lOMoARcPSD| 44820939
Chương 2 : Hàng hóa , th trị ường và vai trò của các chủ th tham gia th ể
trường
1. Lý lu n cậ ủa mác vềề SXHH và HH 1.1.S n xuấất hàng hóaả
Sx cái gì ,sx v i khốối lớ ượng bao nhiêu , phân phốối nh thêố nào -3 vânố đêề c b n c a 1 t ch c ư
ơ ả ủ ổ ứ kinh tê ố
Cách gi i quyêốt : Kinh têố t nhiên ( sx t cung t câpố ) Kinh tê ố hànả
g hóa ( sx hàng hóa )
Kinh têố t nhiên :là m t ki u t ch c kinh têố mà trong đó s n ph m s n xuâốt ra nhằềm th a ộ ể
ứ ả ẩ ả ỏ mãn nhu câều người s n xuâtố
Kinh têố hàng hóa : ki u t ch c kinh têố h i trong đó s n ph m x n xuâốt ra đ trao đ i
ổ đ mua bán trên thi trể ường.
1.2.Điềều ki n ra đệời và tồền t i cạ ủa s n xuấất hàng hóa ả
Phân cống lao đ ng xã h i : là s chuyên mốn hóa nh ng ngộ ười s n
xuâốt hàng hóa thành ả nh ng ngành nghêề khác nhau, SX ra nh ng giá tr s d ng thu c lo i khác
nhau hay phân cống ị ử ụ ạ lao đ ng xã h i là s phân chia lao đ ng xã h i
vào trong các ngành s n xuâốt khác nhau
S tách bi t vêề m t kinh tê ố gi a các ch th s n xuâốt : do quan h s h khácự ệ ặ ữ ủ ể ả ệ ở ữ nhau
ề TLSX quyêốt đ nh . (vì sao l i ph i cuy n t kinh têố t nhiên sang kinh tê ố hànị ạ ả ể ừ ự g hóa )
2. Hàng hóa
2.1.1. ….
- Hàng hóa là s n ph m c a lao đ ng có th thoarmanx m t nhu câều nào đó c a con ng
ười thống qua vi c trao đ i và mua bán ệ
- 2 thu c nh c a hàng hóa : ộ
Giá tr s d ng là cống d ng c a v t ph m , có th th a mãn m t nhu câuề nào đị ử ụ ụ ủ ậ ẩ ể ỏ ộ ó c a
con ủ người và ch đỉ ược bi u hi n ra khi êu dùng. GTSD là m t ph m trù vĩnh viêễn . GTSD là m t
ể ệ ộ ạ ộ thu c nh c a hàng hóa gằnố liêền v i v t th hàng hóa nh ng nó khống phộ ủ ớ ậ ể ư ải là
giá tr s d ng ị ử ụ cho người s h u mà nó là giá tr s d ng cho XÃ Hở ữ ị ử ụ ỘI vì v y trong nêền kinh
ố hàng hóa giá tr ậ ị s d ng đốnề g th i là v t mang trá tr trao đ i .ử ụ ờ ậ ị ổ
Gía tr : là m t ph m trù râốt tr u tị ộ ạ ừ ượng , giá tr bên trong c a hàng hóa 9 GTSD dc xem giá tr
ị ủbên ngoài ) . GTTĐ là m t quan h vêề lộ ệ ượng , m t T L trao đ i lâễn nhau gi a các hàng hóa
ộ Ỉ Ệ ổ ữ có giá tr s d ng khác nhau . ị ử ụ
VD: 1 mét v i =10kg thóc ( t i so hai hàng hóa có GTSD khác nhau , l i có th trao đ i : cái ả
ổ chung s hao phí s c lao đ ng con ngự ười => giá tr
hàng hóa ) ị
Giá tr hàng hóa là lao đ ng xã h i c a ngị ười lao đ ng s n xuâốt
hàng hóa kêốt nh trong ộ ả hàng hóa, giá tr bi u hi n QH s n xuâốt xã h i .ị
lOMoARcPSD| 44820939
Giá tr là m t ph m trù l ch s nó gằốn iênề v i kinh tê ố hàng hóa , ch ng nị
ào còn tốnề t i s n ạ xuâốt trao đ i hàng hóa thì
còn tốền t i ph m trù giá tr .ổ
M t v t ch tr thành hàng hóa khi nó v a có 2 giá tr trên , thiêốu m t trong 2 thì v t ph mộ
khống th tr thành hàng háo ể
2.2.2. Tính hai m t cặ ủa LĐSXHH :
o Lao đ ng c th là lao đ ng có ích dộ ủ ể ộ ưới m t hình th c c th c a nh ng x nghêề ộ ứ ụ ể
ư nghi p chuyên mốn nhâốt đ nh ,mốễi lao đ ng c th m c đích riêng đốối tệ
ượng lao đ ng riêng cống c lao đ ng riêng phộ ụ ộ ương pháp ho t d ng riêng và kêốt quá
SX cũng có ạ ộ cống c riêng .Mốễi lao đ ng c th t o ra m t giá tr s d ng nh t đ nh , tâtố các
lo i ụ ộ ụ ể ạ ộ ị ử ụ ậ ị ạ
lao đ ng c th h p thành m t h thốống phân cống lao đ ng xã h i nhâtố đ nh .ộ
ể ợ Lao đ ng c th m t ph m trù
vĩnh viêễn
o Lao đ ng tr u tộ ừ ượng là lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ười s n xuâốt ra hàng hóa mà khng
k đêốn hình th c c th c a ,đó s hao phí s c lao đ ng c a ngứ ụ ủ ười s n
xuâtố ra hả àng hóa nói chung thânề kinh trí óc s c l c. LĐTT t o ra giá tr c a hàng hóaứ
ự ạ ị ủ .LĐTT là om tộ ph m trù lich s riêng có c a SXHHạ ử ủ
t lao đ ng c th là xét lao đ ng đó êốn hành nh thêố nào s n xuâốt ra cái gì , còn xét lao ộ ủ ể
ư ả đ ng tr u tộ ừ ượng là xme lao đ ng đó tốốn bao nhieu s c l c hao phí bao nhiêu thộ ứ ự
ời gian lao đ ng ộ
Là lao đ ng c th là lao đ ng t o ra giá tr s d ng c a hàng hóa .là lao đ ng tr u tộ ụ ể ộ ạ ị ử ụ ủ ộ ừ
ượng thì lao đ ng t o ra giá tr c a hàng hóa .Do đó châốt c a giá tr hàng hóa là lao đ ng tr u
ạ ị ủ ủ ị ộ ừ tượng .
2.2.3. Lượng giá tr hàng hóa và các nhân tốố nh hị ưởng đêốn lượng giá tr
hàng hóa :ị
Thước đo lượng giá tr hàng hóa : th i gian lao đ ng xã h i câền thiêtố : lị
à th i gian câền thiêốt đ ờ ể s n xuâốt ra m t hàng hóa nào đó trong diêều ki n s n
xuâốt trung bình cả ủa XH . t c là v i trình ứ đ khéo trung bình
cộ ường đ lao đ ng trung bình và trong điêều ki n kyễ thu t trung bình c a ộ
XH . Thống thường th i gian lao đ ng XH cânề thiêốt do th i gian lao đ ng cờ
á bi t c a nh ng ệ người cung câốp đ i b ph n
hàng hóa đó trên th trạ ường quyêốt đ nh.ị
Các nhân tốố nh hả ưởng đêốn lượng giá tr hàng hóa : ị o Nằng suâốt lao đ ng : là hi u qu có ích
c a quá trình lao đ ng s n xuâốt hay nằng suâốt ộ ệ ả ủ ộ ả lao đ ng chính là nằng l c s n xuâốt c a
lao đ ng , nó độ ự ả ủ ộ ược xác đ nh bằềng sốố lị ượng s n ả ph m s n xuâốt ra trong 1 đ n v me
ho c me cânề thiêốt đ s n xuâốt raẩ ả ơ ị ặ ể ả 1 s n ph m . ả ẩ Nằng suâốt lao đ ng ph thu c vào
nh ng nhân tốố : trình đ thành th o trung bình c a ộ ụ ộ ữ ộ ạ ủ người lao đ ng,trình đ phát tri n c
a KHKT,nh ng s kêốt h p XH trong quá trình s n ộ ộ ể ủ ữ ự ợ ả xuâốt , ph m vi và tác d ng c a t li u
lOMoARcPSD| 44820939
SX, nh ng điêuề ki n hoàn toàn t nạ ụ ư ệ ữ ệ ự hiên .Lượng giá tr c a m t hàng hóa t l thu n v i
sốố lị ủ ượng lao đ ng kêốt nh trong hàng hóa và t l ngh ch v i nằng suâốt lao đ ng
.Nằng suâốt lao đ ng nói lên sốố lệ ị ớ ộ ộ ượng sốố lượng s n ả ph m s n xuâốt ra trong m t đ n v
me , cẩ ả ơ ị ường đ lao đ ng nói lên sốố lộ ộ ượng lao đ ngộ hao phí trong m t đ n v me là m
c đ kh n trộ ơ ị ứ ộ ẩ ương n ng nh c c a lao đ ng .Nêốu ặ ọ ủ ộ nằng suâốt lao đ ng tằng lên thì lọ
ượng giá tr t o ra trong m t đ n v th i gian khống ị ạ ộ ơ ờ thau đ i nh ng lổ ư ượng giá tr c a m t
đ n v hàng hóa gi m đi . Cị ủ ộ ơ ị ả ượng đ lao đ ng ộ ộ tằng lên thì lượng giá tr t o ra trong m t đ
n v th i gian tằng lên nh ng lị ạ ộ ơ ị ờ ư ượng giá tr ị m t hàng hóa thì khống đ iộ
o M c đ ph c t p c a lao đ ng : ứ
Lao đ ng gi n đ n : nh ng lo i lao đ ng mà m t ngộ ả ơ ạ ộ ộ ười có s c l c bình ứ
thường khống câền tr i qua hu n luy n chuyên mốn trả ẩ ệ ước cũng làm được g i
ọ lao đống gi n đ n .ả ơ
Lao đ ng ph c t p : còn nh ng lo i lao đ ng ph i tr i qua huân luy n chuyên
mốn.
C câuố lơ ượng giá tr c a hàng hóa : Giá tr cũ© + giá tr m i (v+m)ị ủ
3. Tiềền t
3.1. L ch sịử ra đời và b n chấất ềền tả
- Hình thái đơn gi n:ả
VD: 1 mét v i = 10 kg thóc ả
- V i : hình thái t ương đốối c a giá tr ủ
- Thóc : hình thái ngang giá
-Hình thái toàn bộ hay toàn bộ ủ c a giá tr :ị
VD : 1 mét v i = 10 kg thóc =1 cái r u =1 con c u ả
-vxbaHình thái chung của giá tr :ị - Hình thái ềền tệ ủ c a giá tr : ị vàng , ênề , b c,…ạ
-* Nguồền gồấc ền t: êền t xuâốt hi n là kêốt qu c a quá trình phát tri n lâu dài c a s n x
ả ủ uâtố và trao đ i hàng a ,cũng nh s phát tri n các hình thái giá t đi t thâốp
tổ ư ới cao
- Tiêền t là m t lo i hàng háo đ c bi t đệ ược tách ra làm v t ngang giá
chuậ ng cho tâtố c các hàng hóa , ả nó đo lường và bi u hi n giá tr c a hàng hóa cũng nh mốối quan h
gi a nh ng ngể ị ủ ư ười s n xuâốt hàng ả hóa v i nhau. ớ
lOMoARcPSD| 44820939
3.2. Các chức năng của ềền tệ
- Thước đo giá tr : ị đây là ch c nằng c b n c a êền t , th c châốt c a ch c nằng này là đo lứ ơ ả ủ ệ
ự ủ ứ ường và bi u hi n giá tr c a các hàng hóa ( ể ệ ị ủ êu chu n giá c : đ n v đo lẩ ả ơ ị ường ên vàng :
tr ng lọ ượng àng nhâtố đ nh cốố đ nh đị ị ược dùng làm đ n v ênề t đ nh giá tr các hàngơ ị ệ ể ị hóa )
- Chức năng phương ệ ưn l u thồng : đây ch c nằng c b n , ên t làm ch c nằng phứ
ơ ương n l u thống , làm cho vi c trao đ i dêễ dàng thu n n h n ( ư
ơ
- Chức năng phương ện cấất trữ : là êền đã rút kh i lĩnh v c l u thống và đỏ ư
ược người ta câtố gi l i , đ khi cânề đem ra mua hàng hóa , khi th c n CN này ên t nhâốt
th ốt ph i có đ giá tr . ả
-Chức năng Phương ện thanh toán : là êền dùng đ tr lểả ương , tr n , n p thuêố , vvả ợ
- Chức năng ềền tthềấ giới : làm phương  n đ thanh toán sốố chênh l ch trong b ng cân đốối
thanh ệ ả toán quốốc têố , làm phương  n đ mua hàng trên th trệ
ường thêố gi i , di chuy n c a c i t nớ ả ừ ước này sang nước khác.
4. d ch vịụ và QH trao đổi trong trường hợp một sồấ yềấu tồấ khác HH thồng thường ở ĐK ny nay
4.1. D ch vị
- D ch v là hàng hóa vố hìnhị
- D ch v là hàng hóa khống th câốt trị
-Hàng hóa d ch v nó luốn gằnố ch t khống th tách r i nhà cung câpố d chị
v . Quá trình s n xuâốt d ch ụ ị v hụ ướng vào ph c v tr c êpố ng
ười êu dùng v i t cách là nh ng kháchớ ư hàng , nên quá trình s n ả xuâốt và êu dùng d
ch v diêễn ra đốềng th i ị
- D ch v là các ho t d ng lao đ ng c a con ngị ười được th c hi
n trong các s n phự ẩm vố hình nhằềm th a mãn nhu câuề s n xuâốt và sinh ho t c a
con ng ười
- Giá tr s d ng c a d ch v chính là cống d ng c a d ch v đáp ng yêu câuề c uị ử
người mua
- Giá tr c a d ch v cũng do hao phí lao đ ng c a ngị ủ ườ ại t o ra d ch
v quyêốt đ nh ị
lOMoARcPSD| 44820939
4.2. Quan hệ trao đổi trong trường hợp một sồấ yềấu tồấ khác HH thồng thường ở Đk ngày nay
Nh ng hàng hóa này có giá tr s d ng , có giá c , có th trao đ i mua bán , nh ng l i khống do hao ữ
ư ạ phí lao đ ng tr c êốp t o ra , nh các hàng hóa thống thộ
ư ường
- Quyêền s d ng đâtố đai: còn giá tr do hao phí lao đ ng c a ngử ụ ị ộ ủ ười phát hi n khệ ai hoang lâễn bi n
phát ể hi n ra m nh đâtố ệ
-Thương hi uệ
-Ch ng khoán , ch ng quyêền,và m t sốố giâyố t có giá tr . : giá tr s dungứ
ị ử : mang l i thu nh p cho ngạ ười s h u ch ng khóan , vêề m t giá tr : giá tr c a êền đã
tr thành giá trơ ị ủ ị ch ng khoán , ch ng khoán là ứ t
qu hao phí lao đ ng gián êpố . Mác g i ch ng khoán là t b n gi . ả ư

Preview text:

lOMoAR cPSD| 44820939
Chương 2 : Hàng hóa , th trị ường và vai trò của các chủ th tham gia th ể ị trường 1. Lý lu n cậ
ủa mác vềề SXHH và HH 1.1.S n xuấất hàng hóaả
• Sx cái gì ,sx v i khốối lớ ượng bao nhiêu , phân phốối nh thêố nào -3 vânố đêề c b n c a 1 t ch c ư
ơ ả ủ ổ ứ kinh tê ố
• Cách gi i quyêốt : Kinh têố t nhiên ( sx t cung t câpố ) Kinh tê ố hànả ự ự ự g hóa ( sx hàng hóa )
• Kinh têố t nhiên :là m t ki u t ch c kinh têố mà trong đó s n ph m s n xuâốt ra nhằềm th a ự ộ ể ổ
ứ ả ẩ ả ỏ mãn nhu câều người s n xuâtố ả
• Kinh têố hàng hóa : là ki u t ch c kinh têố xã h i mà trong đó s n ph m x n xuâốt ra đ trao đ i ể ổ ứ ộ ả ả ả ể
ổ đ mua bán trên thi trể ường.
1.2.Điềều ki n ra đệời và tồền t i cạ ủa s n xuấất hàng hóa ả
• Phân cống lao đ ng xã h i : là s chuyên mốn hóa nh ng ngộ ộ ự ữ ười s n
xuâốt hàng hóa thành ả nh ng ngành nghêề khác nhau, SX ra nh ng giá tr s d ng thu c lo i khác nhau hay phân cống ữ ữ ị ử ụ ộ
ạ lao đ ng xã h i là s phân chia lao đ ng xã h i
vào trong các ngành s n xuâốt khác nhau ộ ộ ự ộ ộ ả
• S tách bi t vêề m t kinh tê ố gi a các ch th s n xuâốt : do quan h s h khácự ệ ặ ữ ủ ể ả ệ ở ữ nhau
vêề TLSX quyêốt đ nh . (vì sao l i ph i cuy n t kinh têố t nhiên sang kinh tê ố hànị ạ ả ể ừ ự g hóa ) 2. Hàng hóa 2.1.1. …. -
Hàng hóa là s n ph m c a lao đ ng có th thoarmanx m t nhu câều nào đó c a con ngả ẩ ủ ộ ể ộ ủ
ười thống qua vi c trao đ i và mua bán ệ ổ -
2 thu c tính c a hàng hóa : ộ ủ
• Giá tr s d ng là cống d ng c a v t ph m , có th th a mãn m t nhu câuề nào đị ử ụ ụ ủ ậ ẩ ể ỏ ộ ó c a
con ủ người và ch đỉ ược bi u hi n ra khi tiêu dùng. GTSD là m t ph m trù vĩnh viêễn . GTSD là m t
ể ệ ộ ạ ộ thu c tính c a hàng hóa gằnố liêền v i v t th hàng hóa nh ng nó khống phộ ủ ớ ậ ể ư ải là
giá tr s d ng ị ử ụ cho người s h u mà nó là giá tr s d ng cho XÃ Hở ữ ị ử ụ ỘI vì v y trong nêền kinh
têố hàng hóa giá tr ậ ị s d ng đốnề g th i là v t mang trá tr trao đ i .ử ụ ờ ậ ị ổ
• Gía tr : là m t ph m trù râốt tr u tị ộ ạ ừ ượng , giá tr bên trong c a hàng hóa 9 GTSD dc xem giá tr
ị ủ ị bên ngoài ) . GTTĐ là m t quan h vêề lộ ệ ượng , là m t T L trao đ i lâễn nhau gi a các hàng hóa
ộ Ỉ Ệ ổ ữ có giá tr s d ng khác nhau . ị ử ụ
VD: 1 mét v i =10kg thóc ( t i so hai hàng hóa có GTSD khác nhau , l i có th trao đ i : cái ả ạ ạ ể
ổ chung s hao phí s c lao đ ng con ngự ứ ộ ười => giá tr hàng hóa ) ị
Giá tr hàng hóa là lao đ ng xã h i c a ngị ộ ộ ủ ười lao đ ng s n xuâốt
hàng hóa kêốt tinh trong ộ ả hàng hóa, giá tr bi u hi n QH s n xuâốt xã h i .ị ể ệ ả ộ lOMoAR cPSD| 44820939
Giá tr là m t ph m trù l ch s nó gằốn iênề v i kinh tê ố hàng hóa , ch ng nị ộ ạ ị ử ớ ừ ào còn tốnề t i s n ạ
ả xuâốt và trao đ i hàng hóa thì
còn tốền t i ph m trù giá tr .ổ ạ ạ ị
M t v t ch tr thành hàng hóa khi nó v a có 2 giá tr trên , thiêốu m t trong 2 thì v t ph mộ ậ ỉ ở ừ ị ộ ậ
ẩ khống th tr thành hàng háo ể ở
2.2.2. Tính hai m t cặ ủa LĐSXHH :
o Lao đ ng c th là lao đ ng có ích dộ ủ ể ộ ưới m t hình th c c th c a nh ng x nghêề ộ ứ ụ ể ủ
ư nghi p chuyên mốn nhâốt đ nh ,mốễi lao đ ng c th có m c đích riêng đốối tệ ị ộ ụ ể ụ
ượng lao đ ng riêng cống c lao đ ng riêng phộ ụ ộ ương pháp ho t d ng riêng và kêốt quá
SX cũng có ạ ộ cống c riêng .Mốễi lao đ ng c th t o ra m t giá tr s d ng nh t đ nh , tâtố các
lo i ụ ộ ụ ể ạ ộ ị ử ụ ậ ị ạ
lao đ ng c th h p thành m t h thốống phân cống lao đ ng xã h i nhâtố đ nh .ộ ụ ể ợ ộ ệ ộ ộ ị
Lao đ ng c th là m t ph m trù vĩnh viêễn ộ ụ ể ộ ạ
o Lao đ ng tr u tộ ừ ượng là lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ười s n xuâốt ra hàng hóa mà khống
k ả ể đêốn hình th c c th c a nó ,đó là s hao phí s c lao đ ng c a ngứ ụ ể ủ ự ứ ộ ủ ười s n
xuâtố ra hả àng hóa nói chung vê ề thânề kinh trí óc s c l c. LĐTT t o ra giá tr c a hàng hóaứ
ự ạ ị ủ .LĐTT là om tộ ph m trù lich s riêng có c a SXHHạ ử ủ
Xét lao đ ng c th là xét lao đ ng đó tiêốn hành nh thêố nào s n xuâốt ra cái gì , còn xét lao ộ ủ ể
ộ ư ả đ ng tr u tộ ừ ượng là xme lao đ ng đó tốốn bao nhieu s c l c hao phí bao nhiêu thộ ứ ự ời gian lao đ ng ộ
Là lao đ ng c th là lao đ ng t o ra giá tr s d ng c a hàng hóa .là lao đ ng tr u tộ ụ ể ộ ạ ị ử ụ ủ ộ ừ
ượng thì lao đ ng t o ra giá tr c a hàng hóa .Do đó châốt c a giá tr hàng hóa là lao đ ng tr u ọ
ạ ị ủ ủ ị ộ ừ tượng .
2.2.3. Lượng giá tr hàng hóa và các nhân tốố nh hị
ả ưởng đêốn lượng giá tr hàng hóa :ị
• Thước đo lượng giá tr hàng hóa : th i gian lao đ ng xã h i câền thiêtố : lị ờ ộ ộ
à th i gian câền thiêốt đ ờ
ể s n xuâốt ra m t hàng hóa nào đó trong diêều ki n s n xuâốt trung bình cả ộ ệ ả
ủa XH . t c là v i trình ứ ớ đ khéo lé trung bình cộ
ường đ lao đ ng trung bình và trong điêều ki n kyễ thu t trung bình c a ộ ộ ệ ậ
ủ XH . Thống thường th i gian lao đ ng XH cânề thiêốt do th i gian lao đ ng cờ ộ ờ ộ á bi t c a nh ng ệ ủ
ữ người cung câốp đ i b ph n
hàng hóa đó trên th trạ ộ ậ ị ường quyêốt đ nh.ị
• Các nhân tốố nh hả ưởng đêốn lượng giá tr hàng hóa : ị o Nằng suâốt lao đ ng : là hi u qu có ích
c a quá trình lao đ ng s n xuâốt hay nằng suâốt ộ ệ ả ủ ộ ả lao đ ng chính là nằng l c s n xuâốt c a
lao đ ng , nó độ ự ả ủ ộ ược xác đ nh bằềng sốố lị ượng s n ả ph m s n xuâốt ra trong 1 đ n v time
ho c time cânề thiêốt đ s n xuâốt raẩ ả ơ ị ặ ể ả 1 s n ph m . ả ẩ Nằng suâốt lao đ ng ph thu c vào
nh ng nhân tốố : trình đ thành th o trung bình c a ộ ụ ộ ữ ộ ạ ủ người lao đ ng,trình đ phát tri n c
a KHKT,nh ng s kêốt h p XH trong quá trình s n ộ ộ ể ủ ữ ự ợ ả xuâốt , ph m vi và tác d ng c a t li u lOMoAR cPSD| 44820939
SX, nh ng điêuề ki n hoàn toàn t nạ ụ ủ ư ệ ữ ệ ự hiên .Lượng giá tr c a m t hàng hóa t l thu n v i
sốố lị ủ ộ ỉ ệ ậ ớ ượng lao đ ng kêốt tinh trong hàng hóa và t ộ ỉ l ngh ch v i nằng suâốt lao đ ng
.Nằng suâốt lao đ ng nói lên sốố lệ ị ớ ộ ộ ượng sốố lượng s n ả ph m s n xuâốt ra trong m t đ n v
time , cẩ ả ộ ơ ị ường đ lao đ ng nói lên sốố lộ ộ ượng lao đ ngộ hao phí trong m t đ n v time là m
c đ kh n trộ ơ ị ứ ộ ẩ ương n ng nh c c a lao đ ng .Nêốu ặ ọ ủ ộ nằng suâốt lao đ ng tằng lên thì lọ
ượng giá tr t o ra trong m t đ n v th i gian khống ị ạ ộ ơ ị ờ thau đ i nh ng lổ ư ượng giá tr c a m t
đ n v hàng hóa gi m đi . Cị ủ ộ ơ ị ả ượng đ lao đ ng ộ ộ tằng lên thì lượng giá tr t o ra trong m t đ
n v th i gian tằng lên nh ng lị ạ ộ ơ ị ờ ư ượng giá tr ị m t hàng hóa thì khống đ iộ ổ
o M c đ ph c t p c a lao đ ng : ứ ộ ứ ạ ủ ộ
Lao đ ng gi n đ n : nh ng lo i lao đ ng mà m t ngộ ả ơ ữ ạ ộ ộ ười có s c l c bình ứ ự
thường khống câền tr i qua hu n luy n chuyên mốn trả ẩ ệ ước cũng làm được g i
làọ lao đống gi n đ n .ả ơ
Lao đ ng ph c t p : còn nh ng lo i lao đ ng ph i tr i qua huâốn luy n chuyên ộ ứ ạ ữ ạ ộ ả ả ệ mốn. C câuố lơ
ượng giá tr c a hàng hóa : Giá tr cũ© + giá tr m i (v+m)ị ủ ị ị ớ 3. Tiềền tệ
3.1. L ch sịử ra đời và b n chấất tiềền tả ệ
- Hình thái đơn gi n:ả
VD: 1 mét v i = 10 kg thóc ả -
V i : hình thái tả ương đốối c a giá tr ủ ị -
Thóc : hình thái ngang giá
-Hình thái toàn bộ hay toàn bộ ủ c a giá tr :ị
VD : 1 mét v i = 10 kg thóc =1 cái r u =1 con c u ả ừ ừ
-vxbaHình thái chung của giá tr :ị - Hình thái tiềền tệ ủ c a giá tr : ị vàng , tiênề , b c,…ạ
-* Nguồền gồấc tiền tệ : tiêền t xuâốt hi n là kêốt qu c a quá trình phát tri n lâu dài c a s n xệ ệ ả ủ ể ủ ả
uâtố và trao đ i hàng hóa ,cũng nh s phát tri n các hình thái giá t đi t thâốp tổ ư ự ể ị ừ ới cao
- Tiêền t là m t lo i hàng háo đ c bi t đệ ộ ạ ặ ệ
ược tách ra làm v t ngang giá chuậ
ng cho tâtố c các hàng hóa , ả nó đo lường và bi u hi n giá tr c a hàng hóa cũng nh mốối quan h gi a nh ng ngể ệ ị ủ ư ệ ữ ữ
ười s n xuâốt hàng ả hóa v i nhau. ớ lOMoAR cPSD| 44820939
3.2. Các chức năng của tiềền tệ -
Thước đo giá tr : ị đây là ch c nằng c b n c a tiêền t , th c châốt c a ch c nằng này là đo lứ ơ ả ủ ệ
ự ủ ứ ường và bi u hi n giá tr c a các hàng hóa ( ể ệ ị ủ tiêu chu n giá c : đ n v đo lẩ ả ơ ị ường tiên vàng :
tr ng lọ ượng àng nhâtố đ nh cốố đ nh đị ị ược dùng làm đ n v tiênề t đ tính giá tr các hàngơ ị ệ ể ị hóa ) -
Chức năng phương tiệ ưn l
u thồng : đây là ch c nằng c b n , tiên t làm ch c nằng phứ ơ ả ệ ứ
ương ti n ệ l u thống , làm cho vi c trao đ i dêễ dàng thu n ti n h n ( ư ệ ổ ậ ệ ơ -
Chức năng phương tiện cấất trữ : là tiêền đã rút kh i lĩnh v c l u thống và đỏ ự ư
ược người ta câtố gi l i , ữ ạ đ khi cânề đem ra mua hàng hóa , khi th c ti n CN này tiên t nhâốt thể ự ệ ệ
iêốt ph i có đ giá tr . ả ủ ị
-Chức năng Phương tiện thanh toán : là tiêền dùng đ tr lểả ương , tr n , n p thuêố , vvả ợ ộ -
Chức năng tiềền tệ thềấ giới : làm phương ti n đ thanh toán sốố chênh l ch trong b ng cân đốối thanh ệ ể ệ
ả toán quốốc têố , làm phương ti n đ mua hàng trên th trệ ẻ ị
ường thêố gi i , di chuy n c a c i t nớ ể ủ
ả ừ ước này sang nước khác.
4. d ch vịụ và QH trao đổi trong trường hợp một sồấ yềấu tồấ khác HH thồng thường ở ĐK ngày nay 4.1. D ch vị ụ
- D ch v là hàng hóa vố hìnhị ụ
- D ch v là hàng hóa khống th câốt trị ụ ể ữ
-Hàng hóa d ch v nó luốn gằnố ch t khống th tách r i nhà cung câpố d chị ụ ặ ể ờ ị
v . Quá trình s n xuâốt d ch ụ ả
ị v hụ ướng vào ph c v tr c tiêpố ngụ ụ ự
ười tiêu dùng v i t cách là nh ng kháchớ ư ữ
hàng , nên quá trình s n ả xuâốt và tiêu dùng d
ch v diêễn ra đốềng th i ị ụ ờ
- D ch v là các ho t d ng lao đ ng c a con ngị ụ ạ ộ ộ ủ ười được th c hi n trong các s n phự ệ ả
ẩm vố hình nhằềm th a mãn nhu câuề s n xuâốt và sinh ho t c a con ngỏ ả ạ ủ ười
- Giá tr s d ng c a d ch v chính là cống d ng c a d ch v đáp ng yêu câuề c uị ử ụ ủ ị ụ ụ ủ ị ụ ứ ả người mua
- Giá tr c a d ch v cũng do hao phí lao đ ng c a ngị ủ ị ụ ộ ủ ườ ại t o ra d ch v quyêốt đ nh ị ụ ị lOMoAR cPSD| 44820939
4.2. Quan hệ trao đổi trong trường hợp một sồấ yềấu tồấ khác HH thồng thường ở Đk ngày nay
Nh ng hàng hóa này có giá tr s d ng , có giá c , có th trao đ i mua bán , nh ng l i khống do hao ữ ị ử ụ ả ể ổ ư
ạ phí lao đ ng tr c tiêốp t o ra , nh các hàng hóa thống thộ ự ạ ư ường
- Quyêền s d ng đâtố đai: còn giá tr do hao phí lao đ ng c a ngử ụ ị ộ ủ ười phát hi n khệ ai hoang lâễn bi n
phát ể hi n ra m nh đâtố ệ ả -Thương hi uệ
-Ch ng khoán , ch ng quyêền,và m t sốố giâyố t có giá tr . : giá tr s dungứ ứ ộ ờ ị ị ử : mang l i thu nh p cho ngạ ậ
ười s h u ch ng khóan , vêề m t giá tr : giá tr c a tiêền đã tr thành giá trơ ữ ứ ặ ị ị ủ ở
ị ch ng khoán , ch ng khoán là ứ ứ kêốt
qu hao phí lao đ ng gián tiêpố . Mác g i ch ng khoán là t b n gi . ả ộ ọ ứ ư ả ả