
















Preview text:
SỬ DỤNG 1 DÂY CHÊM HỞ MẠCH // 63 64 VÍ DỤ 3.7 BÀI GIẢI VÍ DỤ 3.7
1. Xác đ ịnh đi ể m t ả i chu ẩ n hóa, Z NL = Z L /Z 0 = 3.0 + 2 j .0 Ω j Thi ế t k ế
m ạ ng PHTK s ử d ụ ng 1 dây
2. V ẽ đ ườ ng tròn L e chêm h ở 3.
m ạ ch m ắ c song song, tr ở
Xác đ ịnh Y NL . (0.474 λ t ạ i WTG) kháng đ ặ c tính 50 Ω 4. và t ả i Z L = 150 +
Di chuy ể n t ớ i đi ể m giao đ ầ u tiên v ớ i đ ườ ng j100 Ω tròn 1
± j B t ạ i 1 + j1.6 → y d
5 . Xác đ ịnh giá tr ị d
→ t ừ 0.474 λ t ớ i 0.178 λ trên thang đo WTG do đó d = 0.204 λ 65 66 VÍ DỤ 3.8 PA1: b=0.3 và x=1.2
Thi ế t k ế m ạ ng PHTK s ử d ụ ng ph ầ n t ử
t ậ p trung đ ể th ự c hi ệ n PHTK gi ữ a
đ ườ ng truy ề n có tr ở kháng đ ặ c tính PA2: b= - 0.7 và x= - 1.2 100 Ω
và t ả i Z L = 200 - j100 Ω ở t ầ n s ố 500MHz 83 84 ( C=3.18 pF )
BỘ BIẾN ĐỔI NHIỀU ĐOẠN
BỘ BIẾN ĐỔI NHIỀU ĐOẠN
Hệ số phản xạ tổng hợp
⚫ Bộ biến đổi 1 đoạn Ta có: với x<1 Do đó: Thay vào biểu thức trên Hệ Suy số
khác phản xạ tổng hợp chủ yếu gây ra bởi sự sai ra
sai của Z 1, Z 2 và lần phản xạ lần đầu tiên do sự
khác giữa Z 2 với tải Z L ( 85 86 VÍ DỤ 3.9
SỬ DỤNG BẢNG DỮ LIỆU Băng thông tương đối 95 96 ĐA THỨC CHEBYCHEV ĐA THỨC CHEBYCHEV
Đa thức Chebychev bậc n ký hiệu là T n (x) có dạng như sau :
T 0 (x)=1
T 1 ( x)=x T 2
2 (x
)=2x - 1 T 3
3 (x
)=4x - 3x / L ZZ 2 0 …..
T n x
( )=2xT n -1 (x ) – T n -2 ( x ) BW 102 % ( N 3) 0 m ,05 97 98 ĐA THỨC CHEBYCHEV
VÍ DỤ 3.9 (đáp ứng Chebychev) Với N=3
Băng thông tương đối Do đó : Và
Trở kháng từng đoạn của bộ biến đổi Z n được xác định qua mối quan hệ sau Cân bằng hai vế ta có 99 100 VÍ DỤ 3.9 VÍ DỤ 3.9 Do tính Băng chất đối xứng thông tương đối
Xác định trở kháng các đoạn đường truyền 101 102
SỬ DỤNG BẢNG DỮ LIỆU 103