HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
-------***-------
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
HOÀN THI N QUY TRÌNH KI M TOÁN KHO N M C TÀI S N C
ĐỊNH TRONG KIM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH DO CÔNG TY TNHH
HÃNG KI M TOÁN AASC TH C HI N
Sinh viên th c hi n : Ph m Th Thúy
Lp : K22KTDNI
Khóa h c : 2019-2023
Mã sinh viên : 22A4020122
Ging viên ng d n hướ : PGS. TS. Ph m Thanh Th y
Hà N i, ngày 23 tháng 05 năm 2023
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu i
LỜI CAM ĐOAN
Em xin cam đoan đây là công trình nghiên cứ ủa mình dướu c i s hướng dn
ca PGS. TS. Ph m Thanh Th y. Các s li u, thông tin, k t qu nêu trong khóa ế
lun trung th c, xu t phát t tình nh th c t do em thu th c trong quá ế ập đượ
trình th p t i Công ty TNHH Hãng Ki m toán AASC. c t
Em xin hoàn toàn chu trách nhim v ni dung trong bài ka lun ca mình.
Sinh viên
Thúy
Phm Th Thúy
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu ii
LI C ẢM ƠN
Lời đầu tiên, em xin đượ ết ơn sâu sắc đếc gi li bi n các thy trong Hc
vin Ngân Hàng nói chung và các th y cô giáo trong khoa K toán - Ki m toán nói ế
riêng đã tậ ền đạ ạo điề ện đển tình truy t kiến thc t u ki em th hoàn thành tt
cho bài khóa lu n t t nghi p cu c bi a, em xin g i l i c ối khóa. Đặ ệt hơn nữ ảm ơn
đến PGS. TS. Phm Thanh Th ng dủy đã hư n t em trong suận tâm, giúp đ t quá
trình hoàn thành bài khóa lu n c a mình.
Tiếp theo, em xin g i l i c o cùng các anh chảm ơn đến Ban lãnh đạ trong
phòng Ki m toán 1 c a Công ty TNHH Hãng Ki u ki ểm toán AASC đã tạo điề n,
hướng dn, ch b o để em có th hoàn thành k thc t p t i công ty và khóa lun tt
nghip c a mình m t cách t t nh t.
Li cu c g i l i c n cha, m ; mình cối cùng, con xin đượ ảm ơn đế ảm ơn các
bạn đã đồng hành cùng con (mình) trong sut thi gian qua.
Trong quá trình hoàn thành khóa lu n, do còn h n h p v ki n th c, ch c ế
chn không th tránh kh i nh ng sai sót. Vì v y, em mong s nh c nh ng l i ận đượ
nhn xét c a th em có th hoàn thành t t nh t bài khóa lu n c ầy cô để a mình.
Mt l n n a, em xin chân thành c ảm ơn!
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu iii
MC LC
LI ....................................................................................................... i CAM ĐOAN
LI C ............................................................................................................ ii ẢM ƠN
DANH MC VI T T T ............................................................................................ v
DANH MC B NG BI U ...................................................................................... vi
DANH MỤC SƠ Đ ............................................................................................... vii
LI M ĐẦU ............................................................................................................. 1
CHƯƠNG 1: LUN CHUNG V QUY TRÌNH KIM TOÁN TÀI SN C
ĐỊNH TRONG KIM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH ............................................ 6
1.1. Khái quát v tài s n c nh trong doanh nghi p ............................................. 6 đị
1.1.1. Khái ni m tài s n c nh .......................................................... 6 ệm, đặc điể đị
1.1.2. K toán kho n m n c nh ............................................................ 7 ế c tài s đị
1.1.2. Sai ph m, r ng g p ..................................................................... 10 ủi ro thườ
1.1.3. Ki m soát n i b v i kho n m c .............................................................. 12
1.2. Ki m toán kho n m n c nh trong ki m toán báo cáo tài chính ...... 15 c tài s đị
1.2.1. M ki m toán kho n m c tài s n c nh ........................... 15 ục tiêu, căn c đị
1.2.2. Quy trình ki m toán kho n m c tài s n c nh ....................................... 18 đị
KT LU .......................................................................................... 32 ẬN CHƯƠNG 1
CHƯƠNG 2: THC TRNG QUY TRÌNH KIM TOÁN TÀI SN C ĐỊNH
TRONG KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH DO CÔNG TY TNHH HÃNG
KIM TOÁN AASC TH C HI N ........................................................................ 33
2.1. T ng quan chung v Công ty TNHH Hãng Ki m toán AASC ...................... 33
2.1.1. L ch s hình thành và phát tri n ............................................................... 33
2.1.2. Các lo i hình d ch v ................................................................................ 35
2.1.3. u t ch c và nhân s ....................................................................... 36 Cơ cấ
2.1.4. Quy trình ki m toán BCTC t i AASC ..................................................... 38
2.1.5. Ki m soát ch ng ki m toán ............................................................... 40 ất lượ
2.2. Quy trình ki m toán Tài s n c nh trong ki m toán Báo cáo tài chính do đị
Công ty TNHH Hãng Ki m toán AASC th c hi n ............................................... 41
2.2.1. Giai đoạn lp kế hoch ............................................................................. 41
2.2.2. Giai đoạn thc hin kim toán ................................................................. 43
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu iv
2.2.3. Giai đoạn kết thúc kim toán .................................................................... 45
2.3. Th c tr ng quy trình ki m toán kho n m c tài s n c nh trong ki m toán đị
báo cáo tài chính Công ty TNHH Hãng Ki m toán AASC th n ................... 45 c hi
2.3.1. L p k ho ch ki m toán............................................................................ 45 ế
2.3.2. Th c hi n ki m toán ................................................................................. 55
2.3.3. K t thúc ki m toán ................................................................................... 62 ế
2.4. Đánh gthực trng quy trình kim toán tài sn c định trong kim toán báo
cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Ki c him toán AASC th n ..................... 64
2.4.1. Đánh giá về ưu điể m ................................................................................ 64
2.4.2. Đánh giá về tn ti và nguyên nhân ......................................................... 66
KT LU .......................................................................................... 70 ẬN CHƯƠNG 2
CHƯƠNG 3: MỘT S GII PHÁP NHM HOÀN THIN QUY TRÌNH KIM
TOÁN TÀI S N C NH TRONG KI M TOÁN BCTC DO CÔNG TY TNHH ĐỊ
HÃNG KIM TOÁN AASC TH C HI N ............................................................. 71
3.1. Định hướ ủa AASC trong 10 năm tớ năm 2023 –ng phát trin c i (t 2033) ... 71
3.1.1. Định hướng phát trin ngun nhân lc ..................................................... 71
3.1.2. Định hướng phát trin th trường ............................................................. 71
3.2. Yêu c ng hoàn thi n quy trình ki m toán kho n m c ầu phương hướ tài
sn c định trong ki m toán báo cáo tài chính ...................................................... 72
3.3. M t s gi i pháp hoàn thi n quy trình ki m toán tài s n c nh trong ki m đị
toán báo cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Ki m toán AASC th n ...... 73 c hi
3.3.1. Gi i pháp .................................................................................................. 73
3.3.2. Điều kin thc hin .................................................................................. 76
3.4. Ki n ngh ......................................................................................................... 80 ế
KT LU .......................................................................................... 81 ẬN CHƯƠNG 3
KT LU N ............................................................................................................... 82
DANH MC, TÀI LI U THAM KH O ................................................................. 84
PH L C .................................................................................................................. 85
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu v
DANH M C VI T T T
AASC Công ty TNHH Hãng Ki m toán AASC
BCTC Báo cáo tài chính
BCKT Báo cáo ki m toán
BCKQKD Báo cáo k t qu kinh doanh ế
CĐKT Cân đối kế toán
CPKH Chi phí kh u hao
CSDL Cơ sở dn liu
CTCP Công ty c ph n
DN Doanh nghip
DNNN Doanh nghiệp nhà nưc
GTGT Giá tr gia tăng
GLV Giy làm vi c
HMLK Hao mòn lũy kế
KTV Kim toán viên
KSNB Kim soát n i b
MTY Mc tr ng y u ế
SVTT Sinh viên th p c t
TGĐ Tổng Giám đốc
TK Tài khon
TNHH Trách nhim h u h n
TSCĐVH Tài sn c nh vô hình đị
TSCĐHH Tài sn c nh h u hình đị
TSCĐ Tài sn c nh đị
XDCB Xây dựng cơ bản
VND Việt Nam đồng
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu vi
DANH M C B NG BI U
Bng 1.1:Ki m soát n i b kho n m .......................................................... 13 ục TSCĐ
Bng 1.2: M c tiêu ki i v ểm toán đố i nghi p v .......................................... 15 TSCĐ
Bng 1.3: M c tiêu ki i v ểm toán đố i s .................................................. 16 dư TSCĐ
Bng 2.1. Tìm hi u doanh nghi ng ho ệp và môi trườ ạt động .................................... 47
Bng 2.2. Tìm hi toán quan tr ng c a kho n m ............ 47 u các ước tính kế ục TSCĐ
Bng 2.3. Các chính sách k n kho n m i CTCP ABCế toán liên quan đế ục TSCĐ tạ
................................................................................................................................... 48
Bng 2.4. Mc trng y u ........................................................................................... 52 ế
Bng 2.5: B ng ch n m u ch ng ki n ki m kê ........................................................ 55 ế
Bng 2.6: Phân b CPKH cho các tài kho ng ............................... 61 n chi phí tương ứ
Bng 2.7: Các v phát sinh ................................................................................. 62 ấn đề
Bng 3.1: Các t s tài chính c a ABC và trung bình ngành ................................... 75
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu vii
DANH M ỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 2.1: Mô hình cơ cấ u t chc ca Hãng Kim toán AASC .............................. 36
Sơ đồ 2.2: Quy trình kim toán ti AASC ................................................................ 39
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ cp soát xét báo cáo ti AASC ...................................................... 40
Sơ đồ ảo sát, đánh giá khách hàng và Dự ợp đồ 2.4: Kh tho ký h ng ........................ 42
đồ 2.5. Các bướ chương c công vic chính lp kế hoch kim toán thiết kế
trình ki m toán .......................................................................................................... 43
Sơ đồ 2.6: Quy trình mua sm TSCD ....................................................................... 51
Sơ đồ 2.7: Quy trình thanh lý TSCD ......................................................................... 51
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 1
LI M ĐẦU
1.S c p thi t c tài ế ủa đ
Cùng v i s phát tri a khoa h c và công ngh ngày nay, n n ển như vũ bão củ
kinh t th gi n mình t nh m . S bi n chuy n c a ế ế ới đang chuyể ng bước đi lên mạ ế
nn kinh t g n li n v i s i m nh m c a các qu c gia trong t ng khu v c ế thay đổ
trên th gi i. Cùng v i s ng h i nh p qu c t c a Viế thay đổi đó, xu hướ ế ệt Nam đã
phát tri n m nh. S hình thành, phát tri n c a doanh nghi p kinh doanh nhi ều lĩnh
vực khác nhau như: tài chính, xây dự ế,…ngày càng mạng, logistics, y t nh m. Nn
kinh t Vi t Nam có s bi n chuy n m nh m , chuy i t n n kinh t t p ế ế ển đổ ế cơ chế
trung quan liêu bao c p sang n n kinh t th i c n ế cơ chế trường. Trước s đòi hỏ a n
kinh t , ho ng ki c công nh n Vi t Nam v i s i c a các ế ạt độ ểm toán đã đượ ra đờ
t ch c l p v k toán, ki m toán nh m giúp cá nhân, t ch c n m rõ ki n th c, c độ ế ế
tăng cườ ra đờ ểm toán động hiu biết v tài chính kế toán. S i ca các công ty ki c
lập đánh dấ ột bướu m c ngot quan trng trong vic cung cp dch v kim toán
tư vấ ng ngườ ệt Nam. Đển cho nh i quan tâm đến các s liu tài chính Vi đạt được
mục đích kiểm toán toàn din báo cáo tài chính, kim toán viên cn phi xem xét,
kim tra riêng bi t các b ph n c n c ủa chúng. Trong đó, tài sả định (TSCĐ) luôn là
mt trong các kho n m c quan tr ng trong vi c duy trì s t n t i phát tri n c a
doanh nghi ng chi m m t t tr ng l n trong t ng tài s n c a doanh ệp. TSCĐ thư ế
nghip s n xu t, kinh doanh d ch v v n t i quan h ch t ch ải,…chúng có mố
ảnh hưởng đáng kể đến các khon mc khác trên báo cáo tài chính (BCTC). Vì vy
vic h c trích l p chi phí kh u hao c n ph c ghi ạch toán TSCĐ cũng như việ ải đư
chép đúng đắn tính toán chính xác. Mt sai sót trong vic hch toán khon mc
này nhi u khi s gây ng nghi m tr n tính trung th c, h p c a ảnh hưở ọng đế
BCTC. Do v y kho n m c các ki m toán viên quan ục TSCĐ luôn đối tượng đượ
tâm hàng đầu.
Trong quá trình h c t p t ng th i gian th c t p t i Công ty TNHH ại trườ
Hãng ki m toán AASC, nh n th c t m quan tr ng c u hao ức đượ ủa TSCĐ kh
TSCĐ, em đã chọn đề tài: Hoàn thi n quy trình ki m toán kho n m c tài s n
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 2
c định trong ki m toán báo cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Ki m toán
AASC thc hi ện”
2. T ng quan nghiên c u
Vì Hãng Ki m toán AASC (AASC) là m ki c l i ột đơn vị ểm toán độ p lâu đờ
uy tín trên th ng Vi t kho n m n, quan tr ng trườ ệt Nam TSCĐ mộ ục b
khá ph c t p t nhi u công trình nghiên c trên BCTC nên đã rấ ứu trước đó về
các th t c ki m toán c a kho n m c này nói chung t i AASC nói riêng nh m
đưa ra các giả ểm toán hơn.i pháp, kiến ngh giúp hoàn thin quy trình ki
Nhìn chung thì các bài nghiên c u v kho n m u nh c ục TSCĐ đề ững đặ
điểm bả ứu này thường đượn khá ging nhau. Các bài nghiên c c phân loi thành
hai nhóm chính. Nhóm th nh t là nghiên c u v ch ng c a ki ất lượ ểm toán TSCĐ
th trường Vi xu t các gi i pháp c i thi n. Nhóm th hai bao g m các ệt Nam và đ
nghiên c u v vi c hoàn thi n quy trình ki m toán kho n m ục TSCĐ. Các bài
nghiên c c khái ni m, sai ph m, quy trình ki m ứu này đều nêu lên đư ệm, đặc điể
toán,…từ n ngh tùy vào thđó đưa ra các kiế c trng ti t . ừng đơn vị
Tuy các bài nghiên c u có nh m gi ng nhau xong m ững đặc điể ỗi bài cũng
những điể ệt đặc trưng riêng cho từ ả. Vào năm 2008, GS. TS m khác bi ng tác gi
Sorin Domnisoru c i h c Craiova cùng v i nghiên c u sinh c a mình là ủa trường Đạ
Sorin Vinatoru đã cùng nghiên cứu đề tài Sự phc tp trong kim toán Tài sn c
định ca ki hiểm toán tài chính”. Nghiên cứu đã thể n mt cách c th chi tiết
mt ph a ki ng thách th a kho n ần ý nghĩa củ ểm toán TSCĐ, nhữ ức nguy củ
mục này. Để ấn đề ắt đầ th hin s phc tp ca v được phân tích, tác gi đã b u t
nhng v c c p nh t trong nh ng tài li ki m ấn đề chung đượ ệu chuyên ngành như
soát n i b (KSNB) ki ng c , cơ chế ểm soát, khó khăn rủi ro tương ủa TS
trong ki m toán. Trong bài nghiên c u c a mình, tác gi u hình đã chọn TSCĐ hữ
làm sở ủa các phương pháp luậ nghiên cu ca mình. Bng s phi hp c n tiếp
cn h th suy di nh n m ống, phương pháp tọa độ ễn, so sánh để ạnh được độ
khó và r n ki m toán kho n m u ủi ro liên quan đế ục TSCĐ. Tuy nhiên bài nghiên cứ
mi ch d ng l i vi c phân tích, ki ểm tra để đảm b d n li u v s t n ảo các cơ sở
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 3
ti, quy n m khó, r i ro ền và nghĩa vụ, tính đầy đủ đánh giá và nhấ ạnh độ lý thuy t ế
mà không đi vào c th m t công ty kim toán.
Ti Vi t Nam, anh Nguy n Ng c Tr ng, 2022 i s ng d n c a TS. , dướ hướ
Hoàng Th H ng Vân Hoàn thi n quy trình ki đã nghiên cứu ểm toán TSCĐ trong
kim toán BCTC do Công ty TNHH Grant Thornton Vi t Nam th c hi ện”. Trong
luận văn củ ng các phương pháp nghiên cứ ết phương pháp a mình, b u thuy
th ic ti n, tác gi đã trình bày chi t ết quy trình ki i Công ty TNHH ểm toán TSCĐ t
Grant Thornton Vi t Nam i v i khách hàng c th công ty ABC nói chung đ
trong lĩnh vự đó đưa ra những ưu nhược điểc sn xut kinh doanh t m trong quy
trình ki m toán t i Grant Thornton xu t m t s gi i pháp v đề phía quan
Nhà nướ phía đơn vị phía đội ngũ c, v phía Grant Thornton, v khách hàng v
kim toán viên. Có th nói các gi i pháp ki n ngh ế c a tác gi t ại đã bám sát và phù
hp vi th ng c a công ty t i th c tr ời điểm đó
Mt nghiên c tài trên c a anh Nguy n ng Giang, ứu cũng nằm trong đ Trườ
năm cũng đã m ần cho em ý tư ủa mình. Đề2021 t ph ng v đề tài c tài anh nghiên
cứu ểm toán TSCĐ Hoàn thin ki trong kim toán BCTC do Công ty TNHH
Deloitte Vit Nam th c hi ng tài li u ki n th c trong bài nghiên c u n”. Nhữ ế
được xem như đầy đủ chi tiết trên c thuyết thc tế nhng kiến ngh
tác gi p v i b i c nh c a doanh nghi p. Tuy nhiên, nh đưa ra cũng khá phù hợ ng
kiến ngh s ph i c n thêm nh ng ý ki n m th xây d ng đó chưa đủ ế ới để
hoàn thi n quy trình ki m toán ph t cách t ần hành TSCĐ mộ ốt hơn.
Tóm lại đề ục TSCĐ không còn quá xa lạ tài kim toán khon m ti Vit Nam
cũng như trên thế gii. Tuy nhiên, ti hc vin em nhn thy các bài viết v hoàn
thin công tác ki m toán kho n m n ngh ục TSCĐ các kiế đưa ra trong bài viết
đề u không còn quá phù h p v i th i hi a ch tài này ời đ ện nay, do đó em đã l ọn đề
là đề ủa mình để ứu sâu hơn và đưa vào áp dụ tài tt nghip c nghiên c ng thc tế khi
em đi làm chính thc ti công ty.
3. M c tiêu nghiên c u
Mc tiêu c th c a ki các b ng ch ng ểm toán TSCĐ thu thập đầy đủ
thích h n xác nh n v m tin c y c a các thông tin tài chính p t đó đưa ra ý kiế c độ
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 4
liên quan đến TSCĐ. Đồ ời cũng cung cấng th p nhng thông tin, tài liu liên
quan làm sở tham chiếu khi kim toán các phn hành có liên quan khác. Nghiên
cu quy trình ki ng ki m toán c a công ty TNHH Hãng ểm toán TSCĐ trong hoạt độ
Kiểm toán AASC, trướ ết giúp em đượ ết đã được h c thc hành phn lý thuy c hc v
quy trình ki i H c vi n Ngân Hàng, ngoài ra còn giúp em tìm hi u ểm toán TSCĐ tạ
thc t quá trình ki i công ty ki m toán AASC. T n ra ế ểm toán TSCĐ tạ đó phát hiệ
các sai ph ng g p ch y u trong ki c bài h c cho ạm thườ ế ểm toán TSCĐ, và rút ra đượ
bn thân v các n cho khách hàng hoàn thi n quy trình qu vấ ản lý TSCĐ sao cho
hi u qu p v nh chu n cũng như kế toán TSCĐ sao cho phù hợ ới các quy đị
mc kế toán hi n hành.
4. Đối tượng và phm vi nghiên cu
Đối tượ ủa đề Đ trong kiểng nghiên cu c tài kim toán khon mc TSC m
toán BCTC m vi nghiên c u c tài bao g m các file tài li. Ph ủa đề ệu, các chương
trình ki m toán, các gi y làm vi c trong h m toán BCTC c a Công ty TNHH sơ kiể
Hãng ki m toán AASC k t h p v i nh ng tìm tòi quan sát qua ki m toán th c t t i ế ế
khách hàng c a công ty Công ty C ph t thúc ngày ần ABC cho năm tài chính kế
31/12/2022. (Theo chu n m c ki m toán s c ki m 200 thông tin khách hàng đư
toán c c b o m t nên tên th t c a các doanh nghi p trong bài khóa lu c ần đượ ận đượ
đặt n danh).
5. Câu h i nghiên c u
Vi m c tiêu nghiên c u trên, tác gi xu t các câu h i nghiên c u sau: đề
- lu n v quy trình ki m toán kho n m m toán s ục TSCĐ trong ki
BCTC được quy định như thế nào?
- c th c hi n quy trình ki m toán BCTC nói chung kho n m c Các bướ
TSCĐ nói riêng tạ ểm toán AASC như thế nào? Ưu, i Công ty TNHH Hãng Ki
nhược điểm ca quy trình kiểm toán TSCĐ tại AASC?
- Nh ng ki n ngh , gi hoàn thi ế i pháp để ện hơn quy trình kiểm toán TSCĐ
ti AASC?
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 5
6. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp nghiên cu thc tế: Thc tp thc tế, thu thp thông tin liên
quan đến quá trình kim toán ti công ty.
Phương pháp nghiên cứu lý lun: Nghiên cu, tìm hiu các tài liu, giáo trình
liên quan đến ki m toán kho n m m toán BCTC. ục TSCĐ trong kiể
Phương pháp so sánh: so ểm toán TSCĐ trong kisánh quy trình ki m toán
BCTC v lý thuy t và th ng. ế c tr
Phương pháp định lượ ểm toán TSCĐ ng: s dng s liu thc tế quy trình ki
trong cu c ki m toán BCTC cho doanh nghi p do Công ty TNHH Hãng Ki m toán
AASC thc hi n.
Ngun d li u nghiên c u:
+ D li p l y t các gi y t làm vi c m u c a công ty và gi y t làm ệu sơ cấ
vic do chính sinh viên th c hi n.
+ D li u th c p d u tra, quan sát, kh o sát, ph ng v n ki m ựa trên các điề
toán viên khác trong cùng nhóm ki m toán và tham kh o lý thuy t t giáo trình, quy ế
trình ki m toán c a VACPA, chu n m c ki m toán VSA, chu n m c k toán VAS, ế
thông tư 200/2014/TT BTC, thông 45/2013/TT- -BTC, các sách báo v kim toán
TSCĐ nói riêng và kiểm toán BCTC nói chung.
7. K t c u c a khóa lu n ế
Ngoài ph n m u, danh m c tài li u tham kh o, k t lu n, bài khóa lu n đầ ế
tt c 3 chương:
Chương 1: Lý luận chung v quy trình kim toán khon mc Tài sn c định
trong ki m toán Báo cáo tài chính.
Chương 2: Thc trng kim toán khon mc Tài sn c định trong kim toán
Báo cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Ki m toán AASC Th c hi n.
Chương 3: M t s gi i pháp nh m hoàn thi n quy trình ki m toán Tài s n c
định trong kim toán Báo cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Kim toán AASC
thc hi n.
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 6
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG V QUY TRÌNH KI M TOÁN
TÀI S N C NH TRONG KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐỊ
1.1. Khái quát v tài s n c nh trong doanh nghi p đị
1.1.1. Khái ni m tài s n c nh ệm, đặc điể đị
1.1.1.1. Khái ni m
Tài s n c nh nh ng tài s n v n, th i gian s d ng lâu dài đị ốn đầu tư lớ
đóng vai trò quan tr ạt động trong ho ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip
đồng th u kiời đáp ứng các điề n ghi nhn tài sn. Tài sn c định được trình bày
trên B i k toán t i ph n B bao g m tài s n c nh h u hình ảng cân đố ế (CĐKT) đị
(TSCĐHH) đị, tài sn c nh vô hình (TSCĐVH), TSCĐ thuê tài chính.
Nhng tài s n c định k t c c l p, ho c nhi u b ph ni s n riêng ế u đ
l liên k t v i nhau thành m t h th ng th c hi n m t hay m t s ch c ế ng để
năng nhất đ ận o trong đó thì cnh, nếu thiếu bt k mt b ph h thng s
không th ho c, n u th ng th i c b n tiêu chut động đượ ế ỏa n đ n ới đây
thì được coi TSCĐ:
- Chc ch c lắn thu đượ i ích kinh t vi d ng tài s ế trong tương lai từ c s ản đó;
- Nguyên giá tài sn ph c xác nh m y; ải đượ đị ột cách đáng tin cậ
- Có th i gian s d ng t m lên; ột năm trở
- giá tr nh hi n hành. (Hi n m i nh t v u theo quy đị ện văn bả TSCĐ hữ
hình Theo kho -BTC ngày 25/04/2013 c a ản 1, điều 3, Thông 45/2013/TT
B Tài Chính quy định v giá tr TSCĐ hữu hình: “Nguyên giá tài sản phi
được xác đị ột cách đáng tin cậ 30.000.000 đồnh m y giá tr t ng (Ba
mươi triệu đồng) tr n”.)
1.1.1.2. Đặc điểm, phân loi tài sn c định
TSCĐ được phân loi theo các tiêu thc sau:
a. Theo hình thái biu hi n (Theo -BTC) điều 2 Thông tư 45/2013/TT
- Tài s n c nh h u hình: là nh ng ch y u có hình thái v t đị ững tư liệu lao độ ế
cht th a mãn các tiêu chu n c a tài s n c định h u hình, tham gia vào nhi u chu
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 7
k kinh doanh nhưng vẫ t ban đầ TSCĐ hữn gi nguyên hình thái vt ch u. u hình
trong doanh nghi p bao g ng, v t ki n trúc; Máy móc thi t b ồm: nhà ế ế ị; Phương
tin v n t i, thi t b ế ị,…
- Tài s n c nh hình: nh ng tài s n không hình thái v t ch t, th đị
hin một lượng giá tr đã được đầu thỏa mãn các tiêu chun của TSCĐ hình,
tham gia vào nhiu chu k kinh doanh, như một s chi phí liên quan đến đất s d ng;
chi pv quyn phát hành, b ng phát minh, b ng sáng chế, bn quync gi ả…
b. Theo hình thc s h u:
- có: nh ng, mua s m, nh n vTSCĐ tự ững TSCĐ do xây d n góp,…
thuc quy a doanh nghin s h u c p.
- Tài sn c định thi chính: là những TSCĐ mà doanh nghiệp thuê ca công
ty cho thuê tài chính. Khi kết thúc thi hạn thuê, bên thuê được quyn la chn mua l i
i s n thuê ho c tiếp t c thuê the o điề ện đã thỏu ki a thun trong hợp đồng thuê tài
chính. Tng s ti n thuê mt lo i tài s ản quy định t i h ợp đồng thuê i chính ít nht
phải tương đương với giá tr ca tài sn đó tại thời điểm ký hợp đng.
1.1.2. K toán kho n m n c nh ế c tài s đị
1.1.2.1. Ch ng t
Để đị theo dõi k p th các thông tin vời và đầy đủ Tài sn c nh, các doanh
nghiệp thườ sách như:ng s dng h thng chng t s
- Th Tài s n c định.
- S chi ti t Tài s n cế định theo t ng b ph n s d ng và theo lo i Tài s n
c nh theo dõi. đị
- S cái các tài khon (TK) 211, 212, 213, 214.
- Bng tính kh ấu hao TSCĐ.
1.1.2.2. Tài kho n s d ng
Tài kho n 211 Tài s n c nh h u hình đị : Tài kho ph n ản này dùng để
ánh giá tr hi n tình hình bi m toàn b tài s n c nh ến động tăng, gi đị
hu hình c a doanh nghi p theo nguyên giá. Tài kho n 211 6 tài kho n
cp 2:
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 8
- TK 2111 - Nhà c t ki n trúc a, v ế
- TK 2112 - Máy móc thi t b ế
- TK 2113 - n v n t i, truy n d n Phương tiệ
- TK 2114 - Thi t b , d ng c qu n ế
- TK 2115 - t làm vi c và cho s n ph m Cây lâu năm, súc vậ
- TK 2118 - u hình khác TSCĐ hữ
TK 211 Tài s n c nh h u hình đị
Nguyên giá TSCĐ hữu hình tăng do:
- Tăng TSCĐ
- u ch ên giá Điề ỉnh tăng nguy
- Ki m kê th ừa (TSCĐHH)
Nguyên giá TSCĐ giảm do:
- Gi ảm TSCĐ
- u ch nh gi m nguyên giá Điề
- Ki m kê thi ếu TSCĐHH
S bên Nợ: Nguyên giá TSCĐHH
hin có doanh nghi p
Tài kho n 212 Tài s n c nh thuê tài chính: đị Ph n ánh giá tr hi n có
tình hình bi m c a toàn b a doanh ến động ng, giả TSCĐ thuê tài chính củ
nghip. Tài s n này dùng cho doanh nghi n 212 ệp là bên đi thuê. Tài khoả
2 tài kho n c p 2:
- TK 2121 u hình thuê tài chính TSCĐ hữ
- TK 2122 h thuê tài chính TSCĐ vô hìn
TK 212 TSCĐ thuê tài chính
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính tăng. Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính gim
do chuy n tr l i cho bên thuê khi h t ế
hn h ng ho c mua lợp đồ ại thành TSCĐ
ca doanh nghip.
S bên N: Nguyên giá TSCĐ thuê
tài chính hi n có.
Tài kho n 213 Tài s n c nh vô hình: đị Tài kho ph n ánh ản này dùng để
giá tr hi n tình hình bi a doanh ến động tăng, giảm TSCĐ hình c
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 9
nghiệp. TSCĐ vô hình là tài sả ất, nhưng xác đn không có hình thái vt ch nh
đượ c giá tr do doanh nghip nm gi, s dng trong SXKD, cung cp
dch v ho ng khác thuê, phù h c cho các đối tượ p vi tiêu chu n ghi nh n
TSCĐ vô hình. Tài kho n 213 có 7 tài kho n cp 2:
- TK 2131 - Quy n s d t ụng đấ
- TK 2132 - Quy n phát hành
- TK 2133 - B n quy n, b ng sáng ch ế
- TK 2134 - Nhãn hi u hàng hóa
- TK 2135 - Ph n m m máy vi tính
- TK 2136 - Gi y phép và gi ng quy n ấy phép như
- TK 2138 - TSCĐ vô hình khác
Tài kho n 213 TSCĐ vô hình
Nguyên giá TSCĐ vô hình tăng Nguyên giá TSCĐ vô hình giảm
S bên Nợ: Nguyên giá của TSCĐ
vô hình hi n có doanh nghi p
Tài kho n 214 Hao mòn tài s n c nh: đị Tài kho ph n ánh ản này dùng để
tình hình tăng, giảm giá tr hao mòn giá tr hao mòn lu kế ca các loi
TSCĐ bất độ ản đầu (BĐSĐT) trong quá trình sng s dng do trích
khấu hao TSCĐ, BĐSĐT nhữ ản tăng, giảng kho m hao mòn khác ca
TSCĐ, BĐSĐT. Tài khoản 214 có 4 tài khon cp 2:
- TK 2141- u hình Hao mòn TSCĐ hữ
- TK 2142 - Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
- TK 2143 - Hao mòn TSCĐ vô hình
- TK 2147 - Hao mòn b t ng s độ ản đầu tư
Tài kho n 214 Hao mòn TSCĐ
Giá tr m do các hao mòn TSCĐ gi
do gi ảm TSCĐ:
- ng bán Thanh lý, nhượ
Giá tr hao mòn TSCĐ tăng do:
- Trích khấu hao TSCĐ
- Nh u chuy c ận TSCĐ được đi ển đượ
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 10
- Góp v n liên doanh s d ng trong n i b công ty
- t Tính hao mòn TSCĐ dùng cho hoạ
độ ng s nghip, phúc l i, d án…
S bên Có: Giá tr hao mòn lũy kế
của TSCĐ, BĐSĐT hin có ca doanh
nghip.
1.1.2.3. Phương pháp hạch toán
Phương pháp hch toán khon mc tài sn c định xem chi tiết ti ph lc 01.
H ạch toán tăng TSCĐ:
TSCĐ tăng do quá trình đầu xây dựng bả liên quan đến: nghip v n
nhiu lo t li ại chi phí như: nguyên vậ ệu, nhân công…
Tài s n c m: m giá mua c ng định tăng do mua sắ Nguyên giá TSCĐ bao g
vi các kho n chi phí h p c n thi m mong ết để đưa tài sản đến địa điể
muốn, đưa tài sản vào trng thái sn sàng s dng
TSCĐ tăng do cả ận có đủi to, nâng cp: Xem xét ghi nh điều kin nâng
cp hay không, hay ch ghi s a ch ng, tránh h ch toán nh m ữa thông thườ
khon chi phí này thành chi phí kinh doanh trong k .
Tài s n gi m h u h n vi ng bán, góp v n liên ết liên quan đế ệc thanh lý, nhượ
doanh b n b m t hay b sót. ằng TSCĐ, tài sả
H c trích kh u hao theo t ng k , tạch toán hao mòn TSCĐ: TSCĐ đượ ng
tháng tùy thu nh và ghi nh n c a doanh nghi p, khộc vào quy đị ấu hao theo phương
pháp nào cũng do doanh nghiệp quyết định.
1.1.2. Sai ph m, r ng g p ủi ro thườ
1.1.2.1. Sai ph m n p v liên quan đế nguyên giá TSCĐ; các nghiệ ng, giảm TSCĐ
- Các kho n chi phí phát sinh trong k tiêu liên quan đến TSCĐ không đủ
chuẩn nhưng vẫn đư ản ánh vào nguyên giá TSCĐ. Lẽc ph ra các khon phí tn này
phải đượ ảm TSCĐ trong kỳc ghi nhn vào chi phí sn xut kinh doanh ghi gi .
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 11
Điề u này làm cho l i nhu n trong k ca doanh nghiệp sai ng lên tài sản cũng
sai tăng. Sai phạ m này hay x y ra ti các doanh nghip mun giu l .
- Xác định sai nguyên giá TSCĐ. Các khoản chi phí liên quan đến TSCĐ
không th c s u ki n v c ghi nh n. phát sinh, hay không đủ điề ốn hóa nhưng vẫn đư
Vic không phân bi t chi phí s a ch a ch a ữa được ghi tăng nguyên giá TSCĐ (sử
ln nh m c i t o, nâng c i chi phí s a ch c tính vào chi phí s n ấp TSCĐ) vớ ữa đượ
xut kinh doanh trong k (s a ch a l n nh m ph c h i c ho ng c a năng lự ạt độ
TSCĐ) cũng dẫn đế tiêu TSCĐ và khon nhng sai lch trong ch n mc chi phí sn
xut kinh doanh.
- H ng t h p lạch toán tăng TSCĐ khi chưa đầy đủ hóa đơn, chứ ệ, chưa
có biên bn bàn giao, biên b n nghi m thu, quy ết toán công trình
- Ghi nh ng nận tăng TSCĐ vô hình nhữ ội dung không đúng quy định như chi
phí thành l n nghiên c u. ập công ty, chi phí trong giai đo
- H ch toán gi c t t ảm TSCĐ khi thự ế chưa thanh lý, tháo dỡ, chưa quyế
đị nh ca H i đồng qun tr ị, Giám đốc…
- u ki c ghi TSCĐ đi thuê không đủ điề ện thuê tài chính nhưng vẫn đượ
nhận là TSCĐ thuê tài chính. Mt trong nhng sai phm hay xy ra là doanh nghip
nhm l n gi ữa TSCĐ thuê hoạ ộng và TSCĐ thuê tài chính.t đ
- Ghi nh n giao d ch không x y ra
- tr m c p, h TSCĐ bị a hoạn, thiên tai,…
1.1.2.2. Sai ph n kh ạm liên quan đế ấu hao TSCĐ
- áp d ng không nh t quán ho c không Phương pháp khấu hao đơn vị
đủ để căn cứ thay đổi chính sách khu hao.
- Th i gian kh u hao áp d ng không h c bi i v ợp lý, đặ ệt đ ới TSCĐ vô hình,
TSCĐ thuê tài chính.
- Vi c trích ho c thôi không trích kh u hao v m ới các TSCĐ mới tăng, giả
trong k , các kho n chi phí nâng c p c i t c h m nguyên giá ạo đượ ạch toán tăng giả
TSCĐ trong kỳ xcũng có thể y ra nhi u sai sót.
SV: Ph m Th Thuý GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu 12
- Chính sách phân b kh u hao, tiêu chu n phân b kh i ấu hao cho các đ
tượ ng không h p lý.
- Tài s n c t th i gian s d t kh u hao. định đã hế ụng nhưng vẫn chưa trích hế
S chưa trích hết không đưc hch toán vào chi phí trong k. Hay vn trích khu
hao đố ản đã khấ ết nhưngi vi tài s u hao h vn tiếp tc s dng.
- Trích kh u hao tính vào chi phí c nh d ng vào ho t ững TSCĐ không sử
động sn xut kinh doanh.
- Trích khấu hao đối vi tài sn thuê hoạt động.
- Không trích kh i v i tài s ấu hao đố ản thuê tài chính…
1.1.3. Ki m soát n i b v i kho n m c
Kim soát n i b đối v c thi t l p nh t m c tiêu b o v tài ới TSCĐ đượ ế ằm đ
sn c a và phát hi n các hành vi lãng phí, gian l n ho c s dủa đơn vị, ngăn ngừ ng
tài s n không hi u qu . Ngoài ra KSNB còn ph i giúp h n các chi ạch toán đúng đắ
phí c u th cung c p ành nên nguyên giá TSCĐ, chi phí sa ch a, chi phí kh ấu hao để
thông tin chính xác đáng tin c tình hình TSCĐ của đơn vy v . Do các chi phí
này đề ẫn đếu quan trng giá tr ln nên nếu sai sót th d n sai sót trng yếu
trên BCTC. Ch ng h n n u không phân lo ế ại đúng khoản chi nào làm tăng nguyên
giá TSCĐ hoặ ạt độ ủa niên độc khon chi nào phi tính vào chi phí ho ng c s làm
cho kho n m n m c chi ptrong k b sai l ch. Ho c ng c l i, ục TSCĐ khoả ượ
n ngếu không quy định cht ch v vic mua sm, thanh lý, bo dưỡ …thì chi phí
phát sinh s l , d n l gây thi t h i cho doanh nghi p. ớn hơn thc tế ẫn đế tăng
Do đó các các doanh nghiệp cn thiết kế các th tc kim soát cht ch đối
vi kho n m n và x lý nh ng gian l n sai sót có th ục TSCĐ để ngăn ngừa phát hi
xảy ra như đã nêu trên đồ ột cách nghiêm túc, đồ ng thi thc hin m ng b
những quy định đó. như vậ ủa đơn vị ết đượy kim soát ni b c mi phát huy h c
tác d ng c a nó.

Preview text:

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN -------***-------
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI:
HOÀN THIN QUY TRÌNH KIM TOÁN KHON MC TÀI SN C
ĐỊNH TRONG KIM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH DO CÔNG TY TNHH
HÃNG KIM TOÁN AASC THC HIN
Sinh viên thc hin
: Phm Th Thúy Lp : K22KTDNI Khóa hc : 2019-2023 Mã sinh viên : 22A4020122
Ging viên hướng dn
: PGS. TS. Phm Thanh Thy
Hà Ni, ngày 23 tháng 05 năm 2023 LỜI CAM ĐOAN
Em xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của mình dưới sự hướng dẫn
của cô PGS. TS. Phạm Thanh Thủy. Các số liệu, thông tin, kết quả nêu trong khóa
luận là trung thực, xuất phát từ tình hình thực tế do em thu thập được trong quá
trình thực tập tại Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC.
Em xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung trong bài khóa luận của mình. Sinh viên Thúy
Phm Th Thúy SV: Ph m
Th Thuý i GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
LI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, em xin được gửi lời biết ơn sâu sắc đến các thầy cô trong Học
viện Ngân Hàng nói chung và các thầy cô giáo trong khoa Kế toán - Kiểm toán nói
riêng đã tận tình truyền đạt kiến thức và tạo điều kiện để em có thể hoàn thành tốt
cho bài khóa luận tốt nghiệp cuối khóa. Đặc biệt hơn nữa, em xin gửi lời cảm ơn
đến PGS. TS. Phạm Thanh Thủy đã hướng dẫn tận tâm, giúp đỡ em trong suốt quá
trình hoàn thành bài khóa luận của mình.
Tiếp theo, em xin gửi lời cảm ơn đến Ban lãnh đạo cùng các anh chị trong
phòng Kiểm toán 1 của Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC đã tạo điều kiện,
hướng dẫn, chỉ bảo để em có thể hoàn thành kỳ thực tập tại công ty và khóa luận tốt
nghiệp của mình một cách tốt nhất.
Lời cuối cùng, con xin được gửi lời cảm ơn đến cha, mẹ; mình cảm ơn các
bạn đã đồng hành cùng con (mình) trong suốt thời gian qua.
Trong quá trình hoàn thành khóa luận, do còn hạn hẹp về kiến thức, chắc
chắn không thể tránh khỏi những sai sót. Vì vậy, em mong sẽ nhận được những lời
nhận xét của thầy cô để em có thể hoàn thành tốt nhất bài khóa luận của mình.
Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn! SV: Ph m
Th Thuý ii GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
MC LC
LỜI CAM ĐOAN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . i
LỜI CẢM ƠN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ii
DANH MỤC VIẾT TẮT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . v
DANH MỤC BẢNG BIỂU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . vi
DANH MỤC SƠ ĐỒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . vii
LỜI MỞ ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ QUY TRÌNH KIỂM TOÁN TÀI SẢN CỐ
ĐỊNH TRONG KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.1. Khái quát về tài sản cố định trong doanh nghiệp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.1.1. Khái niệm, đặc điểm tài sản cố định . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.1.2. Kế toán khoản mục tài sản cố định . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
1.1.2. Sai phạm, rủi ro thường gặp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
1.1.3. Kiểm soát nội bộ với khoản mục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
1.2. Kiểm toán khoản mục tài sản cố định trong kiểm toán báo cáo tài chính . . . 15
1.2.1. Mục tiêu, căn cứ kiểm toán khoản mục tài sản cố định . . . . . . . . . . . . . . 15
1.2.2. Quy trình kiểm toán khoản mục tài sản cố định . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUY TRÌNH KIỂM TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
TRONG KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH DO CÔNG TY TNHH HÃNG
KIỂM TOÁN AASC THỰC HIỆN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
2.1. Tổng quan chung về Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC . . . . . . . . . . . 33
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
2.1.2. Các loại hình dịch vụ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
2.1.3. Cơ cấu tổ chức và nhân sự . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
2.1.4. Quy trình kiểm toán BCTC tại AASC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
2.1.5. Kiểm soát chất lượng kiểm toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
2.2. Quy trình kiểm toán Tài sản cố định trong kiểm toán Báo cáo tài chính do
Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC thực hiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
2.2.1. Giai đoạn lập kế hoạch . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
2.2.2. Giai đoạn thực hiện kiểm toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43 SV: Ph m
Th Thuý iii GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
2.2.3. Giai đoạn kết thúc kiểm toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
2.3. Thực trạng quy trình kiểm toán khoản mục tài sản cố định trong kiểm toán
báo cáo tài chính Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC thực hiện . . . . . . . . . . 45
2.3.1. Lập kế hoạch kiểm toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
2.3.2. Thực hiện kiểm toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 55
2.3.3. Kết thúc kiểm toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 62
2.4. Đánh giá thực trạng quy trình kiểm toán tài sản cố định trong kiểm toán báo
cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC thực hiện . . . . . . . . . . . 64
2.4.1. Đánh giá về ưu điểm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 64
2.4.2. Đánh giá về tồn tại và nguyên nhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 66
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM
TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TRONG KIỂM TOÁN BCTC DO CÔNG TY TNHH
HÃNG KIỂM TOÁN AASC THỰC HIỆN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
3.1. Định hướng phát triển của AASC trong 10 năm tới (từ năm 2023 – 2033) . . 71
3.1.1. Định hướng phát triển nguồn nhân lực . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
3.1.2. Định hướng phát triển thị trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
3.2. Yêu cầu và phương hướng hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục tài
sản cố định trong kiểm toán báo cáo tài chính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 72
3.3. Một số giải pháp hoàn thiện quy trình kiểm toán tài sản cố định trong kiểm
toán báo cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC thực hiện . . . 73
3.3.1. Giải pháp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73
3.3.2. Điều kiện thực hiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 76
3.4. Kiến nghị. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 80
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 81
KẾT LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 82
DANH MỤC, TÀI LIỆU THAM KHẢO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 84
PHỤ LỤC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 85 SV: Ph m
Th Thuý iv GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
DANH MC VIT TT AASC
Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC BCTC Báo cáo tài chính BCKT Báo cáo kiểm toán BCKQKD
Báo cáo kết quả kinh doanh CĐKT Cân đối kế toán CPKH Chi phí khấu hao CSDL Cơ sở dẫn liệu CTCP Công ty cổ phần DN Doanh nghiệp DNNN Doanh nghiệp nhà nước GTGT Giá trị gia tăng GLV Giấy làm việc HMLK Hao mòn lũy kế KTV Kiểm toán viên KSNB Kiểm soát nội bộ MTY Mức trọng yếu SVTT Sinh viên thực tập TGĐ Tổng Giám đốc TK Tài khoản TNHH Trách nhiệm hữu hạn TSCĐVH
Tài sản cố định vô hình TSCĐHH
Tài sản cố định hữu hình TSCĐ Tài sản cố định XDCB Xây dựng cơ bản VND Việt Nam đồng SV: Ph m
Th Thuý G v VHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
DANH MC BNG BIU
Bảng 1.1:Kiểm soát nội bộ khoản mục TSCĐ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
Bảng 1.2: Mục tiêu kiểm toán đối với nghiệp vụ TSCĐ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
Bảng 1.3: Mục tiêu kiểm toán đối với số dư TSCĐ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Bảng 2.1. Tìm hiểu doanh nghiệp và môi trường hoạt động . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
Bảng 2.2. Tìm hiểu các ước tính kế toán quan trọng của khoản mục TSCĐ . . . . . . 47
Bảng 2.3. Các chính sách kế toán liên quan đến khoản mục TSCĐ tại CTCP ABC
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
Bảng 2.4. Mức trọng yếu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52
Bảng 2.5: Bảng chọn mẫu chứng kiến kiểm kê . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 55
Bảng 2.6: Phân bổ CPKH cho các tài khoản chi phí tương ứng . . . . . . . . . . . . . . . . 61
Bảng 2.7: Các vấn đề phát sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 62
Bảng 3.1: Các tỷ số tài chính của ABC và trung bình ngành . . . . . . . . . . . . . . . . . . 75 SV: Ph m
Th Thuý vi GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 2.1: Mô hình cơ cấu tổ chức của Hãng Kiểm toán AASC . . . . . . . . . . . . . . . 36
Sơ đồ 2.2: Quy trình kiểm toán tại AASC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ cấp soát xét báo cáo tại AASC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
Sơ đồ 2.4: Khảo sát, đánh giá khách hàng và Dự thảo ký hợp đồng . . . . . . . . . . . . 42
Sơ đồ 2.5. Các bước công việc chính lập kế hoạch kiểm toán và thiết kế chương
trình kiểm toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
Sơ đồ 2.6: Quy trình mua sắm TSCD . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51
Sơ đồ 2.7: Quy trình thanh lý TSCD . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51 SV: Ph m
Th Thuý vii GVHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
LI M ĐẦU
1.S cp thiết của đề tài
Cùng với sự phát triển như vũ bão của khoa học và công nghệ ngày nay, nền
kinh tế thế giới đang chuyển mình từng bước đi lên mạnh mẽ. Sự biến chuyển của
nền kinh tế gắn liền với sự thay đổi mạnh mẽ của các quốc gia trong từng khu vực
trên thế giới. Cùng với sự thay đổi đó, xu hướng hội nhập quốc tế của Việt Nam đã
phát triển mạnh. Sự hình thành, phát triển của doanh nghiệp kinh doanh ở nhiều lĩnh
vực khác nhau như: tài chính, xây dựng, logistics, y tế,…ngày càng mạnh mẽ. Nền
kinh tế Việt Nam có sự biến chuyển mạnh mẽ, chuyển đổi từ nền kinh tế cơ chế tập
trung quan liêu bao cấp sang nền kinh tế cơ chế thị trường. Trước sự đòi hỏi của nền
kinh tế, hoạt động kiểm toán đã được công nhận ở Việt Nam với sự ra đời của các
tổ chức độc lập về kế toán, kiểm toán nhằm giúp cá nhân, tổ chức nắm rõ kiến thức,
tăng cường hiểu biết về tài chính kế toán. Sự ra đời của các công ty kiểm toán độc
lập đánh dấu một bước ngoặt quan trọng trong việc cung cấp dịch vụ kiểm toán và
tư vấn cho những người quan tâm đến các số liệu tài chính ở Việt Nam. Để đạt được
mục đích kiểm toán toàn diện báo cáo tài chính, kiểm toán viên cần phải xem xét,
kiểm tra riêng biệt các bộ phận của chúng. Trong đó, tài sản cố định (TSCĐ) luôn là
một trong các khoản mục quan trọng trong việc duy trì sự tồn tại và phát triển của
doanh nghiệp. TSCĐ thường chiếm một tỷ trọng lớn trong tổng tài sản của doanh
nghiệp sản xuất, kinh doanh dịch vụ vận tải,…chúng có mối quan hệ chặt chẽ và có
ảnh hưởng đáng kể đến các khoản mục khác trên báo cáo tài chính (BCTC). Vì vậy
việc hạch toán TSCĐ cũng như việc trích lập chi phí khấu hao cần phải được ghi
chép đúng đắn và tính toán chính xác. Một sai sót trong việc hạch toán khoản mục
này nhiều khi sẽ gây ảnh hưởng nghiệm trọng đến tính trung thực, hợp lý của
BCTC. Do vậy khoản mục TSCĐ luôn là đối tượng được các kiểm toán viên quan tâm hàng đầu.
Trong quá trình học tập tại trường và thời gian thực tập tại Công ty TNHH
Hãng kiểm toán AASC, nhận thức được tầm quan trọng của TSCĐ và khấu hao
TSCĐ, em đã chọn đề tài: “Hoàn thin quy trình kim toán khon mc tài sn SV: Ph m
Th Thuý G
1 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thu
c định trong kim toán báo cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Kim toán
AASC th
c hiện”
2. T
ng quan nghiên cu
Vì Hãng Kiểm toán AASC (AASC) là một đơn vị kiểm toán độc lập lâu đời
và uy tín trên thị trường Việt Nam và TSCĐ là một khoản mục cơ bản, quan trọng
và khá phức tạp trên BCTC nên đã có rất nhiều công trình nghiên cứu trước đó về
các thủ tục kiểm toán của khoản mục này nói chung và tại AASC nói riêng nhằm
đưa ra các giải pháp, kiến nghị giúp hoàn thiện quy trình kiểm toán hơn.
Nhìn chung thì các bài nghiên cứu về khoản mục TSCĐ đều có những đặc
điểm cơ bản khá giống nhau. Các bài nghiên cứu này thường được phân loại thành
hai nhóm chính. Nhóm thứ nhất là nghiên cứu về chất lượng của kiểm toán TSCĐ ở
thị trường Việt Nam và đề xuất các giải pháp cải thiện. Nhóm thứ hai bao gồm các
nghiên cứu về việc hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục TSCĐ. Các bài
nghiên cứu này đều nêu lên được khái niệm, đặc điểm, sai phạm, quy trình kiểm
toán,…từ đó đưa ra các kiến nghị tùy vào thực trạng tại từng đơn vị.
Tuy các bài nghiên cứu có những đặc điểm giống nhau xong mỗi bài cũng có
những điểm khác biệt đặc trưng riêng cho từng tác giả. Vào năm 2008, GS. TS
Sorin Domnisoru của trường Đại học Craiova cùng với nghiên cứu sinh của mình là
Sorin Vinatoru đã cùng nghiên cứu đề tài “ Sự phức tạp trong kiểm toán Tài sản cố
định của kiểm toán tài chính”. Nghiên cứu đã thể hiện một cách cụ thể và chi tiết
một phần ý nghĩa của kiểm toán TSCĐ, những thách thức và nguy cơ của khoản
mục này. Để thể hiện sự phức tạp của vấn đề được phân tích, tác giả đã bắt đầu từ
những vấn đề chung được cập nhật trong những tài liệu chuyên ngành như kiểm
soát nội bộ (KSNB), cơ chế kiểm soát, khó khăn và rủi ro tương ứng của TSCĐ
trong kiểm toán. Trong bài nghiên cứu của mình, tác giả đã chọn TSCĐ hữu hình
làm cơ sở nghiên cứu của mình. Bằng sự phối hợp của các phương pháp luận tiếp
cận có hệ thống, phương pháp tọa độ và suy diễn, so sánh để nhấn mạnh được độ
khó và rủi ro liên quan đến kiểm toán khoản mục TSCĐ. Tuy nhiên bài nghiên cứu
mới chỉ dừng lại ở việc phân tích, kiểm tra để đảm bảo các cơ sở dẫn liệu về sự tồn SV: Ph m
Th Thuý G
2 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thu
tại, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ đánh giá và nhấn mạnh độ khó, rủi ro ở lý thuyết
mà không đi vào cụ thể một công ty kiểm toán.
Tại Việt Nam, anh Nguyễn Ngọc Trọng, 2022, dưới sự hướng dẫn của TS.
Hoàng Thị Hồng Vân đã nghiên cứu “Hoàn thiện quy trình kiểm toán TSCĐ trong
kiểm toán BCTC do Công ty TNHH Grant Thornton Việt Nam thực hiện”. Trong
luận văn của mình, bằng các phương pháp nghiên cứu lý thuyết và phương pháp
thực tiễn, tác giả đã trình bày chi tiết quy trình kiểm toán TSCĐ tại Công ty TNHH
Grant Thornton Việt Nam nói chung và đối với khách hàng cụ thể là công ty ABC
trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh từ đó đưa ra những ưu nhược điểm trong quy
trình kiểm toán tại Grant Thornton và đề xuất một số giải pháp về phía Cơ quan
Nhà nước, về phía Grant Thornton, về phía đơn vị khách hàng và về phía đội ngũ
kiểm toán viên. Có thể nói các giải pháp kiến nghị của tác giả tại đã bám sát và phù
hợp với thực trạng của công ty tại thời điểm đó
Một nghiên cứu cũng nằm trong đề tài trên của anh Nguyễn Trường Giang,
năm 2021 cũng đã một phần cho em ý tưởng về đề tài của mình. Đề tài anh nghiên
cứu là “Hoàn thiện kiểm toán TSCĐ trong kiểm toán BCTC do Công ty TNHH
Deloitte Việt Nam thực hiện”. Những tài liệu và kiến thức trong bài nghiên cứu
được xem như là đầy đủ và chi tiết trên cả lý thuyết và thực tế và những kiến nghị
tác giả đưa ra cũng khá phù hợp với bối cảnh của doanh nghiệp. Tuy nhiên, những
kiến nghị đó là chưa đủ và sẽ phải cần thêm những ý kiến mới để có thể xây dựng
hoàn thiện quy trình kiểm toán phần hành TSCĐ một cách tốt hơn.
Tóm lại đề tài kiểm toán khoản mục TSCĐ không còn quá xa lạ tại Việt Nam
cũng như trên thế giới. Tuy nhiên, tại học viện em nhận thấy các bài viết về hoàn
thiện công tác kiểm toán khoản mục TSCĐ và các kiến nghị đưa ra trong bài viết
đều không còn quá phù hợp với thời đại hiện nay, do đó em đã lựa chọn đề tài này
là đề tài tốt nghiệp của mình để nghiên cứu sâu hơn và đưa vào áp dụng thực tế khi
em đi làm chính thức tại công ty.
3. Mc tiêu nghiên cu
Mục tiêu cụ thể của kiểm toán TSCĐ là thu thập đầy đủ các bằng chứng
thích hợp từ đó đưa ra ý kiến xác nhận về mức độ tin cậy của các thông tin tài chính SV: Ph m
Th Thuý G
3 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thu
có liên quan đến TSCĐ. Đồng thời cũng cung cấp những thông tin, tài liệu có liên
quan làm cơ sở tham chiếu khi kiểm toán các phần hành có liên quan khác. Nghiên
cứu quy trình kiểm toán TSCĐ trong hoạt động kiểm toán của công ty TNHH Hãng
Kiểm toán AASC, trước hết giúp em được thực hành phần lý thuyết đã được học về
quy trình kiểm toán TSCĐ tại Học viện Ngân Hàng, ngoài ra còn giúp em tìm hiểu
thực tế quá trình kiểm toán TSCĐ tại công ty kiểm toán AASC. Từ đó phát hiện ra
các sai phạm thường gặp chủ yếu trong kiểm toán TSCĐ, và rút ra được bài học cho
bản thân về các tư vấn cho khách hàng hoàn thiện quy trình quản lý TSCĐ sao cho
có hiệu quả cũng như kế toán TSCĐ sao cho phù hợp với các quy định và chuẩn
mực kế toán hiện hành.
4. Đối tượng và phm vi nghiên cu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là kiểm toán khoản mục TSCĐ trong kiểm
toán BCTC. Phạm vi nghiên cứu của đề tài bao gồm các file tài liệu, các chương
trình kiểm toán, các giấy làm việc trong hồ sơ kiểm toán BCTC của Công ty TNHH
Hãng kiểm toán AASC kết hợp với những tìm tòi quan sát qua kiểm toán thực tế tại
khách hàng của công ty là Công ty Cổ phần ABC cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2022. (Theo chuẩn mực kiểm toán số 200 thông tin khách hàng được kiểm
toán cần được bảo mật nên tên thật của các doanh nghiệp trong bài khóa luận được đặt ẩn danh).
5. Câu hi nghiên cu
Với mục tiêu nghiên cứu trên, tác giả đề xuất các câu hỏi nghiên cứu sau:
- Cơ sở lý luận về quy trình kiểm toán khoản mục TSCĐ trong kiểm toán
BCTC được quy định như thế nào?
- Các bước thực hiện quy trình kiểm toán BCTC nói chung và khoản mục
TSCĐ nói riêng tại Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC như thế nào? Ưu,
nhược điểm của quy trình kiểm toán TSCĐ tại AASC?
- Những kiến nghị, giải pháp để hoàn thiện hơn quy trình kiểm toán TSCĐ tại AASC? SV: Ph m
Th Thuý G
4 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thu
6. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu thực tế: Thực tập thực tế, thu thập thông tin liên
quan đến quá trình kiểm toán tại công ty.
Phương pháp nghiên cứu lý luận: Nghiên cứu, tìm hiểu các tài liệu, giáo trình
liên quan đến kiểm toán khoản mục TSCĐ trong kiểm toán BCTC.
Phương pháp so sánh: so sánh quy trình kiểm toán TSCĐ trong kiểm toán
BCTC về lý thuyết và thực trạng.
Phương pháp định lượng: sử dụng số liệu thực tế quy trình kiểm toán TSCĐ
trong cuộc kiểm toán BCTC cho doanh nghiệp do Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC thực hiện.
Nguồn dữ liệu nghiên cứu:
+ Dữ liệu sơ cấp lấy từ các giấy tờ làm việc mẫu của công ty và giấy tờ làm
việc do chính sinh viên thực hiện.
+ Dữ liệu thứ cấp dựa trên các điều tra, quan sát, khảo sát, phỏng vấn kiểm
toán viên khác trong cùng nhóm kiểm toán và tham khảo lý thuyết từ giáo trình, quy
trình kiểm toán của VACPA, chuẩn mực kiểm toán VSA, chuẩn mực kế toán VAS,
thông tư 200/2014/TT-BTC, thông tư 45/2013/TT-BTC, các sách báo về kiểm toán
TSCĐ nói riêng và kiểm toán BCTC nói chung.
7. Kết cu ca khóa lun
Ngoài phần mở đầu, danh mục tài liệu tham khảo, kết luận, bài khóa luận có tất cả 3 chương:
Chương 1: Lý luận chung về quy trình kiểm toán khoản mục Tài sản cố định
trong kiểm toán Báo cáo tài chính.
Chương 2: Thực trạng kiểm toán khoản mục Tài sản cố định trong kiểm toán
Báo cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC Thực hiện.
Chương 3: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện quy trình kiểm toán Tài sản cố
định trong kiểm toán Báo cáo tài chính do Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC thực hiện. SV: Ph m
Th Thuý G
5 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thu
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG V QUY TRÌNH KIM TOÁN
TÀI SN C ĐỊNH TRONG KIM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1.1. Khái quát v tài sn c định trong doanh nghip
1.1.1. Khái niệm, đặc điểm tài sn c định
1.1.1.1. Khái nim
Tài sản cố định là những tài sản có vốn đầu tư lớn, thời gian sử dụng lâu dài
và đóng vai trò quan trọng trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
đồng thời đáp ứng các điều kiện ghi nhận tài sản. Tài sản cố định được trình bày
trên Bảng cân đối kế toán (CĐKT) tại phần B bao gồm tài sản cố định hữu hình
(TSCĐHH), tài sản cố định vô hình (TSCĐVH), TSCĐ thuê tài chính.
Những tài sản cố định có kết cấu độc lập, hoặc nhiều bộ phận tài sản riêng
lẻ liên kết với nhau thành một hệ thống để cùng thực hiện một hay một số chức
năng nhất định, nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả hệ thống sẽ
không thể hoạt động được, nếu thỏa mãn đồng thời cả bốn tiêu chuẩn dưới đây thì được coi là TSCĐ:
- Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
- Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy;
- Có thời gian sử dụng từ một năm trở lên;
- Có giá trị theo quy định hiện hành. (Hiện văn bản mới nhất về TSCĐ hữu
hình Theo khoản 1, điều 3, Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của
Bộ Tài Chính quy định về giá trị TSCĐ hữu hình: “Nguyên giá tài sản phi
được xác định một cách đáng tin cậy và có giá tr t 30.000.000 đồng (Ba
mươi triệu đồng) tr lên”.)
1.1.1.2. Đặc điểm, phân loi tài sn c định
TSCĐ được phân loại theo các tiêu thức sau:
a. Theo hình thái biểu hiện (Theo điều 2 Thông tư 45/2013/TT-BTC)
- Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật
chất thỏa mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu SV: Ph m
Th Thuý G
6 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thu
kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu. TSCĐ hữu hình
trong doanh nghiệp bao gồm: nhà xưởng, vật kiến trúc; Máy móc thiết bị; Phương
tiện vận tải, thiết bị,…
- Tài sản cố định vô hình: là những tài sản không có hình thái vật chất, thể
hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thỏa mãn các tiêu chuẩn của TSCĐ vô hình,
tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan đến đất sử dụng;
chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả…
b. Theo hình thức sở hữu:
- TSCĐ tự có: Là những TSCĐ do xây dựng, mua sắm, nhận vốn góp,…
thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp.
- Tài sản cố định thuê tài chính: là những TSCĐ mà doanh nghiệp thuê của công
ty cho thuê tài chính. Khi kết thúc thời hạn thuê, bên thuê được quyền lựa chọn mua lại
tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng thuê tài
chính. Tổng số tiền thuê một loại tài sản quy định tại hợp đồng thuê tài chính ít nhất
phải tương đương với giá trị của tài sản đó tại thời điểm ký hợp đồng.
1.1.2. Kế toán khon mc tài sn c định
1.1.2.1. Chng t
Để theo dõi kịp thời và đầy đủ các thông tin về Tài sản cố định, các doanh
nghiệp thường sử dụng hệ thống chứng từ sổ sách như:
- Thẻ Tài sản cố định.
- Sổ chi tiết Tài sản cố định theo từng bộ phận sử dụng và theo loại Tài sản cố định theo dõi.
- Sổ cái các tài khoản (TK) 211, 212, 213, 214.
- Bảng tính khấu hao TSCĐ.
1.1.2.2. Tài khon s dng
Tài khon 211 Tài sn c định hu hình: Tài khoản này dùng để phản
ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ tài sản cố định
hữu hình của doanh nghiệp theo nguyên giá. Tài khoản 211 có 6 tài khoản cấp 2: SV: Ph m
Th Thuý G
7 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thu
- TK 2111 - Nhà cửa, vật kiến trúc
- TK 2112 - Máy móc thiết bị
- TK 2113 - Phương tiện vận tải, truyền dẫn
- TK 2114 - Thiết bị, dụng cụ quản lý
- TK 2115 - Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
- TK 2118 - TSCĐ hữu hình khác
TK 211 Tài sn c định hu hình
Nguyên giá TSCĐ hữu hình tăng do: Nguyên giá TSCĐ giảm do: - Tăng TSCĐ - Giảm TSCĐ
- Điều chỉnh tăng nguyên giá
- Điều chỉnh giảm nguyên giá - Kiểm kê thừa (TSCĐHH) - Kiểm kê thiếu TSCĐHH
S dư bên Nợ: Nguyên giá TSCĐHH hiện có ở doanh nghiệp
Tài khon 212 Tài sn c định thuê tài chính: Phản ánh giá trị hiện có và
tình hình biến động tăng, giảm của toàn bộ TSCĐ thuê tài chính của doanh
nghiệp. Tài sản này dùng cho doanh nghiệp là bên đi thuê. Tài khoản 212 có 2 tài khoản cấp 2:
- TK 2121 – TSCĐ hữu hình thuê tài chính
- TK 2122 – TSCĐ vô hình thuê tài chính
TK 212 TSCĐ thuê tài chính
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính tăng.
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính giảm
do chuyển trả lại cho bên thuê khi hết
hạn hợp đồng hoặc mua lại thành TSCĐ của doanh nghiệp.
S dư bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính hiện có.
Tài khon 213 Tài sn c định vô hình: Tài khoản này dùng để phản ánh
giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm TSCĐ vô hình của doanh SV: Ph m
Th Thuý G
8 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thu
nghiệp. TSCĐ vô hình là tài sản không có hình thái vật chất, nhưng xác định
được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong SXKD, cung cấp
dịch vụ hoặc cho các đối tượng khác thuê, phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận
TSCĐ vô hình. Tài khoản 213 có 7 tài khoản cấp 2:
- TK 2131 - Quyền sử dụng đất
- TK 2132 - Quyền phát hành
- TK 2133 - Bản quyền, bằng sáng chế
- TK 2134 - Nhãn hiệu hàng hóa
- TK 2135 - Phần mềm máy vi tính
- TK 2136 - Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
- TK 2138 - TSCĐ vô hình khác
Tài khon 213 TSCĐ vô hình
Nguyên giá TSCĐ vô hình tăng
Nguyên giá TSCĐ vô hình giảm
S dư bên Nợ: Nguyên giá của TSCĐ
vô hình hiện có ở doanh nghiệp
Tài khon 214 Hao mòn tài sn c định: Tài khoản này dùng để phản ánh
tình hình tăng, giảm giá trị hao mòn và giá trị hao mòn luỹ kế của các loại
TSCĐ và bất động sản đầu tư (BĐSĐT) trong quá trình sử dụng do trích
khấu hao TSCĐ, BĐSĐT và những khoản tăng, giảm hao mòn khác của
TSCĐ, BĐSĐT. Tài khoản 214 có 4 tài khoản cấp 2:
- TK 2141- Hao mòn TSCĐ hữu hình
- TK 2142 - Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
- TK 2143 - Hao mòn TSCĐ vô hình
- TK 2147 - Hao mòn bất động sản đầu tư
Tài khon 214 Hao mòn TSCĐ
Giá trị hao mòn TSCĐ giảm do các lý Giá trị hao mòn TSCĐ tăng do: do giảm TSCĐ: - Trích khấu hao TSCĐ - Thanh lý, nhượng bán
- Nhận TSCĐ được điều chuyển được SV: Ph m
Th Thuý G
9 VHD: PGS. TS. Phm Thanh Thuỷ - Góp vốn liên doanh
sử dụng trong nội bộ công ty
- Tính hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt
động sự nghiệp, phúc lợi, dự án…
S dư bên Có: Giá trị hao mòn lũy kế
của TSCĐ, BĐSĐT hiện có của doanh nghiệp.
1.1.2.3. Phương pháp hạch toán
Phương pháp hạch toán khoản mục tài sản cố định xem chi tiết tại phụ lục 01. Hạch toán tăng TSCĐ:
• TSCĐ tăng do quá trình đầu tư xây dựng cơ bản: nghiệp vụ liên quan đến
nhiều loại chi phí như: nguyên vật liệu, nhân công…
• Tài sản cố định tăng do mua sắm: Nguyên giá TSCĐ bao gồm giá mua cộng
với các khoản chi phí hợp lý và cần thiết để đưa tài sản đến địa điểm mong
muốn, đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
• TSCĐ tăng do cải tạo, nâng cấp: Xem xét ghi nhận có đủ điều kiện là nâng
cấp hay không, hay chỉ ghi là sửa chữa thông thường, tránh hạch toán nhầm
khoản chi phí này thành chi phí kinh doanh trong kỳ.
Tài sản giảm hầu hết liên quan đến việc thanh lý, nhượng bán, góp vốn liên
doanh bằng TSCĐ, tài sản bị mất hay bỏ sót.
Hạch toán hao mòn TSCĐ: TSCĐ được trích khấu hao theo từng kỳ, từng
tháng tùy thuộc vào quy định và ghi nhận của doanh nghiệp, khấu hao theo phương
pháp nào cũng do doanh nghiệp quyết định.
1.1.2. Sai phm, rủi ro thường gp
1.1.2.1. Sai phm liên quan đến nguyên giá TSCĐ; các nghiệp v tăng, giảm TSCĐ
- Các khoản chi phí phát sinh trong kỳ có liên quan đến TSCĐ không đủ tiêu
chuẩn nhưng vẫn được phản ánh vào nguyên giá TSCĐ. Lẽ ra các khoản phí tổn này
phải được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh và ghi giảm TSCĐ trong kỳ. SV: Ph m
Th Thuý G 10 VHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
Điều này làm cho lợi nhuận trong kỳ của doanh nghiệp sai tăng lên và tài sản cũng
sai tăng. Sai phạm này hay xảy ra tại các doanh nghiệp muốn giấu lỗ.
- Xác định sai nguyên giá TSCĐ. Các khoản chi phí liên quan đến TSCĐ
không thực sự phát sinh, hay không đủ điều kiện vốn hóa nhưng vẫn được ghi nhận.
Việc không phân biệt chi phí sửa chữa được ghi tăng nguyên giá TSCĐ (sửa chữa
lớn nhằm cải tạo, nâng cấp TSCĐ) với chi phí sửa chữa được tính vào chi phí sản
xuất kinh doanh trong kỳ (sửa chữa lớn nhằm phục hồi năng lực hoạt động của
TSCĐ) cũng dẫn đến những sai lệch trong chỉ tiêu TSCĐ và khoản mục chi phí sản xuất kinh doanh.
- Hạch toán tăng TSCĐ khi chưa có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ, chưa
có biên bản bàn giao, biên bản nghiệm thu, quyết toán công trình…
- Ghi nhận tăng TSCĐ vô hình những nội dung không đúng quy định như chi
phí thành lập công ty, chi phí trong giai đoạn nghiên cứu.
- Hạch toán giảm TSCĐ khi thực tế chưa thanh lý, tháo dỡ, chưa có quyết
định của Hội đồng quản trị, Giám đốc…
- TSCĐ đi thuê không đủ điều kiện là thuê tài chính nhưng vẫn được ghi
nhận là TSCĐ thuê tài chính. Một trong những sai phạm hay xảy ra là doanh nghiệp
nhầm lẫn giữa TSCĐ thuê hoạt động và TSCĐ thuê tài chính.
- Ghi nhận giao dịch không xảy ra
- TSCĐ bị trộm cắp, hỏa hoạn, thiên tai,…
1.1.2.2. Sai phạm liên quan đến khấu hao TSCĐ
- Phương pháp khấu hao mà đơn vị áp dụng không nhất quán hoặc không có
đủ căn cứ để thay đổi chính sách khấu hao.
- Thời gian khấu hao áp dụng không hợp lý, đặc biệt đối với TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính.
- Việc trích hoặc thôi không trích khấu hao với các TSCĐ mới tăng, giảm
trong kỳ, các khoản chi phí nâng cấp cải tạo được hạch toán tăng giảm nguyên giá
TSCĐ trong kỳ cũng có thể xảy ra nhiều sai sót. SV: Ph m
Th Thuý G 11 VHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu
- Chính sách phân bổ khấu hao, tiêu chuẩn phân bổ khấu hao cho các đối tượng không hợp lý.
- Tài sản cố định đã hết thời gian sử dụng nhưng vẫn chưa trích hết khấu hao.
Số chưa trích hết không được hạch toán vào chi phí trong kỳ. Hay vẫn trích khấu
hao đối với tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn tiếp tục sử dụng.
- Trích khấu hao tính vào chi phí cả những TSCĐ không sử dụng vào hoạt
động sản xuất kinh doanh.
- Trích khấu hao đối với tài sản thuê hoạt động.
- Không trích khấu hao đối với tài sản thuê tài chính…
1.1.3. Kim soát ni b vi khon mc
Kiểm soát nội bộ đối với TSCĐ được thiết lập nhằm đạt mục tiêu bảo vệ tài
sản của đơn vị, ngăn ngừa và phát hiện các hành vi lãng phí, gian lận hoặc sử dụng
tài sản không hiệu quả. Ngoài ra KSNB còn phải giúp hạch toán đúng đắn các chi
phí cấu thành nên nguyên giá TSCĐ, chi phí sửa chữa, chi phí khấu hao để cung cấp
thông tin chính xác và đáng tin cậy về tình hình TSCĐ của đơn vị. Do các chi phí
này đều quan trọng và giá trị lớn nên nếu sai sót có thể dẫn đến sai sót trọng yếu
trên BCTC. Chẳng hạn nếu không phân loại đúng khoản chi nào làm tăng nguyên
giá TSCĐ hoặc khoản chi nào phải tính vào chi phí hoạt động của niên độ sẽ làm
cho khoản mục TSCĐ và khoản mục chi phí trong kỳ bị sai lệch. Hoặc ngược lại,
nếu không quy định chặt chẽ về việc mua sắm, thanh lý, bảo dưỡng…thì chi phí
phát sinh sẽ lớn hơn thực tế, dẫn đến lỗ tăng gây thiệt hại cho doanh nghiệp.
Do đó các các doanh nghiệp cần thiết kế các thủ tục kiểm soát chặt chẽ đối
với khoản mục TSCĐ để ngăn ngừa phát hiện và xử lý những gian lận sai sót có thể
xảy ra như đã nêu ở trên và đồng thời thực hiện một cách nghiêm túc, đồng bộ
những quy định đó. Có như vậy kiểm soát nội bộ của đơn vị mới phát huy hết được tác dụng của nó. SV: Ph m
Th Thuý G 12 VHD: PGS. TS. Ph m Thanh Thu