













Preview text:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẬP TRÌNH HỆ THỐNG
Câu 1. Khi thiết kế hệ thống, người thiết kế đã đặt lệnh lưu tài liệu vào trong hệ thống bằng cách dùng một lúc tổ hợp 3 phím C ,H, P. Người thiết kế này đã mắc sai lầm nào?
A. Các phím rất khó nhớ và không liên quan đến đối tượng gợi nhớ nào
B. Các phím cách nhau quá xa gây ra hiên tượng khó bấm 3 phím đồng thời
C. Tất cả các ý đã nêu
D. Làm chậm các thao tác trong quá trình sử dụng phần mềm vì vậy hiểu quả lao động thấp
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 2. Khi thiết kế vật lý cho một bảng người thiết kế dữ liệu không quan tâm đến việc đặt độ rộng của các thuộc tính, điều đó gây ra ảnh hưởng gì đến chất lượng của hệ thống sau này?
A. Phần mềm hoạt động nhưng kết quả không chính xác
B. Phần mềm có thể có dung lượng lớn hơn rất nhiều so với thực tế cần
C. Phần mềm không hoạt động
D. Mọi hoạt động của phần mềm vẫn tối ưu
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 3. ý tưởng của phương pháp tiếp cận định hướng hướng cấu trúc là gì ?
A. Không quan tâm tới dữ liệu chỉ tập trung vào thiểt kế chức năng
B. Cơ sở dữ liệu tập trung và chia sẻ cho các chức năng thao tác trên nó
C. Cơ sở dữ liệu chia nhỏ theo từng module
D. Cơ sở dữ liệu dùng chung cho toàn bộ ứng dụng
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 4. Phương pháp tiếp cận định hướng hướng cấu trúc có lợi ích gì?
A. Là giảm sự phức tạp của chương trình; Tập trung được vào ý tưởng thiết kế
B. Tập trung được vào ý tưởng thiết kế; Làm giảm sự phức tạp của chương trình
C. Làm giảm sự phức tạp của chương trình; Tập trung được vào ý tưởng thiết kế; Hướng về tương lai
D. Hướng về tương lai; Tập trung được vào ý tưởng thiết kế
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 5. Sử dụng khái niệm ''đối tượng'' là cách tiếp cận của phương pháp nào?
A. Hướng dữ liệu
B. Hướng đối tượng
C. Hướng cấu trúc
D. Tất cả các phương pháp đều sử dụng
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 6. Hạn chế của phương pháp tiếp cận định hướng hướng đối tượng là gì?
A. Chưa có CSDL hướng đối tượng chuẩn và phương pháp thực hiện chưa hoàn thiện
B. Không có hạn chế gì
C. Tình đóng gói khó thiết kế
D. Tính kế thừa khó phát huy
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 7. Ưu điểm của phương pháp điều tra bảng hỏi là gì?
A. Dễ tổng hợp kết quả; ít tốn kém về thời gian và kinh phí.
B. ít tốn kém về thời gian; Dễ tổng hợp kết quả;
C. Tập trung được vào nội dung cần điều tra, ít tốn kém về thời gian và kinh phí
D. Tập trung được vào nội dung cần điều tra; Dễ tổng hợp kết quả;
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 8. Phương pháp phát triển hệ thống thông tin được hiểu là gì?
A. Là việc xác định các bước nhằm thay đổi sự hoạt động của tổ chức
B. Các hoạt động phát triển và trình tự thực hiện nó
C. Cách quản lý và áp dụng những thay đổi của hệ thống thông tin trong hoạt động hàng ngày của tổ chức
D. Là việc xác định sử dụng những thành quả gì và đầu tư như thế nào để phát triển tổ chức
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 9. Cách tiếp cận nào ra đời đầu tiên trong quá trình xây dựng các phương pháp phát triển hệ thống thông tin?
A. Tiếp cận hướng tiến trình
B. Tiếp cận hướng dữ liệu
C. Tiếp cận hướng cấu trúc
D. Tiếp cận hướng đối tượng
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 10. Biểu diễn mối quan hệ giữa các thực thể trong mô hình thực thể liên kết ta sử dụng kí pháp nào?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình elip
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 11. Tên của mối quan hệ trong mô hình thực thể liên kết phải được đặt bằng loại từ nào?
A. Danh từ
B. Trạng từ
C. Tùy ý người thiết kế
D. Động từ
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 12. Khi chuyển mối quan hệ T.TOAN trong hình (H2) thành quan hệ trong mô hình quan hệ thì quan hệ mới có các thuộc tính nào?
A. TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, số xe, số vé). B. TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền, số vé)
C. TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền,số xe)
D. TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền)
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 13. Khi chuyển quan hệ Ghi trong mô hình quan hệ (H2) thành bảng thì bảng mới có các thuộc tính nào?
A. PGHI( Số phiếu, ngày vào, giờ vào)
B. PGHI( Số phiếu, ngày vào, giờ vào, thành tiền, số xe, số vé)
C. PGHI( Số phiếu, ngày vào, giờ vào, số xe, số vé)
D. PGHI( Số phiếu, ngày vào, giờ vào, số xe)
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 14. Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 2 NF trong CSDL quan hệ là gì?
A. Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ khoá
B. Các thuộc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá và trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp
C. Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá
D. Các thuốc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp khoá
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 15. Trong hệ thống quản lý điểm sinh viên của một trường X chưa có chức năng cho phép các giáo viên cập nhập điểm qua mạng INTERNET. Nay phòng dào tạo yêu cầu xây dựng thêm cho hệ thống chức năng này thì bộ phần nào trong các bộ phận sau phải thực hiện?
A. Bộ phận phát triển dự án
B. Bộ phận triển khai dự án
C. Bộ phận khảo sát
D. Bộ phận maketing
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 16. Hệ thống thông tin được hiểu là gì?
A. Một tập hợp gồm nhiều phần tử có mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau và kết hợp với nhau tùy theo từng mục đích
B. Một tập hợp gồm nhiều phần tử có mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục đích chung
C. Là các phần tử rời rạc có quan hệ với nhau tùy theo từng mục đích
D. Sự kết hợp của các yếu tố phần cứng và phần mềm để giải quyết các vấn đề xã hội
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 17. Một hệ thống thông tin bao gồm mấy thành phần?
A. 4 thành phần
B. 5 thành phần
C. 6 thành phần
D. 3 thành phần
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 18. Thông tin là gì?
A. Thông tin là dữ liệu đã được lưu trữ vào trong máy tính
B. Thông tin là các âm thanh hình ảnh sự vật hiện tượng được con người biết đến
C. Thông tin là các dữ liệu đem lại lợi ích cho người sử dụng cuối cùng
D. Thông tin là các dữ liệu được tạo ra và truyền đi cho mọi người cùng sử dụng
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 19. Xử lý theo lô là gì?
A. Là qua trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian
B. Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính
C. Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định mới đem xử lý
D. Là quá trình xử lý thông tin ờ nhiều nơi khác nhau trong hệ thống
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 20. Hệ thống nhúng thời gian thực được hiểu là gì?
A. Là phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực
B. Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp
C. Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động
D. Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 21. Phần mềm hệ thống là gì?
A. Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính
B. Phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực
C. Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp
D. Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 22. Hệ thống tự động văn phòng là gì ?
A. Là hệ thống bao gồm các thiết bị phục vụ cho các hoạt động trong công việc ở văn phòng như: máy in, máy fax, máy photo...
B. Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành khối văn phòng của doanh nghiệp
C. Là phần mềm được tích hợp vào các phần mềm phục vụ cho các công việc ở văn phòng
D. Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 23. Phát triển hệ thống thông tin theo mô hình xoáy ốc gồm những pha nào?
A. Xác định mục tiêu, đánh giá rủi ro, thử nghiệm nguyên mẫu
B. Xác định mục tiêu , thử nghiệm nguyên mẫu, thiết kế tạo lập
C. Xác định mục tiêu, thiết kế vào tạo lập, đánh giá rủi ro, thử nghiệm nguyên mẫu
D. Giống như các pha trong mô hình vòng đời cổ điển
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 24. Mục đích của giai đoạn khảo sát chi tiết khi xây dựng hệ thống thông tin?
A. Thu thập các thông tin để trả lờiCâu hỏi vì sao phải xây dựng hoặc phát triển dự án này
B. Thu thập các thông tin phục vụ cho việc khảo sát và lên kế hoạch bảo trì hệ thống
C. Thu thập các thông tin chi tiết phục vụ phân tích các yêu cầu thông tin làm cơ sở cho việc thiết kế
D. Thu thập các thông tin để tìm ra điểm mạnh và điểm yếu của hệ thống đang tồn tại
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 25. Có mấy giai đoạn khảo sát hệ thống?
A. 3 giai đoạn
B. 4 giai đoạn
C. 5 giai đoạn
D. 2 giai đoạn
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 26. Để xác định xu hướng của thời đại, phương pháp thu thập thông tin nào được coi là phù hợp nhất?
A. Phỏng vấn
B. Ghi âm
C. Bảng hỏi
D. Nghiên cứu tài liệu
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 27. Phương pháp phỏng vấn là gì?
A. Thu thập các ý kiến quan điểm thông qua bảng hỏi được gửi đến người được phỏng vấn
B. Quan sát, thu thập thông tin từ xa về sự hoạt động của tổ chức
C. Hỏi trực tiếp người có liên quan để thu thập thông tin
D. Phương pháp gửi các thông tin cần hỏi qua email đến người cần lấy thông tin
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 28. Khi nào nên dùng phương pháp lập bảng hỏi để thu thập thông tin?
A. Nhằm thăm dò dư luận, thu thập các ý kiến quan điểm hay các đặc trưng có tính xu hướng liên quan đến sự hoạt động của tổ chức
B. Nhằm tìm ra những vấn đề tồn tại trong hệ thống hoặc trong xã hội
C. Nhằm chuẩn bị hồ sơ, bằng chứng cho dự án phát triển hệ thống thông tin
D. Nhằm tìm ra những nguyên nhân làm cho hệ thống còn hạn chế khi hoạt động
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 29. Kết quả của phương pháp phỏng vấn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Sự chuẩn bị của người phỏng vấn, chất lượngCâu hỏi, kinh nghiệm và khả năng giao tiếp của người phỏng vấn
B. Sự chuẩn bị của người phỏng vấn và chất lượngCâu hỏi
C. Chất lượngCâu hỏi và khả năng giao tiếp của người đi phỏng vấn
D. Kinh nghiệm và khả năng giao tiếp của người phỏng vấn cũng như sự chuẩn bị trước khi đi phỏng vấn
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 30. Người phân tích hệ thống cần có những phẩm chất gì
A. Tính xông xáo, tính chủ động
B. Tính xông xáo, tính chủ động, sự nghi ngờ
C. Tính chủ động, sự nghi ngờ
D. Sự nghi ngờ, tính xông xáo
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 31. Khái niệm ''Hồ sơ dữ liệu '' trong hệ thống được hiểu như thế nào?
A. Tập các hoạt động có liên quan với nhau diễn ra trong một phạm vị, có tác động lên dữ liệu
B. Một đối tượng của thế giới thực mang dữ liệu xác định
C. Những qui tắc, qui định hay hướng dẫn chi phối các hoạt động của tổ chức nhằm đảm bảo sự hiệu quả của chúng
D. Các giấy tờ sẽ được thay thế bằng dữ liệu trong máy tính
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 32. Mô hình nghiệp vụ sử dụng các thành phần nào?
A. Biểu đồ chức năng mức đỉnh, biểu đồ ngữ cảnh
B. Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh, biểu đồ luồng dữ liệu các mức
C. Biểu đồ ngữ cảnh, biểu đồ phân rã chức năng, Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
D. Biểu đồ ngữ cảnh, biểu đồ phân rã chức năng, biểu đồ luồng dữ liệu các mức
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 33. Tên tiến trình được qui ước phải bắt đầu bằng loại từ nào?
A. Bổ ngữ
B. Động từ
C. Danh từ
D. Trạng từ
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 34. Trong biểu đồ luồng dữ liệu sử dụng mấy loại đối tượng?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 35. Quy tắc bảo toàn phân rã một tiến trình là gì?
A. Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan; Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ
B. Đảm bảo thực hiện chức năng của tiến trình được xét; Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan; Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ
C. Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ
D. Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan, đảm bảo thực hiện chức năng của tiến trình được xét, đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 36. Cho các phát biểu sau. Phát biểu nào đúng nhất?
A. Không có luồng dữ liệu đi từ tác nhân đến tác nhân khác
B. Cho phép luồng dữ liệu đi từ tác nhân này đến tác nhân khác trong cùng hệ thống
C. Không có luồng dữ liệu đi từ tác nhân đến một tiến trình bất kì trong hệ thống
D. Cho phép luồng dữ liệu đi từ kho dữ liệu này đến kho dữ liệu khác
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 37. Khi phát triển biểu đồ mức 0, qui tắc ''Thêm vào'' được áp dụng cho đối tượng nào?
A. Các kho dữ liệu, các luồng giữa kho, tiến trình và các luồng giữa hai tiến trình
B. Các kho dữ liệu và các luồng giữa hai tiến trình
C. Các luồng dữ liệu giữa kho và tiến trình
D. Các luồng dữ liệu giữa hai tiến trình
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 38. Các đường mũi tên đi từ tiến trình vào kho dữ liệu được hiểu là gì?
A. Tiến trình đó vừa update và vừa chỉ đọc kho
B. Tiến trình đó chỉ lấy dữ liệu từ kho ra
C. Tiến trình đó chỉ đọc kho dữ liệu
D. Tiến trình đó tạo ra kho dữ liệu đó
Đáp án
Chọn đáp án
Câu 39. Tìm thực thể cho bài toán sau: Các thành viên củaCâu lạc bộ có thể mua thẻ và đến giải trí ở một địa điểm bất kì.
A. THANH_VIEN, CAU_LAC_BO
B. CAU_LAC_BO,
C. THE_THANH_VIEN
D. THANH_VIEN
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 40. Trong thẻ thành viên của mộtCâu lạc bộ gồm các thông tin: Họ tên thành viên, địa chỉ thành viên, mức ưu đãi, ngày cấp. Em tìm đực những thực thể nào trong phần thông tin của thành viên trên?
A. THANH_VIEN
B. MUC_UU_DAI, CAU_LAC_BO
C. THANH_VIEN,MƯC_UU_DAI
D. CAU_LAC_BO, THANH_VIEN, MUC_UU_DAI
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 41. Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời nhữngCâu hỏi loại nào?
A. Trả lời tất cả cácCâu hỏi
B. Đầu vào, đầu ra của hệ thống là gì?
C. Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay trong phần mềm cần xử lý những cái gì?
D. Những ràng buộc trong hệ thống và những mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 42. Thuộc tính được dùng để phân biệt các bản ghi trong mô hình thực thể liên kết là thuộc tính loại nào?
A. Thuộc tính khóa
B. Thuộc tính đa trị
C. Thuộc tính tên gọi
D. Thuộc tính định danh
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 43. Mục đích của thiết kế mô hình dữ liệu logic là gì?
A. Là quá trình chuyển đổi một mô hình dữ liệu quan niệm sang mô hình dữ liệu logic
B. Cho ta một biểu diễn đồ thị mối quan hệ đã chuẩn hóa và tích hợp
C. Là một bước quan trọng trong quá trình phân tích
D. Là xây dựng mô hình dữ liệu logic dạng chuẩn để có thể chuyển thành các file vật lý thích hợp với một hệ cơ sở dữ liệu đã cho
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 44. Mô hình thiết kế dữ liệu logic bào gồm những gì?
A. Các quan hệ đã được chuẩn hóa và tích hợp cùng với một sơ đồ của mô hình cho ta biểu diễn đồ thị mối quan hệ của các bảng quan hệ
B. Các thực thể và các thuộc tính cùng với các quan hệ của chúng
C. Các bản ghi và các thuộc tính cùng với mối quan hệ giữa các bảng
D. Các bản ghi và các kho dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 45. Thứ tự các bước xây dựng mô hình dữ liệu logic là:
A. Xây dựng mô hình thực thể -> Chuyển sang mô hình quan h*ệ -> chuẩn hóa các quan hệ -> Vẽ sơ đồ mô hình quan hệ
B. Xây dựng mô hình thực thể -> Vẽ sơ đồ mô hình -> Chuyển sang mô hình quan hệ -> chuẩn hóa các quan hệ
C. Xây dựng mô hình quan hệ -> Vẽ sơ đồ mô hình -> Chuyển sang mô hình thực thể -> chuẩn hóa các thực thể
D. Xây dựng mô hình quan hệ-> Chuyển sang mô hình thực thể -> chuẩn hóa các thực thể -> Vẽ sơ đồ mô hình
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 46. Giả sử ta có NHANVIEN(mã nhân viên, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, kỹ năng ) trong đó .Vậy NHANVIEN đã ở dạng chuẩn nào ?
A. 3 NF
B. Chưa ở chuẩn nào
C. 2NF
D. 1 NF
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 47. Giả sử ta có NHANVIEN(mã nhân viên, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, kỹ năng, họ tên con, tuổi của con) .Vậy NHANVIEN đã ở dạng chuẩn nào ?
A. 3 NF
B. 2NF
C. Chưa ở chuẩn nào
D. 1 NF
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 48. Giả sử ta có NHANVIEN(mã nhân viên, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, kỹ năng) .Vậy trong bảng NHANVIEN trường nào được đặt là khóa của quan hệ trên ?
A. Mã nhân viên
B. Tên nhân viên
C. Số điện thoạI
D. Kỹ năng
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 49. Giả sử ta có HANG(mã hàng, tên hàng, địa chỉ nhập, mầu sắc, số lượng, đn giá) .Vậy trong bảng HANG khi mã hóa trường số lượng nên chọn đối tượng nào là tốt nhất?
A. combo box
B. Label
C. Form
D. Text box
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 50. Khi thiết kế CSDL logic. Sau khi đã tìm được các thực thể , bước tiếp theo là gì?
A. Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin
B. Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
C. Tìm các mối quan hệ giữa các thực thể
D. Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ
Đáp án
Chọn đáp án C