1
CHƯƠNG IX. DLIU VÀ XÁC SUT DLIU
Bài 1. DLIU VÀ THU THP DLIU.
A. LÝ THUYT.
1) Dliu thng kê.
Ví d1: Cho bng d báo thi tiết trong
5
ngày trong tun.
a) T bng
1
em hãy lit kê nhit đ cao nht ( đơn v
0
C
) trong các ngày t th
2
đến th
6
.
b) Có nhng loi thi tiết nào trong nhng ngày trên?
Ví d2: Trong các thông tin thu đưc t Ví dụ 1, thông tin nào là s, thông tin nào không
phi s?
Gii:
Thông tin là s là nhit đ các ngày.
Thông tin không phi là s là nhng loi thi tiết trong mi ngày.
Kết lun:
Các thông tin thu đưc trên như nhit đ thp nht, nhit đ cao nht, ngày mưa, ngày
nng, ….. đưc gi là d liu. Trong các d liu y, có d liu là s ( s liu), có d liu
không phi là s.
Ví d3: Khi lit kê các phương tin giao thông, ta có dãy d liu sau:
Xe đp, xe máy, bánh quy, ô tô, tàu ha, bút bi.
a) D liu trên có phi là s liu không?
b) Em hãy ch ra d liu không hp lí trong dãy d liu trên?
Gii
a) Dãy d liu trên không phi là s liu.
b) Hai d liu không hp lí là: bánh quy và bút bi vì không phi là phương tin giao thông.
Ví d4: Cho hai dãy d liu sau:
( )
1
: S hc sinh các lp
6
trong trưng:
24; 26; 25; 300; 32
: Các loi sách có trong thư vin ca trưng: Sách tham kho, truyn tranh, truyn c
tích, bánh m, sách bài tp.
a) Trong các dãy d liu trên, dãy nào là dãy s liu?
b) Hãy tìm các d liu không hp lí ( nếu có) trong mi dãy d liu trên.
2) Thu thp dliu thng kê.
Ví d5:
a) Để thu thp s liu v s hc sinh đeo kính trong ba lp
6 ,6 ,6ABC
, em s làm gì?
Bảng 1
Thứ 6
Thứ 5
Thứ 4
Thứ 3
Thứ 2
2
5
0
C
37
0
C
2
3
0
C
35
0
C
26
0
C
34
0
C
2
2
0
C
32
0
C
2
2
0
C
29
0
C
Trời nắng,
ít mây
Có mây,
không mưa
Có mây,
không mưa
Nhiều mây, có
mưa rải rác
Có mưa rào
và giông
Dự báo thời tiết trong 5 ngày
2
b) Để thu thp d liu v các bn hay đi hc mun trong tun trưc, em s làm gì?
c) Để thu thp v chiu cao ca mt cây đu trong
5
ngày đu sau khi ny mm, em cn làm gì?
Gii
a) Quan sát các bn trong các lp
6 ,6 ,6ABC
và ghi li.
b) Nh bn lp trưng xem li danh sách các li vi phm đi hc mun ca tun trưc?
c) Lp bng, quan sát và ghi li chiu cao ca cây đu trong tng ngày trong
5
ngày liên tiếp.
Kết lun:
Có nhiu cách đ thu thp d liu như quan sát, làm thí nghim, lp phiếu hi, …. Hay thu
thp t nhng ngun có sn như sách báo, trang wep, …..
Ví d6: Em hãy dùng hai đng xu và bng
2
để ghi li
kết qu khi gieo cùng lúc hai đng xu và
thc hin
10
ln.
B. BÀI TP MU ( BT SGK).
Bài 1: Trong các d liu sau, d liu nào là s liu, d liu nào không phi là s liu?
1) Cân nng ca tr sơ sinh ( đơn v tính là gam).
2) Quc tch ca các hc sinh trong mt trưng quc tế.
3) Chiu cao trung bình ca mt s loi cây thân g ( đơn v tính là mét).
Bài 2: Bn tin sau đưc trích t báo đin t Vietnamnet ngày
18 3 2020−−
Như vy ch trong
12
ngày, Vit Nam đã ghi nhn
thêm
60
ca mc mi Covid
19
, trong đó
24
ngưi c
ngoài. Hin Hà Ni đa phương nhiu ca mc mi nht,
với
20
trưng hp, kế đó nh Thun
9
ca, Thành ph H
Chính Minh
9
ca ”.
Thay du
"?"
trong bng sau bng s liu thng kê s ca
mc mi Covid
19
ti các đa phương tính đế
n ngày
18 3 2020−−
.
Bài 3: Bng sau cho biết s anh, ch em rut trong gia đình ca
35
hc sinh lp
6A
Hãy tìm đim không hp lí trong bng thng kê trên.
Bài 4: Hãy tìm d liu không hp lí ( nếu có) trong dãy d liu sau:
Th đô ca mt s quc gia châu A: Hà Ni, Bc Kinh, Paris, Tokyo, Đà nng.
Bài 5: Để hoàn thin bng sau, em s s dng phương pháp thu nhp d liu nào?
Bảng 3
?
?
?
Số ca mắc mới
TP. Hồ Chí Minh
Bình Thuận
Hà Nội
Địa phương
Bảng 2
1 sấp, 1 ngửa
2 mặt ngửa
2 mặt sấp
Bảng 5
Kiểu lá
Dạng thân
Môi trường sống
Bèo tây
Đậu
Cây
Bảng 4
1
5
12
18
3
2
1
0
Số học sinh
Số anh, chị em ruột
3
Bài 6: Hãy lp phiếu câu hi đ thu thp d liu v phương tin đến trưng ca các thy, cô trong
trưng em.
C. BÀI TP TLUYN.
I. Trc nghim.
Câu 1: D liu nào sau đây là s liu:
A. Tên các lp trong trưng.
B. Bng danh sách tên hc sinh lp
6A
C. Tên các tnh phía bc.
D. Bng đim tng kết môn Toán cui năm
hc.
Câu 2: Trong các d liu sau, d liu nào không phi là s liu:
A. Đim kim tra môn toán ca các bn hc
sinh lp
6A
.
B. Loi qu u thích nht ca các bn hc
sinh lp
6A
C. Chiu cao ca các bn hc sinh lp
6A
D. Cân nng ca các bn hc sinh lp
6A
Câu 3: D liu nào sau đây là d liu s:
A. Tên th đô các nưc châu A
B. Bng danh sách tên hc sinh lp
6B
C. Đim kim tra môn toán lp
6A
D. Tên các bài hát hay nht trong tháng.
Câu 4: Trong các phát biu sau, d liu nào không phi là s liu
A. Nhit đ trong
10
ngày ti Hà ni
B. S hc sinh tham gia thi Olympic các
môn ca mt trưng THCS.
C. Tên các nưc trong khi ASEAN.
D. Chiu cao ca hc sinh mt lp.
Câu 5: Cho dãy d liu sau, d liu nào không hp lí:
3 ,6 ,7 ,3 ,9 .cm dm km ml mm
A.
7km
B.
3ml
C.
9mm
D.
3
cm
Câu 6: Chn dãy d liu có đim không hp lí:
A. Cam, quýt, táo, nhãn
B. Da, i, xoài, lê
C. Chui, khoai lang, mít, măng ct
D. Hành, ti, t, x.
Câu 7: Để thu thp d liu v lá c mt s quc gia châu âu, em s làm gì?
A. Tìm trên mng
B. T nghĩ ra
C. Tìm trong sách Toán
D. Thí nghim bng cách v biu đ.
Câu 8: Để tìm hiu v thi gian hc toán nhà ca các bn trong lp. Em chn cách thu thp d
liu nào sau đây?
A. Tìm hiu trên mng
B. Lp phiếu hi các bn trong lp
C. Làm thí nhim
D. Quan sát các bn trên lp
II. Tlun.
Dạng 1. Tìm hiu dliu sliu và dliu hợp lí.
Bài 1: Cho các dãy d liu sau:
+ Các môn th thao yêu thích trong trưng: Bóng đá, cu lông, nhy dây, đá cu, nhy dù.
+ S các bn yêu thích các môn th thao trên ca lp
6A
là:
70; 12; 5; 8; 10
a) Trong hai dãy d liu trên, dãy nào là dãy s liu? dãy nào không phi s liu?
b) Hãy ch ra đim không hp lí ( nếu có) trong hai dãy d liu trên.
Bài 2: Thy giáo theo dõi thi gian gii mt bài toán ca mt nhóm
7
hc sinh trong lp và ghi li
trong bng sau:
12
6
8
7
6
5
Số thứ tự học sinh
Thời gian ( phút)
1
2
3
4
10
5
7
9
Bảng 6
4
Em hãy viết ra dãy s liu thu đưc.
Bài 3: Cho Bng
7
.
a) Viết ra các dãy d liu có trong bng sau
b) Ch ra đâu là dãy s liu, đâu không phi dãy s liu.
Bài 4: Cho Bng
8
.
a) Viết ra các dãy d liu thu đưc t bng trên.
b) Ch ra đâu là dãy s liu, đâu không phi dãy s liu.
c) Ch ra đim không hp lí ( nếu có) trong hai dãy d liu trên.
Bài 5: Lan mun tìm hiu v thc ăn sáng ca các bn trong lp nên đã thu thp đưc kết qu ghi
Bng
9
.
a) Bn Lan đã thu thp đưc các loi d liu gì? Viết các dãy d liu đó
b) Tìm đim không hp lí ( nếu có) trong các dãy d liu trên.
Bài 6: Cho các dãy d liu sau:
+ Các món ăn trong mt mâm c: Tht gà, giò, xôi, xưn chua ngt, tht chiên giòn, ô tô.
+ Nhit đ cơ th ca mt em bé trong mt ngày:
0 00 0 0
38,5 ; 38,7 ; 39 ; 38,5 ; 100C CC C C
a) Hãy cho biết các dãy d liu trên đây là s liu, đâu không phi là s liu?
b) Ch ra đim không hp lí ( nếu có) trong các d liu trên?
Bài 7: Cho các dãy d liu sau:
+ Bút bi, bút chì, thưc k, máy tính, máy cưa, v.
+
3
20 / ; 35 / ; 40 / ; 60 ; 65 /km h km h km h cm km h
.
a) Hãy cho biết các dãy d liu trên, đâu là s liu, đâu không phi s liu?
b) Ch ra đim không hp lí ( nếu có) trong các dãy d liu trên?
Bài 8: Cho cá dãy d liu sau:
+ Nhà Ngô, Nhà Đinh, Nhà Lý, Nhà Trn, Nhà H, Nhà Tây Sơn.
+
939 965; 968 980; 1009 1225; 1226 1400; 1400 1407; 1788 1802
−−−−
a) Hãy cho biết các dãy d liu trên, đâu là s liu, đâu không phi s liu?
b) Ch ra đim không hp lí ( nếu có) trong các dãy d liu trên?
112
56
98
64
69
Báo gấm
Thỏ
Sơn dương
Ngựa vằn
Chó sói
Bảng 7
Tốc độ ( km/h)
Con vật
Bảng 8
20
99
19
20
19
18
Hiếu
Minh
Ngọc
Trinh
Linh
Số buổi học
Tên học sinh
15
400
12
8
11
Phở
Số bạn ăn
Món ăn sáng
Xôi
Bánh bao
Bánh mì
Cháo
Bảng 9
5
Dạng 2. Cách thu thp dliu
Bài 1: Cho bng d liu v thân nhit ca mt bnh nhân trong
12
tiếng
a) D liu thu đưc là loi d liu gì? Làm sao đ có đưc d liu đó.
b) Hãy tìm đim không hp lí ( nếu có) trong bng d liu trên.
Bài 2: Để tìm hiu v s hc sinh mi lp khi
6
. Bn Bình đã thu thp đưc bng d liu sau
a) D liu thu đưc gm nhng loi d liu gì? Làm sao đ có đưc d liu trên.
b) Hãy tìm đim không hp lí ( nếu có) trong bng d liu trên.
Bài 3: Để tìm hiu v s anh ch em trong mt gia đình, bn Bình đã lp đưc bng d liu sau
a) Có th thu thp d liu này bng cách nào?
b) Bn Bình đã thu thp thông tin ca bao nhiêu h gia đình?
Bài 4: An đun c sôi và đo nhit đ ca nưc mt s thi đim sau khi bt đu đun và đưc
kết qu như Bng
14
.
a) An đã thu thp d liu trên bng cách nào? Quan sát, làm thí nghim, lp bng hi, hay tìm
hiu t thông tin có sn như intenet, …..
b) Trong dãy d liu trên có đim không hp lí, em hay tìm đim không hp lí đó và gii thích
ti sao?
Bài 5: Em s làm gì đ có đưc d liu cho các đ xut sau:
a) Thu thp s hc sinh đeo kính trong các lp khi
6
ca trưng em.
b) Thu thp s đim
10
môn Toán ca các bn trong lp.
c) Thu thp v chương trình đã phát song trên kênh VTV
3
vào lúc
7
gi ti.
Bài 6: Em hãy thu thp d liu cho các câu sau:
a) Các cây thân g em gp khi đi t nhà ti trưng.
b) Các phương tin em gp khi tham gia giao thông.
c) Giá các loi hoa qu trong siêu th khi đi siêu th cùng ba m.
6B
32
6A
35
6C
28
6D
6E
6F
27
270
24
Bảng 11
Bảng 10
38
0
C
38
0
C
38
0
C
39
0
C
40
0
C
41
0
C
2
0
0
C
5
0
0
C
3
8
0
C
3
8
0
C
39
0
C
39
0
C
Số anh, chị em ruột
Số gia đình
0
1
2
3
17
12
5
1
Bảng 13
Bảng 14
101
0
C
98
0
C
98
0
C
90
0
C
100
0
C
76
0
C
64
0
C
15
11
10
8
7
6
5
Nhiệt độ
Thời gian đun
6
Bài 2. BNG THNG KÊ VÀ BIU ĐTRANH
A. LÝ THUYT.
1) Bng thng kê.
Ví d1: Khi tìm hiu v màu sc yêu thích ca các bn trong lp.
Bn Hiếu thu đưc kết qu Bng
1
.
a) Da vào Bng
1
hãy đếm và đin vào Bng
2
các thông tin còn thiếu.
b) Da vào hai bng, hãy cho biết, màu nào đưc các bn yêu thích nhiu nht và ít nht?
Kết lun:
Bng
2
đưc gi là bng thng kê.
Ví d2: Cho dãy d liu v cân nng
( )
kg
ca
15
hc sinh lp
6
như sau:
40 , 39 , 41 , 45 , 41 , 40 , 42 , 41kg kg kg kg kg kg kg kg
43 , 40 , 42 , 45 , 42 , 44 , 39 .kg kg kg kg kg kg kg
a) Hãy lp bng thng kê theo mu sau
b) Da vào bng thng kê hãy cho biết có bao nhiêu bn nng
45 kg
?
2) Biu đtranh.
Ví d3: Trong gii bóng đá ca trưng, bn Bình ghi đưc
2
bàn thng, bn Tú ghi đưc
6
bàn
thng và bn Duy ghi đưc
8
bàn thng. Khi đó thay vì lp bng thng kê, ngưi ta có th
dùng biu đ tranh như Biu đ
1
để th hin thông tin v s bàn thng ca ba bn.
( )
2; 6; 8 2UCLN =
nên ta s dùng mt biu tưng
biu din
2
bàn thng.
Khi đó:
S bàn thng ca bn Bình là:
2.1 2=
S bàn thng ca bn Tú là
2.3 6=
S bàn thng ca bn Duy là
2. 4 8=
dụ 4: Biu đ tranh dưi đây cho biết s bông hoa bn bn
Mai, Linh, Tho, Ánh làm đưc khi tham gia tiết hc
M thut. Em hãy lp bng thng kê t biu đ tranh.
Gii
S bông hoa làm đưc ca bn Mai là
4. 2 8=
S bông hoa làm đưc ca bn Linh là
2. 2 1 5+=
S bông hoa làm đưc ca bn Tho là
2. 2 4=
S bông hoa làm đưc ca bn Ánh là
3. 2 1 7+=
Ta có bng thng kê sau:
Đỏ
Đỏ
Hồng
Đỏ
Đỏ
Vàng
Vàng
Vàng
Vàng
Vàng
Xanh
Xanh
Xanh
Trắng
Trắng
Hồng
Xanh
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Bảng 1
Ánh
Mai
Linh
Thảo
Mỗi
biểu diễn 2 bông hoa
Biểu đồ 2
Biểu đồ 1
biểu diễn 2 bàn thắng
Mỗi
Duy
Bình
Màu sắc
Bảng 2
Xanh
Số lượng
Đen
Trắng
Vàng
Hồng
Đỏ
Bảng 3
45
43
42
41
40
39
Cân nặng ( kg)
Số học sinh
7
4
5
8
Mai
Linh
Thảo
Ánh
Số bông hoa
Học sinh
7
B. BÀI TP MU ( BT SGK).
Bài 1: Mt phưng lp đt h thng ly ý kiến đánh giá ca nhân dân v thái đ phc v ca cán
b phưng. Biu đ tranh dưi đây là kết qu đánh giá ca ngưi dân v mt cán b phưng
trong mt tun làm vic ( mi biu tưng th hin kết qu mt ln đánh giá).
C tun có bao nhiêu lưt ngưi
cho ý kiến đánh giá v cán b này?
Có bao nhiêu t đáng giá hài lòng,
bình thưng, không hài lòng?
Bài 2: Biu đ tranh sau đây cho biết s t ô tô vào gi ti mt bãi đ xe vào các ngày trong mt
tun.
Hãy lp bng thng kê biu din
s ô tô vào gi ti bãi đ xe vào
các ngày trong tun.
Bài 3: Lp
6A
ly ý kiến ca các bn trong lp v vic tham gia các câu lc b ngoi ng với
3
la chn:
A
. Tiếng Anh
B
. Tiếng Pháp
C
. Tiếng Nga
Mi hc sinh ch đưc chn tham gia mt trong ba câu lc b. Kết qu kho sát như sau:
ABBCCBACAAAABABAAABBABBBACAABABAAACC
a) Lp bng thng kê biu din s ng hc sinh đăng kí tham gia mi câu lc b.
b) V biu đ tranh cho bng thng kê câu a)
Bài 4: Bng thng kê sau cho biết s ng tin nhn ca mt ngưi
nhn đưc vào các ngày làm vic trong tun.
Dùng mi biu tưng ng vi
2
tin nhn, hãy v
biu đ tranh th hin bng thng kê trên.
C. BÀI TP TLUYỆN.
I. Trc nghim.
II. Tlun.
Dạng 1. Đc biu đtranh.
Bài 1: Biu đ tranh dưi đây cho biết s đim
10
ca
4
t lp
6A
trong mt tun hc
a) Trong tun trên, t nào đưc nhiu đim
10
nht.
b) T
4
đưc bao nhiêu đim
10
trong tun.
c) T biu đ tranh, lp bng thng kê tương ng.
Không hài lòng
Bình thường
Hài lòng
Thứ 6
Thứ 5
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
ứng với 3 ô tô )
( Mỗi
Thứ 4
Thứ 3
Thứ 2
Thứ 5
Thứ 6
8
2
4
4
6
Thứ 6
Thứ 5
Số tin nhắn
Thứ 3
Thứ 2
Ngày
Thứ 4
( Mỗi
ứng với 4 điểm 10 )
Tổ 4
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3
8
Bài 2: Biu đ tranh dưi đây cho biết loi qu yêu thích
ca hc sinh lp
6A
.
a) Loi qu nào đưc hc sinh lp
6A
yêu thích
nhiu nht? ít nht?
b) Lp bng thng kê cho biu đ tranh trên.
c) Nếu mi bn trong lp
6A
ch đưc chn mt loi
qu thì lp
6
A
có bao nhiêu hc sinh?
Bài 3: Biu đ tranh hình bên cho biết s hc sinh la
chn món ăn sáng cho ngày th 2 ca lp
6B
để nhà trưng phc v.
a) Nếu mi bn ch đưc chn mt món ăn thì
lp
6B
có bao nhiêu hc sinh?
b) Món ăn nào đưc các bn la chn nhiu nht?
c) Nhà trưng phi làm bao nhiêu bát ph để đủ cho
các bn lp
6B
đã la chn món ph để ăn sáng?
d) Lp bng thng kê đ gi xung nhà bếp.
Bài 4: Biu đ tranh hình bên cho biết s ng sách
giáo khoa bán ra ti mt ca hàng trong mt ngày.
a) Sách giáo khoa môn toán bán đưc nhiu nht?
b) Sách giáo khoa môn Sinh hc bán đưc bao nhiêu
quyn trong ngày hôm đó?
c) Lp bng thng kê cho biu đ tranh trên.
Bài 5: Biu đ tranh dưi đây cho biết s bn nam và n
ca bn lp khi
6
.
a) Em hãy cho biết lp
6 ,6 ,6 ,6ABCD
có bao nhiêu
bn nam, bao nhiêu bn n?
b) Lp nào có s hc sinh đông nht, ít nht.
c) Lp bng thng kê cho biu đ trên.
Dạng 2. Vbiu đtranh.
Bài 6: Cho bng thng kê v s ng bóng đèn sn xut đưc ca mt phân xưng trong mt
tun.
a) Hãy v biu đ tranh th hin cho bng thng kê trên.
b) Da vào biu đ tranh va v hoc bng thng kê, hãy ch ra hôm nào phân xưng này
làm vic hiu qu nht và hôm nào làm đưc ít sn phm nht.
Xôi
Món ăn
Bánh mỳ
Bún
Phở
Số học sinh yêu thích
ứng với 2 học sinh
ứng với 1 học sinh
ứng với 6 quyển
ứng với 10 quyển
Sinh học
Vật Lý
Ngữ Văn
Toán
Hóa học
Lớp 6D
Lớp 6A
Lớp 6B
Lớp 6C
ứng với 5 bạn nữ
ứng với 4 bạn nam
ứng với 1 học sinh
ứng với 2 học sinh
Số học sinh yêu thích
Quýt
a đỏ
Táo
Loại quả
Nho
350
450
500
550
400
350
Thứ 7
Thứ 6
Thứ 5
Thứ 4
Thứ 3
Thứ 2
Số bóng đèn
Ngày
9
Bài 2: Cho bng thng kê về s xe ô tô bán đưc ca mt ca hàng trong bn năm
2020 2023
.
a) Hãy v biu đ tranh biu din bng thng kê trên.
b) Trong bn năm đó, năm nào ca hàng bán đưc nhiu xe nht và là bao nhiêu xe?
Bài 3: Bng thng kê v s hc sinh đến th vin đc sách trong mt tun đưc cô thư vin thu
thp li như bng sau
a) Hãy v biu đ tranh th hin bng thng kê trên.
b) Ngày th my thì s hc sinh đến th vin ít nht? nhiu nht?
Bài 4: Bng thng kê v s cánh hoa đưc bn Tho thu thp và ghi li bng sau
a) Em hãy v biu đ tranh th hin bng thng kê trên giúp bn Tho.
b) Loài hoa nào bn Tho thu thp đưc có nhiu cánh nht? bao nhiêu cánh?
Bài 5: Bng thng kê bên dưi cho biết s đim đt đưc ca bn bn thi hc sinh gii Toán.
a) Em hãy v biu đ tranh th hin s đim đt đưc ca bn bn trên.
b) Trong bn bn bn nào đt đưc đim cao nht? Là bao nhiêu đim? Nếu trưng ly các
bn thi đưc
15
đim tr lên đ tham d vòng thi hc sinh gii cp huyn thì có nhng bn
nào đưc tham d thi vòng huyn?
Ngày
Số học sinh
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
24
32
8
16
16
20
4
5
6
8
Hoa Ly
Hoa Mai
Tulip
Số cánh hoa
Tên loài hoa
Hoa Sen
2020
Năm
Số xe bán được
2021
2022
2023
30
45
60
70
16
18
20
16
Phương Thảo
Diệu Linh
Khánh Vy
Tú Uyên
Số điểm đạt được
Tên học sinh
10
Bài 3. BIU ĐCT.
A. LÝ THUYT.
1) Vbiu đct.
Ví dụ 1: Cho bng thng kê v s phong bao lì xì làm đưc ca bn lp
6
đưc th hin Bng
1
.
T bng thng kê trên, ngưi ta còn th hin bng
biu đ ct như Hình
1
.
Kết lun:
Để vẽ biu đ ct như Hình
1
ta thc hin theo các bưc sau:
c
1
: V trc ngang biu din các lp ca khi
6
. V trc dc biu din s phong bao lì xì.
c
2
: Vi mi lp trên trc ngang, ta v mt hình chũ nht có chiu cao bng vi s phong
bao lì xì mà lp đó làm đưc.
c
3
: Đt tên cho biu đ, ghi chú và tô màu cho các ct ( nếu cn) để hoàn thin.
Ví d2: Bng thng kê v s cánh hoa đưc bn Tho thu thp và ghi li bng sau
Hãy v biu đ ct cho bng thng kê trên theo mu sau:
2) Phân tích sliu vi biu đct.
Ví d3: Cho biu đ về mt s hot đng ca các lp mình trong gi ra chơi.
a) Cho biết hot đng nào thu hút đưc nhiu bn
Tham gia nht.
b) Hãy lp bng thng kê s ng các bn tham gia
Các hot đng trong gi ra chơi.
c) So sánh s hc sinh tham gia hot đng ti ch
Hot đng vn đng trong gi ra chơi.
Gii
Bảng 1
25
30
28
32
6D
6C
6B
Số bao lì xì
Lớp
6A
Hình 1
Số bao lì xì
Lớp
0
6D
6C
6B
6A
30
20
10
25
30
28
32
4
5
6
8
Hoa Ly
Hoa Mai
Tulip
Số cánh hoa
Tên loài hoa
Hoa Sen
Biểu đồ số cánh hoa
8
6
4
2
0
Loài hoa
Số cánh hoa
Sen
Tulip
Mai
Ly
4
6
8
5
5
8
6
4
Ly
Mai
Tulip
Sen
Số cánh hoa
Loài hoa
0
2
4
6
8
Bước 2
Bước 1
8
6
4
2
0
Loài hoa
Số cánh hoa
12
8
2
11
Hoạt động giờ ra chơi
Số học sinh
Hoạt động
Đá
cầu
Nhảy
dây
Nói
chuyện
Đọc
sách
10
12
0
2
4
6
8
11
a) Hot đng đá cu thu hút đưc nhiu bn tham gia nht.
b) Ta có bng thng kê sau
c) S hc sinh tham gia hot đng ti ch
11 2 13+=
hc sinh.
S hc sinh tham gia hot đng vn đng là
8 12 20+=
hc sinh.
Vy s hc sinh tham gia hot đng ti ch ít hơn.
Ví d4: Cho biu đ về tc đ ti đa ca mt s loài đng vt.
a) Trong các loài đng vt biu đ, loài nào
có tc đ nhanh nht, loài nào chy chm nht.
b) Có th nói rng, Th chy nhanh gn gp ba
ln Sóc đưc không?
c) Nhng loài đng vt nào có tc đ ti đa t
15 đến 30 dm/ gi.
Gii
a) Loài Nai chy nhanh nht vi tc đ ti đa là
45
dm/ gi. Loài Sóc chy chm nht có tc đ
ti đa là
12
dm/ gi.
b) Tc đ ti đa ca th
35
dm/ gi, còn tc đ ti đa ca Sóc là
12
dm/ gi.
Như vy có th nói Th chy nhanh gn gp ba ln Sóc.
c) Nhng loài đng vt có tc đ ti đa t
15 30
dm/ gi là: Mèo và Voi.
Ví d5: Biu đ ct th hin s con vt nuôi trong nhà
ca các bn lp
6A
a) Con vt nào đưc nuôi nhiu nht?
Có bao nhiêu con tt c?
b) Hai con vt nào có s con bng nhau?
c) Lp bng thng kê cho biu đ trên.
B. BÀI TP MU ( BT SGK).
Bài 1: S dng biu đ sau đ tr li các câu sau:
a) Ngày nào trong tun An dành thi gian t hc nhà nhiu nht?
b) Ngày nào trong tun An không t hc nhà?
c) Tng thi gian trong tun An t hc nhà là
bao nhiêu phút?
d) Hoàn thin biu đ nếu An dành
50
phút
t hc nhà vào ngày ch nht?
e) Lp bng thng kê thi gian t hc nhà
ca An vào các ngày trong tun.
12
35
45
25
30
Tốc độ tối đa của một số loài động vật
Tốc độ
( dặm/ giờ)
Loài động vật
Sóc
Thỏ
Nai
Voi
Mèo
40
50
10
20
30
0
5
12
10
5
8
Số con vật nuôi của các bạn học sinh lớp 6A
Loài vật
Số con
Chuột
Chim
Mèo
Chó
12
10
8
6
4
2
0
Thời gian tự học ở nhà của An
Thời gian
Ngày trong tuần
Thứ
7
Thứ
6
Thứ
5
Thứ
4
Thứ
3
Thứ
2
120
140
0
60
40
20
100
80
Hoạt động
Số bạn tham gia
Đọc sách
Nói chuyện
Nhảy dây
Đá cầu
11
2
8
12
12
Bài 2: Bng sau cho biết s ng các bn lp Khoa hâm m ba câu lc b bóng đá gii Ngoi
hng Anh ( mi gch ng vi mt bn).
Lp bng thng kê và v biu đ ct biu din
Bng thng kê đó.
Bài 3: Cho bng thng kê sau:
Hãy v biu đ ct biu din bng thng kê trên.
C. BÀI TP TLUYN.
I. Trc nghim.
Bn Lâm gieo mt con xúc xc
100
ln ghi li đưc bn thng kê sau
Bn Lâm v biu đ ct t bng thng kê trên.
Câu 1: Biu đ bn Lâm cn v có bao nhiêu ct?
A.
6
B.
22
C.
10
D.
1
Câu 2: Bn Lâm v biu đ ct th hin bng thng kê trên, trc dc biu din đi lưng nào?
A. S chm xut hin
B. S ln xut hin
C. Xúc xc
D. S ngưi chơi
Câu 3: Trc ngang ca biu đ ct biu din đi lưng nào?
A. S chm xut
hin
B. S ln xut hin
C. Lp
D. Tháng
Cho biu đ ct v kết qu hc lc ca hc sinh khi lp
6
,
Câu 4: Có my loi hc lc đưc thng kê?
A.
4
B.
13
C.
140
D.
20
Câu 5: Có bao nhiêu hc sinh đt hc lc Khá.
A.
38
B.
140
C.
52
D.
13
Câu 6: Hc lc nào có s hc sinh ít nht
A. Gii
B. Khá
C. Trung bình
D. Yếu
Câu 7: Tng s hc sinh khi
6
là bao nhiêu hc sinh?
A.
140
B.
233
C.
243
D.
410
II. Tlun.
Liverppool
Manchester United
Manchester City
8
12
5
6
Hài
Hoạt
hình
Viễn
tưởng
Hành
động
Số bạn yêu thích
Thể loại phim
22
5
Số lần
Số chấm xuất hiện
20
18
10
2
3
4
1
15
6
15
0
13
52
140
38
Kết quả học lực của học sinh khối 6
Số học sinh
Học lực
Giỏi
Khá
Trung
bình
Yếu
20
40
60
80
100
120
140
13
Dạng 1. Đc dliu tbiu đồ.
Bài 1: Biu đ sau đây cho biết màu sc yêu thích ca
24
hc sinh lp
6A
a) Nhng màu nào đưc các bn la chn và yêu thích?
b) Màu nào đưc các bn hc sinh lp
6A
la chn nhiu nht và ít nht?
c) Lp bng thng kê cho biu đ trên.
Bài 2: Biu đ ct dưi đây cho biết thông tin v hc lc hc sinh khi lp
6
ca mt trưng
THCS A.
a) Hc sinh trưng THCS A xếp loi hc lc nào đông nht? là bao nhiêu hc sinh?
b) Trưng THCS A có bao nhiêu hc sinh và có bao nhiêu bn có hc lc trung bình tr lên?
c) Lp bng thng kê cho biu đ ct trên.
Bài 3: Biu đ i đây biu din s ng vé bán đưc vi các mc giá khác nhau ti mt bui
hòa nhc
a) Giá vé nào bán đưc nhiu nht? bao nhiêu vé?
b) Giá vé nào bán đưc ít nht? bao nhiêu vé?
c) Em hãy cho vài lý do vì sao vé có giá
800
nghìn đồng li bán tt hơn vé có giá
500 000
đồng?
d) Lp bng thng kê cho biu đ trên.
Bài 4: Biu đ ct th hin thông tin v loi trái yêu thích ca hc sinh lp
6C
.
a) Loi qu nào đưc hc sinh la chn nhiu nht? Bao nhiêu bn?
b) Loi qu nào ít đưc yêu thích nht chiếm?
c) Nếu mi hc sinh ch chn
1
loi qu và bn nào cũng chn thì lp
6C
có bao nhiêu hc
sinh?
d) Lp bng thông kê cho biu đ trên.
Màu sắc yêu thích của 24 học sinh
3
7
5
1
2
6
Màu sắc
Số học sinh
0
7
6
5
4
3
2
1
Cam
Đen
Tím
Vàng
Xanh
Đỏ
Số vé bán được tại buổi hòa nhạc
100
150
200
500
800
Giá vé
( nghìn đồng)
Số vé bán ra
700
600
500
400
300
200
100
0
0
13
52
140
38
Kết quả học lực của học sinh khối 6
Số học sinh
Học lực
Giỏi
Khá
Trung
bình
Yếu
20
40
60
80
100
120
140
Loại quả tráng miệng học sinh yêu thích
Loại quả
Số học sinh
Ổi
Cam
Mận
Dưa
vàng
2
7
8
14
14
12
10
8
6
4
2
0
14
Bài 5: Biu đ ct th hin s hc sinh trong lp bi dưng
hc sinh gii môn Toán ca thy Khánh.
a) Năm nào có s hc sinh đông nht? là bao nhiêu bn?
b) Năm nào có s hc sinh ít nht?
c) Lp bng thng kê cho biu đ trên.
Dạng 2. Vẽ biu đcột.
Bài 1: Lp
6A
d định t chc mt trò chơi dân gian khi đi dã ngoi. Lp trưng đã yêu cu mi
bn đ xut mt trò chơi. Kết qu thu đưc ghi bng thng kê sau:
a) Có bao nhiêu trò chơi đưc đ xut? trc ngang v bao nhiêu
b) Trò chơi nào đưc các bn đ xut nhiu nht? Vy trc dc cn đánh du bao nhiêu đon?
c) V biu đ ct th hin cho bng thng kê trên.
Bài 2: Câu lc b hc tiếng Anh ca mt trung tâm đưc thng kê như bng sau
a) Bng trên thng kê s hc viên trong my năm?
b) Có bao nhiêu hc viên tham gia vào năm
2021
?
c) V biu đ ct th hin bng thng kê trên?
Bài 3: V biu đ ct th hin loi truyn đưc các bn la chn khi đến thư vin đc sách trong
mt ngày ch nht.
Bài 4: Cho bng thng kê biu din s hc sinh la chn môn th thao năng khiếu ca lp
6A
a) Có bao nhiêu môn th thao năng khiếu đưc các bn lp
6A
la chn?
b) V biu đ ct th hin bng thng kê trên.
8
12
8
6
Số học sinh
Loại truyện
Siêu anh hùng
Tội phạm
Phiêu lưu
Cổ tích
6
8
12
5
Số bạn chọn
Trò chơi
Mèo đuổi
chuột
Kéo co
Nhảy bao bố
Cướp cờ
Số học sinh trong lớp bồi dưỡng môn Toán
Số học sinh
Năm
2023
2022
2021
2020
2019
0
25
20
30
35
32
35
30
25
20
15
10
5
2018
2019
2020
2021
Năm
Số học viên
30
55
45
40
Bóng đá
Bóng truyền
Cầu lông
Bóng bàn
Môn thể thao
Số học sinh chọn
14
8
6
4
15
c) Nếu mi hc sinh la chn mt môn th thao và có hai bn m ngh hc không la chn.
Lp
6A
có bao nhiêu hc sinh?
Bài 5: Khi kim tra v cân nng ca hai lp
6 ,6AB
, thy Long thng kê đưc bng sau:
a) Em hãy vẽ biu đ ct th hin cho bng thng kê trên.
b) Hi hai lp có bao nhiêu hc sinh, có bao nhiêu hc sinh đt tiêu chun t
40 42
kg
.
Bài 6: Kết thúc hc kì 1 năm hc
2022 2023
s hc sinh gii các lp
6 ,6 ,6 ,6ABCD
ca mt
trưng THCS lnt là
18; 20; 22; 16
( hc sinh)
a) Lp bng thng kê s hc sinh gii ca các lp
6
b) V biu đ ct biu din bng thng kê câu a).
3
6
45
43
42
41
40
39
Cân nặng ( kg)
Số học sinh
4
12
8
8
16
Bài 4. BIU ĐCT KÉP.
A. LÝ THUYT.
1) Vbiu đct kép.
Ví d1: Cho bng thng kê v hc lc ca hai lp
6A
6B
.
Khi đó đ so sánh hc lc ca hc sinh hai lp,
ngưi ta s vẽ biu đ ct kép như hình bên.
Kết lun:
Để vẽ biu đ ct kép như hình bên ta làm theo các bưc sau:
c 1: V các trc biu din s ng hc sinh và các loi hc lc.
c 2: Vi mi loi hc lc, v hai hình ch nht cnh nhau vi chiu rng bng nhau và
chiu cao bng s ng hc sinh mi lp có hc lc đó.
c 3: Tô màu hoc ghi chéo đ phân bit hai lp và ghi chú. Đt tên cho biu đ.
Ví d2: Cho bng thng kê về s con vt nuôi trong nhà ca các bn t
1
và t
2
ca lp
6A
:
T bng thng kê em hãy v biu đ ct kép
vào mu biu đ sau
2) Phân tích sliu vi biu đkép.
Ví d3: Cho biu đ về tình hình sĩ s hc sinh hai lp
6 ,6AB
qua các năm.
a) Năm nào s hc sinh lp
6A
gim so vi năm
trưc? gim bao nhiêu hc sinh?
b) Lp
6B
trong
4
năm tăng bao nhiêu hc sinh?
c) C hai lp có s hc sinh ít nht vào năm nào?
Nhiu nht vào năm nào?
Gii:
a) Năm
2020
lp
6A
có s hc sinh gim so vi
năm
2019
. T
35
hc sinh còn
31
hc sinh.
Gim
4
hc sinh.
b) Lp
6
B
trong
4
năm tăng t
30
lên
43
hc sinh, tăng
13
hc sinh.
c) C hai lp có tng s hc sinh ít nht vào năm
2019
và năm
2020
với tng s hc sinh là
65
hc sinh. Hai lp có s hc sinh nhiu nht vòa năm
2022
, có tng là
85
hc sinh.
5
10
12
3
1
4
16
13
6B
6A
Lớp
Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
6B
6A
Học lực của học sinh lớp 6A và 6B
Học lực
Học sinh
Yếu
Trung
bình
Khá
Giỏi
5
1
10
4
12
14
3
13
14
12
10
8
6
4
2
0
Chim
Mèo
Chó
Tổ
Tổ 1
Tổ 2
8
5
10
4
4
5
2
5
Số lượng ( con)
Vật nuôi
Chim
Mèo
Chó
10
8
6
4
2
0
Tổ 1
Tổ 2
43
42
36
40
34
31
30
35
Sĩ số đầu năm của hai lớp 6A, 6B qua các năm
0
2022
2021
2020
2019
Năm
Sĩ số
Lớp 6B
Lớp 6A
50
40
30
20
10
17
Ví d4: Biu đ nh bên cho biết thông tin v
S ng xe bán ra ca mt ca hàng trong
Quý mt đu năm
2023
.
a) Tháng nào mu xe Lead bán đưc nhiu nht?
b) Tháng nào mu xe Air blade bán đưc nhiu
nht? là bao nhiêu chiếc?
c) Tháng nào bán đưc nhiu xe nht, tháng nào
bán đưc ít xe nht?
d) Lp bng thng kê cho biu đ trên.
Gii
a) Tháng
2
bán đưc xe Lead nhiu nht vi
70
xe.
b) Tháng
4
bán đưc nhiu xe Air blade nht vi
120
xe.
c) Tháng
4
c hai loi xe bán đưc tng là
120 50 170+=
chiếc là tháng bán đưc nhiu xe
nht.
Tháng
1
bán đưc ít xe nht vi tng c hai loi xe là
50 60 110
+=
xe.
d) Ta có bng thng kê sau:
B. BÀI TP MU ( BT SGK).
Bài 1: Biu đ hình sau cho biết s ng qut trn và qut cây bán đưc ti mt ca hàng đin
máy trong năm
2018
.
a) Lit kê ba tháng ca hàng bán đưc nhiu qut trn nht.
b) Lit kê ba tháng ca hàng bán đưc nhiu qut cây nht.
c) Tính tng s ng qut c hai loi bán đưc trong ba tháng
5,6,7
và ba tháng
10, 11, 12
ri so sánh.
d) Các loi qut có xu hưng bán chy hơn vào mùa nào trong năm?
Số xe bán được của một cửa hàng
50
120
50
70
70
55
60
50
Số lượng
( chiếc)
1
4
3
2
Tháng
0
Xe Lead
Xe Air blade
120
100
80
60
40
20
17
20
23
17
13
15
21
18
25
26
32
37
49
41
51
35
39
19
15
8
13
4
18
11
Quạt cây
Quạt trần
Số lượng quạt trần vầ quạt cây bán được năm 2018
12
11
10
9
8
7
Tháng
Số lượng
6
5
4
3
2
1
50
20
40
60
10
30
0
120
70
55
50
Xe Air blade
Xe Lead
50
70
50
60
Tháng
1
2
3
4
18
Bài 2: T biu đ Bài 1, không thc hin tính toán hãy cho biết loi qut nào bán đưc vi s
ng nhiu hơn ti ca hàng đin máy.
Bài 3: V biu đ ct kép biu din bng thng kê s ng hc sinh đt đim gii môn Ng văn
và Toán ca các lp khi
6
.
Bài 4: Bng thng kê sau đây cho biết s ng các bn nam, n trong lp yêu thích mt s môn
th thao.
T bng trên, em hãy thay du
"?"
bng
d liu thích hp đ hoàn thin biu đ
hình sau
C. BÀI TP TLUYN.
I. Trc nghim.
Cho bng thng kê về s bui ngh hc ca hai bn Tâm và My trong
6
tháng.
Câu 1: Khi v biu đ ct kép biu din bng thng kê trên, ta phi v bao nhiêu ct?
A.
6
B.
2
C.
12
D.
8
Câu 2: Trc dc biu din đi lưng nào?
A. Tháng
B. S bui ngh
C. Tâm
D. My
Câu 3: Trc dc cn chi thành bao nhiêu đon là phù hp
A.
6
B.
15
C.
30
D.
60
Biu đ i đây biu din s ng áo sơ mi dài tay và áo sơ mi ngn tay mt ca hàng
bán đưc trong năm tháng đu năm
2023
15
12
12
16
7
11
8
9
6D
6C
6B
6A
Toán
Ngữ văn
Nam
Nữ
Bóng đá
Cầu lông
Cờ vua
Bóng bàn
20
5
15
6
10
12
17
9
?
?
?
?
?
?
?
?
Môn thể thao yêu thích
Nam
Nữ
Môn thể thao
Số học sinh
0
20
15
10
5
Bóng
bàn
Cờ
vua
Cầu
lông
Bóng
đá
Tháng
1
0
1
1
3
4
Số buổi nghỉ của My
5
6
4
1
4
3
2
0
1
2
Số buổi nghỉ của Tâm
5
2
Số lượng
Dài tay
Cộc tay
0
430
220
290
270
250
300
50
380
20
440
Tháng
5
4
3
2
1
500
400
300
200
100
19
Câu 4: Tháng nào áo sơ mi cc tay bán đưc nhiu nht
A. Tháng
1
B. Tháng
2
C. Tháng
4
D. Tháng
5
Câu 5: Tháng nào áo sơ mi dài tay bán đưc nhiu nht?
A. Tháng
1
B. Tháng
2
C. Tháng
4
D. Tháng
5
Câu 6: Tháng mà c hai loi áo có s ng bán đưc có s chênh lch ít nht, tháng đó c hai bán
đưc tng cng bao nhiêu áo?
A.
290
B.
270
C.
20
D.
560
II. Tlun.
Dạng 1. Phân tích dliu vi biu đct kép.
Bài 1: Biu đ hình bên cho biết chiu cao trung bình ca nam và n ti mt s quc gia Châu Á.
a) c nào có chiu cao trung bình nam cao nht? Thp nht?
b) c nào có chiu cao trung bình n thp nht? Cao nht?
c) S chênh lch chiu cao gia nam và n c nào ln nht?
Bài 2: Biu đ hình trên cho biết s áo bán đưc ca hai ca hàng trong ba ngày.
a) Trong ba ngày, ca hàng nào bán đưc nhiu hơn? Nhiu hơn bao nhiêu áo?
b) Ca hàng nào có s ng áo bán đưc liên tc tăng?
c) Ngày th nht s áo bán đưc c hai ca hàng ít hơn ngày th ba là bao nhiêu áo?
d) Lp bng thng kê cho biu đồ trên.
Bài 3: Biu đ ct kép hình dưi đây cho biết s li vi phm ca hai lp
6A
6B
t tháng
1
ti tháng
4
.
a) Tháng nào lp
6A
có s li vi phm ít nht?
So sánh vi s li ca lp
6B
trong cùng
tháng đó.
b) Lp
6B
có s li vi phm nhiu nht vào
tháng nào? so vi lp
6A
s li đó nhiu
hơn hay ít hơn?
c) So sánh tng s li vi phm ca hai lp
trong c
4
tháng.
Số lỗi vi phạm
Tháng
Số lỗi vi phạm của hai lớp 6A và 6B
7
9
10
11
6
13
6
8
0
6A
6B
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 2
Tháng 1
14
12
10
8
6
4
2
157
170
158
172
160
171
152
162
Chiều cao trung bình của nam và nữ
Chiều cao ( mm)
Nước
Nam
Nữ
Hàn
Quốc
Nhật
bản
Singapore
Việt Nam
175
170
165
160
155
150
145
140
Số áo bán
Ngày
Số áo bán được của hai cửa hàng
8
14
10
14
5
10
Cửa hàng 1
Cửa hàng 2
Ngày 3
Ngày 2
Ngày 1
14
12
10
8
6
4
2
0
20
Bài 4: Biu đ ct kép hình trên so sánh đim kim tra hc kì ca hai bn Quân và Tú Uyên.
a) Môn Toán bn nào có đim cao hơn, cao hơn là bao nhiêu đim.
b) Bn Tú Uyên có đim nào đạt đim ti đa không?
c) So sánh tng đim ba môn ca hai bn?
d) Có th nói bn Quân hc gii môn Toán, còn bn Tú Uyên hc gii môn Tiếng Anh có
đưc không?
Bài 5: Biu đ trên đây biu din s ng áo sơ mi dài tay và áo sơ mi ngn tay mt ca hàng bán
đưc trong năm tháng đu năm
2023
a) Tính tng s áo sơ mi dài tay, tng s áo sơ mi cc tay mà ca hàng đã bán đưc trong năm
tháng đu năm?
b) Tháng nào ca hàng bán đưc nhiu áo sơ mi cc tay nht ? em có nhn xét gì v s thay
đổi ca s ng mi loi áo bán ra trong tng tháng?
Dạng 2. Vbiu đct kép.
Bài 1: Cho bng thng kê v s bé trai và bé gái đưc sinh ra trong
4
ngày đu năm
2022
ti mt
bnh vin.
Hãy v biu đ ct kép cho bng thng kê trên
theo mu sau
Bài 2: Bng thng kê v nhit đ cao nht và nhit đ thp nht ti
4
tnh thành như bng bên i
Hãy v biu đ ct kép th hin bng thng
kê trên theo mu hình bên
Số trẻ
Ngày
0
8
8
6
9
Bé gái
Bé trai
10
8
6
4
2
Ngày 1
Ngày 2
Ngày 3
Ngày 4
8
10
8
7
6
6
5
9
Ngày 4
Ngày 3
Ngày 2
Ngày 1
Bé gái
Bé trai
Điểm kiểm tra học kì của Quân và Tú Uyên
8
10
8
7
6
9
0
Điểm
Môn học
Quân
Tú Uyên
10
8
6
4
2
Anh
Văn
Toán
Đà Lạt
Đà Nẵng
TP. HCM
Hà Nội
Thành phố
Nhiệt độ
33
38
24
32
0
Nhiệt độ
cao nhất
Nhiệt độ
thấp nhất
40
35
30
25
20
15
10
5
Nhiệt độ
cao nhất
Nhiệt độ
thấp nhất
Hà Nội
TP. HCM
Đà Nẵng
Đà Lạt
32
24
38
33
34
28
27
22
Số lượng áo sơ mi dài tay và cộc tay tại một cửa hàng
Số lượng
Dài tay
Cộc tay
0
430
220
290
270
250
300
50
380
20
440
Tháng
5
4
3
2
1
500
400
300
200
100

Preview text:

CHƯƠNG IX. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT DỮ LIỆU
Bài 1. DỮ LIỆU VÀ THU THẬP DỮ LIỆU. A. LÝ THUYẾT.
1) Dữ liệu thống kê.
Ví dụ 1: Cho bảng dự báo thời tiết trong 5 ngày trong tuần.
Dự báo thời tiết trong 5 ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Có mưa rào Nhiều mây, có Có mây, Có mây, Trời nắng, và giông mưa rải rác không mưa không mưa ít mây 220C 290C 220C 320C 260C 340C 230C 350C 250C 370C Bảng 1
a) Từ bảng 1 em hãy liệt kê nhiệt độ cao nhất ( đơn vị 0C ) trong các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 .
b) Có những loại thời tiết nào trong những ngày trên?
Ví dụ 2: Trong các thông tin thu được từ Ví dụ 1, thông tin nào là số, thông tin nào không phải số? Giải:
Thông tin là số là nhiệt độ các ngày.
Thông tin không phải là số là những loại thời tiết trong mỗi ngày. Kết luận:
♣ Các thông tin thu được ở trên như nhiệt độ thấp nhất, nhiệt độ cao nhất, ngày mưa, ngày
nắng, ….. được gọi là dữ liệu. Trong các dữ liệu ấy, có dữ liệu là số ( số liệu), có dữ liệu không phải là số.
Ví dụ 3: Khi liệt kê các phương tiện giao thông, ta có dãy dữ liệu sau:
Xe đạp, xe máy, bánh quy, ô tô, tàu hỏa, bút bi.
a) Dữ liệu trên có phải là số liệu không?
b) Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu trên? Giải
a) Dãy dữ liệu trên không phải là số liệu.
b) Hai dữ liệu không hợp lí là: bánh quy và bút bi vì không phải là phương tiện giao thông.
Ví dụ 4: Cho hai dãy dữ liệu sau: ( )
1 : Số học sinh các lớp 6 trong trường: 24; 26 ; 25 ; 300 ; 32
(2) : Các loại sách có trong thư viện của trường: Sách tham khảo, truyện tranh, truyện cổ
tích, bánh mỳ, sách bài tập.
a) Trong các dãy dữ liệu trên, dãy nào là dãy số liệu?
b) Hãy tìm các dữ liệu không hợp lí ( nếu có) trong mỗi dãy dữ liệu trên.
2) Thu thập dữ liệu thống kê. Ví dụ 5:
a) Để thu thập số liệu về số học sinh đeo kính trong ba lớp 6 , A 6 B, 6
C , em sẽ làm gì? 1
b) Để thu thập dữ liệu về các bạn hay đi học muộn trong tuần trước, em sẽ làm gì?
c) Để thu thập về chiều cao của một cây đậu trong 5 ngày đầu sau khi nảy mầm, em cần làm gì? Giải
a) Quan sát các bạn trong các lớp 6 , A 6 B, 6
C và ghi lại.
b) Nhờ bạn lớp trưởng xem lại danh sách các lỗi vi phạm đi học muộn của tuần trước?
c) Lập bảng, quan sát và ghi lại chiều cao của cây đậu trong từng ngày trong 5 ngày liên tiếp. Kết luận:
♣ Có nhiều cách để thu thập dữ liệu như quan sát, làm thí nghiệm, lập phiếu hỏi, …. Hay thu
thập từ những nguồn có sẵn như sách báo, trang wep, …..
Ví dụ 6: Em hãy dùng hai đồng xu và bảng 2 để ghi lại 2 mặt sấp
2 mặt ngửa 1 sấp, 1 ngửa
kết quả khi gieo cùng lúc hai đồng xu và thực hiện 10 lần.
B. BÀI TẬP MẪU ( BT SGK). Bảng 2
Bài 1: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu, dữ liệu nào không phải là số liệu?
1) Cân nặng của trẻ sơ sinh ( đơn vị tính là gam).
2) Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
3) Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ ( đơn vị tính là mét).
Bài 2: Bản tin sau được trích từ báo điện tử Vietnamnet ngày 18−3− 2020
“ Như vậy chỉ trong 12 ngày, Việt Nam đã ghi nhận thêm Địa phương Số ca mắc mới 60 ca mắc mới Covid 19
− , trong đó có 24 người nước
ngoài. Hiện Hà Nội là địa phương có nhiều ca mắc mới nhất, Hà Nội ?
với 20 trường hợp, kế đó là Bình Thuận 9 ca, Thành phố Hồ Bình Thuận ? Chính Minh 9 ca ”. TP. Hồ Chí Minh ?
Thay dấu "? " trong bảng sau bằng số liệu thống kê số ca Bảng 3 mắc mới Covid 19
− tại các địa phương tính đến ngày 18 − 3− 2020.
Bài 3: Bảng sau cho biết số anh, chị em ruột trong gia đình của 35 học sinh lớp 6A
Số anh, chị em ruột 0 1 2 3 Số học sinh 18 12 5 1 Bảng 4
Hãy tìm điểm không hợp lí trong bảng thống kê trên.
Bài 4: Hãy tìm dữ liệu không hợp lí ( nếu có) trong dãy dữ liệu sau:
Thủ đô của một số quốc gia châu A: Hà Nội, Bắc Kinh, Paris, Tokyo, Đà nẵng.
Bài 5: Để hoàn thiện bảng sau, em sẽ sử dụng phương pháp thu nhập dữ liệu nào? Cây
Môi trường sống Dạng thân Kiểu lá Đậu Bèo tây Bảng 5 2
Bài 6: Hãy lập phiếu câu hỏi để thu thập dữ liệu về phương tiện đến trường của các thầy, cô trong trường em.
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. I. Trắc nghiệm.
Câu 1: Dữ liệu nào sau đây là số liệu:
A. Tên các lớp trong trường.
B. Bảng danh sách tên học sinh lớp 6A
C. Tên các tỉnh phía bắc.
D. Bảng điểm tổng kết môn Toán cuối năm học.
Câu 2: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu:
A. Điểm kiểm tra môn toán của các bạn học
B. Loại quả yêu thích nhất của các bạn học sinh lớp 6A . sinh lớp 6A
C. Chiều cao của các bạn học sinh lớp 6A
D. Cân nặng của các bạn học sinh lớp 6A
Câu 3: Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số:
A. Tên thủ đô các nước châu A
B. Bảng danh sách tên học sinh lớp 6B
C. Điểm kiểm tra môn toán lớp 6A
D. Tên các bài hát hay nhất trong tháng.
Câu 4: Trong các phát biểu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu
A. Nhiệt độ trong 10 ngày tới ở Hà nội
B. Số học sinh tham gia thi Olympic các
môn của một trường THCS.
C. Tên các nước trong khối ASEAN.
D. Chiều cao của học sinh một lớp.
Câu 5: Cho dãy dữ liệu sau, dữ liệu nào không hợp lí: 3c , m 6 d , m 7 k , m 3 ml, 9 m . m A. 7km B. 3ml C. 9mm D. 3cm
Câu 6: Chọn dãy dữ liệu có điểm không hợp lí: A. Cam, quýt, táo, nhãn B. Dừa, ổi, xoài, lê
C. Chuối, khoai lang, mít, măng cụt D. Hành, tỏi, ớt, xả.
Câu 7: Để thu thập dữ liệu về lá cờ một số quốc gia châu âu, em sẽ làm gì? A. Tìm trên mạng B. Tự nghĩ ra C. Tìm trong sách Toán
D. Thí nghiệm bằng cách vẽ biểu đồ.
Câu 8: Để tìm hiểu về thời gian học toán ở nhà của các bạn trong lớp. Em chọn cách thu thập dữ liệu nào sau đây? A. Tìm hiểu trên mạng
B. Lập phiếu hỏi các bạn trong lớp C. Làm thí nhiệm
D. Quan sát các bạn trên lớp II. Tự luận.
Dạng 1. Tìm hiểu dữ liệu số liệu và dữ liệu hợp lí.
Bài 1: Cho các dãy dữ liệu sau:
+ Các môn thể thao yêu thích trong trường: Bóng đá, cầu lông, nhảy dây, đá cầu, nhảy dù.
+ Số các bạn yêu thích các môn thể thao trên của lớp 6A là: 70; 12 ; 5 ; 8 ; 10
a) Trong hai dãy dữ liệu trên, dãy nào là dãy số liệu? dãy nào không phải số liệu?
b) Hãy chỉ ra điểm không hợp lí ( nếu có) trong hai dãy dữ liệu trên.
Bài 2: Thầy giáo theo dõi thời gian giải một bài toán của một nhóm 7 học sinh trong lớp và ghi lại trong bảng sau:
Số thứ tự học sinh 1 2 3 4 5 6 7 Thời gian ( phút) 10 5 7 9 8 6 12 Bảng 6 3
Em hãy viết ra dãy số liệu thu được.
Bài 3: Cho Bảng 7 . Con vật Chó sói Ngựa vằn Sơn dương Thỏ Báo gấm Tốc độ ( km/h) 69 64 98 56 112 Bảng 7
a) Viết ra các dãy dữ liệu có trong bảng sau
b) Chỉ ra đâu là dãy số liệu, đâu không phải dãy số liệu.
Bài 4: Cho Bảng 8. Tên học sinh Linh Trinh Ngọc Minh Hiếu Số buổi học 18 19 20 19 99 20 Bảng 8
a) Viết ra các dãy dữ liệu thu được từ bảng trên.
b) Chỉ ra đâu là dãy số liệu, đâu không phải dãy số liệu.
c) Chỉ ra điểm không hợp lí ( nếu có) trong hai dãy dữ liệu trên.
Bài 5: Lan muốn tìm hiểu về thức ăn sáng của các bạn trong lớp nên đã thu thập được kết quả ghi ở Bảng 9. Món ăn sáng Xôi Bánh bao Bánh mì Cháo Phở Số bạn ăn 11 8 12 400 15 Bảng 9
a) Bạn Lan đã thu thập được các loại dữ liệu gì? Viết các dãy dữ liệu đó
b) Tìm điểm không hợp lí ( nếu có) trong các dãy dữ liệu trên.
Bài 6: Cho các dãy dữ liệu sau:
+ Các món ăn trong một mâm cỗ: Thịt gà, giò, xôi, xườn chua ngọt, thịt chiên giòn, ô tô.
+ Nhiệt độ cơ thể của một em bé trong một ngày: 0 0 0 0 0 38,5 C; 38 ,7 C; 39 C; 38 ,5 C; 100 C
a) Hãy cho biết các dãy dữ liệu trên đây là số liệu, đâu không phải là số liệu?
b) Chỉ ra điểm không hợp lí ( nếu có) trong các dữ liệu trên?
Bài 7: Cho các dãy dữ liệu sau:
+ Bút bi, bút chì, thước kẻ, máy tính, máy cưa, vở. + 3 20 k m / ; h 35 km / ; h 40 km / ; h 60
c m ; 65
k m / h .
a) Hãy cho biết các dãy dữ liệu trên, đâu là số liệu, đâu không phải số liệu?
b) Chỉ ra điểm không hợp lí ( nếu có) trong các dãy dữ liệu trên?
Bài 8: Cho cá dãy dữ liệu sau:
+ Nhà Ngô, Nhà Đinh, Nhà Lý, Nhà Trần, Nhà Hồ, Nhà Tây Sơn. + 939 −965; 968 − 980; 1009 −1225; 1226 −1400; 1400 −1407; 1788 −1802
a) Hãy cho biết các dãy dữ liệu trên, đâu là số liệu, đâu không phải số liệu?
b) Chỉ ra điểm không hợp lí ( nếu có) trong các dãy dữ liệu trên? 4
Dạng 2. Cách thu thập dữ liệu
Bài 1: Cho bảng dữ liệu về thân nhiệt của một bệnh nhân trong 12 tiếng 380C 390C 500C 410C 400C 390C 380C 390C 200C 380C 380C 380C Bảng 10
a) Dữ liệu thu được là loại dữ liệu gì? Làm sao để có được dữ liệu đó.
b) Hãy tìm điểm không hợp lí ( nếu có) trong bảng dữ liệu trên.
Bài 2: Để tìm hiểu về số học sinh ở mỗi lớp khối 6 . Bạn Bình đã thu thập được bảng dữ liệu sau 6A 6B 6C 6D 6E 6F 35 32 28 27 270 24 Bảng 11
a) Dữ liệu thu được gồm những loại dữ liệu gì? Làm sao để có được dữ liệu trên.
b) Hãy tìm điểm không hợp lí ( nếu có) trong bảng dữ liệu trên.
Bài 3: Để tìm hiểu về số anh chị em trong một gia đình, bạn Bình đã lập được bảng dữ liệu sau
Số anh, chị em ruột 0 1 2 3 Số gia đình 17 12 5 1 Bảng 13
a) Có thể thu thập dữ liệu này bằng cách nào?
b) Bạn Bình đã thu thập thông tin của bao nhiêu hộ gia đình?
Bài 4: An đun nước sôi và đo nhiệt độ của nước ở một số thời điểm sau khi bắt đầu đun và được
kết quả như Bảng 14. Thời gian đun 5 6 7 8 10 11 15 Nhiệt độ 640C 760C 1000C 900C 980C 980C 1010C Bảng 14
a) An đã thu thập dữ liệu trên bằng cách nào? Quan sát, làm thí nghiệm, lập bảng hỏi, hay tìm
hiểu từ thông tin có sẵn như intenet, …..
b) Trong dãy dữ liệu trên có điểm không hợp lí, em hay tìm điểm không hợp lí đó và giải thích tại sao?
Bài 5: Em sẽ làm gì để có được dữ liệu cho các đề xuất sau:
a) Thu thập số học sinh đeo kính trong các lớp khối 6 của trường em.
b) Thu thập số điểm 10 môn Toán của các bạn trong lớp.
c) Thu thập về chương trình đã phát song trên kênh VTV3 vào lúc 7 giờ tối.
Bài 6: Em hãy thu thập dữ liệu cho các câu sau:
a) Các cây thân gỗ em gặp khi đi từ nhà tới trường.
b) Các phương tiện em gặp khi tham gia giao thông.
c) Giá các loại hoa quả trong siêu thị khi đi siêu thị cùng ba mẹ. 5
Bài 2. BẢNG THỐNG KÊ VÀ BIỂU ĐỒ TRANH A. LÝ THUYẾT. 1) Bảng thống kê.
Ví dụ 1: Khi tìm hiểu về màu sắc yêu thích của các bạn trong lớp. Màu sắc Số lượng
Bạn Hiếu thu được kết quả ở Bảng 1. Vàng Đỏ Đen Xanh Vàng Đỏ
Vàng Đen Trắng Đỏ Hồng Xanh Đỏ
Đen Hồng Đen Xanh Vàng Đen Đen Trắng Đen
Đen Vàng Xanh Vàng Trắng Đỏ Hồng Xanh Bảng 1 Bảng 2
a) Dựa vào Bảng 1 hãy đếm và điền vào Bảng 2 các thông tin còn thiếu.
b) Dựa vào hai bảng, hãy cho biết, màu nào được các bạn yêu thích nhiều nhất và ít nhất? Kết luận:
Bảng 2 được gọi là bảng thống kê.
Ví dụ 2: Cho dãy dữ liệu về cân nặng (kg) của 15 học sinh lớp 6 như sau: 40 k g, 39
k g, 41
k g, 45
k g, 41
k g, 40
k g, 42
k g, 41
k g 43 k g, 40
k g, 42
k g, 45
k g, 42
k g, 44
k g, 39
k g.
a) Hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau Cân nặng ( kg) 39 40 41 42 43 45 Số học sinh Bảng 3
b) Dựa vào bảng thống kê hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng 45 k g ? 2) Biểu đồ tranh.
Ví dụ 3: Trong giải bóng đá của trường, bạn Bình ghi được 2 bàn thắng, bạn Tú ghi được 6 bàn
thắng và bạn Duy ghi được 8 bàn thắng. Khi đó thay vì lập bảng thống kê, người ta có thể
dùng biểu đồ tranh như Biểu đồ 1 để thể hiện thông tin về số bàn thắng của ba bạn. Vì UCLN (2; 6; 8
) = 2 nên ta sẽ dùng một biểu tượng Bình biểu diễn 2 bàn thắng. Khi đó: Duy
Số bàn thắng của bạn Bình là: 2.1 = 2 Mỗi
biểu diễn 2 bàn thắng
Số bàn thắng của bạn Tú là 2.3 = 6
Số bàn thắng của bạn Duy là 2.4 = 8 Biểu đồ 1
Ví dụ 4: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bông hoa bốn bạn Mai
Mai, Linh, Thảo, Ánh làm được khi tham gia tiết học
Mỹ thuật. Em hãy lập bảng thống kê từ biểu đồ tranh. Linh Giải Thảo
Số bông hoa làm được của bạn Mai là 4.2 = 8 Ánh
Số bông hoa làm được của bạn Linh là 2.2 +1 = 5 Mỗi
biểu diễn 2 bông hoa
Số bông hoa làm được của bạn Thảo là 2.2 = 4 Biểu đồ 2
Số bông hoa làm được của bạn Ánh là 3.2 +1 = 7
Ta có bảng thống kê sau: Học sinh Mai Linh Thảo Ánh Số bông hoa 8 5 4 7 6
B. BÀI TẬP MẪU ( BT SGK).
Bài 1: Một phường lắp đặt hệ thống lấy ý kiến đánh giá của nhân dân về thái độ phục vụ của cán
bộ phường. Biểu đồ tranh dưới đây là kết quả đánh giá của người dân về một cán bộ phường
trong một tuần làm việc ( mỗi biểu tượng thể hiện kết quả một lần đánh giá). Thứ 2
Cả tuần có bao nhiêu lượt người Thứ 3
cho ý kiến đánh giá về cán bộ này? Thứ 4
Có bao nhiêu lượt đáng giá hài lòng,
bình thường, không hài lòng? Thứ 5 Thứ 6 Hài lòng Bình thường Không hài lòng
Bài 2: Biểu đồ tranh sau đây cho biết số lượt ô tô vào gửi tại một bãi đỗ xe vào các ngày trong một tuần. Thứ 2
Hãy lập bảng thống kê biểu diễn Thứ 3
số ô tô vào gửi tại bãi đỗ xe vào Thứ 4 các ngày trong tuần. Thứ 5 Thứ 6 ( Mỗi ứng với 3 ô tô )
Bài 3: Lớp 6A lấy ý kiến của các bạn trong lớp về việc tham gia các câu lạc bộ ngoại ngữ với 3 lựa chọn: A . Tiếng Anh B . Tiếng Pháp C . Tiếng Nga
Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba câu lạc bộ. Kết quả khảo sát như sau:
A B B C C
B A C
A A A A B A B A A A B B A B B B A C
A A B A B A A A C C
a) Lập bảng thống kê biểu diễn số lượng học sinh đăng kí tham gia mỗi câu lạc bộ.
b) Vẽ biểu đồ tranh cho bảng thống kê ở câu a)
Bài 4: Bảng thống kê sau cho biết số lượng tin nhắn của một người Ngày Số tin nhắn
nhận được vào các ngày làm việc trong tuần. Thứ 2 6
Dùng mỗi biểu tượng ứng với 2 tin nhắn, hãy vẽ Thứ 3 4
biểu đồ tranh thể hiện bảng thống kê trên. Thứ 4 4
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. I. Trắc nghiệm. Thứ 5 2 II. Tự luận. Thứ 6 8
Dạng 1. Đọc biểu đồ tranh.
Bài 1: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số điểm 10 của 4 tổ lớp 6A trong một tuần học
a) Trong tuần trên, tổ nào được nhiều điểm 10 nhất.
b) Tổ 4 được bao nhiêu điểm 10 trong tuần. Tổ 1
c) Từ biểu đồ tranh, lập bảng thống kê tương ứng. Tổ 2 Tổ 3 Tổ 4 ( Mỗi
ứng với 4 điểm 10 ) 7
Bài 2: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết loại quả yêu thích Loại quả
Số học sinh yêu thích
của học sinh lớp 6A . Táo
a) Loại quả nào được học sinh lớp 6A yêu thích nhiều nhất? ít nhất? Dưa đỏ
b) Lập bảng thống kê cho biểu đồ tranh trên. Nho
c) Nếu mỗi bạn trong lớp 6A chỉ được chọn một loại Quýt
quả thì lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
ứng với 2 học sinh
ứng với 1 học sinh
Bài 3: Biểu đồ tranh hình bên cho biết số học sinh lựa Món ăn
Số học sinh yêu thích
chọn món ăn sáng cho ngày thứ 2 của lớp 6B Bánh mỳ
để nhà trường phục vụ. Bún
a) Nếu mỗi bạn chỉ được chọn một món ăn thì Xôi
lớp 6B có bao nhiêu học sinh? Phở
b) Món ăn nào được các bạn lựa chọn nhiều nhất?
c) Nhà trường phải làm bao nhiêu bát phở để đủ cho
ứng với 2 học sinh
ứng với 1 học sinh
các bạn lớp 6B đã lựa chọn món phở để ăn sáng?
d) Lập bảng thống kê để gửi xuống nhà bếp. Toán
Bài 4: Biểu đồ tranh ở hình bên cho biết số lượng sách Ngữ Văn
giáo khoa bán ra tại một cửa hàng trong một ngày.
a) Sách giáo khoa môn toán bán được nhiều nhất? Vật Lý
b) Sách giáo khoa môn Sinh học bán được bao nhiêu Hóa học
quyển trong ngày hôm đó? Sinh học
c) Lập bảng thống kê cho biểu đồ tranh ở trên. ứng với 10 quyển ứng với 6 quyển
Bài 5: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bạn nam và nữ Lớp 6A của bốn lớp khối 6 . Lớp 6B
a) Em hãy cho biết lớp 6 , A 6 B, 6 C, 6
D có bao nhiêu Lớp 6C
bạn nam, bao nhiêu bạn nữ? Lớp 6D
b) Lớp nào có số học sinh đông nhất, ít nhất.
c) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên.
ứng với 5 bạn nữ ứng với 4 bạn nam
Dạng 2. Vẽ biểu đồ tranh.
Bài 6: Cho bảng thống kê về số lượng bóng đèn sản xuất được của một phân xưởng trong một tuần. Ngày
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Số bóng đèn 350 400 550 500 450 350
a) Hãy vẽ biểu đồ tranh thể hiện cho bảng thống kê trên.
b) Dựa vào biểu đồ tranh vừa vẽ hoặc bảng thống kê, hãy chỉ ra hôm nào phân xưởng này
làm việc hiệu quả nhất và hôm nào làm được ít sản phẩm nhất. 8
Bài 2: Cho bảng thống kê về số xe ô tô bán được của một của hàng trong bốn năm 2020 − 2023. Năm 2020 2021 2022 2023 Số xe bán được 30 45 60 70
a) Hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên.
b) Trong bốn năm đó, năm nào cửa hàng bán được nhiều xe nhất và là bao nhiêu xe?
Bài 3: Bảng thống kê về số học sinh đến thứ viện đọc sách trong một tuần được cô thư viện thu thập lại như bảng sau Ngày
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Số học sinh 24 32 8 16 16 20
a) Hãy vẽ biểu đồ tranh thể hiện bảng thống kê trên.
b) Ngày thứ mấy thì số học sinh đến thứ viện ít nhất? nhiều nhất?
Bài 4: Bảng thống kê về số cánh hoa được bạn Thảo thu thập và ghi lại ở bảng sau
Tên loài hoa Hoa Sen Tulip Hoa Mai Hoa Ly Số cánh hoa 8 6 5 4
a) Em hãy vẽ biểu đồ tranh thể hiện bảng thống kê trên giúp bạn Thảo.
b) Loài hoa nào bạn Thảo thu thập được có nhiều cánh nhất? bao nhiêu cánh?
Bài 5: Bảng thống kê bên dưới cho biết số điểm đạt được của bốn bạn thi học sinh giỏi Toán. Tên học sinh Tú Uyên Khánh Vy
Diệu Linh Phương Thảo
Số điểm đạt được 16 20 18 16
a) Em hãy vẽ biểu đồ tranh thể hiện số điểm đạt được của bốn bạn trên.
b) Trong bốn bạn bạn nào đạt được điểm cao nhất? Là bao nhiêu điểm? Nếu trường lấy các
bạn thi được 15 điểm trở lên để tham dự vòng thi học sinh giỏi cấp huyện thì có những bạn
nào được tham dự thi vòng huyện? 9
Bài 3. BIỂU ĐỒ CỘT. A. LÝ THUYẾT.
1) Vẽ biểu đồ cột.
Ví dụ 1: Cho bảng thống kê về số phong bao lì xì làm được của bốn lớp 6 được thể hiện ở Bảng 1. Số bao lì xì Lớp 6A 6B 6C 6D 32 30 30 28 25 Số bao lì xì 32 28 30 25 Bảng 1 20
Từ bảng thống kê trên, người ta còn thể hiện bằng 10
biểu đồ cột như Hình 1. 0 6A 6B 6C 6D Lớp Kết luận: Hình 1
♣ Để vẽ biểu đồ cột như Hình 1 ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Vẽ trục ngang biểu diễn các lớp của khối 6 . Vẽ trục dọc biểu diễn số phong bao lì xì.
Bước 2 : Với mỗi lớp trên trục ngang, ta vẽ một hình chũ nhật có chiều cao bằng với số phong
bao lì xì mà lớp đó làm được.
Bước 3: Đặt tên cho biểu đồ, ghi chú và tô màu cho các cột ( nếu cần) để hoàn thiện.
Ví dụ 2: Bảng thống kê về số cánh hoa được bạn Thảo thu thập và ghi lại ở bảng sau
Tên loài hoa Hoa Sen Tulip Hoa Mai Hoa Ly Số cánh hoa 8 6 5 4
Hãy vẽ biểu đồ cột cho bảng thống kê trên theo mẫu sau: Số c ánh hoa Số cánh hoa Số cánh hoa 8 8 8 8 8 6 6 6 6 6 5 5 4 4 4 4 4 2 2 2 Loài hoa Loài hoa 0 0 0 Loài hoa Sen Tulip Mai Ly Sen Tulip Mai Ly Bước 1 Bước 2
Biểu đồ số cánh hoa
2) Phân tích số liệu với biểu đồ cột.
Ví dụ 3: Cho biểu đồ về một số hoạt động của các lớp mình trong giờ ra chơi.
a) Cho biết hoạt động nào thu hút được nhiều bạn Số học sinh Tham gia nhất. 12 12 11
b) Hãy lập bảng thống kê số lượng các bạn tham gia 10
Các hoạt động trong giờ ra chơi. 8 8
c) So sánh số học sinh tham gia hoạt động tại chỗ và 6
Hoạt động vận động trong giờ ra chơi. 4 2 Giải 2 0 Đọc Nói Nhảy Đá Hoạt động sách chuyện dây cầu
Hoạt động giờ ra chơi 10
a) Hoạt động đá cầu thu hút được nhiều bạn tham gia nhất.
b) Ta có bảng thống kê sau Hoạt động Đọc sách Nói chuyện Nhảy dây Đá cầu Số bạn tham gia 11 2 8 12
c) Số học sinh tham gia hoạt động tại chỗ là 11+2=13 học sinh.
Số học sinh tham gia hoạt động vận động là 8+12 = 20 học sinh.
Vậy số học sinh tham gia hoạt động tại chỗ ít hơn.
Ví dụ 4: Cho biểu đồ về tốc độ tối đa của một số loài động vật.
a) Trong các loài động vật ở biểu đồ, loài nào Tốc độ
có tốc độ nhanh nhất, loài nào chạy chậm nhất. ( dặm/ giờ)
b) Có thể nói rằng, Thỏ chạy nhanh gần gấp ba 50 45 lần Sóc được không? 40 35
c) Những loài động vật nào có tốc độ tối đa từ 30 30 25 15 đến 30 dặm/ giờ. 20 12 Giải 10
a) Loài Nai chạy nhanh nhất với tốc độ tối đa là 0 Mèo Voi Nai Thỏ Sóc Loài động vật
45 dặm/ giờ. Loài Sóc chạy chậm nhất có tốc độ
Tốc độ tối đa của một số loài động vật
tối đa là 12 dặm/ giờ.
b) Tốc độ tối đa của thỏ là 35 dặm/ giờ, còn tốc độ tối đa của Sóc là 12 dặm/ giờ.
Như vậy có thể nói Thỏ chạy nhanh gần gấp ba lần Sóc.
c) Những loài động vật có tốc độ tối đa từ 15−30 dặm/ giờ là: Mèo và Voi.
Ví dụ 5: Biểu đồ cột thể hiện số con vật nuôi trong nhà Số con
của các bạn lớp 6A
a) Con vật nào được nuôi nhiều nhất? 12 12
Có bao nhiêu con tất cả? 10 10
b) Hai con vật nào có số con bằng nhau? 8 8
c) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên. 6 5 5 4 2 0 Chó Mèo Chim Cá Chuột
B. BÀI TẬP MẪU ( BT SGK). Loài vật
Bài 1: Sử dụng biểu đồ sau để trả lời các câu sau:
Số con vật nuôi của các bạn học sinh lớp 6A
a) Ngày nào trong tuần An dành thời gian tự học ở nhà nhiều nhất?
b) Ngày nào trong tuần An không tự học ở nhà? Thời gian
c) Tổng thời gian trong tuần An tự học ở nhà là 140 bao nhiêu phút? 120
d) Hoàn thiện biểu đồ nếu An dành 50 phút 100
tự học ở nhà vào ngày chủ nhật? 80
e) Lập bảng thống kê thời gian tự học ở nhà 60 40
của An vào các ngày trong tuần. 20 0
Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ Ngày 2 3 4 5 6 7 trong tuần
Thời gian tự học ở nhà của An 11
Bài 2: Bảng sau cho biết số lượng các bạn lớp Khoa hâm mộ ba câu lạc bộ bóng đá ở giải Ngoại
hạng Anh ( mỗi gạch ứng với một bạn).
Lập bảng thống kê và vẽ biểu đồ cột biểu diễn Manchester City Bảng thống kê đó. Manchester United
Bài 3: Cho bảng thống kê sau: Liverppool Hành Viễn Hoạt Thể loại phim Hài động tưởng hình Số bạn yêu thích 6 5 12 8
Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. I. Trắc nghiệm.
Bạn Lâm gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại được bản thống kê sau
Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 20 15 18 10 22 15
Bạn Lâm vẽ biểu đồ cột từ bảng thống kê trên.
Câu 1: Biểu đồ bạn Lâm cần vẽ có bao nhiêu cột? A. 6 B. 22 C. 10 D. 1
Câu 2: Bạn Lâm vẽ biểu đồ cột thể hiện bảng thống kê trên, trục dọc biểu diễn đại lượng nào? A. Số chấm xuất hiện B. Số lần xuất hiện C. Xúc xắc D. Số người chơi
Câu 3: Trục ngang của biểu đồ cột biểu diễn đại lượng nào? A. Số chấm xuất B. Số lần xuất hiện C. Lớp D. Tháng hiện
Cho biểu đồ cột về kết quả học lực của học sinh khối lớp 6 ,
Câu 4: Có mấy loại học lực được thống kê? Số học sinh A. 4 B. 13 140 140 C. 140 D. 20 120
Câu 5: Có bao nhiêu học sinh đạt học lực Khá. 100 A. 38 B. 140 80 C. 52 D. 13 60 52 38
Câu 6: Học lực nào có số học sinh ít nhất 40 13 20 A. Giỏi B. Khá Học lực 0 C. Trung bình D. Yếu Giỏi Khá Trung Yếu bình
Câu 7: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu học sinh?
Kết quả học lực của học sinh khối 6 A. 140 B. 233 C. 243 D. 410 II. Tự luận. 12
Dạng 1. Đọc dữ liệu từ biểu đồ.
Bài 1: Biểu đồ sau đây cho biết màu sắc yêu thích của 24 học sinh lớp 6A
a) Những màu nào được các bạn lựa chọn và yêu thích?
b) Màu nào được các bạn học sinh lớp 6A lựa chọn nhiều nhất và ít nhất?
c) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên. Số học sinh Số học sinh 7 140 7 140 6 6 120 5 5 100 4 80 3 3 60 52 2 38 2 40 1 13 20 1 Màu sắc Học lực 0 0
Đỏ Xanh Đen Tím Vàng Cam Giỏi Khá Trung Yếu bình
Màu sắc yêu thích của 24 học sinh
Kết quả học lực của học sinh khối 6
Bài 2: Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về học lực học sinh khối lớp 6 của một trường THCS A.
a) Học sinh trường THCS A xếp loại học lực nào đông nhất? là bao nhiêu học sinh?
b) Trường THCS A có bao nhiêu học sinh và có bao nhiêu bạn có học lực trung bình trở lên?
c) Lập bảng thống kê cho biểu đồ cột trên.
Bài 3: Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng vé bán được với các mức giá khác nhau tại một buổi hòa nhạc
a) Giá vé nào bán được nhiều nhất? bao nhiêu vé?
b) Giá vé nào bán được ít nhất? bao nhiêu vé?
c) Em hãy cho vài lý do vì sao vé có giá 800 nghìn đồng lại bán tốt hơn vé có giá 500 000 đồng?
d) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên. Số học sinh Số vé bán ra 14 14 700 12 600 10 500 8 8 7 400 6 300 4 200 2 2 100 0 Dưa Mận Ổi Cam Loại quả 0 Giá vé 100 150 200 500 800 ( nghìn đồng) vàng
Số vé bán được tại buổi hòa nhạc
Loại quả tráng miệng học sinh yêu thích
Bài 4: Biểu đồ cột thể hiện thông tin về loại trái yêu thích của học sinh lớp 6C .
a) Loại quả nào được học sinh lựa chọn nhiều nhất? Bao nhiêu bạn?
b) Loại quả nào ít được yêu thích nhất chiếm?
c) Nếu mỗi học sinh chỉ chọn 1 loại quả và bạn nào cũng chọn thì lớp 6C có bao nhiêu học sinh?
d) Lập bảng thông kê cho biểu đồ trên. 13
Bài 5: Biểu đồ cột thể hiện số học sinh trong lớp bồi dưỡng Số học sinh
học sinh giỏi môn Toán của thầy Khánh. 35 35
a) Năm nào có số học sinh đông nhất? là bao nhiêu bạn? 32 30 30
b) Năm nào có số học sinh ít nhất? 25 25
c) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên. 20 20 15 10 5 0
2019 2020 2021 2022 2023 Năm
Số học sinh trong lớp bồi dưỡng môn Toán
Dạng 2. Vẽ biểu đồ cột.
Bài 1: Lớp 6A dự định tổ chức một trò chơi dân gian khi đi dã ngoại. Lớp trưởng đã yêu cầu mỗi
bạn đề xuất một trò chơi. Kết quả thu được ghi ở bảng thống kê sau: Trò chơi Mèo đuổi
Cướp cờ Nhảy bao bố Kéo co chuột Số bạn chọn 5 6 8 12
a) Có bao nhiêu trò chơi được đề xuất? trục ngang vẽ bao nhiêu ổ
b) Trò chơi nào được các bạn đề xuất nhiều nhất? Vậy trục dọc cần đánh dấu bao nhiêu đoạn?
c) Vẽ biểu đồ cột thể hiện cho bảng thống kê trên.
Bài 2: Câu lạc bộ học tiếng Anh của một trung tâm được thống kê như bảng sau Năm 2018 2019 2020 2021 Số học viên 30 40 45 55
a) Bảng trên thống kê số học viên trong mấy năm?
b) Có bao nhiêu học viên tham gia vào năm 2021?
c) Vẽ biểu đồ cột thể hiện bảng thống kê trên?
Bài 3: Vẽ biểu đồ cột thể hiện loại truyện được các bạn lựa chọn khi đến thư viện đọc sách trong một ngày chủ nhật. Loại truyện Cổ tích
Phiêu lưu Tội phạm Siêu anh hùng Số học sinh 6 8 12 8
Bài 4: Cho bảng thống kê biểu diễn số học sinh lựa chọn môn thể thao năng khiếu của lớp 6A Môn thể thao Bóng đá Bóng truyền Cầu lông Bóng bàn Số học sinh chọn 14 6 8 4
a) Có bao nhiêu môn thể thao năng khiếu được các bạn lớp 6A lựa chọn?
b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện bảng thống kê trên. 14
c) Nếu mỗi học sinh lựa chọn một môn thể thao và có hai bạn ốm nghỉ học không lựa chọn.
Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
Bài 5: Khi kiểm tra về cân nặng của hai lớp 6 , A 6
B , thầy Long thống kê được bảng sau: Cân nặng ( kg) 39 40 41 42 43 45 Số học sinh 4 8 8 12 6 3
a) Em hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện cho bảng thống kê trên.
b) Hỏi hai lớp có bao nhiêu học sinh, có bao nhiêu học sinh đạt tiêu chuẩn từ 40 − 42 k g .
Bài 6: Kết thúc học kì 1 năm học 2022 − 2023 số học sinh giỏi các lớp 6 , A 6 B, 6 C, 6 D của một
trường THCS lần lượt là 18; 20 ; 22 ; 16 ( học sinh)
a) Lập bảng thống kê số học sinh giỏi của các lớp 6
b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê ở câu a). 15
Bài 4. BIỂU ĐỒ CỘT KÉP. A. LÝ THUYẾT.
1) Vẽ biểu đồ cột kép.
Ví dụ 1: Cho bảng thống kê về học lực của hai lớp 6A và 6B . Học sinh 14 14 13 12 Lớp Giỏi Khá Trung bình Yếu 12 10 10 6A 13 16 4 1 8 6A 6 5 6B 3 12 10 5 4 6B 4 3 2
Khi đó để so sánh học lực của học sinh hai lớp, 1 0
người ta sẽ vẽ biểu đồ cột kép như hình bên. Giỏi Khá Trung Yếu Học lực bình Kết luận:
Học lực của học sinh lớp 6A và 6B
♣ Để vẽ biểu đồ cột kép như hình bên ta làm theo các bước sau:
Bước 1: Vẽ các trục biểu diễn số lượng học sinh và các loại học lực.
Bước 2: Với mỗi loại học lực, vẽ hai hình chữ nhật cạnh nhau với chiều rộng bằng nhau và
chiều cao bằng số lượng học sinh mỗi lớp có học lực đó.
Bước 3: Tô màu hoặc ghi chéo để phân biệt hai lớp và ghi chú. Đặt tên cho biểu đồ.
Ví dụ 2: Cho bảng thống kê về số con vật nuôi trong nhà của các bạn tổ 1 và tổ 2 của lớp 6A : Tổ Chó Mèo Chim Số lượng ( con) Tổ 1 8 5 10 4 10 8 Tổ 1 Tổ 2 4 5 2 5 6 Tổ 2 4
Từ bảng thống kê em hãy vẽ biểu đồ cột kép 2 vào mẫu biểu đồ sau 0 Chó Mèo Chim Vật nuôi
2) Phân tích số liệu với biểu đồ kép.
Ví dụ 3: Cho biểu đồ về tình hình sĩ số học sinh hai lớp Sĩ số 6 , A 6
B qua các năm. 50
a) Năm nào số học sinh lớp 6A giảm so với năm 42 43 40
trước? giảm bao nhiêu học sinh? 40 35 36 34 31 30
b) Lớp 6B trong 4 năm tăng bao nhiêu học sinh? 30 Lớp 6A
c) Cả hai lớp có số học sinh ít nhất vào năm nào? 20 Lớp 6B
Nhiều nhất vào năm nào? 10 Giải: 0 Năm
a) Năm 2020 lớp 6A có số học sinh giảm so với 2019 2020 2021 2022
năm 2019 . Từ 35 học sinh còn 31 học sinh.
Sĩ số đầu năm của hai lớp 6A, 6B qua các năm Giảm 4 học sinh.
b) Lớp 6B trong 4 năm tăng từ 30 lên 43 học sinh, tăng 13 học sinh.
c) Cả hai lớp có tổng số học sinh ít nhất vào năm 2019 và năm 2020 với tổng số học sinh là
65 học sinh. Hai lớp có số học sinh nhiều nhất vòa năm 2022 , có tổng là 85 học sinh. 16
Ví dụ 4: Biểu đồ ở hình bên cho biết thông tin về Số lượng ( chiếc)
Số lượng xe bán ra của một của hàng trong 120 120 Quý một đầu năm 2023. 100
a) Tháng nào mẫu xe Lead bán được nhiều nhất? 80 70 70
b) Tháng nào mẫu xe Air blade bán được nhiều 60 55 Xe Lead 60 50 50 50
nhất? là bao nhiêu chiếc? 40 Xe Air blade
c) Tháng nào bán được nhiều xe nhất, tháng nào 20 bán được ít xe nhất? 0 1 2 3 4 Tháng
d) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên.
Số xe bán được của một cửa hàng Giải
a) Tháng 2 bán được xe Lead nhiều nhất với 70 xe.
b) Tháng 4 bán được nhiều xe Air blade nhất với 120 xe.
c) Tháng 4 cả hai loại xe bán được tổng là 120 + 50 =170 chiếc là tháng bán được nhiều xe nhất.
Tháng 1 bán được ít xe nhất với tổng cả hai loại xe là 50 + 60 =110 xe.
d) Ta có bảng thống kê sau: Tháng 1 2 3 4 Xe Lead 60 70 50 50 Xe Air blade 50 55 70 120
B. BÀI TẬP MẪU ( BT SGK).
Bài 1: Biểu đồ ở hình sau cho biết số lượng quạt trần và quạt cây bán được tại một cửa hàng điện máy trong năm 2018 . Số lượng 60 51 49 50 41 39 40 37 Quạt trần 35 32 30 26 25 23 21 Quạt cây 18 19 20 18 20 17 17 15 15 13 13 11 8 10 4 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tháng
Số lượng quạt trần vầ quạt cây bán được năm 2018
a) Liệt kê ba tháng cửa hàng bán được nhiều quạt trần nhất.
b) Liệt kê ba tháng cửa hàng bán được nhiều quạt cây nhất.
c) Tính tổng số lượng quạt cả hai loại bán được trong ba tháng 5, 6 , 7 và ba tháng 10, 11 , 12 rồi so sánh.
d) Các loại quạt có xu hướng bán chạy hơn vào mùa nào trong năm? 17
Bài 2: Từ biểu đồ Bài 1, không thực hiện tính toán hãy cho biết loại quạt nào bán được với số
lượng nhiều hơn tại của hàng điện máy.
Bài 3: Vẽ biểu đồ cột kép biểu diễn bảng thống kê số lượng học sinh đạt điểm giỏi môn Ngữ văn
và Toán của các lớp khối 6 . 6A 6B 6C 6D Ngữ văn 9 11 16 12 Toán 8 7 12 15
Bài 4: Bảng thống kê sau đây cho biết số lượng các bạn nam, nữ trong lớp yêu thích một số môn thể thao.
Môn thể thao yêu thích
Bóng đá Cầu lông Cờ vua Bóng bàn Số học sinh Nam 20 15 10 17 ? 20 ? Nữ 5 6 12 9 ? Nam 15 ? ? ?
Từ bảng trên, em hãy thay dấu "? " bằng 10 ? Nữ ?
dữ liệu thích hợp để hoàn thiện biểu đồ ở 5 hình sau 0 Bóng Cầu Cờ Bóng Môn thể thao
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. đá lông vua bàn I. Trắc nghiệm.
Cho bảng thống kê về số buổi nghỉ học của hai bạn Tâm và My trong 6 tháng. Tháng 1 2 3 4 5 6
Số buổi nghỉ của Tâm 2 4 1 0 2 5
Số buổi nghỉ của My 4 3 1 1 0 1
Câu 1: Khi vẽ biểu đồ cột kép biểu diễn bảng thống kê trên, ta phải vẽ bao nhiêu cột? A. 6 B. 2 C. 12 D. 8
Câu 2: Trục dọc biểu diễn đại lượng nào? A. Tháng B. Số buổi nghỉ C. Tâm D. My
Câu 3: Trục dọc cần chi thành bao nhiêu đoạn là phù hợp A. 6 B. 15 C. 30 D. 60
Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng áo sơ mi dài tay và áo sơ mi ngắn tay một của hàng
bán được trong năm tháng đầu năm 2023 Số lượng 500 440 430 380 400 Dài tay 300 290 300 270 250 220 200 Cộc tay 100 50 20 0 Tháng 1 2 3 4 5 18
Câu 4: Tháng nào áo sơ mi cộc tay bán được nhiều nhất A. Tháng 1 B. Tháng 2 C. Tháng 4 D. Tháng 5
Câu 5: Tháng nào áo sơ mi dài tay bán được nhiều nhất? A. Tháng 1 B. Tháng 2 C. Tháng 4 D. Tháng 5
Câu 6: Tháng mà cả hai loại áo có số lượng bán được có sự chênh lệch ít nhất, tháng đó cả hai bán
được tổng cộng bao nhiêu áo? A. 290 B. 270 C. 20 D. 560 II. Tự luận.
Dạng 1. Phân tích dữ liệu với biểu đồ cột kép.
Bài 1: Biều đồ hình bên cho biết chiều cao trung bình của nam và nữ tại một số quốc gia Châu Á.
a) Nước nào có chiều cao trung bình nam cao nhất? Thấp nhất?
b) Nước nào có chiều cao trung bình nữ thấp nhất? Cao nhất?
c) Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ ở nước nào lớn nhất? Chiều cao ( mm) Số áo bán 175 172 171 170 14 14 14 170 165 12 162 160 Nữ 10 10 160 158 10 157 8 Cửa hàng 1 155 8 152 Nam 6 150 5 Cửa hàng 2 4 145 2
140 Việt Nam Singapore Nhật Hàn Nước 0 Ngày bản Quốc Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3
Số áo bán được của hai cửa hàng
Chiều cao trung bình của nam và nữ
Bài 2: Biểu đồ ở hình trên cho biết số áo bán được của hai cửa hàng trong ba ngày.
a) Trong ba ngày, cửa hàng nào bán được nhiều hơn? Nhiều hơn bao nhiêu áo?
b) Cửa hàng nào có số lượng áo bán được liên tục tăng?
c) Ngày thứ nhất số áo bán được cả hai của hàng ít hơn ngày thứ ba là bao nhiêu áo?
d) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên.
Bài 3: Biểu đồ cột kép ở hình dưới đây cho biết số lỗi vi phạm của hai lớp 6A và 6B từ tháng 1 tới tháng 4 .
a) Tháng nào lớp 6A có số lỗi vi phạm ít nhất? Số lỗi vi phạm
So sánh với số lỗi của lớp 6B trong cùng 14 13 tháng đó. 12 11 10
b) Lớp 6B có số lỗi vi phạm nhiều nhất vào 10 9 8 6B
tháng nào? so với lớp 6A số lỗi đó nhiều 8 7 6 6 hơn hay ít hơn? 6 6A 4
c) So sánh tổng số lỗi vi phạm của hai lớp 2 trong cả 4 tháng. 0 Tháng
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Số lỗi vi phạm của hai lớp 6A và 6B 19
Bài 4: Biểu đồ cột kép ở hình trên so sánh điểm kiểm tra học kì của hai bạn Quân và Tú Uyên.
a) Môn Toán bạn nào có điểm cao hơn, cao hơn là bao nhiêu điểm.
b) Bạn Tú Uyên có điểm nào đạt điểm tối đa không?
c) So sánh tổng điểm ba môn của hai bạn?
d) Có thể nói bạn Quân học giỏi môn Toán, còn bạn Tú Uyên học giỏi môn Tiếng Anh có được không? Điểm Số lượng 10 10 9 500 440 430 8 8 8 7 380 400 6 Quân 6 Dài tay 300 290 300 270 250 4 220 Tú Uyên 200 Cộc tay 2 100 50 0 20 Môn học 0 Toán Văn Anh Tháng 1 2 3 4 5
Điểm kiểm tra học kì của Quân và Tú Uyên
Số lượng áo sơ mi dài tay và cộc tay tại một cửa hàng
Bài 5: Biểu đồ trên đây biểu diễn số lượng áo sơ mi dài tay và áo sơ mi ngắn tay một của hàng bán
được trong năm tháng đầu năm 2023
a) Tính tổng số áo sơ mi dài tay, tổng số áo sơ mi cộc tay mà cửa hàng đã bán được trong năm tháng đầu năm?
b) Tháng nào của hàng bán được nhiều áo sơ mi cộc tay nhất ? em có nhận xét gì về sự thay
đổi của số lượng mỗi loại áo bán ra trong từng tháng?
Dạng 2. Vẽ biểu đồ cột kép.
Bài 1: Cho bảng thống kê về số bé trai và bé gái được sinh ra trong 4 ngày đầu năm 2022 tại một bệnh viện. Số trẻ Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3 Ngày 4 10 9 8 8 8 Bé trai 9 6 7 10 6 6 Bé trai Bé gái 5 6 8 8 4 Bé gái 2
Hãy vẽ biểu đồ cột kép cho bảng thống kê trên 0 theo mẫu sau Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3 Ngày 4 Ngày
Bài 2: Bảng thống kê về nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất tại 4 tỉnh thành như bảng bên dưới Nhiệt độ Hà Nội TP. HCM Đà Nẵng Đà Lạt 38 40 Nhiệt độ 35 33 32 32 38 34 27 cao nhất 30 Nhiệt độ Nhiệt độ 24 cao nhất 24 33 28 22 25 thấp nhất 20 Nhiệ t độ
Hãy vẽ biểu đồ cột kép thể hiện bảng thống 15 thấp nhất 10
kê trên theo mẫu ở hình bên 5 0 Thành phố Hà Nội TP. HCM Đà Nẵng Đà Lạt 20