TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN, ĐHQG-HCM
ĐỀ THI KT THÚC HC PHN
Ni dung chính
MÃ LƯU TRỮ
(do phòng KT-ĐBCL ghi)
thi gm 3 trang)
H tên người ra đề/MSCB: ........................................................ Ch ký: …………….. [Trang 1/3]
H tên người duyt đ: ............................................................. Ch ký: .................
Tên hc phn:
Hóa Đại cương 3 (Phần Hữu cơ)
Mã HP:
Thi gian làm bài:
60 phút
Ngày thi:
Ghi chú: Sinh viên [được phép / không được phép] s dng tài liu khi làm bài.
H tên sinh viên: …............................................................. MSSV: …………… STT: ………..
Đim s
Đim ch
Ch ký CB chm thi
CBCT1:
CBCT2:
SINH VIÊN LÀM BÀI TRC TIẾP TRÊN ĐỀ VÀ NP LẠI ĐỀ THI
A. Phn trc nghiệm: (4,0 đ) Gm 8 câu, mỗi câu 0.5 đ
Chương 1: Cu trúc ca các hp cht hữu (3 câu)
Ni dung chương:
Gii thiu các nhóm chc hữu cơ. Danh pháp.
S lai hóa.
Phi cnh, Newman. Cu trng bn, kém bn ca hp cht alkane, cycloalkane (cyclohexane).
Đồng phân trong hóa hữu cơ: đồng phân cu tạo, đồng phân lp th i phân, xuyên lp th
phân, đồng phân cis, trans, đồng phân E, Z).
Tính hương phương (quy tc Hückel).
Yêu cu:
Nhận diện các nhóm chức hữu cơ trong công thức
Đọc tên hoặc chọn công thức đúng ứng với tên hợp chất hữu cơ
Xác định trạng thái lai hóa
Xác định đồng phân (đồng phân cấu tạo, đồng phân lập thể, đối phân, xuyên lập thể phân,
cis/trans, E/Z, R/S)
Xác định hợp chất có/không có tính thủ tính
Chọn cấu trạng bền nhất/kém bền nhất của các hợp chất alkane/cyclohexane
Xác định hợp chất có/không có tính hương phương
Chương 2: Phn ng ca các hp cht hữu cơ (2 câu)
Ni dung chương:
Gii thiu v phn ng hữu cơ: phân loại
Gii thiu v phn ng th thân hch S
N
1, S
N
2
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN, ĐHQG-HCM
ĐỀ THI KT THÚC HC PHN
Ni dung chính
MÃ LƯU TRỮ
(do phòng KT-ĐBCL ghi)
thi gm 3 trang)
H tên người ra đề/MSCB: ........................................................ Ch ký: …………….. [Trang 2/3]
H tên người duyt đ: ............................................................. Ch ký: .................
Gii thiu v phn ng tách loi E1, E2
Phn ng ca alcohol: phn ng deproton hóa, oxid hóa, ester hóa, th, tách loi
Phn ng cng ca alkene: phn ng hydrogen hóa, cng hydrogen halide, hydrate hóa, halogen
hóa
Phn ng th thân điện t hương phương: phản ng nitrate hóa, halogen hóa; ảnh hưởng ca các
nhóm th trên nhân hương phương trong phản ng th thân điện t.
Phn ng ca alkane: phn ng vi oxygen, halogen
Yêu cu:
Phân loại phản ứng (thế, cộng, tách loại, đồng phân hóa)
Xác định chất có độ phản ứng mạnh nhất/yếu nhất (tính thân hạch/base, độ phản ứng SN1, SN2)
Xác định loại dung môi
Xác định sản phẩm chính của phản ứng
Xác định nhóm định hướng ortho, para/meta, nhóm tăng hoạt, giảm hoạt
Chương 3: Hóa hc ca s sng (3 câu)
Ni dung chương:
Lipid : Triglyceride (danh pháp, cu trúc, tính cht, phn ng xà phòng hóa, phn ng hydrogen
hóa) ; phospholipid (cu trúc, tính cht)
Carbohydrate : Phân loi ; monosacharide (công thc chiu Fischer, cu hình R, S, danh pháp D,
L) ; disacharide (cu to) ; đường kh
Protein : amino acid,
-amino acid (cu tạo, đồng phân D, L, điểm đẳng điện) ; peptide (cu to,
danh pháp, trình t các amino acid) ; protein (khái nim cu trúc bc 1-4).
Acid nucleic : Cu to ca acid nucleic ; DNA (Cu to, quy tc ghép cp, nhân bn DNA) ; RNA
(cu to) ; Điểm ging, khác nhau gia DNA và RNA.
Yêu cu:
Xác định loại hợp chất (lipid, carbohydrate, protein, acid nucleic, triglyceride, phospholipid,
monosaccharide, disaccharide, peptide, nucleoside, nucleotide)
Biết mỗi phân tử sinh học tạo thành từ các cấu tử nào
Xác định số đơn vị monosaccharide, amino acid, nucleotide trong hợp chất
Xác định đồng phân D-L
Khái niệm cấu trúc bậc 1-4 của protein
B. Phn t luận: (6,0 đ)
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN, ĐHQG-HCM
ĐỀ THI KT THÚC HC PHN
Ni dung chính
MÃ LƯU TRỮ
(do phòng KT-ĐBCL ghi)
thi gm 3 trang)
H tên người ra đề/MSCB: ........................................................ Ch ký: …………….. [Trang 3/3]
H tên người duyt đ: ............................................................. Ch ký: .................
Câu 1: (2.0 đ)
a. Cấu hình (1 đ)
Xác định C thủ tính
Xác định R/S, E/Z, ghi rõ thứ tự ưu tiên
b. Cấu trạng (1.0 đ)
Biểu diễn hình chiếu Newman các cấu trạng lệch, che khuất của hợp chất alkane theo trục đã
chọn. Cấu trạng nào bền nhất, kém bền nhất, giải thích.
Vẽ cấu trạng bền nhất của cyclohexane mang 1 hoặc 2 nhóm thế
Vẽ 2 cấu trạng ghế của cyclohexane mang 1 hoặc 2 nhóm thế, chọn cấu trạng bền hơn
Câu 2: (2.0 đ) S
N
1, S
N
2, E1, E2
Cho 1 hoặc 2 phản ứng, chất nền bậc 1 hoặc bậc 3 (nếu bậc 2 có thể cho loại phản ứng thế hay
tách loại để giảm bớt số lựa chọn)
Hoàn thành phản ứng:
o Vẽ cấu trúc sản phẩm
o Xác định tác nhân thân hạch/base, tác nhân thân điện tử, nhóm xuất
o Xác định phản ứng xảy ra theo cơ chế nào, tại sao?
Câu 3: (2.0 đ) Viết sản phẩm chính của phản ứng
Cho 4 phản ứng (0,5 đ/phản ứng)
Ưu tiên các phản ứng không trùng với Câu 2

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM MÃ LƯU TRỮ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
(do phòng KT-ĐBCL ghi) Nội dung chính Tên học phần:
Hóa Đại cương 3 (Phần Hữu cơ) Mã HP:
Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi:
Ghi chú: Sinh viên [được phép / không được phép] sử dụng tài liệu khi làm bài.
Họ tên sinh viên: …............................................................. MSSV: …………… STT: ……….. Điểm số Điểm chữ
Chữ ký CB chấm thi CBCT1: CBCT2:
SINH VIÊN LÀM BÀI TRỰC TIẾP TRÊN ĐỀ VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI
A. Phần trắc nghiệm: (4,0 đ) Gồm 8 câu, mỗi câu 0.5 đ
Chương 1: Cấu trúc của các hợp chất hữu cơ (3 câu) Nội dung chương:
Giới thiệu các nhóm chức hữu cơ. Danh pháp. Sự lai hóa.
Phối cảnh, Newman. Cấu trạng bền, kém bền của hợp chất alkane, cycloalkane (cyclohexane).
Đồng phân trong hóa hữu cơ: đồng phân cấu tạo, đồng phân lập thể (đối phân, xuyên lập thể
phân, đồng phân cis, trans, đồng phân E, Z).
Tính hương phương (quy tắc Hückel). Yêu cầu:
• Nhận diện các nhóm chức hữu cơ trong công thức
• Đọc tên hoặc chọn công thức đúng ứng với tên hợp chất hữu cơ
• Xác định trạng thái lai hóa
• Xác định đồng phân (đồng phân cấu tạo, đồng phân lập thể, đối phân, xuyên lập thể phân, cis/trans, E/Z, R/S)
• Xác định hợp chất có/không có tính thủ tính
• Chọn cấu trạng bền nhất/kém bền nhất của các hợp chất alkane/cyclohexane
• Xác định hợp chất có/không có tính hương phương
Chương 2: Phản ứng của các hợp chất hữu cơ (2 câu) Nội dung chương:
Giới thiệu về phản ứng hữu cơ: phân loại
Giới thiệu về phản ứng thế thân hạch SN1, SN2 (Đề thi gồm 3 trang)
Họ tên người ra đề/MSCB: ........................................................ Chữ ký: …………….. [Trang 1/3]
Họ tên người duyệt đề: ............................................................. Chữ ký: .................
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM MÃ LƯU TRỮ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
(do phòng KT-ĐBCL ghi) Nội dung chính
Giới thiệu về phản ứng tách loại E1, E2
Phản ứng của alcohol: phản ứng deproton hóa, oxid hóa, ester hóa, thế, tách loại
Phản ứng cộng của alkene: phản ứng hydrogen hóa, cộng hydrogen halide, hydrate hóa, halogen hóa
Phản ứng thế thân điện tử hương phương: phản ứng nitrate hóa, halogen hóa; ảnh hưởng của các
nhóm thế trên nhân hương phương trong phản ứng thế thân điện tử.
Phản ứng của alkane: phản ứng với oxygen, halogen Yêu cầu:
• Phân loại phản ứng (thế, cộng, tách loại, đồng phân hóa)
• Xác định chất có độ phản ứng mạnh nhất/yếu nhất (tính thân hạch/base, độ phản ứng SN1, SN2)
• Xác định loại dung môi
• Xác định sản phẩm chính của phản ứng
• Xác định nhóm định hướng ortho, para/meta, nhóm tăng hoạt, giảm hoạt
Chương 3: Hóa học của sự sống (3 câu) Nội dung chương:
Lipid : Triglyceride (danh pháp, cấu trúc, tính chất, phản ứng xà phòng hóa, phản ứng hydrogen
hóa) ; phospholipid (cấu trúc, tính chất)
Carbohydrate : Phân loại ; monosacharide (công thức chiếu Fischer, cấu hình R, S, danh pháp D,
L) ; disacharide (cấu tạo) ; đường khử
Protein : amino acid, -amino acid (cấu tạo, đồng phân D, L, điểm đẳng điện) ; peptide (cấu tạo,
danh pháp, trình tự các amino acid) ; protein (khái niệm cấu trúc bậc 1-4).
Acid nucleic : Cấu tạo của acid nucleic ; DNA (Cấu tạo, quy tắc ghép cặp, nhân bản DNA) ; RNA
(cấu tạo) ; Điểm giống, khác nhau giữa DNA và RNA. Yêu cầu:
• Xác định loại hợp chất (lipid, carbohydrate, protein, acid nucleic, triglyceride, phospholipid,
monosaccharide, disaccharide, peptide, nucleoside, nucleotide)
• Biết mỗi phân tử sinh học tạo thành từ các cấu tử nào
• Xác định số đơn vị monosaccharide, amino acid, nucleotide trong hợp chất
• Xác định đồng phân D-L
• Khái niệm cấu trúc bậc 1-4 của protein
B. Phần tự luận: (6,0 đ) (Đề thi gồm 3 trang)
Họ tên người ra đề/MSCB: ........................................................ Chữ ký: …………….. [Trang 2/3]
Họ tên người duyệt đề: ............................................................. Chữ ký: .................
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM MÃ LƯU TRỮ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
(do phòng KT-ĐBCL ghi) Nội dung chính Câu 1: (2.0 đ) a. Cấu hình (1 đ)
• Xác định C thủ tính
• Xác định R/S, E/Z, ghi rõ thứ tự ưu tiên b. Cấu trạng (1.0 đ)
• Biểu diễn hình chiếu Newman các cấu trạng lệch, che khuất của hợp chất alkane theo trục đã
chọn. Cấu trạng nào bền nhất, kém bền nhất, giải thích.
• Vẽ cấu trạng bền nhất của cyclohexane mang 1 hoặc 2 nhóm thế
• Vẽ 2 cấu trạng ghế của cyclohexane mang 1 hoặc 2 nhóm thế, chọn cấu trạng bền hơn
Câu 2: (2.0 đ) SN1, SN2, E1, E2
• Cho 1 hoặc 2 phản ứng, chất nền bậc 1 hoặc bậc 3 (nếu bậc 2 có thể cho loại phản ứng thế hay
tách loại để giảm bớt số lựa chọn)
• Hoàn thành phản ứng:
o Vẽ cấu trúc sản phẩm
o Xác định tác nhân thân hạch/base, tác nhân thân điện tử, nhóm xuất
o Xác định phản ứng xảy ra theo cơ chế nào, tại sao?
Câu 3: (2.0 đ) Viết sản phẩm chính của phản ứng
• Cho 4 phản ứng (0,5 đ/phản ứng)
• Ưu tiên các phản ứng không trùng với Câu 2 (Đề thi gồm 3 trang)
Họ tên người ra đề/MSCB: ........................................................ Chữ ký: …………….. [Trang 3/3]
Họ tên người duyệt đề: ............................................................. Chữ ký: .................