HC VIN TƯ PHÁP
H SƠ TÌNH HUNG
(Dùng cho các lp đào to nghip v Lut sư)
TRANH CHP HP ĐỒNG TÍN DNG
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam
B đơn: Công ty CP xây dng và phát trin Vit Đồng Tâm
LS.DS
10
B4_TH1/KDTM
- H sơ ch dùng để ging dy hc tp trong các Lp đào to ngun Lut
sư ca Hc vin Tư pháp;
- Người nào s dng vào mc đích khác phi hoàn toàn chu trách nhim.
HÀ NI 2018
1
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
Hà Ni, ngày 10 tháng 04 năm 2014
ĐƠN KHI KIN
Kính gi: Tòa án nhân dân thành ph Thái Nguyên – tnh Thái Nguyên
Người khi kin: Ngân hàng thương mi c phn k thương Vit Nam
Địa ch: s 191 Bà Triu, phường Lê Đại Hành, qun Hai Bà Trưng, TP Hà Ni.
Người đại din theo pháp lut: ông H Hùng Anh – Ch tch Hi đồng qun tr
Đại din theo y quyn: Ông Đặng Lưu Dũng - Chc v: Giám đốc x lý n
CMND s: 011813924 do Công an TP Hà Ni cp ngày 01/10/2014
Theo Quyết định s 1863/QĐ-HĐQT ngày 29/10/2013 ca Ch tch Hi đồng
qun tr Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam.
Người b kin: Công ty CP tư vn xây dng và phát trin Vit Đồng Tâm
Tr s: s 151/1 đường Bc Kn, t 10, phường Hoàng Văn Th, TP Thái
Nguyên, tnh Thái Nguyên.
ĐKKD s: 4600395188 do S KH&ĐT tnh Thái Nguyên cp đăng ký ln đầu
ngày 05/9/2006.
Đại din theo pháp lut: Bà Phm Th Hi Yến Chc v: Giám đốc
Giy CMND s: 090691462 do Công an tnh Thái Nguyên cp.
Người có quyn li và nghĩa v liên quan:
1. Ông Phm Mnh Toàn và bà Vũ Th Ngc
- Ông Phm Mnh Toàn
Giy CMND s: 091633502 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 06/6/2009
- Bà Vũ Th Ngc
Giy CMND s: 090039990 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 28/3/2009
h khu thường trú hin ti: t 14 phường Hoàng Văn Th, TP Thái
Nguyên, tnh Thái Nguyên.
2. Ông Nguyn Văn Nguyên và bà Trn Th Su
- Ông Nguyn Văn Nguyên
Giy CMND s: 090462277 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 16/6/2005
- Bà Trn Th Su
Giy CMND s: 090479960 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 25/9/2000
2
Cùng h khu thường trú hin ti: t 18 phường Hoàng Văn Th, TP Thái
Nguyên, tnh Thái Nguyên.
3. H bà Vũ Th Chín
- Vũ Th Chín
Giy CMQĐ s: 11B9311007528 B tư lnh Quân khu I cp ngày 01/05/2009
- Ông Nông Trung Dũng
Giy CMND s: 091631649 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 07/2/2009
- Ông Nông Trung Hương
Giy CMND s: 6A8E671341 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày
15/11/2005
Cùng h khu thường trú hin ti: t 8 phường Hoàng Văn Th, TP
Thái Nguyên, tnh Thái Nguyên
Tóm tt ni dung s vic:
Ngày 29/4/2011, công ty c phn Tư vn xây dng phát trin Vit Đồng
Tâm Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam chi nhánh Thái Nguyên đã cùng ký
kết Hp đồng cung cp hn mc tín dng s 1286/HĐHMTD/TCB-TN Khế ưc
nhn n cam kết tr n vi tng s tin gii ngân 2.583.000.000 đồng (Hai t
năm trăm tám mươi ba triu đồng).
Để đảm bo cho khon tin vay nêu trên, ông Phm Mnh Toàn Vũ Th
Ngc và các ông/ bà có tên dưới đây đã thế chp tài sn như sau:
1. Ông Phm Mnh Toàn, bà Vũ Th Ngc
Thế chp quyn s dng đất đối vi tha đất s 64, t bn đồ 02, din tích
25m
2
, tha đất s 113c, t bn đồ 02 din tích 16m
2
, đất lâu dài. Giy chng nhn
quyn s dng đất s B879369, s vào s cp GCNQSDĐ 01009QSDĐ/HVT do
UBND thành ph Thái Nguyên cp ngày 17/01/1994 cho Vũ Th Ngc. H p đồng
thế chp tài sn ca bên th ba s 255.10/HĐTC-BĐS/TCB-TN ti Phòng ng chng
s 1 tnh Thái Nguyên ngày 17/8/2010 Ph lc Hp đồng thế chp tài sn công
chng s 940 quyn s 1 ngày 27/4/2011.
2. Ông Nguyn Văn Nguyên, bà Trn Th Su
Thế chp quyn s dng đất đối vi tha đất s 55, t bn đồ 09, din tích
244,4m
2
, đất ti đô th lâu dài. Giy chng nhn quyn s dng đất s AK991356, s
vào s cp GCNQSDĐ H0004 do UBND thành ph Thái Nguyên cp ngày
28/02/2008 cho ông Nguyn Văn Nguyên Trn Th Su. Hp đồng công chng
thế chp tài sn ca bên th ba s 2417 quyn s 2 ngày 24/10/2010 Ph lc Hp
đồng thế chp tài sn công chng s 939 quyn s 1 ngày 27/4/2011 ti Phòng công
chng s 1 tnh Thái Nguyên.
3. H bà Vũ Th Chín
3
Thế chp quyn s dng đất đối vi tha đất s 18, t bn đồ 54, din tích
76m
2
, đất ti đô th lâu dài. Giy chng nhn quyn s dng đất s AC637279, s
vào s cp GCNQSDĐ H0009 do UBND thành ph Thái Nguyên cp ngày
14/10/2005 cho h Vũ Th Chín. Hp đồng thế chp tài sn ca bên th ba s 1827
quyn s 3 ngày 31/07/2009 Ph lc H p đồng thế chp tài sn công chng s 941
quyn s 1 ngày 27/4/2011 ti Phòng công chng s 1 tnh Thái Nguyên.
Trong quá trình thc hin hp đồng tín dng, Công ty c phn tư vn xây dng
phát trin Vit Đồng Tâm đã không thc hin tr n theo như cam kết. Ngân hàng
đã gi nhiu thông báo, công văn yêu cu Công ty c phn tư vn xây dng phát
trin Vit Đ ng Tâm tr n, các bên liên quan bàn giao tài sn bo đảm cho Ngân hàng
x lý theo đúng quy định nhưng Công ty c phn tư vn xây dng phát trin Vit
Đồng Tâm các bên liên quan không thc hin theo yêu cu ca Ngân hàng, biu
hin kéo dài thi gian và c tình trn tránh nghĩa v tr n.
Tm tính đến ngày 01/04/2014, dư n ca Công ty c phn tư vn xây dng
phát trin Vit Đồng Tâm ti ngân hàng thương mi c phn K thương Vit Nam c
th như sau:
- N gc:
2.531.000.000 đồng
- N lãi:
1.752.992.162 đồng
- Tng n:
4.283.992.162 đồng
Để bo v quyn li ích ca Ngân hàng, bng đơn này Ngân hàng TMCP K
thương Vit Nam khi kin Công ty c phn tư vn xây dng phát trin Vit Đồng
Tâm ra trước Tòa án nhân dân thành ph Thái Nguyên, kính đề ngh Quý Tòa án gii
quyết các vn đề sau:
1. Buc Công ty c phn tư vn xây dng và phát trin Vit Đồng Tâm thanh
toán cho Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam s tin 4.283.992.162
đồng, bao gm 2.531.000.000 đồng tin gc 1.752.992.162 đồng n lãi
(tm tính đến ngày 01/04/2014);
2. Buc Công ty c phn tư vn xây dng và phát trin Vit Đồng Tâm thanh
toán phn n lãi, tin pht phát sinh theo lãi sut quá hn, lãi pht theo tha
thun ti Hp đồng cung cp hn mc tín dng s 1286/HĐHMTD/TCB-TN
k t ngày 02/04/2014 cho đến khi xong khon n;
3. Buc Công ty c phn tư vn xây dng phát trin Vit Đồng Tâm phi
chu pht vi phm hp đồng s tin 30.000.000 đồng (vi t l 1% theo
quy định ti tiết a đim 13.3.5 Điu 13 các Hp đồng tín dng nên trên);
4. Buc Công ty c phn tư vn xây dng phát trin Vit Đồng Tâm phi
thc hin theo đúng tha thun ti đim 16.2 Điu 16 Hp đồng cung cp
hn mc tín dng s 1286/HĐHMTD/TCB-TN, theo đó Công ty c phn tư
4
vn xây dng và phát trin Vit Đồng Tâm phi thanh toán/ bi thường: toàn
b án phí, chi phí thuê lut sư, chun b h sơ, tài liu, phí thi hành án, chi
phí cưỡng chế thi hành án các chi phí khác trong quá trình Ngân hàng
TMCP K thương Vit Nam khi kin, thi hành án Ngân hàng TMCP
K thương Vit Nam phi chi tr ;
5. Chp thun yêu cu ca Ngân hàng TMCP K thươ ng Vit Nam v vic
x lý các tài sn thế chp để thu hi n, trong trường hp khách hàng không
tr n thì Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam có quyn yêu cu cơ quan
thi hành án tiến hành biên, phát mi tài sn bo đảm cho khon n nêu
trên để thu hi n cho Ngân hàng là:
- Quyn s dng tha đất s 64, t bn đồ 02, din tích 25m
2
, tha đất s
113c, t bn đồ 02 din tích 16m
2
, đất lâu dài. Giy chng nhn quyn s
dng đất s B879369, s vào s cp GCNQSDĐ 01009QSDĐ/HVT do
UBND thành ph Thái Nguyên cp ngày 17/01/1994 cho bà Vũ Th Ngc.
- Quyn s dng tha đất s 55, t bn đồ 09, din tích 244,4m
2
, đất ti
đô th lâu dài. Giy chng nhn quyn s dng đất s AK991356, s vào s
cp GCNQSDĐ H0004 do UBND thành ph Thái Nguyên cp ngày
28/02/2008 cho ông Nguyn Văn Nguyên và bà Trn Th Su.
- Quyn s dng tha đất s 18, t bn đồ 54, din tích 76m
2
, đất ti đô
th lâu dài. Giy chng nhn quyn s dng đất s AC637279, s vào s cp
GCNQSDĐ H0009 do UBND thành ph Thái Nguyên cp ngày 14/10/2005
cho h Vũ Th Chín.
6. Toàn b s tin thu được t vic bán/ x lý tài sn bo đảm được dùng để
thanh toán nghĩa v tr n ca Công ty c phn tư vn xây dng phát trin
Vit Đồng Tâm đối vi Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam. Nếu s tin
thu được t bán/ x lý tài sn bo đảm không đủ thanh toán hết khon n thì
Công ty c phn tư vn xây dng phát trin Vit Đồng Tâm vn phi
nghĩa v tr hết khon n cho Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam.
Nhng tài liu, chng c kèm theo đơn khi kin gm:
S
lượng
Ghi chú
1.
Giy phép hot động
01
Chng thc
2.
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh
01
Chng thc
3.
Điu l hot động Ngân hàng TMCP K Thương Vit
Nam
01
Bn sao
4.
Quyết định y quyn ca Ch tch HĐQT
5
5.
Giy y quyn ca ông Đặng Lưu Dũng cho chuyên
viên
01
Bn chính
1.
Đăng ký kinh doanh Công ty c phn tư vn xây dng
phát trin Vit Đồng Tâm
01
Sao y
2.
Điu l Công ty c phn tư vn xây dng phát trin
Vit Đồng Tâm
3.
Giy CMND ông Trn Bo Trung
01
Sao y
1.
Hp đồng cung cp hn mc tín dng s
1286/HĐHMTD/TCB-TN
01
Chng thc
2.
Các khế ước nhn n
01
Chng thc
3.
Ph lc lch tr n
01
Chng thc
1.
Hp đồng thế chp tài sn ca bên th ba s
255.10/HĐTC-BĐS/TCB-TN ti Phòng công chng s 1
tnh Thái Nguyên ngày 17/08/2010 ph lc Hp đồng
thế chp tài sn công chng s 940 quyn s 1 ngày
27/4/2011.
01
Chng thc
2.
Giy chng nhn quyn s dng đất s B879369, s vào
s cp GCNQSDĐ 01009QSDĐ/HVT do UBND thành
ph Thái Nguyên cp ngày 17/01/1994 cho Vũ Th
Ngc.
01
3.
Hp đồng thế chp tài sn ca bên th ba s 2417 quyn
s 2 ngày 24/10/2010 ph lc Hp đồng thế chp tài
sn công chng s 939 quyn s 1 ngày 27/4/2011 ti
Phòng công chng s 1 tnh Thái Nguyên.
01
Chng thc
4.
Giy chng nhn quyn s dng đất s AK991356, s vào
s cp GCNQSDĐ H0004 do UBND thành ph Thái
Nguyên cp ngày 28/02/2008 cho ông Nguyn Văn
Nguyên và bà Trn Th Su.
01
Chng thc
5.
Hp đồng thế chp tài sn ca bên th ba s 1827 quyn
s 3 ngày 31/07/2009 ph lc Hp đồng thế chp tài
sn công chng s 941 quyn s 1 ngày 27/4/2011 ti
Phòng công chng s 1 tnh Thái Nguyên.
01
Chng thc
6
6.
Giy chng nhn quyn s dng đất s AC637279, s vào
s cp GCNQSDĐ H0009 do UBND thành ph Thái
Nguyên cp ngày 14/10/2005 cho hVũ Th Chín.
01
Chng thc
7.
Các đơn yêu cu đăng ký giao dch đảm bo
03
Chng thc
8.
Các Thông báo khi kin
04
Bn sao
Ngân hàng TMCP K thươ ng Vit Nam xin trân trng cm ơn!
NGƯỜI KHI KIN
NGÂN HÀNG TMCP K THƯƠNG VIT NAM
GIÁM ĐỐC X LÝ N
(đã ký, đóng du)
Đặng Lưu Dũng
7
NGÂN HÀNG TMCP
K THƯƠNG VIT NAM
S: 1863/ QĐ-HĐ QT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
Hà Ni, ngày 29 tháng 10 năm 2013
QUYT ĐỊNH CA CH TCH HI ĐỒNG QUN TR
NGÂN HÀNG TMCP K THƯƠNG VIT NAM
(V vic y quyn thc hin quyn, nghĩa v t tng)
CH TCH HI ĐỒNG QUN TR
Căn c B lut Dân s s 33/2005/QH11 được Quc hi nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Vit Nam khoa XI k hp th 7 thông qua ngày 14/06/2005;
Căn c Điu l các quy định ni b ca Ngân hàng TMCP K thương Vit
Nam.
QUYT ĐỊNH
Điu 1. y quyn cho ông Đặng Lưu Dũng Giám đốc x lý n - Ngân hàng
TMCP K thương Vit Nam, CMND s 011813924 do Công an TP Ni cp ngày
01/10/2004 (“Người được y quyn”) được thay mt người Đại din theo pháp lut
Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam thc hin các công vic liên quan trong quá
trình x lý n, c th:
1.1 Ký đơn khi kin, kháng cáo, đơn yêu cu thi nh án, đề ngh giám đốc
thm, tái thm, văn bn đề ngh rút đơn khi kin/ kháng cáo/ giám đốc thm/ tái
thm và các văn bn khác có liên quan đến:
- V án dân s, v vic dân s, vic dân s;
- V án hình s;
- V án hành chính, thi hành án hành chính;
- Khiếu ni, t cáo quyết định hành chính, hành vi hành chính trái pháp lut;
- Khiếu ni, t cáo: (i) hành vi trái pháp lut ca người tiến hành t tng dân
s, hình s, thi hành án (ii) các hành vi vi phm pháp lut khác xâm
phm quyn, li ích hp pháp ca Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam;
- Thi hành b n án, quyết định trong hot động thi hành án.
1.2 Ký các giy t, tài liu liên quan đến công tác x lý n sau:
- Giy đề ngh cung cp thông tin doanh nghip;
- Giy đề ngh xác minh địa ch ca khách hàng vay;
8
- Công văn trao đổi kiến ngh vi Tòa án, Vin kim sát, Cơ quan thi hành án
các cơ quan hu quan khác v nhng vn đề phát sinh trong quá trình x
lý n;
1.3 Làm vic vi Tòa án, Vin kim sát, Cơ quan thi hành án các cơ quan
hu quan khác v nhng vn đề phát sinh trong quá trình x lý n.
1.4 Np đơn/ rút đơn khi kin, nhn kết qa x lý đơn; nhn thông báo np
tin tm ng án phí ti Tòa án; ký văn bn v vic nhn li tin tm ng án
phí/ nhn li tin tm ng án phí ti Tòa án, cơ quan thi hành án; tham gia t
tng ti Tòa án nhân dân các cp, Cơ quan trng tài, Cơ quan thi hành án
các cp các cơ quan thm quyn trong vic gii quyết các tranh chp
nêu trên, bao gm: đưa ra các đề ngh, yêu cu, ký các văn bn, quyết định
v các vn đề liên quan đến vic gii quyết v án.
1.5 Thc hin tt các các quyn, nghĩa v t tng khác ca Ngân hàng TMCP
K thương Vit Nam theo quy định ca pháp lut.
Điu 2. Khi thc hin công vic theo giy y quyn này, ông Đặng Lưu Dũng
được s dng con du ca Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam theo đúng quy định
pháp lut quy định ni b Techcombank v s dng con du. Ông Đặng Lưu Dũng
được phép y quyn li cho người khác thc hin ni dung y quyn ti đim 1.2, 1.3,
1.4 Điu 1 nêu trên. Ông Đặng Lưu Dũng ngưi được y quyn tiếp theo phi chp
hành đúng và đầy đủ các yêu cu sau:
- Đảm bo tuân th các quy định pháp lut hin hành các quy định ni b
có liên quan ca Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam
- Chu trách nhim trước Ch tch Hi đồng qun tr Ngân hàng TMCP K
thương Vit Nam các cơ quan pháp lut v mi quyết định ca mình
trong vic thc hin ni dung được y quyn nói trên.
Điu 3. Thi hn y quyn:
- Giy y quyn này thay thế Giy y quyn s 1296/UQ-TCB ngày
12/8/2013 ca Ch tch HĐQT Techcombank v thc hin quyn, nghĩa v
t tng;
- Quyết định y quyn này hiu lc k t ngày 29/10/2013 cho đến khi
Văn bn khác thay thế hoc đến khi người được y quyn không còn gi
chc danh theo Điu 1 nêu trên, tùy thuc điu kin nào đến trước.
Nơi nhn:
- Người được y quyn (để thc hin)
- Lưu: PC, QTRR, VP HĐQT, VP.
CH TCH HI ĐỒNG QUN TR
(đã ký , đóng du)
H Hùng Anh
9
NGÂN HÀNG TMCP
K THƯƠNG VIT NAM
S: 1043/2014/UQ-AMC
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
Hà Ni, ngày 14 tháng 10 năm 2014
GIY Y QUYN
(V vic np đơn khi kin và tham gia t tng)
- Căn c B lut Dân s s 33/2005/QH11 được Quc hi nước Cng hòa
hi ch nghĩa Vit Nam khóa XI k hp th 7 thông qua ngày 14/6/2005;
- Căn c B lut t tng Dân s s 24/2004/QH11 được Quc hi nước Cng
hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam khóa XI k hp th 5 thông qua ngày 15/6/2004 và các
văn b n sa đổi, b sung;
- Căn c Quyết định s 1863/UQ-TCB ngày 29/10/2013 ca Ch tch HĐQT
Ngân hàng TMCP K thươ ng Vit Nam v vic y quyn thc hin quyn, nghĩa v t
tng.
NGƯỜI Y QUYN
Ông
: Đặng Lưu Dũng
Chc v
: Giám đốc x lý n - Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam
CMND s
: 011813924 do Công an TP Hà Ni cp ngày 01/10/2004
Theo Quyết định s 1863/UQ-TCB ngày 29/10/2013 ca Ch tch HĐQT
Ngân hàng TMCP K thươ ng Vit Nam
Địa ch
: 191 Bà Triu, qun Hai Bà Trưng, Hà Ni
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
Ông
: Đinh Quang Hà – Sinh năm 1980
Chc v
: Chuyên viên Phòng XLN đa bàn – Techcombank AMC
CMND s
: 111652117 do Công an TP Hà Ni cp ngày 23/03/2012
Địa ch
: tng 19 Techcombank Tower, s 191 Bà Triu, qun Hai
Trưng, Hà Ni
Đin thoi:
0984962769
Ông
: Vương Tiến Đạt – Sinh năm 1988
Chc v
: Chuyên viên Phòng XLN Địa Bàn – Techcombank AMC
CMND s
: 012694218 do Công an TP Hà Ni cp ngày 21/04/2004
Địa ch
: Tng 19 Techcombank Tower, s 191 Bà Triu, qun Hai
Trưng, Hà Ni
10
Đin thoi
: 0976 829 120
1. NI DUNG Y QUYN
Bng văn b n này, Giám đốc x lý n Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam
y quyn cho ông Đinh Quang và/ hoc ông Vương Tiến Đạt làm đại din cho
Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam (i) np Đơn khi kin, tham gia t tng ti
Tòa án nhân dân các cp, làm vic vi cơ quan chc năng (ii) ký các văn bn làm
vic vi các cơ quan nêu trên trong vic gii quyết các vn đề liên quan ti Hp đồng
cung cp hn mc tín dng s 1286/HĐHMTD/TCB-TN ký ngày 29/4/2011, khế ước
nhn n cam kết tr n kèm theo Hp đồng tín dng này Hp đồng thế chp/
cm c để bo đảm cho khon vay theo Hp đồng tín dng (trên) đã được ký kết gia
Ngân hàng TMCP K thươ ng Vit Nam vi khách hàng/b đơn là:
Người b kin: Công ty CP tư vn xây dng và phát trin Vit Đồng Tâm
Tr s
: S 151/1 đường B c Kn, t 10, phường Hoàng Văn Th,
thành ph Thái Nguyên, tnh Thái Nguyên
ĐKKD s
: 4600395188 do S KH&ĐT tnh Thái Nguyên cp đăng ký ln
đầu ngày 05/09/2006, thay đổi ln th 5 ngày 04/11/2009
Đại din theo
: Ông Tr n Bo Trung Chc v: Giám đốc pháp lut
CMND s
: 090692202 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 26/12/2001
H khu thường trú hin ti: t 1, phường Phan Đình Phùng, thành
ph Thái Nguyên, tnh Thái Nguyên.
Đin thoi:
: 0912229549
Người có quyn li và nghĩa v liên quan:
1. Ông Phm Mnh Toàn và bà Vũ Th Ngc
- Ông Phm Mnh Toàn
Giy CMND s: 091633502 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 06/6/2009
- Bà Vũ Th Ngc
Giy CMND s: 090039990 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 28/3/2009
h khu thường trú hin ti: t 14 phường Hoàng Văn Th, TP Thái
Nguyên, tnh Thái Nguyên.
2. Ông Nguyn Văn Nguyên và bà Trn Th Su
- Ông Nguyn Văn Nguyên
Giy CMND s: 090462277 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 16/6/2005
- Bà Trn Th Su
Giy CMND s: 090479960 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 25/9/2000
11
Cùng h khu thường trú hin ti: t 18 phường Hoàng Văn Th, TP Thái
Nguyên, tnh Thái Nguyên.
3. H bà Vũ Th Chín
- Bà vũ Th Chín
Giy CMQĐ s: 11B931007528 B tư lnh Quân khu I cp ngày 01/05/2009
- Ông Nông Trung Dũng
Giy CMND s: 091631649 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 07/2/2009
- Ông Nông Trung Hương
Giy CMND s: 6A8E671341 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày
15/11/2005
Cùng h khu thường trú hin ti: t 8 phường Hoàng Văn Th, TP
Thái Nguyên, tnh Thái Nguyên
2. PHM VI Y QUYN:
Trong mi trường hp thc hin công vic theo y quyn, s mt ca ông
Đinh Quang và/ hoc ông Vương Tiến Đ t đều được xem đại din hp pháp ca
Ngân hàng TMCP K thươ ng Vit Nam.
Trong quá trình thc hin, ông Đinh Quang và/hoc ông Vương Tiến Đạt
có trách nhim thc hin đúng và đầy đủ các yêu cu sau:
- Đảm bo tuân th các quy định hin hành ca pháp lut quy định ni b
ca Ngân hàng TMCP K thương Vi t Nam.
- Chu trách nhim trước Ch tch Hi đồng qun tr, Giám đốc x lý n
các cơ quan pháp lut v mi quyết định ca mình trong vic thc hin ni
dung được y quyn nói trên.
- Không đưc y quyn li cho người khác thc hin công vic được y
quyn.
3. THI HN Y QUYN
Giy y quyn này có hiu lc k t ngày ký cho đến khi người y quyn thc
hin xong công vic y quyn hoc có văn bn khác thay thế.
Nơi nhn:
- Người được UQ;
- Lưu H sơ;
- Lưu: VP
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
NGƯỜI Y QUYN
(đã ký , đóng du)
Đặng Lưu Dũng
(đã ký)
Đinh Quang Hà
(đã ký)
Vương Tiến Đạt
12
NGÂN HÀNG TMCP
K THƯƠNG VIT NAM
S: 0763/2015/UQ-TCB
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
Hà Ni, ngày 04 tháng 03 năm 2015
GIY Y QUYN
V vi c thc hin quyn và nghĩa v t tng
- Căn c B lut Dân s s 33/2005/QH11 được Quc hi nước Cng hòa xã
hi ch nghĩa Vit Nam khóa XI k hp th 7 thông qua ngày 14/06/2005;
- Căn c Điu l các quy định ni b ca Ngân hàng TMCP K thương
Vit Nam;
- Căn c Quyết định s 1862/QĐ-HĐQT ngày 29/10/2013 ca Ch tch
HĐQT Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam v vic y quyn thc hin
quyn, nghĩa v t tng.
NGƯỜI Y QUYN
Ông
: Thiu Ánh Dương
Chc v
: Giám đốc x lý n - Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam
CMND s
: 022413351 do Công an TP H Chí Minh cp ngày 07/8/2006
Địa ch
: Tng 19 Techcombank Tower, 191 Bà Triu, qun Hai Bà
Trưng, Hà Ni
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
Ông
: Đinh Quang
Chc v
: Cán b x lý nNgân hàng TMCP K thương Vit Nam
CMND s
: 111652117 do Công an TP Hà Ni cp ngày 23/3/2012
Địa ch
: Tng 19 Techcombank Tower, s 191 Bà Triu, qun Hai
Trưng, Hà Ni
Đin thoi:
0984962769
Ông
: Đỗ Ngc Đạt
Chc v
: Cán b x lý nNgân hàng TMCP K thương Vit Nam
CMND s
: 036084000182 do Cc trưở ng Cc cnh sát đăng ký qun lý cư
trú và d liu quc gia v dân cư cp ngày 23/6/2014
Địa ch
: Tng 19 Techcombank Tower, s 191 Bà Triu, qun Hai
Trưng, Hà Ni
13
Đin thoi
: 0982522477
2. NI DUNG Y QUYN
Bng văn bn này, ông Thiu Ánh Dương - Giám đốc x lý n Ngân hàng
TMCP K thương Vit Nam y quyn cho ông Đinh Quang Hà và/ hoc ông Đỗ Ngc
Đạt thay m t ông Thiu Ánh Dương thc hin: np Đơn khi kin, tham gia t tng ti
Tòa án nhân dân các cp; làm vic, ký biên bn vi Tòa án, Vin kim sát, cơ quan thi
hành án các cp, cơ quan hu quan khác trong vic gii quyết các vn đề liên quan ti
Hp đồng cung cp hn mc tín dng s 1286/HĐHMTD/TCB-TN ký ngày
29/4/2011, khế ước nhn n cam kết tr n kèm theo Hp đồng tín dng này
Hp đồng thế chp/ cm c để bo đảm cho khon vay theo Hp đồng tín dng (trên)
đã được ký kết gia Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam vi khách hàng/b đơ n là:
Người b kin: Công ty c phn tư vn xây dng phát trin Vit Đồng
Tâm
Tr s
: S 151/1 đường B c Kn, t 10, phường Hoàng Văn Th,
thành ph Thái Nguyên, tnh Thái Nguyên
ĐKKD s
: 4600395188 do S KH&ĐT tnh Thái Nguyên cp đăng ký ln
đầu ngày 05/9/2006, thay đổi ln th 5 ngày 04/11/2009
Đại din theo
: Ông Tr n Bo Trung Chc v: Giám đốc pháp lut
CMND s
: 090692202 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 26/12/2001
H khu thường trú hin ti: T 1, phường Phan Đình Phùng, thành
ph Thái Nguyên, tnh Thái Nguyên.
Đin thoi:
: 0912229549
Người có quyn li và nghĩa v liên quan:
1. Ông Phm Mnh Toàn và bà Vũ Th Ngc
- Ông Phm Mnh Toàn
Giy CMND s: 091633502 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 06/6/2009
- Bà Vũ Th Ngc
Giy CMND s: 090039990 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 28/3/2009
h khu thường trú hin ti: t 14 phường Hoàng Văn Th, TP Thái
Nguyên, tnh Thái Nguyên.
2. Ông Nguyn Văn Nguyên và bà Trn Th Su
- Ông Nguyn Văn Nguyên
Giy CMND s: 090462277 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 16/6/2005
- Bà Trn Th Su
Giy CMND s: 090479960 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 25/9/2000
14
Cùng h khu thường trú hin ti: t 18 phường Hoàng Văn Th, TP Thái
Nguyên, tnh Thái Nguyên.
3. H bà Vũ Th Chín
- Vũ Th Chín
Giy CMQĐ s: 11B9311007528 B tư lnh Quân khu I cp ngày 01/05/2009
- Ông Nông Trung Dũng
Giy CMND s: 091631649 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày 07/2/2009
- Ông Nông Trung Hương
Giy CMND s: 6A8E671341 do Công an tnh Thái Nguyên cp ngày
15/11/2005
Cùng h khu thường trú hin ti: T 8 phường Hoàng Văn Th, TP
Thái Nguyên, tnh Thái Nguyên
4. PHM VI Y QUYN:
Khi thc hin công vic theo y quyn, s có mt ca ông Đinh Quang và/
hoc ông Đỗ Ngc Đạt được xem đại din hp pháp ca Ngân hàng TMCP K
thương Vit Nam. Trường hp mt hoc mt s người được y quyn vng mt thì
người hoc nhng ngườ i còn li vn đầy đủ quyn nghĩa v tham gia t tng
theo Mc 3 trên.
Trong quá trình thc hin công vic theo y quyn này, ông Đinh Quang
và/hoc ông Vương Tiến Đạt trách nhim thc hin đúng đầy đủ các u cu
sau:
- Đảm bo tuân th các quy định hin hành ca pháp lut quy định ni b
ca Ngân hàng TMCP K thương Vi t Nam.
- Chu trách nhim trước Ch tch Hi đồng qun tr, Giám đốc x lý n
các cơ quan pháp lut v mi quyết định ca mình trong vic thc hin ni
dung được y quyn nói trên.
- Không được y quyn li cho người khác thc hin công vic được y
quyn.
5. THI HN Y QUYN
Giy y quyn này có hiu lc k t ngày ký cho đến khi người y quyn thc
hin xong công vic y quyn hoc văn bn khác thay thế, tùy thuc điu kin nào
đến trước.
NGƯI ĐƯỢC Y QUYN
NGƯỜI Y QUYN
(đã ký , đóng du)
Thiu Ánh Dương
(đã ký)
Đinh Quang Hà
(đã ký)
Đỗ Ngc Đạt
15
HP ĐỒNG CUNG CP HN MC TÍN DNG
MB05-
HD.H1/PC01/14
25-10-2010
S: 1286/HĐHMMTD/TCN-TN
Hôm nay, ngày 29/04/2011, ti Ngân hàng TMCP K thương Vit Nam, chúng
tôi gm:
Bên cho vay
:
Chi nhánh
:
Địa ch t i
:
Do ông
:
Đin thoi
:
0280.3753989
Fax: 0280.3752288
Bên vay
:
Tr s ti
:
Giy
CNĐKKD
:
Do Ông/Bà
:
Trn Bo Trung
Chc v: giám đốc
Tài khon
tin gi
:
Sau khi xem xét nhu cu kh năng ca các Bên, hai Bên thng nht ký kết
Hp đồng cung cp hn mc tín dng này vi các điu khon quy định như sau:
A. CÁC ĐIU KHON C TH
ĐIU 1. S TIN CHO VAY, MC ĐÍCH S DNG TIN VAY, THI
HN VAY, LÃI SUT VAY
Theo đề ngh ca Bên B, Bên A đồng ý cho Bên B vay vn theo hn mc
tín dng (sau đây gi tt HMTD) vi các điu khon điu kin
được quy định ti Hp đồng này.
1.1
Giá tr hn mc tín dng: 3.000.000.0000
(Bng ch: ba t đồng chn.)
HMTD này mc dư n ti đa ca Bên B ti Bên A. Điu kin cp hn
16
mc:
Mc đích vay: B sung vn lưu động
Bên A không chu trách nhim v tính xác thc hp pháp v mc đích
vay ca Bên B. Bên B phi t đảm bo mc đích vay đúng pháp lut,
đúng thm quyn, phù hp vi năng lc ca mình hiu qu để
thanh toán cho Bên A các khon đến hn nm trong HMTD này.
1.2
Thi hn cung cp HMTD: 12 tháng (t ngày 29/4/2011 đến ngày
29/4/2012). Khi hết hn hiu lc HMTD, tùy vào tình hình thc tế, nhu
cu, kh năng đáp ng ca mi Bên, hai Bên th tha thun vic cp
HDTD mi cho k tiếp theo.
1.3
Thi hn ti đa ca các khon vay trong HMTD:
Thi hn ca mi khon vay trong HMTD Bên A cho Bên B vay
không vượt quá 03 tháng được quy định c th ti Khế ước nhn n
Cam kết tr n.
1.4
Lãi sut vay (còn gi là lãi sut vay trong hn):
Lãi sut c định:........%/năm áp dng cho hết thi hn cung cp hn
mc, hoc
Lãi sut theo tng ln gii ngân: tùy thuc tng thi đim gii ngân
vn vay ca Bên A cho n B căn c vào mi phương án s dng
vn c th ca Bên B, hai Bên s tha thun mc lãi sut vay cho phù
hp trên cơ s li ích ca các bên cùng dược đảm bo, tuy nhiên không
thp hơn mc lãi sut ti thiu như sau: Lãi sut VND:.......%/năm, lãi
sut ngoi t:......%/năm. Mc lãi sut tha thun s được quy định c th
trên Khế ước nhn n cam kết tr n được lp theo mi ln rút vn
vay theo HMTD.
1.5
Đồng tin rút vn và đồng tin tr n gc, lãi vay:
ü Đồng tin rút vn và đồng tin tr n gc:
o Bên B s nhn n các khon vay thuc hn mc bng đồng tin
nào thùy thuc vào đối tượng vay vn, nhu cu, kh năng đáp ng
ca c Bên ti tng thi đim gii ngân quy định ca Ngân
hàng Nhà nước nhưng phi đảm bo tng dư n quy đổi ti thi
đim gii ngân không vượt quá giá tr hn mc nêu ti Khon 1.1
Điu 1. Trường hp biến động t giá dn đến tng dư n quy
đổi ti mt thi đim nào đó sau này vượt quá giá tr hn mc thì
phn dư n vượt quá do chênh lch t giá vn thuc HMTD.
o Bên B nhn n bng đồng tin nào thì tr n bng đồng tin đó.
Trường hp đồng tin tr n không phi đng tin rút vn thì
17
phi được Bên A chp thun được thc hin thông qua hp
đồng mua bán ngoi t gia Bên A Bên B, t giá mua bán
ngoi tt giá do Bên A công b vào ngày thanh toán.
ü Đồng tin tr lãi vay: Bên B th tr lãi vay bng đồng tin rút
vn hoc bng VND,
1.6
Phí và các chi phí khác:
ü Bên B nghĩa v tr các khon phí được quy định b i Bên A
trong tng thi k phù hp vi quy định ca pháp lut.
ü Bên B nghĩa v thanh toán các khon chi phí khác phát sinh để
thc hin vic ký kết, thc hin, duy trì Hp đồng này theo quy
định ti Hp đồng cung cp hn mc tín dng/ các ph lc, sa đổi
b sung Hp đồng kèm theo.
ĐIU 2. ĐIU KIN GII NGÂN CÁC KHON VAY THUC HN
MC TÍN DNG
Bên A ch gii ngân các Khon vay thuc HMTD nêu ti Điu 1 ca Hp
đồng này cho Bên B sau khi Hp đồng này có hiu lc, không s kin
biến đổi bt li đáng k và Bên B đáp ng điu kin sau đây:
2.1
Điu kin chung:
2.1.1
Bên B đáp ng đủ các điu kin theo quy định ca pháp lut, Quy định
v cho vay và nhn Tài sn bo đảm ca Bên A trong tng thi k, và
2.1.2
Bên B văn bn đề ngh Bên A chp thun gii ngân theo các điu
kin, lãi sut, s tin quy định trong văn bn chp thun gii ngân (Văn
Bn Chp Thun) vic gii ngân phi được thc hin trong thi hn
được quy định ti Văn Bn Chp Thun đang có hiu lc.
2.2
Điu kin gi i ngân c th:
2.2.1
Điu kin gii ngân ln đầu tiên: Bên B ch được gii ngân cho khon
gii ngân ln đầu tiên khi đáp ng các điu kin theo quy định ti Điu
này và các điu kin sau:
* Điu kin gii ngân:
- Gii ngân theo tng phương án c th, mi ln gii ngân Bên B chuyn
đầy đủ b chng t gii ngân để làm cơ s vay.
- Vn gii ngân đi cùng hoc sau vn t ca Bên B vi t l ti đa
90% tng chi phí phương án kinh doanh 85% giá tr hp đồng, hóa
đơn.
* Chng t gii ngân: Hp đồng, hóa đơn, phiếu nhp kho/biên bn
giao nhn hàng hóa, chng t chng minh vn t có (nếu có)
18
* Phương thc gii ngân: chuyn khon cho các nhà cung cp (không
gii ngân ng trước cho cá nhà cung cp đầu vào).
2.2.2
Điu kin cho các ln gii ngân tiếp theo: Bên B ch được gii ngân các
ln gii ngân tiếp theo khi đáp ng đầy đủ các điu kin quy định ti
Điu này và các đi u kin sau:.................................................................
ĐIU 3. ĐẢM BO N VAY
3.1
Bên A đồng ý cp HMTD cho Bên B trên cơ s:
Không áp dng bin pháp bo đảm bng tài sn hoc bo lãnh ca Bên
th ba (tín chp)
Áp dng bin pháp bo đảm bng tài sn
Áp dng bin pháp bo lãnh ca bên th ba
Kết hp các bin pháp trên (Bo đảm bng tài sn mt phn)
3.2
Khon vay thuc HMTD áp dng bin pháp bo đảm bng tài sn
3.2.1
Nghĩa v được bo đảm và Phương thc bo đảm n vay:
Để bo đảm cho nghĩa v tr n được quy định ti Hp đồng này (bao
gm: tr n gc, lãi, phí, pht, bi thường thit hi các chi phí khác)
ca Bên B đối vi Bên A theo các khon vay thuc HMTD, hai Bên
thng nht áp dng bin pháp bo đảm sau đây:
Thế chp tài sn thuc s hu hp pháp ca Bên B cho Bên A
Cm c tài sn thuc s hu hp pháp ca Bên B cho Bên A
Thế chp/cm c tài sn thuc s hu hp pháp ca Bên th ba (ghi
chi tiết tên, địa ch, CMND/ĐKKD ca Bên th ba)
ü Tài sn b o đảm là: động sn, bt động sn
ü Chi tiết v vic bo đảm n vay được quy định c th trong Hp
đồng bo đảm s: 255.1/HĐTC/TCB-TN ngày 26/11/2008, Hp đồng
bo đảm s: 255.6 HĐTC/TCB-TN ngày 24/10/2009, Hp đồng bo
đảm s: 255.8/HĐTC/TCB-TN ngày 31/7/2009, Hp đồng bo đảm
s: 255.9/HĐTC/TCB-TN ngày 25/01/2010, Hp đồng bo đảm s:
255.10/HĐTC/TCB-TN ngày 17/08/2010, Hp đồng bo đảm s:
1148.01/HĐTC/TCB-TN ngày 21/9/2010 gia Bên A Bên B hay
Bên th ba.
ü toàn b các tài sn khác ca Bên B/Bên th ba bo lãnh cho
Bên B được Bên A chp thun. T l định giá, giá tr cho vay ti đa
và phương thc nhn/qun lý tài sn theo quy định ca Bên A.
ü Chi tiết v vic bo đảm n vay được quy định c th trong Hp
đồng bo đảm gia Bên A Bên B hay Bên th ba, hp đồng/các
19
hp đồng bo đảm này s tr thành mt b phn không th tách ri
ca Hp đồng tín dng trung, dài hn này
3.3
Khi phát sinh dư n vay vượt quá giá tr đảm bo ti đa ca tài sn theo
điu 3.2.2 quy định t i Hp đồng này, Bên B phi b sung nhng tài sn
bo đảm khác được Bên A chp thun hoc thc hin các phương thc
bo đảm b sung khác theo đúng quyết định yêu cu ca Bên A trước
khi rút vn vay theo Hn mc tín dng. Vic Bên A chp thun tài sn
bo đảm b sung ca Bên B s đượ c th hin bng hp đồng/ các hp
đồng thế chp, cm c ký gia Bên A, Bên B, Bên th ba (nế u có)
hp đồng/ các hp đồng thế chp, cm c này s tr thành mt b phn
không th tách ri ca Hp đồng cung cp hn mc tín dng này.
3.4
Trường hp H p đồng bo đảm (thế chp, cm c, bo lãnh) dùng để
bo đảm cho Kho n vay thuc HMTD theo quy định ti Điu 1 Hp
đồng này được ký kết li, công chng li, đăng ký li, sa đổi, b sung
thì các bên không cn phi ký li hoc sa đổi Hp đồng này s tiếp
tc bo đả m cho nghĩa v tr n ca Bên B theo Hp đồng này.
B.
CÁC ĐIU KHON CHUNG:
ĐIU 4. PHƯƠNG THC THC HIN HN MC TÍN DNG
4.1
Phương thc gii ngân: Bên B được Bên A gii ngân theo HMTD
Mt ln hoc Nhiu ln vi phương thc gii ngân bng Tin
mt;
Chuyn khon; hoc Các hình thc khác:......
Trong thi hn HMTD, Bên B th tr vn vay và tiếp tc vay l i (tiếp
tc rút vn). Tng dư n ca các Khế ước nhn n và cam kết tr n theo
Hp đồng cung cp hn mc tín dng này không vượ t quá giá tr HMTD
nêu ti Đi u 1 Hp đồng này.
4.2
Chng t: th tc gii ngân
ü Mi khi nhu cu vay vn, Bên B phi gi Văn bn đề ngh gii
ngân ti Bên A trước 07 ngày k t ngày d định gii ngân.
ü Mi ln gii ngân Bên B ký nhn n xác nhn ngày nhn n, s
tin nhn n trên Khế ước nhn n cam kết tr n, trong đó s
quy định c th s tin vay, mc đích s dng vn, thi hn vay
lãi sut vay.
Các Khế ước nhn n cam kết tr n mt b phn không th
tách ri ca hp đồng này.
ü Chng t gii ngân: Nhng tài liu Bên B phi cung cp cho Bên

Preview text:

HỌC VIỆN TƯ PHÁP HỒ SƠ TÌNH HUỐNG
(Dùng cho các lớp đào tạo nghiệp vụ Luật sư)
TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Bị đơn: Công ty CP xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm
10 LS.DS B4_TH1/KDTM
- Hồ sơ chỉ dùng để giảng dạy và học tập trong các Lớp đào tạo nguồn Luật
sư của Học viện Tư pháp;
- Người nào sử dụng vào mục đích khác phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.
HÀ NỘI 2018
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -----------------
Hà Nội, ngày 10 tháng 04 năm 2014 ĐƠN KHỞI KIỆN
Kính gửi: Tòa án nhân dân thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên
Người khởi kiện: Ngân hàng thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam

Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: ông Hồ Hùng Anh – Chủ tịch Hội đồng quản trị
Đại diện theo ủy quyền: Ông Đặng Lưu Dũng - Chức vụ: Giám đốc xử lý nợ
CMND số: 011813924 do Công an TP Hà Nội cấp ngày 01/10/2014
Theo Quyết định số 1863/QĐ-HĐQT ngày 29/10/2013 của Chủ tịch Hội đồng
quản trị Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam.
Người bị kiện: Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm
Trụ sở: số 151/1 đường Bắc Kạn, tổ 10, phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái
Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
ĐKKD số: 4600395188 do Sở KH&ĐT tỉnh Thái Nguyên cấp đăng ký lần đầu ngày 05/9/2006.
Đại diện theo pháp luật: Bà Phạm Thị Hải Yến Chức vụ: Giám đốc
Giấy CMND số: 090691462 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp.
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
1. Ông Phạm Mạnh Toàn và bà Vũ Thị Ngọc
- Ông Phạm Mạnh Toàn
Giấy CMND số: 091633502 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 06/6/2009 - Bà Vũ Thị Ngọc
Giấy CMND số: 090039990 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 28/3/2009
Có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 14 phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái
Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
2. Ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu - Ông Nguyễn Văn Nguyên
Giấy CMND số: 090462277 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 16/6/2005 - Bà Trần Thị Sửu
Giấy CMND số: 090479960 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 25/9/2000 1
Cùng hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 18 phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái
Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
3. Hộ bà Vũ Thị Chín - Bà Vũ Thị Chín
Giấy CMQĐ số: 11B9311007528 Bộ tư lệnh Quân khu I cấp ngày 01/05/2009 - Ông Nông Trung Dũng
Giấy CMND số: 091631649 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 07/2/2009 - Ông Nông Trung Hương
Giấy CMND số: 6A8E671341 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 15/11/2005
Cùng có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 8 phường Hoàng Văn Thụ, TP
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt nội dung sự việc:
Ngày 29/4/2011, công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng
Tâm và Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – chi nhánh Thái Nguyên đã cùng ký
kết Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng số 1286/HĐHMTD/TCB-TN và Khế ước
nhận nợ và cam kết trả nợ với tổng số tiền giải ngân là 2.583.000.000 đồng (Hai tỷ
năm trăm tám mươi ba triệu đồng).
Để đảm bảo cho khoản tiền vay nêu trên, ông Phạm Mạnh Toàn và bà Vũ Thị
Ngọc và các ông/ bà có tên dưới đây đã thế chấp tài sản như sau:
1. Ông Phạm Mạnh Toàn, bà Vũ Thị Ngọc
Thế chấp quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 64, tờ bản đồ 02, diện tích
25m2, thửa đất số 113c, tờ bản đồ 02 diện tích 16m2, đất ở lâu dài. Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất số B879369, số vào sổ cấp GCNQSDĐ 01009QSDĐ/HVT do
UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày 17/01/1994 cho bà Vũ Thị Ngọc. Hợp đồng
thế chấp tài sản của bên thứ ba số 255.10/HĐTC-BĐS/TCB-TN tại Phòng công chứng
số 1 tỉnh Thái Nguyên ngày 17/8/2010 và Phụ lục Hợp đồng thế chấp tài sản công
chứng số 940 quyển số 1 ngày 27/4/2011.
2. Ông Nguyễn Văn Nguyên, bà Trần Thị Sửu
Thế chấp quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 55, tờ bản đồ 09, diện tích
244,4m2, đất ở tại đô thị lâu dài. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AK991356, số
vào sổ cấp GCNQSDĐ H0004 do UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày
28/02/2008 cho ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu. Hợp đồng công chứng
thế chấp tài sản của bên thứ ba số 2417 quyển số 2 ngày 24/10/2010 và Phụ lục Hợp
đồng thế chấp tài sản công chứng số 939 quyển số 1 ngày 27/4/2011 tại Phòng công
chứng số 1 tỉnh Thái Nguyên.
3. Hộ bà Vũ Thị Chín 2
Thế chấp quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 18, tờ bản đồ 54, diện tích
76m2, đất ở tại đô thị lâu dài. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AC637279, số
vào sổ cấp GCNQSDĐ H0009 do UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày
14/10/2005 cho hộ bà Vũ Thị Chín. Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 1827
quyển số 3 ngày 31/07/2009 và Phụ lục Hợp đồng thế chấp tài sản công chứng số 941
quyển số 1 ngày 27/4/2011 tại Phòng công chứng số 1 tỉnh Thái Nguyên.
Trong quá trình thực hiện hợp đồng tín dụng, Công ty cổ phần tư vấn xây dựng
và phát triển Việt Đồng Tâm đã không thực hiện trả nợ theo như cam kết. Ngân hàng
đã gửi nhiều thông báo, công văn yêu cầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát
triển Việt Đồng Tâm trả nợ, các bên liên quan bàn giao tài sản bảo đảm cho Ngân hàng
xử lý theo đúng quy định nhưng Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt
Đồng Tâm và các bên liên quan không thực hiện theo yêu cầu của Ngân hàng, có biểu
hiện kéo dài thời gian và cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ.
Tạm tính đến ngày 01/04/2014, dư nợ của Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và
phát triển Việt Đồng Tâm tại ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam cụ thể như sau: - Nợ gốc: 2.531.000.000 đồng - Nợ lãi: 1.752.992.162 đồng
- Tổng nợ: 4.283.992.162 đồng
Để bảo vệ quyền và lợi ích của Ngân hàng, bằng đơn này Ngân hàng TMCP Kỹ
thương Việt Nam khởi kiện Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng
Tâm ra trước Tòa án nhân dân thành phố Thái Nguyên, kính đề nghị Quý Tòa án giải quyết các vấn đề sau: 1.
Buộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm thanh
toán cho Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam số tiền 4.283.992.162
đồng, bao gồm 2.531.000.000 đồng tiền gốc và 1.752.992.162 đồng nợ lãi
(tạm tính đến ngày 01/04/2014); 2.
Buộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm thanh
toán phần nợ lãi, tiền phạt phát sinh theo lãi suất quá hạn, lãi phạt theo thỏa
thuận tại Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng số 1286/HĐHMTD/TCB-TN
kể từ ngày 02/04/2014 cho đến khi xong khoản nợ; 3.
Buộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm phải
chịu phạt vi phạm hợp đồng số tiền là 30.000.000 đồng (với tỉ lệ 1% theo
quy định tại tiết a điểm 13.3.5 Điều 13 các Hợp đồng tín dụng nên trên
); 4.
Buộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm phải
thực hiện theo đúng thỏa thuận tại điểm 16.2 Điều 16 Hợp đồng cung cấp
hạn mức tín dụng số 1286/HĐHMTD/TCB-TN, theo đó Công ty cổ phần tư 3
vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm phải thanh toán/ bồi thường: toàn
bộ án phí, chi phí thuê luật sư, chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, phí thi hành án, chi
phí cưỡng chế thi hành án và các chi phí khác trong quá trình Ngân hàng
TMCP Kỹ thương Việt Nam khởi kiện, thi hành án mà Ngân hàng TMCP
Kỹ thương Việt Nam phải chi trả; 5.
Chấp thuận yêu cầu của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam về việc
xử lý các tài sản thế chấp để thu hồi nợ, trong trường hợp khách hàng không
trả nợ thì Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam có quyền yêu cầu cơ quan
thi hành án tiến hành kê biên, phát mại tài sản bảo đảm cho khoản nợ nêu
trên để thu hồi nợ cho Ngân hàng là: -
Quyền sử dụng thửa đất số 64, tờ bản đồ 02, diện tích 25m2, thửa đất số
113c, tờ bản đồ 02 diện tích 16m2, đất ở lâu dài. Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất số B879369, số vào sổ cấp GCNQSDĐ 01009QSDĐ/HVT do
UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày 17/01/1994 cho bà Vũ Thị Ngọc. -
Quyền sử dụng thửa đất số 55, tờ bản đồ 09, diện tích 244,4m2, đất ở tại
đô thị lâu dài. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AK991356, số vào sổ
cấp GCNQSDĐ H0004 do UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày
28/02/2008 cho ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu. -
Quyền sử dụng thửa đất số 18, tờ bản đồ 54, diện tích 76m2, đất ở tại đô
thị lâu dài. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AC637279, số vào sổ cấp
GCNQSDĐ H0009 do UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày 14/10/2005 cho hộ bà Vũ Thị Chín.
6. Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán/ xử lý tài sản bảo đảm được dùng để
thanh toán nghĩa vụ trả nợ của Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển
Việt Đồng Tâm đối với Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam. Nếu số tiền
thu được từ bán/ xử lý tài sản bảo đảm không đủ thanh toán hết khoản nợ thì
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm vẫn phải có
nghĩa vụ trả hết khoản nợ cho Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam.
Những tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện gồm:
Hồ sơ tư cách khởi kiện của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Số Ghi chú Việt Nam: lượng
1. Giấy phép hoạt động 01 Chứng thực
2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 01 Chứng thực
3. Điều lệ hoạt động Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt 01 Bản sao Nam
4. Quyế t định ủy quyền của Chủ tịch HĐQT 4
5. Giấy ủy quyền của ông Đặng Lưu Dũng – cho chuyên 01 Bản chính viên
Hồ sơ người bị kiện 1. Đă
ng ký kinh doanh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và 01 Sao y
phát triển Việt Đồng Tâm
2. Điều lệ Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm
3. Giấy CMND ông Trần Bảo Trung 01 Sao y
Hồ sơ tín dụng giải ngân
1. Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng số 01 Chứng thực 1286/HĐHMTD/TCB-TN 2. Các khế ước nhận nợ 01 Chứng thực
3. Phụ l ục lịch trả nợ 01 Chứng thực
Hồ sơ tài sản bảo đảm
1. Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 01 Chứng thực
255.10/HĐTC-BĐS/TCB-TN tại Phòng công chứng số 1
tỉnh Thái Nguyên ngày 17/08/2010 và phụ lục Hợp đồng
thế chấp tài sản công chứng số 940 quyển số 1 ngày 27/4/2011.
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số B879369, số vào 01
sổ cấp GCNQSDĐ 01009QSDĐ/HVT do UBND thành
phố Thái Nguyên cấp ngày 17/01/1994 cho bà Vũ Thị Ngọc.
3. Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 2417 quyển 01 Chứng thực
số 2 ngày 24/10/2010 và phụ lục Hợp đồng thế chấp tài
sản công chứng số 939 quyển số 1 ngày 27/4/2011 tại
Phòng công chứng số 1 tỉnh Thái Nguyên.
4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AK991356, số vào 01 Chứng thực
sổ cấp GCNQSDĐ H0004 do UBND thành phố Thái
Nguyên cấp ngày 28/02/2008 cho ông Nguyễn Văn
Nguyên và bà Trần Thị Sửu.
5. Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 1827 quyển 01 Chứng thực
số 3 ngày 31/07/2009 và phụ lục Hợp đồng thế chấp tài
sản công chứng số 941 quyển số 1 ngày 27/4/2011 tại
Phòng công chứng số 1 tỉnh Thái Nguyên. 5
6. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AC637279, số vào 01 Chứng thực
sổ cấp GCNQSDĐ H0009 do UBND thành phố Thái
Nguyên cấp ngày 14/10/2005 cho hộ bà Vũ Thị Chín. 7. Các
đơn yêu cầu đăng ký giao dịch đảm bảo 03 Chứng thực 8. Các Thông báo khởi kiện 04 Bản sao
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam xin trân trọng cảm ơn! NGƯỜI KHỞI KIỆN
NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
GIÁM ĐỐC XỬ LÝ NỢ
(đã ký, đóng dấu) Đặng Lưu Dũng 6 NGÂN HÀNG TMCP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc Số: 1863/ QĐ-HĐQT
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
(Về việc ủy quyền thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam khoa XI kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/06/2005;
Căn cứ Điều lệ và các quy định nội bộ của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ủy quyền cho ông Đặng Lưu Dũng – Giám đốc xử lý nợ - Ngân hàng
TMCP Kỹ thương Việt Nam, CMND số 011813924 do Công an TP Hà Nội cấp ngày
01/10/2004 (“Người được ủy quyền”) được thay mặt người Đại diện theo pháp luật
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam thực hiện các công việc liên quan trong quá
trình xử lý nợ, cụ thể:
1.1 Ký đơn khởi kiện, kháng cáo, đơn yêu cầu thi hành án, đề nghị giám đốc
thẩm, tái thẩm, văn bản đề nghị rút đơn khởi kiện/ kháng cáo/ giám đốc thẩm/ tái
thẩm và các văn bản khác có liên quan đến:
- Vụ án dân sự, vụ việc dân sự, việc dân sự; - Vụ án hình sự;
- Vụ án hành chính, thi hành án hành chính;
- Khiếu nại, tố cáo quyết định hành chính, hành vi hành chính trái pháp luật;
- Khiếu nại, tố cáo: (i) hành vi trái pháp luật của người tiến hành tố tụng dân
sự, hình sự, thi hành án và (ii) các hành vi vi phạm pháp luật khác xâm
phạm quyền, lợi ích hợp pháp của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam;
- Thi hành bản án, quyết định trong hoạt động thi hành án.
1.2 Ký các giấy tờ, tài liệu liên quan đến công tác xử lý nợ sau:
- Giấy đề nghị cung cấp thông tin doanh nghiệp;
- Giấy đề nghị xác minh địa chỉ của khách hàng vay; 7
- Công văn trao đổi kiến nghị với Tòa án, Viện kiểm sát, Cơ quan thi hành án
và các cơ quan hữu quan khác về những vấn đề phát sinh trong quá trình xử lý nợ;
1.3 Làm việc với Tòa án, Viện kiểm sát, Cơ quan thi hành án và các cơ quan
hữu quan khác về những vấn đề phát sinh trong quá trình xử lý nợ.
1.4 Nộp đơn/ rút đơn khởi kiện, nhận kết qủa xử lý đơn; nhận thông báo nộp
tiền tạm ứng án phí tại Tòa án; ký văn bản về việc nhận lại tiền tạm ứng án
phí/ nhận lại tiền tạm ứng án phí tại Tòa án, cơ quan thi hành án; tham gia tố
tụng tại Tòa án nhân dân các cấp, Cơ quan trọng tài, Cơ quan thi hành án
các cấp và các cơ quan có thẩm quyền trong việc giải quyết các tranh chấp
nêu trên, bao gồm: đưa ra các đề nghị, yêu cầu, ký các văn bản, quyết định
về các vấn đề liên quan đến việc giải quyết vụ án.
1.5 Thực hiện tất các các quyền, nghĩa vụ tố tụng khác của Ngân hàng TMCP
Kỹ thương Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Khi thực hiện công việc theo giấy ủy quyền này, ông Đặng Lưu Dũng
được sử dụng con dấu của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam theo đúng quy định
pháp luật và quy định nội bộ Techcombank về sử dụng con dấu. Ông Đặng Lưu Dũng
được phép ủy quyền lại cho người khác thực hiện nội dung ủy quyền tại điểm 1.2, 1.3,
1.4 Điều 1 nêu trên. Ông Đặng Lưu Dũng và người được ủy quyền tiếp theo phải chấp
hành đúng và đầy đủ các yêu cầu sau:
- Đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành và các quy định nội bộ
có liên quan của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Kỹ
thương Việt Nam và các cơ quan pháp luật về mọi quyết định của mình
trong việc thực hiện nội dung được ủy quyền nói trên.
Điều 3. Thời hạn ủy quyền:
- Giấy ủy quyền này thay thế Giấy ủy quyền số 1296/UQ-TCB ngày
12/8/2013 của Chủ tịch HĐQT Techcombank về thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng;
- Quyết định ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày 29/10/2013 cho đến khi có
Văn bản khác thay thế hoặc đến khi người được ủy quyền không còn giữ
chức danh theo Điều 1 nêu trên, tùy thuộc điều kiện nào đến trước. Nơi nhận:
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Người được ủy quyền (để thực hiện)
(đã ký, đóng dấu)
- Lưu: PC, QTRR, VP HĐQT, VP. Hồ Hùng Anh 8 NGÂN HÀNG TMCP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc Số: 1043/2014/UQ-AMC
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2014 GIẤY ỦY QUYỀN
(Về việc nộp đơn khởi kiện và tham gia tố tụng)
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/6/2005;
- Căn cứ Bộ luật tố tụng Dân sự số 24/2004/QH11 được Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15/6/2004 và các
văn bản sửa đổi, bổ sung;
- Căn cứ Quyết định số 1863/UQ-TCB ngày 29/10/2013 của Chủ tịch HĐQT
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam về việc ủy quyền thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng. NGƯỜI ỦY QUYỀN Ông : Đặng Lưu Dũng Chức vụ
: Giám đốc xử lý nợ - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam CMND số
: 011813924 do Công an TP Hà Nội cấp ngày 01/10/2004
Theo Quyết định số 1863/UQ-TCB ngày 29/10/2013 của Chủ tịch HĐQT
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Địa chỉ
: 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN Ông
: Đinh Quang Hà – Sinh năm 1980 Chức vụ
: Chuyên viên Phòng XLN địa bàn – Techcombank AMC CMND số
: 111652117 do Công an TP Hà Nội cấp ngày 23/03/2012 Địa chỉ
: tầng 19 Techcombank Tower, số 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0984962769 Ông
: Vương Tiến Đạt – Sinh năm 1988 Chức vụ
: Chuyên viên Phòng XLN Địa Bàn – Techcombank AMC CMND số
: 012694218 do Công an TP Hà Nội cấp ngày 21/04/2004 Địa chỉ
: Tầng 19 Techcombank Tower, số 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 9 Điện thoại : 0976 829 120 1. NỘI DUNG ỦY QUYỀN
Bằng văn bản này, Giám đốc xử lý nợ Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
ủy quyền cho ông Đinh Quang Hà và/ hoặc ông Vương Tiến Đạt làm đại diện cho
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (i) nộp Đơn khởi kiện, tham gia tố tụng tại
Tòa án nhân dân các cấp, làm việc với cơ quan chức năng và (ii) ký các văn bản làm
việc với các cơ quan nêu trên trong việc giải quyết các vấn đề liên quan tới Hợp đồng
cung cấp hạn mức tín dụng số 1286/HĐHMTD/TCB-TN ký ngày 29/4/2011, khế ước
nhận nợ và cam kết trả nợ kèm theo Hợp đồng tín dụng này và Hợp đồng thế chấp/
cầm cố để bảo đảm cho khoản vay theo Hợp đồng tín dụng (trên) đã được ký kết giữa
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam với khách hàng/bị đơn là:
Người bị kiện: Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm Trụ sở
: Số 151/1 đường Bắc Kạn, tổ 10, phường Hoàng Văn Thụ,
thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên ĐKKD số
: 4600395188 do Sở KH&ĐT tỉnh Thái Nguyên cấp đăng ký lần
đầu ngày 05/09/2006, thay đổi lần thứ 5 ngày 04/11/2009
Đại diện theo : Ông Trần Bảo Trung Chức vụ: Giám đốc pháp luật
CMND số : 090692202 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 26/12/2001
Có Hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 1, phường Phan Đình Phùng, thành
phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: : 0912229549
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
1. Ông Phạm Mạnh Toàn và bà Vũ Thị Ngọc
- Ông Phạm Mạnh Toàn
Giấy CMND số: 091633502 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 06/6/2009 - Bà Vũ Thị Ngọc
Giấy CMND số: 090039990 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 28/3/2009
Có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 14 phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái
Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
2. Ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu
- Ông Nguyễn Văn Nguyên
Giấy CMND số: 090462277 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 16/6/2005 - Bà Trần Thị Sửu
Giấy CMND số: 090479960 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 25/9/2000 10
Cùng hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 18 phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái
Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
3. Hộ bà Vũ Thị Chín - Bà vũ Thị Chín
Giấy CMQĐ số: 11B931007528 Bộ tư lệnh Quân khu I cấp ngày 01/05/2009 - Ông Nông Trung Dũng
Giấy CMND số: 091631649 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 07/2/2009 - Ông Nông Trung Hương
Giấy CMND số: 6A8E671341 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 15/11/2005
Cùng có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 8 phường Hoàng Văn Thụ, TP
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 2. PHẠM VI ỦY QUYỀN:
Trong mọi trường hợp thực hiện công việc theo ủy quyền, sự có mặt của ông
Đinh Quang Hà và/ hoặc ông Vương Tiến Đạt đều được xem là đại diện hợp pháp của
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam.
Trong quá trình thực hiện, ông Đinh Quang Hà và/hoặc ông Vương Tiến Đạt
có trách nhiệm thực hiện đúng và đầy đủ các yêu cầu sau:
- Đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật và quy định nội bộ
của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam.
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc xử lý nợ và
các cơ quan pháp luật về mọi quyết định của mình trong việc thực hiện nội
dung được ủy quyền nói trên.
- Không được ủy quyền lại cho người khác thực hiện công việc được ủy quyền.
3. THỜI HẠN ỦY QUYỀN
Giấy ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi người ủy quyền thực
hiện xong công việc ủy quyền hoặc có văn bản khác thay thế. Nơi nhận:
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN NGƯỜI ỦY QUYỀN - Người được UQ; (đã ký) (đã ký)
(đã ký, đóng dấu) - Lưu Hồ sơ; - Lưu: VP Đinh Quang Hà Vương Tiến Đạt Đặng Lưu Dũng 11 NGÂN HÀNG TMCP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc Số: 0763/2015/UQ-TCB
Hà Nội, ngày 04 tháng 03 năm 2015 GIẤY ỦY QUYỀN
Về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ tố tụng
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/06/2005;
- Căn cứ Điều lệ và các quy định nội bộ của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 1862/QĐ-HĐQT ngày 29/10/2013 của Chủ tịch
HĐQT Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam về việc ủy quyền thực hiện
quyền, nghĩa vụ tố tụng. NGƯỜI ỦY QUYỀN Ông : Thiệu Ánh Dương Chức vụ
: Giám đốc xử lý nợ - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam CMND số
: 022413351 do Công an TP Hồ Chí Minh cấp ngày 07/8/2006 Địa chỉ
: Tầng 19 Techcombank Tower, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN Ông : Đinh Quang Hà Chức vụ
: Cán bộ xử lý nợ – Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam CMND số
: 111652117 do Công an TP Hà Nội cấp ngày 23/3/2012 Địa chỉ
: Tầng 19 Techcombank Tower, số 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0984962769 Ông : Đỗ Ngọc Đạt Chức vụ
: Cán bộ xử lý nợ – Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam CMND số
: 036084000182 do Cục trưởng Cục cảnh sát đăng ký quản lý cư
trú và dữ liệu quốc gia về dân cư cấp ngày 23/6/2014 Địa chỉ
: Tầng 19 Techcombank Tower, số 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 12 Điện thoại : 0982522477 2. NỘI DUNG ỦY QUYỀN
Bằng văn bản này, ông Thiệu Ánh Dương - Giám đốc xử lý nợ Ngân hàng
TMCP Kỹ thương Việt Nam ủy quyền cho ông Đinh Quang Hà và/ hoặc ông Đỗ Ngọc
Đạt thay mặt ông Thiệu Ánh Dương thực hiện: nộp Đơn khởi kiện, tham gia tố tụng tại
Tòa án nhân dân các cấp; làm việc, ký biên bản với Tòa án, Viện kiểm sát, cơ quan thi
hành án các cấp, cơ quan hữu quan khác trong việc giải quyết các vấn đề liên quan tới
Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng số 1286/HĐHMTD/TCB-TN ký ngày
29/4/2011, khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ kèm theo Hợp đồng tín dụng này và
Hợp đồng thế chấp/ cầm cố để bảo đảm cho khoản vay theo Hợp đồng tín dụng (trên)
đã được ký kết giữa Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam với khách hàng/bị đơn là:
Người bị kiện: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm Trụ sở
: Số 151/1 đường Bắc Kạn, tổ 10, phường Hoàng Văn Thụ,
thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên ĐKKD số
: 4600395188 do Sở KH&ĐT tỉnh Thái Nguyên cấp đăng ký lần
đầu ngày 05/9/2006, thay đổi lần thứ 5 ngày 04/11/2009
Đại diện theo : Ông Trần Bảo Trung Chức vụ: Giám đốc pháp luật CMND số
: 090692202 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 26/12/2001
Có Hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: Tổ 1, phường Phan Đình Phùng, thành
phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: : 0912229549
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
1. Ông Phạm Mạnh Toàn và bà Vũ Thị Ngọc
- Ông Phạm Mạnh Toàn
Giấy CMND số: 091633502 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 06/6/2009 - Bà Vũ Thị Ngọc
Giấy CMND số: 090039990 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 28/3/2009
Có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 14 phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái
Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
2. Ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu
- Ông Nguyễn Văn Nguyên
Giấy CMND số: 090462277 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 16/6/2005 - Bà Trần Thị Sửu
Giấy CMND số: 090479960 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 25/9/2000 13
Cùng hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 18 phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái
Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
3. Hộ bà Vũ Thị Chín - Bà Vũ Thị Chín
Giấy CMQĐ số: 11B9311007528 Bộ tư lệnh Quân khu I cấp ngày 01/05/2009 - Ông Nông Trung Dũng
Giấy CMND số: 091631649 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 07/2/2009 - Ông Nông Trung Hương
Giấy CMND số: 6A8E671341 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 15/11/2005
Cùng có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: Tổ 8 phường Hoàng Văn Thụ, TP
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 4. PHẠM VI ỦY QUYỀN:
Khi thực hiện công việc theo ủy quyền, sự có mặt của ông Đinh Quang Hà và/
hoặc ông Đỗ Ngọc Đạt được xem là đại diện hợp pháp của Ngân hàng TMCP Kỹ
thương Việt Nam. Trường hợp một hoặc một số người được ủy quyền vắng mặt thì
người hoặc những người còn lại vẫn có đầy đủ quyền và nghĩa vụ tham gia tố tụng theo Mục 3 trên.
Trong quá trình thực hiện công việc theo ủy quyền này, ông Đinh Quang Hà
và/hoặc ông Vương Tiến Đạt có trách nhiệm thực hiện đúng và đầy đủ các yêu cầu sau:
- Đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật và quy định nội bộ
của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam.
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc xử lý nợ và
các cơ quan pháp luật về mọi quyết định của mình trong việc thực hiện nội
dung được ủy quyền nói trên.
- Không được ủy quyền lại cho người khác thực hiện công việc được ủy quyền.
5. THỜI HẠN ỦY QUYỀN
Giấy ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi người ủy quyền thực
hiện xong công việc ủy quyền hoặc có văn bản khác thay thế, tùy thuộc điều kiện nào đến trước.
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN NGƯỜI ỦY QUYỀN (đã ký) (đã ký)
(đã ký, đóng dấu) Đinh Quang Hà Đỗ Ngọc Đạt Thiệu Ánh Dương 14
HỢP ĐỒNG CUNG CẤP HẠN MỨC TÍN DỤNG MB05- 25-10-2010 HD.H1/PC01/14
Số: 1286/HĐHMMTD/TCN-TN
Hôm nay, ngày 29/04/2011, tại Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam, chúng tôi gồm:
Bên cho vay : NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG
VIỆT NAM – TECHCOMBANK Chi nhánh
: Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là bên A) Địa chỉ tại
: 25 Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Do ông
: Nguyễn Việt Hưng – Chức vụ: Quyền giám đốc là đại diện
theo giấy ủy quyền số 011465/QĐ-TGĐ ngày 31/12/2010 của
Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Điện thoại : 0280.3753989 Fax: 0280.3752288 Bên vay
: CÔNG TY TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT ĐỒNG TÂM (sau đây gọi tắt là bên B) Trụ sở tại
: SN 151/1 đường Bắc Kạn, tổ 10, phường Hoàng Văn Thụ, TP
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Giấy
: 4600395188 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp CNĐKKD
ngày 05/09/2006 (đăng ký lần đầu), thay đổi lần thứ 05 ngày 04/11/2009 Do Ông/Bà : Trần Bảo Trung Chức vụ: giám đốc
Làm đại diện theo Giấy ủy quyền số........................................ Tài
khoản : VNĐ số:..................................................tại Techcombank tiền gửi
USD số:..................................................tại Techcombank
Sau khi xem xét nhu cầu và khả năng của các Bên, hai Bên thống nhất ký kết
Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng này với các điều khoản quy định như sau:
A. CÁC ĐIỀU KHOẢN CỤ THỂ
ĐIỀU 1. SỐ TIỀN CHO VAY, MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TIỀN VAY, THỜI
HẠN VAY, LÃI SUẤT VAY
Theo đề nghị của Bên B, Bên A đồng ý cho Bên B vay vốn theo hạn mức
tín dụng (sau đây gọi tắt là HMTD) với các điều khoản và điều kiện
được quy định tại Hợp đồng này.
1.1 Giá trị hạn mức tín dụng: 3.000.000.0000
(Bằng chữ: ba tỷ đồng chẵn.)
HMTD này là mức dư nợ tối đa của Bên B tại Bên A. Điều kiện cấp hạn 15 mức:
Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động
Bên A không chịu trách nhiệm về tính xác thực và hợp pháp về mục đích
vay của Bên B. Bên B phải tự đảm bảo mục đích vay đúng pháp luật,
đúng thẩm quyền, phù hợp với năng lực của mình và có hiệu quả để
thanh toán cho Bên A các khoản đến hạn nằm trong HMTD này.
1.2 Thời hạn cung cấp HMTD: 12 tháng (từ ngày 29/4/2011 đến ngày
29/4/2012). Khi hết hạn hiệu lực HMTD, tùy vào tình hình thực tế, nhu
cầu, khả năng đáp ứng của mỗi Bên, hai Bên có thể thỏa thuận việc cấp
HDTD mới cho kỳ tiếp theo.
1.3 Thời hạn tối đa của các khoản vay trong HMTD:
Thời hạn của mỗi khoản vay trong HMTD mà Bên A cho Bên B vay
không vượt quá 03 tháng được quy định cụ thể tại Khế ước nhận nợ và Cam kết trả nợ.
1.4 Lãi suất vay (còn gọi là lãi suất vay trong hạn):
Lãi suất cố định:........%/năm áp dụng cho hết thời hạn cung cấp hạn mức, hoặc
Lãi suất theo từng lần giải ngân: tùy thuộc từng thời điểm giải ngân
vốn vay của Bên A cho Bên B và căn cứ vào mỗi phương án sử dụng
vốn cụ thể của Bên B, hai Bên sẽ thỏa thuận mức lãi suất vay cho phù
hợp trên cơ sở lợi ích của các bên cùng dược đảm bảo, tuy nhiên không
thấp hơn mức lãi suất tối thiểu như sau: Lãi suất VND:.......%/năm, lãi
suất ngoại tệ:......%/năm. Mức lãi suất thỏa thuận sẽ được quy định cụ thể
trên Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ được lập theo mỗi lần rút vốn vay theo HMTD.
1.5 Đồng tiền rút vốn và đồng tiền trả nợ gốc, lãi vay:
ü Đồng tiền rút vốn và đồng tiền trả nợ gốc:
o Bên B sẽ nhận nợ các khoản vay thuộc hạn mức bằng đồng tiền
nào thùy thuộc vào đối tượng vay vốn, nhu cầu, khả năng đáp ứng
của các Bên tại từng thời điểm giải ngân và quy định của Ngân
hàng Nhà nước nhưng phải đảm bảo tổng dư nợ quy đổi tại thời
điểm giải ngân không vượt quá giá trị hạn mức nêu tại Khoản 1.1
Điều 1. Trường hợp có biến động tỷ giá dẫn đến tổng dư nợ quy
đổi tại một thời điểm nào đó sau này vượt quá giá trị hạn mức thì
phần dư nợ vượt quá do chênh lệch tỷ giá vẫn thuộc HMTD.
o Bên B nhận nợ bằng đồng tiền nào thì trả nợ bằng đồng tiền đó.
Trường hợp đồng tiền trả nợ không phải là đồng tiền rút vốn thì 16
phải được Bên A chấp thuận và được thực hiện thông qua hợp
đồng mua bán ngoại tệ giữa Bên A và Bên B, tỷ giá mua bán
ngoại tệ là tỷ giá do Bên A công bố vào ngày thanh toán.
ü Đồng tiền trả lãi vay: Bên B có thể trả lãi vay bằng đồng tiền rút vốn hoặc bằng VND,
1.6 Phí và các chi phí khác:
ü Bên B có nghĩa vụ trả các khoản phí được quy định bởi Bên A
trong từng thời kỳ phù hợp với quy định của pháp luật.
ü Bên B có nghĩa vụ thanh toán các khoản chi phí khác phát sinh để
thực hiện việc ký kết, thực hiện, duy trì Hợp đồng này theo quy
định tại Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng/ các phụ lục, sửa đổi
bổ sung Hợp đồng kèm theo.
ĐIỀU 2. ĐIỀU KIỆN GIẢI NGÂN CÁC KHOẢN VAY THUỘC HẠN MỨC TÍN DỤNG
Bên A chỉ giải ngân các Khoản vay thuộc HMTD nêu tại Điều 1 của Hợp
đồng này cho Bên B sau khi Hợp đồng này có hiệu lực, không có sự kiện
biến đổi bất lợi đáng kể và Bên B đáp ứng điều kiện sau đây:
2.1 Điều kiện chung:
2.1.1 Bên B đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật, Quy định
về cho vay và nhận Tài sản bảo đảm của Bên A trong từng thời kỳ, và
2.1.2 Bên B có văn bản đề nghị và Bên A chấp thuận giải ngân theo các điều
kiện, lãi suất, số tiền quy định trong văn bản chấp thuận giải ngân (Văn
Bản Chấp Thuận) và việc giải ngân phải được thực hiện trong thời hạn
được quy định tại Văn Bản Chấp Thuận đang có hiệu lực.
2.2 Điều kiện giải ngân cụ thể:
2.2.1 Điều kiện giải ngân lần đầu tiên: Bên B chỉ được giải ngân cho khoản
giải ngân lần đầu tiên khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều
này và các điều kiện sau:
* Điều kiện giải ngân:
- Giải ngân theo từng phương án cụ thể, mỗi lần giải ngân Bên B chuyển
đầy đủ bộ chứng từ giải ngân để làm cơ sở vay.
- Vốn giải ngân đi cùng hoặc sau vốn tự có của Bên B với tỷ lệ tối đa
90% tổng chi phí phương án kinh doanh và 85% giá trị hợp đồng, hóa đơn.
* Chứng từ giải ngân: Hợp đồng, hóa đơn, phiếu nhập kho/biên bản
giao nhận hàng hóa, chứng từ chứng minh vốn tự có (nếu có) 17
* Phương thức giải ngân: chuyển khoản cho các nhà cung cấp (không
giải ngân ứng trước cho cá nhà cung cấp đầu vào).
2.2.2 Điều kiện cho các lần giải ngân tiếp theo: Bên B chỉ được giải ngân các
lần giải ngân tiếp theo khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại
Điều này và các điều kiện sau:.................................................................
ĐIỀU 3. ĐẢM BẢO NỢ VAY
3.1 Bên A đồng ý cấp HMTD cho Bên B trên cơ sở:
Không áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản hoặc bảo lãnh của Bên thứ ba (tín chấp)
Áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản
Áp dụng biện pháp bảo lãnh của bên thứ ba
Kết hợp các biện pháp trên (Bảo đảm bằng tài sản một phần)
3.2 Khoản vay thuộc HMTD áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản
3.2.1 Nghĩa vụ được bảo đảm và Phương thức bảo đảm nợ vay:
Để bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ được quy định tại Hợp đồng này (bao
gồm: trả nợ gốc, lãi, phí, phạt, bồi thường thiệt hại và các chi phí khác)
của Bên B đối với Bên A theo các khoản vay thuộc HMTD, hai Bên
thống nhất áp dụng biện pháp bảo đảm sau đây:
Thế chấp tài sản thuộc sở hữu hợp pháp của Bên B cho Bên A
Cầm cố tài sản thuộc sở hữu hợp pháp của Bên B cho Bên A
Thế chấp/cầm cố tài sản thuộc sở hữu hợp pháp của Bên thứ ba là (ghi
chi tiết tên, địa chỉ, CMND/ĐKKD của Bên thứ ba)
ü Tài sản bảo đảm là: động sản, bất động sản
ü Chi tiết về việc bảo đảm nợ vay được quy định cụ thể trong Hợp
đồng bảo đảm số: 255.1/HĐTC/TCB-TN ngày 26/11/2008, Hợp đồng
bảo đảm số: 255.6 HĐTC/TCB-TN ngày 24/10/2009, Hợp đồng bảo
đảm số: 255.8/HĐTC/TCB-TN ngày 31/7/2009, Hợp đồng bảo đảm
số: 255.9/HĐTC/TCB-TN ngày 25/01/2010, Hợp đồng bảo đảm số:
255.10/HĐTC/TCB-TN ngày 17/08/2010, Hợp đồng bảo đảm số:
1148.01/HĐTC/TCB-TN ngày 21/9/2010 giữa Bên A và Bên B hay Bên thứ ba.
ü Và toàn bộ các tài sản khác của Bên B/Bên thứ ba bảo lãnh cho
Bên B được Bên A chấp thuận. Tỷ lệ định giá, giá trị cho vay tối đa
và phương thức nhận/quản lý tài sản theo quy định của Bên A.
ü Chi tiết về việc bảo đảm nợ vay được quy định cụ thể trong Hợp
đồng bảo đảm giữa Bên A và Bên B hay Bên thứ ba, và hợp đồng/các 18
hợp đồng bảo đảm này sẽ trở thành một bộ phận không thể tách rời
của Hợp đồng tín dụng trung, dài hạn này
3.3 Khi phát sinh dư nợ vay vượt quá giá trị đảm bảo tối đa của tài sản theo
điều 3.2.2 quy định tại Hợp đồng này, Bên B phải bổ sung những tài sản
bảo đảm khác được Bên A chấp thuận hoặc thực hiện các phương thức
bảo đảm bổ sung khác theo đúng quyết định và yêu cầu của Bên A trước
khi rút vốn vay theo Hạn mức tín dụng. Việc Bên A chấp thuận tài sản
bảo đảm bổ sung của Bên B sẽ được thể hiện bằng hợp đồng/ các hợp
đồng thế chấp, cầm cố ký giữa Bên A, Bên B, Bên thứ ba (nếu có) và
hợp đồng/ các hợp đồng thế chấp, cầm cố này sẽ trở thành một bộ phận
không thể tách rời của Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng này.
3.4 Trường hợp Hợp đồng bảo đảm (thế chấp, cầm cố, bảo lãnh) dùng để
bảo đảm cho Khoản vay thuộc HMTD theo quy định tại Điều 1 Hợp
đồng này được ký kết lại, công chứng lại, đăng ký lại, sửa đổi, bổ sung
thì các bên không cần phải ký lại hoặc sửa đổi Hợp đồng này và sẽ tiếp
tục bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của Bên B theo Hợp đồng này. B.
CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG:
ĐIỀU 4. PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN HẠN MỨC TÍN DỤNG
4.1 Phương thức giải ngân: Bên B được Bên A giải ngân theo HMTD
Một lần hoặc Nhiều lần với phương thức giải ngân bằng Tiền mặt;
Chuyển khoản; hoặc Các hình thức khác:......
Trong thời hạn HMTD, Bên B có thể trả vốn vay và tiếp tục vay lại (tiếp
tục rút vốn). Tổng dư nợ của các Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ theo
Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng này không vượt quá giá trị HMTD
nêu tại Điều 1 Hợp đồng này.
4.2 Chứng từ: thủ tục giải ngân
ü Mỗi khi có nhu cầu vay vốn, Bên B phải gửi Văn bản đề nghị giải
ngân tới Bên A trước 07 ngày kể từ ngày dự định giải ngân.
ü Mỗi lần giải ngân Bên B ký nhận nợ xác nhận ngày nhận nợ, số
tiền nhận nợ trên Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ, trong đó sẽ
quy định cụ thể số tiền vay, mục đích sử dụng vốn, thời hạn vay và lãi suất vay.
Các Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ là một bộ phận không thể
tách rời của hợp đồng này.
ü Chứng từ giải ngân: Những tài liệu Bên B phải cung cấp cho Bên 19