






Preview text:
lOMoAR cPSD| 61260386 A.
Tất cả các giao dịch các bên cùng có lợi đã được thực hiện.
Hiệu quả Pareto sẽ đạt B.
Không thể thực hiện thêm các giao dịch. 1 được khi: C.
Tất cả các giao dịch hợp pháp đã được thực hiện. D.
Ít nhất một bên có thể có lợi và không bên nào khác bị thiệt. A.
Chính phủ tăng cường cung cấp thông tin về thị trường.
Điều nào sau đây cản trở B.
Chính phủ cung cấp hàng hóa công cộng
2 việc đạt hiệu quả Pareto? C. Các hình thức giao dịch mới xuất hiện trên thị trường. D.
Thông tin bất đối xứng trên thị trường. A.
Kinh tế học thực chứng dựa trên ý kiến đánh giá chủ quan. Nhận định nào sau đây B.
Kinh tế học chuẩn tắc quan tâm đến dữ liệu thực tế. 3 đúng? C.
Các câu hỏi liên quan đến kinh tế học thực chứng có thể
được trả lời dễ hơn so với các câu hỏi kinh tế học chuẩn tắc. D.
Kinh tế học chuẩn tắc trả lời câu hỏi: “điều gì xảy ra”.
A. Nếu tăng trợ cấp chính phủ lên 20% cung lao động của phụ
nữ sẽ thay đổi như thế nào?
4 Điều nào sau đây phản ánh B.
Chính phủ có nên hạn chế người nhập cư? kinh tế học thực chứng? C.
Có nên áp dụng chính sách tiền công tối thiểu.
D. Có nên cho phép công đoàn vận động hành lang đến quốc hội? A. 10%.
Một quốc gia có 50 triệu người
đủ 15 tuổi trở lên, trong đó có 5 B. 20%.
24 triệu người có việc làm và 6
triệu người thất nghiệp. Tỷ lệ C. 25%. thất nghiệp là? D. 30%. A.
Ảnh hưởng thu nhập trội hơn ảnh hưởng thay thế.
Giả sử tiêu dùng và nghỉ ngơi là B.
Ảnh hưởng thu nhập yếu hơn ảnh hưởng thay thế.
hàng hóa thông thường, khi
6 tăng tiền công, số giờ là việc C.
Ảnh hưởng thu nhập bằng với ảnh hưởng thay thế. giảm khi nào?
D. Ảnh hưởng thu nhập và ảnh hưởng thay thế triệt tiêu hoàn toàn. lOMoAR cPSD| 61260386
7 Điều nào sau đây không làm A.
Thuế thu nhập cá nhân giảm.
tăng thu nhập ngoài lao động? B.
Nhận nhiều tiền cổ tức hơn trước. C.
Thu nhập của vơ/chồng tăng lên. D.
Nhận thừa kế từ người thân. A. C=1340.
Một người có mức tiền công
không đổi là 10 đô la/ giờ và
nhận 220 đô la lợi tức mỗi tuần, B. L=10C+220
Giả sử mỗi tuần còn lại 112
8 tiếng để làm việc, đường ngân
sách của người đó (theo mức C. C+10L=1340. chi tiêu C và thời gian nghỉ ngơi L) là? D. C-10L=900. A. 0.5
Khi tiền công theo giờ là 10 đô
la, người lao động làm việc 30
giờ mỗi tuần, khi tiền công là 12 B. 1.0
9 đô la mỗi giờ, người lao động
làm việc 33 giờ mỗi tuần. Độ co C. 1.5
dãn của cung lao động là: D. 2.0 A.
Cầu sản phẩm dịch vụ có độ co dãn cao.
Yếu tố nào tạo sau đây làm B.
Quá trình sản xuất dùng nhiều lao động.
10 giảm độ co dãn của cầu lao động? C.
Cung của vốn rất co dãn. D.
Vốn và lao động được sử dụng với tỷ lệ không đổi. A. -0.2.
Nếu tiền công của lao động nữ
giảm 5%, số lượng việc làm B. +0.2.
11 dành cho lao động nam tăng 1%
thì độ co dãn của cầu lao động C. -4.
theo giá chéo sẽ là bao nhiêu? D. -5 A.
Cầu lao động phổ thông tăng nếu giá thuê vốn
Nếu lao động phổ thông và vốn giảm.
12 là hai đầu vào thay thế nhau,
điều nào sau đây đúng?
B. Tiền công của lao động phổ thông giảm khi giá thuê vốn tăng. lOMoAR cPSD| 61260386 C.
Độ co dãn chéo giữa cầu lao động phổ thông và giá
thuê vốn nhận giá trị dương. D. Giá thuê vốn tăng lên.
13 Vì sao chính sách tiền công tối A.
Do sẽ rất tốn kém cho chính quyền.
thiểu không hiệu quả trong việc giảm nghèo? B.
Đa số những người nhận mức lương tối thiểu
không phải là lao động chính trong gia đình.
C. Lương tối thiểu phân biệt đối xử đối với người thiểu số. D.
Lương tối thiểu phân biệt đối xử với lao động trẻ.
A. Thuê nhiều nhân công hơn doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo. B.
Thuê ít nhân công hơn doanh nghiệp cạnh tranh
Một doanh nghiệp độc quyền hoàn hảo.
14 trên thị trường sản phẩm sẽ làm C. Thuê số nhân công bằng với doanh nghiệp cạnh tranh điều gì? hoàn hảo. D.
Thuê ít nhân công ở mức tiền công cao so với
doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo. A. tăng cầu lao động
Tác động của thuế tiền công B. tăng cung lao động
15 đánh vào người lao động lên thị
C. giảm mức tiền công cân bằng thị trường
trường lao động cạnh tranh là: D. giảm số việc làm A. giảm cầu lao động
Tác động của trợ giá thuê lao B. giảm cung lao động
16 động lên thị trường lao động cạnh tranh là: C. tăng số việc làm D. giảm số việc làm
A. Tỷ lệ hoàn vốn cận biên của việc đi học lớn hơn tỷ lệ chiết khấu
Để tối đa hóa giá trị hiện tại
B. Tỷ lệ hoàn vốn cận biên của việc đi học bằng tỷ
dòng thu nhập trọn đời thì người lệ chiết khấu
17 lao động quyết định C.
Tỷ lệ hoàn vốn cận biên của việc đi học
dừng việc học tại điểm
nhỏ hơn tỷ lệ chiết khấu
D. Tỷ lệ hoàn vốn cận biên của việc đi học bằng 0 18 A. Tỷ lệ chiết khấu lOMoAR cPSD| 61260386
Đâu không phải yếu tố ảnh B.
Tỷ lệ hoàn vốn cận biên của việc học
hưởng đến đường tiền lương –
thời gian đi học của người lao C. Khả năng học tập động D. Giới tính
19 Giả sử Ngọc sau khi tốt nghiệp A. 1.782.584.615 đồng
THPT thì tiếp tục đi học đại học
với chi phí là 40 triệu và tổng B. 1.872.584.615 đồng
thu nhập trọn đời sau khi tốt nghiệp là 3 tỷ đồng. C. 2.718.857.241 đồng
Giả sử tỷ lệ chiết khấu là 5% thì
giá trị hiện tại dòng thu nhập D. 2.817.142.857đồng của Ngọc sau khi tốt nghiệp là bao nhiêu? A. 1.899.168.823 đồng
Giả sử Mai sau khi tốt nghiệp
THPT thì tiếp tục đi học đại học B. 1.839.158.879 đồng
với chi phí là 30 triệu và tổng
20 thu nhập trọn đời sau khi tốt C. 1.398.851.978 đồng nghiệp là 2 tỷ đồng
Giả sử tỷ lệ chiết khấu là 7% thì
giá trị hiện tại dòng thu nhập D. 1.388.158.877 đồng của Mai sau khi tốt nghiệp là bao nhiêu? A. $ 558,39
Nếu tỷ lệ chiết khấu là 7% thì
giá trị hiện tại của $1000 mà B. $ 508,34
21 bạn sẽ nhận được sau 10 năm C. $ 625 nữa là bao nhiêu? D. $ 943,40 A.
Giảm lợi ích ròng của việc di cư B.
Tăng lợi ích ròng của việc di cư
22 Tăng chi phí di cư sẽ làm: C.
Tăng thu nhập tại nơi nhập cư D.
Tăng tiền lương tại nơi nhập cư A. Không có mối quan hệ
Mối quan hệ giữa khoảng cách B. Thuận chiều
23 di chuyển và tỷ lệ di cư là: C. Ngược chiều D. Có dạng hình chữ U lOMoAR cPSD| 61260386 A.
Người chuyển việc có xu hướng tìm được
việc với mức tiền công cao hơn
B. Người bị sa thải có xu hướng chuyển đến những
Nhận định nào sau đây sai khi
công việc có mức tiền công thấp hơn
24 nói về thay đổi việc làm và mức tiền công? C.
Người chuyển việc có xu hướng tìm được
việc làm với mức tiền công thấp hơn D.
Người chuyển việc thường không bị thất nghiệp A.
Người lao động lớn tuổi
Trong điều kiện các yếu tố khác B. Các cặp vợ chồng
25 không đổi, tỷ lệ di cư cao hơn
xảy ra ở nhóm lao động: C.
Người lao động có trình độ văn hóa cao D.
Người lao động có trình độ văn hóa thấp 26
Yếu tố nào sau đây không quyết
A. Giá trị của các cơ hội việc làm sẵn có ở trong
định đến việc di cư lao
mỗi thị trường lao động thay thế B. Chi phí ròng của di cư động? C.
Trình độ học vấn của người lao động D.
Cơ hội học tập của con cái
Mức lương thực tế trả cho A. W
người lao động da đen là (W ). B B
Hệ số phân biệt đối xử từ phía B. W + d B
người sử dụng lao động là (d).
27 Khi đó, quyết định tuyển dụng C. W /(1+d) B
lao động da đen của doanh
nghiệp có thành kiến dựa vào D. W .(1+d) B mức lương: A.
Hệ số phân biệt đối xử càng lớn
Khi người sử dụng lao động có
mức độ thành kiến càng nặng nề B.
Hệ số phân biệt đối xử càng giảm
28 về một nhóm lao động nào đó C. Hệ số phân biệt đối xử không thay đổi thì: D.
Hệ số phân biệt đối xử không xác định
Chủ sử dụng lao động có thành A. 10$/giờ
kiến với công nhân da đen và hệ
số phân biệt đối xử là 0,5. Mức B. 15$/giờ
lương thuê loại công nhân này
29 trên thị trường lao động là C. 9,5$/giờ
10$/giờ. Vậy chi phí người sử
dụng lao động “cảm thấy” phải D.
Không xác định được cụ thể trả là: lOMoAR cPSD| 61260386
Hàm sản xuất của hãng có A.
Chỉ thuê CN da đen với E = 2 dạng:
Q= 5E – E2 (Biết: E=Ew+EB) B.
Chỉ thuê CN da trắng với E = 2
Giả sử rằng mức lương trên thị
trường cạnh tranh hoàn hảo của C.
Thuê 01 CN da đen và 01 CN da trắng
công nhân da đen là 10$, của
30 công nhân da trắng là 25$, giá của sản phẩm là $10
Hãng sẽ thuê loại công nhân D. Chưa xác định được
nào và số lượng là bao nhiêu khi
không có sự phân biệt đối xử? A.
Điểm đánh giá trung bình những người lao động
trong nhóm cùng chủng tộc, giới tính…
Khi có sự phân biệt đối xử B.
Điểm đánh giá của những nơi ứng viên đã tham gia
thống kê, mức lương của một đào tạo
31 ứng viên khi tham gia tuyển
dụng phụ thuộc vào điểm đánh C.
Điểm đánh giá lịch sử làm việc trước đây của ứng viên
giá năng lực cá nhân và:
D. Điểm đánh giá định hướng phát triển nghề nghiệp của ứng viên
32 Theo giả thuyết về sự tập trung A.
Cao hơn mức lương của nữ giới trong cùng ngành nghề B.
Bằng mức lương của nữ giới trong cùng ngành
nghề nghiệp, mức lương củanghề nam
giới làm việc trong những
ngành nghề có tỉ lệ phụ nữ caoC.
Cao hơn mức lương của nam giới trong một nghề sẽ: có tỉ lệ nam giới cao
D. Thấp hơn mức lương của nam giới trong một nghề có tỉ lệ nam giới cao A.
Phí công đoàn tương đối thấp
Ngoài việc tin tưởng vào lợiB. Công đoàn có nhiều áp đặt bắt buộc khiến người ích mà công
đoàn mang lạilao động phải gia nhập
33 (tiền lượng và việc làm), ngườiC. Hài lòng với người sử dụng lao động dù không có lao động
ủng hộ gia nhập côngsự can thiệp từ công đoàn đoàn khi: D.
Trào lưu gia nhập công đoàn đang có xu hướng giảm A.
Mức tiền công và số lượng người gia nhập công đoàn
Độ thỏa dụng của công đoànB.
Mức tiền công và số lượng việc làm
34 trong một doanh nghiệp phụ thuộc vào: C. Mức tiền công và phí công đoàn thu được D.
Mức tiền công và vị trí quyền lực thương lượng với chủ sử dụng lao động A.
Số lượng lao động thất nghiệp tăng ở khu vực có công đoàn hoạt động B.
Số lượng lao động tăng ở cả khu vực có công đoàn và Lý do mà công đoàn
độc quyềnkhông có công đoàn hoạt động lOMoAR cPSD| 61260386
35 làm thị trường lao động không đạt được hiệu quả phân bổ là: C. Số lượng lao động được thuê
quá ít ở khu vực có công đoàn trong khi khu vực không có công đoàn lại thuê quá nhiều D.
Số lượng lao động được thuê quá nhiều ở khu vực có
công đoàn trong khi khu vực không có công đoàn lại thuê quá ít
A. Thỏa thuận này làm cho lợi ích phía công đoàn nhận được là tối đa
Mức thỏa thuận thuê lao độngB. Thỏa thuận này làm cho lợi ích phía người sử dụng lao giữa người
sử dụng lao động vàđộng nhận được là tối đa
36 công đoàn được coi là hiệu quảC. Thỏa thuận này làm cho ít nhất một phía nhận được lợi khi:
ích trong khi không làm cho phía bên kia bị thiệt hại D.
Thỏa thuận này làm cho cả hai phía bị thiệt hại là tối thiểu A. Học sinh
Đối tượng nào dưới đây là B. Lực lượng vũ trang 37 người thất nghiệp? C.
Sinh viên tốt nghiệp đang đi tìm việc làm D. Nội trợ A.
Số người thất nghiệp chia cho dân số B.
Số người thất nghiệp chia cho số người
từ 15 tuổi trở lên Tỷ lệ thất nghiệp được tính
38 C. Số người thất nghiệp chia cho lực lượng lao động bằng: D.
Số người thất nghiệp chia cho dân số trong độ tuổi lao động
39 Nếu chi phí tìm kiếm việc làmA. Tăng tiền công yêu cầu và rút ngắn thời gian thất nghiệp tăng lên thì: B.
Giảm tiền công yêu cầu và tăng thời gian thất nghiệp C.
Tăng tiền công yêu cầu và tăng thời gian thất nghiệp D.
Giảm tiền công yêu cầu và rút ngắn thời gian thất nghiệp A.
Tăng tiền công yêu cầu và rút ngắn thời gian thất nghiệp
Nếu người lao động tin rằng tiếp B.
Giảm tiền công yêu cầu và kéo dài thêm thời gian thất
tục tìm kiếm việc làm có thể tìm nghiệp
40 được cơ hội tốt hơn thì người lao C.
Tăng tiền công yêu cầu và kéo dài thêm thời gian thất động sẽ yêu cầu: nghiệp D.
Giảm tiền công yêu cầu và rút ngắn thời gian thất nghiệp