Điện đại cương, Chương 1 Các đại lượng và định luật cơ bản ca mạch điện
Câu 1 : Bn phn t cơ bản ca mạch điện gm:
[<$>] T điện, điện tr, cun cm, nguồn điện
Câu 2 : T điện là phn t:
[<$>] Có kh năng tích và phóng năng lượng điện trường
Câu 3 : Cun cm là phn t:
[<$>] Có kh năng tích và phóng năng lượng t trường
Câu 4 : Cấp điện áp nào sau đây thuộc lưới truyn tải điện ca h thống điện Vit Nam:
[<$>] 220 kV
Câu 5 : Đặc trưng của phn t thun dung là:
[<$>] Dòng điện trong nó t l vi tốc độ biến thiên của điện áp
Câu 6 : Đặc trưng của phn t thun cm là:
[<$>] Đin áp trên nó t l vi tốc độ biến thiên của dòng điện
Câu 7 : Mạch điện là gì?
[<$>] Là tp hp các thiết b điện ni vi nhau bng các y dn to thành những vòng kín trong đó
dòng điện có th chay qua.
Câu 8 : Chiều dòng điện quy ước là
[<$>] Chiu chuyển động của điện tích dương trong điện trường.
Câu 9 : Năng lượng sơ cấp ca nhà máy thu điện là?
[<$>] Thế năng của nước
Câu 10 : Đây phát biu của định luật nào “Tổng đại s của dòng điện đi vào một nút bt k bng
không”
[<$>] Định lut Kirchhoff v dòng điện
Câu 11 : Trong các loi ht Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron (Đin t), Atom, Neutron, các ht
được gi là ht h nguyên t
[<$>] Proton, Electron và Neutron
Câu 12 : trạng thái thông thường, trong các loi ht Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron (Điện t),
Atom, Neutron, các hạt mang điện là
[<$>] Proton, Electron và Neucleus
Câu 13 : trạng thái thông thường, trong các loi ht Nucleus (Ht nhân), Proton, Electron (Điện t),
Atom, Neutron, các hạt không mang điện là
[<$>] Nucleus và Atom
Câu 14 :Trong các loi hạt dưới đây, hạt luôn không mang điện là
[<$>] Ht neutron (N)
Câu 15 : Trong các khẳng định sau, khẳng định không chính xác là
[<$>] Tổng đại s các dòng điện đến mt nút luôn bng 0
Câu 16 : Phn t đặc trưng cho hiện tượng ‘tiêu tán‘ chuyển hóa điện năng là
[<$>] Điện tr
Câu 17 : Phn t có kh năng lưu giữ năng lượng ca t trường là
[<$>] Cun cm
Câu 18 : Các phn t cơ bản ca mạch điện gm:
[<$>] Nguồn điện, điện tr R, cun cm L, t điện C
Câu 19 : Định lut Kirchhoff v điện áp, phát biểu nào là đúng:
[<$>] Tổng đại s điện áp ca các nhánh hoc phn t (được định hướng ) trong mt vòng bt kì bng
không
Câu 20 : Dòng điện và điện áp mt chiều là dòng điện và điện áp có giá tr:
[<$>] không thay đổi theo thi gian
Câu 21 : Định lut Kirchoff v điện áp:
[<$>] Tổng đại s điện áp ca các nhánh trong mt vòng bt k bng không
Câu 22 : Các vt liệu cách điện là?
[<$>] Nha, cao su, thy tinh
Câu 23 : Các vt liu dẫn điện là?
[<$>] Đồng, bc, nhôm
Câu 24 : Phn t mạch đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán, chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng là?
[<$>] Đin tr
Câu 25 : Phn t mch có kh năng tích và phóng năng lượng t trường là?
[<$>] Cun cm
Câu 26 : Phn t mch gm 2 bn cc dẫn điện được ngăn cách nhau bởi vt liệu cách điện hoặc điện
môi là?
[<$>] T điện
Câu 27 : Theo định lut Kirchhoff: Nút là gì?
[<$>] Là điểm ni ca 3 phn t mch tr lên.
Câu 28 : Theo định lut Kirchhoff: Nhánh là gì?
[<$>] Là một đoạn mch ni gia 2 nút mà không chứa nút nào trên đoạn đó.
Câu 29 : Theo định lut Kirchhoff: Vòng là gì?
[<$>] Là tp hp các nhánh to thành một đường khép kín mà trong đó không có nút nào lặp li 2 ln.
Câu 30 : Loại hình phát điện nào sau đây phổ biến ti Vit Nam?
[<$>] Thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện mt tri.
Câu 31 : Trong dây chuyn sn xut ca các loi hình nhà máy đin ới đây đều có tuabin ngoi t
[<$>] Nhà máy đin mt tri
Câu 32 : Trong các khng định dưới đây, khng định không đúng
[<$>] Lc hút và lc đẩy trong lc tương tác phân t không tn ti đồng thi
Điện đại cương, Chương 2 Đin dân dng
Câu 1 : Cu dao có chức năng:
[<$>] Đóng ct không thường xuyên
Câu 2 : Dòng ti hn ca dây chy cu chì ph thuc:
[<$>] Nhiệt độ nóng chy ca kim loi làm dây chy
Câu 3 : p--mát h áp có chức năng:
[<$>] Đóng ct và bo v
Câu 4 : Thi gian tác động ca áp-to-mát h áp không ph thuc:
[<$>] Thời gian đứt ca dây chy
Câu 5 : Khởi động t đơn là tổ hp ca:
[<$>] 1 công tc tơ + rơ le nhiệt
Câu 6 : Khởi động t kép là t hp ca:
[<$>] 2 công tc tơ + rơ le nhiệt
Câu 7 : Theo tiêu chun IEC vi các áp tô mát (ATM) s dng trong dân dng, ATM loại C được s
dng cho loi ph tải nào sau đây:
[<$>] S dụng cho trường hp tải đin cảm có động cơ công suất nh, phù hp vi tải thương mi và
công nghip.
Câu 8 : Khí c đin nào ới điện h áp có chc năng t động ct mạch điện khi có s c quá ti,
ngn mạch, điện áp thấp, dòng điện rò, công suất ngược?
[<$>] Áp tô mát
Câu 9 : Khí c điện nào sau đây dùng để khởi động, dng và bo v động cơ?
[<$>] Khởi động t đơn
Câu 10 : Cu dao thường được ng dng chuyn mch trong
[<$>] Mng đin xoay chiều AC điện áp danh định lên đến 660V
Câu 11 : Khởi động t là khí c điện dùng để
[<$>] điu khin t xa vic chuyn mch, đảo chiu quay và bo v quá ti cho các động cơ đin xoay
chiu
Câu 12 : Dòng điện ti hn I
th
ca cu chì là:
[<$>] Tr s dòng điện mà tại đó dây chảy bt đầu chảy đứt
Câu 13 : Thông s trên nhãn ca aptomat có I
n
= 200A, vy I
n
là thông s nào sau đây
[<$>] Dòng điện định mức
Câu 14 : Nhim v chính ca áp tô mát trong mạch điện dân dng là gì?
[<$>] Bo v quá ti, ngn mch.
Câu 15 : Rơ le nhiệt (thanh lưỡng kim) trong Áp tô mát có chức năng bảo v:
[<$>] Quá ti
Câu 16 : Cơ cấu điện t (nam châm điện) trong Áp tô mát có chức năng bo v:
[<$>] Ngn mch
Câu 17 : Cu dao là khí c điện dùng để:
[<$>] đóng ct mạch điện bằng tay không thường xuyên
Câu 18 : Cu to ca cu chì gm:
[<$>] dây chy, v và tiếp điểm
Câu 19 : Chức năng của Cu chì là:
[<$>] T động ct mạch điện khi có s c quá ti hay ngn mch.
Câu 20 : Có bao nhiêu loi Áp tô mát nếu phân chúng theo kết cu
[<$>] 4 loi
Câu 21 : Chn áp tô mát cần đảm bo những điều kin gì?
[<$>] Điu kin v điện áp định mức, dòng điện điện định mc và dòng ct ngn mch
Câu 22 : Cu dao là khí c điện dùng để:
[<$>] Đóng, ct mạch điện bằng tay và không thường xuyên
Câu 23 : Công tc tơ là khí cụ điện dùng để:
[<$>] Đóng, ct thường xuyên các mạch điện động lc t xa hoc ti ch
Câu 24 : Công tc tơ là gì?
[<$>] Là khí c điện dùng để đóng ct thường xuyên các mạch điện động lc t xa hoc ti ch.
Câu 25 : Trong khởi động t đơn, rơ le nhiệt mc thế nào vi công tc tơ:
[<$>] Mc ni tiếp qua các tiếp điểm chính
Điện đại cương, Chương 3 Các loại máy điện
Câu 1 : Loại máy điện nào sau đây thuộc máy điện tĩnh:
[<$>] Máy biến áp
Câu 2 : Để đảo chiều động không đồng b 3 pha, th thc hin bin pháp nào trong các bin
pháp sau?
[<$>] Đảo 2 pha bt k trong 3 pha
Câu 3 : Máy điện đồng b có th
[<$>] Làm vic chế độ là máy phát điện xoay chiều, động cơ điện đồng bộ, máy bù đồng b.
Câu 4 : Máy điện đồng b
[<$>] Máy điện xoay chiu có tốc độ ca rô to (n) bng tốc độ ca t
trường quay (n1).
Câu 5 : Công dng ca máy biến áp
[<$>] Biến đổi dòng điện xoay chiu t cấp điện áp này sang cấp điện áp khác vi tn s không đổi
Câu 6 : Động cơ điện làm nhim v
[<$>] Biến đổi điện năng thành cơ năng
Câu 7 : Máy phát điện làm nhim v
[<$>] Biến đổi cơ năng thành điện năng
Câu 8 : Máy điện làm vic dựa trên định lut nào?
[<$>] Định lut cm ứng điện t
Câu 9 : Loại máy điện nào sau đây có tốc độ quay roto bng tốc độ t trường quay
[<$>] Máy điện đồng b
Câu 10 : Các thiết b điện dưới đây đều được chế to trên nguyên lý cm ứng điện t ngoi tr
[<$>] Tuabin
Câu 11 : Máy đin biến đổi điện năng thành cơ năng được gi là gì?
[<$>] Động cơ điện.
Câu 12 : Ngun điện cấp cho động cơ không đồng b có th là?
[<$>] Nguồn điện xoay chiu.
Câu 13 : Trong các thiết b sau đây, thiết b nào là thiết b điện t tĩnh?
[<$>] Máy biến áp
Câu 14 : Dòng điện kích t trong máy phát điện đồng b có đặc điểm?
[<$>] Là dòng điện mt chiu
Câu 15 : Nguyên lý hoạt động của máy điện dựa trên định lut gì?
[<$>] Định lut cm ứng điện t
Câu 16 : Loại máy điện dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng là?
[<$>] Máy phát điện
Câu 17 : Loại máy điện dùng để biến đổi điện năng thành cơ năng là?
[<$>] Động cơ điện
Câu 18 : Loại y điện dùng để biến đổi dòng điện xoay chiu t cấp điện áp y sang cấp điện áp
khác vi tn s không đổi là?
[<$>] Máy biến áp
Câu 19 : ng dng ph biến nht của máy điện đồng b là?
[<$>] Máy phát điện đồng b
Câu 20 : Máy điện đồng b có:
[<$>] Tốc độ quay ca rotor bng tốc độ t trường quay
Câu 21 : ng dng ph biến nht của máy điện không đồng b là?
[<$>] Động cơ điện không đồng b
Câu 22 : Rotor của máy điện không đồng b thường được chia thành:
[<$>] Rotor kiu dây qun và rotor kiu lng sóc
Câu 23 : Máy biến áp dùng để?
[<$>] Biến đổi dòng điện xoay chiu t cấp điện áp này sang cấp điện áp khác vi tn s không đổi.
Câu 24 : Cu tạo cơ bản ca máy biến áp bao gm?
[<$>] Lõi thép, dây qun và v máy
Câu 25 : Máy biến áp làm vic da trên:
[<$>] Định lut cm ứng điện t.
Câu 26 : Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau đây:
[<$>] Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiu t cấp điện áp y sang cấp điện áp khác
vi tn s không đổi.
Câu 27 : Nguyên lý làm vic của máy điện đồng b da vào:
[<$>] Định lut cm ứng điện t.
Câu 28 : Máy điện phân chia theo nguyên lý biến đổi năng lượng gm nhng loi nào?
[<$>] Máy điện tĩnh, máy điện quay.
Câu 29 : Ti sao li gọi là “động cơ không đồng bộ”?
[<$>] Tốc độ ca roto n luôn luôn nh hơn tốc độ t trường quay n
1
(n < n
1
).
Câu 30 : Cu to chung ca mt MBA gm nhng b phn chính nào?
[<$>] Lõi thép, dây qun và v máy.
Câu 31 : Trong máy biến áp: Công sut biu kiến S có đơn vị là gì?
[<$>] VA
Câu 32 : Phương pháp khởi động động không đồng b 3 pha bằng đổi ni sao - tam giác đặc
điểm:
[<$>] Khi khởi động mch stato của động cơ đấu sao, sau khi khởi động xong mch stato của động cơ
đấu tam giác
Câu 33 : Máy điện đồng b là:
[<$>] Máy đin xoay chiu quay vi tốc độ không đổi trng thái ổn đnh, tốc độ t trường quay
n
1
= tốc độ quay ca rotor n
Câu 34 : Mt máy biến áp s vòng cuộn cấp lớn hơn số vòng ca cun th cp. Máy biến áp này
có tác dng:
[<$>] Giảm điện áp, tăng cường độ dòng điện.
Câu 35 : Trong khẳng định dưới đây, khẳng định không chính xác là
[<$>] Máy phát đin xoay chiu luôn làm vic chế độ phát đin
Điện đại cương, Chương 4 An toàn điện
Câu 1 : Khong cách an toàn ph thuc vào:
[<$>] Đin áp
Câu 2 : H s dòng điện qua tim ca tuyến dòng điện nào có giá tr ln nht?
[<$>] Ngc bàn tay trái
Câu 3 : Tác động của dòng điện chạy qua cơ thể người:
[<$>] Đốt nóng các tế bào, có kh năng đốt cháy các b phận trong cơ thể người
Câu 4 : Dòng điện mt chiều được coi là…………so với dòng điện xoay chiu có tn s công nghip
[<$>] Ít nguy hiểm hơn
Câu 5 : Đin tr cơ thể người thay đổi ph thuc các yếu t nào?
[<$>] Tình trng của da, đường đi qua cơ thể người và th trng người ti thời điểm tiếp xúc
Câu 6 : Trong cùng điều kiện, hệ số dòng điện chạy qua tim trường hợp nào nhỏ nhất khi người bị
giật điện?
[<$>] Trường hợp đường đi dòng điện từ bàn chân đến bàn chân.
Câu 7 : Trong cùng điều kiện, hệ số dòng điện chạy qua tim ở trường hợp nào lớn nhất khi người bị
giật điện?
[<$>] Trường hợp đường đi dòng điện từ ngực đến bàn tay trái.
Câu 8 : Trong sơ đồ TT thì ký tự thứ nhất "T" có ý nghĩa gì?
[<$>] Đim trung tính ngun nối đất trc tiếp.
Câu 9 : Trong sơ đồ IT thì ký tự thứ nhất "I"ý nghĩa gì?
[<$>] Đim trung tính ngun không nối đất hoc nối đất qua mt tng tr ln.
Câu 10 : Trong sơ đồ mạng điện TN-C thì ký tự "C" có ý nghĩa gì?
[<$>] Dây bo v và dây trung tính là mt dây.
Câu 11 : Trong sơ đồ mạng điện TN-S thì ký tự "S" có ý nghĩa gì?
[<$>] Dây bo v và dây trung tính đi riêng 2 dây.
Câu 12 : Đin tr cơ thể người tăng lên khi:
[<$>] Độ m ca da gim xung
Câu 13 : Đin tr cơ thể người giảm đi khi:
[<$>] Độ m của da tăng lên, đin áp tiếp xúc tăng lên

Preview text:

Điện đại cương, Chương 1 Các đại lượng và định luật cơ bản của mạch điện
Câu 1 : Bốn phần tử cơ bản của mạch điện gồm:
[<$>] Tụ điện, điện trở, cuộn cảm, nguồn điện
Câu 2 : Tụ điện là phần tử:
[<$>] Có khả năng tích và phóng năng lượng điện trường
Câu 3 : Cuộn cảm là phần tử:
[<$>] Có khả năng tích và phóng năng lượng từ trường
Câu 4 : Cấp điện áp nào sau đây thuộc lưới truyền tải điện của hệ thống điện Việt Nam: [<$>] 220 kV
Câu 5 : Đặc trưng của phần tử thuần dung là:
[<$>] Dòng điện trong nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp
Câu 6 : Đặc trưng của phần tử thuần cảm là:
[<$>] Điện áp trên nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện
Câu 7 : Mạch điện là gì?
[<$>] Là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín trong đó
dòng điện có thể chay qua.
Câu 8 : Chiều dòng điện quy ước là
[<$>] Chiều chuyển động của điện tích dương trong điện trường.
Câu 9 : Năng lượng sơ cấp của nhà máy thuỷ điện là?
[<$>] Thế năng của nước Câu 10
: Đây là phát biểu của định luật nào “Tổng đại số của dòng điện đi vào một nút bất kỳ bằng không”
[<$>] Định luật Kirchhoff về dòng điện Câu 11
: Trong các loại hạt Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron (Điện tử), Atom, Neutron, các hạt
được gọi là hạt hạ nguyên tử là
[<$>] Proton, Electron và Neutron Câu 12
: Ở trạng thái thông thường, trong các loại hạt Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron (Điện tử),
Atom, Neutron, các hạt mang điện là
[<$>] Proton, Electron và Neucleus Câu 13
: Ở trạng thái thông thường, trong các loại hạt Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron (Điện tử),
Atom, Neutron, các hạt không mang điện là [<$>] Nucleus và Atom Câu 14
:Trong các loại hạt dưới đây, hạt luôn không mang điện là [<$>] Hạt neutron (N) Câu 15
: Trong các khẳng định sau, khẳng định không chính xác là
[<$>] Tổng đại số các dòng điện đến một nút luôn bằng 0 Câu 16
: Phần tử đặc trưng cho hiện tượng ‘tiêu tán‘ chuyển hóa điện năng là [<$>] Điện trở Câu 17
: Phần tử có khả năng lưu giữ năng lượng của từ trường là [<$>] Cuộn cảm Câu 18
: Các phần tử cơ bản của mạch điện gồm:
[<$>] Nguồn điện, điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C Câu 19
: Định luật Kirchhoff về điện áp, phát biểu nào là đúng:
[<$>] Tổng đại số điện áp của các nhánh hoặc phần tử (được định hướng ) trong một vòng bất kì bằng không Câu 20
: Dòng điện và điện áp một chiều là dòng điện và điện áp có giá trị:
[<$>] không thay đổi theo thời gian Câu 21
: Định luật Kirchoff về điện áp:
[<$>] Tổng đại số điện áp của các nhánh trong một vòng bất kỳ bằng không Câu 22
: Các vật liệu cách điện là?
[<$>] Nhựa, cao su, thủy tinh Câu 23
: Các vật liệu dẫn điện là?
[<$>] Đồng, bạc, nhôm Câu 24
: Phần tử mạch đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán, chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng là? [<$>] Điện trở Câu 25
: Phần tử mạch có khả năng tích và phóng năng lượng từ trường là? [<$>] Cuộn cảm Câu 26
: Phần tử mạch gồm 2 bản cực dẫn điện được ngăn cách nhau bởi vật liệu cách điện hoặc điện môi là? [<$>] Tụ điện Câu 27
: Theo định luật Kirchhoff: Nút là gì?
[<$>] Là điểm nối của 3 phần tử mạch trở lên. Câu 28
: Theo định luật Kirchhoff: Nhánh là gì?
[<$>] Là một đoạn mạch nối giữa 2 nút mà không chứa nút nào trên đoạn đó. Câu 29
: Theo định luật Kirchhoff: Vòng là gì?
[<$>] Là tập hợp các nhánh tạo thành một đường khép kín mà trong đó không có nút nào lặp lại 2 lần. Câu 30
: Loại hình phát điện nào sau đây phổ biến tại Việt Nam?
[<$>] Thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện mặt trời. Câu 31
: Trong dây chuyền sản xuất của các loại hình nhà máy điện dưới đây đều có tuabin ngoại từ
[<$>] Nhà máy điện mặt trời Câu 32
: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định không đúng là
[<$>] Lực hút và lực đẩy trong lực tương tác phân tử không tồn tại đồng thời
Điện đại cương, Chương 2 Điện dân dụng Câu 1 : Cầu dao có chức năng:
[<$>] Đóng cắt không thường xuyên Câu 2
: Dòng tới hạn của dây chảy cầu chì phụ thuộc:
[<$>] Nhiệt độ nóng chảy của kim loại làm dây chảy Câu 3
: Áp-tô-mát hạ áp có chức năng:
[<$>] Đóng cắt và bảo vệ Câu 4
: Thời gian tác động của áp-to-mát hạ áp không phụ thuộc:
[<$>] Thời gian đứt của dây chảy Câu 5
: Khởi động từ đơn là tổ hợp của:
[<$>] 1 công tắc tơ + rơ le nhiệt Câu 6
: Khởi động từ kép là tổ hợp của:
[<$>] 2 công tắc tơ + rơ le nhiệt Câu 7
: Theo tiêu chuẩn IEC với các áp tô mát (ATM) sử dụng trong dân dụng, ATM loại C được sử
dụng cho loại phụ tải nào sau đây:
[<$>] Sử dụng cho trường hợp tải điện cảm có động cơ công suất nhỏ, phù hợp với tải thương mại và công nghiệp. Câu 8
: Khí cụ điện nào ở lưới điện hạ áp có chức năng tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải,
ngắn mạch, điện áp thấp, dòng điện rò, công suất ngược? [<$>] Áp tô mát Câu 9
: Khí cụ điện nào sau đây dùng để khởi động, dừng và bảo vệ động cơ?
[<$>] Khởi động từ đơn Câu 10
: Cầu dao thường được ứng dụng chuyển mạch trong
[<$>] Mạng điện xoay chiều AC điện áp danh định lên đến 660V Câu 11
: Khởi động từ là khí cụ điện dùng để
[<$>] điểu khiển từ xa việc chuyển mạch, đảo chiều quay và bảo vệ quá tải cho các động cơ điện xoay chiều Câu 12
: Dòng điện tới hạn Ith của cầu chì là:
[<$>] Trị số dòng điện mà tại đó dây chảy bắt đầu chảy đứt Câu 13
: Thông số trên nhãn của aptomat có In= 200A, vậy In là thông số nào sau đây
[<$>] Dòng điện định mức Câu 14
: Nhiệm vụ chính của áp tô mát trong mạch điện dân dụng là gì?
[<$>] Bảo vệ quá tải, ngắn mạch. Câu 15
: Rơ le nhiệt (thanh lưỡng kim) trong Áp tô mát có chức năng bảo vệ: [<$>] Quá tải Câu 16
: Cơ cấu điện từ (nam châm điện) trong Áp tô mát có chức năng bảo vệ: [<$>] Ngắn mạch Câu 17
: Cầu dao là khí cụ điện dùng để:
[<$>] đóng cắt mạch điện bằng tay không thường xuyên Câu 18
: Cấu tạo của cầu chì gồm:
[<$>] dây chảy, vỏ và tiếp điểm Câu 19
: Chức năng của Cầu chì là:
[<$>] Tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải hay ngắn mạch. Câu 20
: Có bao nhiêu loại Áp tô mát nếu phân chúng theo kết cấu [<$>] 4 loại Câu 21
: Chọn áp tô mát cần đảm bảo những điều kiện gì?
[<$>] Điều kiện về điện áp định mức, dòng điện điện định mức và dòng cắt ngắn mạch Câu 22
: Cầu dao là khí cụ điện dùng để:
[<$>] Đóng, cắt mạch điện bằng tay và không thường xuyên Câu 23
: Công tắc tơ là khí cụ điện dùng để:
[<$>] Đóng, cắt thường xuyên các mạch điện động lực từ xa hoặc tại chỗ Câu 24 : Công tắc tơ là gì?
[<$>] Là khí cụ điện dùng để đóng cắt thường xuyên các mạch điện động lực từ xa hoặc tại chỗ. Câu 25
: Trong khởi động từ đơn, rơ le nhiệt mắc thế nào với công tắc tơ:
[<$>] Mắc nối tiếp qua các tiếp điểm chính
Điện đại cương, Chương 3 Các loại máy điện Câu 1
: Loại máy điện nào sau đây thuộc máy điện tĩnh: [<$>] Máy biến áp Câu 2
: Để đảo chiều động cơ không đồng bộ 3 pha, có thể thực hiện biện pháp nào trong các biện pháp sau?
[<$>] Đảo 2 pha bất kỳ trong 3 pha Câu 3
: Máy điện đồng bộ có thể
[<$>] Làm việc ở chế độ là máy phát điện xoay chiều, động cơ điện đồng bộ, máy bù đồng bộ. Câu 4
: Máy điện đồng bộ là
[<$>] Máy điện xoay chiều có tốc độ của rô to (n) bằng tốc độ của từ trường quay (n1). Câu 5
: Công dụng của máy biến áp
[<$>] Biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi Câu 6
: Động cơ điện làm nhiệm vụ
[<$>] Biến đổi điện năng thành cơ năng Câu 7
: Máy phát điện làm nhiệm vụ
[<$>] Biến đổi cơ năng thành điện năng Câu 8
: Máy điện làm việc dựa trên định luật nào?
[<$>] Định luật cảm ứng điện từ Câu 9
: Loại máy điện nào sau đây có tốc độ quay roto bằng tốc độ từ trường quay
[<$>] Máy điện đồng bộ Câu 10
: Các thiết bị điện dưới đây đều được chế tạo trên nguyên lý cảm ứng điện từ ngoại trừ [<$>] Tuabin Câu 11
: Máy điện biến đổi điện năng thành cơ năng được gọi là gì?
[<$>] Động cơ điện. Câu 12
: Nguồn điện cấp cho động cơ không đồng bộ có thể là?
[<$>] Nguồn điện xoay chiều. Câu 13
: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị điện từ tĩnh? [<$>] Máy biến áp Câu 14
: Dòng điện kích từ trong máy phát điện đồng bộ có đặc điểm?
[<$>] Là dòng điện một chiều Câu 15
: Nguyên lý hoạt động của máy điện dựa trên định luật gì?
[<$>] Định luật cảm ứng điện từ Câu 16
: Loại máy điện dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng là?
[<$>] Máy phát điện Câu 17
: Loại máy điện dùng để biến đổi điện năng thành cơ năng là?
[<$>] Động cơ điện Câu 18
: Loại máy điện dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp
khác với tần số không đổi là? [<$>] Máy biến áp Câu 19
: Ứng dụng phổ biến nhất của máy điện đồng bộ là?
[<$>] Máy phát điện đồng bộ Câu 20
: Máy điện đồng bộ có:
[<$>] Tốc độ quay của rotor bằng tốc độ từ trường quay Câu 21
: Ứng dụng phổ biến nhất của máy điện không đồng bộ là?
[<$>] Động cơ điện không đồng bộ Câu 22
: Rotor của máy điện không đồng bộ thường được chia thành:
[<$>] Rotor kiểu dây quấn và rotor kiểu lồng sóc Câu 23
: Máy biến áp dùng để?
[<$>] Biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi. Câu 24
: Cấu tạo cơ bản của máy biến áp bao gồm?
[<$>] Lõi thép, dây quấn và vỏ máy Câu 25
: Máy biến áp làm việc dựa trên:
[<$>] Định luật cảm ứng điện từ. Câu 26
: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau đây:
[<$>] Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác
với tần số không đổi. Câu 27
: Nguyên lý làm việc của máy điện đồng bộ dựa vào:
[<$>] Định luật cảm ứng điện từ. Câu 28
: Máy điện phân chia theo nguyên lý biến đổi năng lượng gồm những loại nào?
[<$>] Máy điện tĩnh, máy điện quay. Câu 29
: Tại sao lại gọi là “động cơ không đồng bộ”?
[<$>] Tốc độ của roto n luôn luôn nhỏ hơn tốc độ từ trường quay n1 (n < n1). Câu 30
: Cấu tạo chung của một MBA gồm những bộ phận chính nào?
[<$>] Lõi thép, dây quấn và vỏ máy. Câu 31
: Trong máy biến áp: Công suất biểu kiến S có đơn vị là gì? [<$>] VA Câu 32
: Phương pháp khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha bằng đổi nối sao - tam giác có đặc điểm:
[<$>] Khi khởi động mạch stato của động cơ đấu sao, sau khi khởi động xong mạch stato của động cơ đấu tam giác Câu 33
: Máy điện đồng bộ là:
[<$>] Máy điện xoay chiều quay với tốc độ không đổi ở trạng thái ổn định, có tốc độ từ trường quay
n1 = tốc độ quay của rotor n Câu 34
: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:
[<$>] Giảm điện áp, tăng cường độ dòng điện. Câu 35
: Trong khẳng định dưới đây, khẳng định không chính xác là
[<$>] Máy phát điện xoay chiều luôn làm việc ở chế độ phát điện
Điện đại cương, Chương 4 An toàn điện Câu 1
: Khoảng cách an toàn phụ thuộc vào: [<$>] Điện áp Câu 2
: Hệ số dòng điện qua tim của tuyến dòng điện nào có giá trị lớn nhất?
[<$>] Ngực – bàn tay trái Câu 3
: Tác động của dòng điện chạy qua cơ thể người:
[<$>] Đốt nóng các tế bào, có khả năng đốt cháy các bộ phận trong cơ thể người Câu 4
: Dòng điện một chiều được coi là…………so với dòng điện xoay chiều có tần số công nghiệp
[<$>] Ít nguy hiểm hơn Câu 5
: Điện trở cơ thể người thay đổi phụ thuộc các yếu tố nào?
[<$>] Tình trạng của da, đường đi qua cơ thể người và thể trạng người tại thời điểm tiếp xúc Câu 6
: Trong cùng điều kiện, hệ số dòng điện chạy qua tim ở trường hợp nào nhỏ nhất khi người bị giật điện?
[<$>] Trường hợp đường đi dòng điện từ bàn chân đến bàn chân. Câu 7
: Trong cùng điều kiện, hệ số dòng điện chạy qua tim ở trường hợp nào lớn nhất khi người bị giật điện?
[<$>] Trường hợp đường đi dòng điện từ ngực đến bàn tay trái. Câu 8
: Trong sơ đồ TT thì ký tự thứ nhất "T" có ý nghĩa gì?
[<$>] Điểm trung tính nguồn nối đất trực tiếp. Câu 9
: Trong sơ đồ IT thì ký tự thứ nhất "I" có ý nghĩa gì?
[<$>] Điểm trung tính nguồn không nối đất hoặc nối đất qua một tổng trở lớn. Câu 10
: Trong sơ đồ mạng điện TN-C thì ký tự "C" có ý nghĩa gì?
[<$>] Dây bảo vệ và dây trung tính là một dây. Câu 11
: Trong sơ đồ mạng điện TN-S thì ký tự "S" có ý nghĩa gì?
[<$>] Dây bảo vệ và dây trung tính đi riêng 2 dây. Câu 12
: Điện trở cơ thể người tăng lên khi:
[<$>] Độ ẩm của da giảm xuống Câu 13
: Điện trở cơ thể người giảm đi khi:
[<$>] Độ ẩm của da tăng lên, điện áp tiếp xúc tăng lên