lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
LÝ THUYẾT TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Thứ ba, ngày 31/8/2021
ND
* Bài 1 – 4: Phần chung
Bài 1: Tổng quan về pháp quốc tế
Bài 2: Xung ột pháp luật và vấn ề áp dụng pháp luật nước ngoài
Bài 3: Thẩm quyền của Tòa án quốc gia ối với các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài
Bài 4: Công nhận thi hành bản án, quyết ịnh dân sự của Tòa án ớc ngoài phán
quyết của Trọng tài nước ngoài
* Bài 5-8: Phần riêng
Bài 5: QSH trong TPQT
Bài 6: Thừa kế trong TPQT
Bài 7: HNGĐ trong TPQT
Bài 8: HĐ trong TPQT
TLTK
- Gtr ĐH Luật HCM
- Gtr ĐH Luật HN
- pháp quốc tế. PGS.TS. Thị Nam Giang. Nxb Đại học quốc gia TP.HCM 2016 -
Tư pháp quốc tế. ThS. Nguyễn Ngọc Lâm
- Tư pháp quốc tế Việt Nam. PGS.TS Đỗ Văn Đại và GS.TS Mai Hồng Quỳ. Nxb Đạihọc
quốc gia TP.HCM (Tham khảo chuyên sâu)
VBPL
- Các Hiệp ịnh tương trợ tư pháp giữa VN các nước: tương trợ TP giữa VN vớiLào,
CPC, TQ, P,… nhưng giới hạn tương trợ TP giữa VN với LB Nga; NY 1958 -
Bộ Luật Dân Sự 2015 (Đ663-687) - Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự 2015
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
- Luật Trọng Tài Thương Mại 2010
- Luật Hôn Nhân và Gia Đình 2014
- Luật Hộ Tịch 2016
- Các vb hd liên quan
- Bộ luật hàng hải
- Luật hàng ko dân dụng
- Luật xuất cảnh nhập cảnh của người nước ngoài tại VN
- Luật quốc tịch
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ TPQT
1. Đối tượng iều chỉnh của TPQT
1.1. Đặc iểm:
- ĐTĐC của ngành luật: Là những quan hệ xã hội chịu sự tác ộng của các
quy phạm của ngành luật. Mỗi ngành luật luật chỉ iều chỉnh một nhóm
quan hệ xã hội. Mỗi nhóm quan hệ xã hội có ặc thù riêng.
- TPQT là 1 ngành luật trong hệ thống PL VN*Cặp VD:
(1) Sau thời gian làm việc chung trong một nhà máy ở Việt Nam, A (VN) kết hôn với B
(Việt Nam)
→ Luật HN GĐ
Sau thời gian làm việc chung trong một nhà máy ở Việt Nam, A (VN) kết hôn với B
(Nhật Bản)
→ TPQT
(2) Pháp nhân A (VN) kết một HĐMBHH với Pháp nhân B (VN) trên lãnh thổ VN,
thực hiện và chấm dứt trên lãnh thổ VN.
→ Luật Thương Mại
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
Pháp nhân A (VN) ký kết một HĐMBHH với Pháp nhân B (Đức) tại Thái Lan.
→ TPQT
(3) A (VN) bán căn nhà ở TP HCM cho B (VN).
→ Luật Dân Sự
A (VN) bán căn nhà ở California (Hoa Kỳ) cho B (VN).
→ TPQT
(4) A (VN) ký HĐLĐ với pháp nhân B (VN) làm việc ở vị trí giám ốc iều hành
→ Ngành luật LĐ
A (VN) HĐLĐ với pháp nhân B (Pháp) làm việc vị trí giám ốc iều hành
TPQT
(5) Tòa án Việt Nam thụ lý vụ ly hôn giữa A (VN) và B (VN)
→ Ngành luật Tố tụng dân sự
Tòa án Việt Nam thụ lý vụ ly hôn giữa A (VN) và B (Anh).
→ TPQT
(6) Các bản án ã có hiệu lực pháp luật của Tòa án VN ương nhiên ược thi hành tại VN
→ Ngành luật Tố Tụng Dân Sự
Các bản án hiệu lực PL của Tòa án Australia chỉ ược thi hành tại VN sau khi ượcTòa
án có thẩm quyền củaViệt Nam công nhận và cho thi hành.
→ TPQT
=> Đối tượng iều chỉnh của TPQT: Đối tượng iều chỉnh của TPQT là những quan hệ dân
sự, hôn nhân gia ình, lao ộng, thương mại… (hay còn gọi những quan hệ dân sự theo
nghĩa rộng) yếu tố nước ngoài các vấn về TTDS có YTNN - những quan hệ
mang tính chất dân sự (DS, LĐ, TM, tài chính, HNGĐ…)
- Có yếu tố nước ngoài
* QH mang bản chất DS: Đ1 BLDS 2015
- Cthể: cá nhân và PN
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
- ND: quy ịnh về quyền nghĩa vụ thuộc lĩnh vực nhân thân hoặc tài sản- Thỏa n 4
tiêu chí
*Yếu tố nước ngoài (YTNN): Đ663.2 BLDS 2015:
a) Có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài;
b) Các bên tham gia ều công dân Viêt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng việ c xác lập,
thay ổi, thực hiện hoăc chấm dứt quan hệ ó xảy ra tại nước ngoài;
c) Các bên tham gia ều công dân Viêt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng ối tượng của 
quan hê dân sự ó ở nước ngoài. * Các dấu hiệu cho thấy có YTNN
- Dấu hiệu chủ thể: có ít nhất 1 trong các bên là
+ nhân nước ngoài: dựa vào quốc tịch của nhân ó, người ko quốc tịch cũng c x
người nc ngoài
+ Pháp nhân nước ngoài: dựa vào quốc tịch
+ Người VN ịnh cư tại nước ngoài: KHÔNG còn là dấu hiệu của YTNN.
+ Quốc gia (chủ thể ặc biệt): VN vay tiền từ 1 quỹ tiền tệ qtế, mua sắm vũ khí,… => Đ97
BLDS 2015. Đặc biệt vì: ặc biệt hơn so với CN và PN vì QG c quyền miễn trừ - Dấu hiệu
về sự kiện pháp lý:
Sự kiện pháp lý: Căn cứ xác lập, thay ổi, chấm dứt quan hệ xảy ra ở nước ngoài (nc sở tại:
QG nơi ang tồn tại CQ thẩm quyền giải quyết vụ việc; nước ngoài 1 lãnh thổ
bên ngoài).
Vd: Công dân A (VN) lập giấy tặng cho tài sản cho công dân B (VN) tại Luân Đôn (Anh)
Pháp nhân A (VN) ký kết một với công ty B (VN) nhưng nd công tác tại Singapore.
- Dấu hiệu về ối tượng: ối tượng quan hệ dân sự ó nước ngoài. Chỉ x trong các nhóm DS
mà các bên tham gia ều là công dân VN, pháp nhân VN với nhau.
Ví dụ: Pháp nhân A(VN) bán cho Pháp nhân B(VN) một lô hàng xe gắn máy, lô hàng này
ang ở Thái Lan. => Đối tượng là lô hàng Lưu ý:
- Chỉ cần thỏa mãn 1 trong 3 dấu hiệu trên thì c coi là QHDS có YTNN
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
- Các dấu hiệu về SKPL ối tượng chỉ c xem xét nếu như các bên tham gia u làcông
dân VN, pháp nhân VN với nhau
*Ý nghĩa của việc xác ịnh yếu tố nước ngoài:
- Phân biệt các nhóm ối tượng của TPQT với các ngành luật khác- Xác ịnh pháp luật áp
dụng phù hợp ối với QHDS có YTNN ó
- Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia vào QHPL YTNN
- Là cơ sở ể xác ịnh thẩm quyền của TAQG ối vụ việc DS có yếu tố nước ngoài.
*QH TTDS có yếu tố nc ngoài
- NLPL TTDS và NLHV TTDS của NNN, PN NN
- X thẩm quyền của TAQG ối với VVDS có YTNN
- Công nhận và cho thi hành BA, QĐ của TANN
=> Định nghĩa ĐTĐC
2. Phạm vi của TPQT
- Thẩm quyền của TAQG ối với vụ việc DS có yếu tố nước ngoài .
- Giải quyết Xung ột Pháp luật hay còn gọi chọn luật giải quyết các quan hệmang
tính chất DS có YTNN
- Công nhận và cho thi hành bản án quyết ịnh dân sự có yếu tố nước ngoài.
Nhận ịnh:
1. Tất cả quan hệ có yếu tố nước ngoài ều thuộc ối tượng iều chỉnh của Tư pháp quốctế.
Sai
Đối ợng iều chỉnh của TPQT những quan hệ dân sự, hôn nhân gia ình, lao ộng, thương
mại… (hay còn gọi là những quan hệ dân sự theo nghĩa rộng) có yếu tố nước ngoài và các
vấn ề về TTDS có YTNN
2. Quan hệ dân sự giữa công dân, pháp nhân Việt Nam không thể chịu sự iều chỉnh củaTư
pháp quốc tế.
Sai
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
Các bên tham gia ều công dân Viêt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng việ c xác lập, 
thay ổi, thực hiện hoăc chấm dứt quan hệ ó xảy ra tại nước ngoài;
Các bên tham gia ều công dân Viêt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng ối tượng củạ quan
hê dân sự ó ở nước ngoài.
3. Tư pháp quốc tế có phạm vi iều chỉnh giống ngành luật dân sự.
sai vì tư pháp quốc tế là ngành luật iều chỉnh mang bản chất dân sự có yếu tố nước ngoài.
II. Phương pháp iều chỉnh của TPQT
1. Phương pháp thực chất ( iều chỉnh trực tiếp):
phương pháp áp dụng những quy phạm thực chất nhằm iều chỉnh trực tiếp các
quan hệ thuộc ối tượng iều chỉnh của TPQT mà không phải thông qua một hệ thống pháp
luật trung gian nào.
- Quy phạm thực chất:
Là loại quy phạm mà nội dung của nó trực tiếp giải quyết vấn ề hoặc quy ịnh cụ
thể về quyền và nghĩa vụ của các bên, hoặc về biện pháp chế tài mà không cần phải
thông qua hệ thống PL trung gian nào. Điều 767 (4) BLDS 2005
Di sản không có người thừa kế là ộng sản thuộc về Nhà nước mà người ể lại di sản thừa
kế có quốc tịch khi chết. Điều 665(1) BLDS 2015
Tờng hợp iều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy
ịnh về quyền nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ dân sự yếu tố ớc ngoài thì
quy ịnh của iều ước quốc tế ó ược áp dụng.
Quy phạm này có phải là QPTC?
K1 Đ 4công ước Paris 1883 BHSHCN
Bất kỳ người nào ã nộp ơn hợp lệ xin cấp Patent hoặc xin ăng mẫu hữu ích, kiểu dáng
công nghiệp hoặc nhãn hiệu hàng hóa tại một trong các nước thành viên của liên hiệp,
hoặc người thừa kế hợp pháp của người ó, trong quá trình nộp ơn ở các nước khác sẽ ược
hưởng quyền ưu tiên trong thời hạn ấn ịnh dưới ây...”
=> Phải
- Cách thức xd quy phạm thực chất:
+ Do các QG thỏa thuận xd nên (ĐUQT: quy phạm thực chất thống nhất)
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
+ Do QG ơn phương ban hành
+ Các QG thừa nhận các tập quán QT
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
Điều kiện FOB ( Free on Board): giao lên tàu
Rủi ro chuyển từ người bán sang người mua kể từ khi hàng ã qua lan can
tàu
Điều kiện CPT (Carriage Paid to): cước phí trả tới
Rủi ro chuyển từ người bán sang người mua khi hàng ược giao cho người
chuyên chở Tình huống:
Công ty A (VN) ký hợp ồng bán bột gạo cho công ty B
(Đức). Hai bên thỏa thuận trong HĐ giao hàng theo iều kiện FOB. Khi hàng tới cảng,
một nửa hàng hóa ã chuyển lên tàu, một cơn mưa bất ngờ ập tới, và làm hỏng một
phần hàng hóa.
Theo bạn rủi ro thuộc về người bán hay người mua?
Người bán: Sau khi hoàn tất giao hàng lên tàu (On board), mọi chi phí rủi ro của
người bán ược chuyển sang người mua.
Người bán: Rủi ro ược người bán chuyển giao cho người mua kể từ khi hàng ược giao
xong qua lan can tàu. Rủi ro này là các tổn thất mất mát hàng hóa có thể xảy ra trong
quá trình vận chuyển. Nếu như con tàu tại cảng i bị hoãn lại (delay), người bán phải
chịu mọi chi phí phát sinh.
=> Rủi ro thuộc về người bán; Nếu cơn mưa này 1 sự kiện bkk thì người bán ko chịu
Tình huống:
Công ty A (VN) ký hợp ồng bán bột gạo cho công ty B
(Đức). Hai bên thỏa thuận trong HĐ giao hàng theo iều kiện CPT. Khi hàng tới cảng,
một nửa hàng hóa ã chuyển lên tàu, một cơn mưa bất ngờ ập tới, và làm hỏng một
phần hàng hóa.
Theo bạn rủi ro thuộc về người bán hay người mua?
=> Rủi ro từ người bán sang người mua ược chuyển giao khi người bán hoàn tất việc
giao hàng cho người vận tải ầu tiên do người bán chỉ ịnh.
Đối với bất hình thức vận chuyển nào, người bán phải hoài tất việc dở hàng khỏi
phương tiện vận tải nội ịa và bốc hàng lên phương tiện vận tải chính. Sau ó mới hoàn
tất việc chuyển giao rủi ro từ người bán sang người mua. => Người bán
Ưu iểm:
lOMoARcPSD| 45619127
lOMoARcPSD| 58797173
- hiệu quả cao và trực tiếp iều chỉnh ược các quan hệ của TPQT.
Hạn chế:
Các quy phạm thực chất ( ăc biệt là QPTCTN) hiện không nhiều ← việc xây dựng
khó khăn→ không áp ứng ược yêu cầu thực tiễn của việc iều chỉnh các QHDS có YTNN
2. Phương pháp xung ột (Phương pháp iều chỉnh gián tiếp):
phương pháp áp dụng quy phạm xung ột lựa chọn hệ thống pháp
luật iều chỉnh các quan hệ thuộc ối tượng iều chỉnh của TPQT.
Quy phạm xung ột:
QPXĐ là QP không trực tiếp giải quyết các quan hệ PL cụ thể mà chỉ quy ịnh nguyên tắc
chọn luật của nước này hay nước kia ể giải quyết qhds có YTNN
Điều 681 (2) BLDS 2015
Hình thức của di chúc ược xác ịnh theo pháp luât của nước nơi di chúc
ược lâp.
Hiệp ịnh tương trợ tư pháp giữa VN và CHLB Nga- Điều 19:
Năng lực hành vi của nhân ược xác ịnh theo PL của Bên kết
người ó là công dân. Năng lực PLnăng lực hành vi của PN ược xác ịnh
theo PL của Bên ký kết nơi thành lập pháp nhân ó.”
QP này có phải là quy phạm XĐ ? Có, ko chỉ rõ 1 CN áp ứng yêu cầu gì thì
c coi là PN, nó ưa ra ngtắc về việc lựa chọn hệ thống PL
Cty CP Sao Mai (VN) ký hợp ồng XK cà phê cho Cty Morning Star (Nga)
Theo Điều 19 HĐTTTP giữa VN-Nga, Cty CP Sao Mai NLPL (HV)
ký HĐ ? Theo PL VN, cụ thể là LDN thì có
→Theo PL Việt Nam
Theo Điều 19 HĐTTTP giữa VN-Nga, Cty Morning Star NLPL (HV)
ể ký HĐ ?
→ Theo PL nước Nga
Cách thức xây dựng quy phạm xung ột
Do các QG cùng thỏa thuận xây dựng nên ( iều ước QT)
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
Do QG ơn phương ban hành
Ưu iểm
Số lượng QPXĐ (kể cQPXĐ thống nhất) phong phú việc xây dựng các quy phạm
xung ột dễ dàng hơn.
Hạn chế
Không trực tiếp giải quyết vấn ề, việc vận dụng quy phạm không ơn giản,
thể dẫn chiếu ến luật nước ngoài. (→mất nhiều thời gian hơn, yêu cầu
cao ối với người làm công tác ADPL.
Qtắc giải quyết xung ột ở các QG là ko GN, cùng 1 QHDS có YTNN nhưng
qtắc chọn luật KN
Nhận xét chung về 2 phương pháp iều chỉnh
Phương pháp đặc thù: phương pháp XĐ
Bổ sung hỗ trợ cho nhau:
Hai phương pháp ều có ưu iểm và hạn chế
Hạn chế ược khắc phục
Nhận ịnh: Phương pháp thực chất phương pháp sử dụng các quy phạm
thực chất trong pháp luật quốc gia giải quyết trực tiếp các quan hệ dân sự
có yếu tố nước ngoài.
Sai. Phương pháp này ược thực hiện trên sở áp dụng các quy phạm pháp luật
thực chất ược xây dựng trong pháp luật quốc gia, iều ước quốc tế và tập quán quốc
tế có liên quan.
Câu hỏi: Tại sao phương pháp xung ột ược gọi phương pháp iều chỉnh
gián tiếp?
Phương pháp xung ột chỉ ưa ra các nguyên tắc ể xác ịnh hệ thống pháp luật cần áp
dụng ể giải quyết các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. Xem như là các yếu tố
trung gian, nó không giải quyết nội dung, quyền nghĩa vụ của quan hệ mà chỉ ra hệ
thống pháp luật cần áp dụng. Còn việc giải quyết quan hệ sẽ căn cứ vào hệ thống
pháp luật mà nó dẫn chiếu ến.
Tại sao phương pháp thực chất ược gọi là phương pháp iều chỉnh trực tiếp?
lOMoARcPSD| 45619127
lOMoARcPSD| 58797173
khi áp dụng phương pháp thực chất ể iều chỉnh quan hệ tư pháp quốc tế cụ thể, vấn
pháp yếu tố nước ngoài sẽ ược giải quyết ngay bằng quy phạm pháp luật
thực chất ã ược xây dựng sẵn trong ó chỉ quyền, lợi ích hợp pháp nghĩa vụ
của các bên liên quan cũng như ưa ra giải pháp cụ thể cho các vấn ề có liên quan.
II – NGUỒN CỦA TPQT
Nguồn luật: là hình thức chứa ựng các quy phạm PL, ngtắc iều chỉnh các QH thuộc lvực
nào ó. Nguồn ở ây hình thức biểu hiện ra bên ngoài PL (pbiệt vs nguồn gốc: con ường
hình thành
Nguồn cuả TPQT là i chứa ựng và hình thức thể hiện của các quy phạm và ngtắc P/lý
c sd ể iều chỉnh các QH thuộc ối tượng iều chỉnh của TPQT hay là nơi hình thức biểu hiện
ra bên ngoài là QPPL thực chất và xung ột:
1. ĐƯQT (nguồn cơ bản)
* K/niệm: thỏa thuận bằng vb, c tồn tại dưới những tên gọi khác nhau chứa ựng các QPPL
nhằm phát sinh, thay ổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ giữa các bên tham gia *Nhận ịnh:
Mọi iều ước Quốc tế ều là nguồn luật của TPQT.
=> Sai. Chỉ những ĐƯQT c kết nhằm iều chỉnh các nhóm QH cụ thể thuộc ối tượng
iều chỉnh của TPQT
- Hiệp ịnh TTTP ký kết giữa VN và các nước
- Công Ước Viên năm 1961 về Ngoại giao
- Công ước Viên năm 1980 về hợp ồng mua bán hàng hóa quốc tế
- Hiệp ịnh hợp tác về nuôi con nuôi (VN-Canada 2005)
* Phân loại: nhiều tiêu chí nhưng ây dựa vào SL các tviên tham gia bao gồm: song
phương (gần 20, cần có TTTP V-Nga) a phương (CƯV 1980 ko bắt buộc,
NY 1958 – bắt buộc)
Cơ sở pháp lý: k1,2 Đ664 BLDS 2015
- Điều 664 (1)Pháp luật áp dụng ối với quan hệ dân sự yếu tố nước ngoài ược xác ịnh
theo iều ước quốc tế Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam thành viên hoăc luật
Việt Nam.
- Đ664.2: Nếu … luật VN …. c x theo lựa chọn của các bên
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
=> ko chữ nào liên quan ến AD ĐƯQT? Đây n cứ trả lời cho câu hỏi: nếu ko
tviên của ĐƯQT có AD c ko?
Trường hợp áp dụng:
T.H 1: Khi các bên thỏa thuận chọn iều ước QT ( áp ứng ược iều kiện chọn luật).
Ko phải mọi ĐƯQT mà VN chưa là tviên, c các bên thỏa thuận AD thì c phép AD mà chỉ
khi các bên thỏa mãn các k chọn luật thì mới ương nhiên AD
Điều 664(2). Trường hợp iều ước quốc tế Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam thành viên hoăc  luật Việt Nam quy ịnh ( ây chính k) các bên
quyền lựa chọn thì pháp luật áp dụng ối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
ược xác ịnh theo lựa chọn của các bên\
Điều kiện:
Việc lựa chọn luật cho quan hệ PLDS có YTNN ó phải ược quy ịnh bởi:
Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
HOẶC
Pháp luật Việt Nam có quy ịnh
Pháp luật Việt Nam
Điều 683. Hợp ồng
1. Các bên trong quan hệ hợp ồng ược thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp
dụng ối với hợp ồng, trừ trường hợp quy ịnh tại các khoản 4, 5 6 Điều
này…
Chọn iều ước quốc tế iều chỉnh: Công ước Viên 1980 về mua bán HH
quốc tế
Điều 683. Hợp ồng
Không ược chọn iều ước quốc tế iều chỉnh quan hệ Hợp ồng trong T.H sau ây:
Điều 683 (4)Trường hợp hợp ồng có ối tượng là bất ộng sản
Điều 683 (5): ối với hợp ồng lao ộng, hợp ồng tiêu dùng ảnh ởng ến
quyền lợi tối thiểu của người lao ộng, người tiêu dùng theo PLVN thì PLVN
ược AD
T.H 2: Áp dụng khi có iều ước QT mà VN là thành viên:
lOMoARcPSD| 45619127
lOMoARcPSD| 58797173
Điều 664 (1)Pháp luật áp dụng ối với quan hdân sự yếu tnước ngoài
ược xác ịnh theo iều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
thành viên hoăc luật Việt Nam.
=> Khi CD, CN, PN có qtịch VN, xác lập 1 QHDS ối vs bên còn lại là CD, PN của QG
mà VN cũng là tviên của ĐƯQT ó. Nếu có tranh chấp thì CQ có TQ có quyền sẽ viện
dẫn ĐƯQT ể giải quyết QH phát sinh giữa các bên
Vd: A,B CD VN làm việc Nga. Tháng 3/2020, A gây tai nạn khiến B bị tai nạn.
sau này B về VN khởi kiện A òi bồi thường X luật áp dụng?
=> VN và Nga có vs nhau HĐ TTTP nên áp dụng HĐ TTTP (Đ37) – sự kiện làm
phát sinh ở Nga => hd cho CQTQ AD giải quyết là nc nơi thực hiện, phát sinh hvi
hay nơi 2 bên gây thiệt hại có qtịch; nếu ở Nga có tài sản thì TA Nga có thẩm quyền
thụ lý hay ko?
=> 1 khi VN tviên của ĐƯQT có liên quan thì CD VN, xlập QH vs các CD của nc
thành viên thì sẽ AD ĐƯQT mà các bên tviên ( ọc thêm Đ665 BLDS 2015 ưu tiên
AD ĐƯQT VN tviên, nếu PL VN khác ĐƯQT thì AD ĐƯQT ó) Ưu tiên áp dụng
ĐƯQT trong TH nào?
CSPL:Đ665.2 – BLDS 2015
- Phần thứ 5 BLDS 2015 quy ịnh về QH DS có YTNN nếu khác vs q của TTTPgiữa
VN-Nga -> AD HĐ TTTP
- Q ịnh của luật HNGĐ của VN khác vs q ịnh của HĐ TTTP
-> AD HĐ TTTP
2. PLQG
Hệ thống PL quốc gia ược hiểu một hệ thống các nguồn luật ược thừa nhận
QG ó.
Hệ thống c văn bản PL ( ối với các QG chỉ thừa nhận hình thức pháp luật
thành văn) – Dân luật
Hoặc bao gồm văn bản PL, kể cả luật không thành văn án lệ, tập quán pháp
…( ối với những quốc gia thừa nhận sự a dạng hóa các nguồn luật. – Thông
luật
Có những QG trên TG có lsử lâu ời ã xd 1 hệ thống vb QPPL riêng cho TPQT. Mặt
khác những QG chưa trong ó VN. Hiện nay, PL VN cập về PL iều
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
chỉnh TPQT nói về 1 số các vb QPPL trong hệ thống PL của QG VN. Nên hay
ko nên xd 1 vbpl ộc lập iều chỉnh cho ngành luật này?
→ Đây là nguồn chủ yếu của TPQT. Vì sao là chủ yếu?
dụ: Quyền nghĩa vụ của các bên trong hợp ồng ược xác ịnh theo pháp luật
của nước Anh.
Pháp luật của nước Anh ược hiểu là:
Án lệ/Văn bản pháp luật/Tập quán pháp/Ý kiến pháp lý của các học giả pháp
lý nổi tiếng…
Những nguồn luật ược thừa nhận ở nước Anh ều có thể ược vận dụng ể g/q
vấn ề về quyền và nghĩa vụ của các bên trong HD.
HTPL Việt Nam
Bao gồm toàn bộ hệ thống VBPL của Việt Nam ( ặc biệt những n bản PL
liên quan giải quyết các vấn ề của quan hệ DS có ytnn).
Hiến pháp 2013 (Điều 48)
Người nước ngoài cư trú Việt Nam phải tuân theo Hiến pháp pháp luật Việt Nam; ược
bảo hộ tính mạng, tài sản và các quyền, lợi ích chính áng theo pháp luật Việt Nam.
Hiến pháp 2013
Bộ luật Dân sự 2015
Luật HNGĐ 2014
Luật ầu tư 2020
Luật Thương Mại 2005
Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, trú của người nước ngoài tại Việt Nam
2014
Các văn bản pháp luật khác
CSPL: Đ664 BLDS
Trường hợp áp dụng:
TH1: Khi có sự dẫn chiếu của QPXĐ trong ĐƯQT dẫn ến việc AD PLQG
lOMoARcPSD| 45619127
lOMoARcPSD| 58797173
Vd: Đ39 HĐ TTTP V-Nga
TH2: khi sự dẫn chiếu của QPXĐ trong luật QG dẫn chiếu ến việc áp dụng
PLQG
Vd: Đ680 BLDS 2015, Đ126 Luật HNGĐ
Điểm GN vs TH1: AD PLQG khi có sự dẫn chiếu của QPXĐ
Điểm khác: TH1 là QPXĐ thống nhất còn 2 là QPXĐ thông thường
TH3: khi các bên thỏa thuận lựa chọn hệ thống PL của 1 QG (thỏa mãn k chọn
luật)
CSPL: k2 Đ664
Vd: Đ683 BLDS 2015
HĐ mua bán nội thất giữa Cty A (bên bán Ý) Cty B (bên mua – VN) => Đ13
CISG
3. TQQT
Khái niệm:
Tập quán QT là những quy tắc xử sự ược hình thành trong một thời gian dài, ược
áp dụng liên tục và ược sự thừa nhận của ông ảo các QG
TQQT ràng buộc các quốc gia khi các quốc gia thừa nhận (ghi nhận việc áp dụng
tập quán trong pháp luật nước mình).
Ko có QPXĐ? Vì sao chỉ có thực chất?
Cơ sở pháp lý:
Điều 666 BLDS 2015: Các bên ược lựa chọn tập quán quốc tế trong trường hợp
quy ịnh tại khoản 2 Điều 664 của Bộ luật này. Nếu hậu quả của việc áp dụng tập
quán quốc tế ó trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam thì pháp luật
Việt Nam ược áp dụng.
=> Điều luật mới: Luật ĐƯQT, PLQG ko q mới áp dụng còn luật mới mở R
phạm vi (k2 Đ664: ko giới hạn buộc lựa chọn gì, Đ666 tương thích vs Đ664 cho
ĐƯQT hay PLQG nhưng vẫn c phép AD nhưng khi lựa chọn vẫn theo ngtắc xd hình thành
NN pháp quyền: cho dù có lựa chọn nhưng việc AD- hệ quả plý của vc AD trái vs ngtắc
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
CB của luật VN thì ko áp dụng mà AD PLVN TQQT c thừa nhận và AD 1 cách R rãi
nhưng ko phải phù hợp vs bên này phù hợp vs n kia mỗi bên xd, ptr ất nc trên
những nền tảng KN những tập quán bên ngoài i ngược lại thì c từ chối AD ó
1 trong những v ề trong TPQT bảo lưu trật tự công cộng), quyền lựa chọn của các n
Trường hợp áp dụng:
Khi các bên thỏa thuận chọn tập quán QT ( áp ứng ược iều kiện chọn luật).
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
Điều 664(2). Trường hợp iều ước quốc tế Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam
thành viên hoăc luật Việt Nam quy nh  các bên quyền lựa chọn thì pháp luật áp
dụng ối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài ược xác ịnh theo lựa chọn của các bên.
Điều kiện:
Việc lựa chọn tập quán quốc tế cho quan hPLDS có YTNN ó phải ược quy ịnh
bởi: Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc
pháp luật Việt Nam
Việc Ad tập quán QT không trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam.
(Điều 666 BLDS 2015)
Nếu hậu quả của việc áp dụng tập quán quốc tế ó trái với các nguyên tắc bản của
pháp luật Việt Nam
→ thì pháp luật Việt Nam ược áp dụng.
Điều 666 BLDS 2015
PL VN có quy ịnh việc chọn luật:
Điều 683. Hợp ồng
1. Các bên trong quan hệ hợp ồng ược thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp dụng ối
với hợp ồng, trừ trường hợp quy ịnh tại các khoản 4, 5 và 6 Điều này. Trường hợp
các bên không có thoả thuân về pháp luậ t áp dụng thì pháp luậ t củạ nước mối
liên hệ gắn bó nhất với hợp ồng ó ược áp dụng.
chọn luật iều chỉnh: tập quán quốc tế Chọn tập quán thương mại quốc tế
Incoterm
Điều 5, khoản 2 BLHH 2015:
Các bên tham gia trong hợp ồng liên quan ến hoạt ộng hàng hải mà trong ó ít
nhất một bên là tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài thì có quyền thỏa thuận áp dụng
luật nước ngoài hoặc tập quán hàng hải quốc tế trong quan hệ hợp ồng chọn
Trọng tài, Tòa án một trong hai nước hoặc một nước thứ ba giải quyết tranh
chấp.
Điều 5, khoản 2, LTM: các bên trong giao dich thương mại YTNN ược thỏa
thuận AD pháp luật nước ngoài, tập quán thương mại quốc tế nếu PL nước ngoài,
tập quán TMQT ó không trái với nguyên tắc cơ bản của PLVN’.
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
III. CHỦ THỂ CỦA TPQT (CN, PN tham gia vào QH thuộc ối tượng iều chỉnh của
TPQT)
- CN nc ngoài
- PN nc ngoài
- CD VN
-PN VN
- QG – cthể ặc biệt
1. Người nc ngoài
a) Kn: Đ3.1 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, trú của người nc ngoài tại VN/ Đ3
Luật quốc tịch
- Qtịch nc ngoài: (qtịch 1 quy chế pháp trong ó thể hiện mối dây liên hệ về
mặtpháp lý giữa 1 CN vs 1 QG x ) qtịch nc khác ko là VN
- Người ko qtịch: ko qtịch VN cũng như nc khác: xin thôi qtịch của 1 QG nhưng
chưanhập tịch nc khác
=> NNN Tham gia vào các QH: KH, nhận nuôi con nuôi, HĐ, thừa kế b) Phân
nhóm NNN: 3 tiêu chí
+ Nơi cư trú: nơi CN nc ngoài sinh sống: cư trú ở VN, nc ngoài
+ Thời hạn trú (cư trú ở VN): Tạm trú thường trú tại VN =>x thông qua: dựa vào
thẻ tạm trú, thường trú ( c cấp thẻ thường trú: NNN là người có công với VN; thân nhân
người VN; ko qtịch nhưng trú thường xuyên vào năm 2000 về trước; nhà KH, chuyên
gia ang làm vc và ống góp cho NN VN)
+ Quy chế Pháp lý
Nhóm thứ nhất: bao gồm những người ược hưởng quy chế ngoại giao. (công tác tại
lsự quán, ại sứ quán)
Nhóm thứ 2: gồm những người ược hưởng quy chế NNN theo các iều uớc QT nhưng
không thuộc quy chế ngoại giao. VD: chuyên gia, nhà ầu nước ngoài… Nhóm
thứ 3: gồm những người NN không thuộc 2 nhóm trên.
=> M của vc phân loại nhóm: x chính xác các ngtắc ể x các quy chế plý cho từng chủ thể
khác nhau
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
c) Quy chế pháp lý dân sự của NNN:
* NLPL của NNN
Điều 673. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân ược xác ịnh theo pháp luật của nước
mà người ó có quốc tịch.
2. Người nước ngoài tại Việt Nam có năng lực pháp luật dân sự như công dân
Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật Việt Nam quy ịnh khác. (ngtắc ối xử như
cdân/ ngtắc ối xử QG)
=> Phương pháp xung ột
=> CN: ngày trước dùng NNN -> CN nghĩa R hơn bao gồm cả trong và ngoài nước
=> TH ngoại lệ: quyền bầu cử, ứng cử; quyền sd
=> Ngtắc NLPLDS: c AD và iều chỉnh ở nc mà người ó là cdân
* NLHV của NNN
Điều 674. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
1. Năng lực hành vi dân sự của nhân ược c ịnh theo pháp luật của nước
mà người ó có quốc tịch, trừ trường hợp quy ịnh tại khoản 2 Điều này.
2. Tờng hợp người nước ngoài xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự tại
ViệtNam, năng lực hành vi dân sự của người nước ngoài ó ược xác nh theo pháp
luật Việt Nam. Vd: Đ161 LNƠ
lOMoARcPSD| 58797173lOMo ARcPSD|45619 127
3. Viêc xác ịnh cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự, khó khăn trong nhậ
thức, làm chủ hành vi hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự tại Viêt Nam  theo
pháp luật Việt Nam.
=> TH ko qtịch or ko qtịch: Đ672 BLDS 2015: Điều luật mang t/c ngtắc; ko chỉ giải quyết
vấn ề luật AD cho TH này mà cho các TH khác (thừa kế có YTNN)
Thứ nhất, nhiều qtịch
- QT VN: PLVN
- Ko QTVN: PL (QT+Cư trú)/ PL (QT+ gắn bó: tài sản, nhân thân)
Thứ 2, ko qtịch
- PL cư trú
- PL gắn bó mật thiết
2. Pháp nhân nước ngoài
a) Kn pháp nhân – PN NN: hiện chưa có q ịnh nào q ịnh rõ
Pháp nhân một tc nhất ịnh của con người, ược PL quy ịnh quyền năng chủ
thể. Chỉ những tc ược thành lập theo trình tự, thủ tục các k do PL quy ịnh
hoặc tồn tại trên thực tế và ược nhà nước công nhận thì mới có tư cách pháp nhân.
Đ4 LDN
- TPQT: tổ chức phải có tư cách PN
=> PNNN là PN có qtịch nc ngoài
Ý nghĩa của việc xác ịnh quốc tịch của pháp nhân.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
LÝ THUYẾT TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Thứ ba, ngày 31/8/2021 ND
* Bài 1 – 4: Phần chung
Bài 1: Tổng quan về Tư pháp quốc tế
Bài 2: Xung ột pháp luật và vấn ề áp dụng pháp luật nước ngoài
Bài 3: Thẩm quyền của Tòa án quốc gia ối với các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài
Bài 4: Công nhận và thi hành bản án, quyết ịnh dân sự của Tòa án nước ngoài và phán
quyết của Trọng tài nước ngoài
* Bài 5-8: Phần riêng Bài 5: QSH trong TPQT
Bài 6: Thừa kế trong TPQT Bài 7: HNGĐ trong TPQT Bài 8: HĐ trong TPQT TLTK - Gtr ĐH Luật HCM - Gtr ĐH Luật HN
- Tư pháp quốc tế. PGS.TS. Lê Thị Nam Giang. Nxb Đại học quốc gia TP.HCM 2016 -
Tư pháp quốc tế. ThS. Nguyễn Ngọc Lâm
- Tư pháp quốc tế Việt Nam. PGS.TS Đỗ Văn Đại và GS.TS Mai Hồng Quỳ. Nxb Đạihọc
quốc gia TP.HCM (Tham khảo chuyên sâu) VBPL
- Các Hiệp ịnh tương trợ tư pháp giữa VN và các nước: HĐ tương trợ TP giữa VN vớiLào,
CPC, TQ, P,… nhưng giới hạn HĐ tương trợ TP giữa VN với LB Nga; CƯ NY 1958 -
Bộ Luật Dân Sự 2015 (Đ663-687) - Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự 2015
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
- Luật Trọng Tài Thương Mại 2010
- Luật Hôn Nhân và Gia Đình 2014 - Luật Hộ Tịch 2016 - Các vb hd liên quan - Bộ luật hàng hải - Luật hàng ko dân dụng
- Luật xuất cảnh nhập cảnh của người nước ngoài tại VN - Luật quốc tịch
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ TPQT
1. Đối tượng iều chỉnh của TPQT
1.1. Đặc iểm: -
ĐTĐC của ngành luật: Là những quan hệ xã hội chịu sự tác ộng của các
quy phạm của ngành luật. Mỗi ngành luật luật chỉ iều chỉnh một nhóm
quan hệ xã hội. Mỗi nhóm quan hệ xã hội có ặc thù riêng. -
TPQT là 1 ngành luật trong hệ thống PL VN*Cặp VD:
(1) Sau thời gian làm việc chung trong một nhà máy ở Việt Nam, A (VN) kết hôn với B (Việt Nam) → Luật HN GĐ
Sau thời gian làm việc chung trong một nhà máy ở Việt Nam, A (VN) kết hôn với B (Nhật Bản) → TPQT
(2) Pháp nhân A (VN) ký kết một HĐMBHH với Pháp nhân B (VN) trên lãnh thổ VN,
thực hiện và chấm dứt trên lãnh thổ VN. → Luật Thương Mại
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
Pháp nhân A (VN) ký kết một HĐMBHH với Pháp nhân B (Đức) tại Thái Lan. → TPQT
(3) A (VN) bán căn nhà ở TP HCM cho B (VN). → Luật Dân Sự
A (VN) bán căn nhà ở California (Hoa Kỳ) cho B (VN). → TPQT
(4) A (VN) ký HĐLĐ với pháp nhân B (VN) làm việc ở vị trí giám ốc iều hành → Ngành luật LĐ
A (VN) ký HĐLĐ với pháp nhân B (Pháp) làm việc ở vị trí giám ốc iều hành → TPQT
(5) Tòa án Việt Nam thụ lý vụ ly hôn giữa A (VN) và B (VN)
→ Ngành luật Tố tụng dân sự
Tòa án Việt Nam thụ lý vụ ly hôn giữa A (VN) và B (Anh). → TPQT
(6) Các bản án ã có hiệu lực pháp luật của Tòa án VN ương nhiên ược thi hành tại VN
→ Ngành luật Tố Tụng Dân Sự
Các bản án có hiệu lực PL của Tòa án Australia chỉ ược thi hành tại VN sau khi ượcTòa
án có thẩm quyền củaViệt Nam công nhận và cho thi hành. → TPQT
=> Đối tượng iều chỉnh của TPQT: Đối tượng iều chỉnh của TPQT là những quan hệ dân
sự, hôn nhân gia ình, lao ộng, thương mại… (hay còn gọi là những quan hệ dân sự theo
nghĩa rộng) có yếu tố nước ngoài và các vấn ề về TTDS có YTNN - Là những quan hệ
mang tính chất dân sự (DS, LĐ, TM, tài chính, HNGĐ…)
- Có yếu tố nước ngoài
* QH mang bản chất DS: Đ1 BLDS 2015 - Cthể: cá nhân và PN
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
- ND: quy ịnh về quyền và nghĩa vụ thuộc lĩnh vực nhân thân hoặc tài sản- Thỏa mãn 4 tiêu chí
*Yếu tố nước ngoài (YTNN): Đ663.2 BLDS 2015:
a) Có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài;
b) Các bên tham gia ều là công dân Viêt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng việ c xác lập,̣
thay ổi, thực hiện hoăc chấm dứt quan hệ ó xảy ra tại nước ngoài;̣
c) Các bên tham gia ều là công dân Viêt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng ối tượng của ̣
quan hê dân sự ó ở nước ngoài.̣ * Các dấu hiệu cho thấy có YTNN
- Dấu hiệu chủ thể: có ít nhất 1 trong các bên là
+ Cá nhân nước ngoài: dựa vào quốc tịch của cá nhân ó, người ko quốc tịch cũng c x là người nc ngoài
+ Pháp nhân nước ngoài: dựa vào quốc tịch
+ Người VN ịnh cư tại nước ngoài: KHÔNG còn là dấu hiệu của YTNN.
+ Quốc gia (chủ thể ặc biệt): VN vay tiền từ 1 quỹ tiền tệ qtế, mua sắm vũ khí,… => Đ97
BLDS 2015. Đặc biệt vì: ặc biệt hơn so với CN và PN vì QG c quyền miễn trừ - Dấu hiệu về sự kiện pháp lý:
Sự kiện pháp lý: Căn cứ xác lập, thay ổi, chấm dứt quan hệ xảy ra ở nước ngoài (nc sở tại:
QG nơi ang tồn tại có CQ có thẩm quyền giải quyết vụ việc; nước ngoài là 1 lãnh thổ ở bên ngoài).
Vd: Công dân A (VN) lập giấy tặng cho tài sản cho công dân B (VN) tại Luân Đôn (Anh)
Pháp nhân A (VN) ký kết một HĐ với công ty B (VN) nhưng nd là công tác tại Singapore.
- Dấu hiệu về ối tượng: ối tượng quan hệ dân sự ó ở nước ngoài. Chỉ x trong các nhóm DS
mà các bên tham gia ều là công dân VN, pháp nhân VN với nhau.
Ví dụ: Pháp nhân A(VN) bán cho Pháp nhân B(VN) một lô hàng xe gắn máy, lô hàng này
ang ở Thái Lan. => Đối tượng là lô hàng Lưu ý:
- Chỉ cần thỏa mãn 1 trong 3 dấu hiệu trên thì c coi là QHDS có YTNN
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
- Các dấu hiệu về SKPL và ối tượng chỉ c xem xét nếu như các bên tham gia ều làcông
dân VN, pháp nhân VN với nhau
*Ý nghĩa của việc xác ịnh yếu tố nước ngoài:
- Phân biệt các nhóm ối tượng của TPQT với các ngành luật khác- Xác ịnh pháp luật áp
dụng phù hợp ối với QHDS có YTNN ó
- Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia vào QHPL có YTNN
- Là cơ sở ể xác ịnh thẩm quyền của TAQG ối vụ việc DS có yếu tố nước ngoài.
*QH TTDS có yếu tố nc ngoài
- NLPL TTDS và NLHV TTDS của NNN, PN NN
- X thẩm quyền của TAQG ối với VVDS có YTNN
- Công nhận và cho thi hành BA, QĐ của TANN => Định nghĩa ĐTĐC
2. Phạm vi của TPQT
- Thẩm quyền của TAQG ối với vụ việc DS có yếu tố nước ngoài .
- Giải quyết Xung ột Pháp luật – hay còn gọi là chọn luật ể giải quyết các quan hệmang tính chất DS có YTNN
- Công nhận và cho thi hành bản án quyết ịnh dân sự có yếu tố nước ngoài. Nhận ịnh:
1. Tất cả quan hệ có yếu tố nước ngoài ều thuộc ối tượng iều chỉnh của Tư pháp quốctế. Sai
Đối tượng iều chỉnh của TPQT là những quan hệ dân sự, hôn nhân gia ình, lao ộng, thương
mại… (hay còn gọi là những quan hệ dân sự theo nghĩa rộng) có yếu tố nước ngoài và các vấn ề về TTDS có YTNN
2. Quan hệ dân sự giữa công dân, pháp nhân Việt Nam không thể chịu sự iều chỉnh củaTư pháp quốc tế. Sai
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
Các bên tham gia ều là công dân Viêt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng việ c xác lập, ̣
thay ổi, thực hiện hoăc chấm dứt quan hệ ó xảy ra tại nước ngoài;̣
Các bên tham gia ều là công dân Viêt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng ối tượng củạ quan
hê dân sự ó ở nước ngoài.̣
3. Tư pháp quốc tế có phạm vi iều chỉnh giống ngành luật dân sự.
sai vì tư pháp quốc tế là ngành luật iều chỉnh mang bản chất dân sự có yếu tố nước ngoài.
II. Phương pháp iều chỉnh của TPQT
1. Phương pháp thực chất ( iều chỉnh trực tiếp):
Là phương pháp áp dụng những quy phạm thực chất nhằm iều chỉnh trực tiếp các
quan hệ thuộc ối tượng iều chỉnh của TPQT mà không phải thông qua một hệ thống pháp luật trung gian nào. - Quy phạm thực chất:
Là loại quy phạm mà nội dung của nó trực tiếp giải quyết vấn ề hoặc quy ịnh cụ
thể về quyền và nghĩa vụ của các bên, hoặc về biện pháp chế tài mà không cần phải
thông qua hệ thống PL trung gian nào. Điều 767 (4) BLDS 2005
Di sản không có người thừa kế là ộng sản thuộc về Nhà nước mà người ể lại di sản thừa
kế có quốc tịch khi chết. Điều 665(1) BLDS 2015
Trường hợp iều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy
ịnh về quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài thì
quy ịnh của iều ước quốc tế ó ược áp dụng.
Quy phạm này có phải là QPTC?
K1 Đ 4công ước Paris 1883 BHSHCN
“ Bất kỳ người nào ã nộp ơn hợp lệ xin cấp Patent hoặc xin ăng ký mẫu hữu ích, kiểu dáng
công nghiệp hoặc nhãn hiệu hàng hóa tại một trong các nước thành viên của liên hiệp,
hoặc người thừa kế hợp pháp của người ó, trong quá trình nộp ơn ở các nước khác sẽ ược
hưởng quyền ưu tiên trong thời hạn ấn ịnh dưới ây...” => Phải
- Cách thức xd quy phạm thực chất:
+ Do các QG thỏa thuận xd nên (ĐUQT: quy phạm thực chất thống nhất)
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
+ Do QG ơn phương ban hành
+ Các QG thừa nhận các tập quán QT
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
Điều kiện FOB ( Free on Board): giao lên tàu •
Rủi ro chuyển từ người bán sang người mua kể từ khi hàng ã qua lan can tàu
Điều kiện CPT (Carriage Paid to): cước phí trả tới •
Rủi ro chuyển từ người bán sang người mua khi hàng ược giao cho người
chuyên chở Tình huống:
Công ty A (VN) ký hợp ồng bán bột gạo cho công ty B
(Đức). Hai bên thỏa thuận trong HĐ giao hàng theo iều kiện FOB. Khi hàng tới cảng,
một nửa hàng hóa ã chuyển lên tàu, một cơn mưa bất ngờ ập tới, và làm hư hỏng một phần hàng hóa. •
Theo bạn rủi ro thuộc về người bán hay người mua?
Người bán: Sau khi hoàn tất giao hàng lên tàu (On board), mọi chi phí và rủi ro của
người bán ược chuyển sang người mua.
Người bán: Rủi ro ược người bán chuyển giao cho người mua kể từ khi hàng ược giao
xong qua lan can tàu. Rủi ro này là các tổn thất và mất mát hàng hóa có thể xảy ra trong
quá trình vận chuyển. Nếu như con tàu tại cảng i bị hoãn lại (delay), người bán phải
chịu mọi chi phí phát sinh.
=> Rủi ro thuộc về người bán; Nếu cơn mưa này là 1 sự kiện bkk thì người bán ko chịu Tình huống:
Công ty A (VN) ký hợp ồng bán bột gạo cho công ty B
(Đức). Hai bên thỏa thuận trong HĐ giao hàng theo iều kiện CPT. Khi hàng tới cảng,
một nửa hàng hóa ã chuyển lên tàu, một cơn mưa bất ngờ ập tới, và làm hư hỏng một phần hàng hóa. •
Theo bạn rủi ro thuộc về người bán hay người mua?
=> Rủi ro từ người bán sang người mua ược chuyển giao khi người bán hoàn tất việc
giao hàng cho người vận tải ầu tiên do người bán chỉ ịnh.
Đối với bất kì hình thức vận chuyển nào, người bán phải hoài tất việc dở hàng khỏi
phương tiện vận tải nội ịa và bốc hàng lên phương tiện vận tải chính. Sau ó mới hoàn
tất việc chuyển giao rủi ro từ người bán sang người mua. => Người bán • Ưu iểm: lOMoAR cPSD| 58797173 lOMoAR cPSD| 45619127 •
- hiệu quả cao và trực tiếp iều chỉnh ược các quan hệ của TPQT. • Hạn chế:
Các quy phạm thực chất ( ăc biệt là QPTCTN) hiện không nhiều ← việc xây dựng
khó khăn→ không áp ứng ược yêu cầu thực tiễn của việc iều chỉnh các QHDS có YTNN
2. Phương pháp xung ột (Phương pháp iều chỉnh gián tiếp):
Là phương pháp áp dụng quy phạm xung ột ể lựa chọn hệ thống pháp
luật iều chỉnh các quan hệ thuộc ối tượng iều chỉnh của TPQT. • Quy phạm xung ột:
QPXĐ là QP không trực tiếp giải quyết các quan hệ PL cụ thể mà chỉ quy ịnh nguyên tắc
chọn luật của nước này hay nước kia ể giải quyết qhds có YTNN •
Điều 681 (2) BLDS 2015
Hình thức của di chúc ược xác ịnh theo pháp luât của nước nơi di chúc ược lâp.̣
Hiệp ịnh tương trợ tư pháp giữa VN và CHLB Nga- Điều 19:
” Năng lực hành vi của cá nhân ược xác ịnh theo PL của Bên ký kết mà
người ó là công dân. Năng lực PL và năng lực hành vi của PN ược xác ịnh
theo PL của Bên ký kết nơi thành lập pháp nhân ó.”

QP này có phải là quy phạm XĐ ? Có, ko chỉ rõ 1 CN áp ứng yêu cầu gì thì
c coi là PN, nó ưa ra ngtắc về việc lựa chọn hệ thống PL
Cty CP Sao Mai (VN) ký hợp ồng XK cà phê cho Cty Morning Star (Nga)
Theo Điều 19 HĐTTTP giữa VN-Nga, Cty CP Sao Mai có ủ NLPL (HV) ể
ký HĐ ? Theo PL VN, cụ thể là LDN thì có • →Theo PL Việt Nam •
Theo Điều 19 HĐTTTP giữa VN-Nga, Cty Morning Star có ủ NLPL (HV) ể ký HĐ ? • → Theo PL nước Nga
Cách thức xây dựng quy phạm xung ột •
Do các QG cùng thỏa thuận xây dựng nên ( iều ước QT)
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127 • Do QG ơn phương ban hành Ưu iểm
Số lượng QPXĐ (kể cả QPXĐ thống nhất) phong phú → việc xây dựng các quy phạm
xung ột dễ dàng hơn. • Hạn chế
Không trực tiếp giải quyết vấn ề, việc vận dụng quy phạm XĐ không ơn giản,
có thể dẫn chiếu ến luật nước ngoài. (→mất nhiều thời gian hơn, và yêu cầu
cao ối với người làm công tác ADPL.

Qtắc giải quyết xung ột ở các QG là ko GN, cùng 1 QHDS có YTNN nhưng qtắc chọn luật KN
Nhận xét chung về 2 phương pháp iều chỉnh
Phương pháp đặc thù: phương pháp XĐ
Bổ sung hỗ trợ cho nhau:
– Hai phương pháp ều có ưu iểm và hạn chế
– Hạn chế ược khắc phục
Nhận ịnh: Phương pháp thực chất là phương pháp sử dụng các quy phạm
thực chất trong pháp luật quốc gia ể giải quyết trực tiếp các quan hệ dân sự
có yếu tố nước ngoài.
Sai. Phương pháp này ược thực hiện trên cơ sở áp dụng các quy phạm pháp luật
thực chất ược xây dựng trong pháp luật quốc gia, iều ước quốc tế và tập quán quốc tế có liên quan. •
Câu hỏi: Tại sao phương pháp xung ột ược gọi là phương pháp iều chỉnh gián tiếp?
Phương pháp xung ột chỉ ưa ra các nguyên tắc ể xác ịnh hệ thống pháp luật cần áp
dụng ể giải quyết các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. Xem như là các yếu tố
trung gian, nó không giải quyết nội dung, quyền nghĩa vụ của quan hệ mà chỉ ra hệ
thống pháp luật cần áp dụng. Còn việc giải quyết quan hệ sẽ căn cứ vào hệ thống
pháp luật mà nó dẫn chiếu ến. •
Tại sao phương pháp thực chất ược gọi là phương pháp iều chỉnh trực tiếp? lOMoAR cPSD| 58797173 lOMoAR cPSD| 45619127 •
khi áp dụng phương pháp thực chất ể iều chỉnh quan hệ tư pháp quốc tế cụ thể, vấn
ề pháp lý có yếu tố nước ngoài sẽ ược giải quyết ngay bằng quy phạm pháp luật
thực chất ã ược xây dựng sẵn trong ó chỉ rõ quyền, lợi ích hợp pháp và nghĩa vụ
của các bên liên quan cũng như ưa ra giải pháp cụ thể cho các vấn ề có liên quan.
II – NGUỒN CỦA TPQT
Nguồn luật: là hình thức chứa ựng các quy phạm PL, ngtắc iều chỉnh các QH thuộc lvực
nào ó. Nguồn ở ây là hình thức biểu hiện ra bên ngoài PL (pbiệt vs nguồn gốc: con ường hình thành
Nguồn cuả TPQT là nơi chứa ựng và là hình thức thể hiện của các quy phạm và ngtắc P/lý
c sd ể iều chỉnh các QH thuộc ối tượng iều chỉnh của TPQT hay là nơi hình thức biểu hiện
ra bên ngoài là QPPL thực chất và xung ột:
1. ĐƯQT (nguồn cơ bản)
* K/niệm: thỏa thuận bằng vb, c tồn tại dưới những tên gọi khác nhau chứa ựng các QPPL
nhằm phát sinh, thay ổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ giữa các bên tham gia *Nhận ịnh:
Mọi iều ước Quốc tế ều là nguồn luật của TPQT.
=> Sai. Chỉ những ĐƯQT c ký kết nhằm iều chỉnh các nhóm QH cụ thể thuộc ối tượng iều chỉnh của TPQT
- Hiệp ịnh TTTP ký kết giữa VN và các nước
- Công Ước Viên năm 1961 về Ngoại giao
- Công ước Viên năm 1980 về hợp ồng mua bán hàng hóa quốc tế
- Hiệp ịnh hợp tác về nuôi con nuôi (VN-Canada 2005)
* Phân loại: có nhiều tiêu chí nhưng ở ây dựa vào SL các tviên tham gia bao gồm: song
phương (gần 20, cần có HĐ TTTP V-Nga) và a phương (CƯV 1980 – ko bắt buộc, CƯ NY 1958 – bắt buộc)
Cơ sở pháp lý: k1,2 Đ664 BLDS 2015
- Điều 664 (1)Pháp luật áp dụng ối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài ược xác ịnh
theo iều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoăc ̣luật Việt Nam.
- Đ664.2: Nếu … luật VN …. c x theo lựa chọn của các bên
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
=> ko có chữ nào liên quan ến AD ĐƯQT? Đây là Căn cứ trả lời cho câu hỏi: nếu ko là
tviên của ĐƯQT có AD c ko?
Trường hợp áp dụng:
T.H 1: Khi các bên thỏa thuận chọn iều ước QT ( áp ứng ược iều kiện chọn luật).
Ko phải mọi ĐƯQT mà VN chưa là tviên, c các bên thỏa thuận AD thì c phép AD mà chỉ
khi các bên thỏa mãn các k chọn luật thì mới ương nhiên AD
Điều 664(2). Trường hợp iều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên hoăc ̣ luật Việt Nam có quy ịnh ( ây chính là k) các bên có
quyền lựa chọn
thì pháp luật áp dụng ối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
ược xác ịnh theo lựa chọn của các bên\ Điều kiện:
• Việc lựa chọn luật cho quan hệ PLDS có YTNN ó phải ược quy ịnh bởi:
– Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên HOẶC
– Pháp luật Việt Nam có quy ịnh
Pháp luật Việt Nam – Điều 683. Hợp ồng
– 1. Các bên trong quan hệ hợp ồng ược thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp
dụng ối với hợp ồng, trừ trường hợp quy ịnh tại các khoản 4, 5 và 6 Điều này…
– Chọn iều ước quốc tế ể iều chỉnh: Công ước Viên 1980 về HĐ mua bán HH quốc tế
Điều 683. Hợp ồng
– Không ược chọn iều ước quốc tế iều chỉnh quan hệ Hợp ồng trong T.H sau ây:
– Điều 683 (4)Trường hợp hợp ồng có ối tượng là bất ộng sản
– Điều 683 (5): ối với hợp ồng lao ộng, hợp ồng tiêu dùng có ảnh hưởng ến
quyền lợi tối thiểu của người lao ộng, người tiêu dùng theo PLVN thì PLVN ược AD
T.H 2: Áp dụng khi có iều ước QT mà VN là thành viên: lOMoAR cPSD| 58797173 lOMoAR cPSD| 45619127 •
– Điều 664 (1)Pháp luật áp dụng ối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
ược xác ịnh theo iều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
thành viên hoăc luật Việt Nam.̣
=> Khi CD, CN, PN có qtịch VN, xác lập 1 QHDS ối vs bên còn lại là CD, PN của QG
mà VN cũng là tviên của ĐƯQT ó. Nếu có tranh chấp thì CQ có TQ có quyền sẽ viện
dẫn ĐƯQT ể giải quyết QH phát sinh giữa các bên
Vd: A,B là CD VN làm việc ở Nga. Tháng 3/2020, A gây tai nạn khiến B bị tai nạn.
sau này B về VN khởi kiện A òi bồi thường X luật áp dụng?
=> VN và Nga có vs nhau HĐ TTTP nên áp dụng HĐ TTTP (Đ37) – sự kiện làm
phát sinh ở Nga => hd cho CQTQ AD giải quyết là nc nơi thực hiện, phát sinh hvi
hay nơi 2 bên gây thiệt hại có qtịch; nếu ở Nga có tài sản thì TA Nga có thẩm quyền thụ lý hay ko?
=> 1 khi VN là tviên của ĐƯQT có liên quan thì CD VN, xlập QH vs các CD của nc
thành viên thì sẽ AD ĐƯQT mà các bên là tviên ( ọc thêm Đ665 – BLDS 2015 – ưu tiên
AD ĐƯQT mà VN là tviên, nếu PL VN khác ĐƯQT thì AD ĐƯQT ó) Ưu tiên áp dụng ĐƯQT trong TH nào? CSPL:Đ665.2 – BLDS 2015
- Phần thứ 5 BLDS 2015 quy ịnh về QH DS có YTNN nếu khác vs q của HĐ TTTPgiữa VN-Nga -> AD HĐ TTTP
- Q ịnh của luật HNGĐ của VN khác vs q ịnh của HĐ TTTP -> AD HĐ TTTP 2. PLQG
• Hệ thống PL quốc gia ược hiểu là một hệ thống các nguồn luật ược thừa nhận ở QG ó.
Hệ thống các văn bản PL ( ối với các QG chỉ thừa nhận hình thức pháp luật
thành văn) – Dân luật
Hoặc bao gồm văn bản PL, kể cả luật không thành văn án lệ, tập quán pháp
…( ối với những quốc gia thừa nhận sự a dạng hóa các nguồn luật. – Thông luật
• Có những QG trên TG có lsử lâu ời ã xd 1 hệ thống vb QPPL riêng cho TPQT. Mặt
khác có những QG chưa có và trong ó có VN. Hiện nay, PL VN ề cập về PL iều
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
chỉnh TPQT là nói về 1 số các vb QPPL trong hệ thống PL của QG VN. Nên hay
ko nên xd 1 vbpl ộc lập iều chỉnh cho ngành luật này?
→ Đây là nguồn chủ yếu của TPQT. Vì sao là chủ yếu?
• Ví dụ: Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp ồng ược xác ịnh theo pháp luật của nước Anh.
• Pháp luật của nước Anh ược hiểu là:
– Án lệ/Văn bản pháp luật/Tập quán pháp/Ý kiến pháp lý của các học giả pháp lý nổi tiếng…
– Những nguồn luật ược thừa nhận ở nước Anh ều có thể ược vận dụng ể g/q
vấn ề về quyền và nghĩa vụ của các bên trong HD. • HTPL Việt Nam
• Bao gồm toàn bộ hệ thống VBPL của Việt Nam ( ặc biệt là những văn bản PL có
liên quan giải quyết các vấn ề của quan hệ DS có ytnn).
Hiến pháp 2013 (Điều 48)
Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật Việt Nam; ược
bảo hộ tính mạng, tài sản và các quyền, lợi ích chính áng theo pháp luật Việt Nam. • Hiến pháp 2013
• Bộ luật Dân sự 2015 • Luật HNGĐ 2014 • Luật ầu tư 2020
• Luật Thương Mại 2005
• Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014
• Các văn bản pháp luật khác • CSPL: Đ664 BLDS
Trường hợp áp dụng:
TH1: Khi có sự dẫn chiếu của QPXĐ trong ĐƯQT dẫn ến việc AD PLQG lOMoAR cPSD| 58797173 lOMoAR cPSD| 45619127 •
Vd: Đ39 HĐ TTTP V-Nga
TH2: khi có sự dẫn chiếu của QPXĐ trong luật QG dẫn chiếu ến việc áp dụng PLQG
Vd: Đ680 BLDS 2015, Đ126 Luật HNGĐ
Điểm GN vs TH1: AD PLQG khi có sự dẫn chiếu của QPXĐ
Điểm khác: TH1 là QPXĐ thống nhất còn 2 là QPXĐ thông thường
TH3: khi các bên thỏa thuận lựa chọn hệ thống PL của 1 QG (thỏa mãn k chọn luật) CSPL: k2 Đ664 Vd: Đ683 BLDS 2015
HĐ mua bán nội thất giữa Cty A (bên bán – Ý) và Cty B (bên mua – VN) => Đ13 CISG 3. TQQT
Khái niệm:
Tập quán QT là những quy tắc xử sự ược hình thành trong một thời gian dài, ược
áp dụng liên tục và ược sự thừa nhận của ông ảo các QG
• → TQQT ràng buộc các quốc gia khi các quốc gia thừa nhận (ghi nhận việc áp dụng
tập quán trong pháp luật nước mình).
• Ko có QPXĐ? Vì sao chỉ có thực chất?
Cơ sở pháp lý:
• Điều 666 BLDS 2015: Các bên ược lựa chọn tập quán quốc tế trong trường hợp
quy ịnh tại khoản 2 Điều 664 của Bộ luật này. Nếu hậu quả của việc áp dụng tập
quán quốc tế ó trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam thì pháp luật Việt Nam ược áp dụng.
=> Điều luật mới: Luật cũ là ĐƯQT, PLQG ko q mới áp dụng còn luật mới mở R
phạm vi (k2 Đ664: ko giới hạn buộc lựa chọn gì, Đ666 tương thích vs Đ664 dù cho có
ĐƯQT hay PLQG nhưng vẫn c phép AD nhưng khi lựa chọn vẫn theo ngtắc xd hình thành
NN pháp quyền: cho dù có lựa chọn nhưng việc AD- hệ quả plý của vc AD trái vs ngtắc
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
CB của luật VN thì ko áp dụng mà AD PLVN vì TQQT c thừa nhận và AD 1 cách R rãi
nhưng ko phải phù hợp vs bên này là phù hợp vs bên kia vì mỗi bên xd, ptr ất nc trên
những nền tảng KN và những tập quán ở bên ngoài mà i ngược lại thì c từ chối AD và ó
là 1 trong những v ề trong TPQT là bảo lưu trật tự công cộng), quyền lựa chọn của các bên
Trường hợp áp dụng:
Khi các bên thỏa thuận chọn tập quán QT ( áp ứng ược iều kiện chọn luật).
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
Điều 664(2). Trường hợp iều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
thành viên hoăc luật Việt Nam có quy ịnh ̣ các bên có quyền lựa chọn thì pháp luật áp
dụng
ối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài ược xác ịnh theo lựa chọn của các bên. • Điều kiện:
• Việc lựa chọn tập quán quốc tế cho quan hệ PLDS có YTNN ó phải ược quy ịnh
bởi: Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc pháp luật Việt Nam
Việc Ad tập quán QT không trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam. (Điều 666 BLDS 2015)
Nếu hậu quả của việc áp dụng tập quán quốc tế ó trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam
• → thì pháp luật Việt Nam ược áp dụng. • Điều 666 BLDS 2015
PL VN có quy ịnh việc chọn luật: • Điều 683. Hợp ồng
• 1. Các bên trong quan hệ hợp ồng ược thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp dụng ối
với hợp ồng, trừ trường hợp quy ịnh tại các khoản 4, 5 và 6 Điều này. Trường hợp
các bên không có thoả thuân về pháp luậ t áp dụng thì pháp luậ t củạ nước có mối
liên hệ gắn bó nhất với hợp ồng ó ược áp dụng.
• chọn luật ể iều chỉnh: tập quán quốc tế • Chọn tập quán thương mại quốc tế Incoterm
Điều 5, khoản 2 BLHH 2015:
• Các bên tham gia trong hợp ồng liên quan ến hoạt ộng hàng hải mà trong ó có ít
nhất một bên là tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài thì có quyền thỏa thuận áp dụng
luật nước ngoài
hoặc tập quán hàng hải quốc tế trong quan hệ hợp ồng và chọn
Trọng tài, Tòa án ở một trong hai nước hoặc ở một nước thứ ba ể giải quyết tranh chấp.
• Điều 5, khoản 2, LTM: các bên trong giao dich thương mại có YTNN ược thỏa
thuận AD pháp luật nước ngoài, tập quán thương mại quốc tế nếu PL nước ngoài,
tập quán TMQT ó không trái với nguyên tắc cơ bản của PLVN’.
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
III. CHỦ THỂ CỦA TPQT (CN, PN tham gia vào QH thuộc ối tượng iều chỉnh của TPQT) - CN nc ngoài - PN nc ngoài - CD VN -PN VN - QG – cthể ặc biệt 1. Người nc ngoài
a) Kn: Đ3.1 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nc ngoài tại VN/ Đ3 Luật quốc tịch -
Qtịch nc ngoài: (qtịch là 1 quy chế pháp lý trong ó thể hiện mối dây liên hệ về
mặtpháp lý giữa 1 CN vs 1 QG x ) qtịch nc khác ko là VN -
Người ko qtịch: ko qtịch VN cũng như nc khác: xin thôi qtịch của 1 QG nhưng chưanhập tịch nc khác
=> NNN Tham gia vào các QH: KH, nhận nuôi con nuôi, HĐ, thừa kế b) Phân nhóm NNN: 3 tiêu chí
+ Nơi cư trú: nơi CN nc ngoài sinh sống: cư trú ở VN, nc ngoài
+ Thời hạn cư trú (cư trú ở VN): Tạm trú và thường trú tại VN =>x thông qua: dựa vào
thẻ tạm trú, thường trú ( c cấp thẻ thường trú: NNN là người có công với VN; có thân nhân
là người VN; ko qtịch nhưng cư trú thường xuyên vào năm 2000 về trước; nhà KH, chuyên
gia ang làm vc và ống góp cho NN VN) + Quy chế Pháp lý
Nhóm thứ nhất: bao gồm những người ược hưởng quy chế ngoại giao. (công tác tại lsự quán, ại sứ quán)
Nhóm thứ 2: gồm những người ược hưởng quy chế NNN theo các iều uớc QT nhưng
không thuộc quy chế ngoại giao. VD: chuyên gia, nhà ầu tư nước ngoài… Nhóm
thứ 3
: gồm những người NN không thuộc 2 nhóm trên.
=> M của vc phân loại nhóm: x chính xác các ngtắc ể x các quy chế plý cho từng chủ thể khác nhau
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127
c) Quy chế pháp lý dân sự của NNN: * NLPL của NNN
Điều 673. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 1.
Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân ược xác ịnh theo pháp luật của nước
mà người ó có quốc tịch. 2.
Người nước ngoài tại Việt Nam có năng lực pháp luật dân sự như công dân
Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật Việt Nam có quy ịnh khác. (ngtắc ối xử như cdân/ ngtắc ối xử QG)
=> Phương pháp xung ột
=> CN: ngày trước dùng NNN -> CN nghĩa R hơn bao gồm cả trong và ngoài nước
=> TH ngoại lệ: quyền bầu cử, ứng cử; quyền sd
=> Ngtắc NLPLDS: c AD và iều chỉnh ở nc mà người ó là cdân * NLHV của NNN
Điều 674. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân 1.
Năng lực hành vi dân sự của cá nhân ược xác ịnh theo pháp luật của nước
mà người ó có quốc tịch, trừ trường hợp quy ịnh tại khoản 2 Điều này. 2.
Trường hợp người nước ngoài xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự tại
ViệtNam, năng lực hành vi dân sự của người nước ngoài ó ược xác ịnh theo pháp
luật Việt Nam. Vd: Đ161 LNƠ
lOMoAR cPSD| 58797173lOM oARcPSD| 45619127 3.
Viêc xác ịnh cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhậṇ
thức, làm chủ hành vi hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự tại Viêt Nam ̣ theo pháp luật Việt Nam.
=> TH ko qtịch or ko qtịch: Đ672 BLDS 2015: Điều luật mang t/c ngtắc; ko chỉ giải quyết
vấn ề luật AD cho TH này mà cho các TH khác (thừa kế có YTNN) Thứ nhất, nhiều qtịch - QT VN: PLVN
- Ko QTVN: PL (QT+Cư trú)/ PL (QT+ gắn bó: tài sản, nhân thân) Thứ 2, ko qtịch - PL cư trú - PL gắn bó mật thiết
2. Pháp nhân nước ngoài
• a) Kn pháp nhân – PN NN: hiện chưa có q ịnh nào q ịnh rõ
Pháp nhân là một tc nhất ịnh của con người, ược PL quy ịnh có quyền năng chủ
thể. Chỉ những tc ược thành lập theo trình tự, thủ tục và có ủ các k do PL quy ịnh
hoặc tồn tại trên thực tế và ược nhà nước công nhận thì mới có tư cách pháp nhân.
• Đ4 LDN
- TPQT: tổ chức phải có tư cách PN
=> PNNN là PN có qtịch nc ngoài
Ý nghĩa của việc xác ịnh quốc tịch của pháp nhân.