



!"#$%
&'( !
"#$%
$%)#*"#$% +
,
"+
)-.
#*/!" #0#- 1*2
1*2
%34
56
#7
3
89#:";
56

#7
3
(phút)
56

#7
3
(phút)
56

#7
3
(phút)
56

#7
3
(phút)
 
<
I. Chăn
nuôi
1.1. Vai trò, triển
vọng của chăn
nuôi
3 3 <==
1.2. Các loại vật
nuôi ở Việt Nam
2 2 >>
1.3. Phương thức
chăn nuôi
2 1 2 1 ?>>
1.4. Ngành nghề
trong chăn nuôi
1 1 @@@
1.5. Bảo vệ môi
trường trong chăn
nuôi
1 1 @@@
? A Nuôi
dưỡng,
chăm sóc
và phòng,
trị bệnh
cho vật
nuôi
2.1. Nuôi dưỡng,
chăm sóc vật
nuôi
2 2 1 4 1 @@@
2.2. Phòng, tr
bệnh cho vật nuôi
2 2 >>
2.3 Lập được kế
hoạch, tính toán
được chi phí cho
việc nuôi dưỡng và
chăm sóc, phòng,
trị bệnh một loại
1 1 <==
vật nuôi trong gia
đình.
+ <? B < < <C @ <==
DEF8,; B= @= ?= <= C= C= <==
DEF%#8,; = @= <==
GH
 &'( !"#$%
$%) !"#$% IJ
%K -."L3)M#M
56%N#O"#P4.$%))M#M
#*
/!"
#0
#-
1*2 1*2
%34
< A Q
)K 'R
%#J0
1.1. Vai trò, triển
vọng của chăn
nuôi
#*/!"S
- Trình bày được vai trò của
chăn nuôi đối với đời sống
con người và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của chăn
nuôi ở Việt nam.
3
1.2. Các loại vật
nuôi đặc trưng
phổ biến ở nước
ta
#*/!"S
- Nhận biết được một số vật
nuôi đặc trưng vùng miền ở
nước ta (gia súc, gia cầm…).
1
#0#-S
- Hiểu được đặc trưng của
giống để chọn lọc được
giống mới.
1
1.3. Phương thức
chăn nuôi
#*/!"S
- Nêu được các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở nước ta.
2
#0#-S 1
T Nêu được ưu và nhược
điểm của các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở Việt
Nam.
1*2%34S
- Đề xuất được phương thức
chăn nuôi phù hợp cho một số
đối tượng vật nuôi phổ biến
địa phương.
1.4. Ngành nghề
trong chăn nuôi
#*/!"S
T Phân biệt được một số
ngành nghề phổ biến trong
chăn nuôi.
2
#0#-S
- Nhận thức được sở thích sự
phù hợp của bản thân với các
ngành nghề trong chăn nuôi.
? A 0
UV
%#J.
WX% 'Y
9#Z
"L(/F#
%#4 '*"
0
2.1. Nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi
#*/!"S
- Trình bày được vai trò của
việc nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi.
2
#0#-S
- Trình bày được các công
việc cơ bản nuôi dưỡng và
chăm sóc từng loại vật nuôi,
vật nuôi non, vật nuôi đực
giống và vật nuôi cái sinh
sản.
2
1*2S
- Vận dụng được kiến thức về
nuôi dưỡng chăm sóc vật
1
nuôi vào thực tiễn của gia
đình, địa phương.
2.2.Phòng, trị
bệnh cho vật nuôi
#*/!"S
- Nêu được các nguyên nhân
chính gây bệnh cho vật nuôi.
2
#0#-S
- Giải thích được ý nghĩa của
các biện pháp phòng bệnh
cho vật nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật
phòng, trị bệnh cho một số
loại vật nuôi phổ biến.
- Nêu được những việc nên
làm và không nên làm đề bảo
vệ môi trường trong chăn
nuôi.
1*2S
T Có ý thức vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn và
bảo vệ môi trường trong chăn
nuôi ở gia đình và địa
phương.
1*2%34S
Lập được kế hoạch, tính toán
được chi phí cho việc nuôi
dưỡng và chăm sóc, phòng, trị
bệnh một loại vật nuôi
trong gia đình.
1
+ <?
@[<\B < <
]^5_`
a'Y"bWSAAAAAAAAA
c9dAAAAAA
efe?=?@T?=?B
00#FEc9
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
A Lg%#F.Sh.#ij%#a)M9M):#k"
N<A13"LZ%l3%#J0EYS
A cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
mA cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
A cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
nA cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
N?A#J0%X"L-'aS
A hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao.
mA hướng tới phát triển chăn nuôi bền vững.
A hướng tới phát triển chăn nuôi giá trị cao.
nA hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững.
N@A 4'*"Y4Uc)Nj"#U7 #0%%k9W$% o4p
A. Trâu B. Bò C. Lợn D. Ngựa
NBA1*"0)Uq%%#3EY..kj#X.%#r#p
A 2
mA 3
A 4
nA 5
NCAY#%#J0Q1F"3.#F3j%X.kj9#U&"#$%9#+/!p
A.1 B.2 C.3 D. 4
N>A#F.'2%l3#R sWU%#J0EYS
A. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
D. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho vật nuôi.
NA13"LZ%l3'F%0UV%#J.WX%'*"0EYS
A. tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. tăng kích thước vật nuôi.
C. tăng chất lượng sản phẩm.
D. giúp vật nuôi khỏe mạnh.
NtAu6%#J0'*"0%MW#Wv%X !"wv"6"9#v%#:x)!3)4yY4p
A. Giai đoạn trước khi mang thai.
B. Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con.
D. Giai đoạn sau khi mang thai
NzAuM%/F#ENjE3#3#"#Y#(%#EY.%#!"#R'*"0"#U7%Xjb#N"{S
A. Cơ học. B. Vi sinh vật
C. Di truyền. D. Hóa học.
N<=A#U&"#$%%#J0"L3"LyQUc%"3#F3j%X#|)}%)-.W3S
A. chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao
B. chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao
C. chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.
D. chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh
N<<Au-%#aEa%6Y~Yj%Y"6"#&U7"3|EyEY.6#|%4Y"L6'Y.M #0%X)}%)-.
Y4Uc)Njp
A. Chóng lớn. B.Có tính ấp bóng.
C. Đẻ nhiều trứng. D. Nuôi con khéo.
N<?As"#*"0UV%#J.WX%'*"04 #M%'c'*"0)•%6.
A. Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi.
B.Cho vật nuôi ăn dầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu.
C. Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẻ.
D. Tiêm vắc xin đầy đủ.
N<@A4Y'*"Y4W3)NjEYE4Y'*"09#+/!QUc%"3p
AHeo, Bò, Hổ.mAmZY1("AAHeo, Bò, Voi .nAHeo , Bò, Rắn.
N<BAX.kjjb#NNjL3/F#Q'*"0p
A 4. mA 3. . 2. n. 1.
N<CAu#:%Eq)'*"EYS
A 6€•"6"'c'*"0'R"#-%#k"E‚"#"#KAmAĐể vật nuôi bị đói.
AĐể vật nuôi bị khátAnAĐể vật nuôi sống trong môi trường ô nhiễm.
A•E*
N<: (2đ) (VDT)
Em hãy hoàn thành bảng sau để chỉ ra lợi ích của từng công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non?
 0'F% qr%#
1 Nuôi vật nuôi mẹ tốt
2 Giữ ấm cơ thể, cho bú sữa đầu sớm
3
Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các
loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng
4
Cho vật nuôi non vận động tiếp xúc
với ánh sáng thường xuyên, giữ vệ sinh
phòng bệnh cho vật nuôi non
N?: (1 đ)
Em hãy lập một kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong
gia đình trong 1 năm đầu.
N@:(2đ) Nêu ưu và nhược điểm của phương thức chăn thả tự do ở Việt Nam. (H)
ƒƒ1„]n…†
A ‡
N < ? @ B C > t z <= << <? <@ <B <C
M9M n m m n m m
mA ˆ
N<8?)-.;
 0'F% qr%#
1 Nuôi vật nuôi mẹ tốt - Tạo nhiều sữa
2 Giữ ấm cơ thể, cho bú sữa đầu sớm - Tăng cường sức đề kháng
3
Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các
loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng
- Bổ sung kịp thời chất dinh dưỡng để vật
nuôi non phát triển tốt.
4
Cho vật nuôi non vận động tiếp
xúc với ánh sáng thường xuyên, giữ
vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi non
- Biến tiền Vitamin D thành vitamin D để
tránh còi xương.
Câu 2..Tính toán chi phí nuôi dưỡng, chăm sóc trong năm đầu.
N@S8?);
])-.S
TVốn đầu tư ít
- Quy mô nhỏ
- Không đòi hỏi kĩ thuật cao
- Tận dụng được các sản phẩm phụ trong nông nghiệp
T #Uq%)-.S
- Biện pháp xử lý chất thải chưa tốt
- Năng suất chăn nuôi không cao
- Ảnh hưởng đến sức khỏe vật nuôi, con người
- Nguy cơ dịch bệnh cho vật nuôi cao

Preview text:

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7

TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

TN

TL

1

I. Chăn nuôi

1.1. Vai trò, triển vọng của chăn nuôi

3

3

10,0

1.2. Các loại vật nuôi ở Việt Nam

2

2

6,67

1.3. Phương thức chăn nuôi

2

1

2

1

26,67

1.4. Ngành nghề trong chăn nuôi

1

1

3,33

1.5. Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

1

1

3,33

2

II. Nuôi dưỡng,

chăm sóc và phòng, trị bệnh

cho vật nuôi

2.1. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi

2

2

1

4

1

33,3

2.2. Phòng, trị bệnh cho vật nuôi

2

2

6,67

2.3 Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong gia đình.

1

1

10,0

Tổng

12

4

1

1

15

3

100

Tỉ lệ (%)

40

30

20

10

50

50

100

Tỉ lệ chung (%)

70

30

100

KHUNG ĐẶC TẢ MÔN CÔNG NGHỆ 7 GIỮA KÌ II

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

I. Mở

đầu về chăn nuôi

1.1. Vai trò, triển vọng của chăn nuôi

Nhận biết:

  • Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nền kinh tế.
  • Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt nam.

3

1.2. Các loại vật nuôi đặc trưng phổ biến ở nước ta

Nhận biết:

  • Nhận biết được một số vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta (gia súc, gia cầm…).

1

Thông hiểu:

  • Hiểu được đặc trưng của giống gà để chọn lọc được giống mới.

1

1.3. Phương thức chăn nuôi

Nhận biết:

  • Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta.

2

Thông hiểu:

  • Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam.

1

Vận dụng cao:

  • Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương.

1.4. Ngành nghề trong chăn nuôi

Nhận biết:

  • Phân biệt được một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi.

2

Thông hiểu:

  • Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi.

2

II. Nuôi dưỡng,

chăm sóc và phòng, trịbệnh

cho vật nuôi

2.1. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi

Nhận biết:

  • Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi.

2

Thông hiểu:

  • Trình bày được các công việc cơ bản nuôi dưỡng và chăm sóc từng loại vật nuôi, vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.

2

Vận dụng:

  • Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương.

1

2.2.Phòng, trị bệnh cho vật nuôi

Nhận biết:

  • Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi.

2

Thông hiểu:

  • Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi.
  • Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi phổ biến.
  • Nêu được những việc nên làm và không nên làm đề bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

Vận dụng:

  • Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở gia đình và địa phương.

Vận dụng cao:

Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong gia đình.

1

Tổng

12

3+1= 4

1

1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

Họ và tên Hs:.........

Lớp 7/......

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn Công nghệ lớp 7

Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

  1. Trắc nghiệm: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:

  1. cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
  2. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
  3. cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
  4. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.

Câu 2. Chăn nuôi có triển vọng:

  1. hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao.
  2. hướng tới phát triển chăn nuôi bền vững.
  3. hướng tới phát triển chăn nuôi giá trị cao.
  4. hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững.

Câu 3. Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo ?

  1. Trâu B. Bò C. Lợn D. Ngựa

Câu 4. Vật nuôi được chia làm mấy nhóm chính?

  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 5

Câu 5. Ngành chăn nuôi ở Việt nam hiện nay có mấy phương thức phổ biến?

A.1 B.2 C.3 D. 4

Câu 6. Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:

A. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.

B. chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.

C. chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.

D. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho vật nuôi.

Câu 7. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:

A. tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

B. tăng kích thước vật nuôi.

C. tăng chất lượng sản phẩm.

D. giúp vật nuôi khỏe mạnh.

Câu 8. Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?

A. Giai đoạn trước khi mang thai.

B. Giai đoạn mang thai.

C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con.

D. Giai đoạn sau khi mang thai

Câu 9. Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:

A. Cơ học. B. Vi sinh vật

C. Di truyền. D. Hóa học.

Câu 10. Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:

A. chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao

B. chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao

C. chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.

D. chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh

Câu 11. Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?

A. Chóng lớn. B.Có tính ấp bóng.

C. Đẻ nhiều trứng. D. Nuôi con khéo.

Câu 12. Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.

A. Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi.

B.Cho vật nuôi ăn dầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu.

C. Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẻ.

D. Tiêm vắc xin đầy đủ.

Câu 13. Loài vật nào sau đây là loài vật nuôi phổ biến ở nước ta?

A.Heo, Bò, Hổ. B. Bò, Gà, Vịt. C. Heo, Bò, Voi . D.Heo , Bò, Rắn.

Câu 14. Có mấy nguyên nhân gây ra bệnh ở vật nuôi?

  1. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 15. Phúc lợi động vật là:

  1. Đối xử tốt với vật nuôi về thể chất lẫn tinh thần. B. Để vật nuôi bị đói.

C.Để vật nuôi bị khát. D. Để vật nuôi sống trong môi trường ô nhiễm.

II. Tự luận

Câu 1: (2đ) (VDT)

Em hãy hoàn thành bảng sau để chỉ ra lợi ích của từng công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non?

TT

Công việc

Lợi ích

1

Nuôi vật nuôi mẹ tốt

2

Giữ ấm cơ thể, cho bú sữa đầu sớm

3

Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng

4

Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc với ánh sáng thường xuyên, giữ vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi non

Câu 2: (1 đ)

Em hãy lập một kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong gia đình trong 1 năm đầu.

Câu 3:(2đ) Nêu ưu và nhược điểm của phương thức chăn thả tự do ở Việt Nam. (H)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

  1. TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đáp án

C

D

C

A

B

C

A

C

B

D

B

A

B

A

A

  1. TỰ LUẬN

Câu 1(2 điểm)

TT

Công việc

Lợi ích

1

Nuôi vật nuôi mẹ tốt

  • Tạo nhiều sữa

2

Giữ ấm cơ thể, cho bú sữa đầu sớm

  • Tăng cường sức đề kháng

3

Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng

  • Bổ sung kịp thời chất dinh dưỡng để vật nuôi non phát triển tốt.

4

Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc với ánh sáng thường xuyên, giữ vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi non

  • Biến tiền Vitamin D thành vitamin D để tránh còi xương.

Câu 2..Tính toán chi phí nuôi dưỡng, chăm sóc trong năm đầu.

Câu 3: (2đ)

Ưu điểm:

- Vốn đầu tư ít

  • Quy mô nhỏ
  • Không đòi hỏi kĩ thuật cao
  • Tận dụng được các sản phẩm phụ trong nông nghiệp
  • Nhược điểm:
  • Biện pháp xử lý chất thải chưa tốt
  • Năng suất chăn nuôi không cao
  • Ảnh hưởng đến sức khỏe vật nuôi, con người
  • Nguy cơ dịch bệnh cho vật nuôi cao