







Preview text:
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I SINH 11
BÀI 4: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
DANG THỨC 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là A. H2 B. CO2 C. H2O D. O2
Câu 2. Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm A. Gluxit B. Muối khoáng C. Carbohidrat D.Protein.
Câu 3. Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là A. năng lượng nhiệt B. ánh sáng
C. năng lượng của gió D. không cần dùng năng lượng từ môi trường
Câu 4. Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là A. Khí oxi B. khí hidro C. khí cacbonic D. khí nito
Câu 5. Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành A. năng lượng cơ học. B. năng lượng hoá học
C. không sử dụng năng lượng ánh sáng.
D. năng lượng hạt nhân.
Câu 6. Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở A. lá cây. B. rễ cây. C. thân cây D. quả.
Câu 7. Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì
A. diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.
B. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ
C. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
D. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.
Câu 8. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là A. có khí khổng B. có hệ gân lá
C. có diện tích bề mặt lớn D. có lục lạp
Câu 9. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá A. có khí khổng B. có hệ gân lá
C. có diện tích bề mặt lớn D. có lục lạp
Câu 10. Diệp lục có màu lục vì
A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục
B. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục
C. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím
D. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím
Câu 11. Pha sáng có vai trò A. cố định CO2
B. tạo ra sản phẩm carbohidrat
C. là quá trình hô hấp ở tế bào
D. hấp thụ năng lượng ánh sáng
Câu 12. Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở
A. NADP và ATP B. NADP và ADP C. NADPH và ADP D. NADPH và ATP
Câu 13. Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm
A. Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.
B. khí cacbonic, năng lượng ánh sáng
C. khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng
D. khí oxi, năng lượng ánh sáng
Câu 14. Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm A. khí carbonic B. khí hidro C. khí nito. D. khí oxi
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật
Câu 16. Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng
A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH
B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP
C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH
D. thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP
Câu 17. Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH B. ATP, NADP+ và O2 C. ATP và O2 D. ATP, NADPH và O2.
Câu 18. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2. B. quá trình khử CO2.
C. quá trình quang phân li nước. D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).
Câu 19. Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
A. chất nền. B. màng trong. C. màng ngoài. D. thylakoid.
Câu 20. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.B. Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.
C. Ở pha sáng, năng lượng hoá học được tích luỹ ở NADPH và ATP.
D. Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đường được tạo ra trong pha sáng
B. Khí oxi được giải phóng trong pha tối
C. ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào
D. Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước
Câu 23. Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?
A. Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng
B. Nước được phân li và giải phóng điện tử
C. Cacbohidrat được tạo ra D. Hình thành ATP
Câu 24. Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình A. PEP B. Calvin C. C4 D. Chuỗi truyền electron
Câu 25. Nhóm thực vật C3 được phân bố
A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất. B. Ở vùng hàn đới. C. ở vùng nhiệt đới. D. ở vùng sa mạc.
Câu 26. Thực vật C4 được phân bố
A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. D. ở vùng sa mạc.
Câu 27: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. lúa, khoai, sắn, đậu.
B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 28: Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
A. rau dền, kê, các loại rau.
B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 30: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
A. APG (axit photphoglixêric). B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
C. AM (axit malic). D. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).
Câu 31: Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ…
A. bình thường, nồng độ CO2 cao.
B. và nồng độ CO2 bình thường. C. và nồng độ O2 cao.
D. và nồng độ CO2 thấp.
Câu 32: Ở thực vật CAM, khí khổng
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.
C. chỉ đóng vào giữa trưa.
D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
Câu 35: Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit
B. Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng
C. Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2
D. Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng
Câu 36: Trình tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
A. Cố định CO2 → Tái sinh chất nhận → Khử APG thành ALPG
B. Cố định CO2 → Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận
C. Khử APG thành ALPG → Cố định CO2 Tái sinh chất nhận
D. Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận → Cố định CO2
Câu 37: Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ A. Ánh sáng mặt trời
B. ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
C. ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp
D. Tất cả các nguồn năng lượng trên
Câu 39: Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?
A. Hô hấp B. Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng C. Điều hoà không khí D. Quang hợp
Câu 40: Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật
A. Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng
B. Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính
C. Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác
D. Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất
Câu 41: Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật? A. Protein B. Tinh bột C. Nước và muối khoáng D. Lipid
Câu 42: Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
A. lớn hơn cường độ hô hấp.
B. cân bằng với cường độ hô hấp.
C. nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
Câu 43: Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt A. cực đại. B. cực tiểu. C. mức trung bình D. trên mức trung bình.
Câu 44: Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt
A. tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
B. tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
C. tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
D. tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
Câu 47: Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là
A. Xanh lục và vàng B. Vàng và xanh tím C. Xanh lá và đỏ D. Đỏ và xanh tím
Câu 49: Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3
A. Tận dụng được nồng độ CO2 B. Tận dụng được ánh sáng cao C. Nhu cầu nước thấp D. Không có hô hấp sáng
DẠNG THỨC 2: CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Câu 1. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? Ý Mệnh đề Đúng Sai
a. Bản chất của quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành nhiệt năng. X
b. Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng vàng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục. X
c. Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ. X
Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b →
d. chlorophyll b ở trung tâm phản ứng. X
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM? Ý Mệnh đề Đúng Sai
a. Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng. X Ở thực vật C b.
4 và CAM có thêm chu trình cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá (nhu mô) để tích lũy X và dự trữ CO2.
c. Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mỏ vào ban đêm để tránh mất nước. X Ở thực vật C d.
3, sử dụng enzyme PEP-carboxylase có ái lực cao với CO2 để lấy CO2 ở nồng độ thấp. . X
Câu 3. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về pha tối của quang hợp ở các nhóm thực vật? Ý Mệnh đề Đúng Sai
a. Pha tối diễn ra ở màng thylakoid. X
b. Pha tối không sử dụng nguyên liệu của pha sáng. X
c. Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2. X
d. Pha tối ở các nhóm thực vật C X
3, C4, CAM đều có chu trình Calvin.
Câu 4. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật ? Ý Mệnh đề Đúng Sai
a. Đối với cơ thể thực vật, quang hợp cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể X
b. Lá cây có màu xanh lục vì diệp lục chỉ hấp thụ tia sáng màu xanh lục. X
c. Lá cây dưới nước có hệ mạch dẫn dày để vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm quang hợp. X
d. Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở màng thylakoid. X
Câu 5. Hiệu ứng nhà kính là một hiện tượng tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển do các nhà máy sản xuất, hoạt
động giao thông, đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch làm trái đất nóng lên, băng tan chảy, mực nước biển dâng cao và
các loài sinh vật trên trái nguy cơ tuyệt chủng. Nhận định nào sau đúng hay sai khi nói về giải pháp làm giảm hiệu ứng nhà kính.? Ý Mệnh đề Đúng Sai
a. Trồng rừng phủ xanh đồi trọc để quang hợp làm giảm CO2. X
b. Ra qui định bảo vệ, xử lý mạnh các trường hợp phá rừng. X
c. Trồng cây xung quanh nhà để điều tiết vi khí hậu trong gia đình. X
d. Tuyên truyền và giáo dục ý thức về giá trị và ích lợi của việc bảo vệ rừng. X
Câu 6. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật ? Ý Mệnh đề Đúng Sai
a. Nguyên liệu của pha sáng gồm carbohydrate và O2. X
b. Sản phẩm của pha sáng gồm ATP, NADPH và O2 X
c. Trong pha sáng, nguyên liệu được lấy từ môi người là O2. X
d. Sản phẩm của pha sáng không tham gia vào pha tối là O X 2.
Câu 7. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang phân li nước ở thực vật ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Oxygen được tạo ra từ quá trình quang phân li H2O ở pha sáng. X
b. ATP và NADPH được trục tiếp tạo ra từ hoạt động của chuỗi truyền electron quang hợp. X c.
Các electron sinh ra trong quang phân li nước dùng để cung cấp năng lượng cho pha tối. X
Các ion H+ sinh ra trong quá trình quang phân li nước dùng để bù lại cho phân tử diệp lục d. X a bị mất.
Câu 8. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về pha tối quang hợp? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Sản phẩm của pha tối là carbohydrate và O2. X
Trình tự giai đoạn trong chu trình Calvin là: khử → cố định CO b.
2 → tái tạo chất nhận. X . c.
Tên gọi thực vật C3 bắt nguồn từ enzyme cố định CO2. X
d. Giai đoạn cố định CO X
2 liên quan chặt chẽ đến sự thoát hơi nước.
Câu 9. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? Ý Mệnh đề Đúng Sai a. Ngô là thực vật C X 3 còn lúa là C4.
b. Cường độ quang hợp của cây C X 4 luôn cao hơn cây C3 c. Thực vật C X
3 cần ít năng lượng hơn để đồng hóa CO2 so với thực vật C4. d. Nồng độ CO X
2 cao thực vật C4 có sinh khối giảm do xảy ra hô hấp sáng. .
Câu 13. Một học sinh đã thực hiện một thí nghiệm như sau:
chuẩn bị 3 bình thủy tinh có nút kín A, B và C. Bình B và C có
treo hai cành cây của cùng một cây có diện tích lá lần lượt là là 40
cm2 và 60 cm2. Bình B và C chiếu sáng trong 30 phút. Sau đó lấy
các cành cây ra và cho vào các bình A, B và C mỗi bình một
lượng Ba(OH)2 như nhau, lắc đều sao cho khí CO2 trong bình hấp
thụ hết. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2 trong bình A là thấp nhất. X
b. Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2 trong bình B thấp hơn bình C.. X c.
Sau khi hấp thụ CO2 thì hàm lượng Ba(OH)2 còn dư trong bình C là ít nhất. X
d. Có thể thay thế dung dịch Ba(OH)2 trong thí nghiệm bằng dung dịch nước vôi trong. X
DẠNG THỨC 3: TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Trong số các cơ quan sau đây ở thực vật trên cạn: Lá, Thân, Rễ, Hoa, quả, hạt, có bao nhiêu cơ quan xảy ra
quang hợp chủ yếu? Đáp án:………. 1
Câu 2. Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu. có bao nhiêu cây thuộc
nhóm thực vật CAM ? Đáp án:………. 3
Câu 3. Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu. có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C 4
3 ? Đáp án:……….
Câu 4. Trong số các vị trí sau đây : xoang thylakoid, màng thylakoid, chất nền lục lạp, màng trong lục lạp có bao
nhiêu vị trí hệ sắc tố quang hợp phân bố ? Đáp án:………. 1
Câu 5. Trong số các vai trò sau đây: hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, hấp thụ và phân giải năng lượng
ánh sáng, hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP, phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP. Có bao nhiêu vai trò
của hệ sắc tố quang hợp? Đáp án:………. 1
Câu 6. Trong số các sắc tố quang hợp sau đây:xanthophyll, Diệp lục (Chlorophyll), phicobilin, carotenoid, có bao
nhiêu sắc tố quang hợp chính ở thực vật ? Đáp án:………. 2
Câu 7. Trong số các chất sau đây: xanthophyll, Diệp lục (Chlorophyll), phicobilin, carotenoid, Gibberellin. có bao
nhiêu chất nào không phải sắc tố quang hợp? Đáp án:………. 2
Câu 8. Trong số các sắc tố sau đây: chlorophyll b, chlorophyll a, carotenoid, xanthophyll, có bao nhiêu sắc tố làm
nhiệm vụ trực tiếp biến quang năng thành hóa năng ? Đáp án:………. 1
Câu 9. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất
cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở: Đáp án:………. 4
1.Cải tạo tiềm năng cây trồng 2.Tăng diện tích canh tác 3.Tăng diện tích lá
4.Sử dụng hiệu quả nguồn sáng 5.Tăng cường hô hấp cho cây 6.Tăng cường nguồn sáng
Câu 10. Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha cố định CO2. Có bao nhiêu hoạt động? Đáp án:………. 2 1.Giải phóng oxi
2.Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat
3.Giải phóng electron từ quang phân li nước 4.Tổng hợp nhiều phân tử ATP 5.Sinh ra nước mới
Câu 11. Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về pha sáng: Đáp án:………. 3
1.Diễn ra ở các thylakoid
2.Diễn ra trong chất nền của lục lạp
3.Là quá trình oxi hóa nước
4.Nhất thiết phải có ánh sáng
BÀI 6: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
DANG THỨC 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là A. Thân B. Lá C. Rễ D. Quả
Câu 2. Hô hấp là quá trình:
A. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
B. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
C. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
D. Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
Câu 3. Thực vật thường sử dụng nguồn cung nào để làm nguồn cung cấp năng lượng: A. Dầu B. Đạm C. Vitamin D. Tinh bột
Câu 4. Trong phương trình tổng quát của quá trình hô hấp, không có: A. Glucose B. Nhiệt C. ADP D. Nước
Câu 5. Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp được cân bằng với hệ số glucose, oxy, khí carbon, nước và nhiệt lần lượt là: A. 1:6:6:6:1 B. 6:1:1:1:6 C. 1:6:1:6:1 D. 6:1:6:1:6
Câu 6. Nơi diễn ra quá trình đường phân: A. Ti thể B. Tế bào chất C. Bộ máy golgi D. Nhân tế bào
Câu 7. Nơi diễn ra chu trình Krebs: A. Ti thể B. Nhân C. Tế bào chất D. Bộ máy Golgi Tb chất
Câu 8. Nơi diễn ra chuỗi truyền electron hô hấp A. Ti thể B. Nhân C. Tế bào chất D. Bộ máy Golgi Màng trong tb
Câu 9. Số ATP hình thành qua quá trình đường phân: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 10. Nguyên liệu của quá trình đường phân: A. Glucose B. Acetyl CoA C. Pyruvic acid D. ADP
Câu 11. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được:
A. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
B. 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
C. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
D. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH
Câu 12. Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự
A. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp
B. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp
C. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân
Câu 13. Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là:
A. Rượu etylic + CO2 + năng lượng B.
Axit lactic + CO2 + năng lượng
C. Rượu etylic + năng lượng D. Rượu etylic + CO2
Câu 14. Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:
A. Chỉ rượu etylic B. Chỉ axit lactic
C. Rượu etylic hoặc axit lactic D.
Đồng thời rượu etylic và axit lactic
Câu 15. Số CO2 được tạo ra sau mỗi quá trình hô hấp của thực vật với nguyên liệu là một glucose: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 16. Yếu tố không ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật: A. Nước B. Nhiệt độ C. Nồng độ oxy D. Acid
Câu 17. Nước ảnh hưởng đến hô hấp thực vật thông qua:
A. Là nguyên liệu của hô hấp
B. Nước càng ít thì hô hấp càng mạnh
C. Áp suất thẩm thấu và hoạt động của enzyme trong quá trình hô hấp
D. Áp suất keo và hoạt động của vitamin trong quá trình hô hấp
Câu 18. Vai trò không thuộc hô hấp:
A. Tạo ra enzyme cho cơ thể B. Tạo ra ATP C. Tạo ra nhiệt năng để giữ ấm
D. Tạo ra các chất trung gian
Câu 19. Hô hấp có vai trò trong:
A. Chuyển hóa năng lượng và trao đổi chất B.
Tích lũy năng lượng trong cơ thể dưới dạng ADP
C. Tạo các chất acid D. Vận hành cơ thể
Câu 20. Việc tạo ra các chất trung gian trong hô hấp:
A. Là làm nguyên liệu của các quá trình tổng hợp nhiều lần chất hữu cơ khác nhau
B. Là làm nguyên liệu xây dựng nơi cư trú cho động vật
C. Là làm nguyên liệu để tích lũy trong cơ thể sinh vật
D. Chưa có một tác dụng cụ thể
Câu 21. Nước cần thiết cho quá trình: A. Tái hấp thu B. Thủy phân C. Đào thải D. Điều hòa
Câu 22. Muốn tăng cường độ hô hấp, thì:
A. Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật B. Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật
C. Giảm oxy trong hô hấp
D. Tăng cacbonic trong hô hấp
Câu 23. Cây dễ bị thiếu oxy trong điều kiện: A. Đất khô cằn B.
Bị ngập úng hoặc ngâm trong nước lâu C. Đất tơi xốp D. Đất phèn
Câu 24. Khi cây bị thiếu oxy, hô hấp sẽ diễn ra theo:
A. Con đường hiếu khí B. Chu trình Krebs C. Chuỗi truyền điện tử D. Con đường lên men
Câu 25. Khi tăng nồng độ khí carbonic thì hô hấp sẽ: A. Giảm B. Tăng C. Ngừng lại D. Giảm rồi tăng
Câu 26. Hô hấp và quang hợp là:
A. Hai mặt của một quá trình không thống nhất B.
Hai mặt của một quá trình thống nhất
C. Không có sự gắn kết cụ thể D. Đối nghịch
Câu 27. Điền vào chỗ trống: Hô hấp là quá trình … các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng
lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể. A. Hợp nhất B. Chuyển hóa C. Nhiệt hóa D. Oxy hóa
Câu 28. Điền vào chỗ trống: Thực vật không có cơ quan làm nhiệm vụ … như ở động vật. A. Trao đổi dịch B. Trao đổi khí C. Trao đổi nước D. Trao đổi năng lượng
Câu 29. Điền vào chỗ trống: Quá trình hô hấp … và … năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng
tích lũy trong các phân tử ATP.
A. Phóng thích – tổng hợp B. Điều hòa – tổng hợp
C. Giải phóng – chuyển hóa D. Đồng hóa – dị hóa
Câu 30. Điền vào chỗ trống: Nhiệt độ cơ thể thực vật tăng cũng giúp bay hơi một số chất để … côn trùng tham gia quá trình ...
A. Dẫn dụ - thụ phấn B. Kích thích – quang hợp
C. Dẫn dụ - quang hợp D. Kích thích – hô hấp
Câu 31. Điền vào chỗ trống: Muốn tăng cường độ hô hấp thì cần phải tăng … trong tế bào và cơ thể thực vật.
A. Hàm lượng khí carbonic B.
Hàm lượng nước C. Hàm lượng nhiệt D. Hàm lượng ATP
Câu 32. Điền vào chỗ trống: Hô hấp kị khí là phương thức thích nghi của thực vật với môi trường thiếu oxy nhưng nếu
để lâu sẽ gây tích tụ ... ảnh hưởng đến tế bào và cơ thể thực vật. A. ATP B. Glucose C. Men D. Lactic acid và ethanol
Câu 33. Điền vào chỗ trống: Thông qua quang hợp và hô hấp, năng lượng … được chuyển hóa thành năng lượng … tích lũy trong ATP.
A. Nhiệt – chất hữu cơ B.
Nhiệt – hóa học C. Ánh sáng – chất hữu cơ D. Ánh sáng – hóa học
DẠNG THỨC 2: CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Câu 1. Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Hô hấp thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hóa khử phân giải chất hữu cơ. X b.
Hô hấp phá vỡ các liên kết trong các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng, X
toàn bộ năng lượng được giải phóng sẽ được tích lũy trong phân tử ATP. c.
Bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu ở thực vật là ti thể và lục lạp. X d.
Hô hấp ở rễ mạnh vì tế bào rễ cần nhiều năng lượng để hút khoáng chủ động X
Câu 2. Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá. X b.
Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng. X c.
Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống X d.
Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật. X
Câu 3. Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Qúa trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất. X b.
Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen. X c.
Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP. X d.
Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để X
tiếp tục phân giải là pyruvic acid.
Câu 4. Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvic acid và chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là acetyl-CoA. X b.
Mỗi phân tử acetyl– CoA được oxy hoá hoàn toàn tạo ra 1 ATP, 1 CO X 2. c.
Khi kết thúc đường phân và chu trình Krebs thì 1 phân tử glucose sẽ tạo thành X 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2. d.
Một phân tử glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Kreps
nhưng chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ X
glucose nằm trong NAD+ và FAD+.
Câu 5. Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là ATP và NADH X b.
Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là chuyển năng lượng trong NADH, X
FADH2 thành năng lượng trong ATP. c.
Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron X hô hấp là NADPH. d.
Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH X
2 được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp, số
ATP tạo ra là 26 – 28 ATP.
Câu 6. Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Khi tế bào thiếu oxygen thì quá trình đường phân sẽ bị ngưng trệ đầu tiên. X b.
Hiệu quả chuyển hóa năng lượng của lên men cao hơn hô hấp hiếu khí. X c.
Giai đoạn đường phân diễn ra ở tế bào chất, giai đoạn lên men xảy ra ở ti thể. X d.
Quá trình lên men rượu và lên men lactic đều giải phóng CO2. X
Câu 7. Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp. X b.
Nồng độ CO2 trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng tăng. X c.
Khi cây trên cạn bị ngập ún lâu ngày, cây hút quá nhiều nước nên bị ún chết. X d.
Càng tăng nồng độ oxygen, cường độ hô hấp càng tăng. X
Câu 8. Khi nói về ứng dụng của hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? Ý Mệnh đề Đúng Sai a.
Để bảo quản hạt cần phơi khô hạt để giảm độ ẩm, qua đó giảm cường độ hô X hấp. b.
Quá trình hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng. X c.
Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ tăng cường độ hô hấp của hạt. X d.
Để bảo quan rau tươi, cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh. X
DẠNG THỨC 3: TRẢ LỜI NGẮN 2
Câu 1. Quá trình đường phân tích lũy bao nhiêu ATP ? Đáp án : ………………
Câu 2. Quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu pyruvate? Đáp án : ……… 2 ………
Câu 3. Quá trình hô hấp tạo ra bao nhiêu CO 6
2? Đáp án : ………………
Câu 4. Quá trình hô hấp tạo ra bao nhiêu H 6
2O? Đáp án : ………………
Câu 5. Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp?
Đáp án : ……… 2 …
Câu 6. Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất sản phẩm chính của hô hấp?
Đáp án : …… 3 ……
Câu 7. Trong số các chất sau đây: ATP, nhiệt năng, NADH, FADH2. Có bao nhiêu chất là năng lượng phục vụ cho
các hoạt động sống do quá trình hô hấp tạo ra. Đáp án : ……… 1 …
Câu 8. Trong quá trình oxy hóa pyruvic acid tạo ra bao nhiêu Acetyl-CoA? Đáp án : ……… 2 …
Câu 9. Trong số các khí sau đây: O2,CO2,H2O, CO, N2O, NH3. Có bao nhiêu khí do quá trình hô hấp tạo ra
Câu 10. Có bao nhiêu giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí ? Đáp án : ……… 3 …
Câu 11. Kết thúc chu trình Krebs tạo ra bao nhiêu FADH2 Đáp án : ……… 2 …
Câu 12. Trong quá trình oxy hóa pyruvic acid tạo ra bao nhiêu NADH? Đáp án : …… 2 ……
Câu 13. Quá trình lên men 1 phân tử glucose tạo được tối đa bao nhiêu ATP Đáp án : ……… 2 …
Câu 14. Trong số các sản phẩm sau: rượu ethanol, lactic acid, Pyruvic acid, Acetyl-CoA . Quá trình lên men có thể
tạo ra bao nhiêu sản phẩm? Đáp án : ……… 2 …
Câu 15. Trong số các sản phẩm sau: C2H5OCOOH, C2H5OH, Acetyl-CoA , Pyruvic acid. Quá trình lên men lactate
có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm? Đáp án : ……… 1 …
Câu 16. Trong số các sản phẩm sau: CO2, C2H5OH, Acetyl-CoA , Pyruvic acid. Quá trình lên men rượu có thể tạo
ra bao nhiêu sản phẩm? Đáp án : ……… 2 …
Câu 17. Trong số các ứng dụng sau: Sản xuất giấm, Muối dưa, Sản xuất bia, Làm sữa chua, sản xuất phân bón. Có
bao nhiêu ứng dụng lên men lactic? Đáp án : …… 2 …… 5
Câu 18. Cây sẽ chuyển sang lên men khi nồng độ oxygen dưới bao nhiêu % Đáp án : …………
Câu 19. Trong số các nhân tố sau đây: Hàm lượng nước, Nhiệt độ, Nồng độ O2, Nồng độ CO2, Có bao nhiêu Nhân
tố càng tăng thì cường độ hô hấp càng giảm? Đáp án : ……… 1 …
Câu 20. Trong số các chất sau đây: CO2, H2O, chất hữu cơ, CO2, dinh dưỡng khoáng, nước. Có bao nhiêu chất mà
hô hấp cung cấp nguyên liệu cho quang hợp? Đáp án : ……… 2 …
Câu 21. Trong số các chất sau đây: ATP, pyruvic acid, NADH, FADH2, CO2. Có bao nhiêu chất sau đây là sản
phẩm chu trình Kreps? Đáp án : …… 4 …
Câu 22. Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày thì sẽ chết?
1. Cây không hút được nước, thiếu nguyên liệu cho hô hấp, quang hợp.
2. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy, lông hút bị chết.
3. Cây bị thừa nước, làm các tế bào lông hút bị úng nên hoạt động kém.
4. Rễ cây thiếu oxygen, tiến hành lên men kị khí nên thiếu năng lượng.
Đáp án : ……… 4 …
Câu 23. Biện pháp bảo quản nông sản sau đây phù hợp?
1. Bảo quản đông lạnh (rau,...).
2.Bảo quản trong điều kiện độ ẩm cao.
3. Sấy khô, phơi khô (lúa, ngô, các loại hạt,...)
4. Cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh.
5. Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao.
6. Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 cao.
Đáp án : ……… 4 …