KIM TRA GI A KÌ 6 Đ
Hc ph n: H th ng nhúng IoT
H và tên: Mã SV: Nhóm LT:
1. H th ng nhúng đư nh nghĩa:c đ
A. h th ng mà tác v x lý thông tin đưc nhúng vào các s n ph m.
B. Là các thiết b đin t gia d ng có ph n m u khi n. m đi
C. các máy tính.
2. Ly 3 ví d v h th ng nhúng.
3. Ly 3 ví d v h th ng nhúng IoT.
4. Các thành ph n ph n c n c t h th ng nhúng IoT là ng cơ b a m
A. B x lý trung tâm, b nh h th ng và ki n trúc t p l nh ế
B. B x lý trung tâm, b nh h th ng và t p các c ng vào/ ra
C. B vi x lý, các thi t b ngo i vi và b cài thi t b ế ế
D. B vi x lý, các thi t b ngo i vi và ng t ế
5. ISA trong các h th u là ng nhúng IoT đưc hi
A. t p l nh chung cho t t các các chip có s n trên th trưng.
B. t p l nh riêng mà m i nhà s n xu t s n xu t chip t phát tri n.
C. t p l nh mà b vi x lý/ vi điu khi n c n th c thi và có ràng bu c c u trúc nh t
đnh mà tt c các chip phi tuân th.
D. m u silicon do nhà s n xu t ch t bán d n cũng cp đ tích h p b u khi n vi đi
trên đó.
6. Nh n đnh nào sau đây là SAI đi vi x lý song song trong h thng nhúng IoT
A. M t chương trình tính toán đưc cho là x lý song song nếu các thành phn ca
chương trình đưc thc thi cùng mt lúc v mt khái nim.
B. M t c cho là x lý song song n u các thành ph n c a chương trình tính toán đư ế
chương trình đư ng xác đc thc thi cùng mt lúc v mt vt lý trên mt phn c nh.
C. Có th th c thi các l song song khác v nh theo cơ chế i trình t c a chương trình
mà v t qu ng h p th n theo trình tn thu đưc kế tương t như trư c hi chính xác.
D. chế nh hư t chương trình. V x lý song song ng ti thi gian thc thi m
nguyên t c, cho phép rút ng n th i gian th c hi n.
7. Trong các đo nh sau, đo nh nào cho phép đưn l n l c thc thi song song
double cao, rong, dai;
cao = 3.9;
rong = 2;
dai = 5.1;
Chuvi = 2*(rong+dai);
double cao, rong, dai;
cao = 3.9;
rong = 2;
dai = 5.1;
Chuvi = 2*(rong+dai);
Sday = rong*dai;
Sxq = 2*cao*(rong+dai);
Stp = Sxq + 2*Sday;
Sday = rong*dai;
Sxq = 2*cao*(rong+dai);
Stp = 2*cao*(rong+dai) + 2*rong*dai;
Đon 1
Đon 2
double cao, rong, dai;
rong = 2;
dai = 5.1;
Sday = rong*dai;
Chuvi = 2*(rong+dai);
cao = 3.9;
Stp = 2*cao*(rong+dai) + 2*rong*dai;
Sxq = 2*cao*(rong+dai);
double cao, rong, dai;
cao = 3.9;
rong = 2;
dai = 5.1;
Stp = 2*cao*(rong+dai)+ 2*rong*dai;
Sday = rong*dai;
Chuvi = 2*(rong+dai);
Sxq = cao*Chuvi;
Đon 3
Đon 4
A. Đon 1 và đon 2
B. Đon 4 n 3 và đo
C. Đon 2 và đon 4
D. Đon 3 và đon 2
8. Kích thưc ca b vi x lý nào sau đây là đúng
A. B vi x lý 32 byte
B. B vi x lý 4 byte
C. B vi x lý 4 t (word)
D. B vi x lý 32 bit
9. Cho ví d v đưng ng l nh 5 giai đon như hình dưới đây.
Hãy cho bi t: ế
a) S lưng và th t các câu l nh.
b) S lưng tài nguyên ph n c d ng th ng đưc s ng đ i.
c) Ho t đng c nh a các l chu kì 6
d) Ch ra nguy cơ d liu xut hin trong ví d
10. Các lo ng ng l nh là i nguy cơ đư
A. Nguy cơ cu trúc, nguy cơ b ớ, nguy cơ d nh liu
B. Nguy cơ b ớ, nguy cơ d u, nguy cơ đi nh li u khin
C. Nguy cơ cu trúc, nguy cơ d cơ đi liu, nguy u khin
D. Nguy cơ đi n, nguy cơ b ớ, nguy cơ cu khi nh u trúc.
11. Các b nh c là d li u không b m t khi m t ngu n, là không bay hơi, t
A. ROM, EEPROM
B. Flash
C. RAM, SRAM, DRAM
D. SSD, HDD
Chú ý: có th l a ch n nhi u hơn mt đáp án
12. Đnh kinghĩa v ến trúc Harvard và kiến trúc Neumann là
A. Ki ến trúc Harvard phân bit đa ch dành cho b nh chương trình và b nh dành
cho d li u; ki n trúc Neumann s d ng cùng m t b nh ế đ lưu chương trình và d
liu.
B. Ki ến trúc Neumann phân bit đa ch dành cho b nh chương trình và b nh dành
cho d li u; ki n trúc Harvard s d ng cùng m t b nh ế đ lưu chương trình và d
liu.
C. Ki ến trúc Neumann s d ng b nh ROM đ lưu chương trình trong khi kiế n trúc
Harvard s d ng b nh RAM đ lưu chương trình.
D. Ki ến trúc Harvard s d ng b nh n trúc ROM đ lưu chương trình trong khi kiế
Neumann s d ng b nh RAM đ lưu chương trình.
13. Mt ki n trúc bế x a ch lý 64 bit có đ thanh ghi đu tiên là 00000000. Mi t lnh ca
ISA c n ít nh t 56 bit cho ch ng thanh ghi t a y chương trình. Hãy tính s lư i đa và đ
ch ca tng thanh ghi trong b x lý.
14. Cho b nh n hoá c a m t ki n trúc vi x lý 16 đon chương trình C và bn đ đơn gi ế
bit như dưới đây.
#include <studio.h>
#define FOO 0x0010
int n;
int *m;
void foo(int a) {
if (a > 0) {
n = n + 1;
foo(n)
}
}
int main() {
n = 0;
m = (int*)FOO;
foo(*m);
Gi thiết rng:
- tNgăn xếp được lưu trữ trên xung trong
vùng D, trong khi chương trình các biến
tĩnh lưu trữ t dưới lên trong vùng C ca
vùng b nh d li ệu chương trình.
printf(n = %d\n, n );
}
- Tn b a ch u ánh x c không gian đị đề đượ
đế n b nh v t lý c a h th ng.
Gi thi t r ng trong h th ng, là m t s 16 bit, h th ng không có hế int điu hành và b o
v b nh c biên d ch và n p vào vùng C c a bớ, và chương trình đư nh . Hãy cho bi t: ế
a) V tr các bi n và trong b nhế n, m a được lưu tr (vùng A, B, C hay D).
b) Chương t n như thếrình thc hi nào nếu ni dung ti đa ch 0x0010 là 0 khi nhp.
15. Vi kích thưc b c c a trong m vi x lý là 64 bit, kích thư a m t t (word) ch i thanh
ghi c p thanh ghi là a t
A. 8 bit
B. 16 bit
C. 32 bit
D. 64 bit
16. Các giao di n n i ti n hoá trong ph n c ng h th ng nhúng IoT là ếp đưc chu
A. RS-232, UART, USB, JTAG, I C, PCI
2
B. RS-232, UART, I C, IEEE-1284, BUS
2
C. RS-232, JTAG, I C, PCI, IEEE-1284
2
D. RS-232, JTAG, I C, BUS, IEEE-1284
2
17. Th t các bưc khi ph n c ng quy nh ph m t ng t: ết đ c v
A. Kích ho t ng t Đy b n th đếm chương trình hi i và thanh ghi tr ng thái b x lý
vào ngăn xếp Chuyn ti đa ch cha bưc nhy t i ISR p Lưu tr vào ngăn xế
các giá tr trong thanh ghi hi n th i Khôi ph u, vô hi u hoá c chương trình ban đ
ngt.
B. Đy b n th đếm chương trình hi i và thanh ghi tr ng thái b x p lý vào ngăn xế
Kích hot ng t Chuy n t a ch ch y t i ISR p i đ a bưc nh Lưu tr vào ngăn xế
các giá tr trong thanh ghi hi n th i Khôi ph u, vô hi u hoá c chương trình ban đ
ngt.
C. Đy b n th đếm chương trình hi i và thanh ghi tr ng thái b x p lý vào ngăn xế
Chuyn ti đa ch cha bưc nhy t i ISR p các giá tr trong Lưu tr vào ngăn xế
thanh ghi hi n th i Khôi ph u. c chương trình ban đ
D. Kích ho t ng t Đy b n th đếm chương trình hi i và thanh ghi tr ng thái b x lý
vào ngăn xế ới đp, vô hiu hoá ngt Chuyn t a ch cha bưc nhy ti ISR ISR
lưu tr vào ngăn xế p các giá tr hin thi trong thanh ghi nó s dng, kích hot ngt
Khôi phc chương trình ban đu ti v trí b dng, vô hiu hoá ngt.

Preview text:

KIM TRA GIA KÌ ĐỀ 6
Hc phn: H thng nhúng IoT Họ và tên: Mã SV: Nhóm LT:
1. Hệ thống nhúng được định nghĩa:
A. Là hệ thống mà tác vụ xử lý thông tin được nhúng vào các sản phẩm.
B. Là các thiết bị điện tử gia dụng có phần mềm điều khiển. C. Là các máy tính.
D. Là các thiết bị vật lý thông thường được gắn thêm bộ xử lý.
2. Lấy 3 ví dụ về hệ thống nhúng.
3. Lấy 3 ví dụ về hệ thống nhúng IoT.
4. Các thành phần phần cứng cơ bản của một hệ thống nhúng IoT là
A. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ hệ thống và kiến trúc tập lệnh
B. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ hệ thống và tập các cổng vào/ ra
C. Bộ vi xử lý, các thiết bị ngoại vi và bộ cài thiết bị
D. Bộ vi xử lý, các thiết bị ngoại vi và ngắt
5. ISA trong các hệ thống nhúng IoT được hiểu là
A. Là tập lệnh chung cho tất các các chip có sẵn trên thị trường.
B. Là tập lệnh riêng mà mỗi nhà sản xuất sản xuất chip tự phát triển.
C. Là tập lệnh mà bộ vi xử lý/ vi điều khiển cần thực thi và có ràng buộc cấu trúc nhất
định mà tất cả các chip phải tuân thủ.
D. Là mẩu silicon do nhà sản xuất chất bán dẫn cũng cấp để tích hợp bộ vi điều khiển trên đó.
6. Nhận định nào sau đây là SAI đối với xử lý song song trong hệ thống nhúng IoT
A. Một chương trình tính toán được cho là xử lý song song nếu các thành phần của
chương trình được thực thi cùng một lúc về mặt khái niệm.
B. Một chương trình tính toán được cho là xử lý song song nếu các thành phần của
chương trình được thực thi cùng một lúc về mặt vật lý trên một phần cứng xác định.
C. Có thể thực thi các lệnh theo cơ chế song song khác với trình tự của chương trình
mà vẫn thu được kết quả tương tự như trường hợp thực hiện theo trình tự chính xác.
D. Cơ chế xử lý song song ảnh hưởng tới thời gian thực thi một chương trình. Về
nguyên tắc, cho phép rút ngắn thời gian thực hiện.
7. Trong các đoạn lệnh sau, đoạn lệnh nào cho phép được thực thi song song double cao, rong, dai; double cao, rong, dai; cao = 3.9; cao = 3.9; rong = 2; rong = 2; dai = 5.1; dai = 5.1; Chuvi = 2*(rong+dai); Chuvi = 2*(rong+dai); Sday = rong*dai; Sday = rong*dai; Sxq = 2*cao*(rong+dai); Sxq = 2*cao*(rong+dai); Stp = Sxq + 2*Sday;
Stp = 2*cao*(rong+dai) + 2*rong*dai; Đoạn 1 Đoạn 2 double cao, rong, dai; double cao, rong, dai; rong = 2; cao = 3.9; dai = 5.1; rong = 2; Sday = rong*dai; dai = 5.1; Chuvi = 2*(rong+dai);
Stp = 2*cao*(rong+dai)+ 2*rong*dai; cao = 3.9; Sday = rong*dai;
Stp = 2*cao*(rong+dai) + 2*rong*dai; Chuvi = 2*(rong+dai); Sxq = 2*cao*(rong+dai); Sxq = cao*Chuvi; Đoạn 3 Đoạn 4 A. Đoạn 1 và đoạn 2 B. Đoạn 4 và đoạn 3 C. Đoạn 2 và đoạn 4 D. Đoạn 3 và đoạn 2
8. Kích thước của bộ vi xử lý nào sau đây là đúng A. Bộ vi xử lý 32 byte B. Bộ vi xử lý 4 byte
C. Bộ vi xử lý 4 từ (word) D. Bộ vi xử lý 32 bit
9. Cho ví dụ về đường ống lệnh 5 giai đoạn như hình dưới đây. Hãy cho biết:
a) Số lượng và thứ tự các câu lệnh.
b) Số lượng tài nguyên phần cứng được sử dụng đồng thời.
c) Hoạt động của các lệnh ở chu kì 6
d) Chỉ ra nguy cơ dữ liệu xuất hiện trong ví dụ
10. Các loại nguy cơ đường ống lệnh là
A. Nguy cơ cấu trúc, nguy cơ bộ nhớ, nguy cơ dữ liệu
B. Nguy cơ bộ nhớ, nguy cơ dữ liệu, nguy cơ điều khiển
C. Nguy cơ cấu trúc, nguy cơ dữ liệu, nguy cơ điều khiển
D. Nguy cơ điều khiển, nguy cơ bộ nhớ, nguy cơ cấu trúc.
11. Các bộ nhớ không bay hơi, tức là dữ liệu không bị mất khi mất nguồn, là A. ROM, EEPROM B. Flash C. RAM, SRAM, DRAM D. SSD, HDD
Chú ý: có th la chn nhiều hơn một đáp án
12. Định nghĩa về kiến trúc Harvard và kiến trúc Neumann là
A. Kiến trúc Harvard phân biệt địa chỉ dành cho bộ nhớ chương trình và bộ nhớ dành
cho dữ liệu; kiến trúc Neumann sử dụng cùng một bộ nhớ để lưu chương trình và dữ liệu.
B. Kiến trúc Neumann phân biệt địa chỉ dành cho bộ nhớ chương trình và bộ nhớ dành
cho dữ liệu; kiến trúc Harvard sử dụng cùng một bộ nhớ để lưu chương trình và dữ liệu.
C. Kiến trúc Neumann sử dụng bộ nhớ ROM để lưu chương trình trong khi kiến trúc
Harvard sử dụng bộ nhớ RAM để lưu chương trình.
D. Kiến trúc Harvard sử dụng bộ nhớ ROM để lưu chương trình trong khi kiến trúc
Neumann sử dụng bộ nhớ RAM để lưu chương trình.
13. Một kiến trúc bộ xử lý 64 bit có địa chỉ thanh ghi đầu tiên là 00000000. Mỗi từ lệnh của
ISA cần ít nhất 56 bit cho chạy chương trình. Hãy tính số lượng thanh ghi tối đa và địa
chỉ của từng thanh ghi trong bộ xử lý.
14. Cho đoạn chương trình C và bản đồ bộ nhớ đơn giản hoá của một kiến trúc vi xử lý 16 bit như dưới đây. #include #define FOO 0x0010 int n; int *m; void foo(int a) { if (a > 0) { n = n + 1; foo(n) } Giả thiết rằng: }
- Ngăn xếp được lưu trữ từ trên xuống trong int main() {
vùng D, trong khi chương trình và các biến n = 0;
tĩnh lưu trữ từ dưới lên trong vùng C của m = (int*)FOO; vùng b nh ộ ớ dữ li ệu và chương trình. foo(*m); printf(“n = %d\n”, n );
- Toàn bộ không gian địa chỉ đều ánh xạ được } đế ộ n b nhớ ậ v t lý của hệ thống.
Giả thiết rằng trong hệ thống, int là một số 16 bit, hệ thống không có hệ điều hành và bảo
vệ bộ nhớ, và chương trình được biên dịch và nạp vào vùng C của bộ nhớ. Hãy cho biết:
a) Vị trị các biến n, m và a được lưu trữ trong bộ nhớ (vùng A, B, C hay D).
b) Chương trình thực hiện như thế nào nếu nội dung tại địa chỉ 0x0010 là 0 khi nhập.
15. Với kích thước bộ vi xử lý là 64 bit, kích thước của một từ (word) chứa trong mỗi thanh ghi của tệp thanh ghi là A. 8 bit B. 16 bit C. 32 bit D. 64 bit
16. Các giao diện nối tiếp được chuẩn hoá trong phần cứng hệ thống nhúng IoT là
A. RS-232, UART, USB, JTAG, I2C, PCI
B. RS-232, UART, I2C, IEEE-1284, BUS
C. RS-232, JTAG, I2C, PCI, IEEE-1284
D. RS-232, JTAG, I2C, BUS, IEEE-1284
17. Thứ tự các bước khi phần cứng quyết định phục vụ một ngắt:
A. Kích hoạt ngắt – Đẩy bộ đếm chương trình hiện thời và thanh ghi trạng thái bộ xử lý
vào ngăn xếp – Chuyển tới địa chỉ chứa bước nhảy tới ISR – Lưu trữ vào ngăn xếp
các giá trị trong thanh ghi hiện thời – Khôi phục chương trình ban đầu, vô hiệu hoá ngắt.
B. Đẩy bộ đếm chương trình hiện thời và thanh ghi trạng thái bộ xử lý vào ngăn xếp –
Kích hoạt ngắt – Chuyển tới ị
đ a chỉ chứa bước nhảy tới ISR – Lưu trữ vào ngăn xếp
các giá trị trong thanh ghi hiện thời – Khôi phục chương trình ban đầu, vô hiệu hoá ngắt.
C. Đẩy bộ đếm chương trình hiện thời và thanh ghi trạng thái bộ xử lý vào ngăn xếp –
Chuyển tới địa chỉ chứa bước nhảy tới ISR – Lưu trữ vào ngăn xếp các giá trị trong
thanh ghi hiện thời – Khôi phục chương trình ban đầu.
D. Kích hoạt ngắt – Đẩy bộ đếm chương trình hiện thời và thanh ghi trạng thái bộ xử lý
vào ngăn xếp, vô hiệu hoá ngắt – Chuyển tới địa chỉ chứa bước nhảy tới ISR – ISR
lưu trữ vào ngăn xếp các giá trị hiện thời trong thanh ghi nó sử dụng, kích hoạt ngắt
– Khôi phục chương trình ban đầu tại vị trí bị dừng, vô hiệu hoá ngắt.