



















Preview text:
Tạo cơ sở dữ liệu: SV đặt tên theo ước tính. VD: L_HoTen_MSSV (DH14A_NguyenThiHong_01234567) Thiết lập hệ thống:
Vào Hệ thống / Tùy chọn …. Nhập các danh mục:
1. DANH MỤC CƠ CẤU TỔ CHỨC (PHÒNG(CẤM) Danh mục/Cấu hình
Chọn nút Cất & Thêm …
(*): Bắt buộc phải nhập
Nút Drop (xổ xuống – Key tAlt+ ): Đã có nên có thể chọnn (=> phải nhập trước nếu chưa có)
Nút: Cất & Thêm: Chữ T có chi tiết rõ ràng: Phím tắt Alt + T
2. ĐẠM MỤC ĐỐI TƯỢNG
Các em nên giữ phím Alt + Tabto redirect giữa các cửa sổ và sao chép để xử lýợc nhanh chóng
Nhấn Tab để đi tới (Trong cả Office và Misa), muốn lùi lại giữthêm phím Shift
If data is file word, nhnhấn nút Show (Ctrl+*) để hiện các dấu đoạn văn,sau đó dấu hết đoạn ¶
Trắc Option: chọn 1 trong nhiều
Hộp kiểm nút: chọn một vài trong nhiều
Tuy nhiên, nếu dữ liệu dữ liệuđiều, thao tác lâu thì hầu hết các phần mềmđều cho phép
người dùng đổi dữ liệu từ Excel, XML, … vào phần mềm Từ Excel
+ Cách chung: Tạm chia 3 bước
B1: Xuất Mẫu từ MP ra Excel, đặt tên file
B2: Đưa dữ liệu vào file Excel
B3: Đổ Dữ liệu từ file Excel vào PM (nhớ save trước khi đổ)
DANH MỤC VẬT TƯ – HÀNG HÓA – THÀNH PHẨM - DỊCH VỤ
Vào DM VTHH chọn nhập khẩu (Hoặc vào Tệp/Nhập khẩu từ Excel, Mục chọn tệp
nguồn rồi chọn option Danh mục hoặc Số dư hoặc Chứng từ) Chọn Tải dữ liệu mẫu
Save as: Đặt tên file mới (VD minh họa: DMHH)
Copy, đưa dữ liệu vào file theo quy ước: ví dụ cột tính chất, thuế suất… Save
Chọn mục đường dẫn tới dữ liệu
Chọn tên Sheet, dòng tiêu đề, phương thức nhập khẩu Nhấn tiếp theo
Ghép cột, thông tin bắt buộc hay không… Nếu thiếu thông tin chọn nút ẩn hiện thông tin Kiểm tra dữ liệu Thực hiện
Nếu có lỗi chọn Sưa lại dữ liệu để sửa, xong SAVE lại rồi nhấn kiểm tra dữ liệu
MISA cho phép ngươi sử dụng dùng mẫu tự có và làm tương tự như các bước trên
(Không có bước tải mẫu)
Nhấn phím Nạp (Refresh-F5) để xem OK chưa.
DANH MỤC TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG NHẬP SỐ DƯ BAN ĐẦU
Vào nghiệp vụ/ Nhập số dư ban đầu
Nguyên tắc: Số tổng hợp phải được cộng từ chi tiết
(Ngoại trừ các tài khoản 152, 156….?) Chú ý:
Dòng này không nhập, dùng để lọc, tìm dữ liệu
Nhập xong số dư kiểm tra tổng số bên Nợ và bên Có
Nhập khẩu DM, số dư ban đầu từ file .xlm:
Vào Tệp => chọn Nhập khẩu dữ liệu…
Chọn đường dẫn đến file ….XML
CÁC CÔNG VIỆC TRÊN LÀM 1 LẦN DUY NHẤT KHI MỚI BẮT
ĐẦU SỬ DỤNG PHẦN MỀM PHÂN HỆ MUA HÀNG NV1: Mua hàng •
CHỨNG TỪ: HĐGTGT (GỐC), PNK (GHI SỔ) •
PHÂN HỆ: MUA HÀNG (MUA HÀNG TRONG NƯỚC NHẬP KHO) •
ĐỊNH KHOẢN: NỢ TK 152, NỢ TK 1331/ CÓ TK 331
Giả sử Quy trình công ty:
Dựa vào nhu cầu => Lập đơn mua hàng => Ký duyệt => Hợp đồng mua hàng => Nhận
hàng hóa, hóa đơn => Thanh toán
Kế toán mua hàng (KT vật tư): Lập đơn đặt hàng, Chứng từ mua hàng (PNK) Thực hiện trên MiSa:
Lập đơn đặt hàng => Chứng từ mua hàng
Vào Mua hàng => Đơn mua hàng => Nhấn nút thêm Cất, Đóng
Vào Mua hàng => Chứng từ mua hàng hóa => Chọn tiện ích => Lập từ đơn mua hàng (Tính kế thừa)
Chỉnh sửa lại thông tin phù hợp trên PNK, nhập thêm thông tin hóa đơn. Cất NV2: Trả lại hàng mua •
CHỨNG TỪ: HĐGTGT (GỐC), PXK (GHI SỔ) •
PHÂN HỆ: MUA HÀNG (TRẢ LẠI HÀNG MUA) •
ĐỊNH KHOẢN: NỢ TK 331/ CÓ TK 152, 1331
Vào mua hàng => Trả lại hàng mua => Thêm NV3:
Trả tiền cước dịch vụ •
CHỨNG TỪ: HĐGTGT (GỐC), PC (GHI SỔ) •
PHÂN HỆ: MUA HÀNG (MUA DỊCH VỤ) •
ĐỊNH KHOẢN: NỢ TK 6427, 1331/ CÓ TK 1111
Vào mua hàng => Chứng từ mua dịch vụ => Thanh toán ngay => Tiền mặt, nhận kèm hóa đơn NV4:
Nhập kho hàng nhập khẩu •
CHỨNG TỪ: TỜ KHAI HẢI QUAN (GỐC), PNK (GHI SỔ) •
PHÂN HỆ: MUA HÀNG (MUA HÀNG NHẬP KHẨU NHẬP KHO) • ĐỊNH KHOẢN: o NỢ TK 1561/ CÓ TK 331 o NỢ TK 1561/ CÓ TK 3333 o NỢ TK 1331/ CÓ TK 33312
Vào mua hàng => Chứng từ mua hàng hóa => 3. Mua hàng nhập khẩu nhập kho =>
Nhà cung cấp phát sinh mới: Thêm nhà cung cấp mới => nhấn vào dấu + để thêm mới PHÂN HỆ BÁN HÀNG NV1: Bán hàng thu tiền •
CHỨNG TỪ: HĐGTGT (GỐC), PXK (GHI SỔ), PT (GHI SỔ) •
PHÂN HỆ: BÁN HÀNG (KIÊM PHIẾU XUẤT KHO) • ĐỊNH KHOẢN: o NỢ TK 111/ CÓ TK 5112, 3331 o NỢ TK 632/ CÓ TK 155
Vào Bán hàng => Chứng từ bán hàng hóa => Thu tiền ngay
NV2: Bán hàng (công nợ- ý là…) chưa thu tiền •
CHỨNG TỪ: HĐGTGT (GỐC), PXK (GHI SỔ), PKT (GHI SỔ) •
PHÂN HỆ: BÁN HÀNG (KIÊM PHIẾU XUẤT KHO) • ĐỊNH KHOẢN: o NỢ TK 131/ CÓ TK 5111, 3331 o NỢ TK 632/ CÓ TK 156
Vào Bán hàng => Chứng từ bán hàng hóa => Chưa Thu tiền