MU K HOCH HU CN S KIN
(Logistics Plan for Event)
1. Thông Tin Chung V S Kin
Tên s kin: .............................................................
Loi s kin: (Hi ngh, Workshop, Hi tho, L khai trương, Gala…)
Ngày t chc: .............................................................
Thi gian: .............................................................
Địa điểm: .............................................................
Đơn v t chc: .............................................................
Quy mô khách: .......... người
2. Mc Tiêu S Kin
Tăng nhận diện thương hiệu
Gii thiu sn phm/dch v
Kết nối khách hàng/đối tác
Tri ân khách hàng
Các mc tiêu khác: ................................................................
3. Nhân S & Phân Công
3.1 Ban t chc
Ch
c
v
H
t
ê
n
Nhi
m v
S
Đ
T
Tr
ưở
ng
BT
C
Giám
sát
toàn
b s
kin
Ph
ó
Điu
phi
các
BT
C
b
phn
T
k
th
u
t
Âm
thanh
ánh
sáng
sân
khu
T
h
u
c
n
Set-
up,
vt
tư,
qun
thiết
b
L
n
Chec
k-in,
n
g dn
khách
An
nin
h
Đảm
bo
an
toàn,
trt t
Me
dia
Chp
nh,
quay
phim,
livestr
eam
4. Công Tác Chun B Hu Cn
4.1 Địa điểm & b trí không gian
Khảo sát địa điểm ngày: ………………………
Sơ đồ b trí:
o Sân khu
o Khu khách mi
o Khu VIP
o Bàn l tân
o Khu trưng bày sản phm
o Backdrop check-in
o Khu k thut
Trang trí: backdrop, standee, banner, bàn trang trí, hoa tươi…
4.2 Thiết b vật tư
H
ng
m
c
S
n
g
Tr
n
g
th
ái
Loa
Mic
ro
khô
ng
dây
n
LE
D/T
V
trìn
h
chi
ếu
Lap
top
Đè
n
sân
kh
u
n
ghế
B
ng
tên
n l
tân
Th
m
đỏ
p
đi
n,
c
m,
dây
tín
hi
u
4.3 L tân đón tiếp
B trí 25 l tân ti khu vc check-in
Chun b:
o Máy quét QR / danh sách khách
o Th tên / vòng tay
o Quà tng s kin (nếu có)
o c ung tiếp khách
Quy trình đón tiếp rõ ràng: Check-in → Hướng dn ch ngồi → Phát tài liệu
4.4 Truyn thông Media
Chp nh/quay phim toàn s kin
B trí khu vc livestream (nếu cn)
Thông cáo báo chí/đăng bài fanpage
Bin báo dành cho media tác nghip
4.5 Tic m thc (nếu có)
Tea-break: bánh ngt, trái cây, nước
Tic chính: menu + thi gian phc v
Phân b: khu vc phc v, lối đi, bàn ăn
Kim soát vấn đ v sinh an toàn thc phm
4.6 An ninh An toàn
B trí bo v ti các khu vc:
o Cng chính
o Sân khu
o Khu VIP
Li thoát him bin ch dn
Kim tra PCCC
Y tế/ hộp sơ cứu
4.7 Vn chuyn Di chuyn
Xe vn chuyn thiết b, backdrop
Thi gian vn chuyển: ………………………
Nhân s bc xếp: ………………………
Khách VIP: phương án đưa đón (nếu có)
4.8 Tiến độ Set-up
Mc
thi
gian
Nhim v
Ngưi
ph
trách
-24
gi
Kho sát địa
điểm, đo đạc
-12
gi
Vn chuyn
thiết b
-6 gi
Lắp đặt sân
khu, âm thanh,
ánh sáng
-3 gi
Trang trí, set-up
bàn ghế
-1 gi
Chy chương
trình th
0 gi
S kin din ra
+1 gi
Tháo d,
nghim thu,
tng kết
5. Kch Bản Chương Trình (Timeline)
Thi
gian
Hoạt động
Ngưi
ph
trách
08:00
08:30
Check-in khách
L tân
08:30
08:40
Khai mc
MC
08:40
09:00
Phát biu khai
trương
Đại din
09:00
09:30
Ni dung chính
Din gi
09:30
10:00
Demo/Trình
din
K thut
10:00
10:30
Q&A
MC
10:30
11:00
Chp nh
networking
Media
11:00
Kết thúc tin
khách
BTC
(Có th chnh theo loi s kin.)
6. D Trù Ngân Sách
6.1 Chi phí chính
Thuê địa điểm: …………………
Thiết b âm thanh ánh sáng: …………………
Sân khu backdrop: …………………
Trang trí: …………………
Nhân s s kiện: …………………
Media: …………………
Teabreak/tiệc: …………………
Quà tặng: …………………
6.2 D phòng (1015%)
S tin d phòng: …………………
7. Đánh Giá Sau S Kin
S ng khách tham dự: ……/…… dự kiến
Mức độ hài lòng khách (theo kho sát)
Đánh giá của nhà tài tri tác
Các vấn đề phát sinh
Bài hc kinh nghim
Đề xut ci tiến cho s kin sau

Preview text:

MẪU KẾ HOẠCH HẬU CẦN SỰ KIỆN
(Logistics Plan for Event)
1. Thông Tin Chung Về Sự Kiện
Tên sự kiện: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Loại sự kiện: (Hội nghị, Workshop, Hội thảo, Lễ khai trương, Gala…)
Ngày tổ chức: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thời gian: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Địa điểm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đơn vị tổ chức: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Quy mô khách: . . . . . người
2. Mục Tiêu Sự Kiện
• Tăng nhận diện thương hiệu
• Giới thiệu sản phẩm/dịch vụ
• Kết nối khách hàng/đối tác • Tri ân khách hàng
• Các mục tiêu khác: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Nhân Sự & Phân Công 3.1 Ban tổ chức H ọ Ch t S ức ê Nhiệ Đ vụ n m vụ T Tr Giám ưở sát ng toàn BT bộ sự C kiện Ph Điều ó phối các BT bộ C phận Tổ Âm kỹ thanh th – ánh uậ sáng t – sân khấu Tổ Set- hậ up, u vật cầ tư, n quản lý thiết bị Lễ Chec tâ k-in, n hướn g dẫn khách An Đảm nin bảo h an toàn, trật tự Me Chụp dia ảnh, quay phim, livestr eam
4. Công Tác Chuẩn Bị Hậu Cần
4.1 Địa điểm & bố trí không gian
• Khảo sát địa điểm ngày: ……………………… • Sơ đồ bố trí: o Sân khấu o Khu khách mời o Khu VIP o Bàn lễ tân
o Khu trưng bày sản phẩm o Backdrop check-in o Khu kỹ thuật
Trang trí: backdrop, standee, banner, bàn trang trí, hoa tươi…
4.2 Thiết bị – vật tư G Tr h Hạ Số ạn i ng g c mụ ợn th h c g ái ú Loa Mic ro khô ng dây Mà n LE D/T V trìn h chi ếu Lap top Đè n sân khấ u Bà n ghế Bả ng tên Bà n lễ tân Thả m đỏ Cá p điệ n, ổ cắ m, dây tín hiệ u
4.3 Lễ tân – đón tiếp
• Bố trí 2–5 lễ tân tại khu vực check-in • Chuẩn bị:
o Máy quét QR / danh sách khách o Thẻ tên / vòng tay
o Quà tặng sự kiện (nếu có)
o Nước uống tiếp khách
• Quy trình đón tiếp rõ ràng: Check-in → Hướng dẫn chỗ ngồi → Phát tài liệu
4.4 Truyền thông – Media
• Chụp ảnh/quay phim toàn sự kiện
• Bố trí khu vực livestream (nếu cần)
• Thông cáo báo chí/đăng bài fanpage
• Biển báo dành cho media tác nghiệp
4.5 Tiệc – Ẩm thực (nếu có)
• Tea-break: bánh ngọt, trái cây, nước
• Tiệc chính: menu + thời gian phục vụ
• Phân bổ: khu vực phục vụ, lối đi, bàn ăn
• Kiểm soát vấn đề vệ sinh – an toàn thực phẩm
4.6 An ninh – An toàn
• Bố trí bảo vệ tại các khu vực: o Cổng chính o Sân khấu o Khu VIP
• Lối thoát hiểm – biển chỉ dẫn • Kiểm tra PCCC • Y tế/ hộp sơ cứu
4.7 Vận chuyển – Di chuyển
• Xe vận chuyển thiết bị, backdrop
• Thời gian vận chuyển: ………………………
• Nhân sự bốc xếp: ………………………
• Khách VIP: phương án đưa đón (nếu có)
4.8 Tiến độ Set-up Mốc Người thời phụ gian Nhiệm vụ trách -24 Khảo sát địa giờ điểm, đo đạc -12 Vận chuyển giờ thiết bị -6 giờ Lắp đặt sân khấu, âm thanh, ánh sáng -3 giờ Trang trí, set-up bàn ghế -1 giờ Chạy chương trình thử 0 giờ Sự kiện diễn ra +1 giờ Tháo dỡ, nghiệm thu, tổng kết
5. Kịch Bản Chương Trình (Timeline) Người Thời phụ gian Hoạt động trách 08:00– Check-in khách Lễ tân 08:30 08:30– Khai mạc MC 08:40 08:40– Phát biểu khai Đại diện 09:00 trương 09:00– Nội dung chính Diễn giả 09:30 09:30– Demo/Trình Kỹ thuật 10:00 diễn 10:00– Q&A MC 10:30 10:30– Chụp ảnh – Media 11:00 networking 11:00 Kết thúc – tiễn BTC khách
(Có thể chỉnh theo loại sự kiện.)
6. Dự Trù Ngân Sách 6.1 Chi phí chính
• Thuê địa điểm: …………………
• Thiết bị âm thanh – ánh sáng: …………………
• Sân khấu – backdrop: …………………
• Trang trí: …………………
• Nhân sự sự kiện: …………………
• Media: …………………
• Teabreak/tiệc: …………………
• Quà tặng: …………………
6.2 Dự phòng (10–15%)
• Số tiền dự phòng: …………………
7. Đánh Giá Sau Sự Kiện
• Số lượng khách tham dự: ……/…… dự kiến
• Mức độ hài lòng khách (theo khảo sát)
• Đánh giá của nhà tài trợ/đối tác
• Các vấn đề phát sinh • Bài học kinh nghiệm
• Đề xuất cải tiến cho sự kiện sau
Document Outline

  • MẪU KẾ HOẠCH HẬU CẦN SỰ KIỆN
    • 1. Thông Tin Chung Về Sự Kiện
    • 2. Mục Tiêu Sự Kiện
    • 3. Nhân Sự & Phân Công
      • 3.1 Ban tổ chức
    • 4. Công Tác Chuẩn Bị Hậu Cần
      • 4.1 Địa điểm & bố trí không gian
      • 4.2 Thiết bị – vật tư
      • 4.3 Lễ tân – đón tiếp
      • 4.4 Truyền thông – Media
      • 4.5 Tiệc – Ẩm thực (nếu có)
      • 4.6 An ninh – An toàn
      • 4.7 Vận chuyển – Di chuyển
      • 4.8 Tiến độ Set-up
    • 5. Kịch Bản Chương Trình (Timeline)
    • 6. Dự Trù Ngân Sách
      • 6.1 Chi phí chính
      • 6.2 Dự phòng (10–15%)
    • 7. Đánh Giá Sau Sự Kiện