












Preview text:
Câu 1: Nêu các hoạt động kiểm soát cần thiết đối với chu trình bán hàng và thu tiền? Mục tiêu
kiểm toán nào quan trọng nhất đối với khoản mục phải thu khách hàng? Tại sao?
❖Cáchoạtđộngkiểmsoátcầnthiếtđốivớichutrìnhbánhàngvàthutiền-YêucầucủaKSNB
đốivớikhoảnmụctiền:Nguyêntắc:+Kiểmsoátcácnghiệpvụthuchitiềnphátsinh+Kiểm
soátsốdưcáckhoảntiềnYêucầu:+Thuđủ:tấtcảcáckhoảntiềnphảiđượcthuđầyđủ,nộp
vàoquỹtiềnmặthoặcngânhàngtrongmộtkhoảngthờigianquyđịnh+Chiđúng:mọikhoản
chiđềuphảiđúngmụcđích,phảiđượcngườicóthẩmquyềnphêduyệt,vàphảighichépđầy
đủ.+Phảiduytrìsốdưhợplý:phảiduytrìhạnmứctiềnriêngchođơnvịmìnhtheotừngloại
tiền.❖CácnguyêntắcKSNB-Nhânviênphảicónănglựcchuyênmôn,phảiliêmchính.Nhân
viêncónănglựcnhưngkhôngliêmchínhthìgâyrabấtlợichodoanhnghiệpvàngượclại.-Phải
cósựphâncông,phânnhiệmrõràng.Thủquỹkhôngđượckiêmnhiệmkếtoánthanhtoán.-
Cácnghiệpvụthuchiphảicóđầyđủchứngtừ-Ghichépkịpthờivàđầyđủsốtiềnthuđược.
Đồngthờinộpngaysốtiềnthuđượctrongngàyvàoquỹhoặcngânhàng-Thựchiệntốiđa
thanhtoánthôngquangânhàng;thiếtlậpchếđộthanhtoánkhôngdùngtiềnmặtvìdùng™có
nguycơgianlậncaohơn.
-Địnhkỳ,đốichiếusốliệugiữacácbộphậnđộclập.Vídụnhưđốichiếusổsáchkếtoánvới
biênbảnkiểmkêtiềnmặt❖Kiểmsoátnộibộđốivớithu-chitiền:-Đốivớithutiền:+Phiếu
thu,biênlaithutiềnphảiđượcđánhsốthứtựliêntụctừtrước.+Bánhàng,CCDVphảithutiền
trựctiếp+Thunợcủakháchhàng.Lưuý:thủthuậtgốiđầu-Đốivớichitiền:+Vậndụngtriệt
đểnguyêntắcủyquyềnvàphêchuẩntrongchitiền+Phiếuchi,sécphảiđượcđánhsốthứtự
liêntụctừtrước+Hạnchếtốiđaviệcthanhtoándùngtiềnmặt+Địnhkỳđốichiếugiữakế
toántiềngửivớingânhàng,kếtoántiềnmặtvớithủquỹ,đốichiếuvớicôngnợphảitrảnhà
cungcấp.Bổsungvớisốdư:Xâydựngđịnhmứctiềntồnquỹ,địnhkỳkiểmkêquỹvàđốichiếu
sốliệukiểmkêvớisổkếtoántiền❖Mụctiêukiểmtoánnàoquantrọngnhấtđốivớikhoản
mụcnợphảithuKH-Đốivớikhoảnmụcnợphảithukháchhàng,mụctiêukiểmtoánquan
trọngnhấtlàhiệnhữuvàđánhgiá.Vì:+PhảithuKHlàmộtkhoảnmụctàisảnthườngcóxu
hướngkhaităngđểnhằm“làmđẹp”báocáotàichính,đemlạilợiíchchodoanhnghiệp.Dođó
viphạmCSDLtínhhiệnhữu.+ViệclậpDựphòngphảithukhóđòichonợphảithuKHthường
dựavàosựướctínhcủanhàquảnlý,dođóvẫncóthểtồntạisaisótvàkhókiểmtra→Viphạm
CSDLtínhđánhgiá.
Câu 2: Cho biết các sai sót thường gặp với khoản mục hàng tồn kho? Trình bày thủ tục kiểm
toán nào được thực hiện để đạt mục tiêu tính hiện hữu của hàng tồn kho?
Cácsaisótthườnggặpđốivớikhoảnmụchàngtồnkho:Sốlượngcácnghiệpvụmua,tiêuthụ,
sảnxuấtthườngxảyranhiềunênlàmtăngcơhộichocácsaiphạmnảysinh.Cónhiềuvấnđề
phứctạpphảiđốimặttrongviệctínhtoánvàđolườngtrongphầnhànhnàynhư:+Xácđịnh,
đolường,phânbổcácCPNVLgiántiếp,CPnhâncông,CPsảnxuấtchung.+Xácđịnhsảnphẩm
dởdang,sảnphẩmhoànthànhCónhiềuloạihànghóa,vậttưphảinhờđếncácthủtụcđặc
biệt,ýkiếnđánhgiácủacácchuyêngiatrongviệcxácđịnhsốlượngvàgiátrịcủachúng,dovậy
thườngmangnặngtínhchủquan.HTKdođượcbảoquảnởnhiềuđiểmkhobãi,ởnhiềunơi
dẫnđếnkhókiểmsoátvậtchấtnêndễxảyramấtmát,haomònvàkhókhăncảtrongviệchạch
toáncáckhoảnluânchuyểnnộibộhàngtồnkhogiữacácđiểmkhobãi.HTKdễbịđổvỡ,lạc
hậuvàđiềukiệnkinhtếxãhộicóthểtácđộngđếnnhucầuvàkhảnăngtiêuthụ,dođóảnh
hưởnggiátrịcủaHTKSaiphạmvềtrìnhbàyvàthuyếtminhhàngtồnkhoThủtụckiểmtoán
đạtmụctiêuhiệnhữu:Kiểmkêhàngtồnkho.Ngoàira,đểxemxéttínhhiệnhữu(cóthật)của
cácnghiệpvụvềHTKđượcghinhận,kiểmtoánviêncóthểthựchiệnchọnmẫumộtsốnghiệp
vụhàngtồnkhotrênsổkếtoánchitiếtvàkiểmtratớichứngtừgốc.
irotrongkìsau.+Quyđổitỷgiángoạitệ(doanhthuxuấtkhẩu)thấphơnsovớithựctế+Một
sốdoanhnghiệpbánhàngnhưngkhônghạchtoánvàodoanhthumàbùtrừthẳngvàoHTK
hoặcnợphảitrả+Sốliệuđãtínhtoánvàghisổsailàmgiảmdoanhthusovớisốliệuphảnánh
trênchứngtừkếtoán.❖Cáchoạtđộngkiểmsoátđểngănngừacácsaisótđó-Tiếpnhậnđơn
hàngvàxétduyệtbánchịu+Xétduyệtđơnđặthàngvàlậplệnhbánhàng+Xétduyệtbánchịu
-Vậnchuyểnhànghóa,cungcấpdịchvụvàgửiHóađơnchokháchhàng+Thủkhoxuấthàng,
bộphậngửihàngchuyểnhàng,lậpchứngtừchuyểnhàng+Lậphóađơnvớiđầyđủcácdữliệu
cầnthiết,kiểmtralạivàgửichokháchhàng-Ghisổthươngvụvàxửlýcáckhoảnthutiền,
giảmtrừdoanhthu,trảlạihàngbán+Kếtoánghisổcăncứvàochứngtừ+Theodõinợphải
thu,vàcáckhoảnthutiền.PhânloạiNPTtheotừngkháchhàngvàthườngxuyêngửithôngbáo
nợchokháchhàng+Xửlývàghisổcáckhoảngiảmtrừdoanhthu,hàngbánbịtrảlại.Xét
duyệt,tiếpnhận,khấutrừcáckhoảngiảmtrừdoanhthu,hàngbánbịtrảlại.Cóbộphậnriêng
độclậpxétduyệt,tiếpnhận,khấutrừcáckhoảngiảmtrừdoanhthu.Cóchứngtừriêngđể
phảnánhviệcxétduyệtvớihàngtrảlại,giảmgiáhàngbánvàlàmcăncứghisổ.
Câu 3: Trình bày nguyên tắc cơ bản chi phối kiểm toán báo cáo tài chính.
-Tuânthủchuẩnmựcvàcácnguyêntắcđạođứcnghềnghiệp:KTVphảituânthủchuẩnmựcvà
cácquyđịnhvềđạođứcnghềnghiệpcóliênquanbaogồmcảtínhđộclậpliênquanđếnkiểm
toánBCTC(chuẩnmựckiểmtoánVN,chuẩnmựcđạođứcnghềnghiệpkếtoánkiểmtoánVN)-
Tháiđộhoàinghinghềnghiệp:KTVphảilậpkếhoạchvàthựchiệncuộckiểmtoánvớitháiđộ
hoàinghinghềnghiệpđểnhậnbiếtcáctrườnghợpcóthểchứađựngsaisóttrọngyếu.Hoài
nghinghềnghiệplàtháiđộcảnhgiácđốivớicácvấnđề●Cácbằngchứngkiểmtoáncómâu
thuẫnvớinhauhaykhông●Cóthôngtinnàođángngờlàmảnhhưởngđộtincậycáctàiliệu,
KQphỏngvấn●Códấuhiệulàmnảysinhgianlậnhaykhông●Cáctìnhhuốngyêucầuthủtục
kiểmtoánbổsungngoàithủtụcmàchuẩnmựckiểmtoányêucầucóđượcđặtrahaykhông?-
Xétđoánchuyênmôn:KTVphảixétđoánchuyênmôntrongquátrìnhlậpkếhoạchvàthực
hiệncuộckiểmtoánBCTC.KTVphảisửdụngkiếnthứcđượcđàotạo,sựhiểubiếtvàkinh
nghiệmđểpháttriểncáckỹnăngcầnthiếtnhằmđưaranhữngxétđoánphùhợpvớicáchoàn
cảnhcụthể-Thuthậpđầyđủbằngchứngkiểmtoánthíchhợp:đểđạtđượcsựđảmbảohợp
lý,KTVphảithuthậpđầyđủcácbằngchứngkiểmtoánthíchhợpđểlàmgiảmrủirokiểmtoán
xuốngmứcthấpnhấtcóthểchấpnhậnđược,đểtừđâychophépKTVđưaraýkiếnkiểmtoán-
ThựchiệncuộckiểmtoántheochuẩnmựckiểmtoánViệtNam:KTVcầnphảituânthủcác
chuẩnmựccóliênquanđếncuộckiểmtoán(chuẩnmựcphảicóhiệulực)…-Chuẩnmựcđạo
đứcnghềnghiệpkếtoán–kiểmtoánViệtNam(7nguyêntắc)Độclập:trongquátrìnhthực
hiệncuộckiểmtoánkhôngbịchiphốihoặcbịtácđộngbởibấtkỳlợiíchvậtchấthaytinhthần
nàolàmảnhhưởngđếntínhtrungthực,kháchquanvàđộclậpnghềnghiệpcủamình●Chính
trực:KTVphảithẳngthắn,trungthựcvàcóchínhkiếnrõràng●Kháchquan:KTVphảicông
bằng,khôngthiêntưthiênvị,tôntrọngsựthật●Nănglựcchuyênmônvàtínhthậntrọng:KTV
thựchiệncôngviệckiểmtoánvớiđầyđủnănglựcchuyênmôncầnthiết,cósựthậntrọngcao
nhấtvàtinhthầnlàmviệcchuyêncần.KTVphảiduytrì,cậpnhậtvànângcaonănglựcchuyên
môntrongkiếnthứchoạtđộngthựctiễntrongmôitrườngpháplývàcáctiếnbộkỹthuậtđể
đápứngyêucầucôngviệc●Tínhbảomật:KTVphảibảomậtthôngtinkháchhàngtrongquá
trìnhkiểmtoán.Khôngđượctiếtlộthôngtintrừkhicónghĩavụphảicungcấptheoyêucầucủa
phápluậthoặctrongphạmviquyềnhạncủamình●Tưcácnghềnghiệp:KTVphảiduytrìvà
bảovệuytínnghềnghiệp,khônggâyracáchànhvilàmgiảmuytínnghềnghiệp●Tuânthủ
chuẩnmựcchuyênmôn:KTVthựchiệncuộckiểmtoánphảitheonhữngkỹthuậtvàchuẩnmực
kiểmtoánđãđượcquyđịnhtrongchuẩnmựckiểmtoánViệtNamhoặcchuẩnmựckiểmtoán
quốctếđượcVNchấpnhậnvàcácquyđịnhliênquankhác
Câu 4: Cho biết các sai sót thường gặp và kiểm soát nội bộ đối với khoản mục khoản phải thu khách hàng.
Cácsaiphạmthườnggặpđốivớikhoảnmục-Nợphảithukháchhànglàmộtloạitàisảndễxảy
ranhữnggianlậnnhưbịnhânviênchiếmdụnghoặcthamô-Nợphảithukháchhànglàkhoản
mụccóliênquanmậtthiếtđếnkếtquảkinhdoanhcủadoanhnghiệp→Làđốitượngđểsử
dụngcácthủthuậtlàmtăngdoanhthuvàlợinhuậngiảtạo-Hạchtoáncôngnợhoặcgiảmtrừ
côngnợnhầmmãkháchhàng-Bùtrừ/cấntrừcôngnợphảithukháchhàngvàphảitrảngười
bánkhôngcùngmộtđốitượng-Phânloạinợtheokỳhạnkhôngđúngvớicácđiềukhoảnhợp
đồng-Việclậpdựphòngphảithukhóđòichonợphảithukháchhàngthườngdựavàonhiều
sựướctínhcủanhàquảnlýnêncónhiềukhảnăngsaisótvàkhókiểmtra-Khôngđánhgiálại
hoặcđánhgiásaitỷgiácáckhoảnphảithukháchhàngcógốcngoạitệtạithờiđiểmlậpBCTC
Cáchoạtđộngkiểmsoátcầnthiếtđốivớikhoảnmục-Tiếpnhậnđơnhàngvàxétduyệtbán
chịu●Xétduyệtđơnđặthàng,lậplệnhbánhàng●Xétduyệtbánchịu-Vậnchuyểnhànghóa,
cungcấpdịchvụvàgửihóađơnchokháchhàng●Thủkhoxuấthàng,bộphậngiaohàng
chuyểnhàng,lậpchứngtừchuyểnhàng●Lậphóađơnvớiđầyđủcácdẫnliệucầnthiếtkiểm
tralạivàgửihóađơnchokháchhàng-Ghisổthươngvụ,xửlýcáckhoảnthutiền,giảmtrừ
doanhthuvàtrảlạihàngbán●Kếtoánghisổcăncứvàocácchứngtừ●Theodõinợphảithu
vàcáckhoảntiền●Xửlývàghisổcáckhoảngiảmtrừdoanhthu,hàngbántrảlại-Tríchlậpdự
phòngcáckhoảnnợphảithukhóđòi,xóasổcáckhoảnnợphảithuthựctếkhôngđòiđược●
Tríchlậpdựphònghợplý●Xóasổcáckhoảnnợphảithuthựctếvàkhôngđòiđược
Câu 5: Cho biết các sai sót thường gặp và kiểm soát nội bộ đối với khoản mục khoản phải thu khách hàng.
Cácsaiphạmthườnggặpđốivớikhoảnmục-Nợphảithukháchhànglàmộtloạitàisảndễxảy
ranhữnggianlậnnhưbịnhânviênchiếmdụnghoặcthamô-Nợphảithukháchhànglàkhoản
mụccóliênquanmậtthiếtđếnkếtquảkinhdoanhcủadoanhnghiệp→Làđốitượngđểsử
dụngcácthủthuậtlàmtăngdoanhthuvàlợinhuậngiảtạo-Hạchtoáncôngnợhoặcgiảmtrừ
côngnợnhầmmãkháchhàng-Bùtrừ/cấntrừcôngnợphảithukháchhàngvàphảitrảngười
bánkhôngcùngmộtđốitượng-Phânloạinợtheokỳhạnkhôngđúngvớicácđiềukhoảnhợp
đồng-Việclậpdựphòngphảithukhóđòichonợphảithukháchhàngthườngdựavàonhiều
sựướctínhcủanhàquảnlýnêncónhiềukhảnăngsaisótvàkhókiểmtra-Khôngđánhgiálại
hoặcđánhgiásaitỷgiácáckhoảnphảithukháchhàngcógốcngoạitệtạithờiđiểmlậpBCTC
Cáchoạtđộngkiểmsoátcầnthiếtđốivớikhoảnmục-Tiếpnhậnđơnhàngvàxétduyệtbán
chịu●Xétduyệtđơnđặthàng,lậplệnhbánhàng●Xétduyệtbánchịu-Vậnchuyểnhànghóa,
cungcấpdịchvụvàgửihóađơnchokháchhàng●Thủkhoxuấthàng,bộphậngiaohàng
chuyểnhàng,lậpchứngtừchuyểnhàng●Lậphóađơnvớiđầyđủcácdẫnliệucầnthiếtkiểm
tralạivàgửihóađơnchokháchhàng-Ghisổthươngvụ,xửlýcáckhoảnthutiền,giảmtrừ
doanhthuvàtrảlạihàngbán●Kếtoánghisổcăncứvàocácchứngtừ●Theodõinợphảithu
vàcáckhoảntiềnXửlývàghisổcáckhoảngiảmtrừdoanhthu,hàngbántrảlại-Tríchlậpdự
phòngcáckhoảnnợphảithukhóđòi,xóasổcáckhoảnnợphảithuthựctếkhôngđòiđược●
Tríchlậpdựphònghợplý●Xóasổcáckhoảnnợphảithuthựctếvàkhôngđòiđược PHẦN 2 ĐÚNG SAI
Câu 1: Khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao, kiểm toán viên sẽ mở rộng các thử nghiệm
kiểm soát, giảm các thử nghiệm cơ bản?Sai.Rủirokiểmsoát(RRKS)đượcđánhgiálàcao
đồngnghĩavớiKSNBcủadoanhnghiệpyếu,khiđókiểmtoánviênsẽtăngcườngcácthử
nghiệmcơbảnvàgiảmcácthửnghiệmkiểmsoát.Ngượclại,khiRRKSđượcđánhgiálàthấp
tươngứngvớiKSNBcủadoanhnghiệplàtốt,KTVtăngcườngcácthửnghiệmkiểmsoát,giảm
cácthửnghiệmcơbản.Đặcbiệt,khiRRKStốiđa,KTVsẽkhôngthựchiệncácthửnghiệmkiểm
soátmàtiếnhànhngaycácthửnghiệmcơbản
Câu 2: Mục tiêu về tính hiện hữu được coi là mục tiêu quan trọng nhất khi kiểm toán khoản
mục nợ phải trả người bán?Sai.MụctiêuquantrọngnhấtđốivớiNợphảitrảlàmụctiêuĐầy
đủ,bởicácdoanhnghiệpthườngcóxuhướngkhảigiảmnợphảitrả(giảmnghĩavụcủadoanh
nghiệp)đểlàmchotìnhhìnhtàichính(khảnăngthanhtoán)củadoanhnghiệptốthơntrong
mắtngườisửdụngthôngtintàichính
Câu 3: Mục tiêu chính của kiểm toán viên khi kiểm toán báo cáo tài chính là tư vấn giúp đơn
vị được kiểm toán hoàn thiện kiểm soát nội bộ
Sai.MụctiêuchínhcủaKTVkhikiểmtoánBCTClàbàytỏýkiếnvềtínhtrungthực,hợplýnhững
khíacạnhtrọngyếucủanhữngthôngtinđượctrìnhbàytrênBCTC.Đánhgiákiểmsoátnộibộ
củađơnlàcơsởđểkiểmtoánviênxácđịnhnộidung,quymôcácloạithửnghiệm.Nhữnghiểu
biếtvềKSNBcủadoanhnghiệpcũnglàcơsởđểkiểmtoánviêncónhữngýkiếngiúpđơnvị
hoànthiệnkiểmsoátnộibộtốthơn.
Câu 4: Kiểm toán viên đối chiếu các hóa đơn mua hàng với hợp đồng kinh tế nhằm xác minh
khoản nợ phải trả được ghi nhận không đúng kỳ
Sai.Muốnxácđịnhtínhđúngkỳ,kiểmtoánviênchọncácnghiệpvụmuahàngtrướcvàsau
ngàykếtthúcniênđộ(31/12)vàkiểmtra,đốichiếuvớicácchứngtừgốc.
Câu 5: Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần được phát hành trong trường hợp BCTC không
còn tồn tại sai phạm SAIÝkiếnkiểmtoánchấpnhậntoànphầnđượcpháthànhtrongtrường
hợpkiểmtoánviênxácđịnhcácsaisótriênglẻhaytổnghợplạikhôngcóảnhhưởngtrọngyếu
Câu 6: Thủ tục kiểm tra tính liên tục về số thứ tự của chứng từ và sự phê duyệt của các nhà
quản lý doanh nghiệp với các nghiệp vụ mua hàng là một thử nghiệm cơ bảnSai.Làthử
nghiệmkiểmsoát.Mụcđíchcủathửnghiệmkiểmsoátnàylàđánhgiátínhhiệulựccủakiểm
soátnộibộtrongđốivớimuahàng,đảmbảocácnghiệpvụmuahàngđềucósựphêduyệt
bằngvănbảnđúngthẩmquyền,cácchứngtừmuahàngđềuđượcđánhSTTliêntục.(Hoặccó
thểnêukháiniệmvềthửnghiệmkiểmsoátnóichung)
Câu 7: Khi nghi ngờ số dư tiền gửi ngân hàng bị khai tăng, KTV gửi thư xác nhận dạng mở→
Sai.thưxácnhậndạngđóng.SốdưTGNHtăng→thôngtinbấtlợichongânhàngnêngửidạng đóng
Câu 8: Khi không thể chứng kiến kiểm kê tiền mặt, kiểm toán viên sử dụng biên bản kiểm kê
của đơn vị.→Sai.phụthuộcvào2yếutố:-kiểmsoátnộibộđượcđánhgiálà?-khoảnmục
tiềnlàtrọngyếuhaykhông?
Câu 9: Gửi thư xác nhận tới ngân hàng là thủ tục kiểm toán bắt buộc trong việc kiểm tra số
dư tiền gửi ngân hàng.→Đúng.Gửithưxácnhậntớingânhànglàthủtụcbắtbuộctrongviệc
kiểmtrasốdưtiềngửingânhàng.Vìtiềngửingânhànglàkhoảnmụctàisảnnênthườngcóxu
hướngkhaităngđểphảnánhtìnhhìnhtàichínhcủadoanhnghiệptốthơndođóviphạmcơsở
dẫnliệuvềtínhhiệnhữu.Hơnnửa,sốdưtrênthưxácnhậnthườnglớnhơnsốdưtrênsổsách
=>viphạmtínhđầyđủvàviệcgửithưxácnhậnvàđốichiếusốliệuvềsốdưtgnhđãđápứng
đượcnộidungcủa3cơsởdẫnliệulàđầyđủ,hiệnhữu,quyềnvànghĩavụ.
Câu 10: Quy trình phân tích là 1 thủ tục kiểm toán thực hiện khá phổ biến trong kiểm toán
khoản mục tiền? →Sai.Thủtụcphântíchđốivớikhoảnmụctiềnítđượcsửdụngvìtiềnlàtài
khoảnđặcbiệt,sốdưtiền(tiềndựtrữ)phụthuộcvàonhucầusửdụngtiềncủadoanhnghiệp
trongtươnglai,phụthuộckếhoạchkếhoạchkinhdoanhcủađơnvịnênbiếnđộngkhôngcho thấysaisót. PHẦN 3 BÀI TẬP
Câu 1: Trong năm N công ty A xuất kho 3000 thành phẩm QC giao cho đại lý L (đại lí bán hàng
hưởng giá hoa hồng) và giá bán đơn vị cả thuế gtgt 10% là 68200 đ, kế toán công ty A đã thực
hiện ghi sổ đầy đủ doanh thu, giá vốn và công nợ phải thu của lô thành phẩm này đối với đại
lí L (giá vốn thành phẩm này 150 triệu đồng). Biết cuối năm đại lý thông báo lô thành phẩm
trên vẫn chưa bán được)
LờigiảiGiábánđơnvịcảthuếgtgt10%là68200đ→Giáchưathuế:68.200/1,1=62.000→
Doanhthu:62.000x3.000=186.000Saiphạm:KếtoánAthựchiệnghisổđầyđủdoanhthu,
giávốnvàcôngnợphảithucủalôthànhphẩmnàyvớiđạilýL.
ẢnhhưởngBCKQKD:-Doanhthubánhàngsaităng186.000-GVHBsaităng150.000-LNTTsai
tăng36.000-CPthuếTNDNsaităng7.200-LNSTsaităng28.800 ẢnhhưởngBCĐKT:
CSDLbịảnhhưởng:-Hiệnhữu:phảithukháchhàng,thuếvàcáckhoảnphảinộpnhànước,lợi
nhuậnchưaphânphối,doanhthubánhàng,GVHB,lợinhuậntrướcthuế,cpthuếthunhập
doanhnghiệp,lợinhuậnsauthuế.-Đầyđủ:Hànggửibán-Quyềnvànghĩavụ:thuếvàcác
khoảnphảinộpNSNNBúttoánđiềuchỉnh:NợTK157:150.000NợTK3331:18.600NợTK
3334:7.200NợTK421:28.800CóTK131:204.600VàđiềuchỉnhcácchỉtiêutrênBCKQHĐKB
Thủtụckiểmtoán:KiểmtrasổchitiếtTK155,kiểmtracácnghiệpvụđốiứngvớiTK632,kiểm
tracácchứngtừgốcliênquan.
Câu 2: Cuối năm N-1, doanh nghiệp đã lập dự phòng nợ phải thu khó đòi trị giá 350 triệu.
Tháng 7 năm N (năm kiểm toán) khách hàng bị phá sản và doanh nghiệp chỉ thu hồi được 80
triệu bằng tiền mặt từ khách hàng này (khi kiện ra tòa). Biết giá trị khoản nợ phải thu nói trên
là 500 triệu. Kế toán không phản ánh vấn đề trên trong BCTC năm N.
Lờigiải:Khoảncònlạiphảithu150trmàchỉthuđc80trSaiphạm:Kếtoánkhôngphảnghinhận
tổnthấttàisảnđốivớikhoảnphảithunămNkhikháchhàngphásản
ẢnhhưởngBCKQKD:CPQLDNsaigiảm70trLNTTsaităng70trCPthuếTNDNsaităng70x20%
=14trLNSTsaităng56trẢnhhưởngBCĐKT:
CSDLbịảnhhưởng:-Hiệnhữu:LNTT,CPThuế,LNST,ThuếvàcáckhoảnphảinộpNSNN,
LNCPP,dựphòngNPTkhóđòi-Đầyđủ:tiềnmặt,chiphíQLDN-Quyềnvànghĩavụ:thuếvàcác
khoảnphảinộpNSNN-Đánhgiá:dựphòngNPTkhóđòiBúttoánđiềuchỉnh:NợTK2293:350tr
NợTK421:56trNợTK3334:14trNợTK111:80trCóTK131:500trVàđiềuchỉnhcácchỉtiêu
trênBCKQHĐKBThủtụckiểmtoán:tínhtoánlạidựphòngvàsosánhđốichiếuvớisổchitiếtTK 642,2293
Câu 3: Ngày 28/12/N, doanh nghiệp nhận được hoá đơn GTGT mua nguyên vật liệu trị giá 805
triệu đồng (chưa thuế GTGT 10%). Đến 31/12/N hàng đang đi đường chưa về đến kho của
doanh nghiệp. Doanh nghiệp chưa thanh toán tiền hàng và kế toán chưa hạch toán nghiệp vụ
này. Biết theo điều khoản của hợp đồng, hàng được giao tại kho người bán.Saiphạm:DN
chưahạchtoánnghiệpvụmuaNVLKếtoánghi:chưaghinhậnKiểmtoánghi:NợTK151:805
NợTK133:80,5CóTK331:885,5trẢnhhưởngBCKQKD:khôngảnhhưởngẢnhhưởngBCĐKT:
CSDLảnhhưởng:đầyđủ:hàngmuađangđiđường,thuếgtgtđckhấutrừ,phảitrảngườibán
quyềnvànghĩavụ:phảitrảngườibánThủtụckiểmtoán:chọnmẫumộtsốchứngtừmuahàng
đểkiểmtravàđốichiếuvớisổchitiếttàikhoản151,331Búttoánđiềuchỉnh:NợTK151:805
NợTK133:80,5CóTK331:885,5tr
Câu 4: Ngày 27/9/N, công ty mua vật liệu của công ty AB, giá trị mua chưa thuế 600 triệu
đồng, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán, đã nhận đủ hàng, kế toán đã ghi sổ.
Ngày 30/9/N, doanh nghiệp gửi trả lại 30% số hàng cho công ty AB do hàng bị lỗi. Kế toán
không ghi nhận đối với số hàng trả lại này.Lờigiải:Phântích:30%hàngtrảlạitươngđương
giátrị600x30%=180tr(ChưabaogồmthuếGTGT10%)Saiphạm:kếtoánkhôngghinhận
30%sốNVLtrảlạichoctyABdohàngbịlỗiKếtoánghi:chưaghinhậnKiểmtoánghi:NợTK
331:198trCóTK133:18trCóTK152:180trẢnhhưởngBCKQKD:khôngảnhhưởngẢnh hưởngBCĐKT:
CSDLbịảnhhưởng:đầyđủ:NVL,thuếGTGTđckhấutrừ,phảitrảngườibánquyềnvànghĩa
vụ:PhảitrảngườibánThủtụckiểmtoán:-GửithưxácnhậnđốivớicáckhoảnphảitrảKiểmtra
cácthôngbáotrảlạihàng,đốichiếuvớisổchitiếtTK133,331,152ĐiềuchỉnhNợTK331:198
trCóTK133:18trCóTK152:180tr
Câu 5 : Kế toán hạch toán toàn bộ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng ngày 1.7.N 120 triệu vào
chi phí trực NVL tiếp sản xuất sản phẩm năm N. Số công cụ dụng cụ năm này thuộc loại phân
bổ 4 lần trong 12 tháng. Trong năm N, doanh nghiệp sản xuất được 600sp đã hoàn thành ½ nhập kho.
Saiphạm:HạchtoántoànbộgiátrịCCDCxuấtdùngvàochiphísảnxuấtkinhdoanhnămNKế
toánghi:NợTK155:60NợTK154:60CóTK153:120Kiểmtoánghi:NợTK242:120CóTK153:
120NợTK155:30NợTK154:30CóTK242:60ẢnhhưởngBCKQKD:khôngảnhhưởngẢnh hưởngBCĐKT:
CSDLảnhhưởng:-Hiệnhữu:Hàngtồnkho-Đầyđủ:ChiphítríchtrướcThủtụckiểmtoán:
Kiểmtratàiliệusổchitiếttk152,153,621Búttoánđiềuchỉnh:NợTK242:60CóTK155:30Có TK154:30
Câu 6: Ngày 29/12/N Công ty xuất khi một lô thành phẩm đã ghi nhận doanh thu và chi phí là
600.000.000đ (chưa VAT 10%) và giá vốn là 350.000.000. Tuy nhiên qua kiểm tra thấy lô hàng
được xuất vào ngày 03/01/N+1
Lờigiải:Búttoánkếtoán:Ghinhậnngày29/12/NDoanhthu:NợTK131:660trCóTK511:600tr
CóTK333:60trGiávốn:NợTK632/CóTK155:350trBúttoánkiểmtoán:Ghinhậndoanhthu
vàgiávốnvàongày03/01/N+1ẢnhhưởngBCTC
Cáccơsởdẫnliệubịảnhhưởng:-Tínhđầyđủ:Thànhphẩm-Tínhhiệnhữu:PhảithuKH,
doanhthu,GVHB,LNTT,LNST,LNCPP,thuếvàcáckhoảnphảinộpnhànước-Quyềnvànghĩa
vụ:ThuếvàcáckhoảnphảinộpnhànướcBúttoánđiềuchỉnh:NợTK421:200trNợTK333:
110trNợTK155:350trCóTK131:660trvàđiềuchỉnhcácchỉtiêutrênBCKQKDThủtụckiểm
toán:-Kiểmtrachứngtừđốichiếusổchitiếttàikhoản511,632,155
Câu 7: Kế toán đã ghi nhận một khoản mục ứng trước cho người bán 20 triệu đồng bằng tiền
mặt vào khoản nợ phải thu khách hàng trên bảng cân đối kế toán.
LờigiảiSaiphạm:ghinhậnmộtkhoảnmụcứngtrướcchongườibán20triệuđồngbằngtiền
mặtvàokhoảnnợphảithukháchhàngtrênbảngcânđốikếtoánKếtoánghi:NợTK131:20tr
CóTK111:20trKiểmtoánghi:NợTK331:20trCóTK111:20trẢnhhưởngBCKQKD:không
ảnhhưởngẢnhhưởngBCĐKT:
CSDLảnhhưởng:-Hiệnhữu:Nợphảithu-Đầyđủ:ứngtrướcchongườibànThủtụckiểmtoán:
-Kiểmtratàiliệuđốichiếusổchitiếttk131và331-Gửithưxácnhậnchokháchhàngvàngười bán
Búttoánđiềuchỉnh:NợTK331:20trCóTK131:20tr
Câu 8: Trong năm chi phí NVL xuất dùng sản xuất vượt quá định mức cho phép là 40 triệu
đồng, doanh nghiệp đã hạch toán hết vào giá thành sản phẩm. Số sản phẩm sản xuất trong
năm đã hoàn thành nhập kho và gửi đại lí bán 1 nửa.
LờigiảiSaiphạm:TínhchiphíNVLtrựctiếpvượtđịnhmứcvàogiáthànhsảnphẩmKếtoánghi:
NợTK155:a/2+20trNợTK157:a/2+20trCóTK152:a+40trKiểmtoánghi:NợTK632:40tr
NợTK157:a/2trNợTK155:a/2trCóTK152:a+40trẢnhhưởngBCKQKD:-GVHBsaigiảm40
tr-LNTTsaităng40tr-CPthuếTNDNsaităng8tr-LNSTsaităng32trẢnhhưởngBCĐKT:
CSDLảnhhưởng:-Hiệnhữu:Hàngtồnkho-Đầyđủ:ChiphítríchtrướcThủtụckiểmtoán:Kiểm
tratàiliệuđốichiếuvớicácsổchitiết152,155,154,157,621,632Búttoánđiềuchỉnh:NợTK
3334:8trNợTK421:32trCóTK155:20trCóTK157:20trvàđiềuchỉnhcácchỉtiêutrên BCKQHĐKD
Câu 9: Kết quả kiểm kê tiền mặt cho thấy số liệu kiểm kê thấp hơn số dư tiền trên sổ 530tr. Số
chênh lệch này là do kế toán đơn vị ghi nhận khoản tiền thu hồi nợ khách hàng An Nam ngày
5/1/N+1 vào số tiền thu được trong năm N. Kế toán chưa xử lý đối với số chênh lệch này.
LờigiảiSaiphạm:KếtoánghinhậnkhoảntiềnthuhồinợkháchhàngAnNamngày5/1/N+1vào
sốtiềnthuđượctrongnămNKếtoánghi:NợTK111:530trCóTK131(AnNam):530trKiểm
toánghi:KhôngphảnánhẢnhhưởngBCKQKD:KhôngảnhhưởngẢnhhưởngBCĐKT:
CSDLảnhhưởng:-Hiệuhữu:Tiềnmặt-Đầyđủ:Phảithukháchhàng-Quyềnvànghĩavụ:tiền
mặt,phảithukháchhàng.Thủtụckiểmtoán:Kiểmtracácnghiệpvụghinhậntăngtiềnxung
quanhthờiđiểmkếtthúcniênđộ,đốichiếucácchứngtừthu,kiểmkêtiềnmặtvàđốichiếusố
liệutrênsổsáchBúttoánđiềuchỉnh:NợTK131(AnNam):530trCóTK111:530tr
Câu 10: Doanh nghiệp mua 1 lô hàng chưa thanh toán cho nhà cung cấp trị giá 770tr (bao
gồm thuế gtgt 10%) do lô hàng trên phẩm chất kém nên người bán chấp nhận giảm giá cho
DN 10% trên tổng giá thanh toán. Kế toán doanh nghiệp phản ánh giá trị của lô hàng trên là
700tr và phản ánh VAT đầu vào, phần giảm giá DN hạch toán vào phải thu khác. VAT đầu vào
tương ứng, ghi nhận giá trị giảm giá là giảm chi phí quản lý doanh nghiệp. DN hạch toán thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ. Biết lô hàng trên cuối năm chưa tiêu thụ.
LờigiảiSaiphạm:KếtoánphảnánhphầngiảmgiávàokhoảnphảithukhácKếtoánghi:NợTK
156:700trNợTK133:70trCóTK331:770trNợTK138:77trCóTK133:7trCó642:70tr
Kiểmtoánghi:NợTK156:700NợTK133:70CóTK331:770NợTK331:77CóTK133:7CóTK
156:70ẢnhhưởngBCKQKD:-Chiphíquảnlýdoanhnghiệpsaigiảm70tr-LNTTsaităng70tr-
ChiphíthuếTNDNsaităng14tr-LNSTsaităng56tr ẢnhhưởngBCĐKT:
CSDLảnhhưởng:-Hiệnhữu:phảithukhác,hànghóa,thuếvàcáckhoảnphảinộpnhànước,
phảitrảngườibán,lợinhuậnchưaphânphối,LNTT,cpthuếthunhậpdoanhnghiệp,LNST-Đầy
đủ:Chiphíquảnlýdoanhnghiệp-Quyềnvànghĩavụ:thuếvàcáckhoảnphảinộpnhànước
Thủtụckiểmtoán:kiểmtrasổchitiếttk156,138,331,642,chứngtừgiảmgiáhàngmuaBút
toánđiềuchỉnh:NợTK331:77trNợTK421:56trNợTK333:14trCóTK138:77trCóTK156:
70trvàđiềuchỉnhcácchỉtiêutrênBCKQHĐKD