LỜI NÓI ĐU
Trong quá trình phát trin công nghip a hiện đại hóa của đất nước thì y công
c thuc trong tám nhóm sn phm ch lc ca ngành cơ khí Vit Nam. Máy công c là mt
thiết b quan trọng để gia công chi tiết trong ngành khí, một thiết b ch cht trong các
doanh nghiệp phân ng sn xuất để to ra các y móc, thiết b phc v cho các lĩnh
vc công, nông nghip.
Cùng vi s phát trin ca các thiết b điện t k thut s, t động hóa cũng được
áp dng cho các y công c thông qua h thống điều khin s NC (Numerical Control)
CNC (Computer Numerical Control) các lệnh đã được lp trình sẵn. Do đó, máy h
thống CNC ngày nay đã trở thành công c đặc bit quan trọng mà sinh viên ngành cơ khí cần
nm bt.
Tài liu này trang b cho sinh viên các nguyên lý hoạt động, kết cu chng loi ca các
máy công c truyn thống đáp ứng các nhu cu v thc tế sn xuất như sử dng, lp ráp, sa
chữa,…Bên cạnh đó còn cung cấp kiến thức cơ bản v máy NC, CNC bao gm h thống điều
khin máy, h thng truyền động, áp dng nguyên lý nội suy để điều khin máy CNC 2D.
Tài liu biên son cho vic h tr cho vic ging dy môn Máy H thống điều khin
s gm 12 chương, trình y về nguyên lý hoạt động, cu tạo, đồ động máy truyn thng
và máy CNC.
Để hoàn thành giáo trình này, ngoài s c gng ca nhóm tác gin có s góp ý ca
quý thy cô s đóng góp tích cực của các sinh viên làm đồ án tt nghiệp đã thc hin tt
các bn v làm cho giáo trình rõ ràng, d đọc.
Tác gi rt mong s đóng góp ý kiến v ni dung sách ca quý thầy cô đồng nghip và
các bn sinh viên.
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU
MC LC
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG V MÁY CT KIM LOI…..………………………….…1
1.1. KHÁI NIM V MÁY CT KIM LOI..…………………………………….…2
1.2. CU TO B MT CHI TIT GIA CÔNG…..………………………….………..2
1.2.1. Dng tr tròn xoay……...…………...……..…………..……………………...2
1.2.2. Dng mt phng…………………………………..……………..…………….3
1.2.3. Các dạng đc bit………………………………………………….……..……4
1.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP TẠO HÌNH……………………………………..…………..4
1.3.1. Phương pháp theo vết………………………………………………...………..4
1.3.2. Phương pháp định hình………………………………………..……....………5
1.3.3. Phương pháp bao hình………………………………………………..……….5
1.4. CÁC CHUYỂN ĐNG TO HÌNH……………………………….………..……….6
1.4.1. Định nghĩa…………………………………...………...………………………6
1.4.2. Phân loi chuyển động tạo hình…………………………………………...…..6
1.5. SƠ Đ KT CU ĐNG HC……………………………………………....……..7
1.5.1. Phân loại sơ đồ kết cấu động hc…………………………...………………....8
1.6. PHÂN LOI VÀ KÝ HIU MÁY…………………………….……………..……..12
1.6.1. Phân loại y………………………………………...………...…………….12
1.6.2. Ký hiệu…………………………………………………………..…………...13
CHƯƠNG 2: MÁY TIỆN....................................................................................................18
2.1. CÁC CHUYỂN ĐỘNG TẠO HÌNH VÀ SƠ Đ KT CẤU ĐỘNG HC MÁY
TIN…………………………………………………...……………………...……...19
2.1.1. Chuyển động tạo hình…………………………………………………...……19
2.1.2. Sơ đồ kết cấu động học…………………………………………………..…..19
2.2. CÔNG DNG VÀ PHÂN LOI………………………..…………….....………….20
2.2.1. Công dụng………………………………………..……..……………………20
2.2.2. Phân loại…………………………………………………...……………...….21
2.2.3. Các b phận cơ bản…………………………………………………………..21
2.3. MÁY TIN REN VÍT VẠN NĂNG 1K62……………………………..………..….22
2.3.1. Tính năng k thuật và sơ đồ động……………………………...………….…22
2.3.2. Xích tc độ……………………………………………………..…………….24
2.3.3. Xích chạy dao……………………………………………………..…...……..25
2.3.4. Các cơ cấu đặc bit trong máy 1K62…………………………………..……..33
2.4. MÁY TIN REN VÍT VẠN NĂNG T616…………………………………...….….37
2.4.1. Tính năng k thuật………………………………..……………..……………37
2.4.2. Sơ đồ động máy tiện T616………………………………………………...…38
2.4.3. Phương trình xích tốc độ………………………………………………….….39
2.4.4. Phương trình xích chạy dao…………………………………………..………39
2.4.5. Cơ cấu đặc bit trong máy T616……………………………………….…….40
2.4.6. Cơ cấu an toàn trong xích tiện trơn………………………………………….43
2.5. ĐIU CHNH MÁY TIN VN NĂNG…………………...………………..…..43
2.5.1. Điu chnh máy gia công mặt côn……………………………………...…….43
2.5.2. Điu chnh máy gia ng ren………………………………………..………..46
2.5.3. Phương pháp xác định bánh răng thay thế……………………………….…..49
BÀI ĐC THÊM: MT S LOI MÁY TIN KHÁC…………………………….….54
CHƯƠNG 3: MÁY KHOAN – DOA……………………………………..……...……….61
3.1. MÁY KHOAN………………………..……………..…………………………….62
3.1.1. Nguyên lý chuyển động và sơ đồ kết cấu động học……….…………………62
3.1.2. Công dng và phân loi…………………………………..………………..…63
3.2. MÁY KHOAN ĐNG 2A150…………………………………..…..………………66
3.2.1. Tính năng k thuật………………………………………..…………………..66
3.2.2. Các phương trình xích trên máy 2A150…...…………………………....……67
3.2.3. Các cơ cấu đặc biệt trong máy khoan đứng 2A150…………………….…….68
3.3. MÁY KHOAN CN 2B56………………………..…………………………...…….69
3.3.1. Tính năng k thuật………………………..…………………………………..69
3.3.2. Sơ đồ động máy khoan cần 2B56…………………………..…………...……70
3.3.3. Các phương trình xích trên máy 2B56……………………………………….71
3.3.4. Các cơ cấu đặc bit trong máy khoan cần 2B56…………………….……….73
BÀI ĐC THÊM: MÁY DOA…………………………..………………………………..76
CHƯƠNG 4: MÁY PHAY…………………………..………………………………...….82
4.1. CÁC CHUYỂN ĐỘNG VÀ SƠ Đ KT CU ĐNG HC…………….………83
4.1.1. Chuyển động to hình……………………...……………………...………….83
4.1.2. Sơ đồ kết cấu động học…………………….………………………...………83
4.1.3. Phương trình xích cơ bản…………………………………………………….83
4.2. CÔNG DNG VÀ PHÂN LOI…………………………..………………………..84
4.2.1. Công dụng………………………..………………………..............................84
4.2.2. Phân loại……………………………...………………………………………84
4.3. MÁY PHAY NGANG VẠN NĂNG P82………………………….…….……….85
4.3.1. Tính năng k thuật……………………………..……………………………..85
4.3.2. Sơ đồ động máy phay ngang P82…………………………….……………....85
4.3.3. Phương trình xích tốc độ……………………………..…………………..…..86
4.3.4. Phương trình xích chạy dao………………………………..……………...….86
4.3.5. Cơ cấu hiu chnh khe h trục vít me……………………………….………..87
4.4. ĐẦU PHÂN ĐỘ CÓ DĨA CHIA…………………………….…………………..….88
4.4.1. Công dng và phân loi……………………………..………………………..88
4.4.2. Phân độ có dĩa chia……………………………..………………………...…..89
4.4.3. Phân độ phay rãnh xoắn……………………………………………………...93
BÀI ĐỌC THÊM: ĐẦU PHÂN ĐỘ KHÔNG DĨA CHIA…………………….…….....97
CHƯƠNG 5: MÁY GIA CÔNG BÁNH RĂNG………………………..………………100
5.1. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG…………………….………..101
5.1.1. Phương pháp định hình………………………..………………………...….101
5.1.2. Phương pháp bao nh……………………..………………………………..102
5.2. MÁY PHAY LĂN RĂNG……………………..…………………………………...104
5.2.1. Kh năng công nghệ……………………………..………………………….104
5.2.2. Sơ đồ kết cấu động hc máy phay lăn răng…………………………………109
5.2.3. Máy phay lăn răng 5E32………………………………….…………..…….110
BÀI ĐỌC THÊM: MÁY XỌC RĂNG……………………………………..……...……119
CHƯƠNG 6: MÁY MÀI…………………………………………..………….…………127
6.1. NGUYÊN LÝ CHUYN ĐNG…………………………………..………………128
6.2. CÔNG DNG VÀ PHÂN LOI………………………………………..…...…….128
6.2.1. Công dụng…………………………………………………..……...……….128
6.2.2. Phân loại………………………………………………...……………..……128
6.3. MÁY MÀI TRÒN NGOÀI…………………………………………..………….128
6.3.1. Công dụng………………………………………………..…………...…….128
6.3.2. Nguyên lý làm việc……………………………………………......………...129
6.3.3. Cu to chung……………………………………………...…..……………130
6.3.4. Máy mài tròn ngoài 3A150…………………………………………………130
6.4. MÁY MÀI TRÒN TRONG………………………………………..……..……..132
6.4.1. Công dụng……………………………………………..…………...……….132
6.4.2. Nguyên lý làm việc…………………………………………...………..……133
6.4.3. Cu to chung…………………………………………...………………..…133
6.5. MÁY MÀI PHNG………………………………………...………...…………….134
6.5.1. Công dụng………………………………………………..…………………134
6.5.2. Nguyên lý làm việc………………………………………………...…..……134
6.5.3. Cu to chung……………………………………………...………….…….135
6.5.4. Máy mài phẳng 7E11B…………………………………………….………..136
6.6. MÁY MÀI VÔ TÂM……………………………………………..…..…………….137
6.6.1. Công dụng………………………………………………..…………………137
6.6.2. Nguyên lý làm việc………………………………………………….....……137
6.7. CÁC LOI MÁY MÀI KHÁC……………………………………………..……..138
6.7.1. Máy mài then hoa………………………………………………………...138
6.7.2. Máy mài dng c cắt………………………………………………..………139
6.7.3. Máy mài tinh chính xác……………………………………………..………139
CHƯƠNG 7: MÁY CHUYỂN ĐỘNG THNG…………………………………..……142
7.1. CÔNG DNG VÀ PHÂN LOI…………………………………..………………143
7.1.1. Công dụng……………………………………………………..……...…….143
7.1.2. Phân loi……………………………………………………...………..……143
7.2. CÁC CƠ CẤU THC HIN CHUYN ĐNG THNG…………………….....145
7.2.1. Cơ cấu culit lắc…………………………………………………..………….145
7.2.2. Cơ cấu culit quay………………………………………………..………..146
7.2.3. Cơ cấu bánh răng thanh răng hoc vitme ecu……………………….…..146
7.2.4. Cơ cấu du ép………………………………..………………………...……146
7.3. MÁY BÀO NGANG 7A35………………………………..………………………..148
7.3.1. Tính năng k thuật………………………………..…………………………148
7.3.2. Sơ đồ động máy bào ngang 7A35……………………………….………….148
7.3.3. Phương trình xích tốc độ……………………………………..……………..149
7.3.4. Phương trình xích chạy dao…………………………………..……………..150
7.3.5. Các cơ cấu đặc bit trong y bào 7A135…………………………….……150
BÀI ĐC THÊM: MÁY XC MÁY CHUT………………………………….……153
CHƯƠNG 8: THIT K MÁY CT KIM LOI………………………………….….160
8.1. CƠ S THIT K MÁY CT KIM LOI……………………………..………..161
8.1.1. Phạm vi điều chnh s vòng quay và lượng chy dao…………………..…..161
8.1.2. Chui s vòng quay………………………..………………………………..165
8.1.3. Xác đnh các thông s động học cơ bản……………………….……………170
8.2. THIT K HP TC Đ DÙNG CƠ CẤU BÁNH RĂNG DI TRƯỢT…..…..175
8.2.1. Chọn phương án không gian (PAKG)………..……………………………..176
8.2.2 Chọn phương án thứ t (PATT)………………..…………………...………177
8.2.3. V i kết cu………………………..…………………………...………..180
8.2.4. V đồ th s vòng quay…………………………………..……………...…..183
8.2.5. V sơ đồ động và sơ đồ truyn lực………………………………………….201
8.2.6. Xác đnh s răng của bánh răng…………………………….………………202
8.2.7. Kim tra sai s vòng quay……………………………..……...…………….216
8.3. THIT K HP CHY DAO………………………………..………...…………219
8.3.1. Thiết kế hp chy dao thường……………………………..…………....…..219
8.3.2. Thiết kế hp chy dao chính xác………………………………….…….…..221
CHƯƠNG 9: MÁY ĐIỀU KHIỂN THEO CHƯƠNG TRÌNH S…………………...238
9.1. KHÁI NIM……………..……………...………………………………………….239
9.2. ĐẶC ĐIM CA MÁY NC………………..………………………………………241
9.2.1. Đặc đim s dụng………………..………………………………………….241
9.2.2. Đặc đim v cu trúc…………………..……………………………………242
9.2.3. Phân loại máy NC…………………...…………………………………...….243
9.2.4. Máy tin NC…………………………..…………………………………….243
9.2.5. Máy khoan doa NC…………………………..……………………………244
9.2.6. Máy phay NC…………………………..……………………………….…..246
9.3. ĐẶC ĐIM CA MÁY CNC………………………..…………………………….247
9.3.1. Đặc đim chung………………………...…………………………..……….247
9.3.2. Phân loi máy CNC………………………..………………………….…….248
9.4. CÁC LOI MÁY VÀ H THỐNG ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH SỐ……250
9.4.1. Máy NC………...……………………………………………………..…….250
9.4.2. Máy CNC……………..…………………………………………………….251
9.4.3. H thống điều khin thích nghi (ANC Adaptive Numerical Control)……251
9.4.4. H thng gia công DNC (Direct Numerical Control)……………….…..….252
9.4.5. Cm sn xut linh hoạt (Manufacturing Cell)……………………...……….253
9.4.6. H thng sn xut kinh hot (FMS Flexible Manufacturing System)…….254
9.4.7. H thng sn xut tích hp (CIM Computer Integrated Manufacturing)....255
9.5. ĐỘ CHÍNH XÁC, Đ PHÂN GII, KH NĂNG LP LI CA MÁY NC....259
9.5.1. Độ chính xác……………………………………...………………...……….259
9.5.2. Độ phân gii và kh ng lặp lại…………………………………….….…..261
9.5.3. Suất đơn vị BLU…………………………………...…………………..……262
9.5.4. Mi liên h gia đ chính xác gia công, độ phân gii và kh năng lặp li....263
9.6. H TỌA ĐỘ TRÊN MÁY NC……………….…………………………………....264
9.7. H THNG TA ĐỘ CỦA MÁY CNC, ĐIỂM GỐC, ĐIỂM CHUN CA
MÁY………………...………………………………………………………………….266
9.8. KHÁI NIM V ĐIU KHIN CÁC TRC CA MÁY CNC………….……..267
9.8.1 Điu khiển 2D…………………………..…………………………………..267
9.8.2. Điu khiển 2D1/2…………………………..…………………...…………..268
9.8.3. Điu khiển 3D……………………………..……………………………..…268
9.8.4. Điu khiển 4D, 5D………………………………...………………...………268
9.9. CU TRÚC CA MÁY CÔNG C ĐIU KHIN S LƯU ĐỒ GIA CÔNG
TRÊN MÁY…………………………..…………………………………………….269
CHƯƠNG 10: HỆ THỐNG ĐIU KHIN TÍN HIU, MÃ HIU……………..……273
10.1. KHÁI NIM VÀ PHÂN LOI TÍN HIU…………………………..…….……..274
10.2. CÁC H THNG MÃ HIU…………………………..……………………...…..275
10.2.1. H thập phân…………………………..……………..……………………275
10.2.2. H nh phân………………………..………………………………………275
10.2.3. H bát phân……………………………...……..………………………….276
10.2.4. H thp lục phân…………………………………...………………………276
10.3. CHUYỂN ĐỔI GIA CÁC MÃ HIU…………………………...……..………..277
10.3.1. Chuyển đổi s thp phân sang các h khác………………………………..277
10.3.2. Chuyển đổi s nh phân sang bát phân và ngược lại…………………...….278
10.3.3. Chuyển đổi s nh phân sang thp lục phân và ngược lại………………....278
10.4. CÁC H THNG MÃ HIU KHÁC…………………..……………...………….279
10.4.1. H mã nh - thập phân BCD………………………….……………………279
10.4.2. Mã Gray……………………………..…………………………………….280
10.4.3. Mã bù nh phân……………………...………...……………………..…….282
10.4.4. Mã Aiken……………………………...…………………….……………..282
10.4.5. Mã Nadler……………………………...…………………………………..282
10.4.6. Mã Stibitz…………………………………...…..…………………………282
10.5. ĐẠI S BOOLEAN VÀ CÁC CNG LOGIC……………………..…………….283
10.5.1. Hng và biến nh phân………………………………..……………………283
10.5.2. Bng s thật………………………………...………………………...……283
10.5.3. Các phép toán logic và cổng logic cơ bản…………………………....……284
10.5.4. Lý thuyết đi s Boolean………………………..…………………………287
10.5.5. Biu thức logic và đơn giản biu thc logic…………………………..…..288
10.5.6. Bảng Karnaugh và đơn giản biu thc logic…………………………...….291
10.5.7. Các cổng logic khác……………………………..………………..……….294
10.5.8. Ký hiu cng logic theo tiêu chuẩn DIN 40 100…………………………..297
CHƯƠNG 11: HỆ THỐNG ĐIU KHIN MÁY NC VÀ CNC………………….…..299
11.1. CÁC THÀNH PHN CA H THNG CNC…………………….…………….300
11.1.1. Chc năng của MMI……………………………..……………………..…303
11.1.2. Chc năng của NCK…………………………..………………………..…305
11.1.3. Chc năng của PLC……………………………...…………………….…..306
11.1.4. H thống điều khin thi gian thực………………………….…………….307
11.2. H THNG ĐIU KHIN MÁY NC…………………………..……..………….308
11.2.1. Điu khiển theo điểm………………………...……………………………310
11.2.2. Điu khiển theo đoạn…………………………..………………………….311
11.2.3. Điu khiển theo đường………………………..………………………..….313
11.3. CÁC THÀNH PHN TRONG H THỐNG ĐIỀU KHIN MÁY NC/CNC.….315
11.3.1. D liệu gia công………………………..……………………….…………315
11.3.2. Chương trình NC…………………………...……………...………………316
11.3.3. Cơ cấu mang chương trình………………………..……………....……….319
11.3.4. Cơ cấu ghi chương trình…………………………..………...……………..323
11.3.5. Cơ cấu đọc…………………………………………...…………………….327
11.3.6. Cơ cấu gii mã phân phối……………………………………………....….329
11.3.7. Cơ cấu chuyển đổi………………………………………………....………329
11.3.8. Cơ cấu nội suy……………………………………………..……………331
11.3.9. Cơ cấu so sánh…………………………………………...……...…………332
11.3.10. Cơ cấu đo………………………………………………..……………..….335
11.4. CÁC PHN MM TRONG H THỐNG ĐIỀU KHIN MÁY CNC……...…..341
11.4.1. Phn mềm điều khiển………………………………..………………...…..342
11.4.2. Postprocessor……………………...…………………………………..…...343
11.4.3. Phn mm ng dụng………………………………...……………………..344
CHƯƠNG 12: NỘI SUY TRONG H THNG ĐIU KHIN S……………....…..346
12.1. KHÁI NIM………………..………………………………………………………347
12.2. NI SUY PHN CNG…………………..……………………………………….348
12.3. B TÍCH PHÂN DDA………………………..…………………………………....348
12.4. CÁC B NI SUY BNG PHN CNG TRONG MÁY NC…………...…..351
12.4.1. B nội suy đường thng (B ni suy tuyến tính)……………...….……….351
12.4.2. B nội suy cung tròn…………………..…………………….…………….355
12.4.3. B ni suy hoàn thiện…………………………..…………………...……..358
12.5. NI SUY PHN MM…………………………..……………………...…………359
12.5.1. Các gii thut ni suy phn mm dùng cho h CNC xung chuẩn………....362
12.5.2. Các gii thut ni suy phn mm dùng cho h CNC ly mẫu…………..…387
12.6. NI SUY TINH………………..…………………………………………..……….400
12.7. CÁC CƠ CẤU KHÁC TRONG MÁY ĐIỀU KHIN S………………...……..402
12.7.1. Truyn dẫn servo……………………...……………..………………….…402
12.7.2. B truyền vitme bi……………………………..…...…………...…………403
12.7.3. H dng cụ, đầu dao và cha dao, cơ cu thay dao t động……....…….417
12.7.4. Mã hóa dao cắt…………………………..…………..……………...……..423
12.7.5. H thống bôi trơn………………………....……………………………….424
12.7.6. H thng thy lực trong máy CNC……………………...………………...430
TÀI LIU THAM KHO
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 1
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY CẮT KIM LOẠI
Mục tiêu chương 1: Sau khi học xong chương này, sinh viên có kh năng:
1. Trình bày được khái nim v máy ct kim loi;
2. Phân tích đưc cu to b mt gia công;
3. Phân tích đưc các phương pháp to hình;
4. Phân biệt được các chuyển động tạo hình: chuyển động tạo hình đơn giản,
chuyển động tạo hình phức tạp và chuyển động tạo hình vừa đơn giản vừa phức
tạp;
5. Phân tích và xây dựng được sơ đồ kết cu động hc;
6. Phân tích ý nghĩa ký hiu ca mt s loi máy ct kim loi thông dng.
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 2
1.1. KHÁI NIM V MÁY CT KIM LOI
Máy là tt c nhng công c hoạt động theo nguyên tắc cơ học, dùng làm thay đổi mt
cách có ý thc v hình dáng hoc v trí ca vt th.
Cấu trúc, hình dáng và kích thước ca máy rt khác nhau. Tu theo đặc điểm s dng
ca nó, có th phân thành hai nhóm ln:
- Máy dùng để biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho thích hợp với
việc sử dụng được gọi là máy biến đổi năng lượng;
- Máy dùng để thực hiện công việc gia công cơ khí được gọi là máy công cụ.
Nhng máy công c dùng để biến đổi hình dáng ca các vt th kim loi bng cách ly
đi một phn th tích trên vt th y vi nhng dng c chuyển động khác nhau đưc gi
là máy ct kim loi.
Theo tiêu chun Vit Nam, máy công c bao gồm năm loại: Máy ct kim loi, máy gia
công g, máy gia công áp lc, máy hàn, máy đúc.
Vt th cn làm biến đổi hình dng gi là phôi hay chi tiết gia công. Phn th tích đưc
lấy đi ca vt th gi phoi. Dng c dùng để ly phoi ra khi chi tiết gia công gi dao
ct.
1.2. CU TO B MT CHI TIT GIA CÔNG
B mt hình hc ca chi tiết máy rất đa dạng. được hình thành t vic phi hp các
đường (đường chuẩn và đường sinh) li vi nhau:
- Đường sinh tạo nên từ chuyển động cắt chính
- Đường chuẩn tạo nên từ chuyển động chạy dao
Để xác định các chuyển động cn thiết cho cơ cấu chp hành của y để hình thành
các b mặt đó, người ta thường nghiên cu các dng b mt gia công
1.2.1. Dng tr tròn xoay
B mt gia công dng tr tròn xoay được hình thành khi cho đường sinh đưng
thẳng, đường cong, đường gãy khúc chuyển động tương đối xung quanh đường chun
đường tròn.
Hình 1.1a, b biu din b mt chi tiết cu to bi vi s đường sinh (1) đưng
thng chạy theo đường chun (2) đường tròn. Hình 1.2 biu din b mt chi tiết cu to bi
đường sinh (1) đưng gãy khúc chy theo đường chun (2) đường tròn. Hình 1.3 biu
din b mt chi tiết cu to bởi đưng sinh (1) đường cong chy theo đưng chun (2)
đường tròn.
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 3
Hình 1.1: Đường chuẩn tròn, đường sinh thẳng;
1- Đường sinh; 2-Đường chuẩn
Hình 1.2: Đường chuẩn tròn, đường sinh
gãy khúc;
1-Đường chuẩn; 2-Đường sinh
Hình 1.3: Đường chuẩn tròn, đường sinh cong;
1-Đường sinh; 2-Đường chuẩn
1.2.2. Dng mt phng
B mt gia công dng mt phẳng được hình thành khi cho đường sinh là đường thng
như Hình 1.4, đường gãy khúc như nh 1.5, đường cong nh 1.6 chuyển động tương đối
xung quanh đường chuẩn là đường thng.
Hình 1.4: Đường chuẩn thẳng, đường sinh thẳng;
1-Đường sinh; 2-Đường chuẩn
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 4
Hình 1.5: Đường chuẩn thẳng, đường sinh
gãy khúc;
1-Đường sinh; 2-Đường chuẩn
Hình 1.6: Đường chuẩn thẳng, đường
sinh cong;
1- Đường sinh; 2-Đường chuẩn
1.2.3. Các dạng đặc bit
Các dng b mt đc bit trình bày các dng mt tr, mt nón không tròn xoay và mt
cam. Ngoài ra b mt đc bit còn có dng thân khai, arsimet, cánh turbin, máy chèo,
a)
b)
Hình 1.7: Dạng bề mặt thân khai;1 Đường sinh;2 Đường chuẩn
Hình 1.7a t v cu to b mt răng thân khai, đường sinh (1) là đường thng chy
theo đường chun (2) hoc Hình 1.7b, đường sinh (1) đường cong chy theo đường chun
(2) là đưng thẳng để hình thành b mt gia công.
Những đường sinh nói trên chuyển động tương đi vi một đường chun s to ra b
mt ca các chi tiết gia công. Do đó, mt y ct kim loi mun tạo đưc b mt gia công
phi truyền cho cấu chp hành (dao phôi) các chuyển động tương đối để tạo ra đường
sinh và đưng chun.
Nhng chuyển đng cn thiết để tạo nên đường sinh đường chun gi chuyn
động to hình ca máy ct kim loi.
1.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP TẠO HÌNH
1.3.1. Phương pháp theo vết
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 5
B mt gia công được hình thành do tng hp các vết chuyển động của lưỡi ct, hay là
qu tích các vết chuyển động của mũi dao cắt tạo thành đường sinh ca b mt gia công.
Hình 1.8: Phương pháp gia công theo vết
1.3.2. Phương pháp định hình
Phương pháp định hình là phương pháp to hình bng cách cho cạnh lưỡi ct trùng vi
đường sinh ca b mt gia công.
a)
b)
Hình 1.9: Phương pháp gia công định hình;
1 Đường sinh; 2 Đường chuẩn
Hình 1.9a t phương pháp định hình bng vic s dng dao phay ngón modul đ
gia công bánh răng. Phương pháp y tạo ra đường sinh đường cong (1) chy dc theo
đường chun (2) như Hình 1.9b.
1.3.3. Phương pháp bao hình
Phương pháp bao hình phương pháp dao ct chuyển động hình thành các đưng
điểm, qu tích các đường điểm hình thành đường bao đường b bao, đường b bao chính là
đường sinh chi tiết gia công.
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 6
Hình 1.10: Phương pháp gia công bao hình;
1 Đường bao; 2 Đường bị bao
1.4. CÁC CHUYỂN ĐNG TO HÌNH
1.4.1. Định nghĩa
Chuyển động to hình bao gm s kết hp các chuyển động tương đối gia dao phôi
để hình thành b mt gia công, bao gm chuyển động vòng chuyển động thng. Trong
chuyển động to hình có th bao gm nhiu chuyển động mà vn tc ca chúng ph thuc ln
nhau.
1.4.2. Phân loi chuyn đng to hình
Da vào mi quan h gia các chuyển đng ca dao phôi, chuyển động to hình
gm có chuyển động to hình đơn giản, phc tp và phi hp.
1.4.2.1. Chuyn đng to hình đơn giản
Là chuyển động có các cơ cấu chp hành không ph thuc ln nhau. Hình 1.11at
các chuyển động to hình khi tiện trơn. Chuyển động ct chính là chuyển động quay tròn ca
phôi, chuyển động chy dao chuyển động tnh tiến ca dao. Khi tiện trơn, ta có thể thay đổi
ng chy dao không cn ph thuc o s vòng quay. Do đó, hai chuyển động này
không hoàn toàn ph thuc vào nhau.
1.4.2.2 . Chuyển động to hình phc tp
chuyển động các cơ cu chp nh ph thuc ln nhau. Hình 1.12a t chuyn
động to hình khi tin ren. Chuyển động chính ct chính là chuyển động quay tròn ca phôi,
chuyển động chy dao bàn máy mang dao tnh tiến. Hai chuyển động này phi có mi quan
h: khi phôi quay mt vòng thì dao phi tnh tiến được một bưc ren t
p.
Hình 1.12b t chuyển động khi tin côn. Chuyển động ct chính chuyển động
quay tròn ca phôi, chuyển động chy dao gm 2 chuyển động chy dao dc (1) và chy dao
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 7
ngang (2). Hai chuyển động này kết hp vi nhau to nên mt côn. Nếu ta thay đổi mt trong
hai chuyển động chy dao nói trên thì mt côn s thay đổi.
1.4.2.3. Chuyển đng to hình va đơn giản va phc tp
chuyển động các cơ cấu chp hành ph thuc không ph thuc ln nhau. Hình
1.13 mô t chuyển động to nh khi mài ren. Có 3 chuyển động cơ bn: phôi quay, dao quay,
dao tnh tiến. Chuyển động quay ca phôi và tnh tiến ca dao ph thuc nhau: khi phôi quay
được 1 vòng thì dao tnh tiến theo phương ngang 1 đon t
p
, nhưng chuyển động quay ca
phôi và chuyển động quay ca dao không ph thuc ln nhau.
Hình 1.11: Chuyển động tao hình đơn giản
Hình 1.12: Chuyển động tạo hình phức
tạp
Hình 1.13: Chuyển động tạo hình vừa đơn giản vừa phức tạp
1.5. SƠ Đ KT CU ĐNG HC
Sơ đồ kết cấu động hcmt loại sơ đồ quy ước, biu th nhng mi quan h v các
chuyển động to nh các hiệu cấu nguyên lý y, v ni tiếp hình thành đồ v
đường truyền đng ca máy. Hình 1.14 th hin được các thành phn ca một đồ kết cu
động hc.
Trong mt đồ kết cu động hc có nhiu xích truyền động để thc hin các chuyn
động to hình.
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 8
Hình 1.14: Sơ đồ kết cấu động học máy tiện
Trong đó:
i
v
T s truyn ca hp tc đ;
i
s
T s truyn ca hp chy dao;
t
x
c ren ca trc vít me, mm/v;
i
2-3
, i
3-4
, i
3-5
, i
6-7
T s truyn c định trong các đường truyn;
s ng chy dao, mm;
n Tc đ trc chính, v/ph.
1.5.1. Phân loại sơ đồ kết cu đng hc
1.5.1.1. Sơ đ kết cu đng học đơn giản
đồ kết cấu động học đơn giản thc hin các chuyển động tạo nh đơn giản, bao
gm các xích truyền đng, thc hin các chuyển động độc lp không ph thuc vào nhau:
máy phay, máy khoan, máy mài, v.v...
Hình 1.15 mô t sơ đồ kết cấu động hc máy phay, khi phay có 2 chuyển động cơ bản
gm chuyển động ct chính - dao phay quay tròn và chuyển động chy dao - bàn máy mang
phôi chuyển động tnh tiến.
Chuyển động ct chính được cung cp t động số 1, qua hp tốc độ i
v
đến trc
chính. Chuyển động chạy dao đưc cung cấp thông qua động cơ 2, qua hộp chy dao đến cơ
cấu vít me đai c làm bàn máy chuyển động tnh tiến. Vì vậy, ta phương trình chuyển động
cơ bản ca chuyển động ct chính (1.1) và chuyển động chy dao (1.2) như sau:


(v/ph) (1.1)

(mm/ph) (1.2)
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 9
Hình 1.15: Sơ đồ kết cấu động học máy phay
1.5.1.2. Sơ đ kết cu đng hc phc tp
Hình 1.16 mô t sơ đồ kết cu có các chuyển động to hình phc tp, bao gm vic t
hp hai hoc mt s chuyển đng hình ph thuc vào nhau hình thành b mt gia công.
Chuyn đng chy dao được hình thành t mt vòng trc chính, qua hp chy dao i
s
, qua
cấu vít me đai c kéo bàn dao thc hin chuyển động thng. vy, ta phương trình chuyn
động cơ bản ca chuyển đông chạy dao:

(mm/v) (1.3)
1.5.1.3. Sơ đ kết cu đng hc hn hp
đồ kết cấu động hc hn hp bao gm xích to nh vừa đơn gin va phc tp:
máy phay ren vít, máy gia công răng,…
Hình 1.16: Sơ đồ kết cấu động học máy tiện ren
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 10
Hình 1.17: Sơ đồ kết cấu động học máy phay ren vít
a) Xích phân độ
Ngoài các xích thc hin chuyển động to hình trong y ct kim loi còn xích
phân độ. không thc hin chuyển động tạo hình nhưng li cn thiết để hình thành các b
mt gia công theo yêu cu k thuật như: gia công bánh răng, ren nhiều đầu mối …
Trong xích phân độ người ta chia ra làm hai loại: Phân độ bằng tayphân độ t động
bng máy.
a)
b)
Hình 1.18: Phân loại xích phân độ;
a-Phân độ bằng máy; b-Phân độ bằng tay

Preview text:

LỜI NÓI ĐẦU
Trong quá trình phát triển công nghiệp hóa – hiện đại hóa của đất nước thì máy công
cụ thuộc trong tám nhóm sản phẩm chủ lực của ngành cơ khí Việt Nam. Máy công cụ là một
thiết bị quan trọng để gia công chi tiết trong ngành cơ khí, là một thiết bị chủ chốt trong các
doanh nghiệp và phân xưởng sản xuất để tạo ra các máy móc, thiết bị phục vụ cho các lĩnh vực công, nông nghiệp.
Cùng với sự phát triển của các thiết bị điện tử và kỹ thuật số, tự động hóa cũng được
áp dụng cho các máy công cụ thông qua hệ thống điều khiển số NC (Numerical Control) và
CNC (Computer Numerical Control) và các lệnh đã được lập trình sẵn. Do đó, máy và hệ
thống CNC ngày nay đã trở thành công cụ đặc biệt quan trọng mà sinh viên ngành cơ khí cần nắm bắt.
Tài liệu này trang bị cho sinh viên các nguyên lý hoạt động, kết cấu chủng loại của các
máy công cụ truyền thống đáp ứng các nhu cầu về thực tế sản xuất như sử dụng, lắp ráp, sửa
chữa,…Bên cạnh đó còn cung cấp kiến thức cơ bản về máy NC, CNC bao gồm hệ thống điều
khiển máy, hệ thống truyền động, áp dụng nguyên lý nội suy để điều khiển máy CNC 2D.
Tài liệu biên soạn cho việc hỗ trợ cho việc giảng dạy môn Máy và Hệ thống điều khiển
số gồm 12 chương, trình bày về nguyên lý hoạt động, cấu tạo, sơ đồ động máy truyền thống và máy CNC.
Để hoàn thành giáo trình này, ngoài sự cố gắng của nhóm tác giả còn có sự góp ý của
quý thầy cô và sự đóng góp tích cực của các sinh viên làm đồ án tốt nghiệp đã thực hiện tốt
các bản vẽ làm cho giáo trình rõ ràng, dễ đọc.
Tác giả rất mong sự đóng góp ý kiến về nội dung sách của quý thầy cô đồng nghiệp và các bạn sinh viên. MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY CẮT KIM LOẠI…..………………………….…1
1.1. KHÁI NIỆM VỀ MÁY CẮT KIM LOẠI…..…………………………………….…2
1.2. CẤU TẠO BỀ MẶT CHI TIẾT GIA CÔNG…..………………………….………..2
1.2.1. Dạng trụ tròn xoay……...…………...……..…………..……………………...2
1.2.2. Dạng mặt phẳng…………………………………..……………..…………….3
1.2.3. Các dạng đặc biệt………………………………………………….……..……4
1.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP TẠO HÌNH……………………………………..…………..4
1.3.1. Phương pháp theo vết………………………………………………...………..4
1.3.2. Phương pháp định hình………………………………………..……....………5
1.3.3. Phương pháp bao hình………………………………………………..……….5
1.4. CÁC CHUYỂN ĐỘNG TẠO HÌNH……………………………….………..……….6
1.4.1. Định nghĩa…………………………………...………...………………………6
1.4.2. Phân loại chuyển động tạo hình…………………………………………...…..6
1.5. SƠ ĐỒ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC……………………………………………....……..7
1.5.1. Phân loại sơ đồ kết cấu động học…………………………...………………....8
1.6. PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU MÁY…………………………….……………..……..12
1.6.1. Phân loại máy………………………………………...………...…………….12
1.6.2. Ký hiệu…………………………………………………………..…………...13
CHƯƠNG 2: MÁY TIỆN....................................................................................................18
2.1. CÁC CHUYỂN ĐỘNG TẠO HÌNH VÀ SƠ ĐỒ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC MÁY
TIỆN…………………………………………………...……………………...……...19
2.1.1. Chuyển động tạo hình…………………………………………………...……19
2.1.2. Sơ đồ kết cấu động học…………………………………………………..…..19
2.2. CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI………………………..…………….....………….20
2.2.1. Công dụng………………………………………..……..……………………20
2.2.2. Phân loại…………………………………………………...……………...….21
2.2.3. Các bộ phận cơ bản…………………………………………………………..21
2.3. MÁY TIỆN REN VÍT VẠN NĂNG 1K62……………………………..………..….22
2.3.1. Tính năng kỹ thuật và sơ đồ động……………………………...………….…22
2.3.2. Xích tốc độ……………………………………………………..…………….24
2.3.3. Xích chạy dao……………………………………………………..…...……..25
2.3.4. Các cơ cấu đặc biệt trong máy 1K62…………………………………..……..33
2.4. MÁY TIỆN REN VÍT VẠN NĂNG T616…………………………………...….….37
2.4.1. Tính năng kỹ thuật………………………………..……………..……………37
2.4.2. Sơ đồ động máy tiện T616………………………………………………...…38
2.4.3. Phương trình xích tốc độ………………………………………………….….39
2.4.4. Phương trình xích chạy dao…………………………………………..………39
2.4.5. Cơ cấu đặc biệt trong máy T616……………………………………….…….40
2.4.6. Cơ cấu an toàn trong xích tiện trơn………………………………………….43
2.5. ĐIỀU CHỈNH MÁY TIỆN VẠN NĂNG……………………...………………..…..43
2.5.1. Điều chỉnh máy gia công mặt côn……………………………………...…….43
2.5.2. Điều chỉnh máy gia công ren………………………………………..………..46
2.5.3. Phương pháp xác định bánh răng thay thế……………………………….…..49
BÀI ĐỌC THÊM: MỘT SỐ LOẠI MÁY TIỆN KHÁC…………………………….….54
CHƯƠNG 3: MÁY KHOAN – DOA……………………………………..……...……….61
3.1. MÁY KHOAN…………………………..……………..…………………………….62
3.1.1. Nguyên lý chuyển động và sơ đồ kết cấu động học……….…………………62
3.1.2. Công dụng và phân loại…………………………………..………………..…63
3.2. MÁY KHOAN ĐỨNG 2A150…………………………………..…..………………66
3.2.1. Tính năng kỹ thuật………………………………………..…………………..66
3.2.2. Các phương trình xích trên máy 2A150…...…………………………....……67
3.2.3. Các cơ cấu đặc biệt trong máy khoan đứng 2A150…………………….…….68
3.3. MÁY KHOAN CẦN 2B56………………………..…………………………...…….69
3.3.1. Tính năng kỹ thuật………………………..…………………………………..69
3.3.2. Sơ đồ động máy khoan cần 2B56…………………………..…………...……70
3.3.3. Các phương trình xích trên máy 2B56……………………………………….71
3.3.4. Các cơ cấu đặc biệt trong máy khoan cần 2B56…………………….……….73
BÀI ĐỌC THÊM: MÁY DOA…………………………..………………………………..76
CHƯƠNG 4: MÁY PHAY…………………………..………………………………...….82
4.1. CÁC CHUYỂN ĐỘNG VÀ SƠ ĐỒ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC…………….………83
4.1.1. Chuyển động tạo hình……………………...……………………...………….83
4.1.2. Sơ đồ kết cấu động học…………………….………………………...………83
4.1.3. Phương trình xích cơ bản…………………………………………………….83
4.2. CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI…………………………..………………………..84
4.2.1. Công dụng………………………..………………………..............................84
4.2.2. Phân loại……………………………...………………………………………84
4.3. MÁY PHAY NGANG VẠN NĂNG P82…………………………….…….……….85
4.3.1. Tính năng kỹ thuật……………………………..……………………………..85
4.3.2. Sơ đồ động máy phay ngang P82…………………………….……………....85
4.3.3. Phương trình xích tốc độ……………………………..…………………..…..86
4.3.4. Phương trình xích chạy dao………………………………..……………...….86
4.3.5. Cơ cấu hiệu chỉnh khe hở trục vít me……………………………….………..87
4.4. ĐẦU PHÂN ĐỘ CÓ DĨA CHIA…………………………….…………………..….88
4.4.1. Công dụng và phân loại……………………………..………………………..88
4.4.2. Phân độ có dĩa chia……………………………..………………………...…..89
4.4.3. Phân độ phay rãnh xoắn……………………………………………………...93
BÀI ĐỌC THÊM: ĐẦU PHÂN ĐỘ KHÔNG DĨA CHIA…………………….…….....97
CHƯƠNG 5: MÁY GIA CÔNG BÁNH RĂNG………………………..………………100
5.1. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG…………………….………..101
5.1.1. Phương pháp định hình………………………..………………………...….101
5.1.2. Phương pháp bao hình……………………..………………………………..102
5.2. MÁY PHAY LĂN RĂNG……………………..…………………………………...104
5.2.1. Khả năng công nghệ……………………………..………………………….104
5.2.2. Sơ đồ kết cấu động học máy phay lăn răng…………………………………109
5.2.3. Máy phay lăn răng 5E32………………………………….…………..…….110
BÀI ĐỌC THÊM: MÁY XỌC RĂNG……………………………………..……...……119
CHƯƠNG 6: MÁY MÀI…………………………………………..………….…………127
6.1. NGUYÊN LÝ CHUYỂN ĐỘNG…………………………………..………………128
6.2. CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI………………………………………..…...…….128
6.2.1. Công dụng…………………………………………………..……...……….128
6.2.2. Phân loại………………………………………………...……………..……128
6.3. MÁY MÀI TRÒN NGOÀI……………………………………………..………….128
6.3.1. Công dụng………………………………………………..…………...…….128
6.3.2. Nguyên lý làm việc……………………………………………......………...129
6.3.3. Cấu tạo chung……………………………………………...…..……………130
6.3.4. Máy mài tròn ngoài 3A150…………………………………………………130
6.4. MÁY MÀI TRÒN TRONG…………………………………………..……..……..132
6.4.1. Công dụng……………………………………………..…………...……….132
6.4.2. Nguyên lý làm việc…………………………………………...………..……133
6.4.3. Cấu tạo chung…………………………………………...………………..…133
6.5. MÁY MÀI PHẲNG………………………………………...………...…………….134
6.5.1. Công dụng………………………………………………..…………………134
6.5.2. Nguyên lý làm việc………………………………………………...…..……134
6.5.3. Cấu tạo chung……………………………………………...………….…….135
6.5.4. Máy mài phẳng 7E11B…………………………………………….………..136
6.6. MÁY MÀI VÔ TÂM……………………………………………..…..…………….137
6.6.1. Công dụng………………………………………………..…………………137
6.6.2. Nguyên lý làm việc………………………………………………….....……137
6.7. CÁC LOẠI MÁY MÀI KHÁC……………………………………………..……..138
6.7.1. Máy mài then hoa………………………………………………………..….138
6.7.2. Máy mài dụng cụ cắt………………………………………………..………139
6.7.3. Máy mài tinh chính xác……………………………………………..………139
CHƯƠNG 7: MÁY CHUYỂN ĐỘNG THẲNG…………………………………..……142
7.1. CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI…………………………………..………………143
7.1.1. Công dụng……………………………………………………..……...…….143
7.1.2. Phân loại……………………………………………………...………..……143
7.2. CÁC CƠ CẤU THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỘNG THẲNG…………………….....145
7.2.1. Cơ cấu culit lắc…………………………………………………..………….145
7.2.2. Cơ cấu culit quay………………………………………………..…………..146
7.2.3. Cơ cấu bánh răng – thanh răng hoặc vitme – ecu……………………….…..146
7.2.4. Cơ cấu dầu ép………………………………..………………………...……146
7.3. MÁY BÀO NGANG 7A35………………………………..………………………..148
7.3.1. Tính năng kỹ thuật………………………………..…………………………148
7.3.2. Sơ đồ động máy bào ngang 7A35……………………………….………….148
7.3.3. Phương trình xích tốc độ……………………………………..……………..149
7.3.4. Phương trình xích chạy dao…………………………………..……………..150
7.3.5. Các cơ cấu đặc biệt trong máy bào 7A135…………………………….……150
BÀI ĐỌC THÊM: MÁY XỌC – MÁY CHUỐT………………………………….……153
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ MÁY CẮT KIM LOẠI………………………………….….160
8.1. CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY CẮT KIM LOẠI……………………………..………..161
8.1.1. Phạm vi điều chỉnh số vòng quay và lượng chạy dao…………………..…..161
8.1.2. Chuỗi số vòng quay………………………..………………………………..165
8.1.3. Xác định các thông số động học cơ bản……………………….……………170
8.2. THIẾT KẾ HỘP TỐC ĐỘ DÙNG CƠ CẤU BÁNH RĂNG DI TRƯỢT…..…..175
8.2.1. Chọn phương án không gian (PAKG)………..……………………………..176
8.2.2 Chọn phương án thứ tự (PATT)………………..…………………...………177
8.2.3. Vẽ lưới kết cấu………………………..…………………………...………..180
8.2.4. Vẽ đồ thị số vòng quay…………………………………..……………...…..183
8.2.5. Vẽ sơ đồ động và sơ đồ truyền lực………………………………………….201
8.2.6. Xác định số răng của bánh răng…………………………….………………202
8.2.7. Kiểm tra sai số vòng quay……………………………..……...…………….216
8.3. THIẾT KẾ HỘP CHẠY DAO………………………………..………...…………219
8.3.1. Thiết kế hộp chạy dao thường……………………………..…………....…..219
8.3.2. Thiết kế hộp chạy dao chính xác………………………………….…….…..221
CHƯƠNG 9: MÁY ĐIỀU KHIỂN THEO CHƯƠNG TRÌNH SỐ…………………...238
9.1. KHÁI NIỆM……………..……………...………………………………………….239
9.2. ĐẶC ĐIỂM CỦA MÁY NC………………..………………………………………241
9.2.1. Đặc điểm sử dụng………………..………………………………………….241
9.2.2. Đặc điểm về cấu trúc…………………..……………………………………242
9.2.3. Phân loại máy NC…………………...…………………………………...….243
9.2.4. Máy tiện NC…………………………..…………………………………….243
9.2.5. Máy khoan – doa NC…………………………..……………………………244
9.2.6. Máy phay NC…………………………..……………………………….…..246
9.3. ĐẶC ĐIỂM CỦA MÁY CNC………………………..…………………………….247
9.3.1. Đặc điểm chung………………………...…………………………..……….247
9.3.2. Phân loại máy CNC………………………..………………………….…….248
9.4. CÁC LOẠI MÁY VÀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH SỐ……250
9.4.1. Máy NC………...……………………………………………………..…….250
9.4.2. Máy CNC……………..…………………………………………………….251
9.4.3. Hệ thống điều khiển thích nghi (ANC – Adaptive Numerical Control)……251
9.4.4. Hệ thống gia công DNC (Direct Numerical Control)……………….…..….252
9.4.5. Cụm sản xuất linh hoạt (Manufacturing Cell)……………………...……….253
9.4.6. Hệ thống sản xuất kinh hoạt (FMS – Flexible Manufacturing System)…….254
9.4.7. Hệ thống sản xuất tích hợp (CIM – Computer Integrated Manufacturing)....255
9.5. ĐỘ CHÍNH XÁC, ĐỘ PHÂN GIẢI, KHẢ NĂNG LẶP LẠI CỦA MÁY NC....259
9.5.1. Độ chính xác……………………………………...………………...……….259
9.5.2. Độ phân giải và khả năng lặp lại…………………………………….….…..261
9.5.3. Suất đơn vị BLU…………………………………...…………………..……262
9.5.4. Mối liên hệ giữa độ chính xác gia công, độ phân giải và khả năng lặp lại....263
9.6. HỆ TỌA ĐỘ TRÊN MÁY NC……………….…………………………………....264
9.7. HỆ THỐNG TỌA ĐỘ CỦA MÁY CNC, ĐIỂM GỐC, ĐIỂM CHUẨN CỦA
MÁY………………...…………………………………………………………………….266
9.8. KHÁI NIỆM VỀ ĐIỀU KHIỂN CÁC TRỤC CỦA MÁY CNC………….……..267
9.8.1 Điều khiển 2D…………………………..…………………………………..267
9.8.2. Điều khiển 2D1/2…………………………..…………………...…………..268
9.8.3. Điều khiển 3D……………………………..……………………………..…268
9.8.4. Điều khiển 4D, 5D………………………………...………………...………268
9.9. CẤU TRÚC CỦA MÁY CÔNG CỤ ĐIỀU KHIỂN SỐ VÀ LƯU ĐỒ GIA CÔNG
TRÊN MÁY…………………………..…………………………………………….269
CHƯƠNG 10: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU, MÃ HIỆU……………..……273
10.1. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI TÍN HIỆU…………………………..…….……..274
10.2. CÁC HỆ THỐNG MÃ HIỆU…………………………..……………………...…..275
10.2.1. Hệ thập phân…………………………..……………..……………………275
10.2.2. Hệ nhị phân………………………..………………………………………275
10.2.3. Hệ bát phân……………………………...……..………………………….276
10.2.4. Hệ thập lục phân…………………………………...………………………276
10.3. CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC MÃ HIỆU…………………………...……..………..277
10.3.1. Chuyển đổi số thập phân sang các hệ khác………………………………..277
10.3.2. Chuyển đổi số nhị phân sang bát phân và ngược lại…………………...….278
10.3.3. Chuyển đổi số nhị phân sang thập lục phân và ngược lại………………....278
10.4. CÁC HỆ THỐNG MÃ HIỆU KHÁC…………………..……………...………….279
10.4.1. Hệ mã nhị - thập phân BCD………………………….……………………279
10.4.2. Mã Gray……………………………..…………………………………….280
10.4.3. Mã bù nhị phân……………………...………...……………………..…….282
10.4.4. Mã Aiken……………………………...…………………….……………..282
10.4.5. Mã Nadler……………………………...…………………………………..282
10.4.6. Mã Stibitz…………………………………...…..…………………………282
10.5. ĐẠI SỐ BOOLEAN VÀ CÁC CỔNG LOGIC……………………..…………….283
10.5.1. Hằng và biến nhị phân………………………………..……………………283
10.5.2. Bảng sự thật………………………………...………………………...……283
10.5.3. Các phép toán logic và cổng logic cơ bản…………………………....……284
10.5.4. Lý thuyết đại số Boolean………………………..…………………………287
10.5.5. Biểu thức logic và đơn giản biểu thức logic…………………………..…..288
10.5.6. Bảng Karnaugh và đơn giản biểu thức logic…………………………...….291
10.5.7. Các cổng logic khác……………………………..………………..……….294
10.5.8. Ký hiệu cổng logic theo tiêu chuẩn DIN 40 100…………………………..297
CHƯƠNG 11: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY NC VÀ CNC………………….…..299
11.1. CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG CNC…………………….…………….300
11.1.1. Chức năng của MMI……………………………..……………………..…303
11.1.2. Chức năng của NCK…………………………..………………………..…305
11.1.3. Chức năng của PLC……………………………...…………………….…..306
11.1.4. Hệ thống điều khiển thời gian thực………………………….…………….307
11.2. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY NC…………………………..……..………….308
11.2.1. Điều khiển theo điểm………………………...……………………………310
11.2.2. Điều khiển theo đoạn…………………………..………………………….311
11.2.3. Điều khiển theo đường………………………..………………………..….313
11.3. CÁC THÀNH PHẦN TRONG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY NC/CNC.….315
11.3.1. Dữ liệu gia công………………………..……………………….…………315
11.3.2. Chương trình NC…………………………...……………...………………316
11.3.3. Cơ cấu mang chương trình………………………..……………....……….319
11.3.4. Cơ cấu ghi chương trình…………………………..………...……………..323
11.3.5. Cơ cấu đọc…………………………………………...…………………….327
11.3.6. Cơ cấu giải mã phân phối……………………………………………....….329
11.3.7. Cơ cấu chuyển đổi………………………………………………....………329
11.3.8. Cơ cấu nội suy……………………………………………..………………331
11.3.9. Cơ cấu so sánh…………………………………………...……...…………332
11.3.10. Cơ cấu đo………………………………………………..……………..….335
11.4. CÁC PHẦN MỀM TRONG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY CNC……...…..341
11.4.1. Phần mềm điều khiển………………………………..………………...…..342
11.4.2. Postprocessor……………………...…………………………………..…...343
11.4.3. Phần mềm ứng dụng………………………………...……………………..344
CHƯƠNG 12: NỘI SUY TRONG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ……………....…..346
12.1. KHÁI NIỆM………………..………………………………………………………347
12.2. NỘI SUY PHẦN CỨNG…………………..……………………………………….348
12.3. BỘ TÍCH PHÂN DDA………………………..…………………………………....348
12.4. CÁC BỘ NỘI SUY BẰNG PHẦN CỨNG TRONG MÁY NC……………...…..351
12.4.1. Bộ nội suy đường thẳng (Bộ nội suy tuyến tính)……………...….……….351
12.4.2. Bộ nội suy cung tròn…………………..…………………….…………….355
12.4.3. Bộ nội suy hoàn thiện…………………………..…………………...……..358
12.5. NỘI SUY PHẦN MỀM…………………………..……………………...…………359
12.5.1. Các giải thuật nội suy phần mềm dùng cho hệ CNC xung chuẩn………....362
12.5.2. Các giải thuật nội suy phần mềm dùng cho hệ CNC lấy mẫu…………..…387
12.6. NỘI SUY TINH………………..…………………………………………..……….400
12.7. CÁC CƠ CẤU KHÁC TRONG MÁY ĐIỀU KHIỂN SỐ………………...……..402
12.7.1. Truyền dẫn servo……………………...……………..………………….…402
12.7.2. Bộ truyền vitme bi……………………………..…...…………...…………403
12.7.3. Hệ dụng cụ, đầu dao và ổ chứa dao, cơ cấu thay dao tự động……....…….417
12.7.4. Mã hóa dao cắt…………………………..…………..……………...……..423
12.7.5. Hệ thống bôi trơn………………………....……………………………….424
12.7.6. Hệ thống thủy lực trong máy CNC……………………...………………...430
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY CẮT KIM LOẠI
Mục tiêu chương 1: Sau khi học xong chương này, sinh viên có khả năng:
1. Trình bày được khái niệm về máy cắt kim loại;
2. Phân tích được cấu tạo bề mặt gia công;
3. Phân tích được các phương pháp tạo hình;
4. Phân biệt được các chuyển động tạo hình: chuyển động tạo hình đơn giản,
chuyển động tạo hình phức tạp và chuyển động tạo hình vừa đơn giản vừa phức tạp;
5. Phân tích và xây dựng được sơ đồ kết cấu động học;
6. Phân tích ý nghĩa ký hiệu của một số loại máy cắt kim loại thông dụng.
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 1
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
1.1. KHÁI NIỆM VỀ MÁY CẮT KIM LOẠI
Máy là tất cả những công cụ hoạt động theo nguyên tắc cơ học, dùng làm thay đổi một
cách có ý thức về hình dáng hoặc vị trí của vật thể.
Cấu trúc, hình dáng và kích thước của máy rất khác nhau. Tuỳ theo đặc điểm sử dụng
của nó, có thể phân thành hai nhóm lớn: -
Máy dùng để biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho thích hợp với
việc sử dụng được gọi là máy biến đổi năng lượng; -
Máy dùng để thực hiện công việc gia công cơ khí được gọi là máy công cụ.
Những máy công cụ dùng để biến đổi hình dáng của các vật thể kim loại bằng cách lấy
đi một phần thể tích trên vật thể ấy với những dụng cụ và chuyển động khác nhau được gọi là máy cắt kim loại.
Theo tiêu chuẩn Việt Nam, máy công cụ bao gồm năm loại: Máy cắt kim loại, máy gia
công gỗ, máy gia công áp lực, máy hàn, máy đúc.
Vật thể cần làm biến đổi hình dạng gọi là phôi hay chi tiết gia công. Phần thể tích được
lấy đi của vật thể gọi là phoi. Dụng cụ dùng để lấy phoi ra khỏi chi tiết gia công gọi là dao cắt.
1.2. CẤU TẠO BỀ MẶT CHI TIẾT GIA CÔNG
Bề mặt hình học của chi tiết máy rất đa dạng. Nó được hình thành từ việc phối hợp các
đường (đường chuẩn và đường sinh) lại với nhau: -
Đường sinh tạo nên từ chuyển động cắt chính -
Đường chuẩn tạo nên từ chuyển động chạy dao
Để xác định các chuyển động cần thiết cho cơ cấu chấp hành của máy để hình thành
các bề mặt đó, người ta thường nghiên cứu các dạng bề mặt gia công
1.2.1. Dạng trụ tròn xoay
Bề mặt gia công dạng trụ tròn xoay được hình thành khi cho đường sinh là đường
thẳng, đường cong, đường gãy khúc chuyển động tương đối xung quanh đường chuẩn là đường tròn.
Hình 1.1a, b biểu diễn bề mặt chi tiết cấu tạo bởi với vô số đường sinh (1) là đường
thẳng chạy theo đường chuẩn (2) là đường tròn. Hình 1.2 biểu diễn bề mặt chi tiết cấu tạo bởi
đường sinh (1) là đường gãy khúc chạy theo đường chuẩn (2) là đường tròn. Hình 1.3 biểu
diễn bề mặt chi tiết cấu tạo bởi đường sinh (1) là đường cong chạy theo đường chuẩn (2) là đường tròn.
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 2
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
Hình 1.1: Đường chuẩn tròn, đường sinh thẳng;
1- Đường sinh; 2-Đường chuẩn
Hình 1.2: Đường chuẩn tròn, đường sinh
Hình 1.3: Đường chuẩn tròn, đường sinh cong; gãy khúc;
1-Đường sinh; 2-Đường chuẩn
1-Đường chuẩn; 2-Đường sinh
1.2.2. Dạng mặt phẳng
Bề mặt gia công dạng mặt phẳng được hình thành khi cho đường sinh là đường thẳng
như Hình 1.4, đường gãy khúc như Hình 1.5, đường cong ở Hình 1.6 chuyển động tương đối
xung quanh đường chuẩn là đường thẳng.
Hình 1.4: Đường chuẩn thẳng, đường sinh thẳng;
1-Đường sinh; 2-Đường chuẩn
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 3
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
Hình 1.5: Đường chuẩn thẳng, đường sinh
Hình 1.6: Đường chuẩn thẳng, đường gãy khúc; sinh cong;
1-Đường sinh; 2-Đường chuẩn
1- Đường sinh; 2-Đường chuẩn
1.2.3. Các dạng đặc biệt
Các dạng bề mặt đặc biệt trình bày các dạng mặt trụ, mặt nón không tròn xoay và mặt
cam. Ngoài ra bề mặt đặc biệt còn có dạng thân khai, arsimet, cánh turbin, máy chèo,… a) b)
Hình 1.7: Dạng bề mặt thân khai;1 – Đường sinh;2 – Đường chuẩn
Hình 1.7a mô tả về cấu tạo bề mặt răng thân khai, đường sinh (1) là đường thẳng chạy
theo đường chuẩn (2) hoặc ở Hình 1.7b, đường sinh (1) là đường cong chạy theo đường chuẩn
(2) là đường thẳng để hình thành bề mặt gia công.
Những đường sinh nói trên chuyển động tương đối với một đường chuẩn sẽ tạo ra bề
mặt của các chi tiết gia công. Do đó, một máy cắt kim loại muốn tạo được bề mặt gia công
phải truyền cho cơ cấu chấp hành (dao và phôi) các chuyển động tương đối để tạo ra đường sinh và đường chuẩn.
Những chuyển động cần thiết để tạo nên đường sinh và đường chuẩn gọi là chuyển
động tạo hình của máy cắt kim loại.
1.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP TẠO HÌNH
1.3.1. Phương pháp theo vết
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 4
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
Bề mặt gia công được hình thành do tổng hợp các vết chuyển động của lưỡi cắt, hay là
quỹ tích các vết chuyển động của mũi dao cắt tạo thành đường sinh của bề mặt gia công.
Hình 1.8: Phương pháp gia công theo vết
1.3.2. Phương pháp định hình
Phương pháp định hình là phương pháp tạo hình bằng cách cho cạnh lưỡi cắt trùng với
đường sinh của bề mặt gia công. a) b)
Hình 1.9: Phương pháp gia công định hình;
1 – Đường sinh; 2 – Đường chuẩn
Hình 1.9a mô tả phương pháp định hình bằng việc sử dụng dao phay ngón modul để
gia công bánh răng. Phương pháp này tạo ra đường sinh là đường cong (1) chạy dọc theo
đường chuẩn (2) như Hình 1.9b.
1.3.3. Phương pháp bao hình
Phương pháp bao hình là phương pháp dao cắt chuyển động hình thành các đường
điểm, quỹ tích các đường điểm hình thành đường bao và đường bị bao, đường bị bao chính là
đường sinh chi tiết gia công.
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 5
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
Hình 1.10: Phương pháp gia công bao hình;
1 – Đường bao; 2 – Đường bị bao
1.4. CÁC CHUYỂN ĐỘNG TẠO HÌNH 1.4.1. Định nghĩa
Chuyển động tạo hình bao gồm sự kết hợp các chuyển động tương đối giữa dao và phôi
để hình thành bề mặt gia công, bao gồm chuyển động vòng và chuyển động thẳng. Trong
chuyển động tạo hình có thể bao gồm nhiều chuyển động mà vận tốc của chúng phụ thuộc lẫn nhau.
1.4.2. Phân loại chuyển động tạo hình
Dựa vào mối quan hệ giữa các chuyển động của dao và phôi, chuyển động tạo hình
gồm có chuyển động tạo hình đơn giản, phức tạp và phối hợp.
1.4.2.1. Chuyển động tạo hình đơn giản
Là chuyển động có các cơ cấu chấp hành không phụ thuộc lẫn nhau. Hình 1.11a mô tả
các chuyển động tạo hình khi tiện trơn. Chuyển động cắt chính là chuyển động quay tròn của
phôi, chuyển động chạy dao là chuyển động tịnh tiến của dao. Khi tiện trơn, ta có thể thay đổi
lượng chạy dao mà không cần phụ thuộc vào số vòng quay. Do đó, hai chuyển động này
không hoàn toàn phụ thuộc vào nhau.
1.4.2.2 . Chuyển động tạo hình phức tạp
Là chuyển động có các cơ cấu chấp hành phụ thuộc lẫn nhau. Hình 1.12a mô tả chuyển
động tạo hình khi tiện ren. Chuyển động chính cắt chính là chuyển động quay tròn của phôi,
chuyển động chạy dao – bàn máy mang dao tịnh tiến. Hai chuyển động này phải có mối quan
hệ: khi phôi quay một vòng thì dao phải tịnh tiến được một bước ren tp.
Hình 1.12b mô tả chuyển động khi tiện côn. Chuyển động cắt chính là chuyển động
quay tròn của phôi, chuyển động chạy dao gồm 2 chuyển động chạy dao dọc (1) và chạy dao
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 6
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
ngang (2). Hai chuyển động này kết hợp với nhau tạo nên mặt côn. Nếu ta thay đổi một trong
hai chuyển động chạy dao nói trên thì mặt côn sẽ thay đổi.
1.4.2.3. Chuyển động tạo hình vừa đơn giản vừa phức tạp
Là chuyển động có các cơ cấu chấp hành phụ thuộc và không phụ thuộc lẫn nhau. Hình
1.13 mô tả chuyển động tạo hình khi mài ren. Có 3 chuyển động cơ bản: phôi quay, dao quay,
dao tịnh tiến. Chuyển động quay của phôi và tịnh tiến của dao phụ thuộc nhau: khi phôi quay
được 1 vòng thì dao tịnh tiến theo phương ngang 1 đoạn tp , nhưng chuyển động quay của
phôi và chuyển động quay của dao không phụ thuộc lẫn nhau.
Hình 1.11: Chuyển động tao hình đơn giản
Hình 1.12: Chuyển động tạo hình phức tạp
Hình 1.13: Chuyển động tạo hình vừa đơn giản vừa phức tạp
1.5. SƠ ĐỒ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC
Sơ đồ kết cấu động học là một loại sơ đồ quy ước, biểu thị những mối quan hệ về các
chuyển động tạo hình và các ký hiệu cơ cấu nguyên lý máy, vẽ nối tiếp hình thành sơ đồ về
đường truyền động của máy. Hình 1.14 thể hiện được các thành phần của một sơ đồ kết cấu động học.
Trong một sơ đồ kết cấu động học có nhiều xích truyền động để thực hiện các chuyển động tạo hình.
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 7
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
Hình 1.14: Sơ đồ kết cấu động học máy tiện Trong đó:
iv – Tỉ số truyền của hộp tốc độ;
is – Tỉ số truyền của hộp chạy dao;
tx – Bước ren của trục vít me, mm/v;
i2-3, i3-4, i3-5, i6-7 – Tỉ số truyền cố định trong các đường truyền;
s – Lượng chạy dao, mm;
n – Tốc độ trục chính, v/ph.
1.5.1. Phân loại sơ đồ kết cấu động học
1.5.1.1. Sơ đồ kết cấu động học đơn giản
Sơ đồ kết cấu động học đơn giản thực hiện các chuyển động tạo hình đơn giản, bao
gồm các xích truyền động, thực hiện các chuyển động độc lập không phụ thuộc vào nhau:
máy phay, máy khoan, máy mài, v.v...
Hình 1.15 mô tả sơ đồ kết cấu động học máy phay, khi phay có 2 chuyển động cơ bản
gồm chuyển động cắt chính - dao phay quay tròn và chuyển động chạy dao - bàn máy mang
phôi chuyển động tịnh tiến.
Chuyển động cắt chính được cung cấp từ động cơ số 1, qua hộp tốc độ iv đến trục
chính. Chuyển động chạy dao được cung cấp thông qua động cơ 2, qua hộp chạy dao đến cơ
cấu vít me đai ốc làm bàn máy chuyển động tịnh tiến. Vì vậy, ta có phương trình chuyển động
cơ bản của chuyển động cắt chính (1.1) và chuyển động chạy dao (1.2) như sau:
𝑛đ𝑐1. 𝑖𝑣 = 𝑛𝑡𝑐 (v/ph) (1.1)
𝑛đ𝑐2. 𝑖𝑠. 𝑡𝑥 = 𝑆 (mm/ph) (1.2)
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 8
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
Hình 1.15: Sơ đồ kết cấu động học máy phay
1.5.1.2. Sơ đồ kết cấu động học phức tạp
Hình 1.16 mô tả sơ đồ kết cấu có các chuyển động tạo hình phức tạp, bao gồm việc tổ
hợp hai hoặc một số chuyển động hình phụ thuộc vào nhau hình thành bề mặt gia công.
Chuyển động chạy dao được hình thành từ một vòng trục chính, qua hộp chạy dao is, qua cơ
cấu vít me đai ốc kéo bàn dao thực hiện chuyển động thẳng. Vì vậy, ta có phương trình chuyển
động cơ bản của chuyển đông chạy dao:
1𝑣𝑡𝑐. 𝑖𝑠. 𝑡𝑥 = 𝑆 (mm/v) (1.3)
1.5.1.3. Sơ đồ kết cấu động học hỗn hợp
Sơ đồ kết cấu động học hỗn hợp bao gồm xích tạo hình vừa đơn giản vừa phức tạp:
máy phay ren vít, máy gia công răng,…
Hình 1.16: Sơ đồ kết cấu động học máy tiện ren
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 9
Chương 1: Đại cương về máy cắt kim loại
Hình 1.17: Sơ đồ kết cấu động học máy phay ren vít
a) Xích phân độ
Ngoài các xích thực hiện chuyển động tạo hình trong máy cắt kim loại còn có xích
phân độ. Nó không thực hiện chuyển động tạo hình nhưng lại cần thiết để hình thành các bề
mặt gia công theo yêu cầu kỹ thuật như: gia công bánh răng, ren nhiều đầu mối …
Trong xích phân độ người ta chia ra làm hai loại: Phân độ bằng tay và phân độ tự động bằng máy. a) b)
Hình 1.18: Phân loại xích phân độ;
a-Phân độ bằng máy; b-Phân độ bằng tay
PGS.TS. Lê Hiếu Giang, ThS. Đặng Minh Phụng, ThS. Thái Văn Phước 10