Nắm trọn chuyên đề khối đa diện và khối tròn xoay

Cuốn sách gồm 448 trang, được biên soạn bởi nhóm tác giả Tư Duy Toán Học 4.0: Phan Nhật Linh, Nguyễn Duy Hiếu, Nguyễn Khánh Linh, Lê Huy Long, tóm tắt toàn bộ lý thuyết và phương pháp giải các dạng toán.Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
448 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Nắm trọn chuyên đề khối đa diện và khối tròn xoay

Cuốn sách gồm 448 trang, được biên soạn bởi nhóm tác giả Tư Duy Toán Học 4.0: Phan Nhật Linh, Nguyễn Duy Hiếu, Nguyễn Khánh Linh, Lê Huy Long, tóm tắt toàn bộ lý thuyết và phương pháp giải các dạng toán.Mời bạn đọc đón xem.

48 24 lượt tải Tải xuống
TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0 – LUYN THI ĐẠI HỌC NĂM 2021
NẮM TRỌN
CHUYÊN ĐỀ
KHỐI ĐA DIỆN
VÀ KHỐI TRÒN XOAY
(Dùng cho học sinh 11,12 và luyện thi Đại học năm 2021)
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ THÁNG 10/2020
LI NÓI ĐẦU
Các em hc sinh, quý thy và bạn đọc thân mến !
K thi THPT Quc Gia mt trong nhng k thi quan trng nhất đối vi mi chúng ta. Để
th tham d và đạt được kết qu cao nht thì vic trang b đầy đủ kiến thức và kĩ năng cần thiết là
mt điu vô cùng quan trng. Thu hiểu được điều đó, chúng tôi đã cúng nhau tiến hành biên son
b sách Nắm trọn các chuyên đ môn Toán 2021 giúp các em hc sinh ôn luyn hoàn
thin nhng kiến thc trng tâm phc v k thi, làm tài liu ging dy và tham kho cho quý thy
cô trước s thay đổi v phương pháp dạy hc và kim tra ca B Giáo dc và Đào tạo.
B sách chúng tôi biên son gm 4 quyn:
Quyn 1: Nm chọn chuyên đề Hàm s
Quyn 2: Nm trn chuyên đề Mũ – Logarit và Tích phân
Quyn 3: Hình hc không gian
Quyn 4: Hình hc Oxyz và S phc
Trong mi cun sách, chúng i trình bày mt cách ràng khoa hc to s thun li nht
cho các em hc tp và tham khảo. Đầu tiên tóm tt toàn b thuyết phương pháp giải các
dng toán. Tiếp theo là h thng các ví d minh họa đa dạng, tiếp cn xu hướng ra đ ca k thi
THPT Quốc Gia các năm gn đây bao gồm 4 mức độ: Nhn biết, Thông hiu, Vn dng và Vn
dng cao. Cui cùng là phn bài tp rèn luyn t cơ bản đến nâng cao để các em hoàn thin kiến
thức, rèn tư duy và rèn luyện tc đ làm bài. Tt cc bài tập trong sách chúng tôi đều tiến hành
gii chi tiết 100% để các em tin li cho việc so sánh đáp án tra cứu thông tin.
Để th biên son đầy đủ và hoàn thin b sách này, nhóm tác gi sưu tm, tham kho mt
s bài toán trích t đề thi ca các Sở, trường Chuyên trên các nước mt s bài toán ca các
thy/cô trên toàn quc. Chân thành cảm ơn quý thầy đã sáng to ra các bài toán hay và các
phương pháp gii toán hiu qu nht.
Mc nhóm tác gi đã tiến hành biên son phn biện kĩ lưỡng nhất nhưng vẫn không tránh
khi sai t. Chúng i rt mong nhận được nhng ý kiến phn hi đóng p t quý thy ,
các em hc sinh và bạn đọc để cun sách trn hoàn thiện hơn. Mọi ý kiến đóng góp, quý v vui
lòng gi v địa ch:
Gmail: Blearningtuduytoanhoc4.0@gmail.com
Fanpage: 2003 ÔN THI THPT QUC GIA
Cui cùng, nhóm tác gi xin gi li chúc sc khỏe đến quý thy cô, các em hc sinh và quý bn
đọc. Chúc quý v th khai thác hiu qu nht các kiến thc khi cm trên tay cun sách này !
Trân trng./
NHÓM TÁC GI
MC LC
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KNG GIAN
Trang
CH ĐỀ: TH TÍCH KHỐI ĐA DIỆN……......………………………......…………………..
1
Dng 1: M đầu v khối đa diện…………………………………………………………………...
11
Dng 2: Th tích khối lăng trụ……...…………...………………………………………………….
21
Dng 3: Th tích khi chóp có cnh bên vuông góc vi đáy………..………………………….
55
Dng 4: Th tích khi chóp có mt bên vuông góc với đáy……...……………………………..
83
Dng 5: Th tích khối chóp đều………………..…………………………………………………..
115
Dng 6: Th tích khi t diện đặc bit…………...………………………………………...……..
146
Dng 7: T s th tích……………………………..…………………………………………...….
191
Dng 8: Các bài toán th tích chn lc…………………....……………………………………....
236
Dng 9: Bài toán v góc khong cách…………………………………………………………...
279
Dng 10: Cc tr khi đa diện………………...……………………………………………………
321
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU………………....……
341
CH ĐỀ: KHI NÓN, KHI TR………………………...………………………………….
341
Dng 1: Tìm các yếu t liên quan đến khi nón, khi trụ……………………………………...
346
Dng 2: Khi tròn xoay ni, ngoi tiếp khối đa diện…...…………………………………….
370
Dng 3: Cc tr và toán thc tế v khi tròn xoay..……………………………...…………...…..
382
CH ĐỀ: KHI CU……………………....…….………………………………………………..
409
Dng 1: Khi cu ngoi tiếp t din…………………………………………………………….
409
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
1
CHỦ ĐỀ : THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I. Mt số định nghĩa cần nhớ
Hình lăng trụ là nh hai đáy hai đa giác bằng nhau nằm trên hai mặt phẳng song song
với nhau và các mặt bên đều là các hình bình nh.
Hình lăng trụ đứng
Định nghĩa: Hình lăng trụ đứng là hình lăng tr có cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
Tính chất: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật và vuông góc với mặt đáy.
Hình lăng trụ đều
Định nghĩa. Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
Tính chất. Các mặt bên của hình lăng trụ đều là các hình chữ nhật bằng nhau và vuông góc với
mặt đáy.
Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành.
Hình hộp đứng
Định nghĩa. Hình hộp đứng là hình hộp có cạnh bên vng góc với mặt đáy.
Tính chất. nh hộp đứng có
2
đáy là hình bình hành, 4 mặt xung quanh là 4 hình chữ nhật.
Hình hộp chữ nhật
Định nghĩa. Hình hộp chữ nhật là hình hộp đứng có đáy là hình chữ nhật.
Tính chất. nh hộp chữ nhật có
6
mặt là
6
hình chữ nhật.
Hình lập phương
Đnh nghĩa. Hình lập pơng là hình hộp chữ nhật
đáy và
4
mt bên đu là nh vuông
Tính chất. nh lập phương có
6
mặt đều là hình vuông.
Hình chóp hình đáy mt đa giác và các mặt n là các tam giác có chung mt đỉnh.
II. Thể tích khối đa diện
1. Công thức tính thể tích khối chóp
1
.
3
V S h
Trong đó:
S
là din tích đáy,
h
là chiều cao khối chóp.
Chú ý: Nếu khi chóp cần tính thể tích chưa biết chiều cao t ta phải xác định được vị trí chân
đường cao trên đáy.
LÍ THUYẾT
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
2
Chóp có cạnh bên vuông góc chiều cao chính là cạnh bên.
Chóp có hai mặt bên vng góc đáy đường cao là giao tuyến của hai mặt bên vng góc
đáy.
Chóp có mặt n vuông góc đáy chiều cao của mặt bên vuông góc đáy.
Chóp đều chiều cao hạ t đỉnh đến tâm đa giác đáy.
Chóp hình chiếu vuông c của một đỉnh lên xuống mặt đáy thuộc cạnh mặt đáy
đường cao là từ đỉnh tới hình chiếu.
2. Công thức tính thể tích khối lăng trụ
.V B h
Trong đó:
B
là din tích đáy,
h
là hiều cao khối lăng trụ.
Thể tích khối hộp chữ nhật:
..V a b c
Trong đó:
, , a b c
là ba kích thước của khối hộp chữ nhật.
Thể tích khối lập phương:
3
Va
Trong đó
a
là độ dài cạnh của hình lập phương.
III. Tỉ số thể tích
Cho khối chóp
.S ABC
,,A B C
là các điểm tùy ý lần lượt thuộc
,,SA SB SC
, ta có:
Công thức tỉ số thể tích:
. ' ' '
.
' ' '
..
S A B C
S ABC
V
SA SB SC
V SA SB SC
(hay gọi là công thức Simson)
Phương pp này được áp dụng khi khối chóp không xác đinh được chiều cao một cách dễ
dàng hoặc khối chóp cần tính là mt phần nh trong khi chóp lớn cần chú ý đến mt số
điều kiện sau:
Hai khối chóp phải cùng chung đỉnh.
Đáy hai khối chóp phải là tam giác.
Các điểm tương ứng nm trên các cạnh tương ứng.
Định Menelaus: Cho ba điểm thẳng hàng
. . 1
FA DB EC
FB DC EA
với
DEF
một đường thẳng
cắt ba đường thẳng
,,BC CA AB
lần lượt tại
,,D E F
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
3
IV. Một số công thức tính nhanh thể tích và tỷ số thế tích khối chóp và khối lăng trụ.
Công thức 1 : Thể tích tứ diện đều cạnh
a
:
3
.
2
12
S ABC
a
V
.
Công thức 2 : Với tdiện
ABCD
,,AB a AC b AD c
đôi mt vuông góc t thể tích
của nó là
1
6
ABCD
V abc
.
Công thức 3 : Với tứ diện
ABCD
,,AB CD a BC AD b AC BD c
t thể tích của
nó là
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2
12
ABCD
V a b c b c a a c b
.
Công thức 4 : Cho khối chóp
.S ABC
, , , , ,SA a SB b SC c BSC CSA ASB
thì
thể tích của nó là
2 2 2
.
1 2cos cos cos cos cos cos
6
S ABC
abc
V
.
Công thức 5 : Mặt phẳng cắt các cạnh của khối lăng trụ tam giác
.ABC A B C
lần lượt tại
,,M N P
sao cho
,,
AM BN CP
x y z
AA BB CC
t ta có
..
3
ABC MNP ABC A B C
x y z
VV

.
Công thức 6 : Mặt phẳng cắt các cạnh của khối hộp
.ABCD A B C D
lần lượt tại
, , ,M N P Q
sao cho
, , ,
AM BN CP DQ
x y z t
AA BB CC DD
thì ta
..
4
ABCD MNPQ ABCD A B C D
x y z t
VV
x z y t
.
Công thức 7 : Mặt phẳng cắt các cạnh của khối chóp tgiác
.S ABCD
đáy hình bình
hành lần lượt tại
, , ,M N P Q
sao cho
, , ,
SM SN SP SQ
x y z t
SA SB SC SD
thì ta công thức sau
đây
..
1 1 1 1
4
S MNPQ S ABCD
xyzt
VV
x y z t



1 1 1 1
x z y t
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
4
Li gii
Chọn A
K
SH BC
SAC ABC
nên
SH ABC
.
Gọi
, IJ
là hình chiếu của
H
trên
AB
BC
.
,SJ AB SJ BC
.
Theo giả thiết
45SIH SJH
.
Ta có:
SHI SHJ HI HJ
nên
BH
là đường phân
giác của
ABC
từ đó suy ra
H
là trung đim của
AC
.
3
1
.
2 3 12
SABC ABC
aa
HI HJ SH V S SH
.
Li gii
Chọn D
,
SAD ABCD AD
SH ABCD
SH AD SH SAD



Ta có
22
3SH SD DH a
,
2 2 2 2
15 3 2 3HC SC SH a a a
.
2 2 2 2
12 11CD HC HD a a a
.
Ta có
BF BC
BF SHC
BF SH

nên
, 2 6d B SHC BF a
.
2
11
. .2 3 .2 6 6 2
22
HBC
S BF HC a a a
Đặt
AB x
nên
1
..
22
AHB
a
S AH AB x
;
2
1 11
.
22
CDH
a
S DH DC
1
11
2
ABCD
S CD AB AD a x a
.
VÍ DỤ MINH HỌA
D1: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
, có
BC a
. Mặt phẳng
SAC
vuông góc với mặt đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy mt góc
45
. Tính thể tích khối
chóp
.S ABC
.
A.
3
12
a
B.
3
4
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
4
a
.
VÍ DỤ 2: Chonh chóp
.S ABCD
với đáy
ABCD
là hình thang vuông ti
A
D
, đáy nhỏ ca hình
thang là
CD
, cnh bên
15SC a
. Tam gc
SAD
là tam giác đều cnh
2a
và nm trong mt phng
vuông góc với đáy hình chóp. Gọi
H
là trung điểm cnh
AD
, khong cách t
B
ti mt phng
SHC
bng
26a
. Tính thch
V
ca khi chóp
.S ABCD
?
A.
3
24 6Va
. B.
3
86Va
. C.
3
12 6Va
. D.
3
46Va
.
A
B
D
C
S
F
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
5
AHB ABCD CDH BHC
S S S S
2
2
11
. 11 6 2 12 2 11
22
aa
x a x a a x a
.
2
11 12 2 11 12 2
ABCD
S a a a a
.
Vy
23
.
11
. . 3.12 2 4 6
33
S ABCD ABCD
V SH S a a a
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
B
trên
SB
sao cho
2
3
SB SB
C
trên
SC
sao cho
1
2
SC SC
.
Khi đó
2SA SB SC

.S AB C

là khi tứ diện đều.
Ta có:
23
3
2
AM 
2 2 3
33
AO AM
Nên
22
26
3
SO SA AO
3
AB C
S

.
Khi đó
.
1 2 2
.
33
S AB C AB C
V S SO

.
. S.
S.
. . 3 3 2 2
S ABC
S ABC AB C
AB C
V
SA SB SC
VV
V SA SB SC



.
Cách khác: áp dụng công thức 4
2 2 2
.
..
. 1 cos cos cos 2cos .cos. .cos 2 2
6
S ABC
SA SB SC
V ASB BSC CSB ASB BSC CSB
Lời giải
Chn B
các mặt phẳng
SAB
,
SBC
,
SCA
đều tạo với đáy mt
góc
60
hình chiếu vuông c của
S
xuống mặt phẳng
ABC
nằm bên trong tam giác
ABC
nên ta nh chiếu của
S
chính là tâm
I
của đường tròn nội tiếp tam gc
ABC
.
Gọi
p
là nửa chu vi tam giác
ABC
thì
9
2
AB BC CA
p


.
VÍ DỤ 3: Cho khi chóp
.S ABC
có góc
60ASB BSC CSA
2SA
,
3SB
,
4SC
. Thể tích
khối chóp
.S ABC
.
A.
43
. B.
32
. C.
22
. D.
23
.
DỤ 4: Cho nh chóp
.S ABC
5 cmAB
,
6 cmBC
,
7 cmCA
. Hình chiếu vuông c của
S
xuống mặt phẳng
ABC
nằm bên trong tam giác
ABC
. Các mặt phẳng
SAB
,
SBC
,
SCA
đều
to với đáy mt góc
60
. Gọi
AD
,
BE
,
CF
là các đường phân gc của tam giác
ABC
với
D BC
,
E AC
F AB
. Thể tích
.S DEF
gần với số o sau đây?
A.
3
3,7 cm
B.
3
3,4 cm
C.
3
2,9 cm
D.
3
4,1 cm
60
°
H
F
E
D
I
C
B
A
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
6
Ta có :
66
ABC
S p p AB p BC p AC
26
3
S
r
p

.
Suy ra chiều cao của hình chóp là :
.tan60 2 2hr
BE
là phân giác của góc
B
nên ta có :
EA BA
EC BC
.
Tương t :
FA CA
FB CB
,
DB AB
DC AC
.
Khi đó :
.
AEF
ABC
S
AE AF
S AC AB
.
AB AC
AB BC AC BC

.
Tương t :
.
CED
ABC
S
CA CB
S CA AB CB AB

,
.
BFD
ABC
S
BC BA
S BC CA BA CA

.
Do đó,
1
DEF ABC
ab bc ac
SS
a c b c b a c a a b c b




, với
BC a
,
AC b
,
AB c
2
.
ABC
abc
S
a b b c c a
210 6
143
.
1 210 6
. .2 2
3 143
S DEF
V
33
280 3
cm 3,4 cm
143

Lời giải
Chọn D
.
Gọi
H
là trung đim của cạnh
OC SH ABCD
.
K
HP AB P AB
Ta có
AB HP
AB SHP AB SP
AB SH
.
Do đó
0
; 60SAB ABCD SPH
.
0
tan60 3 3
SH
SH HP
HP
Trên
,ABCD
3 3 3 3 3
//
4 4 4 4
HP AB
HP AH a a
HP BC HP BC SH
BC AB
BC AC
.
3
2
1 1 3 3 3
. . . .
3 3 4 4
ABCD
aa
V SH S a
F
E
D
C
B
A
I
D5: Chonh chóp
.S ABCD
đáyhình vuông tâm
O
cạnh bằng
.a
Hình chiếu vng góc của
đỉnh
S
lên mặt phẳng
ABCD
là trung đim của cạnh
.OC
c giữa mặt phẳng
SAB
và mặt phẳng
ABCD
bằng
60 .
Tính theo
a
thể tích
V
của hình chóp
..S ABCD
A.
3
33
4
a
V
. B.
3
3
8
a
V
. C.
3
33
8
a
V
. D.
3
3
4
a
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
7
Lời giải
Chọn C
Gi
,MN
là trung điểm ca
,AB AC
G
là trng tâm ca
ABC
.
'B G ABC
0
', ' 60BB ABC B BG
.
'.
11
. . ' . . . '
36
A ABC ABC
V S B G AC BC B G

Xét
'B BG
vuông ti
G
, có
0
' 60B BG
3
'
2
a
BG
. (na tam giác đều)
Đặt
2AB x
. Trong
ABC
vuông ti
C
có
0
60BAC
tam giác
ABC
là na tam giác đều
, 3
2
AB
AC x BC x
Do
G
là trng tâm
ABC
33
24
a
BN BG
. Trong
BNC
vuông ti
C
:
2 2 2
BN NC BC
2 2 2
22
3
9 9 3 2 13
3
16 4 52
33
2 13
2 13
a
AC
a x a a
x x x
a
BC
Vy
3
'
1 3 3 3 3 9
. . .
6 2 208
2 13 2 13
A ABC
a a a a
V 
.
Lời gii
Chn B
TYPS: Hai khối đa diện đồng dạng với t số
k
thì ta có
3
1
2
V
k
V
. Áp dụng vào bài toán sau đây”
D6: Cho lăng trụ tam giác
. ' ' 'ABC A B C
có
'BB a
, góc giữa đường thng
'BB
và
ABC
bng
60
, tam giác
ABC
vuông ti
C
và góc
60BAC 
. Hình chiếu vuông góc ca đim
'B
lên
ABC
trùng vi trng tâm ca
ABC
. Th tích ca khi t din
'.A ABC
theo
a
bằng
A.
3
7
106
a
. B.
3
15
108
a
. C.
3
9
208
a
. D.
3
13
108
a
.
60
°
60
°
C'
A'
G
M
N
B
C
A
B'
DỤ 7: Cho khối tdiện đều
ABCD
có thể tích
V
. Gọi
,,M N P
lần lượt là trọng tâm các tam giác
,,ABC ACD ADB
V
là thể tích khối tứ diện
AMNP
. Tính t số
V
V
.
A.
8
81
V
V
. B.
6
81
V
V
. C.
4
27
V
V
. D.
4
9
V
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
8
Ta có mặt phng
MNP
cắt các mặt của tứ diện theo các đoạn giao tuyến
,EF FH
HE
do vậy
thiết diện là tam giác
EFH
. Ta dễ có
//MNP BCD
2
;;
3
d A MNP d A BCD
Ta cũng có
2
1 1 2 1
.
4 4 3 9
MNP EFH BCD BCD
S S S S



Do đó
1 2 6
; . ; .
3 81 81
AMNP MNP BCD ABCD
V d A MNP S d A BCD S V
.
Lời giải
Chọn D
Giả sử
.
2020
ABC A B C
VV

.
Ta có
..
12
;.
3 3 3
C ABC ABC C ABB A
V
V d C ABC S V V
.
Ta lại có :
.
.
1
. ; .
3
1
. ; .
3
ABC
P ABC
C ABC
ABC
d P ABC S
V
V
d C ABC S
D8: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
thể tích bằng 2020. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm của
AA
;
BB
đim
P
nằm trên cạnh
CC
sao cho
3PC PC
. Thể tích của khối đa diện li các đỉnh
các điểm
, , , , ,A B C M N P
bằng
A.
2020
3
. B.
5353
3
. C.
2525
3
. D.
3535
3
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
9
.
;
31
44
;
P ABC
d P ABC
PC
VV
CC
d C ABC
. Mặt khác:
.
.
1
. ; .
3
1
. ; .
3
ABNM
P ABNM
C ABB A
ABB A
d P ABB A S
V
V
d C ABB A S



.
;;d P ABB A d C ABB A
1
2
ABNM ABB A
SS

.
Suy ra
.
.
.
11
23
P ABNM
P ABNM
C ABB A
V
VV
V
. Vậy
. . .
7 3535
12 3
ABC MNP P ABNM P ABC
V V V V
.
Cách 2: Dùng công thức giải nhanh
Ta có:
.
.
1
3
ABC MNP
ABC A B C
V
AM BN CP
V AA BB CC



.
2020 1 1 3 3535
3 2 2 4 3
ABC MNP
V



.
Lời giải
Chọn B
Gọi
V
là thể tích của khi đa diện các đỉnh các điểm
, , , , ,A B C M N P
.
1
V
là thể tích của khối lăng tr
.ABC A B C
. Gọi
H
là trọng
tâm của tam giác
ABC
. điểm
A
cách đều các điểm
,,A B C
n
A H ABC
.
Hơn nữa
AA ABC A

nên
, 60AA ABC A AH


.
Suy ra
.tan60 tan60
3
a
A H AH a

. Do đó
23
1
33
..
44
ABC
aa
V S A H a
(đvtt)
11
..
2
1
.
3 3 3
A ABC ABC A BCC B
VV
V S A H V
.
Từ
4
4
5
3
33
44
NB BB
NB NB
PC PC
PC CC BB



Suy ra
1
,
2
BCPN
S NB PC d BB CC


1 4 3
,
2 5 4
BB BB d BB CC




31
.,
40
BB d BB CC
31
.
40
BCC B
S

. . . 1
31 31 31
40 40 60
M BCPN M BCC B A BCC B
V V V V
.
. . 1
1 1 1 1
.
3 2 2 6
M ABC ABC A ABC
V S A H V V
(vì
M
là trung đim của
AA
)
DỤ 9: Cho lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
a
, góc giữa cạnh bên với mặt
phẳng đáy bằng
60
A
cách đều 3 điểm
,,A B C
. Gọi
M
trung điểm của
AA
;
N BB
thỏa n
4NB NB
P CC
sao cho
3PC PC
. Th tích của khối đa diện lồi các đỉnh là các điểm
, , , , ,A B C M N P
bằng
A.
3
3
4
a
. B.
3
41 3
240
a
. C.
3
23 3
144
a
. D.
3
19 3
240
a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
10
Vậy thể tích cần tìm
3
. . 1
41 41 3
60 240
M ABC M BCPN
a
V V V V
(đvtt)
Cách 2: Dùng công thức giải nhanh
Ta có:
.
.
1
3
ABC MNP
ABC A B C
V
AM BN CP
V AA BB CC



33
.
3 1 4 3 41 3
12 2 5 4 240
ABC MNP
aa
V



.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
3.5 15
ABC A B C
V

(đvtt).
Ta có
. '.GG MNP G MNP G MNP
V V V

.
Do
,,M N P
lần lượt là trung điểm của
,,AA BB CC
nên mp
MNP
chia khối lăng trụ
.ABC A B C
thành hai khối lăng trụ bằng nhau
.ABC MNP
.MNP A B C
.
Lại
G ABC
nên
..
1
3
G MNP ABC MNP
VV
Tương tự ta có
..
1
3
G MNP A B C MNP
VV
Do đó
. '. . .
11
33
GG MNP G MNP G MNP ABC MNP MNP A B C
V V V V V
. . .
1 1 1
.15 5
3 3 3
ABC MNP MNP A B C ABC A B C
V V V
.
VÍ DỤ 10: Cho lăng trụ
.ABC A B C
diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 5. Gi
,,M N P
lần lượt là
trung điểm của
,,AA BB CC
.
,GG
lần lượt là trọng tâm của hai đáy
,ABC A B C
. Thể tích của khi
đa din li các đỉnh là các đim
, , , ,G G M N P
bằng
A.
10
. B.
3
. C.
5
. D.
6
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
11
DẠNG 1 : MỞ ĐẦU KHỐI ĐA DIỆN
Câu 1: Khối tứ din
ABCD
thể tích
V
,
AB a
,
CD b
, góc giữa hai đường thẳng
AB
CD
là
khoảng cách giữa chúng bằng
c
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
sin
6
abc
V
. B.
sin
2
abc
V
. C.
sin
3
abc
V
D.
sinV abc
.
Câu 2: Khối tdiện
ABCD
thể tích
V
,
AB a
góc giữa hai mặt phẳng
CAB
DAB
bằng
.
Các tam giác
CAB
,
DAB
diện tích lần lượt là
1
S
2
S
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
12
2 sinSS
V
a
. B.
12
4 sin
3
SS
V
a
. C.
12
4 sinSS
V
a
D.
12
2 sin
3
SS
V
a
.
Câu 3: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là một nh vng cạnh
a
. Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng
đáy, còn cạnh bên
SC
tạo với mặt phẳng
()SAB
một góc
30
. Thể tích của hình chóp đó bằng
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
4
a
. C.
3
2
2
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 4: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là mt hình vuông cạnh
a
. Các mặt phẳng
()SAB
()SAD
cùng
vuông c với mặt phẳng đáy, n cạnh bên
SC
tạo với mặt phẳng đáy một c
30
. Thể ch
của khối chóp đã cho bằng
A.
3
6
9
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
6
4
a
. D.
3
3
9
a
.
Câu 5: Cho mt hình chóp tgiác đều có cạnh đáy bằng
a
và din tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy.
Khi đó thể tích của hình chóp bằng
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 6: Nếu một hình chóp đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên
n
lần t thể tích của nó tăng lên
A.
2
n
lần. B.
2
2n
lần. C.
3
n
lần. D.
3
2n
lần.
Câu 7: Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
'2AA
, khoảng cách t
A
đến các đường thẳng
',CC'BB
,
lần lượt bằng
1
2
; khoảng ch
C
đến đường thẳng
'BB
bằng
5
. Thch khối lăng trụ
. ' 'C'ABC A B
bằng
A.
2
. B.
2
3
. C.
4
D.
4
3
.
Câu 8: Cho khối tứ diện
.O ABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc thỏa mãn
2 2 2
12OA OB OC
.
Thể tích lớn nhất của khối tứ diện
.O ABC
bằng
A.
8
. B.
4
3
. C.
4
D.
8
3
.
Câu 9: Thể tích của khối chóp cụt có din tích hai đáy lần lượt là
12
,SS
chiều cao bằng
h
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
12
A.
1 2 1 2
()h S S S S
. B.
1 2 1 2
()
3
h S S S S
. C.
1 2 1 2
()
3
h S S S S
D.
1 2 1 2
()h S S S S
.
Câu 10: Cho hình hộp
. ' ' 'D'ABCD A B C
đáy hình thoi cạnh
0
, 60a BAD
chiều cao bằng
23a
Gọi
M,N
lần lượt là trung đim các cạnh
' ', ' 'A B A D
. Tính thể tích khối đa diện
'ABDA MN
A.
3
7
8
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
5
8
a
D.
3
2
8
a
.
Câu 11: Cho hình hp đứng
.ABCD A B C D
,AB AD a
3
2
a
AA
c
60
o
BAD
. Gọi
M
N
lần lượt trung
điểm c cạnh
AD

AB

.Thể tích khối chóp
.A BDMN
là:
A.
3
3
16
a
. B.
3
3
16
a
.
C.
3
33
16
a
. D.
3
16
a
.
Câu 12: Cho hình lăng trụ tam gc đều
.ABC A B C
tất cả các cạnh bằng
a
. Gọi
,MN
lần lượt là
trung đim các cạnh
AB
BC

. Mặt phẳng
A MN
cắt cạnh
BC
tại
P
, Thể tích khối đa din
.MBP A B N

bằng:
A.
3
3
24
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
73
96
a
. D.
3
73
32
a
.
Câu 13: Cho khối t diện
OABC
OA
,
OB
,
OC
đôi một vuông góc với nhau thỏa mãn
6OA OB OC
. Thể tích lớn nhất của khối tứ diện
OABC
bằng
A.
8
. B.
4
3
. C.
4
. D.
8
3
.
Câu 14: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
có din tích đáy bằng
S
, chiều cao bằng
h
. Thể tích khối tứ din
A ABD
bằng
A.
4
Sh
. B.
6
Sh
. C.
2
Sh
. D.
3
Sh
.
Câu 15: Cho hình lăng trđều độ dài cạnh đáy bng
.a
Chiều cao của hình lăng trbằng
h
, điện tích
mt mặt đáy là
S
. Tổng khoảng cách tmột điểm trong hình lăng trụ tới tất cả các mặt của hình
lằng trụ bằng
A.
2S
h
a
. B.
3S
h
a
. C.
2S
a
. D.
3S
a
.
Câu 16: Cho lăng trụ đứng
.'ABC A B C

đáy là tam giác đều
,2a AA a
. Gọi
,MN
lần lượt là trung
điểm của
,AA BB

G
là trọng tâm của tam giác
ABC
. Mặt phẳng
MNG
cắt
,CA CB
lần
lượt tại
,EF
. Thể tích khối đa diện có 6 đỉnh là
, , , , ,A B M N E F
bằng
A.
3
3
9
a
. B.
3
23
9
a
. C.
3
3
27
a
. D.
3
23
27
a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
13
Câu 17: Cho hình hộp đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
AB AD a
,
3
AA'
2
a
60
o
BAD
. Gọi
M
N
lần lượt là trung đim các cạnh
''AD
''AB
. Tính thể tích khối chóp
.A BDMN
.
A.
3
3
16
a
. B.
3
3
16
a
. C.
3
33
16
a
. D.
3
16
a
.
Câu 18: Chonh lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'ABC A B C
tt cả các cạnh bằng
a
. Gi
M
N
lần lượt là
trung điểm các cạnh
AB
''BC
. Mặt phẳng
'A MN
cắt cạnh
BC
tại
P
. Thể tích khối đa diện
. ' 'MBP A B N
bằng
A.
3
3
24
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
73
96
a
. D.
3
73
32
a
.
Câu 19: Cho hình hộp đứng
. ABCD A B C D
3
; AA'
2
a
AB AD a
góc
0
60BAD
. Gọi
;MN
lần lượt là trung đim của
A'D'; ' 'AB
. Tính thể tích khối đa diện
. ’.BCD MNB C D
A.
3
3
16
a
. B.
3
7
32
a
. C.
3
9
16
a
. D.
3
17
32
a
.
Câu 20: Cho lăng trụ tam giác
. ABC A B C
thể tích bằng 72. Gọi
M
trung điểm của cạnh
’;AB
các
điểm
,NP
tha mãn
31
' ' ';
44
B N B C BP BC
. Đường thẳng
NP
cắt
BB
tại
E
, đường thẳng
ME
cắt
AB
tại
Q
. tính thể tích khi đa diện
. AQPC C A MN
.
A.
55
. B.
59
. C.
52
. D.
56
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
14
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.D
3.D
4.A
5.A
6.C
7.A
8.B
9.B
10.A
11.B
12.C
13.B
14.B
15.A
16.A
17.B
18.C
19.D
20.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn A
Dựng điểm
E
sao cho tứ giác
BDCE
là hình bình hành. Khi đó
//CD BE
//CD ABE
,,d AB CD d C ABE c
;
,,AB CD AB BE

.
11
. .sin , sin
22
ABE
S AB BE AB BE ab

.
Vậy
.
1 1 1 sin
. . , . sin .
3 3 2 6
ABCD C ABE ABE
abc
V V S d C ABE ab c
.
Câu 2: Chọn D
Gọi
H
là hình chiếu vuông c của
C
trên
ABD
E
là hình chiếu vng c của
H
trên
AB
. Khi đó
,,CAB DAB HE CE CEH
.
CH AB
CE AB
HE AB

. Do đó
.
2
ABC
CE AB
S
1
2
2
ABC
S
S
CE
AB a
.
CEH
vuông tại
H
1
2 sin
sin sin .sin
S
CH
CEH CH CE
CE a

.
Vậy
1 1 2
.2
2 sin 2 sin
11
. . . .
3 3 3
ABCD C ABD DAB
S S S
V V S CH S
aa

.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
15
Câu 3: Chn D
Ta có
CB AB
CB SAB
CB SA


.
Suy ra góc giữa
SC
với mặt phẳng
SAB
là
30CSB 
.
Do đó,
.cot 30 3SB CB a
. Suy ra
22
2SA SB AB a
.
vậy
3
.
12
.
33
S ABCD ABCD
V SA S a
.
Câu 4: Chn A
Do
SAB ABCD
SA ABCD
SAD ABCD

.
Suy ra góc giữa
SC
với mặt phẳng đáy
30SCA 
.
Suy ra
16
.tan30 2.
3
3
a
SA AC a
.
Do đó
3
.
16
.
39
S ABCD ABCD
V SA S a
.
Câu 5: Chọn A
Gi s nh chóp đều
.S ABCD
đáy
ABCD
là
hình vuông cạnh
a
tâm
O
. Đặt
SO h
.
Gọi
M
là trung đim
BC
.
Ta có
2
2 2 2
4
a
SM SO OM h
.
2
2
1
4 4. . . 2. .
24
xq SBC
a
S S SM BC h a
2
xq day
SS
2
22
3
22
42
aa
h a a h
.
3
2
.
1 1 3 3
. . .
3 3 2 6
S ABCD ABCD
aa
V SO S a
.
Câu 6: Chn C
Ta chỉ xét hai hình chóp đều tam giác, tứ giác
Trường hợp 1: Hình chóp đều tam giác có cạnh đáy bằng
a
và chiều cao
.
Thể tích khối chóp tam giác đều ban đầu:
2
1
13
..
34
a
Vh
.
Thể tích khối chóp sau khi tăng chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên
n
lần:
2
3
21
3
1
..
34
na
V nh n V
.
M
O
A
B
C
D
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
16
Kết luận: một hình chóp tam giác đều chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên
n
lần tthể tích
của nó tăng lên
3
n
lần.
Trường hợp 2: Hình chóp đều tứ giác cạnh đáy bằng
a
và chiều cao
h
.
Thể tích khối chóp tứ giác đều ban đầu:
2
1
1
..
3
V a h
.
Thể tích khối chóp tứ giác đều sau khi tăng chiều cao và cạnh đáy ng tăng lên
n
lần:
2
3
21
1
..
3
V na nh n V
.
Kết luận: một hình chóp tứ giác đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên
n
lần thì thể tích của
nó tăng lên
3
n
lần.
Kết luận: Nếu mt nh chóp đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên
n
lần tthể tích của
nó tăng lên
3
n
lần.
Nhận xét: Ta có thể dùng mt kết quả quen thuộc
Nếu ta tăng các kích thước của đa giác lên
lần t din tích đa giác sẽ tăng lên
2
k
lần.
Nếu tăng diện tích đáy của khối chóp lên
2
k
lần và chiều cao
k
lần thì thể tích khối chóp sẽ
tăng lên
3
k
lần.
Câu 7: Chọn A
Gọi
,HK
làn lượt hình chiếu vuông c của
A
lên
BB',CC'
ta có
( , ') 1, (A,CC') 2AH d A BB AK d
2 2 2
5AH AK HK AHK
vuông tại
1
.1
2
AHK
A S AH AK
. Vậy
. ' ' '
. ' 2
ABC A B C AHK
V S AA
.
Câu 8: Chọn B
Ta có
.
1
..
6
O ABC
V OA OB OC
.
Sử dụng bất đẳng thức AM – GM có
3
2 2 2 2 2 2
.
84
12 3 . .OC . . 8
63
O ABC
OA OB OC OA OB OA OB OC V
Câu 9: Chọn B
Thể tích hình chóp cụt là
1 2 1 2
()
3
h S S S S
Câu 10: Chọn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
17
Chú ý:
'ABDA MN
là mt hình chóp cụt hai tam
giác đáy
,'ABD A MN
.
Do đó
1 2 1 2
()
3
h S S S S
V

.
Trong đó,
23ha
22
1 2 ' ' ' '
3 1 3
,
4 4 16
ABD A MN A B D
aa
S S S S S
Vậy
2 2 2 2 2
2 3 3 3 3 3 7
( . )
3 4 16 4 16 8
a a a a a a
V
.
Câu 11: Chọn B
Ta có:
3
0
.
1 1 1 3
.sin60
3 3 2 2 2 2 32
A A MN A MN
a a a a
V S AA




.
Khi chóp cụt
.ABD A MN
22
12
3 3 3
,,
2 4 16
ABD A MN
a a a
h S S S S
.
Do đó
2 2 4 3
. 1 2 1 2
3 3 3 3 7
3 6 4 16 64 32
ABD A MN
h a a a a a
V S S S S




Do đó
3 3 3
. . .
73
32 32 16
A BDMN ABD A MN A A MN
a a a
V V V

.
Câu 12: Chọn C
Ta có
1
~
2
MP BP BM
MBP A B N
A N B N A B

theo tỉ số
1
2
Khi đa diện
.MBP A B N

là khối chóp cụt chiều cao
h BB a

.
Din tích hai đáy là :
22
12
1 3 1 3
,
2 8 4 32
A B N A B C MBP A B N
aa
S S S S S S
.
Vậy
2 2 2 2 3
1 2 1 2
3 3 3 3 7 3
.
3 3 8 32 8 32 96
MBP A B N
h a a a a a a
V S S S S





.
Câu 13: Chọn B
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số không âm, ta
có:
3
6 3 . .OA OB OC OA OB OC
. . 8OA OBOC
Ta có
1
..
6
OABC
V OA OB OC
14
.8
63

.
Dấu
""
xảy ra khi
2OA OB OC
.
Vậy
OABC
V
lớn nhất là
4
3
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
18
Câu 14: Chọn B
Ta có
.
11
22
ABD ABCD A ABD A ABCD
S S V V

11
. . . ;
2 3 6
ABCD
Sh
S d A ABCD

.
Câu 15: Chn A
Xét hình lăng trđều
H
đã cho đáy là đa giác đều
n
đỉnh. Xét
điểm
I
bất kỳ trong hình lăng trđều
H
đã cho. Khi đó nối
I
với
các đỉnh của
H
ta được
2n
khối chóp đỉnh
,I
trong đó
hai khối chóp đáy hai mặt đáy của
H
, và
n
khối chóp đáy
các mặt bên của
H
. Diện tích của mi mặt đáy của
H
là
,S
din
tích của mi mặt bên của
H
bằng
ah
. Gọi
1 2 1 2
, ,..., , ,
n n n
h h h h h

lần
lượt là khoảng cách t
I
đến các mặt bên các mặt đáy của
H
. Vậy theo công thức tính thể
tích của khối lăng trụ và khối chóp ta có:
1 2 1 2 1 1 2
1 1 1 1
... . ... . . .
3 3 3 3
n n n n n n
H
V V V V V V Sh h ah h ah h S h S
1 2 1 2
11
...
33
n n n
h
S
S h h h a h h
h

1 2 1 2
11
... ...
3 3 3 3
nn
SS
S h h h a h h h a S
1 2 1 2 1 2
22
... ...
n n n n
SS
h h h h h h h h h
aa

.
Câu 16: Chn D
Ta có
3
2
1.
1 1 3 3
..
3 3 2 6
C ABNM ABNM
aa
V V CH S a
.
//
/ / / /
MN GMN
AB ABC
AB MN
GMN ABC EF AB MN
.
Suy ra
2
3
CF CG CE
CB CH CA
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
19
Suy ra
33
.EFNM
. 1 .EFNM 1
1
33
11
5 4 4 3 2 3
22
33
9 9 9 6 27
4. . .1.1
22
C
BFN AEM C
V
aa
V V V V
V
Câu 17: Chn B
Dễ thấy
'.A MN ADB
là hình chóp cụt và hai đáy là hai
tam giác đều đồng dạng theo tỉ số là
1
2
.
Ta có:
2
3
4
ADB
a
S
2
'
13
4 16
A MN ADB
a
SS

3
'
1
.
3 32
AA MN A MN
a
V AA S
3
'.
17
AA .
3 32
A MN ADB A MN ADB A MN ADB
a
V S S S S

3
. ' . '
3
16
A BDMN A MN ADB AA MN
a
V V V
.
Câu 18: Chn C
Ta
//A N ABC
. Gi
K
là trung đim của đoạn thẳng
BC
.Suy ra
//AK A N
.
Mặt khác
A MN BC P

nên
P
là trung đim của đoạn
thẳng
BK
.
Dễ thấy
. ' 'MBP A B N
là hình chóp cụt hai đáy là hai tam
giác đồng dạng theo tỉ số là
1
2
.
Ta có
2
13
. .sin60
28
o
A B N
a
S A B A N


2
13
4 32
MBP A B N
a
SS


.
Vậy
3
. ' ' ' ' ' '
1 7 3
AA .
3 96
MBP A B N MBP A B N MBP A B N
a
V S S S S
.
Câu 19: Chọn D
Đặt:
1
V
thể ch của khối hộp đứng
. ABCD A B C D
.
2
V
thể tích của khối chóp cụt
. .A MN ABD
V
thể tích của đa diện
. ’.BCD MNB C D
Ta có:
3
0
1
33
. . .sin60 .
24
aa
V B h a a
32
' ' ' '
1 3 3
;
4 16 4
A MN A B D ABD
aa
S S S
2 ' '
2 2 2 2 3
.
3
3 3 3 3 3 7
.
6 16 4 16 4 32
A MN ABD A MN ABD
h
V S S S S
a a a a a a




CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
20
Do đó:
3 3 3
12
3 7 17
4 32 32
a a a
V V V
.
Câu 20: Chọn B
Đặt:
V
thể tích khối lăng tr
. . V 72ABC A B C 
.
1
V
là thể tích khối đa din
. AQPC C A MN
.
2
V
là thể tích khối chóp cụt
.'BQP B MN
.
Ta có:
11
' ' 3 6
BP BQ BQ
B N B M BA
'MN
'MN
' ' '
1 1 1 1
.
6 4 24 24
1 3 3 3
.
2 4 8 8
BQP
BQP BAC
BAC
B
B BAC
B A C
S
SS
S
S
SS
S


Suy ra:
2 'MN 'MN
.
3
BQP B BQP B
h
V S S S S
.
1 3 1 3 1 3 1 13
. 13.
3 24 8 24 8 3 24 8 8 72
BAC
BAC BAC BAC BAC
hS
hV
S S S S







Vậy:
12
72 13 59.V V V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
21
DẠNG 2 : THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ ĐỨNG
Th tích ca khối lăng trụ đứng có diện tích đáy
S
, chiều cao (độ dài cnh bên )
h
.V S h=
Khối lăng trụ đứng là khối lăng trụ có cạnh bên vuông góc với đáy .
Chiều cao của khối lăng trụ đứng bằng độ dài cạnh bên của khối lăng trụ.
Khối lăng trụ đa giác đều khối lăng trụ đứngđáy là một đa giác đều ( khối lăng trụ tam giác
đều, khối lăng trụ lục giác đều…)
Khai thác các giả thiết góc và khoảng cách cho khối lăng trụ đứng tam giác.
Kẻ
( ) ( )
,AH BC H BC AK A H K A H

ta có
( ) ( )
( )
,A HA A BC ABC

==
.tanh AH
=
.
( )
AK A H
AK A BC
AK BC
⊥
( )
( )
,
A
AK d d A A BC
==
2 2 2
1 1 1
A
d h AH
=+
Thể tích của một khối lập phương cạnh
a
3
Va=
.
Với hình lập phương cạnh
a
ta chú ý:
Diện tích mỗi mặt của hình lập phương là
2
Sa=
.
Diện tích toàn phần ( tổng diện tích các mặt) của hình lập phương là
2
6
TP
Sa=
.
Độ dài đường chéo của hình lập phương là
3da=
.
Độ dài đường chéo mỗi mặt của hình lập phương là
2a
.
( )
( )
( )
( )
3 2 3
, , ,
33
aa
d A A BD d A CB D
==
.
( ) ( )
2
,,
2
a
d AC CD d AC A B
==
.
Thể tích của một khối hộp chữ nhật kích thước
,,a b c
..V a b c=
.
Diện tích toàn phần ( tổng diện tích các mặt ) của hình hộp chữ nhật là
( )
2
TP
S ab bc ca= + +
.
Độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật là
2 2 2
d a b c= + +
hay
2 2 2
AC AB AD AA

= + +
.
Kẻ
( )
DH AD H AD

⊥
, ta có
( ) ( )
( )
,DHC ACD ADD A
==
.
( )
AB BCC B

nên
( )
( )
,AC B AC BCC B
=
.
( )
( )
2 2 2 2
,
1 1 1 1
A A BD
d AB AD AA
= + +
LÍ THUYẾT
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
22
Câu 1: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC
CD

bằng
a
. Tính thể tích
V
của khối lập phương đã cho.
A.
3
8Va=
. B.
3
22Va=
. C.
3
33Va=
. D.
3
27Va=
.
Câu 2: Một khối hộp chữ nhật diện tích các mặt xuất phát từ cùng một đỉnh lần lượt
( )
2
10 cm
,
( )
2
20 cm
,
( )
2
80 cm
. Thể tích
V
của khối hộp chữ nhật đó.
A.
( )
3
40V cm=
. B.
( )
3
80V cm=
. C.
( )
3
80 10V cm=
. D.
( )
3
40 10V cm=
.
Câu 3: Khi tăng độ dài mỗi cạnh của một khối hộp chữ nhật lên 2 lần thì thể tích của tăng lên bao
nhiêu lân?.
A.
7
lần. B.
2
lần. C.
4
lần. D.
8
lần.
Câu 4: Cho lăng trụ tam đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác cân với
AB AC a==
,
120BAC =
, mặt phẳng
( )
AB C

tạo với đáy một góc
60
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3
8
a
V =
. B.
3
9
8
a
V =
. C.
3
8
a
V =
. D.
3
3
4
a
V =
.
Câu 5: Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
BB a
=
, đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
B
2AC a=
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho
A.
3
2
a
V =
. B.
3
Va=
. C.
3
6
a
V =
. D.
3
3
a
V =
.
Câu 6: Cho khối hộp chữ nhật
. ' ' ' 'ABCD A B C D
,3AB a AD a==
và mặt phẳng
( ' ' )A D CB
tạo với
đáy một góc
0
60
. Thể tích
V
của khối hộp chữ nhật là
A.
3
Va=
. B.
3
3Va=
. C.
3
3Va=
. D.
3
9Va=
.
Câu 7: Cho khối hộp chữ nhật
. ' ' ' 'ABCD A B C D
AB AD a==
'AC
tạo với mặt phẳng
( ' ')ABB A
một góc
0
30
. Thể tích
V
của khối hộp chữ nhật là
A.
3
32Va=
. B.
3
2Va=
. C.
3
2Va=
. D.
3
6Va=
.
Câu 8: Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
AB a=
,
3BC a=
,
2AC a=
góc giữa
CB
( )
ABC
bằng
o
60
. Mặt phẳng
( )
P
qua trọng tâm tứ diện
CA B C
, song song với mặt đáy lăng trụ và cắt
các cạnh
AA
,
BB
,
CC
lần lượt tại
E
,
F
,
Q
. Tỉ số thể tích của khối tứ diện
CEFQ
khối
lăng trụ đã cho gần số nào sau đây nhất?
A.
0,06
. B.
0,25
. C.
0,09
. D.
0,07
.
Câu 9: Cho hình hộp đứng
.ABCD A B C D
, đáy một hình thoi. Biết diện tích của hai mặt chéo
,ACC A BDD B
lần lượt là
12
,SS
và góc
o
90BA D
=
. Tính thể tích
V
của khối hộp đã cho.
A.
( )
12
22
4
21
4
SS
V
SS
=
. B.
( )
12
22
4
12
2
SS
V
SS
=
. C.
( )
12
22
4
21
2
SS
V
SS
=
. D.
( )
12
22
4
12
4
SS
V
SS
=
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
23
Câu 10: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông, các tam giác
SAB
SAD
là những tam
giác vuông tại
A
. Mặt phẳng
( )
P
qua
A
vuông góc với cạnh bên
SC
cắt
,,SB SC SD
lần lượt
tại các điểm
,,M N P
. Biết
8SC a=
,
0
60ASC =
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp đa diện
ABCDMNP
?
A.
3
6Va
=
. B.
3
24Va
=
. C.
3
32 3Va
=
. D.
3
18 3Va
=
.
Câu 11: Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
, biết khoảng cách từ điểm
C
đến mặt phẳng
( )
ABC
bằng
a
góc giữa hai mặt phẳng
( )
ABC
( )
BCC B

bằng
với
1
cos
3
=
(tham khảo hình vẽ bên
dưới).Thể tích khối lăng trụ bằng
A.
3
9 15
20
a
. B
3
3 15
20
a
.
C.
3
3 15
10
a
. D.
3
9 15
10
a
.
Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại
A
với
22BC a=
.
Biết khoảng cách từ điểm
'C
đến mặt phẳng
( )
'A BC
bằng
4
3
a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
.
A.
3
4Va=
. B.
3
8
3
a
V =
. C.
3
8Va=
. D.
3
4
3
a
V =
.
Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông cân tại
A
, khoảng cách từ
A
đến
mặt phẳng
( )
A BC
bằng
3
. Gọi
góc giữa hai mặt phẳng
( )
A BC
( )
ABC
. Tìm
cos
khi
thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
nhỏ nhất.
A.
2
cos
3
=
. B.
3
cos
3
=
. C.
1
cos
3
=
. D.
2
cos
2
=
.
Câu 14: Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
. Biết khong cách t điểm
C
đến mt phng
( )
ABC
bng
a
góc gia hai mt phng
( )
ABC
( )
BCC B

bng
vi
1
cos
23
=
(tham kho hình v bên).
Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
3
2
2
a
. B.
3
32
2
a
. C.
3
32
4
a
. D.
3
32
8
a
Câu 15: Cho lăng trụ
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình chữ nhật với
6AB =
,
3AD =
,
3AC
=
mặt phẳng
( )
AA C C

vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
( )
AA C C

,
( )
AA B B

tạo
với nhau góc
thỏa mãn
3
tan
4
=
. Thể tích khối lăng trụ
.ABCD A B C D
bằng?
A.
6V =
. B.
8V =
. C.
12V =
. D.
10V =
.
A
B
C
C'
B'
A'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
24
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình bình hành. Gọi H điểm trên cạnh SD sao cho
53SH SD=
, mặt phẳng
( )
qua B, H và song song với đường thẳng AC cắt hai cạnh SA, SC lần
lượt tại E, F. Tính tỉ số thể tích
.
.
.
C BEHF
S ABCD
V
V
A.
1
.
7
B.
3
.
20
C.
6
.
35
D.
1
.
6
Câu 17: Cho lăng trụ tam giác
.ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
a
. Độ dài cạnh bên bằng
4a
. Mặt
phẳng
( )
BCC B

vuông góc với đáy và
30B BC
=
. Thể tích khối chóp
.ACC B

là:
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
3
18
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 18: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
. cạnh
2BC a=
60ABC =
. Biết tứ giác
BCC B

hình thoi
B BC
nhọn. Biết
( )
BCC B

vuông góc với
( )
ABC
( )
ABB A

tạo với
( )
ABC
góc
45
. Thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
bằng
A.
3
37
a
. B.
3
7
a
. C.
3
3
7
a
. D.
3
6
7
a
.
Câu 19: Cho lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
30ABC =
. Điểm
M
là trung
điểm cạnh
AB
, tam giác
MA C
đều cạnh
23a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể
tích khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
3
72 2
7
a
. B.
3
24 3
7
a
. C.
3
72 3
7
a
. D.
3
24 2
7
a
.
Câu 20: Cho lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
3AA a
=
. Gọi I là giao điểm của
AB
AB
. Biết
khoảng cách từ I đến mặt phẳng
( )
BCC B

bằng
3
2
a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3Va=
. B.
3
Va=
. C.
3
3
4
a
V =
. D.
3
4
a
V =
.
Câu 21: Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
tất ccác cạnh bằng
a
. Gọi
M
,
N
lần lượt
trung điểm của các cạnh
AB
BC

. Mặt phẳng
( )
A MN
cắt cạnh
BC
tại
P
. Tính thể tích của
khối đa diện
.MBP A B N

A.
3
3
24
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
73
96
a
. D.
3
73
32
a
.
Câu 22: Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
tất cả các cạnh bằng
a
. Gọi
,MN
lần lượt
trung điểm của các cạnh
AB
BC

. Mặt phẳng
( )
A MN
cắt cạnh
BC
tại
.P
Thể tích khối đa
diện
.MBP A B N

bằng.
A.
3
73
68
a
. B.
3
3
32
a
. C.
3
73
96
a
. D.
3
73
32
a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
25
Câu 23: Cho hình lăng trụ
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
. Các cạnh bên tạo với
đáy một góc
o
60
. Đỉnh
A
cách đều các đỉnh
, , ,A B C D
. Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị
thể tích của hình lăng trụ nói trên?
A.
3
6
9
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
6
2
a
. D.
3
6
3
a
.
Câu 24: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của
A
lên
mặt phẳng
( )
ABC
trùng với trung điểm cạnh
BC
. Góc giữa
BB
mặt phẳng
( )
ABC
bằng
60
. Tính thể tích khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
8
a
. B.
3
23
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
33
8
a
.
Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
2a
, hình chiếu của
A
trên mặt phẳng
( )
ABC
trung điểm cạnh
BC
. Biết góc giữa hai mặt phẳng
( )
ABA
( )
ABC
bằng
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.A BCC B

.
A.
3
3
2
a
. B.
3
Va=
. C.
3
3a
. D.
3
23
3
a
.
Câu 26: Khối lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'ABC A B C
có khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
( )
'A BC
bằng 3
góc giữa hai mặt phẳng
( )
'A BC
( )
ABC
bằng
0
60
. Tính thể tích
V
khối lăng trụ đã cho?
A.
24 3V =
. B.
83V =
. C.
83
3
V =
. D.
83
9
V =
.
Câu 27: Khối lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
đáy là tam giác vuông cân tại
A
. Biết khoảng cách từ
A
đến
mặt phẳng
( )
'A BC
bằng 3 và góc giữa hai mặt phẳng
( )
'A BC
( )
ABC
bằng
0
60
. Tính thể tích
V
khối lăng trụ đã cho?
A.
24 3V =
. B.
83V =
. C.
72V =
. D.
24V =
.
Câu 28: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên mặt phẳng
( )
ABC
trùng với trọng tâm tam giác
ABC
. Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng
AA
BC
bằng
3
4
a
. Tính theo
a
thể tích
V
của khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
12
a
V =
. B.
3
3
3
a
V =
. C.
3
3
24
a
V =
. D.
3
3
6
a
V =
.
Câu 29: Cho khối hộp chữ nhật
. ' ' ' 'ABCD A B C D
;3AB a AD a==
, góc giữa hai mặt phẳng
( )
''ADD A
và mặt phẳng
( )
'ACD
bằng
0
60
. Tính thể tích khối hộp chữ nhật đã cho.
A.
3
6
6
a
V =
. B.
3
2
4
a
V =
. C.
3
6
2
a
V =
. D.
3
32
4
a
V =
.
Câu 30: Cho lăng trụ
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên
mặt phẳng
( )
ABC
trùng với trọng tâm của tam giác
ABC
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA
BC
bằng
3
4
a
. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
26
A.
3
3
24
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
3
36
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 31: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
, đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
x
. Hình chiếu của đỉnh
A
lên
mặt phẳng
( )
ABC
trùng với tâm
ABC
, cạnh
2AA x
=
. Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
A.
3
11
12
x
. B.
3
39
8
x
. C.
3
3
2
x
. D.
3
11
4
x
.
Câu 32: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
đáy là hình chữ nhật với
3, 7AB AD==
cạnh bên bằng
1
. Hai mặt bên
( )
ABB A

( )
ADD A

lần lượt tạo với đáy các góc
45
60
. Thể tích khối
hộp bằng
A.
33
B.
77
C.
7
D.
3
Câu 33: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
đáy là hình chữ nhật với
3, 7AB AD==
cạnh bên bằng
1
. Hai mặt bên
( )
ABB A

( )
ADD A

lần lượt tạo với đáy các góc
45
60
. Thể tích khối
hộp bằng
A.
33
B.
77
C.
7
D.
3
Câu 34: Cho hình lăng trụ
ABCA B C
đáy tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của
A
lên
mặt phẳng
( )
ABC
trùng với trọng tâm tam giác
ABC
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA
BC
bằng
3
4
a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
.ABCA B C
A.
3
3
.
6
a
V =
B.
3
3
.
24
a
V =
C.
3
3
.
12
a
V =
D.
3
3
.
3
a
V =
Câu 35: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
đáy tam giác đều cnh
)
5;2m
. Hình chiếu vuông góc
của điểm
A
lên mt phng
( )
ABC
trùng vi trng tâm tam giác
ABC
. Biết khong cách gia
hai đường
AA
BC
bng
3
4
a
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
24
a
V =
. B.
3
3
12
a
V =
. C.
3
3
3
a
V =
. D.
3
3
6
a
V =
.
Câu 36: Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
3a
, hình chiếu của
'A
trên mặt phẳng
( )
ABC
trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
. Cạnh
'AA
hợp với mặt phẳng đáy
một góc
45
. Thể tích của khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
tính theo
a
bằng.
A.
3
9
4
a
. B.
3
27
4
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
27
6
a
.
Câu 37: Cho lăng trụ tam giác
.ABC A B C
. Các điểm
M
,
N
,
P
lần lượt thuộc các cạnh
AA
,
BB
,
CC
sao cho
1
2
AM
AA
=
,
2
3
BN
BB
=
mặt phẳng
( )
MNP
chia lăng trụ thành hai phần thể tích bằng
nhau. Khi đó tỉ số
CP
CC
A.
1
4
. B.
5
12
. C.
1
3
. D.
1
2
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
27
Câu 38: Cho lăng trụ
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên
mặt phẳng
( )
ABC
trùng với trọng tâm tam giác
ABC
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA
BC
bằng
3
4
a
. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
24
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 39: Cho hình lăng trụ
C
có đáy là tam giác đều cạnh
H
. Hình chiếu vuông góc của điểm
D
lên mặt
phẳng
M
trùng với trọng tâm tam giác
ABC
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA
BC
bằng
3
4
a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
12
a
V =
. B.
3
3
3
a
V =
. C.
3
3
24
a
V =
. D.
3
3
6
a
V =
.
Câu 40: Cho khối lăng trụ tam giác đều
1 1 1
ABCA B C
, góc giữa mặt phẳng
( )
1
A BC
và đáy bằng
30
, diện
tích tam giác
1
A BC
bằng 8. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A.
27 3V =
. B.
24 3V =
. C.
93V =
. D.
83V =
.
Câu 41: Cho khối hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
,3AB a AD a==
, khoảng cách từ
A
đến
( )
A BD
bằng
15
5
a
. Tính thể tích
V
của khối hộp chữ nhật đã cho.
A.
3
23
3
a
V =
. B.
3
3Va=
. C.
3
23Va=
. D.
3
Va=
.
Câu 42: Cho hình chóp
.S ABCD
thể tích
V
, đáy hình chữ nhật, mặt phẳng song song với đáy cắt
các cạnh
SA
,
SB
,
SC
,
SD
lần lượt tại
M
,
N
,
P
,
Q
. Gọi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt hình
chiếu vuông góc của
M
,
N
,
P
,
Q
lên mặt đáy. Thể tích khối hộp chữ nhật
.MNPQ M N P Q
có giá trị lớn nhất là
A.
4
27
V
. B.
2
9
V
. C.
4
9
V
. D.
2
27
V
.
Câu 43: Cho hình hộp đứng
.ABCD A B C D
, đáy một hình thoi. Biết diện tích của hai mặt chéo
ACC A

,
BDD B

lần lượt là 1 và
5
90BA D
=
. Tính thể tích
V
của khối hộp đã cho.
A.
5
2
V =
. B.
10
2
V =
. C.
25
5
V =
. D.
2 10
5
V =
.
Câu 44: Cho lăng trụ
.ABCD A B C D
với đáy
ABCD
hình thoi,
2AC a=
,
0
120BAD =
. Hình chiếu
vuông góc của điểm
B
trên mặt phẳng
( )
A B C D
là trung điểm cạnh
AB

, góc giữa mặt phẳng
( )
AC D

và mặt đáy lăng trụ bằng
o
60
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
.ABCD A B C D
.
A.
3
3Va=
. B.
3
63Va=
. C.
3
23Va=
. D.
3
33Va=
.
Câu 45: Cho khối lăng trụ tứ giác đều
.ABCD A B C D
khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB
,
AD
bằng 2 độ dài đường chéo của mặt bên bằng 5. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho, biết
độ dài cạnh đáy nhỏ hơn độ dài cạnh bên.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
28
A.
10 5
3
V =
. B.
20 5
. C.
20 5
3
V =
. D.
10 5V =
.
Câu 46: Cho khối lập phương
( )
H
cạnh bằng 1. Qua mỗi cạnh của
( )
H
dựng một mặt phẳng không
chứa các điểm trong của
( )
H
tạo với hai mặt của
( )
H
đi qua cạnh đó những góc bằng nhau.
Các mặt phẳng như thế giới hạn một đa diện
( )
H
. Tính thể tích của
( )
H
.
A.
4
. B.
2
. C.
8
. D.
6
.
Câu 47: Một khối hộp chữ nhật các kích thước thỏa mãn
a
,
b
,
c
1; 4

6a b c+ + =
. Tìm giá trị
nhỏ nhất của diện tích toàn phần của khối hộp chữ nhật đó.
A.
18
. B.
24
. C.
9
. D.
12
.
Câu 48: Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy tam giác cân
ABC
với
AB AC a==
, góc
120BAC =
, mặt phẳng
( )
AB C

tạo với đáy một góc
30
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã
cho.
A.
3
9
8
a
V =
. B.
3
6
a
V =
. C.
3
8
a
V =
. D.
3
3
8
a
V =
.
Câu 49: Cho khối lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'ABC A B C
khoảng cách từ điểm
'A
đến mặt phẳng
( )
''AB C
bằng
1
cosin
góc giữa hai mặt phẳng
( )
''AB C
( )
''ACC A
bằng
3
6
. Tính thể tích khối
lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
.
A.
32
2
. B.
2
2
. C.
32
4
. D.
32
8
.
Câu 50: Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông tại
A
. Khoảng cách từ
A
đến các
đường thẳng
AB
,
AC
mặt phẳng
( )
AB C

lần lượt bằng
1
;
2
;
3
2
. Tính thể tích khối lăng
trụ
.ABC A B C
.
A.
6 15
5
. B.
15
5
. C.
2 15
5
. D.
3 15
5
.
Câu 51: Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông tại
A
. Khoảng cách từ
'A
đến các
đường thẳng
', ', ' 'AB AC B C
lần lượt bằng
32
1; ;
22
. Tính thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
6 210
35
. B.
210
35
. C.
2 210
35
. D.
3 210
35
.
Câu 52: Trong các khối lăng trụ đều
.ABC A B C
din tích tam giác
A BC
3
. Gi
góc gia hai
mt phng
( ) ( )
,A BC ABC
. Tính
tan
khi th tích khối lăng trụ đạt ln nht.
A.
tan 2
=
. B.
2
tan
2
=
. C.
tan 2
=
. D.
2
tan
3
=
.
Câu 53: Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy tam giác vuông cân đỉnh
A
, mặt bên là hình vuông
''BCC B
, khoảng cách giữa
AB
CC
bằng
a
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
2
3
a
V =
. B.
3
2Va=
. C.
3
2
2
a
V =
. D.
3
Va=
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
29
Câu 54: Cho khối lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
3AA a
=
. Gọi
I
giao điểm của
AB
AB
Cho biết khoảng cách từ điểm
I
đến mặt phẳng
( )
BCC B

bằng
3
2
a
. Tính thể tích
V
của khối
lăng trụ
.ABC A B C
theo
a
.
A.
3
3Va=
. B.
3
Va=
. C.
3
3
4
a
V =
. D.
3
4
a
V =
.
Câu 55: Cho lăng trụ đứng
.ABCD A B C D
đáy hình bình hành. Các đường chéo
DB
AC
ln
t to với đáy góc
0
45
0
30
. Biết
0
60BAD =
, chiều cao hình lăng tr bng
a
. Tính th tích
V
khối lăng trụ
.ABCD A B C D
.
A.
3
3Va=
. B.
3
2
a
V =
. C.
3
2
3
a
V =
. D.
3
3
2
a
V =
.
Câu 56: Cho lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
A
,
E
trung điểm của
''BC
,
'CB
cắt
BE
tại
M
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
ABCM
, biết
3AB a=
'6AA a=
A.
3
8Va=
. B.
3
62Va=
. C.
3
6Va=
. D.
3
7Va=
.
Câu 57: Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy tam giác vuông
ABC
vuông tại
A
,
AC a=
,
60ACB =
. Đường thẳng
BC
tạo với mặt phẳng
( )
A C CA

góc
30
. Tính thể tích khối lăng trụ
đã cho.
A.
3
6a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
3
3
a
D.
3
23a
.
Câu 58: Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác cân, với
AB AC a==
góc
120BAC =
, cạnh bên
AA a
=
. Gọi
I
trung điểm của
CC
. Cosin của góc tạo bởi hai mặt
phẳng
( )
ABC
( )
AB I
bằng
A.
33
11
. B.
10
10
. C.
30
10
. D.
11
11
.
Câu 59: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
AA
= 2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng
BB
,
CC
lần
lượt bằng 1 2; khoảng cách từ C đến đường thẳng
BB
bằng
5
. Thể tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bằng
A. 2. B.
2
.
3
C. 4. D.
4
.
3
Câu 60: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
, khoảng cách từ C đến đường thẳng
BB
bằng
5
, khoảng cách từ
A đến đường thẳng
BB
CC
lần lượt bằng 1 và 2, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng
()ABC
là trung điểm M của
BC

A M 5
=
. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
25
.
3
B.
15
.
3
C.
5.
D.
2 15
.
3
Câu 61: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
, khoảng cách từ
A
đến các đường thẳng
,BB CC

lần lượt
1
3
, khoảng cách từ
C
đến
BB
bằng
2
. Hình chiếu vuông góc của
A
lên mặt phẳng
( )
A B C
là trọng tâm
G
của tam giác
A B C
4
3
AG

=
. Thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
bằng:
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
30
A.
2
. B.
2
3
. C.
4
. D.
4
3
.
Câu 62: Cho khối hộp
.ABCD A B C D
AB
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
; góc giữa
AA
với
( )
ABCD
bằng
45
. Khoảng cách từ
A
đến các đường thẳng
,BB DD

cùng bằng
1
. Góc giữa
mặt phẳng
( )
BB C C

và mặt phẳng
( )
C CDD

bằng
60
. Thể tích của khối hộp đã cho bằng:
A.
23
. B.
2
. C.
3
. D.
33
.
Câu 63: Cho khối đa diện
. ' ' 'ABC A B C
'/ / '/ / 'AA BB CC
.
Biết khoảng cách từ A đến
'BB
bằng 1,
khoảng cách từ A đến
'CC
bằng
3
; Khoảng cách giữa hai đường thẳng
'BB
,
'CC
bằng 2
' 1, ' 2, ' 3AA BB CC= = =
.Thể tích khối đa diện
. ' ' 'ABC A B C
bằng
A.
3
2
. B.
33
2
. C.
1
2
. D.
3
.
Câu 64: Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
.
Biết khoảng cách từ A đến
'BB
bằng 1, khoảng cách từ A đến
'CC
bằng
3
; góc giữa hai mặt bên của lăng trụ chung cạnh
'AA
bằng
90
o
. Hình chiếu của A
lên mặt phẳng
( )
' ' 'A B C
trung điểm M của cạnh
''BC
23
'
3
AM=
.Thể tích khối đa diện
. ' ' 'ABC A B C
bằng
A. 2. B. 1. C.
3
. D.
23
3
.
---------------------------------HẾT-------------------------------
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
31
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.D
3.D
4.A
5.A
6.B
7.C
8.B
9.A
10.C
11.A
12.C
13.B
14.B
15.B
16.B
17.D
18.C
19.A
20.A
21.C
22.C
23.C
24.D
25.B
26.A
27.C
28.A
29.D
30.B
31.A
32.D
33.D
34.C
35.B
36.B
37.C
38.D
39.A
40.D
41.B
42.C
43.A
44.B
45.D
46.B
47.A
48.C
49.A
50.D
51.D
52.C
53.C
54.A
55.D
56.C
57.A
58.C
59.A
60.D
61.D
62.C
63.D
64.A
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Chn B
Đặt cạnh hình lập phương là
x
.
Gọi
O AD A D

=
, ta có
( )
D O DCB A
.
Ta có:
( )
//A C DCB A C D
nên
( ) ( )
( )
( )
( )
;;
2
;
2
d C D A C d C D DCB A
x
d D DCB A D O a
=
= = = =
.
Do đó,
2xa=
. Thể tích khối lập phương là:
33
22V x a==
.
Câu 2: Chn D
Đặt độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật là
,,a b c
, ta có:
10
20 40 10
80
ab
bc abc
ca
=
= =
=
. Thể tích của khối hộp chữ nhật là:
( )
3
40 10V abc cm==
.
Câu 3: Chọn D
Giả sử độ dài mỗi cạnh của khối hộp là
,,a b c
, thể tích khối hộp là
1
V abc=
.
Khi tăng độ dài mỗi cạnh lên 2 lần thì độ dài mỗi cạnh là
2 ,2 ,2a b c
và có thể tích là
21
2 .2 .2 8 8V a b c abc V= = =
Do đó, thể tích khối hộp chữ nhật tăng lên 8 lần.
Câu 4: Chọn A
Gọi M là trung điểm
BC

. Ta có
AM B C
A M B C

( ) ( )
( )
, 60AB C A B C A MA
= =
Tam giác
A MB

vuông tại M, có
60B A M

=
nên
cos60
2
a
A M a
= =
.
(
)
.tanAA A M AMA
=
3
.tan60
22
aa
= =
.
O
C'
B'
C
D'
A'
A
D
B
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
32
2
13
. .sin60
24
ABC
a
S AB AC= =
. Vậy
3
3
.
8
ABC
a
V AA S
==
.
Câu 5: Chọn A
Ta có
AB BC a==
.
Thể tích lăng trụ đa cho là
3
1
. . . .
22
ABC
a
V S BB a a a
= = =
.
Câu 6: Chọn B
Ta có
AB BC
A B BC
( ) ( )
( )
' ' , 60A D BC ABCD A BA
= =
03
' .tan60 3 . . ' 3AA AB a V AB AAD AA a= = = =
Câu 7: Chọn C
Dùng ảnh câu 6 nhé !
Ta có
( )
( )
' , ' ' 30A C ABB A CA B
= =
2 2 2 2
0
''
' .tan30 ' 2
33
a A A a A A
BC A B a A A a
++
= = = =
3
. . ' 2V AB AAD AA a==
Câu 8: Chọn B
Gọi
M
,
N
lần lượt trung điểm
AB

,
CC
;
G
trung điểm
MN
. Suy ra
G
là trọng tâm tứ diện
CA B C
.
( )
P
qua
G
cắt các cạnh
AA
,
BB
,
CC
lần lượt tại
E
,
F
Q
thì
3
4
AE BF CQ AA
= = =
.
Thể tích khối lăng trụ là
.
ABC
V AA S
=
.
Thể tích tứ diện
CEFQ
là:
1 1 3 1 1
. . . 0,25
3 3 4 4 4
CEFQ
CEFQ EFQ ABC
V
V CQ S AA S V
V
= = = = =
.
Câu 9: Chọn A
Gọi
O AC BD=
. Vì
12
. ; .S AC AA S BD AA

==
90
2
o
BD
BA D OA

= =
Tam giác
A AO
vuông tại
A
2
2 2 2 2
4
AC
OA AA OA AA
= + = +
Suy ra
22
2
44
BD AC
AA
=+
hay
22
2
21
2
22
4
21
2
4
44
S
AA AA
AA A
S
S
A
S

=+
=

Do đó
( )
2
22
4
1 2 1
21
4.
1
22
ABCD
S S S S
V S AA AC BD AA
SS
AA

= = =
=
.
B'
A'
D'
D
B
C
A
C'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
33
Câu 10: Chọn C
Mặt phẳng
( ) ( )
0
90 1 ,AMNP SC ANC SC AM =
.
Do
( ) ( ) ( )
0
90 2SAB BC BC AM AM SBC AM MC AMC =
Tương tự ta có
( )
0
90 3APC =
Do
ABCD
hình vuông nên từ
( ) ( ) ( )
1 , 2 , 3
suy ra
AC
đường kính mặt cầu ngoại tiếp đa diện
ABCDMNP
.
Xét tam giác
SAC
( )
3
03
4
sin60 4 3 2 3 2 3 32 3
3
AC
AC a R a V a a
SC

= = = = =
.
Câu 11: Chn A
Gọi
2x
cạnh của tam giác đều, Gọi
,OK
lần lượt
trung điểm của
,AB BC
Kẻ
OCK C
Ta
CH C O
CH AB
nên
( )
CH ABC
( )
( )
,'d C ABC CH a==
Suy ra:
2 2 2
1 1 1
CH CC CO
=+
hay
2 2 2
1 1 1
3a CC x
=+
(1)
Ta hình chiếu vuông góc của tam giác
ABC
lên mặt
phẳng
( )
BCC B

là tam giác
'KBC
Do đó
'
'
1
cos
3
KBC
ABC
S
S
==
Ta có:
'
1
..
2
KBC
S x CC
=
2 2 2 2
'
11
. . . . 3
22
ABC
S AB C O AB CC CO x CC x
= = + = +
Do đó
2 2 2 2 2 2
11
. . 3 3 2 3 5 12
23
x CC x CC x CC CC x CC x
= + = + =
(2)
Từ
( ) ( )
1 , 2
ta có
22
2 2 2
1 1 4 3
59
5
5
a
CC a CC
a CC CC

= + = =

Suy ra
3
2
a
x =
. Vậy thể tích khối lăng trụ là
23
3 3 3 9 15
..
4 20
5
ABC
a a a
V S CC
= = =
.
H
K
O
A'
B'
C'
C
B
A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
34
Câu 12: Chọn C
Gọi
M
trung điểm cạnh
BC
,
H
hình chiếu
vuông góc của
A
lên
'AM
ta có
( )
( )
( )
( )
d C'; A'BC d A; A'BC AH==
.
22
AA' AM 4a
AH
3
A'A AM
==
+
22
AA' a 2 4a
AA' 4a
3
A'A 2a
= =
+
.
3
11
V AA' AB AC 4a 2a 2a 8a
22
= = =
.
Câu 13: Chọn B
Gọi
M
trung điểm của
BC
, kẻ
( )
AH A M AH A BC

( )
( )
,AH d A A BC a
= =
góc giữa
( )
A BC
với
( )
ABC
A MA
=
.
Ta có
36
, 2 ,
sin sin sin
3
tan
cos
AH
AM BC AM
AA AM
= = = =
==
.
Khi đó
( )
2
2
1 27 27
. . .
2
sin .cos
1 cos .cos
V S h AM BC AA


= = = =
( )( )
3
2 2 2
222
27 2 27 2 81 3
2
2cos 1 cos 1 cos
2cos 1 cos 1 cos
3

= =
−−

+ +


.
Dấu
""=
xảy ra
3
cos
3
=
.
Câu 14: Chn B
Gọi
,KJ
lần lượt là trung điểm của
,AB BC
.
Gọi
x
là độ dài cạnh
AB
.
3
2
x
AJ CK==
.
Ta có
( )
CH ABC
( )
( )
,d C ABC CH a
= =
.
Mặt khác
( )
AJ BCC B

.
Nên
( ) ( )
(
)
,ABC BCC B
(
)
,CH AJ=
=
(
)
,CH AG=
(
cos sin

=
).
Ta có
1
sin
23
MG
AG
==
23
AG
MG=
2
3
3.2
AJ
==
3
6
2.3 3
xx
=
.
M
B
C
A'
B'
C'
A
H
M
G
J
K
C
B
A
C'
B'
A'
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
35
3 6 3 6
HC x a x
= =
2xa=
( )
( )
,d C ABC CH a
==
.
22
.CH CK
CC
CK CH
=
( )
2
2
23
2
3
a
a
aa
=
6
2
a
=
. Vậy
2
3
.
4
x
V CC
=
( )
2
23
6
.
42
a
a
=
3
32
2
a
=
.
Câu 15: Chn B
T
B
k
BI AC
( )
BI AA C C

⊥
.
T
I
k
IH AA
( ) ( )
( )
, BIAA C C AA B B H
=
.
Theo gii thiết ta có
3AC =
.AB BC
BI
AC
=
2=
.
Xét tam giác vuông
BIH
tan
BI
BHI
IH
=
tan
BI
IH
BHI
=
42
3
IH=
.
Xét tam giác vuông
ABC
2
.AI AC AB=
2
2
AB
AI
AC
= =
.
Gi
M
là trung điểm c
AA
, do tam giác
AA C
cân ti
C
nên
CM AA
//CM IH
.
Do
2
3
AI AH
AC AM
==
2
3
AH
AM
=
1
3
AH
AA
=
.
Trong tam giác vuông
AHI
k đường cao
HK
ta
42
9
HK =
chiu cao của lăng trụ
.ABCD A B C D
3h HK=
42
3
=
.
Vậy thể tích khối lăng trụ
.ABCD A B C D
.
..
ABCD A B C D
V AB AD h
=
42
63
3
=
8=
.
Câu 16: Chn B
Đặt
.S ABCD
VV=
Trong tam giác SOD ta có:
3
. . 1 3 .
4
IS SI
IS BO HD SE SF
IO BD HS IO SO SA SC
= = = = =
Ta có:
.
.
.
33
.
5 10
S HBC
S HBC
S DBC
V
SH V
V
V SD
= = =
Mặt khác:
.
.
.
13
.
4 40
C FHB
C FHB
C SHB
V
CF V
V
V CS
= = =
Mà:
.
..
.
63
2.
40 20
C BEHF
C BEHF C FHB
S ABCD
V
V
VV
V
= = =
M
C'
B'
D'
C
D
A
B
A'
I
H
K
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
36
Câu 17: Chọn D
Gọi
H
hình chiếu của
B
trên
BC
. Từ giả thiết suy ra:
( )
B H ABC
.
1
. .sin
2
BB C
S BB BC B BC

=
1
4 . .sin30
2
aa=
2
a=
.
Mặt khác:
1
.
2
BB C
S B H BC
=
2
BB C
S
BH
BC
=
2
2
2
a
a
a
==
.
.
LT ABC
V B H S
=
2
3
2.
4
a
a=
3
3
2
a
=
.
..
1
2
A CC B A CC B B
VV
=
1 2 1
.
2 3 3
LT LT
VV==
3
13
.
32
a
=
3
3
6
a
=
.
Câu 18: Chọn C
Do
ABC
tam giác vuông tại
,A
cạnh
2BC a=
60ABC =
nên
AB a=
,
3AC a=
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
B
lên
BC
H
thuộc đoạn
BC
(do
B BC
nhọn)
( )
B H ABC
⊥
(do
( )
BCC B

vuông góc với
( )
ABC
).
Kẻ
HK
song song
AC
( )
K AB
HK AB⊥
(do
ABC
là tam giác vuông tại
A
).
( ) ( )
, 45 (1)ABB A ABC B KH B H KH

= = =


Ta có
BB H
vuông tại
H
22
4 (2)BH a B H
=
Mặt khác
HK
song song
AC
BH HK
BC AC
=
.2
(3)
3
HK a
BH
a
=
Từ (1), (2) và (3) suy ra
22
.2
4
3
B H a
a B H
a
−=
12
7
B H a
=
.
Vậy
3
. ' '
13
. . .
2
7
ABC A B C ABC
a
V S B H AB AC B H

= = =
.
Câu 19: Chọn A
Gọi
H
là trung điểm của
MC
.
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( )
A H MC
A MC ABC A H ABC
A MC ABC MC

=
Tam giác
MA C
đều cạnh
23a
23
3
MC a
A H a
=
=
60
2a
2a
K
H
C'
B'
A'
C
B
A
a
C'
A'
B'
C
B
A
H
4
a
H
C'
B'
A'
C
B
M
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
37
Đặt
0AC x=
, tam giác
ABC
vuông tại
A
30ABC =
2
3
BC x
AB x
=
=
Áp dụng công thức tính độ dài trung tuyến ta có
2 2 2 2 2 2
22
4 3 4 3
12
2 4 2 4
7
CA CB AB x x x a
CM a x
++
= = =
.
Suy ra
2
1 1 12 4 3 24 3
. . .
2 2 7
77
ABC
a a a
S AB AC= = =
.
Do đó
3
.
72 3
.
7
ABC A B C ABC
a
V A H S
==
.
Câu 20: Chọn A
.ABC A B C
khối lăng trụ đều nên
ABC
tam giác đều
3AA a
=
là chiều cao của khối này.
( ;( )) 3
2 ( ;( )) 2 ( ;( )) 2 3
( ;( )) 2
d A BCC B AB a
d A BCC B d I BCC B a
d I BCC B IB
= = = = =
.
Gọi
H
hình chiếu của
A
trên
BC
thì do
ABC
đều
( ) ( )
ABC BCC B

nên
H
cũng
hình chiếu của
A
trên
( )
BCC B

H
là trung điểm của
BC
.
( ;( )) 3AH d A BCC B a

==
2
2
23
3
ABC
AH
BC a S a = = =
.
Vậy thể tích của khối lăng trụ đều đã cho là
23
. 3. 3 3
ABC
V S a aA aA
= = =
.
Câu 21: Chọn C
Gọi
S
là giao điểm của
AM
BB
, khi đó
P
là giao điểm
SN
BC
.
Ta có
1
..
8
SMBP
SA B N
V
SM SB SP
V SA SB SN

==

.
77
88
MBP A B N SA B N
VV
= =
.
1
.
3
SA B N A B N
V SB S
=
11
. . sin60
32
SB A B B N
=
1
2 . . sin60
62
a
aa=
3
3
12
a
=
.
3
.
7 7 3
8 96
MBP A B N SA B N
a
VV
= =
.
P
S
M
N
C
B
A'
B'
C'
A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
38
Câu 22: Chọn C
Gọi
Q
trung điểm của
.BC
Suy ra
AQ A N MP AQ P

trung điểm của
BQ
.
Ta
,,BB A M NP

đồng quy tại
S
B
trung điểm của
BS
2SB a
=
.
23
.
33
8 12
A B N S A B N
aa
SV
= =
.
1
8
SMNP SA B N
VV

=
3
7 7 3
8 96
MBPA B N SA B N
a
VV
= =
.
Câu 23: Chọn C
Gọi
O
là tâm hình vuông
ABCD
.Từ giả thiết
A
cách đều các đỉnh
A
,
B
,
C
ta suy ra hình chiếu
của
A
trên mặt phẳng
ABCD
O
hay
AO
là đường cao của khối lăng trụ.
Trong tam giác
A OA
vuông tại
A
60A OA
=
, ta có:
6
.tan60 . 3
2
2
aa
A O OA
= = =
. Diện tích đáy
ABCD
2
ACDD
Sa=
.
Thể tích của khối lăng trụ là
3
6
..
2
ABCD
a
V B h S A O
= = =
. Vậy
3
6
2
a
V =
.
.
Câu 24: Chọn D
Gọi
H
trung điểm cạnh
BC
. Theo đề ra:
( )
A H ABC
.
33
22
AB a
AH ==
.
( )
22
33
44
ABC
đvdt
AB a
S
==
.
Ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
', '
' 60
', ', 60
AA ABC A AH
A AH
AA ABC BB ABC
=
=
= =
.
Xét
A AH
vuông tại
H
:
3
.tan60
2
A H AH a
= =
.
Vậy
( )
3
.
33
.
8
ABC A B C ABC
a
V tvA H S đt
==
60
°
C'
B'
A'
H
C
B
A
P
M
Q
N
B
C
A'
C'
B'
S
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
39
Câu 25: Chọn B
Ta có:
. . .ABC A B C A A B C A BCC B
V V V
=+
..A ABC A BCC B
VV
=+
.
..A BCC B A BCC B
VV
=
..A A B C A ABC
VV
=
.
Gọi
M
trung điểm của
BC
,
I
trung điểm của
AB
K
là trung điểm của
IB
. Khi đó:
( )
A M ABC
.
Mặt khác:
//MK CI
MK AB
CI AB
⊥
.
MK AB
,
A M AB
A K AB
⊥
.
Góc giữa hai mặt phẳng
( )
ABA
( )
ABC
chính góc giữa
AK
KM
và bằng
A KM
45=
nên tam giác
A KM
vuông cân tại
M
.
Trong tam giác
ABC
:
1 1 2 3 3
..
2 2 2 2
aa
MK CI= = =
Trong tam giác vuông cân
A KM
:
3
2
a
A M MK
==
..
1
.
3
A ABC ABC A B C
VV
=
.
. . .
1
3
A BCC B ABC A B C ABC A B C
V V V
=
.
2
3
ABC A B C
V
=
2
..
3
ABC
S A M
=
2
23
. 3.
32
a
a=
3
a=
.
Câu 26: Chn A
Do lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đều nên lăng trụ đã cho lăng trụ
đứng.
Gọi
H
trung điểm của
BC
,
K
hình chiếu của
H
lên
'AH
.
Ta có
( ) ( ) ( )
''
'
BC AH
BC AA H ABC AA H
BC AA
Mà
( ) ( )
( )
' ' , ' 3AK A H AK A BC d A A BC AK = =
.
Ta có góc giữa
( )
'A BC
( )
ABC
là góc giữa
AH
và. Suy ra
0
' 60A HA =
.
Ta có
0
0
' .tan60 6
23
2.2 3
sin60
4
3
A A AH
AK
AH
AB
==
= =
==
Thể tích khối lăng trụ là
. ' 4 3.6 24 3
ABC
V S AA= = =
.
Câu 27: Chn C
Gọi
H
hình chiếu của
A
lên
BC
,
K
hình chiếu của
H
lên
'AH
.
Ta có
( ) ( ) ( )
''
'
BC AH
BC AA H ABC AA H
BC AA
Mà
( ) ( )
( )
' ' , ' 3AK A H AK A BC d A A BC AK = =
.
45
°
K
I
C
2a
M
B
A
C
'
B
'
A
'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
40
Ta góc giữa
( )
'A BC
( )
ABC
góc giữa
AH
và. Suy ra
0
' 60A HA =
. Ta
0
0
' .tan60 6
23
sin60
2 4 3; 2 6
A A AH
AK
AH
BC AH AB
==
= =
= = =
Thể tích khối lăng trụ là
( )
2
1
. ' . 2 6 .6 72
2
ABC
V S AA= = =
.
Câu 28: Chọn A
Ta
( )
A G ABC
nên
A G BC
;
BC AM
( )
BC MAA
⊥
Kẻ
MI AA
;
BC IM
nên
( )
3
;
4
a
d AA BC IM
==
Kẻ
GH AA
,
Ta có
2 2 3 3
.
3 3 4 6
AG GH a a
GH
AM IM
= = = =
2 2 2
2 2 2 2
33
.
1 1 1 .
36
3
3 12
aa
AG HG a
AG
HG A G AG
AG HG a a
= + = = =
22
.
33
..
3 4 12
ABC A B C ABC
a a a
V A G S
= = =
.
Câu 29: Chọn D
Gọi
H
là hình chiếu của
D
lên
'AD
.
Ta có
( ) ( ) ( )
( )
0
' ' ' , ' 60AD DHC ADD A ACD DHC = =
.
0
3
.cot60
3
a
DH CD==
,
Suy ra
2 2 2
1 1 1 6
'
4
'
a
DD
DH DD DA
= + =
.
Thể tích khối hộp là
3
32
.'
4
ABCD
a
V S DD==
.
Câu 30: Chọn B
Gọi
G
trọng tâm của
ABC
,
M
trung điểm
của
BC
.
( )
A G ABC
⊥
.
Trong
( )
AA M
dựng
MN AA
, ta có:
BC AM
BC A G
( )
BC AA G
⊥
BC MN⊥
.
N
H
B'
C'
M
A
C
B
A'
G
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
41
( )
,d AA BC MN
=
3
4
a
=
.
Gọi
H
là hình chiếu của
G
lên
AA
.
Ta có:
//GH MN
GH AG
MN AM
=
2
3
=
2
3
GH MN=
3
6
a
=
.
Xét tam giác
AA G
vuông tại
G
, ta có:
2 2 2
1 1 1
GH GA GA
=+
2 2 2
1 1 1
GA GH GA
=
22
11
33
63
aa
=−
2
27
3a
=
.
3
a
GA
=
.
Vậy thể tích của khối lăng trụ là:
.
ABC
V S A G
=
2
3
.
43
aa
=
3
3
12
a
=
.
Câu 31: ChọnA
Gọi
H
hình chiếu vuông góc của
A
lên
( )
ABC
. Do
ABC
đều nên
H
trọng tâm tam giác
ABC
. Ta có
3
2
x
AM =
23
33
x
AH AM = =
.
Xét tam giác vuông
AA H
,
22
33
3
x
A H AA AH

= =
.
2
2
1 3 3
.
2 2 4
ABC
x
Sx
==
23
.
3 33 11
4 3 4
ABC A B C
x x x
V
= =
.
Câu 32: Chọn D
Gọi
H
hình chiếu của
A
trên
( )
ABCD
,KL
hình
chiếu của
H
trên
,AB AD
.
Ta có các góc
45A KH
=
60A LH
=
.
Đặt
A H x
=
suy ra
3
;
3
x
HK x HL==
.
Do đó
2
2 2 2 2 2
3
x
AA AH A H x x

= + = + +
2
73
1
37
x
x = =
.
Thể tích khối hộp bằng
3
. . . 3 7. 3
7
V B h AB AD A H
= = = =
.
Câu 33: Chọn D
Gọi
H
là hình chiếu của
A
trên
( )
ABCD
,KL
là hình chiếu của
H
trên
,AB AD
.
Ta có các góc
45A KH
=
60A LH
=
.
O
D'
B'
C'
C
B
A'
D
A
H
K
L
O
D'
B'
C'
C
B
A'
D
A
H
K
L
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
42
Đặt
A H x
=
suy ra
3
;
3
x
HK x HL==
.
Do đó
2
2 2 2 2 2
3
x
AA AH A H x x

= + = + +
2
73
1
37
x
x = =
.
Thể tích khối hộp bằng
3
. . . 3 7. 3
7
V B h AB AD A H
= = = =
.
Câu 34: Chọn C
M
là trung điểm của
BC
thì
( )
BC AA M
.
Gọi
MH
là đường cao của tam giác
A AM
thì
MH A A
HM BC
nên
HM
là khoảng cách
AA
BC
. Ta có
..A A HM A G AM

=
2
2
33
.
4 2 3
a a a
A A A A

=−
2 2 2
2 2 2 2
4 4 2
4 3 .
3 3 9 3
a a a a
A A A A A A A A A A

= = = =


Đường cao của lăng trụ là
22
43
9 9 3
a a a
AG
= =
. Thể tích
23
33
.
3 4 12
LT
a a a
V ==
.
Câu 35: Chọn B
Gi
G
trng tâm tam giác
ABC
.
( )
A G ABC
tam giác
ABC
đều nên
A ABC
hình chóp đều.
K
EF AA
( )
BC AA E
nên
( )
3
,
4
a
d AA BC EF
==
. Đặt
A G h
=
Ta có
2
2
3
3
a
A A h

=+



.
Tam giác
A AG
đồng dng vi tam giác
EAF
nên
A A AG A G
EA FA FE

==
2
2
3 3 3
. . . .
2 3 4 3
a a a a
A G EA A A FE h h h


= = + =



.
Th tích
V
ca khối lăng trụ
.ABC A B C
23
33
..
3 4 12
ABC
a a a
V AG S= = =
.
Đặt
A H x H B x

= =
.
Ta có
K
là trọng tâm tam giác
AA B

Suy ra
2
2
22
3 3 4
a
KB A B x
= = +
;
22
22
33
KA AH x a
= = +
.
H
G
M
B
C
A
C'
B'
A'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
43
KAB
vuông tại
K
nên
2 2 2
KB KA AB+=
2
22
45
2
94
a
xa

+ =


2 2 2
8 5 9x a a + =
2
2
a
x=
.
Vậy
.
ABC
V S A H
=
2
32
.
42
aa
=
3
6
8
a
=
.
Câu 36: Chọn B
Gọi
AI
là đường cao,
H
là tâm của tam giác
ABC
( )
A H ABC
⊥
.
( )
( )
AA ABC A
A H ABC
=
góc giữa
AA
( )
ABC
45A AH A AH

=
.
Ta có:
3 3 2
,3
23
a
AI AH AI a= = =
,
( )
2
2
33
93
44
ABC
a
a
S ==
.
.tan45 3A H AH AH a
= = =
.
Thể tích của lăng trụ là:
23
9 3 27
. 3.
44
ABC
aa
V A H S a
= = =
.
.
Câu 37: Chn C
Áp dụng công thức :
.
.
1
3
ABC MNP
ABC A B C
V
AM BN CP
V AA BB CC

= + +


.
Ta :
..ABC MNP ABC A B C
VV
=
nên
11
32
AM BN CP
AA BB CC

+ + =


2
1
11
3
2
32
BB
AA
CP
AA BB CC


+ + =




1
3
CP
CC
=
.
Câu 38: Chọn D
Do
ABC
đều trọng tâm
G
( )
A G ABC
nên
.A ABC
là hình chóp đều.
Gọi
M
trung điểm của
BC
, khi đó
3
2
a
AM =
3
3
a
AG=
.
Gọi
H
hình chiếu của
M
trên
AA
. Khi đó do
( )
BC AA M
BC HM⊥
nên
HM
đường vuông góc
chung của hai đường thẳng
AA
BC
. Do đó
3
4
a
HM =
Đặt
AA A B A C x
= = =
, khi đó
2
2
3
a
A G x
=−
.
I
B'
C'
A
B
C
H
A'
G
M
B'
C'
A'
A
C
B
H
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
44
Do
2 . .
AA M
S A G AM MH AA

==
2
2
33
..
2 3 4
a a a
xx =
2
3
a
x=
.
Do
2
3
4
ABC
a
S
=
,
3
a
AG
=
3
.
3
.
12
ABC A B C ABC
a
V A G S
= =
.
Câu 39: Chọn A
Gọi
M
là trung điểm của
BC
. Vẽ
MH AA
( )
H BC
.
Ta
AM BC
,
A G BC
( )
BC A AG
⊥
BC MH⊥
( )
,d AA BC MH
=
.
22
AH AM MH=−
22
33
4 16
aa
=−
3
4
a
=
.
Ta
tan
MH A G
GAH
AH AG
==
.MH AG
AG
AH
=
33
.
43
3
4
aa
a
=
3
a
=
. Vậy
.
ABC
V S A G
=
2
3
.
43
aa
=
3
3
12
a
=
.
Câu 40: Chọn D
Đặt
BC x=
và gọi
K
là trung điểm của
BC
, ta có
1
30A KA =
.
Ta có
1
2
11
3
1
2
84
22
cos30
3
2
A BC
x
AK x
A K x S A K BC x
= = = = = = =
Do đó
2
3 1 4 3
tan30 2 3 2 2 8 3
24
3
x
h V Sh
= = = = = =
.
Câu 41: Chọn B
Ta có
2 2 2 2
1 1 1 1
A
d AB AD AA
= + +
2 2 2
2
1 1 1 1
3
( 3)
15
5
AA a
a AA
a
a
= + + =




.
Vậy
3
3 3 3V a a a a= =
.
Câu 42: Chn C
Gọi
h
chiều cao của khối chóp
h MM

=
chiều cao khối hộp
chữ nhật.
Theo Thales, ta có:
SM SN SP SQ MN NP
x
SA SB SC SD AB BC
= = = = = =
11
h AM SM
x
h AS SA
= = =
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
45
Do đó
1
..
3
V AB BC h=
( ) ( )
22
. . . . . 1 3 1V MN NP h x AB BC x h x x V

= = =
.
Xét hàm số
( ) ( )
2 2 3
3 1 3 3f x x x x x= =
với
( )
0;1x
( ) ( )
2
0
6 9 0
2
3
x
f x x x f x
x
=

= =
=
.
Bảng biến thiên:
Vậy
( )
( )
0;1
4
max
9
fx=
max
4
9
VV
=
.
Câu 43: Chn A
Ta có:
( )
.
.
ACC A
BDD B
S
AC CC AC
CC DD
S BD DD BD



= = =
1
5
5
AC
BD AC
BD
= =
.
Ta có
2 2 2 2
22
5.
4 4 4 4
BD AC AC AC
AA OA OA AC

= = = =
2
. 1 1
ACC A
S AC AA AC AC

= = = =
2
15
..
22
ABCD
S AC BD AC==
5
2
=
.
Vậy thể tích khối hộp đứng là
5
.1. 5
..
55
2
2 2 4 2
ABCD ACC A BDD B
S S S
V
= = = =
.
Câu 44: Chọn B
Gọi
H
là trung điểm
AB

, suy ra
( )
BH A B C D
.
A B C D
hình thoi
o
120B A D A B C
=
tam giác
đều cạnh
2a
.
Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
( )
o
, 60
AC D A B C D C D
HC C D
BC C D
AC D A B C D BC H
=
= =
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
46
A B C
đều cạnh
2a
nên
3
.2 3
2
C H a a
==
.
Xét tam giác
BHC
vuông tại
H
có:
oo
tan60 tan60 3
BH
BH C H a
CH
= = =
.
( )
2
2
3
2 2. . 2 2 3
4
A B C D A B C
S S a a
= = =
.
Vậy,
23
.
. 3 .2 3 6 3
ABCD A B C D A B C
V BH S a a a
= = =
.
Câu 45: Chọn D
Dựng
'AK A D
( )
CD AD
CD ADD A CD AK
CD DD

Vậy
( )
AK CDA B

Ta có:
5AD
=
//AB CD
( )
//AB A B CD

( ) ( )
( )
, , 2d AB A D d A A B CD AK
= = =
. Do đó với
AD a=
,
( )
AA b b a
=
, ta có:
22
25
25
2.5 10
5
b
ab
ab
a
=
+=


==
=
2
10 5V a b = =
.
Câu 46: Chọn B
Ta có
( ) ( )
.
6
S ABCD
HH
V V V
=+
. Với
.S ABCD
là khối chóp tứ giác đều như hình vẽ.
Ta có
1
.tan45
2
SH HM HM= = =
2
.
1
1.
1
2
36
S ABCD
V = =
. Do đó
( )
1
1 6. 2
6
H
V
= + =
.
Câu 47: Chọn A
Theo giả thiết có
a
,
b
,
c
1; 4

6a b c+ + =
;
( )
2
tp
S ab bc ca= + +
.
a
,
b
,
c
1; 4

( )( )( )
( )( )( )
1 1 1 0
4 4 4 0
a b c
a b c
( ) ( )
( ) ( )
10
64 16 4 0
abc a b c ab bc ca
a b c ab bc ca abc
+ + + + +
+ + + + +
( ) ( )
63 15 3 0a b c ab bc ca + + + + +
( )
63 15 3 0ab bc ca + + +
90 63
9
3
ab bc ca
+ + =
18
tp
S
.
Câu 48: Chọn C
M
C
B
A'
B'
C'
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
47
Gọi
M
trung điểm của
BC

. Khi đó
A M B C
AM B C

góc giữa hai mặt phẳng
( )
AB C

và đáy là
30AMA
=
.
Trong tam giác vuông
''A MB
ta có
.cosA M A B B A M
=
2
a
=
.
Trong tam giác vuông
AA M
có:
3
tan30
6
a
AA A M h

= = =
.
Diện tích tam giác
' ' 'A B C
2
3
4
a
S =
.
Câu 49: Chn A
Đặt độ dài cạnh đáy bằng
a
và chiều cao bằng
h
. Ta có
2
3
4
ah
V =
.
Gọi
H
là trung điểm
''BC
và kẻ
'A H AH
suy ra
( )
' ' 'A H AB C
.
Vậy theo giả thiết ta có
2 2 2 2 2
1 1 1 1 4
1
13
3
2
h h a
a
= + + =




.
Gọi
M
là trung điểm
''AC
và kẻ
'MN AC
'MN AC
''B M AC
( ) ( ) ( )
( )
' ' 'C' , ' 'AC B MN AB ACC A MNB =
.
3'
cos tan 11 11
6
BM
MNB MNB
MN
= = =
22
3
2
11
2
a
ah
ah
=
+
22
3 11a h h + =
trong đó
( )
22
1
', '
2
2
ah
MN d A AC
ah
==
+
.
Giải hệ trên ta được
6
2,
2
ah==
32
2
V=
.
Cách 2: chú ý
'AMC
là hình chiếu vuông góc của
''AB C
lên mặt phẳng
( )
''ACC A
Do đó
( ) ( )
( )
22
2
''
2
33
4
cos ' ' , ' ' 4 3
66
3
4
2
AMC
AB C
ah
S
AB C ACC A h h a
S
a
ah
= = = +
+
M
C
H
B
A
A'
B'
C'
K
N
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
48
Giải hệ trên ta được
6
2,
2
ah==
32
2
V=
.
Câu 50: Chọn D
Đặt
A B a

=
,
A C b

=
,
AA c
=
thì
1
2
ABC
S ab
=
.
1
2
ABC A B C
V abc
=
.
Ta
( )
( )
( )
( )
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
1 1 1
1
,
1 1 1 1
2
,
1 1 1 1 4
3
,
a c d A AB
b c d A AC
c b c
d A AB C
+ = =

+ = =

+ + = =
2
2
2
15
6
11
3
11
6
a
b
c
=
=
=
2 2 2
15
108
a b c
=
6 15
5
abc=
. Vậy
.
3 15
5
ABC A B C
V
=
.
Câu 51: Chn D
Trong
( ' ')ACA C
kẻ
3
' ' '
2
A K AC A K =
.
Trong
( ' ')ABA B
kẻ
' ' ' 1A H AB A H =
.
Trong
( ' ' ')A B C
kẻ
2
' ' ' '
2
A E B C A E =
.
Đặt
' ' ; ' ' ; 'A B a A C b AA c= = =
.
Ta có
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1 1 1
1
'
1 1 1 4
3
'
1 1 1
2
'
a c A H
b c A K
a b A E
+ = =
+ = =
+ = =
, Cộng theo vế ta có:
2 2 2
1 1 1 13
6
a b c
+ + =
2
2
2
6
15
5
6
1 7 6
67
11
6
6
a
a
b
b
c
c
=
=

= =



=
=

.
Vậy thể tích của khối lăng trụ
.
1 3 210
AA'. . .
2 35
ABC A B C
AB ACV
==
.
Câu 52: Chn C
Gọi
I
là trung điểm
BC
( )
,A BC ABC A IA

= =
.
Gọi
( )
2
6
0
A BC
S
BC x x A I
BC x
= = =
.
244
22
3 36 3 144 3 144 3
2 4 2
2
x x x x
AI AA
x
xx
−−
= = = =
.
42
4
.
144 3 3 3
. . 144 3
2 4 8
ABC A B C ABC
xx
V AA S x x
x
= = =
.
A
B
C
C'
B'
A'
E
H
K
I
C'
A'
B'
C
A
B
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
49
Đặt
( ) ( )
4
44
4
12
144 3 144 3 0 2
2 144 3
x
f x x x f x x x
x
= = = =
.
( )
fx
đạt giá trị lớn nhất thì thể tích khối lăng trụ lớn nhất khi
2x =
.
6 , 3 tan 2
AA
AA AI
AI
= = = =
.
Câu 53: Chn C
Ta
( )
( )
AA B B
AA B B
//
//
CC AA
CC
AA


nên khoảng cách giữa
'AB
'CC
là khoảng cách từ C đến mặt phẳng
( )
AA B B

.
Mặt khác
( )
AA B B
CA AB
CA
CA AA
⊥
suy ra khoảng cách từ
C
đến mặt phẳng
( )
AA B B

2
1
.
22
ABC
a
CA a AB AC a S AC AB
= = = = =
. Lại tứ giác
''BCC B
hình vuông nên
2CC BC a
==
. Vậy thể ch khối lăng trụ
23
. ' ' '
2
. 2.
22
ABC A B C ABC
aa
V CC S a
= = =
.
Câu 54: Chn A
Đặt cạnh của đáy là
x
.
Gọi
I
là trung điểm
BC

, ta có
( )
( )
3
;
2
x
d A BCC B A I
==
( )
( )
( )
( )
1 3 3
; ; 2
2 4 2
xa
d I BCC B d A BCC B x a
= = = =
.
( )
2
2
23
3
4
ABC
a
Sa
==
.
Thể tích khối lăng trụ:
23
3. 3 3V a a a==
Câu 55: Chọn D
Theo gi thiết ta được đáy
ABCD
hình bình hành, độ dài các đường chéo
0
, 3, 60BD a AC a BAD= = =
.
A'
D'
B'
C'
A
D
B
C
I
I
C
B
A'
C'
B'
A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
50
Đặt
,AB x BC y==
, áp dụng định lý hàm s cosin cho hai tam giác
ABD
ABC
ta được.
2 2 2
2
2 2 2
3a x y xy
xy a
a x y xy
= + +
=
= +
. Khi đó
3
0
3
. .sin60
2
a
V a xy==
Câu 56: Chọn C
Gọi
F
trung điểm của
BC
,
''FC CB N N =
trung điểm của
MC
1
''
3
B M B C=
. Khi
đó ta có
( )
( )
( )
( )
2
3
1 1 2 2.6 9
, . . ', . . 6
3 3 3 9 2
ABCM ABC ABC
aa
V d M ABC S d B ABC S a= = = =
.
Câu 57: Chọn A
Ta
3AB a=
, dễ thấy góc giữa đường thẳng
BC
tạo với mặt
phẳng
( )
A C CA

góc
30BC A
=
. Suy ra
3
tan30
a
AC
=
3AC a
=
22C C a
=
.
Vậy
.
1
2 2 . . 3
2
ABC A B C
V a a a
=
3
6a=
.
Câu 58: Chọn C
Ta
2 2 2
2 . .cosBC AB AC AB AC BAC= +
22
1
2. . .
2
a a a a

= +


2
3a=
3BC a=
.
Xét tam giác vuông
B AB
22
AB BB AB

=+
22
aa=+
2a=
.
Xét tam giác vuông
IAC
22
IA IC AC=+
2
2
4
a
a=+
5
2
a
=
.
Xét tam giác vuông
IB C

22
B I B C C I
=+
2
2
3
4
a
a=+
13
2
a
=
.
Xét tam giác
IB A
2
2 2 2
5
2
4
a
B A IA a
+ = +
2
13
4
a
=
2
BI
=
IB A

vuông tại
A
3a
3a
6a
N
M
B
C
A
B'
A'
C'
E
F
a
3
a
a
I
C'
B'
A'
C
B
A
30
60
a
A'
B'
C
B
A
C'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
51
1
.
2
IB A
S AB AI
=
15
. 2.
22
a
a=
2
10
4
a
=
.
Lại có
1
. .sin
2
ABC
S AB AC BAC=
13
..
22
aa=
2
3
4
a
=
.
Gọi góc tạo bởi hai mặt phẳng
( )
ABC
( )
AB I
.
Ta có
ABC
là hình chiếu vuông góc của
AB I
trên mặt phẳng
( )
ABC
.
Do đó
.cos
ABC IB A
SS
=
22
3 10
.cos
44
aa
=
30
cos
10
=
.
Câu 59: ChọnA
Gọi H,K lần lượt hình chiếu vuông góc của A lên BB’, CC’ ta
( ) ( )
, 1; , 2AH d A BB AK d A CC

= = = =
AA //BB //CC ;AH BB ,AK CC
⊥⊥
( )
AHK AA
⊥
(C,BB) 5HK d
==
Tam giác AHK có
2 2 2
5AH AK HK AHK+ = =
vuông tại A
1
.1
2
AHK
S AH AK = =
Vậy
.
.AA 2.
ABC A B C AHK
VS
==
Câu 60: Chọn D
Cách 1: Gọi N trung điểm của BC,
EF MN AH MN(MN//AA').H =
Ta H trung
điểm của EF
2 2 2
+AF 5AE EF==
nên
5
.
22
EF
AH ==
Tam giác vuông AMN
'
5AN A M==
'
2 2 2 2
1 1 1 4 1 1 15 15 2 15
AA 5 .
5 5 3 9 3
AM
AH AM AN AM
= + = + = = + =
Mặt khác do
( ) AM
(( ),( )) ( ,AA ) = MAA .
( ) AA
ABC
A B C AEF AM
AEF
=
Tam giác AEF vuông tại A là hình chiếu vuông góc của tam giác A’B’C’ trên mặt phẳng (AEF)
vậy theo định lý hình chiếu
.
1
.1.2
15 2 15
2
2 . 2. .
cos 3 3
15
3
2 15
3
AEF
A B C ABC A B C A B C
S
S V S AM
MAA
= = = = = =
Cách 2: Ta có thể tính thông qua công thức nhanh thể tích tứ diện như sau
A
N
C
B
F
E
A
C
B
M
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
52
..
2 . .sin((AA B ),(AA C ))
3
3
2 15
3
AA B AA C
ABC A B C A A B C
SS
V V AA
AA
= = = =
0
1 1 1
. ( , ) . ( , )
2 2 2
11
. (C , ) . ( ,CC )
22
(( ),(AA C )) 90
AA B
AA C
S AA d B AA AA d A BB AA
S AA d AA AA d A AA
AA B


= = =
= = =
=
Câu 61: Chọn D
Gọi
,EF
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
trên
,BB CC

.
Suy ra
( )
AA AE
AA AEF
AA AF
⊥
.
Suy ra hình chiếu vuông góc của
ABC
lên mặt phẳng
( )
AEF
AEF
.
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
( )
ABC
( )
AEF
.
Ta có
( )
.cos 1
cos
AEF
AEF A B C A B C
S
S S S
= =
Mặt khác, ta có
( )
( )
( )
,
AA AEF
AA AG A AG
AG A B C
= =
Suy ra
( )
cos cos . 2
AG
AG AA
AA


= =
Từ
( )
1
( )
2
suy ra
.
..
A B C ABC A B C AEF
V AG S AA S


==
.
Ta có
1, 3AE AF==
,
( ) ( )
; ; 2d C BB d E BB EF EF

= = =
. Suy ra
AEF
vuông tại
A
.
Suy ra
1 1 3
. . 3
2 2 2
AEF
S AE AF
= = =
.
Gọi
,MN
lần lượt trung điểm của
,BC B C

.
Giả sử
MN
cắt
EF
tại
H
. Suy ra
MN EF
H
là trung điểm của
EF
nên
1
2
EF
AH ==
.
43
2
32
A G A M A G
= = =
.
Xét hình bình hành
AA MN
có:
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
53
2
2
4 8 3
. . .2 1.
39
AA MN
S AG A M AH MN AA AA AA

= = = =


.
Thể tích khối lăng trụ là:
.
8 3 3 4
..
9 2 3
A B C ABC AEF
V AA S
= = =
.
Câu 62: Chọn C
Gọi
,MN
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên các cạnh
,BB DD

.
Ta có:
( )
( )
( )
BB AMN
AM BB AM AA
AA AMN
AN DD AN AA
DD AMN

⊥⊥


⊥⊥

Suy ra hình chiếu vuông góc của
ABD
lên mặt phẳng
( )
AMN
AMN
.
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
( )
ABD
( )
AMN
Ta có
( )
.cos 1
cos
AMN
AMN A B D A B D
S
S S S
= =
Mặt khác, ta có
( )
( )
( )
,
AA AMN
AA A B AA B
A B ABCD
= =
Suy ra
( )
cos cos . 2
AB
A B AA
AA


= =
Từ
( )
1
( )
2
suy ra
.
..
A B D ABD A B D AMN
V A B S AA S


==
Vậy thể tích khối hộp là:
..
2 2 .
ABCD A B C D ABD A B D AMN
V V AA S
==
.
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
//
;;
//
BB C C ADD A
ADD A ABB A AM AN
C CDD ABB A
=
.
Suy ra
60MAN =
hoặc
120MAN =
.
13
. .sin
24
AMN
S AM AN MAN
==
Ta có
( )
( )
( )
; ; 45AA ABCD AA AB A AB A AB
= = =
. Suy ra
A AB
vuông cân tại
B
.
..
ABB A
S AM BB A B AB


==
. Suy ra
. . 2 2.1 2
22
AA AA
AM AA AA AM


= = = =
.
Vậy
.
3
2.2. 3
4
ABCD A B C D
V
==
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0
54
Câu 63: Chọn D
Ta hạ:
( )
'; ' '/ / '/ / 'AD BB AE CC ADE AA BB CC
1; 3, 2AD AE DE= = =
.
Ta hạ:
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
ˆ
' ; : ' , ' , ' 'A H ABC Do AA ADE ABC ADE A H AA AA H = =
Tam giác ADE hình chiếu của tam giác ABC lên mp(ADE), do đó:
( )
( )
'. ' '
.'
ˆ
.cos '
ˆ
'
cos '
1 1 1
. ' . . . ' ', ' ' .
3 3 3
ADE ADE
ADE ABC ABC
A ABC ABC ADE BCC B
S S AA
S S AA H S
AH
AA H
V A H S S AA d A BCC B S
= = =
= = =
Ta có:
( )
' ; 'BB ADE BB DE⊥⊥
.
Ta kẻ:
( )
' ' ' AK DE AK BB AK BCC B
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
'. ' '
. ' ' ' '. '. ' '
', ' ' , ' '
1 1 1
. . ' ' . . ' '
3 2 3
1 1 1
. . ' . . ' ' . . ' ' '
3 3 3
= =
= + = +
= + = + + = + +
A BCC B ADE
ABC A B C A ABC A BCC B ADE ADE ADE
d A BCC B d A BCC B AK
V AK DE BB CC S BB CC
V V V S AA S BB CC S AA BB CC
Tam giác ADE vuông tại A
. ' ' '
3 ' ' ' 3 1 2 3
. . 3
2 3 2 3
ADE ABC A B C ADE
AA BB CC
S V S
+ + + +
= = = =
Câu 64: Chọn A
Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BB’, CC’. Ta
có:
1, 2; '/ / '/ / 'AE AF AA BB CC==
Vậy:
( )
'; ' 'AF AA AE AA AEF AA
Suy ra:
( ) ( )
( )
13
' ' , ' ' 90 .
22
= = = =
O
AEF
EAF ABB A ACC A S AE AF
Gọi N trung điểm BC, H là giao của EF MN nên
( )
/ / 'AH MN MN AA
.
Ta H trung điểm EF
22
1
22
EF AE AF
AH
+
= = =
. Tam giác vuông AMN có:
23
'
3
AN A M==
2 2 2
1 1 1 4 3
2'
3
AM AA
AH AM AN
= + = =
.
Vậy
. ' ' '
3 4 3
. ' . 2
23
ABC A B C AEF
V S AA= = =
H
A
A'
C'
C
B
B'
E
F
M
N
A
C
C'
A'
B
B'
H
D
E
K
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
55
DNG 3. TH TÍCH KHI CHÓP CÓ CNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY
Câu 1: Tính thể tích
V
của khối tứ din đều cạnh bằng
a
.
A.
3
3
12
a
V
. B.
3
2
12
a
V
. C.
3
3
4
a
V
. D.
3
2
4
a
V
.
Câu 2: Cho khối chóp tam giác đều
.S ABCD
có độ dài cạnh đáy bằng
,a
mặt phẳng chứa
BC
và vng
góc với
SA
cắt khối chóp theo một thiết din diện tích bằng
2
.
4
a
Tính thể tích
V
của khối chóp
đã cho.
A.
2
2
.
24
a
V
B.
3
2
.
12
a
V
C.
3
.
36
a
V
D.
3
.
72
a
V
Câu 3: Cho khi chóp tgiác đều
SABCD
cạnh đáy bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của
,SB SD
. Mặt phẳng
(AMN)
cắt
SC
tại
J
.Diện tích tứ giác
AMJN
bằng
2
5
6
a
. Tính thể tích của
khối chóp
SABCD
.
A.
3
2
3
a
V
B.
3
2
6
a
V
C.
3
3
3
a
V
D.
3
3
6
a
V
Câu 4: Bên cạnh con đường nước đi vào thành phố, người ta y
mt ngọn tp hình chóp t giác đều
SABCD
600SA m
,
0
15ASB
. Do sự cố đường y điện ti
điểm
Q
( trung điểm của
SA
) bị hỏng nên người ta to ra
mt con đường t A đến Q gồm bốn đoạn
, , ,AM MN NP PQ
(như nh vẽ ). Để tiết kiệm chi p, k
sư đã nghiên cứu và có được chiều dài con đường từ A đến
Q nhỏ nhất. Tính t số
AM MN
k
NP PQ
A.
2k
B.
5
3
k
C.
3
2
k
D.
4
3
k
Câu 5: Trong tt cả các khối chóp tam giác đều diện tích toàn phần cho trước. Gọi a,b ln lượt là độ
dài cạnh đáy độ dài cạnh bên của khối chóp. Tính t số
a
b
khi thể tích của khối chóp đạt giá trị
lớn nhất.
A.
1
b
a
B.
2
b
a
C.
3
b
a
D.
2
b
a
Câu 6: Cho hình chóp
.S ABCD
1SA
, tất cả các cạnh n lại bằng
3
. Tính thể tích khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
. B.
6
2
. C.
3
2
. D.
6
3
.
Câu 7: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
A
,
1AB
,
2AC
3SA SB SC
.
Tính thể tích khối chóp
.S ABC
.
N
C
B
A
M
Q
D
P
S
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
56
A.
7
6
. B.
2
3
. C.
17
6
. D.
1
6
.
Câu 8: Cho hình chóp
.S ABC
135BAC 
,
1AB AC
2SA SB SC
. Tính thể tích khi
chóp
.S ABC
.
A.
6 2 2
4
. B.
6 2 2
6
. C.
6 2 2
12
. D.
6 2 2
2
.
Câu 9: Cho khi chóp
.S ABC
6
,
3
a
SA SB AB AC a SC
mặt phẳng
SBC
vuông c
với mặt phẳng
ABC
. Tính thể tích của khối chóp đã cho.
A.
3
14
36
a
. B.
3
14
12
a
. C.
3
21
36
a
. D.
3
21
12
a
.
Câu 10: Cho khi chóp
.S ABCD
có đáyhình thang,
2,SA SB SC AD a AB BC CD a
. Tính
thể tích của khối chóp đã cho.
A.
3
9
4
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
12
a
.
Câu 11: Trong các khối chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
a
, chiều cao bằng
b
tha mãn
4 6 2ab
. Khi chóp có thể tích lớn nhất là.
A.
42
3
. B.
82
3
. C.
22
3
. D.
2
3
.
Câu 12: Cho khối chóp
.S ABCD
3SA SB SC SD a
,2AB BC CD a AD a
. Thể tích
của khối chóp
.S ABCD
bằng
A.
3
6
4
a
. B.
3
36
4
a
. C.
3
6
2
a
. D.
3
36
2
a
.
Câu 13: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông,
1SA SB SC
cùng tạo với đáy một góc
. Tính
cos
khi thể tích của khối chóp
.S ABC
đạt giá trị lớn nhất.
A.
3
2
. B.
6
3
. C.
1
2
. D.
3
3
.
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABC
3SA SB SC a
,
2 , 3AB AC a BC a
. Tính thể tích của khối
chóp
.S ABC
A.
3
5
2
a
. B.
3
35
2
a
. C.
3
35
6
a
. D.
3
25
7
a
.
Câu 15: Cho khối chóp
.S ABC
có đáy
ABC
đều cạnh
a
, cạnh bên
SA
vuông góc với đáy
ABC
góc giữa
SB
và mặt đáy bằng
30
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
4
a
V
. B.
3
12
a
V
. C.
3
3
4
a
V
. D.
3
9
4
a
V
.
Câu 16: Cho khối chóp
.S ABCD
chiều cao
SA
bằng
a
. Mặt đáy
ABCD
là nh thoi cạnh
a
, c
ABC
bằng
60
. Tính thể tích của khối chóp
.S ABCD
theo a.
A.
3
3
6
a
V
. B.
3
3
4
a
V
. C.
3
3
8
a
V
. D.
3
3
12
a
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
57
Câu 17: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông với
2
2
a
AC
. Cạnh bên
SA
vuông góc
với mặt phẳng
ABCD
, cạnh bên
SB
hợp với mặt phẳng
ABCD
mt góc
60
. Tính thể tích
khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
24
a
V
. B.
3
33
24
a
V
. C.
3
3
8
a
V
. D.
3
33
8
a
V
.
Câu 18: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại
B
,
2AB a
,
60BAC 
. Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABC
3S A a
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.S ABC
.
A.
3
2Va
. B.
3
3Va
. C.
3
Va
. D.
3
4Va
.
Câu 19: Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác vuông ti
B
,
SA a
,
30BAC 
,
45SCA 
. Cạnh
bên
SA
vuông góc với đáy. Thể tích khi chóp
.S ABC
là
V
. Tỉ số
3
V
a
gần giá trị nào nhất trong
các giá trị sau?
A.
0,01
. B.
0,05
. C.
0,08
. D.
1
.
Câu 20: Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
là hình chữ nhật
2,AB a AD a
. Hai mặt phẳng
SAB
SAD
cùng vuông góc với đáy và c giữa hai mặt phẳng
SAB
,
SBD
là
45
. Th
tích khi chóp
.S ABC
là
V
. Tỉ số
3
V
a
gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A.
0,25
. B.
0,5
. C.
0,75
. D.
1,5
.
Câu 21: Cho hình chóp
.S ABC
cạnh bên
SA
vuông c với đáy
;2AB a AC a
0
120BAC
.
Mặt phẳng
SBC
tạo với đáy một c
0
60
. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
A.
3
21
14
a
V
. B.
3
21
13
a
V
C.
3
2 21
14
a
V
. D.
3
2 21
13
a
V
.
Câu 22: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình chữ nhật
3 ; 4AB a AD a
,
SA ABCD
, SC tạo
với đáy c
0
45
. Tính theo a thể tích khi chóp
.S ABCD
A.
3
20Va
. B.
3
20 2Va
C.
3
30Va
. D.
3
30 2Va
.
Câu 23: Cho t din
ABCD
AD ABC
3 ; 4 ; 5 ; 6AB a BC a AC a AD a
. Th tích khối t
diện
ABCD
A.
3
6Va
. B.
3
12Va
. C.
3
18Va
. D.
3
36Va
.
Câu 24: Cho khối tdiện
SABC
SA ABC
. Hai mặt phẳng
SAB
SBC
vuông góc với nhau;
3SB a
,
0
45BSC
,
0
30ASB
. ThỂ tích khi tứ diện
SABC
là
V
. nh t số
3
a
V
.
A.
8
3
. B.
83
3
. C.
23
3
. D.
4
3
.
Câu 25: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là nh thang vuông tại
,AD
;
SD ABCD
;
; 3 ; 3AB AD a CD a SA a
. Thể tích khối chóp
.S ABCD
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
4
3
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
22
3
a
V
.
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
58
Câu 26: Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
hình vng cạnh
a
. Hai mặt phẳng
()SAB
()SAD
cùng
vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng
()SBC
()ABCD
0
30
. Thể tích khối chóp
.S ABCD
V
. Tính
3
3V
a
?
A.
3
3
. B.
3
4
. C.
3
2
. D.
3
6
.
Câu 27: Cho nh chóp
.S ABCD
,đáy
ABCD
nh chữ nhật
,3AB a BC a
. Hai mặt phẳng
()SAB
()SAD
cùng vng c với đáy, cạnh
SC
hợp với đáy mt góc
0
60
. Thể tích khối chóp
.S ABCD
là?
A.
3
Va
. B.
3
2Va
. C.
3
3Va
. D.
3
23Va
.
Câu 28: Cho nh chóp
.S ABC
tam giác.
ABC
.vuông tại
0
, , 60B AB a ACB
. Cạnh bên
SA
vuông
góc với mặt phẳng đáy
SB
to với mặt đáy mt góc bằng
0
45
. Thể tích khối chóp
.S ABC
là?
A.
3
3
6
a
V
. B.
3
3
18
a
V
. C.
3
3
9
a
V
. D.
3
3
12
a
V
.
Câu 29: Cho t
ABCD
ABC
là tam giác đều cạnh
a
.
AD
vuông c với mặt phẳng
ABC
, góc giữa
BD
và mặt phẳng
DAC
là
0
30
. Thể tích khối tứ diện
ABCD
là
V
. Tính tỉ số
3
6a
V
.
A.
1
. B.
3
. C.
4
. D.
12
.
Câu 30: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
20cm
.
SA
vuông góc với mặt phẳng
đáy và
30SA cm
. Gọi
', 'BD
hình chiếu của
A
lên
,SB SD
. Mặt phẳng
''AB D
cắt
SC
tại
'C
. Thể tích khối chóp
. ' ' 'S AB C D
A.
3
1466 cm
. B.
3
1500 cm
. C.
3
1400 cm
. D.
3
1540 cm
.
Câu 31: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vng cân tại
A
.
2BC a
.
SA
vuông c vi
mặt phẳng đáy. Mặt bên
SBC
tạo với đáy mtc
0
45
. Thể tich khối chóp
.S ABC
V
. Tính
t số
3
6V
a
?
A.
3
4
. B.
3
6
. C.
2
2
. D.
32
2
.
Câu 32: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều. Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy.
Biết khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
()SBC
bằng
3
, góc giữa
()SBC
mặt phẳng đáy bằng
. Tính
cos
khi khối chóp có thể tích nhỏ nhất.
A.
3
3
cos
B.
2
.
2
cos
C.
23
.
3
cos
D.
1
.
3
cos
Câu 33: Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
, 8, 6B AB BC
. Biết
6SA
và
vuông góc vi mt phẳng đáy
ABC
. Mt đim trong
M
ca khi chóp cách đều tt c các mt
ca khi chóp mt đoạn bng
h
. Mệnh đề nào dưới đây đng?
A.
4
3
h
. B.
4
9
h
. C.
2
3
h
. D.
2
9
h
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
59
Câu 34: Cho khi chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
, 8, 6B AB BC
. Biết
6SA
và
vuông góc vi mt phẳng đáy
ABC
. Một điểm
M
thuc phn không gian bên trong ca hình
chóp và cách đều tt c các mt ca khi chóp. Tính th tích khi t din
.M ABC
.
A.
24V
. B.
64
3
V
. C.
32
3
V
. D.
12V
.
Câu 35: Cho khi chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân ti
, 2 ,A AB a
SA
vuông góc với đáy,
khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
4
3
a
. Tính th tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
8
3
a
V
. B.
3
9
8
a
V
. C.
3
8Va
. D.
3
27
8
a
V
.
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác cân tại
A
,
2AB a
,
45BAC 
,
SA
vuông góc với
đáy, khoảng cách giữa hai đưng thẳng
SB
,
AC
bằng
4
3
a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
2Va
. C.
3
42Va
. D.
3
42
3
a
V
.
Câu 37: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác cân ti
A
,
BAC
30 90
,
6AB
,
SA
vuông góc với đáy, khoảng cách giữa hai đường thẳng
SB
,
AC
bằng
3
. Tính
cos
khi khối
chóp
.S ABC
có thể tích nhỏ nhất.
A.
3
cos
2
. B.
1
cos
2
. C.
3
cos
3
. D.
2
cos
2
.
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông,
1AB
, cạnh bên
1SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy
ABCD
. hiệu
M
là điểm di động trên đoạn
CD
N
là điểm di động
trên đoạn
CB
sao cho
45MAN 
. Thể tích nhỏ nhất của khối chóp
.S AMN
là?
A.
21
9
. B.
21
3
. C.
21
6
. D.
21
9
.
Câu 39: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông,
1AB
, cạnh bên
1SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy
ABCD
. hiệu
M
là điểm di động trên đoạn
CD
N
là điểm di động
trên đoạn
CB
sao cho
30MAN 
. Thể tích nhỏ nhất của khối chóp
.S AMN
là?
A.
1
9
. B.
1
3
. C.
2
27
. D.
4
27
.
Câu 40: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông,
1AB
, cạnh bên
1SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy
ABCD
. hiệu
M
là điểm di động trên đoạn
CD
N
là điểm di động
trên đoạn
CB
sao cho
60MAN 
. Thể tích nhỏ nhất của khối chóp
.S AMN
là?
A.
23
3
. B.
23
9
. C.
2 3 3
3
. D.
2 3 3
9
.
Câu 41: Cho tam giác
ABC
vuông cân tại
B
,
2AC
. Trên đường thẳng đi qua
A
vuông góc với mặt
phẳng
ABC
lấy các điểm
,MN
khác phía với mặt phẳng
ABC
sao cho
.1AM AN
. Tìm
thể tích nhỏ nhất của khối tứ diện
MNBC
.
A.
1
3
. B.
1
6
. C.
1
12
. D.
2
3
.
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
60
Câu 42: Cho hình chóp
.S ABC
SA
,
SB
,
SC
đôi mt vuông góc,
I
là tâm đường tròn ni tiếp tam gc
ABC
. Mặt phẳng
P
thay đổi qua
I
cắt các tia
SA
,
SB
,
SC
lần lượt tại
A
,
B
,
C
. Biết
2SA SB
,
7SC
. Hỏi thể tích của khối chóp
.S A B C
giá trị nhỏ nhất là?
A.
243 7
256
. B.
7
3
. C.
81 7
256
. D.
27 7
256
.
Câu 43: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
C
,
2SA AB a
. Cạnh bên
SA
vuông c với mặt phẳng đáy
ABC
. Gọi
H
,
K
lần lượt hình chiếu vng c của
A
lên
SB
SC
. Tìm thể tích ln nhất
max
V
của khối chóp
.S AHK
.
A.
3
max
2
6
a
V
. B.
3
max
3
6
a
V
. C.
3
max
3
3
a
V
. D.
3
max
2
3
a
V
.
Câu 44: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông n tại
, 2 ,B AB a SA
vuông góc với đáy. Gọi
M
là trung điểm cạnh
AB
, mặt phẳng
P
qua
SM
song song với
BC
cắt
AC
tại
N
. Tính th
tích
V
của khối chóp
.S BCMN
biết c giữa
SBC
và đáy bằng
0
60
.
A.
3
43
3
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
3Va
. D.
3
23
3
a
V
Câu 45: Trong mặt phẳng
P
cho nửa đường tròn đường kính
2AB R
và điểm
C
thuộc nửa đường tn
sao cho
0
30ABC
. Trên đường thẳng vuông c với mặt phẳng
P
tại
A
lấy điểm
S
sao cho
góc giữa hai mặt phng
,SAB SBC
bằng
0
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
6
12
R
V
. B.
3
2
6
R
V
. C.
3
6
4
R
V
. D.
3
2
2
R
V
Câu 46: Cho khối chóp
.S ABC
có đáy là tam giác cân tại
A
,
SA
vuông góc với đáy, độ dài đường trung
tuyến
AD a
, cạnh bên
SB
tạo với đáy mtc
và tạo với mặt phẳng
SAD
c
. Tính
thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
22
sin sin
3 cos sin
a
V


. B.
3
22
sin sin
cos sin
a
V


.
C.
3
22
sin sin
3 cos sin
a
V


. D.
3
22
sin sin
cos sin
a
V


Câu 47: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vng cạnh bng
2
,
2SA
vuông góc với đáy. Gọi
,MN
là hai điểm lần lượt trên
,AB AD
sao cho
SMC
,
SNC
vuông góc với nhau. Tính tổng
22
11
T
AM AN

khi khối chóp
.S AMCN
đạt giá tr lớn nhất.
A.
5
4
. B.
2
. C.
23
4
. D.
13
9
.
Câu 48: Trong mặt phẳng
P
cho
XYZ
cố định; Trên đường thẳng
d
vuông c với mặt phẳng
P
tại
điểm
X
về 2 phía của
P
ta lấy 2 điểm
,AB
thay đổi sao cho hai mặt phẳng
AYZ
BYZ
luôn vuông c với nhau. Hỏi vị trí của
,AB
thỏa mãn điều kin nào sau đay thì thể tích
ABYZ
nhỏ nhất
A.
2XB XA
. B.
2XA XB
. C.
2
.XA XB YZ
. D.
XA XB
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
61
Câu 49: Cho khối tdiện
ABCD
2AB
,
3AC
,
4AD BC
,
25BD
,
5CD
. Tính thể tích
V
của khối tứ din
ABCD
.
A.
15V
. B.
15
2
V
. C.
35
2
V
. D.
95
2
V
.
Câu 50: Cho tam giác đều
ABC
cạnh bằng
a
. Trên đường thẳng
qua
A
vuông góc với mặt phẳng
ABC
lấy hai điểm
,MN
nằm khác phía với mặt phẳng
ABC
sao cho hai mặt phẳng
MBC
NBC
vuông góc với nhau. Thể tích khối tứ diện
MNBC
giá trị nhỏ nhất bng.
A.
3
4
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
8
a
.
Câu 51: Cho hình chữ nhật
ABCD
,AB a AD b
. Trên hai đường thẳng
,Ax Cy
cùng vuông góc với
mặt phẳng
ABCD
lần lượt lấy hai điểm
,MN
sao cho hai mặt phẳng
BDM
BDN
vuông góc với nhau. Thể tích khối tdiện
BDMN
có giá tr nhỏ nhất bằng
A.
22
22
ab
ab
. B.
22
22
4ab
ab
. C.
22
22
4
3
ab
ab
. D.
22
22
3
ab
ab
.
Câu 52: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình bình hành,
2 , BC aAB a
0
120ABC
SD
vuông
góc với đáy. Sin góc giữa đường thẳng
SB
mặt phẳng
SAB
bằng
1
4
. Thể tích khi chóp
.S ABCD
bằng
A.
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3a
. D.
3
3
2
a
.
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
62
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.A
3.B
4.A
5.A
6.D
7.A
8.B
9.A
10.C
11.A
12.A
13.B
14.D
15.B
16.A
17.B
18.A
19.C
20.C
21.A
22.A
23.B
24.A
25.D
26.A
27.B
28.B
29.D
30.A
31.C
32.A
33.A
34.C
35.A
36.D
37.D
38.B
39.A
40.C
41.D
42.C
43.A
44.C
45.A
46.A
47.A
48.D
49.A
50.A
51.D
52.A
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Chn B
Cách t lun. Gi
G
là trng tâm ca
BCD
.
23
33
a
BG BM
,
22
6
3
a
AG AB BG
.
23
1 1 3 6 2
..
3 3 4 3 12
ABCD BCD
a a a
V S AG




.
Cách trc nghim. Ta nh trc tiếp kết qu “T diện đều có
3
2
12
V canh
”.
Câu 2: Chọn A
Gọi
M
là trung đim của
.BC
Gọi
O
là trọng tâm của
ABC
Gọi
I
là hình chiếu vuông góc của
M
lên
.SA
Ta có:
MI SA
BC SA
Suy ra
SA IBC
. Măt khác
2 2 2
11
..
4 2 4 2 4 2
IBC
a a a a
S MI BC MI a MI
Ta có
22
2
;
2
a
AI AM MI
.6
tan
6
MI SO MI AO a
MAI SO
AI AO AI
Vậy
23
1 3 6 2
. . .
3 4 6 24
SABC
a a a
V 
Câu 3:
Giả sử: độ dài cạnh bên là
x
Ta có: I là trung điểm của S0 nên
11
23
JS JS
JC SC
. Dựng OH //SC
I
D
N
C
J
A
M
0
B
S
C
A
0
H
I
J
S
G
M
B
D
C
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
63
Ta có:
00
0 0 1 2
..
0 0 2 3
00
AH
A IS H SJ SJ SJ x
AC JC
JC
AC I JC H JC JC
IS SJ
IH
Xét
AIC
:
2 2 2
2 2 2 2
2
4 2 2 4
2
2 . .cosC 2 2. 2. . (1)
9 3 3 9
a
x x a x
AJ AC CJ AI JC a a
x
22
1 5 1 2 5 10
. . (2)
2 6 2 2 6 3
AMJN
a a a a
S AJ MN AJ AJ
Từ (1), (2) suy ra:
xa
.
2
2
2
22
aa
SO x
nên
3
2
1 1 2 2
0. . .
3 3 2 6
ABCD
aa
V S S a
.
Câu 4: Chọn A
Cắt ngọn tháp và trải đều trên mặt phẳng như hình vẽ
Do
0
15ASB
nên khi trải ra ta thu được tam giác đều SAA
Để
AM MN NP PQ
ngắn nhất thì A,M,N,P,Q thẳng hàng
Khi đó:
N SC AQ
là giao 2 đường trung tuyến nên N là
trọng tâm tam gc SAA. Do đó:
2
AM MN AN
k
NP PQ NQ
Câu 5: Chọn A
Đường cao mặt bên:
2
2
4
a
hb
. Din tích toàn phần:
2
2
2
2 2 2 2 2
22
43
3
3 1 3 3 4
3.
4 2 4 4 4
tp
Sa
a
a
a a a a b a
S a b b





2
2
2
2
2 2 2
22
43
3
(2S 3 a )
13
. . 3.
3 4 3 12 4
66
Sa
a
a
aS
a a a
V b a




2
2 2 2 2 2 2 2
2
(2S 3 a ) 3 (2S 3 a )S 3 2 3
216 2
216 3 216 3 216 3
a S a S a S a S
V




Dấu “
” xảy ra:
22
3 2 3 3 1
b
a S a S a b a
a
Q
P
N
M
A
D
C
B
A
S
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
64
Câu 6: Chọn D
Gọi
O
là giao của
AC
BD
.
Ta có
SBD CBD
nên
SO CO
.
Trong tam giác
SAC
1
2
SO CO AC
nên tam
giác
SAC
vuông tại
A
.
Suy ra
22
2AC SA SC
.
Din tích đáy
1
2 2. . 2 2
2
ABCD ABC
S S BO AC
.
Do
3SD SB S C
nên hình chiếu vuông góc
H
của
S
trên
ABCD
thuộc cạnh
AC
.
SH
là đường cao của tam gc
SAC
nên
22
.3
.
2
SA SC
SH
SA SC

Vậy
.
1 1 3 6
. . .2 2
3 3 2 3
S ABCD ABCD
V SH S
.
Câu 7: Chọn A
Trong tam giác
ABC
22
5BC AC AB
.
Do
3SA SB SC
nên hình chiếu vuông c
H
của
S
trên
ABC
trùng với m đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
. Khi đó
H
là trung đim của
BC
.
Trong tam giác
SHB
22
57
3
42
SH SB HB
.
Vậy
.
1 1 7 1 7
. . . .2.1
3 3 2 2 6
S ABC ABC
V SH S
.
Câu 8: Chọn B
Ta có din tích đáy
12
. .sin
24
ABC
S AB AC BAC

.
Trong tam giác
ABC
22
2 . .cos 2 2BC AB AC AB AC BAC
.
Gọi
H
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam gc
ABC
khi đó
22
21
2sin
2
BC
R
A
.
Do
3SA SB SC
nên hình chiếu vuông c của
trên
ABC
trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp
H
của tam giác
ABC
.
Trong tam giác
SBH
22
4 2 1 3 2SH SB HB
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
65
Vậy
.
1 1 2 6 2 2
. . 3 2 .
3 3 2 6
S ABC ABC
V SH S
.
Câu 9: Chọn A
Gọi
H
là trung điểm của
BC
ta có:
AH BC AH ABC
Do
AS AB AC a
n
H
tâm đường tn ngoại tiếp tam giác
SBC
. Do đó
SBC
vuông tại
S
và
2
2
2 2 2 2
6 15 5 7
3 3 12 12
a a a
BC SB SC a AH a a




Suy ra
3
1 6 7 14
. . . .
6 3 12 36
aa
V a a
Câu 10: Chọn C
Do
2SA SB SC a
suy ra hình chiếu vuông góc
H
của
S
lên mặt phẳng
ABCD
trùng Với
giải thiết
ABCD
là hình thang
,2AB BC CD a AD a
t tgiác
ABCD
là hình thang
cân và nội tiếp đường tròn tâm
H
n kính
Ra
.
Do đó chiều cao của khối chóp
22
22
3 3 3
4 3, .
44
d
aa
h a a a S V
Câu 11: Chọn A
Ta có:
2
2
6 2 4
1
, 6 2 4 . .
33
aa
S a h b a V S h
Theo bất đẳng thức si ta có:
3
2 2 3 2 2 4 2
. . . 3 2 2 .
3 3 3 3
a a a
V a a a




Dấu bằng xảy ra khi:
3 2 2 2 2 2.a a a b
Câu 12: Chọn A
3SA SB SC SD a
nên tứ giác
ABCD
nội tiếp đường tròn
()O
bán kính
R
.
Do
,2AB BC CD a AD a
nên
ABCD
là nửa lục giác đều. Suy ra
Ra
.
2 2 2 2
22h SA R a h a
.
2
33
4
ABCD
a
S
suy ra
3
.
16
.
34
S ABCD ABCD
a
V h S
Câu 13: Chọn B
H
D
A
B
C
B
A
S
C
H
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
66
Gi sử đáy là tam giác vuông tại
C
.
1SA SB SC
nên hình chiếu vuông c của
S
lên
()ABC
là trung đim của
AB
.
2 2 2 2
.
1 1 1
. . . 2 . . .
33
32
S ABC ABC
V SH S SH HA SH SA SA
Ta có:
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2SH AH AH SH HA SA
Vậy
222
2 . .SH SA SA
đạt GTLN khi
222
2
2
3
SH HA HA
Vậy
.S ABC
V
đạt GTLN khi tam giác
ABC
vuông cân
2
26
cos cos
33
AH
HA SAH
SA
Câu 14: Chọn D
Gọi
O
là tâm đường tròn ngoại tiếp mặt đáy
ABC
.
SA SB SC
nên
SO ABC
.
2
2
37
2
22
aa
AI a



.
22
44
2
77
AC a
AO R a
AI
a
2 2 2 2
16 35
3
77
SO SA AO a a a
.
2
2
1 1 4 6
. . .3
22
77
ABC
a
S AI BC a
.
Vậy thể tích khối chóp cần tìm là:
.
1
.
3
S ABC ABC
V SO S
23
1 35 6 2 5
..
3 7 7
7
a a a

.
Câu 15: Chn B
, , 30SB ABC SB AB SBA
.
3
.tan30
3
a
SA AB
.
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 4 3 12
S ABC ABC
a a a
V S SA
S
A
B
C
H
I
O
C
B
A
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
67
Câu 16: Chn A
đáy ABCD hình thoi
22
33
60 2.
48
ABCD
aa
ABC S
.
23
.
1 1 3 3
. . 2. .
3 3 4 6
S ABCD ABCD
aa
V S SA a




.
Câu 17: Chn B
ABCD
là hình vuông với
2
2
2 2 4
ABCD
a a a
AC AB S
.
3
, , 60 .tan60
2
a
SB ABCD SB AB SBA SA AB
.
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 4 2 24
S ABCD ABCD
a a a
V S SA
.
Câu 18: Chọn A
ABC
vuông tại
B
:
.tan60 2 3BC AB a
2
1
. 2 3
2
ABC
S AB BC a
.
Vậy
23
.
11
. . . 3.2 3 2
33
S ABC ABC
V SA S a a a
.
Câu 19: Chọn C
SAC
vuông cân ti
A
:
AC SA a
ABC
vuông ti
B
30BAC 
22
1
22
3
2
a
BC AC
a
AB AC BC

2
13
.
28
ABC
a
S AB BC
.
Suy ra
3
.
13
.
3 24
S ABC ABC
a
V V SA S
. Vậy
3
3
0,072
24
V
a

.
Câu 20: Chọn C
2
a
a
3
S
C
B
A
A
B
C
S
a
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
68
Ta có:
SAB SAD SA
SAB ABCD SA ABCD
SAD ABCD

.
Gọi
H
là hình chiếu của
A
trên
SB
AH SB
.
Dễ thấy
AD SAB AD SB
.
Do đó:
SB AHD S B HD
.
Khi đó ta có:
; ; 45
;
SAB SBD SB
AH SB HD SB SAB SBD AHD
AH SAB HD SBD


.
Hay
AHD
vuông cân ti
A
AH AD a
.
SAB
vuông tại
A
:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 3 2
44
3
a
SA
SA AH AB a a a
.
Suy ra
3
2
.
1 1 2 4
. . .2
33
3 3 3
S ABC ABCD
aa
V V SA S a
. Vậy
3
4
0,77
33
V
a

.
Câu 21: Chn A
Tính cnh
22
2 . .cos 7BC AB AC AB AC A a
K AH vng góc BC ti H,
din tích tam giác
.1
. .sin
22
AH BC
AB AC A
. .sin 21
7
AB AC A a
AH
BC
Góc to bi
mp MBC
mp ABC
là góc
0
60SHA
.
Suy ra
0
37
.tan 60
7
a
SA AH
. Vy th tích
3
.
1 21
.
3 14
S ABC ABC
a
V SA S
Câu 22: Chn A
Tính
5AC a
tam giác
SAC
suy ra
5SA a
Tính thể tích
3
1
. 20
3
ABCD
V SA S a
45
°
3a
4a
C
A
B
D
S
H
D
C
B
A
S
120
°
60
°
S
A
B
C
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
69
Câu 23: Chọn B
Ta có:
ABC
vuông tại
B
2
1
.6
2
ABC
S AB BC a
.
23
11
. .6 .6 12
33
SABC ABC
V S AD a a a
.
Câu 24: Chọn A
Ta có:
SBC
vuông tại
B
;
ABC
vuông ti
B
.
3
.cos
2
a
SA SB ASB
0
3
.sin30 ; 3
2
a
AB SB BC SB a
.
.
1 1 1
. . . .
3 3 2
S ABC ABC
V S SA AB BC SA

3
1 3 3 3
. . 3.
6 2 2 8
a a a
a
3
8
3
a
V

.
Câu 25: Chọn D
Ta có:
.
.
11
. . .
3 3 2
S ABCD ABCD
AB CD AD
V S SD SD
3
3.
1 2 3
. . 3
3 2 3
a a a
a
a

.
Câu 26: Chọn A
Ta có góc to bởi
SBC
()ABCD
0
30SBA
.
Xét tam giác
SAB
vuông tại
A
ta có
0
3
tan tan30
3
a
SA AB SBA a
.
1
.
3
S ABCD ABCD
V S SA
3
2
1 3 3
..
3 3 9
aa
aV
3
33
3
V
a

S
D
A
C
B
S
A
C
B
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
70
Câu 27: Chọn B
Xét tam giác
ABC
vuông tại
B
ta có
2 2 2 2 2 2
34AC AB BC a a a
2AC a
.
Góc to bởi
SC
và đáy là góc
0
60SCA
.
Xét tam giác
SAC
vuông tại
A
0
tan 2 tan60 2 3SA AC SCA a a
3
.
11
. . 3.2 3 2
33
S ABCD ABCD
V S SA a a a a
.
Câu 28: Chọn B
Xét tam giác
ABC
vuông tại
B
ta có
0
3
cot cot 60
3
a
BC AB BCA a
2
1 1 3 3
. . .
2 2 3 6
ABC
aa
S AB BC a
Do tam giác
SAB
vuông cân tại
A
suy ra
SA AB a
23
.
1 1 3 3
. . .
3 3 6 18
S ABC ABC
aa
V S SA a
.
Câu 29: Chọn D
Gọi
H
là trung đim của
AC
3
;
2
a
BH AC BH
.
Mà:
BH AC
BH ACD
BH AD
Hình chiếu của
B
xuống
DAC
là
H
.
Ta có:
0
; ; 30BD DAC D BD DAC BD DH BDH
.
Xét tam giác
BHD
có:
0
0
3
tan30
2
tan30
BH BH a
HD
HD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
71
Xét tam giác
DAH
có:
22
2 2 2 2
9
22
44
aa
DA DH AH a DA a
.
Thể tích khối tứ diện
ABCD
V
là:
22
1 3 6
. 2. .
3 4 12
ABCD
aa
Va
. T số
33
3
66
12
6
12
aa
V
a

.
Câu 30: Chọn A
Gọi
O
là giao điểm của
AC
BD
. Ta có:
SC SAC
.
Xét hai mặt phẳng
SAC
''AB D
có:
A
là điểm chung thứ nhất.
Trong
SBD
có:
''SO B D I
. Vậy
' ' ' ' 'SAC AB D AI SC AB D AI SC C
.
Thể tích ki chóp
SABCD
:
33
11
30.20 4000 cm
33
SABCD ABCD
V SA S
.
Ta có:
2 2 2
2 2 2 2 2 2
30 9
17
30 20 20
SC SA SA
SC
SC SA AC
.
2 2 2
2 2 2 2 2
30 9
13
30 20
SD SA SA
SD
SD SA AD

.
3
2
9 9 81
4000 1466 cm
2 17 13 221
SAB C D SAC D
SABCD
SAB C D
SABCD SACD
VV
SA SC SD
VV
V V SA SC SD


.
Câu 31: Chọn C
Gọi
M
là trung đim của
BC
12
22
a
AM BC
.
2
2
11
2 4 2
ABC
a
S AM BC BC
.
Ta có:
0
; 45
SBC ABCD BC
AM BC SBC ABCD SMA
SA ABCD

.
Xét tam giác
SAM
có:
2
.tan
2
a
SA AM SMA AM
.
Thể tích của khối chóp là:
23
1 1 2 2
3 3 2 2 12
SABC ABC
a a a
V SA S
. T số:
3
62
2
V
a
Câu 32: Chọn A
Gọi
I
trung điểm
BC
. Vì chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cạnh bên
SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy n
SAI SBC
theo giao tuyến
SI
. Kẻ
()AH SI AH SBC
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
72
( ,( )) 3d A SBC AH
. Gi sử
23AB x AI x
.Trong tam giác vuông
SAI
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
9
3AH SA AI SA x
2
3
3
x
SA
x

iều kiện
3;x 
)
3
.
2
13
.
3
3
S ABCD ABC
x
V SA S
x
Xét hàm
3
2
( ) / 0;3
3
x
fx
x
4
22
22
2
23
2
33
(2 9)
3
()
3
3
x
xx
xx
x
fx
x
x


0
3
( ) 0
2
3
2
x
f x x
x

. Lập bảng biến thiên suy ra GTNN của hàm số đạt tại
3
2
x
Khi đó ta có
22
3
3
IH AI AH
cos
AI AI
Câu 33: Chn A
Vì
M
đim trong ca khi chóp cách đều tt c các mt ca khi
chóp một đoạn bng
h
nên
M
là tâm mt cu ni tiếp hình chóp,
bán kính mt cu là
rh
.
Mt khác mt cu bán kính
r
ni tiếp hình chóp thì th tích khi
chóp là:
1
..
3
V S r
trong đó
S
là tng din tích tt cà các mt ca hình chóp.
Ta có
2 2 2 2
8 6 10;AC AB BC
2 2 2 2
8 6 10SB AB SB
Vì
()
BC AB
BC SAB BC SB
BC SA
ABC SAB SBC SAC
S S S S S
1 1 1 1
. . . . . . . . 108
2 2 2 2
AB BC SA AB SB BC SA AC
1 1 1
. . . . .6.24 48
3 3 3
ABC
V S r SA S
3 3.48 4
.
108 3
V
rh
S
Câu 34: Chọn C
Vì đim
M
thuc phn không gian bên trong ca hình chóp và cách đều tt c các mt ca khi
chóp nên
M
là tâm mt cu ni tiếp hình chóp, bán kính mt cu là
r
.
Theo câu 31 ta có
4
3
rh
.
.
1 1 1 4 32
. . . .8.6. .
3 3 2 3 3
M ABC ABC
V S h
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
73
Câu 35: Chọn A
Vì
ABC
là tam giác vuông n ti
, 2 ,A AB a
nên
22BC a
Gi
I
là trung điểm
BC
suy ra
1
2.
2
AI BC a
Khi đó
.
BC AI
BC SAI
BC SA

Goi
H
là hình chiếu ca
A
lên
SI
suy ra
AH
là khong
cách t
A
đến mt phng
SBC
.
4
3
a
AH
.
Ta có
22
2 2 2 2 2
1 1 1 .
4.
AI AH
SA a
AH AI SA AI AH
Mt khác
2
11
. 2 .2 2 .
22
ABC
S AB AC a a a
3
2
.
1 1 8
. . .2 .4 .
3 3 3
S ABC ABC
a
V S SA a a
Câu 36: Chn D
K
//Bx AC
, ,( ) ,( )d AC SB d AC SBx d A SBx
.
Dựng
AI Bx
tại
I
,
AJ SI
tại
J
4
, ,( )
3
a
d AC SB d A SBx AJ
.
Tam giác
AIB
vuông cân ti
I
2
2
AB
AI a
.
Tam giác
SAI
vuông tại
A
2 2 2
22
1 1 1 .
4
AI AJ
SA a
AJ SA AI
AI AJ
.
Din tích tam giác
ABC
là
2
1
.2 .2 .sin45 2
2
S a a a
.
Thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
là
3
2
1 4 2
. 2.4
33
a
V a a
.
Câu 37: Chn D
K
//Bx AC
, ,( ) ,( )d AC SB d AC SBx d A SBx
.
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
74
Dựng
AH Bx
tại
H
,
AI SH
tại
I
, ,( ) 3d AC SB d A SBx AI
.
Tam giác
AHB
vuông ti
H
.sin 6.sinAH AB


.
Tam giác
SAH
vuông ti
A
2
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 4sin 1
9
36sin 36sinSA AI AH

.
2
6sin
4sin 1
SA

.
Th tích khi chóp
2
22
1 1 6sin 1 36sin
. . . . .6.6.sin
3 3 2
4sin 1 4sin 1
ABC
V SA S



.
Ta có
2
2
2
2 2 2
9 4sin 1 9
36sin 1
9 4sin 1 18
4sin 1 4sin 1 4sin 1
V





.
min 18V
xy ra khi
22
1
4sin 1 1 sin
2

2
cos
2

.
Câu 38: Chn B
Th tích khi chóp
.S AMN
nh nht
Din tích tam
giác
AMN
nh nht.
Gi
DM x
,
BN y
0 , 1xy
.
Khi đó ta có
tan tan
tan tan
DAM x
BAN y


.
tan tan
tan tan45 1
1 tan .tan 1
xy
xy




12x y xy xy
(1).
Đặt
01t xy t
. (1)
2
2 1 0 2 1 2 1t t t
.
Kết hợp điều kin
0 2 1t
0 3 2 2xy
.
AMN ABCD ADM ABN CMN
S S S S S
1 1 1 1
1 1 1 1 2 1
2 2 2 2
x y x y xy



.
Vy
.
1 1 2 1
..
3 3 3
S AMN AMN AMN
V S SA S
21
min
3
V

.
Câu 39: Chọn A
D
B
A
C
S
M
N
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
75
Đặt
,DM x BN y
với
0 , 1xy
. Khi đó
22
1, 1AM x AN y
.
Ta có
.
1 1 1 1
. . . . . .sin30 . .
3 3 2 12
S AMN AMN
V SA S AM AN AM AN
.
Ta có
tan tan
tan60 tan
1
1 tan .tan
xy
DAM BAN
DAM BAN
xy
DAM BAN
Suy ra
3
3 1 1 3 3
13
x
xy x y y x x y
x
.
Do đó
2 2 2
2
2
3 2 3 1 2 3 3 2 1
1
13
13
x x x x x
AN y
x
x
.
Suy ra
2
.
11
..
12
6 1 3
S AMN
x
V AM AN f x
x
.
2
2
22
1
2 . 1 3 3 1
1 3 2 3
3
.0
6
1 3 6 1 3
3
x x x
x TM
xx
fx
xx
xL



Suy ra
0; 1
11
Min
9
3
f x f




.
Câu 40: Chọn C
Đặt
,DM x BN y
với
0 , 1xy
.
Khi đó
22
1, 1AM x AN y
.
Ta có
.
1 1 1 3
. . . . . .sin60 . .
3 3 2 12
S AMN AMN
V SA S AM AN AM AN
.
Ta có
tan tan
tan30 tan
1
1 tan .tan
xy
DAM BAN
DAM BAN
xy
DAM BAN
Suy ra
13
13
3
x
xy x y y
x
. Do đó
2
2
21
1
3
x
AN y
x
.
Suy ra
2
.
31
3
..
12
63
S AMN
x
V AM AN f x
x
.
2
2
22
2 . 3 1
32
3 2 3 1
.0
6
32
3 6 1 3
x x x
x TM
xx
fx
xL
xx


Suy ra
0;1
2 3 3
Min 3 2
3
f x f
.
Câu 41: Chọn D
D
B
A
C
S
M
N
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
76
Ta có tam giác
ABC
vuông cân ti
B
,
2AC
nên
2AB BC
.
..
1 1 1
. . . . . .
3 2 3
MNBC M ABC N ABC
V V V AM AB BC AN AB BC AM AN
22
.
33
AM AN
, dấu bằng khi
1AM AN
.
Câu 42: Chọn C
Gọi
SA a
,
SB b
,
SC c
. Ta thấy
.
1
6
S A B C
V abc
.
Xét tứ diện
SABC
như hình vẽ. Gọi
H
là trung điểm của
AB
. Ta thấy
3CA CB
,
2AB
2 2 2
3 1 2 2CH C HB B
. Vậy tam gc
ABC
là tam giác cân tại
C
, suy ra điểm
I
thuộc vào đường cao
CH
của tam giác
CAB
, đồng thời
1
. 2 2
2
ABC
S CH AB
.
Gọi
r
là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
ABC
(
r IH
). Ta
2 2 2
2
3 3 2 2
ABC
ABC
S
IH r
p

. Từ đây
2
7.
.7
2
4
22
IK IH SC IH
IK
SC CH CH
A
B
C
M
N
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
77
Gọi
x
,
y
,
z
lần lượt khoảng cách từ
I
đến các mặt phng
SAB
,
SBC
,
SAC
. Dễ thấy
yz
,
7
4
x IK
. Đồng thời
. . . .
1 1 1 1
2. 2. 7 . . .
6 3 3 3
7 1 7 1 14 1 14 3 2
. .1 . . . .
3 3 4 3 2 3 2 8
S ABC I SAB I SAC I SBC SAB SBC SCA
V V V V x S y S z S
y z y z
Xét tứ din
.S A B C
, ta thấy
. . . .S A B C I SA B I SA C I SB C
V V V V
1 1 1 1 1 1 1
. . . 1
6 3 2 3 2 3 2
y
xz
abc x ab y bc z ca
a b c
Theo bất đẳng thức Cauchy cho 3 số, ta có
3
243 7
3 27
128
1
y
xz
xyz
abc xyz
abca b c
 
. Từ đó
.
6
1
6
81 7
25
S A B C
V abc
Câu 43: Chọn A
Ta chứng minh được
BC SAC
, từ đó
AK SC
AK SBC AK KH
AK BC
.
Đồng thời
do
AH SB
SB AHK
AK SB AK SBC


Vậy ta nhận thấy hình chóp
.S AHK
SH AHK
và tam giác
AHK
vuông tại
K
.
Gọi độ dài đoạn
AC x
(với
02xa
tam giác
ABC
vuông tại
C
với
2AB a
). Xét tam
giác vuông cân
SAB
ta có đường cao
2AH SH a
.
Trong tam giác vuông
SAC
ta có
22
2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
44
4x
AK AS AC a a xx
a
. Khi đó
22
2
4
ax
x
AK
a
. Suy ra
22
22
2 2 2
2 2 2 2
24
4
2
44
a
a
H
x
K AH a a
x
AK
xxaa

Vậy thể tích
22
22
3
2 2 2
22
.
2
24
24
1 1 1 1 2 2
. . . 2. .
3 3 2 6 3
44
4
S AHK AHK
xa
a
ax
V SH S SH AK KH a a
x
a
aa
x
x
xx
a

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho
2x
22
4a x
ta có
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
78
2
2
22
22
22
24
4
24
22
x
xax
a
x
x
a
Từ đó suy ra
22
2 2 3
33
22
22
.
24
2 2 4 2
3 3 6
4
24
S AHK
x
V
x
xa
aa
aa
a
a
x
x
.
Câu 44: Chọn C
Ta có tam giác
ABC
vuông tại
B
nên
2
11
. .2 .2 2
22
ABC
S AB BC a a a
.
Mặt khác theo giả thiết ta
0
, , 60 .SBC ABC SB AB SBA
Do đó
0
.tan60 2 3SA AB a
. Nên
3
.
1 4 3
..
33
S ABC ABC
a
V SA S
.
Ta có
3
..
3
3
4
S BCMN S ABC
V V a
.
Câu 45: Chọn A
K
0
, , 60AH SB H SB AK SC K SC SB AHK AHK
.
Ta có
2
sin 2 sin , cos 2Rcos S 2 sin cos
ABC
AC AB R BC AB R
.
Ta lại có
22
3 3 4
sin 2 3
2
AK
AHK AK AH
AH
AK AH
2 2 2 2 2
2
1 1 1 1 2 sin
3 4 .
4 sin 4
3 4sin
R
SA
SA R SA R
Do đó
3 2 3
.
2
1 4 sin cos 6
.
3 12
3 3 4sin
S ABC ABC
RR
V SA S

.
S
A
C
B
M
N
S
A
C
B
K
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
79
Câu 46: Chọn A
Ta có
,SB ABC SBA

.
Mặt khác ta có
,.
BD AD
BD SAD SB SAD BSD
BD SA
Giả sử
( 0).BD x x
Khi đó ta có
sin
sin
xx
SB
SB
.
Mặt khác ta có
cos sin
cos ,
sin sin
AB x x
AB SA
SB


.
Ta lại có
2
2 2 2 2
2
22
cos sin
1
sin
cos sin
a
AB x a x a x





.
Do đó
3
.
22
22
1 1 sin sin sin sin
. . . .
3 3 sin
3 cos sin
cos sin
S ABC
x a a
V SA AD BD a


.
Câu 47: Chn A
Đặt
AM x
,
AN y
. Gọi
O AC DB
;
E BD CM
;
F BD CN
.
H
là hình chiếu vng góc của
O
trên
SC
, khi đó:
CHO
đồng dạng
ASC
2
3
HO CO
HO
SA SC
.
Ta có:
BD SA
BD SAC
BD AC

Lại có:
SC OH SC HE
SC HBD
SC BD SC HF





.
S
A
B
C
D
E
F
O
A
D
B
C
E
M
N
H
K
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
80
Do đó góc giữa
SCM
SCN
bằng góc giữa
HE
HF
. Suy ra
HE HF
.
Mặt khác
11
..
22
AMCN ACN ACM
S S S CB AM CD AN x y

.
12
.
33
S AMCN AMCN
V SA S x y
.
Ta có:
0x
,
0y
và nếu
2x
,
2y
thì gọi
K
là trung điểm của
AM
, khi
đó
//KO MC
nên
2
4 2 4 2 4 4
OE KM x OE EB OB x
OE
EB MB x x x x x
.
Tương tự:
2
4
y
OF
y
. Mà
2
2
2
.
3
44
xy
OE OF OH
xy

2 2 12xy
Nếu
2x
hoặc
2y
t ta cũng có
2
. 2 2 12OE OF OH x y
.
m li:
2 2 12xy
82
2
x
y
x

, do
2y
nên
82
21
2
x
x
x
.
Do đó
2
.
1 2 2 8 2 2 8
.
3 3 3 2 3 2
S AMCD AMCN
xx
V SA S x y x
xx



.
Xét
2
28
32
x
fx
x
với
1; 2x

,
2
2
2 4 8
3
2
xx
fx
x





.
2
0 4 8 0 2 2 3f x x x x
;
2 2 3x
(loại).
Lập BBT ta suy ra
0;2
max 1 2 2f x f f


.
Vậy
.
2 2 2 2
1
2
1 1 1 1 5
max 2
4
2
1
S AMCN
x
y
VT
AM AN x y
x
y
.
Câu 48: Chn D
Thể tích khối tứ diện
ABYZ
1
.
3
XYZ
V AB S
.
Do diện tích tam giác
XYZ
không đổi nên thể tích tứ din
ABYZ
là nhỏ nhất khi
AB
ngắn nhất.
d
X
Y
Z
B
A
F
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
81
Dựng
XF YZ
, do
YZ AB
nên
YZ ABF
, suy ra
, , 90AYZ BYZ FA FB AFB
.
Xét tam giác vuông
ABF
FX
là đường cao không đổi (Do
XF
là đường cao của
XYZ
cố
định) nên
2
.XF XA XB
không đổi.
2 . 2AB XA XB XA XB XF
không đổi. Dấu bằng xảy ra khi chỉ khi
XA XB
.
Vậy thể tích khối tứ diện
ABYZ
nhỏ nhất khi
X
là trung điểm
AB
hay
XA XB
Câu 49: Chn A
Do
2 2 2
AB AD BD
ABD
vuông ti
A
;
2 2 2
AC AD CD
ACD
vuông tại
A
.
Lại
2 2 2 2 2 2
2 3 4 1
cos
2. . 2.2.3 4
AB AC BC
BAC
AB AC
Sử dụng công thức giải nhan h: Cho chóp
.S ABC
SA a
,
SB b
,
SC c
AS B
,
BSC
,
ASC
. Thể tích khối chóp
.S ABC
là:
2 2 2
.
1 2 . .
6
S ABC
abc
V cos cos cos cos cos cos
.
Áp dụng: Thể tích khối tứ diện
ABCD
2
22
2.3.4 1 1
1 cos 90 cos 90 2. .cos90 .cos90 15
6 4 4
ABCD
V
.
Câu 50: Chọn A
Ta có:
2
13
.MN.S .
3 12
MNBC ABC
a
V MN
Gọi
D
là trung đim cạnh
BC
ta có
()
BC AD BC DM
BC MDN
BC MN BC DN





Do đó
2
02
3a
, , 90 .
4
MBC NBC DM DN DM DN AM AN AD
Khi đó theo bất đẳng thức AM – GM ta có:
2 . 3MN AM AN AM AN a
vậy
2 2 3
33
. . 3
12 12 4
MNBC
a a a
V MN a
Câu 51: Chọn D
A
B
D
C
2
4
3
CH ĐỀ 1: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
82
Ta có :
22
2 sin ,
2
3
3
MBD NBD
MBD NBD
BDMN
S S MBD NBD
SS
V
BD
ab


Trong đó
22
BD a b
0
sin , sin90 1MBD NBD 
Đặt
,AM x CN y
Ta có
0
, , , 180MBD ABCD NBD ABCD MBD NBD
Do đó
0
, , 90MBD ABCD NBD ABCD
sin , ,MBD ABCD cos NBD ABCD
2
2 2 2 2 2
1 1 1 4
ABD ABD
MBD NBD
MBD NBD ABD
SS
a
SS
S S S a b



Theo định diện tích nh chiếu ta có
,
ABD
MBD
S
cos MBD ABCD
S
,
ABD
NBD
S
cos NBD ABCD
S
. Theo BĐT AM- GM ta có:
22
2 2 2 2 2 2
4 1 1 1 1 2 1
2 . .
.2
MBD NBD
MBD NBD
MBD NBD MBD NBD
S S a b
SS
a b S S S S
. Vậy
22
22
3
BDMN
ab
V
ab
Câu 52: Chọn A
Đặt
SD h
, ta có
2 2 0
2 . .cos60 3BD AD AB AB AD a
Suy ra
2 2 2 2
3SB SD BD h a
Ta có
;;d B SAC d D SAC
2
2 2 2 2 2 2
2
1 1 1 1 1 7
; 4 3
;
DAC
AC
SD d D AC h S h a
d D SAC
22
3
;
37
ah
d D SAC
ah

( Do
2
22
1 3 3
7 ; .2 .
2 2 2
DAC
a
AC a S a a
)
Do đó
22
22
3
;
1
37
sin SB; 3
4
3
ah
d B SAC
ah
SAC h a
SB
ha
Vậy
3
.S ABCD
Va
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
83
DẠNG 4: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY
BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là nh vuông cạnh
a
, mặt bên
SAD
là tam gc đều nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
3
2
a
V
. B.
3
3
6
a
V
. C.
3
12
a
V
. D.
3
4
a
V
.
Câu 2. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, mặt bên
SAD
là tam gc vuông cân tại
S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
6
a
V
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
2
6
a
V
. D.
3
2
a
V
.
Câu 3. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật,
AB a
,
3AD a
, mặt bên
SAD
là tam
giác đều và nm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
3
3
a
V
. B.
3
3
2
a
V
C.
3
33
2
a
V
. D.
3
3
6
a
V
.
Câu 4. Cho khối chóp
.S ABCD
đáy nh chữ nhật,
AB a
,
3AD a
. Mặt bên
SAD
là tam
giác vuông cân tại
S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp
đã cho.
A.
3
3
2
a
V
. B.
3
3
2
a
V
. C.
3
3
2
a
V
. D.
3
2
a
V
.
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh bằng
2a
. Tam gc
SAD
cân tại
S
mặt bên
SAD
vuông c với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
3
4
3
a
.
Tính khoảng cách
h
từ
B
đến mặt phẳng
SCD
.
A.
2
3
ha
. B.
4
3
ha
. C.
8
3
ha
. D.
3
4
ha
.
Với các khối chóp có giả thiết mặt phẳng vuông góc với đáy ta sử dụng các định lý về gioa tuyến dưới
đây:
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với đáy thì đoạn giao tuyến của chúng vuông góc với đáy. Tính chất
này dựa trên định lí về giao tuyến của hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba.
Kí hiệu:
PR
Q R a R
P Q a

Mặt bên nào vuông góc với đáy tđường cao của mặt bên đó vuông góc với đáy. Tính chất này dựa
trên định lý sau:
,
PQ
P Q a d Q
d P d a

CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
84
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABCD
cạnh đáy là hình vuông cạnh bằng
2a
. Tam giác
SAD
cân tại
S
mặt bên
SAD
vuông góc với đáy. Biết khoảng cách
h
từ
B
đến mặt phẳng
SCD
bằng
4a
3
.
Tính thể tích của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
2a
3
V
. B.
3
a
3
V
. C.
3
8a
3
V
. D.
3
4a
3
V
.
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABCD
có cạnh đáy là hình vng cạnh bng
a
. Tam gc
SAD
cân tại
S
mt
bên
SAD
vuông góc với đáy, biết
3a
2
SC
. Tính thể tích của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
a
3
V
. B.
3
a
9
V
. C.
3
4a
9
V
. D.
3
2a
9
V
.
Câu 8. Cho nh chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật
;3AB a AD a
. Tam giác
SAD
cân tại
S
mặt bên
SAD
vuông góc với đáy, biết
2aSC
. Tính thể tích của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
a3
6
V
. B.
3
3a 3
2
V
. C.
3
9a 3
2
V
. D.
3
a3
2
V
.
Câu 9. Cho nh chóp
.S ABCD
đáy hình thoi
;3AC a BD a
. Tam giác
SAB
tam giác đều
mặt bên
SAB
vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
3a
4
V
. B.
3
a
2
V
. C.
3
a
4
V
. D.
3
3a
2
V
.
Câu 10. Chonh chóp
.S ABCD
đáy là hình thoi
;3AC a BD a
. Tam gc
SAB
tam giác vuông
cân ti
S
và mặt n
SAB
vuông góc với đáy. Tính thể tích của khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
a3
4
V
. B.
3
a3
6
V
. C.
3
a3
12
V
. D.
3
a3
2
V
.
Câu 11. Trong các khi chóp
.S ABCD
đáy là hình vng, tam giác
SAD
cân tại
S
mặt bên
SAD
vuông góc với đáy,
23SC
. Khi chóp có thể tích lớn nhất là
A.
4 10
5
. B.
64
15
. C.
4 10
15
. D.
64
5
.
Câu 12. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
2a
, tam gc
SAB
vuông cân tại , tam giác
SCD
đều. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
6
12
a
V
. B.
3
3
4
a
V
. C.
3
6
6
a
V
. D.
3
3
12
a
V
.
Câu 13. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
2a
, mặt bên
SAB
là tam giác cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông c với đáy. Biết
26
2
a
SC
, tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
4Va
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
2Va
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
85
Câu 14. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình chữ nhật với
4, 6AB SC
mặt bên
SAD
tam giác cân ti
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD
. Thể tích
lớn nhất của khối chóp
.S ABCD
A.
40
3
. B.
40
. C.
80
. D.
80
3
.
Câu 15. Trong các khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
nh chữ nhật,
23AB
, tam giác
SAB
vuông
cân ti
S
, tam giác
SCD
đều. Khi chóp
.S ABCD
thể tích lớn nhất bằng
A.
6
. B.
63
. C.
23
. D.
62
.
Câu 16. Cho khối chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật,
,3AB a AD a
. Gọi
H
là trung điểm của
cạnh
AB
, các mặt phẳng
,SHC SHD
cùng vuông góc với đáy
SD
tạo với đáy c
60
.
Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
13
2
a
V
. B.
3
13
3
a
V
. C.
3
3 13
2
a
V
. D.
3
5 13
2
a
V
.
Câu 17. Cho khối chóp
.S ABC
đáy là tam giác đều cạnh
2a
, tam giác
SAB
cân tại
S
, mặt bên
SAB
vuông góc với đáy và
SC
tạo với đáy góc
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
Va
. B.
3
3Va
. C.
3
3
3
a
V
. D.
3
3
a
V
.
Câu 18. Cho khối chóp
.S ABC
SA SB AB AC a
,
6
3
a
SC
mặt phẳng
SBC
vuông c
với
ABC
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
14
36
a
. B.
3
14
12
a
. C.
3
21
36
a
. D.
3
21
12
a
.
Câu 19. Cho khối chóp
.S ABC
SA SB AB AC a
,
SC x
mặt phẳng
SBC
vuông góc với
ABC
. Tìm
x
để thể tích
V
của khối chóp đã cho lớn nhất.
A.
6
3
a
x
. B.
6
2
a
x
. C.
3
3
a
x
. D.
3
2
a
x
.
Câu 20. Cho khối chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là mt tgiác li và c tạo bởi các mặt bên
SAB
,
SBC
,
SCD
,
SDA
và mặt đáy tương ứng là
90 ,60 ,60 ,60
. Biết tam giác
SAB
vuông cân
tại
S
AB a
, chu vi tứ giác
ABCD
bằng
9a
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
3a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
3
a
.
Câu 21. Cho khối tứ diện
ABCD
có tam giác
ABC
đều, tam giác
DBC
là tam giác vuông cân tại
D
.
2AD a
. Biết
ABC
vuông góc với mặt phẳng
DBC
. Thể tích
V
của khối tdiện
ABCD
A.
3
3
12
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
33
4
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
86
Câu 22. Trong các khi tứ diện
ABCD
có tam giác
ABC
đều, tam giác
DBC
là tam gc cân tại
D
.
2AD a
. Biết
ABC
vuông góc với mặt phẳng
DBC
. Khi tứ diện thể tích lớn nhất
A.
3
42
9
a
V
. B.
3
16
9
a
V
. C.
3
16
27
a
V
. D.
3
42
3
a
V
.
Câu 23. Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam gc đều cạnh
a
. Mặt bên
SAB
tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
.
A.
3
3
8
a
V
. B.
3
3
2
a
V
. C.
3
8
a
V
. D.
3
3
6
a
V
.
Câu 24. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông tại
A
D
. Gọi
I
là trung đim
cạnh
AD
. Biết hai mặt phẳng
SIB
,
SIC
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD
, góc
giữa hai mặt phẳng
SBC
ABCD
bằng
0
60
. Biết thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
3 15
40
1AB AD
,
CD x
. Giá tr của
x
là
A.
2x
. B.
1
4
x
. C.
4x
. D.
1
2
x
.
Câu 25. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật với
2AB a
,
7AC a
. Mặt bên
SAB
là tam giác cân tại
S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD
, góc
giữa
SC
và mặt đáy
ABCD
bằng
0
60
. Tính t số
3
V
a
.
A.
3
4
V
a
. B.
3
22
V
a
. C.
3
6
V
a
. D.
3
12
V
a
.
Câu 26. Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là nh vuông cạnh
a
. Mặt bên
SAD
là tam giác n ti
S
nằm trong mặt phẳng vuông c với mặt phẳng đáy
ABCD
. Biết khoảng cách giữa hai
đường thẳng
SD
,
AC
bằng
4 33
33
a
. nh thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
a
V
. B.
3
4
3
a
V
. C.
3
Va
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 27. Cho khối chóp
.S ABCD
ABCD
là nh thang vng tại
A
,
B
,
2AB AD a
,
BC a
. Gi
I
trung điểm cạnh
AB
, hai mặt phẳng
SIC
,
SID
cùng vuông c với đáy, c giữa
SCD
đáy bằng
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
3 15
5
a
V
. B.
3
15
5
a
V
. C.
3
15
15
a
V
. D.
3
9 15
5
a
V
.
Câu 28. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
. Gọi
M
,
N
lần lượt trung điểm các cạnh
AB
,
BC
. Hai mặt phẳng
SDM
,
SAN
cùng vuông góc với đáy
SCD
tạo với đáy một
góc
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
73
10
a
V
. B.
3
43
15
a
V
. C.
3
73
30
a
V
. D.
3
43
5
a
V
.
Câu 29. Cho khối chóp
.S ABCD
ABCD
là nh thang vng tại
A
,
B
,
2AB AD a
,
BC a
. Gi
I
là trung đim cạnh
AB
, hai mặt phẳng
SIC
,
SID
cùng vng góc với đáy, khoảng cách t
I
đến
SCD
bằng
4
3
a
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
3
36Va
. B.
3
18Va
. C.
3
12a
. D.
3
6a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
87
Câu 30. Cho hai mặt phẳng
P
,
Q
vuông c với nhau, giao tuyến đường thẳng
. Trên
lấy
hai điểm
A
,
B
với
AB a
. Trong mặt phẳng
P
lấy điểm
C
, trong mặt phẳng
Q
lấy điểm
D
sao cho
AC
,
BD
cùng vuông c với
AC BD AB
. Tính thể tích khối t din
ABCD
A.
3
6
a
V
. B.
3
2
a
V
. C.
3
3
12
a
V
. D.
3
2
12
a
V
.
Câu 31. Cho tứ din
ABCD
tam giác
ABC
đều , tam giác
ABD
cân tại
D
, mặt phẳng
ABD
vuông
góc với mặt phẳng
ABC
,
23CD a
. Tính độ dài
AB
khi khối tứ din
ABCD
thểch lớn
nhất.
A.
2AB a
. B.
26
3
a
AB
. C.
46
3
a
AB
. D.
23AB a
.
Câu 32. Chonh chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
, 3 , 4B BA a BC a
. Mặt phẳng
SBC
vuông góc với mặt phẳng
ABC
. Biết
23SB a
30SBC 
.. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
.
A.
3
3Va
. B.
3
Va
. C.
3
33Va
. D.
3
23Va
.
Câu 33. Cho nh chóp
.S ABCD
đáy nh vng cạnh bằng
4
, tam giác
SAB
là tam giác đều nằm
trong mặt phẳng vuông c với đáy. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt là trung điểm của các cạnh
SD
,
CD
BC
. Thể tích khối chóp
.S ABPN
là
x
, thể tích khối tứ din
CMNP
là
y
. Giá trị
x
,
y
thỏa mãn
bất đẳng thức nào dưới đây?
A.
22
2 160x xy y
. B.
22
2 2 109x xy y
.
C.
24
145x xy y
. D.
24
125x xy y
.
Câu 34. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy nh vng cạnh bằng
a
, tam giác
SAB
là tam giác đều nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
3
a
V
. B.
3
3
6
a
V
. C.
3
6
a
V
. D.
3
3Va
.
Câu 35. Cho tứ din
ABCD
ABC
là tam giác đều,
BCD
là tam giác vuông n tại
D
,
ABC BCD
AD
hợp với
BCD
một góc
60
,
AD a
. Tính thể tích
V
của tứ diện
ABCD
.
A.
3
3
9
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
3
24
a
V
. D.
3
3
9
a
V
.
Câu 36. Chonh chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vng cân tại
B
,
BC a
, mặt bên
SAC
vuông
góc với đáy, các mặt bên n lại đều to với đáy mt góc
0
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
12
a
V
. B.
3
3
9
a
V
. C.
3
3
12
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
88
Câu 37. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
đều cạnh
a
, tam giác
SBC
vuông cân tại
S
nằm trong
mặt phẳng vng góc với
ABC
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
9
a
V
. B.
3
3
9
a
V
. C.
3
3
36
a
V
. D.
3
16
a
V
.
Câu 38. Tứ diện
ABCD
hai tam giác
ABC
BCD
hai tam giác đều lần lượt nằm trong hai mặt
phẳng vuông góc với nhau, biết
AD a
. Tính thể tích
V
của khối tứ din
ABCD
.
A.
3
6
9
a
. B.
3
3
9
a
. C.
3
3
36
a
. D.
3
6
36
a
.
Câu 39. Cho hình chóp
.S ABC
o
90BAC
,
o
30ABC
,
SBC
là tam giác đều cạnh
a
SBC ABC
. nh thể
V
của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
6
a
V
. B.
3
16
a
V
. C.
3
3
a
V
. D.
3
9
a
V
.
Câu 40. Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông, gọi
M
là trung điểm của
AB
. Tam giác
SAB
cân tại
S
nằm trong mặt phng vuông c với đáy
ABCD
, biết
25SD a
,
SC
to
với đáy
ABCD
một góc
o
60
. Tính theo
a
thể tích của khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
4 15
3
a
V
. B.
3
15
3
a
V
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
3
a
V
.
Câu 41. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
, , 3.A AB a BC a
Mặt n
SAB
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
26
.
3
a
B.
3
6
.
4
a
C.
3
6
.
6
a
D.
3
6
.
12
a
Câu 42. Chonh chóp
.S ABCD
đáy là hình chữ nhật
2AB a
,
AD a
. Tam giác
SAD
cân ti
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy lên mặt phẳng
ABCD
,
SB
hợp với đáy mt góc
45
o
. Tính theo
a
thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
17
3
a
V
. B.
3
17
6
a
V
. C.
3
17
9
a
V
. D.
3
17
3
a
V
.
Câu 43. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
nh thoi cạnh
a
.
SAB
là tam giác vuông cân tại
S
nằm trong mặt phẳng vuông c với đáy, góc giữa cạnh
SC
và mặt phẳng
ABCD
bằng
60
, cạnh
AC a
. Tính theo
a
thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
3
4
a
V
. B.
3
3
2
a
V
. C.
3
3
3
a
V
. D.
3
3
9
a
V
.
Câu 44. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
.a
Mặt bên
SAB
là tam giác vuông ti
S
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Hình chiếu vng c của
S
trên đường thẳng
AB
là
điểm
H
thuộc đoạn
AB
sao cho
2.BH AH
Tính thể tích
V
của khối chóp
..S ABCD
A.
3
3
3
a
V 
B.
3
2
3
a
V 
C.
3
2
9
a
V 
D.
3
3
9
a
V 
Câu 45. Cho nh chóp
.S ABCD
đáy nh thoi,
SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy. Biết
2 , 4AC a BD a
. Tính theo a thể tích khối chóp
.S ABCD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
89
A.
3
3
15
a
. B.
3
15
3
a
. C.
3
2 15
3
a
. D.
3
15
2
a
.
Câu 46. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
3 , 4BA a BC a
. Mặt phẳng
SBC
vuông góc với mặt phẳng
ABC
. Biết
23SB a
30SBC 
. Tính thtích của khối
chóp
.S ABC
.
A.
3
Va
. B.
3
3Va
. C.
3
23Va
. D.
3
2Va
.
Câu 47. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vng tại
A
,
,2AB a AC a
. Mặt phẳng
SBC
vuông góc với đáy, hai mặt phẳng
SAB
SAC
cùng tạo với mặt phẳng đáy c
60
. nh
thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
theo
a
.
A.
3
3
3
a
V
. B.
3
23
9
a
V
. C.
3
3
9
a
V
. D.
3
43
9
a
V
.
Câu 48. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cạnh bằng
a
,
2,SD a SA SB a
mặt phẳng
SBD
vuông góc với mặt phẳng
ABCD
. nh theo
a
thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
A.
3
2
4
a
V
. B.
3
2
6
a
V
. C.
3
2
2
a
V
. D.
3
2
8
a
V
.
Câu 49. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông
2a
,
,3SA a SB a
mặt phẳng
SBA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
,MN
lần lượt là trung đim của các cạnh
AB
AC
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.BMNDS
A.
3
3
3
a
V
. B.
3
3
a
V
. C.
3
2
2
a
V
. D.
3
2
3
a
V
.
Câu 50. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
,
SAC
cân tại
S
.
0
60SBC
Mặt
phẳng
SAC
vuông góc
ABC
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.ABCS
A.
3
8
a
V
. B.
3
32
8
a
V
. C.
3
2
6
a
V
. D.
3
2
8
a
V
.
Câu 51. Cho hình chóp
.S ABC
SAC ABC
,
SAB
là tam giác đều cạnh
3, 3a BC a
, đường
thẳng
SC
tạo với đáy góc
60
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng:
A.
3
3
3
a
. B.
3
26a
. C.
3
6
2
a
. D.
3
6
6
a
.
Câu 52. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là một tứ giác li,
1, 13, 17BC CD DA
. Tam giác
SAB
đều cạnh bằng
1
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ
S
đến đường thẳng
,,BC CD DA
lần lượt bằng
1; 2; 5
. Thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
A.
31 3
12
. B.
43
3
. C.
31 3
24
. D.
23
3
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
90
Câu 53. Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh bằng
1
, tam giác
,SAB SCD
là các tam giác
cân đỉnh
S
. Khoảng cách t
S
đến các đường thẳng
,AB CD
lần lượt bằng
1; 3
. Tính thể tích
khối chóp
.S ABCD
A.
3
3
. B.
43
3
. C.
23
3
. D.
33
4
.
Câu 54. Cho khối chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
a
,
SA SB
,
SC SD
. Biết
SAB SCD
tổng diện tích của hai tam giác
,SAB SCD
bằng
2
7
10
a
. Tính thể tích
V
của
khối chóp
.S ABCD
A.
3
4
75
a
. B.
3
4
15
a
. C.
3
4
25
a
. D.
3
12
25
a
.
Câu 55. Cho khối chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
a
, tam giác
,SAB SCD
là các tam giác cân
đỉnh
S
. Góc giữa hai mặt phẳng
,SAB SCD
là
60
tổng diện ch của hai tam giác
SAB
,
SCD
bằng
2
3
4
a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
5
72
a
. B.
3
53
24
a
. C.
3
53
72
a
. D.
3
5
24
a
.
Câu 56. Cho hai tam giác đều
ABC
ABD
độ dài cạnh bằng
1
nằm trong hai mặt phẳng vuông
góc. Gọi
S
điểm đối xứng của
B
qua đường thẳng
DE
. Tính thể tích của khối đa diện
ABDSC
.
A.
3
4
V
. B.
3
8
. C.
1
2
. D.
1
4
.
Câu 57. Cho khối chóp S.ABC có các mặt phẳng
,,SAB SBC SCA
lần lượt tạo với đáy các góc
000
90 ,60 ,60
. Biết tam giác
SAB
vuông n ti
, 2 ,S AB a
chu vi tam giác
ABC
bằng
10a
. Tính
thể tích khối chóp
.S ABC
.
A.
3
53
9
a
. B.
3
43
3
a
. C.
3
53
3
a
. D.
3
43
9
a
.
Câu 58. Cho khi chóp
.S ABC
đáy là tam gc đều cạnh a, các mặt bên
,,SBC SCA S AB
lần lượt
to với đáy các c
0
90 ; ;

sao cho
0
90


. Thể ch khối chóp
.S ABC
giá tr lớn nhất
bằng
A.
3
3
16
a
. B.
3
8
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
16
a
.
Câu 59. Cho khối chóp
.S ABC
đáy là tam giác vuông tại
, 1, 2A AB AC
. Các mặt bên
,,S BC SCA SAB
lần lượt tạo với đáy các góc
90 ; ;

sao cho
90

. Thể ch khối
chóp
.S ABC
có giá trị lớn nhất bằng
A.
2
2
. B.
2
3
. C.
22
3
. D.
2
6
.
Câu 60. Cho khối t diện
ABCD
1, 2AB AC AD BD CD
. Hai mặt phẳng
ABC
BCD
vuông góc với nhau. Tính thể tích
V
của khối tứ din
ABCD
.
A.
2
4
V
. B.
2
6
V
. C.
2
12
V
. D.
2
2
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
91
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.A
3.B
4.D
5.B
6.D
7.A
8.D
9.C
10.C
11.B
12.C
13.C
14.D
15.A
16.A
17.B
18.A
19.B
20.C
21.D
22.C
23.C
24.D
25.B
26.D
27.A
28.B
29.C
30.A
31.C
32.D
33.C
34.B
35.C
36.A
37.C
38.D
39.B
40.A
41.D
42.A
43.A
44.C
45.C
46.C
47.B
48.B
49.A
50.D
51.D
52.C
53.A
54.A
55.C
56.D
57.D
58.D
59.D
60.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn B
Gọi
H
là trung đim
AD
3
2
a
SH
.
Ta có
SAD ABCD
SAD ABCD AD
SH AD

SH ABCD
.
Vậy
3
.
13
..
36
S ABCD ABCD
a
V S SH
Câu 2. Chọn A
Gọi
H
là trung đim
AD
22
AD a
SH
.
Ta
SAD ABCD
SAD ABCD AD
SH AD

SH ABCD
.
Vậy
3
.
1
..
36
S ABCD ABCD
a
V S SH
Câu 3. Chọn B
Gọi
H
là trung đim
AD
3
2
a
SH
. Ta có
SAD ABCD
SAD ABCD AD
SH AD

SH ABCD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
92
Vậy
3
.
1 1 3 3
. . . . 3.
3 3 2 2
S ABCD ABCD
aa
V S SH a a
.
Câu 4. Chọn D
Gọi
H
là trung đim
AD
3
22
AD a
SH
.
Ta
SAD ABCD
SAD ABCD AD
SH AD

SH ABCD
. Vậy
3
.
1 1 3
. . . . 3.
3 3 2 2
S ABCD ABCD
aa
V S SH a a
.
Câu 5. Chọn B
Gọi
H
là trung đim
AD
.
Ta
SAD ABCD
SAD ABCD AD
SH AD

SH ABCD
.
Lại
.
1
..
3
S ABCD ABCD
V S SH
.
3
2
S ABCD
ABCD
V
SH a
S
.
K
HK SD
tại
K
, khi đó ta chứng minh được
HK SCD
nên
;HK d H SCD
.
2 2 2
1 1 1
HK HD HS

2
3
a
HK
. Ta có
//AB SCD
nên
;;d B SCD d A SCD
.
AH SCD D
nên
;
2
;
d A SCD
AD
HD
d H SCD

. Vậy
4
; 2 ;
3
a
d B SCD d H SCD
.
Câu 6. Chọn D
Gọi
H
trung điểm của
AD SH ABCD
.
Ta có
22
2 . 4a
2d 2 2a
3
A B H
SH HD
d d HK SH
SH HD
.
Vậy, thể tích của khối chóp
3
1 4a
.
33
SABCD ABCD
V SH S
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
93
Câu 7. Chọn A
Din tích đáy
2
ABCD
Sa
22
h SC HC a
.
Vậy, thể tích của khối chóp
3
1a
.
33
SABCD ABCD
V h S
.
Câu 8. Chọn D
Din tích đáy
2
3
ABCD
Sa
22
3a
2
h SC HC
.
Vậy, thể tích của khối chóp
3
1 a 3
.
32
SABCD ABCD
V h S
.
Câu 9. Chọn C
Din tích đáy
2
.
3
22
ABCD
AC BD
a
S 
2
2
22
BD
AC
AB a






.
Do đó:
3
3
22
AB
a
h 
. Vậy, thể tích của khối chóp
3
1a
.
34
SABCD ABCD
V h S
.
Câu 10. Chọn C
Din tích đáy
2
.
3
22
ABCD
AC BD
a
S 
2
2
22
BD
AC
AB a






.
Do đó:
22
AB
a
h 
Vậy, thể tích của khối chóp
3
1 a 3
.
3 12
SABCD ABCD
V h S
.
Câu 11. Chọn B
Đặt
AB x
, Gọi
H
là trung đim cạnh
AD
, ta có
SH ABCD
.
Ta có
2
2 2 2 2 2 2
5
, 12
4
x
S x h SC HC SC HD CD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
94
vậy
2
2
1 1 5 4 10 64
12
3 3 4 5 15
x
V Sh f x x f




.
Câu 12. Chọn C
Ta có
2
2Sa
. Gọi
,MN
lần lượt là trung điểm của
,AB CD
ta có
;
//
SM AB SM CD
SM CD SMN CD SMN ABCD
AB CD SN CD


.
Gọi
H
là chân đường cao hạ t
S
xuống
MN
ta có
SH ABCD
.
Mặt khác
2 2 2
26
, 2 ,
22
aa
SM MN a SN SM SN MN SM SN
.
vậy
2 2 2 2
1 1 1 8 6
4
3
a
h
h SM SN a
. Vậy
3
16
36
a
V Sh
.
Câu 13. Chọn C
Gọi
H
là trung đim cạnh
AB
, ta có
SH ABCD
và theo Pitago ta có
22
2SH SC HC a
. Vậy
3
14
.
33
ABCD
a
V S SH
.
Câu 14. Chọn D
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
95
Đặt
AD x
, gọi
H
là trung đim cạnh
AD
, ta có
SH ABCD
.
Khi đó
22
2 2 2 2
16 20
44
xx
HC HD DC SH SC HC
.
vậy
22
22
2
2 80
80
1 1 80
.4 . 20
3 3 4 3 3 3
xx
xx
x
V Sh x

.
Dấu bằng xảy ra khi
22
80 2 10x x x
.
Câu 15. Chọn A
Đặt
AD x
, gọi
,MN
lần lượt là trung điểm của
,AB CD
ta có
//
SM AB
SN CD CD SMN ABCD SMN
AB CD

.
Gọi
H
là chân đường cao hạ t
S
xuống
MN
ta có
SH ABCD
.
Trong tam giác
SMN
ta có
13
3, 3,
22
CD
SM AB SN MN AD x
.
Do đó
42
2
24 36
2
SMN
S
xx
h SH
MN x
.
Ta có
42
42
3 24 36
1 2 3 24 36
. 2 3 6
3 3 2 3
xx
x x x
V Sh f x f
x
Câu 16. Chọn A
Ta có
2
.3
ABCD
S AB AD a
.
Do các mặt phẳng
,SHC SHD
cùng vuông c với đáy nên
SH ABCD
, suy ra góc giữa
SD
ABCD
là
60SDH 
.
H
D
B
C
A
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
96
Ta có
2
2
22
13
3
22
aa
HD AH AD a



,
39
tan60
2
a
SH HD
Vậy
3
2
.
1 1 39 13
. . 3
3 3 2 2
S ABCD ABCD
aa
V SH S a
.
Câu 17. Chọn B
Do tam giác
ABC
đều cạnh
2a
nên
2
2
3
23
4
ABC
S a a
.
Gọi
H
là trung điểm của
AB
, do tam giác
SAB
cân tại
S
nên
SH AB
.
Mặt khác,
SAB ABC
nên
SH ABC
, suy ra góc
giữa
SC
ABC
là
60SCH 
.
tam giác
ABC
đều cạnh
2a
nên
3 tan 60 3CH a SH SH a
.
Vậy
23
.
11
. 3 . 3 3
33
S ABCD ABC
V SA S a a a
.
Câu 18. Chọn A
Gọi
H
là trung đim cạnh
BC AH BC
.
ABC SBC AH SBC
.
Mặt khác,
AS AB AC
H
là m đường tròn ngoại
tiếp
SBC
SBC
vuông tại
S
.
Khi đó,
2
16
.
26
SBC
a
S SB SC
;
22
15
3
a
BC SB SC
;
22
7
12
AH AB BH a
.
Vậy thể tích khối chóp
.S ABC
là
23
1 1 7 6 14
. . .
3 3 12 6 36
SBC
aa
V AH S a
.
Câu 19. Chọn B
Gọi
H
là trung đim cạnh
BC AH BC
.
ABC SBC AH SBC
.
Mặt khác,
AS AB AC
H
là tâm đường tròn ngoại tiếp
SBC
SBC
vuông tại
S
.
H
B
C
S
A
H
A
B
C
S
H
B
C
S
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
97
Khi đó,
1
.
22
SBC
ax
S SB SC
;
2 2 2 2
BC SB SC a x
;
2 2 2 2
2 2 2
3
42
a x a x
AH AB BH a

.
Suy ra thể tích khối chóp
.S ABC
là
2 2 2 2
1 1 3 3
. . .
3 3 2 2 12
SBC
ax a x ax a x
V AH S

.
Ta có
2 2 2 2
2 2 2 2 2
33
33
22
x a x a
x a x x a x

3
8
a
V
.
Dấu “=” xảy ra khi
2 2 2
6
3
2
a
x a x x
.
Câu 20. Chọn C
Gọi
H
là trung đim cạnh
AB SH AB
.
SAB ABCD SH ABCD
22
AB a
h SH
. Ta có
HBC HCD HDA
S S S S
1
. . .
2
BC HK CD HT DA HI
( với
,,K T I
lần lượt là hình chiếu của
H
trên các đường thẳng
,,BC CD DA
).
1
. .cot60
2
BC CD DA h
2
1 1 2 3
9 . .
2 2 3
3
aa
aa
.
Vậy
23
1 1 2 3 3
. . .
3 3 3 2 9
a a a
V S h
.
Câu 21. Chn D
Gọi
E
là trung đim của
BC
. Ta có
DE BC DE ABC
.
H
A
B
S
C
D
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
98
Đặt
13
;
2 2 2
xx
BC x DE CB AE
; Ta có
2 2 2
2AE DE AD x a
2
3
2 . 3
1 1 3
..
3 3 4 3
ABC
a
a
V S DE a
.
Câu 22. Chn C
Gọi
E
là trung đim của
BC
. Ta có
DE BC DE ABC
.
Đặt
3
2
x
BC x AE
;
2
2 2 2
3
4
4
x
DE AD AE a
22
22
2 2 3
2
33
3. . 16 3
1 1 3 3 16
22
. . . 4
3 3 4 4 36 27
ABC
xx
ax
x x a
V S DE a
.
Dấu bằng xảy ra khi
42
3
a
x
.
Câu 23. Chn C
Gọi
E
là trung đim của
AB
. Ta có
SE AB SE ABC
.
23
1 1 3 3
. . . .
3 3 4 2 8
SABC SBC
a a a
V S SE
.
Câu 24. Chn D
Ta có
SIB ABCD
SIC ABCD S I ABCD
SIB SIC SI

Gọi
H
là hình chiếu
I
lên
BC
IH BC
. Ta có
BC SIH BC SH
; ; 60SBC ABCD IH SH SHI
;
2
2
1 1 2 2BC x x x
11
.
22
ABCD
x
S AB CD AD
;
1
;
44
IAB ICD
x
SS


1
4
IBC ABCD IAB ICD
x
S S S S
2
2
1
2 2 2
IBC
S
x
IH
BC
xx

CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
99
Ta có
2
31
.tan60
2 2 2
x
SI IH
xx

. Vậy
2
2
31
1 3 15
..
3 40
12 2 2
ABCD
x
V SI S
xx

1
2
x
.
Câu 25. Chn B
Gọi
H
là trung đim của
AB SH AB
Ta có
SAB ABCD AB
SAB ABCD
SH AB

SH ABCD
Ta có
; ; 60SC ABCD SC HC SCH
Ta có
22
3BC AC AB a
,
22
2HC BC HB a
Ta có
.tan60 a 6SH HC
;
2
. 2 . 3 2 3
ABCD
S AB BC a a a
.
1
.
3
S ABCD ABCD
V V SH S
2
1
.a 6.2 3
3
a
3
22a
3
22
V
a

.
Câu 26. Chọn D
Gọi
H
là trung điểm
AD
ta có:
SH ABCD
. Dựng hình bình hành
ACDE
ta có:
, ; ; 2 ; 2d AC SD d AC SDE d A SDE d H SDE HK
22
. 4 33
2 2.
33
HF SH a
HK
HF SH

//HF DO
12
24
a
HF DO
. Do đó
2SH a
vậy
3
2
1 1 2
. .2 .
3 3 3
ABCD
a
V SH S a a
.
O
F
E
H
C
A
D
B
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
100
Câu 27. Chọn A
Ta có
2
.3
2
BC AD
S AB a

SI ABCD
.
K
IH CD
H CD
60SHI
.tan 60 3h IH IH
.
Tam giác
ICD
2
2
IBC IAD
ICD
S S S
S
IH
CD CD


3 3 15
5
5
aa
h
.
Vậy
3
. 3 15
35
S h a
V 
.
Câu 28. Chọn B
Ta có:
2
dt ABCD a
. Gọi
H DM AN SH SDM S AN SH ABCD
.
K
HE CD
E CD
60SEH
. Ta cũng có
AN DM
.
Ta có:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 5
2
AH AM AD a a
a



5
a
AH
,
5
2
a
AN
2
5
AH
AN

.
22
55
DE AH a
DE DC
DC AN
.
Ta có:
2
2 2 2
2
5
5
aa
DH AD AH a
22
22
4 4 4
5 25 5
a a a
HE DH DE
.
vậy
43
.tan60
5
a
h SH HE
. Vậy
1
..
3
V SH dt ABCD
2
1 4 3
.
35
a
a
3
43
15
a
.
E
H
N
M
C
A
B
D
S
C
I
A
B
D
S
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
101
Câu 29. Chọn C
Ta có:
2
.3
2
AD BC
dt ABCD AB a

.
K
IH CD
H CD
,
IK SH
K HS
IK SCD
,
1
4
3
a
IK d
.
Ta có
2
22
23
2
2
2
3
55
IAB IAD
ICD
a
aa
S S S
S
a
IH
CD CD
a





.
Do đó
2 2 2 2 2 2
1
1 1 1 1 1 1
12
144
4
3
3
5
ha
h d IH a
a
a


. Do đó
3
1
. 12
3
V h dt ABCD a
.
Câu 30. Chọn A
Theo giả thuyết ta có
ABD
vuông tại
B
. Có
CA AB CA ABD
.
Do đó
3
1
..
.
2
3 3 6
ABD
aaa
S CA
a
V
.
Câu 31. Chn C
Đặt
AB x
, gọi
H
là trung đim của
AB
, ta
DH ABC
2 2 2 2
3
12
4
h CD CH a x
.
Vậy
2 2 2 2 2
2
1 3 3 16 4 6
12 ( )
3 3 4 4 8 3
Sh x x x a x a
V a f x f




.
C
A
B
D
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
102
Dấu bằng đạt tại
46
3
a
x
.
Câu 32. Chn D
K
SH
vuông góc với
BC
suy ra
SH ABC
.
.sin 3SH SB SBC a
2
1
.6
2
ABC
S BA BC a

.
Suy ra
3
1
. 2 3
3
SABC ABC
V S SH a

.
Câu 33. Chn C
Gọi
H
là trung đim của cạnh
AB
. Do
SAB
đều và
SAB ABCD
SH ABCD
.
Ta có
SAB
đều và cạnh bằng
4
23SH
.
2
..
10
22
ABPN ABCD AND CPN
AD DN CN CP
S S S S AB
.
Thể tích khối chóp
.S ABPN
là
1 20 3
.
33
ABPN ABPN
V SH S
20 3
3
x
.
Ta có
M
là trung điểm của
SD
11
, , 3
22
d M ABCD d S ABCD SH
.
Thể tích khối tứ diện
MCPN
1 1 .CP 2 3
, , .
3 3 2 3
MCPN CPN
CN
V d M ABCD S d M ABCD
23
3
y
.
Câu 34. Chn B
Gọi
H
là trung đim của cạnh
AB
. Do
SAB
đều và
SAB ABCD
SH ABCD
.
Ta có
SAB
đều và cạnh bằng
a
3
2
a
SH
. Có
22
ABCD
S AB a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
103
Thể tích khối chóp
.S ABCD
là
3
13
.
36
ABCD ABCD
a
V SH S
.
Câu 35. Chn C
Gọi
H
là trung đim của cạnh
BC
. Do
ABC
đều và
ABC BCD
AH BCD
.
Ta có
HD
là hình chiếu của
AD
lên
BCD
, , 60AD BCD AD HD ADH
.
3
.sin
2
a
AH AD ADH
,
.cos
2
a
HD AD ADH
.
BCD
vuông cân ti
D
nên
2BC DH a
.
Thể tích khối tứ diện
ABCD
3
1 1 . 3
..
3 3 2 24
ABCD BCD
BC DH a
V AH S AH
.
Câu 36. Chọn A
K
SH AC
SAC ABC SH ABC
Gọi
,IJ
lần lượt là hình chiếu của
H
trên
AB
BC
suy ra
,SI AB SJ BC
Theo giả thiết
45SIH SIK
. Ta có
SHI SHJ HI HJ
Tứ giác
HIBJ
là hình thoi nên
BH
là đường phân giác của
ABC
suy ra
H
là trung điểm
AC
2
a
HI HJ SH
3
.
1
..
3 12
S ABC ABC
a
V S SH
.
Câu 37. Chọn C
Gọi
H
là trung đim
BC SH BC
.
Ta có
SBC ABC
SH BC SH ABC
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 4 2 24
S ABC ABC
a a a
V S SH
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
104
Câu 38. Chọn D
Gọi
H
là trung đim
BC AH BC
Ta có
,ABC BCD AH BC AH BCD
ABC BCD AH DH
Do đó
AHD
vuông cân ti
H
2
a
AH
3 2 2
2
33
BC AH a
AH BC
Do đó
2
3
.
1 2 3 6
. . .
3 4 36
23
S ABC
a a a
V





.
Câu 39. Chn B
Gọi
H
là trung điểm của
BC
.
SBC
là tam giác đều cạnh
a
nên
3
2
a
SH
.Theo githiết ta
SBC ABC
nên
SH ABC
.
Ta có
BC a
nên
o
3
.cos30
2
a
AB BC
,
o
.sin30
2
a
AC BC
.
Suy ra
2
1 1 3 3
. . . .
2 2 2 2 8
ABC
a a a
S AB AC
. Do đó
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 2 8 16
S ABC ABC
a a a
V SH S
.
Câu 40. Chn A
Theo giả thiết ta có
SM ABCD
.
o
; ; 60SC ABCD SC MC SCM
.
Trong tam giác vuông
SMC
SMD
ta có:
2 2 o
.tan 60SM SD MD MC
mà
ABCD
nh vng
nên
MC MD
.
2 2 2
3 5 15SD MC MC MC a SM a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
105
Lại
2
2
22
5
24
AB BC
MC BC



2
24
ABCD
BC a S a
.
Vậy
3
.
1 4 15
.
33
S ABCD ABCD
a
V SM S
.
Câu 41. Chọn D
Do tam giác
SAB
đều cạnh
a
nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy nên chiều cao của hình
chóp là
3
2
a
h
.
Tam giác
ABC
vuông tại
A
22
2,AB BC AC a
2
12
.
22
ABC
a
S AB AC
3
.
16
.
3 12
S ABC ABC
a
V h S
.
Câu 42. Chọn A.
Gọi
E
trung điểm của
AD
. Khi đó
SE ABCD
1
.
3
ABCD
V S SE
,
2
2
ABCD
Sa
;
EB
là hình chiếu của
SB
lên mặt phẳng
ABCD
, 45 .
o
SB ABCD SBE SE BE
;
2
2 2 2
17
4
22
aa
BE AE AB a



.
17
2
a
SE
.
Vậy
3
2
1 17 17
. .2
3 2 3
aa
Va
.
Câu 43. Chọn A
Gọi
I
là trung đim của đoạn
AB
Suy ra,
SI AB SAB ABCD SI ABCD
Nên
3
; 60 ,
2
a
SCI SC ABCD CI
.
Suy ra,
3
.tan60
2
a
SI CI
A
H
S
C
B
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
106
Gọi
M
là trung đim của đoạn
BC
,
N
là trung điểm của đoạn
BM
.
33
24
aa
AM IN
Ta có
2 2 3
.
3 1 3 3 3
2
2 3 2 2 4
ABCD ABC S ABCD
a a a a
S S V
.
Câu 44. Chọn C
2
.
ABCD
Sa
( ) ( )
( ) ( ) ( ).
SAB ABCD
SAB ABCD AB SH ABCD
SH AB

Xét tam giác
SAB
vuông ti
S
SH
là đường cao.
2 2 2
12
. 2 2. .
93
a
SH BH AH AH a SH
Thể tích của khối chóp
3
2
1 1 2 2
. : = . . . .
3 3 3 9
ABCD
aa
S ABCD V SA S a
Câu 45. Chọn C.
Ta có
2
.
4
2
ABCD
AC BD
Sa
. Gọi H là trung đim
AB
. Ta có
SAB
đều
SH AB
Do
SAB ABCD
SH ABCD
;
22
5AB AO BO a
3 15
22
AB a
SH 
.
2
.
1 1 15
. .4 .
3 3 2
S ABCD ABCD
a
V SH S a
3
2 15
3
a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
107
Câu 46. Chn C
Gọi
H
là hình chiếu của
S
trên
BC
.
SBC ABC
theo giao tuyến
BC SH ABC
.
Ta có :
3
.
1
.sin60 3 . . 2 3
3
S ABC ABC
SH SB a V SH S a
.
Câu 47. Chn B
K
SH BC SH ABC
.
K
,HE AB HF AC
, ta có:
60SEH SFH
và
. ot60 cot60HE SH c h
,
. ot60 cot60HF SH c h
Din tích đáy bằng
2
1
..
2
S AB AC a
.
Mặt khác :
11
. . . .cot60 2 . .cot60
22
HAB HAC
S S S AB HE AC HF a h a h
.
Vậy
3
2 2 1 2 3
..
2
39
3
33
S a a
h V S h
aa
. Chọn B.
Câu 48. Chọn B
AS AB AD SO BO DO
hay
SBD
vuông tại
S
Ta có
AO BO
AO SBD
AO SO

2
2 2 2 2 2 2 2
3
2 3;
42
aa
BD SD SB a a a AO AB BO a
3
1 1 1 1 2
. . . . . . . 2
3 3 2 6 2 12
ASBD SBD
aa
V AO S AO SB SD a a
. Suy ra
3
.
2
2
6
S ABCD ASBD
a
VV
.
B
C
A
S
H
C
A
S
B
F
E
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
108
Câu 49. Chọn A
K
SH AB H AB
SAB ABCD
nên
SH ABCD
2 2 2
AB SA SB SAB
vuông tại
H
.
.3
2
SA SB a
SH
AB

22
1
4 2. .2 2
2
BMND ABCD AMD NCD
S S S S a a a a
Vậy thể tích khối chóp
.BMNDS
3
2
.
1 1 3 3
. . .2
3 3 2 3
S BMND BMND
aa
V SH S a
.
Câu 50. Chọn D
Gọi
H
là trung điểm
AC
:
SH ABC
SAC ABC
. Gisử
0SH x x
Ta có
2
2 2 2 2
4
a
SC SH HC x
;
2
2 2 2 2
3
4
a
SB SH HB x
Áp dụng định cosin trong tam gc
SBC
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2. . .cos
3 3 6
4 4 4 2
SC SB BC SB BC SBC
a a a a
x x a x a x
Vậy
23
.
1 1 6 3 2
. . . .
3 3 2 4 8
S ABC ABC
a a a
V SH S
.
Câu 51. Chn D
3BA BS BC a
nên hình chiếu vuông góc
H
của
B
lên
ABC
là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác
ASC
. Mặt khác
BA BC
H
BAC SAC
là trung đim cạnh
AC
.
60
0
H
A
C
S
B
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
109
Do đó tam gc
ASC
vuông tại
S
. cũng có
60 ,SCA SC ABC
.
Vậy
1
cot60 3 .
3
SC AS a a
,
2
2
2 2 2
13
.
22
2
32
2
SAC
a
S SA SC
AC a
AC
BH BA a a a





. Vậy
23
1 3 6
. . 2
3 2 6
aa
Va
.
Câu 52. Chn C
Gọi
H
trung điểm
AB SH ABCD
3
2
h SH
.
K
,,HK BC HT CD HI DA
ta
,,SK BC ST CD SI DA
theo giả thiết
1; 2; 5SK ST SI
.
vậy theo pitago cho các tam giác vuông
,,SHK SHT SHI
ta có:
22
31
1
42
HK SK SH
.
22
3 17
5
42
HI SI SH
.
vậy, diện tích đáy của hình chóp là:
1
. . .
2
HBC HCD HDA
S S S S HK BC HT CD HI DA
1 1 13 17 31
.1 . 13 . 17
2 2 2 2 4




.
Vậy thể thích khối chóp:
.
1 1 3 31 31 3
..
3 3 2 4 24
S ABCD ABCD
V SH S
.
Câu 53. Chn A
Gọi
,MN
lần lượt là trung đim các cạnh
,AB CD
ta có
N
M
C
A
D
B
H
S
H
A
D
B
C
S
I
T
K
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
110
//
SM AB
SN CD CD SMN SMN ABCD
CD AB

.
vậy, kẻ
SH MN H MN
ta có
SH ABC
.
Tam giác
SMN
,1SM d S AB
;
, 3, 1SN d S CD MN
.
Do đó
3
2.
2
2
3
1
SMN
S
SH
MN
. Vậy
13
.
33
ABCD
V SH S
.
Câu 54. Chn A
Gọi
,MN
lần lượt là trung đim các cạnh
,AB CD
ta có
//
SM AB
SN CD CD SMN SMN ABCD
CD AB

.
SAB SCD
nên tam giác
SMN
vuông tại
S
.
Din tích tam giác
SAB
là
1
2
SAB
S AB SM
.
Din tích tam giác
SCD
là
1
2
SCD
S CD SN
.
Theo đề ta có
22
2
1 1 7 7 49
2 2 10 5 25
a a a
AB SM CD SN SM SN SM SN
.
Mặt khác, tam giác
SMN
vuông tại
S
nên
2
2
2 2 2 2 2 2 2
12
2
25
a
SM SN MN SM SN a SM SN SM SN a SM SN
.
K
SH MN H MN
ta có
SH ABC
, do đó
12
25
SM SN a
SH
MN

.
Suy ra thể tích
3
2
.
1 1 12 12
3 3 25 75
S ABCD ABCD
aa
V SH S a
.
Câu 55. Chn C
N
M
C
A
D
B
H
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
111
Gọi
,MN
lần lượt là trung đim các cạnh
,AB CD
, khi đó góc giữa hai mặt phẳng
SAB
SCD
là góc giữa
SM
SN
, suy ra
, 60SM SN 
.
K
SH MN H MN
ta có
SH ABC
, do đó
sin60SM SN
SH
MN
*
.
Din tích tam giác
SAB
là
1
2
SAB
S AB SM
.
Din tích tam giác
SCD
là
1
2
SCD
S CD SN
.
Theo đề ta có
22
2
1 1 3 3 9
2 2 4 2 4
a a a
AB SM CD SN SM SN SM SN
.
Theo định cosin trong tam gc
SMN
, ta có
2
2 2 2
2 cos 2 1 cosMN SM SN SM SN MSN SM SN SM SN MSN
2
2
2 1 cos
SM SN MN
SM SN
MSN

.
Xét các trường hợp:
Trường hợp
60MSN 
, khi đó
22
55
12
1
81
2
aa
SM SN



.
Thay vào
*
ta có
sin120 5 3
24
SM SN a
SH
MN

Suy ra thể tích
3
2
.
1 1 5 3 5 3
3 3 24 72
S ABCD ABCD
aa
V SH S a
.
Trường hợp
120MSN 
, khi đó
22
55
4
1
81
2
aa
SM SN



(vô lý
3
25
2
a
SM SN SM SN
).
Câu 56. Chọn D
N
M
C
A
D
B
H
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
112
Gọi
,,I HI H
lần lượt là trung điểm của
, . , .CD ABCD AB
Ta có
..
13
, , .
34
ABDSC S ABD S ABC
V V V d S ABD d S ABC
Trong đó.
3
, 2 , ,
2
d S ABD d I ABD d C ABD CH
3
, 2 , , .
2
d S ABC d I ABC d D ABC DH
Vậy
..
1 3 3 3
.
3 4 2
1
42
ABDSC S ABD S ABC
V V V




Câu 57. Chn D
Gi
H
là trung điểm cnh
AB SH AB SH ABC
.
2
AB
SH a
K
0
( ) ( ), 60HM BC M BC HN CA N CA SMH SNH
0
3
60
3
a
HM HN SHcot
. Ta có
1 3 3 4 3
. . 10 2
2 6 6 3
ABC HAC HBC
a a a
S S S HM BC HN CA BC CA a a
Vậy
3
43
49
Sh a
V 
.
Câu 58. Chn D
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
113
K
SH BC SH ABC
,,HM AB HN CA SNH SMH

Ta có
2
31
..
4 2 2
HAB HCA
aa
S S AB HM AC HN SHcot SHcot

Do đó
3 3 3 3
.
2
4
4
2
.
SH
cot cot cot tan
cot tan


0
90 .tan cot
Vậy
23
13
.
3 4 16
aa
V SH
Câu 59. Chn D
Tam giác
ABC
vuông tại
1
.1
2
ABC
A S AB AC
.
Gọi
SH H BC
là đường cao của
SBC
, theo githiết
SBC ABC SH ABC
.
Gọi
,MN
lần lượt là hình chiếu của
S
trên
,AB AC
,
,
SMH SAB ABC
SNH SAC ABC
SMH
SNH
.
Ta có:
11
. . . .
22
ABC AHB AHC
S S S HM AB HN AC
1
. .cot 2. .cot
2
SH SH

Do đó:
2 2 2 2
cot 2.cot 2.cot tan 2
2 2.cot .tan
SH


(Vì
90

nên
cot tan

)
Vậy
.
1 1 2 2
. . . .1
3 3 2 6
S ABC ABC
V SH S
.
Câu 60. Chn D
B
A
C
S
H
N
M
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
114
Gọi
H
là trung đim cạnh
BC
.
ABC
cân tại
A AH BC
mà
ABC BCD AH BCD
.
Lại
AB AC AD
nên
H
là tâm đường tròn ngoại tiếp
BCD BCD
vuông tại
D
.
Xét
22
:3BCD BC BD CD
Xét
AHC
vuông tại
2
2 2 2
1
22
BC
H AH AC CH AC



.
Vậy
1 1 1 1 1 2
. . . . . . . .1. 2
3 3 2 6 2 12
ABCD BCD
V AH S AH DB DC
.
H
B
D
C
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
115
DNG 5: TH TÍCH KHỐI CHÓP ĐỀU
Câu 1: Thể tích
V
của khối tứ din đều cạnh bằng
a
A.
3
3
12
a
V
. B.
3
2
12
a
V
. C.
3
3
4
a
V
. D.
3
2
4
a
V
.
Câu 2: Cho khi chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy bằng
a
, góc gia mt bên và mặt đáy bằng
60
Tính thch
V
khối chóp đã cho.
A.
3
3
48
a
V
. B.
3
3
8
a
V
. C.
3
3
24
a
V
. D.
3
3
16
a
V
.
Câu 3: Trong tt c các hình chóp tam giác đều có cnh bên bng
3a
, khi chóp có thch ln nht là
A.
3
3
2
a
. B.
3
2
4
a
V
. C.
3
6
2
a
V
. D.
3
2
2
a
V
Câu 4: Th tích
V
ca khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bng
a
và cnh bên gấp đôi cạnh đáy
A.
3
11
12
a
V
. B.
3
13
12
a
V
. C.
3
11
4
a
V
. D.
3
13
4
a
V
.
Câu 5: Cho khối chóp tam giác đu
.S ABC
cạnh đáy bằng
a
, c gia cnh bên mặt đáy bằng
60
Tính th tích
V
khối chóp đã cho.
A.
3
3
12
a
V
. B.
3
3
4
a
V
. C.
3
3
36
a
V
. D.
3
3
6
a
V
.
Câu 6: Khi chóp tam giác đều cnh bên bng
23a
th tích bng
3
43a
. Tính chiu cao
h
ca
khối chóp đã cho.
A.
3ha
. B.
43
3
a
h
. C.
2ha
. D.
43
9
a
h
.
Câu 7: Trong tt c các khi chóp tam giác đều
.S ABC
khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
3a
, khi chóp có th tích nh nht là?
A.
3
3
2
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
33
2
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 8: Khi chóp tam giác đều có cnh đáy bằng
23a
th tích bng
3
4a
. Tính chiu cao
h
ca khi
chóp đã cho.
A.
43ha
. B.
43
3
a
h
. C.
4ha
. D.
23
9
a
h
.
Câu 9: Cho khi chóp tam giác đều
.S ABC
. Gi
,MN
lần lượt trung điểm ca các cnh
,SB SC
. Biết
mt phng
AMN
vuông c vi mt phng
SBC
, din tích tam giác
AMN
bng
2
10a
. Tính
th tích
V
ca khi chóp đã cho.
A.
3
85
3
a
. B.
3
85
9
a
. C.
3
85a
. D.
3
85
27
a
.
Câu 10: Th tích
V
ca khi chóp t giác đều có tt c các cạnh đều bng
a
.
A.
3
2
3
a
V
. B.
3
2
6
a
V
. C.
3
2a
. D.
3
2
2
a
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
116
Câu 11: Tính th tích
V
ca khi chóp t giác đều cạnh đáy bằng
a
, cạnh bên độ dài gấp đôi cạnh
đáy.
A.
3
2
2
a
V
. B.
3
2
6
a
V
. C.
3
14
2
a
V
. D.
3
14
6
a
V
.
Câu 12: Cho khi chóp tam giác đu
.S ABC
cạnh đáy bng
a
. Gi
,MN
lần lượt là trung đim các
cnh
,SB SC
. Biết mt phng
AMN
vuông c vi mt phng
SBC
. Tính thch
V
ca khi
chóp đã cho.
A.
3
5
24
a
. B.
3
15
24
a
. C.
3
5
8
a
. D.
3
15
8
a
.
Câu 13: Th tích
V
ca khi bát diện đều có cnh bng
a
.
A.
3
2
6
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2
2
a
. D.
3
2
4
a
.
Câu 14: Tính th tích
V
ca khi t diện đều
ABCD
, biết khong cách t
A
đến mt phng
BCD
bng
6
.
A.
53V
. B.
93
2
V
. C.
27 3
2
V
. D.
27 3V
.
Câu 15: Một viên đá nh dạng khi t din đều cnh bng
a
. Người ta cắt viên đá bởi mt phng song
song vi mt mt ca khi t diện để chia viên đá thành
2
phn th ch bng nhau. nh độ
dài cnh
x
ca phn ct ra có hình dng khi t diện đều.
A.
3
2
a
x
. B.
3
2
a
x
. C.
3
2
a
x
. D.
3
2
a
x
.
Câu 16: Một viên đá nh dạng khi t din đều cnh bng
a
. Người ta cắt viên đá bởi mt phng song
song vi mt mt ca khi t diện để chia viên đá tnh
2
phn th tích bng nhau. Tính din
tích thiết din
S
ca mt ct.
A.
2
3
16
a
S
. B.
2
3
8
a
S
. C.
2
3
3
44
a
S
. D.
2
3
3
42
a
S
.
Câu 17: Một viên đá hình dng khi t diện đều cnh bng
a
. Người ta cắt viên đá bi các mt phng song
song vi mt ca khi t diện để chia viên đá tnh
5
phần, trong đó
4
phn là các khi t
din bng nhau, tng thch ca
4
khi t din này bng mt na th tích của viên đá ban đầu.
Tính độ dài cnh ca
4
khi t diện đó.
A.
2
a
x
. B.
3
2
a
x
. C.
4
a
x
. D.
3
4
a
x
.
Câu 18: Cho khi t din đều
ABCD
cnh bng
a
. Gi
, , ,M N P Q
lần lượt trng tâm các mt ca
khi t din đã cho. Tính thể tích
V
ca khi t din
MNPQ
.
A.
3
2
12
a
. B.
3
2
108
a
. C.
3
2
324
a
. D.
3
2
81
a
.
Câu 19: Cho khi t diện đều
ABCD
có chiu cao
h
. T ba đnh
,,A B D
ca t diện người ta ct ba khi
t din đều có cùng chiu cao
h
. Biết rng th tích ca khi đa diện còn li bng mt na th tích
ca khi đa diện ban đầu. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
117
A.
3
h
h
. B.
3
6
h
h
. C.
22
h
h
. D.
3
3
h
h
.
Câu 20: Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy bằng
a
, góc gia cnh bên và mặt đáy bằng
0
60
Gi
' ' '
;;A B C
lần lượt là các điểm đối xướng vi
;;A B C
qua
S
. Tính th tích ca khi bát din có
các mt
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
; ; ; ; ; ; ; ;ABC ABC ABC ABC ABC ABC BAC CAB
A.
3
23
3
a
V
. B.
3
23Va
. C.
3
43
3
a
V
. D.
3
3
2
a
V
.
Câu 21: Tính thch
V
ca khi chóp lục giác đều cạnh đáy bằng
a
, cnh bên gấp đôi cạnh đáy.
A.
3
2
a
V
. B.
3
4
a
V
. C.
3
9
2
a
V
. D.
3
3
2
a
V
.
Câu 22: Kim t tháp Ai Cập được xây dng vào khoảng 2500 năm trưc Công Nguyên. Kim t tháp này
mt khi chóp t giác đều có chiu cao 147 m, cạnh đáyi 230 m. Thể tích ca khi chóp đó
A.
3
2592100 m
. B.
3
7776300 m
. C.
3
2592300 m
. D.
3
3888150 m
.
Câu 23: Một viên đá hình dạng khi chóp t giác đều tt c các cnh bng nhau và bng
a
. Người ta khi
đá bởi mt phng song song vi đáy khi chóp để chia khi đá thành
2
phn th tích bng
nhau. Tính din tích
S
ca mt ct.
A.
2
2
3
a
S
. B.
2
3
2
a
S
. C.
2
3
4
a
S
. D.
2
4
a
S
.
Câu 24: Tính th tích V ca khi chóp t giác đều có cạnh đáy bằng a mt bên to vi mặt đáy góc
60
A.
3
6
2
a
V
. B.
3
6
3
a
V
. C.
3
3
6
a
V
. D.
3
6
6
a
V
.
Câu 25: Th tích
V
ca khi chóp t giác đều có các cạnh đều bng
a
A.
3
6
2
a
B.
3
2
6
a
C.
3
2
2
a
D.
3
6
6
a
Câu 26: Tính thch
V
ca khi chóp lục giác đều
.S ABCDEF
3, 5AB SA
.
A.
45 3V
. B.
18 3V
. C.
54 3V
. D.
15 3V
.
Câu 27: Tính th ch V ca khi chóp t giác đều cạnh đáy bằng a cnh bên to vi mặt đáy góc
60
.
A.
3
6
2
a
V
. B.
3
6
3
a
V
. C.
3
3
a
V
. D.
3
6
6
a
V
.
Câu 28: Khi t din đều
ABCD
th tích
V
. Khi bát diện đều có các đỉnhtrung điểm các cnh ca
khi t din đều có thch
V
. Tính t s
V
V
.
A.
1
2
V
V
. B.
1
8
V
V
. C.
5
8
V
V
. D.
1
4
V
V
.
Câu 29: Tính th ch
V
ca khi chóp t giác đều tt c các cnh bằng nhau đưng cao mt bên
bng
3a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
118
A.
3
2Va
. B.
3
2
6
a
V
. C.
3
42
3
a
V
. D.
3
2
9
a
V
.
Câu 30: Người ta gt mt khi lập phương thể ch
V
để được mt khi bát diện đều (tc khi
các đỉnh là tâm các mt ca khi lập phương đó)thể tích
V
. Tính t s
V
V
.
A.
1
4
V
V
. B.
1
6
V
V
. C.
1
8
V
V
. D.
1
12
V
V
.
Câu 31: Cho khi t diện đều
ABCD
. Gi
M
,
N
,
P
,
Q
lần lượt là trung điểm các cnh
AB
,
BC
,
CD
,
DA
. Biết t giác
MNPQ
có din tích bng
1
. Tính th tích
V
ca khi t din đều đã cho.
A.
11
24
V
. B.
22
3
V
. C.
2
24
V
. D.
11
6
V
.
Câu 32: Mt khối chóp tam giác đều cnh bên bng
b
, chiu cao
h
. nh th tích
V
ca khi chóp tam
giác đều đã cho.
A.
22
3
4
V b h h
. B.
22
3
4
V b h b
.
C.
22
3
8
V b h h
. D.
22
3
8
V b h b
.
Câu 33: Trong tt c các khi chóp t giác đều có cnh bên bng
23a
, khi chóp có th tích ln nht là?
A.
3
32
3
a
. B.
3
22a
. C.
3
62a
. D.
3
32a
.
Câu 34: Cho khi chóp t giác đều có cnh bên bng
23
, tính độ dài cạnh đáy khi khối chóp có th tích
ln nht.
A.
3
. B.
23
. C.
4
. D.
.
Câu 35: Trong tt c các khi chóp t giác đều
.S ABCD
có khong cách t
A
đến mt phng (SBC) bng
23
. Khi chóp có th tích nh nht là?
A.
18
. B.
54
. C.
9
. D.
27
.
Câu 36: Cho khi chóp tam giác đều
.S ABC
tt c các cnh bng
16
. Xét nh ch nht
MNPQ
ni
tiếp đáy
ABC
vi
,M N BC
,
P AC
,
Q AB
. Th tích khi chóp
.S MNPQ
giá tr ln
nht là?
A.
512 2
3
. B.
512 6
3
. C.
512 3
3
. D.
512 3
2
.
Câu 37: Cho khi chóp tam giác đu
.S ABC
cạnh đáy bng
2
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
,SB SC
. Tính th tích
V
ca khi chóp biết
CM BN
.
A.
26
3
. B.
26
. C.
26
6
. D.
26
2
.
Câu 38: Cho khi chóp t giác đều có tt c các cnh bng nhau là
a
có thch
3
2
6
a
. Tính chiu cao
h
ca khi chóp t giác đều đã cho.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
119
A.
2
3
a
h
. B.
3
2
a
h
. C.
2
2
a
h
. D.
3
3
a
h
.
Câu 39: Cho khi chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm các
cnh
SC
SD
. Biết mt phng
ABMN
vuông góc vi mt phng
SCD
. Tính th tích
V
ca khi chóp đã cho.
A.
3
2
6
a
V
. B.
3
3
3
a
V
. C.
3
2
3
a
V
. D.
3
3
6
a
V
.
Câu 40: Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
. Gi
,MN
lần lượt là trung đim các cnh
SC
SD
. Biết
mt phng
ABMN
vuông c vi mt phng
SCD
, din tích t giác
ABMN
bng
2
23a
.
Tính thch
V
ca khối chóp đã cho.
A.
3
32
9
a
V
. B.
3
32
3
a
V
. C.
3
16 3
9
a
V
. D.
3
32 3
3
a
V
.
Câu 41: Trong các nh chóp tam gc đều khong cách giữa hai đưng thng
SA
BC
là
d
. Khi
chóp có th tích nh nht là?
A.
3
d
. B.
3
23
3
d
. C.
3
3
d
. D.
3
23
9
d
.
Câu 42: Gi
12
,VV
lần lượt là th tích t diện đều cnh
a
, khi bt diện đều cnh
a
. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
2
2
V
V
. B.
1
2
1
2
V
V
. C.
1
2
4
V
V
. D.
1
2
1
4
V
V
.
Câu 43: Cho khối chóp tam giác đu chiu cao
6a
, khong cách giữa hai đường thng
,SA BC
a
.
Th tích
V
ca khi chop
A.
3
27 3
10
a
V
. B.
3
81 3
40
a
V
. C.
3
81 3
10
a
V
. D.
3
27 3
40
a
V
.
Câu 44: Cho t diện đều cnh
a
. Gi
h
tng khong cách t một đim trong ca khi t din lên các
mt ca nó. Tìm mệnh đề đúng.
A.
6
3
a
h
. B.
6
12
a
h
. C.
46
3
a
h
. D.
26
3
a
h
.
Câu 45: Cho khi bát diện đều cnh
a
. Gi
h
tng khong cách t mt đim trong ca khi t din lên
các mt ca nó. Tìm mệnh đề đúng.
A.
6
6
a
h
. B.
6
12
a
h
. C.
46
3
a
h
. D.
26
3
a
h
.
Câu 46: Tìm Trong cách khi chóp tam giác đều
.S ABC
cnh bên
23
, khi chóp th tích ln
nht
A.
43
3
. B.
26
3
. C.
43
. D.
26
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
120
Câu 47: Trong cách khi chóp tam giác đu
.S ABC
khong cách t
A
đến
SBC
3
, khi chóp
th tích nh nht là
A.
3
8
. B.
9
2
. C.
3
2
. D.
33
2
.
Câu 48: Cho khi chóp t giác đu
.S ABCD
tt c các cnh bng a. Gi
', ', ',D'A B C
lần lượt là các
điểm đối xng ca
, , ,DA B C
qua
S
. Tính th tích
V
ca khi đa din u mt
, ' ' ' ' , , , ,ABCD A B C D BCA D ADB C CDB A ABD C
.
A.
3
22Va
. B.
3
2Va
. C.
3
42
3
a
V
. D.
3
82
3
a
V
.
Câu 49: Mt khi t din du cnh a. Ngoi tiếp bát din đều bi mt khi lập phương sao cho các đnh
ca khi bát diện đều là tâm các mt ca khi lập phương. Tính thể tích khi lập phương.
A.
3
22
3
a
V
. B.
3
22Va
. C.
3
42Va
. D.
3
42
3
a
V
.
Câu 50: Cho khi t diện đều
H
cnh bng 1. Qua mi cnh ca
H
dng mt mt phng không
chứa các điểm trong ca
H
to vi hai mt phng ca
H
đi qua cạnh đó nhng c bng
nhau. Các mt phẳng như thế gii hn một đa giác
H
. Tính th tích ca
H
.
A.
2
4
. B.
2
6
. C.
2
3
. D.
22
3
Câu 51: Khi t giác đều tt c các cnh bng 1. Khi lập phương mt mt nm trên mặt đáy của
khi chóp t giác đều và tt c các cnh còn li ca mặt đối din nm trên các mt bên ca khi
chóp t giác đu. Tính th tích
V
ca hình lập phương.
A.
5 2 7V 
. B.
6 3 10V 
. C.
5 2 7
3
V
. D.
6 3 10
3
V
.
Câu 52: Mt khi t diện đều
H
cnh bng 1. Khi lăng trụ tam giác đều tt c các cnh bng
nhau, mặt đáy nằm trên mt mt ca khi t din
H
tt c các cnh còn li ca mặt đối
din nm trên các mt n li ca khi t din
H
. Tính th tích ca khi lăng tr tam giác đu
đó.
A.
27 2 22 3
6
V
. B.
45 6 58 3
686
V
.
C.
27 2 22 3
2
V
. D.
9 6 22
2
V
.
Câu 53: T mt miếng n hình vuông cnh
50
cm, người ta cắt đi bốn tam
giác cân bng nhau
MAN
,
NBP
,
PCQ
,
QDM
sau đó các tam
giác cân
ABN
,
BCP
,
CDQ
,
DAM
sao cho c đỉnh
M
N
,
P
,
Q
trùng nhau để được khi chóp t giác đuuè. Khối chóp t giác đều
th tích ln nht là
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
121
A.
15625
6
cm
3
. B.
15625
2
cm
3
. C.
4000 10
3
cm
3
. D.
4000 10
9
cm
3
.
Câu 54: Cho khi chóp tam giác đều
.S ABC
độ dài cạnh đáy bằng
a
, mt phng cha
BC
vng
góc vi
SA
ct khi chóp theo mt thiết din din tích bng
2
4
a
. Tính th tích
V
ca khi
chóp đã cho.
A.
3
2
24
a
V
. B.
3
2
12
a
V
. C.
3
36
a
V
. D.
3
72
a
V
.
Câu 55: Cho khi chóp tam giác đu
.S ABC
có góc gia mt bên và mặt đáy bng
, khong cách t
A
đến mt phng
SBC
bng
3
. Tính
tan
, khi th tích khi chóp
.S ABC
đạt giá tr nh nht.
A.
1
tan
3
. B.
1
tan
2
. C.
tan 2
. D.
tan 3
.
Câu 56: T mt tmn hình vuông có cnh bng
13
, người ta ct tmn theo các tam giác cân bng
nhau
, , , MAN NBP PCQ QDM
sau đó các tam giác n
, , , ABN BCP CDQ DAM
sao cho
các đỉnh
, , , M N P Q
trùng nhau để được khi chóp t giác đều. Biết góc đỉnh ca tam giác
cân b cắt đi là
0
150
. Tính th tích
V
khi chóp t giác đều to thành.
A.
3 6 5 2
24
V
. B.
2
3
V
. C.
5 2 3 3
24
V
. D.
2
9
V
.
Câu 57: T mt tm n hình vuông cnh bng
a
, người ta ct đi bốn tam giác n bng nhau
, , , MAN NBP PCQ QDM
sau đó các tam giác cân
, , , ABN BCP CDQ DAM
sao cho các
đỉnh
, , , M N P Q
trùng nhau đ được khi chóp t giác đều. Khi chóp t giác đều th ch
ln nht là?
A.
3
48
a
. B.
3
16
a
. C.
3
4 10
375
a
. D.
3
4 10
125
a
.
Câu 58: Mt khi chóp t giác đu
.S ABCD
m
là tan c gia cnh bên mặt đáy. Người ta tăng
cnhnh vuông mặt đáy gấp đôi nhưng muốn gi nguyên th tích khối chóp nên đã thay đổi đồng
thi chiu cao cho phù hp. Hi giá tr ca
m
thay đi như thế o?
A. Gim 2 ln. B. Tăng 2 ln. C. Gim 8 ln. D. Tăng 8 ln.
Câu 59: Khi t din đều
H
cnh bng
1
. Khi lăng trụ tam giác đu mặt đáy nằm trên mt mt
ca khi t din
H
tt c các cnh còn li ca mặt đáy đối din nm trên các mt còn li ca
khi t din
H
. Tính thch ln nht ca khi lăng trụ tam giác đều đó.
A.
2
27
. B.
2
48
. C.
2
18
. D.
2
16
.
Câu 60: Khi t din đều
H
tt c c cnh bng
1
. Khi hp ch nht
H
mt mt nm trên
mt đáy của
H
và tt c c cnh còn li ca mặt đáy đối din nm trên các mt bên ca
H
Tìm th tích ln nht ca
H
.
A.
5 2 7
. B.
22
27
. C.
42
27
. D.
2
27
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
122
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2. C
3. A
4. A
5. A
6.C
7. A
8. B
9. A
10.B
11. D
12.A.
13.B.
14.D.
15.D.
16.C
17.A.
18.C
19.B
20.A
21.D
22.A
23.C
24.C.
25.B
26.B
27.D
28.A
29.C
30.B
31.B
32.A
33.A
34.B
35.A
36.A
37.A
38.C
39.D
40.A
41.C
42.D
43.D
44.A
45.C
46.C
47.B
48.B
49.B
50.A
51.A
52.C
53.C
54.A
55.A
56.B
57.C
58.C
59.A
60.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chn B
Gọi
H
là tâm của tam giác đều
ABC
. Ta có
SH ABC
2 2 3 3
3 3 2 3
BH AE a a
.
22
6
3
SH SB BH a
.
23
1 1 6 3 2
..
3 3 3 4 12
SABC ABC
V SH S a a a
.
Câu 2: Chọn C
Ta có
; 60SBC ABC SHG
3
.tan60 . 3
62
aa
SG GH
.
Vậy
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 4 2 24
S ABC ABC
a a a
V S SG
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
123
Câu 3: Chọn A
Xét hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh bên
3S A a
, cạnh đáy
AB x
.
Ta có
2 2 2
SA SG AG
2
2
3
3
x
SG a
22
9
3
ax
.
Do đó
2 2 2
1 3 9
..
3 4 3
x a x
V
2 2 2
1
.9
12
x a x
.
Xét hàm số
2 2 2
9f x x a x
trên
0; 3a
.
3
22
22
29
9
x
f x x a x
ax
23
22
18 3
9
a x x
ax
.
0
0
6
x
fx
xa

.
0 3 0f f a
,
3
6 6 3f a a
.
Vậy thể tích khối chóp lớn nhất
3
3
13
.6 3
12 2
a
Va
.
Câu 4: Chn A
Gọi
H
là tâm của tam giác đều
ABC
. Ta có
SH ABC
2 2 3 3
3 3 2 3
BH AE a a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
124
22
33
3
SH SB BH a
.
23
1 1 33 3 11
..
3 3 3 4 12
SABC ABC
V SH S a a a
.
Câu 5: Chọn A
Ta có
; 60SA ABC SAG
3
.tan60 . 3
3
a
SG AH a
.
Vậy
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 4 12
S ABC ABC
aa
V S SG a
.
Câu 6: Chọn C
Gọi
x
là độ dài các cạnh đáy của tam giác
ABC
. Diện tích tam giác
ABC
2
3
4
x
B
.
3
23
2
1 3 48
. 48
3
Va
V Bh h h x a
B
x
(1).
Gọi
G
trọng tâm tam giác
ABC
SG ABC SGA
vuông tại
G
,
3
3
x
AG
2
2 2 2 2 2 2 2
12 3 12
3
x
h SG SA AG a h x a h
(2).
Từ (1) và (2)
3 2 3
16 12 0 2a a h h h a
.
Câu 7: Chn A
A
B
C
S
G
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
125
Cách 1: Gọi
I
là trung đim của
BC
. Khi đó
,3d A SBC AH a
Gọi cạnh của tam giác đều
ABC
là
33
0;
23
xx
x x AI AO OB
.
Tam giác
SOI
đồng dạng với tam giác
AHI
nên
IO IS
IH IA
mà
22
3
3
4
IH x a
2
22
.
2 3 12
IO IA x
SI
IH
xa
.
Xét tam giác
SOI
vuông tại
O
ta có:
4 2 2 2
22
2 2 2 2
22
3
36
4 3 12 3 12
3 12
x x x a xa
SO SI OI
x a x a
xa

.
Vậy thể tích khối chóp
2
22
1 1 3
. . .
3 3 4
3 12
ABC
xa x
V SO S
xa

.
Xét hàm số
2
2
13
( ) . .
34
3 12
xx
fx
x
trên khoảng
2; 4
ta có
53
min (x) ( )
22
ff
.
Vậy khối chóp có thể tích nhỏ nhất là
3
3
2
a
Cách 2: Gọi
là góc tạo bởi mặt bên và đáy
ABC
.
Gọi
O
là tâm tam giác
ABC
.
Gọi
I
là trung đim của
BC
góc
SAI
bằng
.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên
SI
AH SBC
A;d SBC AH
.
Xét tam giác vuông
AHI
ta có :
32
sin
sin sin
AH a a
AI BC
AI

.
Suy ra
13
3 3sin
a
OI AI

;
3
.tan
3cos
a
SO OI

nên suy ra
3
.
3
1 1 3 1 2 3 1
. . . . . .
3 3 3cos 2 sin sin 3
cos cos
S ABCD ABC
a a a a
V SO S

Để
3
min
cos cos , ;
2
V f o



đạt giá trị lớn nhất.
Đặt
32
cos 0;1 1 3 0t t f t t t f t t
O
A
C
B
S
I
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
126
3
3
t
. Suy ra
3 2 3
max
39
f t f





.Vậy
3
3
min
93
.
32
23
a
Va
.
Câu 8: Chn B
Diện tích tam giác đáy là
2
02
1
. 2 3 .sin60 3 3
2
B a a
.
Ta có:
3
1 3 12 4 3
33
33
V a a
V Bh h
B
a
.
Câu 9: Chn A
Gọi
H
là tâm của tam giác
ABC
SH ABC
Gọi
I
là trung điểm của
BC
. Gọi
J MN SI
,
Gi sử
AB x
. Theo gi thiết
AJ SI
J
trung
điểm của
SI
n tam giác
SAI
cân tại
A
3
2
x
SB SA AI
Tam giác
SBI
vuông tại
I
2
2
22
32
2 2 2
x x x
SI SB BI







Ta có
2
2
2
2
3 10
;
2 2 2 8 4
x SI x x x
MN AJ AI







2
1 1 10
. . . . 10 4
2 2 4 2
AMN
xx
S JA MN a x a
Tam giác
SAH
vuông tại
H
2
2
22
4 2 15
23
3
3
aa
SH SA AH a



2
3
43
1 1 2 15 8 5
. . . .
3 3 3 4 3
ABC
a
aa
V SH S
.
Câu 10: Chn B
Gi s
.S ABCD
là khi chóp t giác đều,
O
là tâm ca hình vuông
ABCD
.
Khi đó:
2
ABCD
Sa
,
2
3
2 2 2 2
.
2 2 1 1 2 2
2 2 3 3 2 6
ABCD
a a a a
h SO SA AO a V S h a




.
Câu 11: Chn D
Gi s
.S ABCD
là khi chóp t giác đều,
O
là tâm ca hình vuông
ABCD
.
Khi đó:
2
ABCD
Sa
,
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
127
2
3
2
2 2 2
.
2 14 1 1 14 14
2
2 2 3 3 2 6
ABCD
a a a a
h SO SA AO a V S h a




.
Câu 12: Chn A
Gọi
H
là tâm của tam giác
ABC
SH ABC
Gọi
I
là trung điểm của
BC
3
2
a
AI
Gọi
J MN SI
, Theo giả thiết
AJ SI
J
trung điểm của
SI
nên tam giác
SAI
cân tại
A
Khi đó,
3
2
a
SA IA
.
Tam giác
SAH
vuông tại
H
2
2
22
3 15
26
3
a a a
SH SA AH







23
1 1 15 3 5
. . . .
3 3 6 4 24
ABC
a a a
V SH S
.
Câu 13: Chn B
Gi s
SABCDE
là khi bát diện đều có cnh bng
a
O
là tâm ca hình vuông
ABCD
.
Khi đó:
2
ABCD
Sa
,
2
3
2
2 2 2
..
2 2 1 1 2 2
2 2 3 3 2 6
S ABCD ABCD
a a a a
SO SA AO a V S SO a




.
33
.D
22
2. 2.
63
SABCDE S ABC
aa
VV
.
Câu 14: Chn D
Gi s
ABCD
là khi t din đều cnh
a
có khong cách t
A
đến mt phng
BCD
bng
6
,
O
là tâm ca tam giác
BCD
.
Ta có
2
2 2 2
36
6 3 6
33
aa
h AO AB BO a a




2
2
3 6 3
1 1 3 1
. . . . .6 27 3
3 3 4 3 4
BCD
a
V S AO AO
.
Câu 15: Chọn D
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
128
Thể tích viên đá ban đầu
3
2
12
a
V
.
Phần cắt ra có hình dạng khối tứ diện đều cạnh bằng
x
có thể tích
3
2
12
x
V
.
Theo giả thiết, ta có
2
V
V
33
22
12 24
xa

3
2
a
x
Câu 16: Chọn C
Thể tích viên đá ban đầu
3
2
12
a
V
.
Phần cắt ra có hình dạng khối tứ diện đều cạnh bằng
x
3
2
12
x
V
.
Theo giả thiết, ta có
2
V
V
33
22
12 24
xa

3
2
a
x
Do đó diện tích mặt cắt
2
22
33
3 3 3
44
2 4 4
x a a
S



.
Câu 17: Chọn A
Gọi độ dài cạnh của
4
khối tứ diện nhỏ
x
, thể tích của mỗi khối nhỏ này
3
2
12
x
.
Theo giả thiết ta có
33
2 1 2
4
12 2 12 2
x a a
x
.
Câu 18: Chn C
G
F
E
Q
P
N
M
a
C
a
a
D
B
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
129
Ta có
2 2 1
.
3 3 2 3
a
MN EF CB
. Tương tự
6
a
MQ QN NP MP QP
.
Xét t din
ABCD
:
2
2
2
3 2 3 6
,
4 3 2 3
BCD
a a a
S h a




23
1 3 6 2
.
3 4 3 12
a a a
V
3
3
2
3
2
12 324
MNPQ
a
a
V



Câu 19: Chọn B
Gọi
O
là tâm của
BCD AO BCD
. Giả sử
AB x
.
Xét
ABO
2
22
3
3
x
hx




2
2
3
x
6
2
xh
. Ta có
33
23
12 8
ABCD
xh
V 
.
Tương tự, thể tích
3
khối tứ diện đều chiều cao
h
3
3
3
8
h
V




.
Theo giả thiết, ta có
3
3
3
26
6
V h h
V h h
Câu 20: Chọn A
Thể tích
V
của khối bát diện là
23
1 3 2 3
8 8 . . . 3
3 4 3
3
SABC
a a a
VV




.
Câu 21: Chọn D
Ta có:
22
3 3 3
6
42
aa
S





.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
130
Độ dài chiều cao ca khối chóp
2
2
2a 3h a a
.
Khi đó, thể tích
V
của khối chóp lục giác đều là
23
1 1 3 3 3
. . 3
3 3 2 2
aa
V S h a
.
Câu 22: Chọn A
Đáy là hình vuông cạnh dài 230 m nên diện tích đáy là
22
230 52900Sm
.
Thể tích khối chóp là
3
11
. . .52900.147 2592100
33
V S h m
.
Câu 23: Chọn C
Ta có
SO ABCD
Xét
SOD
2 2 2
SO SD OD
2
2
2
22
aa
a




2
2
a
SO
.
.ABCD
1
..
3
S ABCD
V V SO S
3
12
.
32
a
3
2
6
a
.
Phần cắt ra hình dạng khối chóp tgiác đều
.S MNPQ
tất cả các cạnh bằng
x
thể tích
3
2
6
x
V
. Ta có
33
22
2 6 12
V
V x a
3
2
a
x
. Diện tích
S
của mặt cắt là
2
3
4
a
S
.
Câu 24: Chọn C
Xét khối chóp tứ giác đều S.ABCD, gọi O là tâm giao điểm AC BD, M là trung điểm của AB. Ta có
SO ABCD
. Góc tạo bởi mặt bên (SAB) và mặt đáy
60S MO 
.
Ta có
3
.tan .tan60
22
aa
SO MO SAC
.
Thể tích khối chóp S.ABCD
3
2
1 1 3 3
. . . .
3 3 2 6
ABCD
aa
V S SO a
.
TYPS: Gọi
là góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy, ta có
3
tan
6
a
V
.
M
O
C
A
D
B
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
131
Câu 25: Chn B
Xét khối chóp tứ giác đều
.S ABCD
AB a
,
SA a
.
Gọi
O AC BD
, ta có
SO ABCD
.
22
SO SA OA
2
2
2
2
a
a





2
2
a
.
Thể tích của khối chóp
.S ABCD
.
1
..
3
S ABCD ABCD
V S SO
2
12
..
32
a
a
3
2
6
a
.
Câu 26: Chọn B
Gọi
O
là tâm lục giác
ABCDEF
. Ta có:
2 2 2 2
4SA SA OA SA AB
.
Thể tich khối chóp là
2
1 1 3
. . .4.6. .3
3 3 4
ABCDEF
V SO V
18 3
.
Câu 27: Chọn D
Xét khối chóp tứ giác đều S.ABCD, gọi O là tâm giao điểm ACBD. Ta
SO ABCD
. Góc tạo
bởi cạnh bên SA mặt đáy
60SAO 
. Ta
26
.tan .tan60
22
aa
SO AO SAC
. Thể tích
khối chóp S.ABCD
3
2
1 1 6 6
. . . .
3 3 2 6
ABCD
aa
V S SO a
.
TYPS: Gọi
là góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy, ta có
3
2
tan
6
a
V
.
Câu 28: Chn A
O
C
A
D
B
A
a
a
O
C
B
D
A
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
132
Gọi độ dài cạnh của tứ diện đều là
a
, suy ra thể tích khối tứ diện đều
3
2
12
a
V
.
Ta có
1
22
a
MQ AD
là độ dài cạnh của bát diện đều. Suy ra
3
3
.2
2
2
3 24
a
a
V




.
Vậy
1
2
V
V
.
Câu 29: Chn C
Theo giả thiết ta
SBC
đều
3
3 . 2
2
SM a BC BC a
. Mặt khác
1
2
OM CD a
nên
từ tam giác vuông
2
2 2 2
32SOM SO SM OM a a a
.
Vậy thể tích khối chóp
.S ABCD
3
2
1 4 2
. 2 . 2
33
a
V a a
.
Câu 30: Chn B
Gọi cạnh hình lập phương là
a
. Suy ra thể tích khối lập phương là
3
Va
.
Ta có
1 1 2
.2
2 2 2
a
EJ A B a
là cạnh của bát diện đều.
Suy ra thể tích
3
3
2
2
2
36
a
a
V





nên ta có
1
6
V
V
.
Câu 31: Chọn B
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
133
Do
ABCD
là tứ diện đều nên
MNPQ
là hình vuông.
Do diện tích
MNPQ
bằng
1
nên
1MN
Tứ diện đều
ABCD
có độ dài các cạnh bằng
2
.
Gọi
I
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
BCD
ta có
1
.
3
V AI dt BCD
.
2
23
3
4
dt BCD 
,
2
2 2 2
2. 3 2
26
33
AI AB BI




.
Vậy thể tích của tứ diện
ABCD
1 2 6 2 2
3
3 3 3
V 
.
Câu 32: Chọn A
Giả sử hình chóp tam giác đều là
.A BCD
.
Gọi
I
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
BCD
ta có
1
.
3
V AI dt BCD
.
22
BI b h
, mà
22
3
3 3 3
3
BI BC BC BI b h
.
22
2
3
3
3
44
bh
BC
dt BCD

22
3
4
V b h h
Câu 33: Chọn A
Gọi độ dài cạnh đáy là
.S ABC
, ta có
2
Sx
2
22
2
24
23
22
x a x
ha



.
Do đó
3
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 3
48 2
48 2
3
24 32
3 6 6 3
32
x x a x
x x a x
Sh x a x a
V



.
Dấu bằng đạt tại
2 2 2
48 2 4x a x x a
.
Câu 34: Chn B
Q
P
M
N
B
C
D
A
I
P
B
C
D
A
I
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
134
Gọi cạnh đáy
0xx
khi đó chiều cao hình chóp
2
22
12
2
x
SO SD OD
. Thể tích khối
chóp
2
2
2 2 4 2
.
1 1 1 1
. . . 12 . 24 144 12 2 2
3 3 2
3 2 3 2
S ABCD ABCD
x
V SO S x x x x
.
Vậy thể tích khối chóp lớp nhất bằng
22
khi
2
12 0 2 3xx
.
Câu 35: Chn A
Gọi
H
là m mặt đáy
a
độ dài cạnh đáy. Ta khoảng cách từ
H
đến mặt phẳng
SBC
là
3
2
A
H
d
d 
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 4
3
2
H
d h h a
a



2
2
22
2
4 12
33
3
h
a
hh
h

Do
23
2
4
()
33
3
Sh a h h
V f h
h
.
2
2
2
4
0( )
4
( ) 0 3
3
3
3
()
6
x loai
h
f h x
h
i
h
x loa


Lập bảng biến thiên suy ra thể tích nhỏ nhất
(3) 18f
.
Câu 36: Chn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
135
Ta có
2
2
2 16 3 16 6
16 .
3 2 3
h




.
Đặt
tan60 3MB NC x MQ NP x x
, và
16 2MN BC MB NC x
.
Do đó
. 3 16 2S MN MQ x x
.
16 6
3 16 2 .
32 8 2
512 2
3
3 3 3 3
xx
xx
Sh
V
. Dấu bằng đạt được tại
4x
.
Câu 37: Chn A
Gọi
,OG
lần lượt là trọng tâm của tam giác
,ABC SBC
,
I
là trung điểm
BC
.
Đặt
SA SB SC x
.
Ta có:
2 2 2
2 2 2
4 4 4 8
.
9 9 2 4 9
x x x
CG BG BN




.
Tam giác
BGC
vuông tại
G
nên
2
2 2 2
8
2. 4 10
9
x
GB GC BC x
.
2 2 2 3 2 3
.
3 3 2 3
AO AI
;
2
22
2 3 78
10
33
SO SA AO




.
2
23
3
4
ABC
S

suy ra
1 1 78 26
. . . 3
3 3 3 3
ABC
V SO S
.
Câu 38: Chn C
Ta có:
3
2
22
2
3.
1 3 2
6
.
32
a
Va
V a h h
aa
.
Câu 39: Chn D
H
I
A
B
C
S
M
N
P
C
A
B
Q
G
N
M
O
I
A
C
B
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
136
Gọi
,,I J K
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,,AB MN CD
O
là tâm hình vng
ABCD
.
Ta có:
J
là trung điểm của
MN
IK
là hình chiếu của
IJ
trên mặt phẳng
ABCD
.
IK CD IJ CD IJ MN
.
Xét tam giác
SIK
,IJ SO
là các đường trung tuyến đồng thời là các đường cao nên nó tam giác
đều có cạnh
3
2
a
IK BC a SO
. Ta có:
3
2
.
1 3 3
..
3 2 6
S ABCD
aa
Va
.
Câu 40: Chn A
Gọi
,,I J K
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,,AB MN CD
O
là tâm hình vng
ABCD
.
Ta có:
J
là trung điểm của
MN
IK
là hình chiếu của
IJ
trên mặt phẳng
ABCD
.
IK CD IJ CD IJ MN
.
Xét tam giác
SIK
,IJ SO
là các đường trung tuyến đồng thời là các đường cao nên nó tam giác
đều có cạnh
3
0
2
x
IK BC x x SO IJ
.
Ta có:
2
22
1 1 3 3 3 4 3
. 2 3 . 2 3
2 2 2 2 8 3
ABMN
x x x a
S AB MN IJ a x a x



2
3
.
43
.3
1 4 3 32
3
..
3 3 2 9
S ABCD
a
aa
V




.
O
A
D
B
C
S
M
N
I
J
K
O
A
D
B
C
S
M
N
I
J
K
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
137
Câu 41: Chọn C
Gọi là trọng tâm
ABC
ta có
SO ABC
.
Gọi
,MN
lần lượt trung điểm của
,BC AB
.Ta
BC S AM
tại
M
.
Dựng
MK SA
tại
K
ta có:
KM
đoạn vng góc
chung của hai đường thẳng
SA
BC
,d SA BC MK d
.
Đặt
0AB x x
. Dựng
OI SA
tại
22
33
d
I OI MK
.
Ta có:
2 2 3 3
.
3 3 2 3
xx
OA AM
.
Xét tam giác
SOA
vuông tại
O
đường cao
2 2 2
1 1 1
OI
OI OA OS
2 2 2 2 2 2
23
.
. 2 . 3 2 3
33
3
4 3 3 4
39
dx
OI OA d x d
OS x
OA OI x d x d





Ta có:
23
.
2 2 2 2
1 3 2 3
..
34
3 3 4 6 3 4
S ABC
x dx dx
V
x d x d


.
Không mất tính tổng quát, đặt
1d
, ta có
3
.
2
23
,
3
6 3 4
S ABC
x
V f x x
x
.
Ta có:
2 2 3
22
2
23
22
6
3 .6 3 4 6 .
2
2 3 4
02
36 3 4 3 4
x
x x x
xx
x
f x x
xx


Bảng biến thiên:
Vậy
.S ABC
V
nhỏ nhất bằng
3
3
d
khi
2xd
.
Cách 2: Đặt
,BC x SO h
, ta có:
2
2
2 2 2 2
3 3 2
,.
2 2 3 3
x x x
AM SA SO OA h h




.
O
A
C
B
S
M
N
K
I
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
138
Do đó:
2 . .
SAM
S SO AM SA MK
nên
2 2 2 2 2
2 2 2
33
2 3 4 3
xh x x h d x
d h d h
2
2 2 2 2
3
43
d
x h d h



(
2
3
d
h
) và
2 2 2 2 3
2
.
2 2 2 2
12 3 3
12
9 4 9 4
S ABC
d h x h d h
xV
h d h d

.
Xem
1d
, xét hàm s
2
2
32
,
3
94
h
f h h
h

, ta có:
3
1
33
SABC
d
V 
.
Dấu bằng đạt tại
23
3
d
h
.
Câu 42: Chọn D
Ta có:
2
3
2
1
1 3 3 2
..
3 4 3 12
a a a
Va




2
3
22
2
1 2 2
2. . .
3 2 3
aa
V a a




.
3
1
3
2
2
1
12
4
2
3
a
V
V
a
.
Câu 43: Chn D
Dựng hình bình hành
ACBD
, ta có
33
, , , ,
22
BC SAD d BC SA d BC SAD d H SAD d G SAD GK a
.
Suy ra
2 2 2
2 1 1 1 3 3 5
3 10
25
a a a
GK AG AB
AG KG SG
.
Thể tích khối chop là
23
1 3 27 3
..
3 4 40
AB a
V SG
.
Câu 44: Chn B
Ta có thể tích của khối tứ diện đều cạnh
a
là
3
2
12
a
V
, diện tích mỗi mặt là
2
3
4
a
S
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
139
Ta có
3
1 2 3 4
2
32
1 3 6
12
..
33
3
4
a
Va
V S h h h h h
S
a
.
Câu 45: Chn C
Ta có thể tích của khối bát diện đều cạnh
a
3
2
3
a
V
, diện tích mỗi mặt là
2
3
4
a
S
.
Ta có
3
1 2 8
2
32
1 3 4 6
3
. . ...
33
3
4
a
Va
V S h h h h
S
a
.
Câu 46: Chọn C
Gọi cạnh đáy là
0xx
. Khi đó diện tích đáy là
2
3
4
x
S
, chiều cao của hình chóp là
2
3 36
6
3
x
hx

.
Thể tích khối chóp là
22
2
2
23
. . 36
3 36
1 1 3 12
22
. . . 4 3
3 3 4 3 6 6
xx
x
x
x
V S h
.
Dấu bằng xảy ra khi
2
2
36 2 6
2
x
xx
.
Câu 47: Chọn B
Gọi cạnh đáy là
0xx
. Khi đó
3
6
x
GH
,
Ta có
, 3 , 3 3 1d A SBC d G SBC GK GK
.
2 2 2
22
2
12
23
12
12 12
x GH x
HK HG GK x SH
HK
x
.
Diện tích tam giác
SBC
là
3
2
11
..
2
43
12
SBC
x
S BC SH
x

Để thể ch khối chóp nhỏ nhất khi diện tích tam gc
SBC
nhỏ nhất. Khảo sát hàm số
3
2
12
x
fx
x
,
23x
ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt được khi
32x
.
Vậy
3
.
2
1 1 9
..
32
43
12
S ABC
x
MinV
x

.
Câu 48: Chn B
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
140
Khối đa diện tạo thành một khối hộp chữ nhật đáy hình vuông cạnh a và chiều cao:
2
2
2
' 2 2 2
2
a
h HH SH a a




. Do đó
23
. 2 2V S h a a a
.
Câu 49: Chn B
Gọi
b
là đ dài các cạnh của khối lập phương, độ dài các cạnh của khối t diện đều
2
2
2
b
a b a
. Do đó
33
22V b a
Câu 50: Chn A
Ta có
( ') ( ) .
4
H H S ABC
V V V
, trong đó
.S ABC
là khối chóp tam giác đều như hình vẽ.
Ta có
()
2
12
H
V
2
2
6
16
3
1 tan 2 2
3
33
6
HD
HD HMD
HM



.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
141
Do đó
tan tan cot 2
22
HMD HMD
SMH



.
Do đó
36
SH HM.tan . 2
66
SMH
.
Vì vậy
. ( ')
36
.
2 2 2 2
46
4.
3 24 12 24 4
S ABC H
VV
.
Câu 51: Chọn A
Theo giả thiết thì khối lập phương có dạng như hình vẽ.
Chiều cao
h
của khối chóp tứ giác đều là
2
2
h
.
Độ dài cạnh lập phương
x
, theo Thales ta có
1 1 1 2 1
11
MN SM AM MK x x h
x
AD SA SA SH h h
. Do đó
3
2 1 5 2 7V
Câu 52: Chọn C
Theo giả thiết ta có khối lăng trụ tam giác đều
. ' ' 'MNP M N P
như hình vẽ dưới đây.
Đặt
'MN MM x
, theo Thales ta có
'
11
MN AM BM MM
BC AB AB AH
.
Trong đó
6
' ,BC 1,AH
3
MN MM x
, do đó
33
3 ( 6 2) 3 27 2 22 3
4 4 2
x
V

.
Câu 53: Chọn C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
142
Đặt
AD x
;
50a
cm. Gọi
I
là trung điểm của
AB
, ta có
2
22
NQ AD a x
NI


.
Chiều cao khối chóp là
2
2
2
22
22
2 2 2
a x x a a x
h NI HI






. Do đó
2
2
3
0;
2
2
2 2 4 10 4000 10
2
max
3 3 5 375 3
a
a a x
x
Sh a a
V f x f x f







.
Câu 54: Chọn A
Gọi
M
là trung điểm của
BC
,
N
là hình chiếu vuông góc của
M
trên
SA
. Suy ra
SA BCN
do đó thiết diện là tam giác cân
NBC
.
2
2.
2
4
2
NBC
a
S
a
MN
BC a
.
Đặt
SH h
, ta có
..AM SH SA MN
2
2
3
3
22
a
ah
ah

6
6
a
h
.
Vậy
2
23
6
3.
32
6
12 12 24
a
a
a h a
V
.
Câu 55: Chọn A
Đặt
AB x
SH h
. Gọi
K
là hình chiếu vuông góc của
H
trên
SM
, Ta có
2 2 2
1 1 1
3
6
HK h
x





22
2
9 1 12
,
hx
d A SBC
2
2
2
12
1
h
x
h

.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
143
Do đó
23
2
0;
1 3 3 9
. . min 3
3 4 2
1
xh
V h f h f h f
h

.
Dấu bằng đạt tại
3h
18x
31
tan
3
3 3 3
h
x
.
Câu 56: Chn B
Ta có:
0 0 0
150 15 60MAN MNA ANB
Suy ra khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng
AM
.
Xét
MAN
ta có
0
2
2
75
MN
AM
sin

. Do đó:
3
22
63
AM
V 
.
Câu 57: Chn C
Gọi
AD x
, ta có
2
22
NQ AD a x
NI


.
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc ca
S
trên
ABCD
.
Chiều cao khối chóp là:
2
2
2
22
22
2 2 2
a x x a a x
h NI HI






.
Diện tích đáy :
2
ABCD
Sx
Vậy thể tích :
2
2
2
.
1
2
. , 0;
33
2
ABCD
a a x
x
a
V S h x



.
Xét hàm số :
2
2
2
.
2
, 0;
3
2
a a x
x
a
f x x




CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
144
22
2
1 5 2 4 2 2
, 0; 0
35
2
2
4
2
a x a x a a
f x x f x x
a a x












.
Suy ra
33
0;
2
2 2 4 10 4 10
5 375 375
a
a a a
maxf x f maxV







.
Câu 58: Chn C
Ta
SC ABCD C
SH ABCD

suy ra góc giữa cạnh n SC
đáy là góc
SCH
tan
22
aa
SH SCH m
Ta có
2
3
3
2
2
3 3 6
8
(2 ) 2
36
a
am
Sh a m
V
m
m
S h a m
V



.
Câu 59: Chọn A
Theo giả thiết, ta có khối lăng trụ tam giác đều
.MNP M N P
như hình vẽ.
Đặt
MN x
,
MM h

;
1BC
;
6
3
AH
. Theo Thales, ta có
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
145
1
MN AM MM
BC AB AH
1
1
6
3
xh
6
1
3
hx
. Do đó
2
2
0;1
3 2 2 2
. 1 max
4 4 3 27
x
V h f x x x f x f



.
Câu 60: Chọn B
Theo giả thiết thì hình hộp chữ nhật
H
có dạng như hình vẽ.
Đặt
2
2
h SH
;
MN x
;
MK h
.
Theo Thales, ta có
11
MN SM AM MK
AD SA SA SH
1
1
xh
h
1h x h
. Do đó
2
22
21
2 2 2
1
2 3 27
H
xx
V x h x x h f x f



.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
146
DNG 6. TH TÍCH KHI T DIN ĐẶC BIT
Câu 1: Cho hình chóp SABC
1SA SB SC BA BC
. Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp
.S ABC
A.
1
6
. B.
2
12
. C.
1
8
. D.
3
12
.
Câu 2: Tính thể tích của khối chóp SABC
60 , 90 , 120ASB BSC CSA
, 2 , 4SA a SB a SC a
A.
3
2
2
a
. B.
3
22
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
32
2
a
.
Câu 3: Cho tứ diện
ABCD
4;AB a CD x
các cạnh còn li bng
3a
. Tính
x
để thể tích khối tứ
diện
ABCD
lớn nhất.
A.
2 10xa
. B.
10a
. C.
6a
. D.
3a
.
Câu 4: Cho khối t diện
OABC
,,OA OB OC
đôi một vng góc với nhau thỏa mãn
2 2 2
12OA OB OC
. Thể tích lớn nhất của khối tứ diện bằng:
A.
8
. B.
4
3
. C.
4
. D.
8
3
.
Câu 5: Cho hình chóp
SABC
thể tích bằng 3
3, 4, 5AB AC BC
. Hình chiếu vuông c của
đỉnh S lên mặt phẳng
ABC
nằm trong tam giác
ABC
. c giữa mặt phẳng
,SAB SAC
đáy lần lượt là
00
30 ;60
. Tính cotang góc giữa hai mặt phng
SBC
ABC
A.
24 13 3
15
. B.
8 5 3
5
. C.
24 13 3
15
. D.
8 5 3
5
.
Câu 6: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
8AB
,
6BC
. Biết
6SA
vuông góc với mặt phng đáy
ABC
. Một điểm
M
thuộc phần không gian bên trong của hình
chóp và cách đều tất cả các mặt của hình chóp. Tính thể tích của khối tứ din
MABC
.
A.
24V
. B.
64
3
V
. C.
32
3
V
. D.
12V
.
Câu 7: Cho nh chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
4AB a
,
3AC a
nh chiếu
vuông c của
S
lên mặt phẳng
ABC
là điểm
H
. Biết
,AH
nằm khác phía với đường thẳng
BC
và các mặt bên của hình chóp cùng tạo với mặt đáy góc
60
. Tính thể tích
V
của hình chóp
đã cho.
A.
3
23Va
. B.
3
12 3Va
. C.
3
63Va
. D.
3
36 3Va
.
Câu 8: Cho khối tứ din
OABC
,,OA OB OC
đôi mt vuông góc; khoảng cách t
O
đến mặt phẳng
ABC
bằng
1
. Thể tích nhỏ nhất của khối tứ diện
OABC
bằng
A.
9
2
. B.
3
6
. C.
3
2
. D.
3
2
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
147
Câu 9: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
tất cả các cạnh bằng
a
các góc
00
0 90A AB BAD A AD


. Biết khối hộp đã cho có thể tích bằng
3
3 3 5
2
a
A.
1
arccos
3
. B.
6
. C.
6
arccos
3
. D.
3
.
Câu 10: Cho khối tdiện
OABC
,,OA OB OC
đôi một vuông c thỏa mãn
1 4 9
1
OA OB OC
. Khi
biểu thức
OA OB OC
đạt giá trị nhỏ nhất, tính thể tích khối tứ diện
OABC
.
A.
162
. B.
72
. C.
108
. D.
216
.
Câu 11: Cho khối hộp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
tất cả các cạnh bng nhau và bằng
a
,
0
' ' 0 90A AB BAD A AD

. Tính thể tích khối hộp đã cho theo
a
.
A.
3
2 cos 1 2cos
2
Va

. B.
3
2 sin 1 2cos
2
Va

.
C.
32
2 cos 1 2cos
2
Va

. D.
32
2 sin 1 2cos
2
Va

.
Câu 12: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt
phẳng
ABC
nằm trong tam gc
ABC
các mặt bên
,,SBC SCA SAB
tạo với mặt đáy
ABC
các góc ln lượt là
000
30 ,45 ,60
. Tính thể tích khối chóp đã cho.
A.
3
3
128 4 3
a
V
. B.
3
3
8 4 3
a
V
. C.
3
8 2 3 1
a
V
. D.
3
128 2 3 1
a
V
.
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD đáy
ABCD
là mt t giác li góc tạo bởi các mặt bên
( ),( ),( ),( )SAB SBC SCD SDA
và mặt đáy tương ứng là
0000
90 ,60 ,60 ,60
. Biết tam giác
SAB
vuông
cân ti
S
AB a
, chu vi tứ giác
ABCD
bằng
9a
. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
3
3Va
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
3
a
.
Câu 14: Cho khối lập phương
.ABCD A B C D
cạnh
a
. Các điểm
,MN
lần lượt di động trên các tia
,AC B D

sao cho
2AM B N a

. Thể tích khối tứ diện
AMNB
giá trị lớn nhất là?
A.
3
2
6
a
. B.
3
12
a
. C.
3
2
12
a
. D.
3
6
a
.
Câu 15: Khối tdin
ABCD
2AB a
, tam giác
CAB
đều tam giác
DAB
vuông cân ti
D
. c gia
hai mặt phẳng
,CAB DAB
bằng
0
30
. Tính thể tích
V
của khối tứ din
ABCD
.
A.
3
4
a
V
B.
3
3
2
a
V
C.
3
3
4
a
V
D.
3
3
6
a
V
Câu 16: Cho hai đường thẳng
,Ax By
chéo nhau và vuông góc với nhau
2AB a
là đoạn vuông góc
chung. Các điểm
,MN
lần lươt di động trên
,Ax By
sao cho
23AM BN a
. Hỏi thể tích lớn
nhất của khối tứ diện
ABMN
là?
A.
3
2
3
a
. B.
3
3
8
a
. C.
3
4
a
. D.
3
3
2
a
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
148
Câu 17: Cho khối chóp
.S ABC
1AB
,
2AC
,
5BC
. Các tam giác
,SAB SAC
lần lượt vuông tại
,BC
, góc giữa mặt phẳng
SBC
và đáy bằng
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
2 15
5
V
. B.
23
3
V
. C.
2 15
3
V
. D.
2 15
15
V
.
Câu 18: Cho khối tứ diện
ABCD
AB x
, tất cả các cạnh còn lại bằng nhau bằng
2 x
. Hỏi có bao
nhiêu giá tr của
x
để khối tứ diện đã cho có thể tích bằng
2
12
.
A.
1
. B.
6
. C.
4
. D.
.
Câu 19: Khối tdiện
ABCD
2AB a
, tam giác
CAB
đều tam giác
DAB
vuông n ti
D
. Góc
giữa hai mặt phẳng
CAB
,
DAB
bằng
30
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
ABCD
.
A.
3
4
a
V
. B.
3
3
2
a
V
. C.
3
3
4
a
V
. D.
3
3
6
a
V
.
Câu 20: Cho tdin
ABCD
2BD
, hai tam giác
,ABD BCD
diện tích lần lượt
6
10
. Biết
thế tích của t din
ABCD
bằng
16
, tính số đo góc giữa hai mặt phẳng
ABD
BCD
A.
4
arccos
5



. B.
4
arcsin
15



. C.
4
arcsin
5



. D.
4
arccos
15



.
Câu 21: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy tgiác li hai đường chéo
AC
BD
vuông c nhau, mặt
bên
SAD
là tam giác đều tạo với mặt đáy góc
60
o
,
4, 6, 8AD AC BD
. Tính thể tích
V
của khối
.S ABCD
A.
24V
. B.
96
5
V
. C.
48
5
V
. D.
144
5
V
.
Câu 50 : Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
, khoảng cách từ
C
đến đường thẳng
BB
bằng
5
, khoảng cách
t
A
đến đường thẳng
BB
CC
lần lượt bằng
1
2, hình chiếu vuông c của
A
lên mặt
phẳng
A B C
là trung điểm
M
của
BC

5AM
. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
25
3
. B.
15
3
. C.
5
. D.
2 15
3
.
Câu 22: Cho khối tdin
OABC
các cạnh
,,OA OB OC
đôi một vuông c tổng diện tích các mặt
OBC
,
OCA
,
OAB
bằng
3
. Diện tích mặt
ABC
bằng
1
. Tính thể tích
V
của khối tứ
diện đã cho.
A.
1
6
V
. B.
4
12
9
V
. C.
4
23
9
V
. D.
4
3
9
V
.
Câu 23: Cho khối lập phương
1 1 1 1
.ABCD A B C D
độ dài các cạnh bng
x
. Các điểm
,MN
lần lượt trên
các cạnh
11
,AA CC
sao cho
2AM CN a
. Tìm
x
biết thể tích khi tứ diện
BDMN
bằng
3
2a
.
A.
2xa
. B.
6xa
. C.
3xa
. D.
22xa
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
149
Câu 24: Cho khối tứ din
ABCD
tam giác
ABD
đều, tam giác
CAB
vuông cân tại
C
,
3AB a
. Gi
c giữa hai mặt phẳng
,CAB ADB
. Tính
cos
khi thể tích khối tdiện
ABCD
bằng
3
2
8
a
.
A.
2
cos
3
. B.
7
cos
3
. C.
3
cos
3
. D.
2
cos
2
.
Câu 25: Cho khi chóp
.S ABC
9AB cm
,
11BC cm
,
6CA cm
,
3SA cm
,
3SB cm
5SC cm
. Tính thể tích
V
của khối chóp.
A.
3
2159
6
V cm
. B.
3
241
2
V cm
. C.
3
2159
2
V cm
. D.
3
3 241
2
V cm
.
Câu 26: Cho khối lăng trtam giác
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác vuông tại
A
,
1, 2AB BC
. Góc
00
' 90 , ' 120CBB ABB
. Gọi
M
là trung đim của
'AA
. Biết
7
',
7
d AB CM
. Tính thể ch
khối lăng trụ đã cho.
A.
22
. B.
42
9
. C.
42
. D.
42
3
.
Câu 27: Cho khối tứ din
ABCD
3AB a
,
4AC a
,
90BAC 
và góc giữa các mặt phẳng
DAB
,
DBC
,
DCA
với mặt phẳng
ABC
bằng nhau bằng
60
, hình chiếu vuông góc của
D
lên mặt phẳng
ABC
điểm
H
sao cho
A
,
H
nằm về hai phía của đường thẳng
BC
. Tính thể
tích
V
của khối tứ diện
ABCD
.
A.
3
23Va
. B.
3
63Va
. C.
3
43Va
. D.
3
12 3Va
.
Câu 28: Cho khối tứ din
ABCD
3AB a
,
4AC a
,
90BAC 
và góc giữa các mặt phẳng
DAB
,
DBC
,
DCA
với mặt phẳng
ABC
bằng nhau bằng
60
, hình chiếu vuông góc của
D
lên mặt phẳng
ABC
là điểm
H
sao cho
C
,
H
nằm về hai phía của đường thẳng
AB
. Tính thể
tích
V
của khối tứ din
ABCD
.
A.
3
23Va
. B.
3
63Va
. C.
3
43Va
. D.
3
12 3Va
.
Câu 29: Cho khối tứ din
ABCD
3AB a
,
4AC a
,
90BAC 
và góc giữa các mặt phẳng
DAB
,
DBC
,
DCA
với mặt phẳng
ABC
bằng nhau bằng
60
, hình chiếu vuông góc của
D
lên mặt phẳng
ABC
là điểm
H
sao cho
B
,
H
nằm về hai phía của đường thẳng
AC
. Tính th
tích
V
của khối tứ diện
ABCD
.
A.
3
23Va
. B.
3
63Va
. C.
3
43Va
. D.
3
12 3Va
.
Câu 30: Cho khối t diện
ABCD
3 , 4 , 90AB a AC a BAC
góc giữa các mặt phẳng
,,DAB DBC DCA
mặt phẳng
ABC
bằng nhau và bng
60
, hình chiếu vuông góc của
D
lên mặt phẳng
ABC
là điểm
H
nằm trong tam giác
ABC
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
ABCD
:
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
150
A.
3
23Va
. B.
3
63Va
. C.
3
43Va
. D.
3
12 3Va
.
Câu 31: Cho khối hộp
.ABCD A B C D
đáy hình chữ nhật,
3, 7AB AD
. Hai mặt bên
, ' 'ABB A ADD A
tạo với đáy các góc lần lượt là
45
60
. Tính thể tích
V
của khối hộp
đã cho biết độ dài cạnh bên bằng
1
.
A.
3V
. B.
7
3
V
. C.
3V
. D.
7V
.
Câu 32: Cho khối t diện
ABCD
3 , 4 , 90AB a AC a BAC
, góc giữa các mặt phẳng
,DAB DAC
mặt phẳng
ABC
lần lượt
45
60
. Tính thể tích
V
của khối tdiện
ABCD
biết
6AD a
.
A.
3
12 5
5
a
V
. B.
3
4 21
7
a
V
. C.
3
45
5
a
V
. D.
3
12 21
7
a
V
.
Câu 33: Cho khối chóp
.S ABC
đáy là tam giác vuông tại
A
,
,
2
a
AC BC a
. Hai mặt phẳng
,SAB SAC
cùng tạo với đáy c
60
, tam giác
SBC
nhọn mặt phẳng
SBC
vuông góc
với đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
33
32
a
V
. B.
3
33
32
a
V
. C.
3
3 3 3
32
a
V
. D.
3
3 3 3
32
a
V
.
Câu 34: Cho hai đường thẳng chéo nhau
Ax
,
By
tạo với nhau c
60
AB a
là độ dài đoạn vuông
góc chung. Hai điểm
M
,
N
di động trên
Ax
,
By
sao cho
2MN a
. m thể tích ln nhất của
khối tứ diện
ABMN
.
A.
3
3
16
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
3
36
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 35: Cho khối chóp
.S ABC
AB AC a
, các góc
120BAC 
,
90SBA SCA
, góc giữa mặt
phẳng
SAC
và đường thẳng
SB
bằng
3
arcsin
8
và khoảng cách t
S
đến
ABC
nhhơn
2a
. Tính thể tích của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 36: Cho hai đường thẳng
,ab
cố định chéo nhau. Gọi
AB
đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng
,ab
;A a B b
. Trên
a
lấy điểm
M
khác
A
, trên
b
lấy điểm
N
khác
B
sao cho
;AM x BN y
. Biết
6AB
, góc giữa hai đường thẳng
,ab
là
0
60
. Tính thể tích của tdiện
ABMN
theo
x
y
.
A.
3
2
xy
. B.
3
4
xy
. C.
2
xy
. D.
3
6
xy
.
Câu 37: Cho khi chóp
.S ABCD
đáyhình vng cạnh
a
,
SA SB
,
SC SD
. Biết rằng mặt phẳng
SAB SCD
tổng diện tích của hai tam giác
SAB
,
SCD
bằng
2
7
10
a
. Tính thể tích
V
của
khối chóp
.S ABCD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
151
A.
3
4
75
a
V
. B.
3
4
15
a
V
. C.
3
4
25
a
V
. D.
3
12
25
a
V
.
Câu 38: Cho khối chóp
.S ABC
đáy là tam gc đều cạnh
2a
,
0
90SAB SCB
. Gọi
M
là trung đim
cạnh
SA
. Biết khoảng cách tđiểm
A
đến mặt phẳng
BCM
bằng
2 21
7
a
. Thể tích khối chóp
đã cho bằng ?
A.
3
10 3
9
a
. B.
3
10 3
3
a
. C.
3
53
9
a
. D.
3
53
3
a
.
Câu 39: Cho khối chóp
.S ABC
SA BC x
,
SB CA y
,
SC AB z
2 2 2
12x y z
. Th
tích lớn nhất của khối chóp
.S ABC
bằng?
A.
22
3
. B.
42
3
. C.
22
9
. D.
42
9
.
Câu 40: Cho nh vuông
ABCD
ABEF
cạnh bằng
1
, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vng góc
với nhau. Gọi
S
là điểm đối xứng với
B
qua trung điểm của đoạn thẳng
DE
. Thể tích của khối
đa din
ABCDSEF
bằng
A.
7
6
. B.
11
12
. C.
2
3
. D.
5
6
.
Câu 41: Cho nh vuông
ABCD
ABEF
cạnh bằng
1
, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vng góc
với nhau. Gọi
S
là điểm đối xứng với
B
qua đường thẳng
DE
. Thể tích của khối đa diện
ABCDSEF
bằng?
A.
7
6
. B.
11
12
. C.
2
3
. D.
5
6
.
Câu 42: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , mặt bên tạo với đáy mt góc . Mặt
phẳng chứa chứa đường thẳng tạo với c đáy mt góc chia khi chóp
thành hai khối đa diện. Thể tích của khối đa diện chứa đỉnh bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Cho t diện có tam giác vuông tại , , . Mặt phẳng ,
, lần lượt tạo với mặt phẳng các c , , trong đó .
Thể tích khối tứ diện có giá trị lớn nhất bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Cho khối đa diện
SABCD
bằng cách ghép hai khối chóp tam giác
.S ABD
.S BCD
lại với nhau ,
biết
4; 3; 2; 1SA SB SC SD
0
60ASB BSC CSD DSA BSD
. Thể tích khi đa
diện
SABCD
bằng
A.
32
. B.
32
2
. C.
72
6
. D.
42
3
.
.S ABCD
1
75
P
AB
45
.S ABCD
S
16 9 3
78
23
3 1 2
23
6 1 2
16 9 3
26
ABCD
ABC
A
3AB a
AC a
DBC
DAC
DAB
ABC
90
90

ABCD
3
3
4
a
3
3
13
a
3
32
10
a
3
3
8
a
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
152
Câu 45: Cho tdin đều
ABCD
cạnh bằng
1
. Gi
,MN
lần lượt trung điểm của
,AB BC
; điểm
P
thuộc cạnh
CD
sao cho
2PD CP
, mặt phẳng
MNP
cắt
AD
tại
Q
. Tính thể tích khối đa diện
BMNPQD
.
A.
2
16
. B.
23 2
432
. C.
2
48
. D.
13 2
432
.
Câu 46: Cho t din
ABCD
3AB a
;
15; 10; 4AC a BD a CD a
. Biết góc giữa đường thẳng
AD
BCD
0
45
, khoảng cách giữa
AD
BC
5
4
a
. Hình chiếu vuông c của
A
lên
BCD
nằm trong tam giác
BCD
. Tính độ dài đoạn
AD
.
A.
52
4
a
. B.
2a
. C.
22a
. D.
32
2
.
Câu 47: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
, khoảng cách t
A
đến các đường thẳng
BB
,
CC
lần lượt bằng
1
3
; khoảng cách từ
C
đến đường thẳng
BB
bằng
2
. nh chiếu vuông c của
A
lên
mặt phẳng
A B C
là trọng tâm
G
của tam giác
A B C
4
3
AG

. Thể ch khối lăng trụ
.ABC A B C
bằng.
A.
2
. B.
2
3
. C.
4
. D.
4
3
.
Câu 48: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
thể tích bằng
3
4
. Khoảng cách t
A
đến các đường thẳng
BB
,
CC
lần lượt bằng
1
;
3
2AA
. Côsin c giữa hai mặt phẳng
ABB A

ACC A

bằng.
A.
3
4
. B.
3
2
. C.
1
2
. D.
13
4
.
Câu 49: Cho khối chóp
.S ABC
đáy là tam giác đều cạnh bằng
1
, khoảng cách t
A
đến mặt phẳng
SBC
bằng
6
4
, khoảng cách t
B
đến mặt phẳng
SCA
bằng
15
10
; khoảng cách t
C
đến
mặt phẳng
SAB
bằng
30
20
. Hình chiếu vuông c của
S
lên mặt phẳng
ABC
nằm trong tam
giác
ABC
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng.
A.
1
36
. B.
1
48
. C.
1
12
. D.
1
24
.
Câu 50: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
đáy là tam gc cân tại
A
,
1AB AC
,
30BAC 
. Các mặt
bên
ABB A

,
ACC A

lần lượt tạo với đáy các c
45
,
60
1AA
. Tính thể tích khối
lăng trụ
.ABC A B C
bằng.
A.
3 31
124
. B.
93
372
. C.
31
124
. D.
93
124
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
153
Câu 51: Cho khối chóp
.S ABC
5( )AB cm
,
7AC cm
,
3SA cm
.
30CAB 
. Góc gia hai mặt
phẳng
SAB
,
SAC
và đáy lần lượt
45
,
30
. Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.
A.
35 29
116
V
. B.
75
4
V
. C.
21 5
4
V
. D.
105 5
116
V
.
Câu 52: Cho khối chóp
.S ABC
đáy là tam giác vuông tại
A
,
3AB
,
7AC
. Hai mặt bên
SAB
,
SAC
lần lượt tạo với đáy góc
45
,
60
1SA
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
bằng.
A.
1
2
V
. B.
7
9
V
. C.
3
3
V
. D.
7
3
V
.
Câu 53: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại
A
,
1AB
3AC
. Các mặt bên
,,SBC SAC SAB
lần lượt tạo với đáy các c
00
30 ,45
0
60
. Hình chiếu vuông c của
điểm
S
lên mặt phẳng
ABC
nằm trong tam giác
ABC
. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
A.
33
12
B.
33
20
C.
33
4
D.
3
20
Câu 54: Cho hình chóp
.S ABC
thể tích bằng
3
12
, đáy làm tam giác vuông tại
A
1AB
,
3AC
. Các mặt bên
,SAC SAB
lần lượt tạo với đáy các góc
00
45 ,60
. Hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
ABC
nằm trong tam giác
ABC
. Cô-sin góc giữa mặt
SBC
và đáy bằng
A.
1
2
B.
3
2
C.
1
4
D.
3
4
Câu 55: Cho khối chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
AB a
,
2AC a
. Mặt phẳng
SBC
vuông c với đáy, hai mặt phẳng
SAB
SAC
cùng tạo với mặt phng đáy góc
0
60
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
theo
a
.
A.
3
3
3
a
V
B.
3
23
9
a
V
C.
3
3
9
a
V
D.
3
43
9
a
V
Câu 56: Cho khối chóp
.S ABCD
đáy hình thoi cạnh
a
, c
0
120BAD
. Các mặt bên
, , ,S AB SBC SCD SDA
lần lượt tạo với đáy các c
0 0 0 0
90 ,30 ,45 ,60
. Thể tích khối chóp
.S ABCD
A.
3
4 3 3
26
a
V
B.
3
4 3 3
104
a
V
C.
3
12 3 9
26
a
V
D.
3
12 3 9
104
a
V
Câu 57: Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
1, 2, 3AB AD AA
. Mặt phẳng
thay đổi đi
qua
C
cắt các tia
,,AB AD AA
lần lượt tại
,,M N P
. Khi tdiện
AMNP
thể tích nhỏ
nhất bằng
A.
27
B.
14
C.
11
D.
36
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
154
Câu 58: Cho hai đường thẳng chéo nhau
,Ax By
và hợp với nhau mt góc bằng
0
60
. Biết
AB a
là đoạn
vuông góc chung. Lấy điểm
C
trên
By
sao cho
BC a
gọi
D
hình chiếu vuông c của
C
lên
Ax
. Thê rtichs khối tứ diện
ABCD
bằng
A.
3
3
12
a
B.
3
12
a
C.
3
3
24
a
D.
3
3
6
a
Câu 59: Cho khối tdiện
ABCD
1AB AC BD CD
. Thể tích khối tdin
ABCD
đạt giá tr
lớn nhất thì khoảng cách giữa hai đường thẳng
AD
BC
bằng
A.
2
3
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Câu 60: Trong không gian cho ba tia
,,Ox Oy Oz
đôi một vuông góc và các điểm
,,A B C
không trùng vi
điểm
O
lần lượt thay đổi trên các tia
,,Ox Oy Oz
ln thỏa mãn điều kiện: Tỉ số diện tích tam
giác
ABC
thể tích khối tdin
OABC
bằng
3
2
. Khi tdiện
OABC
thể tích nh nhất bằng
A.
6
. B.
3
2
. C.
43
. D.
27 3
2
.
Câu 61: Cho khối đa din
.ABC A B C
// //AA BB CC
. Biết khoảng cách tđiểm
A
đến
BB
bằng
1
, khoảng cách từ đim
A
đến
CC
bằng
3
; khoảng cách giữa hai đường thẳng
,BB CC

bằng
2
1, 2, 3AA BB CC
. Thể tích của khối đa diện
.ABC A B C
bằng
A.
3
2
. B.
33
2
. C.
1
2
. D.
3
.
Câu 62: Cho hình chóp
.S ABC
, 3 , 2AB a AC a SB a
0
90ABC BAS BCS
, sin của góc
giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
SAC
bằng
11
11
. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
.
A.
3
6
6
a
. B.
3
6
3
a
. C.
3
3
9
a
. D.
3
23
9
a
.
Câu 63: Cho khi t diện
OABC
,,OA OB OC
đôi một vuông góc
2 , 1OA OB OC
. Hai
điểm
,MN
lần lượt di động trên các cạnh
,AC BC
sao cho hai mặt phẳng
OMN
,
ABC
vuông góc với nhau. Khi đa din
ABOMN
có thể tích lớn nhất bằng
A.
1
4
. B.
1
6
. C.
2
9
. D.
1
5
.
Câu 64: Cho khi tứ diện
OABC
,,OA OB OC
đôi mt vuông góc
1OA
,
2OB
,
3OC
. Gọi
G
trọng tâm của
ABC
, mặt phẳng
qua trung điểm
I
của
OG
cắt các tia
,,OA OB OC
lần
lượt tại
,,D E F
. Thể tích khối tứ diện
ODEF
giá trị lớn nhất bằng
A.
2
9
. B.
1
6
. C.
4
3
. D.
2
3
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
155
Câu 65: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
. Khoảng cách t đim
C
đến
BB
bằng
5
, khoảng cách từ
điểm
A
đến
,BB CC

lần lượt là
1
2
; hình chiếu vuông c của
A
lên mặt phẳng
A B C
trung điểm
M
của
BC

5AM
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
23
3
. B.
15
3
. C.
5
. D.
2 15
3
.
Câu 66: Cho hình lăng tr
.ABC A B C
, khoảng cách t
A
đến các đường thẳng
,BB CC

lần lượt là
1
3
; góc giữa hai mặt bên của lăng trụ chung cạnh
AA
bằng
0
90
. Hình chiếu vuông góc của
A
lên mặt phẳng
A B C
là trung điểm
M
của
BC

23
3
AM
. Thể ch khi lăng trụ
.ABC A B C
bằng
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
23
3
.
Câu 67: Cho hình lăng tr
.ABC A B C
.A ABC
là hình chóp tam giác đều,
AB a
. Biết khoảng cách
giữa hai đường thẳng co nhau
AA
BC
là
3
4
a
. Hãy tính thể tích của khối chóp
.A BB C C
A.
2
3
18
a
. B.
3
3
81
a
. C.
3
3
18
a
. D.
3
31
8
a
.
Câu 68: Cho nh chóp
.S ABC
đáy là tam giác đều cạnh
a
, khoảng cách tđiểm
A
đến mặt phẳng
SBC
bằng
15
5
a
, khoảng cách giữa hai đường thẳng
SA
BC
bằng
15
5
a
. Hình chiếu
vuông góc của
S
xuống mặt phẳng
ABC
nằm trong tam giác
ABC
. Thể tích khối chóp đã cho
bằng
A.
3
4
a
. B.
3
8
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 69: Cho hình chữ nhật
ABCD
hình thang n
ABEF
nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với
nhau. Biết
AB a
,
2BC BE a
,
//AB EF
3EF a
. Thtích khi đa diện
ABCDEF
bằng
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
156
A.
3
52
6
a
. B.
3
2a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
32
2
a
.
Câu 70: Cho khối hộp
.ABCD A B C D
AB
vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD
; góc giữa
AA
với
ABCD
bằng
45
. Khoảng cách t
A
đến các đường thẳng
;BB DD

cùng bằng
1
. c của
mặt phẳng
BB C C

và mặt phẳng
C CDD

bằng
60
. Thể tích khối hộp đã cho bằng
A.
23
. B.
2
. C.
3
. D.
33
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
157
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
2.B
3.B
4.B
5.A
6.C
7.B
8.C
9.B
10.D
11.D
12.B
13.C
14.B
15.D
16.B
17.D
18.D
19.D
20.C
21.A
22.D
23.B
24.D
25.B
26.A
27.A
28.D
29.C
30.B
31.A
32.A
33.D
34.A
35.B
36.A
37.A
38.C
39.A
40.A
41.D
42.D
43.A
44.A
45.B
46.B
47.D
48.D
49.D
50.B
51.D
52.A
53.D
54.A
55.B
56.A
57.A
58.C
59.B
60.C
61.D
62.A
63.A
64.A
65.D
66.A
67.C
68.B
69.A
70.C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn C
Gọi SH đường cao của hình chóp I là trung đim
của
AC
1SA SB SC
nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác
ABC
. Do đó
H BI
.
Đặt
, 0 3AC x x
.
Ta có
2
22
4
2
x
BI AB AI
.
Suy ra
2
14
.
24
ABC
xx
S BI AC

Mặt khác,
2
. . 1
4.
4
ABC
AB AC BC
HB
S
x

. Suy ra
2
22
2
3
4
x
SH SB BH
x
Khi đó,
22
2
1 1 1 3 1
. . . 3 .
3 12 12 2 8
SABC ABC
xx
V SH S x x

Vậy
1
max
8
SABC
V
Câu 2: Chọn B
Trên các cạnh SB, SC ln lượt lấy các điểm M, N sao cho
SM SN a
.
N
M
A
B
C
S
K
I
H
A
M
N
S
1
1
1
1
1
I
A
B
C
H
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
158
Khi đó,
1
. 8.
8
SAMN
SABC SAMN
SABC
V
SM SN
VV
V SB SC
.
Xét khối chóp SAMN. Gọi SH là đường cao của hình chóp.
Tam giác SAM đều
AM a
Tam giác SMN vuông cân tại S
2MN a
Tam giác SAN n tại S và
120NSA 
22
2 . .cos120 3AN SA SN SA SN a
Từ đây suy ra tam giác AMN vuông tại M. Gọi I, K lần lượt trung điểm của AM, MN. Khi đó:
()
AM SI
AM SHI AM HI
AM SH
Chứng minh tương tự, ta cũng có
MN HK
. Do đó H là trung điểm của AN.
Khi đó,
22
2
a
SH SA AH
. Suy ra
3
12
.
3 12
SAMN AMN
a
V SH S
Vậy
3
22
8.
3
SABC SAMN SAMN
a
V V V
.
Note: có thể sử dụng công thức giải nhanh:
3
2 2 2
. . 2 2
. 1 2cos .cos .cos cos cos cos
63
SABC
SA SB SC a
V ASB BSC CSA ASB BSC CSA
Câu 3: Chn B
Gọi
H
trung điểm của
;AB CH AB DH AB
.
22
3 2 5CH DH a a a
.
Áp dụng công thức
12
. .sin ;
. .sin
22
..
33
ABC ABD
ABCD
S S ABC ABD
SS
VV
a AB
3
11
.2 . 5. .2 . 5.sin ;
25
22
. . .sin ;
3 4 6
ABCD
a a a a ABC ABD
V a ABC ABD
a

Do đó thể tích
ABCD
lớn nhất khi
sin ; 1ABC ABD ABC ABD
.
Khi đó
2 2 2 2
10 10CH DH CD CH DH a CD a
.
Câu 4: Chọn B
Ta có:
1
..
6
V OA OB OC
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
159
3
2 2 2
2 2 2 2
1 1 16 4
..
36 36 3 9 3
OA OB OC
V OA OB OC V




Câu 5: Chọn A
Gọi
H
là hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy.
là góc giữa hai mặt phẳng
SBC
ABC
Ta có:
2 2 2
AB AC BC
nên tam giác
ABC
vuông tại
A
6.
ABC
S
33
2
ABC
V
SH
S

Từ H kẻ
;;HI AB HK AC HM BC
00
3 3 3
;
22
tan30 tan60
SH SH
HI HK
1 3 3 1 3 24 13 3
6 . .3 . .4
2 2 2 2 4
HBC ABC HAB HAC
S S S S
2
24 13 3
10
HBC
S
HM
BC
;
24 13 13
cot
15
HM
SH

.
Câu 6: Chn C
Từ giả thiết ta có
,BC AB AS BC BS
.
Xét tam giác vuông
ABC
ta có
22
10AC AB BC
.
Xét tam giác vuông
SBA
ta
22
10SB AS BA
.
Gọi
h
là khoảng cách chung t
M
đến các mặt của
hình chóp
.S ABC
.
Từ gi thiết ta có:
1
. . 48
6
SABC MABC MABS MCBS MACS
V SA BA BC V V V V
1 1 1 1 1 1
. . . .
3 3 2 2 2 2
AS AS
ABC ABS ASC SBC
h S S S S h AB BC AC SB BC AB



36h
4
3
h
1 32
33
MABC ABC
V hS
.
Câu 7: Chọn B
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
160
Gọi
,,I J K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
H
lên các cạnh
,,AB AC BC
.
Khi đó
60SIH SJH SKH
3
SH
HI HJ HK
.
Ta có
1
2
3
ABC HAB HAC HBC
SH
S S S S AB AC BC
1
.2 .
2
3
SH
a
.
1
. . 6 3
2
3
SH
AB AC a SH a
. Vậy
23
.
11
. .6 3.6 12 3
33
S ABC ABC
V SH S a a a
.
Câu 8: Chọn C
Đặt
,,OA a OB b OC c
, , 0a b c
.
Vẽ
AI BC I BC
,
OH AI
. Suy ra
OH ABC
,1d O ABC OH
.
Ta có
11
. . .
36
OABC OBC
V OA S OA OB OC

6
abc
.
Xét tam giác
OAI
vuông tại
O
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1
OH OA OI OA OB OC a b c
2 2 2
1 1 1
1
a b c
. Ta li có
2 2 2
3
2 2 2
1 1 1 3
1
a b c
a b c
2
27 1 3
1
62
abc
abc
.
Suy ra
3
2
OABC
V
. Thể tích nhỏ nhất của khối tứ diện
OABC
bằng
3
2
khi
3a b c
.
Câu 9: Chọn B
Áp dụng công thức nhanh ta có:
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
161
3
2 2 2 2 3
.
..
1 cos cos cos 2cos .cos .cos 1 3cos 2cos
66
A A BD
a a a a
V
.
3
3 2 3
.A B C D '. .
3 3 5
3 6 1 3cos 2cos
2
ABCD A ABCD A A BD
a
V V V a

.
2 3 2 3
2 1 3cos 2cos 3 3 5 4 1 3cos 2cos 3 3 5
.
32
3
8cos 12cos 3 3 9 0 cos
26
.
Câu 10: Chọn D
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy- Schwarz
2
2
22
12
12
1 2 1 2
...
...
...
n
n
nn
a a a
a
aa
b b b b b b
, dấu =” xảy ra khi
,
i j j i
a b a b i j
Ta có
2
22
1 2 3
1 4 9 1 2 3 36
1
OA OB OC OA OB OC OA OB OC OA OB OC

36OA OB OC
Suy ra
OA OB OC
nhỏ nhất bằng
36
khi
1 2 3
OA OB OC

.
1 4 9
1
OA OB OC
nên
6; 12; 18OA OB OC
.
Vậy
11
. . .6.12.18 216.
66
OABC
V OA OB OC
Câu 11: Chọn D
Gọi
,,H I J
lần lượt là hình chiếu của
A
lên mặt phẳng
ABCD
và các cạnh
,.AB AD
O
C
B
A
J
I
H
D
C
B
A
D'
C'
B'
A'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
162
Ta có
.
A H AB
AB A HI AB HI
AI AB
Tương tcũng có
.HJ AD
Xét hai tam giác vuông
A AI
A AJ
chungAA
A AI A AJ


nên
.A AI A AJ

Suy ra
cos cos ,AI AJ AA a

do đó hai tam giác
,AHI AHJ
bằng nhau nên
.HI HJ
Vậy
H
cách đều
AB
AD
nên nằm trên phân giác góc
.BAD H AC
cos
,
cos cos
22
AI a
AH


2 2 2 2 2
cos cos .
2
cos
2
a
A H A A AH

Din tích đáy
2
2 . .sin sin .
ABCD ABD
S S AB AD a

Vậy
3 2 2
.
. 2 sin . cos cos
22
ABCD A B C D ABCD
V A H S a

32
2 sin 1 2cos
2
a
.
Câu 12: Chọn B
Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt là nh chiếu của
H
lên các cạnh
BC
,
AB
,
AC
;
h
chiều cao của khối
chóp
.S ABC
.
Khi đó,
o
30SNH
,
o
45SPH
,
o
60SMH
.
ABC HAB HAC HBC
S S S S
2
31
42
a
a HN NM HP
3
2
a
HN NM HP
.
ooo
3
tan30 tan45 tan60
2
a
h
ooo
3
tan30 tan45 tan60
2
a
h
4 3 3
2
3
a
h

3
2 4 3
a
h
.
Thể tích khối chóp
.S ABC
là
1
.
3
ABC
V S h
2
1 3 3
..
34
2 4 3
aa
3
3
8 4 3
a
.
h
a
N
B
A
S
C
H
M
P
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
163
Câu 13: Chọn C
Gọi
H
là trung đim
AB
.
Theo gi thiết nên
()SH mp ABCD
,
2
a
SH
8.BC CD DA a
Gọi
,,M N P
là hình chiếu vuông góc của H
lần lượt lên lên
,,AD DC CB
.
Suy ra:
0
(( ,( ) 60SAD ABCD SMH
0
(( ,( ) 60SCD ABCD SNH
0
(( ,( ) 60 .SCB ABCD SPH
Từ đó:
23
a
HM HN HP
.
Vậy:
1
.( )
.
3
V SH S S S
HAD
S ABCD HCD HCB

1
.
22
1
. ( . . . )
3
a
HM DA HN CD HP CB 
3
13
. . .8 .
2 2 9
23
1
.
3
a a a
a
Câu 14: Chọn B
Ta có:
0
, 90AM NB
.
,d AM B N a
. Gọi
0AM x x
.
Ta có:
2
3
2
1 1 1
. .sin , . , 2 . .
6 6 6 4 12
AMNB
a
a
V AM B N AM B N d AM B N x a x a a
.
Câu 15: Chọn D
Ta có:
2
22
12
23
2.
3;
42
CAB DAB
a
aa
S S a S S a

0
30 ,CAB DAB

Do đó
2 2 0
3
12
2 .sin
2. 3 . .sin30 3
3 3.2 6
SS
aa
Va
AB a
Câu 16: Chọn B
Áp dụng công thức tính thể tích của khối tứ diện
ABCD
1
. . ( ; ).sin( , ).
6
ABCD
V AB CD d AB CD AB CD
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
164
Đặt
, , 0AM x BN y x y
. Từ giả thiết ta
2 3 .x y a
Khi đó thể tích của khối tứ diện
ABMN
là:
11
. .d( ; ).sin( , ) . . . .sin90
6 6 3
ABMN
axy
V AM BN AM BN AM BN AM BN AB
2
3
3 2 2
1 1 1 3
. 3 2 . . 3 2 .2 . .
3 6 6 4 8
a y y
a
a a y y a a y y a

Do đó,
3
max
3
8
a
V
khi
3
2.
2
a
xy
Câu 17: Chn D
Từ
S
vẽ
SH ABC
. Ta có
AB SB
AB SBH AB BH
AB SH
.
Chứng minh tương tự ta cũng có
AC CH
.
Tam giác
ABC
vuông tại
A
do
2 2 2
AC AB BC
. Vậy suy ra
ABHC
hình chữ nhật.
Từ
H
vẽ
HE BC
thì
, 60SBC ABC SHE
.3SH HE
.
Trong đó
22
. 2 5
5
HB HC
HE
HB HC

. Vậy
2 15
5
SH
2 15
15
V
.
Câu 18: Chọn D
A
M
B
N
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
165
Gọi
,MN
lần lượt là trung đim của
,AB CD
.
Các tam giác
,DAB CAB
cân nên ta có
DM AB
AB CMD AB MN
CM AB
.
Chứng minh tương tự ta cũng có
CD NM
.
Ta có
..
1 1 1
. . . .
3 3 6
ABCD A CDM B CDM CDM CDM
V V V AM S BM S AB CD NM
.
Với
AB x
,
2CD x
2 2 2
22
2 2 2
CD AB CD
MN MD AD
22
2
2
2 2 12 12
2
2 2 2
x x x x
x
.
Suy ra
2
12
2 2 12 12
12 12
V x x x x
2
2 2 12 12 2 2x x x x x
.
Câu 19: Chọn D
Gọi
M
là trung đim
AB
CM AB
AB CDM
DM AB
11
. . . .sin
36
CDM
V AB S AB CM DM CMD
Trong đó
3
2 ; .2 3;
22
AB
AB a CM a a DM a
. Vậy
3
13
.2 . 3. .sin30
66
V a a a a
.
Câu 20: Chọn C
Ta có công thức:
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
166
2. . .sin ;
4
sin ;
3. 5
4
; arcsin
5
ABD ADC
S S ABD ADC
V ABD ADC
BD
ABD ADC





Câu 21: Chọn A
Ta có công thức diện tích đáy là
.
24
2
ABCD
AC BD
S 
2. . .sin ;
24
3.
ABCD SAD
S S ABCD ADC
V
AD


Câu 50 : Chọn D
Bổ đề : Cho lăng trụ tam giác
.ABC A B C
, mặt phng
vuông góc các cạnh của lăng trvà
to với lăng trụ một thiết diện diện tích
S
. Khi đó
.
LT A MN
V AA S
.
Gọi
,EF
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
trên
BB
CC
.
Gọi
M
là trung đim của
BC
,
I
là giao điểm của
MM
EF I
là trung điểm của
EF
.
Ta có:
AE BB
BB AEF BB EF
AF BB do AF CC


, , 5d C BB d F BB EF

AEF
vuông tại
A
15
22
AI EF
. Mà
MM AI
.
AMM

vuông tại
A
,
AI
là đường cao
22
. 15
3
AM AM
AI
AM AM
Tam giác
AA M
vuông tại
22
2 15
3
M AA AM A M

.
2 15 1 2 15
. . .1.2
3 2 3
ABC A B C AEF
V AA S
.
Câu 22: Chọn B
A'
B'
B'
A
B
C
M
N
1
2
I
A
C
B
B'
C'
E
F
M
M'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
167
Ta có
1
2
3
2
2
2
S bc
S ca
S ab

;
22
tan
a b c
bc
2 2 2 2 2 2 2
1
cos
1 tan
bc
a b b c c a
.
Khi đó,
2 2 2 2 2 2
2
2 2 2
1
1 2 3 1 2 3
1
1
cos 2 3
S
a b b c c a
S S S S S S S

.
Dấu “=” xảy ra
4
4
3
a b c
3
4
4
4
3
12
69
V




.
Câu 23: Chọn B
Đặt độ dài cạnh khối lập phương là
x
O
là tâm của hình vuông
ABCD
.
Ta có
BD ACNM
1
.
3
BDMN MON
V S BD
.
. . 2
2 2 2 2
OMN ACNM OAM OCN
AM CN AM OA CN OC ax
S S S S AC
3
12
2 2 6
32
BDMN
ax
V x a x a
.
Câu 24: Chọn B
B
O
C
A
O
C'
B'
C
D'
A
A'
D
B
M
N
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
168
Ta có
2
2
1
33
33
44
ABD
a
a
SS
,
22
2
3
44
CAB
AB a
SS
vậy,
22
33
12
3 3 3
2 sin
2 sin
3 .sin 2
44
3 8 8
33
aa
SS
aa
V
AB
a
27
sin cos
33

.
Câu 25: Chọn A
Áp dụng công thức tổng quát khi biết độ dài
6
cạnh hoặc dùng công thứcc tại đỉnh
S
, ta có
2 2 2
23
cos
2 . 42
SA SB AB
ASB
SA SB

,
2 2 2
47
cos
2 . 70
SB SC BC
BSC
SB SC

2 2 2
1
cos
2 . 15
SA SC AC
ASC
SA SC

.
Vậy
2 2 2
3
3.5.7 23 47 1 23 47 1 2159
12
6 42 70 15 42 70 15 6
V cm
.
Câu 26: Chọn A
A
B
C
D
S
A
B
C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
169
Gọi
', / /I BM AB IN CM N BC
/ / 'NCM AB
7
, ' , '
7
d CM AB d C AB N
.
Lại
11
' 2 2
IM AM NC IM
IB BB NB IB
27
, ' 2 , '
7
d B AB N d C AB N
.
Ta có
1
cos
2
AB
ABN
BC

.
Đặt
'BB x
, thì
22
2
.'
1 4 1 1 1 1 2
.1. . . 1 2 . .0 0
6 3 2 2 2 2 9
B AB N
x
Vx
.
2
'1AB x x
2
4 16
'
39
BN NB x
,
22
13
2 . .cos
3
AN AB BN AB BN ABN
.
22
22
13 16
1
99
32
cos '
2 13 1 2 13 1
3
x x x
x
B AN
x x x x




2
2
32
sin ' 1
52 1
x
B AN
xx

2
2
2
'
2
13 1
32
43 40 48
.1
6 12
52 1
AB N
xx
x
xx
S
xx



.
Do đó
.'
2
'
2
3
27
3
, ' 4
7
43 40 48
12
B AB N
ANB
x
V
d B AB N x
S
xx

.
Vậy
.'
42
9
B AB N
V
BC AH
BC DM
BC AD

.
Câu 27: Chọn D
I
A'
B'
C'
A
B
C
M
N
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
170
Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
H
lên các cnh
AB
,
BC
,
CA
60DMH DNH DPH
(góc ca các mt
,,DAB DBC DCA
vi
ABC
)
HM HN HP
H
là tâm đường tròn bàng tiếp góc
A
ca tam giác
ABC
.
Gi
a
r
là bán kính đường tròn bàng tiếp góc
A
a
r HM HN HP
Ta có
2
.
6
2
ABC
AB AC
Sa
Ta có
. . .
2 2 2 2
ABC HAB HAC HBC a a
HM AB HP AC HN BC b c a
S S S S r r p a

6
ABC
a
S
ra
pa
. Li
tan
DH
DMH
HM
tan60 6 3
a
DH r a
.
Th tích khi t din
ABCD
3
1
. 12 3
3
ABC
V DH S a
.
Câu 28: Chọn C
Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
H
lên các cnh
AB
,
BC
,
CA
60DMH DNH DPH
(góc ca các mt
,,DAB DBC DCA
vi
ABC
)
HM HN HP
H
là tâm đường tròn bàng tiếp góc
C
ca tam giác
ABC
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
171
Gi
c
r
là bán kính đường tròn bàng tiếp góc
C
c
r HM HN HP
Ta có
2
.
6
2
ABC
AB AC
Sa
Ta có
...
2 2 2 2
ABC HAC HBC HAB c c
HP AC HN BC HM AB a b c
S S S S r r p c

2
ABC
c
S
ra
pc
. Li
tan
DH
DMH
HM
tan60 2 3
c
DH r a
.
Th tích khi t din
ABCD
3
1
. 4 3
3
ABC
V DH S a
.
Câu 29: Chọn B
Gi
M
,
N
,
P
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
H
lên các cnh
AB
,
BC
,
CA
60DMH DNH DPH
(góc ca các mt
,,DAB DBC DCA
vi
ABC
)
HM HN HP
H
là tâm đường tròn bàng tiếp góc
B
ca tam giác
ABC
.
Gi
b
r
là bán kính đường tròn bàng tiếp góc
B
b
r HM HN HP
Ta có
2
.
6
2
ABC
AB AC
Sa
Ta có
. . .
2 2 2 2
ABC HAB HBC HAC b b
HM AB HN BC HP AC a c b
S S S S r r p b

3
ABC
b
S
ra
pb
. Li
tan
DH
DMH
HM
tan60 3 3
b
DH r a
.
Th tích khi t din
ABCD
3
1
. 6 3
3
ABC
V DH S a
.
Câu 30: Chn A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
172
c gia các mặt phẳng
,,DAB DBC DCA
mặt phẳng
ABC
bằng nhau và
H
nằm
trong tam gc
ABC
nên
H
là tâm đường tn nội tiếp tam giác
ABC
.
Tam giác
ABC
vuông tại
A
, ta có
2 2 2
1
5 ; . . 6
2
ABC
BC AB AC a S AB AC a
.
Gọi
r
bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
ABC
, ta có:
2
. 6 6 .
2
ABC
AB AC BC
S r a a r r a

.
Gọi
K
là hình chiếu của
H
trên cạnh
AB
, suy ra góc giữa mặt phẳng
DAB
mặt phẳng
ABC
DKH
60DKH
.
Tam giác
DHK
vuông tại
H
, ta có
.tan60 3DH HK a
.
Vậy
23
11
. . . 3.6 2 3
33
ABCD ABC
V DH S a a a
.
Câu 31: Chn A
Gọi
H
là hình chiếu của điểm
A
trên mặt đáy
A B C D
,
,MN
lần lượt là hình chiếu của
H
trên các cạch
,A B A D
suy ra c giữa hai mặt bên
, ' 'ABB A ADD A
với đáy lần lượt là
, 45 , 60AMH ANH AMH ANH
.
Đặt
AH x
Tam giác
AHM
vuông cân ti
H
, ta có
HM AH x
Tam giác
AHN
vuông tại
H
, ta có
tan60
3
AH x
HN 
B
C
A
H
D
K
C'
B'
A'
A
B
D
C
D'
H
M
N
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
173
Theo cách dựng ta có tứ giác
A MHN
là hình chữ nhật, suy ra
22
2
3
x
A H HN HM
Tam giác
AHA
vuông tại
H
, ta có
2
2 2 2 2
4 21
10
37
x
AA AH HA x x x

.
Vậy
.
21
. . 3. 7 3
7
ABCD A B C D ABCD
V AH S
.
Câu 32: Chn D
Ta có
2
1
.6
2
ABC
S AB AC a

.
Hạ
, , DH ABC H ABC HK AB K AB HM AC M AC
Theo định ba đường vuông góc chung, ta
, 45 , 60AB DK AC DM DKH DMH
Và tứ giác
HMAK
là hình chữ nhật với
AK HM
.
Đặt
h DH
, ta có
cot60
3
h
HM h
.
2
2 2 2 2 2
36 36 2
sin45
h
AK AD DK a a h



.
Vậy
3
22
108 12 21
36 2
7 3 7
3
h Sh a
a h h a V
.
Câu 33: Chn A
K
SH BC H BC SH ABC
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
174
K
, ,HN AB M AB HN AC N AC AB SHM AC SHN
60SNH SMH
.
Ta có
2
2
2
13
..
2 2 2 2 8
ABAC a a a
Sa



. Với
h SH
cot60
3
h
HM HN h
.
Ta có
2
1 3 3 3
..
2 2 2 8
23
2 3 1
HAB HAC
h a a a a
S S S AB HM AC HN h




.
Vậy
3
2
33
1 3 3
..
3 3 8 32
2 3 1
a
Sh a a
V
.
Câu 34: Chn B
Đặt
AM x
,
BN y
. Ta có
3
. .sin60
6 12
axy
AM BN
V

.
Ta tìm mi quan hệ giữa
y
theo điều kiện
2MN a
.
Ta có
22
2
2
MN MN AM AN AM AB BN
2 2 2
2 . 2 . 2 .AM BN AB AB AM AB BN AM BN
2 2 2
2.x a y AM BN
2 2 2 2
4x a y xy a
.
2 2 2
32a x y xy xy xy xy
3
3
4
a
V
.
Trong đó
2 . 2 . .cos ,AM BN AM BN AM BN xy
.
Câu 35: Chọn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
175
Gọi
O
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
t
OA OB OC AB a
.
Gọi
D
là hình chiếu của
S
trên
()ABC
t
, SD AB SD AC
.
,
,
90
AB SD SD AC
AB BD AC CD
SBA SCA

3, 2DB DC a AD a
.
Đặt
SD x
. Điều kiện:
0 2 .xa
22
13
// d( ;( )) d( ;( )) d( ;( )) .
2
23
xa
OB AC B SAC O SAC D SAC
ax
2 2 2 2
3.SB SD DB a x
.
Theo đề
3 ( ,( )) 3 3
sin ,(SAC) ( ,( )) .
8 8 8
d B SAC
SB d B SAC SB
SB
2 2 2 2
22
nhan
33
3 4 3 0 .
8
3 loai
23
xa
xa
a x x ax a
xa
ax
Vậy thể tích của khối chóp
.S ABC
là
3
13
..
3 12
ABC
a
V S SD
Câu 36: Chọn A
Áp dụng công thức tính thể tích của khối tứ diện
ABCD
1
. . ( ; ).sin( , ).
6
ABCD
V AB CD d AB CD AB CD
Ta có thể tích của khi tứ diện
ABMN
là:
3
11
. .d( ; ).sin(a,b) . . . .sin30
6 6 2
ABMN
xy
V AM BN a b AM BN MN
.
Câu 37: Chọn C
S
là đim chung của
SAB
SCD
, đồng thời
//AB CD
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
176
Khi đó kẻ
/ / / /Sx AB CD
thì
Sx
là giao tuyến của
SAB
SCD
.
Gọi
,MN
lần lượt là trung đim
,AB CD
.
,SAB SCD
là các tam giác cân tại
S
nên
SM AB
,
SN CD
.
Mặt khác
SM CD SM ABCD SMN ABCD
theo giao tuyến
MN
.
K
SH MN H MN SH ABCD
.
,SM Sx SN Sx
nên góc
0
; ; 90SAB SCD SM SN MSN


.
22
7 1 1 7 1 7
..
10 2 2 10 2 5
AB CD
SAB SCD
a a a
S S AB SM CD SN AB SM SN SM SN

.
2
22
2
2 2 2 2
12
.
2 25
SM SN SM SN
a
SM SN MN a SM SN
.
Vậy
3
.
12 1 4
.
25 3 25
ABCD
SM SN
aa
SH V S SH
MN

.
Câu 38: Chọn A
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
ABC
. Ta có:
BC SC
BC SCH BC HC
BC SH
. Tương tự ta có
BA AH
.
Suy ra
H
thuộc đường tròn ngoại tiếp tam gc đều
ABC
. Do đó,
H
thuộc đường thẳng
BD
sao
cho
1
3
HD DB
, với
D
là trung đim cạnh
CD
.
Ta có tứ giác
ABCH
nội tiếp đường tròn bán kính
BH
.
ABC
đều cạnh
23a BD a
.
Lại có:
3 4 4 2 3
3;
4 3 3 3
BD BD a
BH a HA
BH
.
Gọi
, G CM SD E BD SH
t
G
là trọng tâm
SAC
.
Áp dụng định Menelaus cho tam giác
SDH
với ba điểm
, , E G B
thẳng hàng, ta có
4 1 3
. . 1 . . 1
3 2 2
SE HB DG SE SE
EH BD GS EH EH
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
177
2 4 21
d( ;( ) d( ;( ) d( ;( ) d( ;( ) d( ;( ) .
3 21
SE a
A BCM S BCM H BCM H BCM A BCM
HE
Gọi
K
là hình chiếu của
H
trên
CE
t
K
là hình chiếu của
H
trên
BCM
4 21
( ;( ) .
21
a
CK d H BCM
HCE
vuông tại
,H
đường cao
2 2 2 2
1 1 1 9 4
3
16
a
HK HE
HE HK HC a
.
5 10
.
23
a
SH HE
Vậy thể tích của khối
.S ABC
3
1 10 3
..
39
ABC
a
V S SH
Câu 39: Chọn A
Áp dụng công thức tính thể tích của tdin gần đều, ta có:
2 2 2 2 2 2 2 2 2
.
2
.
12
S ABC
V x y z x z y y z x
2 2 2
2
. 12 2 12 2 12 2
12
z y x
2 2 2
2
.2 2. 6 6 6
12
z y x
2 2 2
1
. 6 6 6
3
z y x
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
3
2 2 2
2 2 2 3
6 6 6
6 6 6 2 8
3
z y x
z y x



.
Do đó:
.
1 2 2
.8
33
S ABC
V 
. Dấu bằng xảy ra khi
2x y z
.
Câu 40: Chọn D
Ta có
.ADE BCF
là một lăng trụ đứng đáy
ADE
là tam giác vuông n tại
A
với
1AD AE
, cạnh bên
1AB
.
Gọi
I
là trung đim
DE
thì
BI SI
nên
;;d S ADE d B ADE BH
.
Ta có
.
1 1 1
. , . . . .
3 3 3
S CDFE CDFE
V d S CDEF S BH CD CE
.
H
S
I
F
D
E
C
A
B
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
178
.
11
. . .
22
BCE ADF
V BC BE AB
. Khi đó:
..
1 1 5
3 2 6
ABCDSEF BCE ADF S CDEF
V V V
.
Câu 41: Chọn D
Ta có
.ADE BCF
là một lăng trụ đứng đáy
ADE
là tam giác vuông n tại
A
với
1AD AE
, cạnh bên
1AB
, do đó
.
11
. . .
22
BCE ADF
V BC BE AB
.
Gọi
H
là trung điểm
CE
I
là nh chiếu vuông c của
H
trên
DE
, Khi đó ta có
BI
vuông
góc
DE
với ti
I
BI SI
nên
;;d S ADE d B ADE BH
.
Ta có
.
1 1 1
. , . . . .
3 3 3
S CDFE CDFE
V d S CDEF S BH CD CE
.
Khi đó:
..
1 1 5
3 2 6
ABCDSEF BCE ADF S CDEF
V V V
.
Câu 42: Chọn A
Gọi , lần lượt là trung điểm các cạnh , .
Chiều cao của khối chóp là .
.
Thể tích khối chóp tứ giác đều .
Ta . Kẻ sao cho khi đó
// //P SCD HK CD AB
.
H
F
D
E
C
A
B
I
S
K
H
F
E
O
C
A
B
D
S
I
E
F
AB
CD
1 1 tan 45 tan30 2 3
tan75 tan 45 30
2 2 2 1 tan 45 tan30 2
h
2
2
22
2 3 1
23
22
SE h OE







0
23
36
Sh
V

SEF AB
EI SF I
45IEF 
P ABI
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
179
Trong tam giác
BD AC
BD SAC BD SH
BD SO
có:
.
Do đó theo tỉ số thể tích có:
.
Câu 43: Chọn A
, và áp dụng công thức thể tích tứ diện khi biết ba góc của mặt bên tạo
với đáy.
.
Câu 44: Chn B
Ta có thể tích của khi tứ diện đều cạnh
1a
là
3
22
12 12
a
V 
.
Ta có
.
.
. . 12 2
S ABD
S ABD
V
SA SB SD V
V
và
.
.
2
. . 6
2
S CBD
S CBD
V
SC SB SD V
V
.
Vậy
.
32
2
S ABCD
V
.
Câu 45: Chọn B
1
2 3.
sin .sin30 3 5 2 3
2
1
.sin45 2 13
2
sin
1.
2
SEI
IEF
S
IS SEI SE SI
IF S FE SF
IEF

0 0 0 0 0
1 1 1 1 16 9 3
. . . . .
2 2 2 2 78
S
SH SK SI SI SI
V V V V V V
SC SD SF SF SF
10BC a
2
3
2
ABC
a
S
2
2
2
3
2
2
2
3 cot cot cot
3 10 .0 cot 3 cot
a
S
V
a b c
a a a







3 3 3
3 3 3
2 cot 3tan 4
4 cot .3tan
a a a


CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
180
Ta có thiết diện của
MNP
tứ diện là hình thang
MNPQ
trong đó
MN PQ
. . .BMNPQD D BPQ B MNQ Q BNP
V V V V
;
.
4
9
D BPQ ABCD
VV
.
1 1 1 1 1
. , . . ,
3 3 4 3 12
Q MBN MBN ABC ABCD
V S d Q MBN S d D ABC V
.
1 1 1 2 1
. , . . ,
3 3 6 3 9
Q BPN PBN BCD ABCD
V S d Q PBN S d A PBN V
23 23 2 23 2
.
36 36 12 432
BMNPQD ABCD
VV
.
Câu 46: Chọn D
Ta có
2 2 2 2 2 2
0
22
AD AC CD AD AB BD
ADBC ADAC ADAB AD BC
Gọi
H
hình chiếu của
A
lên
BCD
;
M DH BC
suy ra
M
nằm giữa
BC
.
Do
BC AH
BC DM
BC AD

.
Trong
ADM
dựng
MN AD
tại
N
suy ra
MN
đoạn vuông góc chung của
,AD BC
5
4
a
MN
. Ta thy c giữa
AD
BCD
0
45ADH
.
Ta có
22
5 2 110
2
44
aa
DM MN BM BD MN
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
181
2 2 2 2 2
35
;
44
aa
AN AB BN AB BM MN DN MN
.
Do đó
2AD AN DN a
.
Câu 47: Chọn D
K
AE BB
,
AF CC
AEF AA

.
.
ABC A B C AEF
V AA S

.
Ta có
,1AE d A BB

,
,3AF d A CC

,
,2EF d C BB

.
tam giác
AEF
vuông tại
A
13
.
22
AEF
S AE AF
.
Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm các cạnh
BC

,
BC
H MN EF
AH MN
(do
//MN AA
) và
H
là trung điểm
EF
1
2
EF
AH
.
Ta có
4
3
AG

3
2
2
A M A G
.
Hình bình hành
AA MN
.
AA MN
S AG A M

.AH MN
2
2
4
2 1.
3
AA AA




83
9
AA

. Vậy
.
3 8 3 4
.
2 9 3
ABC A B C
V

.
Câu 48: Chọn D
Ta có
..
11
34
A ABC ABC A B C
VV

1 1 1
. , .2.1 1
2 2 2
ABA ABB A
S S BB d A BB

.
1 1 1 3
. . , .2. 3
2 2 2 4
ACA ACC A
S S CC d A CC

.
Vậy
.
1
3.2.
3.
3
4
sin ,
2. . 4
2.1. 3
A ABC
ABA ACA
AA S
ABB A ACC A
SS

.
Suy ra
2
3 13
cos , 1
44
ABB A ACC A




.
Câu 49: Chọn B
H
N
M
A'
C'
B'
B
C
A
E
F
G'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
182
Din ch mặt đáy
3
4
S
; diện tích các mặt bên
SBC
;
SCA
,
SAB
kí hiệu ln lượt
1
S
,
2
S
,
3
S
. Gọi
H
hình chiếu vuông c của
S
lên mặt phẳng
ABC
M
,
N
,
P
lần lượt là
hình chiếu vuông góc của
H
lên
BC
,
CA
,
AB
. Khi đó các góc
SMH
,
SNH
,
SPH
lần lượt
góc giữa các mặt bên
SBC
;
SCA
,
SAB
và đáy
ABC
.
Theo định diện tích nh chiếu vuông c, ta có:
1
cos
HBC
S
S
SMC
1
..
2
BC HM
HM
SM
1
.
2
BC HM
1
2
SM
22
1
2
h HM
. Tương tự có
22
2
1
2
S h HN
,
22
3
1
2
S h HP
.
Mặt khác
1 2 3
3 . , . , . , . ,V S d S ABC S d A SBC S d B SCA S d C SAB
.
Suy ra
2 2 2 2 2 2
3 6 15 30
1
4 8 20 40
h h HM h HN h HP
.
Mặt khác
22
2
HBC HCA
HAB
SS
S
HM HN HP
BC CA AB
3
2 2 2
2
HBC HCA HAB
S S S S
.
Kết hợp
1 , 2
suy ra
3
12
h
1 1 3 3 1
. . . .
3 3 4 12 48
V S h
.
Câu 50: Chọn D
Din tích đáy
11
. .sin 30
24
S AB AC
.
Chiều cao khối lăng trụ xác định bởi:
22
2 2 2
22
22
. .cot .cot
sin sin
cos
hh
d d h
a
dh


2 2 2
2
41
1 2 . 1
33
3
2
1
h h h
h

3
31
h
. Vậy
93
.
124
V S h
.
Câu 51: Chọn A
Din tích đáy
1 35
. .sin30
24
S AB AC
.
M
A
C
B
S
H
P
N
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
183
Chiều cao khối chóp c định bởi:
22
2 2 2
22
22
. .cot .cot
sin sin
cos
hh
d d h
a
dh


2 2 2
2
3 9 2 . 9 4 3
2
9
h h h
h

3
29
h
. Vậy
1 35 29
..
3 116
V S h
.
Câu 52: Chọn A.
Din tích đáy
1 21
.
22
S AB AC
.
Chiều cao khối chóp c định bởi:
22
2 2 2
22
22
. .cot .cot
sin sin
cos
hh
d d h
a
dh


2 2 2
2
43
1 2 . 1
33
0
1
h h h
h

21
7
h
. Vậy
11
..
32
V S h
.
Câu 53: Chọn D
2
2
0 0 0
3
2
2
23
20
3 .cot .cot .cot
3 2.cot30 3.cot45 1.cot 60
S
V
a b c






Câu 54: Chọn A
2
2
3 .cot .cot .cot
S
V
a b c

2
3
2
2
3
2
1
3 2.cot 3
3









11
cot cos
2
3

Câu 55: Chọn B
K
SH BC SH ABC
, kẻ
,HE AB HF AC
Ta có:
0
60SEH SFH
00
.cot60 .cot60HE SH h
,
00
.cot60 .cot60HF SH h
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
184
Din tích đáy bằng
2
1
.
2
S AB AC a
00
11
. . . .cot60 2 . .cot60
22
HAB HAC
S S S AB HE AC HF a h a h
Vậy
22
2
3
33
Sa
h
aa

3
. 2 3
39
S h a
V
Cách 2.
2 4 3
2 2 2 3
9
3 .cot .cot .cot
11
3 5.0 2. . .
33
S a a
V
a b c
a a a





Câu 56: Chọn A
2
2
3 .cot .cot .cot .cot
S
V
a b c d
2
2
3
3
2
4 3 3
2
26
1
3 .0 . 3 .1 .
3
a
a
a a a a








Câu 57: Chọn A
Khi tứ diện vuông
AMNP
1
. . .
6
AMNP
V AM AN AP
Theo quy tắc hình hộp, có:
'AC AB AD AA
..
AB AD AA
AC AM AN AP
AM AN AP
1 2 3
AC AM AN AP
AM AN AP
bốn điểm
, , ,M N P C
đồng phẳng nên
1 2 3
1
AM AN AP
vậy theo bất đẳng thức
AM GM
, ta có:
3
1 2 3 1 1 1
1 3 . .
AM AN AP AM AN AP
. . 6.27AM AN AP
27
AMNP
V
Câu 58: Chọn C
Ta có
2
0
1 1 3
. . , .sin , . . . .sin60
6 6 12
ABCD
a
V AD BC d AD BC AD BC AD BC AB AD
Ta đi tính độ dài đoạn thẳng
AD
dựa trên gi thiết
CD AD
,
0
, 60AD BC
,
,AB AD AB BC
Có:
. . . .AD BC AD AC AB AD AC AD AB
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
AD AC CD AD AB BD AC BD CD AB
2 2 2 2 2 2 2
2
AB BC AB AD AC AD AB
2 2 2 2
2
2
2
AB AD BC AC
AD

.
. . .cos ,
2
a AD
AD BC AD BC AD BC
. Vậy
2
.
22
a AD a
AD AD
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
185
Do đó:
3
3
24
ABCD
a
V
Câu 59: Chọn B
Gọi
,EF
lần lượt là trung đim của cạnh
,BC AD
. Ta có
BC AE BC EF
BC ADE
BC DE BC AD





.
,ABC DBC AE DE EF AD EF d AD BC
.
Vậy
11
. . , .sin , . .
66
ABCD
V AD BC d AD BC AD BC AD BC FE
.
Ta
2 2 2 2 2
22
1
4 4 4 4 4
AD BC AD BC AD
FE AE AB



.
Vậy
22
2 2 2 2
11
. . 1 . . 4
6 4 4 12
ABCD
BC AD
V AD BC AD BC AD BC
3
2 2 2 2
1 4 2 3
12 3 27
AD BC AD BC




.
Dấu đẳng thức xy ra
2 2 2 2
21
4
33
AD BC AD BC AD BC FE
.
Câu 60: Chọn C
Ta có
3
2
, 3. 2
3
OABC
ABC
V
d O ABC
S
.
Vậy
3
2 2 2 2 2 2
2
1 1 1 1 1 1 1 1
3 . .
4
,
OA OB OC OA OB OC
d O ABC
.
Suy ra
3
1 12
. . 4 3
66
OABC
V OA OB OC
.
Câu 61: Chọn D
E
D
A'
C'
B'
C
B
A
F
E
D
C
B
A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
186
Hạ
AD BB
AE CC
suy ra
// //ADE AA BB CC
1, 3 , 2AD AE DE
.
Ta có
.
3 3 1 2 3
. . 3
2 3 2 3
ADE ABC A B C ADE
AA BB CC
S V S
.
Câu 62: Chọn A
Gọi
D
là hình chiếu vuông góc của
S
lên
ABC
. Ta có
BA SA
BA SAD BA AD
BA SD
BC CS
BC SCD BC CD
BC SD
.
Vậy
ABCD
là hình chữ nhậtm
O
2
.
1 1 2
. . . .
3 6 6
S ABC ABC
a
V S SD BA BC SD SD
.
Đặt
SD x
ta có
,,d B SAC d D SAC
và tứ din
DSAC
vuông tại
D
nên
2 2 2 2 2 2
2
22
1 1 1 1 1 1 1 2
,
2
,
32
xa
d D SAC
DC DA DS a a x
d D SAC
xa
22
22
2
,,
11
32
sin , 3
11
3
xa
d B SAC d D SAC
xa
SB SAC x a x a
SB SB
xa
.
Do đó
3
6
6
a
V
.
Câu 63: Chọn A
K
,OH AB OK CH
suy ra
OK ABC ABC OMN OK OMN K MN
.
O
D
S
C
A
B
H
K
N
M
C
B
A
O
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
187
Ta có
2
,
1
OA OB
HK
OC OH


lần lượt là trung đim của
,AB CH
.
Ta có
24
CA CB
CH CA CB CK CM CN
CM CN
.
Do
,,M K N
thẳng hàng nên
4
CA CB
CM CN

.
Vậy
1
4 2 . . 4 .
4
CA CB CA CB CA CB CM CN
CM CN CM CN CM CN CA CB
.
vậy
3 3 1
1 1 .
4 4 4
OAMNB AMNB CMN
OAMNB OABC
OABC ABC CAB
V S S
CM CN
VV
V S S CA CB
.
Câu 64: Chọn A
Ta có
36
OA OB OC
OG OA OB OC OI OD OE OF
OD OE OF
1 2 3
6OI OD OE OF
OD OE OF
.
Do
,,,D E F I
đồng phng nên ta có
1 2 3
6
OD OE OF
.
Vậy
3
1 2 3 1 2 3 4 2
6 3 . . . .
39
ODEF
OD OE OF V
OD OE OF OD OE OF
.
Câu 65: Chọn D
Gọi
,EF
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên
,BB CC

.
Ta có
1, 2AE AF
// //AA BB CC
nên
F
E
D
I
G
C
B
A
O
H
M
N
F
E
A'
C'
B'
C
B
A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
188
,AE AA AF AA EFA AA EF AA
. Do đó
,5FE d C BB

.
Gọi
N
là trung đim của
BC
,
//H FE MN AH MN MN AA
.
Ta có
H
là trung điểm của
FE
2 2 2
5AE AF EF
nên
5
22
FE
AH 
.
Tam giác vuông
AMN
AN A M
và :
2 2 2 2
1 1 1 4 1 1 15 15 2 15
5
5 5 3 9 3
AM AA
AH AM AN AM
.
Mặt khác do
0
, , 60
AM A B C
A B C AEF AM AA MAA
AA AEF
.
Tam giác
AEF
là hình chiếu vuông c của tam giác
A B C
lên mặt phẳng
AEF
. vậy theo
định lý hình chiếu ta có:
.
1
.1.2
15 2 15
2
2 . 2.
33
15
cos
3
2 15
3
AEF
A B C ABC A B C A B C
S
S V S AM
MAA
.
Câu 66: Chọn A
Gọi
,EF
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên
,BB CC

.
Ta có
1, 2AE AF
// //AA BB CC
nên
,AE AA AF AA EFA AA
.
Do đó
0
13
, 90 .
22
AEF
EAF ABB A ACC A S AE AF
.
Gọi
N
là trung đim của
BC
,
//H FE MN AH MN MN AA
.
Ta có
H
là trung điểm của
FE
22
1
22
EF AE AF
AH
.
Tam giác vuông
AMN
23
3
AN A M

2 2 2
1 1 1 4 3
2
3
AM AA
AH AM AN
. Vậy
.
3 4 3
. . 2
23
ABC A B C AEF
V S AA
.
Câu 67: Chọn C
H
M
N
F
E
A'
C'
B'
C
B
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
189
Gọi
H
là hình chiếu của
A
lên
ABC
H
là trọng tâm tam giác
ABC
.
N
là trung đim
BC
, dựng hình bình hành
ACBE
.
Ta có
33
; ; ; ;
24
a
d AA BC d BC A AE d N A AE d H A AE
3
;
6
a
d H A AE

.
K
HK A A
, khi đó ta chứng minh được
HK A AE
nên
;d H A AE HK
.
Xét
A AH
2 2 2
1 1 1
3
a
AH
HK HA HA
.
Do đó
23
..
2 2 2 3 3
. . . .
3 3 3 3 4 18
A BB C C ABC A B C ABC
a a a
V V A H S
.
Câu 68: Chọn B
Gọi
M
là trung đim
BC
,
D
là hình chiếu của
S
lên
BC
. Dựng hình chữ nhật
AMDF
.
Khi đó ta có
DF BC
BC SDF
SD BC

.
Từ
D
,
F
lần lượt kẻ
DK SF
K SF
,
FE SD
E SD
.
Ta cso
BC SDF BC EF
. Mặt khác
;;EF SD d A SBC d E SBC EF
.
Tương tự, ta có
;;d SA BC d D SAF DK
do
AF SDF
DK SF
DK AF
DK SF

.
Theo giả thiết, ta
15
5
a
EF DK
. Do đó
SDF
cân tại
S
.
Khi đó hình chiếu của
S
lên
ABC
là trung đim
H
của
DF
hay ttrung điểm
AC
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
190
Xét hai tam giác đồng dạng
SDF
FDE
22
1
3
2
3
AM
SH DH a
SH
EF DE
DF EF
Vậy
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 4 2 8
S ABC ABC
a a a
V S SH
.
Câu 69: Chọn A
Gọi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu của
A
,
B
lên
EF
.
Khi đó
FH EK a
AH BK a
.
Ta có
. . .ABCDEF D AHF C CEK DAH CAK
V V V V
11
. . . .
33
AFH CEK BCK
DA S BC S AB S
3
1 1 1 1 1 5 2
. 2. . . . 2. . . . . . 2
3 2 3 2 2 6
a
a a a a a a a a a
.
Câu 70: Chọn C
Hạ
AM BB
AN DD
AMN AA

Do đó
..
2 2 .
ABCD A B C D ABD A B D AMN
V V S AA

/
0
/
6
//
,,
BB C C ADD A
ABB A ADD A BB C C C CDD
C CDD ABB A
.
Khi đó
60MAN 
hoặc
120MAN 
1 3 1 3 3
. . .1.1.
2 2 2 2 4
AMN
S AM AN
.
Hình bình hành
ABB A

. 1. . 2.
22
ABB A
S
A
AM BB
A AA
AAB AA AB A



.
Vậy
.
3
ABCD A B C D
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
191
DẠNG 6. TỈ SỐ THỂ TÍCH
Câu 1: Cho tdiện
ABCD
các cạnh
AB
,
AC
AD
đôi mt vuông c. Các điểm
,,M N P
lần lượt
trung điểm các đoạn thẳng
,,BC CD BD
. Cho biết
4 , 6 , 7AB a AC a AD a
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
AMNP
.
A.
3
7Va
. B.
3
28Va
. C.
3
14Va
. D.
3
21Va
.
Câu 2: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình bình hành và có thể tích
V
. Gọi
M
là trung đim của
SB
. P là điểm thuộc cạnh
SD
sao cho
2SP DP
. Mặt phẳng
AMP
cắt cạnh
SC
tại
N
. Tính
thể tích của khối đa din
ABCDMNP
theo
V
A.
23
30
ABCDMNP
VV
. B.
19
30
ABCDMNP
VV
. C.
2
5
ABCDMNP
VV
. D.
7
30
ABCDMNP
VV
.
Câu 3: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình thoi cạnh
a
,
o
60BAD
SA
vuông góc với
mặt phẳng
ABCD
. Góc giữa hai mặt phẳng
SBD
ABCD
bằng
o
45
. Gọi
M
là điểm đối
xứng của
C
qua
B
N
là trung điểm của
SC
. Mặt phẳng
MND
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh
S
thể tích
1
V
, khi còn lại thể
tích
2
V
. Tính t số
1
2
V
V
.
A.
1
2
1
5
V
V
. B.
1
2
5
3
V
V
. C.
1
2
12
7
V
V
. D.
1
2
7
5
V
V
.
Câu 4: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
. Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác
ABC
song song
với
BC
cắt các cạnh
AB
,
AC
lần lượt tại
D
,
E
. Mặt phẳng
A DE
chia khối lăng trụ thành
hai phần, tính t số thể tích của chúng.
A.
2
3
. B.
4
23
. C.
4
9
. D.
4
27
.
Câu 5: Cho tứ din
ABCD
thể tích
V
. Xét điểm
P
thuộc cạnh
AB
, điểm
Q
thuộc cạnh
BC
điểm
R
thuộc cạnh
BD
sao cho
2
PA
PB
,
3
QB
BC
,
4
RB
RD
. Tính thể tích của khối tứ diện
BPQR
.
A.
5
V
. B.
4
V
. C.
3
V
. D.
6
V
.
Câu 6: Cho nh chóp tgiác
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình nh hành. Các điểm
A
,
C
thỏa mãn
1
3
SA SA
,
1
5
SC SC
. Mặt phẳng
P
chứa đường thẳng
AC

cắt các cạnh
SB
,
SD
lần lượt
tại
B
,
D
và đặt
.
.
S A B C D
S ABCD
V
k
V
. Giá trị nhỏ nhất của
k
là?
A.
1
60
. B.
1
30
. C.
4
15
. D.
15
16
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
192
Câu 7: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình bình hành. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung đim của
các cạnh
AB
,
BC
. Đim
I
thuộc đoạn
SA
. Biết mặt phẳng
MNI
chia khối chọp
.S ABCD
thành hai phần, phần chứa đỉnh
S
thể tích bằng
7
13
lần phầnn lại. Tính t số
IA
k
IS
?
A.
1
2
. B.
3
4
. C.
2
3
. D.
1
3
.
Câu 8: Cho nh chóp tgiác
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình nh hành. Các điểm
A
,
C
thỏa mãn
1
3
SA SA
,
1
5
SC SC
. Mặt phẳng
P
chứa đường thẳng
AC

cắt các cạnh
SB
,
SD
lần lượt
tại
B
,
D
và đặt
.
.
S A B C D
S ABCD
V
k
V
. Giá trị lớn nhất của
k
là?
A.
4
105
. B.
1
30
. C.
4
15
. D.
4
27
.
Câu 9: Cho tdin đều chiều cao
h
, ba c của tứ diện người ta cắt đi các tdiện bằng nhau
chiều cao
x
để khối đa din còn lại thể tích bằng một nửa thể tích của khi đa din đều ban
đầu. Tìm
x
.
A.
3
2
h
x
. B.
3
3
h
x
. C.
4
4
h
x
. D.
3
6
h
x
.
Câu 10: Cho lăng trụ
.ABC A B C
.Trên các cnh
,AA BB

lần lượt lấy các điểm
,EF
sao cho
,AA kA E BB kB F

. Mt phng
(C )EF
chia khi tr đã cho thành hai khối đa diện bao gm
khi chóp
( . )C A B FE
th tích
1
V
khi đa diện
(ABCEFC )
thế tích
2
V
. Biết rng
1
2
2
7
V
V
tìm k.
A.
4k
. B.
3k
. C.
1k
. D.
2k
.
Câu 11: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh bằng
a
, tâm
O
. Hình chiếu vuông
góc của đim
S
trên mặt phẳng
ABCD
là trung điểm
H
của đoạn thẳng
AO
. Biết mặt phẳng
SCD
tạo với mặt đáy
ABCD
một góc
60
. Thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
A.
3
93
4
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
33
4
a
.
Câu 12: Cho hình chóp tgiác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi cạnh
a
,
D 60BA 
SA
vuông góc
với mặt phẳng
ABCD
. Góc giữa hai mặt phẳng
SBD
ABCD
là
45
. Gọi
M
là điểm
đối xứng của
C
qua
B
N
trung điểm
SC
. Mặt phẳng
MND
chia khối chóp thành hai
khối đa diện, trong đó khối đa diện đỉnh
S
thể tích
1
V
, khi đa diện n lại thể tích
2
V
. Tính t số
1
2
V
V
A.
1
2
12
7
V
V
. B.
1
2
5
3
V
V
. C.
1
2
1
5
V
V
. D.
1
2
7
5
V
V
.
Câu 13: Cho hình lăng tr
.ABC A B C
có th tích bng
3
48cm
. Gi
,,M N P
theo th t là trung
đim các cnh
,CC BC
BC

. Tính th tích ca khi chóp
.A MNP
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
193
A.
3
8.cm
B.
3
12 .cm
C.
3
24 .cm
D.
3
16
.
3
cm
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là
ABC
vuông cân
,B
2,AC a
SA ABC
,
.SA a
Gi
G
là trng tâm ca
SBC
,
mp
đi qua
AG
và song song vi
BC
chia khối chóp thành hai
phần. Gọi
V
thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh
S
. Tính
V
.
A.
3
5
54
a
. B.
3
2
9
a
. C.
3
4
27
a
. D.
3
4
9
a
.
Câu 15: Cho tứ din đều chiều cao
h
, ở bốn góc của tứ diện người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau
chiều cao
x
để khối đa dinn lại thểch bằng
3
4
thể tích của khi đa diện ban đầu. Tìm
x
.
A.
3
4
h
x
. B.
3
16
h
x
. C.
3
12
h
x
. D.
3
6
h
x
.
Câu 16: Cho khối hộp
.ABCD A B C D
. Lấy điểm
E
thuộc cạnh
BB
sao cho
4
BB
BE
, điểm
F
thuộc
cạnh
DD
sao cho
3
4
DD
DF
. Mặt phẳng qua ba điểm
,,A E F
chia khối hp thành hai phần.
Tính t số hai phần ấy.
A.
2
. B.
1
. C.
3
2
. D.
4
3
.
Câu 17: Cho khi lăng trụ tam giác
.ABC A B C
. Gi
,MN
lần lưt thuc các cnh bên
,AA CC

sao
cho
;4MA MA NC NC


. Gi
G
là trng tâm tam giác
ABC
. Hi trong bn khi t din
,,GA B C BB MN ABB C
A BCN
, khi t din o có th tích nh nht?
A. Khi
ABB C

. B. Khi
A BCN
. C. Khi
BB MN
. D. Khi
GA B C
.
Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
. Mặt phng
P
qua
A
vuông góc
SC
cắt
SB
,
SC
,
SD
lần lượt tại
B
,
C
,
D
. Biết
C
trung điểm
SC
. Gi
1
V
,
2
V
lần lượt thể tích hai khối chóp
.S AB C D
.S ABCD
. Tính t số
1
2
V
V
.
A.
1
2
2
3
V
V
. B.
1
2
2
9
V
V
. C.
1
2
4
9
V
V
. D.
1
2
1
3
V
V
.
Câu 19: Chonh chóp đều
.S ABC
, có đáy là tam giác đều cạnh bằng
a
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm
của các cạnh
,SB SC
. Biết mặt phng
AMN
vuông c với mặt phẳng
SBC
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.A BCNM
.
A.
3
5
32
a
V
. B.
3
2
16
a
V
. C.
3
2
48
a
V
. D.
3
5
96
a
V
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
194
Câu 20: Cho hình chóp tam giác
.S ABC
. Gọi
M
trung điểm của
SA
, lấy điểm
N
trên cạnh
SB
sao cho
2
3
SN
SB
. Mặt phẳng
qua
MN
và song song với
SC
chia khối chóp thành hai phần. Gọi
1
V
thể tích của khối đa diện cha đỉnh
A
,
2
V
là thể tích của khối đa diện còn li. TÍnh t số
1
2
.
V
V
A.
1
2
7
16
V
V
. B.
1
2
7
18
V
V
. C.
1
2
7
11
V
V
. D.
1
2
7
9
V
V
.
Câu 21: Cho khối hộp chữ nhật
. ' ' ' 'ABCD A B C D
4 ; 6 ; ' 7AB a AD a AA a
. Các điểm
,,M N P
thỏa
mãn
2 ; 3 ; 4 'AM AB AN AD AP AA
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
AMNP
.
A.
3
168Va
. B.
3
672Va
. C.
3
336Va
. D.
3
1008Va
.
Câu 22: Chonh chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành. Gọi
'C
là trung điểm của
SC
. Mặt phẳng
P
chứa
'AC
cắt các cạnh
,SB SD
lần lượt tại
', 'BD
. Đặt
. ' ' '
.
S B C D
S ABCD
V
m
V
.Giá tr nhỏ nhất của
m
bằng
A.
2
27
. B.
4
27
. C.
1
9
. D.
2
9
.
Câu 23: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình bình hành. Gọi
C
là trung đim cạnh
SC
. Mặt
phẳng
P
chứa đường thẳng
AC
cắt các cạnh
SB
,
SD
lần lượt tại
B
,
D
. Đặt
.
.
S B C D
S ABCD
V
m
V
.
Giá trị lớn nhất của
m
bằng
A.
1
9
. B.
1
8
. C.
3
8
. D.
4
9
.
Câu 24: Cho khối t diện đều
ABCD
. Gọi
, , , , ,M N P Q R S
lần lượt là trung đim của các cạnh
, , , , ,AB AC AD BC CD DB
. Biết thể tích của khối bát din đều
MQNPSR
bằng
3
9 2 cm
. nh độ
dài cạnh của tứ din đều
ABCD
.
A.
2 cm
. B.
3 cm
. C.
6 cm
. D.
3
2 cm
.
Câu 25: Cho khối t din đều
ABCD
cạnh bằng
a
. Gọi
,MN
lần lượt là các điểm trên cạnh
1
, : , 2
2
AM AN
AB AC
BM CN

. Mặt phẳng
chứa
MN
, song song với
AD
chia khối t diện
thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh
A
thể tích
V
. Tính
V
A.
3
42
108
a
V
. B.
3
52
108
a
V
. C.
3
42
81
a
V
. D.
3
11 2
342
a
V
Câu 26: Cho khối tdiện đều
ABCD
cạnh bằng
a
. Gọi
,MN
lần lượt trung điểm các cạnh
,AB BC
E
là điểm thuộc tia đối của tia
DB
sao cho
BE
k
BD
. Tìm
k
để mặt phẳng
MNE
chia khối
t diện thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh
B
có thể tích
3
11 2
294
a
V
A.
6
5
k
. B.
6k
. C.
4k
. D.
5k
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
195
Câu 28: Cho nh chóp đáy là hình bình hành. Trên cạnh lấy các điểm
,MN
sao cho
SM MN NA
. Hai mặt phẳng song song với
ABCD
lần lượt đi qua
,MN
chia
khối chóp đã cho thành ba phần. Nếu phần trên có thể tích bằng
3
10 dm
thì phần giữa thể
tích là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình nh hành. Gọi
,MN
lần lượt là trung điểm c
cnh
,SA SD
. Mặt phẳng
chứa
MN
và cắt các tia
,SB SC
lần lượt tại
P
Q
. Đt
SP
x
SB
,
1
V
là th tích ca khi chóp
.S MNQP
và
V
là th tích khi chóp
.S ABCD
. Tìm
x
để
1
2VV
.
A.
1
2
x
. B.
1 33
4
x

. C.
1 41
4
x

. D.
2x
.
Câu 30: Cho lăng trđứng tam giác
. ' ' 'ABC A B C
. Gọi
, , ,M N P Q
là các điểm lần lượt thuộc các cạnh
', ', ', ' 'AA BB CC B C
thỏa mãn
1 1 1 ' 1
, , ,
' 2 ' 3 ' 4 ' ' 5
AM BN CP C Q
AA BB CC B C
. Gọi
12
,VV
lần lượt là thể
tích khi tdin
MNPQ
và khi lăng tr
. ' ' 'ABC A B C
. Tính t số
1
2
V
V
.
A.
1
2
11
30
V
V
. B.
1
2
11
45
V
V
. C.
1
2
19
45
V
V
. D.
1
2
22
45
V
V
.
Câu 31: Chonh chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình bình hành. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung đim của
các cạnh
AB
,
BC
. Điểm
K
thuộc đoạn
SA
. Biết mặt phẳng
MNK
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai phần, phần chứa đỉnh
S
có thể tích bằng
7
13
lần phần còn lại. Tính t số
KA
t
KS
.
A.
1
2
t
. B.
3
4
t
. C.
1
3
t
. D.
2
3
t
.
Câu 32: Cho khi hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
thể tích bằng
2110
. Biết
A M MA
,
3DN ND
,
2CP C P
như hình vẽ. Mặt phng
MNP
chia khối hộp đã cho tnh hai khối đa diện. Thtích
khối đa diện nhỏ hơn bằng
A.
5275
6
. B.
5275
12
. C.
7385
18
. D.
8440
9
.
Câu 33: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình ch nht,
2AB a
,
BC a
,
2SA SB SC SD a
.
Gi s
E
thuc cnh
SC
sao cho
2SE EC
,
F
là đim thuc cnh
SD
sao cho
1
3
SF FD
. Th
tích khi đa diện
SABEF
bng:
.S ABCD
SA
( ), ( )

3
70 dm
3
80 dm
3
180 dm
3
190 dm
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
196
A.
3
53
36
a
. B.
3
3
18
a
. C.
3
23
9
a
. D.
3
23
27
a
.
Câu 34: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht. Mt mt phng song song với đáy ct
các cnh n
, , , SA SB SC SD
lần lưt ti
, , , M N P Q
. Gi
, , , M N P Q
lần lượt là hình
chiếu ca
, , , M N P Q
trên mt phng đáy. Tìm t s
SM
SA
để th tích khi đa diện
.MNPQ M N P Q
đạt giá tr ln nht.
A.
3
4
. B.
2
3
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Câu 35: Cho khối chóp
.S ABCD
đáy hình thang với hai đáy
AB
CD
,
2AB CD
. Gọi
E
mt điểm trên cạnh
SC
. Mặt phẳng
ABE
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai khi đa diện có thể
tích bằng nhau. Tính t số
SE
SC
.
A.
10 2
2
. B.
62
. C.
21
. D.
26 4
2
.
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABC
. Mt mt phng song song với đáy
ABC
ct các cnh bên
, , SA SB SC
lần lượt ti
, , M N P
. Gi
, , M N P
lần lượt là hình chiếu ca
, , M N P
trên mt phẳng đáy.
Tìm t s
SM
SA
để th tích khi đa diện
.MNP M N P
đạt giá tr ln nht.
A.
3
4
. B.
2
3
. C.
1
2
. D.
1
3
.
Câu 37: Cho hình chóp
.S ABC
. Mt mt phng
P
song song với đáy
ABC
ct các cnh bên
, , SA SB SC
lần t ti
, , M N P
. Tìm t s
SM
SA
để
P
chia khi chóp đã cho thành hai khi
đa din có th tích bng nhau.
A.
3
1
2
. B.
3
1
4
. C.
1
2
. D.
1
4
.
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông
SA ABCD
. Trên đường thng
vuông c với
ABCD
tại
D
lấy điểm
S
thỏa mãn
1
2
S D SA
S
,
S
ở cùng phía đối với mặt
phẳng
ABCD
. Gi
1
V
là phần thtích chung của hai khối chóp
.S ABCD
.S ABCD
. Gi
2
V
thể tích khối chóp
.S ABCD
. Tỉ số
1
2
V
V
bằng
A.
4
9
. B.
7
9
. C.
7
18
. D.
1
3
.
Câu 39: Chonh chóp
.S ABC
tất cả các cạnh đều bằng
a
, một mặt phẳng
P
song song với mặt đáy
ABC
cắt các cạnh bên
,,SA SB SC
lần lượt tại
,,M N P
. Tính diện tích tam giác
MNP
biết mặt
phẳng
P
chia khi chóp đã cho thành hai khối đa diện có diện tích bằng nhau.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
197
A.
2
3
8
MNP
a
S
. B.
2
3
16
MNP
a
S
. C.
2
3
3
42
MNP
a
S
. D.
2
4
3
44
MNP
a
S
.
Câu 40: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là nh bình hành. Trên đường thẳng qua
D
song song
với
SA
lấy điểm
S
thỏa mãn
S D kSA
với
0k
. Gọi
1
V
là phần thể tích chung của hai khối
chóp
.S ABCD
.S ABCD
. Gọi
2
V
là thể tích khối chóp
.S ABCD
. T số
1
2
V
V
bằng
A.
2
2
2
21
kk
k
. B.
2
32
21
k
k
. C.
2
2
32
21
kk
k
. D.
1
k
k
.
Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
. Gọi
G
là trọng tâm tam giác
ABC
, biết c tạo bởi
SG
SBC
bằng
30
. Mặt phẳng chứa
BC
vuông c với
SA
chia khối chóp đã cho thành hai
phần thể tích
1
V
,
2
V
trong đó
1
V
là phần thể tích chứa điểm
S
. T số
1
2
V
V
bằng
A.
6
. B.
1
6
. C.
6
7
. D.
.
Câu 42: Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh bên tạo với đường cao mt góc
0
30
,
O
là trọng tâm
tam giác
ABC
. Một hình chóp tam giác đều thứ hai
.O A B C
S
tâm của tam giác
A B C
cạnh bên của nh chóp
.O A B C
to với đường cao một góc
0
60
sao cho mi cạnh bên
SA
,
SB
,
SC
lần lượt cắt các cạnh bên
OA
,
OB
,
OC
. Gọi
1
V
phn thể tích chung của hai khối
chóp
.S ABC
.O A B C
. Gọi
2
V
là thể tích khối chóp
.S ABC
. T số
1
2
V
V
bằng
A.
9
16
. B.
1
4
. C.
27
64
. D.
9
64
.
Câu 43: Một viên đá dạng khối chóp tứ giác đều tất cả các cạnh bằng
a
. Người ta cưa viên đá theo
mặt phẳng song song với mặt đáy của khối chóp để chia viên đá thành hai phần có thể tích bằng
nhau. Tính diện tích thiết diện viên đá bị cưa bởi mặt phẳng nói trên.
A.
2
3
4
a
. B.
2
3
2
a
. C.
2
2
a
. D.
2
3
22
a
.
Câu 44: Cho tứ diện
ABCD
thể tích bằng
12
G
là trọng tâm tam giác
BCD
. Tính thể tích của khi
chóp
.AGBC
.
A.
3V
. B.
4V
. C.
6V
. D.
5V
.
Câu 45: Cho nh lăng trụ tam giác
.ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
A
, cạnh
2AC a
. Biết
AC
tạo với mặt phẳng
ABC
c
60
4AC
. Tính thể tích
V
của khối
đa din
ABCB C

.
A.
8
3
V
. B.
16
3
V
. C.
83
3
V
. D.
16 3
3
V
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
198
Câu 46: Cho nh hộp
.ABCD A B C D
. Gi
1
V
là phần thể tích chung của hai khối của hai khối tứ din
A BC D

AB CD

. Gọi
2
V
là thể tích khối hộp
.ABCD A B C D
. Tỉ số
1
2
V
V
bằng
A.
1
2
. B.
1
6
. C.
1
3
. D.
1
4
.
Câu 47: Cho lăng trụ
.ABC A B C
, trên các cạnh
AA
,
BB
lấy các điểm
M
,
N
sao cho
3AA A M

,
3BB B N

. Mặt phẳng
C MN
chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần. Gọi
1
V
thể tích ca
khối chóp
.C A B NM
,
2
V
là thể tích của khối đa diện
ABCMNC
. Tỉ số
1
2
V
V
bằng:
A.
1
2
4
7
V
V
. B.
1
2
2
7
V
V
. C.
1
2
1
7
V
V
. D.
1
2
3
7
V
V
.
Câu 48: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình bình hành. Gọi
,MN
lần lượt là trung điểm của
,SA SC
.
Mặt phẳng
()BMN
cắt
SD
tại
P
. Tỉ số
.
.
S BMPN
S ABCD
V
V
bằng:
A.
.
.
1
16
S BMPN
S ABCD
V
V
. B.
.
.
1
6
S BMPN
S ABCD
V
V
. C.
.
.
1
12
S BMPN
S ABCD
V
V
. D.
.
.
1
8
S BMPN
S ABCD
V
V
.
Câu 49: Cho tdiện
ABCD
thể tích bằng
54
, gi
,,M N P
lần lượt là trọng tâm các tam giác
ABC
,
ACD
,
ADB
. Tính thể tích của khối tứ diện
AMNP
.
A.
27
2
V
. B.
4V
. C.
9V
. D.
16V
.
Câu 50: Cho nh hộp
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
là hình thoi cạnh bng
6
góc nhn bằng
45
,
cạnh bên của hình hộp bằng
10
tạo với mặt phẳng đáy mt góc
45
. Tính thể tích khối đa din
ABCDD B

.
A.
180V
. B.
60V
. C.
90V
. D.
120V
.
Câu 51: Cho khối lăng trụ tam giác
.ABC A B C
, gọi
M
,
N
lần lượt thuộc các cạnh bên
AA
,
CC
sao
cho
MA MA
,
4NC NC
. Gọi
G
là trọng tâm tam giác
ABC
. Hỏi trong bốn khối tứ diện
GA B C
,
BB MN
,
ABB C

A BCN
, khối tdin nào có thể tích nhỏ nhất?
A. Khi
A BCN
. B. Khi
GA B C
. C. Khi
ABB C

. D. Khi
BB MN
.
Câu 52: Cho khi lăng trụ tam giác
.ABC A B C
thể tích bằng
60
. Gi
M
,
N
,
P
lần lượt thuộc các
cạnh bên
AA
,
BB
,
CC
sao cho
2MA MA
,
3NB NB
,
4PC PC
. Tính thể tích khối đa
diện
BCMNP
.
A.
40
. B.
30
. C.
31
. D.
85
3
.
Câu 53: Cho khối tdiện đều
ABCD
cạnh bằng
a
. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung đim của các cạnh
AB
,
BC
E
đối xứng với điểm
B
qua
D
. Mặt phẳng
MNE
chia khối tứ diện
ABCD
thành
hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh
A
thể tích
V
. Tính
V
.
A.
3
13 2
216
a
V
. B.
3
72
216
a
V
. C.
3
2
18
a
V
. D.
3
11 2
216
a
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
199
Câu 54: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình bình hành và có thtích bng
48
. hiệu
M
,
N
lần lượt là các điểm thuộc cạnh
AB
,
CD
sao cho
MA MB
,
2ND NC
. Tính thể tích
V
của
khối chóp
.S MBCN
.
A.
40V
. B.
8V
. C.
20V
. D.
28V
.
Câu 55: Chonh lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
thể tích bằng V. Gọi M, N ln lượt là trung đim của
' ',A B AC
P
điểm thuộc cạnh
'CC
sao cho
2'CP C P
. Tính thể tích khối tứ diện
BMNP
theo V.
A.
2
9
V
. B.
3
V
. C.
5
24
V
. D.
4
9
V
.
Câu 56: Cho t diện đều
ABCD
cnh bng
a
. Gi
,MN
lần lưt là trng tâm các tam giác
,ABD ABC
E
là điểm đối xng vi
B
qua
D
. Mt
MNE
chia khi t din
ABCD
thành hai khi đa
diện trong đó khối đa diện chứa đỉnh
A
có th tích
V
. Tính
V
.
A.
3
92
320
a
V
. B.
3
32
320
a
V
. C.
3
2
96
a
V
. D.
3
32
80
a
V
.
Câu 57: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
thể tích
V
. Các điểm
M
,
N
,
P
trên các cạnh
AA
,
BB
,
CC
sao cho
AM
x
AA
,
BN
y
BB
,
CP
z
CC
. Biết thể tích của khối đa diện
.ABC MNP
bằng
1
2
V
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1x y z
. B.
2x y z
. C.
3
2
x y z
. D.
2
3
x y z
.
Câu 58: Cho khối t diện
OABC
,,OA OB OC
đôi mt vng c và
1, 2, 3OA OB OC
. Gọi
,,D E F
lần lươt là chân đường cao hạ tđỉnh
O
xuống các cạnh
,,BC CA AB
. Thể ch khối t
diện
ODEF
bằng
A.
36
325
. B.
276
325
. C.
289
325
. D.
49
325
.
Câu 59: Cho tứ din đều
ABCD
cạnh bằng
1
. Gọi
,MN
lần lượt là trung điểm các cạnh
,AB BC
.
Đim
P
trên cạnh
CD
sao cho
2PD CP
. Mặt phẳng
MNP
cắt
AD
tại
Q
. Tính thể ch khối
đa din
BMNPQD
.
A.
2
16
. B.
23 2
432
. C.
2
48
. D.
13 2
432
.
Câu 60: Cho tdiện
ABCD
đều cạnh bằng
1
. Gọi
,MN
lần lượt là trung điểm các cạnh
,AB BC
. Điểm
P
trên cạnh
CD
sao cho
2PC PD
. Mặt phẳng
MNP
cắt
AD
tại
Q
. Thể tích khối đa diện
BMNPQD
bằng
A.
11 2
216
. B.
2
27
. C.
52
108
. D.
72
216
.
Câu 61: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
thể tích bằng
1
. Gọi
,MN
lần lượt là trung điểm c đoạn
thẳng
AA
BB
. Đường thẳng
CM
cắt đường thẳng
CA
tại
P
, đường thng
CN
cắt đường
thẳng
CB
tại
Q
. Thể tích của khối đa diện lồi
A MPB NQ
bằng
A.
1
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
2
3
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
200
Câu 62: Cho khối chóp tgiác đều
.S ABCD
có tất cả các cạnh bằng
a
. Gọi
M
là điểm đối xứng của
C
qua
D
,
N
là trung điểm của cạnh
SC
. Mặt phẳng
BMN
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai
khối đa diện. Tính thể tích
V
của khối đa diện chứa đỉnh
.
A.
3
15 2
144
a
V
. B.
3
72
72
a
V
. C.
3
11 2
144
a
V
. D.
3
72
144
a
V
.
Câu 63: Cho hình hộp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
đường cao bằng
8
đáy hình vuông cạnh bằng
6
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lượt là tâm của các mặt
' ', ' ', ' ', ' 'ABB A BCC B CDD C DAA D
.Thể tích của khối đa
diện các đỉnh là các điểm
, , , , , , , ,A B C D M N P Q
bằng
A.
108.
B.
168.
C.
96.
D.
120.
Câu 64: Cho hình chóp
.S ABCD
ABCD
là hình bình hành, M là điểm đối xng vi
C
qua
B
.
N
là
trung đim
SC
. Mt phng
MND
chia hình chóp thành hai khi đa diện. Gi
1
V
là th tích
khối đa diện chứa đỉnh
S
2
V
là thch khi đa din n li. Tính t s
1
2
V
V
?
A.
1
2
5
3
V
V
. B.
1
2
12
7
V
V
. C.
1
2
1
5
V
V
. D.
1
2
7
5
V
V
.
Câu 65: Cho lăng trụ
.ABC A B C
thể tích bằng 2. Gọi
,MN
lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh
AA
BB
sao cho
M
là trung điểm của
AA
2
3
B N BB

. Đường thẳng
CM
cắt đường
thẳng
AC

tại
P
đướng thẳng
CN
cắt đường thẳng
BC

tại
Q
. Thch khi đa diện li
A MPB NQ

bằng
A.
13
18
. B.
23
9
. C.
7
18
. D.
5
9
.
Câu 66: Cho lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
, chiu cao bng
2a
. Mt phng
P
qua
B
và vng góc vi
AC
chia lăng trụ thành hai khi. Biết th tích ca hai khi là
1
V
2
V
vi
12
VV
. T s
1
2
V
V
bng
A.
1
11
. B.
1
23
. C.
1
47
. D.
1
7
.
Câu 67:
Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
,MN
là hai điểm lần lượt trên cnh
,CA CB
sao cho
MN
song
song vi
AB
CM
k
CA
. Mt phng
()MNB A

chia khi lăng tr
.ABC A B C
thành hai phn
có th tích
1
V
2
V
sao cho
1
2
2
V
V
. Khi đó giá trị ca
k
A.
15
2
k

. B.
1
2
k
. C.
15
2
k
. D.
3
3
k
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
201
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.A
3.D
4.B
5.A
6.A
7.D
8.A
9.D
10.B
11.B
12.D
13.B
14.A
15.C
16.B
17.B
18.D
19.A
20.C
21.B
22.C
23.B
24.C
25.A
26.C
27.A
28.B
29.B
30.B
31.D
32.A
33.A
34.B
35.A
36.B
37.A
38.C
39.D
40.C
41.B
42.A
43.D
44.B
45.B
46.B
47.B
48.B
49.B
50.D
51.A
52.C
53.D
54.C
55.A
56.A
57.C
58.A
59.B
60.D
61.D
62.B
63.D
64.D
65.D
66.C
67.A
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Chn A
Ta có
.
1 1 1 1
,,
3 3 4 4
A MNP MNP BCD ABCD
V S d A MNP S d A MNP V
3
11
7
46
AB AC AD a
.
Câu 2: Chn A
Gi
O AC BD
,
I MP SO
,
N AI SC
Khi đó
..ABCDMNP S ABCD S AMNP
V V V
Đặt
1
SA
a
SA

,
2
SB
b
SM

,
SC
c
SN
,
3
2
SD
d
SP

ta có
5
2
a c b d c
.
.
.
53
12
7
22
53
4 30
4.1.2. .
22
S AMNP
S ABCD
V
a b c d
V abcd
..
7 23
30 30
ABCDMNP S ABCD S AMNP
V V V V V V
.
O
I
P
N
M
D
C
B
A
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
202
Câu 3: Chn D
Trong tam giác
SMC
,
SB
MN
là hai trung
tuyến ct nhau ti trng tâm
K
2
3
SK
SB

.
BI
đường trung bình ca tam giác
MCD
I
trung điểm
AB
.
1 . . .S AID S IKN S IND
V V V V
Đặt:
.S ABCD
VV
.
.
1
.
4
S AID
VV
;
..
2 1 1 1
. . . .
3 2 4 12
S IKN S IBC
SK SN
V V V V
SB SC
;
..
1 1 1
. . .
2 2 4
S IND S ICD
SN
V V V V
SC
1
1 1 1 7
..
4 12 4 12
V V V



1
2
2
57
.
12 5
V
VV
V
.
Câu 4: Chn B
Ta có
2
'.
'.
'. . ' ' '
2
.
3
1
3
A ADE
ADE
A ABC ABC
A ABC ABC A B C
V
S
AD AE
V S AB AC
VV



'. . ' ' '
4
27
A ADE ABC A B C
VV
Do đó
1
2
4
4
27
4
23
1
27
V
V

.
Câu 5: Chn A
Ta có
.
.
.
1 3 4 1
..
3 4 5 5
B PQR
B PQR
B ACD
V
BP BQ BR
VV
V BA BC BD
.
Câu 6: Chn A
Đặt
SB
x
SB
,
SD
y
SD
. Ta có
SB SD SA SC
SB SD SA SC
8xy
.
Ta có
.
.
1
15
S A B C
S ABC
V
Vx
. . .
11
15 30
S A B C S ABC S ABCD
V V V
xx
.
Ta có
.
.
1
15
S A D C
S ADC
V
Vy
. . .
11
15 30
S A D C S ADC S ABCD
V V V
yy
.
Ta có
.
.
1 1 1
30
S A B C D
S ABCD
V
k
V x y



CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
203
Ta có
11
4xy
xy



1 1 1
2xy
1
60
k
.
Vậy giá tr nhỏ nhất của
k
là
1
60
khi
4xy
.
Li có:
..
.
.
1 2 1 1 6
. . . . 1
2 3 2 6 6 6
S MNP S ABC
S MNP
S ABC
VV
SM SN SP
V
V SA SB SC
.
Câu 7: Chọn C
Mặt phẳng
MNI
cắt khối chóp theo thiết diện như hình 1. Đặt
.S ABCD
VV
.
Ta có
1 1 1
4 8 8
APM
APM BMN ABC ABCD
ABCD
S
S S S S
S
.
Mặt khác:
,
1
,
d I ABCD
IA k
SA k
d S ABCD

.
.
.
.
,
.
8 1 8 1
,
I APM APM
I APM
S ABCD ABCD
d I ABCD
VS
kk
VV
VS
kk
d S ABCD

.
Do
/ / / / / / ; ;MN AC IK AC IK ABCD d I ABCD d K ABCD
.
APM N CQ
SS

.
..
81
I APM K NCQ
k
V V V
k
.
K
//IH SD
(
H SD
) như hình 2. Ta có :
1
IH AH AI k
SD AD AS k
.
2 1 2 3 1
33
3 1 3 1
IH PH PA AH PA AH k k
ED PD PD PD PD AD
kk

.
3
:
31
ED IH ID k
SD SD ED k
,
3
31
,
d E ABCD
ED k
SD k
d S ABCD
.
9
8
PQD
ABCD
S
S
.
.
.
27 27
24 8 24 8
E PQD
E PQD
S ABCD
V
kk
VV
V k k

.
. . .
13 13
20 20
EIKAMNCD E PDC I APM K NQC
V V V V V V
27 13 27 13 2
20 1 5 3
8 3 1 8 1 8 1 2 3 1
k k k k k
V V V V k
k
k k k k
.
Câu 8: Chn A
Hình 2
Hình 1
I
K
E
Q
P
N
M
D
A
B
C
S
A
D
S
I
P
E
H
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
204
Đặt
SB
x
SB
,
SD
y
SD
Ta có
SB SD SA SC
SB SD SA SC
8xy
8yx
.
Ta có
.
.
1
15
S A B C
S ABC
V
Vx
. . .
11
15 30
S A B C S ABC S ABCD
V V V
xx
.
Ta có
.
.
1
15
S A D C
S ADC
V
Vy
. . .
11
15 30
S A D C S ADC S ABCD
V V V
yy
.
Ta có
.
.
1 1 1
30
S A B C D
S ABCD
V
k
V x y



4
15xy
4
15 8xx
2
4
15 8xx

.
Ta có
1 , 8xy
81x
7x
.
Xét hàm số
2
8f x x x
trên đoạn
1;7

.
28f x x
;
0fx
0 1;7
4 1;7
x
x


Tính
17f
;
77f
;
4 32f
.
k
đạt giá trị lớn nhất khi
fx
đạt giá trị nhỏ nhất.
min 7fx
max
44
15.7 105
k 
.
Câu 9: Chn D
Gọi cạnh của khi tứ diện đều ban đầu là
a
.
Ta
22
AO AB BO
2
2
3
3
a
a





6
3
a
6
3
a
h
36
2
6
hh
a
;
33
23
12 8
ABCD
ah
V 
.
Thể tích của ba khi tứ din đều có chiều cao
x
được cắt ra là
33
3 3 3
3.
88
xx
V 
.
Ta có
33
3 3 1 3
8 2 8
xh
3
3
6
h
x
3
6
h
x
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
205
Câu 10: Chn B
+) Do khi chóp
.C A B FE
khi chóp
.C A B BA
chung đường cao h t
C
nên
.
.
2
1
2
C A B FE
A B FE A B E
C A B BA A B BA A B A
V
SS
AE
V S S A A k
+) Do khi chóp
.C ABC
và khi lăng tr
.ABC A B C
chung đường cao h t
C
và đáy là
ABC
nên
.
ABC.
1
3
C ABC
ABC
V
V
.
ABC.
2
3
C A B BA
ABC
V
V

T và suy ra
.
1
1 ABC.
ABC. ABC.
2 2 2
.
3 3 3
C A B FE
ABC
A B C A B C
V
V
VV
V k V k k
+) Đặt
ABC.ABC
VV
Khi đó
1
21
2
.
3
2
.
3
VV
k
V V V V V
k
1
2
2
7
V
V
nên
2 2 2 2 2 2 6 2
. ( . ) (1 ) 2 6 3
3 7 3 3 7 3 7 7
V V V k k
k k k k k
Câu 11: Chn B
Dng
HM CD
ti
M
.
Ta có
CD HM
CD SHM CD SM
CD SH
.
Khi đó
SCD ABCD CD
SCD SM CD
ABCD HM CD



nên c gia
SCD
ABCD
là góc
SMH
.
Theo gi thiết ta có
60SMH 
.
Mt khác ta li
CMH
đồng dng vi
CDA
nên
3 3 3
4 4 4
HM CH
HM AD a
AD CA
.
Xét
SMH
vuông ti
H
ta có
3 3 3
.tan tan60
44
a
SH HM SMH a
.
Th tích khi chóp
.S ABCD
là
23
.
1 1 3 3 3
..
3 3 4 4
S ABCD ABCD
V SH S a a a
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
206
Câu 12: Chn D
Gi
;;O AC BD F DM AB K SB MN
.
Ta có:
D 60BA 
nên tam giác
ADB
là tam giác
đều.
K
là trng tâm
SCM
2
3
MK
MN

.
Xét:
.
..
.
2 1 1 1 1
. . . . .
3 2 2 6 6
M KFB
M KFB M NDC
M NDC
V
MK MF MB
VV
V MN MD MC
.
5
6
KFBNDC M NDC
VV
.
Mà:
..
2
M NDC B NDC
VV
..
1
2 2.
2
N BCD S BCD
VV
,
1
,,
2
d N BDC d S BDC
.
1
2
S ABCD
V
2 . .
55
6 12
KFBNDC M NDC S ABCD
V V V V
1 . 1 .
7
12
SADFKN S ABCD S ABCD
V V V V V
1
2
7
5
V
V

.
Câu 13: Chn B
Gọi V là thể tích lăng trụ
.ABC A B C
.
Ta có:
1
4
',( ) ( '),( )
MNP BCC B
SS
d A MNP d A BCC B


1
4
A MNP A BCC B
VV

Mặt khác:
12
33
A BCC B A ABC
V V V V V V
3
1 2 1 2
48 8 .
4 3 4 3
A MNP
V V cm
Câu 14: Chn A
Trong mt phng
SBC
, qua
G
k đường thng song song vi
BC
ct
,SB SC
lần lượt ti
,MN
. Suy ra
//BC MAN
,
AG MAN
. Vì vy
MAN
.
Ta có tam giác
ABC
vuông cân ti
B
,
2AC a AB BC a
.
N
M
P
A'
C'
A
B
C
B'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
207
3
11
. . .
3 2 6
SABC
a
V SA AB BC
.
Gi
E
là trung điểm ca
BC
. Ta có
2
//
3
SM SN SG
MN BC
SB SC SE
.
Khi đó:
2 2 4
..
3 3 9
SAMN
SABC
V
SM SN
V SB SC
5
9
SABC
V
V

33
5 5 5
.
9 9 6 54
SABC
aa
VV
.
Cách tính khác:
Gi
H
là hình chiếu vng c ca
A
trên
SB
. Ta chứng minh được
AH SBC
BMNC
hình thang vuông ti
,BM
.
Khi đó
11
. . . .
32
ABMNC
V AH BM MN BC
3
1 2 1 2 2 5
. . . .
3 2 2 3 3 54
a a a a
a



.
Câu 15: Chọn C
Gọi cạnh của khi tứ diện đều ban đầu là
a
, ta có
2
2
32
33
a
h a a




3
2
ah
.
Thể tích của khối tứ diện ban đầu
2
3
1 3 3
. . .
3 2 4 8
h
V h h





.
Do đó tổng thể tích của ba khối tứ diện đều có chiều cao
x
được cắt ra là
3
3
8
x
.
Theo giả thiết ta có
33
3
31
.
8 4 8
12
x h h
x
.
Câu 16: Chọn B
Ta thấy thiết diện của
AEF
hình hộp t giác
'AFC E
.
Ta có
. ' . ' ' ' '
4
ABCD AFC E ABCD A B C D
x y z t
VV
trong đó
. ' . ' ' ' '
0 1 ' 3 1
0; ; 1;
' ' 4 ' ' 4 2
ABCD AFC E ABCD A B C D
BE CC DF
x y z t V V
AA BB CC DD
.
Vậy t lệ thể tích của hai khối là 1.
Câu 17: Chn B
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
208
Ta có
' ' '
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
' ' ' ' ' ' ' '
' ' ' ' ' ' ' ' ' '
1
3
1 1 2 1
.
2 2 3 3
1 1 2 1
.
2 2 3 3
2 2 2 4
.
5 5 3 15
GA B C ABCA B C
BB MN A BB N A BCB C ABCA B C ABCA B C
ABB C ABCB C ABCA B C ABCA B C
A BCN A BCB C ABCA B C ABCA B C
VV
V V V V V
V V V V
V V V V

Do đó thểch ca khi
A BCN
nh nht.
Câu 18: Chn D
Do
.S ABCD
hình chóp t giác đều nên nh chiếu ca
S
lên mt phng
ABCD
trùng vi tâm
H
ca nh
vuông
ABCD
.
C
trung đim ca
SC
H
là trung điểm
AC
nên
I AC SH

là trng tâm
SAC
2
3
SI SH
Ta có:
BD AC
,
BD SH
BD SAC
BD SC
//BD P
//BD B D

Mt khác:
P SBD B D


,
I AC P

,
I SH SBD
I B D


Do đó:
2
3
SB SD SI
SB SD SH

Ta có:
.
..
1
2 . .
.
1
2 1 1
2
1
3 2 3
2
S AB C D
S AB C D S AB C
S ABCD S ABC
S ABCD
V
VV
V
V V V
V
.
Câu 19: Chọn A
Gọi
,EF
lần lượt là trung điểm của
,BC MN
. Gọi H
trọng tâm
ABC
.
Ta có:
SBC
cân tại
S
SF MN
.
SF MN
MN SBC AMN
SBC AMN

SF AMN
.
Ta có:
ASE
AF
vừa là đường cao vừa đường
trung tuyến
ASE
cân tại
A
.
3
2
a
SA AE
;
22
15
6
a
SH SA AH
,
2
3
4
ABC
a
S
.
23
1 3 3 1 15 3 5
. . .
4 4 4 3 6 4 32
SAMN SABC SAMNCB SABC
a a a
V V V V
.
G
N
M
A
C
B'
A'
B
C'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
209
Câu 20: Chn C
K
// , //MQ SC NP SC
ta được
MNPQ
chính
mt
phng
.
Ba mt phng
,,SAB ABC
giao nhau theo ba
giao tuyến
,,MN AB PQ
đồng quy ti
.I
Xét trong tam giác
SAB
1
. . 1 1. . 1
2
MS IA NB IA
MA IB NS IB
nên
B
là trung đim ca
.IA
Các tam giác
,SAI IAC
lần lượt các trng tâm là
,.NP
Gi th tích khi chóp
IAMQ
.V
Ta có:
1
1
1 2 2 2 7 7
. . . .
2 3 3 9 9 9
IBNP
IAMQ
V
V
IB IN IP
VV
V IA IM IQ V
1
. 1 2
1
. . .2.2 2 2 2
2
ABSC
S ABC
AIMQ
V
AB AS AC
V V V V V
V AI AM AQ
2
T
1
2
suy ra
2
7 11
2
99
V V V V
. T đó suy ra
1
2
7
11
V
V
.
Câu 21: Chn D
Ta có tứ diện
AMNP
vuông tại
A
nên
3
11
. . ' .8 .18 .28 672
66
V AB AD AA a a a a
.
Câu 22: Chn C
Đặt
' ' ' 1 '
1; ; ;
2
SA SB SC SD
xy
SA SB SC SD
. Ta
11
3
' ' '
SA SC SD SB
SA SC SD SB x y
. ' ' ' . ' ' '
..
1 ' ' ' 1
..
2 2 4
S B C D S B C D
S ABCD S BCD
VV
SB SC SD
m xy
V V SB SC SD
.
1 1 2 4 1
3
99
xy m
xy
xy
.
Câu 23: Chn B
Đặt
1
SA
x
SA

;
SB
y
SB
;
1
2
SC
z
SC

;
SD
t
SD
. Ta có
1 1 1 1
x z y t
1 1 1 1
1 2 3
y t y t
.
P
N
Q
B
M
A
I
C
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
210
..
..
11
..
2 2 4
S B C D S B C D
S ABCD S BCD
VV
SB SC SD
m yt
V V SB SC SD
.
11
3
31
t
y
y t t
,
1
1
3
t




2
1
;1
3
11
max
28
4 3 1
t
m f t f t f
t





.
Câu 24: Chn C
Gọi
.A BCD
VV
Ta có:
.
.
.
11
..
88
A MNP
A MNP
A BCD
V
AM AN AP
VV
V AB AC AD
Tương t
. . .
1 1 1
;;
8 8 8
B MQS C NQR D PRS
V V V V V V
. . . .
1
4.
82
MQNPSR A MNP B MQS C NQR D PRS
V
V V V V V V V V
Theo giả thiết
9 2 9 2 18 2
2
MQNPSR
V
VV
.
Đặt độ dài cạnh của tứ diện
a
, ta có:
3
2
18 2 6
12
a
Va
. Vậy
6 cma
.
Câu 25: Chn A
Ta có
2
/ / ,
3
//
N ACD
DE AN
ACD NE AD E CD
DC AC
AD




1
/ / ,
3
//
M ABD
DF AM
ABD MF AD F BD
DB AB
AD




.
Như vậy thiết diện của tứ diện
ABCD
cắt bởi
là tứ giác
MNEF
.
.
..
.
1 2 2 2
.
3 3 9 9
A MND
A MND A BCD
A BCD
V
AM AN
VV
V AB AC
.
..
..
21
14
93
;
39
ABC ABC ABC
D MNF D MNB MNB ABC AMN BCN
D MNB D ABC ABC ABC ABC
S S S
V V S S S S
DF
V DB V S S S


. . .
1 4 4
.
3 9 27
D MNF A BCD A BCD
V V V
.
F
E
A
C
D
B
M
N
P
N
M
S
Q
R
B
D
C
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
211
..
..
2 1 2 1
. . ;
3 3 9 3
D EFN D CBN CBN
D CBN D CBA CBA
V V S
DE DF CN
V DC DB V S CA
. . .
1 2 2
.
3 9 27
D EFN A BCD A BCD
V V V
.
Cộng theo vế ta được:
. . . . . .
2 4 2
9 27 27
A MND D MNF D EFN A BCD A BCD A BCD
V V V V V V
3 3 3
.
12 12 2 2 4 2
.
27 27 12 27 108
A BCD
a a a
VV
.
Câu 26: Chn C
Gọi
P EN CD
Q EM AD


suy ra thiết din của tứ diện
ABCD
cắt bởi
MNE
là tứ giác
MNPQ
.
Ta có:
.
.BNM
.
E DPQ
E
V
ED EP EQ
V EB EN EM
. Theo giả thiết:
1BE ED k
k
BD EB k
;
Ta thấy:
//
/ / / /
MN AC
EQ EP
PQ MN AC
EMN ACD PQ
EM EN

Xét
EAB
EM
trung tuyến
1
2 1 2 2
1
12
2 2 2 2 1
k
EB EM EM k EQ k
k
ED EQ EQ k EM k


Thay vào:
22
2
.
2
..
1 2 2 1 2 2 8 11 4
. 1 .
2 1 2 1
21
E DPQ
E BNM E BNM
V
k k V k k k k
V k k V k k
kk

.
Lại có:
.
.
,.
..
4
D, .
BMN
E BMN
D ABC
ABC
d E BMN S
V
EB BM BN k
V DB BA BC
d ABC S
Từ và suy ra
22
22
.
8 11 4 8 11 4
.
4
2 1 4 2 1
A BCD
V k k k k k
V
k k k


Như vậy
3
22
2
22
3
11 2
4
8 11 4 22 8 11 4
294
40 187 108 0
27
49
2
4 2 1 4 2 1
40
12
a
k
k k k k
kk
k
a
kk

Vậy
4k
.
Câu 28: Chn A
P
Q
M
N
B
D
C
A
E
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
212
Gọi
( ) , ( ) , ( ) , ( ) , ( ) , ( )P SD Q SC R SB E SD F SC G SB
t theo đề ta có:
3
.
10 dm
S MPQR
V
. . .
,
S NEFG S NEF S NGF
V V V
.
..
.
. . 2.2.2 8
S NEF
S NEF S MPQ
S MPQ
V
SN SE SF
VV
V SM SP SQ
,
.
..
.
. . 2.2.2 8
S NGF
S NEF S MRQ
S MRQ
V
SN SG SF
VV
V SM SR SQ
3
. . . . . . . .
8 8 8 8 80 dm .
S NEFG S NEF S NGF S MPQ S MRQ S MPQ S MRQ S MPQR
V V V V V V V V
Vậy thể tích của khối chóp cụt
.NEFG MPQR
3
..
80 10 70 dm
S NEFG S MPQR
V V V
.
Câu 29: Chn B
Ta chng minh
//PQ BC
.
Gii s
SBC SAD d
khi đó ta có:
// //
//



SBC SAD d
SBC ABCD BC
d BC, d AD.
SAD ABCD AD
BC AD
,MN
lần lượt là trung điểm các cnh
,SA SD
nên ta có
MN / / AD, MN / / d.
Ta li có:
//




SBC SAD d
SBC PQ
PQ / / MN PQ / / BC.
SAD MN
d MN
Xét tam giác
SBC
có
PQ / / BC,
SP
x
SB

SQ SP
= x.
SC SB
d
N
M
A
D
B
C
S
Q
P
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
213
. . . .
.
1
. . . .
1 . . 1 . .
2 2 2 . . 2 . .
S MNQP S MNP S NQP S NQP
S MNP
S ABCD S ABCD S ABD S DCB
V V V V
V
V
SM SN SP SN SQ SP
V V V V V SA SB SD SD SC SB
2
1 1 1 1 1 2
2 2 2 2 2 8
xx
x x x
Theo bài ra:
2
2
1
1
1 33
1 2 1
4
2 2 4 0
2 8 2
1 33
4
x
V
xx
V V x x
V
x


Mà
1 33
0
4
SP
x x x
SB

Cch 2:
S dng công thc tính nhanh t l th tích ca khi chóp t giác như sau:
Cho chóp
.S ABCD
mt phng
ct các cnh
, , ,SA SB SC SD
ca khi chóp tại các điểm
, , ,M P Q N
vi
SQ SP
= x,
SC SB
1
2
SM SN
SA SD
Thì ta có:
2
.
1
.
11
.
1 1 2
22
22
48
S MNPQ
S ABCD
xx
V
V
xx
V V x x



Theo bài ra:
2
2
1
1
1 33
1 2 1
4
2 2 4 0 .
2 8 2
1 33
4
x
V
xx
V V x x
V
x


Mà
1 33
0
4
SP
x x x
SB

Câu 30: Chn B
Đặt
,'BC a CC b
Din tích tam giác
'NPQ
là:
' ' ' ' ' ' '
11
30
NPQ BCC B NB Q PC Q BCPN
ab
S S S S S
Suy ra:
.'
'. ' '
11
30
M NPQ
A BCC B
V
V
. Tc là:
1
'. ' '
11
30
A BCC B
V
V
.
Mt khác:
'. ' ' '. . ' ' ' '. ' ' 2 2 '. ' ' 2
12
33
A BCC B A ABC ABC A B C A BCC B A BCC B
V V V V V V V V
Do đó:
11
2
2
11 11
2
30 45
3
VV
V
V
.
Câu 31: Chn D
b
a
Q'
P
N
M
B'
C'
A
C
B
A'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
214
Trong mt phng
ABCD
, kéo dài
MN
ct
DA
,
DC
lần lưt ti
F
,
E
.
Trong mt phng
()SAD
, gi
FK SD Q
. Trong mt phng
SCD
, gi
QE SC P
.
Suy ra thiết din là ngũ giác
MNPQK
// // MN AC PK
.
Đặt
,h d S ABCD
, , .
11
KA KA t t
t d K ABCD d P ABCD h
KS SA t t

Ta có:
1
3
2
FD
FA BN AD
FA
.
Áp dng đnh lý Menelaus cho tam giác
SAD
, suy ra
1 3 3
. . 1 .3. 1 ,
3 3 1 3 1
QS FD KA QS QS QD t t
t d Q ABCD h
QD FA KS QD QD t SD t t

Mt khác:
1 1 9
4 8 8
FAM NCE BMN ABC ABCD DEF ABCD
S S S S S S S
Suy ra thch ca khối đa diện không chứa đỉnh S
1 3 9 1 1
...
3 3 1 8 1 8 1 8
QDEF KAMF PECN
t t t
V V V V h S S S
t t t



1 27 2
. . .
3
8 3 1 8 1
ABCD
tt
hS
tt






27 2
8 3 1 8 1
ABCD
tt
VV
tt





Phn th tích ca khi đa din không chứa đnh
S
bng
7
13
phn còn li suy ra th tích ca khi
đa din không chứa đỉnh S bng
13
20
th tích khi chóp
.S ABCD
27 2 13 2
20 3
8 3 1 8 1
tt
t
tt

.
Câu 32: Chn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
215
Gi
Q
là giao điểm ca mt phng
MNP
vi
BB
.
Gi s
AM
x
AA
,
CP
y
CC
,
DN
z
DD
,
BQ
t
BB
. Khi đó
x y z t
.
.
.
3
A B D MQN
A B D ABD
V
x z t
V

.
.
6
A B D MQN
A B C D ABCD
V
x z t
V


.
.
.
3
C B D PQN
C B D CBD
V
y z t
V

.
.
6
C B D PQN
A B C D ABCD
V
y z t
V


.
1
2
nn
aa

.
.
.
1
2
MNPQ A D C B
ABCD A D C B
V
A M C P
V AA CC






1 1 1
2 2 3




5
12
. D.
5 5275
.
12 6
MNPQ A D C B ABC A D C B
VV
.
Câu 33: Chọn A
Vì
2SA SB SC SD a
nên hình chiếu vuông góc h t đỉnh
S
xung đáy trùng vi tâm
đường tròn ngoi tiếp đáy, tc là trùng với điểm
O AC BD
.
Ta có:
22
2 2 2
43
2
42
a a a
SO SA AO a
3
.
13
..
33
S ABCD ABCD
a
V SO S
.
Ta có:
3 3 3
. . .
2 3 2 1 3 5 3
. . . . . .
3 6 3 4 6 36
S ABEF S ABE S AEF SABC SACD
SE SE SF a a a
V V V V V
SC SC SD
.
Câu 34: Chọn B
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
216
Đặt
01
SM
xx
SA
, kí hiu
,Vh
lần lượt là th tích và chiu cao ca khi chóp đã cho.
Theo định l Ta-let, ta có:
MN NP PQ QM SM
x
AB BC CD DA SA
Và
,
1
,
d M ABCD
AM
x
SA
d S ABCD
,1d M ABCD x h
.
Vì vy
22
.
. . , . 1 . . 3 1
MNPQ M N P Q
V MN MQ d M ABCD x x h AB AD x x V
Theo BDT Co-si, ta có:
3
2
1 1 2 2 4
1 . . 2 2
2 2 3 27
x x x
x x x x x


.
Do đó,
.
4
9
MNPQ M N P Q
VV
. Du “=” xy ra
2
22
3
x x x
.
Câu 35: ChnA
Ta có:
ABE SDC Ex
Ex DC AB
AB DC

.
Gi
F Ex SD
,
, 0 1
SE
xx
SC
SF SE
x
SD SC
.
Do
ABCD
là hình thang có
2AB CD
nên
12
2 ; .
33
ACB ADC ADC ABCD ACB ABCD
S S S S S S
.
Ta có:
.
..
.
11
33
S ACD ACD
S ACD S ABCD
S ABCD ABCD
VS
VV
VS
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
217
.
..
.
22
33
S ABC ABC
S ABC S ABCD
S ABCD ABCD
VS
VV
VS
.
Li có:
2 2 2
.
. . .
.
1
. . .
3
S AEF
S AEF S ACD S ABCD
S ACD
V
SE SF
x V x V x V
V SC SD
)
.
. . .
.
2
..
3
S ABE
S ABE S ABC S ABCD
S ABC
V
SE
x V x V x V
V SC
).
Theo bài ra mt phng
ABE
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai khi đa din th tích bng
nhau nên
.
1
2
S ABEF SABCD
VV
22
. . . . .
1 1 2 1 1 2 1
.0
2 3 3 2 3 3 2
S AEF S ABE S ABCD S ABCD S ABCD
V V V x x V V x x



2 10
2
2 10
2
x
x


. Do
2 10
01
2
xx

.
Câu 36: Chọn B
Đặt
01
SM
xx
SA
, kí hiu
,Vh
lần lượt là th tích và chiu cao ca khi chóp đã cho.
Theo định l Ta-let, ta có:
MN NP PQ SM
x
AB BC CD SA
Và
,
1
,
d M ABC
AM
x
SA
d S ABC
,1d M ABC x h
.
Vì vy
22
.
. , . 1 . 3 1
MNP M N P MNP ABC
V S d M ABCD x x h S x x V
Theo BDT Co-si, ta có:
3
2
1 1 2 2 4
1 . . 2 2
2 2 3 27
x x x
x x x x x


.
Do đó,
.
4
9
MNP M N P
VV
. Du “=” xy ra
2
22
3
x x x
.
Câu 37: Chọn A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
218
Đặt
01
SM
xx
SA
. Theo định l Ta-let, ta có:
SM SN SP
x
SA SB SC
Và
3
. . .
. . .
S MNP S ABC S ABC
SM SN SP
V V x V
SA SB SC

Theo gi thiết,
..
1
2
S MNP S ABC
VV
nên
3
3
11
2
2
xx
Câu 38: Chn C
Ta có
2
1
.
3
ABCD
V SA S
,
.2
11
.
32
S ABCD ABCD
V S D S V

.
Gi
H S A SD

,
L S B S CD

khi đó thể tích chung ca hai khi chóp
.S ABCD
.S ABCD
th tích khi
HLCDAB
. Do
//AB CD
nên giao tuyến
HL
ca hai mt
S AB
SCD
phi song song vi
AB
.
1 . .HLCDAB S ABCD S HLCD
V V V V

;
11
23
S H S D S H
HA SA S A
.
. . .
.
. 1 1 1 1 1
.
. 3 3 9 9 18
S HLD
S HLD S ABD S ABCD
S ABD
V
S H S L
V V V
V SA SB

CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
219
.
. . .
.
1 1 1
3 3 6
S LCD
S LCD S BCD S ABCD
S BCD
V
SL
V V V
V S B
. . . . . .
1 1 2
18 6 9
S HLCD S HLD S LCD S ABCD S ABCD S ABCD
V V V V V V
1 . . . 2
77
9 18
S ABCD S HLCD S ABCD
V V V V V
. Vy
1
2
7
18
V
V
Câu 39: Chọn D
Mặt phẳng
P
song song với
ABC
và cắt các cạnh bên
,,SA SB SC
lần lượt tại
,,M N P
.
Theo Ta-let ta có:
0
SM SN SP
x
SA SB SC
.
Do đó
3
.
. . 0
S MNP
SABC
V
SM SN SP
x
V SA SB SC
.
Theo giả thiết:
3
.
3 3 3
1 1 1 1
22
2 2 2
S MNP
SABC
V
MN SM a
x x MN
V AB SA
.
tam giác
ABC
đều cạnh
a
nên tam giác
MNP
là tam gc đều có cạnh bng
3
2
a
.
Vậy
2
2
3
4
3
3
2
4
44
MNP
a
a
S




.
Câu 40: Chn C
C
B
A
P
N
M
S
L
H
C
A
D
B
S
S'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
220
Ta có
.
2
'
S ABCD
V
SD
k
V SA

.
Gi
H S A SD

,
L S B SCD

khi đó thể tích chung ca hai khi chóp
.S ABCD
.S ABCD
th tích khi
HLCDAB
. Do
//AB CD
nên giao tuyến
HL
ca hai mt
S AB
SCD
phi song song vi
AB
.
1 . .HLCDAB S ABCD S HLCD
V V V V

.
11
S H S D S H k S L k
k
HA SA S A k S B k


2 2 2
.
. . .
2 2 2
.
.
.
1 1 2 1
S HLD
S HLD S ABD S ABCD
S ABD
V
S H S L k k k
V V V
V SA SB
k k k

.
. . .
.
11
21
S LCD
S LCD S BCD S ABCD
S BCD
V
S L k k k
V V V
V S B k k
k

22
. . . . . .
22
2
21
2 1 2 1
S HLCD S HLD S LCD S ABCD S ABCD S ABCD
k k k k
V V V V V V
k
kk

2
1 . . . 2
22
3 2 3 2
2 1 2 1
S ABCD S HLCD S ABCD
k k k
V V V V V
kk


. Vy
2
1
2
2
32
.
21
V
kk
V
k
Câu 41: Chọn B
Gọi
M
là trung điểm
BC
,
F SA

, trong đó
là mặt phng chứa
BC
và vuông c
SA
,
H
là hình chiếu của
G
lên
SM
. Ta có:
SA
,
FM
nên
SA FM
.
.S ABC
là hình chóp tam giác đều nên
SG
là đường cao hình chóp ứng với đáy
ABC
ABC
là tam giác đều.
Ta có:
AM
vừa là đường trung tuyến, vừa là đường cao trong tam giác đều nên
AM BC
.
SG ABC
,
BC ABC
nên
SG BC
.
AM SG G
,AM SG SAM
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
221
Suy ra
BC SAM
BC GH
. Do đó:
,
GH SM
GH BC
GH SBC
SM BC M
SM BC SBC


.
Ta lại có:
SG SBC S
SH
SH SBC

là hình chiếu vng góc của
SG
lên
SBC
.
, , 30SG SBC SG SH GSH
.
Giả sử cạnh của tam giác đều
ABC
là
a
.
Xét tam giác
SGM
vuông tại
G
, ta có:
3
cot30 . 3
62
aa
SG GM
.
Xét tam giác
SAG
vuông tại
G
, ta có:
22
22
21
3 4 6
a a a
SA AG SG
.
Trong tam giác
SAM
, ta có:
3
.
. 3 7
22
14
21
6
aa
SG AM a
MF
SA
a
.
Xét tam giác
AFM
vuông tại
F
, ta có:
22
22
3 3 7 21
2 14 7
a a a
FA AM FM
.
Suy ra
21
61
7
1 1 1
77
21
6
a
SF FA
SA SA
a
. Mà
.
1 . .
.
11
77
S FBC
S FBC S ABC
S ABC
V
SF
V V V
V SA
2.
6
7
S ABC
VV
. Do đó
1
2
1
6
V
V
.
Câu 42: Chn A
Gi
,,M N P
lần ợt là giao điểm ca mi cnh bên
SA
,
SB
,
SC
tương ng vi các cnh bên
OA
,
OB
,
OC
. Phn chung ca hai khi chóp
.S ABC
.O A B C
là khi đa diện
SMNPO
.
I
B'
C'
N
P
O
A
C
B
S
M
A'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
222
T gi thiết ta
//ABC A B C
ta
// //MN AB A B

,
// //NP AC A C

do đó
//ABC MNP
,
//A B C MNP
MNP
đều.
Xét các tam giác vuông
SMI
OMI
ta
0
3
tan30
MI
SI MI
,
0
tan60
3
MI MI
OI 
suy ra
3
SI
OI
suy ra
3
4
SI MN
SO AB

,
1
' ' 4
OI MN
OS A B

.
Suy ra
3
AB
AB

hay
2
.
.2
2
3 9 9
O A B C
O A B C
V
VV
V
Do đó
33
.
2
3 27
4 64
S MNP
V
SI
V SO
33
O. O.
.2
1 1 9
4 64 64
MNP MNP
O A B C
VV
OI
V OS V
. T đó
1
22
27 9 9
64 64 16
OMNP SMNP
VV
V
VV
.
Câu 43: Chọn D
Gi sử cắt viên đá khối chóp t giác đều
.S ABCD
theo mặt phẳng
MNPQ
song song với
ABCD
như hình vẽ.
Theo Ta-let ta có:
0
SM SN SP SQ
x
SA SB SC SD
.
Theo giả thiết ta có:
. . . .
.
. . . .
1 1 1 1
.
2 2 2 2 2
S MNPQ S MNP S MPQ S MPQ
S MNP
S ABCD S ABC S ABC S ACD
V V V V
V
SM SP SN SQ
V V V V SA SC SB SD



.
3
3 3 3
1 1 1
2
2
4 4 4
MN SM a
x x MN
AB SA
.
ABCD
là hình vuông nên
MNPQ
là hình vuông cạnh
3
4
a
. Vậy
2
2
33
4 2 2
MNPQ
aa
S




.
Câu 44: Chọn B
O
D
C
B
A
S
Q
P
N
M
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
223
Ta có
.
.
1
3
A GBC GBC
A BCD BCD
VS
VS

..
1
4
3
A GBC A BCD
VV
.
Câu 45: Chọn B
Ta có
2
2
11
2 2 4
22
ABC
S AC
, .sin60 2 3d C ABC C H AC
.
Khi đó,
..ABCB C ABC A B C A A B C
V V V

..
1
3
ABC A B C ABC A B C
VV

.
2
3
ABC A B C
V
2 16 3
.4.2 3
33

.
Câu 46: Chn B
G
A
B
C
D
H
A
A'
C
C'
B
B'
N'
M'
P'
Q'
N
M
Q
P
O'
O
C
D
B
C'
A
B'
D'
A'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
224
Gi
O
,
O
,
, , ,M N P Q
lần lưt là tâm ca các hình ch nht
ABCD
,
A B C D
,
A B BA

,
BB C C

,
CC D D

,
AA D D

.
Ta có phn chung ca hai khi t din
A BC D

AB CD

là bát din
OMNPQO
.
Gi
, , ,M N P Q
lần lượt là trung điểm ca
, , ,AB BC CD DA
. Ta có
1
4. .
1
8
2
ABCB ABCB
MNPQ M N P Q ABCB AM Q BM N CN P DP Q
ABCB ABCB ABCB ABCB
SS
S S S S S S S
S S S S
Ngoài ra, chiu cao ca khi chóp
.O MNPQ
V
bng
1
2
chiu cao ca khi hp
.ABCD A B C D
.
Suy ra
.
1
22
2
1 1 1 1
2. . . .
2 3 2 6
O MNPQ
V
V
VV
Câu 47: Chn B
Đặt
.ABC A B C
VV
. Lấy điểm
E
trên
'CC
sao cho
3CC C E

.
Suy ra
1
3
A M B N C E
A A B B C C
//MNE ABC
.
Ta có:
..
1
3
C MNE A B C MNE
VV
1.
2
3
A B C MNE
VV

. Mt khác:
.
1
3
A B C MNE
VV
.
Suy ra
1
2 1 2
.
3 3 9
V V V
2
27
99
V V V V
1
2
2
7
V
V

.
Câu 48: Chọn B
N'
P'
Q'
M'
C
B
D
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
225
Ta có
,MN
là trung điểm của
,SA SC
nên
1
2
SM SN
SA SC

.
Cách 1: Áp dụng định l Menelaus cho
SOD
ta có :
11
1 2 1 1
23
PS BD IO PS PS SP
PD BO IS PD PD SD
.
Cách 2: K
//OH BP
, ta có
O
là trung điểm của
BD
nên
H
là trung đim của
PD
.
Ta có
//OH IP
I
là trung đim của
SO
nên
P
là trung đim của
SH
.
Suy ra
SP PH HD
1
3
SP
SD

.
Theo công thức tỉ số thể tích ta có :
..
..
2
1 1 1
.
2 2 3 6
S BMPN S BMP
S ABCD S BAD
VV
SM SP
V V SA SD
Câu 49: Chọn B
Gọi
,,D E F
lần lượt là trung điểm các cạnh
,,BC CD DB
.
Ta có
33
2 2 1 2 2
. .54 4
3 3 4 27 27
AMNP ADEF ABCD ABCD
V V V V
.
Câu 50: Chọn D
N
P
M
F
D
E
A
B
C
D
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
226
Gọi
AH
là đường cao của hình hộp
Khi đó
; 45AA ABCD A AH

.sin45 5 2A H AA

.
2
6 .sin45 18 2
ABCD
S
.Nên
.
. 180
ABCD A B C D ABCD
V S A H

.
..ABCDD B A BDD B C BDD B
V V V

. . .
2 2 2
. 120
3 3 3
ABD A B D BCD B C D ABCD A B C D
V V V
.
Câu 51: Chọn A
Đặt
.ABC A B C
VV
. Ta có
G ABC
nên
.
1
3
G A B C
VV
.
. . .
1 1 2 1
..
2 2 3 3
BB MN M BB N A BB N A BB C C
V V V V V V
;
.
1 1 2 1
.
2 2 3 3
ABB C A BB C C
V V V V
.
Ta có
4
5
CBN
CBC
S
CN
S CC

nên
4 4 1 4 1 2 4
. . .
5 5 2 5 2 3 15
A BCN A BCC A BCC B
V V V V V
Vậy khối tứ diện
A BCN
có thể tích nhỏ nhất.
Câu 52: Chọn C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
227
Gọi
d
là khoảng cách giữa
BB
CC
.
Ta có
1
.
2
BCPN
S CP BN d
1 3 4 1 31 31
. . . . .
2 4 5 2 20 40
BCC B
BB CC d BB d S




.
Do đó
. . .
31 31 2 31 2
. . . .60 31
40 40 3 40 3
BCMNP M BCPN M BCC B ABC A B C
V V V V
.
Câu 53: Chọn D
Gọi
P CD NE
,
Q AD ME
, khi đó
MNE
chia hình chóp là hai khối đa diện gồm
ACMNPQ
BMNDQP
.
Dễ dàng chứng minh được
P
,
Q
lần lượt trọng tâm tam gc
EBC
EAB
. Khi đó:
2
3
EQ EP
EM EN

. Ta có
. . . .
1 2 2 2
. . . . .
2 3 3 9
E DQP E BMN E BMN E BMN
ED EQ EP
V V V V
EB EM EN
. . .
7
9
BMNDQP E BMN E DQP E BMN
V V V V
.
Lại
1
4
BMN ABC
SS

,
;
2
;
d E ABC
EB
DB
d D ABC

Nên
.
.
;.
11
2.
42
;.
BMN
E BMN
D ABC
ABC
d E ABC S
V
V
d D ABC S
suy ra
..
7 1 7
. . .
9 2 18
BMNDQP D ABC D ABC
V V V
33
..
11 11 2 11 2
..
18 18 12 216
ACMNPQ D ABC DMBDQP D ABC
aa
V V V V V
.
Câu 54: Chọn C
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
228
Gọi
d
là khoảng cách giữa
AB
CD
.
Ta có
1 1 1 1 1 5 5
. . . . . . .
2 2 2 3 2 6 12
MBCN ABCD
S BM CN d AB CD d AB d S



.
Nên
..
55
.48 20
12 12
S MBCN S ABCD
VV
.
Câu 55:Chọn A
Gọi
B
là diện tích tam giác
ABC
,
h
là độ dại đường cao của hình lăng trụ, suy ra
.V B h
. Gọi
Q
trung điểm
AB
,
G
là trọng tâm tam giác
ABC
. Gi
1
V
là thể tích khối chóp
BMNP
,
2
V
thể tích khối chóp
MBNE
với
E QC MP
.
Ta có
2
3
PE CE PC
ME QF MQ
do
// PC MQ
2PC PC
nên
2
3
PC PC
MQ CC

.
Ta có
1
12
2
11
33
V
MP
VV
ME
V
.
Do
28
,2
33
GC QC CE QC GE GC CE QC
.
Ta lại
2
1
.
3
BNE
V S h
. Ta tính diện tích tam giác
BNE
theo diện tích tam giác
ABC
ta
88
33
BNE BGE NGE NQC BQC QBNC
S S S S S S
.
13
.
44
AQN
QBCN ABC
ABC
S
AQ AN
SS
AB AC
S
do đó
8
2
3
BNE QBNC
S S B
.
Nên
2
1 1 2
. .2 .
3 3 3
BNE
V
V S h B h
12
12
39
V
VV
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
229
Câu 56: Chn A
Gi
, HK
lần lượt là trung điểm ca
, BD BC
. I EM AB
Áp dng đnh Menelaus cho
tam giác
AHB
ta được
3 2 3
. . 1 2. . 1
4 3 5
AM HE BI BI BI
AI AB
MH EB IA IA IA
32
53
AI AN
AB AK
Hai đường thng
IN
BC
ct nhau, gi giao đim
F
.
Gi
. P EM AD
//MN CD
nên áp dụng định v giao tuyến ca ba mt phng
Ta có
// // .PQ EF CD
Áp dng đnh lí Menelaus cho tam giác
ADB
ta được
12
. . 1 . . 1 3.
23
AP DE BI AP AP
PD EB IA PD PD
ABCD
là t diện đều cnh bng
3
2
12
ABCD
a
aV
3
3 3 3 27 27 27 2
. . . . . .
4 4 5 80 80 80 12
APQI
APQI ABCD
ABCD
V
AP AQ AI a
VV
V AD AC AB
Vy
3
92
320
APQI
a
V
.
Câu 57: Chọn C
Ta có
. . .ABC NMP M ABC M BCPN
V V V
Trong đó
.
1
,.
33
M ABC ABC
x
V d M ABC S V
. . .
BCPN
M BCPN M BCC B A BCC B
BCC B
S
BP CN
V V V
S BB CC



2
.
1 1 3 3
y z y z
VV


.
Khi đó
.
3
ABC MNP
x y z
VV

.
Vậy
.
1 1 3
2 3 2 2
ABC MNP
x y z
V V V V x y z

.
Câu 58: Chọn A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
230
Ta có
2
2
91
10 10
CE CO AE
CA AC
CA
,
2
2
94
13 13
CD CO BD
CB BC
CB
,
2
2
14
55
AF AO BF
AB BA
AB
.
Ta có thể tích khối tdin
0
1
: . . 1
6
OABC V OA OB OC
.
Ta có:
. 0 0
1
..
50
A OEF
AO AE AF
V V V
AO AC AB

,
C. 0 0
81
..
130
OED
CO CE CD
V V V
CO CA CB

,
. 0 0
16
..
65
B ODF
BO BD BF
V V V
BO BC BA

. Vậy
00
1 81 16 36 36
1
50 130 65 325 325
ODEF
V V V



.
Câu 59: Chọn B
// // //MN AC MNP ACD PQ MN AC
. Ta chia khối đa diện thánh các khối tứ din
. . .BMNPQD D PQB B MNQ B PQN
V V V V
.
Thể tích khối tứ diện đều đã cho là
0
2
12
V
.
Ta có
2
. 0 0 0
24
..
39
D PQB
DP DQ DB
V V V V
DC DA DB



.
. . . 0 0 0
1 1 1 1
. . . .
4 4 4 12
ACQ
B MNQ B ACQ B ACQ
ACD
S
BM BN BQ AQ
V V V V V V
BA BC BQ S AD
.
. . . 0 0 0
1 1 1 2 1
. . . .
2 2 2 9 9
PQC
B PQN B PQC B PQC
ADC
S
BP BQ BN
V V V V V V
BP BQ BC S
.
Vậy
0
4 1 1 23 2 23 2
.
9 12 9 36 12 432
BMNPQD
VV



.
Câu 60: Chọn D
C
O
B
A
D
E
F
M
N
A
C
B
D
P
Q
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
231
*Có
// //MN AC MNP ACD PQ MN
. Ta chia khối đa din thánh các khối t diện
. . .BMNPQD D PQB B MNQ B PQN
V V V V
.
*Thể tích khối tứ diện đều đã cho là
0
2
12
V
.
Ta có
2
. 0 0 0
11
..
39
D PQB
DP DQ DB
V V V V
DC DA DB



.
. . . 0 0 0
1 1 1 1
. . . .
4 4 4 6
ACQ
B MNQ B ACQ B ACQ
ACD
S
BM BN BQ AQ
V V V V V V
BA BC BQ S AD
.
. . . 0 0 0
1 1 1 2 1
. . . .
2 2 2 9 9
PQC
B PQN B PQC B PQC
ADC
S
BP BQ BN
V V V V V V
BP BQ BC S
.
Vậy
0
1 1 1 7 2 7 2
.
9 6 9 18 12 216
BMNPQD
VV



.
Câu 61: Chn D
Ta
A
là trung điểm của
PC
;
B
là trung điểm của
QC
. Do đó
. . . .
14
4 4.
33
C PQ
C C PQ C A B C C A B C ABC A B C
C A B
S
V V V V
S
.
Mặt khác
. . .
11
1
2
22
3 3 3
A B C MNC ABC A B C ABC A B C
A M B N C C
A A BB C C
V V V


.
M
N
A
C
B
D
P
Q
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
232
Do đó
..
4 2 2
3 3 3
A MPB NQ C C PQ A B C MNC
V V V
.
Câu 62: Chn B
Gọi
O AC BD
SO ABCD
;
P MB AD
Q SD MN
suy ra
Q
trọng tâm
của tam giác
SMC
1
3
QD
SD

,
1
3
,
d Q ABCD
d S ABCD

.
Mặt phẳng
BMN
chia khối chóp
.S ABCD
thành hai khối đa diện, trong đó khi đa diện chứa
đỉnh
S
là
SABPQN
.
Ta có
22
2
,
2
a
d S ABCD SO SA AO
.
3
2
.
1 1 2
, . .
3 3 6
S ABCD ABCD
a
V d S ABCD S SO AB
.
Có
3
.
1 1 1 . 2
, . . , .
3 3 2 2 12
N BCM BCM
MD BC a
V d N ABCD S d S ABCD
.
Lạ có
3
.
1 1 1 . 2
, . . , .
3 3 3 2 72
Q DMP DMP
MD PA a
V d Q DMP S d S ABCD
.
. . .SABPQN S ABCD Q DMP N BCM
V V V V
3 3 3 3
2 2 2 7 2
6 72 12 72
SABPQN
a a a a
V
.
Câu 63: Chọn D
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
233
Thể tích khối hộp đã cho
2
6 .8 288.V 
Gọi
, , ,E F G H
lần lượt trung điểm của
AA', ', ', 'BB CC DD
Ta có
. . . .ACBDMNPQ ABCDGH A MNQ B MFN C NGP D PHQ
V V V V V V
. . . . . ' ' '
1 1 1 1 1 1
, . . . . . .
2 ' ' ' 2 2 2 6 48
ABCDGH A MNQ B MFN C NGP D PHQ D D C A
DH DP DQ
V V V V V V V V V
DD DC DA
Vậy
1 1 1 1 1 5
120
2 48 48 48 48 12
ACBDMNPQ
V V V V V V V



Câu 64: Chn D
Ta có
1 . . .S ADQ S PQD S DNP
V V V V
mà
.
.
1
. , .
1
3
1
4
. , .
3
AQD
S ADQ
S ABCD
ABCD
d S ABCD S
V
V
d S ABCD S

.
.
.
..
..
S PQD
S BQD
V
SP SQ SD SP
V SB SQ SD SB

.
Áp dng đnh lí Menelaus cho tam giác
SBC
vi cát tuyến
MPN
ta có:
.PS.NC
12
.PB.NS
MB PS
MC PB
suy ra
2
3
SP
SB
Suy ra
.
.
2
3
S PQD
S BQD
V
V
mà
.B
.
1
. , .
1
3
1
4
. , .
3
BQD
S DQ
S ABCD
ABCD
d S ABCD S
V
V
d S ABCD S

nên
.
.
1
6
S PQD
S ABCD
V
V
.
Ta li có:
.
.
. . 1
. . 3
S PND
S BCD
V
SP SN SD
V SB SC SD

.
.
1
. , .
1
3
1
2
. , .
3
BCD
S BCD
S ABCD
ABCD
d S ABCD S
V
V
d S ABCD S

.
Suy ra
.
.
1
6
S PND
S ABCD
V
V
. Vy
1.
7
12
S ABCD
VV
suy ra
1
2
7
5
V
V
Câu 65: Chọn D
Ta có:
. .g 2PA M CAM g c PA A C C P C A
.
P
M
Q
A
C
B
C'
B'
A'
N
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
234
22
3
33
QB B N
QB QC QC B C
QC C C


Ta có:
11
. .sin .2 .3 .sin 3
22
C PQ C A B
S C P C Q C C A B C C S
Suy ra:
.
. . .
.
3 3. 2
C C PQ C PQ
C C PQ C C A B ABC A B C
C C A B C A B
VS
V V V
VS

Mặt khác:
.
.
.ABC
12
1
13 13
23
3 3 18 9
A B C MNC
A B C MNC
ABC
A M B N C C
V
A A B B C C
V
V
Ta có:
..
13 5
2
99
A MPB NQ C C PQ A B C MNC
V V V
. Chn D
Câu 66: Chn C
Gi
E
,
I
,
K
lần lượt là trung điểm
AC

,
AC
AB

.
Ta có:
1B E ACC A B E A C
Trong
ABC

: t
B
k
B H A C

ti
H
.
Trong
AA C C

: gi
F HE AA

.
Ta li có
2
B H A C
B HF A C A C B F
B E A C


T
1
2
suy ra tam giác
B EF
là thiết din của lăng tr
.ABC A B C
khi ct bi mt phng
P
.
Tam giác
CA B

cân ti
C
, ta có
19
19
2
5 2 5
a
a
CK A B a
CK A B B H A C B H
AC
a

Tam giác
'B HC
vuông ti
H
, ta có
22
9 9 1
10 4
25
a
CH B C B H CH CA A H HI
11
48
A F A H A F
HA F HIE
IE IH A A
.
Khi đó
.
. . . .
.
1 1 1 1 1
. . .
16 16 16 3 48
A B EF
A B EF A B C A ABC A B C ABC A B C
A B C A
V
A B A E A F
V V V V
V A B A C A A

.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
235
Nên
11
.2
11
48 47
ABC A B C
VV
VV
.
Câu 67:
Chn A
ba mt phng
( ),( ),( )MNB A ACC A BCC B
đôi mt ct nhau theo ba giao tuyến phân bit
,,A M B N CC
,A M CC

không song song nên
,,A M B N CC
đồng qui ti
S
.
Ta có
CM MN MN SM SN SC
k
CA AB A B SA SB SC
T đó
33
. . 1 . .
1
S MNC S A B C MNC A B C S A B C
V k V V V k V
.
Mt khác
.
. ' ' '
3
3
31
ABC A B C
S A B C
SC SC
V
CC
k
V SC SC

.
.
31
ABC A B C
S A B C
V
V
k

Suy ra
2
.
3
.
1
1.
1
3
31
ABC A B C
ABC A B C
k k V
V
Vk
k

.
1
2
2
V
V
nên
2
2
1.
2 1 2 1 5
1 0 ( 0)
3 3 3 2
ABC A B C
kk
V V k k k k
.
Vy
15
2
k

.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
236
DNG 7: CÁC BÀI TOÁN TH TÍCH CHN LC
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều , côsinc hợp bởi cạnh
bằng . Thể tích của khối chóp bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình bình hành. Gi
M
trung điểm ca
SB
,
N
là
đim thuc cnh
SC
sao cho
2SN CN
,
P
là điểm thuc cnh
SD
sao cho
3SP DP
. Mt
phng
()MNP
ct
SA
ti
Q
. Biết khi chóp
.S MNPQ
th tích bng
1
, khối đa diện
.ABCDQMNP
có th tích bng
A.
4
. B.
9
5
. C.
17
5
. D.
14
5
.
Câu 3: Cho lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
AB a
,
3AC a
,
mặt phẳng
A BC
tạo với đáy mt góc
30
. Thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
bằng
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
33
4
a
. D.
3
3
4
a
.
Câu 4: Cho hình lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
cạnh đáy bằng
23
3
a
. Đường thẳng
'BC
tạo với mặt
phẳng
''ACC A
góc
thỏa mãn
cot 2
. Thể tích khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
bằng
A.
3
4
11
3
a
. B.
3
1
11
9
a
. C.
3
1
11
3
a
. D.
3
2
11
3
a
.
Câu 5: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
,
3
2
a
AA
. Biết rằng hình
chiếu vuông góc của đim
A
lên mặt phng
ABC
là trung đim của cạnh
BC
. Tính thể tích
V của khối lăng trụ đó theo a.
A.
3
3
2
Va
. B.
3
2
3
a
V
. C.
3
3
42
a
V
. D.
3
Va
.
Câu 6: Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
. Biết tích của khoảng cách từ điểm
'B
và điểm
D
đến
mặt phẳng
'D AC
bằng
2
60aa
. Giả sử thể tích của khối lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
2
ka
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
20;30k
. B.
100;120k
. C.
50;80k
. D.
40;50k
.
Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
đáy
ABC
là tam gc đều cạnh bằng
a
'A BC
hợp
với mặt đáy
ABC
một góc
30
. Tính thể tích
V
của khối lăng tr
. ' ' 'ABC A B C
.
A.
3
3
8
a
V
. B.
3
3
12
a
V
. C.
3
3
24
a
V
. D.
3
3
8
a
V
.
.S ABCD
11SA a
SB
ABCD
1
10
.S ABCD
3
121
150
a
3
121
50
a
3
121
500
a
3
11
500
a
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
237
Câu 8: Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi cạnh
a
,
0
60ABC
. Hình chiếu vuông góc của đỉnh
S
trên mặt phẳng
ABCD
là trung điểm của cạnh
AB
. Góc giữa mặt phẳng
SCD
và mặt đáy
bằng
0
45
. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
3
4
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
8
a
.
Câu 9: Cho hình lăng tr
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cnh
a
. Hình chiếu vng góc của đim
A
lên mt phng
ABC
trùng vi trng m tam giác
ABC
. Biết khong cách gia hai đường
AA
BC
bng
3
4
a
. Tính thch
V
ca khi lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
3
3
6
a
V
. B.
3
3
24
a
V
. C.
3
3
12
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 10: Cho lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
là tam gc đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của đỉnh
A
lên đáy
ABC
trùng với trung điểm
I
của cạnh
BC
, cạnh bên
AA
tạo với đáy
ABC
c
60
. Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
33
8
a
V
. B.
3
3
2
a
V
. C.
3
33
16
a
V
. D.
3
3
4
a
V
.
Câu 11: Cho hình chóp đều
.S ABC
có cạnh bằng
a
, góc giữa đường thẳng
SA
và mặt phẳng
ABC
bằng
60
. Gọi
,,A B C
tương ứng là các điểm đối xứng của
,,A B C
qua
S
. Thể tích
V
của
khối bát din có các mặt
, , , ,ABC A B C A BC B CA C AB
,,AB C BA C
,
CA B

A.
3
23Va
. B.
3
23
3
a
V
. C.
3
43
3
a
V
. D.
3
3
2
a
V
.
Câu 12: Cho lăng trụ
.ABC A B C
đáy là tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên mặt phẳng
ABC
trùng với trọng tâm tam giác
.ABC
Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng
AA
BC
bằng
3
4
a
. Khi đó thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
6
a
. D.
3
3
24
a
.
Câu 13: Cho lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
là tam gc đều cạnh
a
, hình chiếu vuông góc của
A
lên
ABC
trùng với trọng tâm của tam giác
ABC
. Một mặt phẳng
P
chứa
BC
và vng góc
với
AA
cắt hình lăng tr
.ABC A B C
theo mt thiết diện có diện tích bằng
2
3
8
a
. Thể tích khối
lăng trụ
.ABC A B C
bằng
A.
3
3
4
a
. B.
3
23
3
a
. C.
3
3
10
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 14: Cho lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy là tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông góc của
'A
xuống
mặt phẳng
ABC
trùng với trọng tâm tam giác
ABC
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
'AA
BC
bằng
3
4
a
. Thể tích khối lăng trụ bằng
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
238
A.
3
3
12
a
. B.
3
3
4
a
. C.
3
37
14
a
. D.
3
37
28
a
.
Câu 15:
Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là nh vuông cnh bng
a
,
3S A a
;
SA ABCD
.
Gi
M
,
N
lần lượt là trung điểm ca các cnh
,SB SD
; mt phng
AMN
ct
SC
ti
I
. Tính
th tích khi đa diện
.ABCDMNI
A.
3
53
18
a
V
. B.
3
3
18
a
V
. C.
3
53
6
a
V
D.
3
13 3
36
a
V
.
Câu 16: Cho tứ diện OABC
OA a
,
OB b
,
OC c
và đôi mt vuông góc với nhau. Gọi
r
là bán
kính mặt cầu tiếp xúc với cả bốn mặt của tứ diện. Gisử
,a b a c
. Giá trị nhỏ nhất của
a
r
A.
13
. B.
23
. C.
3
. D.
33
.
Câu 17: Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
AB BC a
,
3AA a
. Gọi I là giao điểm của
AD
AD
; H là hình chiếu của I trên mặt phng
A B C D
; K là hình chiếu của B lên mặt
phẳng
CA B

. Tính thể tích của khối tứ diện
IHBK
.
A.
3
3
4
a
. B.
3
3
6
a
. C.
3
3
16
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 18: Cho hình hp chữ nhật
.ABCD A B C D
. Khoàng cách giữa
AB
BC
25
5
a
, khoảng cách
giữa
BC
AB
là
25
5
a
, khoảng cách giữa
AC
BD
là
3
3
a
. Tính thể tích khối hộp.
A.
3
4a
. B.
3
3a
. C.
3
5a
. D.
3
2a
.
Câu 19: Cho hình hp có th tích bng . Gi ln lượt là tâm các
hình nh hành Th tích khối đa diện
các đỉnh bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho hình chóp
.S ABC
39
3
a
SA SB SC
. Tam giác
ABC
cân tại
A
có góc
120A 
,
2BC a
.
G
là trọng tâm tam giác
SAB
. Thể tích khối chóp
.G ABC
A.
3
2
9
a
. B.
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
9
a
.
Câu 21: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đu cnh bng
1
. Biết khong cách t
A
đến
mt phng
SBC
là
6
4
, t
B
đến mt phng
SAC
15
10
, t
C
đến mt phng
SAB
là
30
20
và hình chiếu vng góc ca
S
xung đáy nằm trong tam giác
ABC
. Thch khi chóp
.S ABC
bng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
V
, , , , ,M N P Q E F
, ' ' ' ', ' ', ' ', ' ', ' '.ABCD A B C D ABB A BCC B CDD C DAA D
, , , , ,M P Q E F N
4
V
2
V
6
V
3
V
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
239
A.
1
36
. B.
1
48
. C.
1
12
. D.
1
24
.
Câu 22: Cho hình lăng tr
.ABCD A B C D
có đáy
ABCD
là hình ch nht
AB a
,
3AD a
. Hình
chiếu vuông góc ca
A
trên mt phng
ABCD
trùng với giao điểm ca
AC
BD
. Góc gia
hai mt phng
ADD A

ABCD
bng
60
. Tính th tích khi t din
ACB D

.
A.
3
2
a
. B.
3
6
a
. C.
3
3
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 23: Cho khối lăng trụ tam giác
.ABC A B C
. Gọi
G
là trọng tâm tam giác
ABC
.
M
,
N
,
P
lần
lượt là trung đim của
CC
,
AC

,
AB

. Biết thể tích của khối
GMNP
bằng
5
, tính thể tích
khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
72
. B.
21
. C.
18
. D.
17
.
Câu 24: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình bình hành. Gọi
N
trung điểm
,SB
P
thuộc
đoạn
SC
sao cho
2,SP PC M
thuộc đoạn
SA
sao cho
4
.
5
SM MA
Mặt phẳng
MNP
cắt
SD
tại
.Q
NP
cắt
BC
tại
,E CQ
cắt
DP
tại
.R
Biết rằng thể tích khối chóp
EPQR
bằng
3
18 .cm
Thể tích khối chóp
SMNPQ
bằng
A.
3
65cm
. B.
3
260
9
cm
. C.
3
75cm
. D.
3
70cm
.
Câu 25: Cho khối lăng trụ tam giác
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông tại
, 1, 2A AB BC
. Góc
00
' 90 , ' 120 .CBB ABB
Gọi
M
là trung đim cạnh
AA
. Biết
7
', .
7
d AB CM
Tính thể tích
khối lăng trụ đã cho.
A.
22
. B.
42
9
. C.
42
. D.
42
.
3
Câu 26: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
có thể tích
V
, đáy là tam giác cân,
AB AC
. Gọi
E
là trung
điểm cạnh
AB
F
là hình chiếu vuông góc của
E
lên
BC
. Mặt phẳng
C EF
chia khi lăng
trụ đã cho thành hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện chứa đỉnh
A
.
A.
47
72
V
. B.
25
72
V
. C.
29
72
V
. D.
43
72
V
.
Câu 27: Cho khối đa diện li
H
gồm
8
đỉnh là
, , , ,A B C D
, , ,M N P Q
; trong đó có hai mặt
ABCD
MNPQ
là hai hình vuông song song với nhau; hình chiếu vuông góc của
, , ,M N P Q
lên mặt phẳng
ABCD
lần lượt là trung đim của các cạnh
, , ,AB BC CD DA
. Biết
rằng
3AM a
,
4AB a
. Thể tích khối đa diện
H
được tính theo
a
bằng
A.
3
40
3
a
. B.
3
40 5
3
a
. C.
3
20 5
3
a
. D.
3
18 3
5
a
.
Câu 28: Cho hình lăng trụ tam giác
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
. Hình chiếu vuông
góc của điểm
A
lên đáy
A B C
trùng với trung điểm
M
của cạnh
BC

. Góc nhị diện giữa
hai mặt phẳng
AA B

ABC
bằng
60
. Thể tích khối lăng tr
.ABC A B C
bằng:
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
240
A.
3
.
16
a
B.
3
33
.
16
a
C.
3
3
.
8
a
D.
3
.
4
a
Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
a
và cạnh bên bằng
2a
. Bán kính mặt cầu
nội tiếp hình chóp tứ giác
.S ABCD
tính theo
a
tương ứng bằng:
A.
14
15 3
a
. B.
7
30 2
a
. C.
6
2 5 1
a
. D.
23
4 7 3
a
.
Câu 30: Cho hình chóp
.DS ABC
đáy
DABC
là hình vuông cạnh
a
và cạnh bên
SA
vuông góc với
đáy
DABC
. Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng
DSB
DABC
bằng
0
60
. Thể tích khối chóp
.DS ABC
tương ứng bằng:
A.
3
6
3
a
. B.
3
6
4
a
. C.
3
6
12
a
. D.
3
6
6
a
.
Câu 31: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
cạnh bên
SA
vuông góc với đáy
ABCD
. Biết c tạo bởi hai mặt phẳng
SBD
ABCD
bằng
60
. Thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
A.
3
6
3
a
. B.
3
6
4
a
. C.
3
6
12
a
. D.
3
6
6
a
.
Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
. Biết thể tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bằng
3
5
2
a
. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng tr
.ABC A B C
là:
A.
3
2
a
. B.
5
2
a
. C.
2a
. D.
a
.
Câu 33: Cho khối đa diện li
H
gồm
8
đỉnh là
, , , , , , ,A B C D M N P Q
; trong đó có hai mặt
ABCD
MNPQ
là hai nh vuông song song với nhau; hình chiếu vuông góc của
, , ,M N P Q
lên
mặt phẳng
ABCD
lần lượt là trung điểm của các cạnh
, , ,AB BC CD DA
. Biết rằng
4AM AB a
. Hãy tính theo
a
diện tích toàn phần của khối đa diện
H
?
A.
2 2 2
24 16 7 16 3.a a a
B.
2 2 2
7 16 3 36 .a a a
C.
2 2 2
24 8 7 16 3.a a a
D.
22
24 16 3.aa
Câu 34: T lệ diện tích xung quanh của hình lập phương
1
H
(tổng diện tích 4 mặt bên) so với diện tích
toàn phần của hình tứ diện đều
2
H
bằng
3
. Hi khi đó tỉ lệ thể tích của hình lập phương
1
H
so với thể tích hình tứ din đều
2
H
bằng bao nhiêu?
A.
96
.
4
B.
33
.
4
C.
23
.
9
D.
25
.
5
Câu 35: Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
a
, góc giữa cạnh bên với mặt đáy
của lăng trụ là
30
o
. Hình chiếu vng góc của
A
lên đáy
ABC
trùng với trung điểm
H
của
cạnh
BC
. Thể tích của khối lăng trụ
.ABC A B C
là:
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
241
A.
3
2
.
3
a
B.
3
3
.
8
a
C.
3
2
.
9
a
D.
3
3
.
24
a
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
,
SA ABC
, góc giữa đường
thẳng
SB
và mp
ABC
bằng
60 .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC
SB
bằng:
A.
2
.
2
a
B.
15
.
5
a
C.
2.a
D.
7
.
7
a
Câu 37: Cho hình hp
.ABCD A B C D
. Gi
,,M N P
lần lượt là trung điểm ca các cnh
,,AA A D B C
. Mt phng
MNP
chia khi hình hp thành hai phn có th tích là
1
V
2
V
, trong đó
12
VV
. T l th tích
1
2
V
V
tương ứng bng:
A.
1
.
7
B.
1
.
3
C.
1.
D.
1
.
8
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại
A
với cạnh huyền
2BC a
.
Hình chiếu vng góc của
S
lên mặt đáy
ABC
nằm trong tam giác
ABC
. Biết các mặt bên
SAB
,
SBC
,
SCA
lần lượt tạo với đáy các góc
60
o
,
60
o
,
45
o
. Thể tích của hình chóp
.S ABC
tính theo
a
tương ứng bằng:
A.
3
3
.
326
a

B.
3
23
.
2 3 2 6
a

C.
3
2
.
2 3 3 2 6
a

D.
3
6
.
23
a
Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
đáy
ABC
là tam gc vuông cân tại
A
2AC a
.
Đường thẳng
'BC
tạo với mặt phẳng
''ACC A
mt góc
0
30
. Thể tích khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
bằng:
A.
3
22a
. B.
3
42a
. C.
3
3a
. D.
3
33a
.
Câu 40: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật. Biết rằng tam giác
SAC
vuông tại
đỉnh
S
và có diện tích bằng
2
2.a
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
có giá trị nhỏ
nhất là:
A.
2
8 a
. B.
2
4 a
. C.
2
6 a
. D.
2
12 a
.
Câu 41: Cho khối chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành và có thể tích là
V
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lượt là những điểm nằm trên các cạnh
, , ,SA SB SC SD
sao cho
, , 2 ,SM MA SN NB SP PC
3.SQ QD
Thể tích khối đa diện li có 5 đỉnh
, , , ,S M N P Q
tính theo
V
bằng:
A.
5
24
V
. B.
8
V
. C.
7
16
V
. D.
7
32
V
.
Câu 42: Cho hình chóp
SABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật
22AB AD a
và cạnh
SA
vuông
góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ đim
A
đến mặt phẳng
SBD
bàng
2
3
a
. Hãy tính theo
a
thể tích khối chóp
.SABCD
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
242
A.
3
2
3
a
B.
3
3
a
C.
3
6
a
D.
3
3
8
a
Câu 43: Cho lăng trụ đứng
. ' ' ' 'ABC A B C D
0
2, 4, 60 .AB AC BAC
Gọi
M
là trung đim của
'CC
và tam giác
'BMA
vuông tại
.M
Thể tích khi lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
bằng:
A.
24
B.
12 3
C.
2 42
3
D.
2 42
Câu 44: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh
a
SA
vuông góc với đáy
( ).ABCD
Gọi
M
là trung đim của
SC
N
nằm trên cạnh
SB
sao cho
2.NS NB
Biết rằng
2
.
3
a
MN
Tính thể tích khối chóp
..S ABCD
A.
3
3
.
4
a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
3
.
6
a
D.
3
5
.
6
a
Câu 45: Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' ' 'ABCD A B C D
mặt cầu ngoại tiếp
S
, biết
S
bán kính là
6
. Đáy
ABCD
là tứ giác
0
60ABC
4AD CD
. Thể tích tứ diện
'A ACD
:
A.
16 15
.
3
B.
8 5.
C.
16 3.
D.
12 15
.
5
Câu 46: Cho tứ diện
ABCD
ABC
vuông góc với
BCD
6BC
,
0
90BAC BDC
. Chu vi
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
DBC
lần lượt là
3a
và
a
. Bán kính mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện
ABCD
tương ứng là?
A.
39
. B.
12
. C.
41
D.
23
Câu 47: Cho hình chóp
SABC
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
1
. Gọi
M
là mt đim di động nằm
trên mặt phẳng
ABC
. Gọi
N
là điểm nằm trên đường thẳng
MS
sao cho
.3SM SN
. Quỹ
tích điểm
N
khi
M
thay đổi là một mặt cầu có bán kính bằng
3
. Biết khoảng cách t
S
đến
mặt phẳng
ABC
nhỏ hơn
3
. Thể tích hình chóp
SABC
tương ứng bằng
A.
1
6
. B.
1
8
. C.
3
6
. D.
22
15
.
Câu 48: Cho hình chóp
SABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
. Biết tâm của mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp
SABCD
trùng với tâm
O
của hình vuông đáy
ABCD
và chân đường cao
H
hạ từ
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
243
đỉnh
S
xuống đáy
ABCD
trùng với trung điểm của đoạn thẳng
OA
. Thể tích hình chóp
SABCD
bằng:
A.
3
6
12
a
. B.
3
2
6
a
. C.
3
1
8
a
. D.
3
2
4
a
Câu 49: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi nhưng không là hình vuông,
AB SA SB SD a
. Biết rằng thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
3
2
6
a
, khi đó góc giữa hai
mặt phẳng
SBC
SCD
bằng:
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Câu 50: Cho một hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
a
. Biết rằng
2AA AB a


hình chiếu vuông góc của
A
lên cạnh
BC

là đim
M
sao cho
20MB MC


. Thể tích theo
a
của lăng trụ
.ABC A B C
bằng
A.
3
285
12
a
. B.
3
95
36
a
. C.
3
95
6
a
. D.
3
95
12
a
.
Câu 51: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật. Mặt phẳng
đi qua
,AB
và trung
điểm
M
của
SC
. Mặt phẳng
chia khi chóp đã cho thành hai phần thể tích lần lượt
1
V
,
2
V
với
12
VV
. T số
1
2
V
V
tương ứng bằng
A.
1
2
1
4
V
V
. B.
1
2
3
8
V
V
. C.
1
2
5
8
V
V
. D.
1
2
3
5
V
V
.
Câu 52: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là nửa lc giác đều nội tiếp đường tròn đường kính
2AB a
. Có cạnh
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABCD
3S A a
. Cosin của góc giữa hai
mặt phẳng
SAD
SBC
tương ứng bằng:
A.
2
2
. B.
2
3
. C.
2
4
. D.
2
5
.
Câu 53: Cho tứ diện
ABCD
9
2
AC
2
3
AD
. Gọi
M
là một điểm nằm trên cạnh
AB
sao cho
2MA MB
. Một mặt phẳng thay đổi
đi qua
M
cắt các cạnh
AC
AD
lần lượt tại
N
P
sao cho luôn thoả mãn
AMNP
ABCD
V
NC
V AN
. Giá trị nhỏ nhất của
AN AP
tương ứng bằng:
A.
3
. B.
64
.
15
C.
15
.
4
D.
263
.
120
Câu 54: Cho hình chóp
.S ABC
2SC a
, tam giác
SAB
đều cạnh
a
và tam giác
SAC
vuông tại
.A
Mặt phẳng
SBC
vuông góc với mặt phẳng
.ABC
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
là:
A.
3
4
3
a
. B.
3
6
a
. C.
3
4 a
. D.
3
3
2
a
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
244
Câu 55: Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng 6. Hình chiếu vuông
góc của đỉnh
S
trên mặt phẳng đáy là điểm
H
nằm trong đoạn
AC
sao cho
2HC HA
. Biết
góc giữa hai mặt phng
SBC
ABC
bằng
0
60
. Khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
SCD
bằng:
A.
42
3
. B.
33
. C.
42
. D.
53
.
Câu 56: Cho hình chóp
SABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
,a
cạnh bên
SA
vuông góc mặt
phẳng đáy và khoảng cách t
A
đến mặt phẳng
SDM
bằng
,
2
a
trong đó
M
là một điểm nằm
trên đoạn
BC
sao cho
2BM MC
. Thể tích khối chóp
SABCD
tính theo
a
bằng:
A.
3
26
a
. B.
3
2
26
a
. C.
3
2 26
a
. D.
3
11
24
a
.
Câu 57: Cho một hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
.a
Hình chiếu vuông góc của
đỉnh
A
xuống đáy
' ' 'A B C
là trung đim
M
của cạnh
''BC
, biết rằng
'2AA a
. Khoảng
cách từ
'C
đến mp
'ABA
bằng:
A.
39
55
a
. B.
13
6
a
. C.
15
10
a
. D.
39
16
a
.
Câu 58: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật
22AB AD a
2SA SB a
.
Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
3
2
a
. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S BCD
.
A.
3
6
a
. B.
2
3
a
. C.
16 2 3
3
a
. D.
85
3
a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
245
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.D
4.C
5.C
6.A
7.A
8.A
9.C
10.A
11.B
12.A
13.A
14.A
15.A
16.D
17.C
18.D
19.C
20.D
21.D
22.A
23.A
24.A
25.A
26.B
27.B
28.B
29.B
30.D
31.D
32.C
33.C
34.A
35.B
36.B
37.A
38.C
39.B
40.A
41.D
42.A
43.A
44.C
45.A
46.A
47.B
48.A
49.D
50.D
51.D
52.C
53.C
54.A
55.B
56.B
57.A
58.C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chn C
Gi cnh hình vng đáy ,c hp bi cnh
c nhn
.
Th tích ca khi chóp bng
.
Câu 2: Chn C
Gọi
;;O AC BD I SO PM Q IN SA
.
Đặt
34
; 2 ; ;
23
SA SB SC SD
a b c d
SQ SM SN SP
. Ta có:
11
6
a c b d a
.
Ta có:
.
.
.
5 22
4 22 5
S MNPQ
S ABCD
S BCDA
V
a b c d
V
V abcd
. Vậy
. . .
17
5
ABCD QMNP S ABCD S MNPQ
V V V
.
Câu 3: Chn D
x
SB
ABCD
SBO
1
cos
10
SMO
1
10
OB
SB
21
10
2. 11
x
a
11
52
xa
.S ABCD
1
.
3
ABCD
V SO S
2
22
1 11
.
3 25.2
SC OC a
22
2
11
11
11
100
.
3 50
aa
a
3
121
500
a
I
O
A
B
D
C
S
M
N
P
Q
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
246
Gi
AH
là đường cao ca tam giác
ABC
, ta
BC AH
BC AA H BC A H
BC AA

nên c gia
mt phng
A BC
mt phng
ABC
là c
30AHA

. Ta có:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 4 3
2
3
3
a
AH
AH AB AC a a
a
.
31
tan30 .tan30 .
22
3
AA a a
AA AH
AH

;
2
1 1 3
. . . . 3
2 2 2
ABC
a
S AB AC a a
. Do đó
23
.
33
..
2 2 4
ABC A B C ABC
a a a
V AA S
.
Câu 4: Chọn C
Gọi
I
là trung đim
AC
, suy ra
BI AC
.
Mặt khác do
'BI CC
nên
''BI ACC A
.
Do đó
', ' ' ', ' 'BC ACC A BC IC BC I
.
Ta có:
2
2
2 3 3 3
.
3 4 3
ABC
aa
S





2 3 3
.
32
a
BI a
.
Theo đề bài:
'
cot 2 2 ' 2
CI
C I a
BI
.
Suy ra
2
2 2 2
33
' ' 4
33
aa
CC C I CI a
.
Vậy thể tích khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
:
2
3
3 33 1
. ' . 11
3 3 3
ABC
aa
V S CC a
.
Câu 5: Chn C
A'
A
B'
B
C'
C
H
α
I
C
B
A'
B'
C'
A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
247
Gi
H
hình chiếu vuông c ca
A
lên
ABC
, suy ra
H
là trung đim ca
BC
tam giác
A AH
vuông ti
H
.
Ta có
3
2
a
AH
,
2
3
4
ABC
a
S
.
22
22
9 3 6
4 4 2
a a a
A H AA AH

.
Vy
2 3 3
.
6 3 3 2 3
.S .
2 4 8
42
ABC A B C ABC
a a a a
V A H
.
Câu 6: Chn A
Gi
O
là giao đim ca AC và BD,
I
là giao đim ca DB và D’O. Vì AC vng góc vi BD
CC’ nên
''AC BDD B
.
Gi x là độ dài cnh hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
, khi đó hình chữ nht
''BDD B
26
' ' 2; ; ' ; ' 3
22
xx
BD B D x DO OD BD x
1
' ' ' ' 2
DO DI OI
B D B I D I
suy ra
36
;
36
xx
DI OI
do đó tam giác
; ' 'DIO D IB
là các tam
giác vuông.
Do
''AC BDD B
''DB D O
nên
22
2
', ' , ' ' . 6
3
d B ACD d D ACD B I DI x a
nên
3xa
Lith tích ca
. ' ' ' 'ABCD A B C D
là
3
ka
nên
33
27 27ka a k
Câu 7: CChọn A
I
O
C'
B'
B
A'
A
D'
D
C
I
O
B'
B
D'
D
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
248
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
trên
BC
. Suy ra
AH BC
.
'A H BC
. Mà
'ABC A BC BC
c giữa
'A BC
ABC
bằng góc
; ' ' 30AH A H AHA
.
Ta có:
ABC
là tam giác đều cạnh bằng
a
nên
3
2
a
AH
,
' .tan30
2
a
A A AH
.
Thể tích khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
là
23
33
'.
2 4 8
ABC
a a a
V A A S
.
Câu 8: Chọn A
Gọi
H
là trung đim của
AB
SH ABCD
.
Tam giác
ABC
đều nên
CH AB
, mà
/ / 1CD AB CH CD
.
2CD SCD ABCD
3
CD CH
CD SC
CD SH

Từ đó suy ra
; ; 45SCD ABCD SC CH SCH
.
Trong tam giác
SCH
3
.
2
a
SH HC
22
33
2 2.
42
ABCD ABC
aa
SS
23
.
1 3 3
..
3 2 2 4
S ABCD
a a a
V
.
Câu 9: Chn C
H
D
B
C
A
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
249
Gi
G
là trng tâm tam giác
ABC
. D thy
AM BC
,
A G BC
BC A AM

.
Gi
H
là hình chiếu ca
M
lên
AA
.
T đó suy ra khong cách giữa hai đường
AA
BC
bng
3
4
a
MH
.
3
,
2
a
AM A G x

,
2
2 2 2
3
a
A A A G AG x

.
Ta có
2
2
33
. . . .
2 4 3 3
aa
A G AM HM A A x a a x x

.
Th tích
V
ca khối lăng tr
.ABC A B C
là:
23
33
..
3 4 12
ABC
a a a
V A G S
.
Câu 10: Chn A
Ta có:
A I ABC
;
AI
là hình chiếu vuông c ca
AA
lên mt đáy
ABC
.
Do đó
, , 60AA ABC AA AI A AI
.
Tam giác
ABC
đều cnh
a
nên
3
2
a
AI
.
Trong tam giác vuông
A AI
, ta có:
33
.tan .tan60
22
aa
A I AI A AI

.
Th tích
V
ca khối lăng tr đã cho là:
23
3 3 3 3
..
2 4 8
ABC
a a a
V A I S
.
Câu 11: Chọn B
H
N
M
G
B
C
A
C'
B'
A'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
250
Ta có:
. . .
2 2.4 8 8
A B C BC A SBC A SBC S ABC
V V V V V
.
Gọi
G
là trọng tâm
ABC
. Ta có
, , 60SA ABC SA AG SAG
.
Xét
SAG
vuông tại
G
. Ta có
23
tan .tan . . 3
32
SG a
SAG SG AG SAG a
AG
.
23
.
1 1 3 3
. . . .
3 3 4 12
S ABC ABC
aa
V SG S a
3
.
23
8
3
S ABC
a
VV
.
Câu 12: Chn A
Gi
M
là trung điểm
BC
33
, , .
23
aa
AM BC AM AG
K
/ / / / .Ax BC BC A Ax
K
' ' .GH AA GH A Ax
3
, , , , .
2
d BC AA d BC AA x d M A Ax d G A Ax
3 3 3
.
4 2 6
aa
GH GH
Ta có
2 2 2 2 2
1 1 1 1 27
3
3
a
GA
GH GA GA GA a

.
23
. ' ' '
33
..
3 4 12
ABC A B C ABC
a a a
V A G S
đvtt
Câu 13: Chn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
251
Gi
H
là trng tâm tam giác
ABC
, ta có
A H ABC
.
AH BC I
I
là trung đim ca
BC
AI BC
.
Ta có
3
.sin60
2
a
AI AB
,
23
33
a
AH AI
,
2
13
..
24
ABC
a
S BC AI
Gi
K
là hình chiếu ca
I
trên đường thng
AA
. Khi đó
AA BCK
. Hay
P BCK
.
Ta có hình chiếu ca tam giác
ABC
trên mt phng
P
là tam giác
BCK
.
Ta có hai kh năng về v t điểm
K
.
Kh năng 1:
K
nằm trong đon
AA
thì thiết din ca
P
và lăng trụ là tam giác cân
BCK
.
Kh năng 2:
K
nằm ngoài đoạn
AA
thì thiết din ca
P
và lăng tr là hình thang cân
BCDE
.
Trong c hai kh năng trên ta đều có
thiÕtdiÖn
BCK
SS
.
Gi
AIK
là góc gia hai mt phng
P
ABC
.
Ta có
2
thiÕtdiÖn
0
2
3
3
8
cos 30
2
3
4
BCK
ABC ABC
a
S
S
SS
a

90 60A AI

1 2 3
cos ' 2
2 cos 3
AH a
AA AH
3
cos
24
AI a
AK AI
.
Do đó
'AK AA
hay
K
phi nm gia
A
A
.
Ta có
2
1 1 3 3
..
2 2 8 4
BCK
aa
S BC KI a KI KI
. Suy ra
3
sin 60
2
IK
A AI A AI
AI

3
.tan60 . 3
3
a
A H AH a
.
Do đó thểch khi lăng tr
.ABC A B C
là:
23
33
..
44
ABC
aa
V S A H a
.
Câu 14: Chọn A
H
I
B
A
A'
C'
B'
C
K
H
I
B
A
A'
C'
B'
C
K
J
E
D
H
I
B
A
C
B'
C'
A'
K
J
E
D
H
I
B
A
C
B'
C'
A'
K
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
252
Gọi
G
là trọng tâm
ABC
,
I
là trung đim của cạnh
BC
H
là hình chiếu vuông góc của
I
trên
'AA
.
Ta có
'
'
BC AI
BC A AI BC IH
BC A G
.
Mặt khác
'IH AA
nên
IH
là đoạn vuông góc chung của
'AA
BC
suy ra
3
4
a
IH
.
ABC
đều cạnh
a
suy ra
3 2 3
,
2 3 3
aa
AI AG AI
. Din tích
ABC
2
3
4
a
S
.
AHI
vuông tại
H
3
2
a
AI
3
4
a
IH
suy ra
22
3
4
a
AH AI IH
.
'GAA
đồng dạng với
HAI
nên ta có:
3
'3
4
' . .
3
33
4
a
GA HI HI a a
GA GA
a
GA HA HA
.
Vậy thể tích của khối chóp
. ' ' 'ABC A B C
là
23
33
.
4 3 12
a a a
V 
.
Câu 15: Chn A
Trong mp
SBD
, gi
P
là giao đim ca
MN
SO
Trong mp
SAC
, gi
I
là giao đim ca
AP
SC
.
Theo định mendeleus ta có:
2 1 1 1
. . 1 . . 1 .
1 1 2 3
AC PO IS IS IS IS
AO PS IC IC IC SC
Ta có:
1 1 1 1 1 1
. . . . .
2 3 2 12 12 24
1 1 1 1 1 1
. . . . .
2 2 1 4 4 8
15
..
66
SMNI
SMNI SBCD SABCD
SBDC
SMNA
SMNA SBDA SABCD
SBDA
SAMNI SMNI SMNA SABCD MNIABCD SABCD
V
SM SI SN
V V V
V SB S C SD
V
SM SN SA
V V V
V SB SD SA
V V V V V V
3
2
1 1 3
. 3.
3 3 3
SABCD ABCD
a
V SA S a a
33
5 5 3 5 3
. . .
6 6 3 18
ABCDMIN SABCD
V V a a
Câu 16: Chn D
H
I
G
C
B
A
C'
B'
A'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
253
Ta có :
6
OABC
abc
V
,
2 2 2 2 2 2
1
2
tp
S ab bc ac a b b c a c
.
Gi T là tâm mt cu ni tiếp t din OABC, ta có:
11
( ) .
33
OABC TOAB TOAC TOBC TABC OAB OAC OBC ABC tp
V V V V V r S S S S r S
(
r
là bán kính mt
cu ni tiếp t din
OABC
)
2 2 2 2 2 2
3
OABC
tp
V
abc
r
S
ab bc ac a b b c a c
2 2 2 2 2 2 2 2
22
11
a ab bc ac a b b c a c a a a a
r bc c b
cb
1 1 1 1 1 1 3 3
. Vy
min
33
a
a b c
r



.
Câu 17: Chọn C
Gọi H là trung đim của
//A D IH AA IH A B C D
3
22
AA a
IH

.
Gọi K hình chiếu của B lên
CB BK CB


, mà
BK A B

nên
.BK CA B

BB C
22
22
.3
2
B B BC a
BK
B B BC

.
, , , , .d IH BK d IH BB C C d AA BB C C d A BB C C AB a
Gọi
là góc giữa
IH
BK, mà
// 'IH BB
n
B BK
.
Khi đó
13
cos sin
22
BK
BB

. Ta có
3
13
. . , .sin
6 16
IHBK
a
V IH BK d IH BK

.
Câu 18: Chọn D
I
A
B
D
C
A'
B'
C'
D'
H
K
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
254
Gọi độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật lần lượt là:
; ; ' zAB x AD y AA
Ta có:
25
,,
5
a
d AB B C d AB B CD BH

(
H
là hình chiếu của
B
lên
BC
).
Xét tam giác
BCB
ta có:
2 2 2 2
1 1 1 5
4y z BH a
1
.
Ta có:
25
;;
5
a
d BC AB d BC ADB BK

(
K
là hình chiếu của
B
lên
AB
).
Xét tam giác
ABB
ta có:
2 2 2 2
1 1 1 5
4x z BK a
2
.
Dựng đường thẳng
d
đi qua
D
và song song với
AC

. Kéo dài
BC

cắt
d
tại
E
.
Ta có:
1
; ; ; ; B ;
2
d AC BD d AC BD E d C BD E d C BD E d BD E
.
Từ
1
2
xy
A B C D
hình vng.
23
;
3
a
E D B D d B BD E B I
(
I
là hình chiếu của
B
lên
BD
).
Xét tam giác
BB D

ta có:
2 2 2 2
1 1 1 3
4
2
z B I a
x
3
.
Từ
2
3
2
x a y a
za
. Vậy
3
.
. .2 2
ABCD A B C D
V a a a a

.
Câu 19: Chn C
Gi là th tích khi đa diện có các đỉnh .
Gi lần lượt là diện tích đáy chiếu cao ca hình hp
.
Ta có
.
C'
A'
D'
C
D
B
A
B'
K
E'
H
I
1
V
, , , , ,M P Q E F N
,Sh
. ' ' ' 'ABCD A B C D
11
. .sin( , ) . .sin( , )
2 2 2
PQEF
S
S PE QF PE QF AB BC AB BC
F
M
Q
N
E
P
C
D
B
C'
A'
D'
A
B'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
255
Suy ra .
Phân tích:
+ Kiến thc trng tâm ca i toán là công thc tính th tích hình lăng tr, hình chóp, din tích
hình nh hành và khong cách t một đim đến mt mt phng.
+ S dng quan h song song để tính t s khong cách, t s din tích.
Câu 20: Chọn D
Gọi
H
là hình chiếu của
S
trên mặt đáy,
SA SB SC
nên
HA HB HC
hay
H
là m
đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
23
2sin 3
BC a
HA HB HC
A
Gọi
O
là trung điểm
BC
, tam giác
ABC
n tại
A
nên
60
AO BC
BAO CAO
Suy ra
23
3
sin
BO a
AB AC
BAO
Din tích tam giác
ABC
là
2
13
. .sin120
23
ABC
a
S AB AC
Đường cao của khối chóp là
22
22
39 12
3
99
aa
SH SA AH a
Thể tích khối chóp
.S ABC
là
23
.
13
. . 3
3 3 3
S ABC
aa
Va
Do
G
là trọng tâm tam giác
SAB
nên
1
3
GM SM
1
d G, d ,
3
ABC S ABC
3
..
1
39
G ABC S ABC
a
VV
.
Cách 2:
Gọi
H
là hình chiếu của
S
trên mặt đáy
ABC
, vì
SA SB SC
nên
HA HB HC
.
Gọi
O
là trung đim
BC
HO BC
Tam giác
ABC
cân tại
A
nên
60
AO BC
BAO CAO
.
Vậy
H
nằm trên đường thẳng
AO
HAB
đều.
Ta có
. 3 2 2 3
23
3
AH BO a
BO AH AB
.
Đường cao của khối chóp là
22
22
39 12
3
99
aa
SH SA AH a
.
Din tích tam giác
ABC
là
2
13
. .sin120
23
ABC
a
S AB AC
1
11
( ,( ) ( ,( )
3 3 2 6
PQEF
SV
V S d M PQEF d N PQEF h
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
256
Thể tích khối chóp
.S ABC
là
23
.
13
. . 3
3 3 3
S ABC
aa
Va
3
..
1
39
G ABC S ABC
a
VV
.
Câu 21: Chn B
Gi
O
là chân đưng cao h t
S
xung mt phng
ABC
.
Đặt
,d BC aO
,
,d O AC b
,
,d O AB c
,
SO h
.
Ta
3
1
2
ABC OBC OAC OAB
S S S S a b c
.
Mt khác
,
2 2 6
,.
4
,
3 3 2
d O SBC
OM OI a a a
d O SBC
AM AK
d A SBC
.
Suy ra
2 2 2
2 1 1
ah
a h a
.
Tương t
,
,
2 2 15
,.
10
,
3 3 5
d O SAC
d O AC
b b b
d O SAC
d
d SAC
B,AC
B
.
Suy ra
2 2 2
5 1 1
2bh
b h b
.
Tương t
,
,
2 2 30
,.
20
C,
3 3 10
d O SAB
d O AB
c c c
d O SAC
d
d SAB
C,AB
.
Suy ra
2 2 2
10 1 1
3ch
c h c
.
3 3 1 1
1 2 3 . .
2 12 3 48
ABC
h h h h V SO S
.
Câu 22: Chn A
Gi
O AC BD
I
là trung điểm ca
AD
.
Ta
ADD A ABCD AD


,
OI AD
A O ABCD
nên góc gia hai mt phng
ADD A

ABCD
là
60A IO

.
Tam giác
A IO
vuông ti
O
nên
3
tan tan60
22
aa
A O IO A IO

.
a
60
°
I
B'
C'
D'
O
C
D
A
B
A'
a
B'
C'
D'
O
C
D
A
B
A'
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
257
Th tích ca khối lăng tr
.ABCD A B C D
là
3
33
. . . 3
22
aa
V AB AD A O a a
.
D thy
3
'
1 1 1 3
3
3 2 6 2 4
CC B D B ABC AA B D D ACD
aa
V V V V AD DC A O a a
.
Vy th tích khi t din
ACB D

3 3 3
'
3
44
2 4 2
ACB D CC B D B ABC AA B D D ACD D ACD
a a a
V V V V V V V V
.
Câu 23: Chọn A
Gọi
Q
là trung đim của
AB
.
Đặt
PQCC
SS
;
,h d A PQCC

.
Theo giả thiết
.
1
. , 5
3
N GMP GMP
V S d N GMP
. , 15
GMP
S d N GMP
.
Ta có
1 1 2 5
..
6 4 2 2 3 12
MPG PQCC PQG PMC MGC
S S S
S S S S S S S

.
Lại
1
,,
2
d N GMP d A GMP
.
Suy ra:
5
. , .
12 2
GMP
Sh
S d N GMP
. 72Sh
.
Mặt khác, vì
.
.
2
.
32
ABC A B C
A PQCC
V
V

nên
.
. 72
ABC A B C
V S h

.
Câu 24: Chọn A
Gọi
,O AC BD I MP SO Q NI SD
ÁP dụng định Menelauyt cho tam giác
SBC
với cát tuyết
NPE
, ta được
. . 1
NB PS EC
NS PC EB
CE CB
Do
MIP
nên
24
(1 ) (1 )
39
SI xSP x SM x SC x SA
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
258
1 1 3 8
,
2 2 5 15
SI kSO k SC SA x k



. Tương tự với ba điểm thẳng hàng
,,N I Q
ta
4
7
SQ SD
Áp dụng định lí Menelauyt cho tam giác
SCQ
với cát tuyết
PRD
, ta được
6
3
7
RQ
RC
Từ đó ta có
6 6 1 2 4 8
. . .
13 13 3 13 7 91
PRQ PQC SQC SDC SDC
S S S S S
8 8 4
91 91 91
EPQR ESDC SBDC SABCD
V V V V
18.91
4
SABCD
V
Do đó
. . . .
2
SABCD
SMNPQ SMNP SMPQ
V
SM SN SP SM SP SQ
V V V
SA SB SC SA SC SD



3
4 2 1 2 4 4
. . . . . 65cm
9 3 2 3 9 7 2
SABCD
V



Câu 25: Chọn A
Gọi
'; / / ( )I BM AB IN CM N BC
. Khi đó:
/ /( ' )CM AB N
7
( , ' ) ( ,( ' )) .
7
d CM A B d C AB N
Mặt khác:
11
' 2 2
IM AM NC IM
IB BB NB IB
27
( ,( ' )) 2 ( ,( ' )) .
7
d B AB N d C AB N
Ta :
1
cos .
2
AB
ABN
BC

Đặt
',BB x
áp dụng ng thức thể tích khối chóp tam giác khi biết
ba cạnh chung đỉnh và ba góc tại đỉnh đó. Ta được:
22
2
.'
1 4 1 1 1 1 2
.1. . . 1 2. . .0 0 .
6 3 2 2 2 2 9
B AB N
x
Vx
Ta có:
2 2 2 2
4 16 13
' 1, ' , 2 . .cos .
3 9 3
AB x x BN NB x AN AB BN AB BN ABN
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
259
22
22
13 16
1
99
32
cos '
2 13( 1) 2 13( 1)
3
x x x
x
B AN
x x x x




2
2
32
sin ' 1
52( 1)
x
B AN
xx

.
2
22
'
2
13( 1)
(3 2) 43 40 48
1
6 12
52( 1)
AB N
xx
x x x
S
xx


.
Do đó:
.'
2
'
2
3
27
3
( ,( ')) 4( 0).
7
43 40 48
12
B ANB
ANB
x
V
d B ANB x x
S
xx

Vậy
.'
42
9
B ANB
V
. ' ' ' '. . '
3 9 4 2
3 3 . 2 2
2 2 9
ABC A B C B ABC B ANB
V V V



.
Câu 26: Chọn B
Gọi
M
là trung điểm của
BC
,
ABC
cân tại
A
nên
AM BC
. Lại
//EF BC EF AM
.
ABC
E
là trung điểm của
AB
,
//EF AM
F
trung đim của
BM
EF
đường
trung bình của
BAM
.
Kéo dài
FE
cắt tia
CA
tại
I
. Nối
CI
cắt
AA
tại
N
. Khi đó
C EF
cắt lăng trụ theo thiết din
tgiác
EFC N
.
Gọi thể tích khối đa diện chứa đỉnh A
1
V
.
Ta có:
2
//
3
AM CM
AM FI
FI CF
, mà
12
2
33
EF IE
AM EF
FI IF
.
Lại có:
1
3
IA FM
IC FC

;
IN IA
IC IC
nên
1
3
IN
IC
.
Từ
1
,
2
3
suy ra
.
.
2 1 1 2
. . . .
3 3 3 27
I EAN
I FCC
V
IE IA IN
V IF IC IC
.
Do đó
1
.
2 25
1
27 27
I FCC
V
V
. Dễ thấy
3
2
IC
AC
3
8
FCC
BCC B
S
S

, do đó
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
260
.
.
1
,.
3 3 9
3
..
1
2 8 16
,.
3
FCC
I FCC FCC
A BCC B BCC B
BCC B
d I FCC S
VS
IC
V AC S
d A BCC B S



.
Lại
..
12
11
33
A BCC B A A B C
VV
VV
.
Từ
4
,
5
6
, ta suy ra
1
25 9 2 25
..
27 16 3 72
V
V

.
1
25
72
VV
.
Câu 27: Chn B
Ta có
22
3 2 5MM a a a
.
Chia khi đa diện đã cho thành khối lăng tr đều đáy
MNPQ
chiu cao là
MM
4
khi chóp t giác có đáy là hình chữ nht dạng như
.A MQQ M

.
Ta có
42
2 2; , 2
2 2 4
AC a AC
MN a d A MQQ M a

.
Suy ta th tích khi lăng trụ
2
3
.
2 2 . 5 8 5
MNPQ M N P Q
V a a a

.
Th tích khi chóp t giác
.A MQQ M

là:
3
.
1 1 4 5
.d , . 2 2. 5 . 2
3 3 3
A MQQ M MQQ M
a
V S A MQQ M a a a

Suy ta th tích khi đa diện đã cho là:
33
3
..
4 5 40 5
4 8 5 4.
33
MNPQ M N P Q A MQQ M
H
aa
V V V a
.
Câu 28: Chn B
60
0
H
M
C'
B'
A'
A
B
C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
261
Hạ
HM
vuông góc với
''AB
tại điểm
H
. Khi đó góc nhị diện giữa hai mặt phẳng
AA B

ABC
cũng chính là góc gia 2 mặt phẳng
''AA B
' ' 'A B C
và bằng
0
60AHM
.
Xét tam giác vuông
'HB M
vuông tại H
3
.sin60
24
aa
HM
.
Xét tam giác vuông
AMH
vuông tại
M
3
.tan60
4
a
AM HM
.
Thể tích khối lăng trụ
23
. ' ' '
3 3 3 3
..
4 4 16
ABC A B C ABC
a a a
V S AM
Câu 29: Chọn B
Chiều cao hình chóp
2
2 2 2
14
4
22
aa
SO h SA OA a
.
2
2 2 2
15
4
42
aa
SM SC MC a
.
Cách 1: Gọi tâm mặt cầu nội tiếp là
I
, khi đó ta có
IO IN r
.
Từ hình vẽ ta có
IN SBC
,
SIN SOM
14
27
2
15 15 30 2
2
22
a
r
SI IN h r r r a
r
a
SM OM a
aa
.
Cách 2 Thể tích khói chóp
3
2
1 1 14 14
..
3 3 2 6
SABCD ABCD
aa
V S SO a
.
Din tích mặt bên
2
1 15
.
24
SBC
a
S BC SM
.
Áp dụng công thức
3
2
2
14
3.
3 3 7
6
.4
15 30 2
4.
4
tp ABCD SBC ABCD
a
V V a
r
S S S S
a
a
.
Câu 30: Chọn D
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
262
Gọi O là giao điểm của
AC
DB
. Ta có:
D , D 60SB ABC SOA
.
Xét tam giác
SOA
vuông tại
A
:
26
.tan .tan60
22
aa
h SA AO SOA
.
3
2
. D D
1 1 6 6
. . . .
2 3 2 6
S ABC ABC
aa
V S SA a
.
Câu 31: Chọn D
Gọi
O
giao điểm của
AC
BD
.
Dễ dàng thấy được góc tạo bởi hai mặt phẳng
SBD
ABCD
là góc
SOA
suy ra
60SOA 
.
Xét tam giác
SOA
vuông tại
A
26
.tan .tan60
22
aa
h SA AO SOA
.
Do đó thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
3
2
.
1 1 6 6
..
3 3 2 6
S ABCD ABCD
aa
V SA S a
.
Câu 32: Chọn C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
263
Thể tích khối lăng trụ:
.
ABC
V S h
23
35
.
42
aa
h
2 15
3
a
h AA
.
Bán kính đáy lăng trụ
3
3
d
a
R
.
Áp dụng công thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ:
2
2
4
d
h
RR
2
2
2 15
3
3
34
a
a









2a
.
Câu 33: Chọn C
Hình vẽ minh họa
Ta dễ dàng tính được:
22
4 2 2 3MM a a a
.
Các cạnh hình vuông
MNPQ
là:
42
22
22
AC a
MN a
.
Nếu ta gi
A
là trung điểm của
MP
t ta
2
22
2
4 2 14AA AM MA a a a

Suy ra diện tích toàn phần của khối đa diện
H
là:
2
2
_
11
4 4. 4 2 2 4. .2 2. 14 4. .4 .2 3
22
ABCD MNPQ AMQ MAB
tp H
S S S S S a a a a a a

2 2 2
24 8 7 16 3a a a
.
Câu 34: Chọn A
Gọi cạnh của hình lập phương và cạnh của tứ din đều ln lượt là
,ab
.
Ta có:
1
2
2
22
2
4 4 2 3
3
33
3
4.
4
xq H
tp H
S
a
b a b a
S
b
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
264
Suy ra:
1
2
33
3
3
96
4
2
2 3 2
.
.
12
3 12
H
H
V
aa
V
b
a




.
Câu 35: Chọn B
Do góc gia cạnh bên với mặt đáy của lăng trụ là
30
o
nên suy ra
00
31
30 .tan30 .
22
3
aa
A AH A H AH

.
Suy ra thể tích lăng trụ của khối lăng tr
.ABC A B C
23
.
33
..
4 2 8
ABC A B C ABC
a a a
V S A H
.
Câu 36: Chọn B
Tam giác
SAB
vuông tại
A
và có
60 .tan60 3.SBA SA AB a
Dựng hình bình hành
ABCD
, suy ra:
22
.
// ; ;( ) ;( ) .
SA AP
AC SBD d AC SB d AC SBD d A SBD AQ
SA AP
Trong đó
;.AP BD AQ SB
Tam giác
ABC
đều suy ra:
3
2
a
AP
2 2 2
2
3
3.
. 15
2
;.
5
3
3
2
a
a
SA AP a
d AC SB AQ
SA AP
a
a




Câu 37: Chn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
265
Giao điểm của mặt phẳng
MNP
với cạnh
'BB
là trung điểm
Q
của
'BB
.
Khi đó thể tích
1
V
là phn thể tích khối lăng trụ
' . 'A MN B PQ
như hình vẽ.
Ta có:
' ' ' ' '
11
48
A MN A AD A MN A ADD
S S S S
' . ' . ' ' ' ' 1
1
88
A MN B PQ ABCD A B C D
V
V V V
.
1
2
1
7
V
V

.
Câu 38: Chọn C
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
S
lên
ABC
,,M N P
lần lượt là hình chiếu vuông góc
của
H
lên các cạnh
,,AB AC BC
. Khi đó góc tạo bởi các mặt phẳng
,,SAB SCA SBC
với
ABC
lần lượt là
,,SMH SNH SPH
. Suy ra
60 , 45
oo
SMH SPH SNH
.
Đặt
SH h
.cot60
3
o
h
HM HP SH
;
.cot45
o
HN SH h
.
Ta có
ABC ABH ACH CBH
S S S S
. . . .AB AC AB MH BC HP AC HN
2
2 2. 2 . 2.
33
hh
a a a a h
23
2 2 6
a
h

3
12
.
3
2 3 6 3 2
SABC ABC
a
V S h

.
Câu 39: Chn B
D
P
N
Q
M
C
B
A
A'
D'
B'
C'
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
266
Ta
AB AC
AB ACC A
AB AA


, mà
BC ACC A C

nên góc tạo bởi đường thẳng
BC
và mặt phẳng
ACC A

là:
0
, , 30BC ACC A BC AC AC B
Ta có:
0
2 .cot30 2 3AB AC a AC AB a
Suy ra đường cao lăng trụ là
2
2
22
2 3 2 2 2h CC AC AC a a a

Thể tích lăng trụ là
2
3
1
. . 2 .2 2 4 2
2
ABC
V S CC a a a
.
Câu 40: Chn A
Gọi
O AC BD
.
Ta có
SAC
vuông tại
S
nên
OS OA OB OC OD R
. Vậy
O
là tâm mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp
.S ABCD
bán kính
R
.
Đặt
,0SC x x
. Theo đầu bài, din tích tam giác
SAC
là
2
2a
nên:
22
22
1 4 4
. 2 . 4
2
aa
SA SC a SA SC a SA
SC x
.
Suy ra
44
22
22
1 16 1 16
2 . 2.
22
AM GM
aa
R x x a
xx
Để din tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
nhỏ nhất thì bán kính
R
nhnhất
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
267
min 2Ra
. Vậy diện tích nhỏ nhất của mặt cầu là
2
22
4 4 2 8S R a a
.
Câu 41: Chọn D
Dễ thấy
. . .
11
22
S ABD S CBD S ABCD
V V V V
.
.
..
.
1 1 3 3 3 3
. . . .
2 2 4 16 16 32
S MNQ
S MNQ S ABD
S ABD
V
SM SN SQ
V V V
V SA SB SD
.
.
..
.
2 1 3 1 1 1
. . . .
3 2 4 4 4 8
S PNQ
S PNQ S CBD
S CBD
V
SP SN SQ
V V V
V SC SB SD
.
Vậy
..
3 1 7
32 8 32
SMNPQ S MNQ S PNQ
V V V V V V
.
Câu 42: Chọn A
Gọi chiều cao của hình chóp là
h SA
. Khi đó ta có
2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1
4
2
;
3
ha
AS AB AD h a a
a
d A SBD



Vậy thể tích khối chóp
3
1 1 1 2
. . .h 2 . .
3 3 3 3
SABCD ABCD
a
V S SA AB AD a a a
Câu 43: Chọn A
Đặt
' 2 ,AA x
tam giác
ABC
2, 4AB AC
60 2 3.BAC BC
K
P
Q
N
M
C
A
D
B
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
268
Ta có:
2
2
2
' 16
12
' 4 4
A M x
BM x
A B x



Tam giác
'BMA
vuông tại
2 2 2
16 12 4 4 2 3 ' 4 3.M x x x x AA
1
. . .sin60 2 3
2
ABC
S AB AC
;
. ' ' '
. ' 24.
ABC A B C ABC
V S AA
Câu 44: Chọn C
Cách 1: Gọi
I
trung điểm của
SB
Xét
MNI
vuông tại
,I
ta có:
22
22
47
9 4 6
a a a
NI MN MI
1
7
6
IN SB SB a
2 2 2 2
76SA SB AB a a a
Thể tích của khối chóp
.S ABCD
là
3
22
1 1 6
. 6. .
3 3 3
a
V SA AB a a
Cách 2: Gắn hệ trục tọa đvào hình chóp với:
A
trùng với
,O
trục
Ox
dọc theo
,AD
trục
Oy
dọc theo
,AB
trục
Oz
dọc theo
.AS
Ta gán các giá trị
1.a
Khi đó,
(0,0,0), (0,1,0), (1,1,0), (1,0,0), (0,0, ).A B C D S h
11
, , ,
222
h
M



2
2 0 0, ,
33
h
NS NB N



222
2
1 1 2 10 2
06
2 2 3 2 3 6 2 3
h h h a a
MN h
Suy ra thể tích khối chóp
.S ABCD
là
33
2
1 1 1 . 6 6
. .1 .1. 6
3 3 3 3
ABCD
a
V S h
Câu 45: Chọn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
269
lăng trụ đứng tồn tại mặt cầu ngoại tiếp nên bắt buộc đáy phải là tgiác ni tiếp được đường
tròn. Suy ra
00
180 120ADC ABC
Trong
:ADC
2 2 0
2. . . 120 4 3AC DA DC DA DC cos
Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp
ADC
( cũng là bán đường tròn ngoại tiếp tgiác đáy
ABCD
) là:
00
43
4
2sin120 2sin120
ADC
AC
R

Nếu chiều dài cạnh bên ( cũng là chiều cao lăng trụ) là
'h AA
thìn kính mặt cầu tiếp là:
22
22
6 4 4 5
44
ADC
hh
R R h
. Vậy thể tích tứ diện
'A ACD
:
00
'
1 1 1 1 1 16 15
. ' . .sin120 . .4.4.sin120 .4 5 .
3 3 2 3 2 3
A ACD ACD
V S AA DA DC h
Câu 46: Chọn A
Gọi
,
db
RR
lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
BCD
.
Gọi
,IJ
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam gc
ABC
BCD
.
,
db
R IC R JC
.
Gọi
,
db
dd
lần lượt là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
BCD
.
60
°
120
°
4
4
C
D
B
A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
270
Gọi
O
là tâm của mặt cầu ngoại tiếp
ABCD
db
O d d
.
Gọi
M
là trung đim
,BC MI MJ
là các đường trung trực của
BC
.
MIOJ
là hình chữ nhật.
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
4
db
GT
R OJ CJ IM CJ IC MC CJ R R R
.
Đây là dạng hình chóp có hai mặt vuông góc với nhau. Khi đó công thức tính bán kính mặt cầu là
2
22
4
db
GT
R R R
, trong đó
GT
là độ dài giao tuyến:
6GT BC
.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
DBC
2sin
ABC
BC
R
BAC
;
2sin
BDC
BC
R
BDC
.
Từ giả thiết suy ra
3 3. sin 3 sin
2sin 2sin
ABC DBC
BC BC
R R BDC BAC
BAC BDC

.
Lại có:
0
90BAC BDC
00
60 ; 30BDC BAC
6, 2 3
ABC BDC
RR

.
Suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
là:
2
2
2
6
6 2 3 39
4
R
.
Câu 47: Chọn B
Hạ đường cao
SH
vuông c với
ABC
tại
H
(Vì
SABC
cố định nên
SH
cố định), trên
SH
lấy
điểm
K
sao cho
. . 3SH SK SM SN
. Suy ra điểm
K
cố định và được xác định bởi
3
SK
SH
.
Suy ra
SHM SNK
90SNK
. Suy ra
N
nhìn
SK
(cố định) mt góc vuông. Vì thế
M
chạy trên mặt phẳng
ABC
t
N
nằm trên mặt cầu cố định đường kính là
SK
.
Suy ra
33
2 2 3 . 2 3
2
23
SK R SH SK SH SH
.
Din tích tam gc
ABC
là
2
33
44
ABC
a
S

.
N
H
A
B
C
S
M
K
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
271
Suy ra
.
1 1 3 3 1
. . .
3 3 4 2 8
S ABC ABC
V S SH
.
Câu 48:
Chọn A
m mặt cầu ngoại tiếp là đim
O
cách đều các đỉnh:
2
a
OA OB OC OD OS
.
Ta có
22
22
6
24
2 2 2 2 2
OA a a a a
OH SH SO OH
.
Suy ra thể tích của hình chóp
SABCD
3
2
1 1 6 6
..
3 3 4 12
SABCD ABCD
aa
V S SH a
.
Câu 49: Chọn D
Cách 1:
Dễ thấy
3
2 2 2
.
21
. . 1 os os os 2 os . os . os
12 6
S ABD
a
V SA SB SD c ASB c ASD c BSD c ASB c ASD c BSD
,
mặt khác
AB AD SA SB SD a
nên
.S ABD
là tứ diện đều.
Suy ra
31
22
a
SO AC
, nên tam giác
SAC
vuông tại
S
.
Mặt khác: Dựng
OI SC
trong mặt phẳng
SAC
. Dễ dàng ta chứng minh được
SC BID
.
Nên:
11
1
22
; ; 2
OI SA BD
SBC SCD BI DI

.
H
O
D
B
C
A
S
O
H
I
B
C
D
A
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
272
Từ
1 BID
tại
I
. T
1 ; 2
suy ra
; ; 90SBC SDC BI DI
.
Cách 2:
Gọi
O
là tâm của hình thoi
ABCD
. Ta có
, SCB SDC
là các tam giác cân lần lượt tại
,BD
.
Gọi
I
là trung đim của
BI SC
SC
DI SC

.
Do đó góc giữa hai mặt phẳng
SBC
SDC
là góc giữa hai đường thẳng
BI
DI
.
SBC SDC BI DI IBD
cân tại
I
.
Gọi
H
là hình chiếu của
S
lên mặt phẳng
ABCD
.
Do
SA SB SD HA HB HD H
là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
ABD
.
ABD
cân tại
A
nên
H
nằm trên đường chéo
AC
của hình thoi
ABCD
.
Đặt
0OB x x a
. Ta có
22
; sin
OB x
OA a x OAB
AB a
.
22
2
2
sin sin2 2sin .cos 2 .
OB OA x a x
BAD OAB OAB OAB
AB AB
a
.
Ta có
2
22
2
sin
2
BD a
AH AH
BAD
ax
.
Suy ra
4 4 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
22
3 4 3 4
2
44
a a a x a a x
SH SA AH a
a x a x
ax


.
Gọi
V
thể tích của khối chóp
.S ABCD
.
Ta có
22
2 2 2 2 4
22
1 1 3 4
. . . . . .2 3 4
3 3 6 3
ABCD
a a x a
V SH S SH AO BD a x x a x x
ax
.
Theo giả thiết
3 3 2
2 2 4 2 2 4
2 2 2
3 4 3 4
6 3 6 2
a a a a
V a x x a x x
.
2
2
4 2 2 4
2
2
2
4
8 6 0
2
2
2
a
a
x
x
x a x a
a
a
x
x
.
Do tứ giác
ABCD
không phi là hình vuông nên
2
2
a
x
. Vậy
2
a
x
hay
2
a
OB
.
2
SA a
OI
a

. Suy ra
BIO
vuông cân ti
45 90O BIO BID
.
Vậyc giữa hai mặt phẳng
SBC
SCD
90
.
Câu 50: Chọn D
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
273
Gọi
N
là trung đim
AB

AN A B


.
Gọi
H
là chân đường cao hạ t
A
xuống mặt phẳng
A B C
HN A B


,
HM B C

.
Ta có:
2
3
3 cos30
3 3 3
2
a
a C M a
C M C H

.
3 2 5 3
2 18
33
a a a
HN C N C H

2
2
22
2
2 2 2 2 2
5 3 13 13 285
2
18 2 27 27 9
a a a a a
HB HN NB AH AB HB a







Suy ra thể tích lăng trụ là:
23
.
3 285 95
..
4 9 12
C ABA CBC A B
a a a
V S AH
.
Câu 51: Chọn D
Gọi
N
là giao điểm của mặt phẳng
ABM
với
SD
, đặt
.S ABCD
VV
.
Áp dụng công thức tỉ số thể tích cho khối chóp có đáy hình bình hành:
SA SC SB SD SC SD
SA SM SB SN SM SN
, mà
22
SC SD
SM SN
.
.
.
1 1 2 2 3
4.1.1.2.2 8
4 . . .
S ABMN
S ABCD
SA SB SC SD
V
SA SB SM S N
SA SB SC SD
V
SA SB SM SN
.
Mặt phẳng
ABMN
chia hình chóp thành hai phần thể tích theo t l
3
5
.
D
A
B
C
S
M
N
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
274
Suy ra:
1
2
3
5
V
V
.
Câu 52: Chọn C
Cách 1: Gọi c giữa hai mặt phẳng
SBC
SAD
là
.
Dễ thấy
BD AD
BD SAD D
BD SA
là hình chiếu vuông góc của
B
lên mặt phẳng
SAD
Gọi
'C
là hình chiếu vuông góc của
C
lên mặt phẳng
SAD
.
Suy ra:
2
'
1 1 3
' .cos 3.cos30 ' . '. . . 3
2 2 2 2 4
SDC
a a a
AC AC CAD a DC S DC SA a
.
Suy ra
'SDC
là hình chiếu vuông góc của
SBC
lên mặt phẳng
SAD
.
Ta có:
CB AC CB SAC CB SC
SBC
vuông tại
C
.
Tam giác
SBC
2
16
7; 6; . .
22
SBC
a
SB a SC a BC a S SC CB
.
Suy ra:
2
'
2
3
12
4
cos
4
6 2 2
2
SAC
SBC
a
S
S
a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
275
Cách 2:
Ta chứng minh được
BD SAD
.
Dựng
SE SC
tại
E
SE SBC
.
Suy ra:
;;SAD SBC AE BD
.
Gọi
O AC BD
; dựng
OI SC I
/ / ; ;OI AE AE BD OI BD IOB
OI
Cos IBO
OB
. Ta tính được:
66
2 3 6
a OE a
OE OI
2 2 3
3
33
a
BD a BO BD
. Suy ra:
2
4
Cos IOB
.
Câu 53: Chọn C
Đặt
AN x
AP y
với
92
0 , 0
23
xy
suy ra
9
2
NC x
.
..
AMNP
ABCD
V
NC AM AN AP NC
V AN AB AC AD AN
9
2
2
..
92
3
23
x
y
x
x

2
9
9
2
.
2
x
y
x

2
81 18
4
x
y
x

.
Suy ra
2
81 18
4
x
AN AP x y x
x
. Đặt
2
81 18
4
x
f x x
x

với
9
0
2
x
.
2 4 2
44
9 81 2 9 81
1
22
x x x x x
fx
xx
0
0
3
x
fx
x

.
Ta có bảng biến thiên:
A
B
D
C
M
N
P
I
O
E
C
A
B
D
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
276
Từ bảng biến thiên ta thấy
AN AP
nhnhất bằng
15
4
khi
3x
.
Câu 54: Chọn A
Từ giả thiết suy ra
22
AC SC SA a
. Gọi
,HE
lần lượt trung điểm
,BC BS
.
ABC
cân tại
,AH
trung điểm
BC AH BC
.
,
ABC SBC
AH SBC AH BS
AH ABC AH BC cmt

.
, / /
BS AH
BS HE HE CS BS CS BSC
BS AE
vuông tại
S
.
AH
trục đường tròn ngoại tiếp
BSC
tâm
O
của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
là
tâm đường tròn ngoại tiếp
ABC
.
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
2
2
. . . . .
.:
4 2 .
2
4
ABC
AB AC BC AB AC BC AB AC
S ABC R OA OB OC a
S AH BC
BC
AB
.
Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
là:
3
4
3
a
V
.
Câu 55: Chọn B
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
277
K
HK BC
tại
K
, suy ra
2
3
a
HK
,
60SKH 
SHK
vuông tại
H
.
Suy ra
23
.tan60
3
a
SH h HK
K
HP CD
tại
P
, hạ
HQ SP
tại
Q
. Suy ra
2
3
a
HP
22
3 3 3 .
, , . . 3 3
2 2 2
SH HP
d A SCD d H SCD HQ
SH HP
Câu 56: Chọn B
Đây là dạng bàibản về khoảng cách từ chân đường cao
A
đến mặt phẳng nghiêng có đỉnh
S
.
Hạ
AP
vuông c với
DM
tại
P
, dựng
AQ
vuông c với
SP
tại
Q
, khi đó khoảng cách t
A
đến mặt phẳng
SDM
chính
AQ
.
Ta có:
3
.cos . .
10 10
3
DC a a
AP AD AD a
DM
a
.
Có:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 3
;
26
3
2
10
a
d A SDM AQ SA
AQ SA AP SA
a
a


.
Suy ra thể tích:
3
2
.
1 1 3
. . .
33
26 26
S ABCD ABCD
aa
V S SA a
.
Câu 57: Chọn A
H
M
C
B
A'
B'
C'
A
K
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
278
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của điểm
M
trên
AB

K
là hình chiếu vuông góc của điểm
M
trên
AH
. Ta có
()MK ABA
, suy ra
,( )d M ABA MK
.
Tam giác
AA M
vuông tại
M
3
2
a
AM
2A A a
22
13
2
a
AM A A A M

.
Tam giác
HB M
vuông tại
H
, có
2
a
BM
0
60HB M
,
3
sin
4
HM a
HB M HM
BM
.
Tam giác
HAM
vuông tại
M
suy ra
22
22
. 39
2 55
HM AM a
KM
HM AM

.
Suy ra
39
,( ) 2 ,( )
55
d C ABA d M ABA a

.
Câu 58: Chọn C
Gọi
,MN
là trung đim của
AB
CD
D t ta có
,SM AB MN AB AB SMN
.
K
,SH MN H MN
, khi đó
SH AB SH ABCD
.
2
2
.
11
..
3 3 2
S ABC ABC
a
V S SH a SH
3
2
a
SH
.
3SM a
2
2 2 2
93
3
42
aa
MH SM SH a
31
2
a
OH MH MO
.
Gọi
O AC BD
,
I
là tâm mặt cầu ngoại tiếp nh chóp
.S ABCD
suy ra
IO ABCD
//IO SH
. Kẻ
,IK SH K SH
IOHK
là hình chữ nhật.
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp
.S ABCD
là:
2
2 2 2
R IS IK KS OH S H IO
2
2
2
31
3
42
a
a
IO



2
2
2 2 2 2
5
4
a
R ID IO OD OH SH IO IO
2
2
2
2
2
31
3 5 4 3
4 2 4 6
a
aa
IO IO IO a


.
Suy ra bán kính:
2
2
2 2 2
4 3 5 16 2 3
6 4 3
a
R IO OD a a





O
N
M
B
D
C
A
S
H
I
K
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
279
DẠNG 8: BÀI TOÁN GÓC KHOẢNG CÁCH
Câu 1: Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh
3a
.
M
thuc cnh
’’AD
sao cho
'2A M a
.
Tính khong cách gia
AM
'BD
theo
a
A.
3 14
14
a
. B.
14
14
a
. C.
7
7
a
. D.
37
7
a
.
Câu 2: Chonh chóp
.S ABC
có mặt đáy là tam giác vuông tại đỉnh
A
,
AB AC a
. Đường thng
SA
vuông góc vi
mp ABC
,
2
2
a
SA
. nh khong cách giữa hai đường thng
AB
SC
A.
3
3
a
. B.
3a
. C.
3
a
. D.
33a
.
Câu 3: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình thoi tâm
O
, cnh
AB a
,
60BAD
,
SO ABCD
,
3
4
a
SO
. Gi
M
trung điểm ca
CD
. Khong cách giữa hai đường thng
SM
BD
A.
3
8
a
. B.
37
14
a
. C.
8
3
a
. D.
27
3
a
.
Câu 4: Cho hình chóp
.S ABC
, tam giác
ABC
6 , 3 , 120AB a AC a BAC
,
SA
vuông góc vi
mt phẳng đáy và
2SA a
. Gi
M
là điểm tha mãn
2MA MB
(Xem hình v). Khong
cách gia hai đưng thng
SM
BC
bng
A.
39
13
a
. B.
2 39
13
a
. C.
4 39
13
a
. D.
6 39
13
a
.
Câu 5: Cho
.S ABCD
đáy nh vuông cạnh
a
,
SA ABCD
3SA a
. Gi
M
trung đim
ca
.AD
Khong cách giữa hai đường thng
BM
SD
bng
A.
2
a
. B.
a
. C.
57
3
a
. D.
57
19
a
.
Câu 6: Cho hình chóp
.S ABC
tam giác
ABC
đều cnh 3a,
SA ABC
2SA a
(minh ha như
hình v). Gi
M
là điểm trên cnh
AB
sao cho
2AM a
. Khong cách giữa hai đưng thng
SM
BC
bng
A
B
C
S
M
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
280
A.
21
7
a
. B.
21a
. C.
2 21a
. D.
2 21
7
a
.
Câu 7: Cho hình lăng tr đứng
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác vuông,
2BA BC a
, cnh bên
'4AA a
,
M
trung điểm ca
BC
( minh họa như hình bên). Khoảng cách giữa hai đường
thng
'BC
AM
bng
A.
27
7
a
. B.
6
6
a
. C.
a
. D.
6
3
a
.
Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
3AB a
,
2BC a
.
Gi
M
là trung đim ca
BC
. Tính khong ch giữa hai đường thng
,'AM B C
biết
'2AA a
.
A.
10
10
a
. B.
2a
. C.
30
10
a
. D.
2a
.
Câu 9: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông c vi mt phẳng đáy
3SA a
. Gi
M
là điểm thuc
AD
sao cho
3AM MD
. Khong cách giữa hai đưng thng
SM
BD
bng
A.
35
35
a
. B.
3 35
35
a
. C.
2 35
35
a
. D.
9 35
35
a
.
Câu 10: Cho hình chóp
SABCD
, đáy
ABCD
là hình vuông, tam giác
SAB
cân ti
S
. nh chiếu vuông
góc ca
S
lên mặt đáy nằm trên min trong hình vuông
ABCD
. Góc giữa đường thng
SA
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
281
mt đáy bằng
30
, c gia mt phng
SAB
mặt đáy bằng
45
. Th ch hình chóp
SABCD
bng
3
3
a
. Tính khong cách giữa hai đường thng
CD
SA
.
A.
2a
. B.
a
. C.
3
a
. D.
2a
.
Câu 11: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht;
AB a
,
2AD a
. Cnh bên
SA
vuông c với đáy và
2SA a
(hình v minh ha). Tính theo
a
khong cách giữa hai đường thng
BD
SC
.
A.
2
3
a
. B.
3
a
. C.
2
a
. D.
3
4
a
.
Câu 12: Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
cạnh đáy bằng
2a
cnh n bng
37
3
a
. Gi
M
trung đim cnh
SA
. Tính khong cách giữa hai đưng thng
AC
BM
.
A.
3
4
a
. B.
53
6
a
. C.
53
12
a
. D.
3
2
a
.
Câu 13: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht vi
;2AB a AD a
,
()SA ABCD
3SA a
. Gi
M
là trung điểm
AB
, tính khong cách giữa hai đưng thng
SC
DM
.
A.
4 21
21
a
. B.
2 21
21
a
. C.
21
21
a
. D.
6
3
a
.
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
2AB BC a
. Cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy. Biết góc gia hai mt phng
SBC
ABC
bng
60
. Gi
M
là
trung đim ca
AC
, tính khong cách giữa hai đường thng
AB
SM
theo
a
.
A.
2 39
13
a
. B.
2 39
13
a
. C.
2 11
13
a
. D.
2 11
13
a
.
C
B
D
A
S
M
C
A
D
B
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
282
Câu 15: Cho nh chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cnh
a
. nh chiếu vuông c ca
S
trên mt
phng
ABC
là điểm
H
thuc cnh
AB
sao cho
2HA HB
. Góc giữa đường thng
SC
mt
phng
ABC
bng
60
. Tính khong cách gia hai đường thng
SA
BC
theo
a
.
A.
42
8
a
. B.
42
4
a
. C.
42
12
a
. D.
42
10
a
.
Câu 16: Cho nh lăng tr
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
. Biết hình chiếu vng góc
của đim
A
trên mt phng
()A B C
là trng tâm
G
ca tam giác
A B C
AA a
. Ta có
khong cách giữa hai đường thng
AA

BC
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
2
3
a
. D.
2
2
a
.
Câu 17: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, mt bên
SAD
là tam giác đu
SAD ABCD
. Gi
M
là trung đim ca cạnh đáy
AB
. Ta có khong cách giữa hai đưng
thng
SA
CM
là:
A.
2
3
a
. B.
5
4
a
. C.
3
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 18: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáyhình chữ nht,
AB a
,
2BC a
,
SA
vuông c vi mt phng
đáy. Tính khoảng cách gia
AC
SB
, biết góc gia
SC
và mt phng
()ABCD
bng
30
o
.
A.
5
.
2
a
B.
2
.
5
a
C.
2 37
.
185
a
D.
2 185
.
37
a
Câu 19: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là nh bình hành tha mãn
6AB a
,
3BC a
,
3AC a
SA
vuông c vi mt phẳng đáy,
3SA a
.
M
là điểm thuc cnh
BC
sao cho
2BM MC
. Khong cách giữa hai đưng thng
AM
SD
A.
33
2
a
. B.
6
2
a
. C.
2
2
a
. D.
32
2
a
.
Câu 20: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác đều cnh
2a
. Hình chiếu vng góc của đnh
S
lên mt phng cha đáy là trung đim
H
ca
AC
2SH a
. Gi đim
M
thuc cnh
AB
sao
cho
3AM MB
(tham kho hình v bên dưới).
Khong cách gia
SM
BC
bng
A.
12
259
a
. B.
259
12
a
. C.
67
12
a
. D.
12
67
a
.
M
H
A
B
C
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
283
Câu 21: Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác
ABC
đều cnh
a
, tam giác
SBA
vuông ti
B
, tam giác
SAC
vuông ti
C
. Biết góc gia hai mt phng
SAB
và
ABC
bng
60
. Tính khoảng cách
giữa
SC
AB
theo
a
.
A.
3
8
a
. B.
3
13
a
. C.
3
6
a
. D.
3
4
a
.
Câu 22: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cạnh bằng
a
. Hình chiếu vng góc của
S
xuống
mặt phẳng
ABC
là trung đim
H
của cạnh
AB
, góc gia
SC
đáy bng
60
. Tính khoảng
cách giữa
SB
AC
.
A.
3
26
a
. B.
3
13
a
. C.
3
52
a
. D.
13
a
.
Câu 23: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là na lục giác đều với
2,AD a AB BC CD a
,
3SA a
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
SB
CD
theo
a
.
A.
2
3
a
. B.
6
5
a
. C.
14
7
a
. D.
15
5
a
.
Câu 24: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Góc
giữa đường thẳng SA với mặt phẳng (ABC) bằng
0
60
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng GC
SA bằng:
A.
5
5
a
. B.
5
a
. C.
5
10
a
. D.
2
5
a
.
Câu 25: Cho hình chóp
.S ABCD
với đáy nửa lc giác đều
AB BC CD a
,
SA ABCD
, góc
giữa
SC
ABCD
là
45
. Khoảng cách giữa
SB
CD
A.
15
3
a
. B.
15
5
a
. C.
3
5
a
. D.
5
3
a
.
Câu 26: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là nh thoi cạnh
4a
,
SAB
tam giác đều nằm trong
mặt phẳng vuông c với đáy,
0
120BAD
. Gọi
M
là điểm trên cạnh
CD
sao cho
3CM a
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
SB
AM
bằng
A.
8 51
17
a
. B.
51
12
a
. C.
4 51
17
a
. D.
51
6
a
.
Câu 27: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy là nh bình hành tâm
O
,
2 , , 5AC a BC a DC a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a
. Gọi
M
trung đim
OA
,
DM AB N
. Tính
d,N SBC
A.
2
3
a
. B.
45
15
a
. C.
1
2
a
. D.
5
5
a
.
Câu 28: Cho nh chóp
.S ABCD
()SA ABCD
, đáy
ABCD
là nh chữ nhật. Độ dài c cạnh
3 , 4 , 5AB a AD a SA a
. Gọi
M
điểm nằm trên cạnh
BC
3BM a
. Khoảng cách giữa
hai đường thẳng
SB
MD
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
284
A.
15
259
a
. B.
29
245
a
. C.
39
245
a
. D.
45
259
a
.
Câu 29: Cho tứ diện đều
ABCD
cạnh bằng
a
. Gọi
M
là trung đim của
CD
. Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng
AC
BM
.
A.
22
11
a
. B.
a 22
. C.
11
22
a
. D.
11a
.
Câu 30: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là nh thang vuông ti
A
B
vi
AB BC a
,
2AD a
,
SA
vuông góc với đáy
SA a
. Khong cách giữa hai đường thng
AC
SD
bng:
A.
2
6
a
. B.
3
3
a
. C.
6
3
a
. D.
2
9
a
.
Câu 31: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
,
SA ABC
, góc giữa đường thng
SB
mt phng
ABC
bng
75
. Khong ch giữa hai đường thng
AC
SB
gn bng g
tr nào sau đây? (ly 3 ch s phn thp phân)
A.
0.833a
. B.
0.844a
. C.
0.855a
. D.
0.866a
.
Câu 32: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là nh thang, vi
//AB CD
3,AB a
AD DC a
,
0
60BAD
, biết
SA
vuông c với đáy
3SA a
. Gi
M
điểm thuc cnh
AB
sao cho
3AB AM
. Khong cách gia
SM
AD
bng
A.
15
5
a
. B.
15
3
a
. C.
2
5
a
. D.
2
3
a
.
Câu 33: Cho nh chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
, tam giác
SAD
là tam giác đều,
()SAD
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa
SA
BD
.
A.
15
5
a
. B.
5
5
a
. C.
21
10
a
. D.
21
7
a
.
Câu 34: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cạnh
a
,
0
60ABC
,
SA ABCD
, góc giữa
đường thẳng
SD
mặt phẳng
ABCD
bằng
0
30
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
SB
AD
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang,
2,AB a AD DC CB a
,
SA
vuông góc với
mặt phẳng đáy
3SA a
. Gọi
E
trung điểm
AD
,
F
nằm trên
AB
sao cho
1
4
AF AB
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
SB
EF
bằng
A.
3
4
a
. B.
9
8
a
. C.
3 13
13
a
. D.
6 13
13
a
.
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABCD
SD
vuông c với
ABCD
,
a5SD
. Đáy
ABCD
là hình thang
vuông tại
A
D
với
2 2 2CD AD AB a
. Gọi
M
là trung điểm của
BC
. Tính khoảng cách
giữa hai đường thằng
AC
SM
.
39
13
a
3
13
a
2
13
a
39
3
a
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
285
A.
a
. B.
2
a
. C.
4
a
. D.
5
a
.
Câu 37: Cho nh chớp
.S ABCD
đáy nh thoi tâm
O
cạnh
a
,
60ABC
, mặt bên
SAB
là tam
giác đều. Hình chiếu vuông góc của
S
trên mặt phẳng
ABCD
trùng với trung điểm của
AO
.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
SA
CD
.
A.
560
112
a
. B.
560
10
a
. C.
560
5
a
. D.
560
28
a
.
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình thang vuông ti
A
D
,
SA ABCD
;
2AB a
,
AD CD a
. Gọi
N
trung điểm
SA
. Tính khoảng cách giữa
2
đường thẳng
SC
DN
,
biết rằng thể tích khối chóp
.S ABCD
bằng
3
6
2
a
.
A.
6
4
a
. B.
2
2
a
. C.
6
2
a
. D.
10
2
a
Câu 39: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông cạnh
a
,
33
2
a
SD
. Hình chiếu vuông góc
H
của
S
lên mặt phẳng
ABCD
là trung điểm của đoạn
AB
. Gọi
K
trung điểm của
AD
. Tính
khoảng cách giữa hai đường
SD
HK
theo
a
.
A.
399
.
19
a
B.
105
.
15
a
C.
399
.
57
a
D.
105
.
3
a
Câu 40: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy là hình thang vng tại
A
B
,
;2AB BC a AD a
.
SA
vuông c với mặt phẳng đáy,
2.SA a
Gọi
M
trung điểm của
AD
. Tính khoảng cách giữa
SM
CD
.
A.
2
3
a
. B.
2 17
17
a
. C.
3
a
. D.
5
6
a
.
Câu 41: Cho hình chóp
.S ABC
ABC
vuông cân tại
B
,
AB a
,
90SAB SCB
. Khoảng cách từ
điểm
A
đến mặt phẳng
SBC
bằng
3
3
a
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
2
4
a
. B.
3
32
4
a
. C.
3
2
12
a
. D.
3
6
3
a
.
Câu 42: Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông tại
A
,
2,AB a
4BC a
. Gọi
M
trung đim
của
BC

0
90SCB SMA
,
0
, 60SB ABC
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
4 39
3
a
. B.
3
4 39a
. C.
3
39a
. D.
3
39
3
a
.
Câu 43: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
43AC a
,
30ASB
. Góc gia
hai mặt phẳng
SAB
ABC
bằng
30
. Biết
I
trung đim
SA
tâm mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp
.S ABC
. Gọi
là góc giữa
IB
mặt phẳng
SAC
. Khi
21
sin
7
thì khoảng cách giữa
hai đường thẳng
AC
SB
bằng
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
286
A.
14 3
5
a
. B.
83
3
a
. C.
33a
. D.
43a
.
Câu 44: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
2AB a
,
AC a
,

0
90SBA SCA
, góc giữa
SA
và mặt phẳng
ABC
bằng
0
45
. Tính thể tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
5
3
a
. B.
3
5a
. C.
3
25
3
a
. D.
3
25a
.
Câu 45: Cho hình chóp
.S ABC
2 3 , 2 2SB a AB a
,

0
90SAB SCB
,

00
, 30 , , 60SB ABC SBC ABC
. Thể tích khối chóp
.S ABC
theo
a
bằng
A.
3
16 6
27
a
. B.
3
86
27
a
. C.
3
83
3
a
. D.
3
26
3
a
.
Câu 46: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
,

0
90SBA SCA
, góc giữa đường
thẳng
SA
và mặt phẳng
ABC
bằng
0
60
.Thể tích của khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
3a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
3
3
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 47: Cho nh chóp
.S ABC
AB BC a
,
120ABC
, cosin c giữa hai mặt phẳng
SAB
SBC
bằng
10
5
. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
biết hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt
phẳng
ABC
nằm trên tia
Cx AB
(cùng phía với
A
trong nửa mặt phng bờ
BC
) và nhìn cạnh
AC
dưới góc
60
.
A.
3
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
4
a
.
Câu 48: Cho hình chóp
.S ABC
0
135ABC
,
,AB a
2BC a
,
,AC SAB

0
90SAB SBC
,
tha mãn
1
sin
5
. Thể tích khối chóp
.S ABC
theo
a
bằng
A.
3
12
a
. B.
3
4
a
. C.
3
5a
. D.
3
5
3
a
.
Câu 49: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác
ABC
cân tại
A
, cạnh
AB a
, góc
120BAC
. Tam
giác
SAB
vuông tại
B
, tam giác
SAC
vuông tại
C
. Góc giữa hai mặt phẳng
SAB
ABC
bằng
60
. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
theo
a
.
A.
3
3
6
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
12
a
.
Câu 50: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông n tại
A
,
2AB a
,
90SBA SCA
góc giữa hai mặt phng
SAB
SAC
bằng
60
. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
287
A.
3
4
6
a
. B.
3
3
a
. C.
3
4a
. D.
3
4
3
a
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.A
3.A
4.A
5.D
6.A
7.D
8.C
9.A
10.B
11.A
12.D
13.A
14.B
15.A
16.D
17.D
18.D
19.D
20.D
21.B
22.B
23.D
24.A
25.B
26.A
27.B
28.D
29.A
30.C
31.B
32.A
33.D
34.A
35.B
36.D
37.D
38.A
39.C
40.A
41.C
42.A
43.D
44.A
45.A
46.D
47.D
48.A
49.C
50.D
NG DN GII CHI TIT
Câu 1. Chọn A.
Gọi
I
trung điểm của
'BB
.
'N AI BA
t
N
trọng tâm tam giác
'ABB
.
Khi đó
'MN BD
. Suy ra
'BD AMK
với
''K A B AI
'6A K a
.
Ta có
11
, ' ', . ', .
22
d AM BD d D AMK d A AMK d
.
Do
' , ' , 'A M A A A K
đôi một vuông góc nên
2 2 2 2 2
1 1 1 1 7 3 14
7
' ' ' 18
da
d A A A M A K a
. Vậy
3 14
,'
14
d AM BD a
.
Câu 2. Chọn A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
288
AC
là hình chiếu của
SC
lên
mp ABC
,
AB AC AB SC
.
Trong mặt phẳng
SAC
dựng
AH SC
thì
AH
là đoạn vuông c chung của hai đường thẳng
AB
SC
,d AB SC AH
2 2 2
2
.2
.3
2
3
2
4
aa
AC SA a
AC SA a
a
.
Câu 3. Chọn A
Gọi
N
là trung đim của
OC
. Trong
SON
, kẻ
OH SN
H SN
.
1
Do
M
,
N
lần lượt là trung đim của
CD
OC
nên
MN
là đường trung bình của
OCD
.
//MN OD
hay
//MN BD
. Do đó
, , ,d BD SM d BD SMN d O SMN
.
Ta có
//MN BD
BD AC
nên
MN AC
hay
MN ON
.
Lại
MN SO
(do
SO ABCD
) nên
MN SON MN OH
.
2
Từ
1
2
suy ra
OH SMN
,,d BD SM d O SMN OH
.
Do
ABCD
là hình thoi nên
AB AD a
.
Lại
60BAD
nên
ABD
là tam giác đều cạnh
a
.
AO
là đường cao của
ABD
nên
33
24
aa
AO ON
.
Xét
SON
vuông tại
O
2 2 2 2 2 2
1 1 1 16 16 64 3
8
3 9 9
a
OH
OH ON SO a a a
.
Vậy
3
,
8
a
d BD SM
.
Câu 4.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
289
Chọn A
K
//MN BC
, suy ra
//BC SMN
.
Ta có
1
, , , ,
2
d SM BC d BC SMN d B SMN d A SMN
.
K
,AI MN AH SI
, suy ra
AH SMN
,
,d A SMN AH
.
2 2 2
. .3 2
3 3 3
AN AM
AN AC a a
AC AB
.
22
2 4 2.2 .4 .cos120 2 7MN a a a a a
.
1 1 . .sin 4 .2 .sin120 2 21
. .sin .
2 2 7
27
AMN
AM AN BAC a a a
S AM AN BAC AI MN AI
MN
a
.




2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 13 2 39
13
12
2 21
2
7
a
AH
AH SA AI a
a
a
.
Vy

1 2 39 39
,.
2 13 13
aa
d SM BC
.
Câu 5. Chọn D
Gọi
N
trung điểm của
SA
. Do
MN
đường trung bình của tam giác
SAD
nên
//MN SD
.
Vậy
//SD BMN
vậy
, , , ,d SD BM d SD BMN d D BMN d A BMN h
.
Do
.A BMN
mt góc tam diện vng nên
2 2 2 2 2
1 1 1 1 19 57
19
3
a
h
h AB AM AN a
.
N
A
B
C
S
M
I
H
N
M
B
C
A
D
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
290
Câu 6.Chọn A.
Gọi
N
điểm trên cạnh
AC
sao cho
2AN a
, ta có:

2
3
AM AN
AB AC
// //MN BC BC SMN
.
Suy ra
,,d BC SM d BC SMN
,d B SMN
.
,d B S MN

1
. , ,
2
BM
d A SMN d A SMN
AM
.
Gọi
E
là trung đim của
MN
, kẻ
AH SE
, (
H SE
) vì
tam giác
AMN
đều cạnh
2a
nên
3AE a
.
Do

AE MN
MN AH
SA MN
. Mặt khác
AH SE
,AH SMN d A SMN AH
.
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vng
SAE
, ta có:
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 7 2 21
7
4 3 12
a
AH
AH AS AE a a a
. Vậy
21
,
7
a
d BC SM
.
Câu 7. Chọn D
Gọi
N
là trung điểm của
'BB
, khi đó
MN
là đường trung bình của
'BCB
// ' ' //MN B C B C AMN
, ' ' , , ,d AM B C d B C AMN d C AMN d B AMN h
Tính
,d B AMN
. Ta có
1 1 1
' 2 ; .2
2 2 2
BN BB a BM BC a a
Áp dụng ng thức tính đường cao của t diện vuông ta :
2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 6 2 6
3
4 4 4
6
aa
h
h BA BM BN a a a a
. Vậy
6
,'
3
a
d AM B C
.
Câu 8. Chọn C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
291
Gi
N
là trung điểm ca
'BB
suy ra
/ / 'MN B C
.
Do đó
, ' ' , ,d AM B C d B C AMN d C AMN
.
M
là trung đim ca
BC
nên
,,d B AMN d C AMN
.
Ta có
, , BA BM BN
đôi mt vuông góc vi nhau nên
2 2 2
2
1 1 1 1
,
BA BM BN
d B AMN
.
Mt khác
1
, 3, '
22
2
BC a
BM a AB a BN BB
.
Suy ra



2 2 2 2
2
1 1 1 1 10
3
,
3
2
aa
d B AMN
a
a
.
30 30
, , '
10 10
aa
d B AMN d AM B C
Câu 9. Chn A
Gi
N
là điểm thuc
AB
sao cho
3AN NB
// //MN BD BD SMN
,
, , ,d BD SM d BD SMN d O SMN
, (vi
O
tâm hình vuông
ABCD
).
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
292
Gi
I AO MN
, do
,
1
3
,
d O SMN
IO
AO SMN I
IA
d A SMN
\

1
,,
3
d O SMN d A SMN
. Trong
SAI
kẻ
AH SI
.
Ta có
,MN AI MN SA MN SAI MN AH
.
,,AH SI AH MN AH SMN d A SMN AH
.
3 3 2 3 2
.
4 4 2 8
aa
AI AO
.
Tam giác
SAI
vuông ti
A
,
AH
là đường cao n
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 64 35 3 35
35
3 18 9
a
AH
AH SA AI a a a
.
Vy
1 1 35
,,
3 3 35
a
d O SMN d A SMN AH
.
Câu 10. Chọn B
.
Gọi
M
,
N
lần lượt là trung đim
AB
CD
, suy ra
AB SMN
.
K
SH MN
,
H MN
, suy ra
SH ABCD
.
Khi đó
, 30SA ABCD SAH
, 45SAB ABCD SMH
.
K
NE SM
,
E SM
, suy ra
NE SAB
.
Ta có
, , , .d CD SA d CD SAB d N SAB NE

2
sin30
SH
SA SH
;

2
sin45
SH
SM SH
.
Lại
2
2 2 2 2 2 2 2
4 2 8 0
4
AB
SA SM AM SH SH SH AB
1
.
3
2 2 3
1
..
33
SABCD
a
V SH AB SH AB a
2
.
Gii
1
2
ta được
2
a
SH
;
2AB a
.
N
M
A
D
C
B
S
H
E
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
293
Xét tam giác
SMN
.2
2
..
2
2
a
a
SH MN NE SM NE a
a
.
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng
CD
SA
bằng
a
.
Câu 11. Chọn A
Gọi
O
là giao điểm của
AC
BD
;
M
trung điểm của cạnh
SA
.
Ta có
OM
đường trung bình của tam giác
SAC
nên
// OM SC
. Suy ra
//SC MBD
.
Lúc đó
, , ,d SC BD d SC MBD d C MBD
. (1)
Mặt khác, do
AC
cắt
MBD
tại
O
OA OC
nên
,,d C MBD d A MBD AK
, với
K
hình chiếu của
A
lên
MBD
. (2)
Xét tứ din
.A MBD
AB
,
AD
AM
đôi một vuông góc, ta có
2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 9
4
2
AK AB AD AM a a a
a
. Suy ra
2
3
a
AK
. (3)
Từ (1), (2) và (3) ta
2
,
3
a
d SC BD
.
Câu 12. Chọn D
Cách 1:
Gọi
D
là đỉnh thứ tư của hình bình hành
ABDC
.
O
M
C
B
D
A
S
H
K
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
294
Khi đó,
// // d , d , d ,AC BD AC MBD AC BM AC MBD A MBD
.
Gọi
O
là trọng tâm tam giác
ABC
. Suy ra
SO ABC
.
Gọi
H
là trung đim
AO
. Suy ra
//MH SO MH ABC
.
Vẽ
HK BD
tại
K
. Suy ra
//HK BO
. Suy ra
45
54
BO OD
HK BO
HK HD
.

2 3 2 3
.2 .
3 2 3
a
BO a
suy ra

5 2 3 5 3
.
4 3 6
aa
HK
.
Vẽ
HI MK
tại
I
. Suy ra
d,H MBD HI
.
Ta có,
22
2 2 2
37 2 3 25 5 5
3 3 9 3 6
a a a a a
SO SA AO SO MH
.

2 2 2
1 1 1
HI MH HK
suy ra
5 3 5 3
d,
12 12
aa
HI H MBD HI
.
d,
53
d,
62
d,
H MBD
HD a
A MBD
AD
A MBD
. Vậy
3
d,
2
a
AC BM
.
Cách 2:
Gọi
M
là trung đim
AC
.
Suy ra
d , d , d , d ,AC BM AC BMN A BMN S BMN
.
Ta có,

..
3. 3.
d,
4.
S BMN S ABC
BMN BMN
VV
S BMN
SS
. Ta có
3
2
.
1 1 5 5 3
. . . . 3
3 3 3 9
S ABC ABC
aa
V SO S a
.
Ta có
2 2 2
109
2 4 6
BS BC SC a
BM BN
,
MN a
suy ra
5
6
BMN
a
S
.
Vậy
3
d,
2
a
AC BM
.
Câu 13. Chọn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
295
Gi
G
là giao ca
AC
DM
t

1
2
GA MA
GC CD

1
3
AG
AC
.
V
//GH SC
thì

1
3
AH AG
AS AC
( ) //HDM SC
Do đó
, ,( ) ,( )d S C DM d SC HDM d C HDM
Xét t din
.H ADM
thì ta thấy đây t din vuông, nên gi
,( )h d A HDM
thì
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 4 1
4
32
h AH AD AM AD a a a
SA AB

2 21
21
a
h
Vy
2 21 4 21
, ,( ) ,( ) 2.
21 21
GC a a
d SC DM d C HDM d A HDM
GA
.
Câu 14. Chọn B
Gọi
N
là trung đim của
BC
, khi đó
//AB MN
, vậy
//AB SMN
.
Khi đó
; ; ;d AB SM d AB SMN d A SMN
.
Dựng
AK MN
, dựng
AH SK
. Khi đó
;d A SMN AH
.
Góc giữa mp
SBC
và mp
ABC
bằng góc
SBA
, vậy
60SBA
.
Ta có
.tan 2 3SA AB SBA a
,
AK BN a
. Vậy

22
2 39
13
AK AS a
AH
AK AS
.
H
G
M
C
A
D
B
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
296
Câu 15. Chọn A
Áp dụng định lí cosin trong tam giác HBC ta có:



2
2 2 2 0
7
2 . cos 2. . cos60
3 3 3
a a a
HC HB BC HB BC HBC a a
Theo giả thiết ta có góc giữa đường thẳng
SC
mặt phẳng
ABC
bằng
60
nên suy ra
; 60SCH SC ABC
Trong tam giác vuông SHC vuông tại H ta có:

0
21
tan60
3
a
SH HC
. K
Ax BC
.
Gọi
N
K
ln lượt hình chiếu vuông góc của
H
trên
Ax
SN
.
Ta có
BC SAN
3
2
BA AH
nên

3
; , ,
2
d SA BC d B SAN d H SAN
.
Ta cũng có
Ax SHN
n
Ax HK
. Do đó
,HK SAN d H SAN HK
22
2 3 . 42
, .sin60
3 3 12
a a SH HN a
AH HN AH HK
SH HN
Vậy
42
;
8
a
d SA BC
.
Câu 16. Chọn D
Do nh chiếu vuông c của đim
A
trên mặt phẳng
()A B C
là trọng tâm
G
của tam giác
A B C
, tam giác
A B C
là tam giác đều cạnh
a
và cạnh
AA a
nên tứ diện
AA B C
là tứ diện
đều.
Gọi
,HI
lần lượt là trung điểm của

BC
AA
, ta có các tam giác
,IB C HAA
là các tam
giác cân nên
,IH AA IH B C
. Do đó
( , )d AA B C IH
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
297
Ta có
2
2 2 2
3 2 3 3 6
, . , .
2 3 2 3 3 3
a a a a a
A H A G AG AA A G a
Áp dụng công thức tính diện tích tam giác
AA H
ta có:

63
.
1 1 . 2
32
..
2 2 2
aa
AG A H a
AG A H AA HI HI
AA a
.
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA

BC
là
2
2
a
.
Câu 17. Chọn D
Gọi
,NH
lần lượt là trung điểm của
AD
CD
. Ta có:
Tam giác
SAD
đều cạnh
a
,
H
là trung điểm của
3
,
2
a
AD SH AD SH
.
,MN
lần lượt là trung điểm
,AB CD
mà tứ giác
ABCD
là hình vuông
//AN CM
.
//CM SAN
, , ,d SA CM d CM SAN d C SAN
.
Gọi
I AN CH I
là trọng tâm tam giác
2ADC IC HI
.
,
2 , 2 ,
,
d C SAN
CI
HC SAN I d C SAN d H SAN
HI
d H SAN
.

,
SAD ABCD
SAD ABCD AD SH ABCD
SH AD SH SAD
.
Trong
ABCD
kẻ
,HE AN E AN
.
Trong
SHE
kẻ
,HF SE F SE
,HF SAN h d H SAN HF
.
.5
10
HE HA HA DN a
AEH ADN HE
DN NA NA
.
SHE
vuông tại
H
,
HF
là đường cao
2 2 2
1 1 1 3
8
a
HF
HF HS HE
.

3
,
4
a
d C SAN
.
Câu 18. Chọn D
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
298
Dựng
//BM AC
, khi đó
, ,( ) ,d AC SB d AC S BM d A SBM
.
Dựng
,AH MB AK SH AK SBM
,d A SBM AK
.
Hình chữ nhật
ABCD
,
, 2 5AB a AD a AC a
.
, 30
o
SA ABCD SC ABCD SCA SCA
.
Tam giác
SAC
vuông tại
A
,
5
5, 30
3
o
a
AC a SCA SA
.
Tam giác
ABM
vuông tại
A
,
. 2 . 2
55
AM AB a a a
AH BM AH
MB
a
.
Tam giác
SAH
vuông tại
A
,
2 2 2
1 1 1 2 185
37
a
AK SH AK
AK SA AH
.
Vậy
2 185
,
37
a
d AC SB
.
Câu 19. Chọn D
Dễ dàng chứng minh được
ABC
vuông tại
A
. Do
2BM MC
nên

1
3
MC BC a
.
Từ
22
. 3 . 3BC MC a a a AC
ABC
vuông tại
A
ta suy ra được
AM BC
hay
AM AD
.
SA ABCD
nên
AM SA
, kết hợp
AM AD
suy ra
AM S AD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
299
Trên mặt phẳng
SAD
, kẻ
AE
vuông c với
SD
tại
E
. Khi đó ta
AM AE
. Do vậy
,d AM SD AE
.
Ta có
3SA AD a
,
SA AD
suy ra

1 3 2
22
a
AE SD
.
Câu 20. Chọn D
Gọi
N
là trung đim của
HC
, kết hợp với giả thiết ta có
// MN BC
. Suy ra
// BC SMN
.
Khi đó
; ; ; ;d SM BC d BC SMN d C SMN d H SMN
.
Trong mặt đáy, kẻ
,HE MN E MN
, suy ra
MN SHE
. Do đó hai mặt phẳng
SH E
SMN
vuông c nhau và cắt nhau theo giao tuyến
SE
. Trong mặt phẳng
SHE
, kẻ
HK
vuông
góc với
SE
tại
K
ta được
.HK d H SMN
Gọi
G
là trung đim
BC
, suy ra
AG BC
3AG a
.
Ta thấy
HE
kéo dài cắt
BC
tại trung đim
I
của
CG
và do đó
1 1 3
2 4 4
a
HE HI AG
.
Xét tam giác vuông
SHE
, ta có
2 2 2
1 1 1 12
67
HK a
HK HS HE
.
Vậy
12
;
67
d SM BC a
.
Câu 21. Chọn B
E
I
G
N
M
H
A
B
C
S
K
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
300
Gọi
D
là hình chiếu của
S
lên mặt phẳng
ABC
, suy ra
SD ABC
.
Ta có
SD AB
SB AB
gt
, suy ra
AB SBD BA BD
.
Tương tự có
AC DC
hay tam giác
ACD
vuông ở
C
.
Dễ thấy
SBA SCA
(cạnh huyn và cạnh góc vuông), suy ra
SB SC
.
Từ đó ta chứng minh được
SBD SCD
nên cũng có
DB DC
.
Vậy
DA
là đường trung trực của
BC
, nênng là đường phân giác của góc
BAC
.
Ta
30DAC
, suy ra
3
a
DC
. Ngoài ra góc gia hai mt phng
SAB
và
ABC
là
60SBD
, suy ra
tan tan . 3
3
SD a
SBD SD BD SBD a
BD
.
Dựng hình bình hành
ABEC
, do tam giác
ABC
là tam giác đều nên tam giác
BEC
đều.
90 60 30CBD ABD ABC
nên
BD
là phân giác trong của góc
CBE
.
Gọi
I
là trung đim của
EC
thì
BI EC
.
K
DH SI
tại
H
, ta có:




2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 13
13
13
.
32
a
DH
DH SD DI a a
a
;
13
a
d D SCE
.
3
// , ; ; ;
13
BI a
AB SEC d AB SC d AB SCE d B SCD d D SCE
DI
.
Câu 22. Chọn B
D
I
E
B
A
C
S
H
I
E
D
A
B
C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
301
Ta có
SH
vuông góc với
ABC
nên suy ra góc giữa
SC
đáy
ABC
là góc
60SCH
.
33
.sin .tan60
22
aa
CH AC HAC SH CH
.
K
Bx
song song vớ
AC
suy ra
AC SBx
.
, , , 2 ,d AC SB d AC SBx d A SBx d H SBx
.
Từ
H
kẻ
HK Bx
Bx SHK SHK S Bx
.
,
SHK SBx
SHK SBx SK HI d H SBx
HI SK
.
3
.sin60
4
a
HK HB
,
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 16 52 3
9 3 9
52
a
HI
HI SH HK a a a
.
33
, , 2
52 13
aa
d H SBx HI d SB AC HI
.
Câu 23. Chọn D
Gọi
I
là trung đim
AD
,
H
là giao điểm của
AC
BI
. Ta có
CD BI
nên
H
là trung điểm
của
AC
, , ,d CD SB d CD SBI d C SBI
,d A SBI
.
x
I
K
H
C
B
A
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
302
K
AK SH
tại
K
1
. Khi đó,

BI CD
BI AH
CD AC
.
Ta lại có,
BI SA
nên
BI SAH BI AK
2
.
Từ
1 , 2
suy ra
AK SBI
nên
,d A SBI AK
.
2 2 2 2
3
2 . cos120 3 3
2
a
AC AB BC AB BC a AC a AH
.
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 4 5
3 3 3AK SA AH a a a
nên
15
5
a
AK
. Vậy
15
,
5
a
d CD SB
.
Câu 24. Chọn A
Gọi M, N ln lượt là trung đim của hai cạnh AB BC. Gọi H hình chiếu của G lên đưng
thẳng đi qua A và song song với CG. GK là đường cao của tam giác GHS.
Khi đó,
( , ) ( ,( ))d GC SA d GC SAH GK
.
Ta có
AHGM
hình chữ nhật và
3
3
a
AG
;
00
,( ) 60 .tan60 ,SA ABC SAG SG AG a

2
a
GH AM
, suy ra
22
.5
( , ) .
5
GS GH a
d GC SA GK
GS GH
Câu 25. Chọn B
Gọi
I
là trung đim
AD
. Ta có
BCDI
là hình bình hành nên
//BI CD
.
Suy ra
//CD SBI
nên
d , d , d ,CD BI CD SBI D SBI
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
303
Ta có:
d,
1 d , d ,
d,
D SBI
DI
AD SBI I D SBI A SBI
AI
A SBI
.
ABCD
là nửa lục giác nội tiếp hình tròn tâm
I
nên
90ACD
AC CD
.
Suy ra
AM BI
, mà
SA BI
nên
BI SAM SBI SAM
.
Ta lại có
SBI SAM SM
nên trong
SAM
kẻ
AH SM
thì
AH SBI
.
SA ABCD
nên hình chiếu của
SC
trên
ABCD
là
AC
.
, D , 45 .tan60 a 3SC ABC SC AC SCA SA AC CD
.
Dễ thấy
ABI
đều cạnh
a
nên
3
2
a
AM
.
Trong
SAM
vuông tại
A
:
2 2 2
1 1 1 15
5
a
AH
AH SA AM
.
Vậy
15
d , d , d ,
5
a
CD BI D SBI A SBI AH
.
Câu 26. Chọn A.
Ta có:

Trong ,
SAB ABCD
SAB ABCD AB
SAB SH AB
SH ABCD
.
Theo gi thiết ta có:
4AB BC a
0 0 0
120 30 60BAD ABD ABC
n
ABC
tam giác đều, cạnh
4a
.
2
2
43
43
4
ABC
a
Sa

43
23
2
a
SH a
.
Ta có:
2 2 2
2 . .cosAM AD DM AD DM ADM
2
22
4 2.4 . .cos60 13a a a a a
.
13AM a
.
Trên tia đối của tia
CD
lấy điểm
E
sao cho
CE a
.
Khi đó, tứ giác
AMEB
là hình bình hành
13BE AM a
.
Mặt khác,
ADM BCE
22
2 2.4 3 8 3
AMEB ABCD ABC
S S S a a
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
304
Ta có:
// //
AM SBE
AM BE AM SBE
BE SBE
.
Do đó
d , d , d ,AM S B AM SBE A SBE
.
Ta lại có:

d,
2
d,
A SBE
AB
HB
H SBE
d , 2d ,A SBE H SBE
.
Trong
ABCD
, gọi
K
F
lần lượt là hình chiếu của
H
A
lên
BE
.
11
.
22
AMEB
S
HK AF
EB

2
1 8 3 4 39
.
2 13
13
aa
a
(do
HK
là đường trung bình của
ABF
).
Ta có:

Do
,
BE HK
BE SH SH ABCD BE
HK SH SHK
HK SH H
BE SHK
.
BE S BE SBE SHK
.
Ta li có:
SBE SHK SK
Trong
SHK
, kẻ
HI SK I SK
HI SBE
d,H SBE HI
.
Tam giác
SHK
vuông tại
H
, đường cao
HI
n




2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 17
48
4 39
23
13
HI SH HK a
a
a
.
Do đó:
4 51
17
HI a
. Vậy
8 51
,
17
d AM SB a
.
Câu 27. Chọn B
Áp dụng định Menelaus cho
ABO
với cát tuyến
DMN
ta :
1 2 2
. . 1 d , d ,
2 3 3
AM AN DO AN NB
N SBC A SBC
OM BN DB BN AB
Xét
ABC
2 2 2 2 2 2 2 2
5 ; 4 5AB CD a AC BC a a a ABC
vuông ti
C AC BC
SA ABCD SA BC
. Suy ra
BC SAC
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
305
K
AH SC
, ta có
BC SAC BC AH
nên
d,AH SBC AH A SBC
Xét
SAC
vuông tại
A
:

2 2 2
2 2 2 2
1 1 1 . .2 2
5
4
SA AC a a
AH a
AH SA AC
SA AC a a
Vậy
2 2 2 4 5
d , d , .
3 3 15
5
N SBC A SBC a a
.
Câu 28. Chọn D
Từ giả thiết ta có
3BM a
, ta giải bằng cách gắn hệ trục tọa độ như sau:
Chn htrục tọa độ đềcác vuông góc
Oxyz
thỏa
OA
, điểm
B
nằm trên
Ox
, điểm
D
nằm trên
Oy
, điểm
S
nằm trên
Oz
như hình vẽ:
Từ githiết ta có tọa độ các điểm
(3 ;0;0), (0;4 ;0), (0;0;5 )B a D a S a
(3 ;3 ;0)M a a
suy ra tọa độ
các vectơ
(3 ;0; 5 ), ( 3 ; ;0), (0;3 ;0)SB a a MD a a BM a
Tích có hướng


2 2 2
, (5 ;15 ; 3 )SB MD a a a
Vận dụng công thức tính khoảng cách




3
2
,.
45 45
( , )
259 259
,
SB MD BM
aa
d SB MD
a
SB MD
.
Câu 29. Chọn A
Gọi
O
là tâm của tam giác
BCD
.
Qua
C
kẻ đường thẳng
d
song song với
BM
.
A
a
d
D
B
I
C
M
O
H
a
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
306
Khi đó
, , , , ,d AC BM d BM AC d d O AC d
.
Do tứ din
ABCD
là tứ diện đều
AO BCD
.
Kẻ
OI d
Id
,
OH AI
H AI
,OH AC d
. Suy ra
, ,d O AC d OH
.
Ta có
// d BM
d CD
. Tứ giác
IOMC
là hình chữ nhật, suy ra

2
a
IO MC
.
BM
là đường cao trong tam giác đều cạnh bằng
a

3
2
a
BM

3
3
a
BO
.
Ta có

22
AO AB BO
2
2
2
3
3
aa
AO a
.
Do đó ta có

2 2 2
1 1 1
OH OA OI

22
.OA OI
OH
OA OI
22
2
.
2 22
3
11
2
34
aa
a
OH
aa
.
Vậy
22
,
11
a
d AC BM
.
Câu 30 Chn C
K
CK AD
. Ta có
CK a
,
AK BC a
KD a
.
2AC a
,
22
2CD CK KD a
;
2 2 2
AC CD AD
ACD
vuông tại C.
Dựng hình chữ nhật
ACDE
, kẻ
AH SE
tại
H
.
Ta có
DE AE
DE SA
nên
DE SAE
DE AH
.
DE AH
SE AH
nên
AH SDE
tại
H
. Suy ra
,d A SDE AH
.
Ta có
//AC SDE
,,d AC SD d AC SDE
,d A SDE AH
.
Trong tam giác
SAE
vuông tại
A
, ta có
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 3
22AH SA AE a a a

6
3
a
AH
.
Câu 31.Chọn B
E
D
C
B
A
K
S
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
307
SA ABC
nên
,,SB ABC SB AB SBA
75SBA
.
.tan .tan75 2 3SA AB SBA a a
. Dng nh nh hành
ACBD
, ta
//AC SBD
nên:
, , ,d AC SB d AC SBD d A SBD
.
Gi
M
là trung điểm
BD
, suy ra
BD AM
.
T
SA ABC
ta có
BD SA
, do đó
BD SAM
. K
AH SM
(
H SM
) thì
BD AH
T
BD AH
AH SM
suy ra
AH SBD
nên
,d A SBD AH
.
Tam giác
ABD
đều cnh
a
nên
3
2
a
AM
. Trong tam giác
SAM
vuông ti
A
, ta có




2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 25 12 3 3
0.844
3
25 12 3
3
23
2
AH a a
AH AM SA a
a
a
.
Vy
, , 0.844d AC SB d A SBD AH a
.
Câu 32.Chn A
Do
33AB AM a
nên
AM a AD DC AM a
.
Do
//AM DC
AM CD AD a
nên
AMCD
hình thoi cạnh bằng
a
.
Suy ra
/ / , , ,
//
CM a
AD SCM d AD SM d AD SCM d A SCM
AD CM
.
K
, , ,AH CM H CM AK SH K SH
.
Ta có
SA ABCD SA CM
mà
CM AH
suy ra
CM SAH CM AK
.
Do
,AK AH AK CM
nên
,AK SMC AK d A SCM
.
Do
0
, 60AM AD a MAD
nên
MAD
là tam giác đều cạnh bằng
a
23AC AI a
với
I
là tâm hình thoi
AMCD
.
M
B
S
A
C
D
H
I
M
A
D
C
B
S
H
K
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
308
Ta có
.3
1 1 . 3
2
. . .
2 2 2
AMC
a
a
MI AC a
S MI AC AH MC AH
MC a
.
Xét
SAH
vuông tại A có
AK SH
. Theo tính chất đường cao tam giác vuông,
Ta có
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 1 5 15
5
3 3 3
a
AK
AK AH SA a a a
.
Vậy
15
, , ,
5
a
d AD SM d AD SCM d A SCM AK
.
Câu 33.
Chọn D
Qua
A
kẻ đường thẳng
d
song song với
BD
. Gọi
O
là giao điểm
AC
BD
;
I
,
M
lần lượt là
trung đim
AD
OD
;
N
là giao điểm
d
IM
. Nên
/ / / /( , )BD d BD SA d
( , ) ( ,( , )) ( ,( , ))d SA BD d BD SA d d M SA d
Trong
()mp SMN
kẻ
MH SN
(1),
()H SN
. Theo giả thiết :
( ) ( )
SI AD
SAD ABCD
()SI ABCD SI d
(*)
Mặt khác ta có :
//
//
d BD
BD AO d MN
AO MN
(**)
Từ (*),(**) suy ra
()d SMN d MH
(2). Từ (1),(2) suy ra
( , )MH SA d
.
Xét tam giác
SMN
có:
1 1 .
..
22
SMN
SI MN
S MH SN SI MN MH
SN
Với
22
3 2 1 2 14
,,
2 2 2 4 4
a a a a
SI MN AO IN MN SN SI IN
.
Do đó

. 21
.
7
SI NM a
MH
SN
Vậy
21
( , ) .
7
a
d SA BD
Câu 34.Chọn A
d
N
M
I
O
B
A
C
D
S
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
309
DAB C
hình thoi nên
//AD BC
. Suy ra
//AD SBC
.
Khi đó
, ,( ) ,d SB AD d AD SBC d A SBC
(Gọi
K
là hình chiếu vng góc của
A
lên
BC
,
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên
SK
).
Khi đó
AH SBC
, suy ra
,d A SBC AH
.
Tam giác
ABC
cân tại
B
0
60ABC
nên tam giác
ABC
là tam giác đều. Suy ra
3
2
a
AK
.
Ta có
3
.tan30
3
a
SA AD
. Vậy

22
. 39
13
AK SA a
AH
AK SA
.
Câu 35. Chọn B
Gọi
M
trung điểm
AB
Ta
BCDM
là hình bình hành (
CD
song song và bằng
BM
) nên

1
2
DM BC AB
suy ra
tam giác
ADB
vuông tại
D
. Tương tự tam giác
ACB
vuông tại
C
.

//
// //
//
EF DM
EF CB EF SBC
DM CB
3
, , , ,
4
d EF SB d EF SBC d F SBC d A SBC
Ta có
BC AC
BC SAC SBC SAC
BC SA
,
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
A
lên
SC
thì
,AH SBC d A BC AH
.
K
A
D
B
S
C
H
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
310
Trong tam giác vuông
SAC
ta có
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 4 3
2
9 3 9
a
AH
AH SA AC a a a
Vậy
9
,
8
a
d SB EF
.
Câu 36. Chọn D
Gọi
N
là trung đim của
AB
. Suy ra
MN
là đường trung bình của
ABC
.
, , ,d AC SM d AC SMN d I SMN
( với
I DN AC
)
Ta có
,
1
5
,
d I SMN
IN
ID SMN N
DN
d D SMN
( do
11
//
45
IN AN IN
AN CD
ID CD DN
)

1
,,
5
d I SMN d D SMN
. Xét
ADN
DCA
:
90DA

1
2
AN AD
AD DC
ADN DCA c g c
ADN DCA
DN AC MN SDN
.
Ta có
,
,
SMN SDN
SMN SDN SN d D SMN DH
Trong SDN DH SN
SDN
vuông tại
D
:
2 2 2
1 1 1
DH a
DH SD DN
1
,,
55
a
d I SMN d D SMN
.
Câu 37.Chọn D
Gọi
H
là trung đim của
AO
. Theo giả thiết:
SH ABCD
.
Ta có:
// //CD AB CD SAB
, , ,d SA CD d CD SAB d C SAB
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
311
Mặt khác:
,
4 , 4 ,
,
d C SAB
CA
d C SAB d H SAB
HA
d H SAB
.
Trong
ABCD
, kẻ
HI AB
tại
I
; kẻ
HK SI
tại
K
.
Khi đó:
,d H SAB HK
.
Tam giác
SHI
vuông tại
H
nên:

2 2 2
1 1 1
HK HS HI
1
Hình thoi
60ABC
nên tam giác
ABC
đều
3
;
2
a
AC a BO
.
Tam giác
AIH
đồng dạng tam giác
AOB
3
.
.3
24
8
aa
IH AH OB AH a
IH
OB AB AB a
2
Tam giác
SAB
đều nên
SA SB AB a
.
Tam giác
SAH
vuông tại
H
nên



2
2 2 2
15
44
aa
SH SA AH a
3
Thay
2
3
vào
1
ta được:
2 2 2 2
1 1 1 112 560
112
5
3 15
84
a
HK
HK a
aa
.
Vậy
560 560
, 4 , 4.
112 28
aa
d C SAB d H SAB
.
Câu 38.Chọn A
Ta có
.
1
.
3
S ABCD ABCD
V SA S
;
2
13
2.
22
ABCD
a
S a a a
Suy ra
3
.
2
3
3 6 2
.6
2
3
S ABCD
ABCD
V
a
SA a
S
a
.
Gọi
M
là trung đim của
AB
,
O
là giao điểm của
AC
DM
.
Ta có tứ giác
ADCM
là hình vuông cạnh
a
.
Ta có
DNM
chứa
ON
//ON SC
nên
//SC DNM
.
Suy ra nên
, , , ,d S C DN d SC DMN d C DMN d A DMN
.
Trong
SAC
kẻ
AH NO
. Ta có
DM AC
DM SA
nên
DM S AC
.
O
N
H
M
D
C
B
A
S
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
312
Khi đó ta có


AH NO
AH DMN
AH DM DM SAC
,d A DMN AH
.

2 2 2
1 1 1
AH AN AO
;
6
2
a
AN
;
2
2
a
AO
2 2 2 2
1 1 1 8 6
4
33
2
2
a
AH
AH a a
a
.
Vậy
6
,
4
a
d SC DN
.
Câu 39.Chọn C
Ta có
// // , , ,HK BD HK SBD d HK SD d HK SBD d H SBD
.
Dựng
HM BD
. Ta có

BD HM
BD SHM
BD SH
.
Dựng
HI SM
. Ta có
,.
HI SM
HI SBD d H SBD HI
HI BD
2 2 2 2
25
, , 7
2 4 2
AO a a
HM HD AH AD SH SD HD a
.
Xét
SHM
vuông tại
H
, ta có




2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 57 399
57
7
2
7
4
a
HI
HI HS HM a
a
a
.
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng
SD
HK
là
399
57
a
.
Câu 40.Chọn A
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
313
Do
ABCD
là nh thang
;2AB BC a AD a
M
là trung điểm của
AD
nên ta
// //BM CD CD SBM
.
Do đó
, , , ,d SM CD d CD SBM d D SBM d A S BM
.
Ta kẻ
AI BM
, lại
SA BM
SAI SBM
.
Ta có
SAI SBM SI
. Kẻ
AH SI AH SBM
hay
,d A SBM AH
.
Xét tam giác
SAI
0
12
2 ; , 90
22
a
SA a AI BM SAI
.




2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 2
3
2
2
2
a
AH
AH SA AI
a
a
.
Vậy
2
,,
3
a
d SM CD d A SBM AH
.
Câu 41. Chọn C
Gọi
I
là trung đim của
AC
,
H
là trung điểm của
SB
,
P
là trung điểm của
BC
.
Ta có
SAB
,
SCB
vuông tại
A
C
nên
HS HA HB HC
IA IB IC
.
Từ đó suy ra
IH ABC IH BC
IP BC
suy ra
BC IHP
.
K
13
,,
26
a
IK HP IK SBC IK d I SBC d A SBC
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
314
Ta có
2 2 2 2 2
1 1 1 1 8 2
4
a
IH
IK IH IP IH a
22
6
4
a
PH IP IH
.
Suy ra

6
2
2
a
SC PH
2
1 1 6 6
. . . .
2 2 2 4
SBC
aa
S BC SC a
.
Vậy
23
.
1 1 3 6 2
, . . . .
3 3 3 4 12
S ABC SBC
a a a
V d A SBC S
Câu 42. Chọn A.
Gọi
H
hình chiếu vuông góc của
S
lên
ABC
. Suy ra

0
, 60SB ABC SBH
.
Do

0
90SCB SMA
nên
,BC CH AM MH
.
Ta có
ABM
đều cạnh
2a
0
90AMH
nên
0
30HMC
.
Từ đó

0
23
.tan30
3
a
CH CM
22
2 39
3
HB CH BC a
0
.tan60 2 13SH HB a
. Vậy

3
.
1 4 39
..
33
S ABC ABC
V SH S a
.
Câu 43. Chọn D
Ta có:
I
trung đim
SA
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
90SBA SCA
. Dựng
hình chữ nhật
ABDC
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
315
AB BD
AB SBD AB SD
AB SB
1
AC CD
AC SCD AC SD
AC SC
2
. Từ
1
2
suy ra
SD ABCD
.
Mặt khác:


, , , 30
,
SAB ABC AB
SB AB SB SAB SAB ABC SB BD SBD
BD AB BD ABC
.
Xét tam giác
SBD
có:
3
tan tan 30 4 3 . 4
3
43
SD SD
SBD SD a a
BD
.
Đặt
AB x
.
Ta có:
2 2 2 2 2
1 1 1
64
2 2 2
IB SA DB DC SD a x
.
Gọi
H
là hình chiếu của
D
lên
SC


2 2 2 2
. 4 .
16
SD DC a x
DH
SD DC a x
.
Mặt khác:
,,
sin ,
d B SAC d D SAC
DH
IB SAC
IB IB IB

22
22
4.
21
16
1
7
64
2
ax
ax
a
ax
4 3 4 3
8 3 8 3
33
x a AB a
aa
x AB
.
Với
83
3
a
AB
,
8SB a
, ta tính được
3
tan 30
3
AB
ASB ASB
SB
(Loại).
Với
43AB a
,
8SB a
, ta tính được
3
tan 30
2
AB
ASB ASB
SB
(Nhận).
Mà:
, 4 3
AB AC
d AC SB AB a
AB SB
.
Câu 44. Chọn A
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
316
Trong mặt phẳng
ABC
dựng hình chữ nhật
ABHC
, khi đó ta có

1
AB HB
AB SH
AB SB

2
AC CH
AC SH
AC SC
.
Từ (1) và (2) suy ra
SH ABC
.
Nên ta có
HA
là hình chiếu vng góc của
SA
trên mặt phng
ABC
.
Do đó góc giữa
SA
mặt phẳng
ABC
bằng c giữa hai đường thẳng
,SA HA
bằng góc
SAH
nên suy ra
45SAH
.
Theo cách dựng trên ta
22
5HA BC AB AC a
tam giác
SAH
vuông cân tại
H
nên
5SH HA a
.
Ta cũng có
2
11
. .2
22
ABC
S AB AC a a a
. Vậy
3
2
1 1 5
. . 5.
3 3 3
SABC ABC
a
V SH S a a
.
Câu 45. Chọn A.
Gọi
H
hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
ABC SH ABC
00
90 90SAB SCB HAB HCB
,
00
, 30 , 30SB ABC SB HB SBH
Trong tam giác vuông
:SHB
00
.sin30 3; .cos30 3SH SB a HB SB a
,
22
HA HB AB a
Ta có
00
, 60 , 60SBC ABC HC SC SCH
0
.cot60 ; 2 2HC SH a CB a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
317
Gọi
O
giao điểm của
,AC HB
; trong tam giác
:HAB
2 2 2 2
1 1 1 9
8AO AH AB a
2 2 8
33
aa
AO OB
. Vậy thể tích

3
.
1 16 6
..
3 27
S ABC
a
V OA OB SH
Câu 46. Chọn D
Dễ thấy
SAB SAC SB SC
. Gọi
I
là trung điểm của
BC
.
Ta có:

AI BC
BC SAI
SI BC
. Kẻ
SH AI SH ABC
.
Vậy
0
, 60SA ABC SAH SAI
K
BM SA
, do
BC SAI BC SA
, vậyn
SA MBC
.
Tam giác
IMA
vuông tại
M
3
2
a
IA
.
00
3
60 . 60 .
4
AM a
cos AM AI cos
AI
00
3
sin60 .sin60 .
4
IM a
IM AI
AI
Tam giác
SAB
vuông tại
B
,
BM
là đường cao. Ta có:
2
2
4
.
3
AB a
AB AM SA SA
AM
.
Xét
SAI
có:
.
. . 2
IM SA
SH AI IM SA SH a
AI
.
Vậy:
23
.
1 1 3 3
. . 2 . .
3 3 4 6
S ABC ABC
aa
V SH S a
Câu 47. Chọn D
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
318
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
ABC
.
BAC
cân tại
B
120ABC
30ACB BAC
Theo bài
30 60HC AB HCA CAB BCH AHC
ABCH
là hình thang cân.
Do đó
AH BC a
. Trong mp
ABCH
dựng
HK AB
AB SHK
.
Trong mp
SHK
kẻ
HP SK
AB HP HP SAB
(1).
Trong mp
SHB
kẻ
HQ SB
. Dễ dàng chứng minh được
BC HB BC SHB BC HQ
. Vì


HQ SB
HQ SBC
BC HQ
(2).
Từ (1) (2) ta suy ra
,,SAB SBC HP HQ PHQ
. Đặt
SH x
Xét
AHK
vuông tại
K
:
3
.sin .sin .sin60 .
2
a
HK AH HAK AH AHC a
Xét
AHK
vuông tại
K
:
2 2 2
22
1 1 1 3.
34
ax
HP
HP SH HK
ax
.
.tan .tan 60 3HB BC BCH a a
.
Xét
SHB
vuông tại
H
:
2 2 2
22
1 1 1 3.
3
ax
HQ
HQ SH HB
ax
.
HPQ
vuông tại
P
nên:
10
cos 3 3 .
5
HP
PHQ x a SH a
HQ
Vậy
3
.
1 1 1
. . . .sin
3 3 2 4
S ABC ABC
a
V SH S SH BA BC ABC
.
Câu 48. Chọn A.
Q
P
K
H
C
B
A
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
319
Ta có
2 2 0
2. . .cos135 5.AC AB BC AB BC a
.
Gọi
H
hình chiếu vuông góc của
S
lên
ABC
,
,SH AB SH BC
Do

0
90SAB SBC
nên
,AB SHA BC SHB
,AB AH BC BH
.
Do
0
135ABC

0
45ABH
nên
ABH
vuông cân tại
A
. T đó
2HB a
suy ra
HBC
vuông cân tại
B
. Suy ra
0
45BHC
HC
//
AB
.
Gọi
K
hình chiếu vuông c của
H
lên
SA
, khi đó
HK SAB
n
,,KH d H SAB d C SAB
.
Ta có
,
15
sin
55
d C SAB
HK
KH a
AC AC
.
Tam giác
SAH
vuông tại
A
đưường cao
HK
. Ta có
2 2 2 2 2 2
1 1 1 5 1 4
2
a
HS
HS HK HA a a a
.
3
.
1 1 1
. . . . . 2.sin135
3 3 2 2 12
o
S ABC ABC
aa
V SH S a a
.
Câu 49. Chọn C
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
S
lên
ABC
SH ABC
.
Ta có
AB SB
AB SBH AB BH
AB SH
.
CHUYÊN ĐỀ : KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
320
Ta có


, , , 60
,
SAB ABC AB
SB SAB SB AB SAB ABC SB BH SBH
BH ABC BH AB
.
Theo giả thiết,
ABC
cân tại
A
nên
AB AC SAB SAC SB SC SHB SHC HB HC
.
Suy ra
HA
là đường trung trực của
BC
, suy ra
HA
là đường phân giác góc
BAC
,
suy ra
60HAB
.
Xét
HAB
vuông tại
B
suy ra
tan .tan .tan60 3
BH
HAB BH BA HAB a a
BA
.
Xét
SHB
vuông tại
H
suy ra
tan .tan 3.tan60 3
SH
SBH SH BH SBH a a
BH
.
Vậy
3
.
1 1 1 3
. . .3 . . . .sin . . .sin120
3 3 2 2 4
S ABC ABC
aa
V SH S a AB AC BAC a a
.
Câu 50. Chọn D
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
S
lên
ABC
.
Theo bài ra, ta
1
AC SC
AC SHC AC HC
AC SH
.
Tương t
2
AB SB
AB SHB AB HB
AB SH
.
Mặt khác
90BAC
;
AB AC a
3
.
Từ
1
,
2
,
3
ABHC
hình vuông cạnh
a
.
Gọi
O HA BC
,
E
là hình chiếu vuông góc của
O
lên
SA
OE SA
4
.
Ta có
BC AH
BC SAH BC SA
BC SH
5
.
Từ
4
,
5
SA EB
SA BEC
SA EC
.
Từ đó, ta được: góc gia
SAC
SAB
là góc giữa
EB
EC
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
321
Xét hai tam giác
BEC
,
BAC
ta có:
BE CE BA AC
BEC BAC
.Vì
0
90CAB
nên
90 120 .BEC BEC
Ta dễ dàng chỉ ra được
60OEB OEC
.
Đặt
22
22
. 2.
8
8
AO SH a x
SH x SA x a OE
SA
xa
.
Xét tam giác vuông
OCE
ta có:
22
2.
tan60 2 : 3 2
8
OC a x
a x a
OE
xa
.
Vậy
3
2
..
1 1 1 4
. .2 .4
2 2 3 3
S ABC S HBAC
a
V V a a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
321
DẠNG 9: CỰC TRỊ KHỐI ĐA DIỆN
Câu 1: Cho nh hộp ch nhật
.ABCD A B C D
AB x
,
1AD
. Biết rằng c gia đường thẳng
AC
mặt phẳng
ABB A

bằng
30
. Tìm g trị ln nhất
max
V
của thể tích khối hộp
.ABCD A B C D
.
A.
33
4
max
V
. B.
1
2
max
V
. C.
3
2
max
V
. D.
3
4
max
V
.
Câu 2: Cho hình chóp
.S ABCD
đều, có cnh bên bng
1
. Th tích ln nht ca khi chóp
.S ABCD
bng
A.
4
27
. B.
1
6
. C.
43
27
. D.
3
12
.
Câu 3: Cho hình chóp
.S ABCD
SA x
, các cạnh còn lại của hình chóp đều bằng 2. Giá trị của
x
để
thể tích khối chóp đó ln nhất là
A.
22
. B.
2
. C.
7
. D.
6
.
Câu 4: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi. Biết
SA x
vi
0 2 3x
và tt c các
cnhn lại đều bng 2. Tìm
x
để th tích ca khi chóp
.S ABCD
đạt giá tr ln nht?
A.
2
. B.
22
. C.
6
2
. D.
6
.
Câu 5: Cho hình tr có hai đường tròn đáy
;OR
;OR
, chiu cao ca nh tr là
3R
. Gi s
AB
là mt đường kính c định trên đường tròn
O
M
là điểm di động trên đường tròn
O
. Hi din tích tam giác
MAB
đạt giá tr ln nht bng bao nhiêu?
A.
2
2R
. B.
2
4R
. C.
2
3R
. D.
2
22R
.
Câu 6: Người ta mun thiết kế mt b cá bng kính không có np vi th tích
3
72dm
, chiu cao là
3dm
Một ch ngăn gia, chia b thành hai ngăn, với các kích thước
,ab
như hình vẽ. Tính
,ab
để b tn ít nguyên liu nht, coi b dày các tấm kính như nhau không ảnh hưởng đến th
tích ca b.
A.
24 dma
;
24 dmb
. B.
6dma
;
4dmb
.
C.
3 2 dma
;
4 2 dmb
. D.
4dma
;
6dmb
.
Câu 7: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình nh hành tâm
O
. Mt mt phng không qua
S
ct các cnh
SA
,
SB
,
SC
,
SD
lần lượt ti
M
,
N
,
P
,
Q
tha mãn
2SA SM
,
3SC SP
.
Tính t s
SB
SN
khi biu thc
2
2
4
SB SD
T
SN SQ







đạt giá tr nh nht.
A.
11
2
SB
SN
. B.
5
SB
SN
. C.
4
SB
SN
. D.
9
2
SB
SN
.
Câu 8: Mt kim t tp Ai Cp có hình dng mt khi chóp t giác đều đ dài cnh bên mt s
thực dương không đổi. Gi
là góc gia cnh bên ca kim t tháp và mặt đáy. Khi thể tích ca
kim t tháp ln nht, tính
sin
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
322
A.
6
sin
3
. B.
3
sin
3
C.
5
sin
3
. D.
3
sin
2
.
Câu 9: Cho hình chóp
.S ABC
SA SB SC AB AC a
2BC x
. Tính th tích ln nht
max
V
ca hình chóp
.S ABC
A.
3
8
a
. B.
3
2
4
a
. C.
3
2
12
a
. D.
3
6
a
.
Câu 10: Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
a
, cnh bên hp vi đáy mt góc
60
o
, gi
M
điểm đối xng vi
C
qua
D
;
N
là trung đim ca
SC
, mt phng
BMN
chia khi chóp
.S ABCD
thành hai phn. Gi
1
H
là phần đa din chứa điểm
S
th tích
1
V
;
2
H
là phần đa
din còn li có th tích
2
V
. Tính t s th tích
1
2
V
V
.
A.
31
5
. B.
7
3
. C.
7
5
. D.
1
5
.
Câu 11: Cho khi tứ diện
ABCD
thể tích
1
6
V
, góc
45ACB 
3
2
AC
AD BC
. Hỏi độ i
cạnh
CD
?
A.
23
. B.
3
. C.
2
. D.
.
Câu 12: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
cho mt phng
P
đi qua điểm
9;1;1M
ct các tia
,Ox
,Oy Oz
ti
,,A B C
(
,,A B C
không trùng vi gc ta độ). Th tích t din
OABC
đạt giá tr nh
nht là bao nhiêu?
A.
81
2
B.
243
2
C.
81
6
D.
243
Câu 13: Cho tam gc đều
ABC
cạnh bằng 2. Trên đường thẳng
d
đi qua
A
vuông c với mặt
phẳng
ABC
lấy điểm
M
sao cho
AM x
. Gọi
,EF
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
C
lên
,.AB MB
Đường thẳng qua
,EF
cắt
d
tại
N
. Xác định
x
để thể tích khối tdin
BCMN
nhỏ nhất.
A.
2
2
x
. B.
1x
. C.
2x
. D.
2x
.
Câu 14: Cho lăng tr đứng
.ABC A B C
đáy tam giác đều. Tam giác
ABC
din tích bng
33
nm trong mt phng to với đáy mt góc bng
, 0;
2




. Tìm
để th tích khi lăng trụ
.ABC A B C
đạt giá tr ln nht.
A.
1
tan
6
. B.
tan 6
. C.
tan 2
. D.
3
tan
2
.
Câu 15: Cho nh chóp
.S ABC
, trong đó
()SA ABC
,
SC a
đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại
đỉnh
C
. Gọi
là c giữa hai mặt phẳng
()SBC
()ABC
. Khi thể ch khi chóp
.S ABC
đạt
giá trị lớn nhất t
sin2
bằng
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
323
A.
3
3
. B.
3
2
. C.
23
5
. D.
22
3
.
Câu 16: Cho hình chóp
.S ABC
SA x
, các cạnh n lại của nh chóp đều bằng
a
. Để thể tích khi
chóp lớn nhất t giá trị
x
bằng
A.
6
2
a
. B.
2
a
. C.
3
2
a
. D.
a
.
Câu 17: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng
2
,
2SA
SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy
ABCD
. Gọi
M
,
N
hai điểm thay đổi trên hai cạnh
AB
,
AD
sao cho
mặt phẳng
SMC
vuông c với mặt phẳng
SNC
. Tính tổng
22
11
T
AN AM

khi thể tích
khối chóp
.S AMCN
đạt giá trị lớn nhất.
A.
13
9
T
. B.
2T
. C.
5
4
T
. D.
23
4
T
.
Câu 18: Cho tứ din
ABCD
có
AB x
,
CD y
, tất cả các cạnh n lại bằng
2
. Khi thể ch t diện
ABCD
là lớn nhất tính
xy
.
A.
2
3
. B.
4
3
. C.
16
3
. D.
1
3
.
Câu 19: Cho hình chóp đáy hình vuông cạnh bằng , vuông góc
với mặt phng đáy. Gọi , là hai điểm thay đổi trên hai cạnh , sao cho
mặt phẳng vuông c với mặt phẳng . Khi thể tích khi chóp đạt giá tr
lớn nhất, giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho khối chóp
.S ABCD
đáy hình bình hành. Gọi
,MN
hai điểm nằm trên hai cạnh
,SC SD
sao cho
1
2
SM
SC
2
SN
ND
, biết
G
trọng tâm của tam gc
SAB
. Tỉ s thể ch
.
GMND
S ABCD
V
m
Vn
(
,mn
là các số nguyên dương
,1mn
). Giá tr của
mn
bằng
A.
17
. B.
19
. C.
21
. D.
.
Câu 21: Cho t diện
ABCD
o
90DAB CBD
,
AB a
,
5AC a
o
135ABC
; c giữa hai
mặt phẳng
ABD
BCD
bằng
o
30
. Thể tích của tứ diện
ABCD
A.
3
23
a
. B.
3
2
a
. C.
3
32
a
. D.
3
6
a
.
Câu 22: Cho mt cái hp hình ch nhật có ch thước ba cnh lần t là
4cm
,
6cm
,
9cm
như hình vẽ.
Mt con kiến v t
A
muốn đi đến v t
B
. Biết rng con kiến ch có th bò trên cnh hay trên
b mt ca hình hộp đã cho. Gọi
xcm
là quãng đường ngn nht con kiến đi t
A
đến
B
. Khng
định nào sau đây đúng?
A.
15;16x
. B.
13;14x
. C.
12;13x
. D.
14;15x
.
.S ABCD
ABCD
2
2SA
SA
M
N
AB
()AD AN AM
SMC
SNC
.S AMCN
22
1 16
AN AM
17
4
5
5
4
2
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
324
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
2.C
3.C
4.D
5.A
6.D
7.C
8.B
9.A
10.C
11.B
12.D
13.DC
14.
15.D
16.A
17.C
18.C
19.B
20.B
21.D
22.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn C
.ABCD A B C D
là hình hộp chữ nhật nên
BC ABB A

.
Suy ra:
; ; 30A C ABB A A C A B BA C
A BC
vuông tại
B
nên
3
tan30
BC
AB

.
A AB
vuông tại
A
nên
22
AA A B AB


2
3 x
.
Thể tích khối hộp:
..V x AB BC A A
2
3xx
với
0; 3x
.
Có:
2
2
2
3
3
x
V x x
x
2
2
32
3
x
x
. Cho
0Vx
2
3 2 0x
6
,0
2
xx
.
bảng biến thiên:
Vậy
3
2
max
V
khi
6
2
x
.
Câu 2: Chn C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
325
Gi
O
là giao điểm ca
AC
BD
SO ABCD
.
1
..
3
S ABCD ABCD
V SO S
.
Đặt
AB x
0x
2
2
2
x
BD x OD
.
Tam giác
SOD
vuông ti
O
22
22
2
1
2
2
xx
SO SD OD
0; 2x
Câu 3: Chọn D
2SB SC SD
nên hình chiếu
H
của
S
lên
ABCD
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
BCD
. Mà tứ giác
ABCD
có các cạnh bằng nhau nên tứ giác
ABCD
là hình thoi, do đó
H AC
;
SBD
;
CBD
;
ABD
các cạnh tương ng bằng nhau nên
SO AO CO
SAC
vuông
tại
S
2 2 2
4AC SA SC x
.
SAC
vuông tại
S
, có đường cao
SH
nên
2 2 2
2
1 1 1 2
4
x
SH
SH SA SC
x
.
Lại
2 2 2 2
2 2 2 2 2
4 12 12
4
4 4 4 2
AC x x x
OB OC BC OB BC OB
.
22
1
. 4 12
2
ABCD
S AC OB x x
.
Ta có
22
2
.
1 1 1 12
. . . . 12 . 2
3 3 3 2
S ABCD ABCD
xx
V SH S x x

.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2 2 2
12 6 6x x x x
.
Cách 2.
O
C
D
A
B
S
H
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
326
Theo giả thiết ta có hai tam giác
SBC
,
SCD
là hai tam giác đều bằng nhau.
Gọi
M
là trung đim của
SC
suy ra
BM MC
MC MBD
DM MC

.
Ta có
. . .
2. 4.
S ABCD S BCD C MBD
V V V
.
Ta lại
.
1 1 1 1
. . . . .sin sin
3 3 2 2
C MBD MBD
V MC S MB MD BMD BMD
,
1, 3MC MB MD
.
Do đó để
.S ABCD
V
lớn nhất
.C MBD
V
lớn nhất
sin 1 90BMD BMD
.
Xét
DMB
vuông tại
M
, khi đó
22
2. D D 6x SA MO B M MB
.
Câu 4: Chn D
Gi
O
là tâm hình thoi
ABCD
H
là hình chiếu vuông góc ca
S
lên
AC
Ta có
1
( ) SO OA OC
2
ABD CBD SBD c c c AC
SO
là trung tuyến ca
SAC
nên
SAC
vuông ti
S
.
Li
( ) ( ) ( ), (1)
BD AC
BD SAC ABCD SAC
BD SO
( ) ( )SAC ABCD AC
;
, (2)SH AC
.
T
(1)
(2)
ta có
()SH ABCD
.
Trong
SAC
vuông ti
S
2
22
2
1 1 1 2
4;
4
4
x
AC x SH
SH x
x
.
M
O
B
D
A
C
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
327
Trong
OAB
vuông ti
O
2
2
2
3
24
AC x
OB AB



.
Th tích hình chóp là
.
1 1 1
. . . .2. . . .
3 3 3
S ABCD ABCD ABC
V SH S SH S SH AC OB
2 2 2
2 2 2
2
1 2 1 1 12
. . 4. 3 (12 ) . 2
3 4 3 3 2
4
x x x x
x x x
x

.
.S ABCD
V
ln nht bng
2
khi và ch khi
22
12 6x x x
.
Câu 5: Chn A
Gi
N
là hình chiếu ca
M
trên
O
3MN R
.
Gi
P
là hình chiếu ca
N
trên
AB
, khi
M
di chuyn trên
O
thì
0 NP R
.
Ta có:
MN ABN
MN AB
AB MNP AB MP
NP AB
NP AB

.
11
. .2 . .
22
MAB
S AB MP R MP R MP
.
Mt khác, tam giác
MNP
vuông ti
N
2 2 2 2
32MP MN NP R R R
.
2
. .2 2
MAB
S R MP R R R
. Dấu “=” xảy ra khi
NP R
hay khi
MO AB
.
Vy din tích tam giác
MAB
đạt giá tr ln nht bng
2
2R
.
Câu 6: Chn D
Th tích ca bế cá:
3
72 24
3 72dm
3
V ab b
aa
, vi
,0ab
.
Diện tích kính để làm b cá như hình vẽ:
24 24
3.3 2.3 9 6. .S a b ab a a
aa
144 144
9 24 2 9 . 24aa
aa
96S
.
144
96 9 4 6S a a b
a
.
Vậy để b cá tn ít nguyên liu nht thì
4dma
;
6dmb
.
Câu 7: Chn C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
328
Gi
O
là tâm ca hình nh hành
ABCD
, gi
I MP AC
. Ly điểm
N SB
,
NI SD Q
.
Do đáy
ABCD
là hình bình hành nên ta chứng minh đưc h thc sau:
SA SC S B SD
SM SP SQ SN
.
Đặt
SB
x
SQ
,
SD
y
SN
vi
0; 0xy
. Theo bài ta đưc
2 3 5xy
.
Theo bài, ta cn tìm g tr nh nht ca biu thc
22
4T x y
vi
0, 0xy
5xy
.
Áp dng bt đẳng thức Bunhiacopxki, ta đưc:
22
2 2 2 2
11
5 1. .2 1 4
22
x y x y




suy ra
22
4 20xy
. Du bng xy ra khi ch khi
2
44
1
1
51
2
5
y
x
x y x
x y y
xy






.
Vy giá tr nh nht ca
T
là 20 đạt được khi
4x
,
1y
hay
4
SB
SN
.
Câu 8: Chn B
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
329
Đặt
SC a
vi
0a
. Ta có:
()
()
SO ABCD
SC ABCD C

suy ra
SCO
.
Mt khác:
.cos ; .sinOC a SO a


.
2 2 .cos ; 2.cos
2
AC
AC OC a AB a

;
2 2 2
2 .cos
ABCD
S AB a

.
3 2 3 2
.
1 2 2
. . .sin .cos .sin .(1 sin )
3 3 3
S ABCD ABCD
V SO S a a
Xét hàm
2
(1 )y t t
vi
sin
01
t
t

Lp bng biến thiên ta tìm được
3
3
t
thì hàm s
y
đạt giá tr ln nht.
Câu 9: Chn A
Gi
O
là hình chiếu vuông góc ca
S
lên mt phng
()ABC
.
SA SB SC
nên
O
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
.
Tam giác
ABC
cân ti
A
. Gi
A
trung đim ca
BC
. Khi đó
AA
là đưng trung trc ca
tam giác
ABC
nên đim
O
nằm trên đường thng
AA
.
Ta có:
2 2 2 2
AA AB BA a x

nên
2 2 2 2
11
.2
22
ABC
S BC AA x a x x a x
.
Li có:
..
4
ABC
AB AC BC
S
R
22
2 2 2 2
. . .2
4
4 . 2
ABC
AB AC BC a x a
OA R
S
x a x a x

.
Trong tam giác vuông
SAO
, ta có:
4 2 2
2 2 2
2 2 2 2
34
2
4( ) ( )
a a a x
SO SA AO a
a x a x

.
Th tích
22
2 2 2 2
.
22
1 1 3 4
. . .2 3 4
3 3 2 12
S ABC ABC
a a x a
V SO S x a x x a x
ax
.
Mt khác:
2 2 2 2
22
4 3 4 3
2 3 4
22
x a x a
x a x

.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
330
Do đó:
3
2
.
3
.
12 2 8
S ABC
aa
Va
. Vy
3
8
max
a
V
khi
22
3
2 3 4
8
x a x x a
.
Câu 10: Chn C
Áp dng t s th tích cho khi chóp
.M CNB
ta có
1
. . .
4
MDIH
MCNB
V
MD MI MH MI
V MC MN MB MN

Định lý menelaus cho tam giác
MNC
vi cát tuyến
DIS
ta có:
. . 1
SN CD MI
SC DM IN
12
23
IN MI
IM MN
. Vy
12
.
43
MDIH
MCNB
V
V
2
5
6
MCNB
VV
Mà
;
1 1 1 1
. . . . .
3 3 2 2
MCNB MBC SABCD
N MBC
V d S SO DC BC V
21
5 1 5 7
.
6 2 12 12
SABCD SABCD SABCD
V V V V V
. Vy
1
2
7
5
V
V
.
Câu 11: Chọn B
1 1 1
. . , . . . .sin45 . ,
3 3 2
ABC
V S d D ABC CA CB d D ABC
11
. . . ,
6
2
CA CB d D ABC
1 . .
.
6
2
CA CB AD
(1)
.
Áp dụng BĐT Cô-si cho 3 số dương
AD
,
BC
,
2
AC
, ta có
3
2
..
3
2
AC
BC AD
AC
BC AD







.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
331
Do đó,
3
11
2
.
6 3 6
AC
BC AD
V








(2)
.
Mặt khác ta có V =
1
6
, do đó để thõa mãn yêu cầu bài toán t từ và, đẳng thức phải xảy ra, tức là
()
1
2
DA ABC
AC
BC AD

22
3
1 , 1, 2
CD AC DA
CD
BC AD AC

.
Câu 12: Chn D
Ta có:
;0;0 , 0; ;0 , 0;0; , , 0A a B b C c a b c
:1
y
xz
P
a b c
;
9 1 1
9;1;1 1MP
a b c
3
9 1 1 9 1 1
1 3 . . 243.
OABC
V abc
a b c a b c
Đẳng thức xảy ra khi
27, 3.a b c
Câu 13: Chọn D
Do
MB FC
MB EFC FB EF
MB EC
. Xét các tam gc vuông:
, , .NAE BFE BAM
Ta có
. . 2
NA AE
NAE BFE BAM AM AN AE BA
BA AM
.
2
1 1 2 3 2 3 2 6
. . . . . .
3 3 4 3 3
BCMN ABC
V S AM AN AM AN AM AN
Vậy
26
min
3
BCMN
V
khi
2AM AN
hay
2.x
Câu 14: Chn C
E
A
C
M
N
B
F
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
332
Gi
M
trung đim ca
AB
. Khi đó
AB MCC
c gia
ABC
ABC
là
CMC
. Đt
,0AB x x
2
3
4
ABC
x
S
,
3
.tan tan
2
x
CC CM


23
.
3 3 3
. tan tan
4 2 8
ABC A B C
x x x
V

Ta li có
cos 3 3 cos
ABC ABC
SS


2
3
3 3.cos 2 3cos
4
x
x

.
3
.24cos 3cos .tan 9 3.sin cos
8
ABC A B C
V
2
.
9 3. cos 1 c os
ABC A B C
V

Xét hàm s
23
( ) (1 ) , 0;1f t t t t t t
. Ta có
2
( ) 1 3f t t

m s đạt giá tr ln nht khi
1
3
t
2
max ( )
33
ft
Khi đó
.
max 6
ABC A B C
V
1
cos tan 2
3

.
Câu 15: Chọn D
Đặt
AC BC x
,
22
SA a x
.
Ta có thể tích khối chóp
.S ABC
2 2 2 2 4 6
1 1 1 1
. . . .
3 3 2 6
ABC
V SA S a x x a x x
.
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
333
Xét hàm số
2 4 6
f x a x x
với
0 xa
.
2 3 5
0
4 6 0
6
3
x
f x a x x
a
x
.
Dựa vào bng biến thiên, ta có thể ch khối chóp
.S ABC
đạt giá trị lớn nhất khi chỉ khi
6
3
a
x
. Khi đó
3
3
sin
3
a
SA
SC a
,
6
6
3
cos
3
a
AC
SC a
.
Vậy
3 6 2 2
sin2 2sin .cos 2. .
3 3 3
.
Câu 16: Chọn A
Cách 1:
Đặt
00
; 60 ; 60 .ABS ABC CBS
Ta có
3
2 2 2 2
.
. . 1 1
1 cos cos cos 2cos cos cos cos cos
6 6 2 2
B SAC
BA BC BS a
V
.B SAC
V
đạt GTLN khi
2
11
cos cos
22


đạt GTLN
1
cos
4

.
Với
1
cos
4
ta được
22
6
2 . .cos .
2
a
x BA BS BA BS
Cách 2:
A
S
C
B
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
334
Gọi
,EF
lần lượt là trung đim
SA
BC
.
BAS
CAS
lần lượt cân tại
B
C
nên
BE SA
SA BEC
CE SA


Ta có:
2 2 2
2
3
;
42
x a x
BE CE a EF
Suy ra
22
13
.
24
BEC
a a x
S BC EF

.
Vậy
2 2 2
2 2 3
3
1 1 3
..
3 3 4 12 2 8
SABC BEC
x a x
a a x a a
V SA S x

Dấu
""
xảy ra khi
22
6
3.
2
a
x a x x
Câu 17: Chn C
Chn h trc ta đ
Axyz
vi:
0;0;0A
,
0;0; 2S
,
2;0;0B
,
2; 2;0C
,
0; 2;0D
¸
;0 ;0Ma
,
0; ;0Nb
, 0; 2ab

2; 2;0AC
,
;0;0AM a
,
0; ;0AN b
2; 2; 2SC 
,
;0; 2SM a
,
0; ; 2SN b
, 4; 2 4; 2SM SC a a



1
2; 2;n a a
VTPT ca mp
SCM
A
C
S
B
E
F
b
2
a
2
M
B
C
D
A
S
N
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
335
, 4 2 ; 4; 2SN SC b b


2
2 ; 2;n b b
VTPT ca mp
SCN
1 2 1 2
. 0 2 2 2 2 0 8 2 2 0SCM SCN n n n n b a ab b a ab
82
8 2 2 0
2
a
a b a b
a
Mà:
82
( 2;4]
0
82
2
0 2 1; 4
44
82
2
0 ; 2 1;
2
2
2
a
a
a
a
ba
a
a
a
a
a
a




 

Do đó:
1; 2a

11
,,
22
AMCN AMC ACN
S S S AM AC AN AC

2
1 1 8 2 8
.2 .2
2 2 2 2
aa
a b a b a
aa


Xét hàm s
2
8
2
a
fa
a
trên
1; 2

2
2
48
'
2
aa
fa
a

;
2
2 2 3 1; 2
' 0 4 8 0
2 2 3
a
f a a a
a

Ta có:
13f
khi
1, 2ab
;
23f
khi
2, 1ab
2 3 4 4 3f
khi
2 2 3, 2 2 3ab
Khi đó:
0;2
2, 1
3
1, 2
a
ab
Max f a
ab





.
.
1
..
3
S AMCN AMCN
V SA S
đạt giá tr ln nht
AMCN
S
đạt giá tr ln nht
2, 1
1, 2
ab
ab


2, 1ab
.
2;0;0 2AM AM
,
0;1;0 1AN AN
Vy:
22
1 1 1 5
1
44
T
AN AM
.
1, 2ab
.
1;0;0 1AM AM
,
0; 2;0 2AN AN
Vy:
22
1 1 1 5
1
44
T
AN AM
. Kết lun:
22
1 1 5
4
T
AN AM
.
Câu 18: Chọn C
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
336
Gọi
,MN
lần lượt là trung đim của
,AB CD
.
Tam giác
,ADB CAB
là hai tam giác cân cạnh đáy
AB
nên
DM AB
CM AB
. Suy ra
AB MCD
.
..
11
. . . .
33
ABCD B MCD A MCD MCD MCD
V V V BM S AM S
.
3
MCD
x
S
.
Tam giác
..ABC ABD c c c
nên
CM DM
MN CD
.
2 2 2 2 2
1 1 1
. . . .
2 2 2
MCD
S CD MN y MC CN y BC BM CN
2
2
1
4
2 4 4
y
x
y
22
1
16
4
y x y
.
22
1
16 16 2 . . 16 2
12 12 12
ABCD
xy xy
V x y xy xy xy xy
3
3
16 2
1 1 16
12 3 12 3
xy xy xy








.
Dấu bằng xảy ra khi
16
16 2
3
xy
xy
xy xy
xy


.
Vậy thể tích
ABCD
đạt giá trị lớn nhất khi
16
3
xy
.
Câu 19: Chn B
Cách 1: Chn h trc tọa độ sao cho , , , .
Suy ra . Đt , , , suy ra , .
, , .
, .
Do nên .
, do nên .
.
Oxyz
0;0;0A
2;0;0B
0;2;0D
0;0;2S
2;2;0C
AM x
AN y
, 0;2xy
;xy
;0;0Mx
0; ;0Ny
;0; 2SM x
2;2; 2SC 
0; ; 2SN y
1
, 4;2 4;2n SM SC x x


2
, 4 2 ; 4; 2n SN SC y y


SMC SNC
12
. 0 4 4 4 4 2 4 4 0n n y x xy
28xy x y
82
2
x
y
x

2y
82
21
2
x
x
x
4 2 2
AMCN ABCD BMC DNC
S S S S x y x y
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
337
Do đó .
Xét vi , .
; .
Lp BBT ta suy ra .
Vy .
Cách 2: Đặt , , .
Gi ; ; .
là hình chiếu vuông góc ca trên , khi đó: .
Ta có: .
Do đó góc gia bng góc gia . Suy ra .
Mt khác .
Tính , :
Ta có: , và nếu , thì gi là trung điểm ca , khi đó:
.
Tương t: . Mà .
Nếu hoc t ta cũng có .
m li: .
Suy ra: .
Kho sát hàm s ta được:
.
Cách 3. Đặt
Dng .
.
12
.
33
S AMCD AMCN
V SA S x y
2 8 2
32
x
x
x




2
28
32
x
x
2
28
32
x
fx
x
1;2x
2
2
2 4 8
3
2
xx
fx
x

2
0 4 8 0f x x x
2 2 3x
2 2 3x
1;2
max 1 2 2f x f f
.
1
2
max 2
2
1
S AMCN
x
y
V
x
y


2
()
1
x
do x y
y

22
16 1
AM AN

22
16 1
5
xy
AM x
AN y
, 0;2xy
xy
O AC DB
E BD CM
F BD CN
H
O
SC
2
3
HO
SC OH SC HE
SC HBD
SC BD SC HF





SCM
SCN
HE
HF
HE HF
.
12
.
33
S AMCN AMCN
V SA S x y
OE
OF
0x
0y
2x
2y
K
AM
2
4 2 4 2 4 4
OE KM x OE EB OB x
OE
EB MB x x x x x
2
4
y
OF
y
2
. 2 2 12OE OF OH x y
2x
2y
2
. 2 2 12OE OF OH x y
2 2 12xy
.
1 2 2 2 12
. 2 2 4 2 4
3 3 3 3 2
S AMCN AMCN
V SAS x y x y x
x





.
1
2
max 2
2
1
S AMCN
x
y
V
x
y


2
()
1
x
do x y
y

22
16 1
AM AN

22
16 1
5
xy
, (0 2)AM m AN n n m
, ( , )AP CM AQ CN P CM Q CN
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
338
Ta có .
Tương t .
Trong mt phng dng . Mt phng ct
ti .
Dựa vào điều kin i toán d ng chứng minh được t giác là hình ch nht
.
Ta có .
.
Do nh ch nht nên
Do nên .
Do .
Ta có: .
Suy ra .
Du bng xy ra khi và ch khi .
Khi đó .
Câu 20: Chọn B
.
.
.
21
33
S GMN
GMND S GMD
S GMD
V
SN
VV
V SD
.
.
..
.
11
22
S GMD
S GMD S GCD
S GCD
V
SM
VV
V SC
2
2
4 (2 )
AP AM m
AP
BC CM
m

2
2
4 (2 )
n
AQ
n

()SAP
( ), (V )AL SP L SP AV SQ SQ
()ALV
SC
H
ALHV
AH SC
2 2 2
1 1 1 3
8AH SA AC
2
8
3
AH
2
2 2 2 2
1 1 1 2 4
2
mm
AL SA SP m

2
2
2
2
24
m
AL
mm


2
2
2
2
24
n
AV
nn

22
2 2 2
22
2 2 8
( 4)( 2( ) 8) 0
2 4 2 4 3
nm
AV AL AH mn m n mn m n
n n m m
4 2 2 0mn m n mm m n
2( ) 8mn m n
0 2 ( 2)( 2) 0 2( ) 4 0 12 4( ) 0 3n m m n mn m n m n m n
D
11
4 .2.(2 ) .2.(2 )
22
ANCM ABC BMC DNC
S S S S m n m n
12
. ( ) 2
33
SAMCN AMCN
V SAS m n
2, 1mn
22
1 16
5
AN AM

G
E
N
M
D
B
C
A
S
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN - HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
339
.
.
2
3
S GCD
S ECD
V
SG
V SE

.
Suy ra
. . . . .
1 1 1 2 1 1 1 1
. . . .
3 3 2 3 9 9 2 18
GMND S GMD S ECD S ECD S ABCD S ABCD
V V V V V V
.
Suy ra
.
.
1
18
S GMND
S ABCD
V
V
. Do đó
1; 18 19m n m n
.
Câu 21: Chọn D
Trong tam giác
ABC
2 2 2 o
2 . .cos135AC AB BC AB BC
22
. 2 4 0BC BC a a
2BC a
.
Gọi
K
là hình chiếu của
A
lên
BC
ta có
o
135ABC
nên
o
45ABK
. Suy ra tam giác
AKB
vuông cân tại
K
. Do đó
2
2
2
AB a
AK BK
.
Gọi
,IH
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
BD
ABCD
, ta có
KBIH
là hình chữ nhật.
Khi đó
o
; 30ABD BCD AIH
. Suy ra
o
6
.tan30
6
a
AH HI
.
Từ đó ta tính được
22
3
3
a
BI KH AK AH
.
Tam giác
ABD
vuông tại
A
, đường cao
AI
nên
2
.AB BI BD
2
3
AB
BD a
BI
.
Vậy thể tích khối chóp
ABCD
là
3
1
..
66
a
V AH BD BC
Câu 22: Chn B
con kiến bò theo mt ca hình hp t
A
đến
B
nên khi ta v hình khai trin ca hình hp ch
nht và tri phng như hình v t xem như con kiến bò trên mt mt phng.
K
I
H
135
°
a
5
a
A
B
D
C
9
6
4
N
R
A
T
M
B1
CHUYÊN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HC KHÔNG GIAN.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
340
Khi đó
B
s được tách thành 3 v trí là
1
B
;
2
B
3
B
. Quãng đường ngn nht s mt trong ba
đoạn thng
1
AB
;
2
AB
hay
3
AB
. Ta có:
22
1
15 4 241AB
.
22
2
9 10 181 13,45AB
.
22
3
6 13 205AB
.
Do đó quãng đường ngn nht là
2
13,45 13;14AB 
.
6
9
4
S
R
A
T
P
B2
6
9
4
B3
M
P
A
N
R
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
341
CHỦ ĐỀ : KHỐI NÓN, KHỐI TRỤ
MT NÓN TRÒN XOAY VÀ KHI NÓN
1. Mặt nón tròn xoay
Đường thẳng
,d
cắt nhau tại
O
tạo thành góc
với
00
0 90

. Mặt phẳng
P
chứa
,d
P
quay quanh trục
với góc
không đổi thì tạo thành mặt nón tròn xoay đỉnh
O
.
Trong đó:
gọi là trục
d
được gọi là đường sinh
Góc
2
được gọi là góc ở đỉnh
2. Khối nón
Khối nón là phần không gian được giới hạn bởi một hình nón tn xoay, kể cả hình nón đó.
Đỉnh, mặt đáy, đường sinh của một hình nón cũng là đỉnh, mặt đáy, đường sinh của khối nón ơng
ứng.
Cho hình nón có chiều cao
h
, đường sinh
l
bán kính đáy
r
. Khi đó, ta có các công thức sau:
Diện tích xung quanh của hình nón:
..
xq
S r l
Diện tích đáy của hình nón:
2
.
day
Sr
Diện tích toàn phần của hình nón:
2
. . .
tp xq day
S S S r l r

Thể tích của khối nón:
2
1
..
3
non
V r h
LÍ THUYẾT
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
342
MẶT TRỤ TRÒN XOAY
1. Mặt trụ
Trong mặt phẳng
P
cho hai đường thẳng
l
song song với nhau, cách nhau một khoảng
r
Khi quay mặt phẳng
P
xung quanh đường thẳng
thì đường thẳng
l
sinh ra một mặt tròn xoay
được gọi là mặt trụ tròn xoay hay gọi tắt là mặt trụ. Trong đó:
Đường thẳng
gọi là trục
Đường thẳng
l
gọi là đường sinh
r
là bán kính của mặt trụ đó
2. Hình trụ tn xoay khối trụ tròn xoay
Khối trụ tròn xoay hay khối trụ là phần không gian được giới hạn bởi một hình trụ tròn xoay kể cả
hình trụ tròn xoay đó.
Mặt đáy, đường sinh, chiều cao, bán kính của một hình trụ ng là mặt đáy, đuowngf sinh, chiều
cao, bán kính của khối trụ tương ứng.
Cho hình trụ có chiều cao
h
, đường sinh
l
, bán kính đáy
r
. Khi đó ta có các công thức sau:
Diện tích xung quanh:
2 . .
xq
S r l
Diện tích toàn phần:
2
2 . . 2 .
tp
S r l r


Thể tích của khối trụ:
2
..V r h
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
343
MẶT CẦU VÀ KHỐI CẦU
1. Mặt cầu
Cho một điểm
I
cố định và một số thực dương
R
. Tập hợp tất cả các điểm
M
trong không gian
cách
I
một khoảng
R
được gọi là mặt cầu tâm
I
, bán kính
R
. Được kí hiệu là:
;S I R
.
Khi đó
;/S I R M IM R
.
2. Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
Cho mặt cầu
S
có tâm
I
, bán kính
R
. Khi đó, ta có các công thức như sau:
Diện tích mặt cầu:
2
4.SR
Thể tích của khối cầu:
3
4
.
3
VR
.
3. Một số công thức tính đặc biệt về khối tròn xoay
Hình nêm loại 1
Thể tích :
3
2
. .tan
3
VR
Hình nêm loại 2
Thể tích:
3
2
. .tan
23
VR




CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
344
Lời giải
Chọn C
.
Theo đề suy ra đường sinh
la
, và đường tròn đáy bán kính
2
2
a
r
. Khi đó
2
2
2
xq
a
S
, diện tích đáy
2
2
a
S
. Vậy
2
21
2
tp
a
S
.
Lời giải
Chọn A
.
VÍ DỤ MINH HỌA
DỤ 1: Một hình nón tròn xoay thiết diện qua trục một tam gc vuông cân cạnh bằng
a
.
Tính diện tích
tp
S
toàn phần của hình nón đó:
A.
2
28
2
tp
a
S
. B.
2
2
2
tp
a
S
.
C.
2
21
2
tp
a
S
. D.
2
24
2
tp
a
S
.
D2: Một hình nón đỉnh
S
, đáy hình tròn tâm
O
SO h
. Một mặt phẳng
P
qua đỉnh
S
cắt
đường tn
O
theo dây cung
AB
sao cho góc
90AOB 
, biết khoảng cách từ
O
đến
P
bằng
2
h
. Khi
đó diện tích xung quanh hình nón bằng.
A.
2
10
3
h
. B.
2
10
33
h
. C.
2
2 10
3
h
. D.
2
10
6
h
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
345
Gọi
I
là trung điểm của
AB
.
2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 4 1 3
OH SO OI OI h h h
3
3
h
OI
.
Tam giác
OAB
vuông cân tại
O
nên:
23
2
3
h
AB OI
,
6
3
h
R OA OB
.
Suy ra:
2
2 2 2
6 15
33
hh
SB SO OB h




.
Diện tích xung quanh của hình nón:
2
6 15 10
. . .
3 3 3
xq
h h h
S R SB

.
ng dn gii
Chn B
Theo bài ra ta có tam giác
SAB
vuông ti
S
3OH
; và
60BSO 
.
Gi
r
là bán kính đường tn đáy của hình nón thì đường sinh
2
sin60
3
rr
l SB l
.
Suy ra
16
23
r
BH AB
.
Xét tam giác
OBH
vuông ti
H
, ta có
2
2
6
9 3 3
9
r
rr
.
Din tích xung quanh
xq
S
ca hình nón
N
63
. . .3 3. 18 3
3
xq
S r l
.
DỤ 2: Hình nón
N
có đnh
S
, tâm đường tròn đáy
O
, góc đỉnh bng
120
. Mt mt phng qua
S
ct nh nón
N
theo thiết din là tam giác vuông
SAB
. Biết rng khong ch giữa hai đường thng
AB
SO
bng
3
. Tính din tích xung quanh
xq
S
ca hình nón
N
A.
27 3
xq
S
. B.
18 3
xq
S
. C.
93
xq
S
. D.
36 3
xq
S
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
346
DNG 1: CÁC YU T LIÊN QUAN ĐẾN KHI NÓN, KHI TR
Câu 1: Một hình nón tròn xoay đưng sinh
2a
. Thch ln nht ca khối nón đó là
A.
3
16
33
a
. B.
3
16
93
a
. C.
3
4
33
a
. D.
3
8
33
a
.
Câu 2: Cho đường tròn
C
tâm
, I
bán kính
.Ra
Gi
M
là điểm nm ngoài
C
3;IM a
A
điểm thuc
C
MA
tiếp xúc vi
C
;
H
là hình chiếu ca
A
trên đường thng
.IM
Tính
theo
a
th tích
V
ca khi tròn xoay to bi hình tam giác
MAH
quay xung quanh trc
.IM
A.
3
3
.
12
Va
B.
3
3
.
8
Va
C.
3
43
.
27
Va
D.
3
9
.
8
Va
Câu 3: Hình bên bao gmnh ch nht
ABCD
hình thang vuông
CDMN
. Các điểm
B
,
C
,
N
thng
hàng,
2dmAB CN
;
4dm;BC
3dmMN
. Quay hình bên xung quanh cnh
BN
ta được
khi tròn xoay có thch bng
A.
3
54 dm
. B.
3
86
dm
3
. C.
3
86
dm
3
. D.
3
54dm
.
Câu 4: Biết thiết din qua trc ca một nh nón tam giác đều din tích bng
2
3a
. Tính th tích
ca khi nón đã cho.
A.
3
3
2
a
V
. B.
3
3
6
a
V
. C.
3
6
6
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 5: Cho nh tr
T
có chiu cao
2,hm
n nh đáy
3.rm
Gi s
L
là hình lăng trụ đều
n
cnh
có hai đáy là đa giác đều ni tiếp đường tròn đáy canh tr
T
. Khi n ng lên vô hn thì tng din
ch tt c các mt ca ca khi lăng trụ
L
có gii hn là:
A.
12S
. B.
20S
. C.
30
. D.
12
.
Câu 6: Mt khi nón làm bng cht liu không thấm nước, có khi lượng riêng ln
khối lượng riêng ca nước, có đường kính đáy bằng
a
và chiu cao
12
, được đặt trong trên đáy của mt cái cc nh tr bán kính đáy
a
như
hình vẽ, sao cho đáy của khi nón tiếp xúc với đáy của cc hình trụ. Đ
c vào cc hình tr đến khi mực nước đạt đến độ cao
12
thì ly khi nón
ra. Hãy tính độ cao của nước trong cc sau khi đã lấy khi nón ra.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
347
A.
11,37
. B.
11
. C.
63
. D.
37
2
.
Câu 7: Mt hình tr có thiết din qua trc là mt hình vuông. Biết din tích xung quanh ca khi tr bng
16
. Th tích
V
ca khi tr bng
A.
32V
. B.
64V
. C.
8V
. D.
16V
.
Câu 8: Cho hình nón tròn xoay đ i đường sinh là
2a
, góc đỉnh ca hình nón bng
60
. Th tích
V
ca khối nón đã cho
A.
3
3
a
V
. B.
3
3Va
. C.
3
Va
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 9: Cho hình vuông
ABCD
cnh
.a
Gi
N
là điểm thuc cnh
AD
sao cho
2.AN ND
Đưng
thng qua
N
vuông c vi
BN
ct
BC
ti
.K
Tính th tích
V
ca khi tròn xoay to thành khi
quay t giác
ANKB
quanh trc
BK
A.
3
7
6
Va
. B.
3
9
14
Va
. C.
3
6
7
Va
. D.
3
14
9
Va
.
Câu 10: Cho khi tr đáycác đường tròn tâm
O
,
O
bán kính là R và chiu cao
2hR
. Gi
A
,
B
lần lượt là các điểm thuc
O
O
sao cho
OA
vuông c vi
.OB
T s th tích ca
khi t din
OO AB
vi th tích khi tr là:
A.
2
3
. B.
1
3
. C.
1
6
. D.
1
4
.
Câu 11: Người ta cần đổ mt ng cống thoát nước hình tr vi chiu cao
2m
, đ dày thành ng là
10cm
.
Đưng kính ng là
50cm
. Tính lượng bê tông cần dùng để làm ra ng thoát nước đó?
A.
3
0,08 ( )m
. B.
3
0,18 ( )m
. C.
3
0,5 ( )m
. D.
3
0,045 ( )m
.
Câu 12: Cho hình ch nht
ABCD
2AB
,
23AD
nm trong mt phng
P
. Quay
P
mt
vòng quanh đường thng
BD
. Khi tròn xoay được to thành có thch bng
A.
28
9
. B.
28
3
. C.
56
9
. D.
56
3
.
Câu 13: Cho mt cu
S
có bán kính
3
. Trong tt c các khi tr ni tiếp mt cu
S
, khi tr có th
tích ln nht bng bao nhiêu?
A.
33
2
. B.
4
. C.
3
. D.
43
3
.
Câu 14: Cho hình thang
ABCD
90AB
,
AB BC a
,
2AD a
. Tính th ch khi tròn xoay
sinh ra khi quay hình thang
ABCD
xung quanh trc
CD
.
A.
3
72
6
a
. B.
3
72
12
a
. C.
3
7
6
a
. D.
3
7
12
a
.
Câu 15: Cho hình thang
ABCD
vuông ti
A
D
2 2 4CD AB AD
. Th ch ca khi tròn xoay
sinh ra bi hình thang
ABCD
khi quay xung quanh đưng thng
BC
bng
A.
28 2
3
. B.
20 2
3
. C.
32 2
3
. D.
10 2
3
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
348
Câu 16: Mt khi tr có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối din ca mt hình lập phương cạnh
a
. Tính th tích
V
ca khi tr đã cho.
A.
3
1
3
Va
. B.
3
1
4
Va
. C.
3
Va
. D.
3
1
2
Va
.
Câu 17: Mt khi tr có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối din ca mt hình lập phương cạnh
a
. Tính th tích
V
ca khi tr đã cho.
A.
3
1
3
Va
. B.
3
1
4
Va
. C.
3
Va
. D.
3
1
2
Va
.
Câu 18: Cho t din
ABCD
DA
vuông góc vi
mp ABC
,
,DB BC AD AB BC a
. hiu
1 2 3
,,V V V
lần lượt là th tích ca hình tròn xoay sinh bi tam gc
ABD
khi quay quanh
AD
,
tam giác
ABC
khi quay quanh
AB
, tam giác
DBC
khi quay quanh
BC
. Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề o đúng?
A.

1 2 3
V V V
. B.

1 3 2
V V V
. C.

2 3 1
V V V
. D.

1 2 3
V V V
.
Câu 19: Một đội xây dng cn hoàn thin mt h thng ct tr tròn ca mt ca hàng kinh doanh gm 10
chiếc. Trước khi hoàn thin mi chiếc ct là mt khi bê tông cốt thép hình lăng trụ lục giác đều
cnh 20
cm
, sau khi hoàn thin mi ct mt khi tr có đường kính đáy bằng 42
cm
. Chiu
cao ca mi ct trước sau khi hoàn thin 4
m
. Biết lượng xi măng cn dùng chiếm 80%
ng va và c mt bao xi măng 50
kg
thì tương đương với
3
64000cm
xi măng. Hỏi cn ít nht
bao nhiêu bao xi măng loi 50
kg
để hoàn thin toàn b h thng cột đã cho?
A.
25
. B.
18
. C.
28
. D.
22
.
Câu 20: Để đnh v mt tr điện, người ta cần đúc một khi bê tông có chiu cao
1,5mh
gm:
Phn dưới dng hình tr bán kính đáy
1mR
và có chiu cao bng
1
;
3
h
Phn trên có dạng hình nón bán kính đáy bằng
R
đã bị ct b bt mt phn hình nón có bán kính
đáy bằng
1
2
R
phía trên ;
Phn gia rng có dng hình trụ, bán kính đáy bằng
1
4
R
.
Th tích ca khi ng bng
A.
3
2,815m
. B.
3
2,814 m
. C.
3
3,403m
. D.
3
3,109 m
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
349
Câu 21: Cho khi tr
T
,
AB
CD
lần lượt là hai đường kính trên các mt đáy của khi
T
. Biết góc
gia
AB
CD
là
30
,
6AB cm
th tích khi
ABCD
là
3
30cm
. Khi đó thể tích khi tr
T
A.
3
90 cm
. B.
3
30 cm
. C.
3
45 cm
. D.
3
90 3
270
cm
.
Câu 22: Cho hình nón đnh
S
đáyđường tn tâm
O
bán kính
R
. Trên đường tròn
O
lấy hai điểm
,AB
sao cho tam giác
OAB
vuông. Biết din tích tam gc
SAB
bng
2
2R
. Th tích hình nón
đã cho bằng
A.
3
14
12
R
. B.
3
14
2
R
. C.
3
14
6
R
. D.
3
14
3
R
.
Câu 23: Một khối đá hình là mt khối cầu bán kính
R
, người thợ thủ công m nghệ cần cắt và gọt
viên đá đó thành mt viên đá cảnh hình dng là một khối trụ. Tính thể tích ln nhất có thể của
viên đá cảnh sau khi đã hoàn thiện?
A.
3
43
9
R
. B.
3
43
3
R
. C.
3
43
6
R
. D.
3
33
12
R
.
Câu 24: Mt hình thang cân có chiu cao
h
và độ dài hai đáy là
a
,
b
. Tính thch vt th tròn xoay thu
được khi quay hình thang này quanh đường trung trc của hai đáy.
A.

22
1
3
h a ab b
. B.

22
1
6
h a ab b
.
C.

22
1
12
h a ab b
. D. C A, B, C đều sai.
Câu 25: Cho hình chóp
.S ABCD
SA
vuông c vi mt phng
ABCD
, t giác
ABCD
là hình thang
vuông vi cạnh đáy
, AD BC
.
33AD CB a
,
AB a
,
3SA a
. Đim
I
tha mãn
3AD AI
,
M
là trung đim
SD
,
H
là giao điểm ca
AM
SI
. Gi
, EF
lần lượt là nh
chiếu ca
A
lên
, SB SC
. Tính th tích
V
ca khối nón có đáy là đường tròn ngoi tiếp tam gc
EFH
và đỉnh thuc mt phng
ABCD
.
A.
3
55
a
V
. B.
3
25
a
V
. C.
3
5
a
V
. D.
3
10 5
a
V
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
350
Câu 26: Cho nh tr hai đáy hai hình tròn
;OR
;OR
.
AB
là mt dây cung của đường tròn
;OR
sao cho tam giác
O AB
là tam giác đều mt phng
O AB
to vi mt phng cha
đường tròn
;OR
mt góc
60
. Tính theo
R
th tích
V
ca khi tr đã cho.
A.
3
7
7
R
V
. B.
3
35
5
R
V
. C.
3
5
5
R
V
. D.
3
37
7
R
V
.
Câu 27: mt miếng bìa hình ch nht
ABCD
vi
3AB
6AD
. Trên cnh
AD
lấy điểm
E
sao
cho
2AE
, trên cnh
BC
lấy điểm
F
là trung đim
BC
.
Cun miếng bìa li sao cho cnh
AB
DC
trùng nhau để to thành mt xung quanh ca mt
hình trụ. Khi đó tính thể tích
V
ca t din
ABEF
.
A.
π
3
V
. B.
2
93
2π
V
. C.
3
3π
2
V
. D.
2
2
3π
V
.
Câu 28: Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
tt c các cnh bng 3. Tính din tích xung quanh ca hình
nón đáy là đường tròn ngoi tiếp t giác
ABCD
và chiu cao bng chiu cao ca hình chóp.
A.
9
2
xq
S
. B.
92
4
xq
S
. C.
9
xq
S
. D.
92
2
xq
S
.
Câu 29: Mt nh nón có chiu cao
2a
, bán kính đáy
2a
. Mt phng phẳng đi qua đnh và to vi mt
đáyc
60
. Tính din tích thiết din.
A.
2
52
3
a
. B.
2
43
3
a
. C.
2
53
3
a
. D.
2
42
3
a
.
Câu 30: Cho hình tr có tâm hai đáy lần lưt
O
'O
; bán kính đáy hình tr bng
a
. Trên hai đưng
tròn
O
'O
lần lượt lấy hai điểm
A
B
sao cho
AB
to vi trc ca hình tr mt góc
30
và có khong cách ti trc ca hình tr bng
3
2
a
. Tính din tích toàn phn ca hình tr đã
cho
A.
2
2 3 1a
. B.
2
32
3
a
. C.
2
32a
. D.
2
2
33
3
a
.
Câu 31: Cho hình nón đnh
I
, đưng cao
SO
độ dài đường sinh bng
3cm
, góc đỉnh bng
0
60
.
Gi
K
là đim thuộc đon
SO
tha mãn
3
2
IO IK
, ct hình nón bng mt phng
()P
qua
K
vuông góc vi
IO
, khi đó thiết din to thành có din tích
S
. Tính
S
.
F
A
B
C
D
E
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
351
A.
2
()
3
S cm
. B.
2
S cm
. C.
2
3 ( )S cm
D.
2
2
()
3
S cm
Câu 32: Chonh nón
N
có bán kính đáy bằng 6 chiu cao bng 12. Mt cu
S
ngoi tiếp hình nón
N
tâm là
.I
Một đim
M
di động trên mt đáy của nón
N
cách
I
một đoạn bng 6.
Qu tích tt c các điểm
M
tạo thành đường cong có tng đ dài bng
A.
6
. B.
6 2.
C.
3 7.
D.
4 6.
Câu 33: Cho hình nón đỉnh
S
, đưng cao
SO
. Gi
,AB
là hai điểm thuộc đường trò đáy của hình nón
sao cho khong cách t
O
đến
AB
bng
2,a

00
30 , 60 .SAO SAB
Din tích xung quanh hình
nón đã cho bằng
A.
2
2 3.a
B.
2
32
.
4
a
C.
2
4 3.a
D.
2
3 2.a
Câu 34: Cho nh trụ có trục
'OO
, bán kính đáy
r
chiều cao
3
2
r
h
. Hai điểm
,MN
di động trên
đường tròn đáy
O
sao cho
OMN
là tam giác đều. Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của
O
lên
'O MN
. Khi
,MN
di động trên đường tròn
O
thì đoạn thẳng
OH
tạo thành mặt xung quanh
của mt hình nón, diện tích
S
của mặt này.
A.
2
93
32
r
S
. B.
2
93
16
r
S
. C.
2
9
32
r
S
. D.
2
9
16
r
S
.
Câu 35: Cho tam giác
ABC
cân ti
A
, biết
2AB a
và góc
o
30ABC
, cho tam giác
ABC
quay xung
quanh đường thng
AC
được khi tròn xoay. Khi đó thể tích khi tròn xoay bng
A.
3
2πa
. B.
3
6πa
. C.
3
2π
3
a
. D.
3
2a
.
Câu 36: Mt hộp đựng m phẩm đưc thiết kế có thân hp là hình tr có bán kính hình tn đáy
5r cm
, chiu cao
6h cm
và np hp là mt na hình cầu. Người ta cần sơn mt ngoài ca cái hộp đó
t din tích
S
cần sơn là
A.
2
80S cm
. B.
2
110S cm
. C.
2
160S cm
. D.
2
130S cm
.
Câu 37: Cho khi tr bán kính đáy bằng
4 cm
chiu cao
5 cm
. Gi
AB
là một dây cung đáy
dưới sao cho
43AB cm
. Người ta dng mt phng
P
đi qua
hai điểm
A
,
B
to vi mt phẳng đáy hình trụ mt góc
60
như
hình v. Tính din tích thiết din ca hình tr ct bi mt phng
P
.
A.
2
8 4 3 3
3
cm
. B.
2
4 4 3
3
cm
C.
2
4 4 3 3
3
cm
. D.
2
8 4 3
3
cm
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
352
Câu 38: Mt khối đồ chơi có dạng khi nón, chiu cao bng
20cm
, trong đó có chứa mt lượng nước. Nếu
đặt khối đồ chơi theo hình
1
H
thì chiều cao lượng nước bng
2
3
chiu cao ca khi nón. Hi nếu
đặt khối đồ chơi theo nh
2
H
t chiu cao
h
của lượng nước trong khối đó gần vi giá tr nào
sau đây?
A.
2,21 cm
. B.
5,09 cm
. C.
6,67 cm
. D.
5,93 cm
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
353
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.C
3.B
4.D
5.C
6.B
7.D
8.D
9.A
10.C
11.A
12.C
13.B
14.A
15.A
16.B
17.B
18.A
19.B
20.D
21.A
22.C
23.A
24.C
25.D
26.D
27.B
28.D
29.D
30.A
31.B
32.C
33.C
34.A
35.A
36.B
37.A
38.A
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Chn B
Gọi hình nón tròn xoay đưng sinh
2la
có bán kính đáy là
R
và đường cao là
h
.
Th tích khi nón:
2
1
3
V R h
. Ta có:

2 2 2
4R h a
.
Áp dng bất đẳng thc Cô si:
2 2 4 2
2 2 2 2
3
43
2 2 4
R R R h
a R h h
.
42
6 2 3
64 1 16 3
4 27 3 27
Rh
a R h a
.
Đẳng thc xy ra khi và ch khi




2
2
2 2 2
23
3
2
26
4
3
R
ha
h
h R a
Ra
. Khi đó
3
max
16 3
27
Va
.
Câu 2: Chn C
Tam giác
MAH
vuông ti
H
nên hình nón được to thành
chiu cao
h MH
bán kính đáy
r AH
2
.IH IM IA
22
33
IA a a
IH
IM
a
2
3
33
aa
MH IM IH a

2
2
22
..
3
33
a a a
AH IH MH
Vy th tích khi nón
2
32
43
.
1 1 2 2
..
3 733
3
2
aa
V arh
Câu 3: Chọn B
Khi quay hình trên quanh cạnh
BN
ta được một khối tròn xoay
gồm mt khi trụ có n kính đáy bng 2 dm, chiều cao bằng 4 dm
mt khối nón cụt có bán kính hai đáy lần lượt là 2dm và 3 dm,
chiều cao bằng 2 dm.
Do đó thể tích của khối tròn xoay
3
2 86
4 .4 4 9 4 .9 dm
33
truï non cut
V V V
.
H
I
A
M
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
354
Câu 4: Chọn D
Gọi đỉnh của hình nón
S
, tâm đường tròn đáy của hình nón
O
,
AB
mt đường kính của đường tròn đáy. Khi đó
SAB
là
mt thiết din qua trục của hình nón đã cho.
Din tích của tam giác
SAB
là:
2
2
3
32
4
AB
a AB a
.
Bán kính đường tròn đáy

2
AB
Ra
; Đường cao của hình nón là
3
3
2
AB
h SO a
.
Thể tích khối nón đã cho là:

23
2
1 . 3 3
3 3 3
a a a
V R h
.
Câu 5: Chn C
Cách 1:
L
là nh lăng trụ đều
n
cnh có hai đáy là đa giác đu ni tiếp đường tròn đáy của nh
tr
T
nên độ dài mi cnh của lăng trụ là
2 .sinar
n
.
Do đó din tích ca n mt bên

1
2 .sin 12 .sinS nah nrh n
nn
Công thc din tích của đa giác đều
n
cạnh, độ dài mi cnh là
a
là:
2
2
.sin
2
nr
n
s
.
Nên din tích ca hai đáy là:

2
2
2. 9 .sinS s n
n
.
Tng din tích tt c các mt ca khi lăng tr
L
là:
S
12
12 .sinS S n
n
2
9 .sinn
n
.
Khi
n
ng lên vô hn:





2
lim 12. .sin 9 .sin
x
nn
nn

 
2
lim 12. .sin lim 9 .sin 30
xx
nn
nn
.
Cách 2: Khi
n
ng lên vô hạn, hình lăng trụ tiến dn ti hình tr, do đó tng dinch tt c các mt
ca ca khi lăng trụ
L
bng vi dinch toàn phn ca hình tr
T
và bng

2
2 2 30rh r
Câu 6: Chọn B
Gọi
,,V R h
lần lượt là thể tích khối trụ (khối chứa phần nước trong cốc), bán kính đáy cốc
chiều cao của lượng nước trong cốc khi chưa lấy khối nón ra. Suy ra:
2
V R h
(1)
Gọi
1 1 1
,,V R h
lần lượt là thể tích, bán kính đáy và chiều cao của khối nón.
Suy ra:
2
1 1 1
1
3
V R h
(2)
Gọi
22
,Vh
là thể tích lượng nước đổ vào và độ cao của nước trong cốc sau khi đã ly khối nón ra.
Suy ra:
2
22
V R h
(3)
Từ (1),(2) và (3) ta có:
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
355
22
11
2 2 2 2 2 2
1 2 1 1 2 1 1 2 2
2
1
11
3
33
R h R h
V V V R h R h R h R h R h R h h
R
(4)
Thay
11
, , 12
2
a
R a R h h
vào (4) ta có:
2
11
12 . .12 11
34
h
.
Câu 7: Chn D
Gi
ABCD
là thiết din qua trc ca khi tr.
ABCD
là hình vuông nên ta có:
1
2
OC OO
2hr
1
.
Din tích xung quanh ca khi tr là:
2
xq
S rh
2
.
T
1
2
suy ra:


2
24
xq
S rh r
.
Ta có:
16
xq
S


2
4 16r


2
4 16r
.
Th tích ca khi tr là:
2 3 3
2 2 .2 16V r h r
(đơn vị
th tích).
Câu 8: Chn D
Ta có
2l CB a
,
30BCA
.
Xét tam giác
ABC
vuông ti
A
:
1
sin30 .sin30 2 .
2
AB r
r l a a
CB l
.
3
cos30 .cos30 2 . 3
2
CA h
h l a a
CB l
.
Suy ra

3
22
1 1 3
.3
3 3 3
a
V r h a a
.
Câu 9: Chn A
Ta có
2
2
4 13
.
93
aa
NB a
ABN
đồng dng
NKB
suy ra
22
13 3 13
.
9 2 6
AN NB NB a a
KB
NB KB AN a
Gi
M
là điểm trên
BC
sao cho
2BM MC
a
P
M
K
C
D
A
B
N
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
356
Suy ra

23
;.
32
aa
BM MK
Vy
2 2 3
2 1 3 7
. . .
3 3 2 6
aa
V a a a
Câu 10: Chn C
Thể tích khối trụ

2 2 3
1
. 2 2.R h R RVR
Khi tdiện
BO OA
BO
là đường cao đáy là tam giác
vuông
O OA
, do đó thể ch khi t diện

3
2
3
1 1 2
. 2.
1
6
1
3 2
.
6
O OA
OA OO OV B R R RSB RO
Vậy

3
2
3
1
2
1
6 6
2 1
V
R
R
V
.
Câu 11: Chn A
Bán kính ng cng là:
50
25 0.25
2
R AB cm m
.
Do lp bê tông dày
10cm
nên bán kính phần được gii hn bên trong là:
15 0.15r AD cm m
Th tích phn bê tông là:
2 2 2 2 3
. .2 0.25 0.15 0.08V h R r m
.
Câu 12: Chn C
Cách 1:
Gi
'A
,
C
lần lượt đối xng vi
A
,
C
qua
BD
,
'G BC AD
,
G
đối xng vi
G
qua
BD
.
'E AA BD
,
'F GG BD
F
là trung đim
BD
.
Gi
V
là th tích ca khi tròn xoay to tnh khi quay hình ch nht
ABCD
quanh đường thng
BD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
357
1
V
là th tích ca khi tròn xoay to thành khi quay tam giác
BAD
quanh cnh
BD
(cũng thể
tích ca khi tròn xoay khi quay tam gc
BCD
quanh cnh
BD
).
1
V
,

1
V
lần lượt là th tích ca khi tròn xoay to thành khi quay
BAE
,
EAD
quanh cnh
BD
.
2
V
là th tích khi tròn xoay to thành khi quay
BGD
quanh cnh
BD
.
2
V
là th tích ca khi tròn xoay to thành khi quay
BGF
quanh cnh
BD
.
Ta có
1
V
là th tích ca khi nón đỉnh
B
, bán kính đáy
AE
.
Tính được
22
.AB AD
AE
AB AD
2
2
2.2 3
2 2 3
3
,
4BD
,
1BE
,
3DE
.

2
1
1
..
3
V AE BE
2
1
3
3
.
Ta có

1
V
là th tích ca khi nón đỉnh
D
, bán kính đáy
AE
.


2
1
1
..
3
V AE DE
2
1
3 .3
3
3
. Suy ra


1 1 1
V V V

3
4
.
Ta có
2
V
là th tích ca khi nón đỉnh
B
, bán kính đáy
GF
.
Ta chứng minh đưc
~BGF BDC
(g g).


GF BF
DC BC

.BF DC
GF
BC
.
2
BD DC
BC
4.2
2.2 3
2
3
.
2
2
1
..
3
V GF BF



2
12
. .2
3
3
8
9
.
Ta có
22
2VV
16
9
. Vy

12
2V V V

16
2.4
9
56
9
.
Cách 2:
Gọi điểm như hình vẽ
12
,VV
lần lượt là th ch khói nón, nón ct nhận được khi quay tam giác
ABH
t giác
AHLT
quay
BD
.
Ta có:
2
3,I , 1
3
AH L BH HL
.
Ta có:

12
2V V V




2 2 2
11
2 . . . . .
33
BH AH HL IL IL AH AH







1 1 4 56
2 .1. .3 .1. . 2 3
3` 3 3 9
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
358
Câu 13: Chọn B
Gọin kính mặt cầu là
R
và chiều cao của khối trụ là
20hx
.
Suy ra bán kính đáy trụ là

22
r R x
.
Thể tích khối trụ là

2 2 2
2V r h R x x
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:






3
2 2 2
26
2
2 2 2 2 2 2
22
16
2 .2 2
3 27
R x x
R
V R x x
Suy ra
3
43
9
R
V
. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2 2 2
2
3
R
R x x x
Vậy
3
43
max
9
R
V
. Với
3R
thì
max 4V
.
Câu 14: Chn A
Gi
E
là giao điểm ca
AB
CD
. Gi
F
là hình chiếu vuông góc ca
B
trên
CE
.
Ta có:
BCF BEF
n tam giác
BCF
BEF
quay quanh trc
CD
to thành hai khi
nón bng nhau có th tích
1
V
.
ADC AEC
nên tam giác
ADC
AEC
quay quanh trc
CD
to thành hai khi nón
bng nhau có th tích
V
.
Nên th tích khi tròn xoay sinh ra khi quay hình thang
ABCD
xung quanh trc
CD
bng:
22
1
1
2 2 2. . .
3
V V CD AC CF BF







3
3
3
2 7 2
2
36
2
aa
a
(đvtt).
Câu 15: Chn A
Ta có:
2AB AD
,
22
22BD AB AD
,



2
2
1
22
2
BC AD CD
.
Tam giác
BCD
vuông cân ti
B
do

2 2 2
CD BD BC
22BD BC
.
Kéoi
AD BC E
. K
AF BE
ti
F
. Khi đó
AF BD
.
O
R
x
I
'I
'M
M
r
O
R
x
I
'I
'M
M
r
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
359
D chng minh:
BCD BED
,
ABF AEF
,
1
2
2
AF BF BD
.
Th tích khi tròn xoay sinh ra bi tam giác
ECD
khi quay xung quanh đường thng
BC
bng 2
ln th tích khi nón sinh ra bi tam giác
BCD
khi quay xung quanh đường thng
BC
(bán kính
đáy
BD
, đường cao
BC
):

2
1
1 32 2
2. .
33
V BD BC
.
Th tích khi tn xoay sinh ra bi tam giác
ABE
khi quay xung quanh đưng thng
BC
bng 2
ln th tích khi nón sinh ra bi tam giác
ABF
khi quay xung quanh đường thng
BC
(bán kính
đáy
AF
, đường cao
BF
):


2
2
1 4 2
2. . .
33
V AF BF
.
Th tích khi tròn xoay sinh ra bi nh thang
ABCD
khi quay xung quanh đưng thng
BC
:
12
28 2
3
V V V
.
Câu 16: Chọn B
Gọi
O
là tâm của nh vuông
ABCD
. Kẻ
OE AB
tại
E
, khi đó bán kính của đường tròn nội
tiếp hình vuông
ABCD
là
OE
.
Ta có

22
AB a
OE
.
Din tích hình tròn nội tiếp hình vuông
ABCD
là


22
1
.
4
S OE a
.
Gọi
h
là chiều cao của khối trụ, khi đó
h AA
.
Thể tích
V
của khối trụ đã cho là

23
11
. . .
44
V h S AA S a a a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
360
Câu 17: Chọn B
Gọi
O
là tâm của nh vuông
ABCD
. Kẻ
OE AB
tại
E
, khi đó bán kính của đường tròn nội
tiếp hình vuông
ABCD
là
OE
. Ta có

22
AB a
OE
.
Din tích hình tròn nội tiếp hình vuông
ABCD
là


22
1
.
4
S OE a
.
Gọi
h
là chiều cao của khối trụ, khi đó
h AA
.
Thể tích
V
của khối trụ đã cho là

23
11
. . .
44
V h S AA S a a a
.
Câu 18: Chn A
Quay tam giác
ABD
khi quay quanh
AD
ta có

23
1
1
..
33
V AD AB a
(đvtt).
Quay tam giác
ABC
khi quay quanh
AB
ta

23
2
1
..
33
V AB BC a
(đvtt).
Quay tam giác
DBC
khi quay quanh
BC
ta có

2 2 3
3
12
BC. . .2
3 3 3
V BD AB AB a
(đvtt).
Vy

1 2 3
V V V
.
Câu 19: Chn B
Din tích của một lục giác đều cạnh a là:




2
22
3 20 3
3 3 3
6 600 3
4 2 2
aa
S
2
(cm ).
Tổng thể tích 10 chiếc cột ban đầu
6
1
10. . 10.600 3.400 2,4.10 . 3V S h
3
(cm ).
Tổng thể tích 10 khối trụ sau khi hoàn thiện là:
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
361



2
2
2
42
10. 10 . .400 1764000
2
V r h
3
(cm ).
Thể tích vữa cần dùng
6
21
1764000 2,4.10 . 3V V V
3
(cm )
Số bao xi măng cần dùng là


6
0,8 1764000 2,4.10 . 3
0,8
17,3106.
64000 64000
V
n
Câu 20: Chn D
Th tích phn khi tr phía dưới:


23
1
1
0,5 m
3
V R h
.
Th tích phn khi nón ct:






2
23
2
1 2 7
. . m
3 2 2 3 12
R R h
V R R
.
Th tích phn tr rng:




2
3
3
3
m
4 32
R
Vh
.
Th tích khi bê tông:
3
1 2 3
3,109 mV V V
.
Câu 21: Chn A
Gi
h
,
V
lần lượt là chiu cao và th tích khi tr
T
,d AB CD h cm
.
Ta có:
2
11
.sin ; . . .sin30 .6
66
ABCD
V h AB CD AB CD h
2
6
10
sin30 .6
ABCD
V
h cm
.




2
3
. 90
2
T
AB
V h cm
.
Câu 22: Chọn C
Gọi
H
là trung đim của đoạn
.AB
Nhn thấy:
Tam giác
OAB
vuông cân ti
O
.
Mặt khác:
OH AB
,
SH AB
nên góc giữa hai mặt phẳng
()SAB
,
()OAB
bằng
SHO
.
Ta có:

.cos
OAB SAB
SS

22
1
2.cos
2
RR

1
cos .
22
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
362

1
cos
22
OH
SH

2
1
2
22
R
SH
2
.2 2 2 .
2
R
SH R
22
SO SH OH





2
2
2
4
2
R
R
14
2
R
Vậy thể tích của khối nón bằng

3
22
1 1 14 14
. . .
3 3 2 6
RR
V R SO R
Câu 23: Chn A
Gi chiu cao của viên đá cnh hình tr
2hx
,
0 xR
bán kính đáy của khi tr là:
22
Rx

2 2 2 3
2 2 .V R x x R x x
2
2 2 2
3
' 2 3 0 .
33
RR
V R x x x
Lp bng biến thiên ca hàm s V trên khong
0;R
ta được





3
max
3 4 3
.
39
RR
VV
Câu 24: Chọn C
Gọi
E
,
F
lần lượt là trung đim của
AB
,
CD
.
Theo giả thiết, ta
2
a
EB
,
2
b
FC
EF h
. Đặt
SE x
.
SEB SFC

SE EB
SF FC

xa
x h b

ah
x
ba
. Suy ra

ah bh
SF h
b a b a
.
Thể tích vật thể tròn xoay cần tìm


22
11
. . . .
33
V SF FC SE EB




22
1
3 4 4
bh b ah a
b a b a

3 3 2 2
11
. . .
3 12
4
h
b a h a ab b
ba
.
Câu 25: Chn D
Nhn xét: T giác
ABCI
là hình vuông. D chng minh
BC SAB
BI SC
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
363

EA SB
EA SBC
EA BC
EA SC
.

EA SC
SC AEF
FA SC
.
Trong tam giác vuông
SAB

2
2
3
4
SE SA
SB
SB
.
Trong tam giác
SAD
. . 1
HS AI MD
HI AD MS
3
HS
HI

3
4
SH
SI
.
Trong tam giác
SBI

3
4
SE SH
SB SI
//EH BI
. Do
BI SC
nên
EH SC
.
Suy ra các đim
, , , A E F H
cùng thuc mt phẳng đi qua
A
và vng góc vi
SC
.
Gi
K
là trung điểm
AF
.
EA EF
AH FH
K
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
EFH
.
Ta có:
.SA AC
AF
SC
3. 2
5
aa
a
6
5
a
.
Suy ra bán kính đáy của khi nón là

16
2
25
a
R AF
.
Gi
O
là tâm hình vuông
ABCI
.
Do
//
SC EFH
OK EFH O
OK SC
đnh ca khi nón.
Chiu cao ca khi nón
1
2
h FC

22
1
2
AC AF

22
16
2
25
aa
5
a
.
Vy th tích khi nón






2
2
1 1 6
. . . . .
33
2 5 5
aa
V R h
3
10 5
a
.
Câu 26: Chn D
Đặt độ dài cnh
AB x
0x
M
là trung đim
AB
.
tam giác
O AB
đều nên

O A O B AB x

3
2
x
OM
.
mt phng
O AB
to vi mt phng chứa đường tn
;OR
góc
60
nên
60O MO
.
Xét tam giác
O OM
vuông ti
O
ta có:
cos
OM
O MO
OM
. Suy ra
3
cos60
4
3
2
OM x
OM
x
Xét tam giác
OAM
vuông
M
:

2 2 2
OA OM AM
nên
M
B
A
O'
O
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
364







2
2
2 2 2
3 7 4 7
4 2 16 7
xx
R R x x R
Do đó:

3 2 21
27
x
O M R

3 21
47
x
OM R
.
vy, ta có

22
37
7
OO O M OM R
.
Vy th tích khi tr

3
22
3 7 3 7
..
77
R
V R h R R V
.
Câu 27: Chọn B
Từ giả thiết suy ra
BF
là đường kính đường tròn đáy của hình trụ.
Kẻ đường sinh
FK
, gọi
O
là trung đim
AK
.
Gọi
r
là bán kính đáy, suy ra
3
2π6
π
rr
.
Đặt
AOE
(rad). Trong nh chữ nhật
ABCD
2AE

22π
.2
3
AE
l r AOE
r

π
3
EOK
, suy ra tam
giác
EOK
là tam giác đều cạnh
3
π
r
. Gọi
H
là trung điểm
OK
EH AK
,
EH AB
3 3 3
,
22π
r
EH ABFK d E ABF EH
.
Din tích tam giác
ABF
là
1 1 6 9
. . .3.
22ππ
S AB BF
.
Thể tích khối tứ diện
ABEF
2
1 1 9 3 3 9 3
. , . .
33π
2π
ABF
V S d E ABF
.
Câu 28: Chọn D
Hình nón có bán kính của đáy là

32
22
AC
r
và độ dài đường
sinh
3l SA
.
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là:

3 2 9 2
. .3
22
xq
S rl
.
Câu 29: Chn D
hiệu như hình vẽ
2
a
2a
O
S
B
A
M
H
O
A
K
B
F
E
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
365
D thyc gia mt phng (SAB) và mặt đáy là góc
0
60S MO
.
Xét tam giác vuông
SOM

2
2 .cot60
3
a
OM a
;

24
sin60
3
aa
SM
;
Li
2
2 2 2
4 2 2
2. 2 2 2
3
3
aa
AB MB OB OM a
Vy
2
1 1 4 2 2 4 2
. . .
2 2 3
33
ABC
a a a
S SM AB
.
Câu 30: Chn A
Gi
'A
là hình chiếu ca
A
trên
'O
;
'B
là hình chiếu ca
B
trên
O
.
Khi đó
'/ / 'OO AA
nên
, ' , ' ' 30AB OO AB AA BAA
(do
'ABA
vuông ti
B
).
Gi
I
là trung điểm
'AB
. Do
'/ / ' 'OO AA BB
nên
3
', ', ' ' ', ' ' '
2
a
d OO AB d OO AA BB d O AA BB O I
.
Ta có




2
2 2 2
3
' 2 2 ' ' 2
2
a
A B BI O B O I a a
.
' ' ' .cot 30 3OO AA A B a
.
Din tích toàn phn:
2 2 2
2 2 2 . 3 2 2 3 1
tp
S rh r a a a a
.
Câu 31: Chn B
Xét tam giác
IOF
vuông ti
O
ta có:
0
2 2.sin 30 .3 3EF OF cm
.
Mt khác thiết diện đi qua điểm
K
vuông góc vi
IO
nên
// MN EF
.
Ta xét t l:
.2
.3 2
3
MN IK IK EF
MN cm
EF IO IO
.
Vy bán kính ca thiết din là:
1
2
MN
KN cm
.
Suy ra:
.S
Câu 32: Chn C
M
O
I
I
A'
B'
O'
O
A
B
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
366
Gi
O
là tâm của đáy. Đặt
12OI a AI a
Để
I
là tâm mt cu ngoi tiếp hình nón thì
IA IB
22
6 12 4,5a a a
M
thuc mt đáy cách
I
mt khong bng
6
6IM
Xét
IOM
vuông ti
O
:
22
15,75OM IM IO
Suy ra tp hp
M
là đường tròn tâm
O
bán kính
OM
. Chu vi

2 15,75 3 7.
Câu 33: Chọn C
Đặt
OA R
. Gọi
C
là trung đim của
.AB
Tam gc
OAB
cân tại
2.O OC AB OC a
Ta tính được:

2
.
3
R
SA SB
22
2 2 4 .AB AC R a
Xét tam giác
SAB

0
60
SA SB
SAB
SAB
đều
2
22
4
44
3
R
SA AB R a
6 2 2R a SA a
.
Din tích xung quanh của hình nón đã cho là:


2
. 4 3.S R SA a
Câu 34: Chọn A
Trong
O
kẻ
OI MN
tại
I
. Khi đó ta có
'MN OO I
''OO I O MN
. Trong
'OO I
kẻ
'OH O I
tại
H
'OH O MN
tại
H
nên
H
là hình chiếu vuông góc của
O
lên
'O MN
.
Tam giác
OMN
đều cạnh
r
, có
OI
là đường trung tuyến nên
3
2
r
OI
.
Tam giác
'O OI
vuông tại
O
, đường cao
OH
nên ta có
2 2 2 2 2 2
1 1 1 4 4 16
' 9 3 9OH O O OI r r r

3
4
r
OH
.
22
' ' 3O I O O OI r
.
C
O
A
B
S
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
367
2
2
2
' ' 3
' ' . '
'4
'
O H O O
O O O H O I
OI
OI
.
K
'HK O O
tại
K
ta có
KH
là bán kính đáy của mặt nón.
Ta có
' 3 3 3 3
' 4 4 8
HK O H
HK OI r
OI O I
.
Din tích
S
cần tính

2
3 3 3 9 3
. . . .
8 4 32
rr
S HK OH r
.
Câu 35: Chn A
Gi
D
là hình chiếu vuông góc ca
B
lên đường thng
AC
.
1
V
là th tích khi nón tròn xoay sinh bi tam giác vuông
CDB
khi quay quanh trc
CD
.
2
V
là th tích khi nón tròn xoay sinh bi tam giác vuông
ADB
khi quay quanh trc
AD
.
Khi đó thể tích khi tròn xoay cn tính là

12
V V V
.
Tam giác
ABC
cân ti
A
2AB a AC
,
oo
30 120ABC CAB
o
60DAB
.
Do đó

o
.sin60 3DB AB a
.
Vy ta có

22
11
π. . π. .
33
V DB DC DB DA

2
1
π.
3
DB DC DA
2
1
π. .
3
DB AC
2
1
π. 3 .2
3
aa
3
2πa
Câu 36:
Chọn B
Din tích xung quanh phần thân hộp là:


2
1
2 .5.6 60S cm
Din tích xung quanh nửa hình cầu là:


22
2
1
.4 .5 50
2
S cm
Din tích cần sơn là:
2
12
110S S S cm
.
Câu 37: Chn A
D
B'
B
C
A
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
368
Gi
S
là din tích thiết din,
S
là din tích hình chiếu ca thiết din lên mt phng
đáy. Khi đó
.cos60SS
.
Ta có

2 2 2
1
4 3 cos 120
2. . 2
OA OB AB
AB AOB AOB
OA OB

2
1
. .sin120 4 3
4 4 3 3
2
1 16
3
.
33
OAB
OAmB OAB
OAmB
S OA OB
S S S
S OA

8 4 3 3
cos60 3
S
S
.
Câu 38: Chn A
Gi
nuoc
V
,
V
lần lượt là thch của lượng nước trong đồ chơi và thể tích khi đồ chơi.
Gi
h
,
r
lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của khi đồ.
2
1
3
V r h
.
Xét khối đồ chơi đặt theo hình
1
H
.
Gi
1
h
,
1
r
lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của khi nón chứa lượng nước.
Khi đó ta có:
11
1
22
33
hr
hh
hr
,
1
2
3
rr
.



2
22
11
1 1 2 2 8
..
3 3 3 3 81
nuoc
V r h r h r h
.
*
Xét khối đồ chơi đặt theo hình
2
H
.
m
B
A
O
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
369
Gi
2
h
,
2
r
lần lượt là chiều cao n kính đáy của khi nón không chứa nước trong khi đồ
chơi. Suy ra thểch ca khi nón không chứa nước:
2
22
1
3
non
V r h
.
Đặt:
22
2
.
hr
k h k h
hr
,
2
.r k r
.
2
2 2 2 2 3
22
1 1 1 1 1
. . . 1
3 3 3 3 3
nuoc non
V V V r h r h r h k r k h r h k
.
**
T
*
,
**
suy ra:

2 2 3 3
3
8 1 8 19
11
81 3 27 27
r h r h k k k
.
Vy chiều cao lượng nước hình
2
H
:




3
2
19
. 1 20. 1 2,21
27
h h h h k h h k cm
.
CHUYÊN ĐỀ : KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
370
DNG 2: KHI TRÒN XOAY NI, NGOI TIP KHỐI ĐA DIỆN
Câu 1: Mt hình tr có thiết din qua trc là hình vuông, din tích xung quanh bng
2
36 a
. Tính thch
V
của lăng trụ lục giác đều ni tiếp hình tr.
A.
3
27 3a
. B.
3
24 3a
. C.
3
36 3a
. D.
3
81 3a
.
Câu 2: Cho hình nón
1
N
đỉnh
S
đáy là đường tròn
;C O R
, đường cao
40cmSO
. Người ta ct nón
bng mt phng vuông c vi trục đ được nón nh
2
N
đỉnh
S
đáy là đưng tròn
;COR
. Biết rng t s th tích
2
1
1
8
N
N
V
V
. Tính độ dài đường cao nón
2
N
.
A.
20cm
. B.
5cm
. C.
10cm
. D.
49cm
.
Câu 3: Mt hình t din đều cnh có mt đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn li nằm trên đường
tròn đáy của hình nón. Din tích xung quanh ca hình nón bng:
A. B. . C. . D. .
Câu 4: Cho lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
độ dài cạnh đáy bằng
a
, góc giữa đường thng
AB
mt phng
ABC
bng
60
. Tính th tích
V
ca khi tr ngoi tiếp lăng trụ đã cho.
A.
3
3Va
. B.
3
43
3
a
V
. C.
3
3
9
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 5: Cho khi nón độ dài đường sinh bng
2a
bán kính đáy bằng
a
. Th tích ca khi nón đã
cho bng
A.
3
3
3
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
3
a
.
Câu 6: Cho khối nón độ dài đường sinh bng
2a
chiu cao bng
3a
. Th tích khi nón đã cho
bng
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 7: Cho nh lập phương
.ABCD A B C D
cnh
a
. Một nh nón đnh tâm ca hình vng
ABCD
đáy hình tn nội tiếp hình vuông
A B C D
. Kết qu din tích toàn phn
tp
S
ca
hình nón đó bằng
2
4
a
bc
vi
b
c
là hai s nguyên dương
1b
. Tính
bc
.
A.
7bc
. B.
15bc
. C.
8bc
. D.
5bc
.
Câu 8: Cho nh vuông
ABCD
cnh bng
2
. Gi
M
là trung đim
AB
. Cho t giác
AMCD
các
đim trong ca nó quay quanh trc
AD
ta được mt khi tròn xoay. Tính th tích khi tròn xoay
đó.
A.
7
3
. B.
7
6
. C.
14
3
. D.
14
9
.
Câu 9: Cho hình nón có bán kính đáy bằng
2
cm, góc đỉnh bng
60
. Tính thch ca khi nón đó.
a
2
3a
2
1
2
3
a
2
1
3
2
a
2
1
3
3
a
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
371
A.
3
83
9
cm
. B.
3
83cm
. C.
3
83
3
cm
. D.
3
8
3
cm
.
Câu 10: Gi
()H
là hình tròn xoay thu được khi cho tam giác đu
ABC
có cnh
a
quay quanh
AB
, tính
th tích khi tròn xoay gii hn bi
( ).H
A.
3
4
a
. B.
3
8
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 11: Gi
()H
là hình tròn xoay thu được khi cho tam giác đu
ABC
có cnh
a
quay quanh
AB
, tính
th tích khi tròn xoay gii hn bi
( ).H
A.
3
4
a
. B.
3
8
a
. C.
3
3
12
a
. D.
3
3
6
a
.
Câu 12: Cho hình hp ch nht
, , . Th tích khi nón có
đỉnh trùng vi tâm ca hình ch nht , đường tròn đáy ngoi tiếp
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Thể tích của khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a bằng
A.
3
3
48
a
. B.
3
3
24
a
. C.
3
3
8
a
. D.
3
3
.
12
a
Câu 14: Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
,
6 , 8AB cm AC cm
. Gi
1
V
là th tích khi nón to thành khi
quay tam giác
ABC
quanh cnh
AB
2
V
là th tích khi nón to thành khi quay tam giác
ABC
quanh cnh
AC
. Khi đó, t s
1
2
V
V
bng:
A.
3
4
. B.
4
3
. C.
16
9
. D.
9
16
.
Câu 15: Cho hình lăng tr đều và mt hình tr có hai đáy hai nh tn ngoại tiếp hai mặt đáy của hình
lăng tr. Gi
12
,VV
lần lượt là thch khi lăng tr và khi tr. Tính
1
2
V
V
A.
32
4
. B.
35
4
. C.
52
4
. D.
33
4
.
Câu 16: Ct hình nón
N
bi mt mt phẳng đi qua trc của nó, ta được thiết din là một tam giác đu
cnh
2a
. Th tích khi cu ngoi tiếp hình nón
N
theo
a
A.
3
32 3
27
a
. B.
3
43a
. C.
3
16 2
27
a
. D.
3
43
27
a
.
Câu 17: Cho hình thang cân
ABCD
,
//AB CD
,
6AB cm
,
2CD cm
,
13AD BC cm
. Quay hình
thang
ABCD
xung quanh đường thng
AB
ta được mt khi tròn xoay th tích là
A.
3
18 cm
. B.
3
30 cm
. C.
3
24 cm
. D.
3
12 cm
.
.ABCD A B C D
AB a
2AD a
3AA a
ABCD
A B C D
3
15
4
a
3
5
4
a
3
15 a
3
5 a
CHUYÊN ĐỀ : KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
372
Câu 18: Cho hình nón đỉnh
S
, đáy đường tròn tâm
O
sao cho
5SO a
, mt mt phng
()
ct
mt nón theo hai đường sinh
, SA SB
. Biết khong ch t
O
đến mt phng
()
bng
25
din tích tam giác
SAB
bng
360
. Thch khi nón bng:
A.
1325 5
. B.
265 5
. C.
1325 5
. D.
265 5
.
Câu 19: Mt nh hộp đứng đáy là hình vuông chứa đồng h cát nhình vẽ. T s th tích của đng
h cát và phnn li giữa đồng h cát và hình hộp đứng là
A.
24 2
. B.
6
. C.
24
. D.
12
.
Câu 20: Cho khi nón
N
có chiu cao
20h
cm, bán kính đáy
25r
cm. Gi
là mt phẳng đi qua
đỉnh ca
N
cách m ca mặt đáy
12
cm. Khi đó
ct
N
theo mt thiết din din
tích là
A.
300S
cm
2
. B.
500S
cm
2
. C.
406S
cm
2
. D.
400S
cm
2
.
Câu 21: Cho hình tr có hai đáy là hai đưng tn
;OR
';OR
, chiu cao bng đường kính đáy. Trên
đường tròn đáy tâm
O
lấy điểm
A
, trên đường tròn đáy m
'O
lấy điểm
B
. Th tích ca khi
t din
'OO AB
có giá tr ln nht bng:
A.
3
2
R
. B.
3
3
3
R
. C.
3
6
R
. D.
3
3
R
.
Câu 22: Cho
ABC
đều cnh
a
và ni tiếp trong đường tn tâm
O
,
AD
là đường kính ca đường tn
tâm
O
. Th tích ca khi tròn xoay sinh ra khi cho phần đậm quay quanh đường thng
AD
bng:
A.
3
3
24
a
. B.
3
20 3
217
a
. C.
3
23 3
216
a
. D.
3
43
27
a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
373
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
2.A
3.D
4.D
5.A
6.A
7.D
8.C
9.C
10..A
11..A
12.B
13.B
14.B
15.D
16.A
17.B
18.A
19.D
20.B
21.D
22.C
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Chn D
Ta có


2
36 2
xq
S a Rh
.
Do thiết din qua trc là nh vuông nên ta có
2Rh
.
Khi đó
22
36ha
hay
6ha
;
3Ra
.
Din tích ca mt đáy hình lăng tr lục gc đều ni tiếp hình tr là

22
3 27 3
6.
42
Ra
B
.
Th tích
V
của lăng trụ lục giác đều ni tiếp hình tr

3
. 81 3V B h a
.
Câu 2: Chọn A
Ta có:
1
2
1
.
3
N
V R SO
,

2
2
1
.
3
N
V R SO
.
Mặt khác,
SO A
SOB
đồng dạng
nên

R SO
R SO
.
Suy ra:




2
1
3
2
2
.1
8
.
N
N
V
R SO SO
V SO
R SO
Suy ra
11
.40 20cm
22
SO
SO
SO
.
Câu 3: Chọn D
Do đáy hình chóp là tam giác đều nên bán kính đáy của hình nón
Đường sinh của hình nón có độ dài bằng cạnh của hình tứ diện đều
Vậy diện tích xung quanh hình nón là
Câu 4: Chọn D
Gọi
O
O
lần lượt là tâm đường tn ngoại tiếp
ABC
A B C
.
3
3
ra
2
33
. .l . .
33
r a a a
a
O'
O
60
o
C'
B'
A'
C
B
A
R
R'
A
O
B
O'
S
CHUYÊN ĐỀ : KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
374
Do
.ABC A B C
là lăng trụ tam gc đều nên
ABC
là tam giác đều
B B ABC
.
c giữa
AB
và mặt phẳng
ABC
chính là góc giữa
AB
AB
hay
60B AB
.
.tan 60 3BB AB a
.
Lại
ABC
là tam giác đều cạnh
a
nên

2 3 3
.
3 2 3
aa
OA
.
Mặt khác, hình trụ ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
đường cao là
BB
, bán kính
đáy
OA
.
Vậy thể tích khi trụ ngoại tiếp lăng trụ
.ABC A B C
là:





2
3
2
33
. . . . 3
33
aa
V OA BB a
.
Câu 5: Chn A
Gi khi nón đã cho có
S
là đnh,
O
là tâm đáy,
đường sinh
SA
. Ta có
2SA a
,
OA a
.
2
2 2 2
23SO SA OA a a a
.
Th tích ca khi nón là:

3
22
1 1 3
. . . 3. .
3 3 3
a
V SO OA a a
.
Câu 6: Chn A
Gi s khi nón có đỉnh
S
, đường tròn đáy tâm
O
và bán kính
R OA
.
Ta có tam giác
SOA
vuông ti
O
nên
2
2
22
23R OA SA SO a a a
.
Th tích khi nón

3
22
1 1 3
. . 3
3 3 3
a
V R h a a
.
Câu 7: Chn D
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
375
Hình nón có đáy là hình tn nội tiếp hình vuông
A B C D
có cnh
a
nên đáy của hình nón là
hình tn có bán kính
2
a
r
.
Hình nón có đỉnh là tâm ca hình vuông
ABCD
nên chiu cao ca hình nón bằng độ dài cnh ca
hình vuông. Suy ra:
ha
.
Khi đó: độ dài đường sinh ca hình nón là:



2
2
2 2 2
55
.
2 4 2
a a a
l h r a
Din tích toàn phn ca hình nón là:





2
5
( ) 1 5
2 2 2 4
tp
a a a a
S r r l
.
Suy ra:
5; 1 5b c bc
.
Câu 8: Chn C
Cách 1
Gi
S CM DA
.
M
trung đim ca
AB
, mà
//
1
2
AM CD
AM CD
nên
AM
là đường trung
bình ca
SCD
A
là trung đim ca
SD
24SD AD
.
Khi cho t giác
AMCD
và các đim trong ca nó quay quanh trc
AD
thì ta được mt khi nón
ct có chiu cao
2AD
, hai đáy là hai đưng tn bán kính lần lượt là

1
2R CD
,

2
1R AM
và có th tích
V
.
Tam giác
SCD
các điểm trong ca quay quanh trc
SD
s to thành mt khi nón tn
xoay chiu cao
4SD
, bán kính đáy

1
2R CD
nên có th tích

2
11
1 16
.
33
V R SD
.
CHUYÊN ĐỀ : KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
376
Tam giác
SAM
và các điểm trong ca nó quay quanh trc
SD
to thành mt khi nón tròn xoay
chiu cao
2SA
, bán kính đáy

2
1R AM
nên có th tích

2
22
12
.
33
V R SA
.
Ta có

12
V V V
14
3
.
Cách 2 :
Áp dng công thc tính nhanh th tích khi nón ct có chiu cao
h
, hai bán kính đáy
12
,RR
22
1 2 1 2
1
.
3
V R R R R h
1 14
4 1 2 .2
33
.
Câu 9: Chọn C
Cắt hình nón bởi mt mặt phẳng đi qua trục, ta được thiết diện tam giác
ABC
cân tại đỉnh
A
của hình nón.
Do góc ở đỉnh của hình nón là
60BAC
, suy ra
30HAC
. Bán kính đáy
2R HC
cm.
Xét
AHC
vuông tại
H
, ta có
tan 30
HC
AH
2
1
3
23
cm.
Thể tích của khối nón:
2
1
.
3
V R AH
83
3
3
cm
.
Câu 10: Chọn A
Khi cho tam giác đều
ABC
cạnh
a
quay quanh
AB
ta thu được hai khi nón cùng chiều
cao

22
AB a
h
và cùng bán kính đáy

3
.
2
B
a
rh
Do đó





2
3
13
2. . . .
3 2 2 4
a a a
V
Câu 11: Chn A
Khi cho tam giác đều
ABC
cnh
a
quay quanh
AB
ta thu được hai khi nón cùng chiu
cao

22
AB a
h
và cùng bán kính đáy

3
.
2
B
a
rh
Do đó





2
3
13
2. . . .
3 2 2 4
a a a
V
.
Câu 12: Chn B
A
B
C
H
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
377
Gi lần lượt là tâm hình ch nht và hình ch nht .
Ta có đường cao khi nón ; bán kính .
Vy th tích khi nón đã cho là .
Câu 13: Chọn B
hiệu
,,h l r
lần lượt là độ dài đường cao, độ dài đường sinh và bán kính đáy của hình nón.
Theo giả thiết ta có


2
2 2 2
1
3
.
22
42
a
r MN
aa
h l r a
l SM a
Vậy

23
2
1 1 3 3
..
3 3 4 2 24
a a a
V r h
.
Câu 14: Chọn B
O'
C
A
C'
A'
D
B'
D'
B
O
,OO
ABCD
A B C D
3h OO AA a

2
2
15
2
22
a
r A O a a

2
3
2
1 1 5 5
3
3 3 2 4
aa
V r h a





h
=
CHUYÊN ĐỀ : KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
378
Ta có công thức tính thể tích khối nón có chiều cao
h
và bán kính
r
là
2
1
3
V r h
Khi quay tam gc
ABC
quanh cạnh
AB
t:
6h AB cm
8r AC cm
t


2
1
1
.8 .6 128
3
V
Khi quay tam gc
ABC
quanh cạnh
AC
t:
8h AC cm
6r AB cm
t


2
2
1
.6 .8 96
3
V
. Vậy:
1
2
4
3
V
V
Câu 15: Chn D
Gi s lăng trụ đều cạnh đáy a, chiu cao h. Khi đó, bán kính đáy của nh tr là

2 3 3
.
3 2 3
aa
R
. Do đó,

2
1
2
2
3
.
33
4
4
..
3
a
h
V
V
a
h
.
Cách khác : đặc biệt hóa lăng tr đã cho thành lăng tr có tt c các cnh cùng bằng 1. Khi đó,




1
2
2
3
33
4
4
1
3
V
V
Câu 16: Chn A
Gi s thiết din là tam giác
SAB
, vi
S
là đnh ca hình nón.
Gi
,MN
lần lượt là trung điểm
, AB SA
.
Khi đó tâm mặt cu ngoi tiếp nh nón nm trên đường thng
SM
.
B'
C'
A'
B
C
A
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
379
Gi
I
là trng tâm tam giác
SBC
t
IA IS
nên
I
là tâm mt cu ngoi tiếp hình nón
N
.
Bán kính mt cu là
2 2 3 2
. .2
3 3 2
3
a
R IS SM a
, t đó thể tích khi cu :




3
3
3
4 4 2 32 3
..
3 3 27
3
aa
VR
.
Câu 17: Chn B
K
,DH AB
CK AB
vi
,H K AB
. Suy ra
2HK cm
.
Do
ABCD
là hình thang cân,
6AB cm
,
2CD cm
nên
2AH BK cm
.
Do
,ADH
BCK
vuông nên
13 4 3DH CK cm
.
Đon
DH
quay xung quanh
AB
to thành hình tn
1
C
tâm
H
, bán kính

1
3R HD cm
.
Đon
CK
quay xung quanh
AB
to thành hình tn
2
C
tâm
K
, bán kính

2
3R CK cm
.
Gi
1
V
là thch khối nón đỉnh
A
, đáy là hình tròn
1
C
.
Gi
2
V
là thch khối nón đỉnh
B
, đáy là hình tròn
2
C
.
Gi
3
V
là thch khi tr chiu cao
HK
và hai đáy là hai hình tròn
1
C
,
2
C
.
Ta có:
2 2 3
12
11
. . .3 .2 6
33
V V DH AH cm
.
2 2 3
3
. . .3 .2 18V DH HK cm
.
Khi hình thang
ABCD
quay xung quanh đường thng
AB
ta được mt khi tròn xoay có th tích
:
3
1 2 3
6 6 12 30V V V V cm
.
Câu 18: Chọn A
I
O
S
A
B
H
CHUYÊN ĐỀ : KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
380
K
, ,( ) 2 5OI AB OH SI OH d O
2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 2
45
2 5 6 5
OH SO OI OI OH SO

3 10
2
OI




2
2
22
3 10 9 10
65
22
SI SO OI




1 360
. . . 8 10
2
9 10
2
SAB
SAB
S
S SI AB SI IA IA
SI




2
2
22
3 10 5 106
8 10
22
r OI IA






2
1 5 106
. . .6 5 1325 5
32
V
Câu 19: Chn D
Gi
,,
H DH CL
V V V
lần lượt là thch ca hộp đứng, đồng h cát và phn còn li.
Cho cạnh đáy hộp bng 6, chiu cao hp bằng 8. Đồng h cát to bi 2 nón bng nhau chiu
cao nón bằng 4 ; bán kính đáy nón bằng 3 .
Ta có:

2
8.6 288
H
V
;


2
1
2. .4. .3 24
3
DH
V
;
288 24
CL H DH
V V V
.
Theo đề t đáp án bằng




24
288 24 12
DH
CL
V
V
.
Câu 20: Chọn B
Gọi
,SO
lần lượt là đỉnh và tâm đường tròn đáy của khối nón
N
.
Ta có mặt phẳng
cắt đường tròn đáy tâm
O
tại 2 điểm
,AB
.
Vậy mặt phẳng
cắt khối nón theo một thiết din là
SAB
.
K
OI AB
,
OH SI
Ta có
OI AB
AB SOI AB OH
SO AB
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
381
Ta có


, 12
AB OH
OH SAB d O SAB OH
SI OH
cm.
Áp dụng hệ thức lượng cho
SOI
vuông tại
O
đường cao
OH

2 2 2
2 2 2 2
1 1 1 1 1
15
1 1 1 1
12 20
OI
OH OI SO
OH SO
cm.
Xét
AOI
vuông tại
I
:
2 2 2 2 2 2 2
25 15 20IA OI AO IA AO OI
cm.
Xét
SOI
vuông tại
O
:
2 2 2 2 2 2 2
20 15 25SO IO SI SI SO IO
cm.
Vậy
1
. . 25.20 500
2
SAB
S SI AB S I IA
cm
2
.
Câu 21: Chn D
3
2
' ' ' ' ' '
1 1 1
2 . .sin '
2 3 6 3
BOO A BOO AA OAB O A B
R
V V V R R AOA
3
'
max
3
BOO A
R
V
.
Câu 22: Chọn C
Gọi thể tích của khối tròn xoay sinh ra do phần tô đậm quay quanh đường thẳng
AD
là
1
V
.
Gọi Thể tích của khối tn xoay sinh ra do hình tam giác
ABC
quay quanh đường thẳng
AD
2
V
.
Gọi Thể ch của khối tròn xoay sinh ra do hình tròn đường kính
AD
quay quanh đường thẳng
AD
3
V
.
Khi đó:







3
2
3
32
1 3 2
4 1 4 3 1 3 23 3
. . . . . . . .
3 3 3 3 3 2 2 216
a a a a
V V V OA HC AH
.
A'
B'
O
O'
G
H
J
I
B
A
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
382
DNG 3: CC TR VÀ TOÁN THC T V KHI TRÒN XOAY
Câu 1: Th tích khi nón có bán kính đáy bằng
2a
và chiu cao bng
3a
A.
3
4 a
. B.
3
12 a
. C.
3
2 a
. D.
3
a
.
Câu 2: Mt tin ca mt ngôi bit th có 8 cây ct tr tròn, tt c đều có chiu cao
4,2
m. Trong s c
cây đó có haiy cột trước đại sảnh đường kính bng
40
cm, sáu cây ct còn li phân b đều hai
bên đại snh chúng đều đường kính bng
26
cm. Ch nhà thuê nhân ng đ sơn các cây
ct bng mt loi sơn giả đá, biết giá thuê
2
380.000 / 1m
. Hỏi người ch phi chi ít nht bao
nhiêu tiền để sơn hết các cây ct nhà đó ?
A.
15.642.000
. B.
12.521.000
. C.
10.400.000
. D.
11.833.000
.
Câu 3: ng nguyên liu cn dùng đ làm ra mt chiếc nón lá được ước lượng qua pp tính din tích
xung quanh ca mt nón. C
1kg
dùng để làm nón có th làm ra s nón có tng din tích xung
quanh
2
6,13m
. Hi nếu mun làm ra
1000
chiếc nón giống nhau đường kính vành nón
50cm
, chiu cao
30cm
thì cn khi lượng lá gn nht vi con s o dưới đây?
A.
50kg
. B.
76kg
. C.
48kg
. D.
38kg
.
Câu 4: Người ta ngâm mt loi rượu ti cây bng ch xếp 6 trái cây nh cu cùng bán kính bng
5cm vào mt cái bình hình tr sao cho hai qu nm cnh nhau tiếp xúc vi nhau, các qu đều tiếp
xúc vi tt c các đường sinh ca mt xung quanh ca hình tr, đồng thi qu nm bên dưới cùng
tiếp xúc vi mặt đáy trụ, qu nm bên trên cùng tiếp xúc vi np ca hình tr, cuối cùng là đổ
ợu vào đầy bình. S tu ti thiu cần đổ vào bình gn nht vi s nào sau đây:
A.
1,57
. B.
1,7
. C.
1570
. D.
1,2
.
Câu 5: Mt khi đồ chơi gồm mt khi tr mt khi nón cùng bán kính được chồng lên nhau, độ
dài đường sinh khi tr bằng độ dài đường sinh khi nón bằng đường kính ca khi tr, khi
nón . Biết th tích ca toàn b khi đồ chơi
3
50 cm
, th tích khi tr gn vi s nào nht trong
các s sau
A.
3
36,5 cm
. B.
3
40,5 cm
. C.
3
38,2 cm
. D.
3
38,8 cm
.
Câu 6: Mt con qu b khát nước, nó tìm thy mt bình đựng nước hình tr, do mc
c trong bình ch còn li hai phn ba so vi th tích ca bình nên nó không
th thò đầu vào uống nước được. Nó lin gp 3 viên bi ve hình cầu để sn bên
cnh b vào bình tmực nước dâng lên vừa đủ đy bình và nó có th ung
c. Biết 3 viên bi ve hình cầu đều bán kính là 1cmchiu cao ca bình
hình tr gp 8 ln bán kính ca nó. Din tích xung quanh ca nh hình tr
nói trên gn vi s o nht trong các s sau?
A.
2
65,8cm
. B.
2
61,6cm
.
C.
2
66,6cm
. D.
2
62,3cm
.
Câu 7: Người ta làm mt dng c sinh hot gm nh nón và nh tr như hình vẽ . Cn bao nhiêu
2
m
vt liu để làm ?
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
A.
2
5,6m
. B.
2
6,6m
. C.
2
5,2m
. D.
2
4,5m
.
Câu 8: Mt khi đồ chơi gồm mt khi hình tr
()T
gn chng lên mt khi nh nón
()N
, lần lưt có
bán kính đáy và chiều cao tương ứng là
1 1 2 2
, , ,r h r h
tha mãn

2 1 1 2
2 , 2r r h h
. Biết rng th tích
ca khi nón
()N
bng
3
20cm
. Th tích ca toàn b khối đồ chơi bằng
A.
3
140 cm
. B.
3
120 cm
. C.
3
30cm
. D.
3
50cm
.
Câu 9: Khi sn xut hp mì tôm các nhà sn xuất ln để mt khong trng dưới đáy hộp. Hình v i
mô t cu trúc ca hp mì m. Th mì tôm dng hình tr, hp dng hình nón cụt được
ct ra bi hình nón chiu cao
9cm
và bán kính đáy
6cm
. Nhà sn xut tìm cách sao cho th
tôm có được th tích ln nht vì mục đích thu hút khách hàng. Tìm thể tích ln nhất đó.
A.
48
. B.
81
2
. C.
36
. D.
54
.
Câu 10: Ti trung tâm mt tnh ph ngưi ta tạo đim nhn bng cột trang trí hình nón có kích thước như
sau: chiều i đường sinh
10ml
, bán kính đáy
5mR
. Biết rng tam giác
SAB
thiết din
qua trc ca hình nón
C
là trung điểm
SB
. Trang t mt h thng đèn điện t chy t
A
đến
C
trên mặt nón. Xác đnh g tr ngn nht ca chiều dàiy đèn điện t.
A.
10m
. B.
15m
. C.
5 5 m
. D.
5 3 m
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
384
Câu 11: Cho mt nh cu ni tiếp nh nón tn xoay c đỉnh là
2
, bán kính đáy
R
chiu
cao là
h
. Mt hình tr ngoi tiếp hình cầu đó có đáy dưới nm trong mt phẳng đáy của hình nón
. Gi
12
,VV
lần lượt th tích ca nh nón và hình tr, biết rng
12
VV
. Gi
M
là giá tr ln
nht ca t s
2
1
V
V
. Giá tr ca biu thc
48 25PM
thuc khoảng nào dưới đây?
A.
(40;60)
. B.
(60;80)
. C.
(20;40)
. D.
(0;20)
.
Câu 12: Trên mt mảnh đất nh vng din tích
2
81m
người ta đào một cái ao ni nh tr sao
cho tâm của hình tn đáy trùng với tâm ca mảnh đất. gia p aop mảnh đất người ta
để li mt khoảng đất trống để đi lại, biết khong cách nh nht gia mép ao và mép mảnh đất
xm
. Gi s chiu sâu của ao cũng là
xm
. Tính thch ln nht
V
ca ao.
A.
3
13,5V cm
. B.
3
27V cm
. C.
3
36V cm
. D.
3
72V cm
.
Câu 13: Mt khi g hình tr tròn xoay bán kính đáy bằng
1
, chiu cao bng
2
. Người ta khoét t hai
đầu khi g hai na khi cầu mà đường tròn đáy của khi g là đường tn ln ca mi na khi
cu. T s th tích phnn li ca khi g c khi g ban đầu là
A.
2
3
. B.
1
4
. C.
1
3
. D.
1
2
.
Câu 14: T mt tm thép phng hình ch nhật, người ta mun làm mt chiếc thùng đựng du hình tr bng
cách ct ra hai nh tn bng nhau và mt hình ch nht sau đó hàn kín lại, như trong hình vẽ
dưới đây. Hainh tròn làm hai mặt đáy,nh chữ nht làm thành mt xung quanh của thùng đựng
du . Biết thùng đựng du th tích bng
50,24
t . Din tích ca tm thép hình ch nht ban
đầu gn vi g tr o sau đây nhất?
A.
2
1,2 m
. B.
2
1,8 m
. C.
2
2,2 m
. D.
2
1,5 m
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Câu 15: Một thùng đựng nước hình tr bán kính đáy là
65cm
chiu cao
160cm
. Hỏi thùng đó đựng
được tối đa bao nhiêu lít nước?
A.
10400 l
. B.
676 l
. C.
3265,6 l
. D.
2123,7 l
.
Câu 16: Cn sn xut mt v hp sa hình tr có th tích
V
cho trước. Để tiết kim vt liu nht t bán
kính đáy phi bng
A.
3
2
V
. B.
3
2
V
. C.
3
V
. D.
3
3
V
.
Câu 17: Tính din tích vi ti thiểu để may đưc chiếc mũ hình dạng và kích thước được cho bi hình
v bên biết phía trên có dạng hình nón và phía dưới dạng hình vành khăn.
A.
450π
. B.
500π
. C.
350π
. D.
400π
.
Câu 18: Cho hình tr có bán kính bng
r
và chiều cao cũng bằng
r
. Mt hình vuông
ABCD
có hai cnh
,AB CD
lần lượt là các dây cung của hai đường tròn đáy, còn cạnh
,BC AD
không phải là đường
sinh ca hình tr. Tan ca góc gia mt phng cha hình vuông và mặt đáy bằng
A.
1
. B.
6
2
. C.
6
3
. D.
15
5
.
Câu 19: Một ngôi biệt thự có 10 y cột nhà nh trụ tròn, tt cả đều chiều cao 4,2m. Trong đó, 4 cây
cột trước đại sảnh đường kính 40cm 6 cây cột còn lại bên thân nhà đường kính 26cm.
Chnhà ng loi sơn giả đá để sơn 10 cây cột đó. Nếu giá của một loại sơn giả đá là 380.000
đồng/m2 t người chủ phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn 10 cây cột đó? .
A. 14.647.000. B. 13.627.000 . C. 16.459.000 . D. 15.844.000.
Câu 20: Một con xoay được thiết kế gm hai khi tr
1
()T
,
2
()T
chng lên khi nón
(N)
. Khi tr
1
()T
có
bán kính đáy
()r cm
, chiu cao
1
()h cm
. Khi tr
2
()T
bán kính đáy
2 ( )r cm
, chiu cao
21
2 ( )h h cm
. Khi nón
(N)
bán kính đáy
()r cm
, chiu cao
1
4 ( )
n
h h cm
. Biết rng th tích
toàn b con xoay bng
3
31( )cm
. Th tích khi nón
(N)
bng
A.
3
5( )cm
. B.
3
3( )cm
. C.
3
4( )cm
. D.
3
6( )cm
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
386
Câu 21: Một cái “cù” gồm hai khi: khi tr
1
H
khi nón
2
H
như hình bên. Chiều cao bán kính
khi tr lần lưt bng
1
h
,
1
r
chiều cao bán kính đáy của khi nón lần lưt bng
2
h
,
2
r
tha
mãn
12
1
3
hh
,
12
1
2
rr
. Biết th tích toàn khi là
3
30cm
, thch khi
1
H
bng
A.
3
15cm
. B.
3
6cm
. C.
3
5cm
. D.
3
30
13
cm
.
Câu 22: Mt nhà máy sn xut bt tr em cn thiết kê bao bì cho mt loi sn phm mi dng khi tr có
th tích
3
1 dm
. Hi phi thiết kế hộp đựng này vi din tích toàn phn bằng bao nhiêu đ tiết
kim nguyên vt liu nht.
A.
2
3
3 2 dm
. B.
2
3 2 dm
. C.
2
3
3 dm
. D.
2
3
4 dm
Câu 23: Hai hình nón bng nhau chiu cao bng
2 dm
, được đặt như hình vẽ bên . Lúc đầu, hình nón
trên chứa đầy nước và hình nón dưới không chứa nước. Sau đó, nước được chy xung hình nón
dưới thông qua l trng đỉnh ca hình nón trên. y tính chiu cao của nước trong hình nón
dưới ti thời điểm khi mà chiu cao của nước trong hình nón trên bng
1
dm
.
A.
3
7
. B.
1
3
. C.
3
5
. D.
1
2
.
Câu 24: Mt khúc g hình tr bán kính
R
b ct bi mt mt phng không
song song với đáy ta đưc thiết din mt hình elip. Khong cách t
đim
A
đến mt đáy là
12 cm
khong cách t đim
B
đến mặt đáy
20 cm
. Đặt khúc g đó vào trong hình hộp ch nht có chiu cao bng
20 cm
chứa đầy nước sao cho đường tròn đáy của khúc g tiếp xúc vi
các cạnh đáy của nh hp ch nhật. Sau đó, người ta đo lượng nước
còn li trong hình hp ch nht là
2
t. Tính bán kính ca khúc g
A. R = 5,2 cm. B. R = 4,8 cm. C. R = 6,4
cm. D. R = 8,2 cm.
Câu 25: Mt khối nón có bán kính đáy bằng
2 cm
, chiu cao bng
3 cm
. Mt mt phẳng đi qua đnh và
to với đáy một góc
0
60
chia khi nón làm
2
phn. Tính th tích
V
phn nh hơn .
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
A.
3
1,42cmV
. B.
3
2,36cmV
. C.
3
1,53cmV
. D.
3
2,47 cmV
.
Câu 26: Mt qu t tp tay gm ba khi tr
1
H
,
2
H
,
3
H
gn lin nhau ln lưt có bán kínhchiu
cao tương ứng là
11
,rh
,
22
,rh
,
33
,rh
tha mãn
13
rr
,
13
hh
;
21
1
3
rr
. Biết th tích ca toàn b
qu t bng
60
và chiu dài qu t bng
9
. Th tích khi tr
2
H
bng?
A.
1
1
16 9 2
49
h
h
. B.
1
1
36 9 2
49
h
h
C.
1
1
60 9 2
49
h
h
D.
1
1
46 9 2
49
h
h
Câu 27: Một bình đựng nước dng hình nón đựng đầy nước. Người ta th vào đó một khi cầu có đường
kính bng chiu cao của bình nước đo được th tích nước tràn ra ngoài là
3
18 dm
.Biết khi
cu tiếp xúc vi tt c các đường sinh của nh nón và đúng mt na khi cầu chìm trong nước.
Tính th ch nước còn li trong bình.
A.
3
27 dm
. B.
3
6 dm
. C.
3
9 dm
. D.
3
24 dm
.
Câu 28: Một ly nước nh tr chiu cao
20 cm
bán kính đáy bằng
4 cm
. Bạn Nam đổ c vào ly
cho đến khi mực nước cách đáy ly
17 cm
t dng lại. Sau đó, Nam ly các viên đá lnh hình cu
có cùng n kính
2 cm
th vào ly nước. Bn Nam cn dùng ít nhất bao nhiêu viên đá để c trào
ra khi ly?
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 29: Khi ct hình nón có chiu cao
16 cm
đường kính đáy
24 cm
bi mt mt phng song song vi
đường sinh của hình nón ta thu được thiết din có din tích ln nht gn vi g tr nào sau đây?
A.
170
. B.
260
. C.
294
. D.
208
.
Câu 30: Cho tam giác
SAB
vuông ti
A
,
60ABS
. Phân giác ca góc
ABS
ct
SA
ti
I
. V na
đường tròn tâm
I
, bán kính
IA
. Cho min tam giác
SAB
na hình tròn quay xung quanh trc
SA
to nên các khi tròn xoay th ch tương ứng
12
;VV
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
12
4
9
VV
. B.
12
3
2
VV
. C.
12
3VV
. D.
12
9
4
VV
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
388
Câu 31: Mt cái trục lăn sơn nưc dng mt nh trụ. Đường kính của đường tròn đáy là
5cm
, chiu
dài lăn
23cm
. Sau khi lăn trọn
10
vòng thì trục lăn tạo nên tường phng lớp sơn có diện tích
A.
2
2300 cm
. B.
2
1150 cm
. C.
2
862,5 cm
. D.
2
5230 cm
.
Câu 32: Người ta thiết kế mt thùng cha hình tr có th tích
V
nhất định. Biết rng giá ca vt liu làm
mt đáy và np ca thùng bng nhau và gp
1,5
ln so vi giá vt liệu để làm mt xung quanh ca
thùng . Gi chiu cao ca thùng là
h
và bán kính đáy là
r
. Tính t s
h
r
sao cho chi phí vt liu
sn xut thùng là nh nht?
A.
2.
h
r
B.
3.
h
r
C.
3.
h
r
D.
2 3.
h
r
Câu 33: Mt bn hình tr đang chứa dầu, được đặt nm ngang, có chiu dài bn là
5m
, có bán kính đáy
1m
, vi np bồn đặt trên mt nm ngang ca mt trụ. Người ta đ rút du trong bồn tương ng
vi
0,5m
của đường kính đáy. Tính th tích gần đúng nht ca khi du còn li trong bn .
A.
3
23,562 m
. B.
3
12,637 m
. C.
3
6,319 m
. D.
3
11,781 m
.
Câu 34: T mt tm tôn hình ch nhật kích thước
5 x40mm
, người ta làm hai thùng nước nh tr
cùng chiu cao
5m
, bng cách ct tấm n đó thành hai tm bng nhau, ri mi tấm đó thành
mt xung quanh ca mt thùng .
Tng th tích ca hai cái thùng hình tr bng
A.
3
1000 ( )m
. B.
3
2000 ( )m
. C.
3
2000
()m
. D.
3
1000
()m
.
5 m
0,5 m
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Câu 35: Mt cái phu dạng hình nón. Người ta đổ mt lượng nước vào phu sao cho chiu cao ca
ng nước trong phu bng mt phn ba chiu cao ca phu. Hi nếu bt ming phu ri ln
ngược phu lên thì chiu cao của nước bng bao nhiêu? Biết chiu cao ca phu là
15
cm.
A.
0,5
cm. B.
0,216
cm. C.
0,3
cm. D.
0,188
cm.
Câu 36: T mt tm thép phng nh ch nht, người ta mun m mt chiếc thùng đựng du hình tr bng ch
ct ra hainh tròn bng nhau và mt hình ch nht sau đó hànn lại, như hình v ới đây.
Hainh tn làm hai mặt đáy,nh chữ nht làm thành mt xung quanh của thùng đựng du . Biết
thùng đựng du có thch bng
50,24
t . Tính din tích ca tm thép hình ch nhật ban đầu?
A.
2
1,8062m
. B.
2
2,2012 m
. C.
2
1,5072m
. D.
2
1,2064m
.
Câu 37: Người ta xếp ba viên bi bán kính bng nhau bng
3
vào mt cái l hình tr sao cho các
viên bi đu tiếp xúc với hai đáy của l nh tr và các viên bi y đôi mt tiếp xúc nhau và cùng
tiếp xúc với các đường sinh ca l hình trụ. Tính bán kính đáy của l hình tr.
A.
1 2 3
. B.
23
. C.
3 2 3
2
. D.
23
.
Câu 38: Khi sn xut v lon sa bò hình tr có th ch là
V
, các nhà thiết kế luôn đặt mc tiêu sao cho
chi p nguyên liu làm v lon sa bò là ít nht, tc là din tích toàn phn ca hình tr là nh nht.
Mun th tích khi tr bng
V
din tích toàn phn hình tr nh nht thìn kính đáy bằng bao
nhiêu?
A.
3
2
V
r
. B.
3
rV
. C.
3
2
V
r
. D.
3
2
V
r
.
Câu 39: Nam muốn xây một bình chứa hình trụ thể tích
3
72m .
Đáy làm bằng bêtông giá 100 nghìn
đồng
2
/m ,
thành làm bằng n giá 90 nghìn đồng
2
/m ,
nắp bằng nhôm giá 140 nghìn đồng
2
/m .
Vậy đáy của hình trụ có bán kính bằng bao nhiêu để chi pxây dựng là thấp nhất?
A.
3
3
m.
2
B.
3
3
m.
C.
3
3
m.
D.
3
2
m.
Câu 40: Mt công ty sn xut mt loi cc giy hình nón không np th tích 27cm
3
. Vi chiu cao h
bán kính đáy là r. Tìm r đ ng giy tiêu th ít nht
A.
6
6
2
3
2
r cm
. B.
6
4
2
3
2
r cm
. C.
8
6
2
3
2
r cm
. D.
8
4
2
3
2
r cm
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
390
Câu 41: Cho hai mt phng
()P
()Q
song song vi nhau ct khi cu tâm
O
bán kính
R
to thành hai
hình tròn
1
()C
2
()C
cùng bán kính. Xét hình nón có đnh trùng vi tâm ca mt trong hai hình
tròn, đáy trùng với hình tn còn li. Biết din tích xung quanh ca hình nón là ln nhất, khi đó
th tích khi tr có hai đáy là hai hình tròn
1
()C
2
()C
bng
A.
3
43
9
R
. B.
3
23
9
R
. C.
3
3
9
R
. D.
3
43
3
R
.
Câu 42: Chonh nón có bán kính đáy bng 3 chiu cao bng 6, mt khi tr có bán kính đáy thay đổi ni
tiếp khi nón đ cho . Thể tích ln nht ca khi tr bng
A.
6
. B.
10
. C.
4
. D.
8
.
Câu 43: Cho hình tr đáy hai đưng tròn tâm
O
O
, bán kính đáy bằng chiu cao bng
2a
.
Trên đường tròn đáy tâm
O
lấy điểm
A
, trên đường tròn tâm
O
lấy điểm
B
. Đặt
góc
gia
AB
và đáy. Tính
tan
khi th tích khi t din
OO AB
đạt giá tr ln nht.
A.
tan 2
. B.
1
tan
2
. C.
1
tan
2
. D.
tan 1
.
Câu 44: Cho hình tr đáy hai đưng tròn tâm
O
O
, bán kính đáy bằng chiu cao bng
2a
.
Trên đường tn đáy tâm
O
lấy điểm
A
,
D
sao cho
23AD a
; gi
C
là hình chiếu vuông
góc ca
D
lên mt phng chứa đường tròn
'O
; trên đưng tròn tâm
O
lấy điểm
B
(
AB
chéo
vi
CD
). Đặt
là c gia
AB
đáy. Tính
tan
khi th tích khi t din
CDAB
đạt giá tr
ln nht.
A.
tan 3
. B.
1
tan
2
. C.
tan 1
. D.
3
tan
3
.
Câu 45: Cho hình tr đáy hai đưng tròn tâm
O
O
, bán kính đáy bằng chiu cao bng
2a
.
Trên đường tròn đáy tâm
O
lấy điểm
A
,
D
trên đưng tn tâm
O
lấy điểm
B
,
C
sao cho
//AB CD
AB
không ct
'OO
. Tính
AD
để th tích khi chóp
'.O ABCD
đạt giá tr ln nht.
A.
22AD a
. B.
4AD a
. C.
43
3
AD a
. D.
2AD a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.D
3.A
4.A
5.D
6.B
7.B
8.D
9.A
10.C
11.B
12.A
13.C
14.D
15.D
16.D
17.D
18.C
19.D
20.C
21.B
22.A
23.A
24.D
25.C
26.C
27.B
28.C
29.D
30.D
31.B
32.C
33.B
34.D
35.D
36.C
37.D
38.C
39.B
40.C
41.A
42.D
43.B
44.D
45.A
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Chn A
Ta có
2
23
11
2 3 4
33
V R h a a a
.
Câu 2: Chn D
Din tích xung quanh ca haiy cột trước đại snh là:
1
2. 2 .0,2.4,2S
Din tích xung quanh ca sáu cây ct trước đại snh là:
2
6. 2 .0,13.4,2S
S tin người ch phi tr để sơn hết các cây ct là:
12
380.000 11.833.000SS
.
Câu 3: Chọn A
50 0,5 ; 30 0,3cm m cm m
Theo đề ta có đường kính
0,5AB m
, suy ra bán kính đáy
0,25
2
AB
rm
, đường cao
0,3hm
Độ dài đường sinh
2 2 2
61 61 61
.0,25.
20 20 80
xq
l r h S rl m
Làm 1000 chiếc nón lá t diện tích xung quanh là:


2
61 25 61
1000. 1000. .
80 2
xq
Sm
.
Cứ
1kg
ng để làm nón có thể làm ra số nón tổng diện tích xung quanh
2
6,13m
, suy ra
khối lượng lá để làm 1000 chiếc nón là:
25 61
. : 6,13 50
2
kg
.
Câu 4: Chn A
Th tích ca
6
khi cu là:
3 3 3
1
44
6. 6. .5 1000
33
V R cm
.
Th tích ca cái bình hình tr là:
2 2 3
2
. .5 . 6.10 1500V R h cm
Th tích rượu ti thiu cần đổ vào bình là:
3
21
1500 1000 500 1,57V V V cm l
.
Câu 5: Chn D
O
A
S
B
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
392
Gi
cma
là độ dài đường kính khi trụ, khi đó thểch khi tr là:




2
3
3
cm
24
T
aa
Va
.
D thy chiu cao khi nón
3
2
a
nên th tích khi nón là:




2
3
3
1 3 3
cm
3 2 2 24
N
a a a
V
.
Th tích ca toàn b khối đồ chơi là:

NT
V V V

33
3
50
4 24
aa




3
3
1 50
46
a




3
1 50
6
T
V




3
3
50 : 1 38,8 cm
6
T
V
.
Câu 6: Chn B
Gi chiu cao của bình nưc hình tr là
h cm
Gi bán kính của bình nước hình tr là
R cm
Ta có chiu cao của bình nước t gp 8 ln bán kính ca viên bi ve nên:
8.1 8h cm
Khi cho ba viên bi vào bình nước thì nước dâng lên đến ming bình, nên ta có th tích ca ba viên
bi bng mt phn ba th tích ca bình nước




3
2
4 1 3
3 . . 1 . 8.
3 3 2
R R cm
Din tích xung quanh của bình nước là:

2
3
2 2. . .8 61,6
2
xq
S Rh cm
Câu 7: Chn A
Da vào hình v ta có các kích thước như sau.
Bán kính đáy của hình nón và hình tr

1,4
0,7
2
rm
.
Chiu cao ca hình nón
1,6 0,7 0,9hm
Suy ra độ dài đường sinh ca hình nón
2 2 2 2
0,9 0,7 1,3l h r
.
Tng vt liu cn làm bng din tích xung quanh ca khi hình.

..
2.
xq xq non xq tru tru
S S S rl r h
=

.0,7. 1,3 2.0,7 .0,7 5,586 5,6
Câu 8: Chn D
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Th tích khi nón

23
22
1
20
3
N
V r h cm
.
Th tích khi tr là




2
23
2
1 1 2
3
2 30
22
TN
r
V r h h V cm
.
Vy th tích ca toàn b khối đồ chơi bằng
3
50
NT
V V V cm
.
Câu 9: Chn A
Ta có mt ct qua trục hình nón như hình vẽ.
Đặt
r
là bán kính đáy hình tr,
h
là chiu cao ca hình tr.
Th tôm được thch ln nht khi khi tr có th tích ln nht.
Th tích khi tr là:
2
V r h
.
Ta có hai tam giác
SAI

SA I
đồng dng
9 6 3
9
92
SI AI r
h
SI A I h r
.
Khi đó






3
2 2 2
33
. . . . 9 9
22
rr
V r h r r
.
Kho sát hàm s
V
, biến s
06rr
;



2
9
18
2
r
Vr
.



2
0
9
0 18 0
2
4
rl
r
Vr
rn
.
Bng biến thiên:
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
394
Da vào bng biến thiên ta thy
max
48V
khi
4r
.
Vy th tôm thch ln nht là
48
.
Câu 10: Chọn C
Khi cắt mặt xung quanh hình nón bởi mặt phẳng
SAB
, rồi trải phẳng phần mặt xung quanh
chứa hệ thống đèn trang trí ta được một hình quạt như trên.
Ta có độ dài cung quạt chính là nửa chu vi của đường tròn đáy hình nón:


1
5mlR
.
Khi đó

1
2
l
ASB
l
. Nên khi trải phẳng ta được tam giác
SAB
vuông tại
S
.
Chiều dài ngắn nhất của dây đèn trang t chính là độ dài đoạn thẳng
AC
.
Do đó giá trị ngắn nhất của dây đèn là
2 2 2 2
10 5 5 5 mAC SA SC
.
Câu 11: Chn B
Gi
r
là bán kính hình cầu, khi đó
r
cũng là bán kính đường tn đáy ca hình tr đ cho, chiều
cao ca hình tr bng
2r
. Ta có

2
3
1
2
2
2
1
2
1
6
3
.2
V R h
V
r
V
Rh
V r r
.
Xét mt ct qua trc ca hình nón là 1 tam giác cân
ABC
din tích

1
.2
2
S h R Rh
.
Tam giác cân có chiu dài cnh bên

sin
R
AB AC
.
Mt khác áp dng công thc
S pr
vi
p
là na chu vi tam giác,
r
là n kính đường tròn ni
tiếp tam giác .
Ta có




1
22
2 sin
R
pR




.sin
sin sin 1
Rh
S Rh R r r
.
Khi đó







2
3 3 3
2
2 3 3
1
6 sin 6sin
.
(sin 1) (sin 1)
V
hh
VR
Rh
C
A
B
S
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.

32
2
3 3 2
6sin 6sin (1 sin ) 6sin (1 sin )
.cot
sin 1 sin 1 sin 1
. Xét hàm s

2
6sin 1 sin
sin 1
y
.
Đặt
sint
,
0;1t
ta có
2
61
1
tt
y
t
,
0;1t
.
Ta có

3
6 3 1
1
t
y
t
;
1
0
3
yt
.
Bng biến thiên:
Suy ra
3
4
M
. Vy
3
48 25 48. 25 61
4
PM
.
Câu 12: Chn A
Ta có bán kính đáy hình tr là
92
2
x
r
.
Th tích ao là



2
2
2
92
92
24
x
V R h x x x
.
Xét hàm s
2
32
9 2 4 36 81f x x x x x x
vi

9
0
2
x
.
Ta có
2
12 72 81f x x x
.
Khi đó
2
3
2
0 12 72 81 0
9
2
xn
f x x x
xl
.
Bng biến thiên:
T bng biến thiên suy ra:



9
0;
2
3
max 54
2
f x x
.
Vy th tích ln nht
V
ca ao là

3
54 27
13,5
42
Vm
.
Câu 13: Chn C
Theo bài toán ta có hình v
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
396
Th tích ca khi tr


2
.1 .2 2V
.
đường tròn đáy ca khi tr là đường tròn ln ca mi na khi cu nên bán kính ca mi na
khi cu là
1R
.
Th tích ca hai na khi cu b khoét đi

3
1
1 4 .1 4
2
2 3 3
V
.
Th tích ca phn còn li ca khi g là

21
42
2
33
V V V
.
Vy t s th tích cn tìm là

2
2
1
3
23
V
V
.
Câu 14: Chọn D
Gọi tấm thép hình chữ nhật ban đầu
ABCD
,
r
là bán kính của hình tròn đáy.
Ta có
3 4 2h r h h r
.
Thể tích của thùng đựng dầu là
2 2 3
. . 3,14. .2 6,28V r h r r r
33
50,24 6,28 8 2 0,2 .r r r dm m
Do đó
3 6 1,2AD h r m
2 . 1,256AB r m
.
Vậy diện tích của tm thép hình chữ nhật ban đầu
2
. 1,2.1,256 1,5072 .S AB AD m
Câu 15: Chọn D
Thể tích khối trụ
2
V r h


2
6,5 .16 676
2123,7 l
.
Câu 16: Chn A
Gi s v hp sữa có bán kính đáy
R
, chiu cao
h
(
,0Rh
).
th tích v hp là
V
nên ta có
2
2
V
V R h h
R
.
Để tiết kim vt liu nht t hình tr v hp sa phi din tích toàn phn
22
2
2 2 2
tp
V
S Rh R R
R
nh nht.
Cách 1:
Ta có
3
2 2 2
2
2 2 3 2
tp
V V V
S R R V
R R R
.
2
1
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
tp
S
đạt giá tr nh nht khi và ch khi
2
3
2
2
VV
RR
R
.
Cách 2:
Xét hàm s

2
2
2
V
f R R
R
trên khong
0;
.
Ta có
3
22
2 4 2
4
V R V
f R R
RR
.
3
0
2
V
f R R
.
Bng biến thiên:
T bng biến thiên ta thy
fR
đạt nh nht khi
3
2
V
R
.
Vậy để tiết kim vt liu nhất t bán kính đáy vỏ hp phi bng
3
2
V
.
Câu 17: Chọn D
Gọi
12
,SS
lần lượt là diện tích xung quanh của hình nón phía trên và diện tích của hình vành khăn
phía dưới.
Ta có:

1
π.5.40 200πS
22
2
π.15 π.5 200πS
.
Khi đó: diện tích vải ti thiểu để may được chiếc mũ là
12
200π 200π 400πSS
.
Câu 18: Chn C
Gi
MN
là hình chiếu vng c ca
AB
lên đường tn đáy. Ta
MNDC
hình ch nht
NC MD O
là tâm đường tròn đáy. Gi
,,H I K
lần lượt là trung điểm
,,AB MN CD
.
Li
, HK CD IK CD
, suy ra góc gia mt phng cha nh vuông
ABCD
mặt đáy
tan
IH
HKI HKI
IK
.
Đặt
( 0)AB BC CD AD x x
. Ta có
2
2 2 2
2 2 2
4
x
MC IK OK OC CK r
.
Trong tam giác vuông
BMC
ta có



2
2 2 2 2 2 2
53
4
4
22
x r r
BM MC BC r r x x IK
.
I
N
M
D
C
K
H
O
B
A
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
398
Suy ra
26
tan
3
33
2
IH r
HKI
IK
r
.
Câu 19: Chn D
Din tích cần sơn chính là tổng din tích xung quanh của cácy cột có dạng hình trụ.
Gọi
12
,SS
lần lượt là tổng diện ch xung quanh của 4 y cột n nh trụ đường kính
40cm
6 cây cột nhà hình trụ có đường kính
26cm
.
Gọi
11
,rl
lần lượt là bán kính, độ dài đường sinh của 4 cây cột nhà hình trụ có đường kính
40cm
22
,rl
lần lượt là bán kính, độ dài đường sinh của 6 cây cột nhà nh trụ có đường kính
26cm
.
Khi đó:

1
20 0,2r cm m
,
1
4,2lm
nên

2
1 1 1
168
4.2 8 .0,2.4,2 .
25
S r l m
Lại có:

2
13 0,13r cm m
,
2
4,2lm
nên

2
2 2 2
819
6.2 12 .0,13.4,2
125
S r l m
.
Vậy số tiền người ch biệt thự phải trả để sơn 10 y cột nhà




168 819
380.000 15.844.000
25 125
.
Câu 20: Chọn C
Theo bài ta có
1 1 2 1
11
4 ; 2
42
n n n
h h h h h h h
.
Thể tích toàn bcon xoay là
12
2 2 2
( ) ( ) ( ) 1 2
1
. . .(2 ) . . .
3
T T N n
V V V V r h r h r h
2 2 2
1 1 1
31 . . .4 . . .
4 2 3
n n n
r h r h r h
2 2 2 2
3 1 1 1 31 1
31 . . 6 . . . . 31 . .
4 3 3 3 4 3
n n n n
r h r h r h r h

2
1
. . 4
3
n
rh
Vậy thể tích khối nón
()N
là:
3
()
4( )
N
V cm
.
Câu 21: Chn B
Ta có:
1 2 2 1
1
3
3
h h h h
,
1 2 2 1
1
2
2
r r r r
.
Th tích khi tr
1
H
là:
2
1 1 1
V r h
.
Th tích khi nón
2
H
là:
2
22
2 2 2 1 1 1 1 1
11
2 .3 4 4
33
V r h r h r h V
.
Th tích toàn khi là:
1 2 1 1 1 1
30 4 30 5 6V V V V V V V
.
Vy th tích khi
1
H
bng
3
6cm
.
Câu 22: Chọn A
Giả sử hộp trụ có n kính đáy r, chiều cao là h. Theo giả thiết
2
2
1
1.V r h h
r
Để tiết kim nguyên vật liệu nhất thì diện tích toàn phần phải nhỏ nhất:
2 2 2
3
2
2 1 1
2 2 2 2 3 2 .
tp xq day
S S S r rh r r
r r r
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Dấu bằng đạt tại
2
3
11
2 0,54 dm 1,084 dm
2
r r h
r
.
Vậy phải thiết kế một khối trụ có bán kính đáy
0,54 dm
và chiều cao
1,084 dm
.
Vậy
3
3
3 2 dm
tp
S
.
Câu 23: Chọn A
Gọin kính đáy của hình nón là
r
.
Khi đó thể tích nước trong khối nón phía trên lúc ban đầu là:
2
.2
3
r
Thể tích nước trong khi nón phía trên sau khi chảy xuống nón dưới ti thời điểm khi mà chiều
cao của nước trong hình nón trên bằng
1
dm
là:



2
2
. .1
2
3 12
r
r
Thể ch nước trong nón phía dưới sau khi nón trên chảy xuống là:

2 2 2
27
.
3 12 12
r r r
Gọi chiều cao nước trong nón dưới là
h
, bán kính đáy nước trong nón
dưới
r
, khi đó:
.
22
h r rh
r
r
Thể tích nước trong nón phía dưới là:




2
2
22
3
.
2
77
7.
3 12 3 12
rh
h
rh
rr
h
Câu 24: Chn D
Gi s
R
có đơn vị là
m
. Có
2 0.002l
3
m
.
Th tích khi hp bng
22
4 .0,2 0,8RR
3
m
.
Th tích khúc g bng



22
0,12 0,2
0,16
2
RR
3
m
.
Ta có
22
0,8 0,16 0,002 0,08201 8,2R R R m R cm
Câu 25: Chọn A
Cách 1:
O
I
M
S
A
B
C
D
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
400
Gọi mặt phẳng đi qua đỉnh to với đáy một góc
60
cắt khối nón theo thiết diện tam giác
SMN
như hình vẽ.
Gọi
I
là trung điểm
MN
. Khi đó
OI MN
SI MN
, suy ra c giữa mặt phẳng
SMN
mặt đáy là góc
60SIO
.
Xét tam giác
SIO
ta có:
0
3
1
tan60
tan
SO
OI
SIO
.
22
3IN ON OI
,
2 2 3MN IN
.

1
. . 3
2
OMN
S OI MN
.

.
1
. . 1
3
S OMN OMN
V SO S
;


2
/
1 4 3
. .2 . 3
33
k non
V
.

3
sin
2
IN
ION
ON
. Suy ra
60ION
,
2. 120MON ION
.
Gọi
V
là thể tích cần tính. Ta có
3
/.
1 4 3
1 1,42cm
39
k non S OMN
V V V
.
Cách 2:
Gọi mặt phẳng đi qua đỉnh to với đáy một góc
60
cắt khối nón theo thiết diện tam giác
SMN
như hình vẽ.
Gọi
I
là trung điểm
MN
. Khi đó
OI MN
SI MN
, suy ra c giữa mặt phẳng
SMN
mặt đáy là góc
0
60SIO
.
Xét tam giác
SIO
ta có:
0
3
1
tan60
tan
SO
OI
SIO
.
22
3IN ON OI
2 2 3MN IN
;

1
. . 3
2
OMN
S OI MN
.
Ta có

3
sin
2
IN
ION
ON
suy ra
60ION
,
2. 120MON ION
.
Gọi
V
S
là diện tích hình viên phân to bởi dây
MN
và cung nh
MN
.
Ta có
2
14
3
33
V OMN
S R S
Thể tích phần nhcần tính là:
3
1 4 3
. 1 1,42cm
39
V
V SO S
.
Câu 26: Chn C
Chiu dài qu t
1 2 3 1 2
29l h h h h h
21
92hh
Th tích qu t là
1 2 3
1 1 2 2 3 3
H H H
V V V V r h r h r h
1 1 2 2
2 60r h r h
1 1 2 2
2 60r h r h
2 1 2 1
6 9 2 60r h r h
21
9 4 60rh

2
1
60
94
r
h
Th tích

2
2 2 1
1
60
92
94
H
V r h h
h
1
1
60 9 2
94
h
h
.
Câu 27: Chọn B
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
đúng mt nửa khi cầu chìm trong nước nên thể tích khi cầu gấp 2 lần thể tích nước tràn ra
ngoài.
Gọin kính khối cầu
R
, lúc đó:


33
4
=36 27
3
RR
.
Xét tam giác
ABC
AC
chiều cao bình nước nên
2AC R
Trong tam giác
ABC
có:
2
2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 4
3
4
R
CB
CH CA CB R R CB
.
Thể tích khối nón:
2
2 3 3
1 1 4 8
. . . .2 . 24
3 3 3 9
n
R
V CB AC R R dm
.
Vậy thể tích nước còn lại trong bình:

3
24 18 6 dm
Câu 28:
Chọn C
Ta có thể tích phần không chứa nước


2
1
3. .4 48V
. Như vậy đ nước trào ra ngoài t số bi
thả vào cốc có tổng thể tích lớn hơn
48
.
Gọi n là s viên bi tối thiểu thả vào cốc khi đó tổng thể tích của n viên bi là

3
2
4 32
. .2
33
n
Vn
. Theo bài ra
32 9
48
32
n
n
. Vậy
5n
.
Câu 29: Chọn D
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
402
Cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đường sinh của nh nón ta thu được thiết diện
mt parabol.
Xét dây cung bất k chứa đoạn
KH
như hình vẽ, suy ra tồn tại đường kính
AB KH
, trong tam
giác
SAB
,
/ / ,KE SA E SB
, Suy ra Parabol nhận
KE
làm trục như hình vchính mt thiết din
tha yêu cầu bài toán.
Đặt
BK x
.
Trong tam giác
ABH
có:
2
. 24HK BK AK x x
.
Trong tam giác
SAB
có:
5
.
6
KE BK BK x
KE SA KE
SA BA BA
.
Thiết din thu được là một paraboldiện tích:
4
.
3
S KH KE
.
Ta có:
2
2 2 2 3 4 3 4
16 16 25 100 10
. . 24 . . 24 . 24
9 9 36 81 9
x
S KH KE x x x x S x x
Đặt

34
24f x x x
, với
0 24x
.
Ta có:

23
' 72 4f x x x
. Suy ra
23
0
' 0 72 4 0
18
x
f x x x
x
.
Bảng biến thiên:
Vậy thiết diện diện tích lớn nhất là:
2
10
34992 207,8
9
cm
Câu 30: Chọn D
Đặt
AB x
0x
. Tam gc
SAB
vuông tại
A
.tan 3SA AB ABS x
.
IB
là phân giác trong góc
B
30 tan30
3
x
IBA IA AB
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Quay miền tam giác
SAB
quanh
SA
ta được khối nón chiều cao là
SA
, bán kính đáy là
AB

3
22
1
1 1 3
. . . . 3
3 3 3
x
V AB SA x x
.
Quay nửa nh tròn tâm
I
quanh
SA
ta được khối cầu m
I
bán kính
IA

33
3
2
4 4 4 3
.
3 3 27
33
xx
V IA

1
2
9
4
V
V
.
Câu 31: Chn B
Khi lăn trọn mt vòng t trục lăn tạo trên tường phng lớp sơn din tích bng din tích xung
quanh ca trục lăn là
2.S R h


2
5
2 . .23 115 (cm )
2
.
Vậy sau khi lăn trn
10
vòng t trục lăn tạo n tường phng lớp sơn din tích
2
10 1150 (cm )S
.
Câu 32: Chn C
Gi giá ca vt liu làm mt xung quanh là
,( 0)xx
, suy ra giá ca vt liu làm đáy và np là
1,5 .x
Tng chi phí vt liu sn xut thùng:




2
2 2 2 2
3
3
2
23
3 2 3 3 . 3 3 . . 3 . .
V V V V V V
T x r x rh x r x r x r x
r r r r r
Du
""
xy ra khi:

2
22
3 3 3 3.
V r h h
r r h r
r r r
Câu 33: Chn B
Gn h trc tọa độ
Oxy
vào đáy hình trụ như hình v sau
Ta
H
là trung đim
OB
nên
OAB
là tam giác đều. Suy ra
60AOB
và
120AOC
nên
hình qut cha cung nh
AC
có din tích là

2
1
33
Sr
.
Khi đó din tích phần tô đm trên hình v

1 OAC
S S S

1
.0,5. 3
32

3
34
.
y
x
S
1
-1
1
C
A
0,5
B
O
H
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
404
Và th tích dầu được rút ra là




11
3
. 5.
34
V h S
.
Th tích bn cha du hình tr là


2
5V r h
.
Th tích du còn li trong bn là

21
V V V




3
5 5.
34

10 5 3
34
3
12,637 m
.
Cách khác: Có th tính din tích phần tô đậm bng tích phân

1
2
1
1
2
2 1 dS x x
.
Câu 34: Chọn D
Hai khối trụ có thể tích bằng nhau nên tổng thể tích bằng hai lần thể tích của mt khối trụ.
Do

1
20
2
AE AB m
bằng chu vi của mặt đáy. Suy ra bán kính đáy


20 10
2
Rm
.
Din tích mặt đáy là

22
100
()S R m
, chiều cao khối trụ là
5AD m
.
Suy ra thể tích một khối trụ là

3
500
. ( )V S h m
.Vậy tổng thể tích
3
1000
()m
.
Câu 35: Chọn D
Gọi
15h
cm là chiều cao của phễu và
V
là thể tích của phễu hình nón.
hiệu

1
1
5
3
hh
cm là chiều cao
1
V
là thể tích của lượng nước trong phễu.
Gọi
2
h
,
2
V
là chiều cao và thể tích của phần không gian trống trong phễu khi lật ngược phễu li.
Ta có




3
1
1
3 27
V
VV
,



3
2
2
h
VV
h

12
V V V
.
Khi đó,



33
3
3
2 2 2
3
1 2 2
1 1 1
1 1 5 26
3 27 15 15 27
h h h
V V V V V V h
h
.
Vậy chiều cao của nước khi lật ngược phễu lại
3
2
15 5 26 0,188hh
cm.
Câu 36: Chn C
Gi tm thép hình ch nhật ban đầu
ABCD
,
r
là bán kính của hình tròn đáy.
Din tích hình ch nht
ABCD
là:
..S AB AD
Ta có
3 4 2 .h r h h r
h
1
h
h
2
h
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Th tích ca khi tr
2 2 3
. . 3,14. .2r 6,28rV r h r
.
Theo bài ra
33
50,24 6,28 50,24 8 2.V r r r
Do
2dm 0,2m 3 6 1,2m; 2 . 1,256m.r AD h r AB r
Vy

2
1,2.1,256 1,5072(m ).S
Câu 37: Chn D
Gi
1 2 3
,,O O O
lần lượt là tâm ca ba viên bi
1 2 3
3r r r
là bán kính của ba viên bi đó.
Theo gi thiết t ba đường tròn ln của ba viên bi đôi một tiếp xúc với nhau, khi đó ba điểm
1 2 3
,,O O O
to thành một tam giác đu cnh
23
. Gi
O
là trng tâm ca tam giác
1 2 3
O O O
thì
1 2 3
23
.2 3. 2
32
OO OO OO
.
Cũng theo gi thiết t ba viên bi tiếp xúc với c đường sinh ca l nh tr tại 3 đim nm trên
mt đường tròn bằng đường tròn đáy của l hình tr .
Vậy bán kính đáy của l hình tr là
33
23OM OO O M
.
Câu 38: Chọn C
Ta có
2
đáy
Sr
;
2
xq
S rh
.
Thể tích khối trụ
2
.
đáy
đáy
VV
V S h h
S
r
.
2 2 2
2
2
2 2 2 2 2 . 2
tp xqđáy
VV
S S S r rh r r r
r
r
.
Xét hàm số

2
2
2
V
f r r
r
, có

2
2
4
V
f r r
r
;
3
2
2
04
2
VV
f r r r
r
.
Từ đó suy ra giá tr nhỏ nhất của hàm số đạt tại
3
2
V
r
.
Vậy khi
3
2
V
r
t diện tích toàn phần hình trụ đạt giá tr nhỏ nhất.
Câu 39: Chn B
Gọin kính đáy của hình trụ là
R
chiu cao là
h
.
Do th tích khi tr là
72
nên
2
2
72
72R h h
R
.
Diện tích đáy
2
R
. Din tích xung quanh


2
72 144
2 2 .Rh R
R
R
.
Chi p làm bình là:
2 2 2
22
3
3
144 12960
100. 90. 140. 240
6480 6480 6480 6480
240 3 240 . . 6480 .
T R R R
RR
RR
R R R R
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
406
Du bng xy ra khi
2
3
6480 6480 3
240 .RR
RR
Câu 40: Chọn C
Ta có:
4
2
2
13
27
3
V r h h
r
. Độ dài đường sinh
8
2 2 2
24
3
l h r r
r
Lượng giấy tiêu thụ ít nhất khi diện tích xung quanh nh nhất.
Din tích xung quanh của hình nón là

88
24
2 4 2 2
33
xq
S rl r r r
rr

8 8 16
4
3
2 2 2 2 4
3 3 3
3
2 2 4
r
rr
Dấu “=” xảy ra khi

88
4
6
2 2 2
33
22
r r cm
r
. Chn đáp án C
Câu 41: Chọn A
Gọi
,,r h l
lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của hình nón
12
,,IIO
lần lượt là
tâm của hai đường tròn
12
( ),( )CC
và mặt cầu.
hai đường tròn
12
( ),( )CC
n kính bằng nhau nên dễ dàng suy ra:

12
2
h
OI OI
Ta có
22
2 2 2 2
3
44
hh
r R l h r R
.
Din tích xung quanh nh nón là


2 2 2
2 2 2 2 2 2
32
. . 12 3 . 4 3
44
4 3 3
xq
h h R
S rl R R R h R h
.
xq
S
lớn nhất bằng
2
2
3
R
. Dấu
""
xảy ra khi chỉ khi
2 2 2 2
2
12 3 4 3
3
R
R h R h h
.

6
3
R
r
.
Mà bán kính đáy và chiều cao của hình nón cũng chính là bán kính đáy và chiều cao hình trụ.
Vậy thể tích hình trụ

23
2
6 2 4 3
. . . .
99
3
R R R
V r h
.
Câu 42: Chn D
Gi bán kính ca khi tr là
03xx
, chiu cao ca khi tr
06h OO h
.
Khi đó thể tích khi tr là:
2
V x h
.
Ta có:
SO N
đồng dng vi
SOB
nên có

6
62
36
O N SO x h
hx
OB SO
.
Suy ra
2 2 2 3
6 2 6 2V x h x x x x
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Xét hàm
23
6 2 , 0 3f x x x x
.

2
12 6f x x x
;

0
0
2
xl
fx
xn
Bng biến thiên:
Do đó
V
ln nht khi hàm
fx
đạt giá tr ln nht.
Vy th tích ca khi tr ln nht là
8V
khi bán kính khi tr bng 2.
Câu 43: Chn B
Cách 1:
Gi
D
là hình chiếu vuông góc ca
B
lên mt phng
O
.
K
AH OD
,
H OD
.
Ta có thch ca khi chóp
OO AB
:

1
.
3
OO AB OO B
V AH S
2
2
.
3
a
AH
2
2
.
3
a
AO
3
4
3
a
.

max
OO AB
V H O
. Suy ra
22AD a
.
Suy ra:
tan tanBAD
1
2
.
Cách 2:
Nhn xét: Nên thêm gi thiết
AB
chéo vi
'OO
để t din
OO AB
tn ti.
Gi
D
là hình chiếu vuông góc ca
B
lên mt phng chứa đường tròn
O
.
Gi
C
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên mt phng chứa đường tròn
'O
.
Ta có
'.O CBOAD
là một hình lăng tr đứng.
Ta có thch ca khi chóp
OO AB
:
3
'.
1 1 1 4
2 . .2 . .2 .2 .sin
3 3 2 3
OO AB O BC OAD OAD
a
V V a S a a a AOD
.
0
'
max
90 2 2
O ABCD
V AOD AD a
. Suy ra:
tan tanBAD
1
2
.
Câu 44: Chn D
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
B
lên mt phng chứa đường tròn
O
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
408
Gi
K
là hình chiếu vuông góc ca
A
lên mt phng chứa đường tròn
'O
.
Ta có
.HAD BKC
là một hình lăng trụ đứng.
Ta có thch ca t din
CDAB
.
1 1 1 1 1 1
.2 . .2 . . . ; .2 . .2 3. ;
3 3 3 2 3 2
ABCD HAD BKC HAD
V V a S a AD d H AD a a d H AD
.
max
max
;
ABCD
V d H AD
H
là điểm chính gia cung ln
AD
ca đường tròn
O
.
Theo định sin ta có
2 3 3
2.2 sin
4 4 2
sin
AD AD a
a AHD
aa
AHD
nên
0
60AHD
.
Do đó xảy ra khi
AHD
đều
23AH AD a
.
Suy ra:
23
tan tan
3
23
BH a
BAH
AH
a
.
Câu 45: Chn A
K đường thng qua
'O
song song vi
AB
ct mt phng chứa đường tròn
()O
ti
1
O
.
Lúc đó
1
.'AO D BO C
là một hình lăng tr chiu cao bng
2a
.
AD BC
nên

'BO C OAD
SS
Ta có thch ca khi chóp
'.O ABCD
:

1
3
' . ' '
1 2 2 2 1 8
.2 . .2 . .2 . .2 .2 .sin
3 3 3 3 2 3
O ABCD AO D BO C BO C OAD
a
V V a S a S a a a AOD
.
0
'
max
90 2 2
O ABCD
V AOD AD a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
409
CH ĐỀ: KHI CU NGOI TIP T DIN
BÀI TP VN DNG
Câu 1: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác cân ti
A
vi
AB AC a
, cnh
SA SB a
SBC ABC
. Tính
SC
để độ dài bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp bng
a
.
A.
2SC a
. B.
3SC a
. C.
SC a
. D.
2SC a
.
Câu 2: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
. Cạnh bên
6SA a
vuông c với đáy
ABCD
. Tính theo
a
diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
.S ABCD
.
A.
2
8 a
. B.
2
2a
. C.
2
2 a
. D.
2
2a
.
Định nghĩa: Mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của khối đa diện
đó.
Điều kiện cần đủ để khối chóp có mặt cầu ngoại tiếp: có đáy là một đa giác ni tiếp.
Cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện:
Bước 1: Xác định trục của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy. Gọi tắt là trục của đáy ( là đường
thẳng vuông góc với đáy ti tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy).
Bước 2: Xác định măt phẳng trung trực của mt cạnh n hoặc trục của đường tròn ngoại tiếp
mt đa giác của mặt n.
Bước 3: Giao điểm của trục của đáy mặt phẳng trung trực của mt cạnh bên ( hoặc trục của
đáy và trục của đường tròn ngoại tiếp một đa giác của mặt bên) tâm mặt cầu ngoại tiếp khối
đa din đó.
Một s công thức tính nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp
Công thức 1: Mặt cầu ngoại tiếp khi chóp có cạnh bên vng góc với đáy:




2
2
2
d
h
RR
, trong đó
d
R
là bán kính đưng tròn ngoại tiếp đáy,
h
đdài cạnh bên
vuông góc với đáy.
Công thức 2: Khi tứ diện vuông (có các cạnh đôi mt vuông góc):

2 2 2
2
OA OB OC
R
Công thức 3: Mặt cầu ngoại tiếp khi chóp có mặt bên vuông góc với đáy:
2
22
4
db
a
R R R
, trong đó
d
R
là bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy;
b
R
là bán kính đường
tròn ngoại tiếp của mặt bên và
a
tương ứng là độ dài đoạn giao tuyến của mặt bên và đáy.
Công thức 4: Khi chóp có các cạnh bên bằng nhau:
2
2
a
R
h
, trong đó
a
độ dài cạnh bên
h
là chiều cao khối chóp và
h
được tính bng
công thức

22
d
h a R
.
Công thức 5: Khi tứ diện gần đều
ABCD
;;AB CD a AC BD b AD BC c

2 2 2
8
a b c
R
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
410
Câu 3: Một hình nón độ dài đường sinh bng đường kính đáy. Diện tích nh tròn đáy của hình nón
bng
9
. Tính đường cao
h
ca hình nón.
A.
3
2
h
. B.
33h
. C.
3
3
h
. D.
3h
.
Câu 4: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
,
SA
vuông góc vi mt phng
ABC
2, 4, 5.AB AC SA
Mt cu đi qua các đỉnh ca hình chóp
.S ABC
bán kính
A.
5
2
R
. B.
10R
. C.
10
2
R
. D.
25
2
R
.
Câu 5: Cho hình hp ch nht
, . Din tích mt cu ngoi tiếp
hình hộp đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht,
2a, 3AB AD a
, cnh n
SA
vuông c
vi mt phẳng đáy, góc gia
SD
mt phẳng đáy
30
. Din tích mt cu ngoi tiếp nh chóp
:
A.
2
8 a
. B.
2
8
3
a
. C.
2
4 a
. D.
2
4
3
a
.
Câu 7: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nht,
2a, 3AB AD a
, cnh n
SA
vuông c
vi mt phẳng đáy, góc gia
SD
mt phẳng đáy
30
. Din tích mt cu ngoi tiếp nh chóp
:
A.
2
8 a
. B.
2
8
3
a
. C.
2
4 a
. D.
2
4
3
a
.
Câu 8: Cho hình chóp
.S ABC
()SA ABC
, tam giác
ABC
vuông ti
B
,
3, 7SA BC AB
. Tính
bán kính
R
ca mt cu ngoi tiếp hình chóp đã cho.
A.
5R
. B.
5
2
R
. C.
5
2
R
. D.
5R
.
Câu 9: Trong không gian, cho hình chóp
.S ABC
SA
,
AB
,
BC
đôi mt vuông c vi nhau và
SA a
,
AB b
,
BC c
. Mt cầu đi qua
S
,
A
,
B
,
C
có bán kính bng
A.
2
3
a b c
. B.

2 2 2
a b c
. C.

2 2 2
2 a b c
. D.

2 2 2
1
2
a b c
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho bn đim
(1;2; 4)A
,
(1; 3;1)B
,
(2;2;3)C
,
(1;0;4)D
. Gi
S
là
mt cầu đi qua bn điểm
, , , A B C D
. Tọa độ tâm
I
và bán kính
R
mt cu
S
A.
1;0; 2 , 21IR
. B.
2; 1; 0 , 26IR
.
C.
1; 0; 2 , 21IR
. D.
(2; 1;0), 26IR
.
.ABCD AB C D
AB a
2AD AA a

2
9 a
2
3
4
a
2
9
4
a
2
3 a
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
411
Câu 11: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy tam giác vuông cân
B
,
2AC a
,
SA ABC
,
SA a
. Gi
G
là trng tâm tam giác
SBC
, mt phng
đi qua
AG
và song song vi
BC
ct
SB
,
SC
ln
t ti
M
,
N
. Tính thch
V
ca khi chóp
.S AMN
.
A.
3
9
a
V
. B.
3
2
27
a
V
. C.
3
2
9
a
V
. D.
3
6
a
V
.
Câu 12: Mt cu ngoi tiếp t din vuông
.O ABC
OA OB OC a
có bán kính bng
A.
2
a
. B.
3
2
a
. C.
2
2
a
. D.
3
4
a
.
Câu 13: Cho khi tr có đường sinh bng
5
và th tích bng
45
. Din tích toàn phn ca khi tr
A.
18
. B.
33
. C.
48
. D.
39
.
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABCD
SA ABCD
,
SA a
và đáy
ABCD
ni tiếp đường tròn bán kính
bng
a
. Bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
5
2
a
. D.
2
3
a
.
Câu 15: Mt mt cu
S
ngoi tiếp t diện đều cnh a. Din tích mt cu
S
là:
A.
2
3
2
a
. B.
2
6 a
. C.
2
3
4
a
. D.
2
3 a
.
Câu 16: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
SA
vuông c vi mt phng
ABC
2,AB
4,AC
5SA
. Mt cầu đi qua các đỉnh ca hình chóp
.S ABC
có bán kính
:
A.
25
2
R
. B.
5
2
R
. C.
5R
. D.
10
3
R
.
Câu 17: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có cnh
a
.
Thch khi cu ngoi tiếp hình lập phương là
A.
3
82
3
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
12 3
3
a
. D.
3
43
3
a
.
Câu 18: Tính bán kính
R
ca mt cu ngoi tiếp mt hình lập phương có cạnh bng
a
.
A.
3
2
a
. B.
a
. C.
23a
. D.
3a
.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABC
00
, 90 , 60 .SA SB SC a ASB ASC BSC
Tính din tích mt cu
ngoi tiếp hình chóp đã cho.
A.
2
7
6
a
. B.
2
7
3
a
. C.
2
7
18
a
. D.
2
7
12
a
.
Câu 20: Cho hình tr
T
bán kính đáy
,a
trc
OO
bng
2a
và mt cu
S
tâm trung đim ca
đoạn thng
OO
đi qua điểm O. Tìm t s gia din tích mt cu
S
din tích toàn phn
ca hình tr
T
.
A.
1
.
3
B.
2
.
3
C.
1.
D.
4
.
3
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
412
Câu 21: Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
,
ABC
tam giác vuông ti
A
,
3 ; 4 ; 5AB a AC a SA a
. Tìm bán kính mt cu mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
?
A.
52
4
a
. B.
5
4
a
. C.
5
2
a
. D.
52
2
a
.
Câu 22: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông c vi mặt đáy
SA a
. Mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD
n kính bng
A.
3a
. B.
6
2
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 23: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vng, biết
2BA BC a
, cnh bên
22SA a
vuông góc với đáy. Tính din tích mt cu ngoi tiếp hình chóp theo
a
.
A.
2
8 a
. B.
2
16 a
. C.
2
4 a
. D.
2
64 a
.
Câu 24: Cho hình nón đường sinh bằng đường kính đáy bằng 2. Bán kính mt cu ngoi tiếp hình
nón đó là.
A.
23
. B.
23
3
. C.
3
2
. D.
3
.
Câu 25: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cnh
2a
. Tam giác
SAC
vuông n ti
S
nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích khi cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
43a
. C.
3
4
3
a
. D.
3
4 a
.
Câu 26: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht vi
3AB a
,
4BC a
,
12SA a
SA
vuông
góc với đáy. Tính bán kính
R
ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD
.
A.
5
2
a
R
. B.
17
2
a
R
. C.
13
2
a
R
. D.
6Ra
.
Câu 27: Cho t din
ABCD
tam giác
BCD
vuông ti
C
,
AB
vuông góc vi mt phng
BCD
,
5AB a
,
3BC a
4CD a
. Tính bán kính
R
ca mt cu ngoi tiếp t din
ABCD
.
A.
52
3
a
R
. B.
53
3
a
R
. C.
52
2
a
R
. D.
53
2
a
R
.
Câu 28: Cho nh chóp t giác đu
.S ABCD
cạnh đáy bằng
3 2 ,a
cnh bên bng
5.a
Tính bán kính
R
ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
..S ABCD
A.
3Ra
. B.
2Ra
. C.
25
8
a
R
. D.
2Ra
.
Câu 29: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác đu cnh
a
,
SA
vuông c vi mt phng
ABC
SA a
. Din tích ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
bng
A.
2
3
7
a
. B.
2
7
12
a
. C.
2
7
3
a
. D.
2
7
a
.
Câu 30: Cho mt cu tâm
O
tam giác
ABC
ba đỉnh nm trên mt cu vi c
0
30BAC
BC a
Gi
S
là điểm nm trên mt cu, không thuc mt phng
ABC
tha mãn
SA SB SC
, góc
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
413
giữa đường thng
SA
và mt phng
ABC
bng
0
60
. Tính th tích
V
ca khi cu tâm
O
theo
a
.
A.
3
3
9
Va
. B.
3
32 3
27
Va
. C.
3
43
27
Va
. D.
3
15 3
27
Va
.
Câu 31: Cho hình
413
hop
.S ABCD
ABCD
hình ch nht tâm
I
cnh
3AB a
,
4BC a
. Hình
chiếu ca
S
trên mt phng
ABCD
là trung đim ca
ID
. Biết rng
SB
to vi mt phng
ABCD
mt góc
45
. Tính din tích mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD
.
A.
2
25
2
a
. B.
2
125
4
a
. C.
2
125
2
a
. D.
2
4 a
.
Câu 32: Cho t din
ABCD
3AB CD
,
5AD BC
,
6AC BD
. Tính ttích khi cu ngoi
tiếp t din
ABCD
.
A.
35
. B.
35
. C.
35 35
6
. D.
35 35
.
Câu 33: Cho nh chóp
.S ABC
, đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
;
SA ABC
. Gi
H
,
K
lần lượt
hình chiếu vng góc ca
A
lên
SB
;
SC
. Din tích mt cầu đi qua 5 điểm
A
,
B
,
C
,
K
,
H
A.
2
4
9
a
. B.
2
3 a
. C.
2
4
3
a
. D.
2
3
a
.
Câu 34: Cho t din đều
ABCD
cnh
a
. Gi
K
là trung đim ca
AB
,
, MN
lần lượt là hình chiu ca
K
lên
AD
AC
. Tính theo
a
bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp
.K CDMN
?
A.
3
4
a
. B.
33
8
a
. C.
2
4
a
. D.
32
8
a
.
Câu 35: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
3a
. Hình chiếu vuông c ca
S
trên mt
phẳng đáy
ABCD
là điểm
H
thuc cnh
AB
sao cho
2HB HA
. Cnh
SA
hp vi mt phng
đáyc
60
o
. Tính din tích mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD
A.
2
475
3
a
. B.
2
21 a
. C.
2
55
3
a
. D.
2
22 a
.
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cnh
a
. Cnh bên
6SA a
vuông c với đáy
ABCD
. Tính theo
a
din tích mt cu ngoi tiếp khi chóp
.S ABCD
.
A.
2
2 a
. B.
2
8 a
. C.
2
2a
. D.
2
2a
.
Câu 37: Cho khi chóp t giác đều có độ dài cạnh đáy bằng
2
, chiu cao bng
22
. Gi
O
là tâm mt
cầu đường tròn ngoi tiếp khi chóp
.S ABCD
. Cosinc gia hai mt phng
OAB
OCD
bng:
A.
15
17
. B.
33
65
. C.
8
17
. D.
56
65
.
Câu 38: Cho hình lăng tr đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
,
3AB a
,
2BC a
đường thng
AC
to vi mt phng

BCC B
mt góc
30
. Din tích ca mt cu ngoi tiếp
lăng tr đã cho bằng:
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
414
A.
2
3 a
. B.
2
6 a
. C.
2
4 a
. D.
2
24 a
.
Câu 39: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vng ti
A
,
1cmAB
,
3 cmAC
. Tam giác
SAB
SAC
lần lưt vng ti
B
C
. Khi cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
th tích bng
55
6
3
cm
. Tính khong cách t
C
ti
SAB
.
A.
5
cm
2
. B.
5
cm
4
. C.
3
cm
4
. D.
3
cm
2
.
Câu 40: Cho tam giác
ABC
vuông ti
B
nm trong mt phng
()P
2AB a
,
23BC a
. Mt
đim
S
thay đổi trên đường thng vuông góc vi
P
ti
A
()SA
. Gi
,HK
lần lượt là hình
chiếu vng c ca
A
lên
,SB SC
. Biết rng khi
S
thay đổi t 4 điểm
, , ,A B H K
thuc mt mt
cu c định. Tínhn kính
R
ca mt cầu đó.
A.
2Ra
. B.
2Ra
. C.
Ra
. D.
3Ra
.
Câu 41: Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông c vi
ABC
,
0
, 2 , 45AB a AC a BAC
. Gi
', 'BC
lần lượt là hình chiếu vng góc ca
A
lên
,SB SC
. Th tích khi cu ngoi tiếp hình chóp
. ' 'A BCC B
.
A.
3
2
a
. B.
3
2a
. C.
3
4
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 42: Cho hình chóp
.S ABC
3
2
a
SA
, các cnh n li ng bng
a
. Bán kính
R
ca mt cu
ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
là:
A.
13
2
a
R
. B.
3
a
R
. C.
13
3
a
R
. D.
13
6
a
R
.
Câu 43: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABC
là tam giác vuông n ti
B
,
2BC a
, cnh bên
SA
vuông
góc với đáy. Gọi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu ca
A
lên
SB
và
SC
, khi đó thể tích ca khi cu
ngoi tiếp hình chóp
AHKCB
A.
3
2 a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
2
a
. D.
3
82
3
a
.
Câu 44: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình ch nht,
3AB
,
4AD
các cnh bên ca
hình chóp to vi mặt đáy mt góc
60
. Tính th tích khi cu ngoi tiếp hình chóp đã cho.
A.
250 3
3
V
. B.
125 3
6
V
. C.
50 3
3
V
. D.
500 3
27
V
.
Câu 45: Cho t din
ABCD
6AB a
,
8CD a
và các cnhn li bng
74a
. Tính diện tích mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện
ABCD
.
A.
2
S 25 a .
B.
2
S 100 a .
C.
2
100
S a .
3
D.
2
S 96 a .
Câu 46: Cho hình chóp
.O ABC
OA OB OC a
,
60AOB
,
90BOC
,
120AOC
. Gọi
S
là trung đim cạnh
OB
. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
415
A.
4
a
B.
7
4
a
C.
7
2
a
D.
2
a
Câu 47: Cho hai mt phng
P
Q
vuông góc vi nhau theo giao tuyến
. Trên đường thng
ly
hai điểm
A
,
B
vi
AB a
. Trong mt phng
P
lấy điểm
C
trong mt phng
Q
lấy điểm
D
sao cho
AC
,
BD
cùng vuông c vi
AC BD AB
. Bán nh mt cu ngoi tiếp t
din
ABCD
là:
A.
3
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3a
. D.
23
3
a
.
Câu 48: Cho hình chóp
.S ABCD
đáyhình vuông cnh
22
, cnh bên
SA
vuông c vi mt phng
đáy. Mặt phng
qua
A
vuông c vi
SC
ct cnh
SB
,
SC
,
SD
lần lượt tại các đim
M
,
N
,
P
. Th tích
V
ca khi cu ngoi tiếp t din
CMNP
bng
A.
125
6
V
. B.
32
3
V
. C.
108
3
V
. D.
64 2
3
V
.
Câu 49: Cho hình chóp
.S ABC
,AC a
3,AB a
0
150BAC
SA
vuông c vi mt phẳng đáy.
Gi
,M
N
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
trên
SB
SC
. Thế tích khi cu ngoi tiếp
hình chóp
.A BCNM
bng
A.
3
47
3
a
. B.
3
28 7
3
a
. C.
3
20 5
3
a
. D.
3
44 11
3
a
.
Câu 50: Trong mt phng
P
cho tam giác
ABC
đều cnh bng
8
cm và mt đim
S
di động ngoài mt
phng
P
sao cho tam gc
MAB
luôn din tích bng
16 3
cm
2
, vi
M
là trung đim ca
SC
. Gi
S
là mt cầu đi qua bốn đỉnh
, , ,M A B C
. Khi th tích hình chóp
.S ABC
ln nht, tính
bán kính nh nht ca
S
:
A.
16 6
9
cm. B.
43
3
cm. C.
4 15
3
cm. D.
4 39
3
cm.
Câu 51: Cho mt cu
2 2 2
( ) : 2017 2018 2019 2020S x y z
. Xét mt phng
P
thay đổi ct
mt cu theo giao tuyến là đường tròn
.C
Hình nón
N
đỉnh S nm trên mt cầu, đáy
đường tròn
C
có chiu cao
h
. Gi V là th tích ca khi nón được to nên bi
N
. Tính giá
tr ln nht
max
V
ca V.
A.
3
max
.32. 2020
81
V
. B.
3
max
.8. 2020
81
V
.
C.
3
max
.16. 2020
81
V
. D.
3
max
.64. 2020
81
V
.
Câu 52: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình ch nht. Tam giác
SAB
nm trong mt phng
vuông c vi mt phng
ABCD
. Biết rng
,3AB a AD a
60ASB
. Tính din tích
khi cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
416
A.
2
13
2
a
S
. B.
2
13
3
a
S
. C.
2
11
2
a
S
. D.
2
11
3
a
S
.
Câu 53: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
,
32AB BC a
,
90SAB SCB
. Biết khong cách t
A
đến mt phng
SCB
bng
23a
. Tính th ch mt
cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
.
A.
3
72 18 a
. B.
3
18 18 a
. C.
3
6 18 a
. D.
3
24 18 a
.
Câu 54: Cho hình chóp
.S ABC
6
,
3
a
SA SB SC AB a BC
mt phng
SAC
vuông c vi
mt phng
ABC
. Tính din tích xung quanh ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
.
A.
2
12
7
a
. B.
2
4
7
a
. C.
2
3
7
a
. D.
2
15
7
a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
417
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.A
3.B
4.A
5.A
6.A
7.A
8.C
9.D
10.B
11.B
12.B
13.C
14.C
15.A
16.B
17.B
18.A
19.B
20.B
21.D
22.D
23.B
24.B
25.C
26.C
27.C
28.C
29.C
30.B
31.B
32.C
33.C
34.D
35.C
36.B
37.B
38.B
39.D
40.A
41.D
42.C
43.D
44.D
45.B
46.C
47.B
48.B
49.B
50.C
51.A
52.B
53.D
54.A
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Chn A
Gi
H
là trung điểm ca
BC AH BC
()AH SBC
.
SA AB AC H
tâm đường tròn ngoi
tiếp
SBC
HS HB HC SBC
vuông ti
S
.
Gi
I
là trung điểm
AC
,
,O AH
OI AC
O
tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
. Đặt
HC x
. Ta có
AOI
đồng dng
ACH
.

2
2 2 2 2
.
.
2
..
2
a
a
AI AC a
AO AH AI AC AO R
AH
a x a x
.
Li
Ra
2
2 2 2 2 2
22
3
2 4 4
2
2
aa
a a x a a x a x
ax
2 2 2 2
32SC BC SB a a a
.
Câu 2: Chn A
Gi
O AC BD
, đường chéo
2AC a
.
Gi
I
là trung điểm ca
SC
.
Suy ra
OI
là đường trung bình ca tam giác
SAC
. Suy ra
//OI SA
OI ABCD
.
Hay
OI
là trục đường tròn ngoi tiếp đáy
ABCD
.
IS IC
IA IB IC ID IS
. Suy ra
I
là tâm
mt cu ngoi tiếp chóp
.S ABCD
.
Bán kính mt cu ngoi tiếp chóp
.S ABCD
:
22
2
22
SC SA AC
R SI a
.
Din tích mt cu:


22
48S R a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
418
Câu 3: Chọn B
Gọi chiều cao, n kính đáy, độ dài đường sinh của hình nón lần lượt là
,,h r l
.
Hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy nên
2lr
.
Din tích hình tròn đáy của hình nón bằng
9
nên:

2
93rr
.
Suy ra
26lr
. Áp dụng định Pitago cho tam giác
OAH
ta được:
2 2 2 2 2 2 2
27 3 3.OH OA AH h l r h h
Vậy chiều cao
h
của hình nón là
33
.
Câu 4: Chọn A
Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm của
BC
SA
. Do
tam giác
ABC
vuông tại
A
nên
M
tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác
ABC
.
Gọi
a
là đường thẳng qua M song song với
SA
mà
()SA ABC
nên
()a ABC
. Do đó
a
là trục đường
tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
.
Trong mặt phẳng
()SAM
, gi
b
là đường trung trực của
đoạn thẳng
SA
, gọi
I
là giao điểm của
a
b
.
Ta có
Ia
suy ra
IA IB IC
. Mặt khác,
Ib
suy ra
IA IS
.
Do đó
IA IB IC IS
hay
I
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
.
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
2 2 2 2 2
22
5 4 16 5
4 4 4 4 2
AS BC AS AB AC
R IA AN AM
.
Câu 5: Chn A
Mt cu ngoi tiếp hình hp ch nht
tâm là ca hình hp bán kính
.
O
A
C
A'
C'
D'
B'
B
D
.ABCD AB C D
O
22
2 2 2 2
1 1 3
22
2 2 2
a
R AB AD AA a a a
b
a
I
N
M
A
B
C
S
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
419
Vy din tích mt cu ngoi tiếp hình hp là .
Câu 6: Chọn A
Gọi
,OI
lần lượt là trung đim của
,AC SC
. Ta có:
//IO SA IO ABCD
.
Mà:
OA OB OC OD IO
là trục đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
IA IB IC ID
.
Mặt khác
IS IC
nên mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
tâm
I
n kính
 .
2
SC
R IS
Tam giác
SAD
vuông tại
A
30 tan
SA
SDA SDA SA a
AD
.
22
7;AC AB AD a
22
2
22
SC SA AC
R IS a
. Vậy


22
48S R a
.
Câu 7: Chọn A
Gọi
,OI
lần lượt là trung đim của
,AC SC
. Ta có:
//IO SA IO ABCD
.
Mà:
OA OB OC OD IO
là trục đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
IA IB IC ID
.
Mặt khác
IS IC
nên mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
tâm
I
n kính
 .
2
SC
R IS
Tam giác
SAD
vuông tại
A
30 tan
SA
SDA SDA SA a
AD
.
22
7;AC AB AD a
22
2
22
SC SA AC
R IS a
. Vậy


22
48S R a
.
Câu 8: Chọn C
Gọi
E
là trung đim của AC,do tam giác
ABC
vuông tại
B
nên E là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác
ABC
Gọi
I
M
lần lượt là trung đim
SC
SA
,khi đó AMIE là hình chữ nhật
2
2
3
49
2
a
Sa





CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
420
/ / ( )IE SA IE ABC
mà E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC,nên
IA IB IC
Lại
//IM AC IM SA
mà
M
trung đim SA nên
IM
trục đối xứng của đoạn thẳng
SA, nên
IA IS
Từ 1,2
IA IS IB IC R
hay
I
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
Xét tam giác vuông
ABC
:
22
7 9 4AC AB BC
.
Xét tam giác vuông
IAM
:
22
22
9 16 5
2 2 4 4 2
SA AC
R IA AM IM
Cách giải khác:
Ta có:
0
90
BC AB
BC SB SBC
BC SA
0
90SAC
nên các điểm
, , ,S A B C
thuộc mặt cầu đường kính
SC
.
Xét tam giác vuông
ABC
:
22
7 9 4AC AB BC
.
Xét tam giác vuông
SAC
:
22
1 1 5
.
2 2 2
R SC SA AC
.
Câu 9: Chn D
Ta có:
SA
,
AB
,
BC
đôi một vuông góc
SA ABC
ABC
vuông ti
B
.
Gi
I
là trung điểm ca
AC I
tâm đường tn ngoi tiếp
ABC
.
Khi đó bán kính đường tròn tâm
I
ngoi tiếp
ABC
:
22
11
22
r AC b c
.
Gi
O
là trung điểm
SC
O
tâm mt cu ngoi tiếp hình
chóp
.S ABC

2
SA
OI
.
Khi đó bán kính mặt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
là:


2
2 2 2
2 2 2 2
1
2 4 4 2
SA a b c
R OC r a b c
.
Câu 10: Chn B
Gi s
S
có phương trình dạng:
2 2 2 2 2 2
2 2 2 0 0 (1)x y z ax by cz d a b c d
.
Vi tâm
;;I a b c
và bán kính
2 2 2
R a b c d
.
S
đi qua bốn điểm
, , , A B C D
nên ta độ của các đim
, , , A B C D
tha mãn. T đó ta có
h phương trình:
1 4 16 2 4 8 0
1 9 1 2 6 2 0
4 4 9 4 4 6 0
1 0 16 2 0 8 0
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d
2 4 8 21
2 6 2 11
4 4 6 17
2 0 8 17
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d


10 10 10
6 6 6
2 4 2 0
2 0 8 17
bc
bc
a b c
a b c d


1
0
2
21
b
c
a
d
( 2; 1; 0), 26IR
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
421
Câu 11: Chn B
Qua
G
, k đường thng song song vi
BC
, ct
SB
ti
M
ct
SC
ti
N
. Gi
H
là trung đim
ca
BC

2
3
SG
SH
. Ta có:
2
//
3
SM SN SG
MN BC
SB SC SH
.
Ta có:

2
AC
AB a
(
ABC
vuông cân ti
B
).
Có:
2 2 3
.
1 1 1 1 1 1
. . .
3 3 2 3 2 6
S ABC ABC
V SA S SA AB a a a
.
Theo công thc t l th tích ta có:
33
.
..
.
2 2 4 4 4 1 2
. . . .
3 3 9 9 9 6 27
S AMN
S AMN S ABC
S ABC
V
SA SM SN
V V a a
V SA SB SC
.
Câu 12: Chn B
Trong
OBC
k đường cao
OH
.
OBC
là tam giác vuông cân nên
H
tâm đường tròn
ngoi tiếp
OBC
2
2
a
OH
.
Qua H dựng đưng thng
d
song song vi
OA
d OBC
. Do đó,
d
trục đường tròn ca
OBC
.
Trong
,mp OA d
, dựng đường trung trc
OA
ct
OA
,
lần lượt tai
,IN
. Khi đó
I
là tâm mt
cu ngoi tiếp t din
.O ABC
.
Theo cách dng ta có t giác
OHIN
là hình ch nht nên

2
2
a
NI OH
.
Bán kính



2
2 2 2
2
OA
R OI ON IN OH







2
2
23
2 2 2
a a a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
422
Chú ý:ng thc tính nhanh bán kính mt cu ngoi tiếp t din vuông
.O ABC

2 2 2
2
OA OB OC
R
Câu 13: Chọn C
Ta có:


2
. 45V R h
. Suy ra:

45
3
5
R
.
Din tích toàn phần khối trụ:
22
2 2 2 .3.5 2 .3 48
tp
S Rh R
.
Câu 14: Chn C
Gọi điểm
O
là tâm đường tròn ngoi tiếp đáy.
I
là trung điểm
SA
.
J
là tâm mt cu ngoi tiếp.
D thy
AIJO
là hình ch nht. Do đó



2
2 2 2
5
22
aa
JA AO AI a
.
Câu 15:
Chọn A
.A BCD
là tứ diện đều nên tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp nằm trên đường cao
AO
trong đó
O
là trọng tâm của tam giác đều
BCD
.
Gọi M là trung đim của cạnh
AB
. T
M
kẻ đường trung trực
MI
của đoạn
AB
cắt
AO
tại
I
.
Do đó
I
là tâm mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp
.A BCD
Ta có
MI AB
nên hai tam giác vuông
IMA
BOA
đồng dạng.Từ đó suy ra:
2
1
.
2 2.
IA MA AB AB
IA R
BA OA OA AO
Ta có
22
2 2 2
66
3 3 2 4
a a AB a
AO AB BO a R IA
AO
Din tích mặt cầu
S
là:

2
22
33
4 4 .
82
a
S R a
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
423
Câu 16: Chn B
Cách 1.
Gi
,MH
lần lượt là trung đim
,SABC
.
Ta có tam giác
ABC
vuông ti
A
suy ra
M
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
.
Qua
M
k đường thng
d
sao cho
d ABC
d
là trục đường tròn ngoi tiếp tam gc
ABC
.
Trong mt phng
SAM
k đường trung trc
ca đoạn
SA
, ct
d
ti
I

IA IB IC
IA IB IC IS
IA IS
I
là tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp
..S ABC
HA ABC
IM ABC
//
HA AM
HA IM
;
,,
HI SA
AM SA
HI SA AM SAM
//HI AM
.
Suy ra t giác
HAMI
là hình ch nht.
Ta có
22
11
2 4 5
22
AM BC
,

15
22
IM SA
.
Bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
là:
22
55
5
42
R AI AM IM
.
Cách 2. S dng kết qu: Nếu
SABC
là mt t din vuông đỉnh
A
t bán kính mt cu ngoi
tiếp t din
SABC
được tính bi công thc:
2 2 2
1
2
R AS AB AC
Áp dng công thc trên, ta có
2
22
15
5 2 4
22
R
.
Câu 17: Chn B
Gi
I
là trung điểm
A C I
là tâm mt cu ngoi tiếp hình lập phương.
Bán kính mt cu là
13
22
a
R CI CA
.
I
C'
D'
A'
B
H
D
B
C
A
A
D
C
B'
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
424
Suy ra thch khi cu ngoi tiếp hình lập phương là

33
3
4 4 3 3 3
3 3 8 2
aa
VR
.
Câu 18: Chn A
Gi
O
là tâm ca hình lập phương
.ABCD EFGH
.
Bán kính mt cu ngoi tiếp hình lập phương
.ABCD EFGH
là:
2 2 2 2 2
3
2 2 2 2
EC EA AC EA AB BC a
R OC
.
Câu 19: Chn B
Ta có

( ).
SA SB
SA SBC
SA SC
Gi
G
là trọng tâm tam giác đu SBC, suy ra
3
3
a
SG
.
Gi
d
là đường thng qua G và vuông góc vi. Suy ra d là trc ca
đường tròn ngoi tiếp tam giác SBC.
m I ca mt cu ngoi tiếp hình chóp SABC giao đim ca mt phng trung trực đoạn SA và
d.







2
2
22
3
23
SA a
R SI SE SG
22
3 21
4 9 6
a a a
Din tích mt cu

22
2
21 7
4 4 . .
36 3
aa
SR
Câu 20: Chn B
Din tích toàn phn ca hình tr là
22
()
2 2 .2 6 .
T
S a a a a
Din tích mt cu là





2
2
()
4 4 .
2
S
OO
Sa
T s gia din tích mt cu
S
và din tích toàn phn ca hình tr
T

2
()
2
()
42
.
3
6
S
T
S
a
S
a
Câu 21: Chn D
Cách 1:
E
G
S
C
B
A
I
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
425
Gi
E
là trung điểm ca
BC
.
ABC
vuông ti
A
nên
E
là tâm đường tròn ngoi tiếp
ABC
. Qua
E
dựng đường thng
d
song song vi
SA
,
SA ABC
nên
d
trc ca
ABC
. Trong
mt phng
;SA d
, dựng đường trung trc ca
SA
ct
d
ti
I
thì
I
tâm mt cu ngoi tiếp
hình chóp
.S ABC
I d IA IB IC
, mt khác
I
thuc trung trc ca
SA
nên
IS IA
.
Gi
F
là trung đim ca
SA
. Trong mt phng
;SA d
AE SA
,
FI SA
nên
// FI AE
li
// EI AF
nên t giác
AFIE
là hình ch nht. Vy
22
52
2
a
AI AE AF
.
Câu 22: Chn D
Ta có
, , .SA ABCD SA AC SA BC SA CD
ABCD
là hình vng cnh
a
nên
2AC a
. Tam
giác
SAC
vuông ti
A
nên
2 2 2 2
23SC SA AC a a a
.
Ta có
BC AB
BC SAB BC SB
BC SA
;
CD AD
CD SAD CD SD
CD SA
.
Gi
I
là trung đim ca
SC
.
,,SBC SAC SDC
các tam giác vuông cnh huyn là
SC
nên
2
SC
IS IC IA IB ID
.
Do đó bán kính của mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD

3
22
SC a
R
.
Câu 23: Chn B
E
F
I
C
B
A
S
I
C
A
D
B
S
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
426
Cách 1.
Gi
I
là m đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
, do tam giác
ABC
vuông ti
B
nên
I
là trung
đim ca
AC
. Qua
I
dựng đường thng
d
vuông góc vi
ABC
. Suy ra
//d SA
.
Trong tam gc
SAC
, dựng đường trung trc ca
SA
ct
d
ti
O
là tâm mt cu ngoi tiếp hình
chóp
.S ABC
. Ta tính được
2 2 , 4AC a SC a
Bán kính mt cu
22
R OA OI OM
22
2 2 2a a a
.
Din tích mt cu ngoi tiếp chóp
.S ABC
là


2
2
4 2 16S a a
.
Cách 2.
Ta có
,BC SA BC AB BC SB
. Ta có
90SAC SBC
.
Khi đó 4 điểm
, , ,S A B C
nm trên mt cầu đường kính
SC
.
Bán kính mt cu
2
2
SC
Ra
.
Din tích mt cu ngoi tiếp hình chóp


2
2
4 2 16S a a
.
Câu 24: Chn B
Hình nón có đường sinh bng đường kính đáy bng 2
Thiết din qua trc hình nón là tam
giác đều có cnh bng 2 và bán kính mt cu ngoi tiếp bằng bán kính đưng tròn ngoi tiếp tam
giác
SAB
.
Gi
R
là bán kính mt cầu, theo định sin trong tam giác
SAB
, ta có:
2
sin
AB
R
S
.
2 2 3
2sin 2.sin60 3
AB
R
S
.
Câu 25: Chn C
Gi
O
là giao điểm của hai đưng chéo
AC
BD
.
O
D
A
B
C
S
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
427
Ta
90ABC
,
90ADC
90ASC
suy ra các đỉnh
B
,
D
,
S
cùng nhìn đon thng
AC
dưới mt góc vuông nên
O
là tâm mt cu ngoi tiếp chóp
.S ABCD
2
AC
R OA a
.
Vy


33
44
33
V R a
.
Câu 26: Chn C
Ta có:
22
5AC AB BC a
.
SA AC
nên
22
13SC SA AC a
Nhn thy:

BC AB
BC SB
BC SA
.Tương t:
CD SD
Do các đim
,A
,B
D đều nhìn đon thng
SC
dưới mt
góc vuông nên gi
I
là trung điểm của đon thng
SC
thì
I
tâm mt cu ngoi tiếp nh chóp
.S ABCD
. Vy

13
22
SC a
R
.
Câu 27: Chn C
Tam giác
BCD
vuông ti
C
nên áp dụng định Pitago, ta được
5BD a
.
Tam giác
ABD
vuông ti
B
nên áp dụng định Pitago, ta được
5 2.AD a
B
C
cùng nhìn
AD
dưới mt góc vuông nên tâm mt cu ngoi tiếp t din
ABCD
trung đim
I
ca
AD
. Bán kính mt cu này là:

52
.
22
AD a
R
Câu 28: Chn C
Gi
O
là tâm hình vuông
ABCD
,
G
là trung điểm
SD
,
,GI SD I SO
.
Ta có cạnh đáy bằng
32a
nên
3 2 . 2 6BD a a
,
3OD a
.
Xét
SOD
vuông ti
O
ta có:
22
4SO SD OD a
Ta có
SOD SGI
, suy ra
2
1 25
4 . 5
28
SO SD a
a R a R
SG SI
.
Câu 29: Chn C
12a
4a
3a
I
O
C
A
D
B
S
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
428
Đáy
ABC
là tam gc đều
tâm đường tròn ngoi tiếp là trng tâm
G
.
T
G
k đường thng
d
vuông góc vi mt phẳng đáy
//d SA
và đường thng
d
là trc ca
tam giác đáy.
Trong mt phng
SAG
k
'd
là đường trung trc của đon
SA
.
Trong mt phng
SAG
hai đưng thng
d
'd
ct nhau ti
I
I
cách đều 4 đỉnh
, , ,CS A B
ca hình chóp
I
là tâm ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
vi
R AI
.
Tính bán kính
R
:
Tam giác
ABC
đều cnh
a
3
2
a
AM

23
33
a
AG AM
.
N
là trung đim
SA
1
22
a
AN SA GI
.
Xét tam giác vuông
AIG
:
22
21
6
a
AI AG GI R
.
Vy din tích ca mt cu cn tìm là:




2
22
21 7
4 4 .
63
a
S R a
Câu 30: Chn B
Gi
H
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
, khi đó
SH ABC
SH
là trục đường
tròn ngoi tiếp đa giác đáy.
Góc giữa đường thng
SA
và mt phng
ABC
là
0
60SAH
.
Gi
N
trung đim
SA
, mt phng trung trc ca cnh
SA
ct
SH
ti
O
. Khi đó
OS OA OB OC
nên
O
là tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
.
Khi đó bán kính đưng tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
là

0
.
2sin 30
BC
AH a

0
.tan60 3SH AH a
,
22
2SA SH AH a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
429
Bán kính mt cu là
2
. 2 3
23
SN SA SA
R SO a
SH SH
.
Th tích ca khi cu tâm
O
là


33
4 32 3
3 27
V R a
.
Câu 31: Chọn B
Gọi
E
là trung điểm của
ID
,
F
trung đim của
SB
. Trong
mặt phẳng
SBD
, vẽ
IT
song song với
SE
cắt
EF
tại
T
.
Ta
SE ABCD
, suy ra


; D 45SBE SB ABC
. Suy ra
SBE
vuông cân tại
E
. Suy ra
EF
là trung trực của
SB
. Suy ra
TS TB
.
Ta
IT SE
, suy ra
IT ABCD
. Suy ra
IT
trục đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật
ABCD
. Suy ra
TA TB TC TD
.
Từ và suy ra
T
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
.
Do
ABCD
là hình chữ nhật nên
22
5BD AB BC a
, suy ra

5
2
IB ID a
.
Do
E
là trung điểm của
ID
nên

15
24
IE ID a
.
BEF
vuông tại
F
45EBF
nên
BEF
vuông cân ti
F
.
EIT
vuông tại
I
45IET
nên
EIT
vuông cân ti
I
. Suy ra

5
4
IT IE a
.
Do
BIT
vuông ti
I
nên
22
55
4
TB IB IT a
.
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
là

22
125
4
4
S TB a
.
Câu 32: Chọn C
Gọi
M
,
N
,
I
lần lượt là trung điểm của
AB
,
CD
MN
.
Ta
ACD BCD
AN BN
ABN
cân
tại
N
, mà
AM
là đường trung tuyến
AM
đường trung trực của
AB
2
MN
IA IB
.
Chứng minh tương tự ta có
2
MN
IC ID
.
Từ và suy ra
I
tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
.
Áp dụng công thức trung tuyến cho tam giác
ACD
ta

2
36 25 9
24
AN
Error! Not a valid embedded object..
Xét tam giác vuông Error! Not a valid embedded object. có: Error! Not a valid embedded object. Error!
Not a valid embedded object.Error! Not a valid embedded object.Error! Not a valid embedded object.Error!
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
430
Not a valid embedded object.Error! Not a valid embedded object.Error! Not a valid embedded object.Error!
Not a valid embedded object..
Suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp tdin Error! Not a valid embedded object. Error! Not a valid
embedded object..
Vậy ttích khối cầu ngoại tiếp tứ din Error! Not a valid embedded object.là: Error! Not a valid
embedded object. Error! Not a valid embedded object..
Câu 33: Chn C
Gi Error! Not a valid embedded object. đường kính
đường tn ngoi tiếp Error! Not a valid embedded object..
Ta có Error! Not a valid embedded object..
T đó suy ra Error! Not a valid embedded object..
Chứng minh tương t ta được Error! Not a valid
embedded object..
Từ,, ta suy ra 5 điểm Error! Not a valid embedded object.
cùng nm trên mt cầu đưng kính Error! Not a valid
embedded object..
Gi Error! Not a valid embedded object. là trung đim ca
Error! Not a valid embedded object., ta Error! Not a valid
embedded object..
Vy din tích mt cầu đi qua 5 đim Error! Not a valid
embedded object. là: Error! Not a valid embedded
object..
Câu 34: Chọn D
Tứ din Error! Not a valid embedded object. đều,
độ dài cạnh là 1.
Gọi H là trọng tâm tam giác Error! Not a valid
embedded object. khi đó Error! Not a valid
embedded object.. Gọi E là trung điểm của
Error! Not a valid embedded object., suy ra Error!
Not a valid embedded object.. Từ E hạ EN vuông
góc xuống AC, Error! Not a valid embedded
object., suy ra Error! Not a valid embedded object.
Gọi Error! Not a valid embedded object. là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác Error! Not a
valid embedded object.. Error! Not a valid
embedded object..
Ta tính được Error! Not a valid embedded object.. Dựng đường thẳng Error! Not a valid embedded object.
đi qua Error! Not a valid embedded object., vuông góc với Error! Not a valid embedded object.
Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp Error! Not a valid embedded object., Error! Not a valid embedded
object. suy ra Error! Not a valid embedded object. là hình chữ nhật
Ta tính được: Error! Not a valid embedded object.; Error! Not a valid embedded object.; Error! Not a valid
embedded object.
Đặt Error! Not a valid embedded object. ta có
Error! Not a valid embedded object..
K
H
O
D
C
B
A
S
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
431
Error! Not a valid embedded object. nên Error! Not a valid embedded object. suy ra Error! Not a valid
embedded object.. Vậy Error! Not a valid embedded object..
Câu 35: Chn C
Hình chóp này mt bên vuông góc vi mặt đáy. Nên ta công thức tính bán kính mt cu
ngoi tiếp hình chóp Error! Not a valid embedded object. là: Error! Not a valid embedded object.,
vi Error! Not a valid embedded object. bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp Error! Not a valid
embedded object.,Error! Not a valid embedded object. là bán kính đường tròn ngoi tiếp đáy hình chóp
Error! Not a valid embedded object., Error! Not a valid embedded object. là bán kính đưng tròn ngoi
tiếp tam giác Error! Not a valid embedded object..
Ta có: Do Error! Not a valid embedded
object. và Error! Not a valid embedded
object.. nên Error! Not a valid embedded
object..
Trong Error! Not a valid embedded object.
vuông ti Error! Not a valid embedded
object. ta Error! Not a valid embedded
object..
Error! Not a valid embedded object.
Error! Not a valid embedded object., Error!
Not a valid embedded object.
Vy Error! Not a valid embedded object.
Din tích mt cu ngoi tiếp là: Error! Not a valid embedded object..
Câu 36: Chn B
D thy các c Error! Not a valid embedded object., Error! Not a valid embedded object., Error! Not a
valid embedded object. đều bng Error! Not a valid embedded object.nên mt cu ngoi tiếp khi chóp
Error! Not a valid embedded object.có tâm là trung điểm Error! Not a valid embedded object. ca Error!
Not a valid embedded object. và có bán kính Error! Not a valid embedded object. nên din tích ca mt
cu là:
Error! Not a valid embedded object..
Câu 37: Chọn B
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
432
Gọi Error! Not a valid embedded object. là tâmnh vng Error! Not a valid embedded object.. Vì Error!
Not a valid embedded object. là hình chóp tứ giác đều nên Error! Not a valid embedded object. là giao
điểm của Error! Not a valid embedded object. mặt phẳng trung trực cạnh bên Error! Not a valid
embedded object..
Khi đó Error! Not a valid embedded object. đi qua Error! Not a valid embedded object. và song song với
Error! Not a valid embedded object., Error! Not a valid embedded object..
Gọi Error! Not a valid embedded object., Error! Not a valid embedded object. lần lượt trung điểm của
Error! Not a valid embedded object., Error! Not a valid embedded object..
Ta có Error! Not a valid embedded object.. Suy ra Error! Not a valid embedded object..
Mà: Error! Not a valid embedded object.
Xét nh vuông Error! Not a valid embedded object. cạnh bằng Error! Not a valid embedded
object.Error! Not a valid embedded object.bán kính đáy hình vuông Error! Not a valid embedded object.
Error! Not a valid embedded object..
Xét tam giác vuông
SAI
, ta có
22
1 8 3SA AI SI
.
Do đó cạnh bên hình chóp bằng
3
.
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:
2
9 9 2
2. 8
42
SA
R
SI
.
Khi đó



2
2
162 1 130
2 64 2 8
AB
OM ON R
,
2MN BC
.
Từ đó suy ra

2 2 2
130
2. 2
33
64
cos
130
2. . 65
2.
64
OM ON MN
MON
OM ON
.
Vậy cosin góc giữa hai mặt phẳng
OAB
Error! Not a valid embedded object. bằng Error! Not a
valid embedded object..
Câu 38: Chn B
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
433
Gi
H
là hình chiếu vuông c ca
A
trên
BC

AH BCC B
.
, 30AC BCC B HC A
.
ABC
là tam giác vng ti
A
,
3AB a
,
2BC a
suy ra
AC a
.
Ta có:

.3
2
AB AC a
AH
BC
23AC AH a


22
2AA AC AC a
.
Gi
I
,
I
lần lượt là trung đim
BC
,

BC
. D thy
I
, .Error! Not a valid embedded object.. ln lưt
tâm đường tròn ngoi tiếp
ABC
,
ABC
.
Gi
O
là trung điểm ca
II
suy ra
O
là tâm mt cu ngoi tiếp lăng trụ đã cho.
Bán kính mt cu là :
22
6
2 2 2
BC BB a
R OB
.
Din tích ca mt cu ngoi tiếp lăng tr đã cho bằng:
22
46

S R a
.
Câu 39: Chn D
Cách 1:
90SBA SCA
suy ra trung đim
I
ca cnh
SA
là tâm mt cu ngoi tiếp hình
chóp
.S ABC
vi bán kính
2
SA
R
.
Th tích khi cu là
55
6
V
3
4 5 5
36
R
5
2
R
5SA
.
Gi
O
là trung điểm
BC
, điểm
D
đối xng vi
A
qua
O
nên t giác
ABDC
là hình ch nht.
D thy
CD SB
,
CD DB
CD SD
1
.
SC DB
,
CD DB
DB SD
2
.
T
SD ABDC
22
5 4 1SD SA AD
.
Gi
H
là chân đường vuông góc ca
D
lên cnh
SB
.
,,d C SAB d D SAB DH
.
Tht vy
AB BD
;
AB SD
AB SDB
AB DH
;
DH SB
DH SAB
.
2 2 2
1 1 1
DH SD DB

2
1 1 1 4
1 3 3DH
3
2
DH
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
434
Vy khong cách t
C
đến mt phng
SAB
là
3
cm
2
.
Cách 2:
90SBA SCA
suy ra trung đim
I
ca cnh
SA
là tâm mt cu ngoi tiếp hình
chóp
.S ABC
vi bán kính
2
SA
R
.
Th tích khi cu là
55
6
V
3
4 5 5
36
R
5
2
R
5SA
.
Gi
O
là trung điểm
BC
, vì
BIC
cân nên
OI BC
;
22
1
2
OI IC OC
.
O
là tâm đường tròn ngoi tiếp
ABC
OI ABC
, 2 ,d C SAB d O ABI
.
Gi
N
là trung điểm
AB
nên
ON AB
,
OI AB
AB ONI
.
ABI ONI
theo giao tuyến
IN
.
K
OH IN
OH ABI
, 2 , 2d C SAB d O ABI OH
.
2 2 2
1 1 1
OH ON OI

4 16
4
33
3
4
OH
.
Vy khong cách t
C
đến mt phng
SAB
là
3
cm
2
.
Câu 40: Chn A
Ta có:
SA BC
(
()SA ABC
)
AB BC
()BC SAB
Ta li có:
()AH SAB AH BC
.
AH SB
.
T và suy ra
()AH SBC
. Khi đó
AHC
vuông ti
H
.
Li
AKC
vuông ti
K
ABC
vuông ti
B
.
Suy ra
,,B H K
du nhìn
AC
dưới góc vuông. Vy bốn điểm
, , ,A B H K
đều thuc mt cu
đường kính
AC
. Trong tam giác vuông
ABC
có:
22
4AC AB BC a
2
2
AC
Ra
.
C
B
A
K
H
S
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
435
Câu 41: Chọn D
Tam giác
ABC
0
, 2, 45AB a AC a BAC BC a
suy ra tam giác
ABC
là tam giác
vuông cân tại
B
. Vậy điểm
B
nhìn
AC
dưới một góc vuông.
'
'
' ' ' ' ' .
' ' , ' '
BC SAB BC AB
AB SB
AB BCC B AB B C
SB BC B
SB BCC B BC BCC B


Suy ra
'B
nhìn
AC
dưới mt góc vuông.
Do
'AC SC
nên
'C
nhìn
AC
dưới một góc vuông.
Từ,, và suy ra mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
. ' 'ABCC B
là mặt cầu đường kính
AC
.
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
. ' 'ABCC B
là:
2
22
AC a
R 
.
Suy ra thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
. ' 'ABCC B
là:
3
3
42
33
a
VR

.
Câu 42: Chn D
Cách 1:
Gi
,NM
lần lượt là trung điểm ca
BC
AD
.
Ta có:
ABC
SBC
là các tam giác đều cnh
a
3
2
a
AM SM
.
SAM
tam giác đều cnh
3
2
a
.
O
N
F
M
A
C
B
S
E
I
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
436
Gi
F
là trung điểm ca
AM
SF AM
1
. Mt khác
ABC
đều
AM BC
.
SBC
đều
SM BC
BC SAM
BC SF
2
.
T
1
2
SF ABC
.
Gi
E
là trng tâm
ABC
,
ABC
đều
E
là tâm đường tròn ngoi tiếp
ABC
.
Qua
E
k đường thng
d
vuông góc vi
mp ABC
d
là trc của đường tròn ngoi tiếp
ABC
.
SF ABC
//d SF
.
Mt khác
SAM
đều nên đường thng
MN
là đường trung trực đon
SA
.
Trong
mp SAM
, gi
O d MN
;
O d OA OB OC
.
O MN OS OA
.
Vy
O
là tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
, bán kính
22
R OA OE EA
.
Trong
ABC
:
2 2 3 3
.
3 3 2 3
aa
AE AM
,
13
36
a
EM AM
.
SAM
đều
MN
là đường phân giác trong góc
SMA
30OME
.
Xét
OME
vuông ti
E
:
tan30
OE
EM

31
.
66
3
aa
OE
.
Vy
22
22
13
36 3 6
a a a
R OE EA
.
Cách 2:
Gi
H
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
SAB
,
E
là trung điểm ca
SA
.
SAB
cân ti
B
nên
H BE
. Vì
CA CB CS a
nên
()CH SAB
.
Đưng thng
CH
là trc của đường tròn ngoi tiếp
SAB
.
Gi
M
là trung điểm ca
CB
, qua
M
dựng đường thng
d
vuông góc vi
BC
.
d CH O
;
O d OB OC
.
+
O CH OS OA OB
.
Suy ra
O
là tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp
SABC
, bán kính
R OC
.
Ta có
CMO CHB
CM CO
CH CB

2
.
2.
CM CB CB
CO
CH CH
.
B
S
A
H
C
E
M
O
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
437
Xét
SBE
ta có:
2
2 2 2
3 13
16 4
aa
BE SB SE a
.
Ta có:
2
1 1 13 3 39
. . .
2 2 4 2 16
SAB
a a a
S BE SA
.
Bán kính đường tròn ngoi tiếp
SAB
là:
3
2
3
. . 2
2
4.
39 13
4.
16
SAB
a
SA SB AB a
BH
S
a
.
Xét
CHB
ta có:
2
2 2 2
43
13
13
aa
CH CB BH a
.
Vy
22
13
3
2. 6
2.
13
CB a a
R CO
a
CH
.
Câu 43: Chn D
Gi
M
là trung điểm
BC
.
ABC
vuông cân ti
B
1
2
MB MA MC AC
.
KAC
vuông ti
K
1
2
MK AC
.
BC AB
BC SAB BC AH
AH SBC AH HC
BC SA
AH SB
.
AHC
vuông ti
H
1
2
MH AC
.
T
13
M
là tâm khi cu ngoi tiếp hình chóp
AHKCB
.
Bán kính khi cu cn tìm:
22
11
2
22
R AC AB BC a
.
Th tích khi cu:
3
3
4 8 2
33
a
VR

.
Câu 44: Chn D
Gi
O
là tâm đáy, do các cạnh bên cùng to với đáy c
60
nên
SO ABCD
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
438
Mt phng trung trc ca cnh
SD
đi qua trung đim
M
ca
SD
và ct
SO
ti
I
.
Ta
I
tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp bán kính mt cu
R IS
.
55
55
2 cos60 2
OD
BD OD SD SM
;
53
sin60 3
SM
IS R
.
Th tích khi cầu tương ứng ngoi tiếp hình chóp bng
3
4 500 3
3 27
VR


.
Câu 45: Chọn B
Gọi
,EF
th t là trung điểm của
,AB CD
. Coi
1a
, t gi thiết ta
74AC AD BC BD
nên
,.AF CD BF CD ABF CD EF CD
Chứng
minh tương tự
.EF AB
Khi đó
EF
là đường trung trực của
CD
.AB
Gọi
I
là tâm mt cầu ngoại tiếp tdiện
ABCD
ta có
IA IB IC ID R
nên
I
thuộc đoạn thẳng
EF
.
2 2 2 2 2
74 16 9 7.EF AF AE AD DF AE
Đặt
7EI x FI x
;
2 2 2
2
2 2 2
9
16 7 14 65
IA EA EI x
ID FI FD x x x
.
Ta có
IA ID
22
9 14 65x x x
9 14 65x
4x
Khi đó
2
95IA x
. Do đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
5Ra
.
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ din là
22
4 4 .25S πR π a
2
100πa
.
Câu 46: Chn C
Xét
AOB
đều nên cnh
AB a
.
Xét
BOC
vuông ti O nên
2BC a
.
8a
6a
F
E
B
D
C
A
I
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
439
Xét
AOC
có.
2 2 0
2. . .cos120AC AO CO AO CO
3a
.
Xét
ABC
2 2 2
AB BC AC
nên tam giác
ABC
vuông ti
B
m đường tròn ngoi tiếp
tam giác là trung điểm
H
ca cnh
AC
.
Lihình chóp
.O ABC
OA OB OC a
nên
()OH ABC
.
Xét hình chóp
.S ABC
OH
là trục đường tn ngoi tiếp đáy, trong tam gc
OHB
k trung
trc ca cnh
SB
ct
OH
ti
I
t
I
là tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp, bán kính
R IS
.
Xét
OHB
60HOB 
,cạnh
3
4
a
OB a OE
33
.tan60
4
a
IE OE
.
Xét
IES
vuông tại E:
2
2
22
3 3 7
4 4 2
a a a
IS IE ES







.
Câu 47: Chn B
,
PQ
P Q CA Q CA AD
CA CA P
nên
A
nhìn
DC
dưới một góc vuông.
,
PQ
P Q DB P DB BC
DB DB Q
nên
B
nhìn
DC
dưới một góc vuông.
Do đó, đường kính mặt cầu ngoại tiếp tdin
ABCD
là
DC
.
2 2 2 2
2BC AB AC a a a
;
2 2 2 2
23DC BC DB a a a
.
Vậy, bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
là:
13
22
a
R DC
.
Câu 48: Chn B
Mt phng
là mt phng
AMNP
.
Do
, , .
,,
SC
AM SC AN SC AP SC
AM AN AP
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
440
,
BC AB
BC SA
BC SAB BC AM
AB SA SAB
AB SA A

.
T đó ta có
,
AM BC
AM SC
AM SBC AM MC
BC SC SBC
BC SC C

.
Tương t ta có
,
CD AD
CD SA
CD SAD CD AP
AD SA SAD
AD SA A

.
Khi đó
,
AP CD
AP SC
AP SCD AP PC
CD SC SCD
CD SC C

.
Nhn xét:
,,AMC ANC APC
là nhng tam giác vuông có cnh huyn
AC
.
Nên tâm mt cu ngoi tiếp t din
CMNP
là trung điểm
O
ca
AC
.
2
2
22
AC AB
R OA
. Vy
3
4 32
33
VR

.
Câu 49: Chọn B.
Trong mp
ABC
, gọi
'
lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng
AB
AC
.
Gọi
I
là giao điểm của
'
.
AB
SA


nên
AMB
, mà tam giác
AMB
vuông tại
M
suy ra
là trục đường tròn
ngoi tiếp tam gc
AMB
.
I 
IA IB IM
Chứng minh tương tự ta được
'
là trục đường tròn ngoi tiếp tam giác
ANC
.
Do đó
IA IN IC
T và suy ra
IA IB IM IN IC
I
tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp
.ABCNM
vi bán
kính
R IA
.
Mt khác trong tam giác
ABC
,
I
giao đim của hai đưng trung trc nên
I
là tâm đưng tròn
ngoi tiếp tam gc
ABC
.
Áp dng đnh lý sin trong tam giác
ABC
22
0
2 . .cos 7
7.
2sin150
2sin 2sin
BC AB AC AB AC BAC
R IA a
BAC BAC

Vy th tích khi cu ngoi tiếp hình chóp
.ABCNM
:
3
3
4 28 7
33
a
VR

.
Cách 2.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
441
Dng
AD
là đường kính ca đường tròn ngoi tiếp
ABC
.
Khi đó
0
90ABD ACD
;AB BD AC CD
.
Ta có:
AB BD
SA BD
BD SAB
,
AM SAB
nên
BD AM
.
Mt khác
AM MB AM MBD AM MD
hay
0
90AMD
.
Chứng minh tương tự:
0
90AND
.
Hình chóp
.ABCNM
các đỉnh ng nhìn đon
AD
dưới mt c vuông nên khi cu ngoi
tiếp hình chóp
.ABCNM
có đường kính là
AD
.
vy, bán kính ca khi cu ngoi tiếp hình chóp
.ABCNM
bán kính
R
của đường tròn ngoi
tiếp
ABC
.
Áp dng đnh lý sin trong tam giác
ABC
22
0
2 . .cos 7
7.
2sin150
2sin 2sin
BC AB AC AB AC BAC
Ra
BAC BAC

Vy th tích khi cu ngoi tiếp hình chóp
.ABCNM
:
3
3
4 28 7
33
a
VR

.
Câu 50: Chn C
Gi
H
là trung điểm cnh
AB
, ta có:
CH AB
.
Ta có:
, 2 , 2
SABC MABC
d S ABC d M ABC V V
.
1 1 1
. , .16 3. , .16 3.
3 3 3
MABC CMAB MAB
V V S d C MAB d C MAB CH
.
Do đó,
.S ABC
V
ln nht khi và ch khi
;d C MAB CH
hay
CH MAB
.
Gi
, JO
lần lượt là tâm hai đưng tròn ngoi tiếp hai tam giác
MAB
và tam giác
ABC
.
Dng hai trc của hai đưng tròn ngoi tiếp hai tam giác
MAB
và tam giác
ABC
ct nhau ti
I
. Khi đó
I
chính là tâm mt cu ngoại đi qua 4 điểm
, , ,A B C M
và bán kính mt cầu đi qua bốn
đim
, , ,A B C M
là
2
2 2 2
83
.
3
R OC OI JH




Do
16 3, 8 , 4 3
MAB
S AB d M AB
.
Chn h trc ta đ
Oxy
như hình vẽ, ta có
0;0;0 , 4;0 , 4;0 , ;4 3H A B M a
.
Đưng trung trc của đoạn thng
AM
đi qua đim
4
;2 3
2
a
N



và có một véc tơ pháp tuyến
4;4 3AM a
nên có phương trình
4
4 4 3 2 3 0
2
a
a x y



2
32
0;
83
a
J



2
32 4 3
3
83
a
JH
. Do đó
22
min
8 3 4 3 4 15
.
3 3 3
R
Câu 51: Chọn A
Mặt cầu
S
có tâm
2017;2018;2019I
và bán kính
2020R
.
Gọi
S
là đỉnh nh nón.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học.
Một sản phẩm của nhóm DUY TOÁN HỌC 4.0
442
Gọi
H
là tâm đường tròn đáy của hình nón và
AB
là mt đường kính của đáy.
Trường hợp 1: Xét trường hợp
SH R
.
Khi đó th tích ca hình nón đạt GTLN khi
SH R
. Lc đó
3
2020
3
V
.
Trường hợp 2:
SH R I
nằm trong tam giác
SAB
như hình vẽ trên.
Đặt
0IH x x R
. Ta có
2 2 2
11
.
33
V HA SH R x R x

22
6
R x R x R x
3
3
32 2020
4
6 3 81
R




.
Dấu
""
xảy ra khi
2020
33
R
x 
.
Câu 52: Chọn B
Gọi I, J là tâm đường tròn ngoại tiếp của tgiác ABCD và tam giác SAB. M trung đim của
AB và O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
Ta :
JM AB
IM AB
mp SAB mp ABCD
nên
IM JM
, ngoài ra O m
của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp n
OI ABCD OI IM
;
OJ SAB OJ JM
.
Do đó
, , ,O J M I
đồng phẳng và tứ giác
OJMI
là hình chữ nhật.
Gọi
,
b
RR
lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác
SAB
.
Ta có:
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
4
b b b
AB
R SO SJ OJ R IM R IA AM R IA
Áp dụng định lý Pytago:
2 2 2 2 2
22
3
4 4 4
BD AB AD a a
IA a IA a

.
Áp dụng định lý sin trong tam giác
SAB
:
2.sin60
3
2sin
b
AB a a
R
ASB
Do đó:
22
22
13
3 4 12
aa
R a a
22
13
4
3
S R a

.
Nhận xét:
Xét nh chóp đỉnh
S
, mặt bên
SAB
vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng đáy ni tiếp
trong đường tròn bán kính
d
R
, bán kính mặt cầu ngoại tiếp tam giác
SAB
là
b
R
. Khi đó hình chóp
này nội tiếp trong 1 mặt cầu có bán kính
2
22
4
db
AB
R R R
Câu 53: Chn D
Ta ghép hình chóp
.S ABC
vào hình hộp đứng
.SRQP DABC
. Khi đó m
I
ca mt cu ngoi
tiếp hình hộp đứng chính là tâm ca hình chóp
.S ABC
.
T gi thiết
ABC
tam giác vuông cân ti
B
nên đáy của hình hp đứng là nh vuông.
, 2 , 2 3d A SBC d O SBC a
3OH a
.
CHUYÊN ĐỀ: KHI TRÒN XOAY NÓN TR - CU.
Sưu tầm và biên soạn bởi: nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0.
Một sản phẩm của nhóm TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0”.
443
Xét tam giác vuông
OIK
:
2 2 2
1 1 1
OH OI OK

22
2
1 1 1
32
3
2
OI
a
a



3OI a
.
Suy ra bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
22
R IB OI OB
.
2
2
2
9 3 2
2
OI a a




18a
.
Th tích mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
3
4
3
VR
3
4
18
3
a
3
24 18 a
.
Câu 54: Chn A
Gi
H
là trung điểm ca
AC SH ABC
;
I
là trung đim ca
6
26
BC a
AB HI
Tam giác
SAB
đều cnh
3
2
a
a SI
;
22
21
6
a
SH SI HI
22
15
22
3
a
AC AH SA SH
Gi
,
bd
rr
lần lượt là bán kính đưng tròn ngoi tiếp các tam gc
,SAC ABC
Gi
R
là bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
2
1 35 . . 21
.
2 12 4 7
SAC b
SAC
a SA SC AC a
S SH AC r
S
Theo công thc Hê-rông:
2
6 . . 15
6 4 6
ABC d
ABC
a AB AC BC a
Sr
S
2
22
21
47
bd
AC a
R r r
Vy:
2
2
21 12
4
77
mc
aa
S





| 1/448