong hc tp.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên:
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
216
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
2. Chun bcủa hc sinh: SGK, SBT Ngvăn 11, son bài theo hthng câu hi
ng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: To hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng HS thc hin nhim vhọc
tập hc tp ca mình tđó khắc sâu kiến thc ni dung bài hc.
b. Ni dung: GV đt nhng câu hi gi mở vn đcho HS chia s
c. Sn phm: Hs hoàn thành bài tp theo yêu cu ca GV.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS đc phn đu trong SGK trlời câu hi: Trong chương trình đã
học va qua em n tưng vi tác phm văn hc nào nht? Vì sao?
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe GV nêu yêu cu đhoàn thành bài tập
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS chia sẻ.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV gi ý: Em có thể tự do phát biu ý kiến mình vì sao em thích tác phm đó?
- Từ chia scủa HS, GV dn dt vào bài hc mới: Mi mt tác phm văn hc đưc
tác gichp bút đu thhin nhng dng ý nhng tâm tình cm riêng. Trong đó
khi phân tích mt tác phm ngưi đc nên chú ý đến yếu thình thc cũng như ni
dung, ưu đim cũng như nhưc đim ca tác phm đtừ đó đó nhng nhn xét đánh
giá chân thc khách quan nht. Trong bài hc ngày hôm nay chúng ta scùng nhau
tìm hiu vtiếng Viết bài nghlun về một tác phm nghthut.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Tìm hiu các yêu cu đi vi Viết bài nghlun vmột tác phm
nghthut.
217
a. Mc tiêu: Nắm đưc yêu cu khi viết bài nghlun về một tác phm nghthut.
b. Ni dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS trlời các yêu cu khi viết bài nghlun vmột tác phm
nghthut.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim v học
tập cho HS
- GV yêu cu HS da vào ni dung SHS
cùng kiến thc đã chun btrưc đó trlời
câu hi: Theo em, mt bài nghlun về mt
tác phm cn đm bo các yêu cu gì?
- HS tiếp nhn nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe câu hi, tho lun nhóm hoàn
thành yêu cu.
c 3: Báo cáo kết qu hot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi đi din HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nghe nhn xét,
góp ý, bổ sung.
c 4: Đánh giá kết quHS thc hin
nhim vụ học tập
1. Yêu cu đi vi viết bài nghlun
về một tác phm
- Gii thiu ngn gn v tác phm (
tác gi, vtrí ca tác phm, do la
chọn bài tác phm)
- Xác đnh trng tâm vn đđưc
bàn lun trong bài viết (cu tứ độc đáo
của tác phm s chi phi ca
đến hthng hình nh)
- Xem xét vn đmột cách toàn din
theo tng khía cnh cthvới nhng
lí l, bng chng xác đáng
- Đánh giá đưc nét đc sc vcấu t
hình nh ca tác phm cũng như
giá tr của chúng trong vic th hin
nhng khám phá mi vcon ngưi
cuc sng.
218
- GV nhn xét, bsung, cht li kiến thc
→ Ghi lên bng.
Hot đng 2: Đc và phân tích bài viết tham khảo
a. Mc tiêu: HS phân tích đưc bài viết nm đưc những điu cn lưu ý khi viết
bài nghlun về một tác phm nghthut.
b. Ni dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS phân tích bài viết tham kho.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CỦA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV yêu cu HS đc bài viết tham
kho: Vở kịch Thúy Kiu một kiếp
đon trưng.
- GV yêu cu HS va đc văn bn, va
đối chiếu vi ni dung trong các thch
dẫn, ghi chép vn tt nhng thông tin
cần thiết.
- GV đt câu hi, yêu cu HS tho lun
nhóm và trả lời:
+ Đi ng đưc bàn lun trong bài
viết thuc ngành ngh thut nào? Văn
bản thchia thành my phn ni
dung chính ca mi phn gì? Các ni
1. Phân tích văn bn tham khảo
- Đối ng đưc bàn lun trong bài viết
thuc ngành nghthut kch. Văn bn
thchia thành 3 phn. cụ thể:
+ Phn 1: Tđầu đến hòa mình trong thế
gii ca tác phm: Gii thiu tác phm
đưc nói đến.
+ Phn 2: Tiếp theo cho đến tôn trng
nguyên tác: Nhng nhn xét ca tác gi
về ưu nhưc đim ca tác phm.
+ Phn 3: Khng đnh vn đề.
- Tác giđã nêu thành công hn chế
của tác phm như sau:
+ Thành công:
219
dung y liên quan đến phn đc hiu
văn bn trong bài 2 ra sao?
+ Tác giđã nêu lên nhng thành coogn
hn chế nào v nội dung ngh
thut ca vở kịch?
+ Qua văn bn có th rút ra đưc nhng
lưu ý khi nghlun v một tác phm
nghthut?
- HS tiếp nhn nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS làm vic theo nhóm, trao đi theo
nhng câu hi GV gi ý.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV gi HS trình bày phn chun bị.
- Các nhóm khác nhn xét, đánh giá, b
sung, đi đến thống nht.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc è ghi lên bng.
Các din viên chính ph cùng
nhp tâm. Thy hiu nhân vt tcâu ch
của Nguyn Du thhin xut sc bn
cht nhân vt.
đo âm nhc ca v kịch góp
phn thhin thành công dng ý ca tác
giả.
+ Hn chế
Sự kết hp chưa tht nhuyn gia âm
nhc và vũ đạo
Chưa smnh dn đy s sáng to
đến mc phá cách làm đim nhn t
ra khi cái khung ni dung Truyn Kiu.
- Qua văn bn em rút ra mt điu đó
khi ngh lun v mt tác phm ngh
thut cn tìm hiu tht vtác phm đ
nhng nhn xét đánh giá khách quan
và chân thc.
Hot đng 3: Thc hành viết theo các bước
a. Mc tiêu: Nắm đưc các kĩ năng viết bài nghlun về một tác phm nghthuật
220
b. Ni dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đ tiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS áp dng các yêu cu đviết bài.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV cho HS t nghiên cu phn Thc
hành viết trang 56
- GV hưng dn HS:
1. Chun bviết
+ Chn 1 trong 3 đtài sau:
* Trình bày suy nghĩ vvẻ đẹp ca mt
bức tranh hoc mt pho ng em
cho là có giá trị.
* Bàn lun vsức hp dn ca mt b
phim, v kịch hoc mt bài t em
yêu thích.
* Phân tích mt đoan trích tchn trong
tác phm “Truyn Kiu” ( Nguyn Du)
2.Tìm ý, lp dàn ý
Tìm ý:
+ Ni dung
Đề bài tham kho: Bàn lun vsức hp
dẫn của mt bphim, vkịch hoc mt
bài hát mà em yêu thích.
Thc hành viết theo các bước
1.Chun bviết
2.Tìm ý, lp dàn ý
+ Mbài: Gii thiu bphim ( vkịch,
bài hát) và nêu khái quát đim đc sc.
221
* Đtài, chủ đề, ni dung chính
* Ý nghĩa ca bphim ( vở kịch, bài hát)
+Hình thức
* Din viên, li thoi, din xut…
* Âm nhc, vũ đạo, ánh sáng
+ Nhn xét:
* Thành công
* Hn chế
- GV ng dn HS lp dàn ý cho bài
văn.
- HS tiếp nhn nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe yêu cu, thc hin theo các
c đviết bài.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV gi HS trình bày phn chun bị.
- Các HS khác góp ý, bsung cho bn.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
+ Thân bài:
- Nêu các ý cthphân tích b phim (
vở kịch, bài hát)
+ Phân tích ni dung, ý nghĩa bphim (
vở kịch, bài hát)
+ Nêu các nhn xét ca ngưi viết
thành ng hn chế của bphim ( v
kịch, bài hát)
+ Phân tích đim đc sc v hình thc
bộ phim ( Vở kịch, bài viết)
+ Kết bài
Nêu đánh giá khái quát vbộ phim ( v
kich, bài hát); giá trthi shiu qutác
động ti ngưi xem, lun hi v
bộ phim ( vở kịch, bài hát) đó.
222
thc è ghi lên bng.
Hot đng 3: Viết bài
a. Mc tiêu: Nắm đưc các kĩ năng viết văn nghlun về một tác phm nghthuật
b. Nội dung: HS sdụng SGK, cht lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến bài học.
c. Sn phm hc tp: HS áp dng các yêu cu đviết bài
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV ng dn HS thc hin theo các
c sau đây:
+ Mi ý trong dàn ý cn đưc trin khai
thành mt đon văn: tng đon văn đu
câu ch đề, đưc đt vị trí thích
hợp.
+ Cn chú ý dn các câu văn th
minh ho tốt cho ý đã đưc nêu, kèm
theo nhng lời bình, phân tích phù hp,
tránh tình trng nói chung chung thiếu
căn cứ.
+ Cn thhin đưc s rung đng tht
sự ca mình trưc tác phm truyn
nhưng tránh li nói đi ngôn hay lm
dụng nhng câu cm thán.
3. Viết bài
223
- HS tiếp nhn nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhiệm v học
tập
- HS nghe yêu cu, thc hin theo các
c đviết bài.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- Học sinh hòan thành VB.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, bsung, chốt
Hot đng 4: Xem li và chnh sửa
a. Mc tiêu: Đọc li bài viết và chnh sa li bài viết
b. Ni dung: HS sdng đc li bài viết da trên nhng gi ý ca GV đchnh sa
lại bài viết cho hoàn chnh
c. Sn phm hc tp: HS áp dng các yêu cu đViết bài văn nghlun vmt tác
phm nghthuật
d. Tchc thc hin:
GV gi ý HS đánh giá năng Viết bài văn nghlun vmột tác phm nghthut
theo bng sau:
Nội dung kim tra
Đạt
Chưa đạt
Mở bài
Gii thiu bphim ( vkịch, bài hát) và nêu
khái quát đim đc sc.
Thân bài
Nêu các ý c th phân tích b phim ( v
224
kịch, bài hát)
+ Phân tích ni dung, ý nghĩa bphim ( v
kịch, bài hát)
Phân tích đim đc sc v hình thc b
phim ( Vở kịch, bài viết)
Nêu các nhn xét ca ngưi viết thành
công hn chế của bphim ( vkịch, bài
hát)
Kết bài
Nêu đánh g khái quát v bộ phim ( v
kich, bài hát); giá tr thi s hiu qu tác
động ti ngưi xem, lun hi v bộ
phim ( vở kịch, bài hát) đó.
năng,
trình bày
din đạt
Sắp xếp lun đim, lbng chng hp
Lập lun cht ch, trình bày mch lc
DIn đt rõ ràng, gãy gọn
Sử dụng các tng, câu văn đliên kết các
lun đim, bng chng, lí l
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS thc hành viết bài và chỉnh sa, hoàn thin bài văn
b. Ni dung: GV giao bài tp, HS suy nghĩ, trả lời.
c. Sản phm hc tp: HS chnh sa, hoàn thin bài viết
d. Tổ chc thc hin:
225
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- Sau khi HS đã hoàn thành, GV yêu cu HS đc li tht bài làm chnh sa bài
văn, hoàn thin trưc khi np.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành phn chnh sa.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
HS hoàn thin bài viết ca mình
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: Vận dng kiến thc đã hc đviết đon văn theo yêu cầu
b. Ni dung: Sử dụng kiến thc đã hc viết đon văn theo yêu cầu
c. Sản phm hc tp: Bài văn HS viết được
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV nêu yêu cu: Chn mt ý ca đbài trong mc 2 “Thc hành”; tđó viết hai
đon văn:
+ Din đt bng các câu văn suy lun logic
+ Din đt bng các câu văn có hình nh
c 2: HS thc hiện nhim vụ học tập
- HS nghe yêu cu và thc hin viết bài văn theo các bưc.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- Hs trình bày ý ng bài viết ca mình, có thhoàn thin nhà và np vào tiết sau.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ
- GV nhn xét, tng kết hot đng.
* Hưng dn vnhà
- GV dn dò HS:
+ Xem li ni dung bài hc Viết bài văn nghlun về một tác phm nghthuật
226
+ Son bài: Nói nghe
227
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
TIT : NÓI VÀ NGHE GII THIU VỀ MỘT TÁC PHM NGHTHUẬT
I. MC TIÊU
1. Mc đ/ yêu cu cn đt:
- HS biết cách lựa chọn tác phẩm nghệ thuật xứng đáng được giới thiệu rộng rãi
- HS nắm được những yêu cầu bản của việc giới thiệu một tác phẩm nghệ
thuật tự chọn cho những người quan tâm.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng
lực hp tác, năng lc trình bày.
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến bài hc.
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun, đưa ra ý kiến của về vấn đ
- Năng lc tiếp thu tri thc, năng ca kiu bài đhoàn thành các yêu cu
của bài tp.
3. Phm cht:
- Biết lng nghe, thhin stôn trng nhng cách cm nhn, đánh giá đa dng
đối vi mt tác phm nghthut
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên:
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
228
2. Chun bcủa hc sinh: SGK, SBT Ngvăn 11, son bài theo hthng câu hi
ng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: To hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng HS thc hin nhim vhọc
tập hc tp ca mình tđó khc sâu kiến thc nội dung bài hc.
b. Ni dung: GV đt nhng câu hi gi mở vn đcho HS chia sẻ.
c. Sn phm: HS hoàn thành bài tp theo yêu cu ca GV.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS chun bcho bài nói Gii thiu về một tác phm nghthuật
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe GV nêu yêu cu, hoàn thành bài tp đtrình bày trưc lp.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS chia sẻ.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV dn vào bài: Trong cuc sng rt nhiu nhng tác phm nghthut làm em
trm trtâm đc. Và em mun gii thiu nó đến vi tt c mọi ngưi? Vy làm sao
để điu em mun thhin đến vi đông đo ngưi nghe nht? Vy thì hãy cùng tìm
hiu bài hc Nói và nghe: Gii thiu về một tác phm nghthut.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Chun bbài nói
a. Mc tiêu: HS nm đưc cách xây dng bài nói đt yêu cu.
b. Ni dung: HS sử dụng SGK, kết hp hưng dn ca GV đchun bbài nói.
c. Sn phm hc tp: Bài nói đã đưc chun btrưc nhà.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
229
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV yêu cu HS đc SGK nêu yêu
cầu vnói vGii thiu về một tác phm
nghthuật
- GV dành khong 5 phút cho HS tsoát
lại ni dung bài nói đã chun b nhà
(da trên ng dn ca SHS nhng
nhim vđưc GV giao thc hin trưc
đó).
- GV hưng dn:
+ La chn đtài
• La chn tác phm em mun gii thiệu
Đề tài ca bài nói thđưc khai thác
từ kết qucủa hot đng viết trưc đó,
nghĩa th gii thiu v chính bài
thơ mà bn đã chn đviết bài phân tích,
đánh giá.
Để vic gii thiu đt hiu qu tương tác
tốt đi vi ngưi nghe nên chn tác
phm tng đưc nhiu bn trong lp
quan tâm.
+ Tìm ý và sp xếp ý
Nếu chn gii thiu vbài thơ đã đưc
1. Yêu cầu
* Cung cp đưc thông tin chung vtác
phm nghthut mt cách sáng rõ, chính
xác ( tên tác phm, tác gi, th loi, thi
đim sáng tác, đánh giá ca công chúng
và các nhà chuyên môn).
* Nêu đưc do chn gii thiu tác
phẩm
* Trình bày đưc cm nhn quan
đim cá nhân ca ngưi nói vgiá trtác
phm vi các l bng chng thuyết
phc, ch động đt câu hi đ ngưi
nghe cùng tương tác đi thoi.
* Thhin sn trng nhng cách cm
nhn và đánh giá đa dng đi vi mt tác
phm nghthut.
2. Chun bbài nói
- Lựa chn đtài
230
bàn ti trong i viết trưc đó cn rút
gọn bài viết thành mt dàn ý cho bài nói
đánh du nhng ý quan trng s trình
bày, nhng bng chng minh ha snêu
lên và phân tích.
* Nếu chn gii thiu vmột tác phm
thuc loi hình nghthut khác cn hình
thành hthng ý da trên vic trlời các
câu hi như: Tên tác phm gì? Tác gi
ai? ththy, xem, nghe tác phm
đâu? Tác phm đc đim v nội
dung hình thc? Câu chuyn vn đ
thông đip đưc nêu hoc toát ra ttác
phm là gì?.....
- GV yêu cu HS các nhóm luyn tp.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe câu hi, tho lun nhóm
hoàn thành yêu cu.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi đi din HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nghe nhn
xét, góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
- Tìm ý và sp xếp ý
+ Ni dung ca bài hát là gì?
+ Hình thc nghthut ca bài hát
đặc sắc
+ Vì sao em thích bài hát này?
- Xác đnh tngthen cht.
231
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc Ghi lên bng.
Hot đng 2: Thc hành nói và nghe
a. Mc tiêu: nắm đưc các kĩ năng khi trình bày bài nói.
b. Ni dung: HS tho lun, trình bày trong nhóm và trưc lớp
c. Sn phm hc tp: HS áp dng các yêu cu Gii thiu về một tác phm nghthuật
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV lưu ý HS mt số vấn đề:
+ Gii thiu ngn gn v tác phm s
gii thiệu
+ Trình các thông tin trong bài viết theo
hình thc tóm c kết hp nhp nhàng
với vic trình chiếu hay minh ha trc
quan.….
+ S dụng hp các t ng then cht
như đã gi ý trong SGK.
+ Sử dụng các phương tin phi ngôn ng
nếu cn thiết.
- GV yêu cu HS trình bày lng nghe
2. Trình bày bài nói
232
đọc yêu cu vi ngưi nói ngưi
nghe đhoàn thành nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS luyn tp bài nói.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- HS trình bày kết qu trưc lp, GV yêu
cầu clớp nghe nhn xét, góp ý, b
sung và hoàn thin bng kim theo phiếu
i đây
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc
Hot đng 3: Trao đi vbài nói
a. Mc tiêu: Nắm đưc tiêu chí đánh giá bài nói và đưa ra đưc nhn xét vbài nói.
b. Ni dung: HS sử dụng phiếu đánh giá theo tiêu chí đđánh giá bài nói ca bn.
c. Sn phm hc tp: HS hoàn thành phiếu đánh giá theo tiêu chí.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
3. Trao đi bài nói
Đính kèm phía dưi Hot đng 3 phiếu
233
- GV phát cho HS phiếu đánh giá yêu
cầu HS đc kĩ, trao đi đánh du vào
các ct phù hp.
- Sau khi hoàn thành, GV thu li nhng
phiếu làm sđánh giá hot đng nói
và nghe cho HS.
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- HS nghe yêu cu, thc hin nhn xét
bài nói đánh giá theo các tiêu chí như
trong bng.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot động và tho luận
- GV mi đi din HS trình bày nhn xét
và tho lun vnhng ý kiến đóng góp
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thc è Ghi lên bng.
đánh giá bài nói theo tiêu chí
STT
Nội dung đánh giá
Kết qu
Đạt
Chưa đạt
Mở
Lời chào ban đu và tgii thiu nếu cần
234
đầu
Gii thiu vn đ: Nêu khái quát do em gii
thiu bài hát Làng tôi ca Văn Cao
Lưu ý cách bt đu bài nói sao cho thu hút s
chú ý ca ngưi nghe, tránh vic thuyết trình
ging đc li bài viết
Nội
dung
chính
Nêu các đim ni bt vnội udng ca bài hát
Làng tôi
Nhn xét nhng nét đc sc vnghthut
Minh ha bài gii thiu bng các phương tin
phù hp.
Kết
thúc
Tóm lưc và nhn mnh ni dung trình bày ca
ngưi nghe (nếu có)
Nêu vn đtho lun hoc mi gi sphn hi
từ phía ngưi nghe.
Cảm ơn và chào kết thúc
năng
trình
bày,
tương
tác vi
ngưi
nghe
Sử dụng li lchân thành, tôn trng ngưi khác
Din đt ràng, gãy gn, đáp ng yêu cu ca
bài nói
Tương tác tích cc vi ngưi nghe trong sut
quá trình nói.
Phn hi tha đáng nhng câu hi, ý kiến ca
ngưi nghe.
235
C. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: Biết vận dụng kiến thc đã hc đ viết đon văn.
b. Ni dung: Sdụng kiến thc đã hc đviết đon văn Gii thiu vmt tác phm
nghthuật
c. Sn phm hc tập: HS nêu đưc nhng lun đim , lí lriêng.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV nêu yêu cu: Hãy viết bài văn ngn Gii thiu vmột tác phm nghthuật
em tâm đc nht.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe yêu cu và thc hin bài làm.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- Hs hoàn thành bài làm, chnh sa.
- GV khuyến khích HS quay video phn trình bày nói nhà và np cho GV.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV nhn xét, lưu ý cả lớp, khen ngi HS đã trình bày bài tp trưc lp.
ng dn vnhà:
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến bài nói nghe Gii thiu v
một tác phm nghthuật
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn 1 bài 3 Chí Phèo
236
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
BÀI 3: TRUYỆN
..................................................
Môn: Ngvăn 11 – Lớp:
Số tiết : tiết
MỤC TIÊU CHUNG BÀI 1
- Nhn biết, phân tích đánh giá đưc mt syếu tvề nội dung ( đtài, chđề
chính chđề ph, ng, các giá trvăn hóa, triết nhân sinh…) hình thc (
câu chuyn, skin, nhân vt, chi tiết quan trng, không gian, thi gian, ngưi k
chuyn toàn tri, sthay đi đim nhìn) ca các văn bn truyn, so sánh đưc hai văn
bản văn hc viết cùng đtài.
- Nhn din phân tích đưc nhng đc đim ca ngôn ngnói ngôn ngviết (
về tình hung giao tiếp các phương tin biu đt ngôn ngvà phi ngôn ng), tđó,
ý thc nói và viết phù hp.
- Viết đưc bài nghlun biết tho lun vmột vn đhi đt ra trong tác phm
văn hc.
- Biết thông cm, schia vi nhng sphn khn kh, nhng tình cnh éo le, bt hnh
sống nhân ái khoan dung và trân trng ưc mơ và cái đp.
237
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../....
TIT : CHÍ PHÈO
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- Hiu đưc sphn đau kh, nghit ngã ca Chí Phèo khát khao đưc trthành
ngưi lương thin nhưng cui cùng li phi gc chết trên con đưng quay trlại làm
ngưi.
- Thy đưc bmặt gidối, tàn đc ca tng lp thng trcủa hi thc dân na
phong kiến nguyên nhân sâu xa gây ra nhng khđau ca ngưi lao đng nghèo.
- Nhn thc sâu sc tm lòng, tinh thn nhân đo ca nhà văn Nam Cao trưc ni kh,
số phn và strân trng nhng phm cht cao đp ca con ngưi, dù hcó là ai.
- Thy đưc nhng đc sc nghthut: xây dng nhân vt đin hình, khc ha nhân
vật chủ yếu qua din biến tâm lí, ngôn ngtruyn gin d, gn gũi,…
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Rèn luyn đưc năng chia s, hp tác vi mi ngưi trong quá trình trao đi, làm
vic nhóm đthc hin các công vic đưc giao.
- Có khnăng nhn din cái đp.
- Tìm kiếm, đánh giá la chn góc đphù hp đtiếp nhn ý kiến, bo vquan
đim ca bn thân trưc nhng ý kiến trái chiu.
b. Năng lc đc thù
- Vận dng nhng hiu biết v tác giNam Cao các kiến thc thu thp đưc trong,
ngoài bài hc đhiu vtruyn ngn “Chí Phèo”
238
- Phân ch đánh giá trưc vtrí ca truyn ngn “Chí phèo” trong snghip sáng
tác ca Nam Cao ni riêng, trong nn văn hc Vit Nam hin đi nói chung..
3. Phm chất
- Cảm thông chia sẻ với nhng bt hnh ca con ngưi.
- Trân trng tài năng tm lòng ca Nam Cao dành cho nhng con ngưi nh
trong xã hi.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT NgVăn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài hc Chí Phèo
b. Nội dung: GV tchc cho HS đoán tên tác phẩm
c. Sản phm: Câu trả lời ca HS
d. Tổ chc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đt câu hi gi mở:
GV cho HS xem mt đon phim ngn trích trong”Làng Đi ngày y” hoc tranh
nh vlàng Vũ Đi (làng Nam Hoàng thc tế)
->Video: https://www.youtube.com/watch?v=28rxentLP68
239
-> Tranh nh:
Bước 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trình bày hiu biết ca mình vtác phm Chí Phèo
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV dn dt vào bài: Mặc dù nhng sáng tác đăng báo t1936 nhưng phi đến
Chí Phèo Nam Cao mi thc snổi tiếng trên văn đàn. Trưc Nam Cao đã nhng
nhà văn thành công khi viết v đề tài nông dân như Nguyn Công Hoan, Ngô Tt T,
Vũ Trng Phng và cũng có nhng tác phm hấp dẫn viết vđề tài lưu manh hóa như
Bỉ vỏ của Nguyên Hng, đây thc s th thách ln vi nhng cây bút đến sau,
trong đó Nam Cao. Bng ý thc “khơi nhng ngun chưa ai khơi, sáng to nhng
chưa có” bng tài năng nghtht đc đáo ca mình ca mình, Nam Cao đã
t qua ththách khiến cho Chí Phèo trthành kit tác trong văn xuôi vit Nam
hin đi.B.HÌNH THÀNH KIN THỨC
240
Hot đng 1: Đc văn bản
a. Mục tiêu: Nắm đưc nhng thông tin vthloi và đc văn bn Chí Phèo
b. Nội dung: HS sdụng SGK, chắt lc kiến thc đtiến hành trlời câu hi liên
quan đến văn bn Chí Phèo
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Chí Phèo
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu vtác gitác
phẩm
c 1: GV chuyn giao nhim v học
tập
- GV chia lp thành 2 nhóm đtrlời các
câu hi sau:
+ Nhóm 1: Trình bày nhng hiu biết ca
em vnhà văn Nam Cao?
+ Nhóm 2: Trình bày hoàn cnh ra đi, b
cục ca tác phm Chí Phèo?
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết qu hot đng
tho luận
I. Tìm hiu chung
1. Tác gi
a. Tiu s
- Tác gi: Nam Cao (1917- 1951)
- Quê Hà Nam
=> vùng chiêm trũng, nông dân xưa
nghèo đói, bị ức hiếp, đc khoét.
- Sau khi hc xong bc thành chung,
ông vào Sài Gòn làm báo, tht
nghip, đi dy hc Hà Ni, vquê.
- Nam Cao tham gia cách mng
hot đng tích cc sau đó hi sinh năm
1951
b. Con người
- Thưng mang tâm trng u ut, bt
241
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình
bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp
ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hiện
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc.
Nam Cao tên tht là Trn Hu Tri, quê làng
Đại Hoàng, thuc tng Cao Đà, huyn Nam
Sang, phNhân, tnh Nam, xut thân
trong mt gia đình nông dân nghèo. Nam
Cao ngưi con duy nht trong mt gia
đình đông con đưc ăn hc ttế .Hc xong
bậc thành chung (Cp THCS), năm 1935
Nam Cao vào Sài Gòn và có ý đnh ra nưc
ngoài hc tp.Sau khong hơn ba năm, do
đau m, ông phi tr về quê. T đó NC
phi sng mt cách cht vt, làm đngh:
viết văn, làm o, làm gia sư, viết qung
cáo…
Ông sm giác ngCM: Tháng 4 năm 1943
NC tham, gia vào Hi văn hóa cu quc do
Đảng cng sn tchc lãnh đo.Kháng
chiến toàn quc bùng ntháng 12/1946 NC
về làm công tác tuyên truyn tỉnh
Nam. Mùa thu 1947, NC lên Vit Bc làm
phóng viên, thư tòa son báo Cu quc.
hòa vi hi thc dân phong kiến.
Thừơng luôn tđấu tranh ni tâm đ
ng ti nhng điu tt đp.
- tm lòng đôn hu, yêu thương
con ngưi, nht nhng ngưi
nh, nghèo kh; gn sâu nng vi
bà con rut tht quê hương.
c. Sự nghip sáng tác
Các tác phm chính: Truyn ngn
Lão Hạc”,” Chí Phèo”, “Dì Ho”,
Nht rừng”, truyn ngn Đôi
mắt”, kí s“ Chuyn biên gii”,…
- Đề tài chính: ngưi nông dân, tng
lớp tiu sn trí thc (trưc cách
mạng)
- Quan nim sáng tác:
+ Văn chương phi con ngưi, phi
trung thc, không nên viết nhng điu
giả dối, phù phiếm.
+ Tác phm văn hc phi ý nghĩa
hi rng ln sâu sc, phi ni
dung nhân đo sâu sc.
+ Ngưi viết văn phi không ngng
sáng to, tìm tòi.
242
Năm 1950 tham gia chiến dch Biên gii.
Tháng 11/1951 trên đưng đi công tác vào
vùng đch hu thuc Liên khu 3, NC đã hi
sinh khi tui đi còn quá tr, tài năng đang
độ sung mãn và đy ha hn.
GV ging: Nam Cao con ngưi b
ngoài lnh lùng, ít nói nhưng đi sng
nội tâm phong phú. Ông luôn nghiêm khc
đấu tranh vi bn thân đ thoát khi li
sống tm thưng nh hẹp, vươn ti mt
cuc sng cao đp xng đáng vi danh
hiu con ngưi. Nam Cao thường hthn
về nhng ông cm thy tm thưng,
thp kém ca mình
Đặc biệt, ông tấm lòng đôn hậu, chan
chứa tình thương, đặc biệt sự gắn sâu
nặng với quê hương những người nông
dân nghèo khổ, bị áp bức khinh miệt
trong XH cũ, thế kng ít tác phẩm của
Nam Cao viết về kiếp người lầm than
những thiên trữ tình đầy sự đồng cảm, xót
thương. Ông hay suy nghĩ về nhiều vấn đ
trong đời sống để rút những nhận xét
tầm triết lí sâu sắc và mới mẻ.
Nam Cao mt trong s ít nhng ngh
phát biu quan đim ngh thut ca mình
+ Nhà văn phi vn sng phong
phú thì mi viết đưc tác phm giá
trị.
- Phong cách sáng tác:
+ Có bit tài phát hin, miêu t, phân
tích tâm nhân vt. Đc bit thành
công trong vic phân tích nhng din
biến tâm lí phc tp, lưng tính.
+ Li văn đi thoi đc thoi tinh
tế, đc sc, đa thanh. Kết cu tác
phm linh hot mà nht quán.
- Cốt truyn đơn gin đtài gn gũi
nhưng đt ra nhng vn đsâu xa,
ý nghĩa nhân sinh hoc triết hc.
- Ging điu li văn: bun thương,
chua chát, dng dưng, lnh lùng
thương cm, đm thm.
2. Tác phm “Chí Phèo”
- Thloại: Truyn ngắn
- Xut x: in trong tuyn tp “Truyn
ngn Nam Cao”.
- Bố cục: Chia làm 3 phần
+ Phn 1: T đầu…không ai biết:
Nhân vt Chí Phèo xut hin cùng vi
243
thông qua lí tưng ca các nhân vt mà ông
xây dng. Nhà văn không chy theo cái
đẹp cái thơ mng quay lưng vi hin
thc đrồi viết ra nhng điu gidối, phù
phiếm. trái li phi nói lên nhng ni
khđó ca hmà lên tiếng. Lên án văn hc
lãng mn thoát li cũng nghĩa Nam
Cao lên án quan đim nghthut v ngh
thut, khng đnh nghthut vnhân sinh.
Nam Cao yêu cu ngh thut phi gn
với đi sng ca nhân dân lao đng “Ngh
thut thchtiếng đau khkia, thoát
ra t nhng kiếp lm than” nhà văn cn
phi “đng trong lao kh, m hồn ra đón
lấy tt c nhng vang đng ca đi…
(Giăng sáng)
Đối vi Nam Cao, văn chương chân chính
văn chương chương thm đưm ng
nhân đo, va mang ni đâu nhân tình.
Trong “Đi tha” du nuôi nhiu hoài bão
về nghthut, nhưng Hvẫn thhi sinh
ngh thut cho cuc sng, trong hoàn
cảnh nào nhân vt này cũng không th bỏ
ngưi vgầy yếu và nhng đa con thơ di
của mình. Bài hc thrút ra tnhân vt
Hộ nhà văn mun viết cho nhân đo thì
phi sng cho nhân đo.
tiếng chi.
+ Phn 2: Tiếp theo… “mau lên”: Chí
bị p mt tính ngưi.
+ Phn 3: Còn li: Sthc tnh vý
thc bi kch ca cuc đi Chí
Phèo.
- Tóm tt truyn ngn: Chí Phèo
đứa tr mồ côi b bỏ rơi bên cái
gạch cũ, đưc ngưi dân làng Vũ Đi
truyn tay nhau nuôi ln. Năm 20
tui, Chí đi cho nhà Bá Kiến. Ch
ghen tuông, Kiến đẩy Chí vào
khiến Chí btha hóa cvnhân nh,
nhân nh trthành tay sai ca
Kiến cũng ni khiếp s của dân
làng Đi. Chí gp Th Nở, hai
ngưi ăn nm vi nhau. Chí tnh u
rồi m, đưc Th Nở chăm sóc. Bát
cháo hành nhng cchchân tht
của Th Nở đã làm sng dy khát
vọng sng cuc đi lương thin ca
Chí. Nhưng ThNngăn cm.
Chí tuyt vng khi bThNở từ chi.
Anh xách dao đến nhà Kiến đòi
lương thin. Anh đâm chết Kiến
và tự vẫ
244
Nam Cao cho rng, nhà văn phi biết sáng
tạo: “Văn chương không cn đến nhng
ngưi thkhéo tay làm theo mt vài kiu
mẫu đưa cho, VC ch dung np …Khơi
nhng ngun chưa ai khơi sáng to
nhng gì chưa ai có” (Đi tha).
quan trng nht, đã sáng tác, Nam Cao
luôn cgắng phn ánh hin thc mt cách
chân thc nht. Ông coi đi sng cht
liu văn hc tn cho các tác phm ca
mình: “Nghthut không phi ánh trăng
lừa dối, không nên ánh trăng la di.
Nghthut chthtiếng đau khthoát
ra tnhng kiếp lm than…”
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu: Nhn biết và phân tích đưc văn bn Chí Phèo
b. Nội dung: Sử dụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trlời các câu hi liên
quan đến văn bn Chí Phèo
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn Chí Phèo
d. Tổ chc thc hin
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu tác phẩm
c 1: GV chuyn giao nhim vhọc
tập
I. Đc hiu văn bản
1. Đtài và nhan đ
- Đề tài: Sphn ngưi nông n nghèo
245
GV chia lp thành 4 nhóm đtrlời các
câu hi:
- Nhóm 1: Đ tài nhan đ của tác
phm đc bit? Ti sao Nam Cao
không gitên tác phm như li la
chn nhan đ“Chí Phèo”?
- Nhóm 2: Không gian, thi gian ca
truyn ngn đc sc? Ý nghĩa ca
vic xây dng không gian thi gian
trong tác phm?
- Nhóm 3: Mđầu kết thúc truyn ngn
“Chí Phèo” sáng to ngh thut ca
Nam Cao. Ch ra nhn xét sáng to
nghthut y.
- Nhóm 4: Xác đnh mi quan hgia các
nhân vt trong tác phm. Din biến tâm
trng ca Chí Phèo?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo nhóm suy nghĩ để hoàn
thành nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu
trưc Cách mng tháng Tám.
- Nhan đ: Truyn ngn “Chí Phèo” lúc
đầu tên “Cái gch cũ”, sau đó
nhà xut bn Đi Mi đi li thành “Đôi
lứa xng đôi” (1941), sau này tác gitự
sửa li “Chí Phèo”. Đưc in trong tp
Lung Cày (1946).
246
cầu cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
GV mở rộng vtên gi ca tác phm:
- Ban đu tác phm đưc đt tên “Cái
lò gch cũ”
Nhn mnh squn quanh bế tắc ca
con ngưi gn lin vi không gian cái
gạch cũ.
- Lúc in nhà xut bn tý đi tên “Đôi
lứa xng đôi” → Nhn mnh mi tình Chí
Phèo- Thị Nở.
- Sau cách mng tác phm đưc tái bn
và đưc đi tên mt ln na “Chí Phèo”
Nhn mnh nhân vt Chí Phèo: cvề
số phn, tính cách ln bi kch đn đau ca
hắn.
Như vy, xét v hình thc ln ni dung,
nhan đ “Chí Phèo” va mt nhan đ
ngn gọn, súc tích li va mang hàm ý
sâu xa thhin chđề ng ca tác
phm nhng giá tr nhà văn Nam
Cao gi gm. lthế Nam Cao
2. Không gian, thi gian
a. Không gian: Làng Vũ Đại
- Toàn btruyn Chí Phèo din ra ở làng
Đại. Đây chính là không gian ngh
thut ca truyn.
- ng này dân “không quá hai nghìn
247
quyết đnh đt tên tác phm là “Chí Phèo”
như cách ông vn dùng tên các nhân vt
chính đ đặt tên cho truyn ngn ca
mình.
ngưi, xa ph, xa tnh” nm trong thế
“qun ngư tranh thc”
- Có tôn ti trt tnghiêm ngặt
- Mâu thun giai cp gây gt, âm thm
quyết lit, không khí tối tăm , ngt
ngt.
- Đời sng ca ngưi nông dân cùng
kh cực b đẩy vào đưng cùng không
lối thoát, btha hóa.
b. Thi gian
- Đo ln tuyến tính: M đầu đi thng
vào gia truyn, sau mi ngưc li vlai
lịch ca nhân vt ri quay li hin tại
- Ngn ti đa: Chtrong khong 6 ngày,
từ lúc Chí ra tù đến khi ăn nm và chung
sống vi N 5 ngày ri bui ng đến
giết Bá Kiến ri tsát.
3. Mở đầu và kết thúc câu chuyện
a. Mở đầu
- Bằng tiếng chi ca Chí Phèo khi va
ra tù:
+ Ban đu chi đơn thun chi chung
như chi “tri”, “đi”, “tt c làng
Đại”, “chi đa nào không chi nhau
248
GV bình ging: Ngay đon văn tiếng
chi m đầu tác phm, tác gi đã trình
bày ba bi kch chính ca Chí Phèo, đó
cũng nn tng trin khai nhng bi kch
này xuyên sut tác phm:
Bi kch sphn: Ccuc đời Chí Phèo ch
con s không, không cha không m
không gia đình, không tài sn ca ci. Chí
Phèo chi cha mmình, thc ra chính
chi chính mình, chi chính skiếp đau
đớn ca mình. “Nhưng biết đa nào đra
với hn”, “chi đa đra hn”.
+ Cảm xúc ca nhân vt: “Tc mình”,
“Tc tht!”, “Thế này thì tc tht!”,
“Tc chết đi đưc mt”.
- Ý nghĩa ca tiếng chi: Cho thy bi
kịch ca Chí Phèo
+ S phn: m côi, không cha không
mẹ. Cuc đi hn tlúc bt đu ch
con s0 thm chí còn là con sâm
+ Tha hóa: Tiếng chi hành đng
rạch mt ăn vcủa Chí biến hn thành
kẻ lưu manh, thành con qucủa làng Vũ
Đại.
+ Bc đot quyn làm ngưi: không
đưc hi đáp, chtiếng my con chó
đáp li Chí.
=> Hn bgạt ra khi ranh gii ca con
ngưi, đng vbên kia ln ranh ca con
vật.
=> M đầu không theo cách truyn
thng thông thưng, Nam Cao đã s
dụng tiếng chi ca Chí Phèo tiếng
chi lp lang, mc đích, đ tạo
nên mt nghch lí: Chí ng say nhưng
hóa ra li tnh, càng c gắng giao tiếp
249
Chí Phèo”, câu hi y vang lên không lời
đáp như chính sbế tắc, bt lc ca Chí,
một kbị chi bngay tkhi mi ra đi
phi sng ckiếp ngưi - thú đau đn,
cht vt.
Bi kch tha hóa: Cùng vi vic đánh mt
nhân hình, tiếng chi hành đng rch
mặt ăn v, đp phá, đâm chém chính
nhng biu hin ca quá trình “lưu manh
hóa”, dn biến Chí Phèo thành “Con qu
dữ của làng Vũ Đi”.
Bi kch b c đot quyn làm ngưi:
Tiếng chi ca Chí Phèo không có mt li
đáp. Bi vì, tt c dân làng Đi đu
không xem Chí Phèo con ngưi. Đây
hệ qu tất yếu t nhng đau thương
Chí Phèo gây ra cho h. Tình cnh “chba
con chó dvới mt thng say u” cho
thy sđơn tn cùng ca Chí Phèo, b
chi b, bđẩy ra ngoài hi ngưi ca
làng Đi, b c đot quyn làm
ngưi. Tiếng chửi của Chí Phèo, do vy,
chính mt n lực tuyt vng đ giao
tiếp, chính tiếng kêu cu ca khao khát
lương thin trong vô thc ca Chí Phèo, là
“tiếng hát ln ngưc” vng tìm ssẻ
với ngưi đi, Chí li càng bđy ra xa
hơn.
=> Cách mđầu đc đáo, đy sáng to
gây n ng mnh m cho
ngưi đc.
b. Kết thúc truyện
- Chí Phèo ung u say, xách dao đến
giết chết Bá Kiến ri tsát, trong tâm trí
của Th Nở hin lên hình nh “cái
gạch bkhông, xa quê, vng bóng ngưi
qua li”
- Ý nghĩa ca kết truyn:
+ To ra kết cu đu cui tương ng: cái
gch gn lin vi s phn ca Chí
Phèo cha thcả Chí phèo con sau
này.
+ Gi ra vòng lun qun bi kch ca
ngưi nông dân trong hi cũ: cùng
đưng, không li thoát.
+ Ni trăn trcủa Nam Cao vsố phn
của con ngưi giúp h thoát khi s
phn đen ti giá trnhân đo sâu sc
của tác phm.
4. Nhân vật
250
chia, thu hiu.
a. Nhân vt Bá Kiến
- Đin hình cho loi đa chng hào
nông thôn VN trưc CM : xo quyt,
gian hùng, th đon Với tiếng i
Tào Tháo, mm nn rn buông, dùng
đầu bò trị đầu bò…
- Nhân cách ti tin bỉ ổi, dâm đãng, ghen
tuông và đc ác
=> Bá Kiến tiêu biu cho giai cp thng
tr: có quyn lc, gian hùng, nham him.
b. Nhân vt Chí Phèo
* Trưc khi tù.
- Hoàn cnh xut thân: không cha,
không m, không nhà, không ca, không
một tc đt cm dúi cũng không có, đi
hết nhà này đến nhà khác. Cày thuê cuc
n đkiếm sống.
- Năm 20 tui: đi cho nhà cKiến.
Bị ba Bá Kiến gi lên dm lưng, bóp
chân…Chí cảm thy nhc ch yêu
đương gì biết phân bit tình yêu chân
chính và thói dâm dc xu xa. Là ngưi
có ý thc vnhân phm.
=> Chí Phèo có đủ điu kin đ sống
251
cuc sng yên bình như bao ngưi khác.
* Sau khi tù.
- Nguyên nhân: Bá Kiến ghen vi v
hắn.
- Chế độ nhà thc dân đã biến Chí tr
thành lưu manh, có tính cách méo mó và
quái d. Chí tr thành con qu dữ của
làng Vũ Đi.
- Hậu quả của nhng ngày tù:
+ Hình dng: biến đi thành con qudữ
Cái đu trc lc, hàm răng co trng
hớn, cái mt thì câng câng đy nhng
vết st so, hai con mt gưm gườm..”
→ Chí Phèo đã đánh mt nhân hình.
+ Nhân tính: du côn, du đãng, trin
miên trong cơn say, đp đu, chi bi,
phá phách và làm công ccho Bá Kiến.
→ Chí Phèo đã đánh mt nhân tính.
=> Chí đã bp đi cnhân hình ln
nhân tính. B biến cht t một ngưi
lương thin thành con qu dữ. Chí đin
hình cho hình nh ngưi nông dân lao
động bđè nén đến cùng cc, cũng
một nhân chng tcáo chế đthc dân
252
GV ging: Có hai nguyên nhân chính:
- Chí Phèo cbị Kiến btù. Thi
gian 7- 8 năm. Cbmôi trưng nhà
nhào nn thành con ngưi khác hn: D
dạng nhân hình, thay đi hoàn toàn nhân
tính và mt hết ý thc vphm giá.
- Sau hai ln đến nhà Kiến, Chí brơi
vào cm by nham him ca hn tr
phong kiến đã p đi quyn làm ngưi
của Chí.
* Cuc gp g gia Chí Phèo và Th
Nở:
- nh yêu thương mộc mc, chân thành
của Th Nở- ngưi đàn bà xấu như ma
chê qu hờn, li dhơi y đã đánh thc
bản cht lương thin ca Chí Phèo.
- Chí Phèo đã thc tnh:
+ Nghe thy âm thanh ca cuc sng
+ Nhn ra bi kch trong cuc đi của
nh và sợ cô đơn.
+ Thèm lương thin và mun làm hòa
với mi ngưi.
- Hình nh bát cháo hành là nh nh
độc đáo, chân tht và giàu ý nghĩa: Ln
đầu tiên và ng là lần cui cùng Chí
đưc ăn trong tình yêu thương và hạnh
phúc.
=> Chí Phèo đã hoàn toàn thc tnh, Chí
đang đng trưc tình hung có lối thoát
con đưng tr về với cuc sng ca
một con ngưi. Cái nhìn đy chiu sâu
nhân đo ca nhà văn.
253
thành tay sai đc lc ca Kiến. Cũng
từ đó, Chí đánh mt mình ri trưt dài
trên con dc ca s tha a, biến thành
con quỷ dữ của làng Vũ Đi.
GV ging: Lúc cm dao đi tr thù, đu
tiên Chí Phèo tr vào cháu Th N,
nhưng c chân xch xc li đưa hn
đến nhà Kiến. l, hn lmờ nhn
ra kthù ca hn Kiến, kđã bám
riết, đeo đui, can thip vào đi hn hàng
chc năm biến hn thành mt k lưu
manh, gây ti ác đến ni “không thlàm
ngưi lương thin đưc na”. Tiếng kêu
của Chí Phèo trưc khi giết Kiến t
sát tiếng kêu đau đn ca sthc tnh,
của khát vng chân chính, đưa Chí Phèo
về đến ngưng ca cuc đi. Chí Phèo
gii thoát bng cách trthù tsát. Điu
này không mang tính bi quan, bi Nam
Cao không phi là nhà văn Cách mng
mt nhà văn hin thc. Cái chết ca
Chí Phèo mang yếu ttiêu cc, nhưng đó
chính là bn án tcáo xã hi thc dân na
phong kiến.
* Bi kch bị cự tuyt:
- Nguyên nhân: do bà ThNở không
cho Thly Chí Phèo đnh kiến ca
xã hội
- Din biến tâm trng ca Chí Phèo:
+ Lúc đu: Chí ngc nhiên trưc thái đ
của Thị Nở
+ Sau Chí hiu ra mi vic: ngn ngưi,
nắm ly tay ThN, bThNở ngã,
Chí thy hơi cháo hành, nhưng li tuyt
vọng, Chí uống u và khóc “rưng
rứt”, xách dao đên nhà Kiến đâm
chết Bá Kiến và tự sát.
- Ý nghĩa hành đng đâm chết Bá Kiến
và tự t ca Chí:
+ Đâm chết Bá Kiến là nh đng ly
u ra thù của ngưi nông dân thc
tỉnh vquyn sng.
+ Cái chết ca Chí Phèo là i chết ca
con ngưi trong bi kch đau đn trên
ngưng ca trở về cuc sng làm ngưi.
III. Tng kết
1. Nghthut:
- Xây dng nhân vt đin hình trong
254
Nhim v2: Tng kết
c 1: GV chuyn giao nhiệm v học
tập
- GV yêu cu HS tho lun, tng kết đc
sắc v nội dung ngh thut ca đon
trích “Chí Phèo”
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi mt s HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nhn xét, b
sung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc, Viết lên
bảng.
hoàn cnh đin hình. Nghthut miêu t
tâm lí nhân vt sc so.
- Ngôn nggin d, din đt đc đáo.
- Kết cu truyn mi m, ng như t
do nhưng li rt cht ch, lôgic.
- Cốt truyn và c tình tiết hp dn,
biến hóa giàu kch tính.
2. Ni dung
“Chí Phèo” tố cáo mnh mẽ xã hội thuc
địa phong kiến tàn bo đã p đi nhân
nh ln nhân tính ca ngưi nông dan
lương thin đng thi nhà văn phát hin
khng đnh bn cht tt đp ca con
ngưi ngay ckhi hc đã biến thành qu
dữ.
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mở rộng kiến thc đã hc vvăn bn Chí Phèo
b. Ni dung:
- GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh tại lp.
- GV hưng dn HS thc hin phn Luyn tp theo văn bn đc.
c. Sn phm:
255
- Phiếu bài tp ca HS.
d. Tchc thc hiện
Nhim 1: Trả lời câu hi trc nghiệm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
Trưng THPT:………………………
Lớp:…………………………………..
Họ và tên:……………………………..
PHIU BÀI TẬP
VĂN BN CHÍ PHÈO
Khoanh tròn vào đáp án đt trưc câu trả lời đúng:
Câu 1: Truyn ngn “Chí Phèo” ca ai?
A. Nam Cao B. Nguyn D
C. Kim Lân D. Tô Hoài
Câu 2: Trong các mi quan hsau, mi quan hnào tác đng trc tiếp đến vic
khơi sâu bi kch bị từ chi quyn làm ngưi ca Chí Phèo?
A. Chí Phèo Bá Kiến B. Chí Phèo Thị Nở
C. Chí Phèo Năm Th D. Chí Phèo – Tự Lăng
Câu 3: Mở đầu cho truyn ngn vi hình nh Chí Phèo “va đi va chi” tht hài
c và lôi cun đc giđã thhin điu gì trong ngòi bút Nam Cao ?
256
A. Nam Cao ttht đúng hình nh nhng say u thưng không tchđưc
bản thân.
B. Làm ngưi đc hChí Phèo đă chi tt tn tt, mt dbáo trng pht bn
ng hào ác bá làng Vũ Đi.
C. Hp dn ngưi đc Chí Phèo đã nhn thc đưc nguyên nhân cuc đi mình tha
hoá là do bn cưng hào ác bá làng xã.
D. To cái bngoài hài c ca Chí Phèo li biu hin ca mt tn bi kch bên
trong. Ni bt giác ban đu li lng đng mt d vị bun đau, chua chát trong lòng
độc giả.
Câu 4: Mở đầu hình nh chiếc gch kết thúc cũng như thế. Điu đó ý
nghĩa gì?
A. Tác gimun gii thiu vi đc givic làm quanh năm ca nông dân làng Vũ Đi
là sn xut gch.
B. Hình nh gch bhoang, khiến ngưi đc hiu đó nghtruyn thng ca làng
Vũ Đi đã mai mt.
C. gi lên cái vòng lun qun, bế tắc, đau thương không li thoát ca ngưi nông
dân Vit Nam trong xã hội cũ.
D. Đi sng nông dân làng Vũ Đi hoang tàn như cái lò gch cũ.
Câu 5: Sau khi tù v, Chí Phèo sinh sng bng nghgì ?
A. Thả ống lươn ngoài đng.
B. Chsut ngày ung rưu, chng làm gì.
C. Làm tay sai cho Bá Kiến và chuyên rch mt ăn vạ.
257
D. Đâm thuê chém mưn.
Câu 6: Ý nào nói đúng nht tính cách ca nhân vt Bá Kiến ?
A. Xo quyt, đc ác, háo sắc B. Thâm đc, tham tàn, gian xảo
C. Lc lõi, him ác, gian hùng D. Lc lõi, háo danh, háo lợi
Câu 7: Cuc đi Chí Phèo mt bi kch ln: Bi kch btừ chi quyn làm ngưi
lương thin. Như vy, ràng Chí Phèo không thtự quyết đnh đi mình, duy mt
lần Chí tquyết đnh đưc. Đó là trưng hp nào?
A. Quyết đnh yêu thị Nở.
B. Quyết đnh tkết liu đi mình mt ch tdo, đ giphm cht lương thin ca
một con ngưi thc s, còn hơn sng vt vnhư mt con qu dữ.
C. Quyết đnh đi đòi lương thin.
D. Quyết đnh xin đi tù: “Tngày cụ bắt đi tù, con li sinh ra thích đi tù”.
Câu 8: Dòng nào sau đây khái khát đúng nht v ý nghĩa đc bit ca bát cháo hành
mà thị Nở mang cho Chí Phèo trong tác phm cùng tên ca Nam Cao?
A. Vt đu tiên Chí Phèo đưc cho, không do cưp git mà có.
B. Vt biu trưng cho hương vngt ngào ca hnh phúc, tình yêu.
C. Vt biu trưng cho tình ngưi thơm tho trong xã hi cũ.
D. Vt biu trưng cho nim khát khao hnh phúc ca Chí Phèo.
Câu 9: Cách gii thích nào chra đưc nguyên nhân sâu xa cái chết bi thm ca Chí
Phèo trong tác phm cùng tên ca nhà văn Nam Cao?
A. Vì hiu rõ tình trng, bế tắc, tuyt vọng ca mình.
258
B. Vì hn đi, hn mình.
C. Vì hn cô cháu thị Nở từ chi mình.
D. Vì hn Bá Kiến, liu mng trthù.
Câu 10: Giá trnhân đo ca tác phm Chí Phèo là
A. Lên án hi tàn bo đã phá cthxác tâm hn ngưi nông dân lao đng hin
lành, cht phác.
B. Nim cm thông, chia s, đau xót khi chng kiến nhng con ngưi hin lành, lương
thin bdày vò, tha hóa thành con quỷ dữ.
C. Khng đnh nim tin ca tác givào bn cht lương thin ca nhng ngưi ng
dân.
D. Tt cả đều đúng
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS vn dng kiến thc đã hc vvăn bn Chí Phèo hoàn thành Phiếu bài tp.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1.A
2.B
3.D
4C
5.C
6.A
7B
8.C
9.A
10. D
- GV chuyn sang nhim vụ mới
Nhim v2: Luyn tp theo văn bản
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
259
GV hưng dn làm bài vào v, cho HS luyn tp theo nhng nhim vụ cụ thsau
Câu 1: Phân tích bi kch bị cự tuyt làm ngưi ca Chí Phèo.
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS vn dng kiến thc đã hc đhoàn thành bài luyn tp vào vở.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din mt sHS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun kiến thc.
a) Mbài
- Gii thiu tác givà tác phm:
+ Nam Cao (1917 - 1951) nhà văn hin thc ln, nhà báo kháng chiến, mt trong
nhng nhà văn tiêu biu nht nhiu đóng góp quan trng đi vi vic hoàn thin
phong cách truyn ngn và tiu thuyết Vit Nam ở nửa đu thế kỷ 20.
+ Chí Phèo là mt trong nhng tác phm có giá trhin thc cao giúp cho ngưi đc
cái nhìn khái quát hơn vmột hin ng hi vùng nông thôn Vit Nam trưc
năm 1945.
- Gii thiu bi kch bcự tuyt quyn làm ngưi ca Chí Phèo: Bng ngòi bút hin
thc, Nam Cao đã khc ha thành công bi kch bcự tuyt quyn làm ngưi ca Chí
Phèo.
b) Thân bài
* Khái quát vtác phẩm
- Hoàn cnh sáng tác: Truyn đưc Nam Cao viết năm 1941 da trên sngưi
tht, vic tht làng Đi Hoàng, ông đã hư cu, sáng to nên mt bc tranh hin
thc sinh đng vhi nông thôn Vit Nam trưc Cách mng tháng Tám vi tt c
sự ngt ngt, ti tăm cùng nhng bi kch đau đn, kinh hoàng.
260
- Giá trnội dung: Truyn đã khái quát mt hin ng hi nông thôn Vit Nam
trưc Cách mng tháng Tám: mt b phn nông dân lương thin bđẩy tình trng
lưu manh hóa.
* Thế nào là bi kch bị cự tuyt quyn làm ngưi?
- Bi kch s mâu thun, đi lp gia hin thc đi sng vi khát vng, ưc,
mong mun con ngưi.
- Bi kch bcự tuyt quyn làm ngưi: Smâu thun gia khát vng quay trlại làm
một con ngưi, khát khao đưc đi xnhư mt con ngưi nhưng không đưc ca Chí
Phèo.
* Lun đim 1: Bi kch thhin trong tiếng chi ca Chí Phèo ở đầu truyện
- “Hn va đi va chi. ” - > sxut hin tnhiên.
- Qua tiếng chi, chân dung nhân vt hin lên:
+ Klưu manh cu vào là chửi
+ Đng sau đó thy Chí Phèo nn nhân ra sc ca quy, mong mun đưc coi
ngưi bình thưng
=> Chí Phèo mong mun đưc giao cm vi cuc đi, nhưng không ai đáp li, không
ai coi hn như mt con ngưi.
* Lun đim 2: Bi kch bkhưc tquyn làm ngưi ngay tkhi sinh ra
- Ngay tkhi sinh ra, Chí Phèo đã không đưc đi xnhư mt con ngưi:
+ Bị bỏ rơi ti lò gch cũ gia cánh đng mùa đông
+ Không cha, không m, không nhà, không ca, không mt tc đt cm dùi
+ Tui thơ sng trong bt hnh
+ Đã tng ước mơ lương thin nhưng xã hi đã bóp chết ưc mơ lương thin y
=> Chí Phèo đáng thương đã không đưc đi xnhư mt đa trbình thưng, ngay
từ khi mi sinh ra đã bchi bỏ.
* Lun đim 3: Bi kch tha hóa là cơ sở dẫn đến bi kch bị cự tuyt quyn làm người
- Sự kin Chí Phèo bị bắt vào tù:
+ Vì Bá Kiến ghen vi vợ hắn.
261
+ Chế độ nhà tù thc dân đã biến Chí trthành “con qu dữ của làng Vũ Đi”
- Hậu quả của nhng ngày tù:
+ Hình dng: “Cái đu trc lc, hàm răng co trng hn, cái mặt thì cơng cơng đy
nhng vết st so, hai con mt gưm gưm” - > Chí Phèo đánh mt nhân hình.
+ Nhân tính: du côn, du đãng, trin miên trong cơn say, đp đu, chi bi, phá phách
và làm công ccho Bá Kiến - > Chí Phèo đã đánh mt nhân tính.
- Quá trình tha hóa ca Chí Phèo: Đến nhà Kiến trthù - > Chí mc mưu, tr
thành tay sai cho Bá Kiến.
=> Chí đã bp đi cnhân hình ln nhân tính, đin hình cho hình nh ngưi
nông dân bđè nén đến cùng cc.
* Lun đim 4: Bi kch bị cự tuyt quyn làm người
- Nguyên nhân: do bà cô Thị Nở không cho Thị lấy Chí Phèo - > đnh kiến ca xã hội.
- Din biến tâm trng ca Chí Phèo:
+ Lúc đu: Chí ngc nhiên trưc thái độ của ThNở
+ Sau Chí hiu ra mi vic: Tuyt vng, Chí uống rưu ri xách dao đến nhà Bá Kiến
đâm chết Bá Kiến và tự sát.
- Ý nghĩa hành đng đâm chết Bá Kiến và tựt ca Chí:
+ Đâm chết Bá Kiến là hành đng ly máu ra thù của ngưi nông dân thc tỉnh v
quyn sng.
+ Cái chết ca Chí Phèo là cái chết ca con ngưi trong bi kch đau đn trên ngưng
cửa trở về cuc sng làm ngưi.
=> Chí Phèo là tiêu biu cho sphn ngưi nông dân trong xã hi cũ bchèn ép, đy
vào bưc đưng cùng.
* Đc sc nghthuật
- Xây dng nhân vt đin hình va sng đng, va có cá tính đc đáo
- Nghthut miêu ttâm lí nhân vt sc sảo
- Kết cu truyn mi m, tưng như tdo nhưng li rt cht ch
- Cốt truyn và các tình tiết hp dn, biến hóa giàu kịch tính
262
- Ngôn ngữ sống đng, va điêu luyn li va gn gũi, tnhiên
- Ging điu đan xen biến hóa, trn thut linh hot.
c) Kết bài
- Khái quát li bi kch bị cự tuyt quyn làm ngưi ca Chí Phèo.
- Nêu cm nhn, đánh giá ca em vbi kch.
- GV chuyn sang ni dung mi.
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: HS nâng cao, mở rộng kiến thc.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhiệm vụ học tập
Câu 1: Phân tích hình nh chiếc gch trong truyn ngn Chí Phèo ca Nam
Cao?
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS đc đon ngliu, vn dng kiến thc đã hc đthc hin các yêu cu.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và chun kiến thc:
I. Mbài
- Truyn ngn “Chí Phèo” ca Nam Cao ban đu nguyên tên “Cái gch cũ”
sau đt li là “Chí Phèo”.
- “Chí Phèo” mt kit tác ca Nam Cao viết vcuc sng cùng qun ca nhng
kiếp ngưi lao đng làng quê Vit Nam trưc Cách mng.
263
- Hình nh “cái gch cũ” trong tác phm đưc tác gixây dng vi mt ý đngh
thut cha đng ý nghĩa tư tưng sâu sc: hin tưng “Chí Phèo” trong xã hi cũ.
II. Thân bài
1. Khái quát vhình nh cái lò gch cũ
- Câu chuyn vcuc đi Chí đưc bt đu t“cái gch cũ”. Chí đa con hoang
bị bỏ rơi cái gch gia đng. Chí đã ln lên bng scưu mang ca nhng
ngưi lao đng lương thin lam lũ. Trưng thành, Chí đi làm canh đin cho nhà
Kiến (tên ng hào đc ác khét tiếng làng Đi). Vì ghen tuông c, Kiến
đã ngm ngm đy Chí vào tù. Sau by, tám năm đi bit tăm, Cđt nhiên tr về
làng thành mt khoàn toàn khác. Tng c Chí clún sâu mãi xung vũng bùn ti
lỗi, trthành tay sai cho Bá Kiến và thành “con quỷ dữ làng Vũ Đi.
- Một ln Chí say u, trvề n chui gp ThNở - ngưi đàn xu đến “ma
chê quhờn” li dhơi làng Đi. Tình thương ca ThNở đã làm sng li bn
cht ngưi và khát vng ng thin trong Chí. Nhưng rồi tất cnhng gì tt đp va
bùng loé trong tâm hn Chí đã mau chóng bdập tt, bcự tuyt. Trong đau đn tuyt
vọng, Chí đã đến nhà Bá Kiến, ri giết hn và tđâm chết mình.
- Sau khi Chí Phèo chết, phn kết thúc tác phm, ThNở lại xut hin. Thnhlại
lúc ăn nm vi hn… ri nhìn nhanh xung bng”, “Đt nhiên ththy thoáng hin ra
một cái lò gch cũ bkhông, xa nhà ca và vng bóng ngưi li qua…”.
- Cử chvà ý nghĩ ca thkhiến ngưi ta nghĩ ti: sẽ lại có mt Chí Phèo con ra đi…
2. Ý nghĩa ca hình nh “cái lò gch cũ”
* Ý nghĩa tthc:
- Hình nh cái lò gch cũ: cái lò nung gch nhưng đã cũ, không còn sử dụng, xut hin
nhiu ti các vùng quê xưa.
* Ý nghĩa biu tưng:
- Hình nh cái gch xut hin đầu tác phm: “Mt anh đi thng lươn nht
đưc mt đa trtrn trung xám ngt trong mt cái váy đp đbên mt gch
264
bỏ không…” xut hin cui tác phm: ThNở nhlại nhng lúc ăn nm vi Chí
Phèo, Thnhìn nhanh xung bng “đt nhiên ththy thoáng hin ra mt cái
gạch cũ bkhông, xa nhà ca và vng ngưi qua li…”.
=> Kết cu đu cui tương ng: mđầu sxut hin ca cái lò gch, kết thúc cũng
bằng hình nh cái lò gch.
=> Hình nh n dcho vòng lun qun ca nhng kiếp ngưi như CPhèo. Qua đó
tác gimun khng đnh: Chí Phèo không phi mt hin ng bit mt
hin tưng phbiến có tính quy lut trong xã hi by giờ.
III. Kết bài
- Hình nh “cái gch cũ” nm trong ý đnghthut mt sáng to ngh thut
đặc sc ca nhà văn Nam Cao.
- Với hình nh này, chủ đề ca thiên truyn đưc khơi thêm nhng chiu sâu mi.
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn Chí Phèo th loi,
nhng chi tiết đc sc, ni dung, nghthut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Ôn tp văn bn 2 Chngưi t
265
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../....
TIT : CHNGƯI T
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- Nắm được vị trí của Nguyễn Tuân trên văn đàn Việt Nam: một nhà văn lớn, một
người nghệ suốt đời đi săn tìm cái đẹp thúc đẩy sự phát triển của văn xuôi hiện
đại.
- Nắm được những đặc sắc về nội dung nghệ thuật của truyện ngắn “Chữ người tử
tù” qua hình tượng nhân vật Huấn Cao. Từ đó hiểu được quan niệm thẩm của
Nguyễn Tuân nghệ thuật xây dựng truyện (tạo tình huống truyện độc đáo, tạo
không khí cổ xưa, sử dụng thủ pháp đối lập)
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Tìm kiếm, đánh giá và la chn đưc ngun tài liu phù hp vi nhim vụ học tp.
- Phân tích mc độ của nhim vvà có sphân công nhim vụ hợp lí.
- Biết thu thp làm các thông tin liên quan đến vn đ, biết cách đxut
phân tích mt sgii pháp đgii quyết vn đ..
b. Năng lc đc thù
Vận dng đưc nhng hiểu biết chung vtác giNguyn Tuân các kiến thc thu
thp đưc đhiu truyn ngn “Chngưi ttù”
- Phân tích đánh giá đưc vtrí ca truyn ngn “Chngưi ttù” trong snghip
sáng tác ca Nguyn Tuân.
3. Phm chất
- Bồi dưng cho HS ý thc tự đấu tranh và có tinh thn nhân đo.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
266
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bca HS: SGK, SBT NgVăn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc nội dung bài hc Chngưi t
b. Nội dung: GV tchc cho HS đoán tên tác phẩm
c. Sản phẩm: Câu trả lời ca HS
d. Tổ chc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV đt câu hi gi m:
Hãy ktên mt stác phm ca nhà văn Nguyn Tuân?
ớc 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trình bày các tác phm ca nhà văn Nguyn Tuân
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV gi ý: Ngưi lái đò sông Đà,….
- GV dn dt vào bài: Da vào nhng câu chuyn do ngưi cha Nguyn An Lan kể lại
về nhà nho, nhà thơ Chu Thn Cao Quát, Nguyn Tuân sáng to nên hình ng
nhân vt Hun Cao, thi linh hn truyn ngn cho Chngưi ttù”. Cho đến bây
givà có lẽ còn lâu na, ngưi ta vn không biết dòng chcui cùng ông Hun đlại
267
cho qun ngc nhà lao tnh Sơn chgì. Nhưng điu đó không my quan trng. Ch
biết rng nhân cách, khí phách và tâm hn nhân vt và tác githì vn sáng mãi.
B.HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đc văn bản
a. Mục tiêu: HS nm đưc nhng nét khái quát quan trng vtruyn ngn “Ch
ngưi ttù”
b. Nội dung: HS hot đng theo cp, da vào vic chun bbài nhà, phn chun b
đọc trong SGK, trả lời các câu hi.
c. Sản phm hc tp: u trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
truyn ngn “Chngưi ttù”
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhiệm vụ: Tìm hiểu chung về tác giả
và tác phẩm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học
tập
- GV đưa câu hi để HS tho lun:
Trình bày nhng nét chung hiu biết
của em v tác gi Nguyn Tuân
truyn ngn “Chngưi ttù”
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng
I. Tìm hiu chung:
1. Tác giả: Nguyễn Tuân (1910 1987)
Người Hà nội.
- Sinh ra trong một gia đình nhà nho.
- Ông là một nghtài hoa, uyên bác,
phong cách nghệ thuật độc đáo: Luôn
tiếp cận cuộc sống từ góc độ tài hoa
uyên bác phương diện văn hoá, nghệ
thuật.
268
tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình
bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét,
góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV mrộng: Nguyn Tuân có rt nhiu
bút danh. Mi bút danh li gn lin vi
một câu chuyn s kin quan trng
trong cuc đi ca ông. Bút danh y
chính cách đNguyn Tuân th hin
tính “ngông” ca mình trong sut s
nghip cm bút.
+ Thanh (Thanh hoá- Nội) nơi
khởi nghiệp sự nghiệp văn chương của
ông.
+ Ngột lôi quật: Ngột ngạt quá muốn
làm Thiên lôi quật phá lung tung
+ Ân Ngũ Tuyên: Nguyễn Tuân
+ Nhất Lang: Chàng trai số 1
+ Tuấn thừa sắc: Tuân.
bút danh nào, Nguyễn Tuân cũng
luôn giữ cho mình một phong cách nghệ
269
thuật độc đáo, một vốn hiểu biết phong
phú, sâu rộng trên tất cả cách lĩnh vực và
một cá tính mạnh mẽ.
- Tác phẩm tiêu biểu: Vang bóng một
thời
2. Truyện ngắn: Chữ người tử tù.
- Lúc đầu có tên là: Dòng chữ cuối cùng,
in 1938 trên tạp chí Tao đàn, sau đó đổi
tên thành: Chữ người tử được in
trong tập truyện :Vang bóng một thời.
- Là ‘‘mt văn phm đt ti s toàn
thin, toàn mĩ’’(Vũ Ngc Phan)
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu: Tìm hiu nm đưc nội dung cũng như nghthut ca Chngưi t
tù”
b. Nội dung: Sử dụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trlời các câu hi liên
quan đến văn bn “Chngưi ttù”
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn “Chngưi ttù”
d. Tổ chc thc hiện
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu tác phẩm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tp
- GV giao nhim vcho HS tìm hiu tác phm:
II. Tìm hiểu tác phẩm
1. nh hung truyn:
- Cuc gp g khác
270
+ Tình hung truyn ca “Ch ngưi t tù” tình
hung đc bit. Xác đnh tình hung nêu ý nghĩa
của tình hung truyn.
+ Vẻ đẹp ca nhân vt Hun Cao
+ Vẻ đẹp ca nhân vt viên qun ngc.
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo nhóm suy nghĩ đ hoàn thành
nhim v
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu cu clớp
nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vhọc
tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
GV ging: Cuộc gặp gỡ giữa Huấn Cao viên quản
ngục trong tình thế đối nghịch, éo le:
+ Xét trên bình diện hội: Quản ngục người địa
diện cho trật tự hội, quyền giam cầm, tra tấn.
Còn Huấn Cao là người nổi loạn, đang chờ chịu tội.
+ Xét trên bình diện nghệ thuật: Họ đều tâm hồn
nghệ sĩ. Huấn Cao người tài hoa: coi thường, khinh
bnhững kẻ chốn nhơ nhuốc. Quản ngục lại người
thưng ca hai con ngưi
khác thưng :
+ Viên qun ngc - kẻ đại
din cho quyn lc tăm ti
nhưng li khao khát ánh
ng và chnghĩa.
+ Hun Cao ngưi t
i viết chđẹp, chng
lại triu đình phong kiến.
- Ý nghĩa của tình huống
truyện: Cuc hi ngdin
ra gia chn ngc tù căng
thng, kch tính, có ý
nghĩa đi đu giữ cái đp
i thiên lương>< quyn
lực ti ác.
cái đp, cái thiên lương
đã thng thế.
271
biết quý trọng, tôn thờ cái đẹp, yêu nghệ thuật thư
pháp, xin chữ Huấn Cao.
Nguyễn Tuân đã xây dựng nên tình huống éo le,
nghịch ấy để tạo nên bước ngoặt cho nhân vật của
mình xuất hiện và thể hiện cá tính, phẩm chất. Đó cũng
đặc điểm trong sáng tác của Nguyễn Tuân một con
người cá tính, ngông, tài hoa uyên bác.
GV giảng: Chữ Huấn Cao không chỉ đẹp vuông
còn nói lên hoài bão tung hoành của một đời người.
Huấn Cao gợi người đọc nghĩ đến Cao Bá Quát - một
danh đời Nguyễn cầm đầu cuộc khởi nghĩa
Lương chống triều đình Tự Đức bị thất bại với sự
khẳng khái cả một đời: Nhất sinh đê thủ bái hoa mai
(Cả đời chỉ cúi đầu trước bông hoa mai). Cao Quát
cũng chính hình mẫu Nguyễn Tuân dùng để xây
dựng hình tượng người nghệ sĩ Huấn Cao.
GV giảng: Huấn Cao kẻ cầm đầu cuộc đại nghịch
chống triều đình bị bắt giam với án tử hình đang chờ
2. Nhân vật
a. Nhân vật Huấn Cao
* Một người nghệ tài
hoa trong nghệ thuật thư
pháp:
- Người khắp vùng tỉnh
Sơn khen Huấn Cao
người tài viết chữ “rất
nhanh và rất đẹp”.
+ Tài viết chữ Hán - nghệ
thuật thư pháp
- “Chữ ông Huấn Cao
đẹp lắm, vuông lắm
được chữ ông Huấn
treo một báu vật
trên đời”.
- Ca ngợi tài của Huấn
Cao, nhà văn thể hiện
quan niệm tưởng
nghệ thuật của mình:
* Một con người khí
phách hiên ngang bất
khuất:
272
ngày ra pháp trường. Thế nhưng, con người ấy vẫn
sáng lên những phẩm chất vô cùng cao quý:
+ Tài hoa, nghệ sĩ: tài viết chữ rất nhanh rất
đẹp... được chữ Huấn Cao treo một vật
báu trên đời...Thế ra y văn võ đều có tài cả.
+ Nhân cách trong sáng, trọng nghĩa khinh lợi, tài
tâm, coi khinh tiền bạc quyền thế. Huấn Cao
không chỉ một nghệ sỹ tài hoa, còn hiện thân
của cái tâm kẻ sỹ. tấm lòng biệt nhỡn liên tài, một
thiên lương cao cả.
+ Khí phách hiên ngang: Coi thường cái chết, Mặc
đang chờ ngày ra chặt đầu, vẫn nguyên vẹn thế ung
dung, đàng hoàng, không biết cúi đầu trước quyền lực
đồng tiền. Ta nhất sinh không tiền bạc hay quyền
thế mà ép mình viết câu đối ...đời ta mới viết... cho ba
người bạn thân…
+ Hiểu tấm lòng sở thích cao quí của thầy Quản,
ông cùng xúc động ân hận: Thiếu chút nữa ta đã
phụ mất một tấm lòng trong thiên hạ.
- thủ lĩnh của phong
trào khởi nghĩa chống lại
triều đình.
- Ngay khi đặt chân vào
nhà ngục:
+ Trước câu nói của tên
lính áp giải: không thèm
để ý, không thèm chấp.
+ Thản nhiên rệp trên
thang gông: “Huấn Cao
lạnh lùng … nâu đen”
=> Đó khí phách, tiết
tháo của nhà Nho uy
bất nắng khuất.
- Khi được viên quản
ngục biệt đãi: Thản
nhiên nhận rượu thịtnhư
việc vẫn làm trong cái
hứng bình sinh
=> phong thái tự do, ung
dung, xem nhẹ cái chết.
- Trả lời quản ngục bằng
thái độ khinh miệt đến
điều “Ngươi hỏi ta muốn
gì ...vào đây”.
273
=> Không quy luỵ trước
cường quyền.
=> Đó khí phách của
một người anh hùng.
* Một nhân cách, một
thiên lương cao cả:
- Tâm hồn trong ng, cao
đẹp: “Không vàng ngọc
hay quyền thê ép mình
viết câu đối bao giờ”,
chỉ mới cho chữ ba
người bạn thân
=> Trọng nghĩa, khinh lợi,
chỉ cho chữ những người
tri kỉ.
- Khi chưa biết tấm lòng
của quản ngục:
+ Xem y là kẻ tiểu nhân
+ Đối xử coi thường, cao
ngạo.
- Khi biết tấm lòng của
quản ngục:
+ Cảm nhận được Tấm
lòng biệt nhỡn liên tài”
274
hiểu ra “Sở thích cao
quý” của quản ngục
+ Huấn Cao nhận lời cho
chữ
=> Chỉ cho chữ những
người biết trân trọng cái
tài và quý cái đẹp.
- Câu nói của Huấn Cao:
“Thiếu chút nữa ta phụ
mất một tấm lòng trong
thiên hạ”
=> Sự trân trọng đối với
những người sở thích
thanh cao, nhân cách
cao đẹp.
=> Huấn Cao một anh
hùng - nghệ sĩ, một thiên
lương trong sáng.
=> Quan điểm của
Nguyễn Tuân: Cái tài
phải đi đôi với cái tâm,
cái đẹp và cái thiện không
thể tách rời nhau.
b. Nhân vật Quản ngục
- Kẻ say chơi chữ đến
275
GV bình giảng: Làm nghề coi ngục tức là tự gắn mình
với cái xấu cái ác nhưng viên quản ngục lại sáng
lên tâm hồn của một người nghệ sĩ, coi trọng cái đẹp,
tấm lòng “Biệt nhỡn liên tài”. Viên quản ngục say
kính trọng tài hoa và nhân cách anh hùng của Huấn
Cao. Giữa chốn lao giành nhau từng tấc, viên quản
ngục dám bất chấp luật pháp, làm đảo lộn trật tự trong
nhà tù, biến một kẻ tử tù thành thần tượng để tôn thờ.
kỳ lạ.
- Kiên trì nhẫn nhại, công
phu, quyết xin chữ cho
bằng được.
- Suốt đời chỉ một ao
ước: được chữ Huấn
Cao mà treo trong nhà ...
- sở thích cao quí đến
coi thường cả tính mạng
sống của mình:
+ Muốn chơi chữ Huấn
Cao.
+ Dám nhờ Thơ lại xin
chữ.
+ Đối đãi đặc biệt với tử
tù.
=> Đó cuộc chạy đua
nguy hiểm, nếu lộ chuyện
quản ngục chắc chắn
không giữ được mạng
sống.
- Hành động, thái độ với
Huấn Cao:
+ Lần đầu: Bí mật sai thầy
276
Điều ấy đã khiến Huấn Cao cảm kích coi “một tấm
lòng trong thiên hạ” tác giả coi đó “một thanh
âm trong trẻo…”. Qua nhân vật này, nhà văn muốn
nói, trong mỗi con người đều ẩn chứa tâm hồn yêu cái
đẹp, cái tài. Cái đẹp chân chính, trong bất cứ hoàn cảnh
nào vẫn giữ được “phẩm chất”.
Thơ dâng rượu thịt đều
đều.
+ Lần hai: Nhẹ nhàng,
khiêm tốn nhưng bị Huấn
Cao miệt thị, xua đuổi,
vẫn ôn tồn, nhã nhặn =>
Muốn xin chữ của Huấn
Cao.
- Chọn nhầm nghề. Giữa
bọn người tàn nhẫn, lừa
lọc, thì hắn lại tính
cách dịu dàng...biết trọng
người ngay.
- Một tâm hồn nghệ sỹ i
hoa đã lạc vào chốn nhơ
bẩn. Tuy làm nghề thất
đức nhưng một tâm
hồn.
=> Trong hội phong
kiến suy tàn, chốn quan
trường đầy rẫy bất lương
đạo, Quản ngục đúng
một con người Vang
bóng.
- Một tấm lòng trong thiên
hạ….một âm thanh trong
277
trẻo chen vào giữa một
bản đàn mà nhạc luận đều
hỗn loạn xô bồ.
=> Biết phục khí tiết, biết
qúi trọng người tài yêu
quí cái đẹp - một tấm lòng
Biệt nhỡn liên tài.
3. Cảnh tượng độc đáo:
Cảnh Huấn Cao cho chữ
viên Quản ngục
- Trong không gian chật
hẹp, ẩm ướt, tối tăm, bẩn
thỉu, khói bốc nghi ngút,
dưới ánh sáng của ngọn
đuốc tẩm dầu hình ảnh
3 cái đầu chụm lại. Một
người cổ mang gông
chân vướng xiềng đang
đậm những nét chữ trên
vuông lụa trắng tinh, cạnh
viên quản ngục khúm
núm, thầy thơ lại run run.
- Đó một cảnh tượng
xưa nay chưa từng có:
+ Bởi việc cho chữ diễn ra
trong nhà ngục bẩn thỉu,
278
GV bình giảng: Việc cho chữ vốn một việc thanh
cao, một sáng tạo nghệ thuật lại diễn ra trong một căn
buồng tối tăm, chật hẹp.....Điều ấy nghĩa, cái đẹp
được sáng tạo giữa chốn hôi hám, nhơ bẩn còn thiên
lương cao cả lại toả sáng chính nơi bóng tối và cái ác
đang ngự trị. Hình ảnh của Huấn Cao lúc này được
ngòi bút của Nguyễn Tuân đặc tả với những đường nét
thật đẹp: Người nghệ tài hoa say từng nét chữ
không phải người được tự do cổ đeo gông,
chân vướng xiềng..”. Quả thực, trật tự, kỉ cương trong
nhà tù bị đảo ngược hoàn toàn: tù nhân trở thành người
ban phát cái đẹp, răn dạy ngục quan; còn ngục quan thì
khúm núm, vái lạy nhân. Cảnh cho chữ diễn ra trong
không gian, thời gian, hoàn cảnh đặc biệt ấy đã khẳng
định một sự thực: Trong chốn ngục tăm tối đó,
tối tăm, chật hẹp.
+ Bởi người nghệ sỹ sáng
tạo trong lúc cổ mang
gông, chân vướng xiềng ...
+ Bởi người tử lại
trong thế bề trên, uy
nghi, lồng lộng. Còn kẻ
quyền uy lại khúm núm
run run, kính cẩn, vái lạy.
=> Tác giả dựng lên thật
đẹp nhóm tượng đài thiên
lương với bút pháp tài
năng bậc thầy về ngôn
ngữ.
III. Tổng kết:
1. Nghthuật
- Tạo tình hung truyn
độc đáo, đc sc.
- Sử dụng thành công th
pháp đi lp tương phn.
- Xây dng thành công
nhân vt Hun Cao
ngưi hi tnhiu vẻ đẹp.
- Ngôn ngc cạnh, giàu
279
không phải cái xấu cái ác đang làm chủ mà chính cái
đẹp, cái thiện cái cao cả đã chiến thắng và toả sáng.
GV mở rộng: Trong chốn ngục ấy cái đẹp, cái
thiện, cái cao cả đã chiến thắng toả sáng. Đây
việc làm của kẻ chi âm dành cho người tri kỷ, của một
tấm lòng đền đáp một tấm lòng. Cái tâm đang điều
khiểm cái tài, cái tâm cái tài đang hoà vào nhau để
sáng tạo cái đẹp.
Nguyễn Tuân ng đã gửi gắm tưởng tác phẩm:
thực tại tối tăm tàn bạo đến đâu cũng không thể tiêu
diệt được cái đẹp. Cái đẹp bất khả chiến bại. Niềm tin
mãnh liệt thuộc về chủ nghĩa nhân văn sáng giá của
nghệ thuật Nguyễn Tuân, đó một lối sống, một nhân
cách, một mẫu người.
Nhim v2: Tổng kết
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS tho lun, tng kết đc sc v nội
dung và nghthut ca truyn ngn “Chngưi t tù”
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trình bày kết qutrưc lp, yêu
nh nh, có nh to hình,
vừa cổ kính va hin đi.
2. Nội dung
Chngưi tkhng
định và tôn vinh schiến
thắng ca ánh sáng đi vi
i đp, cái thin và nhân
ch cao ccủa con ngưi
đồng thi bc lng yêu
c thm kín ca nhà
văn.
280
cầu cả lớp nhn xét, bsung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vhọc
tập
- GV nhn xét, cht kiến thc, Viết lên bng.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, m rộng kiến thc đã hc vtruyn ngn “Chngười tử tù”
– của Nguyn Tuân
b. Ni dung:
- GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
- GV hưng dn HS thc hin phn Luyn tp theo văn bn đc.
c. Sn phm: Phiếu bài tp ca HS.
d. Tchc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lớp
281
282
283
284
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS vn dng kiến thc đã hc vvăn bn “Ch ngưi t tù” hoàn thành Phiếu bài
tập.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tp
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1. D
2.A
3. D
4. C
5 .D
6. C
7. D
8. D
9.C
10. B
- GV chuyn sang nhim vụ mới
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: HS nâng cao, mở rộng kiến thc.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
“Trong hoàn cảnh đề lao, người ta sống bằng tàn nhẫn, bằng lừa lọc; tính
cách dịu dàng lòng biết giá người, biết trọng người ngay của viên quan coi ngục
này là một thanh âm trong trẻo chen vào giữa một bản đàn mà nhạc luật đều hỗn loạn
xô bồ.
285
Ông Trời nhiều khi hay chơi ác đem đầy ải những cái thuần khiết vào giữa một
đống cặn bã. Và những người có tâm điền tốt và thẳng thắn, lại phải ăn đời ở kiếp với
lũ quay quắt.”
( Trích Chữ người tử tù, Tr110, SGK Ngữ văn 11, Tập I, NXBGD 2007)
Đọc văn bản trên và thực hiện những yêu cầu sau từ câu 1 đến câu 4:
1/ Văn bản trên viết về nhân vật nào? Nhà văn tỏ thái độ như thế nào khi viết
về nhân vật đó?
2/ Câu văn …viên quan coi ngục này là một thanh âm trong trẻo chen vào giữa
một bản đàn nhạc luật đều hỗn loạn bồ được sử dụng biện pháp tu từ gì? Nêu
hiệu quả nghệ thuật của biện pháp tu từ đó.
3/ Xác định thủ pháp tương phản qua văn bản trên.
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS đc đon ngliu, vn dng kiến thc đã hc đthc hin các yêu cu.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và chun kiến thc:
GV gi ý đáp án trả lời
1/ Văn bản trên viết về nhân vật viên quản ngục. Nhà văn tỏ thái độ trân trọng,
ca ngợi vẻ đẹp nhân cách biết quý trọng cái đẹp người tạo ra cái đẹp của nhân vật
viên quản ngục-nghệ sĩ.
2/ Câu văn …viên quan coi ngục này là một thanh âm trong trẻo chen vào giữa
một bản đàn mà nhạc luật đều hỗn loạn xô bồ được sử dụng biện pháp tu từ so sánh.
Hiệu quả: - hình ảnh súc tích tạo ra sự đối lập sắc nét giữa trong với đục,
thuần khiết với ô trọc, cao quý với thấp hèn; giữa thể nhỏ bé, mong manh với thế
giới hỗn tạp, xô bồ.
286
-hình ảnh so sánh hoa mĩ, đắt giá, gây ấn tượng mạnh, thể hiện một sự khái
quát nghệ thuật sắc sảo, tinh tế giúp tác giả làm nổi bật đề cao vẻ đẹp của tâm hồn
nhân vật. chi tiết nghệ thuật mang đậm dấu ấn phong cách tài hoa của Nguyễn
Tuân.
3/ Thủ pháp tương phản qua văn bản:
tàn nhẫn, bằng lừa lọc- tính cách dịu dàng và lòng biết giá người, biết trọng
người ngay
thanh âm trong trẻo- xô bồ
thuần khiết-cặn bã
tâm điền tốt và thẳng thắn- lũ quay quắt
HƯỚNG DẤN VỀ NHÀ:
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn “Chngưi ttù” (th
loại, nhng chi tiết đc sc, ni dung, ngh thut).
+ Vẽ sơ đồ tư duy truyện “Chữ người tử tù”
+ Tìm đọc tập truyện Vang bong một thời;
+ Dựng kịch ngắn
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
287
Ngày son: …/…/…
Ngày dy: …/…/…
TIT : TM LÒNG NGƯI M
I. MỤC TIÊU
1. Mức đyêu cu cn đạt
- Nắm đưc vtrí vai trò ca nhà văn V. Huy-go vi văn hc c Pháp nói riêng
và văn hc thế gii đu thế kỉ XX nói chung.
- Nm được nhng nét đc trưng ca bút pháp ch nghĩa lãng mn, gn đưc ni
dung, ý nghĩa ca đon trích vi các yếu tnghthut: hình tưng nhân vt Phăng-tin
với tình yêu thương con cao c; tình hung truyn đc sc,…
- Cảm nhn đưc sc mnh ca tình yêu thương V.Huy- mun gi gm qua
nhân vt Phăng-tin
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Tìm kiếm, đánh giá và la chn đưc ngun tài liu phù hp vi nhim vụ học tp.
- Phân tích mc độ của nhim vvà có sphân công nhim vụ hợp lí.
- Biết thu thp làm các thông tin liên quan đến vn đ, biết cách đxut
phân tích mt sgii pháp đgii quyết vn đề.
b. Năng lc đc thù
- Vận dng đưc nhng hiu biết chung vtác giV. Huy-go các kiến thc thu
thp đưc đhiu đon trích “Tm lòng ngưi mẹ”
- Phân tích đánh giá đưc v trí ca đon trích “Tm lòng ngưi m trong tác
phm “Nhng ngưi khn kh” và snghip sáng tác ca V. Huy-go.
3. Phm cht: thái đcăm ghét, phê phán đáu tranh vi li sng ích k, hèn
nhát, bc nhưc.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
288
1. Chun bị ca giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun b của HS: SGK, SBT Ng Văn 11, son bài theo h thng câu hi
ng dn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mục tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài hc v văn bn “Tm lòng ngưi mẹ”
b. Nội dung: GV tchức cho HS chia sẻ về câu hi đt ra đầu bài
c. Sản phm: Một shiu biết ca HS v
d. Tổ chc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV cho HS xem mt video ngn:
https://www.youtube.com/watch?v=KGWJCAc4kGg
Sau đó trình bày ni dung khái quát và cm xúc ca bn thân.
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trả lời
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
289
GV đưa ra gi ý: Tình mu tthiêng liêng, sâu nng luôn khiến cho con ngưi thy
m áp và có sc mnh khiến ta không ngờ tới. Phăng-tin là mt ngưi mvà cô cũng
có nhng hành đng cương quyết đến cùng để bảo vệ đứa con gái Cô-dét ca mình.
GV dn dt vào bài: Tình mu ttình cm thiêng liêng mà bt c ai cũng phi ghi
nhđến sut cuc đi. trong bài hc ngày hôm nay chúng ta scùng nhau tìm
hiu vtình cm thiêng liêng Phăng-tin dành cho đa con ca mình qua đon
trích Tm lòng ngưi mẹ.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đc văn bản
a. Mục tiêu: HS nm đưc nhng nét khái quát quan trng v đon trích “Tm
lòng ngưi mẹ”
b. Nội dung: HS hot đng theo cp, da vào vic chun bbài nhà, phn chun b
đọc trong SGK, trả lời các câu hi.
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
đon trích “Tm lòng ngưi mẹ”
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu vđon trích
c 1: GV chuyn giao nhim vụ hc
tập
- GV đưa câu hi đ HS tho lun:
Trình bày nhng nét chung hiu biết
của em v tác gi V. Huy- đon
trích “Tm lòng ngưi m”.( Vtrí cũng
như bố cục đon trích)
I. Tìm hiu chung
1. Tác gi: Vic-to Huy- (1802
1885)
- Sinh ra tại Tu - lu - zơ, là ngôi sao mọc
sớm, lặn muộn nhất chân trời thế kỉ
XIX
- Thời thơ ấu chịu nhiều thiệt thòi về
tình cảm gia đình: bố mẹ chia tay khi
ông còn nhỏ
290
-
Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim v học
tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình
bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét,
góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin
nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV m rộng: Gii thiu khái quát v
tình hình c Pháp đc đim văn
=> sự giáo dục từ nhỏ của mẹ những
năm tháng bôn ba cùng cha những trải
nghiệm, liệu quý báu trong các sáng
tác của ông sau này
- người thông minh, tài năng, suốt
cuộc đời đấu tranh sự tiến bộ của loài
người
- Sáng tác mang âm hưởng thời đại
- Huy - go sáng tác trên nhiều thể loại:
tiểu thuyết, thơ và kịch.
2. Tác phẩm
- Tóm tt c phm “Nhng ngưi khn
kh”: SGK
291
học lãng mn Pháp thế kỉ XIX
Bối cnh xã hi: khng hong vkinh tế,
chính trgây nên sbất bình đng trong
hi cùng s đổ vỡ của hình ng
ngưi anh hùng Napoleon
=> o trn hoàn toàn cuc sng, đv
nim tin ca con ngưi Pháp đương thời
- Vị trí đon trích: nm phn thnht
Phăng-tin bmất vic, mun v quê làm
lại cuc đi đành gi con gái -dét
cho vchng chquán tr-nác-đi-ê.
Nhưng không ngchúng đã dùng -dét
để lừa tin gián tiếp ép buc đy
Phăng-tin vào con đưng chết.
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mc tiêu: Tìm hiu nắm đưc ni dung cũng như nghthut ca “Tm lòng
ngưi mẹ”
b. Ni dung: Sử dụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trlời các câu hi liên
quan đến văn bn “Tm lòng ngưi mẹ”
d. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn “Tm lòng ngưi mẹ”
d. Tchc thc hin
HOT ĐNG CA GV HS
SẢN PHM DKIẾN
Nhim v1: Tìm hiu tác phẩm
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tp
- GV chia lp thành 4 nhóm thc hin nhim
vụ.
+ Nhóm 1: Xác đnh đtài ý nghĩa nhan đ
của đon trích.
II. Tìm hiu tác phẩm
1. Đtài và nhan đ
- Đề tài: Viết v nhng con
ngưi khn khtrong hi. H
nhng ngưi nghèo bhi
bất công dn đy tận đáy cùng,
buc phi la chn gia nhng
292
+ Nhóm 2: Đon trích “Tm lòng ngưi m
đon trích tình hung đc bit. Xác đnh
tình hung và nêu ý nghĩa ca tình hung y.
+ Nhóm 3: Nêu ý nghĩa ca các chi tiết miêu t
không gian, thi gian ca đon trích.
+ Nhóm 4: Phăng-tin hin lên trong đon trích
ngưi nthế nào? (Phân tích hành đng,
suy nghĩ => phm cht ca nhân vt)
PHIU HC TP SỐ 1
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Hs làm vic theo nhóm suy nghĩ đ hoàn
thành nhim v
c 3: o cáo kết quhot đng tho
luận
- GV mi 2-3 HS trình bày trưc lp yêu cu
cả lớp nhn xét, bsung
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim
vụ học tập
- GV nhn xét đánh giá cht kiến thức
GV ging: Tình hung truyn mt skin
din ra trong khonh khc, cha đng
nhng mâu thun, nghch lí, éo le đt nhân vt
vào nhng con đưng buc phi đưa ra la
con đưng tăm ti. Phăng-tin
chính là mt đin hình.
- Nhan đ“Tm lòng ngưi m”:
nhan đ do ngưi biên son
đặt da trên ni dung ct lõi ca
đon trích.
+ nhan đngn gn, hàm súc
bao quát đưc toàn b hành
động, suy nghĩ, tính cách ca
nhân vt Phăng-tin dành cho đa
con gái nhỏ.
+ Hé mnhng nghch cnh
Phăng-tin phi chu đng tri
qua, hi sinh cho đa con gái nhỏ.
2. Tình hung truyện
- Tình hung: Phăng-tin cố gái
nhdạ nên đã b đàn ông
tồi la gt đến con. Đ tiếp
tục cuc sng, Phăng-tin đã phi
gửi -dét, đa con gái ca
mình nhà -nác-đi-ê. Nhưng
khi thất Phăng-tin gi tin nuôi
-dét tht thưng, v chng
-nác-đi-ê luôn viết thư thôi
thúc, bt Phăng-tin phi bán đi
293
chn. Chính la chn, hành đng, din biến
tâm trng y góp phn làm ni bt tính cách,
phm cht và bn cht con ngưi nhân vt.
Với Phăng-tin, một người phụ nữ nghèo khổ
giữa trời đông giá rét bị đuổi ra khỏi xưởng,
gánh trên vai số nợ lớn đang cố gắng nỗ lực
sống, làm việc kiếm tiền để gửi về quê cho gia
đình chủ trọ đang chăm sóc con của mình thì
việc hết lần này đến lần khác chị bị dồn ép
phải trả giá bằng nhiều thứ chỉ để tiền gửi
về nuôi chữa bệnh cho con chẳng khác nào
con dao hình vào bắt Phăng-tin phải
chọn lựa. Những chi tiết như chị cắt đi mái tóc
để tiền mua áo cho con, hay nhổ răng để
tiền cho con chữa bệnh, hay trở về làm gái bán
hoa để kiếm tiền đưa cho vợ chồng - nác -
đi - ê đều làm nổi bật lên tình mẫu tử thiêng
liêng, cao quý. Một người mẹ có thể hy sinh rất
nhiều thứ để đứa con mình được sống hạnh
phúc hơn. Đó cũng bản chất thật sự của con
người tưởng như điên khùng ấy V. Huy-
phát hiện được.
GV bình giảng: Không phải ngẫu nhiên V.
Huy-lại lựa chọn thời gian đặc biệt mùa
đông, đêm tối để miêu tả gắn liền với cảnh ngộ
của Phăng-tin. Sự thực không khoảng thời
tất cả để gửi tin nuôi con.
- Ý nghĩa ca tình hung truyn:
+ Xây dng nên tình hung
truyn đc đáo, éo le đy dn
đẩy nhân vt vào c đưng
cùng, không còn slựa chn nào
khác.
+ Thúc đy câu chuyn phát
trin: hết ln này đến ln khác
vợ chng -nác-đi-ê đòi hi,
lần sau nng n hơn ln trưc,
càng ngày càng quá qut khiến
Phăng-tin vn đã khn kh lại
cảng khn khhơn.
+ Th hin phm cht ca
Phăng-tin: mt ngưi khn kh,
một ngưi myêu thương con.
3. Không gian và thi gian
a. Thi gian
- Mùa đông: không hơi m,
không ánh sáng, không cso
canh trưa, bui chiu bui
sáng lin nhau, lúc nào cũng
sương mù, lúc nào cũng như
294
gian nào phù hợp với Phăng-tin c này hơn
thế. Bị lừa gạt tình cảm, mang theo đứa con
nhỏ thơ dại, gánh trên vai một món nợ khổng
lồ, hàng ngày sống lay lắt như ngọn nến sắp
tàn, cuộc sống của Phăng-tin hiện tại u ám, tối
tăm còn tương lai mờ mịt, không thấy hình
dạng. Chị chỉ thể lựa chọn làm việc chăm
chỉ, vét sạch gia tài cũng không bán nổi lấy
chút tiền gửi về cho con để rồi cuối cùng,
Phăng-tin lựa chọn đi làm gái điếm.
hoàng hôn, ca kính m
xám,…C bầu tri như mt cái
cửa thông hơi dưi hm, cngày
bưng bít như trong mt cái hũ…
biến c tri lòng ngưi
thành đá…
- Tri chưa sáng: ngn nến cháy
cả đêm sp tàn.
=> Gi ra không gian ti tăm,
lạnh lo, âm u như cuc đi ca
Phăng-tin hin ti.
=> Cuc đi ca ch chui
ngày bc bi, qun quanh, b
giày vò bi bn chnợ nhng
bức thư hi thúc gi tin ca v
chng lão chtrọ.
=> đm thêm thm cnh
khn cùng ca Phăng-tin.
b. Không gian
- Căn tr của Phăng-tin: gác
xép sát mái nhà, mái chếch lên
mặt sàn, ra vào đng đu, không
giưng, chmt mnh gi
rách làm chăn, mt cái đm vt
295
GV giảng: Cũng giống như rất nhiều những
nhân vật khốn khổ khác, Phăng-tin cũng rơi
vào tình cảnh tiến thoái lưỡng nan. Chỉ tin
tưởng gã người tình tệ bạc, một mình Phăng-tin
phải gánh trên vai trọng trách quá lớn. gái
trẻ chưa từng trải qua sóng gió cuộc đời bỗng
bị đẩy ra trước đầu sóng ngọn gió, sinh con,
nuôi con m việc đến lao lực. vậy, chưa
bao giờ Phăng-tin thôi nghĩ về đứa con -dét
đáng thương của mình. -dét đến với nàng
nàng không hề mong muốn song chính con
hi vọng sống duy nhất của ng. Nó ánh
xung sàn mt chiếc ghế nát;
cây hng con chết khô trong góc
bung; góc khác có cái cc đng
bơ trng trơn.
=> Không gian cũng ti tăm,
cht hp, đi vào bung cũng như
đi sâu vào smệnh mình “càng
đi càng phi cúi rp lưng
xung”.
=> Căn tr như ngc giam
cầm giết chết sc sng ca
Phăng-tin khiến ch càng ngày
càng héo hon, khô cn.
- Qung trưng: đông đúc nhưng
toàn nhng ngưi săm soi, bi
móc, tò mò vngưi khác.
=> nơi ch đã gp tay nh
răng do và bán 2 chiếc răng ca
lấy 40 fran
=> Không gian công cng nhưng
lại nơi Phăng-tin thy đơn
nht, nghit ngã đau đn
nht. Bi không mt ngưi nào
nhn ra ni đau cm thông,
chia s với ngưi con gái ti
nghip y. Trái li h khinh
296
sáng cuối đường hầmPhăng-tin đã dùng tất
cả những mình để thể nuôi con bé,
mang tới cho một cuộc sống tốt nghĩ
rằng mình thể. Sự đáng thương của Phăng-
tin mới chỉ được khắc họa ban đầu qua cảnh
ngộ của nàng.
GV bình giảng: Xa con, phải làm việc cật lực,
17 tiếng hồ mỗi ngày nhưng số tiền Phăng-tin
nhận được lại chẳng đáng bao. Nàng luôn tự
nhủ cố gắng làm việc, tích cóp đến ngày nào đó
thể gặp lại sống cùng con gái. Có lẽ khát
khao đó đã khiến cho Phăng-tin mỗi lần nhận
được thư thúc giục gửi tiền về nuôi -dét của
vợ chồng lão chủ trọ -nác-đi-ê lại lo lắng,
trầm ngâm hồi lâu. Mỗi lần nhận thư, nàng
thường đọc đi đọc lại bức thư ấy nhiều lần. Với
Phăng-tin, những bức thư của vợ chồng -
nác-đi-ê sợi dây duy nhất gắn kết với -
dét, để biết được tình nh của con bé. Phăng-
tin thể tượng tượng ra hình ảnh đứa con
bỏng đang rét run cầm cập, trần chuồng và rách
rưới giữa cái lạnh cắt da thịt của mùa đông
thưng, mit th, bu
không thương tiếc.
4. Nhân vt Phăng-tin
a. Hoàn cnh ca Phăng-tin
- Nghèo khó, bn cùng
- m đau nhưng không đ
tin thuc thang, chy cha.
- Bị nhân tình la gt, hành h cả
về thxác, tinh thn.
- Xa con gái bvợ chng -
nác-đi-ê la gt.
- Gánh trên vai món nkhng l
ngày nào cũng bchnợ giày
vò.
=> Phăng-tin hin lên trong đon
trích mt ngưi ph nữ khn
khổ, bi đát, bt hnh.
297
nước Pháp; nghĩ tới con cả người sốt hầm
hập, ban đỏ phát khắp người, đau đớn không
thuốc chạy chữa; nghĩ tới cảnh con sẽ bị
tống cổ ra ngoài đường, lang thang nơi đầu
đường góc phố từ những bức thư của vợ chồng
lão chủ trọ. Những hình ảnh ấy như vết dao
cứa vào lòng người mẹ trẻ. Nàng đã phải dứt
lòng gửi con lại để làm việc kiếm tiền nuôi hai
mẹ con, đứa con bé bỏng của nàng đã phải chịu
thiệt thòi quá nhiều. Chỉ nghĩ đến những điều
ấy thôi trái tim nàng đã đau như cắt, không
thể yên lòng tập trung làm việc được. vậy,
sau mỗi bức thư, dù vợ chồng -nác-đi-ê ngày
càng đòi mọt số tiền không tưởng, Phăng-tin
vẫn cố gắng để gửi về cho bằng được dẫu nàng
phải chấp nhận bán tóc, bán răng, bán thân để
làm được điều đó. Đó sự hi sinh cao cả, lớn
lao của người mẹ - những điều cuối cùng nàng
có thể làm cho con gái.
b. Phm cht ca Phăng-tin:
đưc biu hin nht qua mi
lần nhn đưc thư ca vchng
-nác-đi-ê v nhng điu liên
quan đến Cô-dét.
Nội dung
thư
Hành đng
của Phăng-tin
Lần th
nht: -dét
trn chung,
rách u
trong cái
lạnh ct da
tht ca mùa
đông nên
cần 10 frăng
để mua váy
len cho -
dét.
- Đến hiu ct
tóc ph; ct
mái tóc vàng
óng đến
ngang lưng
đưc đúng 10
frăng.
- Ch đi mua
một chiếc váy
len gi v
cho Cô-dét
- Đội chp
nh để che đi
cái đu tri lóc.
Lần th hai:
-dét mc
bệnh st
- i r như
điên ri ra cu
thang ghé vào
298
phát ban,
thuc men
rất đt tin,
cần 40 frăng
để chy
chưa, nếu
không thì
con s đi
đứt.
cửa s đọc li
bức thư.
- Hỏi ng
ging bnh st
phát ban, đc
lại bc thư ln
nữa.
- Đi gp tay
nh răng do
bán hai
chiếc răng ca
lấy 40 frăng.
Lần th ba:
phi gi
ngay cho v
chng -
nác-đi-ê 100
frăng nếu
không s
tống c -
dét ra khi
nhà
Đi làm gái
điếm
=> Đòi hi yêu cu ca v
chng -nác-đi-ê càng ngày
càng tăng; liên tc hi thúc đói
hỏi sau cao quá qut hơn
299
Nhim v2: Tổng kết
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS tho lun, tng kết đc sc
về nội dung nghthut ca đon trích “Tm
lòng ngưi mẹ”
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS suy nghĩ đtrả lời câu hi.
c 3: Báo cáo kết quhot đng tho
luận
- GV mi mt s HS trình bày kết qutrưc
lớp, yêu cu cả lớp nhn xét, bsung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim
vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thc, Viết lên bng.
nhiu so vi đòi hi trưc. B
mặt tht sự của chúng: tham lam,
lừa lc.
=> Phăng-tin: phi bán tóc, bán
thân, bán răng đ gửi tin v
nuôi con.
=> Nhng vic làm y cho thy
nàng rt thương con, hi sinh tt
cả con. Phăng-tin mt trong
“nhng ngưi khn kh nht
mà tác phm khc ha.
III. Tng kết
1. Nghthuật
- Nghthut kchuyn lôi cun,
sinh đng
- Xây dựng tình huống truyện
bất ngờ
2. Nội dung
- Khắc họa tình cảnh khốn khổ,
nghiệt ngã của Phăng-tin, sự
thương xót cho hoàn cảnh của
nàng ca ngợi tình mẫu tử
người phụ nữ này.
- Đồng thời lên án chế độ, sự bất
công của hội Pháp đương
thời, đầy rẫy nhưng bất công,
300
ngang trái (qua các nhân vật vợ
chồng Tê-nác-đi-ê, lũ chủ nợ,…)
- Thể hiện sự trân trọng, sẻ chia
của tác giả với những người
cùng khổ
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mở rộng kiến thc đã hc vvăn bn “Tm lòng ngưi m
Trích “Nhng ngưi khn kh” ca Vic-to Huy-gô.
b. Ni dung:
- GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
- GV hưng dn HS thc hin phn Luyn tp theo văn bn đc.
c. Sn phm:
- Phiếu bài tp ca HS.
d. Tchc thc hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
GV phát Phiếu bài tp cho HS thc hin nhanh ti lp.
301
302
303
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ:
- HS vn dng kiến thc đã hc vvăn bn Tấm lòng ngưi mhoàn thành Phiếu
bài tp.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS đc đáp án trưc lp theo Phiếu bài tp.
- GV mi mt sHS khác đc đáp án khác (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, chun đáp án:
1. D
2.C
3. C
4. B
5 .C
6. A
7. C
8. B
9.A
10. D
- GV chuyn sang nhim vụ mới
D. HOT ĐNG VN DNG
304
a. Mc tiêu: HS nâng cao, mở rộng kiến thc.
b. Ni dung: GV ng dn HS làm bài tp vn dng.
c. Sản phm hc tp: Phần trả lời ca HS và chun kiến thc ca GV.
d. Tổ chc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
Nhim vụ: Ttình yêu ca ca Phăng-tin dành cho đa con gái -dét, anh/chhãy
viết mt bài lun (khong 2 trang giy) trình bày suy nghĩ ca mình vtình mu tử.
ớc 2: HS tiếp nhn, thc hiện nhim vụ học tập
- HS đc đon ngliu, vn dng kiến thc đã hc đthc hin các yêu cu.
- GV quan sát, hưng dn, htrHS (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cầu các HS khác lng nghe, nhn xét, bsung ý kiến (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá và chun kiến thc:
Từ tình yêu ca ca Phăng-tin dành cho đa con gái -dét, anh/chhãy viết mt bài
lun (khong 2 trang giy) trình bày suy nghĩ ca mình vtình mu tử.
Dàn ý gi ý:
1. Mbài: Gii thiu vtình mu t
Nhn mnh tình mu tcó vai trò đc bit quan trng
2. Thân bài
a. Gii thích “tình mu t” là gì?
- Là thtình cm rut tht gia mvà đa con ca mình.
- Tình mu tlà shình sinh vô điu kin ca ngưi mdành cho con,
- Tình mu tlà syêu thương và tôn kính ca đa con dành cho ngưi mẹ của mình.
b. Vai trò tình mu t
-Tình mu tgiúp đi sng tinh thn đy đ, ý nghĩa hơn
-Tình mu tử bảo vệ đứa con khi nhng cám dỗ của cuc đời
305
-Tình mu t đim da tinh thn tiếp thêm đng lc cho ta mi khi gp khó
khăn.
-Nim tin, đng lc mc đích sng cho nhng nlực skhát khao ca
nhân.
c. Biu hin tình mu t
- Mẹ luôn là ngưi che ch, nâng đcho con tnhng ngày đu chp chng.
- Khi ln lên, mngưi luôn luôn sát cánh bên cnh con trên con đưng đy gian
lao và ththách.
- Ngưi m dành ccuc đi đlo lng cho con không cn bt csự đền đáp nào
cả
- Ngưi mluôn tha thứ mọi li lm ca con
- Sự kính trng, quan tâm và lo lng ca ngưi con khi ngưi mbị ốm đau bnh tt.
d. Gigìn tình mu t
- Tôn trng mvà khc ghi nhng công ơn sinh thành từ mẹ.
- Hoàn thành tt công vic và trthành ngưi có ích cho xã hội.
- Lắng nghe thu hiu mvà luôn tôn trng mẹ.
3. Kết bài: Khng đnh li vai trò ca tình mu tử.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến văn bn “Tm lòng ngưi mẹ”
(thloi, nhng chi tiết đc sc, ni dung, nghthut).
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
306
Ngày son: …./…./…
Ngày dy: …/…/…
TIẾT: THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT NGÔN NGỮ NÓI VÀ NGÔN NGỮ VIẾT
I. MỤC TIÊU
1. Mc độ cần đạt
- Nắm đưc nhng nét đc trưng ca ngôn ngnói và ngôn ngviết
- Vận dng các kiến thc, hiu biết về đặc trưng ca ngôn ngnói và ngôn ngviết đ
thc hành làm các bài tp liên quan.
- Phân biết đưc ngôn ng nói ngôn ngviết, t đó không nhm ln khi sdụng
trong đi sng hàng ngày.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Tìm kiếm, đánh giá và la chn đưc ngun tài liu phù hp vi nhim vụ học tp.
- Phân tích mc độ của nhim vvà có sphân công nhim vụ hợp lí.
- Biết thu thp làm các thông tin liên quan đến vn đ, biết cách đxut
phân tích mt số giải pháp đgii quyết vn đề.
b. Năng lc đc thù
- Vận dng đưc nhng hiu biết vđặc trưng ngôn ngnói, ngôn ngviết đxử
các dng bài tp liên quan.
- Phân tích và đánh giá đưc vai trò, tm quan trng ca vic phân bit, sdng ngôn
ngnói và ngôn ngviết trong đi sng.
3. Phm cht: Có cái nhìn đúng đn, sử dụng ngôn ngđúng đc đim.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
307
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT NgVăn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III.TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim v học tập
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài hc thc hành tiếng Vit: Ngôn ngnói và ngôn
ngviết.
b. Ni dung: GV tchc cho HS chia sẻ về câu hi đt ra ở đầu bài
c. Sn phm: Một shiu biết ca HS v
d. Tchc thc hiện
- c 1: Chuyn giao nhim vụ:
- GV cho HS quan sát
+ Các trang truyn tranh, yêu cu HS xác đnh phương tin đgiao tiếp trong văn bn.
308
+ Đưa nhng ngliu vngôn ngnói và ngôn ng viết, yêu cu HS chra đim khác
biệt
Ngliu 1:
Ngliu 2:
309
- HS tiếp nhn nhiệm vụ
c 2: Thc hin nhim vụ:
HS làm vic cá nhân, chia sẻ.
c 3: Báo cáo, tho lun:
HS báo cáo kết qu, nhn xét.
c 4: Kết lun, nhn đnh.
GV nhn mnh kĩ năng nói và nghe.
- GV dn dt vào bài: ngôn ng nói và ngôn ng viết là hai kiu ngôn ngthông dng
nht trong đi sng. Trong bài hc hôm nay chúng ta scùng nhau m hiu vngôn
ngnói và ngôn ngviết, đc đim cũng như skhác bit.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Cng ckiến thức
a. Mc tiêu: Giúp hc sinh hình thành kiến thc, năng viết xác đnh ngôn ngnói
và ngôn ngviết.
b. Ni dung: HS hot đng theo cp, da vào vic chun bbài nhà, phn chun b
đọc trong SGK, trả lời các câu hi.
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
các dng bài tp vngôn ngnói và ngôn ngviết.
d. Tchc thc hin:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Nhim v1: Tìm hiu vkhái nim và đc đim
của ngôn ngnói và ngôn ngviết
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV phân lp thành 2 nhóm phân nhim v
cho tng nhóm:
+ Nhóm 1: Phân tích ng liu phn (1) trong
I. Khái niệm và đặc điểm của
ngôn ngữ nói ngôn ngữ
viết
1. Khái niệm :
- Ngôn ngữ nói: âm thanh,
lời nói trong giao tiếp hàng
310
SGK trang 91 cho biết nhng đc đim ca
ngôn ngnói trong đon trích.
+ Nhóm 2: Phân tích ng liu phn (2) trong
SGK trang 91-92 cho biết nhng đc đim ca
ngôn ngữ viết trong đon trích.
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình bày, yêu
cầu các nhóm khác nhn xét, góp ý, bsung.
c 4: Đánh giá kết qu thc hin nhim v
học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV cung cp thêm: Trong đi sng hàng ngày,
con ngưi có rt nhiu phương tin đgiao tiếp vi
nhau như li nói, c ch, hành đng,
hiu,…Nhưng phương tin đưc s dụng nhiu
nht rng rãi, ph biến nht ngôn ng. Ngôn
ngtồn ti i hai dng: ngôn ngnói ngôn
ngviết.
Ngôn ng nói ngôn ng âm thanh, li nói
trong giao tiếp hàng ngày, đưc tiếp nhn bng
thính giác. Còn ngôn ng viết ngôn ng được
ghi li bng chviết, lưu gii dng văn bn và
đưc tiếp nhn bng thgiác.
GV mở rộng (Sử dụng bng phụ)
ngày, đưc tiếp nhn bng
thính giác.
- Ngôn ngữ viết: đưc ghi li
bằng ch viết, lưu gi i
dạng văn bn đưc tiếp
nhn bng thgiác.
2. Đặc điểm (Phát nội dung
bảng phụ cho HS)
*Chú ý:
- Ngôn ngữ nói được ghi lại
bằng chữ viết trong các văn
bản:
+ Truyện lời thoại của các
nhân vật
+ Các bài báo ghi lại các cuộc
phỏng vấn,toạ đàm các cuộc
nói chuyện .
+ Biên bản các cuộc họp,hội
thảo khoa học ,... được công
bố.
Mục đích : Thể hiện ngôn
ngữ nói
→ Đặc điểm :
Khai thác đặc điểm của
ngôn ngữ nói
Thường đã được sửa
chữa,gọt giũa gần văn
311
Đặc
điểm
Ngôn ngữ nói
ngôn ngữ viết
Tình
huống
giao tiếp
- Giao tiếp trực
tiếp
- Có sự đổi vai,
phản hồi tức
thời
- Người nói ít có
điều kiện gọt
giũa,kiểm tra.
- Người nghe ít
có điều kiện
phân tích kĩ suy
ngẫm
- Phạm vi hep,
tức thời
- Giao tiếp gián
tiếp
- Không có sự đổi
vai
- Người viết có
điều kiện gọt
giũa,lựa chọn
ngôn từ
- Người đọc có
điều kiện đọc
lại,phân tích kĩ
- Phạm vi không
gian rộng lớn và
thời gian lâu dài .
Phương
tiện cơ
bản
Âm thanh
Chữ viết
Phương
tiện phụ
trợ
Giọng điệu (ng
điệu),nét mặt,cử
chỉ điệu bộ ….
của người nói .
Hệ thống dấu câu
,các kí hiệu văn
tự,các hình ảnh
minh hoạ,các biểu
phong của ngôn ngữ
viết gần văn phong của
ngôn ngữ viết
- Ngôn ngữ viết được trình bày
lại bằng lời nói miệng trong
các trường hợp :
+ Thuyết trình trước hội nghị
bằng một bài báo cáo được
viết sẵn .
+ Nói trước công chúng theo
một văn bản …..
→ Đặc điểm
+ Tận dụng ưu thế của ngôn
ngữ viết (có suy nghĩ lựa chọn
, sắp xếp ý ...)
+ sự phối hợp của các yếu
tố hỗ trợ trong ngôn ngữ nói (
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt,ngữ
điệu….)
312
đồ sơ đồ,....
Từ,câu,
văn bản
Từ ngữ đa
dạng,từ toàn
dân,từ địa
phương ,khẩu
ngữ ,tiếng lóng
,biệt ngữ ….
- Câu linh hoạt
về kết cấu, kiểu
câu
- Văn bản không
chặt chẽ và mạch
lạc
- Từ ngữ được lựa
chọn, chính xác
- Câu dài nhiều
thành phần,mạch
lạc,chặt chẽ
- Văn bản mạch
lạc, chặt chẽ
C.HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: Củng cố lại kiến thc vtiếng việt
b. Ni dung: GV chiếu bài tp, HS suy nghĩ, trả lời.
c. Sản phm hc tp: HS hoàn thành các bài tp trong sách giáo khoa.
d. Tổ chc thc hin:
313
Nhiệm vụ 1: Bài tập 1 - SGK trang 91
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV cho học sinh đọc ngữ liệu và yêu cầu HS làm bài tập 1/SGK/91
Phân tích những đặc điểm của ngôn ngữ nói được ghi lại trong đoạn trích sau:
“Bây giờ, cụ mới lại gần hắn khẽ lay mà gọi:
- Anh Chí ơi! Sao anh lại làm ra thế?
Chí Phèo lim dim mắt, rên lên:
- Tao chỉ liều chế với bố con nhà mày đấy thôi. Nhưng tao chế thì thằng sạt
nghiệp, mà còn rũ tù chưa biết chừng.
Cụ cười nhạt, nhưng tiếng cười giòn giã lắm; người ta bảo cụ hơn người cũng bởi
cái cười:
- Cái này anh nói mới hay! Ai làm anh anh phải chết? Đời người chứ phải
con nghóe đâu? Lại say rồi phải không?
Rồi, đổi giọng cụ thân mật hỏi:
- Về bao giờ thế? Sao không vào tôi chơi? Đi vào nhà uống nước.”
(Nam Cao)
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mời đi din 1 nhóm lên bng trình bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp ý,
bổ sung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV gợi ý đáp án bài tập 1
Đặc điểm ngôn ngữ nói được sử dụng: cử chỉ kết hợp điệu bộ, ánh mắt và nét mặt với
nhau:
+ Cử chỉ gồm: khẽ lay, gọi, rên, đổi giọng.
314
+ Điệu bộ: cười nhạt.
+ Ánh mắt: lim dim.
+ Nét mặt: cười giòn giã (mặt cười đểu).
Nhiệm vụ 2: Bài tập 2- SGK trang 91
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV cho học sinh đọc ngữ liệu và yêu cầu HS làm bài tập 2/SGK/91,92
Phân tích những đặc điểm của ngôn ngữ viết được thể hiện trong đoạn trích sau:
“Cái trăng tháng Giêng, non như người con gái mơn mởn đào tơ, hình như
cũng đẹp hơn các tháng khác trong năm thì phải: sáng nhưng không sáng lộng lẫy
như trăng sáng mùa thu, đẹp nhưng không đẹp một cách héo úa như trăng tháng Một.
Cái đẹp của trăng tháng Giêng cái đẹp của nàng trinh nữ thẹn thùng, vén màn hoa
lầu cao nhìn xuống để xem ai tri kỉ, mặc dầu không ai thấy để đoán biết tâm
sự mình, nhưng cứ thẹn bâng khuâng, thẹn với chính mình. Ánh trăng lúc ấy không
vàng trắng như sữa, trong như nước ôn tuyền. Đi vào giữa ánh sáng hồ ấy,
mình cảm thấy như mình bay trong không gian vô bờ bến”
(Vũ Bằng)
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp ý,
bổ sung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV gợi ý đáp án bài tập 2
Đoạn trích diễn đạt được đầy đủ ý của câu trong đoạn. Sử dụng những từ ngữ miêu tả
trau chuốt, gợi hình, gợi cảm, nhằm giúp người đọc dễ dàng hình dung những đặc
điểm, tính chất nổi bật của sự vật và sự việc đó, ở đây chính là ánh trăng tháng Giêng.
315
Nhiệm vụ 3: Bài tập 3- SGK trang 91
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV cho học sinh đọc ngữ liệu và yêu cầu HS làm bài tập 3/SGK/92
Hãy phân tích sự khác nhau về tình huống giao tiếp cách sử dụng từ ngữ của ngôn
ngữ nói trong hai đoạn trích sau. Cách sử dụng từ ngữ xưng của các nhân vật trong
đoạn trích cho biết điều gì?
a. Chí Phèo đấy hở? Lè nhè vừa vừa chứ, tôi không phải là cái kho.
Rồi ném bẹt năm hào xuống đất, cụ bảo hắn:
- Cầm lấy mà cút, đi đi cho rảnh. Rồi làm mà ăn chứ cứ báo người ta mãi à?
Hắn trợn mắt, chỉ vào mặt cụ:
- Tao không đến đây xin năm hào.
Thấy hắn toan làm dữ, cụ đành dịu giọng:
- Thôi, cầm lấy vậy, tôi không còn hơn.
Hắn vênh cái mặt lên, rất là kiêu ngạo:
- Tao đã bảo tao không đòi tiền.
- Giỏi! Hôm nay mới thấy anh không đòi tiền. Thế thì anh cần gì?
Hắn dõng dạc bảo:
- Tao muốn làm người lương thiện.
Bá Kiến cười ha hả:
- Ô tưởng gì! Tôi chỉ cần anh lương thiện cho thiên hạ nhờ.
Hắn lắc đầu:
- Không được! Ai cho tao lương thiện? Làm thế nào cho mất được những vế mảnh
chai trên mặt này? Tao không thể người lương thiện nữa. Biết không! Chỉ một
cách…biết không!...Chỉ có một cách là…cái này! Biết không!...
(Nam Cao)
b. Dạ bẩm, thế ra y văn võ đều có tài cả. Chà chà!
316
- Ờ cũng gần như vậy. Sao thầy lại chặc lưỡi?
- Tôi thấy những người tài thế đi làm giặc thì đáng buồn lắm, Dạ bẩm, giả thử
tôi là đao phủ, phải chém những người như vậy, tôi nghĩ mà thấy tiêng tiếc.
(Nguyễn Tuân)
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp ý,
bổ sung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhiệm vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV gợi ý:
a)
- Tình huống giao tiếp trong đoạn trích là cuộc nói chuyện giữa Bá Kiến Chí Phèo.
Cách nói chuyện của Kiến đầy khinh miệt, mỉa mai Chí vì nghĩ rằng Chí Phèo đến
nhà ăn vạ và đòi tiền như thường lệ.
- Cách sử dụng từ ngữ mang tính ngôn ngữ đời thường, kết hợp với cử chỉ, điệu bộ.
- Cách xưng hô: Chí xưng “tao” với bá Kiến; Kiến xưng “tôi anh” với Chí. Cách
sử dụng từ ngữ xưng của 2 nhân vật này cho thấy được mối quan hệ chủ - tớ. Hơn
nữa cuộc đối thoại này cũng chính lời Chí tự nói với bản thân mình, đó lời ăn
năn, giãi bày, thú tội và nỗi khao khát của Chí.
b)
Tình huống giao tiếp trong đoạn trích cuộc đối thoại giữa thầy thơ viên quản
ngục khi nói về Huấn Cao. Quản ngục tỏ ra thán phục, ngưỡng mộ, cùng với đó sự
tiếc thương trước tài năng của Huấn Cao.
- Cách sử dụng từ ngữ giản dị, dễ hiểu, kèm với từ ngữ biểu cảm.
317
- Cách xưng hô: Thầy thơ: không xưng, gọi quản ngục “thầy”; Viên quản ngục:
xưng “tôi” dạ bẩm (2 lần). Cách sử dụng từ ngữ xưng của 2 nhân vật này cho
thấy đây là mối quan hệ (quan lính), thể hiện sự cung kính.
Nhim v4: Bài tp 4 SGK trang 92
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV cho học sinh đọc ngữ liệu và yêu cầu HS làm bài tập 4/SGK/92
Nhng câu sau đây đưc trích tbài viết vtác phm Chí Phèo ca mt hc sinh.
Hãy xác đnh và sa li trong các câu văn này.
a. Thì Chí Phèo là nhân vt mà tác giNam Cao mun gi đến cho đc ginhiu
thông đip về bức tranh xã hi coi như là tiêu cc thi by giờ.
b. Chí Phèo là mt tác phm rt cht đã cho đc giả cực kì thích luôn!
c. Thị Nở tuy bngoài nhìn xu xí như vy nhưng bên trong vn toát lên phm cht
của mt ngưi phụ ngiàu tình yêu thương cc kì.
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp ý,
bổ sung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
- GV gi ý:
a. Li Sai: Sử dụng khu ng(ngôn ngnói) trong viết văn “thì”, “coi như”
- Sửa li: Bcác tkhu ng, chgiữ lại ni dung ct lõi
=> Chí Phèo là nhân vt mà tác giNam Cao mun gi đến cho đc ginhiu thông
đip về bức tranh xã hi tiêu cc thi by giờ.
b. Li sai: Sử dụng khu ng(li ăn tiếng nói hàng ngày) trong viết văn “rt cht”,
“cc kì luôn”
318
- Sửa li: Thay thế khu ng bằng các tkhác có nghĩa tương đương.
=> Chí Phèo là mt kit tác khiến đc gisay mê.
c.Li sai: Sử dụng khu ngtrong bài văn viết “như vy”, “cc kì”
- Sửa li: Bcác khu ng, chgiữ lại ni dung ct lõi.
=> Thị Nở tuy bngoài nhìn xu xí nhưng bên trong vn toát lên phm cht ca mt
ngưi phụ nữ giàu tình yêu thương.
- GV kết thúc bài hc.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến ngôn ngnói và ngôn ngviết
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Son bài viết bài văn nghlun về mt vn đề đặt ra trong tác phm văn học
319
Ngày son: …/…/…
Ngày dy: …/…/…
TIT: VIT BÀI VĂN NGHLUẬN VỀ MT VN ĐỀ ĐẶT RA TRONG TÁC
PHM VĂN HỌC
I. MC TIÊU
1. Kiến thức
- HS nm đưc nhng yêu cu cơ bn ca vic viết văn bn nghlun về vn đđặt ra
trong tác phm văn hc.
- HS biết thc hành viết n bn nghlun viết văn bn nghlun vvấn đđặt ra
trong tác phm văn hc.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng lc
hợp tác...
b. Năng lc đc t
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến bài hc.
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun, hoàn thành văn bn về vấn đđặt ra
trong tác phm văn hc.
- Năng lc tiếp thu tri thc, nm đưc các yêu cu đi với về vấn đđặt ra trong tác
phm văn hc.
3. Phm cht:
- Nghiêm túc trong hc tp.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên:
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
320
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
2. Chun bcủa hc sinh: SGK, SBT Ngvăn 11, son bài theo hthng câu hi
ng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mục tiêu: Thu hút schú ý, to hng thú hc tp; kết ni nhng bài hc trưc đó.
b. Nội dung: Trao đi, chia s về viết bài văn nghlun về mt vn đ đặt ra trong tác
phm văn học
c. Sản phm: Bài trình bày sn phm theo yêu cu ca GV (bng ming hoc kết hp
các phương tin htr).
d. Tổ chc thc hin:
- c 1: Chuyn giao nhim vụ:
- HS quan sát video Nam quc sơn trên? T nội dung video trên, em suy nghĩ gì
về chquyn bin đo ca Vit Nam.
c 2: Thc hin nhim vụ:
HS làm vic cá nhân, chia sẻ.
c 3: Báo cáo, tho lun:
HS báo cáo kết qu, nhn xét.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
GV nhn mnh kĩ năng nói và nghe.
- Quan đim cá nhân ca tng HS
- GV hướng vào bài: Trong mt tác phm văn hc, ngoài vẻ đẹp ca nhân vt trtình
tác gicòn gi gm nhng tâm tư, tình cm, quan nim, nhn thc ca mình vthế
gii. Vy làm đxác đnh làm sáng tnhng vn đy trong tác phm văn hc?
Trong bài hc hôm nay chúng ta scùng nhau tìm hiu vcách Viết bài nghlun
hội về vấn đề đặt ra trong tác phm văn hc.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
321
Hot đng 1: Nhng điu cn chú ý khi viết bài nghlun về mt vn đđưc đt
ra trong tác phm văn học
a. Mục tiêu: Giúp hc sinh hình thành kiến thc, năng viết bài văn nghlun v
một vn đề đặt ra trong tác phm văn hc.
b. Ni dung: Tìm hiu cách viết bài văn nghlun vmột vn đhội trong phn
Định hưng Thc hành.
c. Sản phẩm: Bài viết ca HS.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV HS
DỰ KIN SN PHM
Nhim v1: Định hưng
c 1: Chuyn giao nhim vụ:
- Hs trả lời các câu hi sau:
+ Nghlun vmột vấn đề đề đặt ra trong tác
phm văn hc bàn luận về vấn đ?
+ Vấn đđưa ra bàn lun hin ng tích
cực hay tiêu cực? Cho ví dụ?
+ Nghlun về một vn đề đề đặt ra trong tác
phm văn học đòi hi nhng yêu cu gì?
c 2: Thc hin nhim vụ:
HS làm vic nhân, nhóm, thc hin nhim
vụ.
c 3: Báo cáo, tho lun:
HS báo cáo kết qu, nhn xét.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim
vụ của HS
GV nhn mnh nhng yêu cu cn đt trong
một bài viết.
I. Đnh hưng
1. Nghlun vmt vn đđề đặt
ra trong tác phm văn hc
- Xut phát t một vn đ hi
giàu ý nghĩa trong mt tác phm
văn hc đbàn bc mở rộng.
- Đó thvn đtích cc hoc
tiêu cc.
- Yêu cu:
+ Phân tích đbài xác đnh vn
đề có ý nghĩa đt ra trong văn bản
+ Đc kvăn bn văn hc đưc nêu
trong đbài.
+ Tìm ý lp dàn ý cho bài viết.
Cần nêu đưc ít nht hai ý ln:
Gii thiu và phân tích vn đ
hi đưc đt ra trong tác
phm văn hc.
322
Nhim v2: Phân tích ngliệu
c 1: Chuyn giao nhim vụ:
- Hs đc bài viết tham kho SGK “
+ Nhóm 1: Xác đnh vn đề cần bàn lun, các
thao tác lp lun cn sdụng, phm vi dn
chng.
+ Nhóm 2: Đọc li truyn Chí Phèo: tìm hiu
mối quan h gia các nhân vt trong truyn,
đặc bit mi quan hgia ThNở Chí
Phèo.
+ Nhóm 3: nhng biu hin sc mnh ca
tình yêu thương gia con ngưi vi con
ngưi. Quan đim ca ngưi viết vvấn đ
đưc nêu trên là gì?
c 2: Thc hin nhim vụ:
HS làm vic nhân, nhóm, thc hin nhim
vụ.
GV dung phương pháp đàm thoi để học sinh
trlời câu hỏi-> Hs tán thành phi bo v
ý kiến ca mình.
c 3: Báo cáo, tho lun:
HS báo cáo kết qu, nhn xét.
c 4: Kết lun, nhn đnh.
GV nhn mnh yêu cu khi đc trong các
Bàn lun vvấn đhi đó
trong đi sng.
2. Phân tích mẫu
- Đoạn trích nêu lên vn đ: bàn v
sức mnh ca tình yêu thương gia
con ngưi vi con ngưi.
- Lun đim cách trin khai luận
đim:
+ Trong truyn Chí Phèo:
Ngưi làng Đi nhn nuôi
Chí Phèo
Th Nở quan tâm chăm sóc
Chí Phèo -> bát cháo hành.
=> C Phèo đưc nuôi ln t
con qu dữ của làng V Đại, hn
khao khát đưc làm ngưi lương
thiện
+ Trong đi sng:
Giúp ta thy vui v, hnh
phúc, lc quan, yêu đi, biết
sống có ý nghĩa
Kết ni mi ngưi, to mi
quan h gắn bó, thân thiết
gia ngưi vi ngưi.
đng lc , ý chí, sc mnh
t qua khó khăn ththách
Đưc mi ngưi yêu mến,
323
thẻ.
quý trng, thành công trong
cuc sng.
Nuôi ng rèn luyn tâm
hồn, nhân phm, hi văn
minh tiến bộ.
+ Bài hc nhn thc và hành đng:
Tình yêu thương vai trò rt
quan trng đi vi mi ngưi
chúng ta.
Biết lan ta tình yêu thương
tới mi ngưi, thưng xuyên
tham gia các hot đng thin
nguyn, ng h, đng cm vi
nhng cnh ng khó khăn
trong cuc sng.
Cần biết trân trng nhng
mình đang có.
- Các thao tác nghlun đưc đưc
kết hp trong bài viết.
+ Thao tác: Gii thích kết hp phân
tích: Thế nào là tình yêu thương.
+ Thao tác: Chng minh: tình yêu
thương mang li điu cho con
người
- Quan đim thái đ của ngưi
viết: Đng tình vi vic cn san s
tình yêu thương trân trng con
324
ngưi.
=> Đviết i văn nghlun vmột
vấn đxã hi , chúng ta cần:
c 1: Tìm hiu đ(đọc đbài,
xác đnh yêu cu ca đ bài, xác
định các thao tác lp lun, xác đnh
phm vi dn chng ca bài viết),
xem li c tác phm đã hc liên
quan đến vn đ hi đt ra ca đ
bài...
c 2: Xác định luận đim, luận c
trong bài viết, lựa chọn các dẫn
chng tiêu biểu cho mi luận cứ.
c 3:Trin khai bài viết đm bo
sáng ý kiến h thng lun
đim; cu trúc cht ch; sdụng các
bằng chng thuyết phục- chính xác,
tin cậy, thích hợp , đầu đủ.
c 4: Liên h, mrộng, so sánh
với thc tin đi sng suy nghĩ
của bn thân
Hot đng 2: Thc hành viết theo các bước
a. Mục tiêu: Giúp HS thc hành luyn tp và biết vận dng kiến thc vcách viết bài
văn nghlun về một vn đđưc đt ra trong tác phm văn hc.
b. Nội dung: Thc hin bài tp thc hành trong sách giáo khoa.
c. Sản phm: bài viết đã hoàn chnh.
d. Tchc thc hiện
325
HOT ĐNG CA GV - HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Thc hành viết theo các
ớc
c 1: Chuyn giao nhim vụ:
- Gv ng dn Hs xác đnh yêu cu
của đ
- Hs tham kho các ý trong SGK đtr
lời.
- HS viết bài theo dàn ý đã lp:
Mở bài: dn dt và gii thiu vn đề.
Thân bài: ln t nêu các lun đim
làm sáng tcho sc mnh ca tình yêu
thương gia con ngưi vi con ngưi.
Kết bài: Khng đnh tình yêu thương
một phm cht cn ca con ngưi
trong cuc đi.
c 2: Thc hin nhim vụ:
HS làm vic nhân, nhóm, thc hin
nhim vụ.
c 3: Báo cáo, tho lun:
HS báo cáo kết qu, nhn xét.
a) Chun b gi mt s HS trình
bày.
- GV chiếu bài làm ca HS, nhn xét,
góp ý chung trưc lp.
- GV yêu HS tìm ý lp dàn ý theo
ng dn ca mục
II. Luyn tập
Đề bài: Từ truyn ngn “Chí Phèo” ca
nhà văn Nam Cao, anh/ch hãy bàn
lun vtình thương gia con ngưi vi
con ngưi trong cuc sng.
1. Chun b
Đọc kĩ đ, xác đnh yêu cu đề:
- Về nội dung : nêu lên suy nghĩ v ý
nghĩa ca tình yêu thương gia con ngưi
với con ngưi.
- Về thao tác ngh lun: gii thích, phân
tích, chng minh, bình luận
- Về phm vi dn chng: thlấy bng
chng vcon ngưi s vic trong đi
sống, trong tác phm văn hc hay trên
thông tin đi chúng
2. Tìm ý và lp dàn ý
a. Tìm ý bng cách đt tr lời các
câu hỏi
- Thế nào tình yêu thương gia con
ngưi vi con ngưi?
- Biu hin vtình yêu thương gia con
ngưi vi con ngưi là gì?
- Ti sao tình yêu thương gia con ngưi
với con người lại thtạo nên đưc sc
mạnh, giúp con ngưi thay đi, t qua
326
b) Tìm ý lp dàn ý, sau đó HS trình
bày sn phm.
- GV chiếu bài làm ca HS, nhn xét,
góp ý chung trưc lp.
- GV t chc cho HS viết bài theo
ng dn ở mục
c) Viết, sau đó HS trình bày sn phm.
- GV chiếu bài làm ca HS, nhn xét,
góp ý chung trưc lp.
- GV yêu cu HS xem xét, chnh sửa
lại bài viết theo hưng dn ở mc
d) Kim tra và chnh sa.
HS sử dụng Phiếu hưng dn chnh sa
Phụ lục.
GV gi 1 s HS trình bày ni dung
chnh sa theo Phiếu rút kinh
nghim chung. HS nghe ghi chép
thêm các lưu ý ca GV.
c 4: Kết lun, nhận định.
GV nhn mnh nhng li thưng gp
trong trình bày bài nói.
được chính mình?
b. Lp dàn ý
- Mở bài: Dn dt -> Gii thiu vn đ
ngh lun (Tình thương gia con ngưi
với con ngưi)
- Thân bài:
+ Tóm tt ngn gn truyn ngn “Chí
Phèo” -> khng đnh tình thương gia
con ngưi vi con ngưi giá tr nhân
văn cao cả của tác phẩm
+ Gii thích “tình thương” là gì?
+ Bàn lun vtình thương
Tại sao cn tn ti tình thương
gia con ngưi vi con ngưi?
Nếu không tình thương thì cuc
sống loài ngưi snhư thế nào?
Dẫn chng c th về tình thương
gia con ngưi vi con ngưi:
Châu Nhun Phát, Bill Gates;…
+ Phn bin: phi ai cũng yêu thương
mọi ngưi?
- Kết bài: Khng đnh li vai trò ca tình
thương gia con ngưi vi con ngưi.
3. Viết bài
Sản phm: bn tho bài viết.
4. Kim tra và chnh sửa
Sản phm: ni dung sa theo Phiếu.
327
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: HS thc hành viết mbài kết bài câu chuyn đon trong văn bn
nghluận
b. Ni dung: GV giao bài tp, HS suy nghĩ, trả lời.
c. Sn phm hc tp: HS chnh sa, hoàn thin yêu cầu viết mở bài và kết bài câu
chuyn đon trong văn bn nghluận
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- HS viết mbài và kết bài cùng với câu chuyn đon trong văn bn nghlun.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS đc và hoàn thành phn chnh sa.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
HS hoàn thin bài viết ca mình
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV Đánh giá kết quthc hin nhim v, chun kiến thc.
D. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: Vận dng kiến thc đã hc đviết mở bài hoc kết bài bng mt trong
các cách trên.
b. Ni dung: Sử dụng kiến thc đã hc viết mở đầu và kết bài theo yêu cầu
c. Sn phm hc tp: Bài văn HS viết được
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV nêu yêu cu: Từ truyn ngn “Chí Phèo” ca nhà văn Nam Cao, anh/chhãy
bàn lun vtình thương gia con ngưi vi con ngưi trong cuc sng.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe yêu cu và thc hin viết bài văn theo các bưc.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- Hs trình bày ý ng bài viết ca mình, có thhoàn thin nhà và np vào tiết sau.
328
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV nhn xét, tng kết hot đng.
Phiếu đánh giá bài viết
PHIU HC TẬP
Học sinh: .............................................................................................................
Lớp: ....................................................................................................................
PHIẾU PHÂN CH VĂN BẢN MẪU
Văn bản
Nhận xét của em
Đọc ngữ liệu trong sách giáo khoa
và nhận xét các yêu cầu sau
-Đoạn trích nêu lên vấn đề hội
trong tác phẩm văn học.
- Nhận biết luận điểm cách triển
khai luận điểm:
- Nhận biết các thao tác giải thích,
phân tích, chứng minh,bác bỏ,...
trong văn bản
- Quan điểm thái độ của người
viết về vấn đề nêu lên là gì?
PHIU TÌM Ý
Họ và tên:……………….Lp……………….
Vấn đhi trong
tác phm văn học
…………………………………………………
…………………………………………………
Thế nào tình yêu
thương gia con
…………………………………………………
…………………………………………………
329
ngưi vi con
người?
Biu hin v tình
yêu thương gia
con ngưi vi con
ngưi là gì?
…………………………………………………
…………………………………………………
Tại sao tình yêu
thương gia con
ngưi vi con
người lại thtạo
nên đưc sc mnh,
giúp con ngưi thay
đổi, t qua được
chính mình?
………………………………………………….
…………………………………………………
………………………………………………….
…………………………………………………
………………………………………………….
…………………………………………………
………………………………………………….
…………………………………………………
PHIU HƯNG DN CHNH SA BÀI VIẾT
Ø Nhim v: Hãy rà soát li bài viết theo nhng câu hi cột trái và
gợi ý chnh sa ở cột phi
Câu hi đánh giá
Gợi ý chnh sa bài viết
Ví dụ:
1. Phn mbài đã gii thiu ngn gn
vấn đề cần bàn lun chưa?
Ví dụ:
- Nếu có, hãy dùng bút chì gch
chân ý đó.
- Nếu chưa, viết thêm 1-2 câu
gii thiu về vấn đề sẽ bàn lun.
330
2. Phn thân bài đã nêu đưc các ni
dung cthsau chưa?
-
Giới thiệu được nhng dẫn chng tiêu
biu v tình u thương gia con
ngưi vi con ni chưa?
- G
iải thích được khái niệm tình yêu
thương tạo nên sức mnh không?
- Đã phân tích, chng minh đưc sức
mạnh ca tình yêu thương gia con
ngưi vi con người thhiện
qua các
nhân vật đã nêu phần khái quát để
làm sáng tỏ hệ thng
luận điểm chưa?
- nêu được ý kiến bình luận vấn đề
liên hệ, phát biểu được
suy nghĩ
riêng của người viết không?
- Nếu có, hãy dùng bút chì gch
chân ý đó.
- Nếu chưa, đánh du ch cần b
sung ghi các câu b sung bên
lề hoc giy nh.
3. Phn kết lun
khái quát được ý
nghĩa của vấn đkhông
?
- Nếu có, hãy dùng bút chì gch
chân ý đó.
- Nếu chưa, thviết thêm vào
cui đon.
4. mc li vý (thiếu ý, lp ý, lc
ý), li chính t, trình bày, dùng t
din đạt,... nào không?
Nếu có, hãy dùng bút chì gch
chân các li đó nêu cách cha
bên cnh hoc bên lgiy.
- Gọi 1 s HS trình bày ni dung
chnh sa theo Phiếu rút kinh
nghim chung.
Nghe ghi chép thêm các lưu ý ca thy/cô
giáo.
NG DẪN VNHÀ:
GV dn dò HS:
331
+ Xem li ni dung bài hc Viết bài nghlun về một tư tưng, đo lí.
+ Son bài: Nói và nghe Tho lun mt vn đxã hi đt ra trong tác phm văn học
332
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
TIT : NÓI VÀ NGHE THẢO LUN VỀ MỘT VN ĐXÃ HI ĐT RA
TRONG TÁC PHM VĂN HỌC
I. MC TIÊU
1. Mức đyêu cầu
- HS biết cách la chn mt vn đề xứng đáng đđưc bình luận
- HS nm đưc nhng yêu cu cơ bn ca vic trình bày ý kiến đánh giá, bình lun v
một vn đxã hi được đặt ra trong tác phm văn học
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc gii quyết vn đ, năng lc tqun bn thân, năng lc giao tiếp, năng lc
hợp tác, năng lc trình bày.
b. Năng lc đc thù
- Năng lc thu thp thông tin liên quan đến bài hc.
- Năng lc hp tác khi trao đi, tho lun, đưa ra ý kiến ca về vấn đ
- Năng lc tiếp thu tri thc, năng ca kiu bài đhoàn thành các yêu cu ca bài
tập.
3. Phm cht:
- Biết thhin ý kiến về vấn đtư tưng, đo lí
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên:
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
333
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
2. Chun bcủa hc sinh: SGK, SBT Ngvăn 11, son bài theo hthng câu hi
ng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. KHI ĐNG
a. Mc tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng HS thc hin nhim v học
tập hc tp ca mình tđó khc sâu kiến thc ni dung bài hc.
b. Ni dung: GV đt nhng câu hi gi mở vn đcho HS chia sẻ.
c. Sn phm: HS hoàn thành bài tp theo yêu cu ca GV.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV chiếu video vmột bài hùng bin hoc tranh bin vmột vn đxa hi đưc đặt
ra trong tác phm văn hc trong cuc thi ca hc sinh/ sinh viên.
- GV nêu vn đề bằng cách đt câu hỏi
(?) Bn có là ngưi ttin trong giao tiếp?
(?) Bn có bn lĩnh bày tchính kiến, quan đim ca bn thân?
(?) Bn có tin rng: cách trình bày, lp lun ca mình đủ sức thuyết phc?
(?) Nếu giao cho bn thuyết trình về vn đxã hi đưc đt ra trong mt tác phm văn
học bn slàm thế nào?
Nhng câu hi đó sđưc gii đáp trong gi học Trình bày báo cáo nghiên cu v
một vn đề.
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe GV nêu yêu cu, hoàn thành bài tp đtrình bày trưc lp.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi 2 3 HS chia sẻ.
334
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV nhn xét, chnh sa và cht kiến thc.
- GV dn dt vào bài: Trong mt tác phm văn hc, ngoài vđẹp ca nhân vt tr
tình tác gicòn gi gm nhng tâm tư, tình cm, quan nim, nhn thc ca mình v
thế gii. Vy làm đxác đnh làm sáng tnhng vn đy trong tác phm văn
học? Trong bài hc hôm nay chúng ta scùng nhau tho lun vmột vn đđặt ra
trong tác phm văn hc.
B. HÌNH THÀNH KIN THỨC
Hot đng 1: Đnh hưng
a. Mục tiêu: Giúp hc sinh hình thành kiến thc, kĩ năng đsử dụng đt hiu qukhi
tho lun về một vn đxã hi đt ra trong tác phm văn hc.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, kết hp hưng dn ca GV đchun bbài nói.
c. Sn phẩm: Bài nói đã đưc chun btrưc nhà.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: Tìm hiu mt slưu ý
c 1: Chuyn giao nhim v học
tập
- GV nêu li ln t các câu hi đã gi
ý cho phn chun btrưc gihọc và gi
HS trình bày, bsung.
- GV mi HS nêu các câu hi, băn khoăn
và gii đáp thêm (nếu có).
- GV yêu cu HS các nhóm luyn tập.
c 2: HS thc hin nhim v học
1. Nhng điu cn lưu ý
Khi tho lun vmột vn đhi đt
ra trong tác phm văn hc, cần:
- Lựa chn vn đtho lun như đã gi
ý trong phn Viết.
- Tìm hiu ng ni dung vn đ
cần tho lun.
- Xác đnh ràng nhng ngưi tho
lun vi mình là ai đcách trình bày
phù hp (có th ngưi nghe gi
335
tập
- HS nghe câu hi, tho lun nhóm
hoàn thành yêu cu.
c 3: Báo cáo kết quhot đng
tho lun hot đng và tho luận
- GV mi đi din HS trình bày kết qu
trưc lp, yêu cu c lớp nghe nhn
xét, góp ý, bổ sung.
c 4: Đánh giá kết qu HS thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, b sung, cht li kiến
thức, ghi lên bng.
- GV gi 1 HS đc toàn bộ nội dung mc
định)
- Xác đnh thi ng trình bày ý kiến
của bn thân.
- Chun bdàn ý cho phn trình bày ý
kiến ca bn thân, tránh viết thành văn
để đọc.
- Chun bcác phương tin: tranh, nh,
video,…máy chiếu, màn hình,
- Các ý kiến đưa ra trong cuc tho
lun th trái ngưc nhau. Ngưi
nghe cn nm đưc ý kiến quan
đim ca ngưi nói; nêu đưc nhn xét,
đánh giá vnội dung cách thc nói;
đặt câu hi vnhng đim cn làm rõ.
Ngưi nói ngưi nghe cn tranh
lun mt cách hiu quvà có văn hóa.
=> HS Trình bày nội dung chun b
Hot đng 2: Thc hành nói và nghe
a. Mc tiêu: Giúp HS thc hành luyn tho lun vmột vn đhi đt ra trong tác
phm văn hc.
b. Nội dung: HS tho lun, trình bày trong nhóm và trưc lớp
c. Sn phm: HS áp dng các yêu cu trình bày ý kiến đánh giá, bình lun về một vn
đề xã hi đt ra trong tác phm văn hc.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV HS
DỰ KIN SN PHẨM
336
Nhim v1: Thc hành nói và nghe
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu HS: Ttruyn ngn “Chí Phèo” ca
Nam Cao, em hãy bàn v sức mnh ca tình yêu
thương gia con ngưi vi con ngưi.
- Chun bị:
+ Xem li ni dung dàn ý ca phn Viết
+ Chun b các phương tin như tranh, nh,
video… và máy chiếu, màn hình nếu có.
- GV yêu cu HS trình bày và lng nghe đc kĩ yêu
cầu vi ngưi nói và ngưi nghe đ hoàn thành
nhim vụ.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS luyn tp bài nói.
c 3: Báo cáo kết quhot đng tho lun
hot đng và tho luận
- HS trình bày kết qutrưc lp, GV yêu cu c
lớp nghe nhn t, góp ý, bsung hoàn thin
bảng kim theo phiếu dưi đây
c 4: Đánh giá kết quHS thc hin nhim
vụ học tập
- GV nhn xét, bsung, cht li kiến thc
2. Thc hành nói và nghe
a. Chun b
Sản phm: theo yêu cu ca
mục Chun b.
- Văn bn bài trình y đưc
chun btrên giy hoc trên
trang trình chiếu ca máy
tính (slide) vi hình nh,
đồ (nếu cn). Tp đc din
cảm.
- Tho lun vi các bn trong
nhóm, nêu ni dung trình
bày.
b. Tìm ý và lp dàn ý
- Xem li bsung, chnh
sửa dàn ý phần Viết cho
phù hp vi bài thuyết trình
- Tóm tt ngn gn truyn
ngn “Chí Phèo” ca Nam
Cao -> Dn dt vào vn đ
- “Tình thương gia con
ngưi và con ngưi” là gì?
- Bàn lun vsức mnh ca
tình thương
337
- Phn bin: phi lúc nào
tình thương gia con ngưi
với con ngưi cũng tn ti?
c. Nói và nghe
- Điu hành, đi din nhóm
thuyết trình các nhóm
khác nghe, ghi chép, nêu câu
hỏi, tho lun.
- Sản phm: bài nói trong
nhóm kèm theo phương
tin htrợ.
d. Kim tra, đánh giá
- Rút kinh nghiệm và tự đánh
giá trong nhóm.
- Đại din các nhóm nêu ni
dung chỉnh sa, rút kinh
nghim, lng nghe ghi
chép thêm phn góp ý ca
GV.
338
339
C. HOT ĐNG VN DNG
a. Mc tiêu: Biết vn dng kiến thc đã hc đviết đon văn.
b. Ni dung: Sdụng kiến thc đã hc đviết đon văn trình bày ý kiến đánh giá,
bình lun về một vn đxã hi đt ra trong tác phm văn hc.
c. Sn phm hc tập: HS viết đon văn trình bày ý kiến đánh giá, bình lun vmột
vấn đxã hi đt ra trong tác phm văn hc.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV nêu yêu cu: Hãy viết bài văn ngn trình bày ý kiến đánh giá, bình lun vmột
vấn đxã hi đt ra trong tác phm văn hc.
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe yêu cu và thc hin bài làm.
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- Hs hoàn thành bài làm, chnh sa.
340
- GV khuyến khích HS quay video phn trình bày nói nhà và np cho GV.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim v
- GV nhn xét, lưu ý cả lớp, khen ngi HS đã trình bày bài tập trưc lp.
NG DN VNHÀ
- Ôn li kiến thc đã hc: Các ni dung liên quan đến bài nói nghe, yêu cầu trình
bày ý kiến đánh giá, bình lun về một vn đxã hi đt ra trong tác phm văn hc.
- Hoàn chnh các bài tp phn Luyn tp, Vn dng (nếu chưa xong).
- Chun bbài 4
341
Ngày son:…/…/…
Ngày dy: …/…/….
BÀI 4: VĂN BN THÔNG TIN
..................................................
Môn: Ngvăn 11 – Lớp:
Số tiết : tiết
MỤC TIÊU CHUNG BÀI 4
- Phân tích đánh giá đưc đtài, thông tin bn ca văn bản, cách đt nhan đ
của tác gi, nhn biết đưc thái đquan đim ca ngưi viết…. tác dng ca các
yếu t hình thc như b cục, mch lc ca văn bn, cách trình bày d liu, thông
tin….
- Nhn biết, phân tích sa đưc các li vthành phn câu, tđó ý thc viết câu
đúng ngpháp.
- Viết đưc văn bn thuyết minh tng hp lng ghép mt hay nhiu yếu tnhư
miêu t, tự sự, biu cm, nghlun.
- Nắm bt đưc ni dung thuyết trình quan đim ca ngưi nói; nhn xét đánh giá
đưc về nội dung và cách thc thuyết trình biết đt câu hi v nhng điu cn làm rõ.
- Luôn ý thc chp hành, làm theo pháp lut, trân trng gigìn strong sáng giàu
đẹp ca Tiếng Vit.
342
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
TIT: PHẢI COI PHÁP LUẬT NHƯ KHÍ TRỜI ĐỂ TH
I. MỤC TIÊU
1. Mức độ yêu cầu cần đạt
- Nhận biết phân tích được cách đặt nhan đề của tác giả, suy đoán được nội dung
của văn bản từ nhan đề “Phải coi pháp luật như khí trời để thở”
- Phân tích, đánh giá được đề tài, thông tin bản của văn bản, suy luận phân tích
được vai trò của các số liệu, dẫn chứng trong việc thể hiện thông tin của văn bản.
- Nhận biết được các yếu tố miêu tả, biểu cảm, nghị luận, tự sự trong văn bản; giải
thích được mục đích lồng ghép các yếu tố đó vào văn bản.
- Phân tích, đánh giá được quan điểm, thái độ của người viết trong văn bản.
- Thấy được tầm quan trọng của việc phải coi trọng pháp luật .
2. Năng lực
a. Năng lực chung
- Tìm kiếm, đánh giá và la chn đưc ngun tài liu phù hp vi nhim vụ học tp.
- Phân tích mc độ của nhim vvà có sphân công nhim vụ hợp lí.
- Biết thu thp làm các thông tin liên quan đến vn đ, biết cách đxut
phân tích mt sgii pháp đgii quyết vn đề.
b. Năng lực đặc thù
- Viết được văn bản thông tin ngắn.
- Biết thuyết trình về một vấn đề; nghe nắm bắt được nội dung thuyết trình, quan
điểm của người nói; biết nhận xét về nội dung và hình thức thuyết trình.
3. Phẩm chất
- Biết tôn trọng và chấp hành luật pháp hiện hành của nhà nước và bất kì quốc gia nào
mình sinh sống, định cư.
343
- Biết yêu quý, trân trọng và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tập, trả lời câu hỏi
- Tranh ảnh về nhà văn hình ảnh
- Bảng phân công nhiệm vụ cho HS hoạt động trên lớp
- Bảng giao nhiệm vụ học tập cho HS ở nhà
2. Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ngữ Văn 11, soạn bài theo hệ thống câu hỏi hướng
dẫn bài học, vở ghi
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập
của mình từ đó HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học Phải coi pháp luật như khí
trời để thở.
b. Nội dung: GV cho HS xem một đoạn video miêu tả về hậu quả của việc không
chấp hành luật giao thông và đặt câu hỏi gợi mở vấn đề:
-Hằng ngày, chúng ta vẫn thường thấy, đọc, hoặc nghe về các vụ tại nạn giao thông.
- Theo bạn, lý do dẫn tới những tai nạn đó là gì? Lý do khách quan và chủ quan?
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS đáp án về tìm hiểu tai nạn giao thông do
xảy ra tai nạn giao thông.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV đặt câu hỏi gợi mở: Theo bạn, Liệu luật an toàn giao thông cần thiết hay
không? Xã hội sẽ thế nào nếu không có luật giao thông. Kể ra một số hành vi vi phạm
giao thông mà em biết.
344
- GV mở đọan video về luật khi tham gia giao thông.
(https://www.youtube.com/watch?v=UW_1nVW492k)
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS chơi trò chơi, nhìn vào hình ảnh, dự báo những nguy hiểm có thể xảy ra khi tham
gia giao thông
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời một số HS trả lời từng hình ảnh.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chốt:
- GV dẫn dắt vào bài: Pháp luật là một phần thiết yếu của cuộc sống trong xã hội. Đó
là những điều đơn giản nhất để thiết lập trật tự xã hội và quan trọng hơn cả bảo vệ
345
quyền lợi nhân của mỗi công dân một quốc gia. Vậy làm thế nào để chúng ta
thể hiểu và duy trì điều đó? Bài viết “Phải coi
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Đọc văn bản
a. Mục tiêu: Nắm được những thông tin về thể loại, đặc điểm về văn bản thông tin
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi liên
quan đến thông tin về pháp luật trong đời sống.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS và kiến thức HS tiếp thu được liên quan đến
văn bản “Phải coi pháp luật như khí trời để thở”.
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu c gi
Quang Dũng
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ
học tập
- GV mời đại diện các nhóm dựa vào
nội dung đã đọc ở nhà:
Trình bày những hiểu biết của em về
tác giả? Em từng đọc những cuốn sách
nào của ông?
- Các nhóm tiếp nhận nhiệm vụ.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học
tập
- Các nhóm thảo luận và trả lời các câu
hỏi trong SGK
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động
và thảo luận
I. Tìm hiểu chung
1. Tác giả:
- Lê Quang Dũng (1943 - 2005) là một tác
giả, nhà báo, phóng viên nổi tiếng của
Việt Nam. Ông sinh ra lớn lên
Nội đã nhiều đóng góp quan trọng
trong lĩnh vực văn học truyền thông
của đất nước.
- Các phẩm của ông thường tập trung vào
việc phân tích, truyền tải các vấn đề
hội, chính trị, và nhân văn
2. Tác phẩm
- Xuất xứ: được trích trong cuốn Người
Việt: Phẩm chất và thói hư tật xấu”.
- Đây cuốn sách vào việc khám phá
phẩm chất tích cực những vấn đề tiêu
346
- GV mời đại diện 1 nhóm lên trả lời
câu hỏi, yêu cầu các nhóm khác nhận
xét, góp ý, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, chốt kiến thức.
Nhiệm vụ 2: Đọc văn bản
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ
học tập
- GV yêu cầu HS đọc văn đọc, cử chỉ,
hành dõi, nắm bắt các nội dung chính
của các đoạn, trả lời câu hỏi
+ Xác định phương thức biểu đạt
chính của văn bản?
+ Văn bản thể chia thành mấy đoạn
và xác định nội dung của từng phần?
- HS tiếp nhận nhiệm vụ.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học
tập
- HS đọc thông tin trong SGK, chuẩn
bị trình bày trước lớp.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động
và thảo luận
- GV mời 2 3 HS phát biểu, yêu cầu
cả lớp nhận xét, bổ sung.
Dự kiến sản phẩm: HS dựa vào trả lời
cực trong hội Việt Nam, đồng thời đề
xuất những giải pháp để xây dựng một
hội tốt đẹp hơn
- Đoạn trích “Phải coi pháp luật như khí
trời để thở”: viết về ý thức kỉ luật của
người Việt Nam một điểm yếu của dân
ta trong quá trình hội nhập quốc tế đề
ra một số biện pháp khắc phục.
2. Đọc văn bản
- Phương thức biểu đạt chính: Thuyết
minh
- Văn bản có 4 đoạn:
+ Đoạn 1: Câu chuyện an toàn lao động
+ Đoạn 2: Câu truyện tai nạn giao thông
+ Đoạn 3: Những trò đùa tai hại
+ Đoạn 4: Phải coi pháp luật quan trọng
như khí trời để thở.
347
được câu hỏi
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến
thức.
GV lưu ý: Đây văn bản thông tin,
tức bài viết cung cấp thông tin về
các vấn đề, lĩnh vực trong đời sống
hội nên không cần quá chú trọng tới
giọng đọc truyền cảm, diễn cảm. Văn
bản thông tin cần ràng về thông tin.
HS cần đọc chậm rãi, ràng, chú ý
nhấn mạnh các số liệu, dẫn chứng
lời bình luận, nhận xét của tác giả.
GV thể đọc mẫu trước cho HS, sau
đó HS lần lượt đọc.
Hoạt động 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu: Nhận biết phân tích được văn bản “Phải coi pháp luật như khí trời để
thở”.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi liên
quan đến văn bản
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS và kiến thức HS tiếp thu được liên quan đến
văn bản
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu nội
II. Đọc Hiểu văn bản
348
dung văn bản “Phải coi pháp
luật như khí trời để thở”
Bước 1: GV chuyển giao
nhiệm vụ học tập
- GV chia lớp thành nhóm
yêu cầu HS làm việc theo
nhóm tìm hiểu văn bản theo
các câu hỏi định hướng:
+ Nhóm 1: Xác định chủ đề
/đề tài của văn bản? Tóm tắt
nội dung chính của mỗi phần
bằng những câu ngắn gọn.
+ Nhóm 2: Văn bản “Phải coi
luật pháp như khí trời để thở”
một văn bản tổng hợp thông
tin. Chỉ ra tính chất tổng hợp
của văn bản này.
+ Nhóm 3: Mục đích của văn
bản? Cách thức tác giả triển
khai bài viết để thực hiện được
mục đích ấy?
+ Nhóm 4: Nhận xét về thái
độ, tình cảm của tác giả bài
viết? Rút ra bài học nhận thức
cho bản thân?
- Sau thời gian thảo luận
nhóm, các phương ghép
1. Chủ đề/Đề tài
- Văn bản Phải coi luật pháp như khí trời để thở
viết về vấn đề con người phải coi pháp luật như
khí trời để thở nếu muốn xã hội văn minh.
- Vấn đề ấy rất cần chú trọng trong cuộc sống hiện
nay.
2. Cách sắp xếp bố cục
- Bố cục văn bản được sắp xếp thành các phần,
mục lớn gồm có: Nhan đề, sa pô, các tiểu mục, tên
tác giả, nơi in ấn, đơn vị, thời gian phát hành.
- Nội dung cụ thể của từng phần
+ Phần 1: Mở đầu Sa pô
+ Phần 2: Bàn về vấn đề an toàn lao động. Kể về
một câu chuyện liên quan đến một tai nạn xảy ra
trong lao động tác giả biết được, từ đó đưa ra
đánh giá, nhận xét nhân từ một người
Nga.
+ Phần 3: Bàn về vấn đề tai nạn giao thông. Kể về
một vụ tai nạn giao thông tác giả thấy trong
một lần về quê thăm bạn. Sau đưa ra thống kế số
liệu các vụ tai nạn giao thông. Từ đó rút ra ý kiến
cá nhận.
+ Phần 4: Bàn về các trò đùa tai hại. Kể về trò đùa
tai hại của một người khiến chuyến bay bị ảnh
hưởng. Từ đó đặt các vấn đề về đạo đức, văn hóa
ứng xử và pháp luật.
+ Phần 5: Phải coi luật pháp quan trọng như khí
349
thảo luận cùng các nhóm
thành viên trong nhóm thực
hiện tách nhóm theo còn lại.
- GV cho HS đại diện các
nhóm lên báo cáo kết quả.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm
vụ học tập
- HS làm việc theo nhóm, đọc
lại văn bản theo yêu cầu, suy
nghĩ để hoàn thành nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả
hoạt động và thảo luận
- GV mời 2 3 HS trình bày
trước lớp, yêu cầu cả lớp nhận
xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ học tập
- Tuyên dương các nhóm đã
hoàn thành bài tập.
- GV nhận xét, đánh giá, chốt
kiến thức.
GV giảng thêm: Nội dung
văn bản mang lại rất nhiều
thông tin. Thông qua văn ta
cái nhìn trực quan về hội,
biết thêm nhiều các câu
trời để thở. Tác giả kể về câu chuyện của giáo
Phan Ngọc để từ đó rút ra kết luận về tầm quan
trọng của pháp luật.
3. Mục đích và triển khai bài viết
- Văn bản viết ra nhằm mục đích: Chứng minh với
bạn đọc tầm quan trọng của pháp luật, muốn
hội văn minh phải thượng tôn pháp luật.
- Nhằm sáng tỏ mục đích chính của văn bản, tác
giả Quang đã chia văn bản thành các mục với
các nội dung nổi trội được nhiều người quan tâm.
Vấn đề
Nội dung
Thái độ, nhận xét
của tác giả
An toàn
trong lao
động
- Vụ cháy
giàn khoan đầu
mỏ Bạch Hổ do
hai thợ sơn
phòng hút thuốc
chưa dập lửa để
bén vào giẻ lau
dung dịch
axeton.
- Công nhân nổi
hứng câu
chân đế của
giàn khoan
trượt chân ngã
xuống biển, vài
Đồng tình với lời
nhận xét của
Nga về lao động
Việt: Công nhân
Việt Nam làm
được việc nhưng ý
thức kỉ luật chưa
cao đặc biệt an
toàn lao động
kém.
350
chuyện thực tế, các vấn đề vi
phạm pháp luật để từ đó hiểu
hơn ý thức tầm quan trọng
của pháp luật với đời sống.
Đồng thời rút ra bài học cho
mình phải cố gắng tu dưỡng
đạo đức, tuân thủ pháp luật để
xây dựng một hội văn minh
hơn.
- Trong thực tế, vẫn tồn tại
những hiện tượng vi phạm
pháp luật trong cuộc sống xảy
ra thường ngày trong đời sống.
Hiện nay, nhiều nhân khi
tham gia giao thông không
chấp hành tốt luật giao thông,
không đội bảo hiểm hay
uống rượu lái xe gây ra tai nạn
không đáng có. dụ như vụ
một người chồng uống rượu
xong lái xe trở vợ bầu gây ra
tai nạn giao thông không đáng
khiến vợ mất ngay tại chỗ.
Trên nhiều tuyến đường
Nội về đêm thường xuyên xảy
ra các cuộc đua xe máy trái
phép của nhiều đối tượng
thanh thiếu niên, gây mất trật
ngày sau mới
thấy xác nổi lên.
Tai nạn
giao
thông
- Cậu con trai
của anh bạn
trước khi đi
Thạc sĩ, liên
hoan uống
rượu sau đó lái
xe máy không
làm chủ được
tốc độ lao
vào chiếc xe tải
ngược chiều,
chết ngay tại
chố.
- Số liệu: Việt
Nam
276.873 vụ tai
nạn giao thông
làm 113.754
người chết
296.592 người
bị thương trong
15 năm gần đây
(1990 2005),
chỉ tính riêng
năm 2005 tới
Hãy thử tưởng
tượng mỗi năm tai
nạn giao thông
xóa sổ dân số của
hai cỡ trung
bình thì mới thấy
khủng khiếp
biết chừng nào.
351
tự xã hội.
Nhiệm vụ 2: Tổng kết
Bước 1: GV chuyển giao
nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS tổng kết nội
dung ý nghĩa của văn bản
“Phải coi luật pháp như khí
trời để thở”
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học
tập
Bước 2: HS thực hiện nhiệm
12.048 người
chết.
Các trò
nghịch
quá trớn
của một
số
nhân, tập
thể
- Trò đùa lựu
đạn trên chuyến
bay từ Nội
thành phố
Hồ Chí Minh
- Các biện pháp
an ninh được áp
dụng, ngành
hàng không trễ
chuyến bay,
hành khách
được một phen
hú vía.
Họ những
người làm văn hóa
không hiểu cái
tối thiểu của văn
hóa pháp luật. Thử
hỏi nếu những
hành khách kia
thực sự văn
hóa, hiểu biết
pháp luật việc
xử phạt ucar nhà
nước nghiêm
minh thì có ai dám
đùa theo kiểu đó.
=> Trong các mục đó tác giả đưa ra những câu
chuyện thật, những số liệu cụ thể để tăng sức
thuyết phục với người đọc. Bên cạnh ý kiến nhận
xét của mình, tác giả còn lồng ghép một số nhận
xét, quan điểm của một số người nhằm tăng tính
khách quan của bài viết.
=> Qua bài viết ta thấy được tác girất quan tâm
đến vấn đề pháp luật. Tác giả lên án, phê bình với
những hành vi vi phạm pháp luật, không tôn trọng
pháp luật.
352
vụ học tập
- HS suy nghĩ để trả lời câu
hỏi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
hoạt động và thảo luận
- GV mời một số HS trình bày
kết quả trước lớp, yêu cầu cả
lớp nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, chốt kiến thức
Viết lên bảng.
III. Tổng kết
1. Nội dung
Văn bản viết về vấn đề con người phải coi pháp
luật như khí trời để thở nếu muốn xã hội văn minh.
2. Nghệ thuật
- Bố cục bài viết chặt chẽ, ràng, xác đáng: từ
việc đặt vấn đề -> giải quyết vấn đề (xây dựng các
tiêu đề, mục, phần sáng rõ)
- Sử dụng từ ngữ chọn lọc, giàu hình ảnh, giàu sức
gợi.
- Kết hợp nhuần nhuyễn các phương thức biểu đạt:
thuyết minh, tự sự, biểu cảm.
- Dẫn chứng xác thực, cụ thể, chính xác đầy sức
thuyết phục.
C. HOẠT ĐỘNG: LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức về văn bản “Phải coi pháp luật như khí trời để
thở”.
b. Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học viết đoạn văn phân tích một chi tiết đã
học hoặc đã đọc.
c. Sản phẩm học tập: Đoạn văn HS viết được.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
Nhiệm vụ 1: Hoàn thành phiếu trắc nghiệm trên lớp
353
354
355
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS lần lượt đưa ra các câu trả lời
Bước 3: Báo cáo sản phẩm.
- GV gọi một số HS rút ra những điều học được
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV nhận xét, chữa lỗi, chốt kiến thức
Đáp án gợi ý:
1. A
2. C
3. A
4. B
5. C
6. A
7. B
8. C
9. B
10. B
Nhiệm vụ 2: Câu hỏi số 6/SGK/107: Viết một đoạn văn khoảng 8 10 dòng để trả lời
câu hỏi: Vì sao phải coi luật pháp như khí trời để thở?
- GV hướng dẫn HS
356
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
HS suy nghĩ và thực hiện nhiệm vụ học tập được GV giao
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động thảo luận: GV yêu cầu HS nào đã làm xong
bài, có thể đem lên để GV nhận xét, chỉnh sửa.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: GV cho cả lớp nghe một s
đoạn văn, yêu cầu cả lớp về nhà hoàn thành nốt đoạn văn (nếu chưa viết xong).
Gợi ý:
Đã bao giờ bạn tự hỏi về tầm quan trọng của pháp luật, sao phải coi luật
pháp như khí trời để thở? Pháp luật một hệ thống các quy tắc xử sự do Nhà nước
đặt ra (hoặc thừa nhận) có tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình
thức tính bặt buộc chung thể hiện ý chí của giai cấp nắm quyền lực Nhà nước
được Nhà nước đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội. Pháp luật sinh
ra giúp duy trì trật từ hội chuẩn mực đạo đức trong hội. Khi mọi người
tuân thủ pháp luật, tội phạm sẽ giảm bớt, thậm chí không xuất hiện. Các hành vi
thiếu văn hóa, gây nguy hại đến sức khỏe, tính mạng của nhân người khác
không còn, mỗi người tự ý thức được hành vi của mình, hội sẽ văn minh hơn.
Ngược lại khi xã hội không có pháp luật, mỗi người tự làm theo ý mình, trật tự hội
bị phá vỡ gây ra những hâu quả khôn lường, đời sống nhân dân bất an, lo lắng... Như
vậy có thể thấy pháp luật rất quan trọng giống như khi trời vậy.
D. HOẠT ĐỘNG: VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để phân tích được đặc điểm văn bản thuyết
minh tổng hợp.
b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học về văn bản thuyết minh tổng hợp cách
phân tích đặc điểm văn bản thuyết minh tổng hợp để phân tích một văn bản khác
c. Sản phẩm học tập: podcast của HS
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ:
357
- Nhiệm vụ: Sau khi đọc hiểu văn bản “Phải coi pháp luật như khí trời để thở", các em
hãy làm việc nhóm 6 người tại nhà làm podcast với nội dung “Hãy tuân thủ pháp
luật”. Podcast tối đa 10 phút và phải có hình ảnh, các phương tiện minh họa sáng tạo.
- GV cho HS nghe một vài podcast về chđề tuân thủ pháp luật để HS hình dung ra
nhiệm vụ học tập.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh suy ngẫm và thực hiện tại nhà.
Bước 3. Báo cáo, thảo luận
Học sinh trình bày phần bài làm của mình thông qua group lớp
Bước 4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét chất lượng từng podcast, share podcast yêu cầu HS nhận xét chéo
từng nhóm.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Hoàn thành nhiệm vụ của văn bản “Phải coi pháp luật như khí trời để thở”
+ GV yêu cầu HS đọc trước nhà văn bản “Tạ Quang Bửu - người thầy thông thái”
thực hiện các nhiệm vụ nêu mục 1. Chuẩn bị, trong khi đọc sau khi đọc văn
bản.
358
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
TIT: TẠ QUANG BỬU - NGƯỜI THẦY THÔNG THÁI
I. MỤC TIÊU
1. Mức độ yêu cầu cần đạt
- Nhận biết phân tích được cách đặt nhan đề của tác giả, suy đoán được nội dung
của văn bản từ nhan đề “Tạ Quang Bửu Người thầy thông thái”
- Phân tích, đánh giá được đề tài, thông tin bản của văn bản, suy luận phân tích
được vai trò của các số liệu, dẫn chứng trong việc thể hiện thông tin của văn bản.
- Nhận biết được các yếu tố miêu tả, biểu cảm, nghị luận, tự sự trong văn bản; giải
thích được mục đích lồng ghép các yếu tố đó vào văn bản.
- Phân tích, đánh giá được quan điểm, thái độ của người viết trong văn bản.
2. Năng lực
a. Năng lực chung
- Tìm kiếm, đánh giá và la chn đưc ngun tài liu phù hp vi nhim vụ học tp.
- Phân tích mc độ của nhim vvà có sphân công nhim vụ hợp lí.
- Biết thu thp làm các thông tin liên quan đến vn đ, biết cách đề xut
phân tích mt sgii pháp đgii quyết vn đề.
b. Năng lực đặc thù
- Viết được văn bản thông tin ngắn.
- Biết thuyết trình về một vấn đề; nghe nắm bắt được nội dung thuyết trình, quan
điểm của người nói; biết nhận xét về nội dung và hình thức thuyết trình.
3. Phẩm chất
- Biết coi trọng giá trị của thông tin, không ngừng mở mang hiểu biết về đời sống
xung quanh.
- Biết coi trọng, giữ gìn và phát huy những phẩm chất tốt đẹp của người Việt
359
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Thiết bị dạy học
- Máy tính, máy chiếu.
- Phiếu bài tập, phiếu củng cố mở rộng, phiếu ghi chép…
- SGK, SGV, giáo án…
2. Học liệu: Tranh ảnh, sơ đồ, bảng biểu, phiếu học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập
của mình. HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học.
b. Nội dung: Chiếu 1 video clip về một số hành vi, việc làm cao đẹp của người Việt
trong chiến tranh cũng như hòa bình.
Đăt câu hỏi: Nhân vật trong video clip đã có những việc làm và hành động gì? Và ảnh
hưởng gì tới những người xung quanh?
Từ đó dẫn vào bài học: Chính những phẩm chất cao đẹp đó làm nên vẻ đẹp của người
Việt trong mắt bạn quốc tế. Bài “Tạ Quang Bửu - người thầy thông thái” một
dụ tiêu biểu.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV chiếu 1 video clip về một số hành vi, việc làm cao đẹp của người Việt trong
chiến tranh cũng như hòa bình.
Đăt câu hỏi: nhân vật trong video clip đã những việc làm hành động gì? ảnh
hưởng gì tới những người xung quanh?
(https://www.youtube.com/watch?v=sRpaBYX4_4U)
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS nhìn vào video, dự báo trlời câu hỏi của GV
360
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời một số HS trả lời.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chốt:
- GV dẫn dắt vào bài: Những phẩm chất cao đẹp đó làm nên vẻ đẹp của người Việt
trong mắt bạn quốc tế. Bài “Tạ Quang Bửu - người thầy thông thái” một dụ
tiêu biểu.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Đọc văn bản
a. Mục tiêu: HS nắm được nội dung khái quát về tác giả, văn bản
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, đọc văn bản theo sự hướng dẫn của GV, xem clip vận
dụng các tri thức đã được cung cấp trong phần tìm hiểu tác giả, tác phẩm để trả lời câu
hỏi
c. Sản phẩm: HS nắm được nội dung khái quát về tác giả, văn bản: ý nghĩa nhan đề,
nội dung cơ bản của văn bản
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu tác giả
Hàm Châu
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm
vụ học tập
- GV mời đại diện các nhóm dựa
vào nội dung đã đọc ở nhà:
Trình bày những hiểu biết của em
về tác giả? kể tên một số tác
phẩm tiêu biểu của ông
I. Tìm hiểu chung
1. Tác giả:
- Hàm Châu (1943 - 2016) một nhà văn, nhà
báo chuyên viết về những tấm gương sáng trong
lĩnh vực nghiên cứu khoa học - nghệ thuật của
Việt Nam.
- Ông được xem là sứ giả của giới khoa học Việt
Nam. Các gương mặt khoa học xuất sắc quốc tế
Việt Nam đều được đúc vẽ qua ngòi bút của
361
- Các nhóm tiếp nhận nhiệm vụ.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
học tập
- Các nhóm thảo luận và trả lời các
câu hỏi trong SGK
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt
động và thảo luận
- GV mời đại diện 1 nhóm lên trả
lời câu hỏi, yêu cầu các nhóm khác
nhận xét, góp ý, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, chốt kiến thức.
Nhiệm vụ 2: Đọc văn bản
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm
vụ học tập
- GV yêu cầu HS đọc văn đọc, cử
chỉ, hành dõi, nắm bắt các nội
dung chính của c đoạn, trả lời
câu hỏi sách giáo khoa
- HS tiếp nhận nhiệm vụ.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
học tập
- HS đọc thông tin trong SGK,
chuẩn bị trình bày trước lớp.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt
động và thảo luận
ông thật sống động và sâu sắc.
2. Tác phẩm
- Xuất xứ: Văn bản được trích trong cuốn sách
nhiều tập: Người trí thức quê hương.
- Đây cuốn sách viết về nhưng con người tiêu
biểu cho phẩm chất trí tuệ Việt Nam.
- Nội dung đoạn trích: Viết về người thầy thông
thái, lỗi lạc một tấm gương sáng về học tập,
thái độ của giáo dục Việt Nam Tạ Quang Bửu
362
- GV mời 2 3 HS phát biểu, yêu
cầu cả lớp nhận xét, bổ sung.
Dự kiến sản phẩm: HS dựa vào trả
lời được câu hỏi
Bước 4: Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến
thức.
Hoạt động 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung văn bản, xác định được bố cục văn bản, đánh giá được giá trị
thông tin mà văn bản đề cập tới.
- Nhận biết phân tích được giá trị của những yếu tố miêu tả, biểu cảm, nghị luận
trong văn bản.
- Hiểu được mục đích, thái độ của người viết.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, phiếu học tập, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời
câu hỏi.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu văn bản
“Tạ Quang Bửu Người thầy
thông thái”
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm
vụ học tập
- GV chia lớp thành nhóm yêu
cầu HS làm việc theo nhóm tìm
II. Đọc Hiểu văn bản
1. Đề tài, chủ đề
- Đề tài của văn bản trên là: Tác phẩm viết về
quan điểm, nghệ thuật sống lối sống của
Tạ Quang Bửu
- Bố cục của văn bản gồm 2 phần:
+ Phần 1: Nêu lên làm sáng tỏ sự thông
363
hiểu văn bản theo câu trả lời gợi ý
trong SGK (thời gian: 8 phút)
+ Nhóm 1: câu 1,2
+ Nhóm 2: câu 3,4
+ Nhóm 3: câu 5,6
- Sau pháp mảnh thời gian thảo
luận nhóm, các phương ghép
thảo luận cùng các nhóm thành
viên trong nhóm thực hiện tách
nhóm theo còn lại.
- GV cho HS đại diện các nhóm lên
báo cáo kết quả.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
học tập
- HS làm việc theo nhóm, đọc lại
văn bản theo yêu cầu, suy nghĩ để
hoàn thành nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt
động và thảo luận
- GV mời 2 3 HS trình bày trước
lớp, yêu cầu cả lớp nhận xét, bổ
sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập
- Tuyên dương các nhóm đã hoàn
thành bài tập.
thái, uyên bác của Tạ Quang Bửu với rất
nhiều dẫn chứng sinh động, giàu sức thuyết
phục.
+ Phần 2: Đánh giá khái quát nêu suy nghĩ
của các nhân người viết với Tạ Quang Bửu,
người được nói tới trong bài viết.
2. Mục đích và cách triển khai bài viết
- Mục đích: Văn bản tập trung làm sáng tỏ
vấn đề Giáo Tạ Quang Bửu một người
tài giỏi, thông thái.
- Cách triển khai bài viết:
+ Tác giả Hàm Châu đã nêu lên những nhân
vật liên quan đến Tạ Quảng Bửu với những
lời nhận xét khách quan về ông:
Nhân vật
Vị trí
Phó Giáo
Sư Đăng
Thái
Hoàng
- Con trai của nhà văn, nhà
giáo Đặng Thai Mai.
- Tác giả cuốn “Lịch sử kiến
trúc thế giới”
Đồng chí
Hoàng
Xuân Tùy
Nguyên Thứ trưởng Bộ Đại
học Trung học chuyên
nghiệp
Cụ Phan
Bội Châu
Nhà chính trị lỗi lạc, một
người con yêu nước, một trí
thức hết lòng vì sự nghiệp giải
364
- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến
thức.
GV mở rộng: Văn bản đem lại cho
người đọc thông tin nhận thức
đúng đẵn về lối sống, cống hiến
làm việc của Giáo Tạ Quang
Bửu. Ông không ngừng nỗ lực, dốc
toàn tâm toàn lực của mình để tạo
ra những bài học, những giá trị
thiêng liêng cho muôn đời sau. Soi
mình với thầy Tạ Quang Bửu,
chúng ta rút ra được nhiều bài học
quý giá trong cuộc sống như mục
đích cuối cùng của việc học,
phóng dân tộc
Giáo Sư
Nguyễn
Xiển
Người thầy dạy Toán cựu,
một nhà hoạt động chính trị
Việt Nam
Giáo Sư Lê
Văn Thiêm
Giáo Toán, một trong các
nhà khoa học tiêu biểu nhất
của Việt Nam thế kỉ XX
-am
Chom-xki
Nhà Ngôn ngữ - Toán học,
được tạp chí Mỹ Newsweek
vinh danh "một trong
những nhà bác học lớn nhất
của thế kỉ XX"
Ông
Nguyễn
Xuân Huy
Người từng công tác cùng đơn
vị với Tạ Quang Bửu
Mi-ku-xin-
xki
Nhà toán học người Ba Lan
Phan Đình
Diệu
Giáo sư, Tiến sĩ khoa học
=> Các nhân vật được Hàm Châu đề cập đến
đều đặc điểm chung người học thức,
tài cao, biết nhìn xa trông rộng.
+ Tác giả triển khai bài viết bằng cách liệt
những câu chuyện liên quan đến Tạ Quang
Bửu. Đó những hồi tưởng, những câu
365
phương pháp học tập làm việc
hiệu quả, sống ích với cuộc
đời. Để thể gìn giữ phát huy
giá trị thiêng liêng đó, mỗi chúng ta
cần cố gắng học hỏi rèn luyện,
luôn trang bị cho mình ý chí vững
vàng, để khó khăn không thể cản
bước trên con đường tiến tới vinh
quang.
Quả thực, từ việc soi chiếu phẩm
chất của GS. Tạ Quang Bửu ta mới
thấy được những phẩm chất cao
đẹp của con người Việt Nam: yêu
nước, liêm khiết, trung thực, cần
chăm chỉ, tinh thần đoàn kết tốt, kỉ
luật tốt, ham học hỏi,…Có lẽ, đó
những yếu tố giúp cho dân tộc Việt
Nam không hề nhỏ đứng
trước bất giông tố nào của lịch
sử. Vị cha già kính yêu của dân tộc
- chủ tịch Hồ Chí Minh. Trong
cuộc đời của người, không lúc nào
trái tim của người không nghĩ về
đất nước, về nhân dân. Người dành
cả thanh xuân, từ bỏ cả tình yêu đôi
lứa để quyết ra đi tìm đường cứu
nước. Người lãnh đạo quân dân
ta chiến đấu kẻ thù. Để rồi người ra
chuyện đánh giá của người khác về ông
làm căn cứ chứng minh vấn đề.
=> Việc trích dẫn ý kiến của nhiều nhân vật
giúp cho người đọc cái nhìn đa chiều về
tình cách, quan điểm, thái độ của Tạ Quang
Bửu với mọi việc trong cuộc đời, sự nghiệp
của ông. Chính điều ấy làm tăng tính khách
quan, thuyết phục người đọc tin vào vấn đề
mà tác giả đề cập đến.
3. Thái độ, tình cảm của người viết
- “Nhà thông thái của chúng ta…”: tác giả gọi
Tạ Quang Bửu nhà thông thái thể hiện sự
kính trọng của ông với bậc hiền tài.
- “Giáo sư Tạ Quang Bửu đột ngột ngừng làm
việc”: Tác giả sử dụng biện pháp nói giảm nói
tránh bằng từ “ngừng làm việc” thay cho từ
“đổ bệnh”.
=> Hàm Châu bày tỏ lòng tôn kính với Giáo
Tạ Quang Bửu những giá trị tốt đẹp
những thành tựu mà Giáo sư tạo ra. Đồng thời
thể hiện niềm tiếc thương bbến với sự ra
đi của Giáo sư Tạ Quang Bửu.
366
đi để lại muôn vàn tiếc thương với
đồng bào Việt Nam cả Thế giới,
để lại cho bao thế hệ con em những
hành trang quý giá để vững bước
trên con đường xây dựng bảo vệ
đất nước.
Nhiệm vụ 2: Tổng kết
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm
vụ học tập
- GV yêu cầu HS tổng kết nội dung
và ý nghĩa của văn bản
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
học tập
- HS suy nghĩ để trả lời câu hỏi.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt
động và thảo luận
- GV mời một số HS trình bày kết
quả trước lớp, yêu cầu cả lớp nhận
xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, chốt kiến thức Viết
lên bảng.
III. Tổng kết
1. Nội dung
Văn bản viết về sự thông thái của giáo Tạ
Quang Bửu và nhưng cống hiến của ông.
2. Nghệ thuật
- Xây dựng hệ thống luận điểm ràng, lập
luận chặt chẽ, logic.
- Dẫn chứng xác thực, giàu sức thuyết phục
C. LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: HS hiểu được kiến thức trong bài học để thực hiện bài tập giáo viên
giao.
b. Nội dung: HS làm việc theo nhóm, thực hành viết theo chủ đề
367
c. Sản phẩm: Bài viết của nhóm
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV giao nhiệm vụ:
Nhiệm vụ 1: Thực hành làm phiếu bài tập trắc nghiệm trên lớp
368
369
Nhiệm vụ 2: Trả lời câu hỏi số 6/SGK/112
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS lần lượt đưa ra các câu trả lời
Bước 3: Báo cáo sản phẩm.
- GV gọi một số HS rút ra những điều học được
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, chữa lỗi, chốt kiến thức
- Sau khi HS viết xong, GV xem nhanh nhận xét một số bài viết của HS trước c
lớp, đồng thời hướng dẫn các HS khác đọc lại tự chỉnh sửa bài viết của mình.
Khuyến khích HS trao đổi bài viết cũng như nhận xét, góp ý cho nhau.
Gợi ý:
Nhiệm vụ 1: Đáp án gợi ý
1. A
2. C
3. D
4. D
5. B
6. A
7. D
8. A
9. B
10. B
370
Nhiệm vụ 2: Trả lời câu hỏi số 6/SGK/112
Giáo sư Tạ Quang Bửu (1910 - 1986), ông nhà khoa học lừng lẫy của Việt Nam,
người đặt nền móng đầu tiên cho ngành khoa học - kỹ thuật công nghệ quân sự
Việt Nam. Năm 1945, khi nước Việt Nam giành độc lập, giáo Tạ Quang Bửu
một trong những nhà tri thức tai ba nhất thời đó. Sự nghiệp cách mạng cũng như sự
nghiệp phát triển nền giáo dục nước nhà không thể không nhắc đến tên ông. Ông đã
dành cả cuộc đời của mình để nghiên cứu cống hiến, góp phần lớn lao tạo nên nền
kinh tế - văn hóa - hội vững mạnh như bây giờ. Không chỉ một chính trị tài ba,
ông còn được biết đến con người đa tài từ khả năng toán học đến nghệ thuật, đặc
biệt ông tài năng ngoại ngữ vượt trội. Để trở thành nhà trí thức uyên bác như vậy,
sở ông người tính kỉ luật, tinh thần tự học cao. Ông luôn biết cách làm cho
mình phát triển hơn từng ngày nhờ vào việc tự học, không ngừng tìm tòi lĩnh hội kiến
thức bằng việc yêu những cuốn sách luôn sẵn sàng dành thời gian cho chúng. Bởi
thế tài năng, nỗ lực của ông đều được mọi người ghi nhận, tôn vinh và kính trọng.
Sự ra đi của ông để lại muôn vàn tiếc thương cho con em đất Việt.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu:
- HS hiểu được kiến thức trong bài học để vận dụng vào thực tế
- Tạo hứng thú trong việc tìm hiểu về những nhà giáo ưu tú, có những đóng góp to lớn
cho dân tộc.
- Bồi dưỡng tình yêu, niềm tự hào tinh thần học tập theo những con người lỗi lạc,
đáng trân trọng ấy.
b. Nội dung: HS làm việc cá nhân, thực hiện bài tập ở nhà
c. Sản phẩm Bài báo cáo của HS (yêu cầu bài viết có hình ảnh và lời bình)
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV giao nhiệm vụ cho HS: Tìm hiểu một nhà giáo đáng kính địa phương thực
hiện một video ngắn (khoảng 1.5 2 phút) về con người ấy.
371
- HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- GV giao nhiệm vụ cho HS: Tìm hiểu một nhà giáo đáng kính địa phương thực
hiện một video ngắn (khoảng 1.5 2 phút) về con người ấy.
- HS làm việc cá nhân ở nhà và báo cáo tiết sau
Bước 3: Báo cáo thảo luận:
GV gọi một số HS lên báo cáo kết quả thảo luận
Các HS khác lắng nghe và nhận xét, bổ sung
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét, chỉnh sửa và chốt kiến thức.
372
Ngày son: .../.../...
Ngày dy: .../.../...
TIT: THC HÀNH ĐC HIU TING VIT CA LP TRBÂY GI
I. MỤC TIÊU
1. Mức độ yêu cầu cần đạt
- Nhận biết và phân tích được một văn bản thông tin sử dụng kết hợp các phương thức
biểu đạt các hình thức trình bày - kênh chữ kênh hình qua bài viết “Tiếng Việt
lớp trẻ bây giờ”
- Biết vận dụng những ưu thế của phương thức biểu đạt các hình thức trình bày để
tạo lập được một văn bản thông tin vừa đúng đặc trưng thể loại, vừa sinh động, hấp
dẫn.
2. Năng lực
a.Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: đọc, tìm hiểu văn bản thông tin ở phần ĐỌC gồm: “Phải
coi pháp luật như khí trời để thở”, “Tạ Quang Bửu - người thầy thông thái”, “Tiếng
Việt lớp trẻ bây giờ”; tìm hiểu thêm c bài viết về việc giữ gìn sự trong sáng của
tiếng Việt; tìm kiếm các nguồn liệu liên quan (tranh ảnh, video, bài viết…); huy
động những trải nghiệm của bản thân (nếu có) về các loại văn bản thông tin.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: xác định được mục đích, nội dung, phương pháp giao
tiếp; biết chia sẻ nguồn liệu trải nghiệm của nhân; thảo luận nhóm; thuyết
trình, đối thoại với các giáo viên và bạn học về các vấn đề của bài học.
- Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: xử c tình huống được đặt ra trong bài
học.
b. Năng lực chuyên biệt
- Năng lực ngôn ngữ
373
- Biết phân tích, đánh giá được vai trò của các phương thức biểu đạt các hình thức
trình bày được sử dụng trong văn bản thông tin;
- Biết đọc - hiểu phương thức biểu đạt và các hình thức trình bày
- Biết vận dụng được kiến thức, ng đã học để thực hiện một số nhiệm vụ trong
thực tiễn.
3. Phẩm chất
- Bồi dưỡng cho HS ý thức học tập, yêu thích vẻ đẹp của ngôn ngữ tiếng Việt đồng
thời chú trọng các phương thức biểu đạt các hình thức trình bày để phục vụ cho
hoạt động giao tiếp một cách hiệu quả.
- Biết học hỏi, chia sẻ và không ngừng cố gắng để hoàn thiện bản thân.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Thiết bị dạy học
- Phiếu học tp, trả lời câu hi.
- Máy tính, máy chiếu.
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp.
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà.
2. Học liệu
- SGK, SGV Ngữ văn 11
- Kế hoạch bài dạy
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Giúp HS huy động vốn kiến thức và kĩ năng đã có để chuẩn bị tiếp nhận
kiến thức, tạo ra hứng thú và và một tâm thế tích cực để HS bước vào bài học mới.
b. Nội dung
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV chiếu một văn bản thông tin trên báo chí sử dụng phương thức biểu đạt
hình thức trình bày
- GV tổ chức lớp theo nhóm nhỏ (2 HS cùng bàn), đặt câu hỏi yêu cầu HS trả lời.
374
+ Câu hỏi 1: Quan sát n bản thông tin vừa trình chiếu trên, em hãy cho biết văn bản
trên đã sử dụng các phương thức biểu đạt và hình thức trình bày nào?
+ Câu hỏi 2: Nêu tác dụng, hiệu quả của việc sử dụng các phương thức biểu đạt
hình thức trình bày nhằm biểu đạt thông tin?
Huế một thành phố nằm miền Trung Việt Nam, từng cố đô của đất nước trong
thời kỳ triều Nguyễn từ năm 1802 đến năm 1945. Với vị trí địa lý đẹp và di sản lịch sử
văn hóa phong phú, Huế được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới.
(Toàn cảnh Cố đô Huế)
Cố đô Huế nhiều công trình kiến trúc hoàng gia độc đáo như Cố Đô Huế
(The Imperial City) với cung điện, đền đài các ng trình kiến trúc lâu đời. Ngoài
ra, thành phố còn nhiều đền chùa, nhà thờ cổ kính, hồ, suối, khu vườn, đặc biệt
những cây cầu xưa nổi tiếng như cầu Trường Tiền, cầu Thanh Toàn, cầu Phú Xuân,
v.v.
Huế còn nổi tiếng với văn hóa ẩm thực đặc sắc các món ăn truyền thống
như bún Huế, nem lụi, chè Huế, ớc mắm chấm, v.v. Đến Huế, du khách thể
khám phá không chlịch sử văn hóa đặc biệt còn được tận hưởng không khí yên
bình, thanh bình của thành phố cổ kính này.
- GV yêu cầu nhóm HS cử đại diện để trả lời câu hỏi của GV
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
Thực hiện nhiệm vụ: HS thảo luận theo cặp và thực hiện nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
GV yêu cầu một số nhóm trình bày sản phẩm và nhận xét.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
375
GV chốt lại một số vấn đề cần lưu ý khi đọc hiểu văn bản thông tin sử dụng
phương thức biểu đạt và các hình thức trình bày.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Đọc văn bản
a. Mục tiêu: Vận dụng năng lực ngôn ngữ để tạo lập được văn bản thông tin có sự kết
hợp phương thức biểu đạt và hình thức trình bày.
b. Nội dung:
- HS vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập,
- HS làm bài tập vào vở ở nhà theo yêu cầu của GV.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh (Vở bài tập)
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Nhiệm vụ : Đọc và kiểm tra việc
đọc
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm
vụ học tập
HS dựa vào mội dung đã đọc
nhà trả lời các câu hỏi trong ô
bên phải của văn bản:
Câu 1: Việc trích dẫn bài viết của
Giâu có tác dụng gì?
Câu 2: Tranh minh họa liên quan
đến nội dung gì?
Câu 3: sao đây lại điều đáng
nói?
Câu 4: Phân biệt s"đa dạng"
"hỗn tạp".
I. Đọc văn bản
1. Câu 1: Việc trích dẫn bài viết của Giâu để
chứng minh cho vấn đề tác giả đang đề cập
đến, đó một bộ phận giới trẻ đang phá vỡ
các chuẩn mực chính tả.
2. Câu 2
- Tranh minh họa liện quan đến nội dung của
bài viết: Giới trẻ đang phá vỡ chuẩn mực chính
tả.
- Trong bức tranh nêu cao khẩu hiệu "giữ
gìn sự trong sáng của tiếng Việt" nhưng chính
chữ viết khẩu hiệu lại bị viết tắt, viết sai.
3. Câu 3
- Đây điều đáng nói cách nói này do tự
sáng tạo theo ý thích của nhiều nhòm học
376
Câu 5:. Tác giả nêu lên vấn đề
ở phần kết?
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
học tập
- HS trả lời các câu hỏi trong
SGK
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt
động và thảo luận
- GV mời 5 HS lên trả lời câu hỏi,
yêu cầu các HS khác nhận xét,
góp ý, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, chốt kiến thức.
đường tạo nên teencode khác nhau.
- Mỗi nhóm một kiểu không giống với ngôn
ngữ toàn dân. gây ra nhiều sự hỗn loạn khó
kiểm soát.
4. Câu 4
- Đa dạng sự phong phú của nhiều thể
khác nhau trong một tập thể.
- Hồn tạp không thuần nhất, gồm nhiều
thứ rất khác nhau lẫn lộn vào với nhau.
5. Câu 5
phần kết, tác giả nêu lên vấn đề: Giới trẻ
mải "sáng tạo" lạ quên mất việc học
tập và trau dồi tiếng mẹ đẻ.
Hot đng 2: Khám phá văn bản
a. Mục tiêu: Tìm hiu nm đưc nội dung ca văn bn “Tiếng Vit gii trbây
giờ”
b. Nội dung: Sử dụng SGK cht lc kiến thc đtiến hành trlời các câu hi liên
quan đến văn bn “Tiếng Vit gii trbây giờ”
c. Sản phm hc tp: Câu trả lời ca HS và kiến thc HS tiếp thu đưc liên quan đến
văn bn “Tiếng Vit gii trbây giờ”
d. Tổ chc hot đng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Nhiệm vụ 1: Đọc hiểu văn bản
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học
II, Tìm hiểu chi tiết
1. Vấn đề và đối tượng
377
tập
- GV chia lớp thành 3 nhóm yêu cầu
HS làm việc theo nhóm ìm hiểu văn bản
trong ... phút trả lời câu hỏi sách giáo
khoa.
+ Nhóm 1: câu 1,2
+ Nhóm 2: câu 3
+ Nhóm 3: câu 4
- GV cho HS đại diện các nhóm lên báo
cáo kết quả.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học
tập
- HS đọc thông tin trong SGK, chuẩn bị
trình bày trước lớp.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động
thảo luận
- GV mời 2 3 HS phát biểu, yêu cầu cả
lớp nhận xét, bổ sung.
Dự kiến sản phẩm: HS dựa vào trả lời
được câu hỏi
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức.
GV giảng: Một trong những vấn đề
được quan tâm hàng đầu hiện nay vấn
đề hiện trạng giới trẻ sử dụng Tiếng
- Vấn đề: Lớp trẻ hiện nay đang sử dụng
tiếng Việt một cách rất phức tạp, nếu
không muốn nói là hỗn tạp.
- Đối tượng: lớp trẻ - những người từ độ
tuổi 2x trở xuống
2. Cấu trúc và cách triển khai bài viết
- Ngoài phần Sapo mở đầu, bài viết
được triển khai qua 3 phần:
+ Phần 1: Từ việc phá vỡ các chuẩn mực
chính tả…
=> Chỉ ra những biểu hiện của hành
động viết tắt, viết phá cách, viết sai
chính tả của giới trẻ
+ Phần 2: …đến thay đổi lệch chuẩn
ngôn từ => Việc sang tạo ra những ngôn
ngữ lệch chuẩn của giới trẻ
+ Phần 3: Nên nhận thế nào từ góc độ
ngôn ngữ học?
=> Người viết nêu lên quan niệm về
việc sáng tạo ngôn ngữ
- Các dụ c giả dẫn dắt trong bài đều
những dụ điển hình đã, đang sẽ
diễn ra trong thực tế đời sống.
3. Ý nghĩa của văn bản
- Đề cập tới việc phát triển bảo vệ sự
trong sáng của tiếng Việt, một thứ của
cải quý giá ông cha ta để lại
378
Việt. Một số bộ phận giới trẻ hiện nay đã
đang không ngừng sáng tạo ra những
ngôn ngữ mới tạo ra sự hỗn loạn trong
việc viết lách cũng như giao tiếp hàng
ngày. Do mạng hội đang ngày càng
phát triển cùng nhiều hình thức ngôn
ngữ, khái niệm cũng phát triển, du nhập
vào Việt Nam làm cho việc kiểm soát
ngôn ngữ tiếng Việt trong sáng
cùng khó khăn. Văn bản như một lời
nhắc nhở, cảnh tỉnh những bộ phận giới
trẻ đang ng tạo, sử dụng những ngôn
ngữ cho riêng mình mải quê việc
học tập trau dồi tiếng mẹ đẻ trong sáng.
GV mở rộng: Văn bản Tiếng Việt lớp
trbây giờ cung cấp cho ta những thông
tin về thực trạng sử dụng ngôn ngữ tiếng
Việt trong giới trẻ. Một bộ phận giới tr
đang không ngững tạo ra những ngôn
ngữ mới, thỏa mãn sự vui thích nhất
thời nhưng thể gây ảnh hưởng tới
người khác, gây ra sự hỗn loạn cho
người sử dụng. Bài viết nhấn mạnh tầm
quan trọng của việc bảo vệ sự trong sáng
của tiếng Việt, hạn chế hoặc không sử
dụng các từ ngữ sai sai lệch.
Giới trẻ ngày nay sáng tạo ra rất nhiều
- Mục đích của văn bản tập trung làm
sáng tỏ vấn đề lớp trẻ - những mầm non
tương lai của đất nước, sử dụng tiếng
Việt có nhiều vấn đề đáng phải suy nghĩ:
cái được cái chưa được cần điều
chỉnh.
Để làm vấn đề ấy, các nội dung chính
của bài viết thể hiện bố cục qua các
phần: nêu lên các biểu hiện lệch chuẩn
trong việc sử dụng tiếng Việt. Từ đó
phân tích, nhìn nhận dưới góc độ ngôn
ngữ học để phân định cái được cái
chưa được, cần uốn nắn, điều chỉnh.
4. Thái độ của tác giả
- “Thâu tóm” => thể hiện thái độ mỉa
mai
- “Cậu ấm cô chiêu” => tác giả muốn nói
“kháy” những bạn trẻ đang sáng tạo ra
những ngôn ngữ lệch chuẩn tự cho mình
là giỏi
- “Tiếng Việt của giới trẻ đang một
Tiếng Việt rất đa dạng, nếu không nói
hỗn tạp” => Tác giả đang muốn nói rằng
việc sử dụng những từ ngữ sáng tạo do
các bạn trẻ sáng tạo ra gây lên sư hỗn tạp
trong Tiếng Việt, nhắc nhở người sử
dụng cần phải cân nhắc.
379
ngôn ngữ "độc, lạ", nhiều người không
nắm nguồn gốc, cách sử dụng sẽ gây
ra những hiểu lầm không đáng có. dụ
từ "báo" danh từ chỉ động vật hoặc
một bài báo, động từ là dấu hiệu cho biết
trước điều đó sắp xảy ra. Thế nhưng
một số bạn trẻ sử dụng từ này như sau
"báo cha, báo mẹ, báo đời....". Từ “báo”
đây mang nghĩa tiêu cực nhưng với
nhiều người không nắm rõ sẽ không hiểu
nó là gì.
Nhiệm vụ 2: Tổng kết
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học
tập
- GV yêu cầu HS tổng kết những đặc sắc
về nội dung nghệ thuật của bài viết
“Tiếng Việt của lớp trẻ bây giờ”
- HS tiếp nhận nhiệm vụ.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học
tập
- HS suy nghĩ, trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động
thảo luận
- GV mời 2 3 HS phát biểu, yêu cầu cả
lớp nhận xét, bổ sung.
Dự kiến sản phẩm: HS dựa vào trả lời
được câu hỏi
- “Một trò chơi nhất thời” => Ngôn ngữ
của giới trẻ chỉ được coi một trò chơi
sử dụng một thời gian rồi sẽ mất đi
không có giá trị.
- “Quên mất việc học tập trau dồi
tiếng mẹ đẻ” => nhiều bạn trẻ mải
sáng tạo ngôn ngữ riêng quên đi việc
cần phải học trau dồi tiếng mđẻ, tác
giả phê bình việc làm đó, gây ảnh
hưởng xấu tới xã hội.
III. Tổng kết
1. Nội dung: Bài viết “Tiếng Việt của
lớp trẻ bây giờ” cho thấy thực trạng đáng
báo động của việc sử dụng tiếng Việt
phần lệch lạc, thiếu chuẩn mực làm mất
đi sự trong sáng của tiếng Việt.
2. Nghệ thuật
- Ví dụ tiêu biểu, phong phú, sinh động
- Cấu trúc bài viết ràng, mạch lạc,
giàu sức thuyết phục.
- Nhan đề đặc sắc, xác định được đối
tượng và một phần nội dung của bài viết.
380
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mc tiêu: HS cng c, mrộng kiến thc đã hc vvăn bn “Tiếng Vit lp tr
bây gi” ca Phm Văn Tình.
b. Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học viết đoạn văn phân tích một chi tiết đã
học hoặc đã đọc.
c. Sản phẩm học tập: Đoạn văn HS viết được.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
Nhiệm vụ: Câu hỏi số 6/SGK/154 Viết một đoạn văn khoảng 8 10 dòng để trả lời
câu hỏi: Vì sao phải giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt.
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động thảo luận: GV yêu cầu HS nào đã làm xong
i, có thể đem lên để GV nhận xét, chỉnh sửa.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: GV cho cả lớp nghe một số
đoạn văn, yêu cầu cả lớp về nhà hoàn thành nốt đoạn văn (nếu chưa viết xong).
Gợi ý trả lời: Đoạn văn tham khảo
Giữ gìn sự trong ng của tiếng Việt một điều cùng khó với hội hiện
nay. Sự trong sáng của tiếng Việt là sự kết hợp hài hòa của tiếng Việt về mọi mặt.
đi đúng với truyền thống đạo của dân tộc ta. Việc văn hóa, ngôn ngữ ngoại lai du
nhập vào nước ta đã tạo điều kiện cho giới trẻ chế tạo ra nhiều loại hiệu ngôn ngữ
khác nhau. Những ngôn từ sáng chế ấy, được sử dụng hàng ngày gây ảnh hưởng
không nhỏ đến tiếng Việt truyền thống. Những câu nói không hề âm sắc, những từ
381
ngữ chỉ giới trmới hiểu đang tràn lan trên mạng hội, hay đôi khi mang ra
cả cuộc sống hàng ngày. Họ sử dụng không hề biết rằng, đang làm cho
tiếng Việt trong mắt nhiều người trở lên không thuần khiết, mất đi bản sắc thực sự của
nó. Sự trong sáng của tiếng Việt bị đánh mất thay bằng thứ ngôn ngữ chẳng hệ
thống mạch lạc nào cả. Sự thay đổi này làm cho con người khó thể tiếp thu được.
hậu quả sự chia cách về việc giao tiếp giữa người với người diễn ra. Người thế
hệ trẻ với người thế hệ sau nói chuyện qua tin nhắn bị hạn chế hơn. Tiếng Việt là một
chỉnh thể toàn vẹn về mọi mặt của ngôn ngữ nước ta. Trách nhiệm của mỗi công dân,
là phải giữ gìn và phát huy truyền thống của quốc gia nơi mình sinh sống.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để phân tích được đặc điểm văn bản thuyết
minh tổng hợp.
b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học về văn bản thuyết minh tổng hợp cách
phân tích đặc điểm văn bản thuyết minh tổng hợp để phân tích một văn bản khác
c. Sản phẩm học tập: podcast của HS
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ: viết một đoạn văn khoảng 150 chữ về một dụ sử
dụng tiếng Việt không trong sáng và tác hại của hiện tượng ấy.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS tiếp nhận nhiệm vụ và làm việc cá nhân.
Bước 3. Báo cáo, thảo luận
- HS trình bày bài viết của nhóm trước lớp.
- HS khác nghe và đóng góp ý kiến
- GV lắng nghe, bổ sung, nhận xét
Bước 4. Kết luận, nhận định
382
Sau khi HS viết xong, GV xem nhanh nhận xét một số bài viết của HS trước cả
lớp, đồng thời hướng dẫn các HS khác đọc lại tự chỉnh sửa bài viết của mình.
Khuyến khích HS trao đổi bài viết cũng như nhận xét, góp ý cho nhau.
BẢNG KIỂM KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN
STT
Tiêu chí
Đạt/ Chưa
đạt
1
Đảm bảo hình thức đoạn văn với dung lượng 150 chữ
2
Đoạn văn đúng chủ đề: tóm tắt được những thông tin thú vị sau
khi đọc văn bản.
3
Đoạn văn đảm bảo tính liên kết giữa các u trong đoạn văn,
sự kết hợp các thao tác lập luận phù hợp.
4
Đoạn văn đảm bảo yêu cầu về chính tả, cách sử dụng từ ngữ, ngữ
pháp.
5
Đoạn văn thể hiện sự sáng tạo: suy nghĩ sâu sắc về vấn đề nghị
luận; có cách diễn đạt mới mẻ.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hoàn thành nhiệm vụ của văn bản “Tiếng Việt lớp trẻ bây giờ”
GV yêu cầu HS đọc chuẩn bị trước nhà phần thực hành viết, nói - nghe
thực hiện các nhiệm vụ nêu ở mục 1.
383
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/….
TIT: THC HÀNH TING VIT LI VTHÀNH PHN CÂU VÀ CÁCH
SỬA
I. MC TIÊU
1. Mc đích yêu cu cn đạt
- Vận dng kiến thc phn “Kiến thc ngvăn” ca SGK đthc hành nhn biết,
phân tích và sa đưc các li vthành phn câu.
- Nhn din, phân tích đưc cu trúc cú pháp đúng ca câu tiếng Vit.
- Nhn din và sa đưc li vthành phn câu trong tiếng Việt
2. Về năng lực
a. Năng lực chung:
- Rèn luyn đưc năng chia s, hợp tác vi mi ngưi trong quá trình trao đi, làm
vic nhóm đthc hin các công vic đưc giao.
- Có khnăng nhn din cái đp.
- Tìm kiếm, đánh giá la chn góc đphù hp đtiếp nhn ý kiến, bo vquan
đim ca bn thân trưc nhng ý kiến trái chiu.
b. Năng lực đặc thù
- Học sinh sửa được các lỗi bản về dùng từ, đặt câu sử dụng thành thạo tiếng
Việt.
- Viết được câu, đoạn văn đảm bảo cấu trúc, ngữ nghĩa, không mắc những lỗi ngữ
pháp, diễn đạt cơ bản.
3. Về phẩm chất
- Trau dồi ý thức viết u tiếng Việt đúng ngữ pháp
- Biết trân trọng, giữ gìn sự trong sáng, giàu đẹp của tiếng Việt.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
384
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT Ngn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOT ĐNG KHI ĐNG
a. Mục tiêu hoạt động: Tạo tâm thế thoải mái gợi dẫn cho học sinh về nội dung
bài học
b. Nội dung thực hiện: GV đưa các câu hỏi mang tính gợi ý, định hướng để học sinh
suy nghĩ trả lời
c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức hoạt động
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV đưa hình ảnh, yêu cầu HS phát hiện những lỗi sai trong phát ngôn/tiêu đề
385
- Học sinh suy nghĩ và dự trù câu trả lời
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh hoàn thiện phiếu
Bước 3. Báo cáo, thảo luận
Học sinh chia sẻ kiến thức đã biết và mong muốn về bài học
Bước 4. Kết luận, nhận định
- GV nhận xét câu trả lời, chỉnh sửa lỗi sai và chốt kiến thức
- GV dẫn dắt vào bài mới
Sản phẩm dự kiến
a. Câu sử dụng từ ngữ có nghĩa mập mờ, không phân tách
=> Nghĩa của câu: Cầu thủ tiết lộ với một cầu thủ khác vợ mình có bầu ở sân bay.
b. Người đọc bị nhầm lẫn nghĩa câu thành: Thầy giáo bỏ giảng đường vào Sài Gòn
=> Nghĩa của câu: Thầy giáo không làm nghề dạy học nữa để vào Sài Gòn
386
c. Câu dễ gây hiểu lầm thành: người bị xe tải cán đã chết nhưng vẫn sống dậy để rời
khỏi hiện trường vụ tai nạn
=> Nghĩa của câu: Chiếc xe tải gây tai nạn tử vong một người nhưng bỏ trốn, không
chịu trách nhiệm.
- GV dẫn dắt vào bài mới: Trong quá trình giao tiếp, chúng ta thường hay tình
hoặc cố tình mắc lỗi diễn đạt khiến người nghe, người đọc không hiểu đúng nghĩa của
câu làm mất đi sự trong sáng của tiếng Việt. Để hạn chế khắc phục những lỗi
sai về thành phần câu khi viết giao tiếp, bài thực hành tiếng Việt hôm nay trò
chúng ta cùng vào bài “Lỗi về thành phần câu và cách sửa”.
B. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Nội dung 1: Lỗi về thành phần câu và cách sửa
a. Mục tiêu hoạt động: Nhận biết, phân tích và sửa được các lỗi về thành phần câu
từ đó, có ý thức viết câu đúng ngữ pháp.
b. Nội dung thực hiện:
- GV đưa các câu hỏi gợi ý liên quan đến phần kiến thức của lỗi về thành phần câu.
- HS vận dụng kiến thức đã học trả lời các câu hỏi
c. Sản phẩm dự kiến: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Nhiệm vụ 1: Phát hiện các lỗi về thành
phần câu
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV chuyển giao nhiệm vụ học tập cho
HS: Yêu cầu HS vận dụng các kiến thức
đã học phần “Kiến thức ngữ văn” trả
lời các câu hỏi:
+ Thế nào một câu đúng ngữ pháp?
I. Phân tích ví dụ
(kết quả PHIẾU HỌC TẬP)
II. Lỗi về thành phần câu và cách sửa
1. Các lỗi về thành phần câu
- Cấu tạo câu tiếng Việt gồm:
+ Thành phần chính (Chủ ngữ, vị ngữ)
+ Các thành phần phụ (Khởi ngữ, trạng
ngữ, định ngữ, bổ ngữ, các thành phần
387
Lấy 3 ví dụ.
+ Câu tiếng Việt gồm những thành phần
chính thành phần phụ nào? Xác định
cấu trúc ngữ pháp của một số câu sau
+ Trong giao tiếp, những câu thiếu
vẫn không sai, đó những loại câu
nào? Cho ví dụ?
(Nội dung PHIẾU HỌC TẬP)
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm
vụ
Học sinh làm việc cá nhân và đưa câu trả
lời dự kiến
Thời gian: 10 phút
Chia sẻ: 3 phút
Phản biện và trao đổi: 2 phút
Bước 3. Báo cáo, thảo luận
Học sinh chia sẻ bài làm báo cáo
phần tìm hiểu
Bước 4. Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt những kiến thức bản
về tri thức ngữ văn.
Nhiệm vụ 2: Cách sửa các lỗi về thành
phần câu
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV chuyển giao nhiệm vụ học tập cho
HS: Yêu cầu HS vận dụng các kiến thức
biệt lập,…)
- Các lỗi thường gặp về thành phần câu:
+ Thiếu chủ ngữ: chủ yếu do người nói,
người viết nhầm lẫn thành phần trạng
ngữ là chủ ngữ.
+ Thiếu vị ngữ: chủ yếu do người nói,
người viết nhầm thành phần biệt lập hay
định ngữ là vị ngữ của câu.
+ Thiếu c hai thành phần chính: chủ
yếu do người nói, người viết nhầm thành
phần biệt lập vị ngữ thành phần
trạng ngữ là chủ ngữ.
2. Cách phát hiện và sửa lỗi:
- Đọc kĩ lại các câu trong bài
-> tìm nguyên nhân
Vấn đề khó, vượt hiểu biết của
bản thân.
Câu sử dụng từ ngữ khó hiểu.
Câu thiếu thành phần chính.
Câu thiếu logic.
- Tìm biện pháp sửa lỗi
Bổ sung thành phần bị thiếu
Cắt bớt từ ngữ còn lại để đảm
nhận được vai trò của thành phần
bị thiếu.
Thay đổi trật tự từ ngữ để một từ
388
đã học phần “Kiến thức ngữ văn” trả
lời các câu hỏi:
Làm thế nào để sửa các lỗi về thành
phần câu vừa xác đinh? Cho ví dụ
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm
vụ
Học sinh làm việc cá nhân và đưa câu trả
lời dự kiến
Thời gian: 10 phút
Chia sẻ: 3 phút
Phản biện và trao đổi: 2 phút
Bước 3. Báo cáo, thảo luận
Học sinh chia sẻ bài làm báo cáo
phần tìm hiểu
Bước 4. Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt những kiến thức bản
về tri thức ngữ văn.
GV có thể nhắc lại bảng đã làm ở
phần “Kiến thức ngữ văn”
Câu
Lỗi
Chỉnh sửa
Với tác
phẩm “Chữ
người tử
tù” đã làm
cho sự
Thiếu chủ
ngữ
+ Thêm
chủ ngữ:
Với tác
phẩm
“Chữ
ngữ nhất định đảm nhận được vai
trò của thành phần bị thiếu.
389
nghiệp
sáng tác
của
Nguyễn
Tuân ngày
càng nổi
tiếng.
người tử
tù”, tác
phẩm đã
làm cho sự
nghiệp
sáng tác
của
Nguyễn
Tuân ngày
càng nổi
tiếng.
+ Bỏ từ
ngữ thừa:
Tác phẩm
“Chữ
người tử
tù” đã làm
cho sự
nghiệp
sáng tác
của
Nguyễn
Tuân ngày
càng nổi
tiếng.
+ Sắp xếp
lại trật tự
390
từ ngữ
trong câu,
bỏ từ thừa:
Với tác
phẩm
“Chữ
người tử
tù”, sự
nghiệp
sáng tác
của
Nguyễn
Tuân ngày
càng nổi
tiếng.
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu hoạt động: Nhận biết, phân tích và sửa được các lỗi về thành phần câu
từ đó, có ý thức viết câu đúng ngữ pháp.
b. Nội dung thực hiện:
- GV yêu cầu HS làm các bài tập 1,2 trong SGK
- HS vận dụng kiến thức đã học trả lời các câu hỏi
c. Sản phẩm dự kiến: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện
Nhim v1: Bài tp 1 SGK trang 116
c 1: Chuyn giao nhim v
Những câu dưới đây mắc lỗi gì? Hãy phân tích nguyên nhân mắc lỗi sửa những lỗi
đó.
391
a. Qua hình tưng Chí Phèo cho ta thấy Nam Cao không nhng đã miêu tsâu sc,
cảm đng cuc sng đày đa ca ngưi nông dân b đè nén, bóc lt đến cùng cc, mà
còn dõng dc khng đnh nhân phm ca htrong khi họ bxã hi vùi dp mt chình
ngưi, tính ngưi.
b. Trong bi cnh hi nhp quc tế sâu rng đã to nên mt hthng công dân toàn
cầu năng đng, sáng to, có trách nhim và ddàng thích ng trưc mi biến đng
của thi đi.
c. Với hình tưng Chí Phèo đã thâu tóm mi khát vng nóng bng ca thi đi còn
kéo dài ti nay: đó là khát vng hoàn lương, khát vng đi đi.
d. Từ nhng ví dụ vừa dn cho ta thy Hàn Mc Tđi vào thơ ca mang theo phong
cách trtình đc đáo, khác lhơn vi các thi sĩ cùng thi.
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vấn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp ý,
bổ sung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV gợi ý đáp án bài tập 1
Câu
Lỗi
Nguyên
nhân
Sửa lỗi
a
Thiếu
chủ
ngữ
Nhầm trạng
ngữ là chủ
ngữ của câu
- Bỏ cụm động từ “cho ta thấy”, thêm dấu phẩy sau trạng
ngữ: Qua hình tượng Chí Phèo, Nam Cao….
- Thêm chủ ngữ mới vào ngay sau thành phần trạng ngữ:
Qua hình tượng Chí Phèo, Nam Cao cho ta thấy….
- Biến trạng ngữ thành chủ ngữ bằng cách bỏ chữ “Qua”
392
đầu câu.
b
Thiếu
chủ
ngữ
Nhầm trạng
ngữ là chủ
ngữ của câu
- Thêm chủ ngữ mới vào ngay sau thành phần trạng ngữ:
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng, hội/thế giới
đã tạo nên một hệ công dân….
- Biến trạng ngữ thành chủ ngữ bằng cách bỏ từ “trong”
đầu câu.
- Thêm chủ ngữ mới cho câu bằng cách sắp xếp lại trật tự
từ: Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng, một hệ
công dân toàn cầu năng động, sáng tạo, có trách nhiệm và
dễ dàng thích ứng trước mọi biến động của thời đại đã
được tạo ra.
c
Thiếu
chủ
ngữ
Nhầm trạng
ngữ là chủ
ngữ của câu
- Thêm chủ ngữ mới vào ngay sau thành phần trạng ngữ:
Với hình tượng Chí Phèo, Nam Cao đã thâu tóm…
- Biến trạng ngữ thành chủ ngữ bằng cách bỏ từ “Với”
đầu câu.
d
Thiếu
chủ
ngữ
Nhầm trạng
ngữ là chủ
ngữ của câu
- Bỏ cụm động từ “cho ta thấy”, thêm dấu phẩy sau trạng
ngữ: Từ những dụ vừa dẫn, Hàn Mặc Tử đi vào thơ
ca….
- Biến trạng ngữ thành chủ ngữ bằng cách bỏ từ “Từ”
đầu câu.
Nhim v2: Bài tp 2 SGK trang 116
c 1: Chuyn giao nhim v
Nhng câu sau đây đu mc li vthành phn câu. Hãy xác đnh kiu li, phân tích
nguyên nhân và sa li.
a. Trong thi kì văn hc 1930-1945 thi kì văn hc phát trin rc rnht vi
nhng tên tui ni tiếng như Nam Cao, Ngô Tt T, Nguyn Công Hoan.
393
b. Hàn Mc T, ngưi đi vào thơ ca vi phong cách trtình đc đáo khác l, hòa
nhp thn diu trong thơ các yếu tlãng mn, tưng trưng, siêu thc.
c. Chế Lan Viên ngưi triết lí bng thơ và triết kí về thơ, mt trong nhng ngưi
làm thơ ttuyt thành công nht trong thơ ca Vit Nam hin đi, kết hp hài
hòa gia vẻ đẹp truyn thng và hin đại
d. Thtiếng Vit mà gii trđang sử dng mt cách thiếu chun mc, pha tp
viết tt tùy tin trên các phương tiện truyn thông, không gian mng.
- Các nhóm tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- Các nhóm tho lun vn đ
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi đi din 1 nhóm lên bng trình bày, yêu cu các nhóm khác nhn xét, góp ý,
bổ sung.
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, cht kiến thức
GV gợi ý đáp án bài tập 2
a.
- Dạng lỗi: Thiếu chủ ngữ và vị ngữ
- Nguyên nhân: Nhầm thành phần phụ chú giải thích cho trạng ngữ thành nòng cốt câu
- Cách sửa:
+ Cách 1: Bỏ “Trong”, bỏ dấu phẩy sau “thời kì 1930 1945” để biến trạng ngữ thành
chủ ngữ, thêm “là” để biến thành phần phụ chú thành vị ngữ.
=> Thời 1930 1945 thời văn học phát triển rực rỡ với những tên tuổi nổi
tiếng như Nam Cao, Ngô Tất Tố, Nguyễn Công Hoan.
+ Cách 2: Thêm chủ ngữ, biến thành phần phụ chú thành vị ngữ.
=> Trong thời kì 1930 1945, Việt Nam chứng kiến một giai đoạn văn học phát triển
rực rỡ với những tên tuổi nổi tiếng như Nam Cao, Ngô Tất Tố, Nguyễn Công Hoan.
+ Cách 3: Biến thành phần phụ chú thành nòng cốt của câu.
394
=> Trong thời 1930 1945, văn học phát triển rực rỡ với những tên tuổi nổi tiếng
như Nam Cao, Ngô Tất Tố, Nguyễn Công Hoan.
b.
- Dạng lỗi: Câu thiếu vị ngữ
- Nguyên nhân mắc lỗi: nhầm thành phần phụ chú giải thích cho chủ ngữ thành vị
ngữ.
- Cách sửa:
+ Cách 1: Thêm vị ngữ cho câu
=> Hàn Mặc Tử, người đã đi vào thơ ca với phong cách trữ tình độc đáo, khác lạ, hòa
nhập thần diệu trong thơ các yếu tố lãng mạn, tượng trựng, siêu thực, tên tuổi lớn
trong phong trào thơ Mới Việt Nam.
+ Cách 2: Biến thành phần phụ chú thành vị ngữ bằng cách bỏ dấu phẩy sau “Hàn
Mặc Tử”, thêm “là” trước thành phần phụ chú.
=> Hàn Mặc Tử người đã đi vào thơ ca với phong cách trữ tình độc đáo, khác lạ,
hòa nhập thần điệu trong thơ các yếu tố lãng mạn, tượng trưng, siêu thực.
c.
- Dạng lỗi: Thiếu vị ngữ
- Nguyên nhân mắc lỗi: nhầm thành phần phụ chú giải thích cho chủ ngữ thành vị
ngữ.
- Cách sửa:
+ Cách 1: Thêm vị ngữ cho câu
=> Chế Lan Viên, người triết lí bằng thơ và triết lí về thơ, một trong những người làm
thơ tứ tuyệt thành ng nhất trong thơ ca Việt Nam hiện đại, kết hợp hài hòa giữa cái
đẹp truyền thống hiện đại, gương mặt tiêu biểu của phong trào thơ Mới Việt
Nam
+ Cách 2: Biến thành phần phụ chú thành vị ngữ bằng cách bỏ dấu phẩy sau “Chế
Lan Viên”, thêm “là” trước thành phần phụ chú.
395
=> Chế Lan Viên người triết bằng thơ triết về thơ, một trong những người
làm thơ tứ tuyệt thành công nhất trong thơ ca Việt Nam hiện đại, kết hợp hài hòa giữa
cái đẹp truyền thống và hiện đại
d.
- Dạng lỗi: Câu thiếu vị ngữ
- Nguyên nhân: Nhầm thành phần định ngữ thành vị ngữ.
- Sửa lỗi: Thêm vị ngữ
=> Thứ tiếng Việt giới trẻ đang sử dụng một cách thiếu chuẩn mực, pha tạp, viết
tắt tùy tiện trên các phương tiện truyền thông, không gian mạng tác động không nhỏ
đến cách tư duy và hành xử của các em.
Nhim v3: bài tp 3 SGK trang 117
c 1: Chuyn giao nhim v
NG DN VNHÀ:
GV dn dò HS:
+ Xem li ni dung bài hc thc hành tiếng vit Li vthành phn câu và cách sa.
+ Thc hin làm bài tp đưc giao nếu có
+ Son bài: Viết bài thuyết minh tng hợp
396
Ngày son:…/…/…
Ngày dy:…/…/….
TIT : VIẾT BÀI THUYẾT MINH TỔNG HỢP
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu yêu cầu cần đạt
- Nhận biết phân tích được đặc điểm của một văn bản thuyết minh tổng hợp
cách viết một văn bản thuyết minh.
- Biết cách viết được một văn bản thuyết minh tổng hợp dựa trên những đặc điểm
bản của dạng văn bản này.
2. Năng lực
a.Năng lực đặc thù
- Viết được văn bản đúng quy trình.
- Vận dụng những ưu thế của phương thức miêu tả, tự sự, biểu cảm, nghị luận để viết
được một văn bản thuyết minh tổng hợp vừa đúng đặc trưng thể loại, vừa sinh động,
hấp dẫn.
b.Năng lực chung
- Giao tiếp hợp tác: Phân tích được các công việc cần thực hiện để hoàn thành
nhiệm vụ của nhóm.
- Giải quyết vấn đề: Biết thu thập và làm rõ các thông tin có liên quan đến vấn đề, biết
đề xuất và phân tích được một số giải pháp giải quyết vấn đề.
3.Phẩm chất
Biết học hỏi, chia sẻ và không ngừng cố gắng để hoàn thiện bản thân.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chun bị của giáo viên
- Giáo án
- Phiếu bài tp, trả lời câu hỏi
- Tranh nh vnhà văn hình nh
397
- Bảng phân công nhim vcho HS hot đng trên lớp
- Bảng giao nhim vụ học tp cho HS nhà
2. Chun bcủa HS: SGK, SBT Ngn 11, son bài theo hthng câu hi ng
dẫn bài hc, vghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
e. Mục tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
từ đó khc sâu kiến thc ni dung bài hc v viết văn bn thuyết minh tng hp.
b. Nội dung: GV tổ chức cho HS chia sẻ về câu hỏi đặt ra ở đầu bài
c. Sản phẩm: Một số hiểu biết của HS về
d. Tổ chức thực hiện
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV cho HS xem mt video ngn:
https://www.youtube.com/watch?v=KGWJCAc4kGg
Sau đó trình bày ni dung khái quát và cm xúc ca bn thân.
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS lng nghe yêu cu ca GV
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS trả lời
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
GV dn dt vào bài:
B. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Nội dung 1: Đặc điểm của văn bản thuyết minh tổng hợp
a Mục tiêu: Phân tích được đặc điểm cơ bản của một văn bản có lồng ghép một hay
nhiều yếu tố như miêu tả, tự sự, biểu bản, nghị luận.
b. Nội dung: HS đọc phần định hướng 1.1 trong SGK để trả lời các câu hỏi.
398
c. Sản phẩm: Câu trả lời thể hiện kiến thức về đặc điểm văn bản thuyết minh tổng
hợp và một số lưu ý khi viết những văn bản này.
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu đặc điểm của
văn bản thuyết minh tổng hợp.
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS từ các văn bản đọc
hiểu trong SGK để nêu lên các đặc
điểm của văn bản thuyết minh tổng
hợp.
- Từ đó rút ra cách hiểu về văn bản
thuyết minh tổng hợp.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS làm việc theo nhóm và trình bày
sản phẩm
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
GV mời đại diện một số nhóm thuyết
minh sản phẩm của nhóm.
ớc 4. Đánh giá, kết luận
- Dựa trên kết luận về đặc điểm của
văn bản thuyết minh tổng hợp GV nhận
xét câu trả lời của HS.
I. Đặc điểm của văn bản thuyết minh tổng
hợp.
1. Xét ngữ liêu: Phải coi luật pháp như
khí trời để thở
- Đề tài: Văn bản Phải coi luật pháp như khí
trời để thở viết về vấn đề con người phải coi
pháp luật như khí trời để thở nếu muốn xã
hội văn minh.
- Bố cục của văn bản: 5 phần
+ Phần 1: Mở đầu Sa pô
+ Phần 2: Bàn về vấn đề an toàn lao động
+ Phần 3: Bàn về vấn đề tai nạn giao thông.
+ Phần 4: Bàn về các trò đùa tai hại.
+ Phần 5: Phải coi luật pháp quan trọng như
khí trời để thở.
- Sự kết hợp của các yếu tố:
399
2. Đặc điểm của văn bản thuyết minh
tổng hợp:
- Văn bản thuyết minh tổng hợp: một loại
văn bản tả giải thích một chủ đề hoặc
vấn đề cụ thể một cách chi tiết và đầy đủ.
- Mục đích: cung cấp một cái nhìn tổng quan
đầy đủ về một chủ đề, bao gồm những
thông tin, dữ liệu, ý kiến từ nhiều nguồn
khác nhau.
- Đề tài: viết về nhiều đề tài khác nhau, phụ
thuộc vào lĩnh vực và mục đích cụ thể của
việc thuyết minh:
+ Nghiên cứu khoa học
+ Kiến thức chuyên môn
+ Xu hướng và thống kê
+ Lịch sử sự kiện
+ Phân tích và đánh giá
400
Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu cách viết bài
văn thuyết minh tổng hợp.
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: để
viết bài thuyết minh tổng hợp cần chú
ý những gì?
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS làm việc theo nhóm và trình bày
sản phẩm
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
GV mời đại diện một số nhóm thuyết
minh sản phẩm của nhóm.
Bước 4. Đánh giá, kết luận
+ Nguyên tắc và hướng dẫn
- Có sự kết hợp giữa các yếu tố:
+ Tự sự
+ Miêu tả
+ Nghị luận
+ Thuyết minh
+ Biểu cảm
II. Cách viết văn bản thuyết minh tổng
hợp
1. Xác định đề tài
- Đặt câu hỏi để xác định mục tiêu mục
đích của văn bản.
- Thu thập thông tin liên quan đến chủ đề
- Xác định phạm vi, khía cạnh của vấn đề
- Xác định đối đối tượng công chúng muốn
truyền đạt thông tin.
2. Cách thức triển khai trình bày nội
dung
- Giới thiệu, đặt vấn đề giới thiệu chủ đề
- Cung cấp thông tin cơ bản về chủ đề
- Phân tích các thông tin và dữ liệu đưa ra.
- Trình bày quan điểm của bản thân về chủ
đề
- Trình bày các gợi ý giải pháp một cách
rõ ràng và thuyết phục.
- Kiểm tra đánh giá lại văn bản để đảm
bảo tính logic, sự thuyết phục và rõ ràng
401
- Dựa trên kết luận về đặc điểm của
văn bản thuyết minh tổng hợp GV nhận
xét câu trả lời của HS, chữa lỗi chốt
kiến thức.
3. Cách kết hợp các yếu tố
- Sắp xếp theo cấu trúc logic
- Sử dụng các từ nối như "đầu tiên", "thứ
hai", "cuối cùng", "tương tự", "tuy nhiên",
"do đó" "bởi vậy" để kết nối các ý câu
với nhau.
- Sử dụng đoạn văn, mỗi đoạn trình bày một
ý chính
- Sử dụng tiêu đề để giới thiệu nội dung
từng đoạn
- Sử dụng hình ảnh và biểu đồ
- Sử dụng ví dụ và trích dẫn
Nội dung 2: Thực hành
a Mục tiêu: thực hành viết được một văn bản thuyết minh tổng hợp có lồng ghép một
hay nhiều yếu tố như miêu tả, tự sự, biểu bản, nghị luận.
b. Nội dung: HS trả lời các câu hỏi theo hướng dẫn của giáo viên
c. Sản phẩm: Dàn ý hoàn chỉnh và đoạn văn theo dàn ý đã lập
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Nhiệm vụ 1: Chuẩn bị ở nhà
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS trình bày phần chuẩn
bị ở nhà theo nội dung ý a - SGK/119
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ và trả lời
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
III. Thực hành viết bài thuyết minh tổng
hợp.
Đề bài: Em hãy viết bài thuyết minh giới
thiệu phẩm chất tiêu biểu của người Việt
Nam.
1. Chuẩn bị ở nhà
Tìm hiểu đề văn để biết các thông tin
chính trước khi viết.
402
GV mời đại diện một số vài HS đại
diện trả lời câu hỏi
Bước 4. Đánh giá, kết luận
- Dựa trên kết luận về đặc điểm của
văn bản thuyết minh tổng hợp GV
nhận xét câu trả lời của HS, chữa lỗi và
chốt kiến thức
Nhiệm vụ 2: Tìm ý và lập dàn ý
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV chia lớp thành 3 nhóm để trả lời
các câu hỏi và xây dựng dàn ý cụ thế:
+ Người Việt Nam những phẩm
chất tiêu biểu nào?
+ Phẩm chất truyền thống những
phẩm chất mới là gì?
+ Những biểu hiện cụ thể về phẩm chất
của con người Việt Nam?
+ Nguồn gốc, vai trò, ý nghĩa của
phẩm chất người Việt trong cuộc sống
và lịch
sử dân tộc?
+ Em có những phẩm chất gì của người
Việt Nam?
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ và trả lời
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+Trọng tâm cần làm rõ: giới thiệu về phẩm
chất tiêu biểu của con người Việt Nam. +
Kiểu văn bản chính: thuyết minh tổng hợp.
+ Phạm vi dẫn chứng: dẫn chứng thực tế;
kiến thức lịch sử và thơ văn liên quan.
Xem lại phần Kiến thức ngữ văn phần
Đọc hiểu các văn bản thông tin tổng hợp
trong Bài 4.
Đọc các nội dung nêu mục 1. Định
hướng.
Tìm các liệu liên quan đến đề tài đã xác
định (các bài viết, tranh, ảnh thông tin;
những câu chuyện về người Việt Nam,...).
2. Tìm ý và lập dàn ý
a. Tìm ý
- Người Việt Nam nhiều phẩm chất tiêu
biểu được đánh giá cao và đặc biệt là:
+ Tôn trọng hiếu thảo: Người Việt Nam
truyền thống coi trọng gia đình, tôn sùng tổ
tiên tôn kính người lớn tuổi. Tinh thần
hiếu thảo lòng biết ơn phẩm chất quý
báu trong văn hóa dân tộc.
+ Kiên nhẫn kiên định: Người Việt Nam
thường phẩm chất kiên nhẫn, kiên định
kiên trì trong cuộc sống. Họ sẵn lòng đối
mặt với khó khăn và thử thách, cố gắng vượt
qua và không từ bỏ dễ dàng.
403
GV mời đại diện một số vài HS đại
diện trả lời câu hỏi
Bước 4. Đánh giá, kết luận
- Dựa trên kết luận về đặc điểm của
văn bản thuyết minh tổng hợp GV
nhận xét câu trả lời của HS, chữa lỗi và
chốt kiến thức. Nhiệm vụ 3: Viết bài
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS thực hành viết theo
dàn ý vừa lập ở nhiệm vụ 2
(Vì thời gian trên lớp hạn nên HS
chỉ viết 1 phần)
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ và thực hành viết bài
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
GV mời đại diện một vài HS đại diện
trình bày bài viết.
Bước 4. Đánh giá, kết luận
GV nhận xét câu trả lời của HS, chữa
lỗi và chốt kiến thức.
Nhiệm vụ 4: Kiểm tra và chỉnh sửa
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS kiểm tra lại bài viết
và chỉnh sửa theo nhận xét của GV
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
+ Đoàn kết và đồng tâm: Tinh thần đoàn kết,
đồng lòng sẵn lòng giúp đỡ người khác
phẩm chất quý giá của người Việt Nam. Họ
thường thhiện sự đoàn kết trong gia đình,
cộng đồng và quốc gia.
+ Sự hiếu học trí tuệ: Người Việt Nam
coi trọng giáo dục sự học hỏi. Họ trân
trọng tri thức trí tuệ, luôn cố gắng nâng
cao kiến thức và kỹ năng của mình.
+ Tinh thần tự lập sáng tạo: Người Việt
Nam tinh thần tự lập, linh hoạt sáng
tạo trong cuộc sống và công việc. Họ thường
tìm cách giải quyết vấn đề đưa ra giải
pháp tiến bộ.
+ Sự hòa nhã lòng nhân ái: Người Việt
Nam thường tinh thần hòa nhã, tôn trọng
người khác và sẵn lòng giúp đỡ những người
gặp khó khăn. Lòng nhân ái tình người
phẩm chất đẹp của văn hóa Việt Nam.
- Phẩm chất truyền thống những phẩm
chất giá trị đã tồn tại được truyền từ
đời này sang đời khác trong văn hóa
truyền thống của một dân tộc hay quốc gia.
Những phẩm chất truyền thống thường được
coi đặc trưng đại diện cho bản sắc
tính cách của người dân trong một cộng
đồng lớn hơn thế hệ. Một số dụ về phẩm
404
HS suy nghĩ thực hành chỉnh sửa
bài viết
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
GV mời đại diện một vài HS đại diện
trình bày bài viết.
Bước 4. Đánh giá, kết luận
GV nhận xét câu trả lời của HS, chữa
lỗi và chốt kiến thức.
chất truyền thống của người Việt Nam bao
gồm:
+ Tôn trọng hiếu thảo: Tôn trọng tổ tiên,
người lớn tuổi trân trọng gia đình một
giá trị truyền thống quan trọng trong văn hóa
Việt Nam.
+ Kiên nhẫn và kiên định: Tính kiên nhẫn và
kiên định trong công việc và cuộc sống được
coi là phẩm chất tích cực và đáng khen ngợi.
+ Đoàn kết đồng tâm: Tinh thần đoàn kết
trong gia đình, cộng đồng đất nước
phẩm chất truyền thống đã được đề cao suốt
nhiều thế kỷ.
+ Sự hiếu học trí tuệ: Tinh thần học hỏi
t tuệ, coi trọng tri thức giáo dục,
cũng giá trị quý báu trong truyền thống
văn hóa Việt Nam.
- Những phẩm chất mới thường phản ánh
các giá trị thái độ mới mọc lên trong
hội thể hiện xu hướng tiến bộ thay đổi
trong cuộc sống. Các phẩm chất mới thể
phản ánh những giá trị tiên tiến, đáp ứng yêu
cầu mới của hội thế giới đương
đại.Một số dụ về những phẩm chất mới
bao gồm:
+ Sự sáng tạo và đổi mới: Tinh thần sáng tạo
đổi mới trong công việc kỹ năng
405
quan trọng trong thế giới ngày nay, khi
hội phát triển công nghệ ngày càng tiến
bộ.
+ Đề cao sự đa dạng và bình đẳng: Giá trị đề
cao sự đa dạng tôn trọng bình đẳng giữa
các nhân các nhóm hội đang được
nhấn mạnh trong xã hội ngày nay.
+ Ý thức bảo vệ môi trường phát triển
bền vững: Xu hướng quan tâm tôn trọng
môi trường, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và
phát triển bền vững cũng những phẩm
chất mới mọc lên trong xã hội.
- nhiều biểu hiện cụ thể về phẩm chất
của con người Việt Nam, phản ánh tinh thần
tính cách đặc trưng trong văn hóa
truyền thống của dân tộc:
+ Tôn trọng hiếu thảo: Người Việt tôn
trọng biết ơn đối với người lớn tuổi, quý
trọng gia đình, chăm sóc đặc biệt cho cha
mẹ khi về già.
+ Kiên nhẫn kiên định: Người Việt
tính kiên nhẫn kiên định trong cuộc sống,
công việc học tập, không từ bỏ dễ dàng
và kiên trì đạt đến mục tiêu.
+ Đoàn kết đồng tâm: Tinh thần đoàn kết
lòng đồng lòng với gia đình, bạn
cộng đồng, sẵn lòng giúp đỡ nhau trong
406
những lúc khó khăn.
+ Sự hòa nhã tôn trọng người khác:
Người Việt thể hiện sự hòa nhã, tôn trọng
quan tâm đến người khác, tôn trọng ý kiến
và quan điểm của người khác.
+ Tình cảm lòng nhân ái: Tinh thần tình
người lòng nhân ái phẩm chất đẹp
trong văn hóa Việt Nam, sẵn lòng giúp đỡ
những người gặp khó khăn hoàn cảnh
khó khăn.
+ Ý thức về truyền thống văn hóa: Người
Việt ý thức cao về bảo tồn phát huy
truyền thống văn hóa dân tộc, tự hào về
lịch sử văn hoá của đất nước tôn kính
các giá trị truyền thống.
- Phẩm chất người Việt gồm tôn trọng, kiên
nhẫn, đoàn kết, hòa nhã, nhân ái, ý thức
về truyền thống văn hóa. Những phẩm
chất y bắt nguồn từ văn hóa truyền
thống dân tộc, đã góp phần quan trọng trong
cuộc sống hàng ngày lịch sử dân tộc Việt
Nam. Chúng đã tạo nên sự đoàn kết trong
gia đình cộng đồng, giúp vượt qua khó
khăn bảo vệ đất nước, cũng như duy trì
mối quan hệ tốt đẹp với các quốc gia dân
tộc khác. Những phẩm chất này bản sắc
đặc trưng của người Việt trong quá trình
407
phát triển quốc gia.
b. Lập dàn ý
3. Thực hành viết
Người Việt Nam từ lâu đã những phẩm
chất cao đẹp như tôn trọng, kiên nhẫn, đoàn
kết, hòa nhã, nhân ái, ý thức về truyền
thống văn hóa. Nguồn gốc của những
phẩm chất này nguồn cội sâu xa từ văn
hóa truyền thống của dân tộc, hình thành
truyền đi qua nhiều thế hệ qua sự lưu
truyền từ cha ông. Điều y thể hiện sự
đồng lòng và liên kết giữa con người Việt
Nam, cũng như lòng tự hào về bản sắc
danh dự dân tộc.
Tôn trọng hiếu thảo những phẩm chất
đã được định hình sâu trong tâm hồn người
Việt từ lâu. Đây những giá trị quý báu
trong gia đình, một bản sắc văn hóa đặc
trưng. Kiên nhẫn kiên định cũng phẩm
chất quan trọng đã giúp dân tộc chống chọi
408
với những khó khăn, vượt qua thử thách
xây dựng nền tảng cho sự phát triển bền
vững. Đoàn kết hòa nhã giữa con người
Việt Nam thể hiện sự đồng lòng trong cuộc
sống ng ngày cộng đồng, yếu tố tạo
nên sự ổn định và thịnh vượng cho xã hội.
Nhân ái lòng nhân ái đã hình thành từ
lòng yêu thương sự chia sẻ của con người
Việt Nam, không chỉ trong gia đình còn
trong cộng đồng với những người khác
gặp khó khăn. Ý thức về truyền thống
văn hóa cũng đóng vai trò quan trọng trong
việc gìn giữ phát huy những phẩm chất
đẹp này. Đây nền tảng văn hóa sâu sắc,
giúp người Việt Nam luôn tự hào về bản sắc
dân tộc tôn kính giá trị truyền thống của
đất nước.
Ngày nay, hội đang chịu tác động của
nhiều yếu tố thay đổi không ngừng,
những phẩm chất cao đẹp của người Việt
vẫn được kế thừa phát triển. Từ quá trình
học tập, giao tiếp cuộc sống hàng ngày,
con người Việt Nam vẫn giữ vững những
phẩm chất truyền thống áp dụng chúng
vào các hoạt động và tương tác xã hội. Sự kế
thừa và phát triển của những phẩm chất này
giúp xây dựng một hội đoàn kết, phát
409
triển bền vững duy trì lòng tự o về
nguồn gốc truyền thống dân tộc Việt
Nam.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Thực hành viết được một văn bản thuyết minh tổng hợp có lồng ghép một
hay nhiều yếu tố như miêu tả, tự sự, biểu bản, nghị luận.
b. Nội dung: HS trả lời các câu hỏi theo hướng dẫn của giáo viên
c. Sản phẩm: Dàn ý hoàn chỉnh và đoạn văn theo dàn ý đã lập
d. Tổ chức thực hiện
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS thực hành viết đoạn văn với ý khái quát: Con người Việt Nam
những người giàu lòng nhân ái bằng một trong ba kiểu diễn dịch, quy nạp, phối hợp.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ và thực hành viết bài
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
GV mời đại diện một vài HS đại diện trình bày bài viết.
Bước 4. Đánh giá, kết luận
GV nhận xét câu trả lời của HS, chữa lỗi và chốt kiến thức.
Gợi ý trả lời
Con người Việt Nam được miêu tả những người giàu lòng nhân ái, điều này thể
hiện một phẩm chất cao đẹp đặc trưng của dân tộc. Từ lâu, tinh thần tình người
lòng nhân ái đã đi sâu vào tâm hồn của người Việt, từ việc chăm sóc gia đình đến lòng
hiếu thảo với người lớn tuổi, cũng như sẵn lòng giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Những trường hợp khó khăn, tai hoạ, thiên tai thường làm dấy lên tinh thần đoàn kết
lòng nhân ái của cộng đồng. Người Việt Nam không chỉ tự lòng, còn quan tâm
và chia sẻ với những người xung quanh. Hình ảnh những cánh tay nối dài trong những
410
hoàn cảnh khó khăn đang nhận được sự chú ý của cả nước, cho thấy sự đoàn kết, đồng
lòng và tinh thần nhân ái trong xã hội.
Sự giàu lòng nhân ái không chỉ thể hiện trong những trường hợp khó khăn, mà còn
trong cuộc sống hàng ngày. Sự hòa nhã, tôn trọng quan tâm đến người khác
những phẩm chất đẹp đã gắn liền với tâm hồn người Việt. Từ những trò chuyện vui
vẻ, sự cởi mở ấm áp trong giao tiếp, đến việc giúp đỡ bạn bè, hàng xóm, người lạ
trong cuộc sống, người Việt thường tỏ ra tận tụy và chân thành.
Trong lịch sử dân tộc, lòng nhân ái của người Việt Nam đã thể hiện qua những hành
động cao đẹp, từ tình nguyện giúp đỡ đồng bào trong chiến tranh, giải phóng đất
nước, đến việc góp sức xây dựng phát triển đất nước sau đó. Những tấm lòng nhân
ái lòng yêu thương sẵn sàng chia sẻ khó khăn niềm vui đã tạo nên một hội
đoàn kết và phát triển.
Tinh thần giàu lòng nhân ái của người Việt Nam đóng góp tích cực vào sự hòa bình,
hợp tác quốc tế, gắn kết trong cộng đồng. Nét đẹp này điểm tự hào trong tâm
hồn người Việt cũng một giá trị quý báu, giúp xây dựng một hội nhân văn
tốt đẹp hơn.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, CỦNG CỐ
a Mục tiêu: vận dụng những kiến thức viết bài văn thuyết minh tổng hợp để viết một
bài thuyết minh tổng hợp về một vấn đề bất kỳ trong cuộc sống.
b. Nội dung: GV đưa đề bài
c. Sản phẩm: bài viết hoàn chỉnh của HS
d. Tổ chức thực hiện
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS thực hành viết bài văn thuyết minh về: Tác động tích cực của công
nghệ tới cuộc sống.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ học tập
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ và thực hành viết bài
411
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
GV mời đại diện một vài HS đại diện trình bày bài viết.
Bước 4. Đánh giá, kết luận
GV nhận xét câu trả lời của HS, chữa lỗi và chốt kiến thức.
Dàn ý gợi ý:
1. Mở bài: giới thiệu
- Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ trong thời đại hiện đại.
- Tầm quan trọng của công nghệ trong cuộc sống hàng ngày.
2. Thân bài: Tác động tích cực của công nghệ đến cuộc sống
a. Tác động trong lĩnh vực giao tiếp và kết nối:
- Giao tiếp trực tiếp và từ xa thuận tiện và nhanh chóng.
- Kết nối với người thân và bạn bè xa cách dễ dàng.
- Góp phần giảm thiểu khoảng cách giữa các quốc gia và văn hóa.
b. Tác động trong lĩnh vực giáo dục và học tập:
- Tiếp cận thông tin và kiến thức một cách dễ dàng qua internet.
- Các hình thức học trực tuyến và e-learning mang lại hiệu quả hơn cho việc học tập.
- Sử dụng công nghệ trong giáo dục tạo ra môi trường học tập đa dạng và thú vị.
c. Những thách thức và biện pháp đối mặt
- Cần tạo ra môi trường an toàn và bảo mật để sử dụng công nghệ.
- Phát triển công nghệ thông minh và bền vững để đáp ứng nhu cầu của cuộc sống.
- Phát triển kỹ năng sử dụng công nghệ một cách hiệu quả và đảm bảo không gây hại
cho sức khỏe.
3. Kết bài
- Công nghệ tác động tích cực lớn đến cuộc sống, mang lại nhiều lợi ích hội
mới.
- Cần tận dụng tốt những tiềm năng của công nghệ đối mặt với thách thức để xây
dựng một cuộc sống tiến bộ và bền vững.
412
413
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/….
TIẾT: NÓI VÀ NGHE NGHE BÀI THUYẾT MINH TỔNG HỢP
I. MỤC TIÊU:
1. Mục đích yêu cầu cần đạt
- Biết cách thuyết trình báo cáo và thuyết trình bài thuyết minh tổng hợp
- Yêu thích văn bản thuyết minh tổng hợp việc nghiên cứu, thuyết trình văn bản
thuyết minh tổng hợp
2. Về năng lực:
a. Năng lc chung
Phát trin năng lc tchthọc năng lc gii quyết vn đsáng to thông qua
hot đng, thc hin các nhim vụ học tp.
b. Năng lc đc thù
- Biết các yêu cu và cách thc thuyết trình mt bài thuyết minh tng hợp
- Vn dng đưc mt shiu biết tchuyên đđể đc hiu viết vvăn bn thuyết
minh tng hợp
3. Phm chất
Biết đt câu hi vnhng đim cn có
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Thiết bị dạy học:
- Giáo án
- Một số tranh ảnh có trong SGK chuyên đề văn học Ngữ văn 11 hoặc do GV sưu tầm
thêm được phóng to
- Máy chiếu/ bảng đa phương tiện dùng chiếu tranh, ảnh, tự liệu liên quan
- Giấy A0 để HS trình bày kết quả làm việc nhóm
- Phiếu học tập
414
- Bảng kiểm đánh giá thái độ làm việc nhóm phiếu đánh giá (rubic) chấm bài viết
trình bày của HS.
2. Chuẩn bị của HS: Sách chuyên đề Ngữ Văn 11, soạn bài theo hệ thống câu hỏi
hướng dẫn bài học, vở ghi.
II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Kết nối tạo hứng thú cho học sinh, chuẩn bị tâm thế tiếp cận kiến thức
mớ, từ đó khắc sâu kiến thức nội dung bài học Thuyết trình về một văn bản thuyết
minh tổng hợp
b. Nội dung : HS trả lời nhân để giải quyết một tình huống liên quan đến bài
học mới.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS, cảm nhận ban đầu về vấn đề đặt ra trong bài học.
d. Tổ chức thực hiện:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cầu HS vẽ thật nhanh quy trình thực hiện một bài thuyết trình.
- HS: Tiếp nhận nhiệm vụ học tập
c 2: HS thc hin nhim vụ học tập
- HS nghe và suy nghĩ trả lời
c 3: Báo cáo kết quhot đng và tho luận
- GV mi mt sHS đng dy trả lời câu hỏi
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
Sản phm dkiến: Sơ đtư duy/Sketchnote ca HS vquy trình thc hin mt bài
thuyết trình vi các bưc cơ bn:
- Xác đnh đtài/vn đ, không gian, thi gian nói
- Tìm ý, lp dàn ý
- Luyn tp và trình bày
- Trao đi và đánh giá
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
415
Nội dung: Thc hành thuyết trình về một văn bn thuyết minh tổng hợp
a. Mc tiêu: HS thc hành thuyết trình đưc mt văn bn thuyết minh tng hp.
b. Ni dung:
- HS thuyết trình bng PPT đã chun b
- HS còn li nghe thuyết trình và hoàn thành phiếu hc tập
- GV điu hành githuyết trình và htrợ học sinh
c. Sn phm hc tp: Phiếu hc tp, bn thuyết trình bng PPT
d. Tchc thc hiện:
HOT ĐNG CA GV HS
SẢN PHM DKIẾN
c 1: Chuyn giao nhim v học
tập
- GV yêu cu:
+ 1-3 HS ln t lên thuyết trình vđề
tài: Gii thiu mt s phm cht tiêu
biu ca con ngưi Vit Nam
+ Các HS còn li lng nghe bài thuyết
trình, làm vic theo phiếu hc tp số 1
- HS: nhn xét bài thuyết trình ca bn
bằng công cđánh giá (Phiếu hc tp s
2)
c 2: Thc hin nhim v: HS
thuyết trình, làm vic hp tác s
tương tác qua li.
c 3: Báo cáo, tho luận
- Các HS ln lưt lên thuyết trình
- HS còn li lng nghe và làm việc
c 4: Đánh giá, kết luận
- Bài thuyết trình ca hc sinh
- Phiếu thu hoch kết qu bài thuyết
trình
(Các phiếu hc tp, phiếu đánh giá)
416
- HS thtự đánh giá qua bn ghi âm,
ghi hình ca mình
- HS đánh giá bài thuyết trình ca bạn
- GV t chc lp tho lun, rút kinh
nghim chung cho c lớp da vào yêu
cầu cn đt và thc tế sai sót ca HS
GV đánh giá HS qua bng:
PHIU ĐÁNH GIÁ BÀI THUYT TRÌNH BÁO CÁO NGHIÊN CU VVĂN
BẢN THUYT MINH TNG HỢP
STT
Nội dung đánh giá
Đạt
Không đạt
Điu
chnh
1
Nội dung thuyết trình
Phn mđầu nêu đưc vn đ thu
hút schú ý ca ngưi nghe
Phn ni dung trình bày đưc đy đ
các khía cnh ca vn đtheo các câu
hỏi nghiên cứu
Phn kết lun khng đnh đưc nhng
kết quchính theo mc tiêu đã đra
ng nghiên cu tiếp theo
2
Ngưi thuyết trình
Tác phong: đĩnh đc, tnhiên, ttin
Ánh mt, nét mt: thân thit, ci m
Điu b, cchphù hp vi ni dung
từng phần
Ging thuyết trình: to, ràng, biu
cảm
417
Ngôn ngtrong sáng, khoa học
3
Ngưi nghe
Tập trung khi lng nghe, nghiêm túc
Ghi chép, trao đi, đt câu hỏi
Cảm xúc, thái độ với baii thuyết trình
C. HOT ĐNG LUYN TẬP
a. Mc tiêu: Cng cthêm kĩ năng chun bị nội dung và thc hành thuyết trình
b. Ni dung: HS trả lời câu hi
c. Sn phm hc tp: Câu trả lời ca HS
d. Tchc thc hiện:
c 1: Chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu hc sinh đc và trả lời các câu hỏi
Câu 1: Khi trình bày kết qunghiên cu vmột văn bn thuyết minh tng hp cn
tập trung vào nhng yếu tchính nào? Vì sao?
Câu 2: Theo em, vic chđộng ghi âm, ghi hình phn thuyết trình ca bn thân có ưu
đim và hn chế gì?
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: Thc hin nhim v: HS suy nghĩ, trả lời
c 3: Báo cáo, tho lun: HS trả lời nhanh các câu hi; bsung kiến thc.
c 4: Đánh giá, kết lun: GV nhn xét phn làm vic ca HS và cht kiến thức
Gợi ý trả lời
Câu 1: Khi trình bày kết qunghiên cu vvăn bn thuyết minh tng hp cn tp
trung vào nhng yếu tchính nào? Vì sao?
Trả lời:
Khi trình bày kết qunghiên cu vmột n bn thuyết minh tng hp, cn tp trung
vào nhng yếu tchính sau:
418
-Tóm tt nội dung: Đu tiên, cn tóm tt ni dung chính ca văn bn thuyết minh
tổng hp mt cách ngn gn súc tích. Điu này giúp ngưi nghe hoc đc hiu
đưc ni dung chính ca văn bn mt cách nhanh chóng và rõ ràng.
- Mc tiêu phm vi nghiên cu: Trình bày ràng mc tiêu nghiên cu ca văn
bản, tc nhng ngưi nghiên cu mun tìm hiu khám phá. Ngoài ra, cn xác
định rõ phm vi ca nghiên cu đgii hn các ni dung chính cn trình bày.
- Phân tích và đim mnh: Trình bày kết quphân tích và nhng đim mnh, tt đp
trong văn bn thuyết minh tng hp. Điu này giúp thhin schuyên sâu và đáng tin
cậy ca nghiên cu.
- Nhn đnh đim yếu: Đánh giá mt cách khách quan nhng đim yếu, hn chế
nhn đnh vnhng khó khăn gp phi trong quá trình nghiên cu. Điu này giúp
thhin tính trung thc và tôn trng các khía cnh khó khăn ca văn bn.
- Ý nghĩa giá tr: Trình bày ý nghĩa và giá trcủa kết qunghiên cu, nhn mnh
sự hữu ích áp dng ca thông tin thu thp đưc tvăn bn thuyết minh tng hp
trong cuc sng thc tế.
- Kết lun đxuất: Tóm tt các kết qunghiên cu chính đưa ra các đxut,
khuyến ngh cho vic sdụng thông tin tvăn bn thuyết minh tng hp trong các
lĩnh vc liên quan.
- Tập trung vào nhng yếu tchính như trên giúp ngưi trình bày nghiên cu to ra
một bài thuyết minh tng hp súc tích, truyn đt thông tin mt cách rõ ràng và thú v,
cung cp nhng kiến thc hu ích và đáng tin cy đi vi khán gihoc ngưi đc.
Câu 2: Theo em, vic chđộng ghi âm, ghi hình phn thuyết trình ca bn thân có ưu
đim và hn chế gì?
Trả lời:
Ưu điểm
Hạn chế
- th ch động xem li phn thuyết
trình ca bn thân.
- Cần máy móc, thiết bđáp ng yêu
cầu cn thiết cho vic thu hình.
419
- Tự nhn xét đưc ưu, nhưc đim ca
các phn trong bài thuyết trình.
- Ch đng đ ra các gii pháp khc
nhc nhưc đim hoc nh sự hỗ tr,
giúp đỡ của thy cô, bn bè,…
- thgặp trc trc trong quá trình ghi
hình khiến không quay đưc toàn bbài
thuyết trình; cht ng âm thanh không
tốt thdấn đến ni dung thông tin sai
lệch so vi bài viết.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mc tiêu: Vn dng kĩ năng đthuyết trình mt vn đề bất kì trong cuc sng hàng
ngày
b. Ni dung: Thuyết trình về một vn đtrong cuc sng
c. Sn phẩm học tp: Báo cáo thuyết trình ca HS
d. Tchc thc hiện:
c 1: Chuyn giao nhim vụ học tập
- GV yêu cu hc sinh tiếp tc chnh sa, hoàn thin bài thuyết trình theo góp ý ca
các bn thy (Lưu ý tích hp các năng thuyết trình vn dng các năng
xuyên sut quá trình hc Văn)
- Yêu cu HS vn dng kiến thc, năng thuyết trình đã hc đthuyết trình mt vn
đề tự chn trong cuc sng. Thi gian thc hin: 3-5 ngày.
- HS tiếp nhn nhim v
c 2: Thc hin nhim v:
HS làm bài tp cá nhân
c 3: Báo cáo, tho lun:
HS np sn phm báo cáo, nghiên cứu
c 4: Đánh giá, kết lun:
GV nhn xét phn làm vic ca HS và cht kiến thức
420
Ngày san: …/…/…
Ngày dy: …/…/…
ÔN TP VÀ TĐÁNH GIÁ CUI HC KÌ I
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Trình y đưc các ni dung bn đã hc trong hc I, gm cnăng đc
hiu, viết, nói và nghe: các đơn vkiến thc tiếng Vit, văn học
- Hiu yêu cu vmục tiêu, ni dung hình thc ca các câu hi, bài tp trong
vic tđánh giá kết quả học tp cui hc kì I.
2. Năng lực
a. Năng lc chung
- Năng lc giao tiếp hp tác: khnăng thc hin nhim vmột cách đc lp
hay theo nhóm; Trao đi tích cc vi giáo viên và các bn khác trong lp.
- Năng lc tchthọc: biết lng nghe chia sý kiến nhân vi bn,
nhóm và GV. Tích cc tham gia các hot đng trong lp.
- Gii quyết vn đsáng to: biết phi hp vi bn khi làm vic nhóm,
duy logic, sáng to khi gii quyết vn đề.
b. Năng lc đc thù
- Nhn biết đưc đc trưng thloi truyn thơ thơ, Truyn, sáng tác thơ văn
Nguyn Du cũng như văn bn thông tin.
421
- Nhn biết và phân tích đưc các đc đim ca bin pháp tu tnghthut.
- Nhn biết hiu đưc nhng năng viết mt văn bn nghlun vmột tác
phm văn hc (truyn thơ) hoc mt tác phm nghthut (bài hát).
- Có khnăng gii thinu mt ng đo lí hoc tác phm nghthut (bài hát)
theo la chn cá nhân mt cách sinh đng, hp dn.
3. Phm chất
- Biết trân trng tình cm và sđoàn tgia đình.
- Chăm chôn tp và làm bài tp đy đủ.
- Có tinh thn trách nhim khi làm vic nhóm.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- Giáo án;
- Phiếu bài tp, trả lời câu hi;
- Bảng phân công nhim vcho hc sinh hot đng trên lp;
- Bảng giao nhim vụ học tp cho hc sinh nhà;
2. Đối với hc sinh
- SGK, SBT Ngvăn 11.
- Son bài theo hthng câu hi hưng dn hc bài, vghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
A. HOT ĐNG KHI ĐNG
a. Mc tiêu: Tạo hng thú cho HS, thu hút HS sn sàng thc hin nhim vhọc tp
của mình. HS khc sâu kiến thc ni dung bài hc.
b. Ni dung: GV ng dn HS tho lun cp đôi, chia svề nhng cuc chia ly
trong văn hc Vit Nam.
c. Sn phm: Câu trlời ca HS vcm nhn vnhng cuc chia ly trong văn hc
Vit Nam.
d. Tchc thc hin:
c 1: GV chuyn giao nhim vụ học tập
422
GV yêu cu HS tho lun cp đôi, trlời câu hi: Qua chương trình ngvăn 11 Cánh
diu tp 1 em rút ra đưc bài hc gì cho mình?
c 2: HS tiếp nhn, thc hin nhim vụ học tập
- HS liên hthc tế, da vào hiu biết ca bn thân và chia strong nhóm.
- GV quan sát, htrHS thc hin (nếu cn thiết).
c 3: Báo cáo kết quhot đng, tho luận
- GV mi đi din 2 3 HS trình bày trưc lp.
- GV yêu cu các HS khác lng nghe, nhn xét, đt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết quthc hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá.
- GV dẫn dắt vào bài học mới: Trong bài học ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau ôn
tập lại kiến thức cũng như củng cổ đánh giá cuối học kì I.
B. CNG CKIN THC BÀI HỌC
a. Mc tiêu: Thông qua hoạt động, HS cng cố lại kiến thc.
b. Ni dung: GV hưng dn HS ôn tp.
c. Sn phm hc tp: HS nhc li kiến thc chung và chun kiến thc ca GV.
d. Tchc thc hin:
HOT ĐNG CA GV- HS
DỰ KIN SN PHẨM
Nhim v1: cng ckiến thc v
đọc hiu văn bản
c 1: GV chuyn giao nhim
vụ học tập
- GV yêu cu HS trlời các câu hi
sau:
Câu 1: T các bài đã hc trong
sách Ngvăn 11, tp mt hãy lp
bảng hoc vđvề các bài đc
Nhim v1: Cng c kiến thc vđọc văn
bản
Câu 1: HS tthng các văn bn theo th
loi.
Câu 2: HS da theo gi ý i đây hoàn
thành vào bng…
Tên văn
bản
Đề tài
Chủ đề
Lưu ý
cách
đọc
423
hiu theo thloi và kiu văn bn?
Câu 2: Xác đnh đ tài, chđề
một s đim tiêu biu cn chú ý khi
đọc các văn bn đưc hc bài 1
trong sách ngvăn 11, tp 1.
Câu 3: Nêu các ni dung chính
chra ý nghĩa ca bài 2 trong sách
Ng văn 11, tp 1. Các văn bn
đọc hiu trong bài này giúp em
hiu đưc nhng v con ngưi
nhà thơ Nguyn Du?
Câu 4: Tóm tt ni dung chính
thng các nhân vt tiêu biu ca
các văn bn trong bài 3, sách ng
văn 11, tp 1.
Câu 5: Nêu nhân xét đc đim ca
các văn bn thông tin đưc hc
trong sách Ng văn 11, tp mt.
Phân tích mt yêu cu ý nghĩa
của vic đc hiu các văn bn
thông tin y.
c 2: HS thc hin nhim v
học tập
- HS tho lun theo nhóm, vn
dụng kiến thc đã hc đ hoàn
thinn câu trả lời.
- GV quan sát, htrHS (nếu cn
thiết).
Sóng
Tình
yêu
Tôi u
em
Lời tin
dặn
Nỗi
nim
tương
Hôm
qua tát
c
đầu
đình
Câu 3: Bài 2 trong sách Ngvăn 11 tp trung
học vthơ Nguyn Du mt trong ba tác gi
bài hc riêng nhưng vn đc hiu theo th
loi. Vi Nguyn Du CT môn ng văn quy
định hc thơ chHán và truyn thơ nôm.
Một sbài hc trong bài 2 gm có:
+ Bài khái quát: Nguyn Du cuc đi s
nghiệp
+ Trao duyên (trích truyn kiu)
+ Đc Tiu Thanh kí ( thơ chHán)
+ Anh hùng tiếng đã gi rng ( trích Truyn
Kiu)
424
c 3: Báo cáo kết qu hot
động và tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS ca
mỗi nhóm t báo cáo kết qulàm
vic.
- GV yêu cu HS khác lng nghe,
nhn xét, đt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết qu thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, cht kiến
thức.
+ Thnguyn ( trích Truyn Kiu)
Các văn bn đc hiu đã giúp ngưi đc hiu
thy chân dung nhà thơ Nguyn Du c
ngoài đi ln trong thơ văn đó là:
+ Mt con ngưi xut thân t một gia đình
dòng hhai truyn thng ln: truyn thng
khoa bng, đôã đt làm quan truyn thng
văn hóa, văn hc.
+ Mt con ngưi cuc sng tng tri vi
vốn sng phong phú. Nguyn Du không ch
nhân chng ca thi đi n sng gn
bó sâu sc vi nhng biến cố lớn ca thi đi.
+ Nguyn Du tác gi gi vị trí hàng đu
trong lch svăn hc Vit Nam mt nhà nhân
đạo chnghĩa nhà thơ thiên tài ca dân tc.
Câu 4: Da theo gi ý HS t hoàn thành
vào bng
Tác
phm
Nội dung chính
Nhân vt
tiêu biểu
Chí Phèo
( Nam
Cao)
- Phn ánh s
phn bi thm ca
ngưi nông dân
trưc cách mng
tháng tám.
- Đề cao nhân
phm, lòng yêu
thương cách
Chí Phèo
425
nhìn con ngưi.
Ch
ngưi t
từ (
Nguyn
Tuân)
….
Tấm lòng
ngưi m
(Víc-to
Huy gô)
Kép
bền (
Nguyn
Công
Hoan)
Câu 5: Nhn xét
- Về nội dung: HS cn nm đưc các ni
dung bn ca mi văn bn ( viết vvấn đ
gì? Ni dung chính gì? thông tin nào
đặc sc)….
- Về hình thc: cn chú ý đến tính cht tng
hợp ca kiu VB thông tin
- Về ý nghĩa: Các VB thông tin trong bài hc
đề cập đến nhng vn đ rất ý nghĩa đi
với mi ngưi và ccộng đng dân tc. Đó
vấn đề cần tôn trng pháp lut
Nhim v2: Cng ckiến thc vViết
426
Nhim v 2: Cng c kiến thc
về Viết
c 1: GV chuyn giao nhim
vụ học tập
- GV yêu cu HS trlời các câu hi
sau:
Câu 6: Nêu tên các kiu văn bn
đưc rèn luyn viết trong sách ng
văn 11, tp mt chí ra các yêu cu
chính khi viết c kiu văn bn
này?
Câu 7: Thng phân tích ý
nghĩa ca các kĩ năng viết đưc rèn
luyn trong các bài hc sách Ng
văn 11 tp mt?
Câu 8: Nêu mt sđim khác bit
gia yêu cu viết bài nghlun v
một ng đo nghlun v
một vn đhội đt ra trong tác
phm?
c 2: HS thc hin nhim v
học tập
- HS tho lun theo nhóm, vn
dụng kiến thc đã hc đ hoàn
thinn câu trả lời.
- GV quan sát, htrHS (nếu cn
thiết).
c 3: Báo cáo kết qu hot
Câu 6: HS tthng kê
Câu 7: HS tthng kê
Câu 8:
- Nêu mt s đim khác bit gia yêu cu
viết bài nghlun vmột ng đo
nghlun vmột vn đhi đt ra trong
các tác phm đã học
- HS dvào phn đnh ng ca phn Viết
bài 1 bài 3 đnêu mt sđim khác bit
về mục đích ni dung hình thc li văn.
- Về mục đích:
Ngh lun
về một
ng đo
Thuyết phc ngưi đc
đồng tình vi mình v một
ng đo cn đ cao
trong hi. dbàn lun
về câu anh ngôn “Tay phi
của mình tay tri ca
ngưi”
Ngh lun
về mt vn
đề hi
đặt ra trong
tác phm
văn học
Thuyết phc ngưi đc
đồng tình vi mình v một
đề hi đt ra trong tác
phm văn hc. d: t
truyn Chí Phèo bàn vcách
nhìn nhn đánh giá v mt
con ngưi.
427
động và tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS ca
mỗi nhóm t báo cáo kết qulàm
vic.
- GV yêu cu HS khác lng nghe,
nhn xét, đt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết qu thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, cht kiến
thức.
Nhim v 3: Cng c kiến thc
về nói và nghe
ớc 1: GV chuyn giao nhim
vụ học tập
- GV yêu cu HS trlời các câu hi
sau:
Câu 9: Nêu các ni dung chính
đưc rèn luyn v năng nói
nghe sách Ngvăn 11, tp môt.
Chng minh nhiu ni dung nói
nghe liên quan cht ch cới ni
dung phn đc hiu và viết?
c 2: HS thc hin nhim v
học tập
- HS tho lun theo nhóm, vn
dụng kiến thc đã hc đ hoàn
thinn câu trả lời.
Nhim v 3: Cng c kiến thc v nói
nghe
u 9:
- HS hãy liêt kê các ni dung chính đưc rèn
luyn trong năng nói nghe sách ng
văn 11, tp mt. Chng minh nhiu ni
dung nói nghe liên quan cht chvới ni
dung đc hiu và viết.
- HS thng các ni dung vnăng nói
nghe cththeo từng bài t1 đến 4. T
đó chng minh ni dung nói nghe luôn
gắn vi ni dung đc viết.
428
- GV quan sát, htrHS (nếu cn
thiết).
c 3: Báo cáo kết qu hot
động và tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS ca
mỗi nhóm lượt báo o kết qum
vic.
- GV yêu cu HS khác lng nghe,
nhn xét, đt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết qu thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, cht kiến
thức.
Nhim v 4: Cng c kiến thc
về tiếng việt
c 1: GV chuyn giao nhim
vụ học tập
- GV yêu cu HS trlời các câu hi
sau:
Câu 10: Thng tên các ni dung
thc hành tiếng Vit trong sách
ngvăn 11 tp mt. Tđó nhn xét
về mối quan hgia ni dung tiếng
Vit vi ni dung đc hiu và viết.
c 2: HS thc hin nhim v
học tập
- HS tho lun theo nhóm, vn
Nhim v 4: Cng c kiến thc v tiếng
việt
Câu 10:
HS da vào SK đ thng ni dung qua
các tiu mc.
429
dụng kiến thc đã hc đ hoàn
thinn câu trả lời.
- GV quan sát, htrHS (nếu cn
thiết).
c 3: Báo cáo kết qu hot
động và tho luận
- GV mi đi din 1 2 HS ca
mỗi nhóm t báo cáo kết qulàm
vic.
- GV yêu cu HS khác lng nghe,
nhn xét, đt câu hi (nếu có).
c 4: Đánh giá kết qu thc
hin nhim vụ học tập
- GV nhn xét, đánh giá, cht kiến
thức.
| 1/429