Lý thuyết, các dạng toán và bài tập hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

Tài liệu gồm 45 trang, tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 (tập 2) phần Hình học chương 4.

Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
45 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Lý thuyết, các dạng toán và bài tập hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

Tài liệu gồm 45 trang, tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 (tập 2) phần Hình học chương 4.

79 40 lượt tải Tải xuống
Chƣơng IV.
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
HÌNH CHÓP ĐỀU
A. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
§ 1. HÌNH HP CH NHT
A. TÓM TT LÍ THUYT
Hình hp ch nht có 6 mt là nhng hình ch nht (hình a).
a)
b)
Hình lập phương là hình hộp ch nht có 6 mt là nhng hình vuông.
Nếu một đường thng
d
hai đim thuc mt phng
(P)
thì mọi điểm của đều thuc
mt phng
(P)
. Ta nói đường thng
d
nm trong mt phng
(P)
.
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. K TÊN CÁC ĐỈNH, CÁC CNH, CÁC MT CA HÌNH HP CH NHT
Phƣơng pháp giải
Hình hp ch nht có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cnh.
Ví d 1. (Bài 1 SGK)
Hãy k tên nhng cnh bng nhau ca hình hp ch nht
ABCD.MNPQ
(H.72
SGK).
Gii
.
.
.
Hình 72 SGK
D
'
C
'
B
'
A
'
D
C
B
A
D
'
C
'
B
'
A
'
D
C
B
A
P
Q
N
M
B
A
Dng 2. NHN BIT MỘT ĐIỂM THUC MT ĐƢNG THNG, THUC MT
MT PHNG
Phƣơng pháp giải
Nếu một đường thẳng có hai điểm thuc mt mt phng thì mọi điểm của đường thng
đều thuc mt phẳng đó.
Ví d 2. (Bài 2 SGK)
1 1 1 1
ABCD.A B C D
mt hình hp ch
nht (H.73 SGK).
a) Nếu
O
trung điểm ca đoạn
1
CB
thì
O
có là điểm thuộc đoạn
1
BC
hay không?
b) K điểm thuc cnh
CD
, liu
K
th là điểm thuc cnh
1
BB
hay không?
Hình 73 SGK
Gii
a)
11
BCC B
là hình ch nht,
O
là trung điểm của đường chéo
1
CB
nên cũng là trung
điểm của đường chéo
1
BC
. Vy
O
thuộc đoạn
1
BC
.
b)
K
không thuc cnh
1
BB
.
Dng 3. V HÌNH BIU DIN CA HÌNH HP CH NHT. GẤP HÌNH ĐỂ
ĐƢC HÌNH HP CH NHT
Phƣơng pháp giải
Quan sát hình biu din ca hình hp ch nhật để biết cách v đúng. Với các bài gp
hình, có th ct giấy để tìm cách gp.
Ví d 3. (Bài 4 SGK)
Xem hình 74a SGK, các mũi tên hướng dn cách ghép các cnh với nhau để
được mt hình lập phương.
a)
b)
O
K
D
1
C
1
B
1
A
1
D
C
B
A
Hình 74 SGK
Hãy điền thêm vào hình 74b SGK
các mũi tên như vậy.
Gii
Xem hình bên
C. LUYN TP
1 (Dng 1). Mt hình lập phương cạnh
17cm
đặt da vào bức tường
Oy
mt ngang
Ox
như hình bên. Biết
OA 15cm
. Tính
khong cách t
'
B
đến mt ngang.
2. (Dng 2). Cho hình hp ch nht
' ' ' '
ABCD.ABCD
.
Đim
K
thuộc đoạn thng
BD
. Điểm
K
thuc mt phng
(ABCD)
hay không?
3. (Dng 3). a) Hoàn thành hình biu din mt hình hp ch nht bng cách v mt
hình ch nht ri v các đoạn thng song song và bằng nhau như trên
hình a).
b) Hoàn thành hình biu din mt
hình lập phương bằng cách v
mt hình vuông ri v các đoạn
thng song song bng nhau
như hình b).
a) b)
4. (Dng 3). Trong các hình sau, hình nào gấp được theo nét chm to thành mt hình lp
phương?
a)
b)
c)
d)
e)
5. (Dng 3). Cho hình hp ch nhật có các kích thước bằng 8, 4, 3 như ở hình a). Hãy điền
các kích thước vào hình khai trin các ch ghi dấu “?” hình b).
a)
b)
6. (Dng 3). Chng minh rng t một đoạn dây thép dài
15dm
, có th tạo được mt khung
hình lập phương có cạnh
1dm
(đoạn dây thép để nguyên không ct).
§ 2. HÌNH HP CH NHT (tiếp)
A. TÓM TT LÍ THUYT
1. Hai đường thng phân bit trong không gian có các v trí:
Ct nhau, nếu một điểm chung, chng hn
AB
BC
hình v.
Song song, nếu cùng nm trong mt mt phng không
có điểm chung, chng hn
AB
CD
hình v.
Không cùng nm trong mt mt phng, chng hn
AB
'
CC
hình v (ta gọi chúng là hai đường thng chéo nhau).
2. Hai đường thng phân bit cùng song song vi một đường thng th ba thì song song vi
nhau.
a//b
a//c
b//c
3. Hai đường thẳng song song xác định mt mt phng.
Hai đường thng ct nhau xác định mt mt phng.
Ba điểm không thẳng hàng xác định mt mt phng.
4. Nếu đường thng
a
không nm trong mt phng
(P)
mà song song vi một đường thng
ca mt phng
(P)
thì đường thng
a
song song vi mt phng
(P)
.
Chng hn
AB//
mp
' ' ' '
(ABCD )
hình v.
5. Nếu mt phng
(Q)
chứa hai đường thng ct nhau và chúng cùng song song vi mt
8
3
4
?
?
?
?
8
4
3
D
'
C
'
B
'
A
'
D
C
B
A
phng
(P)
thì mt phng
(Q)
song song vi mt phng
(P)
.
Chng hn mp
(ABCD)
//
mp
' ' ' '
(ABCD )
hình v.
6. Hai mt phng phân bit có các v trí:
Song song, nếu chúng không có điểm chung nào.
Ct nhau, nếu tn ti một điểm chung, khi đó chúng cắt nhau theo một đường thẳng đi
qua điểm chung đó.
Chng hn mp
(ABCD)
ct mp
''
(BCCB )
theo đường thng
BC
hình vẽ. Đường
thng
BC
gi là giao tuyến ca mp
(ABCD)
và mp
''
(BCCB )
.
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. V TRÍ CỦA HAI ĐƢỜNG THNG TRONG KHÔNG GIAN
Phƣơng pháp giải
Để chng t hai đường thng ct nhau, ta có th ch ra điểm chung ca chúng.
Để chng t hai đường thẳng song song, ta thường chng t chúng là hai cạnh đối ca
mt hình ch nht, hình bình hành, hoc chng t chúng cùng song song vi mt
đường thng th ba.
Ví d 1. (Bài 6 SGK)
1 1 1 1
ABCD.A B C D
là mt hình lập phương
(H.81 SGK). Quan sát hình và cho biết:
a) Nhng cnh nào song song vi cnh
1
CC
?
b) Nhng cnh nào song song vi cnh
11
AD
?
Hình 81 SGK
Gii
a) Các cnh
1
BB
,
1
DD
,
1
AA
song song vi
1
CC
.
Gii thích:
11
CDD C
là hình vuông nên
11
D D/ /C C
.
11
BCC B
là hình vuông nên
11
B B/ /C C
.
11
A A/ /C C
vì chúng cùng song song vi
1
BB
.
b) Các cnh
AD
,
11
BC
,
BC
song song vi
11
AD
.
Dng 2. NHN BIẾT ĐƢỜNG THNG SONG SONG VI MT PHNG, MT
PHNG SONG SONG VI MT PHNG.
D
1
C
1
B
1
A
1
D
C
B
A
Phƣơng pháp giải
Nếu
a
không nm trong mt phng
(P)
a//b
b
nm trong
(P)
thì
a//(P)
.
Để chng t
(Q)//(P)
, ta cần tìm hai đường thng ct nhau ca
(Q)
cùng song song vi
(P)
.
Ví d 2. (Bài 8 SGK)
Hình 82 SGK v mt phòng . Quan sát
hình và gii thích vì sao.
a) Đường thng
b
song song vi mt
phng
(P)
?
b) Đường thng
p
song song vi sàn
nhà?
Gii
Hình 82 SGK
a)
b
không nm trong
(P)
,
b//a
(hai cạnh đối ca hình ch nht),
a
nm trong
(P)
, do
đó
b//(P)
.
b) giải thích tương tự câu a).
Ví d 3. (Bài 9 SGK)
Hình hp ch nht
ABCD.EFGH
(H.83 SGK) cnh
AB
song song
vi mt phng
(EFGH)
.
a) y k tên các cnh khác song song
vi mt phng
(EFGH)
.
b) Cnh
CD
song song vi nhng mt
phng nào ca hình hp ch nht?
Hình 83 SGK
c) Đường thng
AH
không song song vi mt phng
(EFGH)
, hãy ch ra mt
phng song song với đường thẳng đó.
Gii
a)
BC
,
CD
,
DA
song song vi mp
(EFGH)
.
b)
CD//mp(ABFE)
,
CD//mp(EFGH)
.
c)
AH//mp(BCGF)
.
Ví d 4. Hãy gii thích vì sao trên hình 83 SGK (xem ví d 3),
AH
song song vi mt
phng
(BCGF)
.
Gii
AB//CD
,
AB CD
ABCD
là hình ch nht.
q
p
b
a
Q
P
H
G
F
D
E
C
B
A
GH//CD
,
GH CD
CDHG
là hình ch nht.
Suy ra
AB//GH
,
AB GH
, do đó
ABGH
là hình bình hành. Do đó
AH//BG
.
Ta có
AH
không nm trong
(BCGF)
,
AH//BG
,
BG
nm trong
(BCGF)
nên
AH//(BCGF)
.
Dng 3. TÌM GIAO TUYN CA HAI MT PHNG
Phƣơng pháp giải
Ch ra hai điểm thuc c hai mt phng.
Ví d 5. Cho hình hp ch nht
' ' ' '
ABCD.ABCD
.
Hãy xác định giao tuyến ca hai mt phng
''
(ACCA )
''
(BDBD )
.
Gii
Gi
O
là giao điểm ca
AC
BD
.
O AC
nên
''
O mp(ACCA )
,
O BD
nên
''
O mp(BDDB)
, do đó
O
thuc c hai mt phng trên.
Tương tự, gi
'
O
giao điểm ca
''
AC
''
BD
,
'
O
cũng thuộc c hai mt phng trên.
Do đó
'
OO
là giao tuyến ca hai mt phẳng đó.
Dng 4. TÍNH DIN TÍCH XUNG QUANH, DIN TÍCH TOÀN PHN CA HÌNH
HP CH NHT
Phƣơng pháp giải
Din tích xung quanh
xq
(S )
là tng din tích các mt bên.
Din tích toàn phn
tp
(S )
là tng ca din tích xung quang và diện tích hai đáy.
Nếu gi
,ab
là độ dài các cạnh đáy,
c
là chiu cao ca hình hp ch
nht thì:
S = 2(a+b).c
xq
2( ). 2
tp
S a b c ab
Ví d 6. (Bài 7 SGK)
Một căn phòng dài
4,5 ,m
rng
3,7m
cao
3,0 .m
Người ta mun quét vôi
trn nhà và bn bức tường. Biết rng tng din tích các ca là
2
5,8 .m
Hãy tính
din tích cn quét vôi.
Gii
O
'
O
D
'
C
'
B
'
A
'
D
C
B
A
Din tích bn bức tường (là
xq
S
)
2
:2(4,5 3.7).3 49,2 .m
Din tích trn:
2
4,5.3,7 16,65 .m
Din tích cn quét vôi:
2
49.2 16,65 5.8 60,05 .m
C. LUYN TP
1. (Dng 1). Cho hình hp ch nht
ABCD.AB C D.
Các đường thng sau ct nhau
không?
a)
'AC
';DB
b)
'AC
BC
.
2. (Dng 1). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a) Nếu một đường thng ct một trong hai đường thẳng song song thì cũng cắt
đường thng kia.
b) Nếu hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng song song vi nhau.
c) Hai đường thng phân bit cùng song song vi một đường thng th ba thì chúng
song song vi nhau.
d) Hai đường thng phân bit không song song thì chúng ct nhau.
3. (Dng 1). Cho hình hp ch nht
..ABCD A B C D
a) Cnh
AB
ct cnh nào? Trong các cnh ca hình hp ch nht, bao nhiêu cp
cnh ct nhau?
b) Cnh
AB
song song vi các cnh nào? Trong các cnh ca hình hp ch nht,
bao nhiêu cp cnh song song?
c) Cnh
AB
chéo nhau (tc không cùng nm trong mt mt phng) vi các cnh
nào? Trong các cnh ca hình hp ch nht, có bao nhiêu cp cnh chéo nhau?
4. (Dng 2). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a) Nếu đường thng
a
song song vi một đường thng ca mt phng
P
thì a song
song vi
.P
b) Nếu hai đường thng nm trong hai mt phẳng song song thì hai đường thẳng đó
song song vi nhau.
c) Nếu hai đường thng cùng song song vi một đường thng thì hai mt phẳng đó
song song vi nhau.
d) Nếu hai mt phng cùng song song vi một đường thng thì hai mt phẳng đó song
song vi nhau.
5. (Dng 2). Cho hình hp ch nht
..ABCD A B C D
Gi
, NI
theo th t trung
điểm ca
'.',BB CC
a) Chng minh rng
// .AD B C
b) Chng minh rng
// .NI mp A B C D
c) Khẳng định sau đúng hay sai: Nếu mt phng
()Q
chứa hai đường thng cùng song
song vi mt phng
()P
thì
()Q
song song vi
( ).P
6. (Dng 2). Cho hình hp ch nht
..ABCD A B C D
Chng minh rng hai mt phng
BDA
CB D
song song vi nhau.
7. (Dng 2). Cho hình hp ch nht
..ABCD A B C D
Các đim
, , ,M I K N
theo th t
thuc các cnh
, , ,AA BB CC DD
sao cho
.A M D N BI CK
Chng minh rng
hai mt phng
()ADKI
MNC B
song song vi nhau.
8. ( Dng 2 và 3). Trong các mt ca hình hp ch nht:
a) Có bao nhiêu cp mt phng song song?
b) Có bao nhiêu cp mt phng ct nhau?
9. (Dng 3). Cho hình hp ch nht
..ABCD A B C D
Hãy xác định giao tuyến ca c
mt phng
ABC
.BCA
10. (Dng 4). Nếu mi cnh ca hình lập phương tăng
60%
thì din tích xung quanh
hình lập phương đó tăng:
A)
60%;
B)
156%;
C)
256%;
D)
624%.
11. (Dng 4). Cần bao nhiêu tôn đ làm mt cái thùng có dng hình hp ch nht có chiu
cao
90cm
đáy một hình vuông din tích
2
2.500cm
(không k din tích các
ch ghép và np thùng)?
12. (Dng 4). Tích cnh ca mt hình lập phương có diện tích toàn phn
2
150 .cm
13. (Dng 4). Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh bng a. Tính din
tích mt chéo
.ACC A
14. (Dng 4) . Hình bên biu din mt chiếc
hộp, trong đó mỗi mặt phía trước phía
sau đều gm hai hình ch nht sáu mt còn
li nhng hình ch nhật, kích thước bng
đề- xi- mét được ghi trên hình v. Tình din
tích toàn phn ca chiếc hp.
10
10
5
5
7
7
3
3
Bài 3. TH TÍCH CA HÌNH HP CH NHT
A. TÓM TT LÍ THUYT
1. Đƣờng thng vuông góc vi mt phng.
+ Nếu đường thng
a
vuông góc vi hai
đường thng
b
c
ct nhau ti
I
ca mt
phng
P
thì
a
vuông góc vi mt phng
.P
+ Nếu đường thng
a
vuông góc vi mt
phng
P
tại điểm
I
thì vuông góc vi
mọi đường thẳng đi qua
I
nm trong mt
phng
.P
2. Mt phng vuông góc vi mt phng.
Nếu đường thng
d
vuông góc vi mt phng
P
d
nm trong mt phng
Q
thì mt
phng
Q
vuông góc vi mt phng
.P
3. Th tích ca hình hp ch nht:
V abc
.
( a, b, c các kích thước ca hình hp ch
nht).
4. Th tích ca hình lập phƣơng:
3
Va
.
(a là cnh ca hình lập phương).
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. TÍNH TH TÍCH CA HÌNH HP CH NHT, TÍNH MT YU T
CA HÌNH HP CH NHT
Phƣơng pháp giải
Áp dng cng thc tính th ch ca hình ch nht
()V abc
, th tích ca hình lp
phương
3
()Va
.
Ví d 1. (Bài 11 SGK)
a) Tính các kích thước ca mt hình hp ch nht, biết rng chúng t l vi
3, 4, 5
và th tích ca hình hp này là
3
480 .cm
0,8
x
2
V
1
V
2
b) Din tích toàn phn ca mt hình lập phương
2
486 .cm
Tính th tích ca
nó là bao nhiêu?
Gii
a) Gi
, , a b c
là các kích thước ca hình hp ch nht, ta có:
3
4
3 4 5
5
ak
abc
k b k
ck
Theo đề bài:
3
3k. 4k, 5k 480 8 2. kk
Các kích thước ca hình hp ch nht là:
6cm,8cm,10cm.
b) Din tích mt mt ca hình lập phương:
2
486:6 81(cm ).
Cch ca hình lập phương:
81 9(cm)
.
Th tích ca hình lập phương:
33
V 9 729(cm )
.
Ví d 2: (Bài 14 SGK)
Mt b nước hình hp ch nht chiu dài
2.m
Lúc đầu b không nước.
Sau khi đổ vào b
120
thùng nước, mi thùng cha
20
lít thì mực nước ca
b cao
0,8 .m
Tính chiu rng ca b c.
Người ta đổ thêm vào b
60
thùng nước na thì đầy b. Hi b cao bao nhiêu
mét?
Gii
Th tích nước đ vào b đt 1:
33
1
20.120 2400( ) 2400 2,4 . V l dm m
Chiu rng ca b c:
2,4
1,5( )
2.0,8
m
T s ca mực nưc ng thêm so vi mc nước đ vào đt 1:
2
1
60 1
.
120 2

V
V
Mực nước tăng thêm:
1
0,8. 0,4( )
2
m
7
h
2
h
1
=4
7
Độ cao ca b:
0,8 0,4 1,2( )m
Ví d 3: (Bài 15 SGK)
Mt cái thùng hình lập phương, cạnh
7,dm
chưa nưc với độ sâu của nước
4.dm
Người ta th
25
viên gch chiu dài
2,dm
chiu rng
1dm
chiu cao
0,5dm
vào thùng. Hi nước trong thùng dâng lên cách ming thùng
bao nhiêu đề-xi-mét?
(Gi thiết toàn b gch ngập trong nước và chúng hút nước không đáng kể).
Gii
Th tích nước trong thùng lúc đầu:
Th tích mt viên gch:
3
2.1.0,5 1( ). dm
Th tích ca 25 viên gch:
3
1.25( ).dm
Sau khi th gch vào, mực nước dâng cao hơn nước:
2
25 25
( ).
7.7 49
h dm
.
Khi đó mực nước cách ming thùng:
12
25 24
7 ( ) 7 4 2 ( ) 2,49( ).
49 49



h h dm dm
Dang 2. ĐƢNG CHÉO CA HÌNH HP CH NHT
Phƣơng pháp giải
Đưng chéo ca hình hp ch nhật được gii thiu bi bài 12 SGK vi công thc
2 2 2
d a b c
trong đó d là độ dài đường chéo hình hp ch nht
, , a b c
là các kích thc
hình hp ch nht.
Ví d 4: (Bài 12 SGK)
, , A B C
D
đỉnh ca hình
hp ch nht cho hình 88
SGK.
Hãy điền s thích hp và ô trông
các bng sau:
AB
6
13
14
BC
15
16
34
CD
42
70
62
DA
45
75
75
Kết qu 12 minh ha công thc quan trng sau:
2 2 2
DA AB BC CD
Gii
Các ô trong bảng được điền đầy đủ như sau:
AB
6
13
14
25
BC
15
16
23
34
CD
42
40
70
62
DA
45
45
75
75
Dng 3. NHN BIẾT ĐƢỜNG THNG VUÔNG GÓC VI MT PHNG,
MT PHNG VUÔNG GÓC VI MT PHNG
Phƣơng pháp giải
,b P c P
b c I
aP
ab
ac


dQ
QP
dP
Ví d 5: (Bài 10 SGK)
1) Gấp hình 87a SGK theo các nét đã ch ra thì có mt hình hp ch nht hay
không?
2) Kí hiu các đỉnh hình hp gấp được như hình 87b.
b)
D
C
A
E
B
F
G
H
Hình 90 SGK
I
B
K
B'
A
A'
C'
D'
C
D
H
G
Hình 87SGK
1) Đường thng
BF
vuông góc vi nhng mt phng nào/
2) Hai mt phng
A
EHD
C
GHD
vuông góc vi nhau, và sao?
Gii
Gấp được thành mt hình hp ch nht.
a)
BF
vuông góc vi mt phng
,.A
BCD EFGH
Gii thích:
, nên ( )BF BA BF BC BF ABCD
, nên (EF )BF FE BF FG BF GH
b)
và nên ( ) AD DC AD DH AD CGDH
. Ta li
AD
nm trong
()AEHD
nên
( ) ( ).AEHD CGDH
Ví d 6: ( Bài 16 SGK)
Thùng cha ca mt xe ch hàng đông lạnh dạng như hình 90 SGK. Mt
mặt nhưng hình chữ nht, chng hng
( ),( ' ').....ABKI DCC D
quan sát hình
và tr li câu hi sau:
a) Những đường thng nào song song vi mt phng
( )?ABKI
b) Những đường thng nào vuông
góc vi mt phng
( ' ')?DCC D
c) Mt phng
( ' ' ' ')A D C B
vuông góc vi mt phng
( ' ')DCC D
hay không?
Gii
Các đường thng song song vi mt phng
()ABKI
là:
, , , ,DG GH CH CD
' ', ' ',A B B C
' ', ' '.C D A D
a)
Các đường thng song song vi mt phng
( ' ')DCC D
là:
, , ' ', ' '.DG GH B C A D
' ' ( ' ')A D mp DCC D
''AD
nm trong
( ' ' ' ')mp A D C B
nên
( ' ' ' ') ( ' ').mp A D C B mp DCC D
Dng 4. TÍNH ĐỘ DÀI NGN NHT TRÊN CÁC MT PHNG CA HÌNH
HP CH NHẬT, ĐẾM S HÌNH LẬP PHƢƠNG NHỎ ĐƢỢC SƠN
CÁC MT HÌNH LP PHƢƠNG LỚN.
Phƣơng pháp gii
* Để tính độ dài ngn nht trên các mt ca hình hp ch nht, cn tri phng các mt ca
hình.
* Để đếm s hình lập phương nh được sơn một mt, hai mt, ba mt, cn tính s hình được
sơn nằm mi mt, hoc mi cnh, hoc mỗi đỉnh ca hình lập phương lớn.
Ví d 7: (Bài 18 SGK)
Các kích thước ca mt hình hp ch nht là
4 , 3cm cm
2.cm
Mt con kiến theo mt ca
hình hộp đó từ Q đến P (H.92
KSG)
a) Hi con kiến theo đường
nào là ngn nht?
b) Độ dài ngn nhất đó bao
nhiêu xen ti mét?
Gii:
a) Tri phng hình hp ch nhật, được hình bên. V trí P hình 92 SGK là mt trong
bn v trí P
1
, P
2
, P
3
, P
4
trong hình bên.
Con kiến phi bò thng t Q đến P
1
, hoc
P
2
, hoc P
3
, hoc P
4
.
D thy
13
41QP QP
;
24
53QP QP
.
Con đường ngn nht mà con kiến đến P
1
QP
(bò qua mặt bên phía trưc riqua np)
hoc
3
QP
(bò qua đáy rồi qua mặt bên phía sau), độ dài ngn nhất đó là
41 6,4( )cm
.
3
2
4
1
3
4
3
2
4
Q
P
P
2
3
2
4
P
4
P
2
d 8: Mt hình lập phương cạnh 3 dm được to thành bi 9
hình lập phương nhỏ cạnh 1 dm. Người ta sơn tất c
các mt ca hình lập phương ln. Tính xem bao
nhiêu hình lập phương nhỏ cnh 1 dm mà:
a) Có ba mặt được sơn?
b) Có hai mặt được sơn?
c) Ch có mt mặt được sơn?
Gii
a) mỗi đỉnh ca hình lập phương lớn mt hình lập phương nh được sơn ba mt.
Có tám hình lập phương nhỏ được sơn ba mặt.
b) mi cnh ca hình lập phương lớn có mt hình lập phương nhỏ được sơn hai mặt.
Có mười hai hình lập phương nhỏ được sơn hai mặt.
c) mi mt ca hình lp phương lớn có mt hình lập phương nhỏ ( chính giữa) được
sơn một mt. Có sáu hình lập phương nhỏ được sơn một mt.
C. LUYN TP
1. Dng 1: Nếu mi cnh ca hình lập phương tăng 50% thì th ch hình lập phương
đó tăng:
A.
50%
B.
125%
C.
237,5%
D.
337,5%
Hãy chn câu tr lời đúng.
2. (Dng 1): Mt b bơi hình lập phương dài 12m, rộng 4,5 m, nước cao 1,5 m. Tính
th tích nước trong b?
3. (Dng 1): Mt h nhy hình ch nhật kích thước 8m x 4m. Người ta ri mt lp
cát dày 20 cm. Tính th tích lp cát?
4. (Dạng 2): Ba kích thưc ca mt hình hp ch nhật 1, 2, 3. Đường chéo ca hình
hp ch nhật đó bằng:
A.
6
B. 6 C.
14
D. 14.
Hãy chn câu tr lời đúng.
5. (Dng 2): Mt hình hp ch nhật các kích thước bằng 3, 4, 12. Độ dài ln nht
ca một đoạn thng có th đặt trong hình hộp đó bng:
A.
19
B. 12 C.
160
D. 13.
Hãy chn câu tr lời đúng.
6. (Dạng 2): Tính đường chéo ca hình lập phương có cạnh bng a?
7. (Dạng 2): Đường chéo ca mt hình lập phương
bng
12
. Tính cnh ca hình lập phương đó?
8. (Dng 2): Chng minh rằng các đường chéo ca
hình hp ch nht bng nhau ct nhau ti trung
điểm mỗi đường.
9. (Dạng 2): Quan sát hình bên đưa ra cách dùng
thước chia khoảng để đo đường chéo ca viên
gch hình hp ch nht.
10. (Dng 3):Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
a) Hai đường thng cùng vuông góc vi một đường thng th ba thì song song vi
nhau.
b) Hai đường thng cùng song song vi một đường thng th ba thì vuông góc vi
nhau.
c) Nếu đường thng a vuông góc với các đường thng b c ca mt phng (P) thì
đường thng a vuông góc vi mt phng (P).
11. (Dng 3). Cho hình hp ch nht
. ' ' ' 'ABCD A B C D
.
a) Cnh
'AA
vuông góc vi cnh nào ca hình hp ch nht?
b)
'AA
vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thng sau:
,AC
,BD
' ',AC
' ',BD
',AB
'?AC
12. (Dng 3). Cho hình hp ch nht
. ' ' ' 'ABCD A B C D
ABCD
hình vuông. Gi
O
giao đim ca
AC
BD
,
'O
giao điểm ca
''AC
''BD
. Chng minh
rng:
a)
''BDD B
là hình ch nht.
b)
'OO
vuông góc vi mt phng
A
BCD
.
c) Các mt phng
''A
CC A
,
''B
DD B
vuông góc vi nhau.
13. (Dng 4). Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
. Gi
M
trung điểm ca
''AB
,
N
là trung điểm ca
BC
. Con đường ngn nht mà con kiến phitrên mt hình
lập phương đ t
M
đến
N
dài bao nhiêu, biết cnh ca hình lập phương bằng
4cm
?
14. (Dng 4). Mt hình lập phương cạnh
10 dm
được to bi 1000 hình lập phương nhỏ
cnh
1 dm
. Người ta sơn tất c các mt ca hình lập phương lớn. Tính s ng các
hình lập phương nhỏ cnh
1 dm
mà:
a) Có ba mặt được sơn;
b) Có hai mặt được sơn;
c) Ch có mt mặt được sơn;
d) Không có mặt nào được sơn.
BÀI 4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A. TÓM TT LÍ THUYT
Hình lăng trụ đứng có hai đáy là những đa giác, các mặt bên
là nhng hình ch nhật. (Hình bên là lăng trụ đứng ngũ giác
. ' ' ' ' 'ABCDE A B C D E
).
Các mt phng chứa đáy của hình lăng tr đứng các mt
phng song song, các mt bên vuông góc vi hai mt phng
đáy, các cnh bên vuông góc vi hai mt phẳng đáy. Độ dài
mt cnh bên gi là chiu cao.
Hình lăng trụ đứng đáy là hình bình hành gọi hình hp
đứng. Hình hp ch nhật hình lăng trụ đứng đáy
hình ch nht.
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. TÌM S CNH, S MT, S ĐỈNH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Phƣơng pháp giải
V hình, quan sát để xác định các mt, các cạnh, các đỉnh.
Ví d 1. (Bài 19 SGK)
Quan sát các hình lăng trụ đứng trong hình 96 SGK rồi điền s thích hp vào
các ô trng bng dưới đây:
Hình
a
b
c
d
S cnh ca một đáy
3
S mt bên
4
S đỉnh
12
S cnh bên
5
ng dn
Bảng được điền như sau:
Hình
a
b
c
d
S cnh ca một đáy
3
4
6
5
S mt bên
3
4
6
5
S đỉnh
6
8
12
10
S cnh bên
3
4
6
5
Dng 2. V HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. GẤP HÌNH ĐỂ TO THÀNH HÌNH
LĂNG TRỤ ĐỨNG
Phƣơng pháp giải
B'
C'
D'
E'
A'
B
C
D
E
A
Hình 96 SGK
b)
c)
d)
a)
Để v hình lăng trụ đứng, ta thường v một đáy, sau đó vẽ các cạnh bên là các đoạn
thng song song và bng nhau.
Ví d 2. (Bài 20 SGK)
V li các hình sau vào v ri v thêm các cạnh vào các hình 97b, c, d, e SGK đ
mt hình hp hoàn chỉnh (như hình 97a SGK).
ng dn
Dng 2. TÌM CÁC YU T SONG SONG, VUÔNG GÓC TRONG HÌNH LĂNG
TR ĐỨNG
Phƣơng pháp giải
Chú ý đến các yếu t song song trong hình lăng trụ đứng:
Hai đáy là hai mặt song song. Các cnh bên song song vi nhau.
Chú ý đến các yếu t vuông góc trong hình lăng trụ đứng:
Các cnh bên vuông góc với đáy, các mặt bên vuông góc với đáy.
Ví d 3. (Bài 21 SGK)
.ABCD AB C D
một lăng trụ đứng tam giác
(H.98.SGK).
a) Nhng cp mt nào song song vi nhau.
b) Nhng cp mt nào vuông góc vi nhau.
c) S dng hiệu “//”
” để điền vào ô trng
bng sau:
Cnh
Mt
AA
CC
BB
AC

BC

AB

AC
CB
AB
ACB
ABC
//
b)
c)
e)
d)
a)
E
F
D
A
F
C
B
A
B
H
D
A
E
F
C
G
H
G
F
E
D
C
B
A
Hình 97 SGK
e)
d)
c)
b)
C
B
G
F
A
H
E
D
G
C
F
B
H
E
A
D
ABB A

ng dn
Bảng được điền như sau:
Cnh
Mt
AA
CC
BB
AC

BC

AB

AC
CB
AB
ACB
//
//
//
ABC
//
//
//
//
ABB A

//
C. LUYN TP
1. (Dng 2) V thêm các nét khut ca hình biu diễn các hình lăng trụ đứng sau:
2. (Dng 1) Một hình lăng trụ đứng có 12 mt. Tính s cnh, s đỉnh.
3. (Dng 1) Một hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác
n
cnh. Tính s mt, s đỉnh.
4. (Dạng 2) Điền đầy đủ các kích thước vào hình khai trin của các hình lăng tr dưới
đây:
5. (Dng 2) Trong các hình khai triển dưới đây, hình nào gp lại được thành mt hình
lăng trụ đứng?
c)
b)
a)
d
a
b
c
d
c
b
a
b)
a)
6. (Dng 3) Cho hình hộp đứng
.ABCD A B C D
a) Tìm các cnh ca hình hp song song vi
AD
.
b) Tìm các cnh ca hình hp vuông góc vi
AD
.
c) Tìm các mt phng song song vi
m
p ABB A

.
d) Tìm các mt phng vuông góc vi
m
p ABB A

.
§ 5. DIỆN TÍCH XUNG QUAN CỦAHÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A. TÓM TT LÝ THUYT
Din tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiu cao.
2.
xq
S p h
(
p
là nửa chu vi đáy,
h
là chiu cao).
Din tích toàn phn của lăng trụ đứng bng tng ca din tích xung quanh và din tích hai
đáy.
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. TÍNH DIN TÍCH XUNG QUANH, DIN TÍCH TOÀN PHN, TÍNH
MT YU T CỦA LĂNG TRỤ ĐỨNG.
Phƣơng pháp giải:
Áp dng công thc tính din tích xung quanh, din tích toàn phn.
Ví d 1. (Bài 23 SGK)
Tính din tích xung quanh, din tích toàn phn của các lăng trụ đứng sau đây
(H. 102 SGK):
Gii
- Xét hình lăng trụ đứng t giác:
Din tích xung quanh:
Din tích toàn phn:
2
70 3.4.2 94( ).cm
- Xét hình lăng trụ đứng tam giác:
13 .CB cm
Din tích xung quanh:
2
5 13 .5 25 5 13( ).cm
Din tích toàn phn:
2
3.2
25 5 13 .2 31 5 13( ).
2
cm
Ví d 2. (Bài 24 SGK)
Quan sát lăng trụ tam giác (H.103 SGK) rồi điền
s thích hp vào ô trng bng sau:
a (cm)
5
3
12
7
b (cm)
6
2
15
c (cm)
7
13
6
h (cm)
10
5
Chu vi đáy (cm)
9
21
2
()
xq
S cm
80
63
ng dn
Các s điền vào ô trống như sau:
- cột 1: Chu vi đáy
18 cm
,
2
180 .
xq
S cm
- ct 2:
2
4 . S 45
xq
c cm cm
- ct 3:
2,h cm
chu vi đáy
40cm
.
- ct 4:
8 , 3b cm h cm
Dng 2. TÌM CÁC YU T SONG SONG, VUÔNG GÓC TRONG HÌNH LĂNG
TR ĐỨNG
Phƣơng pháp giải
Chú ý rằng trong hình lăng trụ đng, các cnh bên song song vi nhau và vuông góc vi
đáy, các mặt đáy song song với nhau, các mt bên vuông góc với đáy.
Ví d 3. (Bài 26 SGK)
a) T hình khai trin (H.105 SGK), th gp theo các cạnh đ được mt
lăng trụ đứng hay không? (Các t giác trên hình đều là nhng hình ch nht).
b) Trong hình va gấp được, xét xem
các phát biểu dưới đây, phát biu nào
đúng:
- Cnh
AD
vuông góc vi cnh
.AB
-
EF
CF
hai cnh vuông góc vi
nhau.
- Cnh
DE
và cnh
BC
vuông góc vi
nhau.
Hình 105 SGK
- Hai đáy
ABC
DEF
nm trên hai mt phng song song vi nhau.
- Mt phng
()ABC
song song vi mt phng
( ).ACFD
Gii
a) Gấp được thành một lăng trụ đứng.
b) Sau khi gấp, ta được một lăng trụ đứng như hình bên.
Trong 5 câu phát biểu trên, 4 câu đầu đúng, câu cuối
cùng sai.
C. LUYN TP
1. (Dng 1). Tính din tích toàn phần hình lăng trụ đng có chiu cao
6cm
, đáy là tam
giác có các cnh bng
3 ,4 ,5 .cm cm cm
2. (Dng 1). Tính din tích toàn phn mt chiếc t ờng hình lăng trụ đứng chiu
cao
2,m
đáy là tam giác vuông cân có cạnh huyn
1,4 .m
3. (Dng 1). Mt khi g hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có cnh
.a
Ct khi g đó
theo mt chéo ca hình lập phương, tức mt
' ',ACC A
ta được hai hình lăng trụ
đứng. Tính din tích toàn phn ca mỗi hình lăng trụ đứng.
4. (Dng 1). Tính din tích toàn phần hình lăng trụ đứng tam giác các cạnh đáy và
cạnh bên đều bng
2.cm
5. (Dng 1). Tính chiu cao ca hình lăng trụ đứng, biết rằng đáy hình thoi các
đường chéo bng
10cm
24cm
, din tích toàn phần hình lăng trụ đứng bng
2
1280cm
.
6. (Dng 1). Tính din tích toàn phần hình lăng trụ đứng chiu cao
3cm
, đáy lục
giác đều có cnh
1.cm
7. (Dạng 2). Lăng tr đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
đáy hình thang vuông
0
90 .AB
Hãy k tên:
a) Các cnh song song vi
.AD
b) Các cnh vuông góc vi
.AD
c) Các cnh song song vi mt phng
( ' ').BCC B
d) Các cnh vuông góc vi mt phng
( ' ').BCC B
§ 6. THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A. TÓM TT LÝ THUYT
Th tích hình lăng trụ đứng bng diện tích đáy nhân với chiu cao
.V S h
(
S
là diện tích đáy,
h
là chiu cao).
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. TÍNH TH TÍCH, TÍNH CÁC YU T CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Phƣơng pháp giải
S dng công thc tính th tích của hình lăng trụ đứng.
Ví d 1. (Bài 29 SGK).
Các kích thước ca mt b bơi được cho trên
hình 110 SGK (mặt nước dng hình ch
nht). y tính xem b chứa được bao nhiêu
mét khối nước khi nó đầy ắp nước.
Gii
D
C
E
B
Hình 110 SGK
4 m
7 m
2 m
10 m
25 m
H
A
Diện tích đáy (tc là din tích hình
ABCDE
):
2
7.2
25.2 57( ).
2
m
Th tích ca b:
3
57.10 570( ).m
Ví d 2. (Bài 30 SGK)
Các hình a), b), c) (H. 111 SGK) gm mt hoc nhiều lăng trụ đứng. Hãy tính
th tích din ch din tích toàn phn của chúng theo các kích thước đã
cho trên hình.
Gii
a) Diện tích đáy:
2
6.8
24( ).
2
cm
Th tích:
3
24.3 72( ).cm
b) Đáy của hình lăng trụ là tam giác vuông. Th tích:
3
72( ).cm
c) Diện tích đáy:
2
5.cm
Th tích:
3
15 .cm
Ví d 3. (Bài 31 SGK)
Đin s thích hp vào ô trng bng sau:
Lăng trụ 1
Lăng trụ 2
Lăng trụ 3
Chiu cao của lăng trụ
đứng tam giác
5 cm
7 cm
Chiu cao ca tam giác
đáy
5 cm
Cạnh tương ứng vi
đường cao ca tam giác
đáy
3 cm
5 cm
Diện tích đáy
6 cm
2
15 cm
2
Th tích lăng trụ đứng
49 cm
3
0,045
l
Gii
lăng trụ 1: Chiu cao của tam giác đáy:
6.2
4( ).
3
cm
Th tích:
2
49:7 7( )cm
Chiu cao của tam giác đáy:
7.2
2,8( ).
5
cm
lăng trụ 3: Chiu cao của lăng trụ:
45:15 39( )cm
Cạnh tương ứng:
15.2
6( ).
5
cm
Ví d 4. (Bài 32 SGK)
Hình 112b SGK biu din một lưi rìu bng st, nó có dng một lăng trụ đứng,
BDC
là mt tam giác cân.
c)
1 cm
3 cm
1 cm
2 cm
4 cm
a) Hãy v thêm nét khuất, đin thêm ch vào các đnh ri cho biết
AB
song
song vi nhng cnh nào?
b) Tính th tích lưỡi rìu.
c) Tính khối lượng của lưỡi rìu, biết khối lượng riêng ca st
3
7,874 / .kg dm
(phn cán g bên trong lưỡi rìu là không đáng kể).
a)
b)
Hình 112 SGK
Gii
a)
AB
song song vi
,.KD IC
b) Diện tích đáy:
2
4.8 32( ).cm
Th tích lưỡi rìu:
33
32.10 320( ) 0,32( ).cm dm
c) Khối lượng của lưỡi rìu;
7,872.0,32 2,52( ).kg
Dng 2. TÌM CÁC YU T SONG SONG, VUÔNG GÓC TRONG HÌNH LĂNG
TR ĐỨNG
Phƣơng pháp giải:
Chú ý đến hai mặt đáy song song, các cạnh bên song song, các cnh bên vuông góc vi
đáy, các mặt bên vuông góc với đáy.
Ví d 5. (Bài 33 SGK).
Hình 113 SGK là một lăng trụ đứng, đáy là hình thang vuông.
Hãy k tên:
a) Các cnh song song vi cnh
;AD
b) Cnh song song vi cnh
;AB
c) Các đường thng song song vi
mt phng
( );EFGH
d) Các đường thng song song vi
mt phng
( ).DCGH
Gii
a) Các cnh song song vi cnh
AD
, , .BC FG EH
b) Cnh song song vi cnh
AB
EF
.
c) Các đường thng song song vi mt phng
()EFGH
, , , .AB BC CD DA
d) Các đường thng song song vi mt phng
( ).DCGH
,.AE BF
C. LUYN TP
1. (Dng 1). Mt lu tri dạng hình lăng tr đứng
đáy tam giác, thể tích phn không gian bên trong
3
2,16 .m
Biết chiu dài
'CC
ca lu
2,4m
,
chiu rng
BC
ca lu
1,2 .m
Tính chiu cao
AH
ca lu.
2. (Dng 1). Tính th tích ca bn tm dng hình
lăng trụ đứng, đáy hình thang cân, biết
' 4 , 2 , 1 , 1 .AA m AB m CD cm DH m
3. (Dng 1). Mt nhà kho dạng hình lăng tr
đứng, đáy là hình thang vuông. Chiều cao của lăng
tr đứng (là chiu rng ca nhà kho) bng
5.m
Các cạnh đáy của hình thang vuông
dài
3m
4m
. Tính th tích ca nhà kho.
4. (Dạng 1). Hình lăng tr đứng
. ' ' 'ABC A B C
chiu cao
5,m
đáy tam giác vuông
ti
A
2.AB m
Tính
AC
, biết th tích của hình lăng trụ bng
3
15m
.
5. (Dng 1). Một hình lăng trụ đứng có đáy hình thang cân đáy ln
6cm
, đáy
nh
4,cm
cnh bên
2cm
, góc đáy
0
60
. Biết th tích của hình lăng trụ bng
2
25 3 ,cm
tính chiu cao của hình lăng trụ.
6. (Dng 1). Mt khi g hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh
a
b cưa thành hai
nhát theo các mt phng
''ANN A
' ',CMM C
trong đó
, , ', 'M N M N
theo th t
trung điểm ca
, , ' ', ' '.AD BC A D B C
Tính th tích ca mỗi hình lăng tr được to
thành sau khi cưa.
Mỗi hình lăng trụ được tạo thành sau khi cưa.
7. (Dạng 2) Cho hình lăng trị đứng
. ' ' 'ABC A B C
3 , 4 ,AB cm AC cm
5.BC cm
a) Tìm các cnh vuông góc vi cnh
.AB
b) Tìm các mt vuông góc vi mt phng
''A
BB A
B. HÌNH CHÓP ĐỀ
. ' ' 'ABC A B C
§ 7. HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU
A. TÓM TT LÍ THUYT
1. Hình chóp.
Hình chóp mặt đáy một đa giác các mặt
bên là những tam giác có chung đỉnh.
Trên hình bên ta hình chóp
. , (ABCD)S ABCD SH mp
,
SH
đường cao
hình chóp.
2. Hình chóp đều.
Hình chóp đều hình chóp mặt đáy một đa
giác đều, các mt bên nhng tam giác cân bng
nhau có chung đỉnh (là đình của hình chóp).
Trên hình bên ta hình chóp lục giác đều ,
SH
đường cao,
H
tâm của đường tròn đi qua
các đỉnh ca lc giác
.ABCDEF
Đưng cao
SK
ca mt bên gọi là trung đoạn ca hình chóp.
3. Hình chóp cụt đều.
Cắt hình chóp đều bng mt mt phng song song
với đáy, phần hình chóp nm gia mt phẳng đi
mt phẳng đáy của nh chóp gi hình chóp
cụt đều.
Trong hình chóp cụt đều, mi mt bên là mt hình
thang cân.
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. TÍNH S MT, S ĐỈNH, S CNH CA HÌNH CHÓP
Phƣơng pháp gii
V hình, quan sát để xác định các mặt, các đỉnh, các cnh.
Ví d 1. (Bài 36 SGK)
Quan sát hình 120 SGK, điền cm t s thích hp vào các ô trng bng
sau, biết rằng các hình đã cho là những hình chóp đều.
Hình 120 SGK
H
A
D
S
B
C
F
H
E
C
B
D
A
S
K
B'
C'
H
C
D
A
B
S
D'
A'
Chóp tam giác
đều
Chóp t giác
đều
Chóp ngũ giác
đều
Chóp lc giác
đều
Đáy
Tam giác đều
Mt bên
Tam giác cân
S cạnh đáy
5
S cnh
10
S mt
5
Gii
Bảng được điền đầy đủ như sau:
Chóp tam giác
đều
Chóp t giác
đều
Chóp ngũ giác
đều
Chóp lc giác
đều
Đáy
Tam giác đều
Hình vuông
Ngũ giác đều
Lục giác đều
Mt bên
Tam giác cân
Tam giác cân
Tam giác cân
Tam giác cân
S cnh bên
3
4
5
6
S cnh
6
8
10
12
S mt
4
5
6
7
Dng 2. NHN DẠNG HÌNH CHÓP ĐỀU. TÍNH CHẤT HÌNH CHÓP ĐỀU
Phƣơng pháp giải
S dụng định nghĩa của hình chóp đều.
Ví d 2. (Bài 37 SGK)
Hãy xét s đúng, sai của các phát biu sau:
a) Hình chóp đều đáy hình thoi chân đường cao trùng với giao điểm
hai đường chéo của đáy.
b) Hình chóp đều đáy hình chữ nhật cân đường cao trùng vi giao
điểm hai đường chéo của đáy.
Gii
a) Sai. Đáy của hình chóp đều nói trên phi là hình vuông.
b) Sai. Đáy của hình chóp đều nói trên phi là hình vuông.
Dng 3. V HÌNH CHÓP ĐỀU. GẤP HÌNH ĐỂ TO THÀNH HÌNH CHÓP
ĐỀU
Phƣơng pháp giải
Để v hình chóp đều, ta thường v theo th t:
- V đáy của hình chóp đều.
- V tâm đường tròn đi qua các đỉnh của đáy(nếu đáy tam giác đều thì tâm ca
đường trong là giao điểm của hai đường chéo).
- V đường cao của hình chóp đều (chân của đường cao là tâm của đáy).
- V các cnh bên.
Ví d 3. (Bài 38 SGK)
Trong các tm bìa hình 121 SGK, em gp li tâm bìa nào thì đưc mt
hình chóp đều?
a)
b)
c)
d)
Hình 121 SGK
Gii
Các tm hình hình
,bc
gp lại được một hình chóp đều.
Dng 4. CHNG MINH CÁC QUAN H BNG NHAU, SONG SONG, VUÔNG
GÓC TRONG HÌNH CHÓP
Phƣơng pháp giải
S dụng định nghĩa hình chóp và các dấu hiu phân bit các quan h bng nhau, song
song, vuông góc.
Ví d 4. Cho hình chóp
.S ABC
. Điển
E
thuc cnh
SA
sao cho
1
,
3
SE SA
điểm
F
thuc cnh
BA
sao cho
1
.
3
BF BA
Đim
G
thuc cnh
BC
sao cho
2
3
BG BC
, đim
H
thuc cnh
SC
sao cho
2
3
SH SC
. Các khẳng định
sau đúng hay sai?
a)
EF
song song vi
?GH
b)
EF
song song vi mt phng
S
BC
?
c)
GH
song song vi mt phng
S
AB
?
d)
AC
song song vi mt phng
E
FGH
?
Gii
a) Xét
SAB
:
1
//
3



SE BF
EF SB
SA BA
nh lí Ta- lét đảo).
Xét
:SBC
2
/ / .
3



BG SH
GH SB
BC SC
nh lí Ta lét đảo).
Suy ra
//EF GH
. Khẳng định a) là đúng.
b)
EF
không nm trong
,
/ /mp SBC EF SB
, nên
/ / (SBC)EF mp
. Khẳng định b)
là đúng.
c)
GH
không nm trong
.
/ /mp ABC GH SB
nên
/ / (SAB)GH mp
. Khẳng định c)
là đúng.
d) Trong
m
p SAC
, gi
I
giao điểm ca
EH
AC
. Đim
I
thuộc đường
thng
AC
thuc
.m
p EFGH
Vy
AC
không song song vi
m
p EFGH
.Khẳng định d) là sai.
Chú ý: Ba điểm
,,F G I
thng hàng mỗi điểm đều thuc hai mt phng
E
FGH
ABC
nên chúng thuộc giao điểm tuyến ca hai mt phng y.
C. LUYN TP
1. (Dng 1). Một hình chóp có đáy là đa giác
n
cnh. Tính s đỉnh, s mt, s cnh ca
hình chóp.
2. (Dạng 2). Điền vào ch trng:
a) Hình chóp tam giác đều có đáy là…., chân đường cao trùng với…. của đáy.
b) Hình chóp t giác đều có đáy là…., chân đường cao trùng với …. của đáy.
3. (Dng 3). Hoàng thành hình biu diễn các hình chóp đều hình dưới đáy.
I
G
F
A
C
B
S
E
H
4. (Dng 3). Trong các tm bìa hình dưới, tm bìa nào gp lại được thành hình chóp
đều?
a)
b)
c)
d)
e)
g)
5. (Dng 4). Cho hình chóp
.S ABC
. Gi
,DE
theo th t trong tâm ca các tam
giác
.ABC SBC
. Chng minh rng
a)
DE
song song vi mt phng
S
AB
.
b)
DE
song song vi mt phng
S
AC
.
6. (Dng 4). Cho hình chóp
.S ABCD
, trong đó
ABCD
hình bình hành. Gi
,MN
theo th t là trung điểm ca
,SA SD
. T giác
MNCB
là hình gì?
7. (Dng 4). Cho hình chóp
.S ABC
.SB AC.SC AB SA BC
. Gi
G
trung
điểm ca
,SC H
là trung điểm ca
AB
. Chng minh rng:
a)
;SH CH
b)
;HG SC
H
D
C
B
A
H
A
C
B
H
F
E
A
B
C
D
c)
HG AB
.
8. (Dng 4). Cho hình chóp
.S ABC
,SA SB SC
0
ASB 90 ,
0
60 ,BSC
0
120 .ASC
Gi
M
là trung điểm ca
AC
. Chng minh rng:
a) Tam giác
ABC
là tam giác vuông.
b)
SM
vuông góc vi mt phng
ABC
.
§8. DIN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
A. TÓM TT LÍ THUYT
- Din tích xung quanh của hình chóp đều bng tích na chu vi đáy với trung đoạn :
.
xp
S p d
(
p
là nửa chu vi đáy :
d
là trung đoạn của hình chóp đều).
- Din tích toàn phn ca hình chóp bng tng ca diên tích xung quanh din tích
đáy.
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. TÍNH DIN TÍCH XUNG QUANH, DIN TÍCH TOÀN PHN, TÍNH
MT YU T CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
Phƣớng pháp gii
Áp dng công thc tính din tích xung quanh, din tích toàn phn.
Ví d 1. (Bài 40 SGK)
Mt hình chóp t giác độ dài cnh bên bng
25cm
, đáy hình vuông
ABCD
cnh
30cm
. Tính din tích toàn phn ca hình chóp.
Gii
Tính trung đoạn
SM
tam giác vuông
SMC
được
20 .SM cm
Din tích xung quanh :
2
60.20 1200(cm ).
Diện tích đáy :
2
30.30 900(cm ).
Diên tích toàn phn :
2
1200 900 2100(cm ).
Ví d 2. (Bài 41 SGK)
V, ct và gp miếng bìa như chỉ ra hình
125SGK
để đưc hình chóp t giác
đều.
a) Trong hình
125a
, có bao nhiêu tam giác cân bng nhau ?
b) S dụng Định Py ta go đ tính chiu cao ng với đáy của mi tam
giác.
25
M
H
D
C
B
A
S
c) Din tích xung quanh din tích toàn phn của hình chóp đều y bao
nhiêu ?
a)
b)
c)
Hình 125 SGK
Gii
a) Có bn tam giác cân bng nhau .
b) Chiu cao ng với đáy của mỗi tam giác(là trung đoạn ca hình chóp) bng:
22
10 2.5 93,75 9,68(cm).
c) Din tích xung quanh:
2
10.9,68 96,8(cm ).
Diện tích đáy:
5.5 25(cm).
Din tích toàn phn:
2
96,8 25 121,8(cm ).
Ví d 3. (Bài 42 SGK)
Tính độ dài đường cao ca hình chóp t giác đu với các kích thước cho trên
hình 125 SGK.
Gii
2 2 2 2 2
5 5 50AC AB BC
2
2
50
12,5
24
AC
HC
2 2 2 2
10 12,5 87,5SH SC HC
9,35 .SH cm
Ví d 4. (Bài 43 SGK)
Tính din tích xung quanh, din tích toàn phn ca các hình chóp t giác đều
sau đây (H.126 SGK)
10
10
10
10
10
10
10
10
5
5
5
5
H
A
B
D
C
S
Hình 126 SGK
Gii
a) Din tích xung quanh:
2
20.20 400( )cm
.
Diện tích đáy:
2
20.20 400( )cm
.
Din tích toàn phn:
2
400 400 800( )cm
.
b) Din tích xung quanh:
2
14.12 168( )cm
.
Diện tích đáy:
2
7.7 49( )cm
.
Din tích toàn phn:
2
168 49 217( )cm
.
c) Trung đoạn
22
17 8 15( )SI cm
.
Din tích xung quanh:
2
32.15 480( )cm
.
Diện tích đáy:
2
16.16 256( )cm
.
Din tích toàn phn:
.
Dng 2: TÍNH DIN TÍCH XUNG QUANH CA HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU
Phƣơng pháp giải
Trước hết nh din tiscch mt mt bên( mặt bên hình thang cân), sau đó tính tng
din tích các mt xung quanh.
Ví d 5. (Bài 50b SGK)
Tính din tích xung quanh ca hình chóp cụt đều hình 137 SGK.
Gii
Din tích mt mt bên:
2
(4 2).3,5
10,5( )
2
cm
Din tích xung quanh:
2
10,5.4 42( )cm
C. LUYN TP
1. (Dng 1) Tính din tích xung quanh ca hình chóp t giác đều có chiều cao 3cm, độ
dài cạnh đáy 8cm.
H
D
C
A
B
S
2. (Dng 1) Tính din tích toàn phn của hình chóp tam giác đu có cạnh đáy bằng a và
các cnh bên bng a.
3. (Dng 1) Tính din tích xung quanh của hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bng a,
các mt bên là nhng tam giác vuông.
4. (Dng 1) Tính din tích toàn phn của hình chóp tam giác đều chiu cao bng 2a,
độ dài cạnh đáy bằng a.
5. (Dng 2) Tính din tích xung quanh, din tích toàn phn ca hình chóp ct t giác
đều có các cạnh đáy bằng 10cm và 20cm, đường cao ca mt bên bng 13cm.
6. (Dng 2) Mt hình chóp ct t giác đều có các cạnh đáy bằng a và 2a, din tích xung
quanh bng tng diện tích hai đáy. Tính chiều cao ca hình chóp ct.
Bài 9. TH TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
A. TÓM TT LÝ THUYT
Phƣơng pháp giải
Th tích của hình chóp đều bng
1
3
diện tích đáy nhân với chiu cao.
1
.
3
V S h
(S là diện tích đáy, h là chiều cao)
B. CÁC DNG TOÁN
Dng 1. TÍNH TH TÍCH, TÍNH MT YU T CA HÌNH CHÓP T GIÁC
ĐỀU
Phƣơng pháp giải
Chú ý rằng đáy của hình chóp t giác đều là mt hình vuông. Nếu cnh ca hình vuông
bng a thì din tích của hình vuông đó bằng
2
a
.
Ví d 1. (Bài 44 SGK)
Hình 129 SGK là mt cái lu tri hè ca học sinh kèm theo các kích thước.
a) Th tích không khí bên trong lu là bao nhiêu?
b) c định s vi bt cn thiết để dng lều( không tính đến đường vin, nếp
gấp…biết
5 2,24
)
Gii
a)
23
1 1 8
. .2 .2 ( )
3 3 3
V S h m
b) S vi bt cn thiết để dng lu có din tích din tích xung quanh ca hình
chóp đều bằng pd, trong đó
4 , 5p m d m
( hc sinh t tính), tc
22
4 5(m ) 8,96( )m
.
Ví d 2. (Bài 50a SGK)
Tính th tích của hình chóp đều ( H. 136SGK)
Gii
23
11
. .5 .6.12 169(cm )
33
V S h
Dng 2. TÍNH TH TÍCH, TÍNH MT YU T CA HÌNH CHÓP TAM GIÁC
ĐỀU, LỤC GIÁC ĐỀU
Phƣơng pháp giải
Để tính diện tích tam giác đều cạnh a, trước hết ta tính đường cao( được
3
2
a
), sau đó
tính diện tích ( được
2
3
4
a
). Din tích ca lục giác đu cnh a bng 6 ln din tích tam giác
đều cnh a.
Ví d 3. (Bài 45 SGK)
Tính th tích ca mỗi hình chóp đều dưới đây( H.130, H.131 SGK)
Đưng cao
12AO cm
10 ( 75 8,66)BC cm
Hình 130 SGK
Đưng cao
16,2AO cm
8 ( 48 6,93)BC cm
Hình 131 SGK
Gii
a) Gọi M là trung điểm ca BC. Ta có:
2 2 2 2 2
10 5 75 75 8,66( )DM DC MC DM cm
2
. 10.8,66
43,3( )
22
BCD
BC DM
S cm
3
11
. 43.3.12 173,2( )
33
V S h cm
b)
2 2 2
8 4 48 48 6,93( )DM DM cm
H
A
B
D
C
S
B
D
C
A
M
O
A
B
D
C
M
O
2
8.6,93
27,72( )
2
BCD
S cm
3
11
. 27,72.16,2 149,69( )
33
V S h cm
Ví d 4. (Bài 46 SGK)
.S MNOPQR
là mt hình chóp lục giác đều (H. 132 SGK).
Bán kính đường tròn
ngoi tiếp đáy( đưng
tròn tâm H, đi qua sáu
đỉnh của đáy)
12HM cm
(H.133
SGK), chiu cao
35SH cm
. Hãy tính:
a) Diện tích đáy thể
tích ca hình chóp( biết
108 10,39
)
b) Độ dài cnh bên SM din tích toàn phn ca hình chóp(biết
1333 36,51
)
Gii
a)
2 2 2 2 2
12 6 108 108 10,39( )HK HM KM HK cm
2
1
. 6.10.39 62,34( )
2
HMN
S MN HK cm
Din tích lc giác đáy:
2
62,34.6 374,04( )cm
Th tích hình chóp:
3
1
.374,04.35 4363,8( )
3
cm
b)
2 2 2 2 2
35 12 1369 37( )SM SH MH SM cm
2 2 2 2
1369 6 1333 36,51( )SK SM MK SK cm
Din tích xung quanh:
2
12.6
.36,51 876,24( )
2
cm
Din tích toàn phn:
2
876,24 374,04 1250,28( )cm
C. LUYN TP
1. (Dng 1) Mt hình chóp t giác đều th tích
3
98cm
, chiu cao 6cm. Tính độ dài
cạnh đáy.
2. (Dng 1) Tính th tích ca hình chóp t giác đều có chiu cao 6cm, cnh bên 13cm.
3. (Dng 1) Tính th tích ca hình chóp t giác đu cạnh đáy 12cm, trung đon
10cm.
4. (Dng 1) Tính th tích ca hình chóp t giác đều cạnh đáy bng a, các cnh bên
bng a.
5. (Dng 2) Tính th tích của hình chóp tam giác đều có tt c các cạnh đều bng 6cm.
S
N
O
M
R
Q
P
H
N
M
R
Q
P
O
6. (Dng 2) Tính th tích của hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng 6cm, cnh bên
bng
15cm
.
ÔN TẬP CHƢƠNG IV
A. BÀI TP ÔN TRONG SGK
51. Tính din tích xung quanh, din tích toàn phn và th tích của hình lăng tr đứng có
chiều cao h và đáy lần lượt là:
a) Hình vuông cnh a;
b) Tam giác đều cnh a;
c) Lục giác đều cnh a;
d) Hình thang cân, đáy lớn là 2a, các cnh còn li bng a;
e) Hình thoi có hai đường chéo là 6a và 8a.
ng dn
Câu
Chu vi
đáy
xq
S
Din tích
một đáy
tp
S
V
a)
4a
4ah
2
a
2
42ah a
2
a
b)
3a
3ah
2
3
4
a
2
3
3
2
a
ah
2
3
4
ah
c)
6a
6ah
2
33
2
a
2
6 3 3ah a
2
33
2
ah
d)
5a
5ah
2
33
4
a
2
33
5
2
a
ah
2
33
4
ah
e)
20a
20ah
2
24a
2
20 48ah a
2
24ah
2. Tính din tích toàn phn ca thanh
g như hình 142 SGK (mặt trước,
mt sau ca thanh g nhng hình
thang cân, bn mt còn lại đều
nhng hình ch nht, cho biết
10 3,16
.
ng dn
Chu vi đáy:
6 3 3,5.2 16( )cm
Din tích xung quanh:
2
16.11,5 184( )cm
Na hiệu hai đáy:
(6 3):2 1,5(cm)
Chiu cao của đáy:
22
3,5 1,5 10 3,16( )cm
Diện tích đáy:
2
(6 3).3,16
14,22( )
2
cm
Din tích toàn phn:
2
184 14,22.2 212,44( )cm
53. Thùng cha ca xe hình 143 SGK dạng lăng trụ đứng tam giác, các kích thước
cho trên hình. Hi dung tích ca thùng cha là bao nhiêu?
ng dn
Diện tích đáy:
2
80.50
2000( )
2
cm
Dung tích ca thùng:
33
2000.60 120000( ) 120( )cm dm
54. Người ta mun đổ mt tm tông y
3cm, b mt ca tm tông các kích
thước như ở hình 144 SGK.
a) S bê tông cn phi có là bao nhiêu?
b) Cn phi bao nhiêu chuyến xe đ
ch s tông cn thiết đến ch đổ
tông, , nếu mi xe chứa được
3
0,06m
?
(Không tính s tông thừa hoặc rơi
vãi).
ng dn
a) Gọi đáy là đa giác
.ABCDE
Ta có:
5,10 3,60 1,50 (m),GD
E 4,20 2,15 2,05( ),Gm
2
D
1
S .1,50.2,05 1,5375( ),
2
GE
m
2
S 5,01.4,20 21,42( ).
ABCG
m
Diện tích đáy
2
21,42 1,54 19,88 .m
Th tích tm bê tông:
3
19,88.0,03 0,5964 0,6 .m
b) S chuyến xe để ch:
0,6:0,06 10
(chuyến).
55.
, , ,A B C D
là các đỉnh ca mt hình hp ch nht. Hãy quan sát hình 145 SGK ri
điền s thích hp vào các ô trng bng sau:
21,5m
3,60m
4,20m
5,10m
AB
CD
CD
AD
1
2
2
2
3
7
2
9
11
12
20
25
Gii
Áp dng công thc
2 2 2 2
A D D .B BC C A
Dòng 1:
2 2 2 2
D 1 2 2 9 D 3.AA
Dòng 2:
2 2 2 2
D 7 2 3 36 D 6.CC
Dòng 3:
2 2 2 2
11 2 9 36 6.BC BC
Dòng 4:
2 2 2 2
B 25 12 20 81 B 9.AA
56. Mt cái lu tri hè có dạng lăng trụ
đứng tam giác (với các kích thước
trên hình 146 SGK).
a) Tính th thc khong không bên
trong lu.
b) S vi bt cn phải để dng lu
đó bao nhiêu? (Không tính các
mép và nếp gp ca lu).
ng dn
a) Diện tích đáy:
2
3,2.1,2
1,92 .
2
m
Th tích ca lu:
2
1,92.5 9,6( ).m
b) S vi bt cần có để dng lu:
2
5.2.2 1,92.2 23,84 .m
57. Tính th tích của hình chóp đều, hình chóp cụt đều sau đây (H.147 và H.148 SGK,
3 1,73).
ng dn
a)
2 2 2 2 2
10 5 100 25 75 8,65 .DH DC HC DH cm
2
D
11
. .10.8,65 43,25 .
22
BC
S BC DH cm
Th tích hình chóp ( hình 147 SGK):
3
1
.43,25.20 288,3 .
3
cm
b)
22
D
20 400 .
ABC
S cm
Th tích hình chóp đều ln:
3
1
.400.30 4000 .
3
cm
22
EF
10 100 .
GH
S cm
Th tích hình chóp đều nh:
3
1
.100.15 500 .
3
cm
Th tích hình chóp cụt đều ( hình 148 SGK):
3
4000 500 3500 .cm
58. mt khi g hình lập phương cạnh
9cm
.
Người ta đục ba “lỗ vuông” xuyên thủng khi
g như hình 149 SGK.
a) Tìm th tích ca khi g còn li.
b) Tìm tng din tích ca tt c các mt
(ngoài ln trong) ca khi g.
ng dn
a) Th tích ca khi g ban đầu:
33
9 729 .cm
Khi g lập phương cạnh
9cm
gm 27 khi g nh hình lập phương cạnh bng 3cm.
Tng cng có 7 khi g nh b đục đi, thể tích ca chúng là:
33
3
.7 189 .cm
Th tích ca khi g còn li:
3
729 189 540 .cm
b) Tng din tích 6 mt ca khi g ban đầu là:
2
9.9.6 486 .cm
Ta gi mi mt ca khi g nh là mt nhỏ. Sau khi đục, mi mt khi g ban đầu
giảm đi một mt nh bên ngoài nhưng tăng thêm bn mt nh bên trong, tc là
tăng thêm ba mặt nh.
Sau khi đục, din tích các mt ca khi g ban đầu tăng thêm:
3.6 18
(mt nh),
có din tích:
2
3.3.18 162 .cm
Vy tng din tích các mt ca khi g sau khi đục là:
2
486 162 648 .cm
59. Tính th tích ca hình cho trên hình 150 SGK với các kích thước kèm theo.
ng dn
Th tích ca hình phi tìm là tng các th tích
hình hp ch nht và hình chóp ct.
Th tích hình hp ch nht là:
3
3
.3.6 54 .m
Th tích hình chóp ln:
23
1
.7,5 .7,5 140,625 .
3
m
Th tích hình chóp nh:
23
1
.3 .3 9 .
3
m
Th tích hình chóp ct:
3
140,625 9 131,625 .cm
Th tích phi tìm:
3
131,625 54 185,625 .m
B. BÀI TP ÔN B SUNG
1. Cho hình lăng trụ đứng
D. ' ' 'D'ABC A B C
có đáy là hình thoi.
a) Tìm các cnh song song vi
.AB
b) AB song song vi mt phng nào?
c) Tìm các cnh vuông góc vi
AC
.
d)
AC
vuông góc vi mt phng nào?
2. Mt hình chóp t giác đều có chiu cao
6cm
, cạnh đáy
5cm
.
a) Tính din tích toàn phn.
b) Tính th tích.
3. Mt hình chóp ct t giác đều có các cạnh đáy bằng 2cm và 4cm, cnh bên bng
2cm.
a) Tính din tích xung quanh ca hình chóp ct.
b) Tính chiu cao ca hình chóp ct.
4. Cho hình chóp đều
S.ABC
. Trên các cnh
S , ,A SB SC
ly theo th t các điểm A’,
B’, C’ sao cho
' ' ' 1
.
3
SA SB SC
SA SB SC
a) Chng minh rng mt phẳng (A’B’C) song song với mt phng (ABC).
b) Gọi M là trung điểm của BC, M’ là giao điểm của SM và B’C. Chứng minh rng
A’M’ song song với AM.
c) Cho biết bn mt của hình chóp đều S.ABC là các tam giác đều có cnh bng
6cm. Tính din tích xung quanh và th tích ca mỗi hình chóp S.ABC và S.A’B’C.
| 1/45

Preview text:

Chƣơng IV.
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU
A. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
§ 1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
 Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình chữ nhật (hình a). D C D C B B A A D' C' D' C' B' A' B' A' a) b)
 Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông.
 Nếu một đường thẳng d có hai điểm thuộc mặt phẳng (P) thì mọi điểm của nó đều thuộc
mặt phẳng (P) . Ta nói đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) . B. CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. KỂ TÊN CÁC ĐỈNH, CÁC CẠNH, CÁC MẶT CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Phƣơng pháp giải
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. Ví dụ 1. (Bài 1 SGK)
Hãy kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (H.72 SGK). Giải A B AB  CD  PQ  MN . M AD  MQ  NP  BC . N P AM  BN  CP  DQ Q . Hình 72 SGK Dạng 2.
NHẬN BIẾT MỘT ĐIỂM THUỘC MỘT ĐƢỜNG THẲNG, THUỘC MỘT MẶT PHẲNG Phƣơng pháp giải
Nếu một đường thẳng có hai điểm thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng
đều thuộc mặt phẳng đó. Ví dụ 2. (Bài 2 SGK)
ABCD.A B C D là một hình hộp chữ 1 1 1 1 A B nhật (H.73 SGK). K C D O
a) Nếu O là trung điểm của đoạn CB thì 1 B A 1 1
O có là điểm thuộc đoạn BC hay không? 1 D1 C1
b) K là điểm thuộc cạnh CD , liệu K có
thể là điểm thuộc cạnh BB hay không? Hình 73 SGK 1 Giải
a) BCC B là hình chữ nhật, O là trung điểm của đường chéo CB nên cũng là trung 1 1 1
điểm của đường chéo BC . Vậy O thuộc đoạn BC . 1 1
b) K không thuộc cạnh BB . 1 Dạng 3.
VẼ HÌNH BIỂU DIỄN CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT. GẤP HÌNH ĐỂ
ĐƢỢC HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Phƣơng pháp giải
Quan sát hình biểu diễn của hình hộp chữ nhật để biết cách vẽ đúng. Với các bài gấp
hình, có thể cắt giấy để tìm cách gấp. Ví dụ 3. (Bài 4 SGK)
Xem hình 74a SGK, các mũi tên hướng dẫn cách ghép các cạnh với nhau để có
được một hình lập phương. b) a) Hình 74 SGK
Hãy điền thêm vào hình 74b SGK
các mũi tên như vậy. Giải Xem hình bên C. LUYỆN TẬP 1
(Dạng 1). Một hình lập phương có cạnh 17cm
đặt dựa vào bức tường Oy và mặt ngang Ox
như ở hình bên. Biết OA  15cm . Tính khoảng cách từ ' B đến mặt ngang.
2. (Dạng 2). Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' ABCD.A B C D .
Điểm K thuộc đoạn thẳng BD . Điểm K có
thuộc mặt phẳng (ABCD) hay không? 3.
(Dạng 3). a) Hoàn thành hình biểu diễn một hình hộp chữ nhật bằng cách vẽ một
hình chữ nhật rồi vẽ các đoạn thẳng song song và bằng nhau như trên hình a).
b) Hoàn thành hình biểu diễn một
hình lập phương bằng cách vẽ
một hình vuông rồi vẽ các đoạn
thẳng song song và bằng nhau như hình b). a) b) 4.
(Dạng 3). Trong các hình sau, hình nào gấp được theo nét chấm tạo thành một hình lập phương? a) b) c) d) e) 5.
(Dạng 3). Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước bằng 8, 4, 3 như ở hình a). Hãy điền
các kích thước vào hình khai triển ở các chỗ ghi dấu “?” ở hình b). 3 ? 4 ? 4 3 8 8 ? ? a) b) 6.
(Dạng 3). Chứng minh rằng từ một đoạn dây thép dài 15dm , có thể tạo được một khung
hình lập phương có cạnh 1dm (đoạn dây thép để nguyên không cắt).
§ 2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (tiếp)
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1.
Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có các vị trí:
 Cắt nhau, nếu có một điểm chung, chẳng hạn AB và BC ở D C hình vẽ. A B
 Song song, nếu cùng nằm trong một mặt phẳng và không D' C'
có điểm chung, chẳng hạn AB và CD ở hình vẽ.
 Không cùng nằm trong một mặt phẳng, chẳng hạn AB và B' A' '
CC ở hình vẽ (ta gọi chúng là hai đường thẳng chéo nhau).
2. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. a//b   a//c b//c
3. Hai đường thẳng song song xác định một mặt phẳng.
Hai đường thẳng cắt nhau xác định một mặt phẳng.
Ba điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng. 4.
Nếu đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P) mà song song với một đường thẳng
của mặt phẳng (P) thì đườ
ng thẳng a song song với mặt phẳng (P) . Chẳng hạn AB// mp ' ' ' ' (A B C D ) ở hình vẽ. 5.
Nếu mặt phẳng (Q) chứa hai đường thẳng cắt nhau và chúng cùng song song với mặt
phẳng (P) thì mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) . Chẳng hạn mp (ABCD) // mp ' ' ' ' (A B C D ) ở hình vẽ. 6.
Hai mặt phẳng phân biệt có các vị trí:
 Song song, nếu chúng không có điểm chung nào.
 Cắt nhau, nếu tồn tại một điểm chung, khi đó chúng cắt nhau theo một đường thẳng đi qua điểm chung đó.
Chẳng hạn mp (ABCD) cắt mp ' '
(BCC B ) theo đường thẳng BC ở hình vẽ. Đường
thẳng BC gọi là giao tuyến của mp (ABCD) và mp ' ' (BCC B ) . B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.
VỊ TRÍ CỦA HAI ĐƢỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN Phƣơng pháp giải
Để chứng tỏ hai đường thẳng cắt nhau, ta có thể chỉ ra điểm chung của chúng. 
Để chứng tỏ hai đường thẳng song song, ta thường chứng tỏ chúng là hai cạnh đối của
một hình chữ nhật, hình bình hành, hoặc chứng tỏ chúng cùng song song với một đường thẳng thứ ba. Ví dụ 1. (Bài 6 SGK) A1 B1
ABCD.A B C D là một hình lập phương 1 1 1 1 D1
(H.81 SGK). Quan sát hình và cho biết: C1 A
a) Những cạnh nào song song với cạnh C C ? B 1
b) Những cạnh nào song song với cạnh A D ? 1 1 D C Hình 81 SGK Giải
a) Các cạnh B B , D D , A A song song với C C . 1 1 1 1
Giải thích: CDD C là hình vuông nên D D / /C C . 1 1 1 1
BCC B là hình vuông nên B B / /C C . 1 1 1 1
A A / /C C vì chúng cùng song song với B B . 1 1 1
b) Các cạnh AD , B C , BC song song với A D . 1 1 1 1 Dạng 2.
NHẬN BIẾT ĐƢỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG, MẶT
PHẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG. Phƣơng pháp giải
 Nếu a không nằm trong mặt phẳng (P) mà a//b và b nằm trong (P) thì a//(P) .
 Để chứng tỏ (Q)//(P) , ta cần tìm hai đường thẳng cắt nhau của (Q) cùng song song với (P) .
Ví dụ 2. (Bài 8 SGK)
Hình 82 SGK vẽ một phòng ở. Quan sát p Q
hình và giải thích vì sao. a b
a) Đường thẳng b song song với mặt P q phẳng (P) ?
b) Đường thẳng p song song với sàn nhà? Giải Hình 82 SGK
a) b không nằm trong (P) , b//a (hai cạnh đối của hình chữ nhật), a nằm trong (P) , do đó b//(P) .
b) giải thích tương tự câu a). Ví dụ 3. (Bài 9 SGK)
Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH B
(H.83 SGK) có cạnh AB song song F C với mặt phẳng (EFGH) . A G
a) Hãy kể tên các cạnh khác song song E D với mặt phẳng (EFGH) . H
b) Cạnh CD song song với những mặt
phẳng nào của hình hộp chữ nhật? Hình 83 SGK
c) Đường thẳng AH không song song với mặt phẳng (EFGH) , hãy chỉ ra mặt
phẳng song song với đường thẳng đó. Giải
a) BC , CD , DA song song với mp (EFGH) .
b) CD//mp(ABFE) , CD//mp(EFGH) . c) AH//mp(BCGF) . Ví dụ 4.
Hãy giải thích vì sao trên hình 83 SGK (xem ví dụ 3), AH song song với mặt phẳng (BCGF) . Giải
AB//CD , AB  CD vì ABCD là hình chữ nhật.
GH//CD , GH  CD vì CDHG là hình chữ nhật.
Suy ra AB//GH , AB  GH , do đó ABGH là hình bình hành. Do đó AH//BG .
Ta có AH không nằm trong (BCGF) , AH//BG , BG nằm trong (BCGF) nên AH//(BCGF) . Dạng 3.
TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG Phƣơng pháp giải
Chỉ ra hai điểm thuộc cả hai mặt phẳng.
Ví dụ 5. Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' ABCD.A B C D . D C Hãy xác đị O
nh giao tuyến của hai mặt phẳng A B ' ' (ACC A ) và ' ' (BDB D ) . Giải D' C'
Gọi O là giao điểm của AC và BD . O' B' A' O AC nên ' ' O  mp(ACC A ) , O BD nên ' '
O  mp(BDD B ) , do đó O thuộc cả hai mặt phẳng trên. Tương tự, gọi ' O là giao điểm của ' ' A C và ' ' B D , '
O cũng thuộc cả hai mặt phẳng trên. Do đó '
OO là giao tuyến của hai mặt phẳng đó. Dạng 4.
TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Phƣơng pháp giải
 Diện tích xung quanh (S ) là tổng diện tích các mặt bên. xq
 Diện tích toàn phần (S ) là tổng của diện tích xung quang và diện tích hai đáy. tp
Nếu gọi a, b là độ dài các cạnh đáy, c là chiều cao của hình hộp chữ nhật thì: S = 2(a+b).c xq S 2(a ) b .c 2ab tp Ví dụ 6. (Bài 7 SGK) Một căn phòng dài 4,5 ,
m rộng 3,7m và cao 3,0 .
m Người ta muốn quét vôi
trần nhà và bốn bức tường. Biết rằng tổng diện tích các cửa là 2 5,8m . Hãy tính
diện tích cần quét vôi. Giải
Diện tích bốn bức tường (là S ) 2 : 2(4,5 3.7).3 49, 2 m . xq Diện tích trần: 2 4,5.3, 7 16, 65 m .
Diện tích cần quét vôi: 2 49.2 16, 65 5.8 60, 05 m . C. LUYỆN TẬP 1.
(Dạng 1). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D . Các đường thẳng sau có cắt nhau không?
a) AC ' và DB ';
b) AC ' và BC . 2.
(Dạng 1). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a) Nếu một đường thằng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng cắt đường thẳng kia.
b) Nếu hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng song song với nhau.
c) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
d) Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chúng cắt nhau. 3.
(Dạng 1). Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A B C D .
a) Cạnh AB cắt cạnh nào? Trong các cạnh của hình hộp chữ nhật, có bao nhiêu cặp cạnh cắt nhau?
b) Cạnh AB song song với các cạnh nào? Trong các cạnh của hình hộp chữ nhật, có
bao nhiêu cặp cạnh song song?
c) Cạnh AB chéo nhau (tức là không cùng nằm trong một mặt phẳng) với các cạnh
nào? Trong các cạnh của hình hộp chữ nhật, có bao nhiêu cặp cạnh chéo nhau? 4.
(Dạng 2). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a) Nếu đường thẳng a song song với một đường thẳng của mặt phẳng  P thì a song song với  P.
b) Nếu hai đường thẳng nằm trong hai mặt phẳng song song thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
c) Nếu hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thì hai mặt phẳng đó song song với nhau.
d) Nếu hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì hai mặt phẳng đó song song với nhau. 5.
(Dạng 2). Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A B C D . Gọi N, I theo thứ tự là trung
điểm của BB ',CC '.
a) Chứng minh rằng AD // B C .
b) Chứng minh rằng NI // mp A B C D .
c) Khẳng định sau đúng hay sai: Nếu mặt phẳng (Q) chứa hai đường thẳng cùng song
song với mặt phẳng (P) thì (Q) song song với (P). 6.
(Dạng 2). Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A B C D . Chứng minh rằng hai mặt phẳng BDACB D song song với nhau. 7.
(Dạng 2). Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A B C D . Các điểm M, I, K, N theo thứ tự
thuộc các cạnh AA , BB ,CC , DD sao cho A M D N BI CK. Chứng minh rằng
hai mặt phẳng ( ADKI ) và MNC B song song với nhau. 8.
( Dạng 2 và 3). Trong các mặt của hình hộp chữ nhật:
a) Có bao nhiêu cặp mặt phẳng song song?
b) Có bao nhiêu cặp mặt phẳng cắt nhau? 9.
(Dạng 3). Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A B C D . Hãy xác định giao tuyến của các
mặt phẳng ABC BCA . 10.
(Dạng 4). Nếu mỗi cạnh của hình lập phương tăng 60% thì diện tích xung quanh
hình lập phương đó tăng: A) 60%; B) 156%; C) 256%; D) 624%. 11.
(Dạng 4). Cần bao nhiêu tôn để làm một cái thùng có dạng hình hộp chữ nhật có chiều
cao 90cm và đáy là một hình vuông có diện tích 2
2.500cm (không kể diện tích các
chỗ ghép và nắp thùng)? 12.
(Dạng 4). Tích cạnh của một hình lập phương có diện tích toàn phần 2 150cm . 3 13. (Dạng 4). Cho hình lập phương 5 3 ABC .
D A B C D có cạnh bằng a. Tính diện 7
tích mặt chéo ACC A . 7 14.
(Dạng 4) . Hình bên biểu diễn một chiếc
hộp, trong đó mỗi mặt phía trước và phía 10
sau đều gồm hai hình chữ nhật sáu mặt còn
lại là những hình chữ nhật, kích thước bằng 5
đề- xi- mét được ghi trên hình vẽ. Tình diện
tích toàn phần của chiếc hộp. 10
Bài 3. THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Đƣờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.
+ Nếu đường thẳng a vuông góc với hai
đường thẳng b c cắt nhau tại I của mặt
phẳng  P thì a vuông góc với mặt phẳng P.
+ Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt
phẳng  P tại điểm I thì nó vuông góc với
mọi đường thẳng đi qua I và nằm trong mặt phẳng  P.
2. Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
P mà d nằm trong mặt phẳng Q thì mặt
phẳng Q vuông góc với mặt phẳng  P.
3. Thể tích của hình hộp chữ nhật: V abc .
( a, b, c là các kích thước của hình hộp chữ nhật).
4. Thể tích của hình lập phƣơng: 3 V a .
(a là cạnh của hình lập phương). B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.
TÍNH THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, TÍNH MỘT YẾU TỐ
CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Phƣơng pháp giải
Áp dụng cộng thức tính thể tích của hình chữ nhật (V
abc) , thể tích của hình lập phương 3 (V a ) . Ví dụ 1. (Bài 11 SGK)
a) Tính các kích thước của một hình hộp chữ nhật, biết rằng chúng tỉ lệ với
3, 4, 5 và thể tích của hình họp này là 3 480cm .
b) Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 2
486cm . Tính thể tích của nó là bao nhiêu? Giải a) Gọi , a ,
b c là các kích thước của hình hộp chữ nhật, ta có: a  3k a b c
   k  b  4k 3 4 5 c  5  k Theo đề bài: 3
3k. 4k, 5k  480  k  8  k  2.
Các kích thước của hình hộp chữ nhật là: 6cm,8cm,10cm.
b) Diện tích một mặt của hình lập phương: 2 486 : 6  81(cm ).
Cạch của hình lập phương: 81  9(cm) .
Thể tích của hình lập phương: 3 3 V  9  729(cm ) . Ví dụ 2: (Bài 14 SGK)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 .
m Lúc đầu bể không có nước.
Sau khi đổ vào bể 120 thùng nước, mỗi thùng chứa 20 lít thì mực nước của bể cao 0,8 . m
Tính chiều rộng của bể nước.
Người ta đổ thêm vào bể 60 thùng nước nữa thì đầy bể. Hỏi bể cao bao nhiêu mét? Giải
Thể tích nước đổ vào bể đợt 1: 3 3
V  20.120  2400(l)  2400dm  2, 4m . 1 2, 4 1,5( ) m
Chiều rộng của bể nước: 2.0,8
Tỉ số của mực nước tăng thêm so với mực nước đổ vào đợt 1: V 60 1 2   . V 120 2 1 0,8 1 V2 0,8.  0,4( ) m Mực nước tăng thêm: 2 x V1 2 Độ  
cao của bể: 0,8 0, 4 1, 2(m ) Ví dụ 3: (Bài 15 SGK)
Một cái thùng hình lập phương, cạnh 7 ,
dm có chưa nước với độ sâu của nước là 4 .
dm Người ta thả 25 viên gạch có chiều dài 2 ,
dm chiều rộng 1dm
chiều cao 0,5dm vào thùng. Hỏi nước trong thùng dâng lên cách miệng thùng bao nhiêu đề-xi-mét?
(Giả thiết toàn bộ gạch ngập trong nước và chúng hút nước không đáng kể). Giải
Thể tích nước trong thùng lúc đầu: 3 h
V  7.7.4  196(dm ). 2 1 h1=4
Thể tích một viên gạch: 3 2.1.0,5  1(dm ). 7
Thể tích của 25 viên gạch: 3 1.25(dm ). 7
Sau khi thả gạch vào, mực nước dâng cao hơn nước: 25 25 h   (d ) m . . 2 7.7 49
Khi đó mực nước cách miệng thùng:  25  24
7  (h h )  7  4   2 (d ) m  2, 49(d ) m . 1 2    49  49 Dang 2.
ĐƢỜNG CHÉO CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Phƣơng pháp giải
Đường chéo của hình hộp chữ nhật được giới thiệu bỡi bài 12 SGK với công thức 2 2 2
d  a  b  c trong đó d là độ dài đường chéo hình hộp chữ nhật , a ,
b c là các kích thức hình hộp chữ nhật. Ví dụ 4: (Bài 12 SGK) , A ,
B C D là đỉnh của hình
hộp chữ nhật cho ở hình 88 SGK.
Hãy điền số thích hợp và ô trông ở các bảng sau: AB 6 13 14 BC 15 16 34 CD 42 70 62 DA 45 75 75
Kết quả 12 minh họa công thức quan trọng sau: 2 2 2 DA  AB  BC  CD Giải
Các ô trong bảng được điền đầy đủ như sau: AB 6 13 14 25 BC 15 16 23 34 CD 42 40 70 62 DA 45 45 75 75 Dạng 3.
NHẬN BIẾT ĐƢỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG,
MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
Phƣơng pháp giải b
  P, c  P b
  c  I d   Q 
a  P 
 Q  P a bd   P  a c Ví dụ 5: (Bài 10 SGK)
1) Gấp hình 87a SGK theo các nét đã chỉ ra thì có một hình hộp chữ nhật hay không?
2) Kí hiệu các đỉnh hình hộp gấp được như hình 87b. D C H A G B E F b) a) Hình 87SGK
1) Đường thẳng BF vuông góc với những mặt phẳng nào/
2) Hai mặt phẳng  AEHD và CGHD vuông góc với nhau, và sao? Giải
Gấp được thành một hình hộp chữ nhật.
a) BF vuông góc với mặt phẳng  ABCD,EFGH . Giải thích: BF B ,
A BF BC nên BF  (ABC ) D
BF FE, BF FG nên BF  (EFGH )
b) AD DC AD DH nên AD  (CGDH ) . Ta lại có AD nằm trong (AEH ) D nên (AEH ) D  (CGDH ). Ví dụ 6: ( Bài 16 SGK)
Thùng chứa của một xe chở hàng đông lạnh có dạng như hình 90 SGK. Một
mặt là nhưng hình chữ nhật, chẳng hạng (ABKI ), (DCC ' D ')..... quan sát hình
và trả lời câu hỏi sau:
a) Những đường thẳng nào song song với mặt phẳng ( ABKI ) ? A I
b) Những đường thẳng nào vuông D G
góc với mặt phẳng (DCC ' D ') ? K B
c) Mặt phẳng (A' D 'C ' B ') có D' C H
vuông góc với mặt phẳng A'
(DCC ' D ') hay không? B' C' Hình 90 SGK Giải
Các đường thẳng song song với mặt phẳng (ABKI) là: D ,
G GH,CH,C , D
A' B ', B 'C ', C ' D ', A' D '.
Các đường thẳng song song với mặt phẳng (DCC ' D') là: D ,
G GH, B 'C ', A' D '. Vì
A' D '  mp(DCC ' D ') và A' D ' nằm trong
mp(A' D 'C ' B ') nên
mp(A' D 'C ' B ')  mp(DCC ' D'). Dạng 4.
TÍNH ĐỘ DÀI NGẮN NHẤT TRÊN CÁC MẶT PHẲNG CỦA HÌNH
HỘP CHỮ NHẬT, ĐẾM SỐ HÌNH LẬP PHƢƠNG NHỎ ĐƢỢC SƠN Ở
CÁC MẶT HÌNH LẬP PHƢƠNG LỚN.
Phƣơng pháp giải
* Để tính độ dài ngắn nhất trên các mặt của hình hộp chữ nhật, cần trải phẳng các mặt của hình.
* Để đếm số hình lập phương nhỏ được sơn một mặt, hai mặt, ba mặt, cần tính số hình được
sơn nằm ở mỗi mặt, hoặc mỗi cạnh, hoặc mỗi đỉnh của hình lập phương lớn. Ví dụ 7: (Bài 18 SGK)
Các kích thước của một hình hộp chữ nhật là 4c , m 3cm và 2 . cm
Một con kiến bò theo mặt của
hình hộp đó từ Q đến P (H.92 KSG)
a) Hỏi con kiến bò theo đường nào là ngắn nhất?
b) Độ dài ngắn nhất đó là bao nhiêu xen – ti – mét? Giải:
a) Trải phẳng hình hộp chữ nhật, được hình bên. Vị trí P ở hình 92 SGK là một trong
bốn vị trí P1, P2, P3, P4 trong hình bên. 4 P1
Con kiến phải bò thẳng từ Q đến P1, hoặc 3 P2, hoặc P3, hoặc P4. P P 4 2 2 2 Dễ thấy 2 4 4 Q 3
QP QP  41 ; 3 1 3
QP QP  53 . 2 2 4 P3 4
Con đường ngắn nhất mà con kiến bò đến P là QP (bò qua mặt bên phía trước rồiqua nắp) 1
hoặc QP (bò qua đáy rồi qua mặt bên phía sau), độ dài ngắn nhất đó là 41  6, 4( ) cm . 3 Ví dụ 8:
Một hình lập phương cạnh 3 dm được tạo thành bởi 9
hình lập phương nhỏ cạnh 1 dm. Người ta sơn tất cả
các mặt của hình lập phương lớn. Tính xem có bao
nhiêu hình lập phương nhỏ cạnh 1 dm mà: a) Có ba mặt được sơn?
b) Có hai mặt được sơn?
c) Chỉ có một mặt được sơn? Giải
a) Ở mỗi đỉnh của hình lập phương lớn có một hình lập phương nhỏ được sơn ba mặt.
Có tám hình lập phương nhỏ được sơn ba mặt.
b) Ở mỗi cạnh của hình lập phương lớn có một hình lập phương nhỏ được sơn hai mặt.
Có mười hai hình lập phương nhỏ được sơn hai mặt.
c) Ở mỗi mặt của hình lập phương lớn có một hình lập phương nhỏ (ở chính giữa) được
sơn một mặt. Có sáu hình lập phương nhỏ được sơn một mặt. C. LUYỆN TẬP 1.
Dạng 1: Nếu mỗi cạnh của hình lập phương tăng 50% thì thể tích hình lập phương đó tăng: A. 50% B. 125% C. 237,5% D. 337,5%
Hãy chọn câu trả lời đúng. 2.
(Dạng 1): Một bể bơi hình lập phương dài 12m, rộng 4,5 m, nước cao 1,5 m. Tính
thể tích nước trong bể? 3.
(Dạng 1): Một hố nhảy hình chữ nhật có kích thước 8m x 4m. Người ta rải một lớp
cát dày 20 cm. Tính thể tích lớp cát? 4.
(Dạng 2): Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật là 1, 2, 3. Đường chéo của hình
hộp chữ nhật đó bằng: A. 6 B. 6 C. 14 D. 14.
Hãy chọn câu trả lời đúng. 5.
(Dạng 2): Một hình hộp chữ nhật có các kích thước bằng 3, 4, 12. Độ dài lớn nhất
của một đoạn thẳng có thể đặt trong hình hộp đó bằng: A. 19 B. 12 C. 160 D. 13.
Hãy chọn câu trả lời đúng. 6.
(Dạng 2): Tính đường chéo của hình lập phương có cạnh bằng a? 7.
(Dạng 2): Đường chéo của một hình lập phương
bằng 12 . Tính cạnh của hình lập phương đó? 8.
(Dạng 2): Chứng minh rằng các đường chéo của
hình hộp chữ nhật bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. 9.
(Dạng 2): Quan sát hình bên và đưa ra cách dùng
thước chia khoảng để đo đường chéo của viên
gạch hình hộp chữ nhật. 10.
(Dạng 3):Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
a) Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
b) Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
c) Nếu đường thẳng a vuông góc với các đường thẳng b và c của mặt phẳng (P) thì
đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P). 11.
(Dạng 3). Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A' B 'C ' D ' .
a) Cạnh AA' vuông góc với cạnh nào của hình hộp chữ nhật?
b) AA' vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau: AC, ,
BD A'C ',
B ' D ', AB ', AC '? 12.
(Dạng 3). Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A' B 'C ' D ' có ABCD là hình vuông. Gọi
O là giao điểm của AC BD , O ' là giao điểm của A'C ' và B ' D ' . Chứng minh rằng:
a) BDD ' B ' là hình chữ nhật.
b) OO ' vuông góc với mặt phẳng  ABCD .
c) Các mặt phẳng  ACC ' A' ,  BDD ' B ' vuông góc với nhau. 13.
(Dạng 4). Cho hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' . Gọi M là trung điểm của A' B ' ,
N là trung điểm của BC . Con đường ngắn nhất mà con kiến phải bò trên mặt hình
lập phương để từ M đến N dài bao nhiêu, biết cạnh của hình lập phương bằng 4 cm ? 14.
(Dạng 4). Một hình lập phương cạnh 10 dm được tạo bởi 1000 hình lập phương nhỏ
cạnh 1 dm . Người ta sơn tất cả các mặt của hình lập phương lớn. Tính số lượng các
hình lập phương nhỏ cạnh 1 dm mà: a) Có ba mặt được sơn;
b) Có hai mặt được sơn;
c) Chỉ có một mặt được sơn;
d) Không có mặt nào được sơn.
BÀI 4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Hình lăng trụ đứng có hai đáy là những đa giác, các mặt bên A E
là những hình chữ nhật. (Hình bên là lăng trụ đứng ngũ giác D ABCD .
E A' B 'C ' D ' E ' ).
 Các mặt phẳng chứa đáy của hình lăng trụ đứng là các mặt B C
phẳng song song, các mặt bên vuông góc với hai mặt phẳng
đáy, các cạnh bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy. Độ dài
một cạnh bên gọi là chiều cao. A'
Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp E' D'
đứng. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng có đáy là B' C' hình chữ nhật. B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.
TÌM SỐ CẠNH, SỐ MẶT, SỐ ĐỈNH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG Phƣơng pháp giải
Vẽ hình, quan sát để xác định các mặt, các cạnh, các đỉnh. Ví dụ 1. (Bài 19 SGK)
Quan sát các hình lăng trụ đứng trong hình 96 SGK rồi điền số thích hợp vào
các ô trống ở bảng dưới đây: a) b) d) c) Hình 96 SGK Hình a b c d Số cạnh của một đáy 3 Số mặt bên 4 Số đỉnh 12 Số cạnh bên 5 Hướng dẫn
Bảng được điền như sau: Hình a b c d Số cạnh của một đáy 3 4 6 5 Số mặt bên 3 4 6 5 Số đỉnh 6 8 12 10 Số cạnh bên 3 4 6 5 Dạng 2.
VẼ HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. GẤP HÌNH ĐỂ TẠO THÀNH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG Phƣơng pháp giải
Để vẽ hình lăng trụ đứng, ta thường vẽ một đáy, sau đó vẽ các cạnh bên là các đoạn
thẳng song song và bằng nhau.
Ví dụ 2. (Bài 20 SGK)
Vẽ lại các hình sau vào vở rồi vẽ thêm các cạnh vào các hình 97b, c, d, e SGK để có
một hình hộp hoàn chỉnh (như hình 97a SGK). E E A D H D F E C F A C G G b) c) a) B F B A D F C A e) B d) H Hình 97 SGK Hướng dẫn A D H E D E A H C F B G B G C F b) c) d) e) Dạng 2.
TÌM CÁC YẾU TỐ SONG SONG, VUÔNG GÓC TRONG HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG Phƣơng pháp giải
• Chú ý đến các yếu tố song song trong hình lăng trụ đứng:
Hai đáy là hai mặt song song. Các cạnh bên song song với nhau.
• Chú ý đến các yếu tố vuông góc trong hình lăng trụ đứng:
Các cạnh bên vuông góc với đáy, các mặt bên vuông góc với đáy. Ví dụ 3. (Bài 21 SGK) ABC . D A BCD
  là một lăng trụ đứng tam giác (H.98.SGK).
a) Những cặp mặt nào song song với nhau.
b) Những cặp mặt nào vuông góc với nhau.
c) Sử dụng kí hiệu “//” và “  ” để điền vào ô trống ở bảng sau: Cạnh AACCBBA C   B C   A B   AC CB AB Mặt ACB A BC    // ABB A   Hướng dẫn
Bảng được điền như sau: AB Cạnh AACCBBA C   B C   A B   AC CB Mặt ACB    // // // A BC      // // // // ABB A   // C. LUYỆN TẬP 1.
(Dạng 2) Vẽ thêm các nét khuất của hình biểu diễn các hình lăng trụ đứng sau: b) a) c) 2.
(Dạng 1) Một hình lăng trụ đứng có 12 mặt. Tính số cạnh, số đỉnh. 3.
(Dạng 1) Một hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác n cạnh. Tính số mặt, số đỉnh. 4.
(Dạng 2) Điền đầy đủ các kích thước vào hình khai triển của các hình lăng trụ dưới đây: c b a b a d c d a) b) 5.
(Dạng 2) Trong các hình khai triển dưới đây, hình nào gấp lại được thành một hình lăng trụ đứng? 6.
(Dạng 3) Cho hình hộp đứng ABC . D A BCD  
a) Tìm các cạnh của hình hộp song song với AD .
b) Tìm các cạnh của hình hộp vuông góc với AD .
c) Tìm các mặt phẳng song song với mp ABB A   .
d) Tìm các mặt phẳng vuông góc với mp ABB A   .
§ 5. DIỆN TÍCH XUNG QUAN CỦAHÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao. S  2 . p h xq
( p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao).
 Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng bằng tổng của diện tích xung quanh và diện tích hai đáy. B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.
TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN, TÍNH
MỘT YẾU TỐ CỦA LĂNG TRỤ ĐỨNG.
Phƣơng pháp giải:
Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần. Ví dụ 1. (Bài 23 SGK)
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các lăng trụ đứng sau đây (H. 102 SGK): Giải
- Xét hình lăng trụ đứng tứ giác:
Diện tích xung quanh:    2 3 4 .2.5  70(cm ). Diện tích toàn phần: 2
70  3.4.2  94(cm ).
- Xét hình lăng trụ đứng tam giác: CB  13 c . m
Diện tích xung quanh:    2 5
13 .5  25  5 13 (cm ). 3.2 Diện tích toàn phần: 2 25  5 13  .2  31 5 13(cm ). 2
Ví dụ 2. (Bài 24 SGK)
Quan sát lăng trụ tam giác (H.103 SGK) rồi điền
số thích hợp vào ô trống ở bảng sau: a (cm) 5 3 12 7 b (cm) 6 2 15 c (cm) 7 13 6 h (cm) 10 5 Chu vi đáy (cm) 9 21 2 S (cm ) 80 63 xq Hướng dẫn
Các số điền vào ô trống như sau:
- Ở cột 1: Chu vi đáy 18 cm , 2 S  180 cm . xq - Ở cột 2: 2 c  4c . m S  45cm xq
- Ở cột 3: h  2c ,
m chu vi đáy 40cm .
- Ở cột 4: b  8c , m h  3cm Dạng 2.
TÌM CÁC YẾU TỐ SONG SONG, VUÔNG GÓC TRONG HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG Phƣơng pháp giải
Chú ý rằng trong hình lăng trụ đứng, các cạnh bên song song với nhau và vuông góc với
đáy, các mặt đáy song song với nhau, các mặt bên vuông góc với đáy.
Ví dụ 3. (Bài 26 SGK)
a) Từ hình khai triển (H.105 SGK), có thể gấp theo các cạnh để có được một
lăng trụ đứng hay không? (Các tứ giác trên hình đều là những hình chữ nhật).
b) Trong hình vừa gấp được, xét xem
các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng:
- Cạnh AD vuông góc với cạnh . AB
- EF CF là hai cạnh vuông góc với nhau.
- Cạnh DE và cạnh BC vuông góc với nhau. Hình 105 SGK
- Hai đáy ABC DEF nằm trên hai mặt phẳng song song với nhau.
- Mặt phẳng ( ABC) song song với mặt phẳng ( ACFD). Giải
a) Gấp được thành một lăng trụ đứng.
b) Sau khi gấp, ta được một lăng trụ đứng như hình bên.
Trong 5 câu phát biểu trên, 4 câu đầu là đúng, câu cuối cùng sai. C. LUYỆN TẬP 1.
(Dạng 1). Tính diện tích toàn phần hình lăng trụ đứng có chiều cao 6cm , đáy là tam
giác có các cạnh bằng 3c , m 4c , m 5c . m 2.
(Dạng 1). Tính diện tích toàn phần một chiếc tủ tường hình lăng trụ đứng có chiều cao 2 ,
m đáy là tam giác vuông cân có cạnh huyền 1, 4 . m 3.
(Dạng 1). Một khối gỗ hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D' có cạnh .
a Cắt khối gỗ đó
theo mặt chéo của hình lập phương, tức là mặt ACC ' A', ta được hai hình lăng trụ
đứng. Tính diện tích toàn phần của mỗi hình lăng trụ đứng. 4.
(Dạng 1). Tính diện tích toàn phần hình lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy và cạnh bên đều bằng 2 . cm 5.
(Dạng 1). Tính chiều cao của hình lăng trụ đứng, biết rằng đáy là hình thoi có các
đường chéo bằng 10cm và 24cm , diện tích toàn phần hình lăng trụ đứng bằng 2 1280cm . 6.
(Dạng 1). Tính diện tích toàn phần hình lăng trụ đứng có chiều cao 3cm , đáy là lục giác đều có cạnh 1 . cm 7.
(Dạng 2). Lăng trụ đứng ABC .
D A' B 'C ' D' có đáy là hình thang vuông  0
A B  90 . Hãy kể tên:
a) Các cạnh song song với . AD
b) Các cạnh vuông góc với . AD
c) Các cạnh song song với mặt phẳng (BCC ' B ').
d) Các cạnh vuông góc với mặt phẳng (BCC ' B ').
§ 6. THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao V S.h
( S là diện tích đáy, h là chiều cao). B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.
TÍNH THỂ TÍCH, TÍNH CÁC YẾU TỐ CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG Phƣơng pháp giải
Sử dụng công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng. Ví dụ 1. (Bài 29 SGK).
Các kích thước của một bể bơi được cho trên 25 m
hình 110 SGK (mặt nước có dạng hình chữ 10 m 2 m
nhật). Hãy tính xem bể chứa được bao nhiêu D E
mét khối nước khi nó đầy ắp nước. Giải 4 m B C A 7 m H Hình 110 SGK 7.2
Diện tích đáy (tức là diện tích hình ABCDE ): 2 25.2 
 57(m ). Thể tích của bể: 2 3 57.10  570(m ). Ví dụ 2. (Bài 30 SGK)
Các hình a), b), c) (H. 111 SGK) gồm một hoặc nhiều lăng trụ đứng. Hãy tính
thể tích và diện tích và diện tích toàn phần của chúng theo các kích thước đã cho trên hình. 4 cm 1 cm 1 cm 3 cm 2 cm c) Giải 6.8 a) Diện tích đáy: 2  24(cm ). 2 Thể tích: 3 24.3  72(cm ).
b) Đáy của hình lăng trụ là tam giác vuông. Thể tích: 3 72(cm ). c) Diện tích đáy: 2 5cm . Thể tích: 3 15cm . Ví dụ 3. (Bài 31 SGK)
Điền số thích hợp vào ô trống ở bảng sau: Lăng trụ 1 Lăng trụ 2 Lăng trụ 3 Chiều cao của lăng trụ đứ 5 cm 7 cm ng tam giác Chiều cao của tam giác đáy 5 cm Cạnh tương ứng với đường cao của tam giác 3 cm 5 cm đáy Diện tích đáy 6 cm2 15 cm2
Thể tích lăng trụ đứng 49 cm3 0,045 l Giải
Ở lăng trụ 1: Chiều cao của tam giác đáy: 6.2  4( ) cm . 3 Thể tích: 2 49 : 7  7(cm )
Chiều cao của tam giác đáy: 7.2 2,8( ) cm . 5
Ở lăng trụ 3: Chiều cao của lăng trụ: 45:15  39( ) cm 15.2 Cạnh tương ứng:  6( ) cm . 5 Ví dụ 4. (Bài 32 SGK)
Hình 112b SGK biểu diễn một lưỡi rìu bằng sắt, nó có dạng một lăng trụ đứng,
BDC là một tam giác cân.
a) Hãy vẽ thêm nét khuất, điền thêm chữ vào các đỉnh rồi cho biết AB song
song với những cạnh nào?
b) Tính thể tích lưỡi rìu.
c) Tính khối lượng của lưỡi rìu, biết khối lượng riêng của sắt là 3 7,874kg / dm .
(phần cán gỗ bên trong lưỡi rìu là không đáng kể). b) a) Hình 112 SGK Giải
a) AB song song với K , D I . C b) Diện tích đáy: 2 4.8  32(cm ). Thể tích lưỡi rìu: 3 3
32.10  320(cm )  0,32(dm ).
c) Khối lượng của lưỡi rìu; 7,872.0,32  2,52(kg). Dạng 2.
TÌM CÁC YẾU TỐ SONG SONG, VUÔNG GÓC TRONG HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG Phƣơng pháp giải:
Chú ý đến hai mặt đáy song song, các cạnh bên song song, các cạnh bên vuông góc với
đáy, các mặt bên vuông góc với đáy.
Ví dụ 5. (Bài 33 SGK).
Hình 113 SGK là một lăng trụ đứng, đáy là hình thang vuông. Hãy kể tên:
a) Các cạnh song song với cạnh ; AD
b) Cạnh song song với cạnh ; AB
c) Các đường thẳng song song với mặt phẳng (EFGH );
d) Các đường thẳng song song với mặt phẳng (DCGH ). Giải
a) Các cạnh song song với cạnh AD BC, F , G EH.
b) Cạnh song song với cạnh AB EF .
c) Các đường thẳng song song với mặt phẳng (EFGH) là A , B BC,C , D D . A
d) Các đường thẳng song song với mặt phẳng (DCGH). là AE, BF. C. LUYỆN TẬP 1.
(Dạng 1). Một lều trại có dạng hình lăng trụ đứng
đáy tam giác, thể tích phần không gian bên trong là 3
2,16m . Biết chiều dài CC ' của lều là 2, 4m ,
chiều rộng BC của lều là 1, 2 . m Tính chiều cao AH của lều. 2.
(Dạng 1). Tính thể tích của bồn tắm có dạng hình
lăng trụ đứng, đáy là hình thang cân, biết AA'  4 , m AB  2 , m CD 1c , m DH 1 . m 3.
(Dạng 1). Một nhà kho có dạng hình lăng trụ
đứng, đáy là hình thang vuông. Chiều cao của lăng
trụ đứng (là chiều rộng của nhà kho) bằng 5 .
m Các cạnh đáy của hình thang vuông
dài 3m và 4m . Tính thể tích của nhà kho. 4.
(Dạng 1). Hình lăng trụ đứng AB .
C A' B 'C ' có chiều cao 5 ,
m đáy là tam giác vuông
tại A AB  2 .
m Tính AC , biết thể tích của hình lăng trụ bằng 3 15m . 5.
(Dạng 1). Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân mà đáy lớn 6cm , đáy nhỏ 4 ,
cm cạnh bên 2cm , góc ở đáy 0
60 . Biết thể tích của hình lăng trụ bằng 2
25 3cm , tính chiều cao của hình lăng trụ. 6.
(Dạng 1). Một khối gỗ hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D' cạnh a bị cưa thành hai
nhát theo các mặt phẳng ANN ' A' và CMM 'C ', trong đó M , N, M ', N ' theo thứ tự
là trung điểm của A ,
D BC, A' D ', B 'C '. Tính thể tích của mỗi hình lăng trụ được tạo thành sau khi cưa.
Mỗi hình lăng trụ được tạo thành sau khi cưa. 7.
(Dạng 2) Cho hình lăng trị đứng AB .
C A' B'C ' có AB  3c , m AC  4c , m BC  5c . m
a) Tìm các cạnh vuông góc với cạnh . AB
b) Tìm các mặt vuông góc với mặt phẳng  ABB ' A'
B. HÌNH CHÓP ĐỀ ABC.A' B'C '
§ 7. HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. Hình chóp. S
Hình chóp có mặt đáy là một đa giác và các mặt
bên là những tam giác có chung đỉnh. Trên hình bên ta có hình chóp S.ABC ,
D SH mp(ABCD) , SH là đường cao A hình chóp. D H B C 2. Hình chóp đều. S
Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là một đa
giác đều, các mặt bên là những tam giác cân bằng
nhau có chung đỉnh (là đình của hình chóp).
Trên hình bên ta có hình chóp lục giác đều , SH E
là đường cao, H là tâm của đường tròn đi qua F
các đỉnh của lục giác ABCDEF. Đường cao SK A D H K
của mặt bên gọi là trung đoạn của hình chóp. B C 3.
Hình chóp cụt đều. S
Cắt hình chóp đều bằng một mặt phẳng song song
với đáy, phần hình chóp nằm giữa mặt phẳng đi D' C'
và mặt phẳng đáy của hình chóp gọi là hình chóp cụt đều. A' B' D C
Trong hình chóp cụt đều, mỗi mặt bên là một hình thang cân. H A B B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.
TÍNH SỐ MẶT, SỐ ĐỈNH, SỐ CẠNH CỦA HÌNH CHÓP Phƣơng pháp giải
Vẽ hình, quan sát để xác định các mặt, các đỉnh, các cạnh. Ví dụ 1. (Bài 36 SGK)
Quan sát hình 120 SGK, điền cụm từ và số thích hợp vào các ô trống ở bảng
sau, biết rằng các hình đã cho là những hình chóp đều. Hình 120 SGK Chóp tam giác Chóp tứ giác Chóp ngũ giác Chóp lục giác đều đều đều đều Đáy Tam giác đều Mặt bên Tam giác cân Số cạnh đáy 5 Số cạnh 10 Số mặt 5 Giải
Bảng được điền đầy đủ như sau: Chóp tam giác Chóp tứ giác Chóp ngũ giác Chóp lục giác đều đều đều đều Đáy Tam giác đều Hình vuông Ngũ giác đều Lục giác đều Mặt bên Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân Số cạnh bên 3 4 5 6 Số cạnh 6 8 10 12 Số mặt 4 5 6 7 Dạng 2.
NHẬN DẠNG HÌNH CHÓP ĐỀU. TÍNH CHẤT HÌNH CHÓP ĐỀU Phƣơng pháp giải
Sử dụng định nghĩa của hình chóp đều. Ví dụ 2. (Bài 37 SGK)
Hãy xét sự đúng, sai của các phát biểu sau:
a) Hình chóp đều có đáy là hình thoi và chân đường cao trùng với giao điểm
hai đường chéo của đáy.
b) Hình chóp đều có đáy là hình chữ nhật và cân đường cao trùng với giao
điểm hai đường chéo của đáy. Giải
a) Sai. Đáy của hình chóp đều nói trên phải là hình vuông.
b) Sai. Đáy của hình chóp đều nói trên phải là hình vuông. Dạng 3.
VẼ HÌNH CHÓP ĐỀU. GẤP HÌNH ĐỂ TẠO THÀNH HÌNH CHÓP ĐỀU Phƣơng pháp giải
Để vẽ hình chóp đều, ta thường vẽ theo thứ tự:
- Vẽ đáy của hình chóp đều.
- Vẽ tâm đường tròn đi qua các đỉnh của đáy(nếu đáy là tam giác đều thì tâm của
đường trong là giao điểm của hai đường chéo).
- Vẽ đường cao của hình chóp đều (chân của đường cao là tâm của đáy). - Vẽ các cạnh bên. Ví dụ 3. (Bài 38 SGK)
Trong các tấm bìa ở hình 121 SGK, em gấp lại tâm bìa nào thì có được một hình chóp đều? a) b) c) d) Hình 121 SGK Giải Các tấm hình ở hình ,
b c gấp lại được một hình chóp đều. Dạng 4.
CHỨNG MINH CÁC QUAN HỆ BẰNG NHAU, SONG SONG, VUÔNG GÓC TRONG HÌNH CHÓP Phƣơng pháp giải
Sử dụng định nghĩa hình chóp và các dấu hiệu phân biệt các quan hệ bằng nhau, song song, vuông góc. 1 Ví dụ 4.
Cho hình chóp S.ABC . Điển E thuộc cạnh SA sao cho SE S , A điểm F 3 1
thuộc cạnh BA sao cho BF B .
A Điểm G thuộc cạnh BC sao cho 3 2 2 BG
BC , điểm H thuộc cạnh SC sao cho SH
SC . Các khẳng định 3 3 sau đúng hay sai?
a) EF song song với GH ?
b) EF song song với mặt phẳng SBC ?
c) GH song song với mặt phẳng SAB ?
d) AC song song với mặt phẳng  EFGH  ? Giải a) Xét SAB : S SE BF  1     EF / /   SB SA BA  3  E
(Định lí Ta- lét đảo). H Xét SBC : BG SH  2  I    A C GH / /S .   B BC SC  3  G F
(Định lí Ta – lét đảo). B
Suy ra EF / /GH . Khẳng định a) là đúng.
b) EF không nằm trong mp SBC, EF / /SB , nên EF / /mp(SBC) . Khẳng định b) là đúng.
c) GH không nằm trong mp ABC.GH / /SB nên GH / /mp(SAB) . Khẳng định c) là đúng.
d) Trong mp SAC , gọi I là giao điểm của EH AC . Điểm I thuộc đường
thẳng AC và thuộc mp EFGH . Vậy AC không song song với mp EFGH  .Khẳng định d) là sai.
Chú ý: Ba điểm F,G, I thẳng hàng vì mỗi điểm đều thuộc hai mặt phẳng  EFGH
và  ABC  nên chúng thuộc giao điểm tuyến của hai mặt phẳng ấy. C. LUYỆN TẬP 1.
(Dạng 1). Một hình chóp có đáy là đa giác n cạnh. Tính số đỉnh, số mặt, số cạnh của hình chóp. 2.
(Dạng 2). Điền vào chỗ trống:
a) Hình chóp tam giác đều có đáy là…., chân đường cao trùng với…. của đáy.
b) Hình chóp tứ giác đều có đáy là…., chân đường cao trùng với …. của đáy. 3.
(Dạng 3). Hoàng thành hình biểu diễn các hình chóp đều ở hình dưới đáy. A C F E D C H A H D H B B C A B 4.
(Dạng 3). Trong các tấm bìa ở hình dưới, tấm bìa nào gấp lại được thành hình chóp đều? c) a) b) d) e) g) 5.
(Dạng 4). Cho hình chóp S.ABC . Gọi ,
D E theo thứ tự là trong tâm của các tam giác AB .
C SBC . Chứng minh rằng
a) DE song song với mặt phẳng SAB .
b) DE song song với mặt phẳng SAC . 6.
(Dạng 4). Cho hình chóp S.ABCD , trong đó ABCD là hình bình hành. Gọi M , N
theo thứ tự là trung điểm của S ,
A SD . Tứ giác MNCB là hình gì? 7.
(Dạng 4). Cho hình chóp S.ABC SA B .
C SB  AC.SC  AB . Gọi G là trung
điểm của SC, H là trung điểm của AB . Chứng minh rằng: a) SH CH; b) HG SC; c) HG AB . 8.
(Dạng 4). Cho hình chóp S.ABC SA SB SC, 0 ASB  90 , 0 BSC  60 , 0
ASC  120 . Gọi M là trung điểm của AC . Chứng minh rằng:
a) Tam giác ABC là tam giác vuông.
b) SM vuông góc với mặt phẳng  ABC  .
§8. DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
- Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng tích nửa chu vi đáy với trung đoạn : S  . p d xp
( p là nửa chu vi đáy : d là trung đoạn của hình chóp đều).
- Diện tích toàn phần của hình chóp bằng tổng của diên tích xung quanh và diện tích đáy. B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.
TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN, TÍNH
MỘT YẾU TỐ CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
Phƣớng pháp giải
Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần. Ví dụ 1. (Bài 40 SGK)
Một hình chóp tứ giác có độ dài cạnh bên bằng 25cm , đáy là hình vuông
ABCD cạnh 30cm . Tính diện tích toàn phần của hình chóp. Giải S
Tính trung đoạn SM ở tam giác vuông SMC được SM  20c . m 25 Diện tích xung quanh : 2 60.20  1200(cm ). D C Diện tích đáy : 2 30.30  900(cm ). Diên tích toàn phần : 2 1200  900  2100(cm ). M H A B Ví dụ 2. (Bài 41 SGK)
Vẽ, cắt và gấp miếng bìa như chỉ ra ở hình 125SGK để được hình chóp tứ giác đều.
a) Trong hình 125a , có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau ?
b) Sử dụng Định lí Py – ta – go để tính chiều cao ứng với đáy của mỗi tam giác.
c) Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp đều này là bao nhiêu ? 10 10 10 10 5 5 5 5 10 10 10 10 b) c) a) Hình 125 SGK Giải
a) Có bốn tam giác cân bằng nhau .
b) Chiều cao ứng với đáy của mỗi tam giác(là trung đoạn của hình chóp) bằng: 2 2
10  2.5  93, 75  9, 68(cm). c) Diện tích xung quanh: 2 10.9, 68  96,8(cm ).
Diện tích đáy: 5.5  25(cm). Diện tích toàn phần: 2 96,8  25  121,8(cm ). Ví dụ 3. (Bài 42 SGK)
Tính độ dài đường cao của hình chóp tứ giác đều với các kích thước cho trên hình 125 SGK. Giải S 2 2 2 2 2
AC AB BC  5  5  50 2 AC 50 2 HC   12,5 2 4 D 2 2 2 2
SH SC HC  10 12,5  87,5 C SH  9,35c . m H A B Ví dụ 4. (Bài 43 SGK)
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các hình chóp tứ giác đều sau đây (H.126 SGK) S D C H A B Hình 126 SGK Giải a) Diện tích xung quanh: 2 20.20  400(cm ) . Diện tích đáy: 2 20.20  400(cm ) . Diện tích toàn phần: 2
400  400  800(cm ) . b) Diện tích xung quanh: 2 14.12  168(cm ) . Diện tích đáy: 2 7.7  49(cm ) . Diện tích toàn phần: 2
168  49  217(cm ) . c) Trung đoạn 2 2
SI  17  8  15(c ) m . Diện tích xung quanh: 2 32.15  480(cm ) . Diện tích đáy: 2 16.16  256(cm ) . Diện tích toàn phần: 2
480  256  736(cm ) . Dạng 2:
TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU Phƣơng pháp giải
Trước hết tính diện tiscch một mặt bên( mặt bên là hình thang cân), sau đó tính tổng
diện tích các mặt xung quanh. Ví dụ 5. (Bài 50b SGK)
Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều ở hình 137 SGK. Giải
Diện tích một mặt bên: (4  2).3,5 2 10,5(cm ) 2 Diện tích xung quanh: 2 10,5.4  42(cm ) C. LUYỆN TẬP 1.
(Dạng 1) Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 3cm, độ dài cạnh đáy 8cm. 2.
(Dạng 1) Tính diện tích toàn phần của hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và các cạnh bên bằng a. 3.
(Dạng 1) Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a,
các mặt bên là những tam giác vuông. 4.
(Dạng 1) Tính diện tích toàn phần của hình chóp tam giác đều có chiều cao bằng 2a,
độ dài cạnh đáy bằng a. 5.
(Dạng 2) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp cụt tứ giác
đều có các cạnh đáy bằng 10cm và 20cm, đường cao của mặt bên bằng 13cm. 6.
(Dạng 2) Một hình chóp cụt tứ giác đều có các cạnh đáy bằng a và 2a, diện tích xung
quanh bằng tổng diện tích hai đáy. Tính chiều cao của hình chóp cụt.
Bài 9. THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT Phƣơng pháp giải 1
Thể tích của hình chóp đều bằng
diện tích đáy nhân với chiều cao. 3 1 V S.h 3
(S là diện tích đáy, h là chiều cao) B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.
TÍNH THỂ TÍCH, TÍNH MỘT YẾU TỐ CỦA HÌNH CHÓP TỨ GIÁC ĐỀU Phƣơng pháp giải
Chú ý rằng đáy của hình chóp tứ giác đều là một hình vuông. Nếu cạnh của hình vuông
bằng a thì diện tích của hình vuông đó bằng 2 a . Ví dụ 1. (Bài 44 SGK)
Hình 129 SGK là một cái lều ở trại hè của học sinh kèm theo các kích thước.
a) Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu?
b) Xác định số vải bạt cần thiết để dụng lều( không tính đến đường viền, nếp gấp…biết 5  2, 24 ) Giải 1 1 8 a) 2 3 V
S.h  .2 .2  (m ) 3 3 3
b) Số vải bạt cần thiết để dựng lều có diện tích là diện tích xung quanh của hình
chóp đều và bằng pd, trong đó p  4 ,
m d  5m ( học sinh tự tính), tức là 2 2
4 5(m )  8,96(m ) . Ví dụ 2. (Bài 50a SGK)
Tính thể tích của hình chóp đều ( H. 136SGK) Giải 1 1 2 3 V
S.h  .5 .6.12  169(cm ) S 3 3 D C H A B Dạng 2.
TÍNH THỂ TÍCH, TÍNH MỘT YẾU TỐ CỦA HÌNH CHÓP TAM GIÁC
ĐỀU, LỤC GIÁC ĐỀU
Phƣơng pháp giải Để a 3
tính diện tích tam giác đều cạnh a, trước hết ta tính đường cao( được ), sau đó 2 2 a 3 tính diện tích ( được
). Diện tích của lục giác đều cạnh a bằng 6 lần diện tích tam giác 4 đều cạnh a. Ví dụ 3. (Bài 45 SGK)
Tính thể tích của mỗi hình chóp đều dưới đây( H.130, H.131 SGK) A A D B D B O M O M C C
Đường cao AO 16, 2cm
Đường cao AO 12cm BC  8c ( m 48  6,93) BC  10c ( m 75  8, 66) Hình 131 SGK Hình 130 SGK Giải
a) Gọi M là trung điểm của BC. Ta có: 2 2 2 2 2
DM DC MC  10  5  75  DM  75  8, 66(c ) m BC.DM 10.8, 66 2 S    43,3(cm ) BCD 2 2 1 1 3 V S.h  43.3.12  173, 2(cm ) 3 3 b) 2 2 2
DM  8  4  48  DM  48  6,93(c ) m 8.6,93 2 S   27,72(cm ) BCD 2 1 1 3 V S.h
27, 72.16, 2  149, 69(cm ) 3 3 Ví dụ 4. (Bài 46 SGK)
S.MNOPQR là một hình chóp lục giác đều (H. 132 SGK). Bán kính đường tròn S
ngoại tiếp đáy( đường N O tròn tâm H, đi qua sáu đỉnh của đáy) N P HM 12cm O M (H.133 SGK), chiều cao M P
SH  35cm . Hãy tính: H R Q
a) Diện tích đáy và thể R Q
tích của hình chóp( biết 108  10,39 )
b) Độ dài cạnh bên SM và diện tích toàn phần của hình chóp(biết 1333  36,51) Giải a) 2 2 2 2 2
HK HM KM  12  6  108  HK  108  10,39(c ) m 1 2 S
MN.HK  6.10.39  62,34(cm ) HMN 2
Diện tích lục giác ở đáy: 2
62,34.6  374, 04(cm ) 1 Thể tích hình chóp: 3
.374, 04.35  4363,8(cm ) 3 b) 2 2 2 2 2
SM SH MH  35 12  1369  SM  37(c ) m 2 2 2 2
SK SM MK  1369  6  1333  SK  36,51(c ) m 12.6 Diện tích xung quanh: 2 .36,51  876, 24(cm ) 2 Diện tích toàn phần: 2
876, 24  374, 04  1250, 28(cm ) C. LUYỆN TẬP 1.
(Dạng 1) Một hình chóp tứ giác đều có thể tích 3
98cm , chiều cao 6cm. Tính độ dài cạnh đáy. 2.
(Dạng 1) Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 6cm, cạnh bên 13cm. 3.
(Dạng 1) Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 12cm, trung đoạn 10cm. 4.
(Dạng 1) Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, các cạnh bên bằng a. 5.
(Dạng 2) Tính thể tích của hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 6cm. 6.
(Dạng 2) Tính thể tích của hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6cm, cạnh bên bằng 15cm . ÔN TẬP CHƢƠNG IV
A. BÀI TẬP ÔN TRONG SGK 51.
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng có
chiều cao h và đáy lần lượt là: a) Hình vuông cạnh a; b) Tam giác đều cạnh a;
c) Lục giác đều cạnh a;
d) Hình thang cân, đáy lớn là 2a, các cạnh còn lại bằng a;
e) Hình thoi có hai đường chéo là 6a và 8a. Hƣớng dẫn Chu vi Diện tích Câu S S đáy V xq một đáy tp a) 4a 4ah 2 a 2 4ah  2a 2 a 2 a 3 2 a 3 2 a h 3 b) 3a 3ah 3ah  4 2 4 2 3a 3 2 3a h 3 c) 6a 6ah 2 6ah  3a 3 2 2 2 3a 3 2 3a 3 2 3a h 3 d) 5a 5ah 5ah  4 2 4 e) 20a 20ah 2 24a 2 20ah  48a 2 24a h 2.
Tính diện tích toàn phần của thanh
gỗ như ở hình 142 SGK (mặt trước,
mặt sau của thanh gỗ là những hình
thang cân, bốn mặt còn lại đều là
những hình chữ nhật, cho biết 10  3,16 . Hƣớng dẫn
Chu vi đáy: 6  3 3,5.2 16( ) cm Diện tích xung quanh: 2 16.11,5  184(cm )
Nửa hiệu hai đáy: (6  3) : 2 1,5(cm) Chiều cao của đáy: 2 2 3,5 1,5  10  3,16( ) cm (6  3).3,16 Diện tích đáy: 2 14,22(cm ) 2 Diện tích toàn phần: 2
184 14, 22.2  212, 44(cm ) 53.
Thùng chứa của xe ở hình 143 SGK có dạng lăng trụ đứng tam giác, các kích thước
cho trên hình. Hỏi dung tích của thùng chứa là bao nhiêu? Hƣớng dẫn Diện tích đáy: 80.50 2  2000(cm ) 2 Dung tích của thùng: 3 3
2000.60  120000(cm ) 120(dm ) 54.
Người ta muốn đổ một tấm bê tông dày 3,60m
3cm, bề mặt của tấm bê tông có các kích
thước như ở hình 144 SGK.
a) Số bê tông cần phải có là bao nhiêu? 4,20m
b) Cần phải có bao nhiêu chuyến xe đề
chở số bê tông cần thiết đến chỗ đổ bê 21,5m
tông, , nếu mỗi xe chứa được 3 0, 06m ? 5,10m
(Không tính số bê tông dư thừa hoặc rơi vãi). Hƣớng dẫn
a) Gọi đáy là đa giác ABCD . E
Ta có: GD  5,10  3, 60  1,50 (m), E
G  4, 20  2,15  2, 05( ) m , 1 2 S
 .1,50.2,05 1,5375(m ), D G E 2 2 S
 5,01.4,20  21,42(m ). ABCG Diện tích đáy     2
21, 42 1,54 19,88 m . Thể tích tấm bê tông:    3 19,88.0, 03 0,5964 0, 6 m .
b) Số chuyến xe để chở: 0, 6 : 0, 06 10 (chuyến). 55. , A ,
B C, D là các đỉnh của một hình hộp chữ nhật. Hãy quan sát hình 145 SGK rồi
điền số thích hợp vào các ô trống ở bảng sau: AB CD CD AD 1 2 2 2 3 7 2 9 11 12 20 25 Giải Áp dụng công thức 2 2 2 2 AB BC  D C  D A . Dòng 1: 2 2 2 2 D A 1  2  2  9  D A  3. Dòng 2: 2 2 2 2 D C  7  2 3  36  D C  6. Dòng 3: 2 2 2 2
BC 11  2  9  36  BC  6. Dòng 4: 2 2 2 2 B A
 25 12  20  81 B A  9. 56.
Một cái lều ở trại hè có dạng lăng trụ
đứng tam giác (với các kích thước trên hình 146 SGK).
a) Tính thể thức khoảng không ở bên trong lều.
b) Số vải bạt cần phải có để dựng lều
đó là bao nhiêu? (Không tính các
mép và nếp gấp của lều). Hướng dẫn 3, 2.1, 2 a) Diện tích đáy: 1,92 2 m . 2 Thể tích của lều: 2 1,92.5  9, 6(m ).
b) Số vải bạt cần có để dựng lều:    2 5.2.2 1,92.2 23,84 m . 57.
Tính thể tích của hình chóp đều, hình chóp cụt đều sau đây (H.147 và H.148 SGK, 3  1, 73). Hướng dẫn a) 2 2 2 2 2
DH DC HC  10  5  100  25  75  DH  8,65cm. 1 1 S
BC.DH  .10.8,65  43,25 cm BC  2 . D  2 2
Thể tích hình chóp (ở hình 147 SGK): 1 .43,25.20  288,3 3 cm . 3 b) 2 S  20  400 cm ABC  2 . D  1
Thể tích hình chóp đều lớn: .400.30  4000 3 cm . 3 2 S 10 100 cm GH  2 . EF  1
Thể tích hình chóp đều nhỏ: .100.15  500 3 cm . 3
Thể tích hình chóp cụt đều (ở hình 148 SGK):    3 4000 500 3500 cm . 58.
Có một khối gỗ hình lập phương cạnh 9cm .
Người ta đục ba “lỗ vuông” xuyên thủng khối gỗ như hình 149 SGK.
a) Tìm thể tích của khối gỗ còn lại.
b) Tìm tổng diện tích của tất cả các mặt
(ngoài lẫn trong) của khối gỗ. Hướng dẫn
a) Thể tích của khối gỗ ban đầu: 3   3 9 729 cm .
Khối gỗ lập phương cạnh 9cm gồm 27 khối gỗ nhỏ hình lập phương cạnh bằng 3cm.
Tổng cộng có 7 khối gỗ nhỏ bị đục đi, thể tích của chúng là: 3   3 3 .7 189 cm .
Thể tích của khối gỗ còn lại:    3 729 189 540 cm .
b) Tổng diện tích 6 mặt của khối gỗ ban đầu là:   2 9.9.6 486 cm .
Ta gọi mỗi mặt của khối gỗ nhỏ là mặt nhỏ. Sau khi đục, ở mỗi mặt khối gỗ ban đầu
giảm đi một mặt nhỏ ở bên ngoài nhưng tăng thêm bốn mặt nhỏ ở bên trong, tức là tăng thêm ba mặt nhỏ.
Sau khi đục, diện tích các mặt của khối gỗ ban đầu tăng thêm: 3.6 18 (mặt nhỏ), có diện tích:   2 3.3.18 162 cm .
Vậy tổng diện tích các mặt của khối gỗ sau khi đục là:    2 486 162 648 cm . 59.
Tính thể tích của hình cho trên hình 150 SGK với các kích thước kèm theo. Hướng dẫn
Thể tích của hình phải tìm là tổng các thể tích
hình hộp chữ nhật và hình chóp cụt.
Thể tích hình hộp chữ nhật là:   3 3.3.6 54 m .
Thể tích hình chóp lớn: 1 2 .7,5 .7,5  140, 625 3 m . 3
Thể tích hình chóp nhỏ: 1 2 .3 .3  9 3 m . 3
Thể tích hình chóp cụt:    3
140, 625 9 131, 625 cm . Thể tích phải tìm:    3
131, 625 54 185, 625 m .
B. BÀI TẬP ÔN BỔ SUNG 1.
Cho hình lăng trụ đứng AB D
C .A' B 'C ' D' có đáy là hình thoi.
a) Tìm các cạnh song song với . AB
b) AB song song với mặt phẳng nào?
c) Tìm các cạnh vuông góc với AC .
d) AC vuông góc với mặt phẳng nào? 2.
Một hình chóp tứ giác đều có chiều cao 6cm , cạnh đáy 5cm .
a) Tính diện tích toàn phần. b) Tính thể tích. 3.
Một hình chóp cụt tứ giác đều có các cạnh đáy bằng 2cm và 4cm, cạnh bên bằng 2cm.
a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt.
b) Tính chiều cao của hình chóp cụt. 4.
Cho hình chóp đều S.ABC . Trên các cạnh S , A S ,
B SC lấy theo thứ tự các điểm A’, B’, C’ s SA' SB ' SC ' 1 ao cho    . SA SB SC 3
a) Chứng minh rằng mặt phẳng (A’B’C) song song với mặt phẳng (ABC).
b) Gọi M là trung điểm của BC, M’ là giao điểm của SM và B’C. Chứng minh rằng A’M’ song song với AM.
c) Cho biết bốn mặt của hình chóp đều S.ABC là các tam giác đều có cạnh bằng
6cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của mỗi hình chóp S.ABC và S.A’B’C.