Hướng dẫn chi tiết Format đề thi năng lực ngoại ngữ 3/6 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Hướng dẫn chi tiết Format đề thi năng lực ngoại ngữ 3/6 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

Môn:

Marketing (MK191P1) 310 tài liệu

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Hướng dẫn chi tiết Format đề thi năng lực ngoại ngữ 3/6 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Hướng dẫn chi tiết Format đề thi năng lực ngoại ngữ 3/6 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

43 22 lượt tải Tải xuống
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
FORMAT ĐỀ THI NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ BẬC 3/6
DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG SAU ĐẠI HỌC
(Căn cứ Quyết định số 1894/QĐ-ĐHNN-ĐT ngày 25/11/2014 của Hiệu trưởng Trường
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế; căn cứ Thông số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/05/2014
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo về Quy chế đào tạo trình độ Thạc ; căn cứ Thông
số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế
đào tạo trình độ Tiến sĩ, Thông số 05/2012/TT-BGDĐT ngày 15/02/2012 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ;
căn cứ Thôngsố 01/2014/TT-BDGĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc
Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam)
Kỹ
năng
Thời
gian làm
bài
Phần Số câu
hỏi
Định dạng bài thi Mục đích đánh
giá
NGHE
HIỂU
(2
phần)
20 phút
15 câu
hỏi
Phần 1
(10
điểm)
1 - 5
Nghe 5 đoạn hội thoại ngắn, chọn
tranh đúng theo tả trong hội
thoại.
Đánh giá kỹ năng
nghe hiểu ngôn
ngữ đích qua các
loại hình hội thoại
tự thuật, nắm
bắt được thông tin
yêu cầu trong đề.
Nghe lấy thông tin
chi tiết, thông tin
cụ thể, và thông tin
chính.
Phần 2
(10
điểm)
6 - 15
Nghe các đoạn tự thuật độ dài
vừa phải, điền 10 từ vào chỗ trống
(Thí sinh tự tìm ra từ để điền vào ô
trống chứ không từ gợi ý cho
sẵn).
Tổng:
20 điểm
ĐỌC
HIỂU
(4
phần)
60 phút
30 câu
hỏi
Phần 1
1-10
Trắc nghiệm lựa chọn
Thí sinh được yêu cầu chọn phương
án đúng để trả lời câu hỏi
Kiểm tra kiến thức
về ngữ pháp, từ
vựng.
Đánh giá kỹ năng
đọc hiểu ngôn ngữ
đích nắm bắt
các thông tin theo
yêu cầu của đề thi.
Phần 2 11 - 15 Đọc các loại hình văn bản khác
nhau: bảng thông báo/biển
báo/quảng cáo (dạng hình ảnh
chữ hoặc ít chữ).
Thí sinh được yêu cầu chọn ra
phương án diễn đạt/ giải thích nào
phù hợp nhất với thông tin trong
thông báo/biển báo/quảng cáo đã
cho.
Đọc lấy thông tin
chi tiết đọc hiểu
ý chính.
Phần 3
16 - 20
Đọc 1 bài khóa (200-250 từ) 5
câu hỏi trắc nghiệm với các lựa
chọn A, B, C, D (hoặc 5 nhận định
đúng/sai so với nội dung văn bản).
Thí sinh được yêu cầu chọn câu trả
lời phù hợp với nội dung văn bản đã
đọc.
Phần 4
21 - 30
Đọc bài khóa điền vào chỗ trống
một từ thích hợp cho sẵn
Tổng:
30 điểm
VIẾT
(2
phần)
40 phút
Phần 1
1-5
5 câu cho sẵn và các từ gợi ý.
Thí sinh được yêu cầu viết lại câu
với cách diễn đạt khác có sử dụng từ
gợi ý sao cho nghĩa của câu không
thay đổi.
Đánh giá kỹ năng
viết bằng ngôn ngữ
đích, đặc biệt kỹ
năng diễn đạt
thông tin, tường
thuật và mô tả.
Phần 2
Viết thư/email khoảng 100-120 từ
về những chủ đề quen thuộc trong
đời sống.
Tổng:
30 điểm
NÓI
(3
phần)
Khoảng
10-12
phút cho
mỗi thí
sinh
Phần 1
2-3 phút
Thí sinh được hỏi các câu hỏi về bản
thân mình nói về một chủ đề
quen thuộc liên quan đến thí sinh.
Đánh giá khả năng
diễn đạt ngôn ngữ
đích của thí sinh
thông qua giao tiếp
trực tiếp với giám
khảo, giao tiếp
theo tình huống.
Phần 2
5 phút
Thí sinh trình bày 1 chủ đề đã bốc
thăm trong các chủ đề cho sẵn trên
bài thi.
Phần 3
3-5 phút
Giáo viên thí sinh hội thoại mở
rộng thêm về những vấn đề liên
quan đến chủ đề Phần 2. Thí sinh
phải trình bày được quan điểm
đưa ra lý lẽ để bảo vệ quan điểm của
mình
Tổng:
20 điểm
Tổng
cộng
130 phút 100
điểm
Điểm đạt: Tổng điểm của 4 kỹ năng bằng 50, với điều kiện kỹ năng Đọc, Viết tối thiểu là 10; Nghe,
Nói tối thiểu là 7.
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
FORMAT ĐỀ THI NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ BẬC 4/6
DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG SAU ĐẠI HỌC
(Căn cứ Quyết định số 1894/QĐ-ĐHNN-ĐT ngày 25/11/2014 của Hiệu trưởng Trường
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế; căn cứ Thông số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/05/2014
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo về Quy chế đào tạo trình độ Thạc ; căn cứ Thông
số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế
đào tạo trình độ Tiến sĩ, Thông số 05/2012/TT-BGDĐT ngày 15/02/2012 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ;
căn cứ Thôngsố 01/2014/TT-BDGĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc
Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam)
Kỹ
năng
Thời
gian làm
bài/
Tổng số
câu hỏi
Phần/
Điểm
Thứ tự
câu hỏi
Định dạng bài thi Mục đích đánh
giá
NGHE
HIỂU
(3
phần)
30 phút
20 câu
hỏi
Phần 1
(5 điểm) 1 - 5
Nghe 5 đoạn hội thoại ngắn
không liên quan với nhau về
nội dung.
- Thí sinh được yêu cầu chọn
phương án đúng (A, B hoặc C)
để trả lời câu hỏi.
Đánh giá kỹ năng
nghe hiểu ngôn
ngữ đích qua các
loại hình hội thoại
tự thuật, nắm
bắt được thông tin
yêu cầu trong đề.
Nghe lấy thông tin
chi tiết, thông tin
cụ thể, và thông tin
chính.
Phần 2
(5 điểm) 6 - 10
Nghe 5 đoạn tự thuật có độ dài
vừa phải, ghép người nói đúng
với nội dung có sẵn.
Phần 3
(10 điểm) 11 - 20
Nghe các đoạn tự thuật/hội
thoại độ dài vừa phải, điền
10 từ vào chỗ trống (Thí sinh
tự tìm ra từ để điền vào 10 ô
trống).
Tổng: 20
điểm
Phần 1
(10 điểm)
1 - 5
Đọc đoạn văn ngắn chọn
câu trả lời đúng ( .A, B, C)
Đánh giá kỹ năng
đọc hiểu ngôn ngữ
đích nắm bắt
các thông tin theo
Phần 2 6 – 10 Đọc đoạn văn độ dài vừa
phải.
ĐỌC
HIỂU
(4
phần)
60 phút
20 câu
hỏi
(5 điểm)
- Thí sinh được yêu cầu chọn
ra phương án diễn đạt (A, B,
C) phù hợp nhất với thông tin
trong đoạn văn bản đã cho.
yêu cầu của đề thi.
Đọc lấy thông tin
chi tiết đọc hiểu
ý chính.
Phần 3
(5 điểm)
11 – 15
Đọc 1 bài khóa
- Thí sinh được yêu cầu chọn
câu trả lời đúng . (A, B, C, D)
Phần 4
(10 điểm)
16 – 20
Đọc các loại hình văn bản khác
nhau: bảng thông báo, biển
hiệu, tờ rơi, quảng cáo, bài đọc
chủ đề đa dạng. Bài đọc
5 chỗ trống tương ứng với 5
câu.
Thí sinh được yêu cầu điền câu
đúng vào chỗ trống (có thể
cung cấp nhiều hơn 5 câu để
thí sinh chọn lựa)
Tổng: 30
điểm
VIẾT
(2
phần)
70 phút
Phần 1
(10 điểm)
Viết 1 văn bản đơn giản
(email, notes, informal letter)
100-150 từ
Đánh giá kỹ năng
viết bằng ngôn ngữ
đích, đặc biệt kỹ
năng diễn đạt
thông tin, tường
thuật và mô tả.
Phần 2
(20 điểm)
Viết 1 bài luận (mô tả, tường
thuật) dài 200-250 từ theo chủ
đề cho sẵn.
Tổng: 30
điểm
NÓI
(3
phần)
Khoảng
10-12
phút cho
mỗi thí
sinh
Phần 1
2-3 phút
Thí sinh được hỏi các câu hỏi
về bản thân mình nói về
một chủ đề quen thuộc liên
quan đến thí sinh.
Đánh giá khả năng
diễn đạt ngôn ngữ
đích của thí sinh
thông qua giao tiếp
trực tiếp với giám
khảo, giao tiếp
theo tình huống.
Phần 2
5 phút
Thí sinh trình bày 1 chủ đề đã
bốc thăm trong các chủ đề cho
sẵn trên bài thi.
Phần 3
Giáo viên thí sinh hội thoại
mở rộng thêm về những vấn đề
3-5 phút
có liên quan đến chủ đề ở Phần
2. Thí sinh phải trình bày được
quan điểm đưa ra lẽ để
bảo vệ quan điểm của mình.
Tổng: 20
điểm
Tổng
cộng
160 phút
100 điểm
Điểm đạt: Tổng điểm của 4 kỹ năng bằng 50, với điều kiện kỹ năng Đọc, Viết tối thiểu là 10; Nghe,
Nói tối thiểu là 7.
| 1/6

Preview text:

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
FORMAT ĐỀ THI NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ BẬC 3/6
DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG SAU ĐẠI HỌC
(Căn cứ Quyết định số 1894/QĐ-ĐHNN-ĐT ngày 25/11/2014 của Hiệu trưởng Trường
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế; căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/05/2014
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế đào tạo trình độ Thạc sĩ; căn cứ Thông tư
số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế
đào tạo trình độ Tiến sĩ, Thông tư số 05/2012/TT-BGDĐT ngày 15/02/2012 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ;
căn cứ Thông tư số 01/2014/TT-BDGĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc

Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam) Kỹ Thời Phần Số câu Định dạng bài thi Mục đích đánh năng gian làm hỏi giá bài Đánh giá kỹ năng Phần 1
Nghe 5 đoạn hội thoại ngắn, chọn nghe hiểu ngôn ngữ đích qua các (10 1 - 5
tranh đúng theo mô tả trong hội loại hình hội thoại điểm) thoại. và tự thuật, nắm NGHE bắt được thông tin HIỂU 20 phút yêu cầu trong đề.
Nghe các đoạn tự thuật có độ dài (2 Phần 2
vừa phải, điền 10 từ vào chỗ trống phần) 15 câu (10 Nghe lấy thông tin hỏi 6 - 15
(Thí sinh tự tìm ra từ để điền vào ô điểm) chi tiết, thông tin
trống chứ không có từ gợi ý cho cụ thể, và thông tin sẵn). chính. Tổng: 20 điểm Phần 1 Trắc nghiệm lựa chọn Kiểm tra kiến thức 1-10
Thí sinh được yêu cầu chọn phương về ngữ pháp, từ
án đúng để trả lời câu hỏi vựng. Phần 2
11 - 15 Đọc các loại hình văn bản khác
nhau: bảng thông báo/biển Đánh giá kỹ năng ĐỌC 60 phút
báo/quảng cáo (dạng hình ảnh có đọc hiểu ngôn ngữ HIỂU 30 câu chữ hoặc ít chữ). đích và nắm bắt (4 hỏi các thông tin theo
Thí sinh được yêu cầu chọn ra phần) yêu cầu của đề thi.
phương án diễn đạt/ giải thích nào
phù hợp nhất với thông tin trong
thông báo/biển báo/quảng cáo đã cho.
Đọc 1 bài khóa (200-250 từ) có 5
câu hỏi trắc nghiệm với các lựa
chọn A, B, C, D (hoặc 5 nhận định
Phần 3 16 - 20 đúng/sai so với nội dung văn bản).
Thí sinh được yêu cầu chọn câu trả
lời phù hợp với nội dung văn bản đã đọc. Đọc lấy thông tin Phần 4 chi tiết và đọc hiểu
Đọc bài khóa và điền vào chỗ trống 21 - 30 ý chính.
một từ thích hợp cho sẵn Tổng: 30 điểm
5 câu cho sẵn và các từ gợi ý. Đánh giá kỹ năng Phần 1
Thí sinh được yêu cầu viết lại câu viết bằng ngôn ngữ 1-5 VIẾT
với cách diễn đạt khác có sử dụng từ đích, đặc biệt kỹ
gợi ý sao cho nghĩa của câu không năng diễn đạt (2 thay đổi. phần) 40 phút thông tin, tường Phần 2
Viết thư/email khoảng 100-120 từ thuật và mô tả.
về những chủ đề quen thuộc trong đời sống. Tổng: 30 điểm Phần 1
Thí sinh được hỏi các câu hỏi về bản Đánh giá khả năng 2-3 phút
thân mình và nói về một chủ đề diễn đạt ngôn ngữ Khoảng
quen thuộc liên quan đến thí sinh. đích của thí sinh thông qua giao tiếp NÓI 10-12 Phần 2 phút cho
Thí sinh trình bày 1 chủ đề đã bốc trực tiếp với giám (3 mỗi thí 5 phút
thăm trong các chủ đề cho sẵn trên khảo, giao tiếp phần) sinh bài thi. theo tình huống. Phần 3
Giáo viên và thí sinh hội thoại mở 3-5 phút
rộng thêm về những vấn đề có liên
quan đến chủ đề ở Phần 2. Thí sinh
phải trình bày được quan điểm và
đưa ra lý lẽ để bảo vệ quan điểm của mình Tổng: 20 điểm Tổng 130 phút 100 cộng điểm
Điểm đạt: Tổng điểm của 4 kỹ năng bằng 50, với điều kiện kỹ năng Đọc, Viết tối thiểu là 10; Nghe, Nói tối thiểu là 7.
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
FORMAT ĐỀ THI NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ BẬC 4/6
DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG SAU ĐẠI HỌC
(Căn cứ Quyết định số 1894/QĐ-ĐHNN-ĐT ngày 25/11/2014 của Hiệu trưởng Trường
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế; căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/05/2014
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế đào tạo trình độ Thạc sĩ; căn cứ Thông tư
số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế
đào tạo trình độ Tiến sĩ, Thông tư số 05/2012/TT-BGDĐT ngày 15/02/2012 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ;
căn cứ Thông tư số 01/2014/TT-BDGĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc

Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam) Kỹ Thời Phần/ Thứ tự Định dạng bài thi Mục đích đánh năng gian làm Điểm câu hỏi giá bài/ Tổng số câu hỏi
Nghe 5 đoạn hội thoại ngắn
không liên quan với nhau về nội dung. Phần 1 Đánh giá kỹ năng
- Thí sinh được yêu cầu chọn nghe hiểu ngôn (5 điểm) 1 - 5
phương án đúng (A, B hoặc C) ngữ đích qua các để trả lời câu hỏi. loại hình hội thoại và tự thuật, và nắm bắt được thông tin NGHE yêu cầu trong đề. HIỂU 30 phút Phần 2
Nghe 5 đoạn tự thuật có độ dài (3
vừa phải, ghép người nói đúng phần) (5 điểm) 6 - 10 Nghe lấy thông tin với nội dung có sẵn. 20 câu chi tiết, thông tin hỏi cụ thể, và thông tin
Nghe các đoạn tự thuật/hội chính. Phần 3
thoại có độ dài vừa phải, điền
(10 điểm) 11 - 20 10 từ vào chỗ trống (Thí sinh
tự tìm ra từ để điền vào 10 ô trống). Tổng: 20 điểm Phần 1 1 - 5
Đọc đoạn văn ngắn và chọn Đánh giá kỹ năng (10 điểm)
câu trả lời đúng (A, B, C). đọc hiểu ngôn ngữ đích và nắm bắt Phần 2 6 – 10
Đọc đoạn văn có độ dài vừa các thông tin theo phải.
- Thí sinh được yêu cầu chọn (5 điểm)
ra phương án diễn đạt (A, B,
C) phù hợp nhất với thông tin
trong đoạn văn bản đã cho. ĐỌC Đọc 1 bài khóa HIỂU Phần 3
11 – 15 - Thí sinh được yêu cầu chọn (4 (5 điểm)
câu trả lời đúng (A, B, C, D). phần)
Đọc các loại hình văn bản khác
nhau: bảng thông báo, biển
hiệu, tờ rơi, quảng cáo, bài đọc yêu cầu của đề thi.
có chủ đề đa dạng. Bài đọc có
5 chỗ trống tương ứng với 5 Phần 4 16 – 20 câu. (10 điểm)
Thí sinh được yêu cầu điền câu 60 phút
đúng vào chỗ trống (có thể
cung cấp nhiều hơn 5 câu để 20 câu Đọc lấy thông tin thí sinh chọn lựa) hỏi chi tiết và đọc hiểu ý chính. Tổng: 30 điểm Phần 1
Viết 1 văn bản đơn giản Đánh giá kỹ năng VIẾT (10 điểm)
(email, notes, informal letter) viết bằng ngôn ngữ đích, đặc biệt kỹ (2 100-150 từ phần) 70 phút năng diễn đạt Phần 2 thông tin, tường
Viết 1 bài luận (mô tả, tường (20 điểm)
thuật) dài 200-250 từ theo chủ thuật và mô tả. đề cho sẵn. Tổng: 30 điểm Phần 1
Thí sinh được hỏi các câu hỏi 2-3 phút
về bản thân mình và nói về
một chủ đề quen thuộc liên Đánh giá khả năng Khoảng quan đến thí sinh. diễn đạt ngôn ngữ đích của thí sinh NÓI 10-12 phút cho Phần 2 thông qua giao tiếp
Thí sinh trình bày 1 chủ đề đã (3 mỗi thí trực tiếp với giám 5 phút
bốc thăm trong các chủ đề cho phần) sinh khảo, giao tiếp sẵn trên bài thi. theo tình huống. Phần 3
Giáo viên và thí sinh hội thoại
mở rộng thêm về những vấn đề
có liên quan đến chủ đề ở Phần 3-5 phút
2. Thí sinh phải trình bày được
quan điểm và đưa ra lý lẽ để
bảo vệ quan điểm của mình. Tổng: 20 điểm Tổng 160 phút 100 điểm cộng
Điểm đạt: Tổng điểm của 4 kỹ năng bằng 50, với điều kiện kỹ năng Đọc, Viết tối thiểu là 10; Nghe, Nói tối thiểu là 7.