Kim Thi CQ.62.QTKD
1
PHẦN 1. DIGITAL MARKETING
1. Theo Philip Kotler, digital marketing một hình thức của
A. Marketing trực tiếp
B. Marketing tương tác
C. Marketing hiện đại
D. A và B đều đúng
E. Tất cả đều đúng
2. Nội dung nào không phải ưu điểm của digital marketing
A. Chi phí thấp
B. thể đo lường được
C. Tính tương tác cao
D. Khả năng lan truyền nhanh
E. Tất cả đều sai
3. Điểm nổi bât của Digital marketing trong giai đoạn 1980 là:
A. Internet ra đời
B. Máy tính nhân xuất hiện
C. Mạng hội đầu tiên mặt
D. Người dùng Internet trên toàn thế giới đạt 16 triệu người
4. Giai đoạn năm 1990s có điều đặc biệt
A. Mạng hội đầu tiên mặt
B. Bong bóng dot com
C. Google chính thức ra mắt
D. Các công ty nhận ra tầm quan trọng của việc nuôi dưỡng mối quan hệ khách
hàng thay ch thực hiện các hoạt động đẩy sản phẩm
5. Digital marketing thập niên 2000s không bao gồm đặc điểm sau
A. iPhone ra đời
B. Bong bóng dot com vỡ
C. Tìm kiếm sản phẩm online qua Google
D. Ứng dụng kinh doanh đầu tiên được phân phối qua một trang web
6. Giai đoạn 2010s, Digital phát triển mạnh mẽ đặt ra cho các nhà marketing yêu cầu
phải:
A. Làm sao để tận dụng tất cả c công nghệ này cho mục tiêu kinh doanh của họ
B. Các công ty nhận ra tầm quan trọng của việc nuôi dưỡng mối quan hệ khách
hàng thay ch thực hiện các hoạt động đẩy sản phẩm
C. Bong bóng dot com
D. Số người dùng Internet năm 2002 ng lên 558 triệu người
Kim Thi CQ.62.QTKD
2
7. Công cụ digital marketing phát triển sau email là:
A. Website
B. Thương mại điện t - Ecommerce
C. Ứng dụng di động
D. Mạng hội
8. Mạng hội ra đời sớm hơn là:
A. Twitter
B. Facebook
C. Youtuber
D. Myspace
9. Sự ra đời phát triển mạnh mẽ của mạng hội đã nảy sinh cách thức marketing
mới đó
A. Tiếp thị qua người ảnh hưởng - Influencer marketing
B. KOL
C. Tiếp thị nội dung - Content marketing
D. Tiếp thị liên kết - Affiliate Marketing
10. bao nhiêu quyết định bản trong kế hoạch truyền thông digital marketing
(không tính phần đánh giá kết quả):
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
11. (...) dành cho các web nội dung đơn giản gọn nhẹ, không cần sự can thiệp
của người lập trình web không phải xử những lệnh phức tạp.
A. Web tĩnh
B. Web động
C. Tất c đều đúng
D. Tất cả đều sai
12. Các công cụ quảng cáo website bao gồm:
A. Social Media Marketing, Referral Marketing, SEO Marketing
B. Email Marketing, Social Media Marketing, SEO Marketing
C. Social Media Marketing, Referral Marketing, Seach Engine Marketing
D. Tất cả đều đúng
13. Theo hình phễu marketing, mục tiêu cuối cùng của website marketing là:
A. Thu hút s c ý của khách hàng
B. Thúc đẩy hành động mua
Kim Thi CQ.62.QTKD
3
C. Làm cho tin tưởng thương hiệu của doanh nghiệp
D. Khiến khách hàng yêu thích sản phẩm
14. Hoạt động SEO on - page không bao gồm:
A. Phát triển nội dung website chất lượng
B. Tối ưu thẻ Title tag - Tiêu đề
C. Xây dựng hệ thống backlink
D. Xây dựng bộ từ khóa tìm kiếm phù hợp
15. (...) hoạt động được thực hiện bên ngoài website sau khi hoàn thành hoạt động
SEO on page.
A. SEO off page
B. SEM
C. Affiliate Marketing
D. Inbound Marketing
16. Nhận xét nào sau đây không đúng
A. Hạn chế của SEO khó dự đoán thứ hạng tìm kiếm
B. Mục tiêu ch yếu của SEO thúc đẩy thứ hạng khả ng hiển thị đối với
website của doanh nghiệp
C. Quảng cáo từ khóa trên Google sẽ tiết kiệm chi phí hơn so với SEO từ khóa
trên Google
D. SEO mất nhiều thời gian để triển khai thực hiện để đạt được thứ hạng cao
17. Cấu trúc của website thể hiện qua những yếu tố o?
A. Giao diện, b cục, nội dung mới m
B. Giao diện, bố cục, tương thích với mọi loại trình duyệt
C. Bố cục, thời gian tải trang, liên kết nội b
D. Bố cục, thời gian tải trang, hệ thống backlinks
18. Nội dung các bài viết trên website cần những đặc điểm o để đạt được thứ
hạng cao?
A. Nội dung diễn đạt dễ hiểu, liên kết ngoại, tốc độ tải trang nhanh
B. Nội dung mới lạ, cung cấp đầy đủ thông tin, liên kết nội bộ
C. Hình ảnh đẹp, nội dung độc đáo, tốc độ tải trang nhanh
D. A và B đều đúng
E. Tất cả đều đúng
19. Theo xếp loại về mức độ khó, từ khóa có số lượng tìm kiếm từ 1100 đến 10.000
lượt/tháng được xếp mức độ khó
A. Bình thường
B. Tương đối khó
Kim Thi CQ.62.QTKD
4
C. Mức độ khó cao
D. Mức độ khó rất cao
20. Các từ khóa ngắn, độ cạnh tranh cao, tỷ lệ chuyển đổi thấp, lượng tìm kiếm cao
được xếp vào loại:
A. Nhóm từ khóa chính
B. Nhóm từ khóa phụ
C. Nhóm từ khóa chuyển đổi
D. Tất cả đều sai
21. Trong bài viết chuẩn SEO, từ khóa phải xuất hiện vị trí nào:
A. Nội dung bài viết
B. Tiêu đề bài viết
C. URL
D. Tất cả đều đúng
22. Giải thích nào là sai:
A. CTR viết tắt của Click through rate
B. CPC viết tắt của Cost per click
C. CPA viết tắt của Certified Public Accountants
D. CPM viết tắt của Cost Per Mille
23. CTR nghĩa gì ?
A. Tỷ lệ nhấp chuột
B. Số lượt nhấp vào quảng cáo trên tổng số ợt quảng cáo hiển thị
C. Số lần nhấp quảng cáo nhận được chia cho số lần quảng cáo được hiển thị
D. A và B đều đúng
E. Tất cả đều đúng
24. Theo gợi ý của Google Ads, trong mỗi nhóm Quảng cáo của một chiến dịch
Quảng cáo tìm kiếm nên sử dụng bao nhiêu từ khóa
A.Dưới 5 từ khóa
B.Từ 5 đến 20 từ khóa
C.Từ 20 đến 35 từ khóa
D.Trên 30 từ khóa
25. Khi tạo chiến dịch Quảng cáo tìm kiếm, với mỗi nhóm Quảng cáo, Google Ads đề
xuất chạy 3 quảng cáo bao gồm:
A. 2 quảng cáo văn bản, 1 quảng cáo tìm kiếm thích ứng
B. 1 quảng cáo văn bản, 2 quảng cáo tìm kiếm thích ứng
C. 2 quảng cáo văn bản, 1 quảng cáo video hiển thị
D. 2 quảng cáo video, 1 quảng cáo m kiếm thích ứng
Kim Thi CQ.62.QTKD
5
26. Nhận xét sau đây sai về chiến dịch quảng cáo:
A. Một nhóm quảng cáo gồm nhiều chiến dịch quảng cáo
B. Một chiến dịch quảng cáo gồm nhiều nhóm quảng cáo
C. Một nhóm quảng cáo gồm nhiều từ khóa
D. Một chiến dịch quảng cáo gồm nhiều từ khóa
27. Khi tạo chiến dịch quảng cáo mới, nếu muốn áp dụng cho việc tìm kiếm trên nền
tảng điện thoại di động, để khi hiển thị kết quả tìm kiếm sẽ xuất hiện số điện thoại
của doanh nghiệp để khách hàng liên lạc thì nên chọn mục tiêu quảng cáo là:
A. Tăng số lượng cuộc điện thoại gọi tới doanh nghiệp
B. Tăng lượt bán ng hoặc lượt đăng qua trang web
C. Tăng số lượng khách hàng ghé qua vị trí thực của bạn
D. Tất cả đều đúng
28. Công cụ giúp nghiên cứu từ khóa của Google là:
A. Google Keyword Planner
B. Google Trends
C. Google Analytics
D. A và B đều đúng
E. Tất cả đều đúng
29. Dòng tả của quảng cáo trong Google Ads tối đa bao nhiêu ký tự:
A.80
B.90
C.100
D.Không giới hạn
30. Khi lựa chọn ngân ch quảng cáo, nên lựa chọn phương án nào:
A. Ngân sách do Google đề xuất
B. Ngân sách riêng của bạn
C. Ngân sách trung bình hàng tháng
D. Tùy từng trường hợp
31. Để đặt ngân sách quảng cáo phù hợp, cần xem xét các yếu t nào sau đây:
A. Từ khóa, độ phủ, nội dung chiến dịch
B. Ngân sách chiến dịch, tỷ l chuyển đổi, nội dung chiến dịch
C. Từ khóa, ngân sách chiến dịch, tỷ lệ chuyển đổi
D. Tất cả đều đúng
32. Nhận xét nào không đúng khi cài đặt chiến dịch quảng cáo:
A. Không thể quay về các bước cài đặt phạm vi, thời gian khi đã chuyển sang
bước tiếp theo
B. Hình thức thanh toán bao gồm th tín dụng, thẻ ghi nợ, điện tử Momo
Kim Thi CQ.62.QTKD
6
C. thể thiết lập nhiều nhóm quảng cáo trong cùng một chiến dịch quảng cáo
D. Tất cả phương án nêu trên
33. Hạn chế lớn nhất của việc lựa chọn Nhắm mục tiêu quá chi tiết trong quảng cáo
tìm kiếm
A. Chi phí cao
B. Giảm khả năng hiển thị quảng cáo
C. Khó xác định đúng khách hàng mục tiêu
D. A và B đều đúng
E. Tất cả đều đúng
34. Trong chế độ Chuyên gia, các nhập Từ khóa đúng là:
A. Mỗi từ khóa cách nhau bởi dấu chấm phẩy (;)
B. Mỗi từ khóa một dòng
C. Mỗi từ khóa cách nhau bởi dấu gạch ngang (-)
D. Không quy định ràng buộc
35. Mục để điền đường dẫn hiển thị trong nội dung mẫu quảng cáo có tên là:
A. Final URL
B. Final Path
C. Display URL
D. Display Path
36. Khi viết tiêu đề, nội dung lưu ý nào không đúng:
A. Tiêu đề phải viết hoa
B. Số tự giới hạn trong 30
C. Tiêu đề phải chứa từ khóa quảng cáo
D. Tập trung o vấn đề khách hàng quan tâm
E. Không phương án nào chính xác
37. Nội dung tả cho mẫu quảng cáo, ngay sau khi viết tiêu đề phải:
A. Chứa từ khóa chính
B. tả chi tiết hơn nội dung trên ng tiêu đề
C. thể kết hợp dấu gạch ngang giữa những cụm từ ngắn
D. A và B đều đúng
E. Tất cả đều đúng
38. Lợi tức mục tiêu trên chi tiêu quảng cáo là:
A. Target CPA
B. ROAS Target
C. Target Impression Share
D. tCPM
Kim Thi CQ.62.QTKD
7
39. Chiến lược đặt giá thầu nào không áp dụng cho chiến dịch tìm kiếm:
A. Tối đa hóa lượt nhập chuột
B. CPA mục tiêu
C. Lợi tức mục tiêu trên chi tiêu quảng cáo
D. CPM tối đa
40. Chiến lược giá thầu CPM không bao gồm:
A.Tối đa hóa số lượt nhấp
B. Tỷ lệ hiển thị mục tiêu
C. Chi phí cho một nghìn lần hiển thị thể xem được
D. Chi phí mỗi nghìn lượt hiển thị
E. C D đều đúng
41. Chiến lược giá thầu thông minh của Google Ads chỉ áp dụng khi:
A. Cài đặt giá thầu CPC thủ công
B. Cài đặt tỷ lệ chuyển đổi
C. Chọn mục tiêu quảng cáo hiển thị
D. Tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN PHẦN 1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
E
A
B
C
D
A
A
D
C
C
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
C
B
C
A
C
B
B
B
A
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D
C
E
B
A
A
A
E
B
D
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
A
B
B
D
A
B
B
D
A
41
B
Kim Thi CQ.62.QTKD
8
PHẦN 2. DIGITAL MARKETING
1. Công thức nào sau đây được dùng để tính chi phí Pay-per-click?
A. Quảng cáo được nhấp (#) / Chi phí quảng cáo ($)
B. Chi phí quảng cáo ($) + Quảng cáo được nhấp (#)
C. Quảng cáo được nhấp (#) * Chi phí quảng cáo ($)
D. Chi phí quảng cáo ($) / Quảng cáo được nhấp (#)
2. Phân tích phân tích môi trường kỹ thuật s để làm gì?
A. Để đưa ra các quyết định phù hợp hơn với ng việc kinh doanh
B. Để tạo ra doanh thu cao hơn từ trang web
C. Để xác định khách hàng thực sự cho doanh nghiệp của chúng ta
D. Để thu t nhiều người dùng hơn để tăng lưu lượng truy cập
3. Môi trường mô thuật số bao gồm mấy yếu tố?
A. 2 yếu tố
B. 3 yếu tố
C. 4 yếu tố
D. 5 yếu tố
4. Điểm tiếp xúc khách hàng gì?
A. điểm tiếp xúc của khách hàng của thương hiệu, từ đầu đến cuối.
B. tiin nhắn được gửi giữa những người mua.
C. bảng chỉ dẫn trong cửa hàng cung cấp thông tin.
D. s kết nối được thiết lập thông qua TV radio.
5. bao nhiêu bước trong hành trình của khách hàng?
A. 3 bước
B. 7 bước
C. 5 bước
D. 6 bước
6. mấy nhóm trong môi trường marketing?
A. 2
B. 5
C. 3
D. 6
7. Đâu ưu điểm của Google Trend?
A. công cụ trả phí từ Google thể dự báo thông tin thị trường một cách chính xác
nhất.
B. Cho phép so sánh sự khác nhau từng khu vực, đặc điểm người dùng.
C. Nhiều từ ngữ gợi ý sát với cụm từ tiềm kiếm chủ đề ban đầu.
D. Không đáp án o đúng.
Kim Thi CQ.62.QTKD
9
8. CPA thường được đo lường thông qua các hoạt động nào?
A. Social media marketing
B. Pay per click advertising
C. Affiliate marketing
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
9. 3 loại chính của web hosting?
A. Shared Loyal - Dedicated
B. Loyal Dedicated Virtual
C. Shared Virtual Dedicated
D. Loyal Shared Virtual
10. Phát biểu nào sau đây đúng về Zalo marketing?
A. Người dùng muốn thực hiện quảng cáo trên nền tảng Zalo cần phải liên hệ trực tiếp
với
đội ngũ Zalo.
B. Zalo không chức năng tìm kiếm bạn xung quanh như Facebook.
C. Giao diện quảng cáo thân thiện, đơn giản với marketer.
D. Zalo không cung cấp hình thức quảng cáo hiển thị thông tin sau khi người xem
click
vào sẽ hiển thị một form thông tin để họ điền thông tin.
11. Sự khác biệt giữa hệ thống marketing so với hệ thống social media marketing
điểm
nào?
A. Mục tiêu chiến lược
B. Chi phí thực hiện
C. Chức năng mục tiêu
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
12. Thành phần nào quan trọng nhất để thứ hạng cao trong Google?
A. Tiếp tục cạnh tranh về mức giá đấu thay trên mỗi từ khóa trong khi vẫn đảm bảo được
chỉ
số ROI- Return On Investment
B. Được xếp hạng trong DMOZ một số thư mục key khác
C. Được bố trí mật độ từ khóa th meta phù hợp
D. sự liên kết ràng giữa nội dung các đường dẫn kết nối chất lượng tới
website
của bạn
13. Tối ưu thẻ title cần phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Đảm bảo URL Title không giống nhau
Kim Thi CQ.62.QTKD
10
B. Đảm bảo s từ 120-150 từ.
C. Mỗi title không được ngăn cách bằng u hoặc 1.
D. Title không nên chưa những từ khoá số lượng search cao thứ 2.
14. Trong các công cụ sau đây, công cụ nào thuộc nhóm Own
Media:
A. Website
B. Facebook
C. Tiktok
D. Tất cả các phương án trên
15. Khi khách hàng thấy được bài viết quảng o sản phẩm của một doanh nghiệp trên
Facebook thì được gọi gì trong hành trình khách hàng
A. Hình ảnh
B. Quảng cáo
C. Điểm chạm
D. Bài viết
16. Một website bán gấu bông chi ra 2,5 triệu đồng cho một chiến dịch quảng cáo
Google ads
trong 1 tháng. Đến cuối tháng họ chỉ thu được về 2 triệu đồng, ít hơn so với số vốn ban
đầu đã b
ra cho quảng cáo, lúc này tỷ suất hoàn vốn (ROI) bao nhiêu?
A. 0,25
B. -0,25
C. 20%
D. -20%
17. Điền vào chỗ trống: CR Tỉ lệ chuyển đổi thuật ng mang ý nghĩa đo ờng
việc những
khách hàng tiềm năng tr thành khách hàng thật sự ……
A. Khi họ ý định mua sản phẩm của bạn.
B. Khi họ tìm kiếm sản phẩm của bạn.
C. Khi họ mua sản phẩm dịch vụ của bạn.
D. Cả 3 đều đúng.
18. Nhận định nào sau đây sai?
A. SEO tối ưu hoá công cụ tìm kiếm
B. Độ tham gia (Engage) của một Fanpage bao gồm những hành động sau: tổng lượt
tương tác (Emotion), comment, inbox, lượt nhấn vào link, xem thêm, chia sẻ
C. CR tỷ lệ hoàn vốn đầu hoặc tỷ lệ lợi nhuận ròng trên tổng chi phí đầu ban đầu.
D. Địa chỉ IP của mỗi website chỉ duy nhất.
Kim Thi CQ.62.QTKD
11
19. Các khái niệm v sự trao đổi mối quan hệ dẫn đến sự hình thành của khái niệm
thị
trường trong marketing, vậy thị trường :
A. tập hợp tất cả người mua sản phẩm dịch vụ thực cũng như tiềm ng. Những
người mua y chia sẻ nhu cầu và mong muốn cụ thể - những yếu tố thể được tho
mãn thông qua mối quan hệ trao đổi.
B. Nơi tập hợp những người đã mua sản phẩm dịch vụ.
C. Nơi giúp bán những thứ thiết yếu.
D. Tất cả đều sai.
20. Quy trình marketing bao gồm thứ tự:
A. Thấu hiểu thị trường, nhu cầu mong muốn của người tiêu dùng; thiết kế chiến lược
marketing hướng đến khách hàng; thiết kế chương trình marketing tích hợp mang lại g
trị khách hàng vượt trội; xây dựng mối quan hệ sinh lợi tạo ra niềm vui sướng cho
khách hàng; giành được giá trị t khách hàng nhằm tạo ra lợi nhuận giá trị vòng đời
khách hàng.
B. Thấu hiểu thị trường, nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng; thiết kế chiến lược
marketing hướng đến khách hàng; thiết kế chương trình marketing tích hợp mang lại giá
trị khách hàng vượt trội; xây dựng mối quan hệ sinh lợi tạo ra niềm vui sướng cho
khách hàng.
C. Thấu hiểu thị trường, nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng; thiết kế chiến lược
marketing hướng đến khách hàng; thiết kế chương trình marketing tích hợp mang lại giá
trị khách hàng vượt trội; giành được giá tr từ khách hàng nhằm tạo ra lợi nhuận.
D. Tất cả đều đúng.
21. đồ trang web (sitemap) :
A. một tập tin văn bản chứa tất cả các URL của website, cụ thể hệ thống
các đường link dẫn đến trang chính, trang con được thể hiện một cách ràng, rành mạch.
B. Một tập hợp các d liệu số hoá được tổ chức thành sở dữ liệu, các dữ liệu này được
gọi ra trình diễn trên trang web dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thành,…nó thêm
phần xử thông tin truy xuất dữ liệu.
C. Tên miền của một thương hiệu.
D. Tất cả đều sai.
22. Phương tiện truyền thông trả phí (paid media) :
A. Trả tiền để sử dụng các phương tiện (media) để tăng tương tác, trò chuyện, kết nối, có
thể bao gồm: mạng quảng cáo, tiếp thị liên kết, tiếp thị qua công cụ tìm kiếm (có phí),
báo chí, đài phát thanh, gởi thư trực tiếp…
B. Yếu tố quan trọng nhất trong hoạt động marketing.
C. các kênh truyền thông thuộc sở hữu của doanh nghiệp, thương hiệu.
Kim Thi CQ.62.QTKD
12
D. Tất cả đều sai.
23. Kênh sở hữu (owned media) là:
A. kênh các phương tiện truyền thông thuộc sở hữu của thương hiệu, doanh nghiệp.
B. Bao gồm các hoạt động khiến sản phẩm luôn trong tình trạng sẵn cho người tiêu
dùng mục tiêu.
C. Trả tiền để sử dụng các phương tiện (media) để ng tương tác, trò chuyện, kết nối, có
thể bao gồm: mạng quảng cáo, tiếp thị liên kết, tiếp thị qua công cụ tìm kiếm (có phí),
báo chí, đài phát thanh, gởi thư trực tiếp…
D. Tất cả đều sai.
ĐÁP ÁN PHẦN 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
C
A
A
C
A
B
D
C
C
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
D
B
A
C
D
C
C
A
A
21
22
23
A
A
A
Kim Thi CQ.62.QTKD
13
PHẦN 3. DIGITAL MARKETING
Câu 1: Tại sao nên sử dụng Email Marketing?
a. Email Marketing không thua kém Social Media
b. Email Marketing tỉ lệ chuyển đổi cao.
c. Hai ý trên đều đúng.
d. Hai ý trên đều sai.
Câu 2. “Theo dõi theo đối thủ bằng cách đóng vai khách hàng để thể
nhận được email của đối thủ để xác định những nh nên m những
mình không nên làm thuộc bước nào sau đây ?
a. Xây dựng Database (dữ liệu)
b. Tối ưu hóa thông điệp
c. Đánh giá nâng cao hiệu quả
d. Không thuộc bước nào.
Câu 3. ……………..là một phần thuộc Mobile Marketing, bao gồm các
hoạt động Marketing thông qua việc gửi tin nhắn đến người dùng điện thoại, điện thoại
thông minh, từ đó đạt được các mục đích về quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, cảm ơn
tri ân khách hàng ?
a. SMS Marketing.
b. Email Marketing.
c. Facebook Marketing
d. Google Marketing.
Câu 4. ……là phương thức đơn giản nhất để gửi đi một chuỗi các thông
điệp theo thời gian hẹn trước.
a. Email Marketing Automation
b. Social Media Automation
c. Facebook Marketing Automation
d. Google Marketing Automation
Câu 5. Hình thức nào dưới đây thuộc Digital Marketing?
a. Radio, Billboards, Tạp chí.
b. Tờ rơi, SMS, Gửi thư trực tiếp.
c. Email, SMS, Google.
d. Catalogue, Facebook, Tạp chí.
Câu 6. Các thế mạnh của Digital Marketing bao gồm….
a. Chọn lọc đối tượng; Bám đuổi khách hàng; Đo lường được doanh thu, chi
phí; Ngân sách khởi điểm thấp.
b. Chọn lọc đối tương; Bám đuổi khách hàng; Ngân sách khởi điểm cao; Đo
lường được doanh thu, chi phí.
Kim Thi CQ.62.QTKD
14
c. Chọn lọc đối ơng; Bám đuổi khách hàng lớn tuổi; Ngân sách khởi điểm thấp; Đo
lường được doanh thu chi phí.
d. Chọn lọc đối ợng; Tiếp cận khách hàng đại chúng dễ dàng; Ngân ch khởi điểm
thấp; Đo lường được doanh thu, chi phí.
Câu 7. Mục đích chính của phễu khách hàng trong môi trường Digital
Marketing để làm ?
a. Xây dựng dữ liệu khách hàng
b. Nhận biết logo sản phẩm dịch vụ
c. Gia tăng niềm tin vào thương hiệu
d. Thuyết phục người khác cùng mua
Câu 8. Thông qua các công cụ Digital Marketing (Tiếp th thuật số), thể nghiên cứu
những đối tượng nào sau đây ?
a. Thị trường, Đối c
b. Thị trường, Đối thủ
c. Đối tác, Đối thủ
d. Không câu trả lời nào đúng.
Câu 9. Website của công ty thuộc kênh tiếp thị thuật số (Digital
Marketing) nào dưới đây ?
a. Trả tiền
b. Sở hữu
c. Phát sinh
d. Không thuộc hình thức nào.
Câu 10. Quảng cáo hiển thị trên Google hay các đối tác tìm kiếm của
Google khi khách ng tiến hành tìm kiếm bằng các cụm từ cụ th
liên quan đến từ khóa của quảng cáo của bạn thuộc chiến dịch Google
Ads nào dưới đây ?
a. Chiến dịch hiển thị
b. Chiến dịch video
c. Chiến dịch tìm kiếm
d. Chiến dịch ng dụng (Apps)
Câu 11. Chuyển đổi của các trang web của thẩm m viện, dược…được đo
lường thông qua….
a. Số lần click mua hàng, điền form mua hàng.
b. Số lần số lần gọi điện thoại hay chat với vấn viên.
c. Thời gian khách đọc nội dung bài viết.
d. Số lần click vào các video nhúng trong nội dung.
Câu 12. Nếu như Adrank của nhà quảng cáo ngay bên dưới 22,
Kim Thi CQ.62.QTKD
15
QLS=5 thì giá thầu sẽ bao nhiêu ?
a. $ 5.41 b. $ 4,41 c. $6.42 d. $7.42
Câu 13. Tối ưu On-page hành động…….
a. Tối ưu hóa Website nâng cấp giao diện Website
b. Tập trung vào tạo đường dẫn (link), nâng cấp giao diện Website
c. Tập trung vào tạo đường dẫn (link), tối ưu hóa Website
d. Không phương án nào đúng.
Câu 14. Nhằm mục đích tối ưu a nội dung các liên kết phổ biến thì cần phải làm
những việc nào dưới đây ?
a. Lập danh sách từ khóa kỹ, tối ưu hóa nội dung, xây dựng cấu trúc web thân thiện với
công cụ tìm kiếm.
b. Lập danh ch từ khóa kỹ, tối ưu hóa nội dung, xây dựng các liên kết phổ biến.
c. Xây dựng cấu trúc trang web thân thiện với công cụ tìm kiếm, xây dựng các
liên kết phổ biến m hiểu về người dùng.
d. Xây dựng danh sách từ khóa kỹ, nâng cấp giao diện web, xây dựng các liên kết phổ
biến.
Câu 15. Chỉ s Weight (trọng số ơng tác) trong Facebook được quyết định bởi ….
a. mức độ ơng tác giữa hai chủ thể
b. tuổi đời của nội dung.
c. các i đăng (video, ảnh, link)
d. mức độ ơng tác hoạt động
Câu 16. Social Marketing giám sát tạo điều kiện cho sự tương tác
tham gia của khách hàng trên toàn bộ web để khuyến khích sự tương c
tích cực với công ty thương hiệu của công ty đó. Tương tác thể xảy ra trên….
a. Trang web của công ty
b. Mạng hội
c. Cả 2 kênh trên
d. Không kênh nào
Câu 17. Nền tảng mạng hội nào được sử dụng nhiều nhất tại Việt Nam năm 2020 theo
thống của trang We Are Social Hootsuite?
a. Facebook
b. Youtube
c. Zalo
d. Tiktok
Câu 18. Youtube, Vimeo thuộc loại nền tảng mạng xã hội nào dưới đây?
a. Social streaming
b. Social knowledge
Kim Thi CQ.62.QTKD
16
c. Social customer service
d. Social niche communities
Câu 19. …………… là khi doanh nghiệp sử dụng công cụ mạng hội để nhân hóa
khách hàng tiềm năng gia ng trải nghiệm mua sắm của khách hàng bằng cách kết
hợp Mạng hội với Thương mại điện tử.
a. Social streaming
b. Social commerce
c. Social customer service
d. Social niche communities
Câu 20. So với quảng cáo truyền thống thì quảng cáo online ưu điểm gì?
a. Tính tương tác cao
b. Tính tương c thấp
c. Tính tương tác trung bình
d. Không câu nào đúng
Câu 21. Nhược điểm của quảng cáo hiển thị hình ảnh số lần nhấp chuột thấp đến mức
cho thấy quảng cáo hiển thị hình ảnh không đáng giá nhưng không nên đánh giá thấp…..
a. Phản hổi trực tiếp
b. Phản hồi gián tiếp
c. Cả hai đáp án trên đều đúng
d. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 22. So với quảng cáo truyền thống thì quảng thương hiệu trên nền tảng online
thể...............… hiệu quả thì dựa trên CPM
a. Đánh giá tính hiệu quả thông qua phương pháp định ợng
b. Đánh giá tính hiệu qu thông qua phương pháp định tính
c. Đánh giá tính hiệu quả thông qua cả hai phương pháp định lượng định tính
d. Không đáp án nào đúng
Câu 23. Quảng cáo văn bản độc lập (Stand-alone text ads) loại quảng cáo được nhúng
trong một dòng nội dung văn bản trên trang web.
a. Đúng
b. Sai
Câu 24. Vấn đề đối với các nhà xuất bản khi chèn quảng cáo….. là chúng có th ảnh
hưởng đến nội dung thực tế làm sai lệch nội dung tự nhiên
của câu chuyện.
a. Quảng cáo liên kết văn bản
b. Quảng cáo dạng hình ảnh
c. Quảng cáo hiển thị tự nhiên
d. Quảng cáo n bản độc lập
Kim Thi CQ.62.QTKD
17
Câu 25. Quảng cáo trượt thuộc loại hình quảng cáo online nào ới đây?
a. Quảng cáo liên kết văn bản
b. Quảng cáo dạng hình ảnh
c. Quảng cáo hiển thị tự nhiên
d. Quảng cáo n bản độc lập
Câu 26. ……….được trình bày ới dạng một bài luận (thức uống trái cây b ỡng
như thế nào, chúng chữa bệnh gì, v.v.) trừ khi người đọc
nhìn thấy dấu hiệu thông báo nh được tài trợ (thường rất k chú ý).
a. Quảng cáo liên kết văn bản
b. Quảng cáo dạng hình ảnh
c. Quảng cáo hiển thị tự nhiên
d. Quảng cáo n bản độc lập
d. Quảng cáo n bản độc lập
Câu 27. Khóa bí mật hoặc hóa đối xứng thuộc phương pháp hóa
nào sau đây?
a. Chứng chỉ kĩ thuật số
b. Chữ ký điệnt tử
c. Con dấu điện tử
d. Cả 3 đều sai
Câu 28. Công ty thể sử dụng mã phản hồi nhanh (QR) như một công cụ
Digital Marketing để đạt làm gì?
a. Truy cập nhanh vào địa chỉ số điện thoại
b. Truy cập nhanh vào website
c. Cả a b đều sai
d. Cả a b đều đúng
Câu 29. Đối với các nhà tiếp thị kỹ thuật số, thách thức (từ góc độ kinh tế)
là……. khi họ cần xem xét đầu tư, nghiên cứu phát triển
a. dự đoán sự bùng nổ hoặc sụt giảm tiếp theo
b. dự đoán khi nào có lạm phát
c. dự đoán sự phát triển kinh tế
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 30. Sử dụng các nguồn công cụ thông tin phù hợp, một nhà tiếp th
kỹ thuật số s thể phát triển sự hiểu biết sâu sắc về……………..
a. về các đặc điểm, nhu cầu mong muốn của c nhân
b. về c đặc điểm, nhu cầu mong muốn của các tổ chức, công ty
c. về các đặc điểm, nhu cầu mong muốn của c nhân, công ty đối thủ
d. Cả 3 đáp án trên đều sai.
Kim Thi CQ.62.QTKD
18
Câu 31. Quyền thương ợng của người mua hàng trong môi trường trực
tuyến sẽ…
a. tăng lên nhiều sự lựa chọn hơn
b. tăng lên công nghệ Internet cho phép giới thiệu sản phẩm dịch vụ
nhanh hơn
c. Cả a b đều đúng
d. Cả a b đều sai
Câu 32. …… rất quan trọng vì định hình cách người tiêu dùng xử
với dữ liệu thông tin có sẵn sẽ định hình hành vi của họ trong tương lai
a. Xử lý thông tin
b. Information processing
c. a b đều đúng
d. a b đều sai
Câu 33. Theo Chaffey Smith (2017) thì quy trình mua hàng trong môi
trường thuật số bao gồm bao nhiêu bước?
a. 2
b. 4
c. 6
d. 8
Câu 34. Disintermediation quá trình…và bán hàng trực tiếp tới khách
hàng.
a. loại bỏ các trung gian như nhà phân phối
b. loại b các nhà môi giới
c. Cả a b đều đúng
d. Cả a đều sai
Câu 35. Khách hàng ởng lợi từ hình không trung gian
(Disintermediation) ?
a. mua hàng với giá rẻ hơn
b. mua hàng nhanh hơn
c. mua hàng thuận tiện hơn
d. Không phương án nào đúng
Kim Thi CQ.62.QTKD
19
ĐÁP ÁN PHẦN 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
A
A
C
A
A
B
B
C
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
B
A
C
C
C
A
A
B
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D
B
B
A
B
C
A
D
A
C
31
32
33
34
35
A
A
C
C
A
Kim Thi CQ.62.QTKD
20
PHẦN 4. DIGITAL MARKETING
Câu 1: Chi phí SMS marketing không bao gồm
A. Phí internet
B. Phí gửi tin nhắn
C. Phí đăng ký thương hiệu đầu số
Câu 2: Telemarketing thường sử dụng hiệu qu với mục tiêu
A. Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng
B. Quảng cáo thông tin về sản phẩm tới khách hàng tiềm năng
C. Giới thiệu chương trình khuyến mãi
D. Tăng uy tín thương hiệu
Câu 3: Đâu không phải sai lầm khi gửi SMS cho khách hàng
A. Nội dung ngắn gọn súc ch
B. Thời điểm gửi không phù hợp
C. Gửi các nội dung giống hệt nhau trong thời gian ngắn
D. Gửi bằng đầu số điện thoại không uy n
Câu 4: Đâu nhược điểm khi sử dụng SMS marketing
A. Chi phí lớn
B. Không gửi được một lúc nhiều s điện thoại
C. Xác suất đọc thấp
D. Không chuyên nghiệp
Câu 5: CPC
A. Chi phí để 1 lượt click
B. Chi phí cho 1000 lượt tiếp cận
C. Chi phí để 1 đơn ng
D. Chi phí để 1 khách hàng tiềm ng
Câu 6: Đâu kênh truyền thông thể tốn ít chi phí nhất
A. Sử dụng mạng hội
B. Quảng cáo ngoài trời
C. Quảng cáo trên truyền hình
D. Sử dụng KOLs
Câu 7: Chi phí marketing phụ thuộc vào
A. Mục tiêu marketing của DN
B. Giá cả hàng hoá trên thị trường
C. Chi phí marketing trung bình của ngành
D. Chi phí marketing năm trước đó
Câu 8: Chi phí marketing hạn hẹp u cầu doanh nghiệp phải
A. Lựa chọn kênh truyền thông phù hợp
B. Tối ưu hoá các kênh tự nhiên, không phải tr tiền
C. Thực hiện marketing du kích
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 9: Để thu hút lượt like organic cho fanpage cần
A. Đầu nội dung hấp dẫn

Preview text:

Kim Thi CQ.62.QTKD
PHẦN 1. DIGITAL MARKETING
1. Theo Philip Kotler, digital marketing là một hình thức của A. Marketing trực tiếp B. Marketing tương tác C. Marketing hiện đại D. A và B đều đúng E. Tất cả đều đúng
2. Nội dung nào không phải là ưu điểm của digital marketing A. Chi phí thấp
B. Có thể đo lường được C. Tính tương tác cao
D. Khả năng lan truyền nhanh E. Tất cả đều sai
3. Điểm nổi bât của Digital marketing trong giai đoạn 1980 là: A. Internet ra đời
B. Máy tính cá nhân xuất hiện
C. Mạng xã hội đầu tiên có mặt
D. Người dùng Internet trên toàn thế giới đạt 16 triệu người
4. Giai đoạn năm 1990s có điều gì đặc biệt
A. Mạng xã hội đầu tiên có mặt B. Bong bóng dot com
C. Google chính thức ra mắt
D. Các công ty nhận ra tầm quan trọng của việc nuôi dưỡng mối quan hệ khách
hàng thay vì chỉ thực hiện các hoạt động đẩy sản phẩm
5. Digital marketing thập niên 2000s không bao gồm đặc điểm sau A. iPhone ra đời B. Bong bóng dot com vỡ
C. Tìm kiếm sản phẩm online qua Google
D. Ứng dụng kinh doanh đầu tiên được phân phối qua một trang web
6. Giai đoạn 2010s, Digital phát triển mạnh mẽ đặt ra cho các nhà marketing yêu cầu phải:
A. Làm sao để tận dụng tất cả các công nghệ này cho mục tiêu kinh doanh của họ
B. Các công ty nhận ra tầm quan trọng của việc nuôi dưỡng mối quan hệ khách
hàng thay vì chỉ thực hiện các hoạt động đẩy sản phẩm C. Bong bóng dot com
D. Số người dùng Internet năm 2002 tăng lên 558 triệu người 1 Kim Thi CQ.62.QTKD
7. Công cụ digital marketing phát triển sau email là: A. Website
B. Thương mại điện tử - Ecommerce C. Ứng dụng di động D. Mạng xã hội
8. Mạng xã hội ra đời sớm hơn là: A. Twitter B. Facebook C. Youtuber D. Myspace
9. Sự ra đời và phát triển mạnh mẽ của mạng xã hội đã nảy sinh cách thức marketing mới đó là
A. Tiếp thị qua người ảnh hưởng - Influencer marketing B. KOL
C. Tiếp thị nội dung - Content marketing
D. Tiếp thị liên kết - Affiliate Marketing
10. Có bao nhiêu quyết định cơ bản trong kế hoạch truyền thông digital marketing
(không tính phần đánh giá kết quả): A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
11. (. .) dành cho các web có nội dung đơn giản gọn nhẹ, không cần có sự can thiệp
của người lập trình web và không phải xử lý những mã lệnh phức tạp. A. Web tĩnh B. Web động C. Tất cả đều đúng D. Tất cả đều sai
12. Các công cụ quảng cáo website bao gồm:
A. Social Media Marketing, Referral Marketing, SEO Marketing
B. Email Marketing, Social Media Marketing, SEO Marketing
C. Social Media Marketing, Referral Marketing, Seach Engine Marketing D. Tất cả đều đúng
13. Theo mô hình phễu marketing, mục tiêu cuối cùng của website marketing là:
A. Thu hút sự chú ý của khách hàng
B. Thúc đẩy hành động mua 2 Kim Thi CQ.62.QTKD
C. Làm cho tin tưởng thương hiệu của doanh nghiệp
D. Khiến khách hàng yêu thích sản phẩm
14. Hoạt động SEO on - page không bao gồm:
A. Phát triển nội dung website chất lượng
B. Tối ưu thẻ Title tag - Tiêu đề
C. Xây dựng hệ thống backlink
D. Xây dựng bộ từ khóa tìm kiếm phù hợp
15. (. .) là hoạt động được thực hiện bên ngoài website sau khi hoàn thành hoạt động SEO on page. A. SEO off page B. SEM C. Affiliate Marketing D. Inbound Marketing
16. Nhận xét nào sau đây không đúng
A. Hạn chế của SEO là khó dự đoán thứ hạng tìm kiếm
B. Mục tiêu chủ yếu của SEO là thúc đẩy thứ hạng và khả năng hiển thị đối với website của doanh nghiệp
C. Quảng cáo từ khóa trên Google sẽ tiết kiệm chi phí hơn so với SEO từ khóa trên Google
D. SEO mất nhiều thời gian để triển khai thực hiện để đạt được thứ hạng cao
17. Cấu trúc của website thể hiện qua những yếu tố nào?
A. Giao diện, bố cục, nội dung mới mẻ
B. Giao diện, bố cục, tương thích với mọi loại trình duyệt
C. Bố cục, thời gian tải trang, có liên kết nội bộ
D. Bố cục, thời gian tải trang, hệ thống backlinks
18. Nội dung các bài viết trên website cần có những đặc điểm nào để đạt được thứ hạng cao?
A. Nội dung diễn đạt dễ hiểu, có liên kết ngoại, tốc độ tải trang nhanh
B. Nội dung mới lạ, cung cấp đầy đủ thông tin, có liên kết nội bộ
C. Hình ảnh đẹp, nội dung độc đáo, tốc độ tải trang nhanh D. A và B đều đúng E. Tất cả đều đúng
19. Theo xếp loại về mức độ khó, từ khóa có số lượng tìm kiếm từ 1100 đến 10.000
lượt/tháng được xếp mức độ khó là A. Bình thường B. Tương đối khó 3 Kim Thi CQ.62.QTKD C. Mức độ khó cao D. Mức độ khó rất cao
20. Các từ khóa ngắn, có độ cạnh tranh cao, tỷ lệ chuyển đổi thấp, lượng tìm kiếm cao được xếp vào loại: A. Nhóm từ khóa chính B. Nhóm từ khóa phụ
C. Nhóm từ khóa chuyển đổi D. Tất cả đều sai
21. Trong bài viết chuẩn SEO, từ khóa phải xuất hiện ở vị trí nào: A. Nội dung bài viết B. Tiêu đề bài viết C. URL D. Tất cả đều đúng
22. Giải thích nào là sai:
A. CTR là viết tắt của Click through rate
B. CPC là viết tắt của Cost per click
C. CPA là viết tắt của Certified Public Accountants
D. CPM là viết tắt của Cost Per Mille 23. CTR nghĩa là gì ? A. Tỷ lệ nhấp chuột
B. Số lượt nhấp vào quảng cáo trên tổng số lượt quảng cáo hiển thị
C. Số lần nhấp quảng cáo nhận được chia cho số lần quảng cáo được hiển thị D. A và B đều đúng E. Tất cả đều đúng
24. Theo gợi ý của Google Ads, trong mỗi nhóm Quảng cáo của một chiến dịch
Quảng cáo tìm kiếm nên sử dụng bao nhiêu từ khóa A.Dưới 5 từ khóa B.Từ 5 đến 20 từ khóa C.Từ 20 đến 35 từ khóa D.Trên 30 từ khóa
25. Khi tạo chiến dịch Quảng cáo tìm kiếm, với mỗi nhóm Quảng cáo, Google Ads đề
xuất chạy 3 quảng cáo bao gồm:
A. 2 quảng cáo văn bản, 1 quảng cáo tìm kiếm thích ứng
B. 1 quảng cáo văn bản, 2 quảng cáo tìm kiếm thích ứng
C. 2 quảng cáo văn bản, 1 quảng cáo video hiển thị
D. 2 quảng cáo video, 1 quảng cáo tìm kiếm thích ứng 4 Kim Thi CQ.62.QTKD
26. Nhận xét sau đây là sai về chiến dịch quảng cáo:
A. Một nhóm quảng cáo gồm nhiều chiến dịch quảng cáo
B. Một chiến dịch quảng cáo gồm nhiều nhóm quảng cáo
C. Một nhóm quảng cáo gồm nhiều từ khóa
D. Một chiến dịch quảng cáo gồm nhiều từ khóa
27. Khi tạo chiến dịch quảng cáo mới, nếu muốn áp dụng cho việc tìm kiếm trên nền
tảng điện thoại di động, để khi hiển thị kết quả tìm kiếm sẽ xuất hiện số điện thoại
của doanh nghiệp để khách hàng liên lạc thì nên chọn mục tiêu quảng cáo là:
A. Tăng số lượng cuộc điện thoại gọi tới doanh nghiệp
B. Tăng lượt bán hàng hoặc lượt đăng ký qua trang web
C. Tăng số lượng khách hàng ghé qua vị trí thực của bạn D. Tất cả đều đúng
28. Công cụ giúp nghiên cứu từ khóa của Google là: A. Google Keyword Planner B. Google Trends C. Google Analytics D. A và B đều đúng E. Tất cả đều đúng
29. Dòng mô tả của quảng cáo trong Google Ads tối đa bao nhiêu ký tự: A.80 B.90 C.100 D.Không giới hạn
30. Khi lựa chọn ngân sách quảng cáo, nên lựa chọn phương án nào:
A. Ngân sách do Google đề xuất
B. Ngân sách riêng của bạn
C. Ngân sách trung bình hàng tháng D. Tùy từng trường hợp
31. Để đặt ngân sách quảng cáo phù hợp, cần xem xét các yếu tố nào sau đây:
A. Từ khóa, độ phủ, nội dung chiến dịch
B. Ngân sách chiến dịch, tỷ lệ chuyển đổi, nội dung chiến dịch
C. Từ khóa, ngân sách chiến dịch, tỷ lệ chuyển đổi D. Tất cả đều đúng
32. Nhận xét nào không đúng khi cài đặt chiến dịch quảng cáo:
A. Không thể quay về các bước cài đặt phạm vi, thời gian khi đã chuyển sang bước tiếp theo
B. Hình thức thanh toán bao gồm thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, ví điện tử Momo 5 Kim Thi CQ.62.QTKD
C. Có thể thiết lập nhiều nhóm quảng cáo trong cùng một chiến dịch quảng cáo
D. Tất cả phương án nêu trên
33. Hạn chế lớn nhất của việc lựa chọn Nhắm mục tiêu quá chi tiết trong quảng cáo tìm kiếm là A. Chi phí cao
B. Giảm khả năng hiển thị quảng cáo
C. Khó xác định đúng khách hàng mục tiêu D. A và B đều đúng E. Tất cả đều đúng
34. Trong chế độ Chuyên gia, các nhập Từ khóa đúng là:
A. Mỗi từ khóa cách nhau bởi dấu chấm phẩy (;)
B. Mỗi từ khóa một dòng
C. Mỗi từ khóa cách nhau bởi dấu gạch ngang (-)
D. Không có quy định ràng buộc
35. Mục để điền đường dẫn hiển thị trong nội dung mẫu quảng cáo có tên là: A. Final URL B. Final Path C. Display URL D. Display Path
36. Khi viết tiêu đề, nội dung lưu ý nào không đúng:
A. Tiêu đề phải viết hoa
B. Số ký tự giới hạn trong 30
C. Tiêu đề phải chứa từ khóa quảng cáo
D. Tập trung vào vấn đề khách hàng quan tâm
E. Không có phương án nào chính xác
37. Nội dung mô tả cho mẫu quảng cáo, ngay sau khi viết tiêu đề phải: A. Chứa từ khóa chính
B. Mô tả chi tiết hơn nội dung trên dòng tiêu đề
C. Có thể kết hợp dấu gạch ngang giữa những cụm từ ngắn D. A và B đều đúng E. Tất cả đều đúng
38. Lợi tức mục tiêu trên chi tiêu quảng cáo là: A. Target CPA B. ROAS Target C. Target Impression Share D. tCPM 6 Kim Thi CQ.62.QTKD
39. Chiến lược đặt giá thầu nào không áp dụng cho chiến dịch tìm kiếm:
A. Tối đa hóa lượt nhập chuột B. CPA mục tiêu
C. Lợi tức mục tiêu trên chi tiêu quảng cáo D. CPM tối đa
40. Chiến lược giá thầu CPM không bao gồm:
A.Tối đa hóa số lượt nhấp
B. Tỷ lệ hiển thị mục tiêu
C. Chi phí cho một nghìn lần hiển thị có thể xem được
D. Chi phí mỗi nghìn lượt hiển thị E. C và D đều đúng
41. Chiến lược giá thầu thông minh của Google Ads chỉ áp dụng khi:
A. Cài đặt giá thầu CPC thủ công
B. Cài đặt tỷ lệ chuyển đổi
C. Chọn mục tiêu quảng cáo hiển thị D. Tất cả đều đúng ĐÁP ÁN PHẦN 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 E A B C D A A D C C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A C B C A C B B B A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 D C E B A A A E B D 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 C A B B D A B B D A 41 B 7 Kim Thi CQ.62.QTKD
PHẦN 2. DIGITAL MARKETING
1. Công thức nào sau đây được dùng để tính chi phí Pay-per-click?
A. Quảng cáo được nhấp (#) / Chi phí quảng cáo ($)
B. Chi phí quảng cáo ($) + Quảng cáo được nhấp (#)
C. Quảng cáo được nhấp (#) * Chi phí quảng cáo ($)
D. Chi phí quảng cáo ($) / Quảng cáo được nhấp (#)
2. Phân tích phân tích môi trường kỹ thuật số để làm gì?
A. Để đưa ra các quyết định phù hợp hơn với công việc kinh doanh
B. Để tạo ra doanh thu cao hơn từ trang web
C. Để xác định khách hàng thực sự cho doanh nghiệp của chúng ta
D. Để thu hút nhiều người dùng hơn để tăng lưu lượng truy cập
3. Môi trường vĩ mô kĩ thuật số bao gồm mấy yếu tố? A. 2 yếu tố B. 3 yếu tố C. 4 yếu tố D. 5 yếu tố
4. Điểm tiếp xúc khách hàng là gì?
A. Là điểm tiếp xúc của khách hàng của thương hiệu, từ đầu đến cuối.
B. Là tiin nhắn được gửi giữa những người mua.
C. Là bảng chỉ dẫn trong cửa hàng cung cấp thông tin.
D. Là sự kết nối được thiết lập thông qua TV và radio.
5. Có bao nhiêu bước trong hành trình của khách hàng? A. 3 bước B. 7 bước C. 5 bước D. 6 bước
6. Có mấy nhóm trong môi trường marketing? A. 2 B. 5 C. 3
D. 67. ĐâulàưuđiểmcủaGoogleTrend?
A. Là công cụ trả phí từ Google có thể dự báo thông tin thị trường một cách chính xác nhất.
B. Cho phép so sánh sự khác nhau ở từng khu vực, đặc điểm người dùng.
C. Nhiều từ ngữ gợi ý sát với cụm từ tiềm kiếm và chủ đề ban đầu.
D. Không có đáp án nào đúng. 8 Kim Thi CQ.62.QTKD
8. CPA thường được đo lường thông qua các hoạt động nào? A. Social media marketing B. Pay per click advertising C. Affiliate marketing
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
9. Có 3 loại chính của web hosting?
A. Shared – Loyal - Dedicated
B. Loyal – Dedicated – Virtual
C. Shared – Virtual – Dedicated
D. Loyal – Shared – Virtual
10. Phát biểu nào sau đây đúng về Zalo marketing?
A. Người dùng muốn thực hiện quảng cáo trên nền tảng Zalo cần phải liên hệ trực tiếp với đội ngũ Zalo.
B. Zalo không có chức năng tìm kiếm bạn bè xung quanh như Facebook.
C. Giao diện quảng cáo thân thiện, đơn giản với marketer.
D. Zalo không cung cấp hình thức quảng cáo hiển thị thông tin và sau khi người xem click
vào sẽ hiển thị một form thông tin để họ điền thông tin.
11. Sự khác biệt giữa hệ thống marketing so với hệ thống social media marketing ở điểm nào? A. Mục tiêu chiến lược B. Chi phí thực hiện
C. Chức năng và mục tiêu
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
12. Thành phần nào quan trọng nhất để có thứ hạng cao trong Google?
A. Tiếp tục cạnh tranh về mức giá đấu thay trên mỗi từ khóa trong khi vẫn đảm bảo được chỉ số ROI- Return On Investment
B. Được xếp hạng trong DMOZ và một số thư mục key khác
C. Được bố trí mật độ từ khóa và thẻ meta phù hợp
D. Có sự liên kết rõ ràng giữa nội dung và các đường dẫn kết nối có chất lượng tới website của bạn
13. Tối ưu thẻ title cần phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Đảm bảo URL và Title không giống nhau 9 Kim Thi CQ.62.QTKD
B. Đảm bảo số từ 120-150 từ.
C. Mỗi title không được ngăn cách bằng dâu – hoặc 1.
D. Title không nên chưa những từ khoá có số lượng search cao thứ 2.
14. Trong các công cụ sau đây, công cụ nào thuộc nhóm Own Media: A. Website B. Facebook C. Tiktok
D. Tất cả các phương án trên
15. Khi khách hàng thấy được bài viết quảng cáo sản phẩm của một doanh nghiệp trên
Facebook thì được gọi là gì trong hành trình khách hàng A. Hình ảnh B. Quảng cáo C. Điểm chạm D. Bài viết
16. Một website bán gấu bông chi ra 2,5 triệu đồng cho một chiến dịch quảng cáo Google ads
trong 1 tháng. Đến cuối tháng họ chỉ thu được về 2 triệu đồng, ít hơn so với số vốn ban đầu đã bỏ
ra cho quảng cáo, lúc này tỷ suất hoàn vốn (ROI) là bao nhiêu? A. 0,25 B. -0,25 C. 20% D. -20%
17. Điền vào chỗ trống: CR – Tỉ lệ chuyển đổi là thuật ngữ mang ý nghĩa đo lường việc những
khách hàng tiềm năng trở thành khách hàng thật sự ……
A. Khi họ có ý định mua sản phẩm của bạn.
B. Khi họ tìm kiếm sản phẩm của bạn.
C. Khi họ mua sản phẩm và dịch vụ của bạn. D. Cả 3 đều đúng.
18. Nhận định nào sau đây là sai?
A. SEO là tối ưu hoá công cụ tìm kiếm
B. Độ tham gia (Engage) của một Fanpage bao gồm những hành động sau: tổng lượt
tương tác (Emotion), comment, inbox, lượt nhấn vào link, xem thêm, chia sẻ
C. CR là tỷ lệ hoàn vốn đầu tư hoặc tỷ lệ lợi nhuận ròng trên tổng chi phí đầu tư ban đầu.
D. Địa chỉ IP của mỗi website chỉ là duy nhất. 10 Kim Thi CQ.62.QTKD
19. Các khái niệm về sự trao đổi và mối quan hệ dẫn đến sự hình thành của khái niệm thị
trường trong marketing, vậy thị trường là gì:
A. Là tập hợp tất cả người mua sản phẩm và dịch vụ thực cũng như tiềm năng. Những
người mua này chia sẻ nhu cầu và mong muốn cụ thể - những yếu tố có thể được thoả
mãn – thông qua mối quan hệ trao đổi.
B. Nơi tập hợp những người đã mua sản phẩm dịch vụ.
C. Nơi giúp bán những thứ thiết yếu. D. Tất cả đều sai.
20. Quy trình marketing bao gồm thứ tự:
A. Thấu hiểu thị trường, nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng; thiết kế chiến lược
marketing hướng đến khách hàng; thiết kế chương trình marketing tích hợp mang lại giá
trị khách hàng vượt trội; xây dựng mối quan hệ sinh lợi và tạo ra niềm vui sướng cho
khách hàng; giành được giá trị từ khách hàng nhằm tạo ra lợi nhuận và giá trị vòng đời khách hàng.
B. Thấu hiểu thị trường, nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng; thiết kế chiến lược
marketing hướng đến khách hàng; thiết kế chương trình marketing tích hợp mang lại giá
trị khách hàng vượt trội; xây dựng mối quan hệ sinh lợi và tạo ra niềm vui sướng cho khách hàng.
C. Thấu hiểu thị trường, nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng; thiết kế chiến lược
marketing hướng đến khách hàng; thiết kế chương trình marketing tích hợp mang lại giá
trị khách hàng vượt trội; giành được giá trị từ khách hàng nhằm tạo ra lợi nhuận. D. Tất cả đều đúng.
21. Sơ đồ trang web (sitemap) là gì:
A. Là một tập tin văn bản có chứa tất cả các URL của website, cụ thể là hệ thống
các đường link dẫn đến trang chính, trang con được thể hiện một cách rõ ràng, rành mạch.
B. Một tập hợp các dữ liệu số hoá được tổ chức thành cơ sở dữ liệu, các dữ liệu này được
gọi ra trình diễn trên trang web dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thành,…nó có thêm
phần xử lý thông tin và truy xuất dữ liệu.
C. Tên miền của một thương hiệu. D. Tất cả đều sai.
22. Phương tiện truyền thông trả phí (paid media) là :
A. Trả tiền để sử dụng các phương tiện (media) để tăng tương tác, trò chuyện, kết nối, có
thể bao gồm: mạng quảng cáo, tiếp thị liên kết, tiếp thị qua công cụ tìm kiếm (có phí),
báo chí, đài phát thanh, gởi thư trực tiếp…
B. Yếu tố quan trọng nhất trong hoạt động marketing.
C. Là các kênh truyền thông thuộc sở hữu của doanh nghiệp, thương hiệu. 11 Kim Thi CQ.62.QTKD D. Tất cả đều sai.
23. Kênh sở hữu (owned media) là:
A. Là kênh mà các phương tiện truyền thông thuộc sở hữu của thương hiệu, doanh nghiệp.
B. Bao gồm các hoạt động khiến sản phẩm luôn trong tình trạng sẵn có cho người tiêu dùng mục tiêu.
C. Trả tiền để sử dụng các phương tiện (media) để tăng tương tác, trò chuyện, kết nối, có
thể bao gồm: mạng quảng cáo, tiếp thị liên kết, tiếp thị qua công cụ tìm kiếm (có phí),
báo chí, đài phát thanh, gởi thư trực tiếp… D. Tất cả đều sai. ĐÁP ÁN PHẦN 2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D C A A C A B D C C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C D B A C D C C A A 21 22 23 A A A 12 Kim Thi CQ.62.QTKD
PHẦN 3. DIGITAL MARKETING
Câu 1: Tại sao nên sử dụng Email Marketing?
a. Email Marketing không thua kém Social Media
b. Email Marketing có tỉ lệ chuyển đổi cao. c. Hai ý trên đều đúng. d. Hai ý trên đều sai.
Câu 2. “Theo dõi theo đối thủ bằng cách đóng vai khách hàng để có thể
nhận được email của đối thủ để xác định những gì mình nên làm và những
gì mình không nên làm” thuộc bước nào sau đây ?
a. Xây dựng Database (dữ liệu)
b. Tối ưu hóa thông điệp
c. Đánh giá và nâng cao hiệu quả
d. Không thuộc bước nào.
Câu 3. ……………. là một phần thuộc Mobile Marketing, bao gồm các
hoạt động Marketing thông qua việc gửi tin nhắn đến người dùng điện thoại, điện thoại
thông minh, từ đó đạt được các mục đích về quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, cảm ơn và tri ân khách hàng ? a. SMS Marketing. b. Email Marketing. c. Facebook Marketing d. Google Marketing.
Câu 4. ……là phương thức đơn giản nhất để gửi đi một chuỗi các thông
điệp theo thời gian hẹn trước. a. Email Marketing Automation b. Social Media Automation
c. Facebook Marketing Automation d. Google Marketing Automation
Câu 5. Hình thức nào dưới đây thuộc Digital Marketing?
a. Radio, Billboards, Tạp chí.
b. Tờ rơi, SMS, Gửi thư trực tiếp. c. Email, SMS, Google.
d. Catalogue, Facebook, Tạp chí.
Câu 6. Các thế mạnh của Digital Marketing bao gồm….
a. Chọn lọc đối tượng; Bám đuổi khách hàng; Đo lường được doanh thu, chi
phí; Ngân sách khởi điểm thấp.
b. Chọn lọc đối tương; Bám đuổi khách hàng; Ngân sách khởi điểm cao; Đo
lường được doanh thu, chi phí. 13 Kim Thi CQ.62.QTKD
c. Chọn lọc đối tương; Bám đuổi khách hàng lớn tuổi; Ngân sách khởi điểm thấp; Đo
lường được doanh thu chi phí.
d. Chọn lọc đối tượng; Tiếp cận khách hàng đại chúng dễ dàng; Ngân sách khởi điểm
thấp; Đo lường được doanh thu, chi phí.
Câu 7. Mục đích chính của phễu khách hàng trong môi trường Digital Marketing là để làm gì?
a. Xây dựng dữ liệu khách hàng
b. Nhận biết logo sản phẩm dịch vụ
c. Gia tăng niềm tin vào thương hiệu
d. Thuyết phục người khác cùng mua
Câu 8. Thông qua các công cụ Digital Marketing (Tiếp thị kĩ thuật số), có thể nghiên cứu
những đối tượng nào sau đây ?
a. Thị trường, Đối tác
b. Thị trường, Đối thủ c. Đối tác, Đối thủ
d. Không có câu trả lời nào đúng.
Câu 9. Website của công ty thuộc kênh tiếp thị kĩ thuật số (Digital
Marketing) nào dưới đây ? a. Trả tiền b. Sở hữu c. Phát sinh
d. Không thuộc hình thức nào.
Câu 10. Quảng cáo hiển thị trên Google hay các đối tác tìm kiếm của
Google khi có khách hàng tiến hành tìm kiếm bằng các cụm từ cụ thể có
liên quan đến từ khóa của quảng cáo của bạn thuộc chiến dịch Google Ads nào dưới đây ? a. Chiến dịch hiển thị b. Chiến dịch video c. Chiến dịch tìm kiếm
d. Chiến dịch ứng dụng (Apps)
Câu 11. Chuyển đổi của các trang web của thẩm mỹ viện, dược…được đo lường thông qua….
a. Số lần click mua hàng, điền form mua hàng.
b. Số lần số lần gọi điện thoại hay chat với tư vấn viên.
c. Thời gian khách đọc nội dung bài viết.
d. Số lần click vào các video nhúng trong nội dung.
Câu 12. Nếu như Adrank của nhà quảng cáo ngay bên dưới là 22, và 14 Kim Thi CQ.62.QTKD
QLS=5 thì giá thầu sẽ là bao nhiêu ?
a. $ 5.41 b. $ 4,41 c. $6.42 d. $7.42
Câu 13. Tối ưu On-page là hành động…….
a. Tối ưu hóa Website và nâng cấp giao diện Website
b. Tập trung vào tạo đường dẫn (link), và nâng cấp giao diện Website
c. Tập trung vào tạo đường dẫn (link), và tối ưu hóa Website
d. Không có phương án nào đúng.
Câu 14. Nhằm mục đích tối ưu hóa nội dung và các liên kết phổ biến thì cần phải làm
những việc nào dưới đây ?
a. Lập danh sách từ khóa kỹ, tối ưu hóa nội dung, xây dựng cấu trúc web thân thiện với công cụ tìm kiếm.
b. Lập danh sách từ khóa kỹ, tối ưu hóa nội dung, xây dựng các liên kết phổ biến.
c. Xây dựng cấu trúc trang web thân thiện với công cụ tìm kiếm, xây dựng các
liên kết phổ biến và tìm hiểu về người dùng.
d. Xây dựng danh sách từ khóa kỹ, nâng cấp giao diện web, xây dựng các liên kết phổ biến.
Câu 15. Chỉ số Weight (trọng số tương tác) trong Facebook được quyết định bởi ….
a. mức độ tương tác giữa hai chủ thể
b. tuổi đời của nội dung.
c. các bài đăng (video, ảnh, link)
d. mức độ tương tác hoạt động
Câu 16. Social Marketing là giám sát và tạo điều kiện cho sự tương tác và
tham gia của khách hàng trên toàn bộ web để khuyến khích sự tương tác
tích cực với công ty và thương hiệu của công ty đó. Tương tác có thể xảy ra trên…. a. Trang web của công ty b. Mạng xã hội c. Cả 2 kênh trên d. Không có kênh nào
Câu 17. Nền tảng mạng xã hội nào được sử dụng nhiều nhất tại Việt Nam năm 2020 theo
thống kê của trang We Are Social và Hootsuite? a. Facebook b. Youtube c. Zalo d. Tiktok
Câu 18. Youtube, Vimeo thuộc loại nền tảng mạng xã hội nào dưới đây? a. Social streaming b. Social knowledge 15 Kim Thi CQ.62.QTKD c. Social customer service d. Social niche communities
Câu 19. …………… là khi doanh nghiệp sử dụng công cụ mạng xã hội để cá nhân hóa
khách hàng tiềm năng và gia tăng trải nghiệm mua sắm của khách hàng bằng cách kết
hợp Mạng xã hội với Thương mại điện tử. a. Social streaming b. Social commerce c. Social customer service d. Social niche communities
Câu 20. So với quảng cáo truyền thống thì quảng cáo online có ưu điểm gì? a. Tính tương tác cao b. Tính tương tác thấp
c. Tính tương tác trung bình d. Không câu nào đúng
Câu 21. Nhược điểm của quảng cáo hiển thị hình ảnh có số lần nhấp chuột thấp đến mức
cho thấy quảng cáo hiển thị hình ảnh không đáng giá nhưng không nên đánh giá thấp…. a. Phản hổi trực tiếp b. Phản hồi gián tiếp
c. Cả hai đáp án trên đều đúng
d. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 22. So với quảng cáo truyền thống thì quảng thương hiệu trên nền tảng online có
thể. . . . . . . .… hiệu quả thì dựa trên CPM
a. Đánh giá tính hiệu quả thông qua phương pháp định lượng
b. Đánh giá tính hiệu quả thông qua phương pháp định tính
c. Đánh giá tính hiệu quả thông qua cả hai phương pháp định lượng và định tính
d. Không có đáp án nào đúng
Câu 23. Quảng cáo văn bản độc lập (Stand-alone text ads) là loại quảng cáo được nhúng
trong một dòng nội dung văn bản trên trang web. a. Đúng b. Sai
Câu 24. Vấn đề đối với các nhà xuất bản khi chèn quảng cáo…. là chúng có thể ảnh
hưởng đến nội dung thực tế và làm sai lệch nội dung tự nhiên của câu chuyện.
a. Quảng cáo liên kết văn bản
b. Quảng cáo dạng hình ảnh
c. Quảng cáo hiển thị tự nhiên
d. Quảng cáo văn bản độc lập 16 Kim Thi CQ.62.QTKD
Câu 25. Quảng cáo trượt thuộc loại hình quảng cáo online nào dưới đây?
a. Quảng cáo liên kết văn bản
b. Quảng cáo dạng hình ảnh
c. Quảng cáo hiển thị tự nhiên
d. Quảng cáo văn bản độc lập
Câu 26. ……….được trình bày dưới dạng một bài xã luận (thức uống trái cây bổ dưỡng
như thế nào, chúng chữa bệnh gì, v.v.) và trừ khi người đọc
nhìn thấy dấu hiệu thông báo nhỏ được tài trợ (thường là rất khó chú ý).
a. Quảng cáo liên kết văn bản
b. Quảng cáo dạng hình ảnh
c. Quảng cáo hiển thị tự nhiên
d. Quảng cáo văn bản độc lập
d. Quảng cáo văn bản độc lập
Câu 27. Khóa bí mật hoặc mã hóa đối xứng thuộc phương pháp mã hóa nào sau đây?
a. Chứng chỉ kĩ thuật số b. Chữ ký điệnt tử c. Con dấu điện tử d. Cả 3 đều sai
Câu 28. Công ty có thể sử dụng mã phản hồi nhanh (QR) như một công cụ
Digital Marketing để đạt làm gì?
a. Truy cập nhanh vào địa chỉ số điện thoại
b. Truy cập nhanh vào website c. Cả a và b đều sai d. Cả a và b đều đúng
Câu 29. Đối với các nhà tiếp thị kỹ thuật số, thách thức (từ góc độ kinh tế)
là……. khi họ cần xem xét đầu tư, nghiên cứu và phát triển
a. dự đoán sự bùng nổ hoặc sụt giảm tiếp theo
b. dự đoán khi nào có lạm phát
c. dự đoán sự phát triển kinh tế
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 30. Sử dụng các nguồn và công cụ thông tin phù hợp, một nhà tiếp thị
kỹ thuật số sẽ có thể phát triển sự hiểu biết sâu sắc về…………….
a. về các đặc điểm, nhu cầu và mong muốn của các cá nhân
b. về các đặc điểm, nhu cầu và mong muốn của các tổ chức, công ty
c. về các đặc điểm, nhu cầu và mong muốn của các cá nhân, công ty và đối thủ
d. Cả 3 đáp án trên đều sai. 17 Kim Thi CQ.62.QTKD
Câu 31. Quyền thương lượng của người mua hàng trong môi trường trực tuyến sẽ…
a. tăng lên vì nhiều sự lựa chọn hơn
b. tăng lên vì công nghệ Internet cho phép giới thiệu sản phẩm và dịch vụ nhanh hơn c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
Câu 32. …… rất quan trọng vì nó định hình cách người tiêu dùng xử lý
với dữ liệu và thông tin có sẵn sẽ định hình hành vi của họ trong tương lai a. Xử lý thông tin b. Information processing c. a và b đều đúng d. a và b đều sai
Câu 33. Theo Chaffey và Smith (2017) thì quy trình mua hàng trong môi
trường kĩ thuật số bao gồm bao nhiêu bước? a. 2 b. 4 c. 6 d. 8
Câu 34. Disintermediation là quá trình…và bán hàng trực tiếp tới khách hàng.
a. loại bỏ các trung gian như nhà phân phối
b. loại bỏ các nhà môi giới c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và đều sai
Câu 35. Khách hàng hưởng lợi gì từ mô hình không trung gian (Disintermediation) ?
a. mua hàng với giá rẻ hơn b. mua hàng nhanh hơn
c. mua hàng thuận tiện hơn
d. Không có phương án nào đúng 18 Kim Thi CQ.62.QTKD ĐÁP ÁN PHẦN 3 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C B A A C A A B B C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B B A C C C A A B B 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 D B B A B C A D A C 31 32 33 34 35 A A C C A 19 Kim Thi CQ.62.QTKD
PHẦN 4. DIGITAL MARKETING
Câu 1: Chi phí SMS marketing không bao gồm A. Phí internet B. Phí gửi tin nhắn
C. Phí đăng ký thương hiệu đầu số
Câu 2: Telemarketing thường sử dụng hiệu quả với mục tiêu
A. Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng
B. Quảng cáo thông tin về sản phẩm tới khách hàng tiềm năng
C. Giới thiệu chương trình khuyến mãi
D. Tăng uy tín thương hiệu
Câu 3: Đâu không phải là sai lầm khi gửi SMS cho khách hàng
A. Nội dung ngắn gọn súc tích
B. Thời điểm gửi không phù hợp
C. Gửi các nội dung giống hệt nhau trong thời gian ngắn
D. Gửi bằng đầu số điện thoại không uy tín
Câu 4: Đâu là nhược điểm khi sử dụng SMS marketing A. Chi phí lớn
B. Không gửi được một lúc nhiều số điện thoại C. Xác suất đọc thấp D. Không chuyên nghiệp Câu 5: CPC là
A. Chi phí để có 1 lượt click
B. Chi phí cho 1000 lượt tiếp cận
C. Chi phí để có 1 đơn hàng
D. Chi phí để có 1 khách hàng tiềm năng
Câu 6: Đâu là kênh truyền thông có thể tốn ít chi phí nhất
A. Sử dụng mạng xã hội B. Quảng cáo ngoài trời
C. Quảng cáo trên truyền hình D. Sử dụng KOLs
Câu 7: Chi phí marketing phụ thuộc vào
A. Mục tiêu marketing của DN
B. Giá cả hàng hoá trên thị trường
C. Chi phí marketing trung bình của ngành
D. Chi phí marketing năm trước đó
Câu 8: Chi phí marketing hạn hẹp yêu cầu doanh nghiệp phải
A. Lựa chọn kênh truyền thông phù hợp
B. Tối ưu hoá các kênh tự nhiên, không phải trả tiền
C. Thực hiện marketing du kích
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 9: Để thu hút lượt like organic cho fanpage cần
A. Đầu tư nội dung hấp dẫn 20