CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HC
Tên chương trình: Chương trình giáo dục đại hc h Chính quy, ngành Công ngh
thông tin
Trình độ đào to: Đại hc
Cp bng: K
Ngành đào tạo: Công ngh thông tin
Mã ngành: 7.48.01.01
Chuyên ngành: K thut phn mềm nhúng và di đng
Loại hình đào tạo: Chính quy
Mã chương trình: KMC.1.1.1
Chương trình được xây dựng theo hưng tiếp cn chun đu ra CDIO
(Conceive Design Implement Operate)
1.1. Mục tiêu đào tạo
1.1.1. Mục tiêu chung
Mc tiêu ca Chương trình giáo dục đại hc chính quy ngành Công ngh thông
tin, chuyên ngành K thut phn mềm nhúng và di động (Mobile and Embedded
Software Engineering - MESE) là trang b cho người hc:
1. Phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip để đáp ứng yêu cu hoạt động trong
khu vc an ninh, quc phòng, và kinh t x hi;
1. Kin thc đại cương về khoa hc t nhiên, xã hi và kin thức cơ sở, nn tng
v đin t vin thông và công ngh thông tin;
3. Khi kin thc nn tng v công ngh phn mềm, đáp ứng được các công vic
ca k sư phát triển phn mm;
4. Kin thc lý thuyt và k năng thực hành v chuyên ngành K thut phn mm
nhúng và di động theo hai hướng chuyên sâu: k sư phát triển phn mm cho các
thit b di động và k sư phát triển phn mm trong các h thng nhúng;
5. K năng x hội cn thit, kh năng tự hc, t nghiên cu để thành công trong
cuc sng và ngh nghip;
6. Chương trình đào tạo cho phép kh năng chuyển đổi linh động gia hai chuyên
ngành “An toàn thông tin” và “Kỹ thut phn mềm nhúng và di động”.
1.2.1. Mc tiêu c th
- V phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip
Sau khi tt nghip, k sư Kỹ thut phn mềm nhúng và di động phải có được:
MT1:Tuyệt đối trung thành vi T quc, vi nhân dân, vi mục tiêu lý tưởng
và đường li cách mng của Đảng Cng sn Việt Nam; có lòng yêu nước, yêu ch
nghĩa x hội; có tinh thn trách nhim cao, có ý thức vươn lên trong cuộc sng và
công vic;
MT2:Có ý thc t chc k lut, nghiêm chnh chp hành ch trương, đưng li
của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước. Có phm chất đạo đức tt, li sng
lành mnh, gin d. Có tác phong làm vic khoa hc, chính xác, cht ch.
- V kiến thc
MT3: Hiu bit cơ bản v Ch nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng H Chí Minh.
Xây dựng được th giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận khoa hc. Nm
đưc các ch trương, đưng li của Đng, chính sách, pháp lut của Nhà nước;
MT4:Nắm được các kin thức cơ bản v toán hc, vt lý hc. Nắm đưc các
kin thức cơ sở chuyên ngành v công ngh thông tin, điện t vin thông;
MT5: Nắm được các kin thức cơ bản ca chuyên ngành K thut phn mm;
MT6:Nắm được phương pháp, kỹ thut và các k năng phát triển phn mm
trên các h thng nhúng theo các lĩnh vực ng dng khác nhau;
MT7:Nắm được phương pháp, kỹ thut và các k năng phát triển phn mm
trên các thit b di động;
MT8: Có th giao tip, s dng ting Anh trong công vic;
MT9:Có đủ kin thức để hc tip lên bc học cao hơn.
- Về kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ
MT10: (1) Kỹ sư phát triển phần mềm thông thường: Sau 3,5 năm đầu (đ học ht các học
phần cần thit chuyên ngành kthuật phần mềm + thực tập sở), sinh viên khả năng phân
tích, thit k, lập trình, kiểm thử, triển khai các dự án phần mềm ứng dụng, websites; có khả năng
sử dụng các phương pháp, kỹ thuật và công cụ hiện đại trong phát triển phần mềm.
MT11:(2a) K phát triển phn mm trên thiết b di động: Sinh viên theo
ng phát trin phn mềm di động có kh ng phát triển phn mm cho các thit
b di động trên c 3 nn tng công ngh ph bin nht là: Android, iOS, Windows
Phone.
MT12:(2b) K phát triển phn mm nhúng: Sinh viên theo hướng phát trin
phn mm nhúng mc thp có th làm việc trong các lĩnh vực như: Phát trin phn
mm trong các h thng nhúng dân dng (máy bán hàng t động, máy thanh toán
th, máy nh s, tivi thông minh, máy nghe nhc, v.v.), Phát trin phn mm nhúng
trong các h thng, thit b truyn thông (modem, firewall, v.v.), Phát trin phn
mm nhúng trong công nghip (lp trình PLC trong dây truyn sn xut t động,
mng công nghip, v.v), Phát trin phn mm nhúng trong các h thng giám sát
và điều khin (ngôi nhà thông minh, h thống báo động, h thng phòng cháy,
v.v.), Lập trình đa phương tin trong các thit b nhúng (thit b nghe nhc, xem
phim, cầm tay, đầu đọc mã vch, v.v.).
- V k năng xã hội
MT13:(1) K sư phát triển phn mềm thông thường: Sau 3,5 năm đầu (đ học
ht các hc phn cn thit chuyên ngành k thut phn mm + thc tp cơ sở), sinh
viên có kh ng phân tích, thit k, lp trình, kim th, trin khai các d án phn
mm ng dng, websites; có kh năng sử dụng các phương pháp, kỹ thut và công
c hiện đại trong phát trin phn mm.
MT14:(2a) K phát triển phn mm trên thiết b di động: Sinh viên theo
ng phát trin phn mềm di động có kh ng phát triển phn mm cho các thit
b di động trên c 3 nn tng công ngh ph bin nht là: Android, iOS, Windows
Phone.
MT15:(2b) K phát triển phn mm nhúng: Sinh viên theo hướng phát trin
phn mm nhúng mc thp có th làm việc trong các lĩnh vực như: Phát triển phn
mm trong các h thng nhúng dân dng (máy bán hàng t động, máy thanh toán
th, máy nh s, tivi thông minh, máy nghe nhc, v.v.), Phát trin phn mm nhúng
trong các h thng, thit b truyn thông (modem, firewall, v.v.), Phát trin phn
mm nhúng trong công nghip (lp trình PLC trong dây truyn sn xut t động,
mng công nghip, v.v), Phát trin phn mm nhúng trong các h thng giám sát
và điều khin (ngôi nhà thông minh, h thống báo động, h thng phòng cháy,
v.v.), Lập trình đa phương tiện trong các thit b nhúng (thit b nghe nhc, xem
phim, cầm tay, đầu đọc mã vch, v.v.).
1.2. Thời gian đào tạo
Tng thời gian đào tạo: 5 năm.
Cp bng: K sư.
1.3. Khối lượng kiến thc toàn khóa
Khối lượng kin thc toàn khóa: 176 tín ch.
1.4. Đối tượng tuyn sinh
Công dân Việt Nam trúng tuyển kthi (hoặc xét tuyển) đại học. Việc xét tuyển căn cứ kt
qu thi của kỳ thi THPT quc gia. Điểmt tuyển tng điểm ca một trong ba t hp gồm 03
môn/bài thi (kthi THPT quốc gia): Toán, Vật lý, Hóa hc (A00); Toán, Vt lý, Ting Anh
(A01); Toán, Khoa hc tnhiên, Ting Anh (D90).
1.5. Quy trình đào tạo, điều kin tt nghip
Theo qui ch hin hành ca B Giáo dc Đào tạo và các quy định ca Hc
vin K thut mt mã.
1.6. Chương trình đào tạo
1.6.1. Khối lượng kiến thc giáo dục đại cương (59 TC)
1.6.1.1. Hc phn bt buc (59 TC)
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
LT
BT
TL
1
CBTT1
Giải tích 1
3
40
10
0
0
2
CBTT2
Giải tích 2
3
40
10
0
0
3
CBTT3
Đại số tuyn tính
3
40
10
0
0
4
CBTT4
Xác suất thống
2
26
8
0
0
5
CBTT6
Toán rời rạc
2
25
10
0
0
6
CBLH1
Vật lý đại cương 1
3
38
14
0
0
7
CBLH2
Vật lý đại cương 2
3
40
10
0
0
8
CBLH3
Thực hành vật lý đại cương
2
0
0
0
30
9
CBNN1
Ting Anh 1
3
45
0
0
0
10
CBNN2
Ting Anh 2
3
45
0
0
0
11
CBNN3
Ting Anh 3
4
60
0
0
0
12
LLLM1
Trit học Mác – Lê nin
3
30
0
30
0
13
LLLM2
Chủ Nghĩa x hội Khoa học
2
20
0
20
0
14
LLLM6
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt
Nam
2
20
0
20
0
15
LLDL1
Kinh t chính trị Mác –
Lênin
2
20
0
20
0
16
LLTH1
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
20
0
20
0
17
LLDL2
Môn tự chọn:
- Khoa học quản lý;
- Pháp luật VN đại cương;
- Tâm lý học đại cương;
- Logic học.
2
30
0
0
0
18
CTKH1
Tin học đại cương
2
20
3
0
17
19
QGQG1
Giáo dục quốc phòng an ninh
+ Đường lối quân sự của
Đảng (3 TC)
+ Công tác quốc phòng (2 TC)
+ Quân sự chung và chiến
thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu
liên AK (3 TC)
8
123
0
0
42
20
QGTC
Giáo dục thể chất 1,2,3,4,5
5
0
0
0
150
21
LLDL3
Kỹ năng mềm
2
30
0
0
0
Tng cng
61
Ghi chú:
- Trong khi kin thức này, sinh viên đ có chứng ch Toeic t 550 tr lên
(hoc chng ch Ielts, Toefl, với cách quy đổi theo khung tham chiu châu Âu) và
đang còn hạn có giá tr đưc min hc Ting Anh 1, 2, 3 và được tính điểm tuyt
đối.
1.6.1. Khối lưng kiến thc cơ s chuyên nnh (66 TC)
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
LT
BT
TL
1
CBNN4
Ting Anh chuyên ngành
4
60
0
0
0
60
2
CBTT5
Phương pháp tính
2
25
10
0
0
35
3
DVDT1
Điện tử tương tự và điện tử số
3
40
0
0
10
50
4
DVVT1
Cơ sở lý thuyt truyền tin
2
30
0
0
0
30
5
DVDM1
Kỹ thuật vi xử lý
2
25
0
0
10
35
6
DVDM2
Xử lý tín hiệu số
2
30
0
0
0
30
7
DVVT2
Kỹ thuật truyền số liệu
2
30
0
0
0
30
8
DVVT3
H thống viễn thông
3
40
0
0
10
50
9
DVVT4
Hệ thống thông tin di động
2
26
0
8
0
34
10
CTKT1
Kin trúc máy tính
2
25
0
10
0
35
11
CTKH2
Lập trình căn bản
3
35
0
0
20
55
12
CTKT2
Mạng máy tính
3
40
0
10
0
50
13
CTKT3
Quản trị mạng máy tính
2
20
0
0
20
40
14
CTKT4
Nguyên lý hệ điều hành
2
25
0
10
0
35
14
CTKH3
Ôtômát và ngôn ngữ hình thức
2
25
10
0
0
35
16
CTKH4
Chương trình dịch
2
25
7
0
3
35
17
CTKH5
thuyt độ phức tạp tính toán
2
30
0
0
0
30
18
CTKH6
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
2
25
10
0
0
35
19
CTKH7
thuyt cơ sở dữ liệu
2
25
10
0
0
35
20
CTKH8
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
2
20
0
0
20
40
21
CTKH9
Quản trị dự án phần mềm
2
25
2
8
0
35
22
CTKH10
Lập trình hướng đối tượng
2
20
0
0
20
40
23
CTKT5
Cơ sở an toàn và bảo mật
thông tin
3
40
0
10
0
50
24
CTKT6
Phát triển ứng dụng web
2
20
0
0
20
40
25
CTKH11
Phân tích, thit k hệ thống
thông tin
2
35
0
10
10
55
26
CTKH12
Phát triển phần mềm ứng dụng
2
20
0
0
20
40
27
CTKT7
Linux và phần mềm nguồn mở
2
25
0
0
10
35
28
CTKH25
Công nghệ phần mềm
2
25
0
10
0
35
29
CTKT8
Thực tập cơ sở chuyên ngành
3
0
0
0
90
90
Tng cng
66
1199
Ghi chú:
- Trong khi kin thức này, sinh viên đ học và d thi các chng ch quc t v
công ngh thông tin s đưc min mt s hc phần cơ sở ngành tương ứng và được
tính điểm tuyệt đối.
- Các chng ch quc t đưc chp nhận và quy đổi như trong bảng sau:
Loi
chng
ch
FE (Japan)
CCNA/
MCITP/ACNA
(Aptech)
HDSE (Aptech)/ MCSD
(Microsoft)/ OCJA và SCJP
(Oracle)
Hc
phn
đưc
min
- Lập trình căn bn
- Lập trình hướng đối tượng
- Mng máy tính
- Kin trúc máy tính
- Cu trúc d liu gii
thut
- Lý thuyt cơ sở d liu
- H qun tr cơ sở d liu
- Qun tr d án phn mm
- Mng máy tính
- Qun tr mng
máy tính
- Lập trình căn bn
- Lập trình hướng đối tượng
- H qun tr cơ sở d liu
- Phát trin ng dng web
- Phát trin phn mm ng
dng
- Phân tích, thit k h thng
thông tin
1.6.3. Khối lưng kiến thức cơ s chun nnh (39 TC)
1.6.3.1. Khi kiến thc chuyên ngành bt buc (21 TC)
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
LT
BT
TL
1
CTKT9
Lp trình hp ng
3
30
0
0
30
60
2
CTKT10
Thit k h thng nhúng
3
35
0
0
20
55
3
CTKT11
Công ngh phn mm nhúng
2
25
0
0
10
35
4
CTKT29
Kim th phn mm nhúng
2
25
0
0
10
35
5
CTKT12
Lp trình driver
4
40
0
0
40
80
6
CTKT13
H điều hành nhúng thi gian
thc
3
40
0
10
0
50
7
CTKT14
Lp trình nhân Linux
4
40
0
0
40
80
Tng cng
21
235
0
10
150
395
1.6.3.1. Khối kiến thức chuyên ngành theo hướng phát triển phần mềm nhúng (18 TC)
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
LT
BT
TL
1
Nhóm hc phn v Vi điều khin ARM
6
1.1
CTKT15
Lập trình ARM cơ bản
3
30
0
0
30
60
1.2
CTKT16
Lp trình ARM nâng cao
3
30
0
0
30
60
Ghi chú
Nhóm hc phn v Vi điều khin ARM có th được la chn thay th bng
nhóm hc phn v Vi điều khin AVR hoc nhóm hc phn v Vi điều khin
PIC.
2
Nhóm hc phn v H thng nhúng Linux
6
1.1
CTKT17
Lp trình h thng nhúng
Linux
3
30
0
0
30
60
1.2
CTKT18
Th giác máy tính trên nn
nhúng
3
35
0
0
20
55
Ghi chú
Nhóm hc phn v H thng nhúng Linux th được la chn thay th
bng nhóm hc phn v Phát trin h thống điu khin hoc nhóm hc
phn v Thiết kế vi mch và phn cng.
1.3
CTKT19
An toàn và bo mt trong h
thng nhúng
3
40
0
10
0
50
1.4
CTKT20
Tối ưu phần mm nhúng
3
35
0
0
20
55
Tng cng
18
200
0
10
130
340
● Các nhóm học phn thay thế
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
LT
BT
TL
1
Nhóm hc phn v Vi điều khin AVR
6
1.1
CTKT21
Lập trình AVR cơ bản
3
30
0
0
30
60
1.2
CTKT22
Lp trình AVR nâng cao
3
30
0
0
30
60
2
Nhóm hc phn v Vi điều khin PIC
6
1.1
CTKT23
Lập trình PIC cơ bản
3
30
0
0
30
60
1.2
CTKT24
Lp trình PIC nâng cao
3
30
0
0
30
60
3
Nhóm hc phn v Phát trin h thống điều
khin
6
3.1
CTKT25
Phát trin ng dng cho h
thng thu thp d liệu và điều
khin giám sát
3
35
0
0
20
55
3.2
CTKT26
Lp trình PLC
3
35
0
0
20
55
4
Nhóm hc phn v Thiết kế vi mch và
phn cng
6
4.1
CTKT27
Ngôn ng mô t phn cng
3
30
0
0
30
60
4.2
CTKT28
Thit k FPGA
3
30
0
0
30
60
Tng cng
21
250
0
0
220
470
Ghi chú:
Trong khi kin thức này, sinh viên đ học và d thi các chng ch chng ch
AAE (Arm Accreditted Engineer) do tập đoàn ARM cấp thì được min các hc
phn sau: Lp trình ARM bản, Lp trình ARM nâng cao và đưc tính đim tuyt
đi.
1.6.3.3. Khối kiến thức chuyên ngành theo hướng phát triển phần mềm di động (18 TC)
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
LT
BT
TL
1
Nhóm học phần về phát triển phần mềm
Android
9
1.1
CTKH13
Lập trình Android cơ bản
3
30
0
0
30
60
1.2
CTKH14
Lập trình Android nâng cao
3
30
0
0
30
60
1.3
CTKH15
Phát triển game trên Android
3
30
0
0
30
60
Ghi chú
Nhóm học phần về Phát triển phần mềm Android thể được lựa chọn,
thay th bằng nhóm học phần về Phát triển phần mềm iOS hoặc nhóm học
phần về Phát triển phần mềm Windows Phone trong bảng dưới.
2
CTKH16
Phát triển phần mềm trong thẻ
thông minh
3
30
0
0
30
60
3
CTKH17
An toàn và bảo mật trong phát
triển phần mềm di động
3
35
0
0
20
55
4
CTKH18
Tối ưu phần mềm di động
3
35
0
0
20
55
Tng cng
18
190
0
0
160
350
● Các nhóm học phn thay thế
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
LT
BT
TL
1
Nhóm học phần về Phát triển phần mềm
iOS
9
1.1
CTKH19
Lập trình iOS cơ bản
3
30
0
0
30
60
1.2
CTKH20
Lập trình iOS nâng cao
3
30
0
0
30
60
1.3
CTKH21
Phát triển game trên iOS
3
30
0
0
30
60
2
Nhóm học phần về Phát triển phần mềm trên
Windows Phone
9
1.1
CTKH22
Lập trình Windows Phone cơ
bản
3
30
0
0
30
60
1.2
CTKH23
Lập trình Windows Phone
nâng cao
3
30
0
0
30
60
1.3
CTKH24
Phát triển game trên Windows
Phone
3
30
0
0
30
60
Tng cng
18
180
0
0
180
360
Ghi chú:
Trong khi kin thức này, sinh viên đ học và d thi các chng ch quc t v
phát trin phn mềm di động ACE (Android Engineer Certification Exam System)
của OESF thì được min các hc phn sau: Lập trình Android cơ bản, Lp trình
Android nâng cao và được tính điểm tuyệt đối.
1.6.4.Thực tập, đồ án tốt nghiệp (11 TC)
- Thực tập tốt nghiệp: M: CTTN1 - 3 TC
- Thực hiện đồ án tốt nghiệp: M: CTTN2 - 8 TC (đối với các sinh viên đủ điều kiện thực
hiện đồ án tốt nghiệp).
1.7. Kế hoạch đào tạo
1.7.1. Học kỳ 1
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CBTT1
Giải tích 1
3
50
2
CBTT3
Đại số tuyn tính
3
50
3
CTKH1
Tin học đại cương
2
40
4
LLLM1
Trit học Mác – Lê nin
3
60
5
QGQG1
Giáo dc quc phòng an
ninh
8
165
6
QGTC1
Giáo dc th cht 1
1
30
Tng cng
20
395
1.7.1. Học kỳ 2
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Số
tiết
1
CBLH1
Vật lý đại cương 1
3
53
2
CBTT2
Giải tích 2
3
50
3
CTKH2
Lập trình căn bản
3
55
4
LLDL1
Kinh t chính trị Mác – Lênin
2
40
5
LLDL2
Môn tự chọn:
- Khoa học quản lý;
- Pháp luật VN đại cương;
- Tâm lý học đại cương;
- Logic học.
2
40
6
LLLM6
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2
40
7
QGTC2
Giáo dc th cht 2
1
30
8
LLLM3
Kỹ năng mềm
2
40
Tng cng
18
348
1.7.3. Học kỳ 3
1.7.4. Học kỳ 4
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CBNN2
Ting Anh 2
3
58
2
CBTT6
Toán rời rạc
2
35
3
CTKT3
Quản trị mạng máy tính
2
40
4
CTKH3
Otomat và ngôn ngữ hình
thức
2
45
5
CTKH4
Chương trình dịch
2
40
6
CTKH7
thuyt cơ sở d liu
2
40
7
DVDT1
Điện tử tương tự và điện tử
số
3
50
8
QGTC4
Giáo dc th cht 4
1
30
9
LLLM2
Chủ Nghĩa x hội Khoa học
2
40
Tng cng
19
378
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số tiết
1
CBLH2
Vật lý đại cương 2
3
50
2
CBLH3
Thực hành vật lý đại
cương 1 & 2
2
54
3
CBNN1
Ting Anh 1
3
58
4
CBTT4
Xác suất thống kê
2
34
5
CBTT5
Phương pháp tính
2
35
6
CTKT2
Mạng máy tính
3
54
7
LLTH1
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
40
8
QGTC3
Giáo dc th cht 3
1
30
Tng cng
18
355
1.7.5. Học kỳ 5
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CBNN3
Ting Anh 3
4
78
2
CTKH10
Lập trình hướng đối tượng
2
40
3
CTKH12
Phát triển phần mềm ứng
dụng
2
40
4
CTKH5
Cấu trúc dữ liệu và giải
thuật
2
40
5
CTKH6
thuyt độ phức tạp tính
toán
2
35
6
CTKH8
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
2
40
7
DVDM1
Kỹ thuật vi xử lý
2
35
8
DVVT1
Cơ sở lý thuyt truyền tin
2
30
9
QGTC5
Giáo dc th cht 5
1
30
Tng cng
19
368
1.7.6. Học kỳ 6
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CBNN4
Ting Anh chuyên ngành
4
80
2
CTKT1
Kin trúc máy tính
2
40
3
CTKT4
Nguyên lý h điều hành
2
40
4
CTKT6
Phát trin ng dng web
2
40
5
CTKH25
Công nghệ phần mềm
2
35
6
CTKH11
Phân tích, thit k hệ thống
thông tin
2
35
7
DVDM2
X lý tín hiu s
2
30
8
DVVT2
Kỹ thuật truyền số liệu
2
30
9
DVVT3
H thống viễn thông
3
50
10
DVVT4
Hệ thống thông tin di động
2
34
Tng cng
23
414
1.7.7. Học kỳ7
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CTKT10
Thit k h thng nhúng
3
55
2
CTKT11
Công ngh phn mm
nhúng
2
35
3
CTKT13
H điều hành nhúng thi
gian thc
3
50
4
CTKT29
Kim th phn mm nhúng
2
35
5
CTKT5
Cơ sở an toàn và bo mt
thông tin
3
55
6
CTKT7
Linux và phần mềm nguồn
mở
2
40
9
CTKT9
Lp trình hp ng
3
60
10
CTKH9
Qun tr d án phn mm
2
40
11
CTKT8
Thực tập cơ sở chuyên
ngành
3
90
Tng cng
23
450
1.7.8. Học kỳ 8(phần kiến thức bắt buộc chung)
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CTKT14
Lp trình nhân Linux
4
80
2
CTKT12
Lp trình driver
4
80
Tng cng
8
160
Phn kiến thức theo hướng phát trin phn mm nhúng
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
3
CTKT15
Lập trình ARM cơ bản
3
60
4
CTKT17
Lp trình h thng nhúng
Linux
3
60
Tng cng
6
120
Phn kiến thức theo hướng phát trin phn mm trên thiết b di động
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
3
CTKH13
Lập trình Android cơ bản
3
60
4
CTKH16
Phát triển phần mềm trong
thẻ thông minh
3
60
Tng cng
6
120
1.7.9. Hc k 9
Phn kiến thức theo hướng phát trin phn mm nhúng
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CTKT16
Lp trình ARM nâng cao
3
60
2
CTKT18
Th giác máy tính trên nn
nhúng
3
55
3
CTKT19
An toàn và bo mt trong h
thng nhúng
3
50
4
CTKT20
Tối ưu phần mm nhúng
3
55
Tng cng
12
220
Phn kiến thức theo hướng phát trin phn mm trên thiết b di động
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CTKH14
Lập trình Android nâng cao
3
60
2
CTKH15
Phát triển game trên
Android
3
60
3
CTKH17
An toàn và bảo mật trong
phát triển phần mềm di
động
3
55
4
CTKH18
Tối ưu phần mềm di động
3
55
Tng cng
12
230
1.7.10. Hc k 10
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Số
tiết
1
CTTN1
Thực tập tốt nghiệp
3
90
2
CTTN2
Đồ án tt nghiệp
8
240
Tng cng
11
330

Preview text:

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Chương trình giáo dục đại học hệ Chính quy, ngành Công nghệ thông tin
Trình độ đào tạo: Đại học Cấp bằng: Kỹ sư Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành: 7.48.01.01 Chuyên ngành:
Kỹ thuật phần mềm nhúng và di động
Loại hình đào tạo: Chính quy Mã chương trình: KMC.1.1.1
Chương trình được xây dựng theo hướng tiếp cận chuẩn đầu ra CDIO
(Conceive – Design – Implement – Operate)
1.1. Mục tiêu đào tạo
1.1.1. Mục tiêu chung
Mục tiêu của Chương trình giáo dục đại học chính quy ngành Công nghệ thông
tin, chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm nhúng và di động (Mobile and Embedded
Software Engineering - MESE) là trang bị cho người học:
1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp để đáp ứng yêu cầu hoạt động trong
khu vực an ninh, quốc phòng, và kinh tế xã hội;
1. Kiến thức đại cương về khoa học tự nhiên, xã hội và kiến thức cơ sở, nền tảng
về điện tử viễn thông và công nghệ thông tin;
3. Khối kiến thức nền tảng về công nghệ phần mềm, đáp ứng được các công việc
của kỹ sư phát triển phần mềm;
4. Kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành về chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
nhúng và di động theo hai hướng chuyên sâu: kỹ sư phát triển phần mềm cho các
thiết bị di động và kỹ sư phát triển phần mềm trong các hệ thống nhúng;
5. Kỹ năng xã hội cần thiết, khả năng tự học, tự nghiên cứu để thành công trong
cuộc sống và nghề nghiệp;
6. Chương trình đào tạo cho phép khả năng chuyển đổi linh động giữa hai chuyên
ngành “An toàn thông tin” và “Kỹ thuật phần mềm nhúng và di động”.
1.2.1. Mục tiêu cụ thể
- Về phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư Kỹ thuật phần mềm nhúng và di động phải có được:
MT1:Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với nhân dân, với mục tiêu lý tưởng
và đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; có lòng yêu nước, yêu chủ
nghĩa xã hội; có tinh thần trách nhiệm cao, có ý thức vươn lên trong cuộc sống và công việc;
MT2:Có ý thức tổ chức kỷ luật, nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối
của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước. Có phẩm chất đạo đức tốt, lối sống
lành mạnh, giản dị. Có tác phong làm việc khoa học, chính xác, chặt chẽ. - Về kiến thức
MT3: Hiểu biết cơ bản về Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.
Xây dựng được thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận khoa học. Nắm
được các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;
MT4:Nắm được các kiến thức cơ bản về toán học, vật lý học. Nắm được các
kiến thức cơ sở chuyên ngành về công nghệ thông tin, điện tử viễn thông;
MT5: Nắm được các kiến thức cơ bản của chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm;
MT6:Nắm được phương pháp, kỹ thuật và các kỹ năng phát triển phần mềm
trên các hệ thống nhúng theo các lĩnh vực ứng dụng khác nhau;
MT7:Nắm được phương pháp, kỹ thuật và các kỹ năng phát triển phần mềm
trên các thiết bị di động;
MT8: Có thể giao tiếp, sử dụng tiếng Anh trong công việc;
MT9:Có đủ kiến thức để học tiếp lên bậc học cao hơn.
- Về kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ
MT10: (1) Kỹ sư phát triển phần mềm thông thường: Sau 3,5 năm đầu (đã học hết các học
phần cần thiết chuyên ngành kỹ thuật phần mềm + thực tập cơ sở), sinh viên có khả năng phân
tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử, triển khai các dự án phần mềm ứng dụng, websites; có khả năng
sử dụng các phương pháp, kỹ thuật và công cụ hiện đại trong phát triển phần mềm.
MT11:(2a) Kỹ sư phát triển phần mềm trên thiết bị di động: Sinh viên theo
hướng phát triển phần mềm di động có khả năng phát triển phần mềm cho các thiết
bị di động trên cả 3 nền tảng công nghệ phổ biến nhất là: Android, iOS, Windows Phone.
MT12:(2b) Kỹ sư phát triển phần mềm nhúng: Sinh viên theo hướng phát triển
phần mềm nhúng mức thấp có thể làm việc trong các lĩnh vực như: Phát triển phần
mềm trong các hệ thống nhúng dân dụng (máy bán hàng tự động, máy thanh toán
thẻ, máy ảnh số, tivi thông minh, máy nghe nhạc, v.v.), Phát triển phần mềm nhúng
trong các hệ thống, thiết bị truyền thông (modem, firewall, v.v.), Phát triển phần
mềm nhúng trong công nghiệp (lập trình PLC trong dây truyền sản xuất tự động,
mạng công nghiệp, v.v), Phát triển phần mềm nhúng trong các hệ thống giám sát
và điều khiển (ngôi nhà thông minh, hệ thống báo động, hệ thống phòng cháy,
v.v.), Lập trình đa phương tiện trong các thiết bị nhúng (thiết bị nghe nhạc, xem
phim, cầm tay, đầu đọc mã vạch, v.v.).
- Về kỹ năng xã hội
MT13:(1) Kỹ sư phát triển phần mềm thông thường: Sau 3,5 năm đầu (đã học
hết các học phần cần thiết chuyên ngành kỹ thuật phần mềm + thực tập cơ sở), sinh
viên có khả năng phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử, triển khai các dự án phần
mềm ứng dụng, websites; có khả năng sử dụng các phương pháp, kỹ thuật và công
cụ hiện đại trong phát triển phần mềm.
MT14:(2a) Kỹ sư phát triển phần mềm trên thiết bị di động: Sinh viên theo
hướng phát triển phần mềm di động có khả năng phát triển phần mềm cho các thiết
bị di động trên cả 3 nền tảng công nghệ phổ biến nhất là: Android, iOS, Windows Phone.
MT15:(2b) Kỹ sư phát triển phần mềm nhúng: Sinh viên theo hướng phát triển
phần mềm nhúng mức thấp có thể làm việc trong các lĩnh vực như: Phát triển phần
mềm trong các hệ thống nhúng dân dụng (máy bán hàng tự động, máy thanh toán
thẻ, máy ảnh số, tivi thông minh, máy nghe nhạc, v.v.), Phát triển phần mềm nhúng
trong các hệ thống, thiết bị truyền thông (modem, firewall, v.v.), Phát triển phần
mềm nhúng trong công nghiệp (lập trình PLC trong dây truyền sản xuất tự động,
mạng công nghiệp, v.v), Phát triển phần mềm nhúng trong các hệ thống giám sát
và điều khiển (ngôi nhà thông minh, hệ thống báo động, hệ thống phòng cháy,
v.v.), Lập trình đa phương tiện trong các thiết bị nhúng (thiết bị nghe nhạc, xem
phim, cầm tay, đầu đọc mã vạch, v.v.).
1.2. Thời gian đào tạo
Tổng thời gian đào tạo: 5 năm. Cấp bằng: Kỹ sư.
1.3. Khối lượng kiến thức toàn khóa
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 176 tín chỉ.
1.4. Đối tượng tuyển sinh
Công dân Việt Nam trúng tuyển kỳ thi (hoặc xét tuyển) đại học. Việc xét tuyển căn cứ kết
quả thi của kỳ thi THPT quốc gia. Điểm xét tuyển là tổng điểm của một trong ba tổ hợp gồm 03
môn/bài thi (kỳ thi THPT quốc gia): Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh
(A01); Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90).
1.5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Theo qui chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định của Học
viện Kỹ thuật mật mã.
1.6. Chương trình đào tạo
1.6.1. Khối lượng kiến thức giáo dục đại cương (59 TC)
1.6.1.1. Học phần bắt buộc (59 TC) Số Phân bổ theo tiết Mã học TT Tên học phần Lên lớp phần tín TN/ chỉ Cộng LT BT TL TH 1 CBTT1 Giải tích 1 3 40 10 0 0 50 2 CBTT2 Giải tích 2 3 40 10 0 0 50 3
CBTT3 Đại số tuyến tính 3 40 10 0 0 50 4 CBTT4 Xác suất thống kê 2 26 8 0 0 34 5 CBTT6 Toán rời rạc 2 25 10 0 0 35 6
CBLH1 Vật lý đại cương 1 3 38 14 0 0 52 7
CBLH2 Vật lý đại cương 2 3 40 10 0 0 50 8
CBLH3 Thực hành vật lý đại cương 2 0 0 0 30 60 9 CBNN1 Tiếng Anh 1 3 45 0 0 0 45 10 CBNN2 Tiếng Anh 2 3 45 0 0 0 45 11 CBNN3 Tiếng Anh 3 4 60 0 0 0 60
12 LLLM1 Triết học Mác – Lê nin 3 30 0 30 0 60
13 LLLM2 Chủ Nghĩa xã hội Khoa học 2 20 0 20 0 40
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt 14 LLLM6 2 20 0 20 0 40 Nam
Kinh tế chính trị Mác – 15 LLDL1 2 20 0 20 0 40 Lênin
16 LLTH1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 0 20 0 40 Môn tự chọn:
- Khoa học quản lý;
17 LLDL2 - Pháp luật VN đại cương; 2 30 0 0 0 30
- Tâm lý học đại cương; - Logic học.
18 CTKH1 Tin học đại cương 2 20 3 0 17 40
Giáo dục quốc phòng an ninh
+ Đường lối quân sự của Đảng (3 TC)

19 QGQG1 + Công tác quốc phòng (2 TC) 8 123 0 0 42 165
+ Quân sự chung và chiến
thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (3 TC) 20 QGTC
Giáo dục thể chất 1,2,3,4,5 5 0 0 0 150 150 21 LLDL3 Kỹ năng mềm 2 30 0 0 0 30 Tổng cộng 61 1166 Ghi chú:
- Trong khối kiến thức này, sinh viên đã có chứng chỉ Toeic từ 550 trở lên
(hoặc chứng chỉ Ielts, Toefl, với cách quy đổi theo khung tham chiếu châu Âu) và
đang còn hạn có giá trị được miễn học Tiếng Anh 1, 2, 3 và được tính điểm tuyệt đối.
1.6.1. Khối lượng kiến thức cơ sở chuyên ngành (66 TC) Số Phân bổ theo tiết Mã học TT Tên học phần Lên lớp phần tín TN/ chỉ Cộng LT BT TL TH 1 CBNN4 Tiếng Anh chuyên ngành 4 60 0 0 0 60 2 CBTT5 Phương pháp tính 2 25 10 0 0 35 3 DVDT1
Điện tử tương tự và điện tử số 3 40 0 0 10 50 4 DVVT1
Cơ sở lý thuyết truyền tin 2 30 0 0 0 30 5 DVDM1 Kỹ thuật vi xử lý 2 25 0 0 10 35 6 DVDM2 Xử lý tín hiệu số 2 30 0 0 0 30 7 DVVT2
Kỹ thuật truyền số liệu 2 30 0 0 0 30 8 DVVT3 Hệ thống viễn thông 3 40 0 0 10 50 9 DVVT4
Hệ thống thông tin di động 2 26 0 8 0 34 10 CTKT1 Kiến trúc máy tính 2 25 0 10 0 35 11 CTKH2 Lập trình căn bản 3 35 0 0 20 55 12 CTKT2 Mạng máy tính 3 40 0 10 0 50 13 CTKT3
Quản trị mạng máy tính 2 20 0 0 20 40 14 CTKT4
Nguyên lý hệ điều hành 2 25 0 10 0 35 14 CTKH3
Ôtômát và ngôn ngữ hình thức 2 25 10 0 0 35 16 CTKH4 Chương trình dịch 2 25 7 0 3 35 17 CTKH5
Lý thuyết độ phức tạp tính toán 2 30 0 0 0 30 18 CTKH6
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2 25 10 0 0 35 19 CTKH7
Lý thuyết cơ sở dữ liệu 2 25 10 0 0 35 20 CTKH8
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2 20 0 0 20 40 21 CTKH9
Quản trị dự án phần mềm 2 25 2 8 0 35 22 CTKH10
Lập trình hướng đối tượng 2 20 0 0 20 40
Cơ sở an toàn và bảo mật 23 CTKT5 3 40 0 10 0 50 thông tin 24 CTKT6
Phát triển ứng dụng web 2 20 0 0 20 40
Phân tích, thiết kế hệ thống 25 CTKH11 2 35 0 10 10 55 thông tin 26 CTKH12
Phát triển phần mềm ứng dụng 2 20 0 0 20 40 27 CTKT7
Linux và phần mềm nguồn mở 2 25 0 0 10 35 28 CTKH25 Công nghệ phần mềm 2 25 0 10 0 35 29 CTKT8
Thực tập cơ sở chuyên ngành 3 0 0 0 90 90 Tổng cộng 66 1199 Ghi chú:
- Trong khối kiến thức này, sinh viên đã học và dự thi các chứng chỉ quốc tế về
công nghệ thông tin sẽ được miễn một số học phần cơ sở ngành tương ứng và được tính điểm tuyệt đối.
- Các chứng chỉ quốc tế được chấp nhận và quy đổi như trong bảng sau: Loại CCNA/ HDSE (Aptech)/ MCSD chứng FE (Japan) MCITP/ACNA
(Microsoft)/ OCJA và SCJP chỉ (Aptech) (Oracle) - Lập trình căn bản - Mạng máy tính - Lập trình căn bản
- Lập trình hướng đối tượng - Quản trị mạng - Lập trình hướng đối tượng Học - Mạng máy tính máy tính
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phần - Kiến trúc máy tính
- Phát triển ứng dụng web
được - Cấu trúc dữ liệu và giải
- Phát triển phần mềm ứng thuật dụng miễn
- Lý thuyết cơ sở dữ liệu
- Phân tích, thiết kế hệ thống
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông tin
- Quản trị dự án phần mềm
1.6.3. Khối lượng kiến thức cơ sở chuyên ngành (39 TC)
1.6.3.1. Khối kiến thức chuyên ngành bắt buộc (21 TC) Số Phân bổ theo tiết Mã học TT Tên học phần Lên lớp phần tín TN/ chỉ Cộng LT BT TL TH 1 CTKT9 Lập trình hợp ngữ 3 30 0 0 30 60 2 CTKT10
Thiết kế hệ thống nhúng 3 35 0 0 20 55 3 CTKT11
Công nghệ phần mềm nhúng 2 25 0 0 10 35 4 CTKT29
Kiểm thử phần mềm nhúng 2 25 0 0 10 35 5 CTKT12 Lập trình driver 4 40 0 0 40 80
Hệ điều hành nhúng thời gian 6 CTKT13 3 40 0 10 0 50 thực 7 CTKT14 Lập trình nhân Linux 4 40 0 0 40 80 Tổng cộng 21 235 0 10 150 395
1.6.3.1. Khối kiến thức chuyên ngành theo hướng phát triển phần mềm nhúng (18 TC) Số Phân bổ theo tiết Mã học TT Tên học phần Lên lớp phần tín TN/ chỉ Cộng LT BT TL TH 1
Nhóm học phần về Vi điều khiển ARM 6 1.1 CTKT15 Lập trình ARM cơ bản 3 30 0 0 30 60 1.2 CTKT16 Lập trình ARM nâng cao 3 30 0 0 30 60
Nhóm học phần về Vi điều khiển ARM có thể được lựa chọn thay thế bằng Ghi chú
nhóm học phần về Vi điều khiển AVR hoặc nhóm học phần về Vi điều khiển PIC. 2
Nhóm học phần về Hệ thống nhúng Linux 6
Lập trình hệ thống nhúng 1.1 CTKT17 3 30 0 0 30 60 Linux
Thị giác máy tính trên nền 1.2 CTKT18 3 35 0 0 20 55 nhúng
Nhóm học phần về Hệ thống nhúng Linux có thể được lựa chọn thay thế Ghi chú
bằng nhóm học phần về Phát triển hệ thống điều khiển hoặc nhóm học
phần về Thiết kế vi mạch và phần cứng.
An toàn và bảo mật trong hệ 1.3 CTKT19 3 40 0 10 0 50 thống nhúng 1.4 CTKT20 Tối ưu phần mềm nhúng 3 35 0 0 20 55 Tổng cộng 18 200 0 10 130 340
● Các nhóm học phần thay thế Số Phân bổ theo tiết Mã học TT Tên học phần Lên lớp phần tín TN/ chỉ Cộng LT BT TL TH 1
Nhóm học phần về Vi điều khiển AVR 6 1.1 CTKT21 Lập trình AVR cơ bản 3 30 0 0 30 60 1.2 CTKT22 Lập trình AVR nâng cao 3 30 0 0 30 60 2
Nhóm học phần về Vi điều khiển PIC 6 1.1 CTKT23 Lập trình PIC cơ bản 3 30 0 0 30 60 1.2 CTKT24 Lập trình PIC nâng cao 3 30 0 0 30 60
Nhóm học phần về Phát triển hệ thống điều 3 6 khiển
Phát triển ứng dụng cho hệ 3.1 CTKT25
thống thu thập dữ liệu và điều 3 35 0 0 20 55 khiển giám sát 3.2 CTKT26 Lập trình PLC 3 35 0 0 20 55
Nhóm học phần về Thiết kế vi mạch và 4 6 phần cứng 4.1 CTKT27
Ngôn ngữ mô tả phần cứng 3 30 0 0 30 60 4.2 CTKT28 Thiết kế FPGA 3 30 0 0 30 60 Tổng cộng 21 250 0 0 220 470 Ghi chú:
Trong khối kiến thức này, sinh viên đã học và dự thi các chứng chỉ chứng chỉ
AAE (Arm Accreditted Engineer) do tập đoàn ARM cấp thì được miễn các học
phần sau: Lập trình ARM cơ bản, Lập trình ARM nâng cao và được tính điểm tuyệt đối.
1.6.3.3. Khối kiến thức chuyên ngành theo hướng phát triển phần mềm di động (18 TC) Số Phân bổ theo tiết Mã học TT Tên học phần Lên lớp phần tín TN/ chỉ Cộng LT BT TL TH
Nhóm học phần về phát triển phần mềm 1 9 Android 1.1 CTKH13
Lập trình Android cơ bản 3 30 0 0 30 60 1.2 CTKH14
Lập trình Android nâng cao 3 30 0 0 30 60 1.3 CTKH15
Phát triển game trên Android 3 30 0 0 30 60
Nhóm học phần về Phát triển phần mềm Android có thể được lựa chọn, Ghi chú
thay thế bằng nhóm học phần về Phát triển phần mềm iOS hoặc nhóm học
phần về Phát triển phần mềm Windows Phone trong bảng dưới.
Phát triển phần mềm trong thẻ 2 CTKH16 3 30 0 0 30 60 thông minh
An toàn và bảo mật trong phát 3 CTKH17
triển phần mềm di động 3 35 0 0 20 55 4 CTKH18
Tối ưu phần mềm di động 3 35 0 0 20 55 Tổng cộng 18 190 0 0 160 350
● Các nhóm học phần thay thế Số Phân bổ theo tiết Mã học TT Tên học phần Lên lớp phần tín TN/ chỉ Cộng LT BT TL TH
Nhóm học phần về Phát triển phần mềm 1 9 iOS 1.1 CTKH19 Lập trình iOS cơ bản 3 30 0 0 30 60 1.2 CTKH20 Lập trình iOS nâng cao 3 30 0 0 30 60 1.3 CTKH21 Phát triển game trên iOS 3 30 0 0 30 60
Nhóm học phần về Phát triển phần mềm trên 2 9 Windows Phone
Lập trình Windows Phone cơ 1.1 CTKH22 bản 3 30 0 0 30 60 Lập trình Windows Phone 1.2 CTKH23 3 30 0 0 30 60 nâng cao
Phát triển game trên Windows 1.3 CTKH24 3 30 0 0 30 60 Phone Tổng cộng 18 180 0 0 180 360 Ghi chú:
Trong khối kiến thức này, sinh viên đã học và dự thi các chứng chỉ quốc tế về
phát triển phần mềm di động ACE (Android Engineer Certification Exam System)
của OESF thì được miễn các học phần sau: Lập trình Android cơ bản, Lập trình
Android nâng cao và được tính điểm tuyệt đối.
1.6.4.Thực tập, đồ án tốt nghiệp (11 TC)
- Thực tập tốt nghiệp: Mã: CTTN1 - 3 TC
- Thực hiện đồ án tốt nghiệp: Mã: CTTN2 - 8 TC (đối với các sinh viên đủ điều kiện thực
hiện đồ án tốt nghiệp).
1.7. Kế hoạch đào tạo 1.7.1. Học kỳ 1 Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 1 CBTT1 Giải tích 1 3 50 2 CBTT3 Đại số tuyến tính 3 50 3 CTKH1 Tin học đại cương 2 40 4 LLLM1
Triết học Mác – Lê nin 3 60 Giáo dục quốc phòng an 5 QGQG1 8 165 ninh 6 QGTC1 Giáo dục thể chất 1 1 30 Tổng cộng 20 395
1.7.1. Học kỳ 2 Số Mã học Số TT Tên học phần phần tín tiết chỉ 1
CBLH1 Vật lý đại cương 1 3 53 2 CBTT2 Giải tích 2 3 50 3 CTKH2 Lập trình căn bản 3 55 4
LLDL1 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 40 Môn tự chọn:
- Khoa học quản lý; 5
LLDL2 - Pháp luật VN đại cương; 2 40
- Tâm lý học đại cương; - Logic học. 6
LLLM6 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 40 7
QGTC2 Giáo dục thể chất 2 1 30 8 LLLM3 Kỹ năng mềm 2 40 Tổng cộng 18 348 1.7.3. Học kỳ 3 Mã học Số tín TT Số tiết phần Tên học phần chỉ 1 CBLH2 Vật lý đại cương 2 3 50 Thực hành vật lý đại 2 CBLH3 cương 1 & 2 2 54 3 CBNN1 Tiếng Anh 1 3 58 4 CBTT4 Xác suất thống kê 2 34 5 CBTT5 Phương pháp tính 2 35 6 CTKT2 Mạng máy tính 3 54 7 LLTH1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 40 8 QGTC3 Giáo dục thể chất 3 1 30 Tổng cộng 18 355 1.7.4. Học kỳ 4 Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 1 CBNN2 Tiếng Anh 2 3 58 2 CBTT6 Toán rời rạc 2 35 3 CTKT3
Quản trị mạng máy tính 2 40 Otomat và ngôn ngữ hình 4 CTKH3 thức 2 45 5 CTKH4 Chương trình dịch 2 40 6 CTKH7
Lý thuyết cơ sở dữ liệu 2 40
Điện tử tương tự và điện tử 7 DVDT1 số 3 50 8 QGTC4 Giáo dục thể chất 4 1 30 9 LLLM2
Chủ Nghĩa xã hội Khoa học 2 40 Tổng cộng 19 378 1.7.5. Học kỳ 5 Mã học Số tín Số TT phần Tên học phần chỉ tiết 1 CBNN3 Tiếng Anh 3 4 78 2
CTKH10 Lập trình hướng đối tượng 2 40
Phát triển phần mềm ứng 3 CTKH12 dụng 2 40
Cấu trúc dữ liệu và giải 4 CTKH5 thuật 2 40
Lý thuyết độ phức tạp tính 5 CTKH6 2 35 toán 6 CTKH8
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2 40 7 DVDM1 Kỹ thuật vi xử lý 2 35 8 DVVT1
Cơ sở lý thuyết truyền tin 2 30 9 QGTC5 Giáo dục thể chất 5 1 30 Tổng cộng 19 368 1.7.6. Học kỳ 6 Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 1 CBNN4 Tiếng Anh chuyên ngành 4 80 2 CTKT1 Kiến trúc máy tính 2 40 3 CTKT4
Nguyên lý hệ điều hành 2 40 4 CTKT6
Phát triển ứng dụng web 2 40 5
CTKH25 Công nghệ phần mềm 2 35
Phân tích, thiết kế hệ thống 6 CTKH11 2 35 thông tin 7 DVDM2 Xử lý tín hiệu số 2 30 8 DVVT2
Kỹ thuật truyền số liệu 2 30 9 DVVT3 Hệ thống viễn thông 3 50 10 DVVT4
Hệ thống thông tin di động 2 34 Tổng cộng 23 414 1.7.7. Học kỳ7 Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 1 CTKT10
Thiết kế hệ thống nhúng 3 55 CTKT11 Công nghệ phần mềm 2 2 35 nhúng
Hệ điều hành nhúng thời 3 CTKT13 3 50 gian thực 4
CTKT29 Kiểm thử phần mềm nhúng 2 35
Cơ sở an toàn và bảo mật 5 CTKT5 3 55 thông tin
Linux và phần mềm nguồn 6 CTKT7 mở 2 40 9 CTKT9 Lập trình hợp ngữ 3 60 10 CTKH9
Quản trị dự án phần mềm 2 40 Thực tập cơ sở chuyên 11 CTKT8 3 90 ngành Tổng cộng 23 450
1.7.8. Học kỳ 8(phần kiến thức bắt buộc chung) Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 1 CTKT14 Lập trình nhân Linux 4 80 2 CTKT12 Lập trình driver 4 80 Tổng cộng 8 160
Phần kiến thức theo hướng phát triển phần mềm nhúng Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 3 CTKT15 Lập trình ARM cơ bản 3 60
Lập trình hệ thống nhúng 4 CTKT17 3 60 Linux Tổng cộng 6 120
Phần kiến thức theo hướng phát triển phần mềm trên thiết bị di động Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 3
CTKH13 Lập trình Android cơ bản 3 60
Phát triển phần mềm trong 4 CTKH16 thẻ thông minh 3 60 Tổng cộng 6 120 1.7.9. Học kỳ 9
Phần kiến thức theo hướng phát triển phần mềm nhúng Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 1 CTKT16 Lập trình ARM nâng cao 3 60
Thị giác máy tính trên nền 55 2 CTKT18 3 nhúng
An toàn và bảo mật trong hệ 3 CTKT19 3 50 thống nhúng 4 CTKT20 Tối ưu phần mềm nhúng 3 55 Tổng cộng 12 220
Phần kiến thức theo hướng phát triển phần mềm trên thiết bị di động Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 1
CTKH14 Lập trình Android nâng cao 3 60 Phát triển game trên 2 CTKH15 3 60 Android
An toàn và bảo mật trong 3
CTKH17 phát triển phần mềm di 3 55 động 4
CTKH18 Tối ưu phần mềm di động 3 55 Tổng cộng 12 230 1.7.10. Học kỳ 10 Mã học Số tín Số TT Tên học phần phần chỉ tiết 1 CTTN1 Thực tập tốt nghiệp 3 90 2 CTTN2 Đồ án tốt nghiệp 8 240 Tổng cộng 11 330