3
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HC
Tên chương trình: Chương trình giáo dục đại hc h
Chính quy, ngành K thuật Điện t, vin thông.
Trình độ đào tạo: Đại hc
Cp bng: K
Ngành đào to: K thuật Điện t, Truyn thông
Mã ngành: 7.52.02.07
Chuyên ngành: H thống nhúng và điều khin t động
Loại hình đào tạo: Chính quy
Mã chương trình: KM.D.2.1
1.1. Mục tiêu đào tạo
1.1.1. Mục tiêu chung
M󰉺c tiêu c󰉻󰉼󰉴󰉺󰉗i h󰉭c chính quy
ngành K󰊄 thu󰉝󰉪n t󰉿, truy󰉧n thông, chuyên ngành H󰉪 th󰉯ng
  󰉧u khi󰉨n t󰊁 󰉳ng (Embedded Systems and
Automatic Control) là trang b󰉬 󰉼󰉶i h󰉭c:
1. Ph󰉛m ch󰉙t chính tr󰉬󰉗󰉽c ngh󰉧 nghi󰉪󰉨 󰉽ng
yêu c󰉚u ho󰉗󰉳ng trong khu v󰊁c kinh t󰈘 x h󰈨i an ninh,
qu󰉯c phòng.
2. Ki󰉦n th󰉽󰉴󰉷 chuyên môn v󰊀ng ch󰉞󰉨 thích 󰉽ng
t󰉯t v󰉵i nh󰊀ng công vi󰉪󰊁c K󰊄 thu󰉝󰉪n t󰉿, truy󰉧n
thông.
1. 󰊁c tham gia xây d󰊁ng và phát tri󰉨n h󰉪 th󰉯ng
󰉪n t󰉿, vi󰉩n thông, thi󰉦t k󰉦 ch󰉦 t󰉗o các s󰉘n ph󰉛󰉪n t󰉿, h󰉪
4
th󰉯ng nhúng và h󰉪 th󰉯ng PLC, ph󰉺c v󰉺 󰉴󰉦u nói riêng
h󰉳i nói chung trong b󰉯i c󰉘nh phát tri󰉨n r󰉙t nhanh c󰉻a
ngành K󰊄 thu󰉝󰉪n t󰉿, truy󰉧n thông.
4. K󰊄 󰉳i c󰉚n thi󰉦t, kh󰉘 󰊁 h󰉭c, t󰊁 nghiên
c󰉽󰉨 thành công trong cu󰉳c s󰉯ng và ngh󰉧 nghi󰉪p.
5. 󰉼󰉴󰉗o cho phép kh󰉘 󰉨󰉱i
linh ho󰉗t gi󰊀a các chuyên ngành trong ngành K󰊄 thu󰉝󰉪n
t󰉿, Truy󰉧n thông.
󰉼󰉴󰉺󰉗i h󰉭c chính quy ngành K󰊄 thu󰉝t
󰉪n t󰉿, truy󰉧n thông, chuyên ngành H󰉪 th󰉯󰉧u
khi󰉨n t󰊁 󰉳󰉼󰉹c xây d󰊁󰉴󰉷 󰉼󰉴
󰉗o ngành K󰊄 thu󰉝󰉪n t󰉿, tuy󰉧n thông c󰉻a B󰉳 Giáo d󰉺c
󰉗o, cùng v󰉵i s󰊁 tham kh󰉘󰉼󰉴󰉻a
m󰉳t s󰉯 󰉼󰉶󰉗i h󰉭󰉼󰉵󰉗i h󰉭c Bách khoa
N󰉳i; H󰉭c vi󰉪n Công ngh󰉪 󰉼󰉩n thông; H󰉭c vi󰉪n
 󰉗i h󰉭c Qu󰉯c gia TPHCM; 󰉗i h󰉭c Brunel London
(Brunel University London) 󰉼󰉴 󰉯  󰉗i h󰉭c
Aalborg (Aalborg University)  󰉗ch 󰉗i h󰉭c
NottinghamNingbo China (University of Nottingham Ningbo
China) Trung Qu󰉯c 󰉗i h󰉭c Qu󰉯c gia Ireland (National
University of Ireland) Ai Len; 󰉗i h󰉭c Leeds (University of
Leeds) 󰉼󰉴󰉯c Anh,... K󰉦t h󰉹p v󰉵i quá trình kh󰉘o sát
th󰊁c t󰉦 t󰉗i m󰉳t s󰉯 doanh nghi󰉪p: T󰉝  
Foxconn, Viettel, LG Vi󰉪t Nam.
1.1.2. Mục tiêu cụ thể
- V phm cht chính trị, đạo đức ngh nghip
Sau khi tt nghip, k sư Hệ thống nhúng điều khin t
động phải có được:
MT1:Tuyt đối trung thành vi T quc, vi mc tiêu
ởng và đường li cách mng của Đảng cng sn Vit Nam; có
lòng yêu nước, yêu ch nghĩa hi; tinh thn trách nhim
cao, có ý thức vươn lên trong cuộc sng và công vic.
5
MT2:ý thức tổ chức kỷ luật, nghiêm chỉnh chấp hành
đường lối chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước. Có phẩm chất đạo đức tốt, lối sống lành mạnh, giản dị. Có
tác phong làm việc khoa học, chính xác, chặt chẽ.
MT3:Có thế giới quan, nhân sinh quan đúng đắn và có khả
năng nhận thức đánh giá các hiện tượng một cách logic tích
cực.
- Về kiến thức chuyên môn
MT4:Hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác
- Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư
tưởng Hồ Chí Minh.
MT5: khả năng áp dụng kiến thức cơ sở toán học, vật lý
để tính toán, phỏng các hệ thống Điện tử, Truyền thông; các
quá trình thiết kế chế tạo sản phẩm trong lĩnh vực Điện tử,
Truyền thông.
MT6: Tiếng Anh đạt trình độ tương đương Toeic 400.
MT7:Khả năng áp dụng kiến thức cốt lõi ngành (lý thuyết
mạch, linh kiện điện tử, điện tử tương tự, điện tử số, vi xử lý, tín
hiệu hệ thống, ...) kết hợp với khả năng khai khác, sử dụng các
phương pháp, công cụ hiện đại (công cụ mô phỏng, trợ giúp thiết
kế, công cụ thiết kế mạch in điện tử) để thiết kế đánh giá các
thiết bị, hệ thống điện tử, truyền thông.
MT8:Khả năng thiết kế, phát triển c hệ thống nhúng sử
dụng các bộ vi xử lý, vi điều khiển, DSP, FPGA,
MT9:Phát triển hệ thống điều khiển PLC, mạng truyền
thông công nghiệp.
MT10:Có kiến thức nền tảng về các hệ thống mạch vi điện
tử mật độ tích hợp rất cao (VLSI): vi mạch số, vi mạch tương
tự,… dùng trong các thiết bị điện tử dân dụng và chuyên dụng.
- Về kỹ năng nghề nghiệp
kỹ năng chuyên nghiệp phẩm chất nhân cần thiết
để thành công trong nghề nghiệp:
MT11 : Lp lun phân tích và giải quyết vấn đề k thuật.
6
MT12:Khả năng lập kế hoạch và tổ chức công việc.
MT13: Khả năng nghiên cứu, thử nghiệm khám phá tri
thức.
MT14:Tính năng động, sáng tạo và kỷ luật.
MT15:Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp.
MT16:Hiểu biết các vấn đề đương đại ý thức học suốt
đời.
- Về kỹ năng xã hội
MT17:Kỹ năng làm việc nhóm.
MT18:K năng giao tiếp thông qua vic to lập văn bản,
thuyết trình, tho luận, đàm phán, làm chủ tình hung.
MT19:K năng sử dng hiu qu các công c phương
tin hiện đại.
1.1.1. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp ra trường các kchuyên ngành Hệ
thống nhúng điều khiển tự động, ngành K thuật điện tử,
truyền thông có thể đảm nhiệm các vị trí sau:
- Giảng dạy các môn liên quan đến ngành K thuật điện tử,
truyền thông tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên
nghiệp.
- Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về Kỹ thuật điện
tử, truyền thông tại các viện nghiên cứu, các trung tâm nghiên cứu
phát triển (R&D) của các tập đoàn điện tử như SAMSUNG,
LG, Viettel, …
- Làm việc tại các bộ phận thiết kế, bảo trì các hệ thống điện
tử trong công nghiệp, dân dụng chuyên dụng của các công ty
và tổ chức trong và ngoài nước.
- Làm việc trong các nh vực chuyên sâu về thiết kế các hệ
thống nhúng, thiết kế hệ thống điều khiển công nghiệp thiết kế
vi mạch cho các công ty, tổ chức và các Viện nghiên cứu.
7
- Làm việc tại các quan, đơn vị trong ngành yếu về
các lĩnh vực như triển khai phát triển các sản phẩm mật
chuyên dụng.
1.1.4. Hướng phát triển
Có khả năng tiếp tục học tập nghiên cứu ở các trình độ cao
hơn.
1.2. Thời gian đào tạo
Tổng thời gian đào tạo: 4,5 năm
Cấp bằng: Kỹ sư
1.3. Khối lượng kiến thức toàn khóa
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 169 tín chỉ.
1.4. Đối tượng tuyển sinh
Công dân Việt Nam trúng tuyển kỳ thi (hoặc xét tuyển) đại
học. Việc xét tuyển căn cứ kết quả thi của kỳ thi THPT quốc gia.
Điểm t tuyển là tng đim ca một trong ba t hp gồm 03
môn/bài thi (kthi THPT quc gia): Toán, Vật lý, Hóa hc
(A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Khoa hc t
nhiên, Tiếng Anh (D90).
1.5. Chương trình đào tạo, điều kin tt nghip
Theo qui chế hin hành ca B Giáo dục Đào tạo các
qui định ca Hc vin K thut mt mã.
1.6. Chương trình đào tạo
1.6.1. Khi kiến thc giáo dục đại cương (62 TC)
1.6.1.1. Hc phn bt buc (62 TC)
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
BT
TL
1
CBTT1
Toán cao cp 1
4
30
0
0
75
2
CBTT2
Toán cao cp 2
3
30
0
0
60
3
CBTT3
Toán cao cp 3
3
30
0
0
60
4
CBTT4
Xác sut thng kê
3
30
0
0
60
8
5
CBTT5
Toán ri rc
2
10
0
0
35
6
CBLH1
Vật lý đại cương 1
3
30
0
0
60
7
CBLH2
Vật lý đại cương 2
3
30
0
0
60
8
CBLH3
Thc hành vật lý đại cương 1&2
2
0
0
60
60
9
CBNN1
Tiếng Anh 1
3
0
0
30
60
10
CBNN2
Tiếng Anh 2
3
0
0
30
60
11
CBNN3
Tiếng Anh 3
3
0
0
30
60
12
LLLM1
Triết hc Mác Lê nin
3
0
30
0
60
13
LLLM2
Ch Nghĩa xã hi Khoa hc
2
0
20
0
40
14
LLLM6
Lch s Đảng Cng sn Vit
Nam
2
0
20
0
40
15
LLDL1
Kinh tế chính tr Mác Lênin
2
0
20
0
40
16
LLTH1
Tư tưởng H Chí Minh
2
0
20
0
40
17
LLDL2
Môn t chn:
- Khoa hc qun lý;
- Pháp luật VN đại cương;
- Tâm lý học đại cương;
- Logic hc
2
0
20
0
40
19
CTKH1
Tin học đại cương
2
0
0
30
45
20
QGQG1
Giáo dc quc phòng an ninh
8
0
0
42
165
21
QGQG2
Giáo dc th cht
5
0
0
150
150
22
LLDL3
K năng mềm
2
0
20
0
40
Tng cng
62
190
140
372
1310
Ghi chú:
Trong khi kiến thức này, sinh viên đã có chứng ch Toeic t
550 tr lên (hoc chng ch Ielts, Toefl, vi cách quy đổi theo
khung tham chiếu châu Âu) đang còn hn có giá tr được min
hc Tiếng Anh 1, 2, 3 và được tính điểm tuyệt đối.
1.6.2. Khi kiến thức cơ sở ngành (54 TC)
1.6.2.1. Hc phn bt buc (54 TC)
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
BT
TL
1
CBNN4
Tiếng Anh chuyên ngành
3
0
0
30
60
9
2
CTKH2
Lập trình căn bản
3
0
0
20
55
3
CTKH6
K thut lp trình
2
0
0
30
45
4
CTKT2
Công ngh mng máy tính
2
0
0
30
45
5
DVDT1
K thuật điện
2
12
0
0
36
6
DVVT1
Tín hiu và h thng
2
12
0
0
36
7
DVDT2
Linh kiện điện t
3
0
0
30
60
8
DVDT3
Lý thuyết mch
2
12
0
0
36
9
DVDT4
Đin t công sut
2
10
0
10
40
10
DVDM
1
Đin t s
3
10
0
20
60
11
DVDT5
K thuật đo lường điện t
2
0
0
20
40
12
DVDT6
Đin t tương tự
3
15
0
15
60
13
DVVT2
Thông tin s
2
0
0
12
36
14
DVDM
2
K thut vi x
3
10
0
20
60
14
DVDT7
Thiết kế mạch điện t s dng
máy tính
2
0
0
20
40
16
DVTH1
Thc tập cơ sở 1
2
10
0
50
60
17
DVDT8
Cơ sở điu khin t động
2
12
0
0
36
18
DVVT3
Cơ sở thuyết truyn tin
2
12
0
0
36
19
DVVT4
K thut truyn s liu
2
20
0
0
40
20
DVLC
La chn cơ sở ngành:
- Nguyên lý h điu hành;
- K thut cm biến;
- Đo lường t động.
2
10
0
0
35
21
DVVT5
H thng vin thông
2
0
0
12
36
22
KMMM
Mt mã lý thuyết
2
0
0
0
30
23
DVDT9
Đin t công nghip
2
10
0
0
35
24
DVDA1
Đồ án 1
2
60
0
0
60
Tng cng
54
217
0
319
1078
1.6.3. Khi kiến thc chuyên ngành (42 TC)
1.6.3.1. Hc phn bt buc (42 TC)
10
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
BT
TL
1
DVDM3
Thiết kế h thng s
3
15
0
15
60
2
CTKT1
Kiến trúc máy tính
2
0
10
0
35
3
DVDM4
Thiết b ngoi vi KT ghép
ni
2
10
0
0
35
4
DVVT6
Cơ sở thiết kế VLSI
3
15
0
15
60
5
CTKT13
H ĐH nhúng thi gian thc
3
15
0
15
60
6
DVDM5
X lý tín hiu s
3
15
0
15
60
7
DVDM6
H thng nhúng
3
15
0
15
60
8
DVTT2
Thc tập cơ sở 2
2
0
0
60
60
9
DVDA2
Đồ án 2
2
60
0
0
60
10
DVDM7
Thiết kế h thng nhúng
3
15
0
15
60
11
DVVT7
Phát trin ng dng IoT
3
15
0
15
60
12
DVDT12
Thiết kế PLC
3
15
0
15
60
13
DVLC1
La chn 1
3
15
0
15
60
14
DVLC2
La chn 2
3
15
0
15
60
14
DVTH3
Thc tập cơ sở 3
2
0
0
60
60
16
DVDA3
Đồ án 3
2
60
0
0
60
Tng
42
280
10
270
910
1.6.3.2. Hc phn thay thế (9 TC)
Hc phn La chn 1 (DVLC1 3TC) hc phn La
chn 2 (Mã DVLC2 3TC) sinh viên th la chn theo 2
hướng chuyên sâu như sau:
ng Phát trin H thng nhúng:La chn 2 trong 3
hc phần dưới đây:
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
BT
TL
1
DVVT8
Thiết kế vi mch s
3
15
0
15
60
11
2
DVDM8
An toàn h thng nhúng
3
15
0
15
60
3
DVDM9
Mng các h thng nhúng
3
15
0
15
60
Tng
9
45
0
45
180
ng phát trin H thng PLC: La chn 2 trong 3 hc
phần dưới đây:
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Phân bổ theo tiết
Lên lớp
TN/
TH
Cộng
BT
TL
1
DVVT8
Thiết kế vi mch s
3
15
0
15
60
2
DVM10
Mng truyn thông công nghip
3
15
0
15
60
3
DVDT13
H thng SCADA
3
15
0
15
60
Tng
9
45
0
45
180
1.6.4. Thc tập, đồ án tt nghip (11 TC)
- Thc tp tt nghip: Mã: DTTN1 - 3 TC.
- Đồ án tt nghip: Mã DTTN2 - 8 TC (đối vi các sinh viên
đủ điều kin thc hiện đồ án tt nghip).
1.7. Kế hoạch đào tạo
1.7.1. Hc k 1
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
QGQG1
Giáo dc quc phòng an ninh
8
165
2
LLLM1
Triết hc Mác Lê nin
3
60
3
CBTT1
Toán cao cp 1
4
75
4
CBLH1
Vật lý đại cương 1
3
60
5
CTKH1
Tin học đại cương
2
45
6
QGQG2
Giáo dc th cht 1
1
30
Tng cng
21
435
1.7.2 Hc k 2
12
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
CBTT2
Toán cao cp 2
3
60
2
CBLH2
Vật lý đại cương 2
3
60
3
CTKH2
Lập trình căn bản
3
55
4
LLDL1
Kinh tế chính tr Mác Lênin
2
40
5
LLLM6
Lch s Đảng Cng sn Vit Nam
2
40
6
LLDL2
Môn t chn:
- Khoa hc qun lý;
- Pháp luật VN đại cương;
- Tâm lý học đại cương;
- Logic hc
2
40
7
QGQG2
Giáo dc th cht 2
1
30
8
LLLM2
Ch Nghĩa xã hi Khoa hc
2
40
Tng cng
18
365
1.7.3. Hc k 3
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
CBTT3
Toán cao cp 3
3
60
2
CBTT4
Xác sut thng
3
60
3
CBLH3
Thc hành vật lý đại cương 1&2
2
60
4
CBNN1
Tiếng Anh 1
3
60
5
LLTH1
Tư tưởng H Chí Minh
2
40
6
CTKT2
Công ngh mng máy tính
2
45
7
CTKH4
K thut lp trình
2
45
8
QGQG2
Giáo dc th cht 3
1
30
9
LLDL3
K năng mềm
2
40
Tng cng
20
440
1.7.4. Hc k 4
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
CBNN2
Tiếng Anh 2
3
60
2
CBTT5
Toán ri rc
2
35
3
DVVT1
Tín hiu và h thng
2
36
13
4
DVDT1
K thut điện
2
36
5
DVDT2
Linh kiện điện t
3
60
6
DVDT3
Lý thuyết mch
2
36
7
DVDT4
Đin t công sut
2
40
8
DVDM1
Đin t tương t
3
60
9
QGQG2
Giáo dc th cht 4
1
30
Tng cng
20
393
1.7.5. Hc k 5
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
CBNN3
Tiếng Anh 3
3
60
2
DVVT2
Thông tin s
2
36
3
DVDT5
K thuật đo lường điện t
3
40
4
DVDM2
K thut vi x
2
60
5
DVDT6
Đin t tương số
3
60
6
DVDT7
Thiết kế mch đin t s dng máy tính
2
40
7
DVTH1
Thc tập cơ sở 1
2
60
8
DVDT8
Cơ sở điu khin t động
2
36
9
QGQG2
Giáo dc th cht 5
1
30
Tng cng
20
422
1.7.6. Hc k 6
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
CBNN3
Tiếng Anh chuyên ngành
3
60
2
DVVT3
Cơ s lý thuyết truyn tin
2
36
3
DVVT4
K thut truyn s liu
2
40
4
DVVT5
H thng vin thông
2
36
14
5
DVLC
La chọn cơ sở ngành:
- Nguyên lý h điu hành;
- K thut cm biến;
- Đo lường t động.
2
35
6
DVDM3
Thiết kế h thng s
3
60
7
CTKT1
Kiến trúc máy tính
2
35
8
DVDT9
Đin t công nghip
2
35
9
DVDA1
Đồ án 1
2
60
Tng cng
20
397
1.7.7. Hc k 7
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
DVDM4
Thiết b ngoi vi và k thut ghép ni
2
35
2
DVDM5
X lý tín hiu s
3
60
3
CTKT13
H điu hành nhúng thi gian thc
3
60
4
KMMM
Mt mã lý thuyết
2
30
5
DVDM6
H thng nhúng
3
60
6
DVVT6
Cơ sở thiết kế VLSI
3
60
7
DVTH2
Thc tp cơ s 2
2
60
8
DVDA2
Đ án 2
2
60
Tng cng
20
425
1.7.8. Hc k 8
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
DVDM7
Thiết kế h thng nhúng
3
60
2
DVVT7
Phát trin ng dng IoT
3
60
3
DVDT12
Thiết kế PLC
3
60
4
DVDLC1
La chn 1
3
60
5
DVLC2
La chn 2
3
60
6
DVTH3
Thc tập cơ sở 3
2
60
7
DVDA3
Đồ án 3
2
60
Tng cng
19
420
1.7.9. Hc k 9
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số tín chỉ
Số tiết
1
DTTN1
Thc tp tt nghip
3
90
2
DTTN2
Đồ án tt nghip
8
240
15
Tng cng
11
330

Preview text:

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Tên chương trình:
Chương trình giáo dục đại học hệ
Chính quy, ngành Kỹ thuật Điện tử, viễn thông.
Trình độ đào tạo: Đại học Cấp bằng: Kỹ sư Ngành đào tạo:
Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông Mã ngành: 7.52.02.07
Chuyên ngành: Hệ thống nhúng và điều khiển tự động
Loại hình đào tạo: Chính quy
Mã chương trình: KM.D.2.1
1.1. Mục tiêu đào tạo
1.1.1. Mục tiêu chung
Mục tiêu của Chương trình giáo dục đại học chính quy
ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông, chuyên ngành Hệ thống
nhúng và điều khiển tự động (Embedded Systems and
Automatic Control) là trang bị cho người học:
1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp để đáp ứng
yêu cầu hoạt động trong khu vực kinh tế xã ho ̣i và an ninh, quốc phòng.
2. Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng
tốt với những công việc trong lĩnh vực Kỹ thuật điện tử, truyền thông.
1. Có năng lực tham gia xây dựng và phát triển hệ thống
điện tử, viễn thông, thiết kế chế tạo các sản phẩm điện tử, hệ 3
thống nhúng và hệ thống PLC, phục vụ ngành Cơ yếu nói riêng
và xã hội nói chung trong bối cảnh phát triển rất nhanh của
ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông.
4. Kỹ năng xã hội cần thiết, khả năng tự học, tự nghiên
cứu để thành công trong cuộc sống và nghề nghiệp.
5. Chương trình đào tạo cho phép khả năng chuyển đổi
linh hoạt giữa các chuyên ngành trong ngành Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông.
Chương trình giáo dục đại học chính quy ngành Kỹ thuật
điện tử, truyền thông, chuyên ngành Hệ thống nhúng và điều
khiển tự động được xây dựng trên cơ sở khung chương trình
đào tạo ngành Kỹ thuật điện tử, tuyền thông của Bộ Giáo dục
và Đào tạo, cùng với sự tham khảo chương trình khung của
một số trường đại học trong và ngoài nước: Đại học Bách khoa
Hà Nội; Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông; Học viện
KTQS; Đại học Quốc gia TPHCM; Đại học Brunel London
(Brunel University London) – Vương quốc Anh; Đại học
Aalborg (Aalborg University) – Đan Mạch; Đại học
NottinghamNingbo China (University of Nottingham Ningbo
China) – Trung Quốc; Đại học Quốc gia Ireland (National
University of Ireland) – Ai Len; Đại học Leeds (University of
Leeds) – Vương quốc Anh,. . Kết hợp với quá trình khảo sát
thực tế tại một số doanh nghiệp: Tập đoàn SAMSUNG,
Foxconn, Viettel, LG Việt Nam.
1.1.2. Mục tiêu cụ thể
- Về phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư Hệ thống nhúng và điều khiển tự động phải có được:
MT1:Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với mục tiêu lý
tưởng và đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; có
lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội; có tinh thần trách nhiệm
cao, có ý thức vươn lên trong cuộc sống và công việc. 4
MT2:Có ý thức tổ chức kỷ luật, nghiêm chỉnh chấp hành
đường lối chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước. Có phẩm chất đạo đức tốt, lối sống lành mạnh, giản dị. Có
tác phong làm việc khoa học, chính xác, chặt chẽ.
MT3:Có thế giới quan, nhân sinh quan đúng đắn và có khả
năng nhận thức đánh giá các hiện tượng một cách logic và tích cực.
- Về kiến thức chuyên môn
MT4:Hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác
- Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh.
MT5:Có khả năng áp dụng kiến thức cơ sở toán học, vật lý
để tính toán, mô phỏng các hệ thống Điện tử, Truyền thông; các
quá trình thiết kế và chế tạo sản phẩm trong lĩnh vực Điện tử, Truyền thông.
MT6: Tiếng Anh đạt trình độ tương đương Toeic 400.
MT7:
Khả năng áp dụng kiến thức cốt lõi ngành (lý thuyết
mạch, linh kiện điện tử, điện tử tương tự, điện tử số, vi xử lý, tín
hiệu và hệ thống, ...) kết hợp với khả năng khai khác, sử dụng các
phương pháp, công cụ hiện đại (công cụ mô phỏng, trợ giúp thiết
kế, công cụ thiết kế mạch in điện tử) để thiết kế và đánh giá các
thiết bị, hệ thống điện tử, truyền thông.
MT8:Khả năng thiết kế, phát triển các hệ thống nhúng sử
dụng các bộ vi xử lý, vi điều khiển, DSP, FPGA,…
MT9:Phát triển hệ thống điều khiển PLC, mạng truyền thông công nghiệp.
MT10:Có kiến thức nền tảng về các hệ thống mạch vi điện
tử mật độ tích hợp rất cao (VLSI): vi mạch số, vi mạch tương
tự,… dùng trong các thiết bị điện tử dân dụng và chuyên dụng.
- Về kỹ năng nghề nghiệp
Có kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết
để thành công trong nghề nghiệp:
MT11 : Lập luận phân tích và giải quyết vấn đề kỹ thuật. 5
MT12:Khả năng lập kế hoạch và tổ chức công việc.
MT13: Khả năng nghiên cứu, thử nghiệm và khám phá tri thức.
MT14:Tính năng động, sáng tạo và kỷ luật.
MT15:Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp.
MT16:Hiểu biết các vấn đề đương đại và ý thức học suốt đời.
- Về kỹ năng xã hội
MT17:Kỹ năng làm việc nhóm.
MT18:Kỹ năng giao tiếp thông qua việc tạo lập văn bản,
thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình huống.
MT19:Kỹ năng sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại.
1.1.1. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp ra trường các kỹ sư chuyên ngành Hệ
thống nhúng và điều khiển tự động, ngành Kỹ thuật điện tử,
truyền thông có thể đảm nhiệm các vị trí sau:
- Giảng dạy các môn liên quan đến ngành Kỹ thuật điện tử,
truyền thông tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp.
- Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về Kỹ thuật điện
tử, truyền thông tại các viện nghiên cứu, các trung tâm nghiên cứu
và phát triển (R&D) của các tập đoàn điện tử như SAMSUNG, LG, Viettel, …
- Làm việc tại các bộ phận thiết kế, bảo trì các hệ thống điện
tử trong công nghiệp, dân dụng và chuyên dụng của các công ty
và tổ chức trong và ngoài nước.
- Làm việc trong các lĩnh vực chuyên sâu về thiết kế các hệ
thống nhúng, thiết kế hệ thống điều khiển công nghiệp và thiết kế
vi mạch cho các công ty, tổ chức và các Viện nghiên cứu. 6
- Làm việc tại các cơ quan, đơn vị trong ngành Cơ yếu về
các lĩnh vực như triển khai và phát triển các sản phẩm mật mã chuyên dụng.
1.1.4. Hướng phát triển
Có khả năng tiếp tục học tập nghiên cứu ở các trình độ cao hơn.
1.2. Thời gian đào tạo
Tổng thời gian đào tạo: 4,5 năm Cấp bằng: Kỹ sư
1.3. Khối lượng kiến thức toàn khóa
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 169 tín chỉ.
1.4. Đối tượng tuyển sinh
Công dân Việt Nam trúng tuyển kỳ thi (hoặc xét tuyển) đại
học. Việc xét tuyển căn cứ kết quả thi của kỳ thi THPT quốc gia.
Điểm xét tuyển là tổng điểm của một trong ba tổ hợp gồm 03
môn/bài thi (kỳ thi THPT quốc gia): Toán, Vật lý, Hóa học
(A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90).
1.5. Chương trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Theo qui chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các
qui định của Học viện Kỹ thuật mật mã.
1.6. Chương trình đào tạo
1.6.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương (62 TC)
1.6.1.1. Học phần bắt buộc (62 TC) Phân bổ theo tiết Số Mã học TT phần Tên học phần tín Lên lớp chỉ TN/ Cộng TH LT BT TL 1 CBTT1 Toán cao cấp 1 4 45 30 0 0 75 2 CBTT2 Toán cao cấp 2 3 30 30 0 0 60 3 CBTT3 Toán cao cấp 3 3 30 30 0 0 60 4 CBTT4 Xác suất thống kê 3 30 30 0 0 60 7 5 CBTT5 Toán rời rạc 2 25 10 0 0 35 6 CBLH1 Vật lý đại cương 1 3 30 30 0 0 60 7 CBLH2 Vật lý đại cương 2 3 30 30 0 0 60 8 CBLH3
Thực hành vật lý đại cương 1&2 2 0 0 0 60 60 9 CBNN1 Tiếng Anh 1 3 30 0 0 30 60 10 CBNN2 Tiếng Anh 2 3 30 0 0 30 60 11 CBNN3 Tiếng Anh 3 3 30 0 0 30 60 12 LLLM1
Triết học Mác – Lê nin 3 30 0 30 0 60 13 LLLM2
Chủ Nghĩa xã hội Khoa học 2 20 0 20 0 40
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt 14 LLLM6 2 20 0 20 0 40 Nam 15 LLDL1
Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 20 0 20 0 40 16 LLTH1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 0 20 0 40 Môn tự chọn:
- Khoa học quản lý; 17 LLDL2
- Pháp luật VN đại cương; 2 20 0 20 0 40
- Tâm lý học đại cương; - Logic học 19 CTKH1 Tin học đại cương 2 15 0 0 30 45 20 QGQG1
Giáo dục quốc phòng an ninh 8 123 0 0 42 165 21 QGQG2 Giáo dục thể chất 5 0 0 0 150 150 22 LLDL3 Kỹ năng mềm 2 20 0 20 0 40 Tổng cộng 62 588 190 140 372 1310 Ghi chú:
Trong khối kiến thức này, sinh viên đã có chứng chỉ Toeic từ
550 trở lên (hoặc chứng chỉ Ielts, Toefl, với cách quy đổi theo
khung tham chiếu châu Âu) và đang còn hạn có giá trị được miễn
học Tiếng Anh 1, 2, 3 và được tính điểm tuyệt đối.
1.6.2. Khối kiến thức cơ sở ngành (54 TC)
1.6.2.1. Học phần bắt buộc (54 TC) Phân bổ theo tiết Số Mã học TT phần Tên học phần tín Lên lớp chỉ TN/ Cộng TH LT BT TL 1 CBNN4 Tiếng Anh chuyên ngành 3 30 0 0 30 60 8 2 CTKH2 Lập trình căn bản 3 35 0 0 20 55 3 CTKH6 Kỹ thuật lập trình 2 15 0 0 30 45 4 CTKT2
Công nghệ mạng máy tính 2 15 0 0 30 45 5 DVDT1 Kỹ thuật điện 2 24 12 0 0 36 6 DVVT1 Tín hiệu và hệ thống 2 24 12 0 0 36 7 DVDT2 Linh kiện điện tử 3 30 0 0 30 60 8 DVDT3 Lý thuyết mạch 2 24 12 0 0 36 9 DVDT4 Điện tử công suất 2 20 10 0 10 40 DVDM 10 Điện tử số 3 30 10 0 20 60 1 11 DVDT5
Kỹ thuật đo lường điện tử 2 20 0 0 20 40 12 DVDT6 Điện tử tương tự 3 30 15 0 15 60 13 DVVT2 Thông tin số 2 24 0 0 12 36 DVDM 14 Kỹ thuật vi xử lý 3 30 10 0 20 60 2
Thiết kế mạch điện tử sử dụng 14 DVDT7 2 20 0 0 20 40 máy tính 16 DVTH1 Thực tập cơ sở 1 2 0 10 0 50 60 17 DVDT8
Cơ sở điều khiển tự động 2 24 12 0 0 36 18 DVVT3
Cơ sở lý thuyết truyền tin 2 24 12 0 0 36 19 DVVT4
Kỹ thuật truyền số liệu 2 20 20 0 0 40 Lựa chọn cơ sở ngành:
- Nguyên lý hệ điều hành; 20 DVLC 2 25 10 0 0 35
- Kỹ thuật cảm biến;
- Đo lường tự động.
21 DVVT5 Hệ thống viễn thông 2 24 0 0 12 36 22 KMMM Mật mã lý thuyết 2 30 0 0 0 30 23 DVDT9 Điện tử công nghiệp 2 25 10 0 0 35 24 DVDA1 Đồ án 1 2 0 60 0 0 60 Tổng cộng 54 542 217 0 319 1078
1.6.3. Khối kiến thức chuyên ngành (42 TC)
1.6.3.1. Học phần bắt buộc (42 TC) 9 Phân bổ theo tiết Số Mã học TT phần Tên học phần tín Lên lớp TN/ chỉ Cộng TH LT BT TL 1 DVDM3
Thiết kế hệ thống số 3 30 15 0 15 60 2 CTKT1 Kiến trúc máy tính 2 25 0 10 0 35
Thiết bị ngoại vi và KT ghép 3 DVDM4 2 25 10 0 0 35 nối 4 DVVT6 Cơ sở thiết kế VLSI 3 30 15 0 15 60 5 CTKT13
Hệ ĐH nhúng thời gian thực 3 30 15 0 15 60 6 DVDM5 Xử lý tín hiệu số 3 30 15 0 15 60 7 DVDM6 Hệ thống nhúng 3 30 15 0 15 60 8 DVTT2 Thực tập cơ sở 2 2 0 0 0 60 60 9 DVDA2 Đồ án 2 2 0 60 0 0 60 10 DVDM7
Thiết kế hệ thống nhúng 3 30 15 0 15 60 11 DVVT7
Phát triển ứng dụng IoT 3 30 15 0 15 60 12 DVDT12 Thiết kế PLC 3 30 15 0 15 60 13 DVLC1 Lựa chọn 1 3 30 15 0 15 60 14 DVLC2 Lựa chọn 2 3 30 15 0 15 60 14 DVTH3 Thực tập cơ sở 3 2 0 0 0 60 60 16 DVDA3 Đồ án 3 2 0 60 0 0 60 Tổng 42 350 280 10 270 910
1.6.3.2. Học phần thay thế (9 TC)
Học phần Lựa chọn 1 (Mã DVLC1 – 3TC) và học phần Lựa
chọn 2 (Mã DVLC2 – 3TC) sinh viên có thể lựa chọn theo 2
hướng chuyên sâu như sau:
Hướng Phát triển Hệ thống nhúng:Lựa chọn 2 trong 3
học phần dưới đây: Phân bổ theo tiết Số Mã học TT phần Tên học phần tín Lên lớp chỉ TN/ Cộng TH LT BT TL 1 DVVT8 Thiết kế vi mạch số 3 30 15 0 15 60 10 2 DVDM8 An toàn hệ thống nhúng 3 30 15 0 15 60 3 DVDM9
Mạng các hệ thống nhúng 3 30 15 0 15 60 Tổng 9 90 45 0 45 180
Hướng phát triển Hệ thống PLC: Lựa chọn 2 trong 3 học phần dưới đây: Phân bổ theo tiết Số Mã học TT phần Tên học phần tín Lên lớp TN/ chỉ Cộng TH LT BT TL 1 DVVT8 Thiết kế vi mạch số 3 30 15 0 15 60 2 DVM10
Mạng truyền thông công nghiệp 3 30 15 0 15 60 3 DVDT13 Hệ thống SCADA 3 30 15 0 15 60 Tổng 9 90 45 0 45 180
1.6.4. Thực tập, đồ án tốt nghiệp (11 TC)
- Thực tập tốt nghiệp: Mã: DTTN1 - 3 TC.
- Đồ án tốt nghiệp: Mã DTTN2 - 8 TC (đối với các sinh viên
đủ điều kiện thực hiện đồ án tốt nghiệp).
1.7. Kế hoạch đào tạo 1.7.1. Học kỳ 1 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 QGQG1
Giáo dục quốc phòng an ninh 8 165 2 LLLM1
Triết học Mác – Lê nin 3 60 3 CBTT1 Toán cao cấp 1 4 75 4 CBLH1 Vật lý đại cương 1 3 60 5 CTKH1 Tin học đại cương 2 45 6 QGQG2 Giáo dục thể chất 1 1 30 Tổng cộng 21 435 1.7.2 Học kỳ 2 11 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 CBTT2 Toán cao cấp 2 3 60 2 CBLH2 Vật lý đại cương 2 3 60 3 CTKH2 Lập trình căn bản 3 55 4 LLDL1
Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 40 5 LLLM6
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 40 Môn tự chọn:
- Khoa học quản lý; 6 LLDL2
- Pháp luật VN đại cương; 2 40
- Tâm lý học đại cương; - Logic học 7 QGQG2 Giáo dục thể chất 2 1 30 8 LLLM2
Chủ Nghĩa xã hội Khoa học 2 40 Tổng cộng 18 365 1.7.3. Học kỳ 3 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 CBTT3 Toán cao cấp 3 3 60 2 CBTT4 Xác suất thống kê 3 60 3 CBLH3
Thực hành vật lý đại cương 1&2 2 60 4 CBNN1 Tiếng Anh 1 3 60 5 LLTH1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 40 6 CTKT2
Công nghệ mạng máy tính 2 45 7 CTKH4 Kỹ thuật lập trình 2 45 8 QGQG2 Giáo dục thể chất 3 1 30 9 LLDL3 Kỹ năng mềm 2 40 Tổng cộng 20 440 1.7.4. Học kỳ 4 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 CBNN2 Tiếng Anh 2 3 60 2 CBTT5 Toán rời rạc 2 35 3 DVVT1 Tín hiệu và hệ thống 2 36 12 4 DVDT1 Kỹ thuật điện 2 36 5 DVDT2 Linh kiện điện tử 3 60 6 DVDT3 Lý thuyết mạch 2 36 7 DVDT4 Điện tử công suất 2 40 8 DVDM1 Điện tử tương tự 3 60 9 QGQG2 Giáo dục thể chất 4 1 30 Tổng cộng 20 393 1.7.5. Học kỳ 5 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 CBNN3 Tiếng Anh 3 3 60 2 DVVT2 Thông tin số 2 36 3 DVDT5
Kỹ thuật đo lường điện tử 3 40 4 DVDM2 Kỹ thuật vi xử lý 2 60 5 DVDT6 Điện tử tương số 3 60 6 DVDT7
Thiết kế mạch điện tử sử dụng máy tính 2 40 7 DVTH1 Thực tập cơ sở 1 2 60 8 DVDT8
Cơ sở điều khiển tự động 2 36 9 QGQG2 Giáo dục thể chất 5 1 30 Tổng cộng 20 422 1.7.6. Học kỳ 6 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 CBNN3 Tiếng Anh chuyên ngành 3 60 2 DVVT3
Cơ sở lý thuyết truyền tin 2 36 3 DVVT4
Kỹ thuật truyền số liệu 2 40 4 DVVT5 Hệ thống viễn thông 2 36 13 Lựa chọn cơ sở ngành:
- Nguyên lý hệ điều hành; 5 DVLC 2 35
- Kỹ thuật cảm biến;
- Đo lường tự động.
6 DVDM3
Thiết kế hệ thống số 3 60 7 CTKT1 Kiến trúc máy tính 2 35 8 DVDT9 Điện tử công nghiệp 2 35 9 DVDA1 Đồ án 1 2 60 Tổng cộng 20 397 1.7.7. Học kỳ 7 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 DVDM4
Thiết bị ngoại vi và kỹ thuật ghép nối 2 35 2 DVDM5 Xử lý tín hiệu số 3 60 3 CTKT13
Hệ điều hành nhúng thời gian thực 3 60 4 KMMM Mật mã lý thuyết 2 30 5 DVDM6 Hệ thống nhúng 3 60 6 DVVT6 Cơ sở thiết kế VLSI 3 60 7 DVTH2
Thực tập cơ sở 2 2 60 8 DVDA2 Đồ án 2 2 60 Tổng cộng 20 425 1.7.8. Học kỳ 8 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 DVDM7
Thiết kế hệ thống nhúng 3 60 2 DVVT7
Phát triển ứng dụng IoT 3 60 3 DVDT12 Thiết kế PLC 3 60 4 DVDLC1 Lựa chọn 1 3 60 5 DVLC2 Lựa chọn 2 3 60 6 DVTH3 Thực tập cơ sở 3 2 60 7 DVDA3 Đồ án 3 2 60 Tổng cộng 19 420 1.7.9. Học kỳ 9 TT Mã học phần Tên học phần
Số tín chỉ Số tiết 1 DTTN1 Thực tập tốt nghiệp 3 90 2 DTTN2 Đồ án tốt nghiệp 8 240 14 Tổng cộng 11 330 15