


 !"#$% &'()*+,'-.
(
/0 %$% 12034 56789:;<$&=4>
2?9
@"ABCDEFCGHI1;&BJF74>(832(: K
L!8-2;#M;BN 3O
+: 0H% BP&'B()*0 %$% $+,-.Q35
9
+R+:Q359
;& S$5(
TU(?9-V3@W4&'#+*A03@PL!
TD&XRYZ=[ \9-*4] -. \M^ %80;#3&X
T(!X[4(*?M;2_94 O&J@`JJ
T@2(: KB_4>*;M&\+L!!=38a!!=
TI3($03b 8'8
TB;\O9BO_'
T@+!R_[_R]
cded
  e
YZ=&V31Z03@P
67
P-2'a3Z
T:8
T'Z=
TZ:
A0W4&'@P34&
!%4>Z-2
I3;f.8
H% (
'Z=g03
RMM; 3!RM;b -.
8;&&
@Ug03 3M;8h
%$;] 
@2(!" Y:BR_=4]
%&&OMi!O&'Z&3
NLjR_=2
Z-2O8
@2(!3'B F3';\h

k833l>&
^!"
L!( V2(8+Z=
k&88 M;3$3a&
L!a!R_
'8-hQ%
@2(: KB_ U] %N&M M Pi&X!'$#i&X
4> CM& M;&  4&_'8L!
&88 M;
H% (12([
R\!m7
U>Y!"434Xn
b -.R\!m-V3
P_O_$% :o8
O8L=&
D&XRYZ= \:8 Pp3BO&+'B
M^DDCD
AIqD@PA=;]
rdU= -.$% 
TPp3
Tks4D
T4>G
T-.:!&
T@\X!
TU>'@13M 37
TG9 -.O
td2 -.2?-p
@'R>8%n!
TUiu
TPL
T@
k3*k-31!=!'iO_!n"7*!v*2*Z-2*Q
wdNLj2?-p-V
xkD13M&Z;R& M7
T03'RyABC3GHkPDzF
T@Vt =R3M;&1DPBB@7
N;MD1DMM713M7Bc$s
N;!MP1P!M7@1@&M7B$s
xU=8L1F3;&!& M M7
TI3'RyABC3GHkPDzF
TN;&M1tR%7
@:;<R%!>UL X;#5^8Z_8?Q3'3Z3!(M&{
8& 8M8aMd534u;&R%XV?+-| 4_:;<$XY
bQ38;&Md
@:;<R%3@{8& 8M8aMR%!>>Z&^ =X# sZ&&m:8
_8X':!d@:;<X4-./$/p' O_;&/3'
V!3!&|i3d
@:;<R%R3@:;<R%3a_8>Z_8 ==&:;<O"3
R3\4m;-&!{ &=8;&Md@:;<X4-.#X&5-2
'/3'V!R1V!C7Q3'3Z3!d
@:;<R%R9@:;<X}V|/8;&MV\{8& 8M8aM
O_.8$3dUL X5^8Z_8Q3\{8& 8M8aM4~&X}:
;<R%R34?=&X!>8Y.88;&MdH,4?# XM!& &Rn!
t{8& 8M8aM1c{3 83$Xc{RM37O_.8 =d
T1c`w733!M)*3!&3)*8M8aM)*8& 8M8aM)*8;&M
T8& 33;M
Ni 'Y94\•|UNP
xPXNiP_X&
P_RX&L54?#1-_RX&-p4>$%5$%7Xr8i,
d FX_RX&8$KR3&R(R&Xd
cd P_RX&:P&XR>8iR;&Y3'€RX&03€d
rd L€>~&€4\O?Q3_RX&d
k-4L Xa_'X8i$XRX&0303;(:R;&_RX&
d FXP_X&
@Yb,9-€-p'u€O?!&'!(Y4$X&$X4;3OK
_RX&d
d P_RX&:
UL X2Y3:+'RX&03 X/€203K€5'!$
Rd
Bào quan
/Thành phần
Chức năng
chính
("Biệt
danh")
Có ở
động
vật?
Có ở
thực
vật?
Ti
thể(Mitochondria)
Nhà máy
năng
lượng:Tạo
ra năng
lượng ATP
cho tế bào
hoạt động.
->:= A-|+Z:N;&M@V
';R&&!MR'!$X&4?
=&8;&Md
->:;2 A-|+Z:@:Ro&[
+4>P=& 8$XZ 
:4>d
>!'&  -4&X4V
V$X'+8W!
18;&M 8744<2d
CR&&!M @"L ^8;'8^8;'8
'3Z3!4?=&X
8;&Md
&&!M1P?7 P<;'[P'_NLQ
:+RX&03•$X$
OWd
P-p
O"
GZ-2_RX& >O[93&
"<8_RX&V#
=$X X4-p;3&
'RX&03?d
P;?1@M;&&!M7 XuY8LRX&<8
8L3‚!^?O
_RX&+d
P-p
O"
dLP_X&1 M7
@Yb,P;L!4\O?@Y3kD1$%:;\74-3;3!(! 
&&=4>Q3_RX&d
=L1 M& 7F>:;<R;&L X2€+Z:€CR&&!Md
Hd@'PXNiUmP;-@Q3P_X&P5H%
P_RX&5$%V!!>$X:;<4mR!X_RX&4>$%O"V
Bào quan / Thành phần
Chức năng chính ("Biệt danh")
Thành tế bào1@M ƒ3 7 Bức tường vững chắc:8$KYRy
@M  &MR&X!X_RX&<8R+&$
$X/#=d
Lục lạp(Chloroplast)
Nhà máy năng lượng mặt trời:@Y3:
8 50';#03.84?
=&;3Ybd
Không bào trung tâm
Kho chứa nước khổng lồ:Một túi lớn chứa
nước, muối khoáng và chất thải, giúp tế bào
trương lên.

xP_RX&
TI3'RyGHIGHUP
T@3 X!c &=_RX&P_RX&L2$X_RX&L5
L2!XLdHk$OWuOW
L5n!!X_RX&_RX&:L
TFX_RX&4:=&•N;&M8@3;R&;3
TN;&M4:=&•'9@„N
T84:=&•'9@„
T@3;R4:=&•'9@„



Preview text:

LÝ SINH

BÀI 0: Giới thiệu chung

1, Giới thiệu chung

  • Lý Sinh : sử dụng nguyên lý , mô hình vật lý , toán học => giải thích các hiện tượng sinh học
  • Những quy luật vật lý ( cơ , quang , nhiệt , điện , lực … ) chi phối cấu trúc với hoạt động cơ thể sống
  • Công cụ : X – RAY , MRI , KHVQH ( cryo – EM) , động học phan tử , cơ học chất lỏng , siêu âm, phương trình Nernst – Planck
  • Bản chất : lq Vật lý – Toán – Sinh học => quy luật vật lý với giải thích hiện tượng của sự sống
  • Giải bản chất của sự sống
  • Lý sinh trong lĩnh vực y học

+ Đọc hiểu : tối ưu hóa Chuẩn đoán hình ảnh -> X quang , CT , Siêu âm

+ An toàn bức xạ & liều tối ưu -> định lượng liều , che chắn , lập quy trình an toàn

+ Sinh học màng & điện sinh học -> thể Nerst , cơ chế thuốc tđ lên kênh ion , ECG / EEG

+ Cơ học chất lỏng – huyết động -> reyno, nền tảng siêu âm mạch , can thiệp tim mạch

+ Quang học y sinh vs quang năng liệu pháp

+ Nhiệt – truyền khối – khuyếch tán

+ Cảm biến & thiết bị y sinh

2. Ứ.dụng

Nguyên lý

Ứng dụng

Bức xạ ion hóa ( x-quang , CT,…)

Tương tác tia -x :

+, Hấp thụ

+, tán xạ

+ , xuyên thấu

Xq chẩn đoán , CT scan , đo mật độ xương

Quang trùng hợp

Vật liệu sinh học

Hthụ , tán xạ, huỳnh quang , beer- lambert, năng lượng , proton

CĐ huỳnh quang , laser phẫu thuật vs trị liệu

Cơ học mô

ứng suất – biến dạng , định luật Hooke, tầm khoáng xoay

Phân tích biến dạng cơ , xương , khớp

Cơ học ma sát – sinh nhiệt

Ma sát, truyền nhiệt , dẫn nhiệt

Dụng cụ pthuaajt , nội soi , cắt mô

Siêu âm y học

Sóng cơ học , phản xạ , Doppler, cavitation

Siêu âm tim , bụng , tuyến giáp, hướng dẫn thủ thuật

Cơ học chất lỏng – huyết động

Định luật Poiseuille

, Reynolds , Bernoulli

Tuần hoàn máu , vì tuần hoàn , đo huyết áp , siêu âm doppler

Vật liệu sinh học ( cơ học & bề mặt )

Độ cứng , mô đan đàn hồi , năng lượng bề mặt , ướt hóa

Thiết kế vật liệu cấy ghép, khớp nhân tạo

An toàn bức xạ , liều hấp thu

Thời gian – khoảng cách – che chắn , ALARA

X QUANG , CT , Xạ trị

-3. Đại lượng vật lý :

+, Thời gian : s

+, Dòng điện : A

+, Nhiệt độ : K

+, Lượng chất : mol

+, Chiều dài : m

+, Độ sáng : Cd ( candela)

+, Khối lượng : kg

4. Sơ lược cơ thể người:
- Các bộ phận gồm :
+, Đầu cổ

+, Thân
+, Chi

-, Da -> Dưới da (mạch máu, thần kinh, tuyến mồ hôi ) -> mỡ -> cơ -> xương -> tủy

5. Phân tích cơ thể người dưới góc :
*, DNA ( acid deoxyribonucleic ) :

+ quan sát bằng X – Ray ,KHVDT, AFM

+ Có 4 lại base nitro ( A -T – G – C )

  • Purine : A ( Adenine ) , G ( Guanine ) – 2 vòng
  • Pyrimide : T ( Thymine ) , C ( Cytosine ) – 1 vòng

*, Đại phân tử ( Macromolecule )

+, Quan sát bằng X – Ray ,KHVDT, AFM

+, Protein ( 4 bậc )

  • Cấu trúc bậc một : Đây là trình tự sắp xếp cụ thể của các axit amin dọc theo chuỗi polypeptide. Sự thay đổi trong bậc này có thể ảnh hưởng lớn đến cấu trúc và chức năng của protein.
  • Cấu trúc bậc hai : Chuỗi polypeptide bậc một cuộn xoắn lại thành hình lò xo hoặc gấp nếp thành các tấm. Cấu trúc này được giữ vững nhờ các liên kết hydro giữa các nhóm amino ở gần nhau.
  • Cấu trúc bậc ba : Cấu trúc bậc hai tiếp tục cuộn xếp lại tạo nên cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng cho mỗi loại protein. Cấu trúc này được hình thành do sự tương tác giữa các nhóm bên (nhóm R) của các axit amin.
  • Cấu trúc bậc bốn : Cấu trúc này chỉ có ở những protein có nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau. Đây là sự sắp xếp của nhiều chuỗi polypeptide đã hoàn chỉnh cấu trúc bậc ba để tạo thành một phức hợp protein. Ví dụ điển hình là hemoglobin, gồm 4 chuỗi polypeptide (2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta) kết hợp lại.

+, (20/500) acid amine => amino acid => peptide => polypeptide => protein

+, polysaccarite

  • Phần lớn các Nghiên cứu thuốc đều dừng ở ĐPT

*, Thành Phần Tế Bào

Tế bào nhân thực điển hình (như tế bào người, động vật, thực vật) thành 3 phần chính:

  1. Màng tế bào: Lớp vỏ bao bọc bên ngoài.
  2. Tế bào chất: Toàn bộ phần bên trong, chứa các "bào quan".
  3. Nhân: "Bộ não" điều khiển của tế bào.

Dưới đây là chi tiết các thành phần và bào quan quan trọng nhất bên trong tế bào:

  1. Màng Tế Bào
  • Chức năng chính: Giống như "người gác cổng", kiểm soát mọi thứ đi vào và đi ra khỏi tế bào.
  1. Tế bào chất

Đây là nơi chứa tất cả các bào quan, là những "cơ quan nhỏ" thực hiện các nhiệm vụ chuyên biệt.

Bào quan /Thành phần

Chức năng chính ("Biệt danh")

Có ở động vật?

Có ở thực vật?

Ti thể (Mitochondria)

Nhà máy năng lượng: Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào hoạt động.

Lưới nội chất hạt

Xưởng sản xuất Protein: Có các ribosome bám vào để tạo protein.

Lưới nội chất trơn

Xưởng sản xuất Chất béo & Giải độc: Tạo lipid và xử lý chất độc.

Bộ máy Golgi

Bưu điện: Hoàn thiện, đóng gói và gửi các sản phẩm (protein, lipid) đi đúng nơi.

Ribosome

Công nhân lắp ráp: Lắp ráp các axit amin để tạo thành protein.

Lysosome (Tiêu thể)

Túi rác & Tái chế: Phân hủy chất thải, bào quan cũ và vi khuẩn.

Thường không

Khung xương tế bào

Bộ khung & Hệ thống giao thông: Giúp tế bào có hình dạng và là đường ray cho các bào quan di chuyển.

Trung thể (Centrosome)

Nhà tổ chức phân bào: Giúp phân chia nhiễm sắc thể khi tế bào sinh sản.

Thường không

III. Nhân Tế Bào (Nucleus)

Chức năng chính: Trung tâm điều khiển: Chứa DNA (vật chất di truyền), đưa ra mọi mệnh lệnh cho hoạt động của tế bào.

Hạch nhân (Nucleolus): Một cấu trúc bên trong nhân, là nơi "sản xuất" Ribosome.

IV. Các Thành Phần Đặc Trưng Của Tế Bào Thực Vật

Tế bào thực vật có thêm một vài cấu trúc đặc biệt mà tế bào động vật không có:

Bào quan / Thành phần

Chức năng chính ("Biệt danh")

Thành tế bào (Cell Wall)

Bức tường vững chắc: Lớp vỏ cứng bằng Cellulose bên ngoài màng tế bào, giúp bảo vệ và giữ hình dạng.

Lục lạp (Chloroplast)

Nhà máy năng lượng mặt trời: Chứa chất diệp lục, thực hiện quá trình quang hợp để tạo ra thức ăn.

Không bào trung tâm

Kho chứa nước khổng lồ: Một túi lớn chứa nước, muối khoáng và chất thải, giúp tế bào trương lên.

*, Tế bào

+, Quan sát bằng KHVQH , KHVĐT

+, Chia làm 2 loại tế bào : Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

-, Nhân sơ : 0 màng nhân . VD : vi khuẩn , cổ khuẩn

-, Nhân thực : gồm màng tế bào , tế bào chất , nhân

+, Màng tế bào : đc cấu tạo từ Protein, Lipid, Carbonhydrat

+, Protein đc cấu tạo từ các ngtố : C,H,O,N,P,S

+, Lipid đc cấu tạo từ các ngtố : C,H,O

+, Carb đc cấu tạo từ các ngtố : C,H,O