Thông tin
Quiz
91 trang
594 l
ư
t t
i
Khóa lu
n t
t nghi
p - Th
c tr
ng k
ế
toán doanh thu cung c
p d
ch v
và xác
đ
nh k
ế
t
qu
kinh doanh t
i Công ty TNHH
đ
ào t
o và t
ư
v
n d
ch v
ABS | H
c vi
n Nông nghi
p
Vi
t Nam
Thông tin
/
Đ
i h
c / H
c vi
n Nông nghi
p Vi
t... / K
ế
toán và Qu
n tr
kinh...
HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM
KHOA TOÁN KINH DOANH K VÀ QUN TR
NGÔ TH HNG NHUNG
KHÓA LUN TT NGHIP
Đ TÀI:
DỊCH V VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
T
i xu
ng
1
/ 91
Đă
ng nh
p
CÔNG TNHH TY ĐÀO TẠO VÀ TƯ VN DỊCH V
ABS
HÀ NI 2023
HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM
KHOA TOÁN KINH DOANH K VÀ QUN TR
KHÓA LUN TT NGHIP
Đă
ng nh
p
Đ TÀI:
DỊCH V VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
CÔNG TNHH TY ĐÀO TẠO VÀ TƯ VN DỊCH V
ABS
Ngưi thc hin
: NGÔ TH HNG NHUNG
Khóa
: 65
MSV
: 652002
Ngành
: TOÁN K
Ngưi hưng dn
: ThS. ĐÀO TH HOÀNG ANH
HÀ NI 2023
ii
LI CM ƠN
Sau thi gian hc tp, trau di kiến thc trên ghế nhà trưng, em đã có cơ hi thc
tp ti Công ty TNHH Đào to và tư vn dch v ABS. Đây là cơ hi đ em áp
dng nhng kiến thc đã hc vào thc tế và t mình tích lũy thêm nhiu kinh
nghim quý báu. Sau nhng n lc ca bn thân cùng s giúp đ ca quý thy cô,
anh ch đng nghip, gia đình và bn bè, em đã hoàn thành đưc đ tài ca mình.
Đă
ng nh
p
Đ đt đưc kết qu này, em xin gi li cm ơn đến nhng ngưi đã giúp đ em.
Trưc hết em xin gi li cm ơn sâu sc đến Ban giám đc Hc vin nông nghip
Vit Nam, các thy cô trong Khoa Kế toán và Qun tr kinh doanh đã tn tình
ging dy, truyn đt kiến thc cho em trong bn năm hc va qua.
Đc bit em xin gi li cm ơn chân thành nht ti cô giáo Đào Th Hoàng Anh,
ngưi đã dành nhiu thi gian, tâm huyết, chu đáo, tn tình ch bo em trong sut
thi gian thc tp và hoàn thin đ tài.
Bên cnh đó em cũng xin cm ơn đến Ban lãnh đo và toàn th các anh ch nhân
viên ti Công ty TNHH Đào to và tư vn dch v ABS, đã to điu kin cho em
có đưc cơ hi tiếp xúc thc tin, hc hi thêm kiến thc và kinh nghim thc tế
và luôn h tr em hết mình trong công vic.
Vi thái đ nghiêm túc, dù đã hoàn thành báo cáo thc tp vi s n lc cao nht
nhưng s không th tránh khi nhng thiếu sót do kiến thc còn hn chế. Em rt
mong nhn đưc nhng góp ý ca quý thy cô đ báo cáo đưc hoàn thin hơn
trong tương lai.
Em xin chân thành cm ơn!
Hà Ni, ngày 08 tháng 10 năm 2023
Sinh viên
Nhung
Ngô Th Hng Nhung
3
MC LC
LI CM ƠN.................................................................................................... 2
Đă
ng nh
p
MC LC ......................................................................................................... 3
DANH MC HÌNH NH................................................................................. 6
DANH MC BNG BIU ...............................................................................6
DANH MC MU CHNG T ..................................................................... 6
DANH SÁCH MU S.................................................................................... 7
DANH MC SƠ Đ ......................................................................................... 7
DANH CÁC MC T VIT TT ................................................................... 8
PHN I:M ĐU ........................................................................................... 10
1.1 Đt vn đ ................................................................................................... 10
1.2. Mc tiêu nghiên cu ................................................................................... 11
1.2.1. tiêu chung Mc .................................................................................... 11
1.2.2. tiêu Mc c th .................................................................................... 12
1.3 Đi tưng phm và nghiên vi cu ................................................................ 12
1.3.1 Đi tưng nghiên cu ........................................................................... 12
1.3.2 Phm nghiên vi cu .............................................................................. 12
PHN II: TNG QUAN TÀI LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU13
2.1 Tng quan tài liu cu nghiên .....................................................................13
2.1.1 Mt s vn đ v bán hàng ................................................................... 13
2.1.2. Nhim toán doanh thu cung v ca kế cp dch v và xác đnh KQKD
. ..................................................................................................................... 16
2.1.3. toán doanh thu bán hàng và cung Kế cp dch v. ................................ 17
2.1.4 Kế toán giá vn hàng bán ..................................................................... 20
2.1.5 Kế toán doanh thu hot đng tài chính chi phí và hot đng tài chính ... 23
2.1.6 Kế toán chi phí qun lí kinh doanh ....................................................... 29
2.1.7 Kế toán thu nhp khác và chi phí khác .................................................. 32
4
2.1.8 Kế toán xác đnh kết qu kinh doanh ....................................................37
Đă
ng nh
p
2.2 Phương pháp nghiên cu .............................................................................40
2.2.1 Phương pháp thu thp s liu ................................................................40
2.2.2 Phương pháp phân tích s liu ..................................................................41
2.3 Cơ s thc tin kế toán danh thu cung cp dch v và xác đnh kết qu kinh
doanh trong doanh nghip. ................................................................................42
PHN III: KT QU NGHIÊN CU ........................................................... 44
3.1. Tng v đa đim quan thc tp ..................................................................44
3.1.1 Gii thiu chung .................................................................................. 44
3.1.2. Lch s hình thành phát và trin ca Công ty .......................................45
3.1.3. Cơ cu t chc ca Công ty ................................................................ 46
3.1.4. B máy Công kế toán ca ty................................................................47
3.1.5. Chế đ kế toán và chính sách kế toán áp dng ti Công ty TNHH Đào
to vn dch v và Tư ABS ............................................................................48
3.1.6. Tình hình cơ bn ca đơn v qua 3 năm ...............................................50
3.2 Thc trng kế toán doanh thu cung cp dch và xác đnh kết qu kinh doanh
ti Công ty TNHH Đào to và tư vn dch v ABS ...........................................49
3.2.1. Kế toán doanh thu cung cp dch v ti Công ty TNHH Đào to và tư
vn dch v ABS ...........................................................................................49
3.2.2. toán Kế các khon gim doanh thu tr .................................................60
3.2.3. Kế toán giá vn hàng bán ti Công ty TNHH Đào to và tư vn dch v
ABS ........................................................................................................... 60
3.2.4. Kế toán doanh thu hot đng tài chính ti Công ty TNHH Đào to và tư
vn dch v ABS ...........................................................................................64
3.2.5. Kế toán chi phí qun lý kinh doanh ti Công ty TNHH Đào to và tư
vn dch v ABS ...........................................................................................68
3.2.6. toán chi tài chính Kế phí hot đng ......................................................72
3.2.7. toán thu khác Kế nhp .........................................................................72
3.2.8. toán chi phí khác Kế ............................................................................72
3.2.9. toán xác Kế đnh kết qu sn xut kinh doanh. ....................................73
5
Đă
ng nh
p
3.3. Mt s gii pháp hoàn thin kế toán doanh thu cung cp dch v và xác đnh
kết qu kinh doanh Công ty. ti .........................................................................73
3.3.1. Đánh giá chung ................................................................................... 73
3.3.2. Đ xut mt gii s pháp hoàn toán doanh thu cung thin kế cp dch v
và xác đnh kết qu kinh doanh ti công ty ....................................................76
PHN KT LUN IV: ................................................................................... 78
TÀI THAM LIU KHO............................................................................... 80
6
Đă
ng nh
p
DANH MC HÌNH NH
Hình 3. 1 Giao din phn mm toán ASP MISA kế ...............................................50
Hình 3. 2. Phn mm toán ghi kế nhn hóa đơn cung cp dch v kèm thuế GTGT
. ............................................................................................................................ 59
Hình 3. 3 hành KTM Thu .Phn tin gi ...............................................................68
Hình 3. 4 Giao din phn kế toán phân hành b CCDC .........................................71
DANH MC BNG BIU
Bng 3. 1: Bng tình hình lao đng ca công ty giai - đon 2020 2022 ..................52
Bng 3. 2: Tình hình tài sn, ngun vn ca công ty 3 qua năm 2020-20 ..............43
Bng 3. 3: Tình hình kết qu doanh ca công ty qua 3 năm kinh 2120 2022 ......47
DANH MC MU CHNG T
Mu chng t 3 1 Hp đng dch v s 19/2023/ABS- TEAHA ...........................50
Mu chng t 3 2. Hóa GTGT 0000053 đơn s ....................................................54
Mu chng t 3 3: thanh toán Bng tin nhân viên toán tháng 09/2023. lương kế 62
Mu chng t 3 4: Giy báo có ............................................................................ 65
Đă
ng nh
p
7
DANH SÁCH MU S
Mu s 3. 1: Trích mu nht s chung kí ............................................................... 56
Mu s 3. 2: Trích mu tiết s chi ......................................................................... 57
Mu s 3. 3: Trích tài s cái khon 511 ................................................................. 58
Mu s 3. 4: Trích tài s cái khon ........................................................................ 63
Mu s 3. 5: Trích s chi tiết khon tài 515 ........................................................... 66
Mu s 3. 6: Trích tài s cái khon 515 ................................................................. 67
Mu s 3. 7: Trích chi s tiết tài khon 6422 ......................................................... 69
Mu s 3. 8 Trích tài 6422 s cái khon ................................................................ 70
DANH MC SƠ Đ
Sơ đ 2. 1: Sơ đ hch toán DT CCDV BH và ...................................................... 21
Sơ đ 2. 2: Sơ đ hch toán tài khon Giá vn hàng bán ....................................... 23
Sơ đ đ 2. 3: Sơ hch toán tài khon Doanh thu hot đng tài chính ................... 26
Sơ đ 2. 4: Sơ đ hch toán tài khon Chi phí hot đng tài chính ........................ 29
Sơ đ 2. 5: Sơ đ hch toán tài khon Chi phí qun lý kinh doanh ........................ 32
Sơ đ 2. 6: Sơ đ hch toán tài khon Thu nhp khác ...........................................35
Sơ đ 2. 7: Sơ đ hch tài khon toán Chi phí khác ............................................... 38
Sơ đ 2. 8: Sơ đ hch toán tài khon đnh kết qu Xác kinh doanh ...................... 41
Sơ đ 2. 9: T chc b máy kế toán ca công ty ................................................... 48
Đă
ng nh
p
8
DANH CÁC MC T VIT TT
TNHH Trách nhim hu hn
NCC Nhà cung cp
KH Khách hàng
KQKD Kết qu kinh doanh
DN Doanh nghip
QĐ Quyết đnh
TT Thanh toán
CCDV Cung cp dch v
GTGT Giá tr gia tăng
TK Tài khon
TTĐB Tiêu th đc bit
BVMT Bo v môi trưng
CKTM Chiết khu thương mi
DT Doanh thu
BH Bán hàng
TSCĐ Tài sn đnh c
SXKD Sn xut kinh doanh
SXC Sn xut chung
BĐSĐT Bt đng sn đu tư
HĐ BH Hóa bán hàng đơn
HĐ GTGT Hóa giá đơn tr gia tăng
Đă
ng nh
p
TGGS
NVQL
Tr giá ghi s
Nhân viên qun lý
CPQL Chi phí qun lý
QLDN Qun lý doanh nghip
CPDV Chi phí dch v
9
Đă
ng nh
p
10
PHN I:M ĐU
1.1 Đt vn đ
T xưa đến nay hot đng sn kinh xut doanh bt k doanh nào nghip đu
gn lin vi hot đng bán hàng và hot đng bán hàng không th tách khi quan
h trao đi tn ti gia các đơn v kinh tế. Tuy nhiên ngày nay nn kinh tế th
trưng cnh tranh kh lit vi xu thế toàn cu hoá nn kinh tế cùng vi s phát
trin mnh m ca khoa hc công ngh, các doanh nghip Vit Nam không ch
cnh tranh vi các doanh nghip trong nưc mà còn cnh tranh vi các doanh
nghip nưc ngoài. Đng thi nhu cu đưc đáp ng ca con ngưi ngày càng cao
đòi hi các nhà cũng cp, doanh nghip không ch đáp ng v nhu cu hàng hóa
đơn thun mà còn có các loi hình dch v. Cung cp dch v là mt hàng thiết yếu
trong hot đng kinh doanh thương mi. thế Xu tiêu dùng ca xã hi ngày càng cao
nên đòi hi ngày càng nhiu dch v tt và cht lưng.
Cnh tranh luôn xoay quanh vn đ cht lưng và giá c sn phm và loi
Đă
ng nh
p
hình cung cp hay là mc đa dng hàng hóa. Vì vy, các doanh nghip phi tìm
bin pháp cnh tranh hiu qu đ nâng cao v thế cnh tranh ca mình trên th
trưng. Mt khác, đ có th đng vng phát trin đòi hi phi có s phi hp nhp
nhàng gia nhà cung cp dch v và ngưi s dng dch v, gia nhà cung cp và
ngưi tiêu dùng.
Thương mi khâu trung gian là ni lin gia sn xut tiêu dùng. và Hot đng
thương mi là hot đng nhm mc đích sinh li, bao gm mua bán hàng hoá,
cung ng dch v, đu tư xúc tiến thương mi và các hot đng nhm mc đích
sinh li khác.
Các doanh nghip thương mi đóng vai trò trung gian phân là các phi hết sc
quan trng trong kinh nn tế. quá trình Nếu s dng din trôi ra chy thì giá tr mi
11
to trong quá trình cung ra cp dch v. Trên thc tế, công tác cung cp dch v tt
mi giúp cho doanh nghip to ra đng lc đ phát trin. Đây là giai đon cui
cùng ca quá trình hot đng sn xut kinh doanh. Vì vy, hoàn thành công tác kế
toán doanh thu cung cp dch v và xác đnh kết qu kinh doanh là vn đ thưng
xuyên đt ra cho các doanh nghip thương mi.
Gn lin vi công tác cung cp dch v và xác đnh kết qu kinh doanh, kế
toán doanh thu cung cp dch v và xác đnh kết qu kinh doanh cũng gi mt v
trí quan hết sc trng, vì nó là phn hành kế toán ch yếu trong toàn công tác b kế
toán ca doanh nghip, góp phn phc v đc lc và có hiu qu trong công tác
cung cp dch v. Do đó, kế toán doanh thu cung cp dch v và xác đnh kết qu
kinh doanh cn phi đưc t chc mt cách khoa hc và hp lý nhm nâng cao
hiu qu kinh doanh ca doanh nghip.
Đă
ng nh
p
Nhn thc đưc tm quan trng ca công tác kế toán cung cp dch v theo đó là
kiến thc đưc b, trang tích lũy trong thi gian hc tp ti nhà trưng thi và gian
thc tp công tác kế toán Công ty TNHH Đào to và tư vn dch v kế toán
ABS, nh s hưng dn tn tình ca cô giáo, các anh ch trong đi ngũ nhân viên
phòng kế toán ca công ty, em đã chn đ tài Thc trng kế toán doanh thu
cung cp dch v và xác đnh kết qu kinh doanh ti Công TNHH ty đào to và
tư vn dch v ABS làm đ tài khoá lun ca mình.
1.2. Mc tiêu nghiên cu
1.2.1. Mc tiêu chung
Tìm hiu thc trng t chc công tác kế toán doanh thu cung cp dch v và
xác đnh kết qu kinh doanh ti Công ty TNHH Đào to và tư vn dch v ABS.
T đó đ xut mt s gii pháp nhm hoàn thin công tác kế toán doanh thu cung
cp dch v và xác đnh kết qu kinh doanh ti Công ty.
12
1.2.2. Mc th tiêu c
H thng hóa cơ s lý lun v kế toán cung cp dch v và xác đnh doanh thu
kết qu kinh doanh ti các DN nói chung.
Tìm hiu thc trng kế toán doanh thu cung cp dch v và xác đnh kết qu
kinh doanh ti Công ty TNHH Đào to và tư vn dch v ABS
Đ xut mt gii s pháp hoàn nhm thiê
công tác toán doanh thu cung Kế
cp dch v và xác đnh kết qu kinh doanh ti Công ty TNHH TNHH Đào to và
tư vn dch v ABS.
1.3 Đi tưng phm và vi nghiên cu
Đă
ng nh
p
1.3.1 Đi tưng nghiên cu
Đi tưng nghiên cu ca đ tài: Kế toán doanh thu cung cp dch v và
xác đnh kết kinh doanh Công qu ti ty TNHH TNHH Đào to và tư vn dch v
ABS là các quy đnh, nguyên tc kế toán doanh thu cung cp dch v, quy trình
hch toán, chng t, s sách liên quan toán doanh thu đến kế cung cp dch v và
xác đnh kết qu kinh doanh ti Công ty.
1.3.2 Phm vi nghiên cu
Đ tài nghiên cu này tp trung làm rõ thc trng kế toán doanh thu cung cp
dch v và xác đnh kết qu kinh doanh ti Công ty TNHH Đào to và tư vn dch
v ABS.
1.3.2.1 Phm vi không gian
- Đ tài đưc nghiên cu ti Công ty TNHH Đào to và tư vn dch v ABS.
- Đa ch: S 05, Hoàng Văn Thái, Phưng Đi Phúc, Thành ph Bc Ninh,
Tnh Bc Ninh, Vit Nam.
1.3.2.2 Phm thi vi gian
- Thi gian thc hin đ tài t tháng 8/2023 đến tháng 12/2023
- S liu s dng phân tích 2020 2022
13
PHN II: TNG QUAN TÀI LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1 Tng quan tài liu nghiên cu
2.1.1 Mt s vn đ v bán hàng
Khái nim cung cp dch v, doanh thu cung xác cp dch v và đnh kết
qu kinh doanh ti doanh nghip
-Mt khái nim v dch v đưc s dng rt rng rãi là khái nim ca
Đă
ng nh
p
ISO9004:1991 Dch v là kết qu mang li nh các hot đng tương tác gia nhà
cung cp (NCC) và KH, cũng như nh các hot đng ca ngưi cung cp đ đáp
ng nhu cu ca ngưi tiêu dùng
- Theo Lut giá 2012: năm Dch v là hàng hóa có tính vô hình, trong quá
trình sn xut và tiêu dùng không tách ri nhau, bao gm các loi dch v trong h
thng ngành sn phm Vit Nam theo quy đnh ca pháp lut.
- Theo Philip Kotler: Dch v đưc coi như là mt hot đng ca ch th này
cung cp cho ch th bên kia, chúng có tính vô hình và không làm thay đi quyn
s hu. Dch th đưc tiến v có hành nhưng nht thiết phi gn lin vi sn không
phm vt cht.
T nhng đnh nghĩa trên ta có th hiu: là nhng hot đng và kết Dch v
qu mà mt bên (ngưi bán) có th cung cp cho bên kia (ngưi mua) và ch yếu
là vô hình không mang tính s hu.
- Theo THÔNG 200-2014 - Doanh thu TƯ ĐIU 78: là li ích kinh tế thu
đưc làm tăng vn ch s hu ca doanh nghip ngoi tr phn đóng góp thêm ca
các c đông. Doanh thu đưc ghi nhn ti thi đim giao dch phát sinh, khi chc
chn thu đưc li ích kinh tế, đưc xác đnh theo giá tr hp lý ca các khon đưc
quyn nhn, không phân bit đã thu tin hay s thu đưc tin
14
-Doanh thu cung cp dch v là doanh thu thc hin công vic đã tha thun
theo hp đng trong mt hay nhiu k kế toán như cung cp dch v vn ti, cho
thuê tài sn c đnh theo phương thc cho thuê hot đng
- Kết qu kinh doanh là kết qu cui cùng v các hot đng sn xut kinh
Đă
ng nh
p
doanh ca doanh nghip trong mt k kế toán nht đnh, nói cách khác kết qu
kinh doanh là biu hin chênh bng tin phn lch gia tng doanh thu chi và tng
phí ca các hot đng kinh tế đã thc hin. Nếu thu nhp ln hơn chi phí thì kết
qu kinh doanh là lãi, thu nhp nh hơn chi phí thì kết qu kinh doanh là l. Tùy
thuc vào đc đim kinh doanh và yêu cu qun lý ca doanh nghip mà vic xác
đnh kết qu kinh doanh đưc tiến hành vào cui k kinh doanh như cui tháng,
cui quý, cui năm.
Kết qu kinh doanh ca doanh nghip bao gm kết qu hot đng kinh doanh
thông thưng hot đng khác.Kết hot đng và qu kinh doanh thông thưng là kết
qu t nhng hot đng to ra doanh thu ca doanh nghip, c th là t hot đng
bán hàng, cung cp dch v và hot đng tài chính.
Các phương thc bán hàng
Có nhiu phương thc bán hàng mà mt công ty cung cp dch v có th
trin khai đ ti ưu hóa doanh s bán hàng và to ra tri nghim tích cc
cho khách hàng. Dưi đây là mt s phương thc chính mà công ty đã và
đang áp dng:
- Bán hàng trc tiếp:
Bán hàng qua đi ngũ kinh doanh: Công ty có th s dng đi ngũ
kinh doanh đ tiếp cn và cht giao dch trc tiếp vi khách hàng.
Hp tác vi đi tác kinh doanh: Hp tác vi các đi tác có liên quan
đ m rng quy mô và tiếp cn đi tưng khách hàng mi.
Chính sách hoa hng: Cung cp chính sách hoa hng cho đi tác gii
thiu và bán sn phm/dch v.
15
- Bán hàng qua mng hi: xã
Đă
ng nh
p
Qung cáo trên mng xã hi: S dng các nn tng như Facebook,
Zalo đ qung bá sn phm/dch v và kích thích s tương tác t
cng đng.
- Dch v h tr khách hàng:
Trung tâm dch v khách hàng: To ra mt trung tâm dch v khách
hàng đ gii đáp thc mc và h tr khách hàng.
- Marketing dung cáo: ni và qung
Content marketing: To ra ni dung giá tr đ thu hút và gi chân
khách hàng.
Qung cáo trc tuyến: S dng các chiến lưc qung cáo trc tuyến
đ tăng nhn thc v thương hiu và tăng cưng doanh s bán hàng.
Các công ty cung cp dch v thưng cung cp nhiu phương thc thanh
toán đ thun li cho khách hàng và ti ưu hóa quá trình giao dch. Dưi
đây là mt s phương thc thanh toán ph biến:
Thanh toán tin mt: Trc tiếp ti văn phòng hoc ca hàng: Khách
hàng có th thanh toán trc tiếp bng tin mt ti đa đim cung cp
dch v.
Chuyn khon ngân hàng: Thông qua internet banking hoc mobile
banking: Khách hàng có th thc hin thanh toán bng cách chuyn
tin qua internet banking hoc ng dng di đng ca ngân hàng.
Ví đin t: Thanh toán qua ng dng đin ví t
Thanh toán theo chu k: H thng thanh toán theo chu k hoc tr
trưc: Cho phép khách hàng đt cc hoc đng thanh toán t theo chu
k c đnh.
16
Đă
ng nh
p
2.1.2. Nhim v ca kế toán doanh thu cung cp dch v và xác đnh KQKD
Nhim v quan trng và bao trùm nht ca kế toán doanh thu và xác đnh
KQKD cung là cp thông tin mt cách kp thi, chính xác v kết qu hot đng sn
xut kinh doanh, li nhun đt đưc ca DN cho nhà qun lý và nhng ngưi quan
tâm đến hot đng ca DN. T đó, giúp nhà qun tr đưa ra nhng phương án hot
đng ti ưu cho s phát trin ca DN.
2.1.3. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cp dch v.
Khái Doanh thu bán hàng nim: và cung cp dch v là toàn b s tin thu
đưc t giao các dch phát sinh doanh thu và nghip v như sn phm, bán
hàng hóa, cung cp dch v.
Điu kin ghi nhn doanh thu cung cp dch : v
Doanh thu đưc xác đnh tương đi chc chn. Khi hp đng quy đnh ngưi mua
đưc quyn tr li dch v đã mua theo nhng điu kin c th, doanh nghip ch
đưc ghi doanh thu nhn khi nhng điu kin th c đó không còn tn ti ngưi và
mua không đưc quyn tr li dch v đã cung cp
Doanh nghip đã hoc đưc s thu li ích kinh tế t giao dch dch đó cung cp v
Xác đnh đưc phn công vic đã hoàn thành vào thi đim báo cáo
Xác đnh đưc chi phí phát sinh cho giao dch và chi phí đ hoàn thành giao dch
cung cp dch v đó
Ni dung và kết cu:
Ni dung
Thông tư 133 không còn Tài khon 521- tài khon gim tr doanh thu như
quyết đnh 48/2006/QĐ BTC hay thông tư 200/2014/TT BTC mà đưc hch
toán trc tiếp ghi gim vào TK 511.
Các khon gim doanh thu: tr
17
Đă
ng nh
p
- Chiết khu thương mi : Là khon ngưi bán gim tr cho ngưi mua. Khi
ngưi mua mua vi s lưng ln. Hoc mua đt đưc mt doanh s nào đó.
Hoc theo chính sách kích thích bán hàng ca doanh nghip trong tng giai
đon.
- Hàng bán b tr li : Cũng là mt khon làm gim doanh thu bán hàng ca
doanh nghip xy ra trong k. Hàng bán b tr li trong trưng hp doanh
nghip cung cp hàng hóa sai quy cách, phm cht, kích c so vi hp
đng kinh tế.
- Gim giá hàng bán: Doanh nghip gim giá hàng bán khi hàng ca doanh
nghip gn hết hn. Doanh nghip mun tiêu th hết hàng tn kho Gim
giá hàng bán cũng làm doanh thu bán hàng. Và cung cp dch v ca doanh
nghip b gim.
Tài khon dng s : Tài khon Doanh 511 thu bán hàng và CCDV
Tài này không khon có s dùng dư, đ phn ánh doanh thu bán hàng và
cung cp dch v ca doanh nghip trong mt k kế toán
Chng t, s kế toán s dng:
- Hp đng kinh tế
- Hóa GTGT đơn
- Phiếu kho, biên xut bn đi chiếu công n
- Phiếu thu, giy báo Có ca ngân hàng, Sao kê ngân hàng s ph
- S chi tiết bán hàng, tài s cái khon TK 511
Đă
ng nh
p

Preview text:

  Đăng nhập  Thông tin  Quiz
 91 trang  594 lượt tải
Khóa luận tốt nghiệp - Thực trạng kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ và xác định kết
quả kinh doanh tại Công ty TNHH đào tạo và tư vấn dịch vụ ABS | Học viện Nông nghiệp Việt Nam Thông tinTải xuống    1 / 91
 / Đại học / Học viện Nông nghiệp Việt. . / Kế toán và Quản trị kinh. .
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NA M
KHOA KẾ TOÁN VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH NGÔ THỊ HỒNG NHUNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: THỰC TRẠNG
KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤ P DỊCH VỤ VÀ X
ÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH ĐÀ O TẠO VÀ TƯ VẤ N DỊCH VỤ   Đăng nhập ABS HÀ NỘI – 2023
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NA M
KHOA KẾ TOÁN VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI:   Đăng nhập THỰC TRẠNG
KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤ P DỊCH VỤ VÀ X
ÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH ĐÀ O TẠO VÀ TƯ VẤ N DỊCH VỤ ABS Người thực hiện : NGÔ THỊ HỒNG NHUNG Khóa : 6 5 MSV : 65200 2 Ngành : K Ế TOÁN Người hướng dẫn : ThS. ĐÀ O THỊ HOÀN G ANH HÀ NỘI – 2023 ii LỜI CẢM ƠN
Sau thời gian học tập, trau dồi kiến thức trên ghế nhà trường, em đã có cơ hội thực
tập tại Công ty TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ ABS. Đây là cơ hội để em áp
dụng những kiến thức đã học vào thực tế và tự mình tích lũy thêm nhiều kinh
nghiệm quý báu. Sau những nỗ lực của bản thân cùng sự giúp đỡ của quý thầy cô,
anh chị đồng nghiệp, gia đình và bạn bè, em đã hoàn thành được đề tài của mình. Để đạt đượ
c kết quả này, em xin gửi lời cảm ơn đến những người đã giúp đỡ em.
Trước hết em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Ban giám đốc Học viện nông nghiệ  p  Đăng nhập
Việt Nam, các thầy cô trong Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh đã tận tình
giảng dạy, truyền đạt kiến thức cho em trong bốn năm học vừa qua.
Đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới cô giáo Đào Thị Hoàng Anh,
người đã dành nhiều thời gian, tâm huyết, chu đáo, tận tình chỉ bảo em trong suốt
thời gian thực tập và hoàn thiện đề tài.
Bên cạnh đó em cũng xin cảm ơn đến Ban lãnh đạo và toàn thể các anh chị nhân
viên tại Công ty TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ ABS, đã tạo điều kiện cho em
có được cơ hội tiếp xúc thực tiễn, học hỏi thêm kiến thức và kinh nghiệm thực tế
và luôn hỗ trợ em hết mình trong công việc.
Với thái độ nghiêm túc, dù đã hoàn thành báo cáo thực tập với sự nỗ lực cao nhất
nhưng sẽ không thể tránh khỏi những thiếu sót do kiến thức còn hạn chế. Em rất
mong nhận được những góp ý của quý thầy cô để báo cáo được hoàn thiện hơn trong tương lai.
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 08 tháng 10 nă m 2023 Sinh viên Nhung Ngô Thị Hồng Nhung 3 MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN.................................................................................................... 2
MỤC LỤC ......................................................................................................... 3 DANH MỤC HÌN H ẢN
H ................................................................................. 6   Đăng nhập
DANH MỤC BẢNG BIỂU ............................................................................... 6 DANH MỤC MẪU CHỨNG T
Ừ ..................................................................... 6 DANH SÁCH MẪU S
Ổ .................................................................................... 7
DANH MỤC SƠ ĐỒ ......................................................................................... 7 DANH MỤC CÁC T
Ừ VIẾT TẮT ................................................................... 8
PHẦN I:MỞ ĐẦU ........................................................................................... 10
1.1 Đặt vấn đề ................................................................................................... 10
1.2. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................... 11 1.2.1. Mụ
c tiêu chung .................................................................................... 11 1.2.2. Mụ
c tiêu cụ thể .................................................................................... 12 1.3 Đối tượng v
à phạm vi nghiên cứu ................................................................ 12
1.3.1 Đối tượng nghiên cứu ........................................................................... 12
1.3.2 Phạm v inghiên cứu .............................................................................. 12
PHẦN II: TỔNG QUAN TÀI LIỆU V
À PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU13
2.1 Tổng quan tài liệu nghiên cứu ..................................................................... 13
2.1.1 Một số vấn đề về bán hàng ................................................................... 13 2.1.2. Nhiệm vụ của k ế toán doanh thu cung cấ
p dịch vụ và xác định KQKD
. ..................................................................................................................... 16 2.1.3. K
ế toán doanh thu bán hàng và cung cấ
p dịch vụ. ................................ 17
2.1.4 Kế toán giá vốn hàng bán ..................................................................... 20
2.1.5 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính v
à chi phí hoạt động tài chính ... 23
2.1.6 Kế toán chi phí quản lí kinh doanh ....................................................... 29
2.1.7 Kế toán thu nhập khác và chi phí khác .................................................. 32 4
2.1.8 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ....................................................37
2.2 Phương pháp nghiên cứu .............................................................................40
2.2.1 Phương pháp thu thậ
p số liệu ................................................................4  0  Đăng nhập
2.2.2 Phương pháp phân tích s
ố liệu ..................................................................41
2.3 Cơ sở thực tiễn kế toán danh thu cung cấp dịch vụ và xác định kết quả kinh
doanh trong doanh nghiệp. ................................................................................42 PHẦN III: KẾT QU
Ả NGHIÊN CỨU ........................................................... 44
3.1. Tổng quan về địa điểm thực tập ..................................................................44
3.1.1 Giới thiệu chung .................................................................................. 44
3.1.2. Lịch sử hình thành v
à phát triển của Công ty .......................................45 3.1.3. C
ơ cấu tổ chức của Công ty ................................................................ 46 3.1.4. Bộ máy k ế toán củ a Công t
y................................................................47
3.1.5. Chế độ kế toán và chính sách kế toán áp dụng tại Công ty TNHH Đào
tạo và Tư vấn dịch vụ ABS ............................................................................48
3.1.6. Tình hình cơ bản của đơn vị qua 3 năm ...............................................50
3.2 Thực trạng kế toán doanh thu cung cấp dịch và xác định kết quả kinh doanh
tại Công ty TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ ABS ...........................................49
3.2.1. Kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ tại Công ty TNHH Đào tạo và tư
vấn dịch vụ ABS ...........................................................................................49 3.2.2. K ế toán cá
c khoản giảm trừ doanh thu .................................................60
3.2.3. Kế toán giá vốn hàng bán tại Công ty TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ
ABS ........................................................................................................... 60
3.2.4. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính tại Công ty TNHH Đào tạo và tư
vấn dịch vụ ABS ...........................................................................................64
3.2.5. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh tại Công ty TNHH Đào tạo và tư
vấn dịch vụ ABS ...........................................................................................68 3.2.6. K
ế toán chi phí hoạt độn
g tài chính......................................................72 3.2.7. K
ế toán thu nhập khác .........................................................................72 3.2.8. K
ế toán chi phí khác ............................................................................72 3.2.9. K
ế toán xác định kết quả sản xuất kinh doanh. ....................................73 5   Đăng nhập
3.3. Một số giải pháp hoàn thiện kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ và xác định
kết quả kinh doanh tạ iCông ty. .........................................................................73
3.3.1. Đánh giá chung ................................................................................... 73 3.3.2. Đ
ề xuất một số giải pháp hoàn thiện k ế toán doanh thu cung cấ p dịc h vụ
và xác định kết quả kinh doanh tại công ty ....................................................76
PHẦN IV :KẾT LUẬN ................................................................................... 78
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................... 80 6   Đăng nhập DANH MỤC HÌN H ẢNH
Hình 3. 1 Giao diện phần mềm k
ế toán ASP MISA ...............................................50
Hình 3. 2. Phần mềm kế toán ghi nhận hóa đơn cung cấp dịch vụ kèm thuế GTGT
. ............................................................................................................................ 59
Hình 3. 3 .Phần hành KTM Thu tiề
n gửi ...............................................................68
Hình 3. 4 Giao diện phần hành kế toán phân bổ CCDC .........................................71 DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 3. 1: Bảng tình hình lao động của công ty giai đoạn 2020-202 2 ..................52
Bảng 3. 2: Tình hình tài sản, nguồn vốn của công ty qua 3 năm 2020-20 ..............43
Bảng 3. 3: Tình hình kết quả kinh doanh của công ty qua 3 năm 2120 – 202 2 ......47 DANH MỤC MẪU CHỨNG TỪ
Mẫu chứng từ 3 1 Hợp đồng dịch vụ số 19/2023/ABS- TEAHA ...........................50
Mẫu chứng từ 3 2. Hóa đơ
n GTGT số 0000053 ....................................................54
Mẫu chứng từ 3 3: Bảng thanh toán tiền lương nhân viên k ế toán tháng 09/2023. 6 2
Mẫu chứng từ 3 4: Giấy báo c
ó ............................................................................ 65   Đăng nhập 7 DANH SÁCH MẪU SỔ
Mẫu sổ 3. 1: Trích mẫu sổ nhật k íchung ............................................................... 56
Mẫu sổ 3. 2: Trích mẫu sổ chi t iết ......................................................................... 57 Mẫu sổ 3. 3: Trích s
ổ cái tài khoản 511 ................................................................. 58 Mẫu sổ 3. 4: Trích s
ổ cái tài khoản ........................................................................ 63
Mẫu sổ 3. 5: Trích sổ chi tiết tài k
hoản 515 ........................................................... 66 Mẫu sổ 3. 6: Trích s
ổ cái tài khoản 515 ................................................................. 67 Mẫu sổ 3. 7: Trích s
ổ chi tiết tài khoản 6422 ......................................................... 69 Mẫu sổ 3. 8 Trích s
ổ cái tài khoản 6422 ................................................................ 70 DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 2. 1: Sơ đồ hạch toán DT B H v
à CCDV ...................................................... 21
Sơ đồ 2. 2: Sơ đồ hạch toán tài khoản Giá vốn hàng bán ....................................... 23
Sơ đồ 2 .3: Sơ đồ hạch toán tài khoản Doanh thu hoạt động tài chính ................... 26
Sơ đồ 2. 4: Sơ đồ hạch toán tài khoản Chi phí hoạt động tài chính ........................ 29
Sơ đồ 2. 5: Sơ đồ hạch toán tài khoản Chi phí quản lý kinh doanh ........................ 32
Sơ đồ 2. 6: Sơ đồ hạch toán tài khoản Thu nhập khác ........................................... 35
Sơ đồ 2. 7: Sơ đồ hạch toán tài khoản Chi phí khác ............................................... 38
Sơ đồ 2. 8: Sơ đồ hạch toán tài khoản Xác định kết quả kinh doanh ...................... 41
Sơ đồ 2. 9: Tổ chức bộ máy kế toán của công t
y ................................................... 48   Đăng nhập 8 DANH MỤC CÁC T Ừ VIẾT TẮT TNHH Trách nhiệm hữu hạn NCC Nhà cung cấ p KH Khách hàng KQKD Kết quả kinh doanh DN Doanh nghiệp QĐ Quyết định TT Thanh toán CCDV Cung cấ p dịch vụ GTGT Giá trị gia tăng TK Tài khoản TTĐB Tiêu thụ đặc biệt BVMT Bảo vệ môi trường CKTM Chiết khấu thương mại DT Doanh thu BH Bán hàng TSCĐ Tài sản cố định SXKD Sản xuất kinh doanh SXC Sản xuất chung BĐSĐT Bất độn g sản đầu tư HĐ BH Hóa đơn bán hàng HĐ GTGT
Hóa đơn giá trị gia tăng TGGS Trị giá ghi sổ NVQL Nhân viên quản lý   Đăng nhập CPQL Chi ph íquản l ý QLDN Quản lý doanh nghiệp CPDV Chi ph ídịch v ụ 9   Đăng nhập 10 PHẦN I:MỞ ĐẦU 1.1 Đặt vấn đề
Từ xưa đến nay hoạt động sản xuấ tkinh doanh ở bất kỳ doanh nghiệp nào đều
gắn liền với hoạt động bán hàng và hoạt động bán hàng không thể tách khỏi quan
hệ trao đổi tồn tại giữa các đơn vị kinh tế. Tuy nhiên ngày nay nền kinh tế thị
trường cạnh tranh khố liệt với xu thế toàn cầu hoá nền kinh tế cùng với sự phát
triển mạnh mẽ của khoa học công nghệ, các doanh nghiệp Việt Nam không chỉ
cạnh tranh với các doanh nghiệp trong nước mà còn cạnh tranh với các doanh
nghiệp nước ngoài. Đồng thời nhu cầu được đáp ứng của con người ngày càng cao
đòi hỏi các nhà cũng cấp, doanh nghiệp không chỉ đáp ứng về nhu cầu hàng hóa
đơn thuần mà còn có các loại hình dịch vụ. Cung cấp dịch vụ là mặt hàng thiết yếu
trong hoạ tđộng kinh doanh thươn
g mại. Xu thế tiêu dùng của x ã hội ngày càng cao
nên đòi hỏi ngày càng nhiều dịch vụ tốt và chất lượng.
Cạnh tranh luôn xoay quanh vấn đề chất lượng và giá cả sản phẩm và loại
hình cung cấp hay là mức đa dạng hàng hóa. Vì vậy, các doanh nghiệp phải tìm
biện pháp cạnh tranh hiệu quả để nâng cao vị thế cạnh tranh của mình trên thị   Đăng nhập
trường. Mặt khác, để c
ó thể đứng vững phát triển đòi hỏi phải c ó sự phố ihợ p nhịp
nhàng giữa nhà cung cấp dịch vụ và người sử dụng dịch vụ, giữa nhà cung cấp và người tiêu dùng.
Thương mại là khâu trung gian nối liền giữa sản xuất v
à tiêu dùng. Hoạt động
thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lời, bao gồm mua bán hàng hoá,
cung ứng dịch vụ, đầu tư xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lời khác.
Các doanh nghiệp thương mại đóng vai trò là cá
c trung gian phân phối hết sức
quan trọng trong nền kinh tế. Nếu quá trình s ử dụn
g diễn ra trôi chảy thì giá trị mới 11
tạo ra trong quá trình cung cấ
p dịch vụ. Trên thực tế, công tác cung cấ p dịch vụ tốt
mới giúp cho doanh nghiệp tạo ra động lực để phát triển. Đây là giai đoạn cuối
cùng của quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh. Vì vậy, hoàn thành công tác kế
toán doanh thu cung cấp dịch vụ và xác định kết quả kinh doanh là vấn đề thường
xuyên đặt ra cho các doanh nghiệp thương mại.
Gắn liền với công tác cung cấp dịch vụ và xác định kết quả kinh doanh, kế
toán doanh thu cung cấp dịch vụ và xác định kết quả kinh doanh cũng giữ một vị trí hết sứ
c quan trọng, v ìnó là phần hành kế toán chủ yếu trong toàn b ộ công tác kế
toán của doanh nghiệp, góp phần phục vụ đắc lực và có hiệu quả trong công tác
cung cấp dịch vụ. Do đó, kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ và xác định kết quả
kinh doanh cần phải được tổ chức một cách khoa học và hợp lý nhằm nâng cao
hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
Nhận thức được tầm quan trọng của công tác kế toán cung cấp dịch vụ theo đó là   Đăng nhập
kiến thức được trang bị, tích lũy trong thời gian học tập tại nhà trường v à thời gian
thực tập công tác kế toán ở Công ty TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ kế toán
ABS, nhờ sự hướng dẫn tận tình của cô giáo, các anh chị trong đội ngũ nhân viên
phòng kế toán của công ty, em đã chọn đề tài “Thực trạng kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ v à xác địn
h kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH đào tạo v à tư vấn dịc
h vụ ABS” làm đề tài khoá luận của mình. 1.2. Mục tiê u nghiên cứu 1.2.1. Mục tiê u chung
Tìm hiểu thực trạng tổ chức công tác kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ ABS.
Từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu cung
cấp dịch vụ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty. 12 1.2.2. Mục tiê u cụ thể
Hệ thống hóa cơ sở lý luận về kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ và xác định
kết quả kinh doanh tại các DN nói chung.
Tìm hiểu thực trạng kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ và xác định kết quả
kinh doanh tại Công ty TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ ABS
Đề xuấ tmột số giải pháp nhằ m hoàn thiê công tác K ế toán doanh thu cung
cấp dịch vụ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ ABS.
1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
1.3.1 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài: “Kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ và   Đăng nhập
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH TNHH Đào tạo v à tư vấn dịch vụ
ABS” là các quy định, nguyên tắc kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ, quy trình
hạch toán, chứng từ, sổ sách liên quan đến k
ế toán doanh thu cung cấp dịch vụ và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty. 1.3.2 Phạm vi nghiê n cứu
Đề tài nghiên cứu này tập trung làm rõ thực trạng kế toán doanh thu cung cấp
dịch vụ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Đào tạo và tư vấn dịch vụ ABS. 1.3.2.1 Phạm vi không gian
- Đề tài được nghiên cứu tại Công ty TNHH Đào tạo v à tư vấn dịch vụ ABS.
- Địa chỉ: Số 05, Hoàng Văn Thái, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh,
Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. 1.3.2.2 Phạm v ithời gian
- Thời gian thực hiện đề tài từ tháng 8/2023 đến tháng 12/2023
- Số liệu sử dụng phân tích 2020 – 2022 13
PHẦN II: TỔNG QUAN TÀI LIỆU V
À PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Tổng quan tài liệu nghiên cứu
2.1.1 Một số vấn đề v ề bán hàng ❖ Khái niệm cung cấ
p dịch vụ, doanh thu cung cấ p dịch vụ v à xác địn h kết
quả kinh doanh tại doanh nghiệp
-Một khái niệm về dịch vụ được sử dụng rất rộng rãi là khái niệm của
ISO9004:1991 “Dịch vụ là kết quả mang lại nhờ các hoạt động tương tác giữa nhà
cung cấp (NCC) và KH, cũng như nhờ các hoạt động của người cung cấp để đá  p  Đăng nhập
ứng nhu cầu của người tiêu dùng” - Theo Luật giá nă
m 2012: “Dịch vụ là hàng hóa có tính vô hình, trong quá
trình sản xuất và tiêu dùng không tách rời nhau, bao gồm các loại dịch vụ trong hệ
thống ngành sản phẩm Việt Nam theo quy định của pháp luật”.
- Theo Philip Kotler: “Dịch vụ được coi như là một hoạt động của chủ thể này
cung cấp cho chủ thể bên kia, chúng có tính vô hình và không làm thay đổi quyền
sở hữu. Dịch vụ có thể được tiến hành nhưng không n
hất thiết phải gắn liền với sản phẩm vật chất”.
Từ những định nghĩa trên ta có thể hiểu: “Dịch vụ là những hoạt động và kết
quả mà một bên (người bán) có thể cung cấp cho bên kia (người mua) và chủ yếu
là vô hình không mang tính sở hữu”.
- Theo THÔNG TƯ 200-2014 - ĐIỀU 78: “Doanh thu là lợi ích kinh tế thu được làm tăn g vốn chủ s
ở hữu của doanh nghiệp ngoại trừ phần đóng góp thêm của
các cổ đông. Doanh thu được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phát sinh, khi chắc
chắn thu được lợi ích kinh tế, được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản được
quyền nhận, không phân biệt đã thu tiền hay sẽ thu được tiền” 14
-Doanh thu cung cấp dịch vụ là doanh thu thực hiện công việc đã thỏa thuận
theo hợp đồng trong một hay nhiều kỳ kế toán như cung cấp dịch vụ vận tải, cho
thuê tài sản cố định theo phương thức cho thuê hoạt động - “Kết quả kin
h doanh là kết quả cuối cùng về các hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán nhất định, nói cách khác kết quả
kinh doanh là biểu hiện bằng tiề
n phần chênh lệch giữa tổng doanh thu v à tổn g c hi  Đăng nhập
phí của các hoạt động kinh tế đã thực hiện”. Nếu thu nhập lớn hơn chi phí thì kết
quả kinh doanh là lãi, thu nhập nhỏ hơn chi phí thì kết quả kinh doanh là lỗ. Tùy
thuộc vào đặc điểm kinh doanh và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp mà việc xác
định kết quả kinh doanh được tiến hành vào cuối kỳ kinh doanh như cuối tháng, cuối quý, cuối năm.
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm kết quả hoạt động kinh doanh thông thường v
à hoạt động khác.Kết quả hoạt động kinh doanh thông thườn g là kết
quả từ những hoạt động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp, cụ thể là từ hoạt động
bán hàng, cung cấp dịch vụ và hoạt động tài chính.
❖ Các phương thức bán hàng
Có nhiều phương thức bán hàng mà một công ty cung cấp dịch vụ có thể
triển khai để tối ưu hóa doanh số bán hàng và tạo ra trải nghiệm tích cực
cho khách hàng. Dưới đây là một số phương thức chính mà công ty đã và đang áp dụng: - Bán hàng trực tiếp:
✓ Bán hàng qua đội ngũ kinh doanh: Công ty có thể s ử dụn g đội ngũ
kinh doanh để tiếp cận và chốt giao dịch trực tiếp với khách hàng.
✓ Hợp tác với đối tác kinh doanh: Hợp tác với các đối tác có liên quan
để mở rộng quy mô và tiếp cận đối tượng khách hàng mới.
✓ Chính sách hoa hồng: Cung cấp chính sách hoa hồng cho đối tác giới
thiệu và bán sản phẩm/dịch vụ. 15 - Bán hàng qua mạng x ã hội:
✓ Quảng cáo trên mạng xã hội: Sử dụng các nền tảng như Facebook,
Zalo… để quảng bá sản phẩm/dịch vụ và kích thích sự tương tác từ   Đăng nhập cộng đồng.
- Dịch vụ hỗ trợ khách hàng:
✓ Trung tâm dịch vụ khách hàng: Tạo ra một trung tâm dịch vụ khách
hàng để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ khách hàng. - Marketing nội dung v à quảng cáo:
✓ Content marketing: Tạo ra nội dung giá trị để thu hút và giữ chân khách hàng.
✓ Quảng cáo trực tuyến: Sử dụng các chiến lược quảng cáo trực tuyến
để tăng nhận thức về thương hiệu và tăng cường doanh số bán hàng.
❖ Các công ty cung cấp dịch vụ thường cung cấp nhiều phương thức thanh
toán để thuận lợi cho khách hàng và tối ưu hóa quá trình giao dịch. Dưới
đây là một số phương thức thanh toán phổ biến:
✓ Thanh toán tiền mặt: Trực tiếp tại văn phòng hoặc cửa hàng: Khách
hàng có thể thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt tại địa điểm cung cấp dịch vụ.
✓ Chuyển khoản ngân hàng: Thông qua internet banking hoặc mobile
banking: Khách hàng có thể thực hiện thanh toán bằng cách chuyển
tiền qua internet banking hoặc ứng dụng di động của ngân hàng.
✓ Ví điện tử: Thanh toán qua ứng dụng v íđiện tử
✓ Thanh toán theo chu kỳ: Hệ thống thanh toán theo chu kỳ hoặc trả
trước: Cho phép khách hàng đặt cọc hoặc thanh toán tự động theo chu kỳ cố định. 16   Đăng nhập 2.1.2. Nhiệm v ụ của k
ế toán doanh thu cung cấp dịch v ụ và xác định KQKD
Nhiệm vụ quan trọng và bao trùm nhất của kế toán doanh thu và xác định
KQKD là cung cấp thông tin một cách kịp thời, chính xác về kết quả hoạt động sản
xuất kinh doanh, lợi nhuận đạt được của DN cho nhà quản lý và những người quan
tâm đến hoạt động của DN. Từ đó, giúp nhà quản trị đưa ra những phương án hoạt
động tối ưu cho sự phát triển của DN.
2.1.3. Kế toán doanh thu bán hàng v à cung cấp dịch vụ.
➢ Khái niệm: Doanh thu bán hàng v à cung cấ p dịch vụ là toàn b ộ số tiền thu được từ cá c giao dịch v à nghiệ
p vụ phát sinh doanh thu như bán sản phẩm,
hàng hóa, cung cấp dịch vụ.
➢ Điều kiện ghi nhận doanh thu cung cấp dịch v : ụ
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua
được quyền trả lại dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh nghiệp chỉ
được ghi nhận doanh thu khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại v à người
mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp Doanh nghiệ p đã hoặc sẽ thu đ
ược lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm báo cáo
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
➢ Nội dung và kế tcấu: ✓ Nội dung
Thông tư 133 không còn Tài khoản 521- tài khoản giảm trừ doanh thu như
quyết định 48/2006/QĐ – BTC hay thông tư 200/2014/TT – BTC mà được hạch
toán trực tiếp ghi giảm vào TK 511. Các khoản giảm tr ừ doanh thu: 17   Đăng nhập
- Chiết khấu thương mại: Là khoản người bán giảm trừ cho người mua. Khi
người mua mua với số lượng lớn. Hoặc mua đạt được một doanh số nào đó.
Hoặc theo chính sách kích thích bán hàng của doanh nghiệp trong từng giai đoạn.
- Hàng bán bị trả lại: Cũng là một khoản làm giảm doanh thu bán hàng của
doanh nghiệp xảy ra trong kỳ. Hàng bán bị trả lại trong trường hợp doanh
nghiệp cung cấp hàng hóa sai quy cách, phẩm chất, kích cỡ… so với hợp đồng kinh tế. - Giả
m giá hàng bán: Doanh nghiệp giảm giá hàng bán khi hàng của doanh
nghiệp gần hết hạn. Doanh nghiệp muốn tiêu thụ hết hàng tồn kho … Giảm
giá hàng bán cũng làm doanh thu bán hàng. Và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp bị giảm.
➢ Tài khoản sử dụng: Tài khoản 511 “Doanh thu bán hàng và CCDV”
Tài khoản này không có số dư ,dùng để phản ánh doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán ➢ Chứng từ, sổ k ế toán s ử dụng: - Hợp đồng kinh tế - Hóa đơn GTGT
- Phiếu xuấ tkho, biên bản đối chiếu công nợ
- Phiếu thu, giấy báo Có của ngân hàng, Sao kê sổ phụ ngân hàng
- Sổ chi tiết bán hàng, s ổ cá itài khoản T K 51 1