Y BAN NHÂN DÂN TP. H CHÍ MINH
TRƢỜNG CAO ĐNG GIAO THÔNG VN TI
----------
BÀI GING
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ging viên: ThS. NGUYỄN ĐC LI
Lưu hành nội b, 09/2016
LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn giáo trình Kỹ thuật điện tử” đƣợc biên soạn nhằm làm tài liệu
chính phục vụ cho công tác dạy học của giảng viên dùng làm tài liệu học
tập dành cho sinh viên hệ cao đẳng các ngành kỹ thuật nhƣ điện, điện tử, tự
động a, điện tử công nghiệp, điện lạnh. Nội dung tài liệu gồm 7 chƣơng
đƣợc trình bày theo đúng trình tự và mục tiêu thiết kế của chƣơng trình..
Từ việc xác định chuẩn đầu vào và chuẩn đầu ra của đối tƣợng sinh
viên cao đẳng đang theo học tại Khoa Kỹ thuật Điện Điện tử của Trƣờng,
sao cho đáp ứng đƣợc yêu cầu về kỹ năng nghề nghiệp, học đi đôi với hành
phù hợp với xu thế mới, nhóm đã dày công biên soạn các bài học thuyết
sao cho đƣợc đơn giản hóa những ứng dụng gắn liền thực tiễn nhằm dễ
dàng đọc hiểu nâng cao khả năng tự học và rèn luyện tay nghề. Qua đó, nhóm
trình bày các nội dung tbản đến nâng cao cập nhật về các kiến thức
mới, công nghệ mới mà có tính ứng dụng cao. Không chỉ thế, nhóm còn phân
tích chi tiết các bài hƣớng dẫn, bài tập mẫu cụ thể, giới thiệu các mạch điện
tính ứng dụng cao hiện nay trên thị trƣờng giúp các em hứng thú d
dàng thực hành. Giáo trình đƣợc biên soạn dựa trên các tài liệu chuẩn của
nƣớc ngoài. Đƣợc viết một cách logic theo cách viết tquá trình làm việc
thực tế và kinh nghiệm đã qua của bản thân, để từ đó mọi sinh viên khối
ngành kỹ thuật đều khả năng tự học, tự nghiên cứu thậm chí sinh viên
ngành xây dựng, cầu đƣờng, kỹ thuật ô tô cũng hoàn toàn tìm thấy các điều bổ
ích ở đây.
lẽ thế cuốn giáo trình này trình bày khá khác biệt sát với thực
tế hơn so với các cuốn giáo trình về điện tử bản hiện trên thị trƣờng.
Đồng thời cuốn giáo trình đƣợc biên soạn không thuần y là thuyết mà lại
hƣớng đến việc dạy và học tích hợp cuối mỗi chƣơng đều phần câu hỏi
ôn tập nhằm giúp ngƣời học củng cố kiến thức rèn luyện thêm kỹ năng.
Cuốn giáo trình đƣợc biên soạn kcông phu, mỗi phần đều lời giải thích
chi tiết, hình ảnh phù hợp, tăng tính trực quan đsinh viên dễ dàng tiếp thu.
Ngoài ra nhóm cũng trích tóm lƣợc về hoàn cảnh ra đời của các linh kiện điện
tử tên tuổi của các nhà sáng chế ra nó nhằm tạo kích thích tinh thần hiếu
học ng nhƣ lòng say mê nghiên cứu khoa học trong sinh viên để từ đó Nhà
trƣờng, Khoa thể dễ dàng phát động phong trào nghiên cứu khoa học cấp
Khoa, cấp Trƣờng và tham gia cuộc thi Robocon do VTV tổ chức hằng năm.
Việc hoàn thiện cuốn giáo trình nhƣ mong đợi, đó điều nhóm
biên soạn không thể nào quên lời cảm ơn sâu sắc đến công đóng góp rất lớn từ
sự định hƣớng phát triển giáo dục, đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học
của Ban Giám hiệu nhà trƣờng, cảm ơn chân thành sự hƣớng dẫn cách trình
bày, bcục nội dung, mục tiêu đào tạo sao cho hợp của Phòng Đào tạo
lời cảm ơn sâu xa đến thầy Trƣởng khoa Kỹ thuật Điện Điện tử đã đôn đốc,
hỗ trợ chuyên môn, cùng với c thầy đồng nghiệp góp ý vấn cả về nội
dung lẫn hình thức.
Mặc dù, nhóm biên soạn đã rất cố gắng, tận tâm nhƣng thể vẫn
không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong đón nhận những ý kiến đóng góp
từ phía các chuyên gia, độc giả để lần tái bản sau cuốn giáo trình ngày càng
hoàn thiện hơn.
Chân thành cảm ơn!.
MC TIÊU MÔN HC
V kiến thc:
+ Trình bày đƣợc đặc đim, cu to, khái niệm, cơ chế làm vic
phân loi ca c linh kiện điện t nhƣ linh kiện th đng, linh
kin tích cc, linh kin công sut, linh kin quang hc
+ Gii thích đƣc nguyên hoạt đng ca các loi linh kiện điện
tử. nhƣ đin tr, t đin, cun cm, diode, Transistor, JFET,
MOSFET, UJT, SCR, TRIAC, DIAC, RTD, OPTO …
+ Phân tích đƣợc các mạch điện t ng dụng nhƣ mạch chỉnh lƣu,
mch n áp, mạch dao động, mch chia áp, mch chia dòng,
mạch điều khin AC/DC, mch khuếch đại, mạch đóng ngắt.
+ Phân tích và gii quyết đƣợc các bài toán v phân cc cho BJT
nhƣ phân cực c định, phân cc hi tiếp, hi tiếp kép, phân cc
t phân áp. Bên cạnh đó giúp cho sinh viên tự nghiên cu các
ng dng ca linh kiện điện t trong các mạch điện thc tế giúp
các em tìm tòi, khám phá hc hỏi liên tƣởng đến môn hc thc
tập điện t bản môn hc thc hành theo sau môn hc
thuyết k thut điện t.
+ T thiết kế đƣc các mạch điện t đơn giản giúp cho sinh viên
hiu rõ thêm chức năng ứng dng ca linh kin.
V k năng:
+ Kh năng nhận biết xác định thông s, đánh giá đƣợc cht
ng tt xu ca tng loi linh kiện điện t thông qua nhn din
nhƣ màu sc hoc dùng các thiết b đo kiểm nhƣ VOM.
+ Xác định đƣợc ng dng ca linh kin thông qua các mạch điện
ng dng trong thc tế..., biết cách tìm kiếm la chn kiến
thức để dùng vào nhng mục đích riêng biệt.
+ Phân tích nguyên hoạt động ca linh kiện điện t t đó áp
dng các linh kin vào các mạch điện ng dng trong thc tế.
+ Thun thc việc đọc hiểu đƣợc các ký hiu, các thông s k thut
ca các linh kiện điện t.
+ S dng các thut ng chuyên môn ngành đin trong giao tiếp ti
nơi học tp, làm vic mt cách hiu qu.
V năng lực t ch và trách nhim:
+ Kh năng tự cp nht kiến thc, sáng to trong công vic
+ Nhn thy tm quan trng, v trí môn hc trong toàn b quá trình
tích lũy kiến thc và làm vic, nghiên cu sau này
+ Hình thành thái độ nghiêm túc trong hc tp và t nghiên cu.
+ Sinh viên th nghiên cu khoa hc, u thích môn hc, ngành
hc, đào sâu kh năng t tìm hiu m rng kiến thc da trên
các ni dung bn đã đƣc cung cp. tinh thn hp tác
tt, thái độ nghiêm túc trong hc tp, nghiên cu, làm vic
nhóm, tích cc tham gia các hot động trên lp.
+ Phi bo qun tt các loi dng c đo, thiết b của nhà trƣờng
đƣc phép s dng trong quá trình hc tp, nghiên cu khoa hc.
+ Tuân th nội quy nhà trƣờng theo ng dn ca giáo viên
ging dy
MC LC
TUYÊN B BN QUYN: ............................. Error! Bookmark not defined.
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................... 2
MC TIÊU MÔN HC ................................................................................. 4
MC LC ..................................................................................................... 6
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ ĐIN HC (ELECTRICAL BASIS) ........................... 1
1. Ngun gc của dòng điện (The origin of the current) .............................. 2
1.1.1 Sơ lƣợc v lch s phát trin (A brief history of development) ........ 2
1.1.2 Gii thiu v đin (Introduction to Electricity) ................................ 5
1.2 Dòng điện mt chiu (Direct Curent) .................................................... 9
1.2.1 Định nghĩa (Define)......................................................................... 9
1.2.2 Định luật OHM (Ohm’s Law) ......................................................... 9
1.3 Dòng điện xoay chiu (Alternating Current) .................................... 13
1.3.1 Định nghĩa (define) ....................................................................... 13
1.3.2 Dng sóng (waveform) .................................................................. 13
1.3.3 ng dng(Applications) ................................................................ 15
CÂU HI ÔN TP (Review questions) .................................................... 16
Chƣơng 2: LINH KIỆN TH ĐỘNG (PASSIVE COMPONENTS) ............ 17
2.1. Đin tr ............................................................................................... 17
2.2. T đin ................................................................................................ 17
2.3. Cun cm ............................................................................................ 17
2.1. Đin tr (Resistor) ........................................................................... 18
2.1.1 Điện trgì (What is Resistor) ................................................... 18
2.1.2 Đơn vị đin tr (Resistor units) ..................................................... 18
2.1.3 Ký hiệu điện tr trong sơ đồ mch (resistor schematic symbol) ..... 19
2.1.4 Thành phần điện tr (Resistor composition) .................................. 20
2.1.5 Ý nghĩa điện tr trong mạch điện (resistor in circuit) .................... 21
2.1.6 Giá tr đin tr ca dây dn (resistance of conductor) .................... 22
2.1.7 Mạch điện tr mc ni tiếp (Resistor Series Circuits) .................... 23
2.1.8 Mạch điện tr mc song song ( Paralle circuit ) ............................. 30
2.1.9 Các loại điện tr (Types of Resistors) ............................................ 34
Đin tr công sut (power resistor) ........................................................ 44
2.1.10 ng dng của điện tr ................................................................. 44
2.2. T đin (Capacitor) ............................................................................ 48
2.2.1 Gii thiu v t đin (Introduction to Capacitors) .......................... 48
2.2.2 Các tham s chính ca t (Main parameters of the capacitor) ........ 51
2.2.3 Phân loi: ...................................................................................... 55
2.2.3 Cách mc t : ................................................................................. 64
2.3. Cun cm ......................................................................................... 67
2.3.1 Khái nim : .................................................................................... 67
2.3.2. Cm kháng ca cun dây .............................................................. 73
2.3.3. Điện cảm tƣơng hỗ (Mutual Inductance) ...................................... 75
2.3.4. Cun cm ni tiếp (Series inductor) ............................................. 77
2.3.5. Cun cm song song (Inductor Parallel) ....................................... 80
2.3.6. Điện kháng cm ng (Inductive Reactance) ................................. 82
CÂU HI ÔN TP ................................................................................... 84
Chƣơng 3: CHẤT BÁN DN DIODE ...................................................... 87
3.1. Cht bán dn ( Semiconductor) .......................................................... 88
3.1.1 Bán dn thun khiết (Pure semiconducting)................................... 88
3.1.2 Bán dn loi N (N-type Semiconductor Basics) ............................. 89
3.1.3 Bán dn loi P (P-type Semiconductor Basics) .............................. 91
3.1.4 Chuyển động ca các electron và l trong cht bán dn ................. 92
3.1.5 Phân cc thun tiếp điểm P - N ..................................................... 94
3.1.6 Phân cực ngƣợc mi ni P - N ....................................................... 95
3.2. Diode bán dn .................................................................................. 96
3.2.1 Cu trúc và ký hiu ........................................................................ 96
3.2.2 Phân cc thun (Forward bias) ...................................................... 96
3.2.3 Phân cực ngƣợc (Reverse bias) ...................................................... 97
3.2.2 Loi phng và loi Mesa (Planar Type and Mesa Type) ................ 98
3.2.3 Các đặc điểm cơ bản ca Diode (Basic Characteristics of Diode) .. 98
3.3. Phân loi Diode .............................................................................. 100
3.3.1 Diode Zener ................................................................................ 100
3.3.2 Diode trƣợt tuyết (Diode Avalanche)........................................... 103
3.3.3 Diode laser .................................................................................. 103
3.3.4 Diode đƣờng hm (Tunnel diode) ................................................ 105
3.3.5 Schottky diode ............................................................................. 108
3.3.6 Varactor diode ............................................................................. 110
3.4. ng dng ....................................................................................... 112
CÂU HI ÔN TP ................................................................................. 116
Chƣơng 4: TRANSITOR LƢỠNG CC .................................................... 118
2.1 Cu to Ký hiu ............................................................................. 118
2.2 Nguyên lý hoạt động ......................................................................... 118
2.3 H thc liên quan giữa các dòng điện ................................................ 118
2.4 Các cách mắc cơ bản ca Transitor ................................................... 118
2.5 Đặc tuyến ca Transitor .................................................................... 118
2.6 Hình dáng thc tế ca Transitor ........................................................ 118
2.7 S phân cc ca Transitor ................................................................. 118
4.1 Cu to Ký hiu .............................................................................. 119
4.1.1 Cu to ........................................................................................ 119
4.1.2 Ký hiu ........................................................................................ 121
4.2. Nguyên lý hoạt động ........................................................................ 122
4.2.1 Nguyên lý làm vic ca Transistor npn ........................................ 122
4.2.2 Nguyên lý làm vic ca transistor pnp ......................................... 126
4.3. H thc liên quan giữa các dòng điện ............................................... 130
4.4. Các cách mắc cơ bản ca Transitor .................................................. 135
4.4.1 Mc kiu B chung (Commmon Base _CB) .................................. 135
4.4.2 Mc kiu E chung (Common Emitter_CE) .................................. 137
4.4.3 Mc kiu C chung (Common Collector_CC) ............................... 140
4.4.4 Tóm lƣợc đặc điểm ba cách mc ca Transistor .......................... 142
4.5. Đặc tuyến ca Transitor ................................................................. 142
4.5.1 Đặc tuyến ngõ vào (input curves) ................................................ 142
4.5.2 Đặc tuyến ngõ ra (output curves) ................................................. 143
4.6. Hình dáng thc tế ca Transitor ..................................................... 145
4.7. S phân cc ca Transitor .............................................................. 147
4.7.1 Phân cc Transistor là gì? ........................................................... 147
4.7.2 Phân cc c định dòng nn (Fixed Base Biasing) ........................ 149
4.7.3 Phân cc hi tiếp thu (Collector Feedback Biasing) .................... 153
4.7.4 Phân cc c định nn với điện tr R
E
.......................................... 156
4.7.5 Phân cc phát (Emitter Bias) ....................................................... 158
4.7.6 Phân cc t phân áp (Voltage Divider Biasing) .......................... 159
4.7.7 Phân cc hi tiếp kép (Dual Feedback Transistor Biasing) .......... 162
4.7.8 Phân cc hi tiếp phát (Emitter Feedback Bias) ......................... 163
CÂU HI ÔN TP ................................................................................. 169
Chƣơng 5: TRANSITOR HIỆU ỨNG TRƢỜNG (FET) ............................ 170
2.3.1 MOSFET kênh liên tc ...................................................................... 170
5.1. Khái nim ...................................................................................... 171
5.2. JFET .............................................................................................. 172
5.2.1 Cu to hiu ......................................................................... 172
5.2.2 Nguyên lý vn chuyn ................................................................. 173
5.2.3 Đặc tuyến phân cc .................................................................. 177
5.3. MOSFET ....................................................................................... 178
P-Channel MOSFET ............................................................................ 180
N-Channel MOSFET ........................................................................... 180
5.3.1MOSFET kênh liên tc ................................................................. 180
5.3.2 MOSFET kênh gián đoạn ........................................................ 181
CÂU HI ÔN TP ................................................................................. 183
Chƣơng 6: LINH KIỆN CÓ VÙNG ĐIỆN TR ÂM ................................. 185
6.1. Đại Cƣơng ..................................................................................... 186
6.2. Transitor đơn nối ( UJT ) ............................................................... 186
6.2.1 Cu tạo và đặc tính ca UJT: ....................................................... 186
6.2.2 ng dụng đơn giản ca UJT: ....................................................... 189
6.3. Thyristor (SCR) ................................................................................ 190
6.3.1 Đôi nét v Lch s SCR ............................................................... 190
6.3.2 Cu to và hoạt động ................................................................... 191
6.3.3 Ký hiu SCR và mạch tƣơng đƣơng ............................................ 192
6.3.4 ng dng ca SCR ...................................................................... 193
6.4. DIAC................................................................................................ 197
6.5. TRIAC ............................................................................................. 200
6.5.1 Gii thiu .................................................................................... 200
6.5.2 Cu to và Ký hiệu điện t ca TRIAC: ...................................... 200
6.5.3 Mạch tƣơng đƣơng của mt TRIAC và hoạt động ....................... 201
6.5.4 Các yếu t ảnh hƣởng đến hoạt động ca TRIAC ........................ 202
6.5.5 Kích hot và kim tra TRIAC (Triggering & Testing ) ................ 204
6.5.6 ng dng: ................................................................................... 205
CÂU HI ÔN TP .............................................................................. 207
Chƣơng 7: LINH KIỆN QUANG ĐIỆN T .............................................. 208
7.1. Khái nim ...................................................................................... 209
7.2. Diode phát quang, Light Emitting Diode (LED) ............................ 211
7.3. LED bảy đoạn (7-segment Display) ............................................... 217
7.4. Đin tr quang ............................................................................... 223
7.5. Diode quang (Photodiode) ............................................................. 225
7.6. Transitor quang (PhotoTransitor) ................................................... 227
7.7. Các b ghép quang (Opto Couplers) ........................................... 231
CÂU HI ÔN TP ................................................................................. 234
TÀI LIU THAM KHO .......................................................................... 235
Giáo trình K thuật điện t Trang 1
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
CHƢƠNG 1: CƠ S ĐIN HC (ELECTRICAL BASIS)
1. Mc tiêu:
+ Trình bày cu to vt cht ca cht dẫn điện
+ Phân tích đƣợc điện tích ca cht dẫn điện
+ Xác định thông s cơ bản của dòng điện mt chiu, xoay chiu.
+ Xác định đƣợc cơ sở đin hc v ngun gc của dòng điện.
2. Ni dung chính
2.1 Nguồn gốc của dòng điện
2.2 Dòng điện một chiều
2.3 Dòng điện xoay chiều
Giáo trình K thuật điện t Trang 2
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
1. Ngun gc của dòng điện (The origin of the current)
1.1.1 Sơ lƣợc v lch s phát trin (A brief history of development)
Lch s phát triển điện hc th nói bắt đầu t khoảng 600 năm trƣớc
công nguyên. Thi by gi những ngƣời Hi Lp c đại lần đầu tiên đề cập đến
nhng tính cht n. Nhà triết hc Thales x Miletus đã phát hiện ra mnh
h phách c xát (rubbed piece of amber) th hút đƣợc lông chim và làm
nâng nhng cht liu nh khác nhƣ vỏ g bào (lift small chips of wood). Phát
hiện đó nhắc nh Thales v truyn thuyết v Magnus (ly t tên ngƣời t
magnetism) đây là đá t còn gi là nam châm có kh ng hút sắt.
Hình 1.1: Đá nam châm có khả năng hút sắt
Sau nhiu thế k các hiu ứng tĩnh điện t tính (the electrostatic and
magnetic effects) đã đƣợc nghiên cu xác minh bng thc nghiệm để đặt
nn móng ca mạch điện (electrical circuits)
Mãi đến thế k 13, mt cách tiếp cn phn chín chắn hơn thc hin
bởi ngƣời Pháp Pierre de Maricourt (Petrus Peregrinus), đã làm thí nghim
vi mt đá nam châm nh cầu nhng th khác, ri công b kết qu ca
ông trong cuốn “Epostolia de Magnete.” Ông một trong những ngƣời đầu
tiên đề xut vic khai thác tính cht vn còn hiu biết nghèo nàn ca t học đ
chế to mt c máy chuyển động vĩnh cửu.
Tuy nhiên, mt công c t tính đã đi vào s dụng đó là la bàn. La
bàn do ngƣời Trung Hoa phát minh t thi Chiến quốc sau khi tìm ra đá nam
Giáo trình K thuật điện t Trang 3
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
châm, còn gọi là “từ thạch”. Ngƣời ta dùng đá nam châm thiên nhiên mài gt
thành hình dáng nhƣ một cái thìa, sau đó đt trên một cái đế bằng đồng đƣợc
mài nhn quay chiếc thìa. Đế đồng (nhƣ hình vẽ) đƣợc phân chia theo các
cung quẻ, 4 phƣơng 8 ng. Khi chiếc khi thìa dng lại, hƣớng ca cán thìa
s quay v ng Nam. vậy ngƣời Trung Quc gi "kim ch Nam" .
(Hƣớng Nam xƣa vốn đƣợc coi hƣớng của quân vƣơng). Trung Hoa s
dng La bàn trong hàng hi sớm hơn phƣơng Tây tới gần 100 năm. Nh có La
bàn, ngƣời châu Âu mi thc hin khám phá những vùng đa mới nhƣ
chuyến hi hành ca Cristoforo Colombo tìm ra châu M.
Hình 1.2: La bàn dng thìa
Năm 1752 Benjamin Franklin thc hin mt th nghim rât nguy him
bng cách th diều trong cơn bão. Ông đã chng minh rng sét là mt dng
đin (electricity), và do đó s ging nhau ca vt chất điện vi ánh sáng hoàn
toàn đƣợc chng minh.
Hình 1.3 : Benjamin Franklin thí nghim th diu trong bão
Giáo trình K thuật điện t Trang 4
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
Năm 1800, Alessandro Volta phát minh ra pin đu tiên (the first
battery). Đơn vị ca lực điện (electrical force) hay điện áp volt ƣợc đặt
theo tên ca ông ta).
Hình 1.4: Alessandro Volta chế to Pin đầu tiên
Năm 1831, Michael Faraday là ngƣời đầu tiên tạo ra dòng điện trên quy
thc tế. Faraday phát hin ra rng khi mt nam châm đƣợc di chuyn bên
trong cuộn dây đồng, một dòng điện nh chy qua.
Hình 1.5: Faraday vi thí nghim tạo ra dòng điện
Vào tháng 8 năm 1831, Faraday đã tạo ra máy biến áp đầu tiên. Vài tháng sau,
ông đã thiết kế và chế to b máy đơn giản đó là máy phát điện đầu tiên.
Năm 1879, Thomas Edison mt nhà phát minh ni tiếng ngƣời M đã phát
minh ra bóng đèn đầu tiên.
Giáo trình K thuật điện t Trang 5
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
Hình 1.6: Bóng đèn đin đầu tiên ca Edison
1.1.2 Gii thiu v đin (Introduction to Electricity)
Mi th, t ớc không khí đến đá, thực vật động vật, đƣợc to
thành t các ht nh gi nguyên t. Chúng quá nh để nhìn thy, ngay c
vi kính hin vi mnh nht. Các nguyên t bao gm các ht nh n gọi
proton, neutron electron. Ht nhân ca nguyên t chứa proton, có điện tích
dƣơng neutron, không điện tích. Các electron điện tích âm qu
đạo xung quanh ht nhân. Mt nguyên t th đƣc so sánh vi mt h mt
tri, vi ht nhân là mt tri và các electron là các hành tinh trong qu đạo.
Hình 1.7 : Cu trúc ca nguyên t
Giáo trình K thuật điện t Trang 6
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
Các electron th đƣc gii thoát khi qu đạo ca chúng bng cách
áp mt lc t bên ngoài, chng hạn nhƣ t trƣờng, nhit độ, ma sát, hoc phn
ng hóa hc.
Mt electron t do ra đi đ li mt khong trng, th đƣc lấp đầy
bi mt electron t do ca nguyên t khác. Khi các electron t do chuyn t
nguyên t này sang nguyên t kia, dòng điện t đƣc tạo ra. Dòng điện t này
là cơ sở của điện, gi ngn gọn là dòng điện.
Đặc tính (characteristics)
Khi chúng ta nhìn vào dòng đin, chúng ta cần xem xét các đặc điểm ca
nó. Có ba đặc tính chính của điện:
Dòng điện (Current) Ký hiu là I
Đin áp (Voltage) Ký hiu là E hoc V có khi là U
Tr Kháng (Resistance) ký hiu là R
Dòng điện (Current)
Dòng electron t do di chuyn cùng một hƣớng t nguyên t này đến
nguyên t kia đƣợc gọi dòng điện đƣợc đo bằng ampe (“amps” hoặc
“A”). Số ng electron chy qua mt ct ca dây dn trong một giây đƣợc đo
bng amps. Dòng điện có th đƣc biu din bng nhiều đơn v đo khác nhau
Bng 1.1 : Bảng quy đổi đơn vị đo dòng điện
Quantity
Symbol
Decimal
1 milliampere
1 mA
1/1000 A
1 ampere
1 A or 1 amp
1 ampere
1 kiloampere
1 kA
1000 amperes
Giáo trình K thuật điện t Trang 7
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
Khi nói v dòng điện, cn xem xét chiu ca dòng đin. hai gi thuyết
khác nhau v điu này:
Dòng quy ƣớc (Conventional Flow)
Dòng điện t (Electron Flow)
Dòng quy ƣớc: thuyết này nói rng các electron chy t dƣơng sang âm.
Benjamin Franklin đã phát trin thành mt lun khi biết rt ít v đin. Lun
đó nói rng mt dòng chy vô hình đƣợc gi là dòng đin chy qua mt dây
đin xu hƣớng t đầu dƣơng sang đu âm (flow through a wire from the
positive to the negative). thuyết ca Ben tr thành quy ƣớc đƣc dùng
trong lý thuyết điện, toán hc, sách giáo khoa và thiết b đin mãi v sau.
Dòng điện t: thuyết này nói rng các electron chy t âm sang dƣơng.
Khi biết nhiều hơn về hành vi ca các electron, các nhà khoa học đã khám phá
ra rng các electron thc s chuyn t âm sang dƣơng (from negative to
positive). các electron tích điện âm nên chúng b thu hút bi các vt th
tích điện dƣơng và đẩy ra xa bi các vt th tích điện âm.
Hình 1.8: Chiu dòng electronic chy trong mạch điện
Giáo trình K thuật điện t Trang 8
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
Mc thc tế đã đƣợc xác định rằng dòng đin t thuyết chính xác,
nhƣng lý thuyết v dòng điện quy ƣớc vn thng tr ngành công nghip. Dòng
quy ƣớc vn s dng trong các mô-đun đào tạo tr khi có quy định khác.
Hình 1.0-9: Chiu dòng điện thc tế và quy ƣớc
Đin áp (Voltage)
Đin áp lc đin đƣc áp lên dây dẫn điện (conductor) đ gii phóng
các electron (free electrons), làm cho dòng đin chạy qua. đƣợc đo bằng
volts hoặc “V”. Dòng điện tiếp tc chy trong dây dn min là vẫn còn đin
áp, hoc áp suất điện đƣợc đặt vào cho dây dn.
Bng 1.2 quy đổi đơn vị đo điện áp
Quantity
Symbol
Decimal
1 millivolt
1 mV
1/1000 volt
1 volt
1 V
1 volt
1 kilovolt
1 kV
1000 volts
Có hai phƣơng pháp mà lực điện áp to ra dòng điện:
Dòng điện mt chiu (Direct Current )
Dòng điện xoay chiu (Alternating Current)
Tr kháng (Resistance)
Đây là đặc tính th ba của điện. S hn chế dòng electron chy thông qua mt
dây dẫn đƣợc gi Tr kháng đƣợc đo bng ohms viết tt "",
đây là biểu tƣợng Omega trong Hy Lp.
Giáo trình K thuật điện t Trang 9
Chƣơng 1: Cơ sở đin hc
Bảng 1.3 quy đổi đơn vị đo điện tr
Quantity
Symbol
Decimal
1 ohm
1
1 ohm
1 kilohm
1k
1000 ohms
1 megohm
1M
1,000,000 ohms
1.2 Dòng điện mt chiu (Direct Curent)
1.2.1 Định nghĩa (Define)
Dòng điện mt chiu (DC): Với phƣơng pháp này, đin áp buc các
electron chy liên tc theo một hƣớng thông qua mch kín. Loại điện áp này
đƣc gọi Điện áp mt chiu (DC) dòng điện đƣợc gọi dòng điện mt
chiu. Các ngun mt chiu tạo ra điện áp DC nhƣ Pin và máy phát DC
1.2.2 Định luật OHM (Ohm’s Law)
mt mi quan h xác đnh giữa ba đặc điểm điện chính: Dòng điện,
điện áp và điện tr.
Mt nhà toán học ngƣời Đức, George Simon Ohm, đã xây dng mi
quan h này trong thế k 19. Định lut Ohm cho rằng dòng điện t l thun
với điện áp và t l nghch với điện tr. Công thc định luật đó:
Dòng điện = Điện áp / Điện tr
Trong đó:
o Dòng điện (I) đơn vị amps (A)
o Điện áp (E) đơn vị volt (V)
o Đin tr (R) đơn vị ohms (Ω)

Preview text:


ỦY BAN NHÂN DÂN TP. HỒ CHÍ MINH
TRƢỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ---------- BÀI GIẢNG
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Giảng viên: ThS. NGUYỄN ĐỨC LỢI
Lưu hành nội bộ, 09/2016 LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn giáo trình “ Kỹ thuật điện tử” đƣợc biên soạn nhằm làm tài liệu
chính phục vụ cho công tác dạy học của giảng viên và dùng làm tài liệu học
tập dành cho sinh viên hệ cao đẳng các ngành kỹ thuật nhƣ điện, điện tử, tự
động hóa, điện tử công nghiệp, điện lạnh. Nội dung tài liệu gồm 7 chƣơng
đƣợc trình bày theo đúng trình tự và mục tiêu thiết kế của chƣơng trình..
Từ việc xác định chuẩn đầu vào và chuẩn đầu ra của đối tƣợng sinh
viên cao đẳng đang theo học tại Khoa Kỹ thuật Điện – Điện tử của Trƣờng,
sao cho đáp ứng đƣợc yêu cầu về kỹ năng nghề nghiệp, học đi đôi với hành và
phù hợp với xu thế mới, nhóm đã dày công biên soạn các bài học lý thuyết
sao cho đƣợc đơn giản hóa và những ứng dụng gắn liền thực tiễn nhằm dễ
dàng đọc hiểu nâng cao khả năng tự học và rèn luyện tay nghề. Qua đó, nhóm
trình bày các nội dung từ cơ bản đến nâng cao và cập nhật về các kiến thức
mới, công nghệ mới mà có tính ứng dụng cao. Không chỉ thế, nhóm còn phân
tích chi tiết các bài hƣớng dẫn, bài tập mẫu cụ thể, giới thiệu các mạch điện
có tính ứng dụng cao hiện nay trên thị trƣờng giúp các em hứng thú và dễ
dàng thực hành. Giáo trình đƣợc biên soạn dựa trên các tài liệu chuẩn của
nƣớc ngoài. Đƣợc viết một cách logic theo cách viết từ quá trình làm việc
thực tế và kinh nghiệm đã qua của bản thân, để từ đó mọi sinh viên khối
ngành kỹ thuật đều có khả năng tự học, tự nghiên cứu thậm chí sinh viên
ngành xây dựng, cầu đƣờng, kỹ thuật ô tô cũng hoàn toàn tìm thấy các điều bổ ích ở đây.
Có lẽ vì thế cuốn giáo trình này trình bày khá khác biệt và sát với thực
tế hơn so với các cuốn giáo trình về điện tử cơ bản hiện có trên thị trƣờng.
Đồng thời cuốn giáo trình đƣợc biên soạn không thuần túy là lý thuyết mà lại
hƣớng đến việc dạy và học tích hợp và cuối mỗi chƣơng đều có phần câu hỏi
ôn tập nhằm giúp ngƣời học củng cố kiến thức và rèn luyện thêm kỹ năng.
Cuốn giáo trình đƣợc biên soạn khá công phu, mỗi phần đều có lời giải thích
chi tiết, hình ảnh phù hợp, tăng tính trực quan để sinh viên dễ dàng tiếp thu.
Ngoài ra nhóm cũng trích tóm lƣợc về hoàn cảnh ra đời của các linh kiện điện
tử và tên tuổi của các nhà sáng chế ra nó nhằm tạo kích thích tinh thần hiếu
học cũng nhƣ lòng say mê nghiên cứu khoa học trong sinh viên để từ đó Nhà
trƣờng, Khoa có thể dễ dàng phát động phong trào nghiên cứu khoa học cấp
Khoa, cấp Trƣờng và tham gia cuộc thi Robocon do VTV tổ chức hằng năm.
Việc hoàn thiện cuốn giáo trình nhƣ mong đợi, đó là điều mà nhóm
biên soạn không thể nào quên lời cảm ơn sâu sắc đến công đóng góp rất lớn từ
sự định hƣớng phát triển giáo dục, đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học
của Ban Giám hiệu nhà trƣờng, cảm ơn chân thành sự hƣớng dẫn cách trình
bày, bố cục nội dung, mục tiêu đào tạo sao cho hợp lý của Phòng Đào tạo và
lời cảm ơn sâu xa đến thầy Trƣởng khoa Kỹ thuật Điện – Điện tử đã đôn đốc,
hỗ trợ chuyên môn, cùng với các thầy cô đồng nghiệp góp ý tƣ vấn cả về nội dung lẫn hình thức.
Mặc dù, nhóm biên soạn đã rất cố gắng, tận tâm nhƣng có thể vẫn
không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong đón nhận những ý kiến đóng góp
từ phía các chuyên gia, độc giả để lần tái bản sau cuốn giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn. Chân thành cảm ơn!. MỤC TIÊU MÔN HỌC
Về kiến thức:
+ Trình bày đƣợc đặc điểm, cấu tạo, khái niệm, cơ chế làm việc và
phân loại của các linh kiện điện tử nhƣ linh kiện thụ động, linh
kiện tích cực, linh kiện công suất, linh kiện quang học
+ Giải thích đƣợc nguyên lý hoạt động của các loại linh kiện điện
tử. nhƣ điện trở, tụ điện, cuộn cảm, diode, Transistor, JFET,
MOSFET, UJT, SCR, TRIAC, DIAC, RTD, OPTO …
+ Phân tích đƣợc các mạch điện tử ứng dụng nhƣ mạch chỉnh lƣu,
mạch ổn áp, mạch dao động, mạch chia áp, mạch chia dòng,
mạch điều khiển AC/DC, mạch khuếch đại, mạch đóng ngắt.
+ Phân tích và giải quyết đƣợc các bài toán về phân cực cho BJT
nhƣ phân cực cố định, phân cực hồi tiếp, hồi tiếp kép, phân cực
tự phân áp. Bên cạnh đó giúp cho sinh viên tự nghiên cứu các
ứng dụng của linh kiện điện tử trong các mạch điện thực tế giúp
các em tìm tòi, khám phá học hỏi liên tƣởng đến môn học thực
tập điện tử cơ bản là môn học thực hành theo sau môn học lý
thuyết kỹ thuật điện tử.
+ Tự thiết kế đƣợc các mạch điện tử đơn giản giúp cho sinh viên
hiểu rõ thêm chức năng ứng dụng của linh kiện.  Về kỹ năng:
+ Khả năng nhận biết và xác định thông số, đánh giá đƣợc chất
lƣợng tốt xấu của từng loại linh kiện điện tử thông qua nhận diện
nhƣ màu sắc hoặc dùng các thiết bị đo kiểm nhƣ VOM.
+ Xác định đƣợc ứng dụng của linh kiện thông qua các mạch điện
ứng dụng trong thực tế..., biết cách tìm kiếm và lựa chọn kiến
thức để dùng vào những mục đích riêng biệt.
+ Phân tích nguyên lý hoạt động của linh kiện điện tử từ đó áp
dụng các linh kiện vào các mạch điện ứng dụng trong thực tế.
+ Thuần thục việc đọc hiểu đƣợc các ký hiệu, các thông số kỹ thuật
của các linh kiện điện tử.
+ Sử dụng các thuật ngữ chuyên môn ngành điện trong giao tiếp tại
nơi học tập, làm việc một cách hiệu quả.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Khả năng tự cập nhật kiến thức, sáng tạo trong công việc
+ Nhận thấy tầm quan trọng, vị trí môn học trong toàn bộ quá trình
tích lũy kiến thức và làm việc, nghiên cứu sau này
+ Hình thành thái độ nghiêm túc trong học tập và tự nghiên cứu.
+ Sinh viên có thể nghiên cứu khoa học, yêu thích môn học, ngành
học, đào sâu khả năng tự tìm hiểu mở rộng kiến thức dựa trên
các nội dung cơ bản đã đƣợc cung cấp. Có tinh thần hợp tác
tốt, thái độ nghiêm túc trong học tập, nghiên cứu, làm việc
nhóm, tích cực tham gia các hoạt động trên lớp.
+ Phải bảo quản tốt các loại dụng cụ đo, thiết bị của nhà trƣờng
đƣợc phép sử dụng trong quá trình học tập, nghiên cứu khoa học.
+ Tuân thủ nội quy nhà trƣờng và theo hƣớng dẫn của giáo viên giảng dạy MỤC LỤC
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: ............................. Error! Bookmark not defined.
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................... 2
MỤC TIÊU MÔN HỌC ................................................................................. 4
MỤC LỤC ..................................................................................................... 6
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ ĐIỆN HỌC (ELECTRICAL BASIS) ........................... 1
1. Nguồn gốc của dòng điện (The origin of the current) .............................. 2
1.1.1 Sơ lƣợc về lịch sử phát triển (A brief history of development) ........ 2
1.1.2 Giới thiệu về điện (Introduction to Electricity) ................................ 5
1.2 Dòng điện một chiều (Direct Curent) .................................................... 9
1.2.1 Định nghĩa (Define)......................................................................... 9
1.2.2 Định luật OHM (Ohm’s Law) ......................................................... 9
1.3 Dòng điện xoay chiều (Alternating Current) .................................... 13
1.3.1 Định nghĩa (define) ....................................................................... 13
1.3.2 Dạng sóng (waveform) .................................................................. 13
1.3.3 Ứng dụng(Applications) ................................................................ 15
CÂU HỎI ÔN TẬP (Review questions) .................................................... 16
Chƣơng 2: LINH KIỆN THỤ ĐỘNG (PASSIVE COMPONENTS) ............ 17
2.1. Điện trở ............................................................................................... 17
2.2. Tụ điện ................................................................................................ 17
2.3. Cuộn cảm ............................................................................................ 17
2.1. Điện trở (Resistor) ........................................................................... 18
2.1.1 Điện trở là gì (What is Resistor) ................................................... 18
2.1.2 Đơn vị điện trở (Resistor units) ..................................................... 18
2.1.3 Ký hiệu điện trở trong sơ đồ mạch (resistor schematic symbol) ..... 19
2.1.4 Thành phần điện trở (Resistor composition) .................................. 20
2.1.5 Ý nghĩa điện trở trong mạch điện (resistor in circuit) .................... 21
2.1.6 Giá trị điện trở của dây dẫn (resistance of conductor) .................... 22
2.1.7 Mạch điện trở mắc nối tiếp (Resistor Series Circuits) .................... 23
2.1.8 Mạch điện trở mắc song song ( Paralle circuit ) ............................. 30
2.1.9 Các loại điện trở (Types of Resistors) ............................................ 34
Điện trở công suất (power resistor) ........................................................ 44
2.1.10 Ứng dụng của điện trở ................................................................. 44
2.2. Tụ điện (Capacitor) ............................................................................ 48
2.2.1 Giới thiệu về tụ điện (Introduction to Capacitors) .......................... 48
2.2.2 Các tham số chính của tụ (Main parameters of the capacitor) ........ 51
2.2.3 Phân loại: ...................................................................................... 55
2.2.3 Cách mắc tụ : ................................................................................. 64
2.3. Cuộn cảm ......................................................................................... 67
2.3.1 Khái niệm : .................................................................................... 67
2.3.2. Cảm kháng của cuộn dây .............................................................. 73
2.3.3. Điện cảm tƣơng hỗ (Mutual Inductance) ...................................... 75
2.3.4. Cuộn cảm nối tiếp (Series inductor) ............................................. 77
2.3.5. Cuộn cảm song song (Inductor Parallel) ....................................... 80
2.3.6. Điện kháng cảm ứng (Inductive Reactance) ................................. 82
CÂU HỎI ÔN TẬP ................................................................................... 84
Chƣơng 3: CHẤT BÁN DẪN – DIODE ...................................................... 87
3.1. Chất bán dẫn ( Semiconductor) .......................................................... 88
3.1.1 Bán dẫn thuần khiết (Pure semiconducting)................................... 88
3.1.2 Bán dẫn loại N (N-type Semiconductor Basics) ............................. 89
3.1.3 Bán dẫn loại P (P-type Semiconductor Basics) .............................. 91
3.1.4 Chuyển động của các electron và lỗ trong chất bán dẫn ................. 92
3.1.5 Phân cực thuận tiếp điểm P - N ..................................................... 94
3.1.6 Phân cực ngƣợc mối nối P - N ....................................................... 95
3.2. Diode bán dẫn .................................................................................. 96
3.2.1 Cấu trúc và ký hiệu ........................................................................ 96
3.2.2 Phân cực thuận (Forward bias) ...................................................... 96
3.2.3 Phân cực ngƣợc (Reverse bias) ...................................................... 97
3.2.2 Loại phẳng và loại Mesa (Planar Type and Mesa Type) ................ 98
3.2.3 Các đặc điểm cơ bản của Diode (Basic Characteristics of Diode) .. 98
3.3. Phân loại Diode .............................................................................. 100
3.3.1 Diode Zener ................................................................................ 100
3.3.2 Diode trƣợt tuyết (Diode Avalanche)........................................... 103
3.3.3 Diode laser .................................................................................. 103
3.3.4 Diode đƣờng hầm (Tunnel diode) ................................................ 105
3.3.5 Schottky diode ............................................................................. 108
3.3.6 Varactor diode ............................................................................. 110
3.4. Ứng dụng ....................................................................................... 112
CÂU HỎI ÔN TẬP ................................................................................. 116
Chƣơng 4: TRANSITOR LƢỠNG CỰC .................................................... 118
2.1 Cấu tạo – Ký hiệu ............................................................................. 118
2.2 Nguyên lý hoạt động ......................................................................... 118
2.3 Hệ thức liên quan giữa các dòng điện ................................................ 118
2.4 Các cách mắc cơ bản của Transitor ................................................... 118
2.5 Đặc tuyến của Transitor .................................................................... 118
2.6 Hình dáng thực tế của Transitor ........................................................ 118
2.7 Sự phân cực của Transitor ................................................................. 118
4.1 Cấu tạo – Ký hiệu .............................................................................. 119
4.1.1 Cấu tạo ........................................................................................ 119
4.1.2 Ký hiệu ........................................................................................ 121
4.2. Nguyên lý hoạt động ........................................................................ 122
4.2.1 Nguyên lý làm việc của Transistor npn ........................................ 122
4.2.2 Nguyên lý làm việc của transistor pnp ......................................... 126
4.3. Hệ thức liên quan giữa các dòng điện ............................................... 130
4.4. Các cách mắc cơ bản của Transitor .................................................. 135
4.4.1 Mắc kiểu B chung (Commmon Base _CB) .................................. 135
4.4.2 Mắc kiểu E chung (Common Emitter_CE) .................................. 137
4.4.3 Mắc kiểu C chung (Common Collector_CC) ............................... 140
4.4.4 Tóm lƣợc đặc điểm ba cách mắc của Transistor .......................... 142
4.5. Đặc tuyến của Transitor ................................................................. 142
4.5.1 Đặc tuyến ngõ vào (input curves) ................................................ 142
4.5.2 Đặc tuyến ngõ ra (output curves) ................................................. 143
4.6. Hình dáng thực tế của Transitor ..................................................... 145
4.7. Sự phân cực của Transitor .............................................................. 147
4.7.1 Phân cực Transistor là gì? ........................................................... 147
4.7.2 Phân cực cố định dòng nền (Fixed Base Biasing) ........................ 149
4.7.3 Phân cực hồi tiếp thu (Collector Feedback Biasing) .................... 153
4.7.4 Phân cực cố định nền với điện trở RE .......................................... 156
4.7.5 Phân cực phát (Emitter Bias) ....................................................... 158
4.7.6 Phân cực tự phân áp (Voltage Divider Biasing) .......................... 159
4.7.7 Phân cực hồi tiếp kép (Dual Feedback Transistor Biasing) .......... 162
4.7.8 Phân cực hồi tiếp phát (Emitter Feedback Bias) ......................... 163
CÂU HỎI ÔN TẬP ................................................................................. 169
Chƣơng 5: TRANSITOR HIỆU ỨNG TRƢỜNG (FET) ............................ 170
2.3.1 MOSFET kênh liên tục ...................................................................... 170
5.1. Khái niệm ...................................................................................... 171
5.2. JFET .............................................................................................. 172
5.2.1 Cấu tạo – ký hiệu ......................................................................... 172
5.2.2 Nguyên lý vận chuyển ................................................................. 173
5.2.3 Đặc tuyến – phân cực .................................................................. 177
5.3. MOSFET ....................................................................................... 178
P-Channel MOSFET ............................................................................ 180
N-Channel MOSFET ........................................................................... 180
5.3.1MOSFET kênh liên tục ................................................................. 180
5.3.2 MOSFET kênh gián đoạn ........................................................ 181
CÂU HỎI ÔN TẬP ................................................................................. 183
Chƣơng 6: LINH KIỆN CÓ VÙNG ĐIỆN TRỞ ÂM ................................. 185
6.1. Đại Cƣơng ..................................................................................... 186
6.2. Transitor đơn nối ( UJT ) ............................................................... 186
6.2.1 Cấu tạo và đặc tính của UJT: ....................................................... 186
6.2.2 Ứng dụng đơn giản của UJT: ....................................................... 189
6.3. Thyristor (SCR) ................................................................................ 190
6.3.1 Đôi nét về Lịch sử SCR ............................................................... 190
6.3.2 Cấu tạo và hoạt động ................................................................... 191
6.3.3 Ký hiệu SCR và mạch tƣơng đƣơng ............................................ 192
6.3.4 Ứng dụng của SCR ...................................................................... 193
6.4. DIAC................................................................................................ 197
6.5. TRIAC ............................................................................................. 200
6.5.1 Giới thiệu .................................................................................... 200
6.5.2 Cấu tạo và Ký hiệu điện tử của TRIAC: ...................................... 200
6.5.3 Mạch tƣơng đƣơng của một TRIAC và hoạt động ....................... 201
6.5.4 Các yếu tố ảnh hƣởng đến hoạt động của TRIAC ........................ 202
6.5.5 Kích hoạt và kiểm tra TRIAC (Triggering & Testing ) ................ 204
6.5.6 Ứng dụng: ................................................................................... 205
CÂU HỎI ÔN TẬP .............................................................................. 207
Chƣơng 7: LINH KIỆN QUANG ĐIỆN TỬ .............................................. 208
7.1. Khái niệm ...................................................................................... 209
7.2. Diode phát quang, Light Emitting Diode (LED) ............................ 211
7.3. LED bảy đoạn (7-segment Display) ............................................... 217
7.4. Điện trở quang ............................................................................... 223
7.5. Diode quang (Photodiode) ............................................................. 225
7.6. Transitor quang (PhotoTransitor) ................................................... 227
7.7. Các bộ ghép quang (Opto – Couplers) ........................................... 231
CÂU HỎI ÔN TẬP ................................................................................. 234
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................... 235
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ ĐIỆN HỌC (ELECTRICAL BASIS) 1. Mục tiêu:
+ Trình bày cấu tạo vật chất của chất dẫn điện
+ Phân tích đƣợc điện tích của chất dẫn điện
+ Xác định thông số cơ bản của dòng điện một chiều, xoay chiều.
+ Xác định đƣợc cơ sở điện học về nguồn gốc của dòng điện. 2. Nội dung chính
2.1 Nguồn gốc của dòng điện
2.2 Dòng điện một chiều
2.3 Dòng điện xoay chiều
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 1
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
1. Nguồn gốc của dòng điện (The origin of the current)
1.1.1 Sơ lƣợc về lịch sử phát triển (A brief history of development)
Lịch sử phát triển điện học có thể nói bắt đầu từ khoảng 600 năm trƣớc
công nguyên. Thời bấy giờ những ngƣời Hi Lạp cổ đại lần đầu tiên đề cập đến
những tính chất bí ẩn. Nhà triết học Thales xứ Miletus đã phát hiện ra mảnh
hổ phách cọ xát (rubbed piece of amber) có thể hút đƣợc lông chim và làm
nâng những chất liệu nhẹ khác nhƣ vỏ gỗ bào (lift small chips of wood). Phát
hiện đó nhắc nhở Thales về truyền thuyết về Magnus (lấy từ tên ngƣời có từ
magnetism) đây là đá từ còn gọi là nam châm có khả năng hút sắt.
Hình 1.1: Đá nam châm có khả năng hút sắt
Sau nhiều thế kỷ các hiệu ứng tĩnh điện và từ tính (the electrostatic and
magnetic effects) đã đƣợc nghiên cứu và xác minh bằng thực nghiệm để đặt
nền móng của mạch điện (electrical circuits)
Mãi đến thế kỉ 13, một cách tiếp cận có phần chín chắn hơn thực hiện
bởi ngƣời Pháp Pierre de Maricourt (Petrus Peregrinus), đã làm thí nghiệm
với một đá nam châm hình cầu và những thứ khác, rồi công bố kết quả của
ông trong cuốn “Epostolia de Magnete.” Ông là một trong những ngƣời đầu
tiên đề xuất việc khai thác tính chất vẫn còn hiểu biết nghèo nàn của từ học để
chế tạo một cỗ máy chuyển động vĩnh cửu.
Tuy nhiên, có một công cụ từ tính đã đi vào sử dụng đó là la bàn. La
bàn do ngƣời Trung Hoa phát minh từ thời Chiến quốc sau khi tìm ra đá nam
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 2
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
châm, còn gọi là “từ thạch”. Ngƣời ta dùng đá nam châm thiên nhiên mài gọt
thành hình dáng nhƣ một cái thìa, sau đó đặt trên một cái đế bằng đồng đƣợc
mài nhẵn và quay chiếc thìa. Đế đồng (nhƣ hình vẽ) đƣợc phân chia theo các
cung quẻ, 4 phƣơng 8 hƣớng. Khi chiếc khi thìa dừng lại, hƣớng của cán thìa
sẽ quay về hƣớng Nam. Vì vậy ngƣời Trung Quốc gọi là "kim chỉ Nam" .
(Hƣớng Nam xƣa vốn đƣợc coi là hƣớng của quân vƣơng). Trung Hoa sử
dụng La bàn trong hàng hải sớm hơn phƣơng Tây tới gần 100 năm. Nhờ có La
bàn, ngƣời châu Âu mới thực hiện khám phá những vùng địa lý mới nhƣ
chuyến hải hành của Cristoforo Colombo tìm ra châu Mỹ.
Hình 1.2: La bàn dạng thìa
Năm 1752 Benjamin Franklin thực hiện một thử nghiệm rât nguy hiểm
bằng cách thả diều trong cơn bão. Ông đã chứng minh rằng sét là một dạng
điện (electricity), và do đó sự giống nhau của vật chất điện với ánh sáng hoàn toàn đƣợc chứng minh.
Hình 1.3 : Benjamin Franklin thí nghiệm thả diều trong bão
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 3
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
Năm 1800, Alessandro Volta phát minh ra pin đầu tiên (the first
battery). Đơn vị của lực điện (electrical force) hay điện áp là volt (đƣợc đặt theo tên của ông ta).
Hình 1.4: Alessandro Volta chế tạo Pin đầu tiên
Năm 1831, Michael Faraday là ngƣời đầu tiên tạo ra dòng điện trên quy
mô thực tế. Faraday phát hiện ra rằng khi một nam châm đƣợc di chuyển bên
trong cuộn dây đồng, một dòng điện nhỏ chạy qua.
Hình 1.5: Faraday với thí nghiệm tạo ra dòng điện
Vào tháng 8 năm 1831, Faraday đã tạo ra máy biến áp đầu tiên. Vài tháng sau,
ông đã thiết kế và chế tạo bộ máy đơn giản đó là máy phát điện đầu tiên.
Năm 1879, Thomas Edison là một nhà phát minh nổi tiếng ngƣời Mỹ đã phát
minh ra bóng đèn đầu tiên.
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 4
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
Hình 1.6: Bóng đèn điện đầu tiên của Edison
1.1.2 Giới thiệu về điện (Introduction to Electricity)
Mọi thứ, từ nƣớc và không khí đến đá, thực vật và động vật, đƣợc tạo
thành từ các hạt nhỏ gọi là nguyên tử. Chúng quá nhỏ để nhìn thấy, ngay cả
với kính hiển vi mạnh nhất. Các nguyên tử bao gồm các hạt nhỏ hơn gọi là
proton, neutron và electron. Hạt nhân của nguyên tử chứa proton, có điện tích
dƣơng và neutron, không có điện tích. Các electron có điện tích âm và quỹ
đạo xung quanh hạt nhân. Một nguyên tử có thể đƣợc so sánh với một hệ mặt
trời, với hạt nhân là mặt trời và các electron là các hành tinh trong quỹ đạo.
Hình 1.7 : Cấu trúc của nguyên tử
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 5
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
Các electron có thể đƣợc giải thoát khỏi quỹ đạo của chúng bằng cách
áp một lực từ bên ngoài, chẳng hạn nhƣ từ trƣờng, nhiệt độ, ma sát, hoặc phản ứng hóa học.
Một electron tự do ra đi để lại một khoảng trống, có thể đƣợc lấp đầy
bởi một electron tự do của nguyên tử khác. Khi các electron tự do chuyển từ
nguyên tử này sang nguyên tử kia, dòng điện tử đƣợc tạo ra. Dòng điện tử này
là cơ sở của điện, gọi ngắn gọn là dòng điện.
Đặc tính (characteristics)
Khi chúng ta nhìn vào dòng điện, chúng ta cần xem xét các đặc điểm của
nó. Có ba đặc tính chính của điện:
 Dòng điện (Current) Ký hiệu là I
 Điện áp (Voltage) Ký hiệu là E hoặc V có khi là U
 Trở Kháng (Resistance) ký hiệu là R
Dòng điện (Current)
Dòng electron tự do di chuyển cùng một hƣớng từ nguyên tử này đến
nguyên tử kia đƣợc gọi là dòng điện và đƣợc đo bằng ampe (“amps” hoặc
“A”). Số lƣợng electron chảy qua mặt cắt của dây dẫn trong một giây đƣợc đo
bằng amps. Dòng điện có thể đƣợc biểu diễn bằng nhiều đơn vị đo khác nhau
Bảng 1.1 : Bảng quy đổi đơn vị đo dòng điện Quantity Symbol Decimal 1 milliampere 1 mA 1/1000 A 1 ampere 1 A or 1 amp 1 ampere 1 kiloampere 1 kA 1000 amperes
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 6
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
Khi nói về dòng điện, cần xem xét chiều của dòng điện. Có hai giả thuyết khác nhau về điều này:
 Dòng quy ƣớc (Conventional Flow)
 Dòng điện tử (Electron Flow)
Dòng quy ƣớc: Lý thuyết này nói rằng các electron chảy từ dƣơng sang âm.
Benjamin Franklin đã phát triển thành một luận lý khi biết rất ít về điện. Luận
lý đó nói rằng một dòng chảy vô hình đƣợc gọi là dòng điện chảy qua một dây
điện có xu hƣớng từ đầu dƣơng sang đầu âm (flow through a wire from the
positive to the negative). Lý thuyết của Ben trở thành quy ƣớc đƣợc dùng
trong lý thuyết điện, toán học, sách giáo khoa và thiết bị điện mãi về sau.
Dòng điện tử: Lý thuyết này nói rằng các electron chảy từ âm sang dƣơng.
Khi biết nhiều hơn về hành vi của các electron, các nhà khoa học đã khám phá
ra rằng các electron thực sự chuyển từ âm sang dƣơng (from negative to
positive). Vì các electron tích điện âm nên chúng bị thu hút bởi các vật thể
tích điện dƣơng và đẩy ra xa bởi các vật thể tích điện âm.
Hình 1.8: Chiều dòng electronic chạy trong mạch điện
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 7
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
Mặc dù thực tế nó đã đƣợc xác định rằng dòng điện tử là lý thuyết chính xác,
nhƣng lý thuyết về dòng điện quy ƣớc vẫn thống trị ngành công nghiệp. Dòng
quy ƣớc vẫn sử dụng trong các mô-đun đào tạo trừ khi có quy định khác.
Hình 1.0-9: Chiều dòng điện thực tế và quy ƣớc Điện áp (Voltage)
Điện áp là lực điện đƣợc áp lên dây dẫn điện (conductor) để giải phóng
các electron (free electrons), làm cho dòng điện chạy qua. Nó đƣợc đo bằng
volts hoặc “V”. Dòng điện tiếp tục chạy trong dây dẫn miễn là vẫn còn điện
áp, hoặc áp suất điện đƣợc đặt vào cho dây dẫn.
Bảng 1.2 quy đổi đơn vị đo điện áp Quantity Symbol Decimal 1 millivolt 1 mV 1/1000 volt 1 volt 1 V 1 volt 1 kilovolt 1 kV 1000 volts
Có hai phƣơng pháp mà lực điện áp tạo ra dòng điện:
 Dòng điện một chiều (Direct Current )
 Dòng điện xoay chiều (Alternating Current)
Trở kháng (Resistance)
Đây là đặc tính thứ ba của điện. Sự hạn chế dòng electron chảy thông qua một
dây dẫn đƣợc gọi là Trở kháng và nó đƣợc đo bằng ohms và viết tắt là "",
đây là biểu tƣợng Omega trong Hy Lạp.
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 8
Chƣơng 1: Cơ sở điện học
Bảng 1.3 quy đổi đơn vị đo điện trở Quantity Symbol Decimal 1 ohm 1 1 ohm 1 kilohm 1k 1000 ohms 1 megohm 1M 1,000,000 ohms
1.2 Dòng điện một chiều (Direct Curent)
1.2.1 Định nghĩa (Define)
Dòng điện một chiều (DC): Với phƣơng pháp này, điện áp buộc các
electron chảy liên tục theo một hƣớng thông qua mạch kín. Loại điện áp này
đƣợc gọi là Điện áp một chiều (DC) và dòng điện đƣợc gọi là dòng điện một
chiều. Các nguồn một chiều tạo ra điện áp DC nhƣ Pin và máy phát DC
1.2.2 Định luật OHM (Ohm’s Law)
Có một mối quan hệ xác định giữa ba đặc điểm điện chính: Dòng điện,
điện áp và điện trở.
Một nhà toán học ngƣời Đức, George Simon Ohm, đã xây dựng mối
quan hệ này trong thế kỷ 19. Định luật Ohm cho rằng dòng điện tỷ lệ thuận
với điện áp và tỉ lệ nghịch với điện trở. Công thức định luật đó:
Dòng điện = Điện áp / Điện trở Trong đó:
o Dòng điện (I) đơn vị amps (A)
o Điện áp (E) đơn vị volt (V)
o Điện trở (R) đơn vị ohms (Ω)
Giáo trình Kỹ thuật điện tử Trang 9