MK203DV01 Marketing can ban-ap dung tu 19 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

MK203DV01 Marketing can ban-ap dung tu 19 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen  và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

Môn:

Marketing (MK191P1) 310 tài liệu

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
8 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

MK203DV01 Marketing can ban-ap dung tu 19 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

MK203DV01 Marketing can ban-ap dung tu 19 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen  và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

47 24 lượt tải Tải xuống
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
MSMH Tên môn học Số tín chỉ
MK203DV01
MARKETING CĂN BẢN
03
INTRODUCTION TO
MARKETING
(Sử dụng kể từ: 14.2A, năm học 2014-2015 theo quyết định số 382/QĐ-BGH ký ngày
21/04/2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hoa Sen, điều chỉnh tại học kỳ 19.2A)
A. Quy cách môn học:
Số tiết Số tiết phòng học
Tổng số tiết Lý thuyết Thực hành Tự học
Phòng lý
thuyết
Phòng
thực hành
Đi thực tế
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
45 39 06 90 45 0 0
(1) = (2) + (3) = (5) + (6) + (7)
B. Liên hệ với môn học khác và điều kiện học môn học:
Liên hệ
Mã số môn
học
Tên môn học
Môn tiên quyết:
Không có
Môn song hành:
Không có
Điều kiện khác:
Không có
C. Tóm tắt nội dung môn học:
môn nền tảng của các môn về ngành Marketing theo sau, Dẫn Nhập Marketing giúp sinh
viên làm quen với khái niệm về Marketing hiểu được tầm quan trọng của quy trình
thực hiện Marketing để dẫn dắt một doanh nghiệp đi đến thành công. Những quy trình
khái niệm sẽ được giải thích và dẫn chứng để sinh viên phần nào hiểu được các kiến thức
về marketing trong bối cảnh thực tế.
Môn học sẽ nhấn mạnh các triết lý của marketing, các lý thuyết liên quan đến nhu cầu khách
hàng, thông tin marketing, phát triển sản phẩm, định giá, phân phối, và chiêu thi.
Kiến thức toàn diện về những khái niệm trên sẽ được tăng cường trong các môn học sau của
ngành Marketing.
D. Mục tiêu của môn học:
Stt Mục tiêu của môn học
1 Hiểu khái niệm Marketing, quy trình Marketing, tổ hợp Marketing là gì?
2
Xác định các yếu tố marketing trong chiến lược của công ty và các môi
trường vi mô và vĩ mô tác động lên hoạt động marketing của doanh nghiệp
3
Mô tả quy trình nghiên cứu marketing, cách vận dụng mong muốn ẩn sâu của
khách hàng nhằm thầu hiểu hành vi mua hàng người tiêu dùng.
4 Phác thảo các bước trong phát triển chiến lược marketing
5 Hiểu những quyết định trong tổ hợp marketing (4Ps)
E. Kết quả đạt được sau khi học môn học:
Stt Kết quả đạt được
1
Nhắc lại định nghĩa và bản chất của marketing, 5 bước trong quy trình
marketing và 4 yếu tố trong tổ hợp marketing.
2
Xác định các yếu tố trong các mô hình SWOT, danh mục kinh doanh, BCG,
môi trường vi mô, môi trường vĩ mô khi khảo sát một doanh nghiệp thực tế
3
Tóm tắt được các bước chính, phụ trong quá trình nghiên cứu marketing, từ
bước xác định vấn đề và mục tiêu nghiện cứu, đến bước diễn giải và báo cáo
các kết quả tìm được sau quá trình nghiên cứu
4
Liệt kê 4 tác nhân chính và các tác nhân phụ liên quan ảnh hưởng đến hành vi
người tiêu dùng. Mô tả và đưa được ví dụ 5 bước trong quy trình ra quyết
định mua hàng
5
Giải thích được bản chất và tầm quan trọng của 4 bước trong xây dựng chiến
lược marketing hướng đến khách hàng: phân khúc thị trường, xác định thị
trường, định vị, và khác biệt hóa
6
Xác định những thuận lợi và bất lợi trong các quyết định liên quan đến 4Ps
(sản phẩm, định giá, phân phối, và chiêu thị)
F. Phương thức tiến hành môn học:
Loại hình phòng Số
tiết
1 Phòng lý thuyết 45
2 Phòng thực hành máy tính 0
3 Phòng thực hành mạng
4 Phòng thực hành bếp
5 Phòng thực hành nhà
hàng
6 Phòng thực hành buồng
7 Phòng thực hành tiếp tân
8 Phòng thực hành du lịch
9 Phòng thực hành hóa sinh
1
0
Phòng thiết kế, tạo mẫu
11 Phòng thực hành may
1 Đi thực tế, thực địa
2
...
Tổng cộng 45
Yêu cầu:
+ Đây là môn học có tính tương tác cao giữa GV-SV và giữa SV-SV, vì vậy số lượng SV cho mỗi
lớp là 60 SV
+ Cách tổ chức giảng dạy môn học:
ST
T
Cách tổ chức giảng
dạy
Mô tả ngắn gọn Số tiết Sĩ số SV tối
đa
1 Giảng trên lớp
(lecture)
Trung bình từ 2-2.5 tiết/tuần, chủ yếu dùng
để giúp SV hiểu những khái niệm mới. Tuy
nhiên ngay trong giờ giảng gọi là lý thuyết
này, GV có thể dùng các phương pháp
khác để tương tác với SV cũng như cùng
SV phân tích các điển cứu.
39 60 SV/lớp
2 Thực hành/Bài tập
(Tutorials)
Diễn giả /
Thực địa
SV tập áp dụng những điều đã học để giải
quyết vấn đề liên quan một cách cá nhận
hoặc nhóm. Các hoạt động cụ thể sẽ được
thông báo bởi GV phụ trách lớp.
GV có thể tổ chức mời diễn giả hoặc
fieldtrip để hỗ trợ SV có thêm kiến thức
thực tế. Hoạt động này nếu tổ chức sẽ
không có chi phí.
6 Làm việc
nhóm (6-10
SV/nhóm)
hoặc cá
nhân
Cả lớp
3 Tự học Môn học này đòi hỏi SV khả năng tự học,
dành ít nhất 6 giờ để tự học. SV được yêu
cầu đọc sách trước khi đến lớp, tham khảo
thêm tài liệu trong sách báo, Internet, và
những tài liệu do GV cung cấp
90 Làm việc
nhóm hoặc
cá nhân
G. Tài liệu học tập:
Sách và tài liệu học tập của môn học chủ yếu bằng tiếng Anh
1. Tài liệu bắt buộc: Giáo trình
Kotler, P., Armstrong, G., & Opresnik, M. O. (2017). Marketing: An Introduction (Global
Edition) (13th edition). Harlow, Essex, England: Pearson Education Limited.
2. Tài liệu khác: Sẽ được GV phổ biến khi bắt đầu môn học:
- Đề cương môn học
- Slide bài giảng
- Các điển cứu
H. Đánh giá kết quả học tập môn học:
1. Thuyết minh về cách đánh giá kết quả học tập
Việc đánh giá tiếp thu môn học này dựa trên 3 thành phần điểm:
1.1 Kiểm tra lần 1 (25%) kiểm tra lần 2 (25%): Các hình thức đánh giá thời gian sẽ
được phổ biến bởi GV phụ trách (các hình thức gợi ý: phân tích điển cứu, câu hỏi trắc
nghiệm, câu hỏi lý thuyết v.v)
1.2 Thi cuối kỳ (50%): Đây là bài kiểm tra tập trung:
- Hình thức thi: Trắc nghiệm – Online (thi phòng máy)
- Không sử dụng tài liệu
- Thời lượng: 60 phút
2. Tóm tắt cách đánh giá kết quả học tập
* Đối với học kỳ chính và phụ:
Thành phần
Thời
lượng
Tóm tắt biện pháp đánh giá
Trọng
số
Thời điểm
Kiểm tra lần 1 Quyết
định bởi
GV
Cách đánh giá sẽ được phổ biến
bởi GV
25% Quyết định
bởi GV
Kiểm tra lần 2 Quyết
định bởi
GV
Cách đánh giá sẽ được phổ biến
bởi GV
25% Quyết định
bởi GV
Thi cuối học kỳ 60 phút Cách đánh giá sẽ được phổ biến
bởi GV
50% Theo lịch
của phòng
đào tạo
Tổng 100%
I. Tính chính trực trong học thuật:
Chính trực một giá trị cốt lõi mang tính quyết định cho chất lượng đào tạo của một
trường đại học. Vì vậy, đảm bảo sự chính trực trong giảng dạy, học tập, và nghiên cứu luôn được
chú trọng tại Đại học Hoa Sen. Cụ thể, sinh viên cần thực hiện những điều sau:
1. Làm việc độc lập đối với những bài tập nhân: Những bài tập hoặc bài kiểm tra nhân
nhằm đánh giá khả năng của từng sinh viên. Sinh viên phải tự mình thực hiện những bài
tập này; không được nhờ sự giúp đỡ của ai khác. Sinh viên cũng không được phép giúp đỡ
bạn khác trong lớp nếu không được sự đồng ý của giảng viên. Đối với bài kiểm tra (cả tại
lớp và tự làm ở nhà), sinh viên không được gian lận dưới bất cứ hình thức nào.
2. Không đạo văn: Đạo văn (plagiarism) việc sử dụng ý, câu văn, hoặc bài viết của người
khác trong bài viết của mình không trích dẫn phù hợp. Sinh viên sẽ bị xem đạo
văn nếu:
i. Sao chép nguyên văn một câu hay một đoạn văn không đưa vào ngoặc kép
không có trích dẫn phù hợp.
ii. Sử dụng toàn bộ hay một phần bài viết của người khác.
iii. Diễn đạt lại (rephrase) hoặc dịch (translate) ý tưởng, đoạn văn của người khác
không có trích dẫn phù hợp.
iv. Tự đạo văn (self-plagiarize) bằng cách sử dụng toàn bộ hoặc phần nội dung chủ yếu
của một đề tài, báo cáo, bài kiểm tra do chính mình viết để nộp cho hai (hay nhiều)
lớp khác nhau.
3. trách nhiệm trong làm việc nhóm: Các hoạt động nhóm, bài tập nhóm, hay báo cáo
nhóm vẫn phải thể hiện sự đóng góp của cá nhân ở những vai trò khác nhau. Báo cáo cuối
kỳ của sinh viên nên có phần ghi nhận những đóng góp cá nhân này.
Bất kỳ hành động không chính trực nào của sinh viên, dù bị phát hiện bất kỳ thời điểm
nào (kể cả sau khi điểm đã được công bố hoặc kết thúc môn học) đều sẽ dẫn đến điểm 0 đối với
phần kiểm tra tương ứng, hoặc điểm 0 cho toàn bộ môn học tùy vào mức độ. (tham khảo Chính
sách Phòng tránh Đạo văn tại: http://thuvien.hoasen.edu.vn/chinh-sach-phong-tranh-dao-van).
Để nêu cao giữ vững tính chính trực, nhà trường cũng khuyến khích sinh viên báo cáo cho
giảng viên và Trưởng Khoa những trường hợp gian lận mà mình biết được.
J. Phân công giảng dạy:
ST
T
Họ và tên
Email, Điện thoại,
Phòng làm việc
Lịch
tiếp
SV
Vị trí
giảng
dạy
1 Mrs. Trần Thị Thu Hiền Hien.TranThiThu@hoasen.edu.vn
Sẽ được GV
phụ trách
thông báo vào
buổi học đầu
tiên
2 Mrs. Phạm Tường Linh Linh.PhamTuong@hoasen.edu.vn
3 Mrs. Nguyễn Thị Như Thuận Thuan.NguyenThiNhu@hoasen.edu.vn
4 Ms. Đăng Trương Thùy Anh Anh.DangTruongThuy@hoasen.edu.vn
5 Mr. Dương Định Quốc Quoc.DuongDinh@hoasen.edu.vn
6 Mr. Phan Minh Tuấn Tuan.PhanMinh@hoasen.edu.vn
7 Ms. Nguyễn Trần Kiều Vân Van.NguyenTranKieu@hoasen.edu.vn
8
Mrs. Huỳnh Thị Thùy Dương
Duong.HuynhThiThuy@hoasen.edu.v
n
9 Mrs. Đoàn Minh Châu Chau.doanminh@hoasen.edu.vn
10 Mr. Lê Anh Chung Chung.LeAnh@hoasen.edu.vn
11 Mr. Trần Trí Dũng Dung.TranTri@hoasen.edu.vn
12 Mrs. Nguyễn Trần Hải Linh Linh.nguyentranhai@hoasen.edu.vn
13 Mr. Trương Quang Cẩm Cam.TruongQuang@hoasen.edu.vn
K. Kế hoạch giảng dạy:
Áp dụng đối với học kỳ chính và phụ:
Tuần Chương Các mục trong chương Tài liệu
tham khảo
Công việc sinh
viên tự hoàn
thành
Part 1 – DEFINING MARKETING AND THE MARKETING PROCESS
1 Marketing Creating
Customer Value
and Engagement
1.1 What is Marketing?
1.2 Understanding the Marketplace and
Customer Needs
1.3 Designing a Customer-Driven Marketing
Strategy
1.4 Preparing an Integrated Marketing Plan and
Chapter 1 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
Program
1.5 Engaging Customers and Managing
Customer Relationships
1.6 Capturing Value from Customers
1.7 The Changing Marketing Landscape
1.8 So, What is Marketing? Pulling it all
together
2 Company and
Marketing Strategy
Partnering to Build
Customer
Engagement,
Value, and
Relationships
2.1 Company-wide Strategic Planning:
Defining Marketing's Role
2.2 Designing the Business Portfolio
2.3 Planning Marketing: Partnering to Build
Customer Relationships
2.4 Marketing Strategy and the Marketing mix
2.5 Managing the Marketing Effort
2.6 Measuring and Managing Return on
Marketing Investment
Chapter 2 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
Part 2 - UNDERSTANDING THE MARKETPLACE AND CUSTOMER VALUE
3 Analyzing the
Marketing
Environment
3.1 The Microenvironment
3.2 The Macroenvironment
3.3 Responding to the Marketing Environment
Chapter 3 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
4 Managing
Marketing
Information to
Gain Customer
Insights
4.1 Marketing Information and Customer
Insights
4.2 Assessing Marketing Information Needs
4.3 Developing Marketing Information
4.4 Marketing Research
4.5 Analyzing and Using Marketing
Information
4.6 Other Marketing Information
Considerations
Chapter 4 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
5 Understanding
Consumer and
Business Buyer
Behavior
5.1 Consumer markets and Consumer Buyer
Behavior
5.2 The Buyer Decision Process
5.3 The Buyer Decision Process for new
Products
5.4 Business Markets and Business Buyer
Behavior
Chapter 5 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
Part 3 - DESIGNING A CUSTOMER VALUE-DRIVEN STRATEGY AND MIX
6 Customer-Driven
Marketing
Strategy: Creating
Value for Target
Customer
6.1 Market Segmentation
6.2 Market Targeting
6.3 Differentiation and Positioning
Chapter 6 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
7 Products, Services,
and Brands:
Building Customer
Value
7.1 What Is a Product?
7.2 Product and service Decisions
7.3 Services Marketing: The Nature and
Characteristics of a Service
7.4 Branding strategy: Building strong Brands
Chapter 7 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
8 Pricing:
Understanding and
Capturing
Customer Value
9.1 What Is a Price?
9.2 Major Pricing strategies
9.3 Other Internal and external Considerations
Affecting Price Decisions
Chapter 9 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
9 Marketing
Channels:
Delivering
Customer Value
10.1 Supply Chains and the Value Delivery
network
10.2 The Nature and Importance of marketing
Channels
10.3 Channel Behavior and Organization
10.4 Channel Design Decisions
10.5 Channel management Decisions
10.6 Public Policy and Distribution Decisions
10.7 Marketing Logistics and Supply Chain
Management
Chapter 10 Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
10 Engaging
Consumers and
Communicating
Customer Value:
12.1 The Promotion mix
12.2 Integrated marketing Communications
Chapter 12a Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
11 - Advertising and
Public Relations
- Personal Selling
and Sales
Promotion
- Direct, online,
social media, and
mobile marketing
12.3 Advertising
12.4 Public Relations
13.1 Personal Selling
13.2 The personal selling process
13.3 Sales Promotion
14.1 Direct and Digital marketing
14.2 Forms of Direct and Digital Marketing
14.3 Digital and Social Media Marketing
14.4 Traditional Direct Marketing Forms
14.5 Public Policy Issues in Direct and Digital
Marketing
Chapter 12b
& 13 & 14
(Nội dung
này không
bao gồm
trong nội
dung thi
cuối kỳ,
giảng viên có
thể dạy các
chương này
hoặc tổ chức
hoạt động
khác cho
sinh viên
trong các
tiết này)
Objectives
Review
Discussion
Questions
Company Cases
12-14 Thuyết trình nhóm Như được thông
báo bởi GV
15 Ôn tập
Ngày … tháng ….năm ……
Người viết
Ngày … tháng ….năm ……
Trưởng Bộ môn
Ngày … tháng ….năm ……
Trưởng khoa
Trần Thị Thu Hiền Đoàn Minh Châu
| 1/8

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC MSMH Tên môn học Số tín chỉ MARKETING CĂN BẢN MK203DV01 INTRODUCTION TO 03 MARKETING
(Sử dụng kể từ: 14.2A, năm học 2014-2015 theo quyết định số 382/QĐ-BGH ký ngày
21/04/2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hoa Sen, điều chỉnh tại học kỳ 19.2A)
A. Quy cách môn học: Số tiết
Số tiết phòng học Phòng lý Tổng số tiết Lý thuyết Thực hành Tự học Phòng Đi thực tế thuyết thực hành (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 45 39 06 90 45 0 0
(1) = (2) + (3) = (5) + (6) + (7)
B. Liên hệ với môn học khác và điều kiện học môn học: Mã số môn Liên hệ Tên môn học học Môn tiên quyết: Không có Môn song hành: Không có Điều kiện khác: Không có
C. Tóm tắt nội dung môn học:
Là môn nền tảng của các môn về ngành Marketing theo sau, Dẫn Nhập Marketing giúp sinh
viên làm quen với khái niệm về Marketing và hiểu được tầm quan trọng của quy trình
thực hiện Marketing để dẫn dắt một doanh nghiệp đi đến thành công. Những quy trình và
khái niệm sẽ được giải thích và dẫn chứng để sinh viên phần nào hiểu được các kiến thức
về marketing trong bối cảnh thực tế.
Môn học sẽ nhấn mạnh các triết lý của marketing, các lý thuyết liên quan đến nhu cầu khách
hàng, thông tin marketing, phát triển sản phẩm, định giá, phân phối, và chiêu thi.
Kiến thức toàn diện về những khái niệm trên sẽ được tăng cường trong các môn học sau của ngành Marketing.
D. Mục tiêu của môn học: Stt
Mục tiêu của môn học 1
Hiểu khái niệm Marketing, quy trình Marketing, tổ hợp Marketing là gì?
Xác định các yếu tố marketing trong chiến lược của công ty và các môi
2
trường vi mô và vĩ mô tác động lên hoạt động marketing của doanh nghiệp
Mô tả quy trình nghiên cứu marketing, cách vận dụng mong muốn ẩn sâu của 3
khách hàng nhằm thầu hiểu hành vi mua hàng người tiêu dùng. 4
Phác thảo các bước trong phát triển chiến lược marketing 5
Hiểu những quyết định trong tổ hợp marketing (4Ps)
E. Kết quả đạt được sau khi học môn học: Stt
Kết quả đạt được
Nhắc lại định nghĩa và bản chất của marketing, 5 bước trong quy trình 1
marketing và 4 yếu tố trong tổ hợp marketing.
Xác định các yếu tố trong các mô hình SWOT, danh mục kinh doanh, BCG, 2
môi trường vi mô, môi trường vĩ mô khi khảo sát một doanh nghiệp thực tế
Tóm tắt được các bước chính, phụ trong quá trình nghiên cứu marketing, từ
3
bước xác định vấn đề và mục tiêu nghiện cứu, đến bước diễn giải và báo cáo
các kết quả tìm được sau quá trình nghiên cứu
Liệt kê 4 tác nhân chính và các tác nhân phụ liên quan ảnh hưởng đến hành vi
4
người tiêu dùng. Mô tả và đưa được ví dụ 5 bước trong quy trình ra quyết định mua hàng
Giải thích được bản chất và tầm quan trọng của 4 bước trong xây dựng chiến
5
lược marketing hướng đến khách hàng: phân khúc thị trường, xác định thị
trường, định vị, và khác biệt hóa

Xác định những thuận lợi và bất lợi trong các quyết định liên quan đến 4Ps 6
(sản phẩm, định giá, phân phối, và chiêu thị)
F. Phương thức tiến hành môn học: Loại hình phòng Số tiết 1 Phòng lý thuyết 45 2 Phòng thực hành máy tính 0 3 Phòng thực hành mạng 4 Phòng thực hành bếp 5 Phòng thực hành nhà hàng 6 Phòng thực hành buồng 7
Phòng thực hành tiếp tân 8 Phòng thực hành du lịch 9 Phòng thực hành hóa sinh 1
Phòng thiết kế, tạo mẫu 0 11 Phòng thực hành may 1 Đi thực tế, thực địa 2 ... Tổng cộng 45 Yêu cầu:
+ Đây là môn học có tính tương tác cao giữa GV-SV và giữa SV-SV, vì vậy số lượng SV cho mỗi lớp là 60 SV
+ Cách tổ chức giảng dạy môn học: ST
Cách tổ chức giảng Mô tả ngắn gọn Số tiết Sĩ số SV tối T dạy đa 1 Giảng trên lớp
Trung bình từ 2-2.5 tiết/tuần, chủ yếu dùng 39 60 SV/lớp (lecture)
để giúp SV hiểu những khái niệm mới. Tuy
nhiên ngay trong giờ giảng gọi là lý thuyết
này, GV có thể dùng các phương pháp
khác để tương tác với SV cũng như cùng
SV phân tích các điển cứu. 2 Thực hành/Bài tập
SV tập áp dụng những điều đã học để giải 6 Làm việc (Tutorials)
quyết vấn đề liên quan một cách cá nhận nhóm (6-10
hoặc nhóm. Các hoạt động cụ thể sẽ được SV/nhóm)
thông báo bởi GV phụ trách lớp. hoặc cá nhân Diễn giả /
GV có thể tổ chức mời diễn giả hoặc Cả lớp Thực địa
fieldtrip để hỗ trợ SV có thêm kiến thức
thực tế. Hoạt động này nếu tổ chức sẽ không có chi phí. 3 Tự học
Môn học này đòi hỏi SV khả năng tự học, 90 Làm việc
dành ít nhất 6 giờ để tự học. SV được yêu nhóm hoặc
cầu đọc sách trước khi đến lớp, tham khảo cá nhân
thêm tài liệu trong sách báo, Internet, và
những tài liệu do GV cung cấp
G. Tài liệu học tập:
Sách và tài liệu học tập của môn học chủ yếu bằng tiếng Anh
1. Tài liệu bắt buộc: Giáo trình
Kotler, P., Armstrong, G., & Opresnik, M. O. (2017). Marketing: An Introduction (Global
Edition) (13th edition). Harlow, Essex, England: Pearson Education Limited.
2. Tài liệu khác: Sẽ được GV phổ biến khi bắt đầu môn học: - Đề cương môn học - Slide bài giảng - Các điển cứu
H. Đánh giá kết quả học tập môn học:
1. Thuyết minh về cách đánh giá kết quả học tập
Việc đánh giá tiếp thu môn học này dựa trên 3 thành phần điểm:
1.1 Kiểm tra lần 1 (25%) và kiểm tra lần 2 (25%): Các hình thức đánh giá và thời gian sẽ
được phổ biến bởi GV phụ trách (các hình thức gợi ý: phân tích điển cứu, câu hỏi trắc
nghiệm, câu hỏi lý thuyết v.v)
1.2 Thi cuối kỳ (50%): Đây là bài kiểm tra tập trung:
- Hình thức thi: Trắc nghiệm – Online (thi phòng máy)
- Không sử dụng tài liệu - Thời lượng: 60 phút
2. Tóm tắt cách đánh giá kết quả học tập
* Đối với học kỳ chính và phụ: Thời Trọng Thành phần
Tóm tắt biện pháp đánh giá lượng Thời điểm số Kiểm tra lần 1 Quyết
Cách đánh giá sẽ được phổ biến 25% Quyết định định bởi bởi GV bởi GV GV Kiểm tra lần 2 Quyết
Cách đánh giá sẽ được phổ biến 25% Quyết định định bởi bởi GV bởi GV GV Thi cuối học kỳ 60 phút
Cách đánh giá sẽ được phổ biến 50% Theo lịch bởi GV của phòng đào tạo Tổng 100%
I. Tính chính trực trong học thuật:
Chính trực là một giá trị cốt lõi và mang tính quyết định cho chất lượng đào tạo của một
trường đại học. Vì vậy, đảm bảo sự chính trực trong giảng dạy, học tập, và nghiên cứu luôn được
chú trọng tại Đại học Hoa Sen. Cụ thể, sinh viên cần thực hiện những điều sau:
1. Làm việc độc lập đối với những bài tập cá nhân: Những bài tập hoặc bài kiểm tra cá nhân
nhằm đánh giá khả năng của từng sinh viên. Sinh viên phải tự mình thực hiện những bài
tập này; không được nhờ sự giúp đỡ của ai khác. Sinh viên cũng không được phép giúp đỡ
bạn khác trong lớp nếu không được sự đồng ý của giảng viên. Đối với bài kiểm tra (cả tại
lớp và tự làm ở nhà), sinh viên không được gian lận dưới bất cứ hình thức nào.
2. Không đạo văn: Đạo văn (plagiarism) là việc sử dụng ý, câu văn, hoặc bài viết của người
khác trong bài viết của mình mà không có trích dẫn phù hợp. Sinh viên sẽ bị xem là đạo văn nếu: i.
Sao chép nguyên văn một câu hay một đoạn văn mà không đưa vào ngoặc kép và
không có trích dẫn phù hợp. ii.
Sử dụng toàn bộ hay một phần bài viết của người khác. iii.
Diễn đạt lại (rephrase) hoặc dịch (translate) ý tưởng, đoạn văn của người khác mà
không có trích dẫn phù hợp. iv.
Tự đạo văn (self-plagiarize) bằng cách sử dụng toàn bộ hoặc phần nội dung chủ yếu
của một đề tài, báo cáo, bài kiểm tra do chính mình viết để nộp cho hai (hay nhiều) lớp khác nhau.
3. Có trách nhiệm trong làm việc nhóm: Các hoạt động nhóm, bài tập nhóm, hay báo cáo
nhóm vẫn phải thể hiện sự đóng góp của cá nhân ở những vai trò khác nhau. Báo cáo cuối
kỳ của sinh viên nên có phần ghi nhận những đóng góp cá nhân này.
Bất kỳ hành động không chính trực nào của sinh viên, dù bị phát hiện ở bất kỳ thời điểm
nào (kể cả sau khi điểm đã được công bố hoặc kết thúc môn học) đều sẽ dẫn đến điểm 0 đối với
phần kiểm tra tương ứng, hoặc điểm 0 cho toàn bộ môn học tùy vào mức độ. (tham khảo Chính
sách Phòng tránh Đạo văn
tại: http://thuvien.hoasen.edu.vn/chinh-sach-phong-tranh-dao-van).
Để nêu cao và giữ vững tính chính trực, nhà trường cũng khuyến khích sinh viên báo cáo cho
giảng viên và Trưởng Khoa những trường hợp gian lận mà mình biết được.
J. Phân công giảng dạy: Lịch Vị trí ST
Email, Điện thoại, Họ và tên T tiếp giảng Phòng làm việc SV dạy 1 Mrs. Trần Thị Thu Hiền Hien.TranThiThu@hoasen.edu.vn 2 Mrs. Phạm Tường Linh Linh.PhamTuong@hoasen.edu.vn 3
Mrs. Nguyễn Thị Như Thuận
Thuan.NguyenThiNhu@hoasen.edu.vn 4 Ms. Đăng Trương Thùy Anh
Anh.DangTruongThuy@hoasen.edu.vn 5 Mr. Dương Định Quốc Quoc.DuongDinh@hoasen.edu.vn Sẽ được GV 6 Mr. Phan Minh Tuấn Tuan.PhanMinh@hoasen.edu.vn phụ trách 7
Ms. Nguyễn Trần Kiều Vân
Van.NguyenTranKieu@hoasen.edu.vn thông báo vào
Duong.HuynhThiThuy@hoasen.edu.v 8
Mrs. Huỳnh Thị Thùy Dương buổi học đầu n tiên 9 Mrs. Đoàn Minh Châu Chau.doanminh@hoasen.edu.vn 10 Mr. Lê Anh Chung Chung.LeAnh@hoasen.edu.vn 11 Mr. Trần Trí Dũng Dung.TranTri@hoasen.edu.vn 12
Mrs. Nguyễn Trần Hải Linh
Linh.nguyentranhai@hoasen.edu.vn 13 Mr. Trương Quang Cẩm Cam.TruongQuang@hoasen.edu.vn
K. Kế hoạch giảng dạy:
● Áp dụng đối với học kỳ chính và phụ: Tuần Chương
Các mục trong chương Tài liệu Công việc sinh tham khảo viên tự hoàn thành
Part 1 – DEFINING MARKETING AND THE MARKETING PROCESS 1
Marketing Creating 1.1 What is Marketing? Chapter 1 Objectives Customer Value
1.2 Understanding the Marketplace and Review and Engagement Customer Needs Discussion
1.3 Designing a Customer-Driven Marketing Questions Strategy Company Cases
1.4 Preparing an Integrated Marketing Plan and Program
1.5 Engaging Customers and Managing Customer Relationships
1.6 Capturing Value from Customers
1.7 The Changing Marketing Landscape
1.8 So, What is Marketing? Pulling it all together 2 Company and
2.1 Company-wide Strategic Planning: Chapter 2 Objectives
Marketing Strategy Defining Marketing's Role Review
Partnering to Build 2.2 Designing the Business Portfolio Discussion Customer
2.3 Planning Marketing: Partnering to Build Questions Engagement, Customer Relationships Company Cases Value, and
2.4 Marketing Strategy and the Marketing mix Relationships
2.5 Managing the Marketing Effort
2.6 Measuring and Managing Return on Marketing Investment
Part 2 - UNDERSTANDING THE MARKETPLACE AND CUSTOMER VALUE 3 Analyzing the 3.1 The Microenvironment Chapter 3 Objectives Marketing 3.2 The Macroenvironment Review Environment
3.3 Responding to the Marketing Environment Discussion Questions Company Cases 4 Managing
4.1 Marketing Information and Customer Chapter 4 Objectives Marketing Insights Review Information to
4.2 Assessing Marketing Information Needs Discussion Gain Customer
4.3 Developing Marketing Information Questions Insights 4.4 Marketing Research Company Cases
4.5 Analyzing and Using Marketing Information
4.6 Other Marketing Information Considerations 5 Understanding
5.1 Consumer markets and Consumer Buyer Chapter 5 Objectives Consumer and Behavior Review Business Buyer
5.2 The Buyer Decision Process Discussion Behavior
5.3 The Buyer Decision Process for new Questions Products Company Cases
5.4 Business Markets and Business Buyer Behavior
Part 3 - DESIGNING A CUSTOMER VALUE-DRIVEN STRATEGY AND MIX 6 Customer-Driven 6.1 Market Segmentation Chapter 6 Objectives Marketing 6.2 Market Targeting Review Strategy: Creating
6.3 Differentiation and Positioning Discussion Value for Target Questions Customer Company Cases 7
Products, Services, 7.1 What Is a Product? Chapter 7 Objectives and Brands:
7.2 Product and service Decisions Review
Building Customer 7.3 Services Marketing: The Nature and Discussion Value Characteristics of a Service Questions
7.4 Branding strategy: Building strong Brands Company Cases 8 Pricing: 9.1 What Is a Price? Chapter 9 Objectives
Understanding and 9.2 Major Pricing strategies Review Capturing
9.3 Other Internal and external Considerations Discussion Customer Value Affecting Price Decisions Questions Company Cases 9 Marketing
10.1 Supply Chains and the Value Delivery Chapter 10 Objectives Channels: network Review Delivering
10.2 The Nature and Importance of marketing Discussion Customer Value Channels Questions
10.3 Channel Behavior and Organization Company Cases 10.4 Channel Design Decisions
10.5 Channel management Decisions
10.6 Public Policy and Distribution Decisions
10.7 Marketing Logistics and Supply Chain Management 10 Engaging 12.1 The Promotion mix Chapter 12a Objectives Consumers and
12.2 Integrated marketing Communications Review Communicating Discussion Customer Value: Questions Company Cases 11 - Advertising and 12.3 Advertising Chapter 12b Objectives Public Relations 12.4 Public Relations & 13 & 14 Review - Personal Selling 13.1 Personal Selling (Nội dung Discussion and Sales
13.2 The personal selling process này không Questions Promotion 13.3 Sales Promotion bao gồm Company Cases - Direct, online,
14.1 Direct and Digital marketing trong nội social media, and
14.2 Forms of Direct and Digital Marketing dung thi mobile marketing
14.3 Digital and Social Media Marketing cuối kỳ,
14.4 Traditional Direct Marketing Forms giảng viên có
14.5 Public Policy Issues in Direct and Digital thể dạy các Marketing chương này hoặc tổ chức hoạt động khác cho sinh viên trong các tiết này) 12-14 Thuyết trình nhóm Như được thông báo bởi GV 15 Ôn tập
Ngày … tháng ….năm ……
Ngày … tháng ….năm ……
Ngày … tháng ….năm …… Người viết Trưởng Bộ môn Trưởng khoa Trần Thị Thu Hiền Đoàn Minh Châu