

















Preview text:
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN
Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Viện Toán ứng dụng và Tin Học
ĐỀ CƯƠNG BÀI TẬP HỆ KĨ SƯ TÀI NĂNG Giới hạn dãy số
Tính giới hạn của dãy sau: 1 1 1 1. u ... n 13 35
(2n 1) (2n 1) 1 1 1 2. u ... n 1 2 3 2 3 4
n (n 1) (n 2) 1 1 1 3. x ... n 2 2 2 n 1 n 2
n n 1 4. 1 1 1 1 u ... n n 1 3 3 5
2n 1 2n 1 n 1 13. x 0, n 11...1 5. u n n k 1 k (k 1)
14. x 0, 454545...45
6. u 13;u 12 u n 1 n 1 n n 45 1 4 2 n 7. 2 u ,u u u 2n 1 1 n 1 2 3 n n 15. x n 5n 1 1 8. u 1,u 1 1 n 1 u 2n 1!! n 16. x n 9. k u 5, k u
5u ; k N 2n !! 1 n 1 n n! 10. u 1 n n n 17. x n n n a n ! 11. x n n ! n 18. x ln 2
n 1 n n n n ! 12. u n ln 10 n n 1
Chứng minh dãy sau hội tụ 2 2 2 19. x 1 .1 ...1 n 2.3 3.4
n 1n 2 1 1 1 20. x
1 1 ...1 n 2 2 2 2 3 n
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN 1 1 1 21. x ... lnn n 1 2 n 1 1 1 22. x ... n n n 1 2n
x a 1
23. Cho dãy x thỏa mãn: x b . Tìm lim x n 2 n x x n 1 n x n 2 2 x a 1 y b 1
24. Cho dãy x , y thỏa mãn:
. Tìm lim x , y . n n x y n n x n n n1 2
y x y n1 n n
x a 0 1
25. Cho dãy x thỏa mãn: 1 1 . Tìm lim x n x n x n 1 2 n x n 1
26. Cho dãy x thỏa mãn: u 1,u 1 . Tìm lim x n 1 n 1 n un 1 4
27. Cho dãy x thỏa mãn: 2 u ,u
u u . Tìm lim x n 1 n 1 n 2 3 n n
28. Cho dãy x thỏa mãn: u 13;u
12 u . Tìm lim x n 1 n 1 n n
x x ... x 1 2 29. Cho lim x a lim n n , tìm . n 30. Cho lim x a x
lim n x .x ...x n , 0 n , tìm 1 2 n . Khái niệm hàm số Tìm tập xác định 2x x 31. y arcsin
33. y arcsin log x 1 10
32. y log1 2 cos x
34. Cho f x x , g x 2 x . Tìm TXĐ của f g , g f , g g , f f .
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN x 2 35. Cho f x
. Tìm f x x 1
Hàm nào sau đây là hàm chẵn, hàm lẻ: x x
36. f x 2
ln x 1 x
38. f x 2 2 x 37. f x 3 3x x 39. f x 1 ln 1 x
40. Hàm nào sau đây là hàm tuần hoàn, xác định chu kì cơ sở (nếu có)
41. f x A sin kx B coskx 44. f x 2 sin x f x sin 2x sin x 42. f x 1 1
sin x sin 2x sin 3x 45. 2 3 43. f x 2 sin x
46. Liệu có hàm tuần hoàn không có chu kì cơ sở hay không?
Giới hạn của hàm số. Hàm liên tục. Tính giới hạn: 2 1/sin (2 x) 1 47. lim 2 1 tan x 55. lim tanh x0 x 0 x 2 1/ x 48. lim cos x 2
sin 2x 2 arctan 3x 3x x0 56. lim 2 x 0
49. lim cosh x1/(1 cos )
ln(1 3x sin x) x x xe x0 5 3
110x 1 3x 2 2 x 57. lim 2x 3 2 3 x0 50. lim
arcsin(3x x ) sinh(2x x ) 2 x 2x 1 x x 58. lim x ln 1 ln x 2 2 x x 2 2 51. lim x2 x 2 3 3
cos 4x cos 5x x 59. lim x 1 x0 1 cos 3x 52. 1/ lim e x x
1 tan x 1 sin x 60. lim 2 x 14 x 3 x0 sin x 53. lim x 2
tan 2x 3arcsin 4x x 2 x 61. lim
x0 sin 5x 6 arctan 7x 2 x 14 x 54. lim x 2 x 2 x
Cho x , chứng minh rằng: 62. 3 2
x x O 3 2 3 1 x
64. ln x o x , 0 arctan x 1 1 63. O 65. p x x e o 2 2 1 x x 2 x
Tìm các điểm gián đoạn của hàm số, xác định loại điểm gián đoạn:
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN 1 x 1
66. f (x) arctan 71. y 2 x arctan(1 / x) arcsin x 67. f (x) 72. 2
f (x) ln ln(1 x ) sin 2x 1/ x 1/ 3 2 x 2 68. / (1 ) ( ) 3x x f x 73. f (x) 1/ x 1/ 3 2 x 1 1 x 1 69. f (x) ln
74. y (sin x) sin x 1 x x | x | 70. f (x) arctan x
Tìm a để hàm liên tục: (1 )n x 1 sinh x ,
x 0, n N , x 0
75. f (x) x 76. y x a, x 0 a, x 0
Chứng minh phương trình sau có nghiệm duy nhất: 77. 2x x 1 79. 2
x arctan x ; a a 0 78. x x e 2
80. x sin x 1, 0 1 81. CMR: hàm số 1 f x
liên tục trên 0,1 nhưng không liên tục đều trên khoảng đó. x
82. CMR: hàm số f x sin liên tục và bị chặn trên 0,1 nhưng không liên tục đều trên khoảng x đó.
83. CMR: hàm số f x 2
sin x liên tục và bị chặn trên ,
nhưng không liên tục đều trên khoảng đó. x
84. Kiểm tra tính liên tục đều của hàm số sau trên đoạn cho trước: f x , 1 x 1 2 4 x
85. Kiểm tra tính liên tục đều của hàm số sau trên đoạn cho trước: f x ln x, 0 x 1 x
86. Kiểm tra tính liên tục đều của hàm số sau trên đoạn cho trước: f x sin
, 0 x x
87. Chứng minh phương trình sau có vô số nghiệm: x sin x 1 / 2
88. Chứng minh phương trình sau có đúng hai nghiệm: 1 10x x
89. Chứng minh phương trình sau có đúng hai nghiệm: 2x 4x Đạo hàm. Vi phân. 1 2 x sin : x 0
90. Tính f '0 biết f x x 0 : x 0
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN 1/ x e : x 0
91. Tính f '0 ; f '0 biết f x 0 : x 0
92. Tính f '0 biết f x 2
x 3 | x | 2 97. Tính n f
x biết: f x 2 sin x
93. Tính f ' x biết 98. Tính 100 f x biết: 2
xcot x sin x f x x 2sin
f x 2 x 1 ln x 1 2 1 x 99. 100 f 101 0 ; f
0 biết f x arctan x
94. Tính f ' x biết f x 3 7 x sin x 100. Tính n f x biết: 1 95. Tính n f
x biết: f x 3 x 2 x 4
f (x) x ln 3 x 1 96. Tính 100 f
x biết: f x 2 x 4 d sin x
d arcsin x 101. Tìm: 103. Tìm: d 2
x x d arccosx d sin x d tan x 102. Tìm: 104. Tìm: d cosx d cotx x 1 105. CMR: hàm số y=
có 3 điểm uốn thẳng hàng. 2 x 1 1 n x y 106. CMR: n n
x y
, x y 0, n 1 2 2 x y e e xy /2 107. CMR: e , x y 2 108. Tìm trên đường cong 3
y x điểm có tiếp tuyến song song với dây cung nối 2 điểm A 1 , 1 ,B 2,8. 109.
Kiểm tra tính đúng đắn của định lý Rolle đối với hàm số: f x x 1x 2x 3 110.
Giải thích tại sao định lý Cô-si không đúng với 2 hàm số: 2 3
f x , g x trên [-1,1]. 1 n d n 111.
CMR: tất cả các nghiệm thực của đa thức P x x n { 2 1 } đều thuộc 2nn ! n dx 1 ,1.
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN n d 112.
Cho đa thức Tre-bư-sep: L x x e n x x e n
. CMR: tất cả các không điểm của đa n dx thức trên đều dương. n n 2 d 2 113.
CMR: tất cả các nghiệm của đa thức H x 1 x e x e n đều là số thực. n dx 114.
CMR: | sin x sin y | | x y | 115.
CMR: | arctan x arctan y | | x y | a b a a b 116. CMR: ln
, 0 b a a b b 3 x 117. CMR: x
sin x x, x 0 6 1/a 1/b 118. CMR: a a b b x y
x y , x,y 0, b a 0 2 119. CMR:
x sin x x, 0 x 2 x x 1 1 1 120.
CMR: 1 e 1 , x 0 x x 121.
Xác định giá trị trung gian c khi áp dụng định lý Lagrange vào hàm số 2
3 x : x 1 f x 2 trên đoạn [0, 2] . 1 : x 1 x
Khai triển hàm số sau thành chuỗi Maclaurint đến cấp n : 2 x 3 x e 129.
f x x cosh 3 , x n 5 122. f x , n 3 2 x e 130. f x 2
x cosh x, n 5 2 3x 123.
f x ln , n 3 1 3 2x 131. f x , n 8 2 2 x 4
x 2 2 - x 124. f x , n 3 2 1 x 5x 6 132. f x , n 9 2 2 x x 1 x 5x 5 125. f x , n 3 133. x cos x f x e , n 4 2 x x 2 1 126. f x 2
ln x 3x 2, n 4 134. f x , n 5 2 3
1 x x x 127. f x 2
ln x x 1,n 5 2 1 1 x 135. f x , n 6 4 x 1 2 1 1 x 128. f x , n 4 2 x 1
Tìm khai triển Taylor tại x đến cấp n 0 136. 2 2 ( 1) x f x x
e , x 1, n 3 2x 1 0 138. f x
ln x, x 1, n 4 0 137.
f x ln 2x
1 , x 1 / 2, n 3 x -1 0
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN 2 x 3x x 2 139. f x
, x 1, n 3 142. f x
, x 2, n 5 0 0 x 1 3 2 x 4x 5 140. f x 2 x 2x 1 e
, x 1, n 4 0 1 141. f x
, x 1, n 4 0 2 2x - x
Ứng dụng đạo hàm, tính giới hạn: ln(1 x) x 1/ x 143. lim x 2 161. lim tan x0 tan x x 2x 1 ln(tan x) 144. lim 2 1/ x arcsin x x / 4 cot 2x 162. lim 2 x0 x arcsin x x 145. lim 2 x
x0 x cos x sin x cos x 1 arctan(x 1) 2 146. lim 163. lim 4 x0 x x 1 2 x x 2
arctan x arcsin x tan x x 164. lim 147. lim x0 tan x sin x
x0 arcsin x ln(1 x)
1 x cos x 1 2x 1/ x 1/
(1 x) x 165. lim 148. lim x0 ln(1 x) x x0 e x 1 x 1 x 149. lim arcsin xtan 166. lim 2 x0 x x 0 arctan x 150. 1/ln(sinh ) lim x x e ln(1 x) 1 167. lim x 0 x0 3 2 4 x 151. lim x x 1 ln x sin x x0 e ln(1 x) 1 x 168. lim 152. x x 1/ 2 lim 3 3 x0
arcsin x sin x x tan x 2 sin x x xe sin x x e e 169. lim 153. lim 3 x0
x x tan x
x0 sin x x 2 x 2 3 3
x e ln(1 x ) arcsin x 154. lim n x x e 170. lim 2 x x0
x sin x x 1 1 3 4 155. lim
1 2x cos x 171. lim x0 x arcsin x x0 tan x x 1 1 x /(1 x) 156. lim e
sinh x cos x 172. lim 2 x 1 x arctan x x 6 6 x0
1 x 1 x 2 2 1/ x 157. lim cos x 1/ 3
cosh 2x (1 3x) x x0 173. lim 2 x0 x
x / 2 ln(1 tan x) arcsin x x 1 158. lim sin x 2 x 1
ln x x 1 e
1 x arcsin x 174. lim 1 2 1 1
x0 sinh(x x ) ln 1 2x 159. lim
x0 x tanh x tan x
sin arctan x tan x 175. lim x sinh x 1/ 2 2 x0 160. lim tan xtan2 e (1 2x) x x /4
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN arcsin x x xe x
e ln(1 sin x) 1 176. lim 180. lim x0 2
x 1 x tan x x0 3 4 8 x 2 2
tan x ln(x 1 x ) 3 sin 1 x sin1 177. lim 181. lim x0
sin x x cos x 5 x0
1 2x ln cos x 1 x 2
e 1 2x 2x cos x 3 2 e e 1 4x 178. lim 182. lim x0
x tan x sin 2x 2
x0 (1 / x) arcsin 2x 2 cosh x x
e x 1 x 1 179. lim
x0 sin x cosh x sinh x
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số cho bởi tham số sau: 183. 3 2 3
x t 2t t, y 2
3t t 2 2 t t 1 189. x , y 184. 3 3
x t 3 , y t 6 arctan t t 1 t 3 3 2 2 2 t t 2t t t 1 185. x , y 190. x , y 2 2 2 1 t 1 t t 1 t 2 186.
x t sin t, y 1 cos t 1 1 191. x , y 2 3 187.
x cos t ln tan(t / 2), y sin t t t t t t t 2 3 t 1 t 1 192. 2
x e t, y e 2t 188. x , y t 2 t t e 193. x
y t 2 , 1 t e t
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số cho trong tọa độ cực sau: 194. r 2 cos 2 198. r 1 195. r 1 2 cos cos 196. r cos 3 199. r tan 2 197. r 1 tan 200. r 1 tan 201. r 2(1 cos) Tích phân.
Tính nguyên hàm bằng công thức cơ bản:
x 1x 2x 3x 4 3 2
x 3x 4x 9 202. dx 205. dx x x x 215 dx 2 4x 9x 10 206. 203. dx 2 2x 5 2 x 3 2x 1 3 2
2x 5x 11x 4 xdx 204. dx 207. x 130 4 1 x
Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến x 208. 9 x . 2x 34 4 5 dx 210. dx 2 x x 1 2 x 3x 5 209. dx 3 x 211. dx 2x 14 7 2 x x 1
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN dx 212. 215. 2 2 a x dx 2 x x 4 2 x dx 1 x 216. 213. dx 2 2 x a 1 x dx 214. 2 2 x 4 x
Tính nguyên hàm bằng phương pháp tích phân từng phần: 217. 3x cos xdx 222. 2
cos ln x dx 2 218. x e dx x dx 223. 2 arcsin x 9 x 219. dx 2 2 x x 224. dx 2 2 220. 2 arcsin x dx x 1 dx 221. a x 2 2 2 Tính tích phân: 3x 2 225. dx 234. 2 x x x 1dx 2 x 4x 5 dx dx 235. 226. 2 3 sin x cos x x 1 dx 227. 2
x 2x 5dx 236. tan x dx dx 228. 237. 2 1 x
1 sin x cos x 3x 5
1 sin x cos x 229. dx 238. dx
x 4x 52 2
1 sin x cos x dx dx 239. 230. 2 x 2 1 1 x x 7 x 1 240. x arccos
5x 1dx x 1 231. 3 dx x 1 dx 241. 2 x x 1 cosn x 232. dx dx 2 x x x 1 242. 2 2 n dx x a 233. x 3 2 1 x 2x
Tính giới hạn của các dãy sau:
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN 1 2 (n 1) 243. sin sin sin n n n n 1 1 2 n 244. 1 1 1 n n n n 1 2 2n 1 245. 2 2 2 n n n 1 1 1 246. 2 2 2 2 2 4n 1 4n 2 4n n n k / 2 n 247. n 1 / k k 1 1 1 1 248. n 1 n 2 n n Tính các đạo hàm sau: 2 x cosx d d 3 249. 2 1 t dt 251. cos t dt dx dx 0 sinx 1 3 x d d dt 2 250. t e dt 252. dx dx 4 1 t x 2 x Tính giới hạn: x x 2 cost dt 2 (arctan t) dt 253. 0 lim 255. 0 lim x 0 x x 2 x 1 sin x tan tdt 254. 0 lim tan 0 x x sin tdt 0 Tính các tích phân sau: 4 1 dx 256. 259. 15 8 x 1 3x dx 2 x 9 7 0 e /4 cos(ln x)dx cos 2x 257. 260. dx x 3 1
0 sin x cos x 2 1 /6 cos x 258. x e 1dx 261. dx 2 1
6 5 sin x sin x 0
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN /2 /2 cos x 262. dx 269. cos 2x 4 4
sin x cos x dx 7 cos 2x 0 0 /2 6 1 sin x ln(1 x)dx 263. dx 270. 6 6 sin x cos x 2 (1 x ) 0 0 /4 2 264. 6 tan xdx 271.
1 1 / x1/x x x e dx 0 1/2 /4 dx 1 265. arcsin xdx 3 272. cos x 0 0 1 dx e dx 266. 273. 2 0 x 2x 1 x 1 ln x 1 1/3 267. 2 cosh 3xdx 0 3 x 268. arcsin dx 1 x 0 2 274.
Xác định dấu của tích phân sau: x sin xdx 0 2 sinx 275.
Xác định dấu của tích phân sau: dx x 0 1 276.
Xác định dấu của tích phân sau: 2 x ln xdx 1/2 1 1 2 277. So sánh x , x e dx e dx 0 0 1 n x 278. CMR: lim dx 0 n 1 x 0 /2 279. CMR: lim sinn xdx 0 n 0
Ứng dụng tích phân xác định:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN 2 y 2 x 282. 4 4 2 2
x y x y 280. 3 2 y x r 283. 2 cos 2 2
x y 16 281. 2
x 12(y 1) Tính độ dài cung:
x a t sint 286.
r a 1 cos 284. y a t , 0 t 2 1 cos arcsin x y e 287. 0 x 1 285. 3 r a sin 3
Tính thể tích vật thể tròn xoay thu được 2 2 x y 288. Khi quay 1 quanh Ox hoặc Oy. 2 2 a b x y e 289. Khi quay quanh Ox hoặc Oy. x 0, y 0 2 y sin x 290. Khi quay quanh Ox.
x 0, x 291. Khi quay 2
r a cos quanh trục gốc.
Tính diện tích xung quanh của vật thể tròn xoay thu được:
y tan x 292. Khi quay quanh Ox.
x 0, x / 4 293. Khi quay 2/3 2/3 x y 1 quanh Ox. 294.
Khi quay x y 2 2 2 1 quanh Ox. Tích phân suy rộng:
Tính tích phân suy rộng: dx 2 (x 1) 295. 299. dx 2 x 5x 6 3 x(x 1) 4 2 dx dx 296. 300. 5 10 1 x 1 x x x 2 3 2 1 (x 1) x 3 297. 2 x e cos xdx 301. dx 2 0
x(x x 1) 1 1 dx 298. dx
(x 1)(x 2) 302. x x 3 e e 0
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN 1 dx 303. dx 315. 2 cosh (x) 2 2 0 0 (4x 1) x 1 dx 2 x 12 304. 316. dx 6 x(x 3) 2 2 1 1 x 1 1 305. dx arctan x x x 317. dx 0 e e 1 x 3/2 2 0 1 306. dx 4 2 x(ln x 1) dx 1 318. x 2 2 2x 307. dx 1 4x 1 dx 0 319.
(2 x) 1 x 0 dx 308. 2 dx x 0 e 1 320. 2 1 x 1 dx 309. 1 3 3
2 x x dx sinh x 1 321. 5 3 0 x xdx 310. 1 2x dx 0 322. 2 1 (4 x) 1 x xdx 311. 2 4 3 x 1 x dx 2 323. 2 2 2 (1 x ) 4 x dx 312. 2 2 x ln x dx e 324. x x 1 1 dx 313. 2 dx x x 2 2 0 1 325. 2 1 x x 1 dx 314. 2 3 (x x 1) Xét sự hội tụ: dx arctan xdx 326. 328. 5x ln x 2 2x 2 ln x 1 1 3xdx dx 327. 329. 3 2x sin 3x
(3x 1) x 1 1 0
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN dx sin xdx 330. 337.
(3x 1) x 1 2 x ln 2x 0 1 2 sin xdx 331. x e dx 338. x 1 1 1 ln 5 3 1 x dx 2 1 332. 1/x e cos dx x 339. x 1 e 1 0 x e 3 3 2x dx 333. dx x 340. 1 2 0 9 x 3 2 x x 1 1 3 5x x 334. dx 3 dx x 3x 1 341. 1 tan x x 0 arctanx 2 sin xdx 335. dx 342. 2 x e 2 0 x 0 3
2 arctan x 336. dx 3/x e 1 1
Tìm để tích phân hội tụ: 3/x 1 e 1 ln 1 x 343. ln1 dx dx 348. x e 1 1 0 arctan 3x dx 344. dx 349. (2 x)
x ln(1 x ) x 0 4 2 5 0 1 3 (x 1) 345. dx dx 2 350. x 2x 7 5 1 1 x x 1 x dx 346. dx x 351. e x 3
x sin x x 1 1 1 1 x 347. dx e 1 x dx x 2x 352. 1 cosh x cos x 0 1 cost 353. Tìm lim x dt 2 x 0 t x
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN x 4 1 t dt 354. Tìm 0 lim 3 x x 355. Nếu tích phân f
x dx hội tụ, liệu có thể suy ra lim f x 0 ? x a sin x 356.
Xét tính hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ: dx x 0 p x sin x 357.
Xét tính hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ: dx 1 q x 0 358.
Xét tính hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ: 2 cos x x e dx 0 Không gian Metric.
d x,y 359.
Cho không gian metric (X,d). Ta định nghĩa: d x,y 1
1 d x,y
a. CMR: d1 là một metric b. CMR: x x d x x n
theo 1 khi và chỉ khi n theo d
c. CMR: X,d đầy đủ khi và chỉ khi X,d1 đầy đủ
2. Cho 2 không gian metric X ,d X ,d
X X X 1 1 và 2 2 . Trên 1 2 ta định nghĩa:
d x ,y , x ,y
d x ,y d x ,y 1 1 2 2 1 1 1 2 2
a. CMR X,d là không gian metric b. Cho X ,d X ,d X,d 1 1 và 2 2 đầy đủ, cmr
là không gian metric đầy đủ. 1 3. Cho X C d x,y sup
| x t y t | d x,y
| x t y t | dt [0,1] , xét 2 metric [0,1]
; 1 . 0 d d
a. CMR: x x x x n suy ra 1 n
b. Điều ngược lại có đúng không?
c. CMR X,d1 không đầy đủ.
4. CMR trong không gian metric ta có: A B A B
5. CMR trong không gian metric ta có: A B A B 6. Cho X C d x,y sup | x t y t | x C [0,1] , xét metric [0,1] . Giả sử: 0
[a,b] . Xét các tập sau:
M {x C
: x t x t ,t [a,b]} 1 [a,b ] 0 .
M {x C
: x t x t ,t [ , a b]} 2 [a,b] 0
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN
M {x C
: t [a,b]: x t x t } 3 [a,b] 0 CMR: M M , M M , M 1 mở, 2 3 đóng 2 3 . 7. Trong 1 C p x | x a | sup
| x ' t | p x sup | x t |
[a,b ] định nghĩa: 1 [a,b] , 2 [a,b] , p x sup
{ | x t | | x ' t | } 3 [a,b ] .
a. CMR: p , p , p C 1 2 3 là các chuẩn trên 1[a,b] b. CMR: p , p 2
3 không tương đương nhau c. CMR: p , p 1
3 không tương đương nhau Hàm nhiều biến Tìm miền xác định: 8. 2 2
f (x,y) 4 x y 1 2 2 9. ( , ) x y f x y e 10. 2
f (x,y) ln(y 4x 8) y
11. f (x, y) arcsin x
12. Tìm giới hạn hoặc chứng minh giới hạn không tồn tại: 1 4 xy 13. lim
x y sin 21. lim (x,y)(0,0) x 2 2 2
(x,y)(0,0) (x y ) 2 3x y 2 2 2 2 14. lim
x y 6 x y 2 2 lim
(x,y)(0,0) x y 22. (x,y)( , ) 6 4 4 2 2 2 2
x y 2(1 x y ) x y 2 2 x 2y 15. lim 2 2
(x,y)(0,0) x y 1 23. 2 2
lim (x y )sin xy (x,y)(0,0) xy 16. lim 2 2
(x,y)(0,0) x y 24. 2 2 2 lim
x ln(x y ) (x,y) (0, 0) 3 xy 17. lim 2 2 x 4y 2 6
(x,y)(0,0) x y 25. lim 2
(x,y)(2,1) x 2x 2xy 4y 2 2 x y 18. lim 26. 2 2 2 lim
x ln(x y ) 2 2 2
(x,y)(0,0) x y (x y) (x,y) (0, 0) xy x y 19. lim 27. lim 1 xy 2 2 1/ (x,y)(0,0) 3 1 1 xy (x,y)(0,0) x y 2 x y 28. lim
cos x y 2 2 1/( ) 2 2 20. lim (x,y)(0,0) (x,y)(0,0) 2
x y 9 3 29.
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN Hàm liên tục:
Khảo sát tính liên tục của hàm sau: 3 3
sin(x y ) sin(xyz)
, (x,y) (0, 0) , z 0 30. 2 2
f (x,y) x y 33. u z 2 0, (x,y) (0, 0) x , z 0 2 2 3 2 x y x xy 2 2
, (x,y) (0, 0) , x y 0 2 2 31. 2 2
f (x,y) x y
34. z x y 2 2 a, (x,y) (0, 0) m, x y 0 3 3 x y , x y 0
32. z x y 3, x y 0
Đạo hàm - vi phân: 35. Cho hàm 2 3
f (x,y) x y , tính ' f (1,1) f f x , ' (0, 0) x , '(0, 0) y . 2 2 x y 2
36. Cho f (x, y) t e dt , tính ' '
f (x,y), f (x,y). x y 1 2 2 1 /(x y ) 2 2 e
, neu x y 0
37. Cho f (x, y) . Tính ' f (0, 0). 2 2 0,
neu x y 0 x 2 2 f f 38. CMR hàm ( , ) x
f x y e sin y thỏa mãn 0 . 2 2 x y 2 2 u u
39. CMR hàm u(x, t) sin(x at) thỏa mãn 2 a . 2 2 t x 1 2 2 2 u u 40. CMR hàm x /(4a t)
u(t, x) e thỏa mãn 2 a . 2a t 2 t x xy 2 2
, neu x y 0 41. Cho 2 2
f (x,y) x y f . Tìm ' (0, 0) xx . 2 2 0,
neu x y 0 100 f
42. Cho u(x,y) (2x 3y)ln(x 2y). Tìm (1, 2). 100 x 43. Cho 2 2
f (x,y) x 3xy y . Tìm 2 2
f (x,y) x 3xy y . Tìm df (x,y). 44. Cho ( , ) xy
f x y e . Tìm 2 d f (1,1). y
45. Cho f (x, y) . Tìm 2 d f (1,1). x
46. Dùng vi phân cấp 1, tính gần đúng 2 3
A (1.03) (1.98) . 47. Tìm '' f
f u v u v u x y xy v x y x y xy của hàm hợp 2 2 ( , ) 2 , ( , ) , ( , ) 3 .
Biên soạn: Ths. Trịnh Ngọc Hải-Viện Toán ứng dụng và Tin học - BKHN 48. Tìm '' f uv f u v e
u x y xy y v x y x y xy của hàm hợp 2 ( , ) , ( , ) , ( , ) 2 .
49. Tìm df của hàm 2 ( 2 , xy f x y e ). 50. Tìm 2 d f của hàm hợp 2 2 2
f f (u,v) 2u v ;u(x,y) xy 2x;v(x,y) x y .
51. Tìm y 'x biết y x xác định bởi 2 2 xy
xy x y e .
52. Tìm dz(1,1) biết z z x,y xác định bởi 3 3 3
x 2y z 3xyz 2y 3 0, z(1,1) 2. 53. Tìm '' z
z z x,y xy biết xác định bởi 2 2 2 x y z x y z e . 2 z 54. Tìm
biết z z x,y xác định bởi 2 2
xyz x y 2z 3 . xy 55. Tìm đạo hàm của 2 4 5
f (x,y) xy 3x y tại điểm M 1,1 theo hướng u (1, 2 ). 56. Tìm đạo hàm của 3 2
f (x,y) x 3xy 4y tại M 1,2 theo hướng của vecto tạo với chiều dương Ox một góc 30o .
57. Tìm đạo hàm của hàm 3 2 2 f (x, ,
y z) x 2xy 3yz tại M 3, 3,1 theo hướng của vecto 2,1,2
58. Tìm đạo hàm của hàm 2 f (x, ,
y z) x 3yz 4 tại M 1,2, 1
theo hướng của vecto tạo với các
trục tọa độ những góc bằng nhau.
59. Cho f (x, y) ln(xyz) và điểm M 1, 2 , 3
. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của đạo hàm theo
hướng của hàm số tại M.
Công thức Taylor, Maclaurint: 60. Cho hàm 2
f (x,y) x 2xy và một điểm M(1,2). Tìm công thức Taylor của f tại M đến cấp 2. 1
61. Tìm khai triển Taylor của f (x, y) đến cấp 2 tại M(1,2). 2x 3y
62. Tìm khai triển Taylor cấp 3 của hàm số f x,y ln x y tại M(1,1).
63. Tìm khai triển Maclaurint của hàm số , x
f x y e sin y đến cấp 3. Cực trị.
Tìm cực trị của hàm 64. 2 2
f (x,y) x xy y 2x y 65. 4 4 2 2
f (x,y) x y x 2xy y 66. 2 2
f (x,y) 1 x y 67. 2 2
f (x,y) 1 (x 1) (y 1) 68. 2 2
f (x,y) x y 32 ln xy 69. 4 4 2 2
f (x,y) 2x y x 2y