UBND THÀNH PH PLEIKU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: KHTN - LỚP 7
1) Khung ma trn
- Thời điểm kim tra: Kim tra cui kì 1, vào tun 18.
- Thi gian làm bài: 90 phút.
- Hình thc kim tra: Kết hp gia trc nghim và t lun (t l 40% trc nghim, 60% t lun).
- Cu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhn biết; 30% Thông hiu; 20% Vn dng; 10% Vn dng cao.
+ Phn trc nghim: 4,0 điểm (gm 16 câu hỏi trong đó nhn biết: 9 câu, thông hiu: 7 câu), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phn t luận: 6,0 điểm (Nhn biết: 1,75 điểm; Thông hiu: 1,25 điểm; Vn dng: 2 điểm; Vn dụng cao: 1 điểm).
- Ni dung:
+ Nửa đầu hc kì I
M đầu (5 tiết)
Ch đề 1: Nguyên t - Nguyên t hóa hc - Sơ lược v bng tun hoàn các nguyên t hóa hc (7 tiết: bài 2+3)
Ch đề 3: Tốc độ (3 tiết: bài 8)
Ch đề 7: Trao đổi cht và chuyển hóa năng lượng (15 tiết: bài 22 2 tiết đầu ca bài 27)
+ Na sau hc kì I
Ch đề 1: Nguyên t - Nguyên t hóa hc - Sơ lược v bng tun hoàn các nguyên t hóa hc (7 tiết: bài 4)
Ch đề 3: Tốc độ (7 tiết: bài 9 →11)
Ch đề 7: Trao đổi cht và chuyển hoá năng lượng sinh vt (17 tiết: 2 tiết sau bài 27 → bài 33)
Ch đề/Bài
MC Đ
Tng s câu/ s
ý
Đim s
Nhn biết
Vn dng
Vn dng cao
T
lun
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
Na
đầu
kì 1
M đầu
1
1
2
0,5
Nguyên t - Nguyên
t hóa hc - Sơ lược
v bng tun hoàn
các nguyên t hóa
hc (7 tiết: bài 2+3)
1
1
2
0,5
Tốc độ (3 tiết: bài 8)
1
1
0,25
Trao đổi cht và
chuyển hoá năng
ng sinh vt (15
tiết: bài 22 → 2 tiết
đầu bài 27)
5 ý
5 ý
1,25
Na
sau
kì I
Nguyên t - Nguyên
t hóa hc - Sơ lược
v bng tun hoàn
các nguyên t hóa
hc (7 tiết: bài 4)
4 ý
3
4 ý
3
1,75
Trao đổi cht và
chuyn hoá năng
ng sinh vt (17
tiết: bài 27 → bài 33)
3 ý
6
4 ý
4 ý
11 ý
6
4,25
Tốc độ (7 tiết: bài 9
11)
2
4 ý
4 ý
2
1,5
S câu TN/ S ý TL
7 ý
9
5 ý
7
8 ý
4 ý
24 ý
16
Đim s
1,75
2,25
1,25
1,75
2,0
1,0
6
4
10
Tng s đim
4,0 đim
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
2) Bản đặc t:
Ni dung
Mức độ
Yêu cu cần đạt
S ý TL/s câu
hi TN
Câu hi
TL
(S ý)
TN
(S
câu)
TL
(S ý)
TN
(S
câu)
M đầu
M đầu
Nhn biết
Trình bày được mt s phương pháp và kĩ năng trong hc tp môn Khoa hc t
nhiên
1
C1
Thông hiu
Thc hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loi, liên kết, đo, dự báo
S dụng được mt s dng c đo (trong nội dung môn Khoa hc t nhiên 7)
1
C2
Vn dng
Làm được báo cáo, thuyết trình.
Ch đề 1. Nguyên t - Nguyên t hóa hc - Sơ lược v bng tun hoàn các nguyên t hóa hc
- Nguyên t
- Nguyên t hoá
hc
- Sơ lược v bng
tun hoàn các
nguyên t hoá hc
Nhn biết
Trình bày được hình nguyên t của Rutherford-Bohr (mô hình sp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
1
C3
Nêu được khối lượng của một nguyên ttheo đơn vquốc tế amu (đơn vkhối
ợng nguyên tử).
Phát biu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiu nguyên tố hoá học.
Nêu được các nguyên tc xây dng bng tun hoàn các nguyên t hoá hc.
Mô t được cu to bng tun hoàn gm: ô, nhóm, chu kì.
4 ý
C18
Thông hiu
Xác định được khối lượng của một nguyên ttheo đơn v quốc tế amu (đơn v
khối ợng ngun tử)
Viết được kí hiệu hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
1
C4
S dụng được bng tuần hoàn để ch ra các nhóm nguyên t/nguyên t kim loi,
các nhóm nguyên t/nguyên t phi kim, nhóm nguyên t khí hiếm trong bng tun
hoàn.
3
C6
C7
C8
Ch đề 3. Tốc độ
Tốc độ chuyn
động
Nhn biết
Nêu được ý nghĩa vật lí ca tốc độ.
Liệt kê được mt s đơn vị đo tốc độ thường dùng.
1
C5
Thông hiu
Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
V được đồ th quãng đường thi gian cho chuyển động thng.
1
C15
t được ợc cách đo tốc độ bằng đồng h bm giây và cổng quang đin
trong dng c thc hành nhà trường; thiết b “bn tốc độ” trong kim tra tốc độ
các phương tiện giao thông.
1
C16
Vn dng
Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi đưc trong khong thời gian tương
ng.
T đồ th quãng đường thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc
4 ý
C22
Ni dung
Mức độ
Yêu cu cần đạt
S ý TL/s câu
hi TN
Câu hi
TL
(S ý)
TN
(S
câu)
TL
(S ý)
TN
(S
câu)
tốc độ, hay thi gian chuyển động ca vt).
Da vào tranh nh (hoc hc liệu đin t) tho luận để nêu được ảnh hưởng ca
tc độ trong an toàn giao thông.
Vn dng
cao
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đưng vật đi được trong khong thi
gian tương ứng.
Ch đề 7. Trao đổi cht và chuyển hoá năng lượng sinh vt
- Khái quát trao
đổi cht
chuyển hoá năng
ng:
+ Vai trò trao đổi
cht và chuyn
hoá năng lượng.
+ Chuyn hoá
năng lượng tế
bào:
Quang hp
hp tế
bào
- Trao đổi cht
chuyn hoá năng
ng:
+ Trao đổi khí
+ Trao đổi nước
các cht dinh
dưỡng sinh vt
- Khái nim cm
ng
- Cm ng thc
vt
- Cm ng động
vt
- Tp nh động
Nhn biết
Phát biểu được khái niệm trao đổi cht và chuyển hoá năng lượng.
Nêu được vai trò trao đổi cht và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
Nêu được mt s yếu t ch yếu ảnh hưởng đến quang hp, hô hp tế bào.
Nêu được vai trò của nước và các cht dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vt.
3 ý
1
C19
C9
Nêu đưc vai trò của quá trình thoát hơi nước hoạt động đóng, mở khí
khổng trong quá trình thoát hơi nước.
1
C10
Nêu được mt s yếu t ch yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước các cht dinh
dưỡng thc vt
1
C11
Phát biểu được khái nim cm ng sinh vt.
1
C12
Nêu được vai trò cm ứng đối vi sinh vt.
1
C13
Phát biểu được khái nim tp tính động vt.
1
C14
Nêu được vai trò ca tập tính đối với động vt.
Thông hiu
Mô t được mt cách tng quát quá trình quang hp tế bào lá cây: Nêu được vai
trò cây vi chức năng quang hợp. Nêu được khái nim, nguyên liu, sn phm
ca quang hp. Viết được phương trình quang hợp (dng ch). V được đồ
din t quang hp din ra cây, qua đó nêu được quan h giữa trao đổi cht
chuyển hoá năng lượng.
Mô t được mt cách tng quát quá trình hp tế bào ( thc vật và đng vt):
Nêu được khái nim; viết được phương trình hấp dng ch; th hin đưc hai
chiu tng hp và phân gii.
S dng hình ảnh để mô t được quá trình trao đổi khí qua khí khng ca lá.
Da vào hình v t đưc cu to ca khí khổng, nêu được chc năng của khí
khng.
5 ý
C17
Dựa vào đồ khái quát t được con đường đi của khí qua các quan của h
hô hp động vt (ví d người)
Dựa vào đồ (hoặc hình) nêu được thành phn hoá hc cu trúc, tính cht
của nước.
Ni dung
Mức độ
Yêu cu cần đạt
S ý TL/s câu
hi TN
Câu hi
TL
(S ý)
TN
(S
câu)
TL
(S ý)
TN
(S
câu)
vt: khái nim,
d minh ho
- Vai trò cm ng
đối vi sinh vt
Dựa vào đ đơn giản t được con đường hp th, vn chuyển nước
khoáng ca cây t môi trường ngoài vào min lông hút, vào r, lên thân cây
cây
Dựa vào đồ, hình nh, phân biệt được s vn chuyn các cht trong mch g t
r lên cây (dòng đi lên) từ xuống các quan trong mạch rây (dòng đi
xung).
Trình bày được con đường trao đổi nước nhu cu s dụng nước động vt (ly
ví d người);
Dựa vào đồ khái quát (hoc hình, tranh nh, hc liệu điện t) t được
con đường thu nhn tiêu hoá thức ăn trong ng tiêu hoá động vật (đại din
người)
t được quá trình vn chuyn các cht động vt (thông qua quan sát tranh,
nh, mô hình, hc liệu điện t), ly ví d c th hai vòng tun hoàn người.
Trình bày được cách m thí nghim chng minh tính cm ng thc vt (ví d
hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vn dng
Vn dng hiu biết v quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tin ca vic
trng và bo v cây xanh.
Nêu được mt s vn dng hiu biết v hp tế bào trong thc tin (ví d: bo
qun ht cần phơi khô,...).
Tiến hành được thí nghim chng minh thân vn chuyển nước thoát hơi
nước
Vn dụng được nhng hiu biết v trao đổi cht chuyển hoá năng lưng thc
vt vào thc tin (ví d gii thích việc tưới nước và bón phân hp lí cho cây).
Lấy được ví d v các hiện tượng cm ng sinh vt ( thc vật và động vt).
Lấy được ví d minh ho v tp tính động vt.
Vn dụng được các kiến thc cm ng vào gii thích mt s hiện tượng trong thc
tin (ví d trong hc tập, chăn nuôi, trồng trt).
4 ý
C20
Vn dng
cao
Tiến hành được thí nghim chng minh quang hp cây xanh.
Tiến hành được thí nghim v hp tế bào thc vt thông qua s ny mm ca
ht.
Vn dụng được nhng hiu biết v trao đổi cht và chuyển hoá năng lượng động
vt vào thc tin (ví d v dinh dưỡng và v sinh ăn uống, ...).
4 ý
C21
Thực hành: quan sát, ghi chép trình bày được kết qu quan sát mt s tp tính
Ni dung
Mức độ
Yêu cu cần đạt
S ý TL/s câu
hi TN
Câu hi
TL
(S ý)
TN
(S
câu)
TL
(S ý)
TN
(S
câu)
của động vt.
UBND THÀNH PH PLEIKU
TRƯỜNG THCS LÊ LI
ĐỀ KIM TRA HC K I NĂM HỌC: 2024 2025
MÔN: KHTN - LP 7
MÃ ĐỀ: KHTN01
Phn trc nghim - thi gian: 36 phút
(không k thi gian phát đề)
H và tên:
………………………………………
-
Lp: :
…….…
-Phòng thi:
…….…
-SBD:
……….
S phách
…………………………………………………………………………………………
MÃ ĐỀ: KHTN01
Họ và tên, chữ ký giám khảo
Số phách
Điểm
Giám khảo 1
Giám khảo 2
( Phần trắc nghiệm gồm 2 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau (mỗi câu đúng 0,25 điểm):
Câu 1. “Trên cơ sở các s liu và phân tích s liệu, con người có th đưa ra các dự báo hay d đoán
tính cht ca s vt, hiện tượng, nguyên nhân ca hin ng. Đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng dự báo. B. Kĩ năng phân loại.
C. Kĩ năng quan sát. D. Kĩ năng đo.
Câu 2. Để đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây trong phòng thực hành, bước nào sau đây là không
đúng?
A. Dùng thước đo độ dài của quãng đường s, xác định vạch xuất phát và vạch đích.
B. Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát đến
khi tới vạch đích.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện được chọn ở chế độ A ↔ B.
D. Dùng công thc 𝑣 =
𝑆
𝑡
để tính tốc độ của vật.
Câu 3. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
A. electron. B. electron và neutron. C. proton. D. proton và neutron.
Câu 4. Nguyên tố Sodium có kí hiệu hóa học là
A. Mg. B. Na. C. S. D. So.
Câu 5. Trong h đo lường chính thc của nước ta, đơn vị đo tốc độ
A. km/phút. B. m/s. C. m/h. D. m/phút.
Câu 6. Nguyên t phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bng tun hoàn các nguyên t hoá
hc?
A. Nhóm IA. B. Nhóm IVA. C. Nhóm IIA. D. Nhóm VIIA.
Câu 7. V trí kim loi kim trong bng tun hoàn các nguyên t hoá học thường
A. đầu nhóm. B. cui nhóm. C. đầu chu kì. D. cui chu kì.
Câu 8. Phn ln các nguyên t hoá hc trong bng tun hoàn là
A. kim loi. B. phi kim. C. khí hiếm. D. cht khí.
Câu 9. ớc có vai trò gì đối với cơ thể sinh vt?
A. Cung cấp năng lượng cho nhiu hoạt động sng của cơ thể.
B. Là nguyên liệu và môi trường din ra các phn ng chuyn hoá.
C. Cung cp chất dinh dưỡng cho cơ thể s dng.
D. Làm giảm cường độ quá trình hô hp.
Câu 10. Cho các vai trò sau:
(1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí thc vt.
(2) Giúp lá cây không b nóng dưới tác động ca ánh mt tri.
(3) To lực hút để vn chuyển nước và các cht t r lên thân và lá trong mch g.
(4) To lc hút để vn chuyn các cht hữu cơ được tng hp t lá đến các b phn khác ca cây.
S vai trò của quá trình thoát hơi nước ca cây là:
………………………………………………………………………………………….
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Yếu t ch yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng thc vt là:
A. Ánh sáng, nhiệt độ, nước, độ pH, độ tơi xốp của đất.
B. Ánh sáng, nước, carbon dioxide, nhiệt độ.
C. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, carbon dioxide.
D. Độ m, tốc độ gió, nồng độ oxygen, carbon dioxide.
Câu 12. Cm ng sinh vt là
A. kh năng tiếp nhn kích thích và phn ng li các kích thích t môi trường bên trong và bên ngoài
cơ thể.
B. kh năng tiếp nhn kích thích t môi trường bên trong cơ thể.
C. kh năng phản ng li các kích thích t môi trường bên ngoài cơ thể.
D. kh năng tiếp nhn kích thích và phn ng li các kích thích t môi trường bên ngoài cơ thể.
Câu 13. Vai trò ca cm ng sinh vt là
A. giúp sinh vt to ra nhng cá th mới để duy trì liên tc s phát trin ca loài.
B. giúp sinh vt thích nghi vi môi trường để tn ti và phát trin.
C. giúp sinh vật tăng số ng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
D. giúp sinh vt có tư duy và nhn thc hc tập để đảm bo s tn ti và phát trin.
Câu 14. Tp tính động vt bao gm
A. mt chui phn ng của thể đáp ng các kích thích t môi trường bên ngoài thể, nh đó
động vt thích nghi với môi trường sng và tn ti.
B. mt chui phn ng của cơ thể đápng các kích thích t môi trường bên trong môi trường bên
ngoài, nh đó động vật tăng trưởng s ng cá th liên tc.
C. mt chui phn ng của th đáp ng các kích thích t môi trường bên trong thể, nh đó
động vt thích nghi vi môi trường sng và tn ti.
D. mt chui phn ng của cơ th đáp ng các kích thích t môi trường bên trong môi trường bên
ngoài, nh đó động vt thích nghi với môi trường sng và tn ti.
Câu 15. Bảng dưới đây mô tả chuyển động ca mt ô tô trong 4 gi (h):
Thi gian (h)
1
2
3
4
Quãng đường (km)
50
100
150
200
Hình v nào sau biu din đúng đồ th quãng đường thi gian ca chuyển động trên?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Hãy sắp xếp các thao tác theo đúng thứ tự khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.
(1) Nhn nút STOP khi kết thúc đo.
(2) Nhấn nút RESET để đưa đồng h bm giây v s 0.
(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo.
A. 1 → 3 → 2. B. 2 → 1 → 3. C. 3 → 1 → 2. D. 2 → 3 → 1.
------------- Hết -------------
UBND THÀNH PH PLEIKU
TRƯỜNG THCS LÊ LI
ĐỀ KIM TRA HC K I NĂM HỌC: 2024 2025
MÔN: KHTN - LP 7
MÃ ĐỀ: KHTN02
Phn trc nghim - thi gian: 36 phút
(không k thi gian phát đề)
H và tên:
………………………………………
-
Lp: :
…….…
-Phòng thi:
…….…
-SBD:
……….
S phách
…………………………………………………………………………………………
MÃ ĐỀ: KHTN02
Họ và tên, chữ ký giám khảo
Số phách
Điểm
Giám khảo 1
Giám khảo 2
( Phần trắc nghiệm gồm 2 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau (mỗi câu đúng 0,25 điểm):
Câu 1. Để đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây trong phòng thực hành, bước nào sau đây là không
đúng?
A. Dùng thước đo độ dài của quãng đường s, xác định vạch xuất phát và vạch đích.
B. Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát đến
khi tới vạch đích.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện được chọn ở chế độ A ↔ B.
D. Dùng công thc 𝑣 =
𝑆
𝑡
để tính tốc độ của vật.
Câu 2. Nguyên tố Sodium có kí hiệu hóa học là
A. Mg. B. Na. C. S. D. So.
Câu 3. Nguyên t phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bng tun hoàn các nguyên t hoá
hc?
A. Nhóm IA. B. Nhóm IVA. C. Nhóm IIA. D. Nhóm VIIA.
Câu 4. Phn ln các nguyên t hoá hc trong bng tun hoàn là
A. kim loi. B. phi kim. C. khí hiếm D. cht khí.
Câu 5. Cho các vai trò sau:
(1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí thc vt.
(2) Giúp lá cây không b nóng dưới tác động ca ánh mt tri.
(3) To lực hút để vn chuyển nước và các cht t r lên thân và lá trong mch g.
(4) To lực hút để vn chuyn các cht hữu cơ được tng hp t lá đến các b phn khác ca cây.
S vai trò của quá trình thoát hơi nước ca cây là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6. Cm ng sinh vt là
A. kh năng tiếp nhn kích thích và phn ng li các kích thích t môi trưng bên trong và bên ngoài
cơ thể.
B. kh năng tiếp nhn kích thích t môi trường bên trong cơ thể.
C. kh năng phản ng li các kích thích t môi trường bên ngoài cơ thể.
D. kh năng tiếp nhn kích thích và phn ng li các kích thích t môi trường bên ngoài cơ thể.
Câu 7. Tp tính động vt bao gm
A. mt chui phn ng của thể đáp ng các kích thích t môi trường bên ngoài thể, nh đó
động vt thích nghi vi môi trường sng và tn ti.
B. mt chui phn ng của cơ thể đápng các kích thích t môi trường bên trong môi trường bên
ngoài, nh đó động vật tăng trưởng s ng cá th liên tc.
C. mt chui phn ng của th đáp ng các kích thích t môi trường bên trong thể, nh đó
động vt thích nghi với môi trường sng và tn ti.
D. mt chui phn ng của cơ th đáp ng các kích thích t môi trường bên trong môi trường bên
ngoài, nh đó động vt thích nghi với môi trường sng và tn ti.
………………………………………………………………………………………….
Câu 8. Hãy sắp xếp các thao tác theo đúng thứ tự khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.
(1) Nhn nút STOP khi kết thúc đo.
(2) Nhấn nút RESET để đưa đồng h bm giây v s 0.
(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo.
A. 1 → 3 → 2. B. 2 → 1 → 3. C. 3 → 1 → 2. D. 2 → 3 → 1.
Câu 9. “Trên sở các s liu phân tích s liệu, con người th đưa ra các dự báo hay d đoán
tính cht ca s vt, hiện tượng, nguyên nhân ca hin ng Đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng dự báo. B. Kĩ năng phân loại.
C. Kĩ năng quan sát. D. Kĩ năng đo.
Câu 10. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
A. electron. B. electron và neutron. C. proton. D. proton và neutron.
Câu 11. Trong h đo lường chính thc của nước ta, đơn vị đo tốc độ
A. km/phút. B. m/s. C. m/h. D. m/phút.
Câu 12. V trí kim loi kim trong bng tun hoàn các nguyên t hoá học thường
A. đầu nhóm. B. cui nhóm. C. đầu chu kì. D. cui chu kì.
Câu 13. ớc có vai trò gì đối với cơ thể sinh vt?
A. Cung cấp năng lượng cho nhiu hoạt động sng của cơ thể
B. là nguyên liệu và môi trường din ra các phn ng chuyn hoá.
C. Cung cp chất dinh dưỡng cho cơ thể s dng.
D. làm giảm cường độ quá trình hô hp.
Câu 14. Yếu t ch yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng thc vt là:
A. Ánh sáng, nhiệt độ, nước, độ pH, độ tơi xốp của đất.
B. Ánh sáng, nước, carbon dioxide, nhiệt độ.
C. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, carbon dioxide.
D. Độ m, tốc độ gió, nồng độ oxygen, carbon dioxide.
Câu 15. Vai trò ca cm ng sinh vt là
A. giúp sinh vt to ra nhng cá th mới để duy trì liên tc s phát trin ca loài.
B. giúp sinh vt thích nghi vi môi trường để tn ti và phát trin.
C. giúp sinh vật tăng số ng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
D. giúp sinh vt có tư duy và nhn thc hc tập để đảm bo s tn ti và phát trin.
Câu 16. Bảng dưới đây mô tả chuyển động ca mt ô tô trong 4 gi (h):
Thi gian (h)
1
2
3
4
Quãng đường (km)
50
100
150
200
Hình v nào sau biu din đúng đồ th quãng đường thi gian ca chuyển động trên?
A.
B.
C.
D.
------------- Hết -------------
UBND THÀNH PH PLEIKU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: KHTN - LỚP 7
Phần tự luận - thời gian: 54 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:
………………………………………
-
Lớp: -Phòng thi:
……. …
-SBD:
……….
( Đề này gồm 01 trang, học sinh làm bài trên giấy riêng)
Câu 17 ( 1,25 điểm): Da vào hình 1, em hãy mô t cu to và nêu chc năng ca khí khng.
Hình 1
Câu 18 (1 điểm): Em hãy cho biết những thông tin cơ bản về nguyên tố hóa học cho ới
đây.
Câu 19 (0,75 điểm): Nêu vai trò ca các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vt.
Câu 20 (1 đim): Vn dng các kiến thc v cm ng sinh vt gii thích sao ngưi nông
dân thường đặt bù nhìn quanh rung lúa và thp đèn ở các ruộng rau vào ban đêm.
Câu 21 (1 điểm): Vn dng nhng hiu biết v trao đổi cht chuyển hóa ng lượng
người, em hãy đề xut mt s bin pháp trong việc đm bo chế đ dinh dưỡng hp v
sinh ăn uống để bo v sc khỏe con người.
Câu 22 (1 đim): Hình 2 biu din đồ th quãng đường
- thi gian ca mt xe buýt xut phát t trm A đi đến
trm B. Biết trm B cách trm A là 80 km.
a) Hãy c định quãng đường đi được ca xe buýt sau
1 gi k t khi xut phát.
b) Sau bao lâu k t khi xuất phát thì xe buýt đến đưc
trm B? Hãy tính tốc độ trung bình ca xe buýt trên c
quãng đường.
------------- Hết -------------
UBND THÀNH PH PLEIKU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: KHTN - LỚP 7
A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Đề KHTN01
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐA
A
C
A
B
B
C
C
A
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
ĐA
B
C
A
A
B
D
D
D
Đề KHTN02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐA
C
B
C
A
C
A
D
D
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
ĐA
A
A
B
C
B
A
B
D
B. TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu
Đáp án, hướng dẫn chấm
Điểm
17
(1,25 điểm)
- Cu to:
+ Mi khí khng có hai tế bào hình ht đu áp sát vào nhau.
+ Các tế bào hình ht đu có thành trong dày, thành ngoài mng.
+ Hai tế bào hình ht đu xếp úp vào nhau to ra khe h (l khí).
- Chc năng:
+ Giúp các loi khí khuếch tán vào và ra khi lá.
+ Giúp cây thc hiện quá trình thoát hơi nưc.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
18
(1 điểm)
* Những thông tin cơ bản về nguyên tố hóa học đã cho:
- Số hiệu nguyên tử: 13.
- KHHH: Al.
- Tên nguyên tố: Aluminium.
- KLNT: 27.
0,25
0,25
0,25
0,25
19
(0,75 điểm)
- Cung cp nguyên liu cu to nên các thành phn ca tế bào cơ thể,
giúp cơ thể sinh trưng và phát trin.
- Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sng.
- Tham gia điu hòa các hot đng sng ca tế bào và cơ thể.
0,25
0,25
0,25
20
(1 điểm)
- Đặt nhìn quanh rung lúa: chim tp tính b chy khi thy
người, nên người nông dân đã dùng nhìn đ xua đuổi các loài chim
gây hi cho lúa, giúp bo v năng suất lúa.
- Thắp đèn c ruộng rau vào ban đêm: vì côn trùng tính ng sáng
nên người ta đã dùng đèn để thu hút và bt các loài côn trùng gây hi, hn
chế đẻ ra trng sâu, giúp rau không b sâu phá.
0,5
0,5
21
(1 điểm)
Một số biện pháp :
- chế độ dinh ỡng cân đối (không ăn qnhiều, không ăn quá ít),
phù hợp với độ tuổi, giới tính, tình trạng sức khỏe, tính chất công việc.
- Sử dụng thực phẩm rõ nguồn gốc, xuất xứ.
- Cần đảm bảo vệ sinh khi ăn uống (rửa tay sạch trước khi ăn).
- Chế biến và bảo quản thực phẩm đúng cách.
0,25
0,25
0,25
0,25
22
(1 điểm)
a) Quãng đường đi được ca xe buýt sau 1 gi là 40 km.
b) Xe buýt đến trm B sau 2 gi (k t khi xut phát).
- Tốc độ của xe buýt là:
40
2
80
===
t
s
v
(km/h).
0,5
0,25
0,25

Preview text:

UBND THÀNH PHỐ PLEIKU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÔN: KHTN - LỚP 7 1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra:
Kiểm tra cuối kì 1, vào tuần 18.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi trong đó nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 7 câu), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,75 điểm; Thông hiểu: 1,25 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm). - Nội dung: + Nửa đầu học kì I Mở đầu (5 tiết)
Chủ đề 1: Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (7 tiết: bài 2+3)
Chủ đề 3: Tốc độ (3 tiết: bài 8)
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng (15 tiết: bài 22 → 2 tiết đầu của bài 27) + Nửa sau học kì I
Chủ đề 1: Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (7 tiết: bài 4)
Chủ đề 3: Tốc độ (7 tiết: bài 9 →11)
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (17 tiết: 2 tiết sau bài 27 → bài 33) MỨC ĐỘ Tổng số câu/ số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao ý Chủ đề/Bài Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm Mở đầu 1 1 2 0,5 Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn 1 1 2 0,5 các nguyên tố hóa Nửa đầ
học (7 tiết: bài 2+3)
u Tốc độ (3 tiết: bài 8) 1 1 0,25
kì 1 Trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở sinh vật
(15 5 ý 5 ý 1,25 tiết: bài 22 → 2 tiết đầu bài 27) Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn 4 ý 3 4 ý 3 1,75 các nguyên tố hóa
Nửa học (7 tiết: bài 4) sau Trao đổi chất và kì I chuyển hoá năng lượ 3 ý 6 4 ý 4 ý 11 ý 6 4,25 ng ở sinh vật (17
tiết: bài 27 → bài 33)
Tốc độ
(7 tiết: bài 9 → 2 4 ý 4 ý 2 1,5 11)
Số câu TN/ Số ý TL 7 ý 9 5 ý 7 8 ý 4 ý 24 ý 16 Điểm số 1,75 2,25 1,25 1,75 2,0 1,0 6 4 10 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm 2) Bản đặc tả: Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ
Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) Mở đầu
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự Nhận biết 1 C1 nhiên Mở đầu
Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo
Thông hiểu Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7) 1 C2 Vận dụng
Làm được báo cáo, thuyết trình.
Chủ đề 1. Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Nguyên tử
Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford-Bohr (mô hình sắp xếp 1 C3 - Nguyên tố hoá
electron trong các lớp vỏ nguyên tử). học
Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối - Sơ lược về bảng Nhận biết lượng nguyên tử). tuần hoàn các
Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học. nguyên tố hoá học
Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. 4 ý C18
Xác định được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử)
Viết được kí hiệu hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. 1 C4
Thông hiểu Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, 3 C6
các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần C7 hoàn. C8 Chủ đề 3. Tốc độ Tốc độ chuyển
Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. độ Nhận biết ng
Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. 1 C5
Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng. 1 C15
Thông hiểu Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện
trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ 1 C16
các phương tiện giao thông.
Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương Vận dụng ứng.
Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc 4 ý C22 Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ
Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu)
tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của
tốc độ trong an toàn giao thông. Vận dụng
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời cao gian tương ứng.
Chủ đề 7. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Khái quát trao
Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. đổi chất và
Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. chuyển hoá năng
Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào. lượng:
Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật. 3 ý 1 C19 C9 + Vai trò trao đổi
Nêu được vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí 1 C10 chất và chuyển
khổng trong quá trình thoát hơi nước. hoá năng lượng. Nhận biết
Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh 1 C11 + Chuyển hoá dưỡng ở thực vật năng lượng ở tế
Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. 1 C12 bào:
Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. 1 C13 • Quang hợp
Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật. 1 C14 • Hô hấp ở tế
Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật. bào
Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai - Trao đổi chất và
trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm chuyển hoá năng
của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ lượng:
diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và + Trao đổi khí chuyển hoá năng lượng. + Trao đổi nước
Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): và các chất dinh
Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai dưỡng ở sinh vật
Thông hiểu chiều tổng hợp và phân giải. - Khái niệm cảm
Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá. ứng
Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng của khí 5 ý C17 - Cảm ứng ở thực khổng. vật
Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ - Cảm ứng ở động
hô hấp ở động vật (ví dụ ở người) vật
Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất - Tập tính ở động của nước. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ
Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) vật: khái niệm, ví
Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và dụ minh hoạ
khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá - Vai trò cảm ứng cây đối với sinh vật
Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ
rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống).
Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được
con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người)
Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh,
ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ
hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc
trồng và bảo vệ cây xanh.
Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo
quản hạt cần phơi khô,...).
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước Vận dụng
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực
vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực 4 ý C20
tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của Vận dụng hạt. cao
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động 4 ý C21
vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ
Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) của động vật. UBND THÀNH PHỐ PLEIKU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN: KHTN - LỚP 7
Phần trắc nghiệm - thời gian: 36 phút MÃ ĐỀ: KHTN01
(không kể thời gian phát đề) Số phách
Họ và tên: ……………………………………… - Lớp: : …….…-Phòng thi: …….… -SBD: ……….
✂………………………………………………………………………………………… MÃ ĐỀ: KHTN01
Họ và tên, chữ ký giám khảo Số phách Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2
( Phần trắc nghiệm gồm 2 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau (mỗi câu đúng 0,25 điểm):
Câu 1. “Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán
tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng”. Đó là kĩ năng nào? A. Kĩ năng dự báo. B. Kĩ năng phân loại.
C. Kĩ năng quan sát. D. Kĩ năng đo.
Câu 2. Để đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây trong phòng thực hành, bước nào sau đây là không đúng?
A. Dùng thước đo độ dài của quãng đường s, xác định vạch xuất phát và vạch đích.
B. Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát đến khi tới vạch đích.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện được chọn ở chế độ A ↔ B. 𝑆
D. Dùng công thức 𝑣 = để tính tốc độ của vật. 𝑡
Câu 3. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. electron. B. electron và neutron. C. proton. D. proton và neutron.
Câu 4. Nguyên tố Sodium có kí hiệu hóa học là A. Mg. B. Na. C. S. D. So.
Câu 5. Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo tốc độ là A. km/phút. B. m/s. C. m/h. D. m/phút.
Câu 6. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. Nhóm IA. B. Nhóm IVA. C. Nhóm IIA. D. Nhóm VIIA.
Câu 7. Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường A. ở đầu nhóm. B. ở cuối nhóm. C. ở đầu chu kì. D. ở cuối chu kì.
Câu 8. Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. chất khí.
Câu 9. Nước có vai trò gì đối với cơ thể sinh vật?
A. Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.
B. Là nguyên liệu và môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hoá.
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể sử dụng.
D. Làm giảm cường độ quá trình hô hấp.
Câu 10. Cho các vai trò sau:
(1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật.
(2) Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời.
(3) Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ.
(4) Tạo lực hút để vận chuyển các chất hữu cơ được tổng hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây.
Số vai trò của quá trình thoát hơi nước của cây là:
✂…………………………………………………………………………………………. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật là:
A. Ánh sáng, nhiệt độ, nước, độ pH, độ tơi xốp của đất.
B. Ánh sáng, nước, carbon dioxide, nhiệt độ.
C. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, carbon dioxide.
D. Độ ẩm, tốc độ gió, nồng độ oxygen, carbon dioxide.
Câu 12. Cảm ứng ở sinh vật là
A. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
B. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.
C. khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.
D. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.
Câu 13. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là
A. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.
B. giúp sinh vật thích nghi với môi trường để tồn tại và phát triển.
C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
D. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
Câu 14. Tập tính ở động vật bao gồm
A. một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó
động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
B. một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên
ngoài, nhờ đó động vật tăng trưởng số lượng cá thể liên tục.
C. một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó
động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
D. một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên
ngoài, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
Câu 15. Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 giờ (h): Thời gian (h) 1 2 3 4 Quãng đường (km) 50 100 150 200
Hình vẽ nào sau biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên? • • • A. B. C. D.
Câu 16. Hãy sắp xếp các thao tác theo đúng thứ tự khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.
(1) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.
(2) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.
(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo. A. 1 → 3 → 2. B. 2 → 1 → 3. C. 3 → 1 → 2. D. 2 → 3 → 1.
------------- Hết ------------- UBND THÀNH PHỐ PLEIKU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN: KHTN - LỚP 7
Phần trắc nghiệm - thời gian: 36 phút MÃ ĐỀ: KHTN02
(không kể thời gian phát đề) Số phách
Họ và tên: ……………………………………… - Lớp: : …….…-Phòng thi: …….… -SBD: ……….
✂………………………………………………………………………………………… MÃ ĐỀ: KHTN02
Họ và tên, chữ ký giám khảo Số phách Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2
( Phần trắc nghiệm gồm 2 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau (mỗi câu đúng 0,25 điểm):
Câu 1. Để đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây trong phòng thực hành, bước nào sau đây là không đúng?
A. Dùng thước đo độ dài của quãng đường s, xác định vạch xuất phát và vạch đích.
B. Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát đến khi tới vạch đích.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện được chọn ở chế độ A ↔ B. 𝑆
D. Dùng công thức 𝑣 = để tính tốc độ của vật. 𝑡
Câu 2. Nguyên tố Sodium có kí hiệu hóa học là A. Mg. B. Na. C. S. D. So.
Câu 3. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. Nhóm IA. B. Nhóm IVA. C. Nhóm IIA. D. Nhóm VIIA.
Câu 4. Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm D. chất khí.
Câu 5. Cho các vai trò sau:
(1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật.
(2) Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời.
(3) Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ.
(4) Tạo lực hút để vận chuyển các chất hữu cơ được tổng hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây.
Số vai trò của quá trình thoát hơi nước của cây là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6. Cảm ứng ở sinh vật là
A. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
B. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.
C. khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.
D. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.
Câu 7. Tập tính ở động vật bao gồm
A. một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó
động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
B. một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên
ngoài, nhờ đó động vật tăng trưởng số lượng cá thể liên tục.
C. một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó
động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
D. một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên
ngoài, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
✂………………………………………………………………………………………….
Câu 8. Hãy sắp xếp các thao tác theo đúng thứ tự khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.
(1) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.
(2) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.
(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo. A. 1 → 3 → 2. B. 2 → 1 → 3. C. 3 → 1 → 2. D. 2 → 3 → 1.
Câu 9. “Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán
tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng” Đó là kĩ năng nào? A. Kĩ năng dự báo. B. Kĩ năng phân loại.
C. Kĩ năng quan sát. D. Kĩ năng đo.
Câu 10. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. electron. B. electron và neutron. C. proton. D. proton và neutron.
Câu 11. Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo tốc độ là A. km/phút. B. m/s. C. m/h. D. m/phút.
Câu 12. Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường A. ở đầu nhóm. B. ở cuối nhóm. C. ở đầu chu kì. D. ở cuối chu kì.
Câu 13. Nước có vai trò gì đối với cơ thể sinh vật?
A. Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể
B. là nguyên liệu và môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hoá.
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể sử dụng.
D. làm giảm cường độ quá trình hô hấp.
Câu 14. Yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật là:
A. Ánh sáng, nhiệt độ, nước, độ pH, độ tơi xốp của đất.
B. Ánh sáng, nước, carbon dioxide, nhiệt độ.
C. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, carbon dioxide.
D. Độ ẩm, tốc độ gió, nồng độ oxygen, carbon dioxide.
Câu 15. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là
A. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.
B. giúp sinh vật thích nghi với môi trường để tồn tại và phát triển.
C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
D. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
Câu 16. Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 giờ (h): Thời gian (h) 1 2 3 4 Quãng đường (km) 50 100 150 200
Hình vẽ nào sau biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên? • • • A. B. C. D.
------------- Hết ------------- UBND THÀNH PHỐ PLEIKU ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: KHTN - LỚP 7
Phần tự luận - thời gian: 54 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………………… - Lớp: -Phòng thi:……. … -SBD:……….
( Đề này gồm 01 trang, học sinh làm bài trên giấy riêng)
Câu 17 ( 1,25 điểm): Dựa vào hình 1, em hãy mô tả cấu tạo và nêu chức năng của khí khổng. Hình 1
Câu 18 (1 điểm): Em hãy cho biết những thông tin cơ bản về nguyên tố hóa học cho dưới đây.
Câu 19 (0,75 điểm): Nêu vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
Câu 20 (1 điểm): Vận dụng các kiến thức về cảm ứng ở sinh vật giải thích vì sao người nông
dân thường đặt bù nhìn quanh ruộng lúa và thắp đèn ở các ruộng rau vào ban đêm.
Câu 21 (1 điểm): Vận dụng những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở
người, em hãy đề xuất một số biện pháp trong việc đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lí và vệ
sinh ăn uống để bảo vệ sức khỏe con người.
Câu 22 (1 điểm): Hình 2 biểu diễn đồ thị quãng đường
- thời gian
của một xe buýt xuất phát từ trạm A đi đến
trạm B. Biết trạm B cách trạm A là 80 km.
a) Hãy xác định quãng đường đi được của xe buýt sau
1 giờ kể từ khi xuất phát.
b) Sau bao lâu kể từ khi xuất phát thì xe buýt đến được
trạm B? Hãy tính tốc độ trung bình của xe buýt trên cả quãng đường.
------------- Hết ------------- UBND THÀNH PHỐ PLEIKU
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: KHTN - LỚP 7
A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Đề KHTN01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐA A C A B B C C A Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA B C A A B D D D Đề KHTN02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐA C B C A C A D D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA A A B C B A B D
B. TỰ LUẬN: 6 điểm Câu
Đáp án, hướng dẫn chấm Điểm - Cấu tạo:
+ Mỗi khí khổng có hai tế bào hình hạt đậu áp sát vào nhau. 0,25
+ Các tế bào hình hạt đậu có thành trong dày, thành ngoài mỏng. 0,25 17
+ Hai tế bào hình hạt đậu xếp úp vào nhau tạo ra khe hở (lỗ khí). 0,25
(1,25 điểm) - Chức năng:
+ Giúp các loại khí khuếch tán vào và ra khỏi lá. 0,25
+ Giúp cây thực hiện quá trình thoát hơi nước. 0,25
* Những thông tin cơ bản về nguyên tố hóa học đã cho: 18
- Số hiệu nguyên tử: 13. 0,25 (1 điểm) - KHHH: Al. 0,25
- Tên nguyên tố: Aluminium. 0,25 - KLNT: 27. 0,25
- Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên các thành phần của tế bào và cơ thể, 0,25 19
giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.
(0,75 điểm) - Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống. 0,25
- Tham gia điều hòa các hoạt động sống của tế bào và cơ thể. 0,25
- Đặt bù nhìn quanh ruộng lúa: vì chim có tập tính bỏ chạy khi thấy
người, nên người nông dân đã dùng bù nhìn để xua đuổi các loài chim 0,5 20
gây hại cho lúa, giúp bảo vệ năng suất lúa. (1 điểm)
- Thắp đèn ở các ruộng rau vào ban đêm: vì côn trùng có tính hướng sáng
nên người ta đã dùng đèn để thu hút và bắt các loài côn trùng gây hại, hạn 0,5
chế đẻ ra trứng sâu, giúp rau không bị sâu phá. Một số biện pháp :
- Có chế độ dinh dưỡng cân đối (không ăn quá nhiều, không ăn quá ít), 0,25 21
phù hợp với độ tuổi, giới tính, tình trạng sức khỏe, tính chất công việc. (1 điểm)
- Sử dụng thực phẩm rõ nguồn gốc, xuất xứ. 0,25
- Cần đảm bảo vệ sinh khi ăn uống (rửa tay sạch trước khi ăn). 0,25
- Chế biến và bảo quản thực phẩm đúng cách. 0,25
a) Quãng đường đi được của xe buýt sau 1 giờ là 40 km. 0,5 22
b) Xe buýt đến trạm B sau 2 giờ (kể từ khi xuất phát). 0,25 (1 điểm) s 80 0,25
- Tốc độ của xe buýt là: v = = = 40 (km/h). t 2