IV. Quan hệ pháp luật
1.Khái niệm quan hệ pháp luật
1.1.Định nghĩa
·Quanhệphápluậtlàquanhệxãhộiđượcphápluậtđiềuchỉnhtrongđócác
bênthamgiaquanhệphápluậtcócácquyềnvànghĩavụpháplíđượcNhànước
bảođảmthựchiện.
1.2.Đặc điểm
·QHPLlàquanhệmangtínhýchí.
·QHPLxuấthiệntrêncơsởquyphạmphápluật.
·NộidungcủaQHPLđượccấuthànhbởicácquyềnvànghĩavụpháplýmà
việcthựchiệnđượcđảmbảobằngcưỡngchếNhànước.
2.Cấu trúc của quan hệ pháp luật
2.1.Chủ thể quan hệ pháp luật
·Chủthểcủaquanhệphápluậtlànhữngtổchức,cánhânthamgiaquanhệ
phápluật,cócácquyềnchủthểvànghĩavụpháplítheoquyđịnhcủaphápluật.
·Cánhân:
-CôngdânViệtNam.
-Ngườinướcngoài.
-Ngườikhôngcóquốctịch.
·Tổchức:
-Cótưcáchphápnhân.
-Khôngcótưcáchphápnhân.
-Nhànước(chủthểđặcbiệt).
2.1. Chủ thể quan hệ pháp luật
-Điềukiệnđểcánhân,tổchứccóthểtrởthànhchủthểcủaQPPLlàphảicó
năng lực chủ thể.
-Nănglựcchủthểbaogồm:Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
- làkhảnăngcóquyền,nghĩavụpháplídoNhànướcquyNăng lực pháp luật
địnhchocáccánhân,tổchứcnhấtđịnh.
- làkhảnăngmàNhànướcthừanhậnchocáccánhân,tổNăng lực hành vi
chứcbằnghànhvicủamìnhcóthểxáclậpvàthựchiệncácquyềnvànghĩavụ
pháplí.
2.1.1.Chủ thể QHPL là cá nhân
a.Công dân
-Công dân nước CHXHCN Việt Nam là người có quốc tịch VN.
- cótừkhingườiđósinhravàchấmdứtkhingườiđóNăng lực pháp luật:
chết.
-Nănglựchànhvidânsự;NLHVxuấthiệnkhicánhânđạtđếnmộtđộ tuổi
nhấtđịnh(14,16,18,20tùytừnglĩnhvựcluậtcụthể...)+cókhả năng nhận thức
và điều khiển hành vi(khôngmắcbệnhtâmthầnhoặcmắcbệnhkhácmàkhông
thểnhậnthức,làmchủđượchànhvi...).
Năng lực hành vi dân sự
-NLHVDSđầyđủ:Từđủ18t+trílựcBT
- NănglựcHVDSkhôngđầyđủ:Từđủ6tđếnchưađủ18t
-NLHVDShạnchếlàkháiniệmchỉngườinghiệnmatúy,nghiệncácchấtkích
thíchkhácdẫnđếnphátántàisảncủagiađìnhthìtheoyêucầucủangườicóthẩm
quyền,lợiíchliênquan,cơquan,tổchứchữuquan.TAcóthểraquyếtđịnhtuyên
bốHCNLHVDS.
-KhôngcóNLHVDS:Chưađủ6tuổi.
-MấtNLHVDS:làngườibịbệnhtâmthầnhoặcmắcbệnhkhácmàkhôngthể
nhậnthức,làmchủđượchànhvicủamìnhthìtheoyêucầucủangườicóquyềnvà
lợiíchliênquan.TAraquyếtđịnhtrêncơsởkếtluậncủatổchứcgiámđịnh.
b.Người nước ngoài, người không có quốc tịch
· Bịhạnchếviệcthamgiamộtsốloạiquanhệphápluậtnhấtđịnh.(VD:bầu
cử,ứngcử,...)
2.1.2.Chủ thể QHPL là tổ chức
a.Tổ chức có tư cách pháp nhân
· Mộttổchứcđượccôngnhậnlàphápnhânkhiđápứngcácđiềukiệnsau
(Điều74–BộluậtDânsự2015)
· Đượcthànhlậphợppháptheoquyđịnhcủaluật.
· Cócơcấutổchứcphùhợpvớiqđcủaphápluật,cụthểlà:phảicócơquan
điềuhành;tổchức,nhiệmvụvàquyềnhạncủacơquanđiềuhànhphảiđượcquy
địnhtrongđiềulệhoặctrongquyếtđịnhthànhlập.
· Cótàisảnđộclậpvớicánhân,phápnhânkhácvàtựchịutráchnhiệmbằng
tàisảncủamình.
· Nhândanhmìnhthamgiaquanhệphápluậtmộtcáchđộclập.
Năng lực pháp luật:
· Nănglựcphápluậtxuấthiệnkhiphápnhânđóđượcthànhlậpmộtcáchhợp
phápvàchấmdứtkhiphápnhânđóbịgiảithể/phásản/sápnhập...
Năng lực hành vi:
· XuấthiệnvàchấmdứtcùngvớinănglựcphápluậtcủaPN(PNhìnhthành).
Lưu ý:
· PhápnhânkhôngthểtrởthànhchủthểcủamộtsốQHPLnhấtđịnh:quanhệ
hônnhân.
b.Chủ thể không có tư cách pháp nhân
· DNTN,Hộkinhdoanh,Hộgiađình...
· Cóthểthamgiavàomộtsốquanhệphápluậtnhấtđịnhmàphápluậtcho
phép(dânsự,đấtđai...)–hạnchếhơnphápnhân.
KẾT LUẬN
* Để tham gia quan hệ pháp luật, chủ thể phải có đủ:
· Nănglựcphápluậtvànănglựchànhvi.
· Nănglựcphápluậtlàtiềnđềcủanănglựchànhvi.
· Khôngthểcónănglựchànhvinếukhôngcónănglựcphápluật.
* Lưu ý:
· Tổchức:nănglựcphápluậtvànănglựchànhvixuấthiệncùngmộtlúc.
· Cánhân:nănglựcphápluậtthườngxuấthiệntrướcnănglựchànhvi.
2.2. Khách thể quan hệ pháp luật
Kháchthểquanhệphápluậtlànhữnglợiíchvậtchất,tinhthầnmàcácchủthể
mongmuốnđạtđượckhithamgiavàocácquanhệphápluậtnhằmthỏamãn
nhữnglợiích,nhucầucủamình.
èKháchthểlàcáithúcđẩycácchủthểthamgiavàocácquanhệphápluật.
2.3. Nội dung quan hệ pháp luật
Định nghĩa:
· NộidungcủaQHPLlàtổngthểnhữngquyềnvànghĩavụpháplýcủacác
bênchủthểthamgia.
Quyền chủ thểlàcáchcưxửmàphápluậtchophépchủthểđượctiếnhành.Nói
cáchkhác,quyềnchủthểlàkhảnăngcủachủthểxửsựtheocáchthứcnhấtđịnh
màphápluậtchophép.
(1)Làkhảnăngtựxửsựtheonhữngcáchthứcmàphápluậtchophép.
(2)Làkhảnăngyêucầucácchủthểbênkiaphảithựchiệnnhữnghànhvinàođó
đểđápứngviệcthựchiệnquyềncủamình;hoặcyêucầuchủthểbênkiachấmdứt
nhữnghànhvinhấtđịnhnếuchorằnghànhviđócảntrởviệcthựchiệnquyềnvà
nghĩavụpháplý.
(3)Làkhảnăngyêucầucơquannhànướccóthẩmquyềnbảovệquyềnvàlợiích
hợpphápcủamìnhkhibịxâmhại.
Nghĩavụchủthểlàcáchxửsựmànhànướcbắtbuộccácchủthểphảitiếnhành
nhằmđápứngviệcthựchiệnquyềncủachủthểkhác.
Thứ nhất, chủthểphảitiếnhànhmộtsốhoạtđộngnhấtđịnh.
Thứ hai, chủthểphảikiềmchếkhôngthựchiệnmộtsốhoạtđộngnhấtđịnh.
Thứ ba, chủthểphảichịutráchnhiệmpháplýkhixửsựkhôngđúngvớinhững
quyđịnhcủaphápluật.
3.Sự kiện pháp lí
3.1.Định nghĩa sự kiện pháp lý
Định nghĩa:
·Sựkiệnpháplýlànhữngsựkiệnthựctếmàkhichúngxảyrađượcphápluật
gắnliềnvớiviệcphátsinh,thayđổihoặcchấmdứtquanhệphápluật.
3.2.Phân loại sự kiện pháp lí
Căn cứ vào ý chí, sự kiện pháp lí được chia thành sự biến và hành vi:
Sự biến lànhữnghiệntượngcủađờisốngkháchquan,xảyrakhôngphụthuộcvào
ýchícủaconngười,màtrongnhữngtrườnghợpnhấtđịnhphápluậtgắnsựhiện
diệncủachúngvớisựphátsinh,thayđổi,chấmdứtquanhệphápluật.
Hành vi lànhữngsựkiệnxảyraphụthuộcvàoýchíconngười.
Hànhvipháplýcóthểởdạnghànhđộnghaykhônghànhđộng.
Hànhviđượcchiathànhhànhvihợpphápvàhànhvikhônghợppháp.
Căn cứ vào số lượng những hoàn cảnh, điều kiện làm nảy sinh hậu quả
pháp lý, có thể phân chia thành:
SKPL đơn giản: chỉbaogồmmộtsựkiệnthựctếmàphápluậtgắnsựxuấthiện
vớisựphátsinh,thayđổi,chấmdứtQHPL.
SKPL phức tạp: baogồmmộtloạtcácsựkiệnmàchỉvớisựxuấthiệncủachúng
cácQHPLmớiphátsinh,thayđổihaychấmdứt.
Căncứvàohậuquảcủasựkiệnpháplí:
·SựkiệnpháplílàmphátsinhQHPL.
·SựkiệnpháplílàmthayđổiQHPL.
·SựkiệnpháplílàmchấmdứtQHPL.
TỔNG KẾT
1.Quanhệphápluật=quanhệxãhội+quyphạmphápluật
2.Chủthểquanhệphápluật=chủthểphápluật+nănglựcchủthể
3.Sựkiệnpháplí=sựkiệnthựctế+quyphạmphápluật
4.Nộidungquanhệphápluật=quyền+nghĩavụ
V. Thực hiện pháp luật
1. Khái niệm thực hiện pháp luật
1.1. Định nghĩa
·Thựchiệnphápluậtlàquátrìnhhoạtđộngcómụcđíchcủacácchủthểpháp
luậtnhằmbiếnnhữngquyđịnhcủaphápluậttrởthànhnhữnghànhvithựctế,hợp
phápcủacácchủthểphápluật.
1.2. Đặc điểm
- ,thựchiệnphápluậtlàmộtquátrìnhhoạtđôngcómụcđíchcủachủThứ nhất
thểphápluật.
- ,thựchiệnphápluậtlàhànhvihợpphápcủacácchủthểphápluật,biểuThứ hai
hiệndướidạnghànhđộnghợpphápvàkhônghànhđộnghợppháp.
2. Các hình thức thực hiện pháp luật
2.1. Tuân thủ pháp luật
-Tuânthủphápluậtlàhìnhthứcthựchiệnphápluậttrongđócácchủthểphápluật
kiềmchếkhông tiến hành những hành vi mà pháp luật cấm.
-Tuânthủphápluậttươngứngvớiloạiquyphạmphápluậtcấm đoán.
2.2. Thi hành pháp luật
-Thihànhphápluậtlàmộthìnhthứcthựchiệnphápluậttrongđóchủthểpháp
luậtthựchiệnnghĩavụpháplýcủamìnhbằngmộtviệc phải thực hiện hành vi
nhất địnhđượcmôtảtrongphầnquyđịnhcủaQPPL.
-Thihànhphápluậttươngứngvớiloạiquyphạmphápluậtmang tính bắt buộc.
2.3. Sử dụng pháp luật
-Sửdụngphápluậtlàmộthìnhthứcthựchiệnphápluậttrongđócácchủthểpháp
luậtthựchiệnquyềnchủthểcủamình,tứclàthực hiện những hành vi mà pháp
luật cho phép.
-Việcthựchiệnhànhvinàyxuấtpháthoàntoàntừsựtựnguyệncủacácchủthể.
Sửdụngphápluậttươngứngvớiloạiquy phạm pháp luật trao quyền.
2.4. Áp dụng pháp luật
2.4.1. Định nghĩa
-ÁpdụngphápluậtlàmộthìnhthứcthựchiệnphápluậttrongđóNhànướcthông
qua cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nhà chức tráchhoặc tổchứcchocácchủ
thểphápluậtthựchiệnnhữngquyđịnhcủaphápluậthoặctựmìnhcăn cứ vào
những quy định của pháp luậtđểtạoracácquyếtđịnhlàmthayđổi,đìnhchỉhoặc
chấmdứtnhữngquanhệphápluậtcụthể.
Đặc điểm:
-Ápdụngphápluậtlàhoạtđộngmangtínhtổchức,thểhiệnquyềnlựcNhànước.
-Ápdụngphápluậtlàhoạtđộngcóhìnhthức,thủtụcchặtchẽdophápluậtquy
định.
-Ápdụngphápluậtlàhoạtđộngđòihỏitínhsángtạo.
2.4.2. Các trường hợp áp dụng pháp luật
Thứ nhất:KhicóVPPLxảyra,ápdụngphápluậttrongtrườnghợpcầnsửdụng
biệnphápcưỡngchếbằngcácchếtàiđốivớichủthểcóhànhviviphạmphápluật.
Thứ hai:Khinhữngquyềnvànghĩavụpháplýcủacácchủthểkhôngmặcnhiên
phátsinh,thayđổihoặcchấmdứtnếuthiếusựcanthiệpcủaNhànước.
Thứ ba:Khixảyratranhchấpvềquyềnchủthểvànghĩavụpháplýgiữacácbên
thamgiavàoquanhệphápluậtmàcácbênkhôngthểtựgiảiquyếtđược.
Thứ tư: Khicầnkiểmtra,giámsátviệcthựchiệnquyềnvànghĩavụcủacácchủ
thểtrongmộtsốquanhệphápluậtnhấtđinh.
Thứ năm:ĐốivớimộtsốquanhệphápluậtquantrọngmàNhànướcthấycần
thiếtphảithamgiavàoquanhệđó,hoặcNhànướcxácnhậnsựtồntạicủamộtsố
sựviệc,sựkiệnthựctế.
2.4.3. Các giai đoạn của quá trình áp dụng pháp luật
Bước 1:Phântíchnhữngtìnhtiếtđãtạoracấuthànhthựctếcủavụviệcđượcxem
xét.
Bước 2:Lựachọnquyphạmphápluậtđểgiảiquyếtvụviệcvàlàmsángtỏnội
dungtưtưởngcủanó.
Bước 3:Ravănbảnápdụngphápluật.
Bước 4:Tổchứcthựchiệnvănbảnápdụngphápluật.
VI. VI PHẠM PHÁP LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ
1.Vi phạm pháp luật
1.1.Khái niệm vi phạm pháp luật
1.1.1.Định nghĩa
Khái niệm:Viphạmphápluậtlàhànhvi(biểuhiệndướidạnghànhđộnghoặc
khônghànhđộng)tráiphápluậtvàcólỗidochủthểcónănglựctráchnhiệmpháp
lýthựchiệnlàmxâmhạiđếncácquanhệxãhộiđượcphápluậtbảovệ.
1.1.2.Dấu hiệu của vi phạm pháp luật
Thứ nhất,viphạmphápluậtlàhành vixácđịnhcủaconngười.
Thứ hai,tínhtrái pháp luậtcủahànhvi.
Thứ ba,phảicó lỗicủachủthểkhithựchiệnhànhvitráiphápluật.
1.2. Cấu thành VPPL
1.2.1.Mặt khách quan của VPPL
Mặtkháchquancủaviphạmphápluậtlànhữngbiểuhiệnrabênngoàicủavi
phạmphápluật.
Thứ nhất,hànhvitráiphápluật.
Thứ hai,thiệthạichoxãhội(hậuquả):lànhữngtổnthấtchoxãhộivềvậtchất
hoặctinhthần.
Thứ ba,mốiquanhệnhânquảgiữahànhvitráiphápluậtvớihậuquảmànógây
rachoxãhội.
1.2.2.Mặt chủ quan của VPPL
MặtchủquancủaVPPLlànhữngyếutốbêntrongcủaVPPL,baogồm:
Thứ nhất,độngcơcủachủthểviphạmphápluật:Độngcơchínhlàyếutốthúc
đẩy,thôithúcchủthểthựchiệnhànhviviphạmphápluậtvàthậmchílàthựchiện
hànhviVPPLđếncùng.
Thứ hai,mụcđíchcủachủthểVPPL:Mụcđíchđượchiểulàkếtquảcuốicùngmà
chủthểmongmuốnđạtđượckhithựchiệnhànhviviphạmphápluật.
Thứ ba,lỗicủachủthểviphạmphápluật:Lỗilàtrạngtháitâmlýcủachủthểkhi
thựchiệnhànhviviphạmphảnánhtháiđộcủangườiđóđốivớihànhvicũngnhư
đốivớihậuquảdohànhviđógâyra.
PHÂN LOẠI LỖI:
Lỗi cố ý trực tiếp:
·Chủthểkhithựchiệnhànhviviphạmnhậnthứcrõhànhvicủamìnhlàtrái
phápluậtvàhậuquảnguyhiểmcủahànhvivàmongmuốnhậuquảđóxảyra.
Lỗi cố ý gián tiếp:
·Chủthểkhithựchiệnhànhviviphạmnhậnthứcrõhànhvicủamìnhlàtrái
phápluậtvàhậuquảnguyhiểmcủahànhvituykhôngmongmuốnhậuquảđóxảy
ranhưngcótháiđộđểmặcchohậuquảxảyra(họchấpnhậnhậuquảxảyratrong
nhậnthứccủangườiđó).
Lỗi vô ý vì quá tự tin:
·Chủthểkhithựchiệnhànhviviphạmnhậnthứcrõhànhvicủamìnhlàtrái
phápluậtvàhậuquảnguyhiểmcủahànhvituynhiêntintưởnghậuquảđósẽ
khôngxảyrahoặccóthểngănngừađược.
Lỗi vô ý do cẩu thả:
· Chủthểkhithựchiệnhànhviviphạmkhôngnhậnthứcđượchànhvicủa
mìnhlàtráiphápluật,khôngýthứctrướcđượchậuquảtronghànhvicủamình,
mặcdùngườiđócóthểbiếthoặcphápluậtbuộcphảibiếttrước.
1.2.3. Chủ thể của VPPL
-ChủthểcủaVPPLcóthểlàtổchứchoặccánhâncónănglựctráchnhiệmpháp
lý.
-Nănglựctráchnhiệmpháplýcủacánhânphụthuộcvàođộtuổi+khảnăngnhận
thứcvàđiềukhiểnhànhvi+lĩnhvựcphápluậtdânsự,hànhchính,hìnhsựcósự
khácnhau.
1.2.4. KháchthểcủaVPPL
Kháchthể:KháchthểcủaVPPLđượchiểulànhữngquanhệxãhộiđượcphápluật
điềuchỉnhvàbảovệnhưngbịhànhviviphạmphápluậtxâmhại.
1.3. Phân loại vi phạm pháp luật.
-Viphạmhìnhsự.
-Viphạmhànhchính.
-Viphạmdânsự.
-Viphạmkỉluật.
2. Trách nhiệm pháp lý
2.1. Khái niệm trách nhiệm pháp lý
Định nghĩa:LàmộtloạiquanhệđặcbiệtgiữaNN(thôngquacơquanNNcó
thẩmquyền)vàchủthểviphạmphápluậttrongđóNNcóquyềnápdụngcácchế
tàicótínhchấttrừngphạt,hoặccácchếtàibồithườngvậtchất,khôiphụclạicác
quyềnđãbịxâmhại,đượcquyđịnhtrongphầnchếtàicủaquyphạmphápluậtđối
vớichủthểviphạmphảigánhchịuhậuquảbấtlợidohànhvicủamìnhgâyra.
Đặc điểm
Thứ nhất,cơsởthựctếcủatráchnhiệmpháplýlàviphạmphápluật.
Thứ hai,tráchnhiệmpháplýlàsựlênáncủaNNvàXHđốivớichủthểviphạm
phápluật,làsựphảnứngcủaNNđốivớihànhviviphạmphápluật.
Thứ ba,tráchnhiệmpháplýchỉdocơquanNNcóthẩmquyền,ngườicóthẩm
quyềntiếnhànhtheođúngtrìnhtự,thủtụcluậtđịnh.
2.2. Phân loại trách nhiệm pháp lý
-Tráchnhiệmhìnhsự:
· LàloạiTNpháplýnghiêmkhắcnhấtdoTòaánápdụngđốivớingườicó
hànhviphạmtộiđượcquyđịnhtrongbộluậthìnhsự.
· Chủthểápdụng:Tòaán
· Chủthểbịápdụng:cánhân,phápnhânthươngmại.
· Chếtài:
Hình phạt chính Hình phạt bổ sung
a) Cảnhcáo;
b) Phạttiền;
c) Cảitạokhông
giamgiữ;
d) Trụcxuất;
e) Tùcóthờihạn;
f)Tùchungthân;
g) Tửhình;
a) Cấmđảmnhiệmchứcvụ,cấmhànhnghềhoặc
làmcôngviệcnhấtđịnh;
b) Cấmcưtrú;
c) Quảnchế;
d) Tướcmộtsốquyềncôngdân;
e) Tịchthutàisản;
f) Phạttiền,khikhôngápdụnglàhìnhphạtchính;
g)Trụcxuất,khikhôngápdụnglàhìnhphạtchính.
-Tráchnhiệmhànhchính:
· LàloạiTNpháplýdocáccơquanNNhoặccánhâncóthẩmquyềnxửlývi
phạmhànhchínhápdụngđốivớicánhân,tổchứcviphạmphápluậthànhchính.
· Chủthểápdụng:cơquanNNhoặccánhâncóthẩmquyền(UBND,
CSGT...)
· Chủthểbịápdụng:cánhân,tổchức.
· Chếtài:cảnhcáohoặcphạttiền(hìnhphạtchính),tướcquyềnsửdụnggiấy
phép(hìnhphạtbổsung).
-Tráchnhiệmdânsự:
· LàloạitráchnhiệmpháplýdoTòaánápdụngđốivớicácchủthểviphạm
phápluậtdânsự.
· Chủthểápdụng:Tòaán
· Chủthểbịápdụng:cánhân,phápnhân
· Chếtài:phạtviphạm,bồithườngthiệthại...
Hình phạt
chính
Hình phạt bổ sung
a) Cảnh
cáo;
b) Phạt
tiền;
· Tướcquyềnsửdụnggiấyphép,chứngchỉhànhnghềcó
thờihạnhoặcđìnhchỉhoạtđộngcóthờihạn;
· Tịchthutangvậtviphạmhànhchính,phươngtiệnđược
sửdụngđểviphạmhànhchính
·Trụcxuất
-Tráchnhiệmkỉluật:
· LàloạiTNPLdothủtrưởngcơquan,trườnghọc,giámđốcdoanhnghiệp...
Ápdụngđốivớingườicóhànhviviphạmnộiquy,quychếnộibộ.
· Chủthểápdụng:thủtrưởngcơquan,giámđốcdoanhnghiệp...
· Chủthểbịápdụng:cánbộ,viênchức,ngườilaođộng,sinhviên...
· Chếtài:khiểntrách,cảnhcáo...
o Khiểntrách,cảnhcáo,đìnhchỉhọctậpHình thức kỷ luật đối với sinh viên:
cóthờihạn;buộcthôihọc.
o Khiểntrách;kéodàithờihạnnânglươngHình thức xử lý kỉ luật lao động:
khôngquá06tháng;cáchchức;sathải.
o Khiểntrách;CảnhHình thức kỉ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức:
cáo;Hạbậclương;Buộcthôiviệc(Ngoàira:giángchức;cáchchức;bãinhiệm...)
CHƯƠNG 4: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CÁC NGÀNH LUẬT TRONG
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
III. Luật dân sự
1. Đối tượng điều chỉnh
· ĐốitượngđiềuchỉnhcủaLuậtDânsựlàcácquanhệgiữacácchủthểvới
nhauvề đượchìnhthànhtrêncơsởbìnhđẳng,tựdoýnhân thân hoặc về tài sản
chí,độclậpvềtàisảnvàtựchịutráchnhiệm.
Quan hệ nhân thân:
-Quanhệnhânthân:làquanhệxãhộiphátsinhgiữacácchủthểvớinhautrêncơ
sởmộtlợiíchtinhthầnphivậtchất(quyềnnhânthân).
-Quyềnnhânthânlàcácquyềnmangtínhchấttinhthầngắnliềnvớitừngchủthể
nhấtđịnhđượcluậtxácđịnhvàbảovệ.
-Quyềnnhânthânbaogồmquyềnnhânthânkhônggắnvớitàisản(vídụ:như
quyềnkếthôn,lyhôn)vàquyềnnhânthângắnvớitàisản(vídụ:quyềncấp
dưỡng,quyềncôngbốtácphẩm).
Quan hệ tài sản
-Quanhệtàisảnlàquanhệxãhộiphátsinhgiữacácchủthểvớinhautrêncơsở
mộthoặccácbênhướngtớimộtlợiíchvậtchấtnhấtđịnh.
-Lợiíchvậtchấtmàcácbênhướngtớitrongquanhệtàisảncóthểlàmộttàisản
cụthểhoặcmộtcôngviệcđượcthựchiệnhoặckhôngđượcthựchiện.Tuynhiên,
côngviệcđóphảimangđếnchobênkiamộtlợiíchvậtchất.
2. Phương pháp điều chỉnh
· PPđiềuchỉnhcủaLuậtDânsựlàbiệnpháp,cáchthứcmàthôngquađó,
LuậtDânsựtácđộngđếncácquanhệnhânthânvàquanhệtàisảnnhằmlàmcho
cácquanhệnàyphátsinh,pháttriểnhoặcchấmdứtphùhợpvớilợiíchcủanhà
nước,củaxãhộivàcácchủthểthamgiaquanhệđó.
Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự có những đặc điểm sau:
· Bảođảmchocácchủthểđượcbìnhđẳngkhithamgiaquanhệdânsự.
· Bảođảmquyềnđượclựachọn,địnhđoạtcủacácchủthểkhithamgiaquan
hệdânsự.
· Quyđịnhtráchnhiệmdânsựchocácbênvàđảmbảochocácchủthểđược
quyềnkhởikiệndânsự.
3. Một số nội dung cơ bản của ngành Luật Dân sự
3.1. Tài sản – quyền sở hữu
3.1.1. Tài sản
a. Định nghĩa tài sản(Điều105BộLuậtdânsự)
-Vật:
· Làbộphậncủathếgiớivậtchất.
· Conngườichiếmhữuđược.
·Manglạilợiíchchochủthể.
·Cóthểđangtồntạihoặcsẽhìnhthànhtrongtươnglai.
-Tiền:
·DoNhànướcpháthành(NgânhàngNhànước).
·Tiềnthựchiệnbachứcnăngchínhlà:côngcụthanhtoánđanăng,côngcụ
tíchlũytàisảnvàcôngcụđịnhgiácácloạitàisảnkhác.
·Giátrịcủatiềnthểhiệnquamệnhgiácủanó.
-Giấytờcógiá:
Giấytờcógiálà giữatổchứcpháthànhbằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ
giấytờcógiávớingườisởhữugiấytờcógiátrongmộtthờihạnnhấtđịnh,điều
kiệntrảlãivàcácđiềukiệnkhác(khoản8Điều6LuậtNHNNViệtNam2010).
· Hốiphiếuđòinợ,hốiphiếunhậnnợ,séc,côngcụCông cụ chuyển nhượng:
chuyểnnhượngkhác.
·Chứng khoán các loại gồm:
a)Cóphiếu,tráiphiếu,chứngchỉquỹ
b)Quyềnmuacổphần,chứngquyền,quyềnchọnmua,quyềnchọnbán,hợp
đồngtươnglai,nhómchứngkhoánhoặcchỉsốchứngkhoán;
c)Hợpđồnggópvốnđầutư;
d)CácloạichứngkhoándoBTCquyđịnh.
· :tráiphiếuChínhphủ;tráiphiếucôngty;thươngCác loại giấy tờ có giá khác
phiếucủacácdoanhnghiệp;kỳphiếu;chứngchỉtiềngửi,chứngchỉquỹ,tínphiếu
vàcácloạingânphiếukhác.
Quyền tài sản
·Quyềntàisảnlàquyềntrịgiáđượcbằngtiền,baogồmquyềntàisảnđốivới
đốitượngquyềnsởhữutrítuệ,quyềnsửdụngđấtvàcácquyềntàisảnkhác.
b. Phân loại tài sản
Căn cứ vào đặc tính của tài sản,
Bất động sản: Đấtđai;Nhà,côngtrìnhxâydựnggắnliềnvớiđấtđai;Tàisảnkhác
gắnliềnvớiđấtđai,nhà,côngtrìnhxâydựng;Tàisảnkháctheoquyđịnhcủapháp
luật.
Động sản: lànhữngtàisảnkhôngphảilàbấtđộngsản.
Căn cứ vào nguồn gốc hình thành tài sản,
Tài sản gốc làtàisảnmàkhisửdụng,khaitháccôngdụngthìsinhralợiíchvật
chấtnhấtđịnh.
Hoa lợi, lợi tức:
· làsảnvậttựnhiênmàtàisảnmanglại.Hoa lợi
· làkhoảnlợithuđượctừviệckhaitháctàisản.Lợi tức
Căn cứ vào thời điểm hình thành tài sản và thời điểm xác lập quyền sở hữu,
Tài sản hiện có làtàisảnđãhìnhthànhvàchủthểđãxáclậpquyềnsởhữu,quyền
khácđốivớitàisảntrướchoặctạithờiđiểmxáclậpgiaodịch.
Tài sản hình thành trong tương lai baogồm:
-Tàisảnchưahìnhthành;
-Tàisản nhưngchủthểxáclậpquyềnsởhữutàisảnđã hình thành sau thời
điểm xác lập giao dịch.
Căn cứ vào giá trị tài sản, vai trò ý nghĩa của tài sản,
TS có đăng kí quyền sở hữu: làtàisảntheoquyđịnhcủaphápluậtbắtbuộcphải
đăngkíquyềnsởhữu,nếukhôngđăngkísẽkhôngđượccôngnhậnquyềnsởhữu
vớitàisảnđó.
TS không đăng kí quyền sở hữu: Làtàisảnmàtheoquyđịnhcủaphápluật
khôngbắtbuộcphảiđăngkítạicơquanNhànướccóthẩmquyền.
3.1.2.Quyền sở hữu
a.Định nghĩa
·Quyềnsởhữubaogồmquyềnchiếmhữu,quyềnsửdụngvàquyềnchiếm
đoạttàisảncủachủsởhữutheoquyđịnhcủaluật(Điều158BLDS2015)
b.Nội dung quyền sở hữu
-Quyềnchiếmhữu:làquyềnnắm giữ, chi phối tài sản.
-Quyềnsửdụng:làquyềnkhai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài
sản.
-Quyềnđịnhđoạt:làquyềnchuyểngiaoquyềnsởhữutàisản,từbỏquyềnsở
hữu,tiêudùnghoặctiêuhủytàisản.
3.2.Giao dịch dân sự
3.2.1.Định nghĩa
-Giaodịchdânsựlàhợpđồnghoặchànhvipháplýđơnphươnglàmphát
sinh,thayđổihoặcchấmdứtquyền,nghĩavụdânsự.
3.2.2.Phân loại giao dịch dân sự
Căn cứ vào ý chí của các bên trong giao dịch,
-Hợpđồng
-Hànhvipháplýđơnphương
Căn cứ vào hình thức của GDDS,
-Lờinói
-Vănbản
-Hànhvi
Căn cứ vào hậu quả pháp lý của GDDS,
-GDDSlàmphátsinhQvàNVdânsự
-GDDSlàmthayđổiquyềnvànghĩavụdânsự
-GDDSlàmchấmdứtquyềnvànghĩavụdânsự
3.2.3.Điều kiện có hiệu lực của GDDS
-Chủthểcónănglựcphápluậtdânsự,nănglựchànhvidânsựphù hợp với
giao dịch dân sự được xác lập.
-Chủthểthamgiagiaodịchdânsựhoàn toàn tự nguyện.
-Mụcđíchvànộidungcủagiaodịchdânsựkhôngviphạmđiềucấm của
luật, khôngtráiđạođứcxãhội.
-Hìnhthứccủagiaodịchlàđiềukiệncóhiệulựccủagiaodịchdânsựtrong
trườnghợp cóquyđịnh.luật
3.3.Thừa kế
3.3.1.Một số quy định chung về thừa kế
-Thờiđiểmmởthừakế:làthờiđiểmngườicótàisảnchết.
-Disản:baogồmtàisảnriêngcủangườichết,phầntàisảncủangườichết
trongtàisảnchungvớingườikhác.
-Ngườithừakế:làcánhânphảilàngườicònsốngvàothờiđiểmmởthừakế
hoặcsinhravàcònsốngsauthờiđiểmmởthừakếnhưngđãthànhthaitrướckhi
ngườiđểlạidisảnchết.Trườnghợpngườithừakếtheodichúckhônglàcánhân
thìphảitồntạivàothờiđiểmmởthừakế.
3.3.2.Thừa kế theo di chúc
(1)Dichúc:
-Dichúclàsựthểhiệnýchícủacánhânnhằmchuyểntàisảncủamìnhcho
ngườikhácsaukhichết.
(2)Thừakếtheodichúc
-Làviệcthừakếdisảncủangườichếttrêncơsởsựdịchchuyểndisảncủa
ngườichếtchonhữngngườicònsốngtheoýchícủangườiđótrướckhichếtđược
thểhiệntrongdichúc.
(3)Dichúchợpphápphảicóđủcácđiềukiệnsauđây:
Thứ nhất,vềchủthể
·Người lập di chúc phải là cá nhân và có năng lực hành vi dân sự.
·Ngườicónănglựchànhvidânsựđầyđủcóquyềntựmìnhlậpdichúc.
·Dichúccủangườitừđủmườilămtuổiđếnchưađủmườitámtuổiphảiđược
lậpthànhvănbảnvàphảiđượccha,mẹhoặcngườigiámhộđồngývềviệclậpdi
chúc.
Thứ hai,vềsựtựnguyện
·Ngườilậpdichúcminhmẫn,sángsuốttrongkhilậpdichúc;khôngbịlừa
dối,đedoạ,cưỡngép.
Thứ ba,vềnộidung
·Nộidungdichúckhôngđượcviphạmđiềucấmcủaluật,tráiđạođứcxãhội.
·Dichúcphảigồmcácnộidungchủyếusau:Ngày,tháng,nămlậpdichúc;
Họ,tênvànơicưtrúcủangườilậpdichúc;Họ,tênngười,cơquan,tổchứcđược
hưởngdisản;Disảnđểlạivànơicódisản.
Thứ tư,vềhìnhthức
·Hìnhthứccủadichúcđúngquyđịnhcủaluật
·Dichúcmiệng
·Dichúcbằngvănbản(dichúcbằngvănbảnkhôngcóngườilàmchứng,di
chúcbằngvănbảncóngườilàmchứng;dichúcbằngvănbảncócôngchứng,
chứngthực).
Hình thức của di chúc – di chúc bằng văn bản
-Dichúcbằngvănbảnkhôngcóngườilàmchứng:Ngườilậpdichúcphảitự
viếtvàkývàobảndichúc.
-Dichúcbằngvănbảncóngườilàmchứng:Trườnghợpngườilậpdichúc
khôngtựmìnhviếtbảndichúcthìcóthểtựmìnhđánhmáyhoặcnhờngườikhác
viếthoặcđánhmáybảndichúc,nhưngphảicóítnhấtlàhaingườilàmchứng.
Ngườilậpdichúcphảikýhoặcđiểmchỉvàobảndichúctrướcmặtnhữngngười
làmchứng;nhữngngườilàmchứngxácnhậnchữkí,điểmchỉcủangườilậpdi
chúcvàkývàobảndichúc.
-Dichúcbằngvănbảncócôngchứnghoặcchứngthực.
Hình thức của di chúc – di chúc miệng
-Trườnghợptínhmạngmộtngườibịcáichếtđedọavàkhôngthểlậpdichúc
bằngvănbảnthìcóthểlậpdichúcmiệng.
-Dichúcmiệngđượccoilàhợpphápnếungườidichúcmiệngthểhiệnýchí
cuốicùngcủamìnhtrướcmặtítnhấthaingườilàmchứngvàngaysaukhingười
dichúcmiệngthểhiệnýchícuốicùng,ngườilàmchứngghichéplại,cùngkýtên
hoặcđiểmchỉ.
-Trongthờihạn05ngàylàmviệc,kểtừngàyngườidichúcmiệngthểhiệný
chícuốicùngthìdichúcphảiđượccôngchứngviênhoặccơquancóthẩmquyền
chứngthựcxácnhậnchữkýhoặcđiểmchỉcủangườilàmchứng.
-Sau03tháng,kểtừthờiđiểmdichúcmiệngmàngườilậpdichúccònsống,
minhmẫn,sángsuốtthìdichúcmiệngmặcnhiênbịhủybỏ.
(4)Hiệulựccủadichúc
Dichúccóhiệulực:
·Dichúccóhiệulựctừthờiđiểmmởthừakế.
·Khimộtngườiđểlạinhiềubảndichúcđốivớimộttàisảnthìchỉbảndichúc
saucùngcóhiệulực.
·Nếucónhiềutờdichúcmànộidungcáctờdichúckhôngmâuthuẫnnhauthì
tấtcảcácdichúcđượclậphợpphápđềucóhiệulực.
Dichúckhôngcóhiệulực:
·Dichúckhôngcóhiệulựctoànbộhoặcmộtphầntrongtrườnghợpsauđây:
·a)Ngườithừakếtheodichúcchếttrướchoặcchếtcùngthờiđiểmvớingười
lậpdichúc.
·b)Cơquan,tổchứcđượcchỉđịnhlàngườithừakếkhôngcòntồntạivàothời
điểmmởthừakế.
·Dichúckhôngcóhiệulực,nếudisảnđểlạichongườithừakếkhôngcònvào
thờiđiểmmởthừakế;nếudisảnđểlạichongườithừakếchỉcònmộtphầnthì
phầndichúcvềphầndisảncònlạivẫncóhiệulực.
·Khidichúccóphầnkhônghợpphápmàkhôngảnhhưởngđếnhiệulựccủa
cácphầncònlạithìchỉphầnđókhôngcóhiệulực.
3.3.3.Thừa kế theo pháp luật

Preview text:

IV. Quan hệ pháp luật
1.Khái niệm quan hệ pháp luật
1.1.Định nghĩa
·Quanhệphápluậtlàquanhệxãhộiđượcphápluậtđiềuchỉnhtrongđócác
bênthamgiaquanhệphápluậtcócácquyềnvànghĩavụpháplíđượcNhànước
bảođảmthựchiện.
1.2.Đặc điểm
·QHPLlàquanhệmangtínhýchí.
·QHPLxuấthiệntrêncơsởquyphạmphápluật.
·NộidungcủaQHPLđượccấuthànhbởicácquyềnvànghĩavụpháplýmà
việcthựchiệnđượcđảmbảobằngcưỡngchếNhànước.
2.Cấu trúc của quan hệ pháp luật
2.1.Chủ thể quan hệ pháp luật
·Chủthểcủaquanhệphápluậtlànhữngtổchức,cánhânthamgiaquanhệ
phápluật,cócácquyềnchủthểvànghĩavụpháplítheoquyđịnhcủaphápluật.
·Cánhân:
-CôngdânViệtNam.
-Ngườinướcngoài.
-Ngườikhôngcóquốctịch.
·Tổchức:
-Cótưcáchphápnhân.
-Khôngcótưcáchphápnhân.
-Nhànước(chủthểđặcbiệt).
2.1. Chủ thể quan hệ pháp luật
-Điềukiệnđểcánhân,tổchứccóthểtrởthànhchủthểcủaQPPLlàphảicó
năng lực chủ thể.
-Nănglựcchủthểbaogồm:Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
-Năng lực pháp luậtlàkhảnăngcóquyền,nghĩavụpháplídoNhànướcquy
địnhchocáccánhân,tổchứcnhấtđịnh.
-Năng lực hành vilàkhảnăngmàNhànướcthừanhậnchocáccánhân,tổ
chứcbằnghànhvicủamìnhcóthểxáclậpvàthựchiệncácquyềnvànghĩavụ pháplí.
2.1.1.Chủ thể QHPL là cá nhân
a.Công dân
-Công dân nước CHXHCN Việt Nam là người có quốc tịch VN.
-Năng lực pháp luật: cótừkhingườiđósinhravàchấmdứtkhingườiđó chết.
-Nănglựchànhvidânsự;NLHVxuấthiệnkhicánhânđạtđếnmộtđộ tuổi
nhấtđịnh(14,16,18,20tùytừnglĩnhvựcluậtcụthể...)+cókhả năng nhận thức
và điều khiển hành vi
(khôngmắcbệnhtâmthầnhoặcmắcbệnhkhácmàkhông
thểnhậnthức,làmchủđượchànhvi...).
Năng lực hành vi dân sự
-NLHVDSđầyđủ:Từđủ18t+trílựcBT
- NănglựcHVDSkhôngđầyđủ:Từđủ6tđếnchưađủ18t
-NLHVDShạnchếlàkháiniệmchỉngườinghiệnmatúy,nghiệncácchấtkích
thíchkhácdẫnđếnphátántàisảncủagiađìnhthìtheoyêucầucủangườicóthẩm
quyền,lợiíchliênquan,cơquan,tổchứchữuquan.TAcóthểraquyếtđịnhtuyên bốHCNLHVDS.
-KhôngcóNLHVDS:Chưađủ6tuổi.
-MấtNLHVDS:làngườibịbệnhtâmthầnhoặcmắcbệnhkhácmàkhôngthể
nhậnthức,làmchủđượchànhvicủamìnhthìtheoyêucầucủangườicóquyềnvà
lợiíchliênquan.TAraquyếtđịnhtrêncơsởkếtluậncủatổchứcgiámđịnh. 
b.Người nước ngoài, người không có quốc tịch
· Bịhạnchếviệcthamgiamộtsốloạiquanhệphápluậtnhấtđịnh.(VD:bầu cử,ứngcử,...)
2.1.2.Chủ thể QHPL là tổ chức
a.Tổ chức có tư cách pháp nhân
· Mộttổchứcđượccôngnhậnlàphápnhânkhiđápứngcácđiềukiệnsau
(Điều74–BộluậtDânsự2015)
· Đượcthànhlậphợppháptheoquyđịnhcủaluật.
· Cócơcấutổchứcphùhợpvớiqđcủaphápluật,cụthểlà:phảicócơquan
điềuhành;tổchức,nhiệmvụvàquyềnhạncủacơquanđiềuhànhphảiđượcquy
địnhtrongđiềulệhoặctrongquyếtđịnhthànhlập.
· Cótàisảnđộclậpvớicánhân,phápnhânkhácvàtựchịutráchnhiệmbằng tàisảncủamình.
· Nhândanhmìnhthamgiaquanhệphápluậtmộtcáchđộclập.
Năng lực pháp luật:
· Nănglựcphápluậtxuấthiệnkhiphápnhânđóđượcthànhlậpmộtcáchhợp
phápvàchấmdứtkhiphápnhânđóbịgiảithể/phásản/sápnhập...
Năng lực hành vi:
· XuấthiệnvàchấmdứtcùngvớinănglựcphápluậtcủaPN(PNhìnhthành). Lưu ý:
· PhápnhânkhôngthểtrởthànhchủthểcủamộtsốQHPLnhấtđịnh:quanhệ hônnhân.
b.Chủ thể không có tư cách pháp nhân
· DNTN,Hộkinhdoanh,Hộgiađình...
· Cóthểthamgiavàomộtsốquanhệphápluậtnhấtđịnhmàphápluậtcho
phép(dânsự,đấtđai...)–hạnchếhơnphápnhân. KẾT LUẬN
* Để tham gia quan hệ pháp luật, chủ thể phải có đủ:
· Nănglựcphápluậtvànănglựchànhvi.
· Nănglựcphápluậtlàtiềnđềcủanănglựchànhvi.
· Khôngthểcónănglựchànhvinếukhôngcónănglựcphápluật. * Lưu ý:
· Tổchức:nănglựcphápluậtvànănglựchànhvixuấthiệncùngmộtlúc.
· Cánhân:nănglựcphápluậtthườngxuấthiệntrướcnănglựchànhvi. 
2.2. Khách thể quan hệ pháp luật
Kháchthểquanhệphápluậtlànhữnglợiíchvậtchất,tinhthầnmàcácchủthể
mongmuốnđạtđượckhithamgiavàocácquanhệphápluậtnhằmthỏamãn
nhữnglợiích,nhucầucủamình.
èKháchthểlàcáithúcđẩycácchủthểthamgiavàocácquanhệphápluật. 
2.3. Nội dung quan hệ pháp luật Định nghĩa:
· NộidungcủaQHPLlàtổngthểnhữngquyềnvànghĩavụpháplýcủacác
bênchủthểthamgia. 
Quyền chủ thểlàcáchcưxửmàphápluậtchophépchủthểđượctiếnhành.Nói
cáchkhác,quyềnchủthểlàkhảnăngcủachủthểxửsựtheocáchthứcnhấtđịnh
màphápluậtchophép.
(1)Làkhảnăngtựxửsựtheonhữngcáchthứcmàphápluậtchophép.
(2)Làkhảnăngyêucầucácchủthểbênkiaphảithựchiệnnhữnghànhvinàođó
đểđápứngviệcthựchiệnquyềncủamình;hoặcyêucầuchủthểbênkiachấmdứt
nhữnghànhvinhấtđịnhnếuchorằnghànhviđócảntrởviệcthựchiệnquyềnvà nghĩavụpháplý.
(3)Làkhảnăngyêucầucơquannhànướccóthẩmquyềnbảovệquyềnvàlợiích
hợpphápcủamìnhkhibịxâmhại. 
Nghĩavụchủthểlàcáchxửsựmànhànướcbắtbuộccácchủthểphảitiếnhành
nhằmđápứngviệcthựchiệnquyềncủachủthểkhác.
Thứ nhất, chủthểphảitiếnhànhmộtsốhoạtđộngnhấtđịnh.
Thứ hai, chủthểphảikiềmchếkhôngthựchiệnmộtsốhoạtđộngnhấtđịnh.
Thứ ba, chủthểphảichịutráchnhiệmpháplýkhixửsựkhôngđúngvớinhững
quyđịnhcủaphápluật. 
3.Sự kiện pháp lí
3.1.Định nghĩa sự kiện pháp lý Định nghĩa:
·Sựkiệnpháplýlànhữngsựkiệnthựctếmàkhichúngxảyrađượcphápluật
gắnliềnvớiviệcphátsinh,thayđổihoặcchấmdứtquanhệphápluật.
3.2.Phân loại sự kiện pháp lí
Căn cứ vào ý chí, sự kiện pháp lí được chia thành sự biến và hành vi:
Sự biến lànhữnghiệntượngcủađờisốngkháchquan,xảyrakhôngphụthuộcvào
ýchícủaconngười,màtrongnhữngtrườnghợpnhấtđịnhphápluậtgắnsựhiện
diệncủachúngvớisựphátsinh,thayđổi,chấmdứtquanhệphápluật.
Hành vi lànhữngsựkiệnxảyraphụthuộcvàoýchíconngười.
Hànhvipháplýcóthểởdạnghànhđộnghaykhônghànhđộng.
Hànhviđượcchiathànhhànhvihợpphápvàhànhvikhônghợppháp.
Căn cứ vào số lượng những hoàn cảnh, điều kiện làm nảy sinh hậu quả
pháp lý, có thể phân chia thành:

SKPL đơn giản: chỉbaogồmmộtsựkiệnthựctếmàphápluậtgắnsựxuấthiện
vớisựphátsinh,thayđổi,chấmdứtQHPL.
SKPL phức tạp: baogồmmộtloạtcácsựkiệnmàchỉvớisựxuấthiệncủachúng
cácQHPLmớiphátsinh,thayđổihaychấmdứt.
Căncứvàohậuquảcủasựkiệnpháplí:
·SựkiệnpháplílàmphátsinhQHPL.
·SựkiệnpháplílàmthayđổiQHPL.
·SựkiệnpháplílàmchấmdứtQHPL.  TỔNG KẾT
1.Quanhệphápluật=quanhệxãhội+quyphạmphápluật
2.Chủthểquanhệphápluật=chủthểphápluật+nănglựcchủthể
3.Sựkiệnpháplí=sựkiệnthựctế+quyphạmphápluật
4.Nộidungquanhệphápluật=quyền+nghĩavụ 
V. Thực hiện pháp luật
1. Khái niệm thực hiện pháp luật 1.1. Định nghĩa
·Thựchiệnphápluậtlàquátrìnhhoạtđộngcómụcđíchcủacácchủthểpháp
luậtnhằmbiếnnhữngquyđịnhcủaphápluậttrởthànhnhữnghànhvithựctế,hợp
phápcủacácchủthểphápluật. 1.2. Đặc điểm
-Thứ nhất,thựchiệnphápluậtlàmộtquátrìnhhoạtđôngcómụcđíchcủachủ thểphápluật.
-Thứ hai,thựchiệnphápluậtlàhànhvihợpphápcủacácchủthểphápluật,biểu
hiệndướidạnghànhđộnghợpphápvàkhônghànhđộnghợppháp.
2. Các hình thức thực hiện pháp luật
2.1. Tuân thủ pháp luật
-Tuânthủphápluậtlàhìnhthứcthựchiệnphápluậttrongđócácchủthểphápluật
kiềmchếkhông tiến hành những hành vi mà pháp luật cấm.
-Tuânthủphápluậttươngứngvớiloạiquyphạmphápluậtcấm đoán.
2.2. Thi hành pháp luật
-Thihànhphápluậtlàmộthìnhthứcthựchiệnphápluậttrongđóchủthểpháp
luậtthựchiệnnghĩavụpháplýcủamìnhbằngmộtviệc phải thực hiện hành vi
nhất định
đượcmôtảtrongphầnquyđịnhcủaQPPL.
-Thihànhphápluậttươngứngvớiloạiquyphạmphápluậtmang tính bắt buộc.
2.3. Sử dụng pháp luật
-Sửdụngphápluậtlàmộthìnhthứcthựchiệnphápluậttrongđócácchủthểpháp
luậtthựchiệnquyềnchủthểcủamình,tứclàthực hiện những hành vi mà pháp luật cho phép.
-Việcthựchiệnhànhvinàyxuấtpháthoàntoàntừsựtựnguyệncủacácchủthể.
Sửdụngphápluậttươngứngvớiloạiquy phạm pháp luật trao quyền.
2.4. Áp dụng pháp luật 2.4.1. Định nghĩa
-ÁpdụngphápluậtlàmộthìnhthứcthựchiệnphápluậttrongđóNhànướcthông
qua cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
hoặcnhà chức tráchtổchứcchocácchủ
thểphápluậtthựchiệnnhữngquyđịnhcủaphápluậthoặctựmìnhcăn cứ vào
những quy định của pháp luật
đểtạoracácquyếtđịnhlàmthayđổi,đìnhchỉhoặc
chấmdứtnhữngquanhệphápluậtcụthể. Đặc điểm:
-Ápdụngphápluậtlàhoạtđộngmangtínhtổchức,thểhiệnquyềnlựcNhànước.
-Ápdụngphápluậtlàhoạtđộngcóhìnhthức,thủtụcchặtchẽdophápluậtquy định.
-Ápdụngphápluậtlàhoạtđộngđòihỏitínhsángtạo.
2.4.2. Các trường hợp áp dụng pháp luật
Thứ nhất:KhicóVPPLxảyra,ápdụngphápluậttrongtrườnghợpcầnsửdụng
biệnphápcưỡngchếbằngcácchếtàiđốivớichủthểcóhànhviviphạmphápluật.
Thứ hai:Khinhữngquyềnvànghĩavụpháplýcủacácchủthểkhôngmặcnhiên
phátsinh,thayđổihoặcchấmdứtnếuthiếusựcanthiệpcủaNhànước.
Thứ ba:Khixảyratranhchấpvềquyềnchủthểvànghĩavụpháplýgiữacácbên
thamgiavàoquanhệphápluậtmàcácbênkhôngthểtựgiảiquyếtđược.
Thứ tư: Khicầnkiểmtra,giámsátviệcthựchiệnquyềnvànghĩavụcủacácchủ
thểtrongmộtsốquanhệphápluậtnhấtđinh.
Thứ năm:ĐốivớimộtsốquanhệphápluậtquantrọngmàNhànướcthấycần
thiếtphảithamgiavàoquanhệđó,hoặcNhànướcxácnhậnsựtồntạicủamộtsố
sựviệc,sựkiệnthựctế. 
2.4.3. Các giai đoạn của quá trình áp dụng pháp luật
Bước 1:Phântíchnhữngtìnhtiếtđãtạoracấuthànhthựctếcủavụviệcđượcxem xét.
Bước 2:Lựachọnquyphạmphápluậtđểgiảiquyếtvụviệcvàlàmsángtỏnội
dungtưtưởngcủanó.
Bước 3:Ravănbảnápdụngphápluật.
Bước 4:Tổchứcthựchiệnvănbảnápdụngphápluật. 
VI. VI PHẠM PHÁP LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ
1.Vi phạm pháp luật
1.1.Khái niệm vi phạm pháp luật
1.1.1.Định nghĩa
Khái niệm:Viphạmphápluậtlàhànhvi(biểuhiệndướidạnghànhđộnghoặc
khônghànhđộng)tráiphápluậtvàcólỗidochủthểcónănglựctráchnhiệmpháp
lýthựchiệnlàmxâmhạiđếncácquanhệxãhộiđượcphápluậtbảovệ.
1.1.2.Dấu hiệu của vi phạm pháp luật
Thứ nhất,viphạmphápluậtlàhành vixácđịnhcủaconngười.
Thứ hai,tínhtrái pháp luậtcủahànhvi.
Thứ ba,phảicó lỗicủachủthểkhithựchiệnhànhvitráiphápluật. 1.2. Cấu thành VPPL
1.2.1.Mặt khách quan của VPPL
Mặtkháchquancủaviphạmphápluậtlànhữngbiểuhiệnrabênngoàicủavi phạmphápluật.
Thứ nhất,hànhvitráiphápluật.
Thứ hai,thiệthạichoxãhội(hậuquả):lànhữngtổnthấtchoxãhộivềvậtchất hoặctinhthần.
Thứ ba,mốiquanhệnhânquảgiữahànhvitráiphápluậtvớihậuquảmànógây rachoxãhội.
1.2.2.Mặt chủ quan của VPPL
MặtchủquancủaVPPLlànhữngyếutốbêntrongcủaVPPL,baogồm:
Thứ nhất,độngcơcủachủthểviphạmphápluật:Độngcơchínhlàyếutốthúc
đẩy,thôithúcchủthểthựchiệnhànhviviphạmphápluậtvàthậmchílàthựchiện
hànhviVPPLđếncùng.
Thứ hai,mụcđíchcủachủthểVPPL:Mụcđíchđượchiểulàkếtquảcuốicùngmà
chủthểmongmuốnđạtđượckhithựchiệnhànhviviphạmphápluật.
Thứ ba,lỗicủachủthểviphạmphápluật:Lỗilàtrạngtháitâmlýcủachủthểkhi
thựchiệnhànhviviphạmphảnánhtháiđộcủangườiđóđốivớihànhvicũngnhư
đốivớihậuquảdohànhviđógâyra. PHÂN LOẠI LỖI:
Lỗi cố ý trực tiếp:
·Chủthểkhithựchiệnhànhviviphạmnhậnthứcrõhànhvicủamìnhlàtrái
phápluậtvàhậuquảnguyhiểmcủahànhvivàmongmuốnhậuquảđóxảyra.
Lỗi cố ý gián tiếp:
·Chủthểkhithựchiệnhànhviviphạmnhậnthứcrõhànhvicủamìnhlàtrái
phápluậtvàhậuquảnguyhiểmcủahànhvituykhôngmongmuốnhậuquảđóxảy
ranhưngcótháiđộđểmặcchohậuquảxảyra(họchấpnhậnhậuquảxảyratrong
nhậnthứccủangườiđó).
Lỗi vô ý vì quá tự tin:
·Chủthểkhithựchiệnhànhviviphạmnhậnthứcrõhànhvicủamìnhlàtrái
phápluậtvàhậuquảnguyhiểmcủahànhvituynhiêntintưởnghậuquảđósẽ
khôngxảyrahoặccóthểngănngừađược.
Lỗi vô ý do cẩu thả:
· Chủthểkhithựchiệnhànhviviphạmkhôngnhậnthứcđượchànhvicủa
mìnhlàtráiphápluật,khôngýthứctrướcđượchậuquảtronghànhvicủamình,
mặcdùngườiđócóthểbiếthoặcphápluậtbuộcphảibiếttrước. 
1.2.3. Chủ thể của VPPL
-ChủthểcủaVPPLcóthểlàtổchứchoặccánhâncónănglựctráchnhiệmpháp lý.
-Nănglựctráchnhiệmpháplýcủacánhânphụthuộcvàođộtuổi+khảnăngnhận
thứcvàđiềukhiểnhànhvi+lĩnhvựcphápluậtdânsự,hànhchính,hìnhsựcósự khácnhau.
1.2.4. KháchthểcủaVPPL
Kháchthể:KháchthểcủaVPPLđượchiểulànhữngquanhệxãhộiđượcphápluật
điềuchỉnhvàbảovệnhưngbịhànhviviphạmphápluậtxâmhại.
1.3. Phân loại vi phạm pháp luật.
-Viphạmhìnhsự.
-Viphạmhànhchính. -Viphạmdânsự.
-Viphạmkỉluật.
2. Trách nhiệm pháp lý
2.1. Khái niệm trách nhiệm pháp lý
Định nghĩa:LàmộtloạiquanhệđặcbiệtgiữaNN(thôngquacơquanNNcó
thẩmquyền)vàchủthểviphạmphápluậttrongđóNNcóquyềnápdụngcácchế
tàicótínhchấttrừngphạt,hoặccácchếtàibồithườngvậtchất,khôiphụclạicác
quyềnđãbịxâmhại,đượcquyđịnhtrongphầnchếtàicủaquyphạmphápluậtđối
vớichủthểviphạmphảigánhchịuhậuquảbấtlợidohànhvicủamìnhgâyra. Đặc điểm
Thứ nhất,cơsởthựctếcủatráchnhiệmpháplýlàviphạmphápluật.
Thứ hai,tráchnhiệmpháplýlàsựlênáncủaNNvàXHđốivớichủthểviphạm
phápluật,làsựphảnứngcủaNNđốivớihànhviviphạmphápluật.
Thứ ba,tráchnhiệmpháplýchỉdocơquanNNcóthẩmquyền,ngườicóthẩm
quyềntiếnhànhtheođúngtrìnhtự,thủtụcluậtđịnh.
2.2. Phân loại trách nhiệm pháp lý
-Tráchnhiệmhìnhsự:
· LàloạiTNpháplýnghiêmkhắcnhấtdoTòaánápdụngđốivớingườicó
hànhviphạmtộiđượcquyđịnhtrongbộluậthìnhsự.
· Chủthểápdụng:Tòaán
· Chủthểbịápdụng:cánhân,phápnhânthươngmại. · Chếtài: Hình phạt chính Hình phạt bổ sung a) Cảnhcáo;
a) Cấmđảmnhiệmchứcvụ,cấmhànhnghềhoặc
làmcôngviệcnhấtđịnh; b) Phạttiền; b) Cấmcưtrú; c) Cảitạokhông giamgiữ; c) Quảnchế; d) Trụcxuất;
d) Tướcmộtsốquyềncôngdân; e) Tùcóthờihạn;
e) Tịchthutàisản;
f)Tùchungthân;
f) Phạttiền,khikhôngápdụnglàhìnhphạtchính; g) Tửhình;
g)Trụcxuất,khikhôngápdụnglàhìnhphạtchính.   
-Tráchnhiệmhànhchính:
· LàloạiTNpháplýdocáccơquanNNhoặccánhâncóthẩmquyềnxửlývi
phạmhànhchínhápdụngđốivớicánhân,tổchứcviphạmphápluậthànhchính.
· Chủthểápdụng:cơquanNNhoặccánhâncóthẩmquyền(UBND, CSGT...)
· Chủthểbịápdụng:cánhân,tổchức.
· Chếtài:cảnhcáohoặcphạttiền(hìnhphạtchính),tướcquyềnsửdụnggiấy
phép(hìnhphạtbổsung). 
-Tráchnhiệmdânsự:
· LàloạitráchnhiệmpháplýdoTòaánápdụngđốivớicácchủthểviphạm phápluậtdânsự.
· Chủthểápdụng:Tòaán
· Chủthểbịápdụng:cánhân,phápnhân
· Chếtài:phạtviphạm,bồithườngthiệthại... Hình phạt Hình phạt bổ sung chính a) Cảnh
· Tướcquyềnsửdụnggiấyphép,chứngchỉhànhnghềcó cáo;
thờihạnhoặcđìnhchỉhoạtđộngcóthờihạn; b) Phạt
· Tịchthutangvậtviphạmhànhchính,phươngtiệnđược tiền;
sửdụngđểviphạmhànhchính
·Trụcxuất 
-Tráchnhiệmkỉluật:
· LàloạiTNPLdothủtrưởngcơquan,trườnghọc,giámđốcdoanhnghiệp...
Ápdụngđốivớingườicóhànhviviphạmnộiquy,quychếnộibộ.
· Chủthểápdụng:thủtrưởngcơquan,giámđốcdoanhnghiệp...
· Chủthểbịápdụng:cánbộ,viênchức,ngườilaođộng,sinhviên...
· Chếtài:khiểntrách,cảnhcáo...
oHình thức kỷ luật đối với sinh viên: Khiểntrách,cảnhcáo,đìnhchỉhọctập
cóthờihạn;buộcthôihọc.
oHình thức xử lý kỉ luật lao động: Khiểntrách;kéodàithờihạnnânglương
khôngquá06tháng;cáchchức;sathải.
oHình thức kỉ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức: Khiểntrách;Cảnh
cáo;Hạbậclương;Buộcthôiviệc(Ngoàira:giángchức;cáchchức;bãinhiệm...) 
CHƯƠNG 4: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CÁC NGÀNH LUẬT TRONG
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM

III. Luật dân sự 1.
Đối tượng điều chỉnh
· ĐốitượngđiềuchỉnhcủaLuậtDânsựlàcácquanhệgiữacácchủthểvới
nhauvềnhân thân hoặc về tài sản đượchìnhthànhtrêncơsởbìnhđẳng,tựdoý
chí,độclậpvềtàisảnvàtựchịutráchnhiệm.  Quan hệ nhân thân:
-Quanhệnhânthân:làquanhệxãhộiphátsinhgiữacácchủthểvớinhautrêncơ
sởmộtlợiíchtinhthầnphivậtchất(quyềnnhânthân).
-Quyềnnhânthânlàcácquyềnmangtínhchấttinhthầngắnliềnvớitừngchủthể
nhấtđịnhđượcluậtxácđịnhvàbảovệ.
-Quyềnnhânthânbaogồmquyềnnhânthânkhônggắnvớitàisản(vídụ:như
quyềnkếthôn,lyhôn)vàquyềnnhânthângắnvớitàisản(vídụ:quyềncấp
dưỡng,quyềncôngbốtácphẩm).  Quan hệ tài sản
-Quanhệtàisảnlàquanhệxãhộiphátsinhgiữacácchủthểvớinhautrêncơsở
mộthoặccácbênhướngtớimộtlợiíchvậtchấtnhấtđịnh.
-Lợiíchvậtchấtmàcácbênhướngtớitrongquanhệtàisảncóthểlàmộttàisản
cụthểhoặcmộtcôngviệcđượcthựchiệnhoặckhôngđượcthựchiện.Tuynhiên,
côngviệcđóphảimangđếnchobênkiamộtlợiíchvậtchất.
2. Phương pháp điều chỉnh
· PPđiềuchỉnhcủaLuậtDânsựlàbiệnpháp,cáchthứcmàthôngquađó,
LuậtDânsựtácđộngđếncácquanhệnhânthânvàquanhệtàisảnnhằmlàmcho
cácquanhệnàyphátsinh,pháttriểnhoặcchấmdứtphùhợpvớilợiíchcủanhà
nước,củaxãhộivàcácchủthểthamgiaquanhệđó.  
Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự có những đặc điểm sau:
· Bảođảmchocácchủthểđượcbìnhđẳngkhithamgiaquanhệdânsự.
· Bảođảmquyềnđượclựachọn,địnhđoạtcủacácchủthểkhithamgiaquan hệdânsự.
· Quyđịnhtráchnhiệmdânsựchocácbênvàđảmbảochocácchủthểđược
quyềnkhởikiệndânsự. 
3. Một số nội dung cơ bản của ngành Luật Dân sự
3.1. Tài sản – quyền sở hữu 3.1.1. Tài sản
a. Định nghĩa tài sản(Điều105BộLuậtdânsự) -Vật:
· Làbộphậncủathếgiớivậtchất.
· Conngườichiếmhữuđược.
·Manglạilợiíchchochủthể.
·Cóthểđangtồntạihoặcsẽhìnhthànhtrongtươnglai. -Tiền:
·DoNhànướcpháthành(NgânhàngNhànước).
·Tiềnthựchiệnbachứcnăngchínhlà:côngcụthanhtoánđanăng,côngcụ
tíchlũytàisảnvàcôngcụđịnhgiácácloạitàisảnkhác.
·Giátrịcủatiềnthểhiệnquamệnhgiácủanó.
-Giấytờcógiá:
Giấytờcógiálàbằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữatổchứcpháthành
giấytờcógiávớingườisởhữugiấytờcógiátrongmộtthờihạnnhấtđịnh,điều
kiệntrảlãivàcácđiềukiệnkhác(khoản8Điều6LuậtNHNNViệtNam2010).
·Công cụ chuyển nhượng: Hốiphiếuđòinợ,hốiphiếunhậnnợ,séc,côngcụ chuyểnnhượngkhác.
·Chứng khoán các loại gồm:
a)Cóphiếu,tráiphiếu,chứngchỉquỹ
b)Quyềnmuacổphần,chứngquyền,quyềnchọnmua,quyềnchọnbán,hợp
đồngtươnglai,nhómchứngkhoánhoặcchỉsốchứngkhoán;
c)Hợpđồnggópvốnđầutư;
d)CácloạichứngkhoándoBTCquyđịnh.
·Các loại giấy tờ có giá khác:tráiphiếuChínhphủ;tráiphiếucôngty;thương
phiếucủacácdoanhnghiệp;kỳphiếu;chứngchỉtiềngửi,chứngchỉquỹ,tínphiếu
vàcácloạingânphiếukhác.  Quyền tài sản
·Quyềntàisảnlàquyềntrịgiáđượcbằngtiền,baogồmquyềntàisảnđốivới
đốitượngquyềnsởhữutrítuệ,quyềnsửdụngđấtvàcácquyềntàisảnkhác.
b. Phân loại tài sản
Căn cứ vào đặc tính của tài sản,
Bất động sản: Đấtđai;Nhà,côngtrìnhxâydựnggắnliềnvớiđấtđai;Tàisảnkhác
gắnliềnvớiđấtđai,nhà,côngtrìnhxâydựng;Tàisảnkháctheoquyđịnhcủapháp luật.
Động sản: lànhữngtàisảnkhôngphảilàbấtđộngsản. 
Căn cứ vào nguồn gốc hình thành tài sản,
Tài sản gốc làtàisảnmàkhisửdụng,khaitháccôngdụngthìsinhralợiíchvật chấtnhấtđịnh. Hoa lợi, lợi tức:
·Hoa lợilàsảnvậttựnhiênmàtàisảnmanglại.
·Lợi tứclàkhoảnlợithuđượctừviệckhaitháctàisản. 
Căn cứ vào thời điểm hình thành tài sản và thời điểm xác lập quyền sở hữu,
Tài sản hiện có làtàisảnđãhìnhthànhvàchủthểđãxáclậpquyềnsởhữu,quyền
khácđốivớitàisảntrướchoặctạithờiđiểmxáclậpgiaodịch.
Tài sản hình thành trong tương lai baogồm:
-Tàisảnchưahìnhthành;
-Tàisảnđã hình thành nhưngchủthểxáclậpquyền
sởhữutàisảnsau thời
điểm xác lập giao dịch.
Căn cứ vào giá trị tài sản, vai trò ý nghĩa của tài sản,
TS có đăng kí quyền sở hữu: làtàisảntheoquyđịnhcủaphápluậtbắtbuộcphải
đăngkíquyềnsởhữu,nếukhôngđăngkísẽkhôngđượccôngnhậnquyềnsởhữu vớitàisảnđó.
TS không đăng kí quyền sở hữu: Làtàisảnmàtheoquyđịnhcủaphápluật
khôngbắtbuộcphảiđăngkítạicơquanNhànướccóthẩmquyền.
3.1.2.Quyền sở hữu
a.Định nghĩa
·Quyềnsởhữubaogồmquyềnchiếmhữu,quyềnsửdụngvàquyềnchiếm
đoạttàisảncủachủsởhữutheoquyđịnhcủaluật(Điều158BLDS2015)
b.Nội dung quyền sở hữu
-Quyềnchiếmhữu:làquyềnnắm giữ, chi phối tài sản.
-Quyềnsửdụng:làquyềnkhai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
-Quyềnđịnhđoạt:làquyềnchuyểngiaoquyềnsởhữutàisản,từbỏquyềnsở
hữu,tiêudùnghoặctiêuhủytàisản. 
3.2.Giao dịch dân sự
3.2.1.Định nghĩa
-Giaodịchdânsựlàhợpđồnghoặchànhvipháplýđơnphươnglàmphát
sinh,thayđổihoặcchấmdứtquyền,nghĩavụdânsự.
3.2.2.Phân loại giao dịch dân sự
Căn cứ vào ý chí của các bên trong giao dịch,
-Hợpđồng
-Hànhvipháplýđơnphương
Căn cứ vào hình thức của GDDS,
-Lờinói
-Vănbản
-Hànhvi
Căn cứ vào hậu quả pháp lý của GDDS,
-GDDSlàmphátsinhQvàNVdânsự
-GDDSlàmthayđổiquyềnvànghĩavụdânsự
-GDDSlàmchấmdứtquyềnvànghĩavụdânsự 
3.2.3.Điều kiện có hiệu lực của GDDS
-Chủthểcónănglựcphápluậtdânsự,nănglựchànhvidânsựphù hợp với
giao dịch dân sự được xác lập.

-Chủthểthamgiagiaodịchdânsựhoàn toàn tự nguyện.
-Mụcđíchvànộidungcủagiaodịchdânsựkhôngviphạmđiềucấm của
luật,
khôngtráiđạođứcxãhội.
-Hìnhthứccủagiaodịchlàđiềukiệncóhiệulựccủagiaodịchdânsựtrong
trườnghợpluật cóquyđịnh. 
3.3.Thừa kế
3.3.1.Một số quy định chung về thừa kế
-Thờiđiểmmởthừakế:làthờiđiểmngườicótàisảnchết.
-Disản:baogồmtàisảnriêngcủangườichết,phầntàisảncủangườichết
trongtàisảnchungvớingườikhác.
-Ngườithừakế:làcánhânphảilàngườicònsốngvàothờiđiểmmởthừakế
hoặcsinhravàcònsốngsauthờiđiểmmởthừakếnhưngđãthànhthaitrướckhi
ngườiđểlạidisảnchết.Trườnghợpngườithừakếtheodichúckhônglàcánhân
thìphảitồntạivàothờiđiểmmởthừakế.
3.3.2.Thừa kế theo di chúc (1)Dichúc:
-Dichúclàsựthểhiệnýchícủacánhânnhằmchuyểntàisảncủamìnhcho
ngườikhácsaukhichết.
(2)Thừakếtheodichúc
-Làviệcthừakếdisảncủangườichếttrêncơsởsựdịchchuyểndisảncủa
ngườichếtchonhữngngườicònsốngtheoýchícủangườiđótrướckhichếtđược
thểhiệntrongdichúc.
(3)Dichúchợpphápphảicóđủcácđiềukiệnsauđây:
Thứ nhất,vềchủthể
·Người lập di chúc phải là cá nhân và có năng lực hành vi dân sự.
·Ngườicónănglựchànhvidânsựđầyđủcóquyềntựmìnhlậpdichúc.
·Dichúccủangườitừđủmườilămtuổiđếnchưađủmườitámtuổiphảiđược
lậpthànhvănbảnvàphảiđượccha,mẹhoặcngườigiámhộđồngývềviệclậpdi chúc.
Thứ hai,vềsựtựnguyện
·Ngườilậpdichúcminhmẫn,sángsuốttrongkhilậpdichúc;khôngbịlừa
dối,đedoạ,cưỡngép.
Thứ ba,vềnộidung
·Nộidungdichúckhôngđượcviphạmđiềucấmcủaluật,tráiđạođứcxãhội.
·Dichúcphảigồmcácnộidungchủyếusau:Ngày,tháng,nămlậpdichúc;
Họ,tênvànơicưtrúcủangườilậpdichúc;Họ,tênngười,cơquan,tổchứcđược
hưởngdisản;Disảnđểlạivànơicódisản.
Thứ tư,vềhìnhthức
·Hìnhthứccủadichúcđúngquyđịnhcủaluật
·Dichúcmiệng
·Dichúcbằngvănbản(dichúcbằngvănbảnkhôngcóngườilàmchứng,di
chúcbằngvănbảncóngườilàmchứng;dichúcbằngvănbảncócôngchứng, chứngthực). 
Hình thức của di chúc – di chúc bằng văn bản
-Dichúcbằngvănbảnkhôngcóngườilàmchứng:Ngườilậpdichúcphảitự
viếtvàkývàobảndichúc.
-Dichúcbằngvănbảncóngườilàmchứng:Trườnghợpngườilậpdichúc
khôngtựmìnhviếtbảndichúcthìcóthểtựmìnhđánhmáyhoặcnhờngườikhác
viếthoặcđánhmáybảndichúc,nhưngphảicóítnhấtlàhaingườilàmchứng.
Ngườilậpdichúcphảikýhoặcđiểmchỉvàobảndichúctrướcmặtnhữngngười
làmchứng;nhữngngườilàmchứngxácnhậnchữkí,điểmchỉcủangườilậpdi
chúcvàkývàobảndichúc.
-Dichúcbằngvănbảncócôngchứnghoặcchứngthực. 
Hình thức của di chúc – di chúc miệng
-Trườnghợptínhmạngmộtngườibịcáichếtđedọavàkhôngthểlậpdichúc
bằngvănbảnthìcóthểlậpdichúcmiệng.
-Dichúcmiệngđượccoilàhợpphápnếungườidichúcmiệngthểhiệnýchí
cuốicùngcủamìnhtrướcmặtítnhấthaingườilàmchứngvàngaysaukhingười
dichúcmiệngthểhiệnýchícuốicùng,ngườilàmchứngghichéplại,cùngkýtên hoặcđiểmchỉ.
-Trongthờihạn05ngàylàmviệc,kểtừngàyngườidichúcmiệngthểhiệný
chícuốicùngthìdichúcphảiđượccôngchứngviênhoặccơquancóthẩmquyền
chứngthựcxácnhậnchữkýhoặcđiểmchỉcủangườilàmchứng.
-Sau03tháng,kểtừthờiđiểmdichúcmiệngmàngườilậpdichúccònsống,
minhmẫn,sángsuốtthìdichúcmiệngmặcnhiênbịhủybỏ.
(4)Hiệulựccủadichúc
Dichúccóhiệulực:
·Dichúccóhiệulựctừthờiđiểmmởthừakế.
·Khimộtngườiđểlạinhiềubảndichúcđốivớimộttàisảnthìchỉbảndichúc
saucùngcóhiệulực.
·Nếucónhiềutờdichúcmànộidungcáctờdichúckhôngmâuthuẫnnhauthì
tấtcảcácdichúcđượclậphợpphápđềucóhiệulực.
Dichúckhôngcóhiệulực:
·Dichúckhôngcóhiệulựctoànbộhoặcmộtphầntrongtrườnghợpsauđây:
·a)Ngườithừakếtheodichúcchếttrướchoặcchếtcùngthờiđiểmvớingười lậpdichúc.
·b)Cơquan,tổchứcđượcchỉđịnhlàngườithừakếkhôngcòntồntạivàothời
điểmmởthừakế.
·Dichúckhôngcóhiệulực,nếudisảnđểlạichongườithừakếkhôngcònvào
thờiđiểmmởthừakế;nếudisảnđểlạichongườithừakếchỉcònmộtphầnthì
phầndichúcvềphầndisảncònlạivẫncóhiệulực.
·Khidichúccóphầnkhônghợpphápmàkhôngảnhhưởngđếnhiệulựccủa
cácphầncònlạithìchỉphầnđókhôngcóhiệulực.
3.3.3.Thừa kế theo pháp luật