Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 1
MT S CÂU HI TRC NGHIM
Câu 1: Nhà nước phong kiến là 1 phương thức nhà nước đã từng tn ti trong lch
s ?
-Đúng. Vì nó mang đầy đủ bn cht ca một nhà nước: là mt t chức đặc bit ca
quyn lc chính tr, mt b máy chuyên làm nhim v ng chế, thc hin các
chức năng quản lý đặc bit nhm duy trì trt t xã hi, thc hin mục đích bảo v
địa v ca giai cp thng tr trong xã hi.
Câu 2: Th ng là một người đứng đầu cơ quan quyền lực nhà nước
CHXHCNVN?
Sai. Vì th ng ch đứng đầu h thng qun lý hành chính nhà nước.
Câu 3: Người đ trên 18 tuổi là người có năng lực hành vi đầy đủ?
Sai. Vì vi những người mt hành vi dân s (người điên, người b bnh thiểu năng,
không r kh năng nhận thc ) dù nhiêu tui vẫn không đủ năng lực.
Câu 4: Thế tài là b phn không th thiếu trong mi quy phm pháp lut ?
Sai. Vì ch thế tài ch là 1 trong 3 b phn cu hành quy phm pháp lut, 1 quy
phm pháp lut có th ít hơn 3 bộ phn cu thành.
Câu 5: Mọi quy định ca UBNN cp tỉnh là văn bản QPPL ?
Sai. Vì mọi quy định phi thông qua bi chính ph (cơ quant rung ương)bng vic
thăm dò ý kiến ca s đông nhân dân, thông qua hiến pháp và pháp lut mi có th
tr thành văn bản QPPL.
Câu 6: NN quân ch lp hiến là 1 kiểu nhà nước tn ti trong lch s ?
Sai. Vì nhà nước quân ch lp hiến là 1 hình thức nhà nước tn ti trong lch s.
Câu 7: PL trong 1 NN là ý chí ca giai cấp lao đông chiếm đa số trong XH.
Sai. Vì pháp lut là một nhà nước ý chí ca giai cp thng tr trong XH.
Câu 8: ban hành pháp lut có tính bt but chug là bn chất nhà nước.
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 2
Sai. Vì bn chất nhà nước là tính giai cp và tính xã hi.
Câu 9: tt c các bn pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành đều là văn bản
QPPL.
Sai. Vì các bản pl do cơ quan nhà nước ban hành bao gồm văn bản QPPL và
VBPL.
Câu 10: ba ln phân công XH trong cng sn nguyên thy là tiền đề cho s ra đời
của nhà nước.
Sai. Vì tiền đề s ra đời nhà nước là tiền đề kinh tế và tin đề XH.
Câu 11: NN CH quân tc là 1 kiểu nahf nước tn ti trong lch s.
Sai. Vì ch có 4 kiểu nhà nước: NN PK, NN ch nô, NN tư sản, NN XHCN.
Câu 12: PL trong nhà nước là ý chí ca giai cp bóc lt chiếm thiu s trong XH
Sai. Vì PL trong nhà nước là s kết hp gia tính giai cấp và tính XH. Trong đó
tính giai cp là nguyn vng ca giai cp thng tr ch không phi là giai cp bc
lột. như XHCN là giai cấp vô sn nm quyn th hin ý chí giai cp vô sn c
không phi giai cp bót lt.
Câu 13: bn cht của nhà nước là đối nội và đối ngoi.
Sai. Vì bn cht ca nhà nước là tính giai cấp và tính XH, đối nội và đối ngoi là
đặc trưng.
Câu 14: mi hành vi trái pháp luật đều là VPPL.
Sai. Vì mọi hành vi để đưc xem là VPPL phải đầy đủ 4 du hiệu :……..
Câu 15: NN CHXHCNVN được t chc theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập“
Sai. NN XHCNVN được t chc theo nguyên tc tp quyn.
Câu 16: một hành vi có đồng thi là va là vi phm hình s, va vi phm hành
chính.
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 3
Đúng. Vì ví dụ như 1 luật sư làm di chúc cho chủ tch hội đồng qun tr 1 công ty
ln n, với ý định chiếm đạt nhưng bị phát hiện, ông này đã thủ tiêu ông ch tch
dẫn đến ti va vi phm hình s va vi phm hành chính.
Câu 17: phương pháp điều chnh ca ngành lut dân sphương pháp mệnh lnh
phc tùng.
Sai. Vì phương pháp điều chnh lut dân d là t do, bình đẳng, t định đạt.
Câu 18: tt c các văn bản do cơ quan N có thẩm quyền ban hành đều là văn bản
QPPL.
Đúng. Vì QPPL là những quy tc x s chung có tính bt buộc chung, được th
hiện dưới nhng hình thức xác định, do nhà nước ban hành hoc tha nhn và bo
đảm thc hin, nhằm điều chnh các quan h XH
Câu 19: ch có cơ quan nhà nước có thm quyn mới được phép thc hin hành
động áp dng pháp lut.
Sai. Vì áp dung pháp luật được thc hin cho toàn XH
Câu 20: b và các cơ quan ngang bộ thuc h thống cơ quan quyền lực nhà nước
trung ương.
Sai. Vì b và các cơ quan ngang b thuc h thống cơ qua chấp hành ca quc hi
và hành chính ch không phải cơ quan quyền lc.
Câu 21: nhà nước CHXHCN là NN ca nhân dân nên mang tính giai cp.
Sai. Vì tt c đã gọi là nhà nước đều phi mang tính giai cp và tính xã hi.
Câu 22: VN th ng là nguyên th quc gia.
Sai. Vì ch tịch nước mi là nguyên th quc gia
Câu 23: tt c mi hành vi của con người đều là s kin pháp lý.
Sai. Vì s kin pháp lý là những điều kin, hoàn cnh, tình huấn được d kiến
trong QPPL gn vi vic phát sinh, thay đổi, chm dt quan h pháp lut khi din
ra trong thc tế.
Câu 24: hành vi trái pháp lut là hành vi VPPL
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 4
Sai. Vì để tr thành hành vi VPPL phải đủ 4 yếu tố: trước hết phải là hành vi XĐ
ca ch th, phi là hành vi trái pháp lut, phi chứa đựng li ca ch th, phi do
người có năng lực trách nhim pháp lý thc hin.
Câu 25: mọi quy định ca th ng chính ph là văn bản QPPL.
Sai. Vì nó ch là văn bản QPPL mãng hành chính.
MT S DNG BÀI TP T LUN TRONG MÔN HC PHÁP LUT
ĐẠI CƢƠNG
I. Phân tích cu trúc quy phm pháp lut
Nhim v: phải đi xác định rõ các thành phn gi định, quy định, chế tài trong
1 quy phm pháp lut c thể. Lưu ý:
- Gi định thường quy định v thời gian, địa điểm, các ch th, các hoàn
cnh c th mà quy phm pháp luật điều chnh. Gi định thường là phn
tr li cho câu hi vi t để hi: ai, trong hoàn cnh nào?
- Quy định là b phn ca quy phm pháp lut nêu rõ cách x s ca ch th
pháp lut (cá nhân hay t chc) o hoàn cảnh điều kiện đã nêu trong
phn gi đnh, gm s cho phép hay bt buc phi thc hin. B phn quy
định tr li câu hi Phi làm gì (hoặc không được làm gì) và làm như thế
nào?
- Chế tài nêu lên nhng biện pháp tác động mà nhà nước d kiến s áp dng
đối vi ch th pháp luật đã không thực hin theo đúng quy tắc x s nêu
b phận quy định ca quy phm pháp lut (là hu qu bt lợi đối vi ch
th vi phm pháp lut).
Mt s bài tp ví d:
1/ “Lc ợng vũ trang nhân dân tuyệt đối trung thành vi T quc, Nhân
dân, với Đảng và Nhà nước, có nhim v bo v độc lp, ch quyn, thng
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 5
nht, toàn vn lãnh th ca T quc, an ninh quc gia và trt t, an toàn xã
hi; bo v Nhân dân, Đảng, Nhà nước và chế độ xã hi ch nghĩa; cùng
toàn dân xây dựng đất nước và thc hiện nghĩa vụ quc tế”. (Điều 65 Hiến
pháp 2013)
Gi định: “Lực lượng vũ trang nhân dân”. Phần gi định trong trường hp
này nêu lên quan h xã hi mà quy phạm này điều chỉnh, xác định rõ đối
ng phi chu s điu chnh ca quy phm pháp luật này đó là lực lượng vũ
trang nhân dân.
Quy định: “tuyệt đối trung thành vi T quc, Nhân dân, với Đảng và Nhà
c, có nhim v bo v độc lp, ch quyn, thng nht, toàn vn lãnh th
ca T quc, an ninh quc gia và trt t, an toàn xã hi; bo v Nhân dân,
Đảng, Nhà nước và chế độ xã hi ch nghĩa; cùng toàn dân xây dựng đất
c và thc hiện nghĩa vụ quc tế”. Phần quy định trong trường hp này nêu
lên cách thc x s của đối tượng được nêu phn gi định.
Chế tài: không có.
2/ “Khi mt bên tham gia giao dch dân s do b la di hoc b đe dọa thì có
quyn yêu cu Toà án tuyên b giao dch dân s đó là vô hiệu” (Điều 132 B
lut Dân s 2005)
Gi định: “Khi mt bên tham gia giao dch dân s do b la di hoc b đe
da”. Giả định trong trường hợp này đã nêu lên tình huống, hoàn cnh chu
s điu chnh ca quy phạm này đó là khi một bên tham gia giao dch dân s
do b la di hoc b đe dọa.
Quy định: “có quyn yêu cu Toà án tuyên b giao dch dân s đó là vô
hiu”. Quy định trong trường hp này nêu lên cách thc x s của đối tượng
đưc nêu phn gi định.
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 6
Chế tài: không có
3/ “Người nào xúc phm nghiêm trng nhân phm, danh d của người khác,
thì b pht cnh cáo, ci to không giam gi đến hai năm hoc pht tù t ba
tháng đến hai năm” (Điều 121 B lut Hình s 1999)
Gi định: “Người nào xúc phm nghiêm trng nhân phm, danh d của người
khác”. Giả định trong trường hợp này đã nêu lên đối tượng phi chu s điu
chnh ca quy phm pháp luật này đó là người xúc phm nghiêm trng nhân
phm, danh d của người khác.
Quy định: không được nêu rõ ràng trong quy phm pháp luật nhưng ở dng
quy định ngầm. Theo đó, quy định trong trường hợp này là không được xúc
phm nghiêm trng nhân phm, danh d của người khác.
Chế tài: “b pht cnh cáo, ci to không giam gi đến hai năm hoặc pht tù
t ba tháng đến hai năm”. Chếi đây là biện pháp của Nhà nước tác động
đến ch th vi phm pháp lut
II. Phân tích cơ cấu ca quan h pháp luật (xác định ch th, ni dung,
khách th trong quan h pháp lut)
Mt s bài tp ví d:
1/ Tháng 10/2009 bà B có vay ca ch T s tin 300 triệu đồng để hùn vn
kinh doanh. Bà B hn tháng 2/1010 s tr đủ vn và lãi là 30 triệu đồng cho
ch T.
Ch th: bà B và ch T
- Bà B:
o Có năng lực pháp lut vì bà B không b Tòa án hn chế hay tước
đoạt năng lực pháp lut;
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 7
o Có năng lực hành vi vì bà B đã đủ tuổi được tham gia vào quan h
dân s theo quy định ca B lut Dân s và không b mc các bnh
tâm thn.
Bà B có năng lực ch th đầy đủ
- Ch T:
o Có năng lực pháp lut vì ch T không b Tòa án hn chế hay tước
đoạt năng lực pháp lut;
o Có năng lực hành vi vì ch T đã đủ tuổi đưc tham gia vào quan h
dân s theo quy định ca B lut Dân s và không b mc các bnh
tâm thn.
Ch T có năng lực ch th đầy đủ
Ni dung:
Bà B
- Quyền: được nhn s tin vay
để s dng;
- Nghĩa vụ: tr n gc và lãi
theo tha thun.
Ch T
- Nghĩa vụ: giao khon tin
vay cho bà B;
- Quyn: nhn li khon tin
gc và lãi sau thi hn vay.
Khách th: khon tin vay và lãi
III. Các dng bài tp v vi phm pháp lut
1/ Xác định vi phm pháp lut:
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 8
Cần xác định mt hành vi vi phm pháp lut da vào 4 du hiu sau:
- Nêu lên hành vi c th (ví d: hành vi giết người, hành vi c ý gây
thương tích…). Hành vi này ở dạng gì? (hành động hay không hành động).
- Hành vi này trái pháp lut gì? (pháp lut hình s, pháp lut hành
chính, pháp lut dân s, pháp luật hôn nhân và gia đình,…).
- Có li của người thc hin hành vi vi phm (li c ý trc tiếp, hay c
ý gián tiếp, hay vô ý do quá t tin, hay vô ý do cu th).
- Do ch th có năng lực trách nhim pháp lý thc hiện (đủ tui theo
quy định + không b mc bnh tâm thn).
2/ Phân tích cu thành ca vi phm pháp lut
¤ Về mặt khách quan:
- Hành vi: việc làm của …(nêu ra việc làm cụ thể) là hành vi trái quy
định của pháp luật…..
- Hậu quả:…………………………………….
- Thời gian: …………………………………..
- Địa điểm: ……………………………………
- Hung khí: …………………………………..
¤ Mặt chủ quan:
- Lỗi: Xác định trường hợp này là lỗi gì và chứng minh.
- Động cơ: ………………………………………..
- Mục đích: ……………………………………….
¤ Chủ thể vi phạm:
Chủ thể của vi phạm pháp luật là ……. (…. tuổi) là một công dân có đủ khả
năng nhận thức và điểu khiển hành vi của mình và không mắc bệnh tâm thần.
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 9
¤ Mặt khách thể:
Hành vi của ….. đã xâm phạm tới quyền được bảo đảm về tính mạng, hay sức
khỏe, hay danh dự, nhân phẩm của công dân, vi phạm đến quan hệ xã hội được
pháp luật bảo vệ.
3/ Xác định loại vi phạm pháp luật
Có các loại vi phạm pháp luật sau:
- Vi phạm pháp luật hình sự;
- Vi phạm pháp luật hành chính;
- Vi phạm pháp luật dân sự;
- Vi phạm quy chế của tổ chức.
MỘT SỐ DẠNG SO SÁNH
1. So sánh quy phm PL và quy phm XH :
2. So sánh các hình thc thc hin PL :
Tiêu chí
SS
Tuân th PL
Thi hành PL
S dng PL
Áp dng PL
Tiêu chí so sánh
Quy phm XH
Ch th ban
hành
Các t chc XH
Ý chí
Th hin ý chí ca các thành
viên
Tính cht
T nguyn
Cơ chế thc hin
Da trên tinh thn t nguyn
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 10
Ni dung
Các ch th
kim chế
không tiến
hành nhng
hành động mà
PL cm.
Các ch th
thc hin
nghĩa vụ pháp
lý bng hành
động tích cc.
Cách ch th
PL thc hin
quyn ch th
ca mình.
Nhà nước thông qua các
cơ quan nhà nước có
thm quyn t chc cho
các ch th PL thc hin
những quy định ca PL.
Dng hành
vi
Không hành
động
Hành động
Hành động or
không hành
động
Hành động
QP tương
ng
PL cm
QP nghĩa vụ
Mi QP
Mi QP
Ch th
thc hin
Mi ch th
thc hin
nghĩa vụ 1
cách th động.
Mi ch th
thc hin
nghĩa vụ bng
hành động tích
cc.
Mi ch th
có th thc
hin or không
theo ý chí ca
mình.
Các cơ quan nhà nước.
3. So sánh các loi li :
Tiêu
chí
SS
Li c ý trc tiếp
Li c ý gián tiếp
Li vô ý do quá t
tin
Li vô ý do cu
th
V
mt
trí
Ch th vi phm
nhận thức rõ hành
vi ca mình
nguy him cho xã
hi và thấy trước
hậu quả nguy
him cho xã hi
do hành vi ca
mình gây ra.
ch th vi phm
nhận thức rõ hành vi
vi phm ca mình là
nguy him cho xã
hi và thấy trước
hậu quả nguy him
cho xã hi do hành
vi ca mình gây ra.
ch th vi phm
nhận thấy trước
hậu quả nguy
him cho xã hi
do hành vi ca
mình gây ra.
khinh sut, cu
th nên ch th vi
phạm không nhận
thấy trước hậu
qu nguy him
cho xã hi do
hành vi ca mình
gây ra mc dù có
th hoc cn phi
thấy trước hậu
qu đó.
V
mt
ý
chí
ch th vi phm
mong muốn hậu
qu xy ra.
ch th tuy không
mong muốn hậu quả
xảy ra nhưng lại có
thái độ bàng quang
để mặc cho hậu quả
xy ra.
ch th không
mong muốn hậu
qu xy ra và tin
ng rằng hậu
qu đó sẽ không
xy ra hoc có th
không đặt ra vn
đề ý chí.
Tài liu Pháp Luật Đại Cương
Edited by Nguyn Quc Tn 15T2 Page 11
ngăn chặn được.
4. Phân biệt văn bản quy phm PL và VB áp dng PL :
Văn bản QPPL
Văn bản áp dng pháp lut
Ging nhau
Do cơ quan nhà nước có thm quyn ban hành.
Dùng để điu chnh các quan h xã hi.
Khác nhau
Chứa đựng qui tc x s chung.
Cha qui tc x s c th.
Áp dng nhiu ln .
Áp dng mt ln.
Áp dng cho mi ch th.
Áp dng cho mt ch th xác
định.
Hình thc: Luật, VB dưới lut
Hình thc: Bn án, quyết định…
5. Phân bit quy phạm đạo đức và quy phm PL:
Quy phm PL
Quy phạm đạo đức
Ging
nhau
Đều là quy tc x s chung cho tt c mọi người.
Đều điều chnh các mi quan h xã hi mà quy phạm đó hướng ti.
Khác
nhau
được điều chnh bng s ng chế
của nhà nước (phạt, tù đầy...)
được đảm bo thc hiện trên cơ sở cng
đồng và dư luận xã hi (lên án, ph nh,
khinh b....).
hình thành do s định hướng, ý trí
của nhà nước
đưc hình thành t phong tc tp quán,
thói quen, truyn thng, dân tc, vùng
min..
Phạm vi điều chỉnh thường rộng hơn
(c c, c tnh, c vùng...)
có thế ch có giá tr một vùng nào đó
( nơi này là phù hợp, nơi khác không
phù hp...)

Preview text:

Tài liệu Pháp Luật Đại Cương
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nhà nước phong kiến là 1 phương thức nhà nước đã từng tồn tại trong lịch sử ?
-Đúng. Vì nó mang đầy đủ bản chất của một nhà nước: là một tổ chức đặc biệt của
quyền lực chính trị, một bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế, thực hiện các
chức năng quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, thực hiện mục đích bảo vệ
địa vị của giai cấp thống trị trong xã hội.
Câu 2: Thủ tướng là một người đứng đầu cơ quan quyền lực nhà nước CHXHCNVN?
Sai. Vì thử tướng chỉ đứng đầu hệ thống quản lý hành chính nhà nước.
Câu 3: Người đủ trên 18 tuổi là người có năng lực hành vi đầy đủ?
Sai. Vì với những người mất hành vi dân sự (người điên, người bị bệnh thiểu năng,
không rỏ khả năng nhận thức ) dù nhiêu tuổi vẫn không đủ năng lực.
Câu 4: Thế tài là bộ phận không thể thiếu trong mọi quy phạm pháp luật ?
Sai. Vì chỉ thế tài chỉ là 1 trong 3 bộ phận cấu hành quy phạm pháp luật, 1 quy
phạm pháp luật có thể ít hơn 3 bộ phận cấu thành.
Câu 5: Mọi quy định của UBNN cấp tỉnh là văn bản QPPL ?
Sai. Vì mọi quy định phải thông qua bởi chính phủ (cơ quant rung ương)bằng việc
thăm dò ý kiến của số đông nhân dân, thông qua hiến pháp và pháp luật mới có thể trở thành văn bản QPPL.
Câu 6: NN quân chủ lập hiến là 1 kiểu nhà nước tồn tại trong lịch sử ?
Sai. Vì nhà nước quân chủ lập hiến là 1 hình thức nhà nước tồn tại trong lịch sử.
Câu 7: PL trong 1 NN là ý chí của giai cấp lao đông chiếm đa số trong XH.
Sai. Vì pháp luật là một nhà nước ý chí của giai cấp thống trị trong XH.
Câu 8: ban hành pháp luật có tính bắt buột chug là bản chất nhà nước.
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 1
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương
Sai. Vì bản chất nhà nước là tính giai cấp và tính xã hội.
Câu 9: tất cả các bản pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành đều là văn bản QPPL.
Sai. Vì các bản pl do cơ quan nhà nước ban hành bao gồm văn bản QPPL và VBPL.
Câu 10: ba lần phân công XH trong cộng sản nguyên thủy là tiền đề cho sự ra đời của nhà nước.
Sai. Vì tiền đề sự ra đời nhà nước là tiền đề kinh tế và tiền đề XH.
Câu 11: NN CH quân tộc là 1 kiểu nahf nước tồn tại trong lịch sử.
Sai. Vì chỉ có 4 kiểu nhà nước: NN PK, NN chủ nô, NN tư sản, NN XHCN.
Câu 12: PL trong nhà nước là ý chí của giai cấp bóc lột chiếm thiểu số trong XH
Sai. Vì PL trong nhà nước là sự kết hợp giửa tính giai cấp và tính XH. Trong đó
tính giai cấp là nguyện vọng của giai cấp thống trị chứ không phải là giai cấp bốc
lột. như XHCN là giai cấp vô sản nắm quyền thể hiện ý chí giai cấp vô sản cứ
không phải giai cấp bót lột.
Câu 13: bản chất của nhà nước là đối nội và đối ngoại.
Sai. Vì bản chất của nhà nước là tính giai cấp và tính XH, đối nội và đối ngoại là đặc trưng.
Câu 14: mọi hành vi trái pháp luật đều là VPPL.
Sai. Vì mọi hành vi để được xem là VPPL phải đầy đủ 4 dấu hiệu :……..
Câu 15: NN CHXHCNVN được tổ chức theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập“
Sai. Vì NN XHCNVN được tổ chức theo nguyên tắc tập quyền.
Câu 16: một hành vi có đồng thời là vừa là vi phạm hình sự, vừa vi phạm hành chính.
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 2
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương
Đúng. Vì ví dụ như 1 luật sư làm di chúc cho chủ tịch hội đồng quản trị 1 công ty
lớn nọ, với ý định chiếm đạt nhưng bị phát hiện, ông này đã thủ tiêu ông chủ tịch
dẫn đến tội vừa vi phạm hình sự vừa vi phạm hành chính.
Câu 17: phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự là phương pháp mệnh lệnh phục tùng.
Sai. Vì phương pháp điều chỉnh luật dân dự là tự do, bình đẳng, tự định đạt.
Câu 18: tất cả các văn bản do cơ quan N có thẩm quyền ban hành đều là văn bản QPPL.
Đúng. Vì QPPL là những quy tắc xử sự chung có tính bắt buộc chung, được thể
hiện dưới những hình thức xác định, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo
đảm thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ XH
Câu 19: chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới được phép thực hiện hành
động áp dụng pháp luật.
Sai. Vì áp dung pháp luật được thực hiện cho toàn XH
Câu 20: bộ và các cơ quan ngang bộ thuộc hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước ở trung ương.
Sai. Vì bộ và các cơ quan ngang bộ thuộc hệ thống cơ qua chấp hành của quốc hội
và hành chính chứ không phải cơ quan quyền lực.
Câu 21: nhà nước CHXHCN là NN của nhân dân nên mang tính giai cấp.
Sai. Vì tất cả đã gọi là nhà nước đều phải mang tính giai cấp và tính xã hội.
Câu 22: ở VN thủ tướng là nguyên thủ quốc gia.
Sai. Vì chủ tịch nước mới là nguyên thủ quốc gia
Câu 23: tất cả mọi hành vi của con người đều là sự kiện pháp lý.
Sai. Vì sự kiện pháp lý là những điều kiện, hoàn cảnh, tình huấn được dự kiến
trong QPPL gắn với việc phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật khi diễn ra trong thực tế.
Câu 24: hành vi trái pháp luật là hành vi VPPL
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 3
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương
Sai. Vì để trở thành hành vi VPPL phải đủ 4 yếu tố: trước hết phải là hành vi XĐ
của chủ thể, phải là hành vi trái pháp luật, phải chứa đựng lỗi của chủ thể, phải do
người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
Câu 25: mọi quy định của thủ tướng chính phủ là văn bản QPPL.
Sai. Vì nó chỉ là văn bản QPPL ở mãng hành chính.
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN TRONG MÔN HỌC PHÁP LUẬT ĐẠI CƢƠNG I.
Phân tích cấu trúc quy phạm pháp luật
Nhiệm vụ: phải đi xác định rõ các thành phần giả định, quy định, chế tài trong
1 quy phạm pháp luật cụ thể. Lưu ý:
- Giả định thường quy định về thời gian, địa điểm, các chủ thể, các hoàn
cảnh cụ thể mà quy phạm pháp luật điều chỉnh. Giả định thường là phần
trả lời cho câu hỏi với từ để hỏi: ai, trong hoàn cảnh nào?
- Quy định là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu rõ cách xử sự của chủ thể
pháp luật (cá nhân hay tổ chức) ở vào hoàn cảnh điều kiện đã nêu trong
phần giả định, gồm sự cho phép hay bắt buộc phải thực hiện. Bộ phận quy
định trả lời câu hỏi Phải làm gì (hoặc không được làm gì) và làm như thế nào?
- Chế tài nêu lên những biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng
đối với chủ thể pháp luật đã không thực hiện theo đúng quy tắc xử sự nêu
ở bộ phận quy định của quy phạm pháp luật (là hậu quả bất lợi đối với chủ
thể vi phạm pháp luật).
Một số bài tập ví dụ:
1/ “Lực lượng vũ trang nhân dân tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân
dân, với Đảng và Nhà nước, có nhiệm vụ bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 4
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương
nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã
hội; bảo vệ Nhân dân, Đảng, Nhà nước và chế độ xã hội chủ nghĩa; cùng
toàn dân xây dựng đất nước và thực hiện nghĩa vụ quốc tế”. (Điều 65 Hiến pháp 2013)
Giả định: “Lực lượng vũ trang nhân dân”. Phần giả định trong trường hợp
này nêu lên quan hệ xã hội mà quy phạm này điều chỉnh, xác định rõ đối
tượng phải chịu sự điều chỉnh của quy phạm pháp luật này đó là lực lượng vũ trang nhân dân.
Quy định: “tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, với Đảng và Nhà
nước, có nhiệm vụ bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ
của Tổ quốc, an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội; bảo vệ Nhân dân,
Đảng, Nhà nước và chế độ xã hội chủ nghĩa; cùng toàn dân xây dựng đất
nước và thực hiện nghĩa vụ quốc tế”. Phần quy định trong trường hợp này nêu
lên cách thức xử sự của đối tượng được nêu ở phần giả định. Chế tài: không có.
2/ “Khi một bên tham gia giao dịch dân sự do bị lừa dối hoặc bị đe dọa thì có
quyền yêu cầu Toà án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô hiệu” (Điều 132 Bộ luật Dân sự 2005)
Giả định: “Khi một bên tham gia giao dịch dân sự do bị lừa dối hoặc bị đe
dọa”. Giả định trong trường hợp này đã nêu lên tình huống, hoàn cảnh chịu
sự điều chỉnh của quy phạm này đó là khi một bên tham gia giao dịch dân sự
do bị lừa dối hoặc bị đe dọa.
Quy định: “có quyền yêu cầu Toà án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô
hiệu”. Quy định trong trường hợp này nêu lên cách thức xử sự của đối tượng
được nêu ở phần giả định.
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 5
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương Chế tài: không có
3/ “Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác,
thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba
tháng đến hai năm” (Điều 121 Bộ luật Hình sự 1999)
Giả định: “Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người
khác”. Giả định trong trường hợp này đã nêu lên đối tượng phải chịu sự điều
chỉnh của quy phạm pháp luật này đó là người xúc phạm nghiêm trọng nhân
phẩm, danh dự của người khác.
Quy định: không được nêu rõ ràng trong quy phạm pháp luật nhưng ở dạng
quy định ngầm. Theo đó, quy định trong trường hợp này là không được xúc
phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác.
Chế tài: “bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù
từ ba tháng đến hai năm”. Chế tài ở đây là biện pháp của Nhà nước tác động
đến chủ thể vi phạm pháp luật II.
Phân tích cơ cấu của quan hệ pháp luật (xác định chủ thể, nội dung,
khách thể trong quan hệ pháp luật)
Một số bài tập ví dụ:
1/ Tháng 10/2009 bà B có vay của chị T số tiền 300 triệu đồng để hùn vốn
kinh doanh. Bà B hẹn tháng 2/1010 sẽ trả đủ vốn và lãi là 30 triệu đồng cho chị T.
Chủ thể: bà B và chị T - Bà B:
o Có năng lực pháp luật vì bà B không bị Tòa án hạn chế hay tước
đoạt năng lực pháp luật;
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 6
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương
o Có năng lực hành vi vì bà B đã đủ tuổi được tham gia vào quan hệ
dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự và không bị mắc các bệnh tâm thần.
 Bà B có năng lực chủ thể đầy đủ - Chị T:
o Có năng lực pháp luật vì chị T không bị Tòa án hạn chế hay tước
đoạt năng lực pháp luật;
o Có năng lực hành vi vì chị T đã đủ tuổi được tham gia vào quan hệ
dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự và không bị mắc các bệnh tâm thần.
 Chị T có năng lực chủ thể đầy đủ Nội dung: Bà B Chị T
- Quyền: được nhận số tiền vay
- Nghĩa vụ: giao khoản tiền để sử dụng; vay cho bà B;
- Nghĩa vụ: trả nợ gốc và lãi
- Quyền: nhận lại khoản tiền theo thỏa thuận.
gốc và lãi sau thời hạn vay.
Khách thể: khoản tiền vay và lãi
III. Các dạng bài tập về vi phạm pháp luật
1/ Xác định vi phạm pháp luật:
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 7
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương
Cần xác định một hành vi vi phạm pháp luật dựa vào 4 dấu hiệu sau:
- Nêu lên hành vi cụ thể (ví dụ: hành vi giết người, hành vi cố ý gây
thương tích…). Hành vi này ở dạng gì? (hành động hay không hành động).
- Hành vi này trái pháp luật gì? (pháp luật hình sự, pháp luật hành
chính, pháp luật dân sự, pháp luật hôn nhân và gia đình,…).
- Có lỗi của người thực hiện hành vi vi phạm (lỗi cố ý trực tiếp, hay cố
ý gián tiếp, hay vô ý do quá tự tin, hay vô ý do cẩu thả).
- Do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện (đủ tuổi theo
quy định + không bị mắc bệnh tâm thần).
2/ Phân tích cấu thành của vi phạm pháp luật
¤ Về mặt khách quan:
- Hành vi: việc làm của …(nêu ra việc làm cụ thể) là hành vi trái quy
định của pháp luật…..
- Hậu quả:…………………………………….
- Thời gian: …………………………………..
- Địa điểm: ……………………………………
- Hung khí: ………………………………….. ¤ Mặt chủ quan:
- Lỗi: Xác định trường hợp này là lỗi gì và chứng minh.
- Động cơ: ………………………………………..
- Mục đích: ……………………………………….
¤ Chủ thể vi phạm:
Chủ thể của vi phạm pháp luật là ……. (…. tuổi) là một công dân có đủ khả
năng nhận thức và điểu khiển hành vi của mình và không mắc bệnh tâm thần.
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 8
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương ¤ Mặt khách thể:
Hành vi của ….. đã xâm phạm tới quyền được bảo đảm về tính mạng, hay sức
khỏe, hay danh dự, nhân phẩm của công dân, vi phạm đến quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
3/ Xác định loại vi phạm pháp luật
Có các loại vi phạm pháp luật sau:
- Vi phạm pháp luật hình sự;
- Vi phạm pháp luật hành chính;
- Vi phạm pháp luật dân sự;
- Vi phạm quy chế của tổ chức.
MỘT SỐ DẠNG SO SÁNH
1. So sánh quy phạm PL và quy phạm XH : Tiêu chí so sánh Quy phạm PL Quy phạm XH Chủ thể ban
Nhà nước ban hành thừa nhận Các tổ chức XH hành
Thể hiện ý chí của các thành Ý chí Thể hiện ý chí của NN viên Tính chất Bắt buộc chung Tự nguyện Đượ Cơ chế
c bảo đảm thực hiện bằng thực hiện
Dựa trên tinh thần tự nguyện sự cưỡng chế của NN
2. So sánh các hình thức thực hiện PL : Tiêu chí Tuân thủ PL Thi hành PL Sử dụng PL Áp dụng PL SS
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 9
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương Các chủ thể Các chủ thể Nhà nước thông qua các kiềm chế Cách chủ thể thực hiện cơ quan nhà nước có không tiến PL thực hiện Nội dung nghĩa vụ pháp
thẩm quyền tổ chức cho hành những quyền chủ thể hành độ lý bằng hành
các chủ thể PL thực hiện ng mà độ của mình. ng tích cực. những quy định của PL. PL cấm. Hành động or Dạng hành Không hành Hành động không hành Hành động vi động động QP tương ứ PL cấm QP nghĩa vụ Mọi QP Mọi QP ng Mọi chủ thể Mọi chủ thể Mọi chủ thể thực hiện có thể thực Chủ thể thực hiện
nghĩa vụ bằng hiện or không Các cơ quan nhà nước. thực hiện nghĩa vụ 1
hành động tích theo ý chí của cách thụ động. cực. mình.
3. So sánh các loại lỗi : Tiêu
Lỗi vô ý do quá tự Lỗi vô ý do cẩu chí Lỗi cố ý trực tiếp Lỗi cố ý gián tiếp tin thả SS khinh suất, cẩu Chủ thể vi phạm thả nên chủ thể vi nhận thứ chủ thể vi phạm c rõ hành nhận thứ phạm không nhận
c rõ hành vi chủ thể vi phạm vi của mình là thấy trước hậu Về
vi phạm của mình là nhận thấy trước nguy hiểm cho xã quả nguy hiểm mặt nguy hiểm cho xã hậu quả nguy hội và thấy trước cho xã hội do lý hậu quả hội và thấy trước hiểm cho xã hội nguy hành vi của mình trí hậu quả nguy hiểm do hành vi của hiểm cho xã hội gây ra mặc dù có cho xã hội do hành mình gây ra. do hành vi của thể hoặc cần phải vi của mình gây ra. mình gây ra. thấy trước hậu quả đó. chủ thể tuy không chủ thể không Về
mong muốn hậu quả mong muốn hậu chủ thể vi phạm mặt xảy ra nhưng lại có quả xảy ra và tin không đặt ra vấn mong muốn hậu ý thái độ bàng quang tưởng rằng hậu đề ý chí. quả xảy ra. chí
để mặc cho hậu quả quả đó sẽ không xảy ra. xảy ra hoặc có thể
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 10
Tài liệu Pháp Luật Đại Cương ngăn chặn được.
4. Phân biệt văn bản quy phạm PL và VB áp dụng PL : Văn bản QPPL
Văn bản áp dụng pháp luật
Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Giống nhau
Dùng để điều chỉnh các quan hệ xã hội.
Chứa đựng qui tắc xử sự chung.
Chứa qui tắc xử sự cụ thể. Áp dụng nhiều lần . Áp dụng một lần. Khác nhau
Áp dụng cho một chủ thể xác
Áp dụng cho mọi chủ thể. định.
Hình thức: Luật, VB dưới luật
Hình thức: Bản án, quyết định…
5. Phân biệt quy phạm đạo đức và quy phạm PL: Quy phạm PL Quy phạm đạo đức Giống
Đều là quy tắc xử sự chung cho tất cả mọi người. nhau
Đều điều chỉnh các mối quan hệ xã hội mà quy phạm đó hướng tới. được đả được điề
m bảo thực hiện trên cơ sở cộng
u chỉnh bằng sự cưỡng chế
đồng và dư luận xã hội (lên án, phỉ nhổ,
của nhà nước (phạt, tù đầy...) khinh bỉ....).
được hình thành từ phong tục tập quán, Khác
hình thành do sự định hướng, ý trí
thói quen, truyền thống, dân tộc, vùng nhau của nhà nước miền..
có thế chỉ có giá trị ở một vùng nào đó
Phạm vi điều chỉnh thường rộng hơn
(ở nơi này là phù hợp, nơi khác không
(cả nước, cả tỉnh, cả vùng...) phù hợp...)
Edited by Nguyễn Quốc Tấn 15T2 Page 11
Document Outline

  • MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
  • MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN TRONG MÔN HỌC PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
    • I. Phân tích cấu trúc quy phạm pháp luật
    • II. Phân tích cơ cấu của quan hệ pháp luật (xác định chủ thể, nội dung, khách thể trong quan hệ pháp luật)
      • Một số bài tập ví dụ:
      • Nội dung:
    • III. Các dạng bài tập về vi phạm pháp luật
  • MỘT SỐ DẠNG SO SÁNH
    • 1. So sánh quy phạm PL và quy phạm XH :
    • 2. So sánh các hình thức thực hiện PL :
    • 3. So sánh các loại lỗi :
    • 4. Phân biệt văn bản quy phạm PL và VB áp dụng PL :
    • 5. Phân biệt quy phạm đạo đức và quy phạm PL: