A, XƯƠNG :
+, tuần tự : Xương đặc -> xương xốp -> tủy ( trẻ em : đỏ ( tạo máu) ; lớn : vàng ( nhiễm tb mỡ) )
+, cơ thể người có tất cả 206 xương ( trẻ nhỏ có 300 cái xương , lúc lớn các xương sẽ hợp nhất
lại thành 206 xương )
Chi ?ết :
206 chia gồm Bộ Xương Trục (80 xương) và Bộ Xương Phụ (126 xương)
A, Bộ xương trục (80 xương)
1. Hộp sọ (22 xương)
Xương sọ (8 xương): Bảo vệ não bộ.
o Xương trán: 1
o Xương đỉnh: 2
o Xương thái dương: 2
o Xương chẩm: 1
o Xương bướm: 1
o Xương sàng: 1
Xương mặt (14 xương): Tạo nên cấu trúc khuôn mặt.
o Xương hàm trên: 2
o Xương gò má: 2
o Xương mũi: 2
o Xương lệ: 2
o Xương khẩu cái: 2
o Xoăn mũi dưới: 2
o Xương lá mía: 1
o Xương hàm dưới: 1
2. Xương Tai Giữa (6 xương)
Mỗi bên tai có 3 xương nhỏ nhất cơ thể, có vai trò truyền âm thanh.
Xương búa: 2
Xương đe: 2
Xương bàn đạp: 2
3. Xương Móng (1 xương)
Nằm ở cổ, dưới xương hàm dưới, là xương duy nhất không khớp trực ?ếp với bất kỳ xương nào
khác.[4]
4. Cột sống (26 xương)
Bảo vệ tủy sống và nâng đỡ cơ thể.[4]
Đốt sống cổ: 7
Đốt sống ngực: 12
Đốt sống thắt lưng: 5
Xương cùng: 1 (do 5 đốt sống dính liền)
Xương cụt: 1 (do 4 đốt sống dính liền)
5. Lồng ngực (25 xương)
Bảo vệ ?m và phổi.[3]
Xương ức: 1
Xương sườn: 24 (12 đôi)
B, Bộ Xương Phụ (126 xương)
1. Đai vai (4 xương)
Xương đòn (xương quai xanh): 2
Xương bả vai: 2
2. Chi trên (60 xương)
Mỗi chi trên có 30 xương.
Xương cánh tay: 2
Xương quay: 2
Xương trụ: 2
Xương cổ tay: 16 (8 xương mỗi bên)
Xương bàn tay: 10 (5 xương mỗi bên)
Xương ngón tay (đốt ngón tay): 28 (14 xương mỗi bên)
3. Đai chậu (2 xương)
Xương chậu (xương hông): 2 (mỗi xương được tạo thành từ xương chậu, xương ngồi và
xương mu hợp nhất)
4. Chi dưới (60 xương)
Mỗi chi dưới có 30 xương.
Xương đùi: 2 (xương dài nhất cơ thể)
Xương bánh chè: 2
Xương chày (xương ống chân): 2
Xương mác: 2
Xương cổ chân: 14 (7 xương mỗi bên)
Xương bàn chân: 10 (5 xương mỗi bên)
Xương ngón chân (đốt ngón chân): 28 (14 xương mỗi bên)
-, Xương bàn tay và bàn chân chiếm 106 XƯƠNG
B, Biểu bì : Da , ruột dạ dày
C,

Preview text:

A, XƯƠNG :

+, tuần tự : Xương đặc -> xương xốp -> tủy ( trẻ em : đỏ ( tạo máu) ; lớn : vàng ( nhiễm tb mỡ) )

+, cơ thể người có tất cả 206 xương ( trẻ nhỏ có 300 cái xương , lúc lớn các xương sẽ hợp nhất lại thành 206 xương )

Chi tiết :

206 chia gồm Bộ Xương Trục (80 xương) và Bộ Xương Phụ (126 xương)

A, Bộ xương trục (80 xương)

1. Hộp sọ (22 xương)

  • Xương sọ (8 xương): Bảo vệ não bộ.
    • Xương trán: 1
    • Xương đỉnh: 2
    • Xương thái dương: 2
    • Xương chẩm: 1
    • Xương bướm: 1
    • Xương sàng: 1
  • Xương mặt (14 xương): Tạo nên cấu trúc khuôn mặt.
    • Xương hàm trên: 2
    • Xương gò má: 2
    • Xương mũi: 2
    • Xương lệ: 2
    • Xương khẩu cái: 2
    • Xoăn mũi dưới: 2
    • Xương lá mía: 1
    • Xương hàm dưới: 1

2. Xương Tai Giữa (6 xương)
Mỗi bên tai có 3 xương nhỏ nhất cơ thể, có vai trò truyền âm thanh.

  • Xương búa: 2
  • Xương đe: 2
  • Xương bàn đạp: 2

3. Xương Móng (1 xương)
Nằm ở cổ, dưới xương hàm dưới, là xương duy nhất không khớp trực tiếp với bất kỳ xương nào khác.[4]

4. Cột sống (26 xương)
Bảo vệ tủy sống và nâng đỡ cơ thể.[4]

  • Đốt sống cổ: 7
  • Đốt sống ngực: 12
  • Đốt sống thắt lưng: 5
  • Xương cùng: 1 (do 5 đốt sống dính liền)
  • Xương cụt: 1 (do 4 đốt sống dính liền)

5. Lồng ngực (25 xương)
Bảo vệ tim và phổi.[3]

  • Xương ức: 1
  • Xương sườn: 24 (12 đôi)

B, Bộ Xương Phụ (126 xương)

1. Đai vai (4 xương)

  • Xương đòn (xương quai xanh): 2
  • Xương bả vai: 2

2. Chi trên (60 xương)
Mỗi chi trên có 30 xương.

  • Xương cánh tay: 2
  • Xương quay: 2
  • Xương trụ: 2
  • Xương cổ tay: 16 (8 xương mỗi bên)
  • Xương bàn tay: 10 (5 xương mỗi bên)
  • Xương ngón tay (đốt ngón tay): 28 (14 xương mỗi bên)

3. Đai chậu (2 xương)

  • Xương chậu (xương hông): 2 (mỗi xương được tạo thành từ xương chậu, xương ngồi và xương mu hợp nhất)

4. Chi dưới (60 xương)
Mỗi chi dưới có 30 xương.

  • Xương đùi: 2 (xương dài nhất cơ thể)
  • Xương bánh chè: 2
  • Xương chày (xương ống chân): 2
  • Xương mác: 2
  • Xương cổ chân: 14 (7 xương mỗi bên)
  • Xương bàn chân: 10 (5 xương mỗi bên)
  • Xương ngón chân (đốt ngón chân): 28 (14 xương mỗi bên)

-, Xương bàn tay và bàn chân chiếm 106 XƯƠNG

B, Biểu bì : Da , ruột dạ dày

C,