1
TRƯỜNG ĐẠ ỌC THƯƠNG MẠI H I
KHOA KINH T VÀ KINH DOANH QU C T
MÔN: KINH T VĨ MÔ II
CÂU HI ÔN TP KINH T VĨ MÔ II
Ging viên: Hoàng Anh Tun
Mã LHP: 2206MAEC0311
Nhóm th c hi n: Nhóm 2
HÀ NI 2022
2
Mc L c
NHÓM CÂU H I 1: CÂU H I THÍCH ............................................. 10 ỎI ĐÚNG/SAI VÀ GIẢ
Chương 1: Tổ ầu và chính sách điềng cung tng c u chnh kinh tế ..................................... 10
1. Đườ ức giá chung tăng sẽng tng cu dc xung là do khi m gây ra hiu ng thay thế
khi n nhu c ........................................................................................... 10 ế ầu mua hàng ít đi.
2. Khi chính ph ng t ng c u s d ch chuy n sang trái. ............................. 10 tăng thuế, đườ
3. Khi chính ph ng t ng c u s d ch chuy n sang trái. ..................... 10 tăng cung tiền, đườ
4. Khi chính ph t n l ng t ng c u s d ch chuy n sang ạo môi trường đầu tư thuậ ợi, đườ
ph ................................................................................................................................... 11 i.
5. Khi h ng t ng c u s d ch chuy n sang ph gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, đườ i.
........................................................................................................................................... 11
6. N n kinh t ng, khi xu t hi n m t cú s ng c u (các y u t ế đang cân bằ ốc làm tăng tổ ế
khác không i) s d n t l l m phát và t l t nghi ......................... 12 đổ ẫn đế th ệp đều tăng.
7. N n kinh t ng, khi xu t hi n m t cú s c b t l i v i t ng cung (các y u ế đang cân bằ ợi đố ế
t i) s d n t l l m phát và t l khác không đổ ẫn đế tht nghi u giệp đề m..................... 12
8. Khi m c giá k v làm d ch chuy ng t ng cung ng n h n sang ọng (Pe) tăng sẽ ển đườ
ph ................................................................................................................................... 13 i.
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế m .............................................................. 13
9. M t qu t giá h nh, cho phép dòng v n qu c t t do ốc gia duy trì cơ chế ối đoái cố đị ế
lưu chuyển s không th thc hin chính sách ti n t c l p. ......................................... 13 độ
10. Trong n n kinh t m c nh , khi chính ph làm t giá h ế ở, nướ tăng chi tiêu sẽ ối đoái và
lãi su .............................................................................................................. 14 ất cùng tăng.
11. Trong n n kinh t m c nh , dòng v n qu c t ng hoàn h o, khi chính ph ế ở, nướ ế lưu độ
tăng cung tiề ối đoái và lãi suất cùng tăng.n s làm t giá h .............................................. 14
12. Trong n n kinh t m c nh , dòng v n qu c t ng hoàn h o, khi chính ph ế ở, nướ ế lưu độ
xóa b h n ng ch nh p kh u s làm t giá h t cùng gi ...................... 14 ối đoái và lãi suấ m.
13. Trong n n kinh t m c nh , dòng v n qu c t kém co giãn, khi chính ph ế ở, nướ ế tăng
chi tiêu s t và s ...................................................... 15 làm tăng lãi suấ ản lượng trong nước.
14. Trong n n kinh t m c nh , dòng v n qu c t ng hoàn h o, khi chính ph ế ở, nướ ế lưu độ
tăng cung tiề làm thay đổ ất, nhưng sản lượng trong nướn s không i lãi su c tang. ........... 15
Chương 3: Thất nghip Lm phát ...................................................................................... 15
15. N u t l i th t nghi c vi l t nghi p t nhiên (u*) ế ngườ ệp tìm đượ ệc làm (f) tăng, tỷ th
cũng tăng. .......................................................................................................................... 15
16. Để ần hướ gim tht nghip t nhiên, chính sách ca chính ph c ng ti làm gim t l
mt vi l c vi c làm (f). ............................................................... 16 ệc (s) và tăng tỷ tìm đượ
17. Theo lý thuy t s ng ti n t , khi m t qu c gia có t l n càng l n thì ế lượ tăng cung tiề
lm phát càng cao .............................................................................................................. 16
18. Theo phương trình Fisher, khi lạm phát tăng thêm 1% sẽ làm tăng lãi suất danh nghĩa
thêm 1%............................................................................................................................. 16
3
19. T l l m phát k v làm d ch chuy ng Phillips ng n h n lên phía ọng tăng sẽ ển đườ
trên ..................................................................................................................................... 17
20. T l l m phát k v i s làm d ch chuy n c ng Phillips ng n h n và ọng thay đổ đườ
dài h n. .............................................................................................................................. 18
21. Trong ng n h n, các nhà làm chính sách có th n l gi t l ch ạm phát cao để tht
nghi p th p. ....................................................................................................................... 18
Chương 4: Mô hình cổ điển nn kinh tế trong dài hn ...................................................... 19
22. Trong dài h n, n u t l dân s tham gia l ng trên ế ực lượng lao động tăng thì sản lượ
một đơn vị lao động tăng và tổ ản lượ cũng tăng. ng s ng ca nn kinh tế .......................... 19
23. Trong dài h n, n u có s ng trên m v ế gia tăng vốn đầu tư thì sản lượ ột đơn vị ốn tăng
và t ng s ng c a n n kinh t ................................................................... 19 ản lượ ế cũng tăng.
24. Trong n n kinh t c t i nhu n, các doanh nghi p s thuê lao ế ạnh tranh, để ối đa hóa lợ
động cho đế ủa lao độ ền lương thựn khi sn phm cn biên c ng (MPL) bng ti c (W/P). . 19
25. Trong dài h n, n n kinh t t ki m nhi làm lãi su ế đóng, khi hộ gia đình tiế ều hơn sẽ t
cân b ng gi ........................................................................................... 20 ảm và đầu tư tăng.
26. Trong dài h n, n n kinh t làm lãi su t cân b ng ế đóng, chi tiêu chính phủ tăng sẽ
gi .......................................................................................................... 21 ảm và đầu tư tăng.
27. Trong dài h n, n n kinh t s làm lãi su t cân b ng ế đóng, khi chính phủ tăng thuế
gi .......................................................................................................... 21 ảm và đầu tư tăng.
28. Trong dài h n, n n kinh t p quy ế đóng, khi doanh nghiệ ết định đầu tư nhiều hơn sẽ
làm lãi su t cân b ng gi ....................................................................... 21 ảm và đầu tư tăng.
Chương 5: Nền kinh tế m trong dài hn ............................................................................. 22
29. N u l m phát i l m phát M thì t giá h a ti n ế Việt Nam cao hơn so vớ ối đoái giữ
Đồ tăng.ng c a Vi t Nam v sới Đôla Mỹ ........................................................................ 22
30. Khi m t qu c gia th c hi n chính sách phá giá n i t , các y u t i s ế khác không đổ
làm xu t kh u ròng c ............................................................................. 23 ủa nước đó giảm.
31. Trong dài h n, v i n n kinh t m c nh , n u chính ph s d n làm ế ở, nướ ế tăng thuế ẫn đế
tăng xuấ ảm đầu tư nướt khu ròng và gi c ngoài ròng. ...................................................... 23
32. Trong dài h n, v i n n kinh t m nh , n u chính ph làm gi ế ở, nước ế tăng chi tiêu sẽ m
xu t kh c ngoài ròng. ............................................................... 24 ẩu ròng và tăng đầu tư nướ
33. Trong dài h n, v i n n kinh t m c nh , n u nhu c ế ở, nướ ế ầu đầu tư trong nước tăng sẽ
d n làm gi m xu t kh c ngoài ròng. ................................. 24 ẫn đế ẩu ròng và tăng đầu tư nướ
34. Trong dài h n, v i n n kinh t m c nh , n u lãi su t th gi d n ế ở, nướ ế ế ới tăng sẽ ẫn đế
làm gi m xu t kh c ngoài ròng. ............................................... 24 ẩu ròng và tăng đầu tư nướ
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................... 25
35. Mô hình Solow d báo r ng, ngay c khi không có ti n b khoa h c thì m t qu c gia ế
có nhi làm m c thu nh ........ 25 ều lao động hơn sẽ ập bình quân đầu người tăng nhanh hơn.
36. Theo mô hình tăng trưởng Solow, tăng trưở cao hơn sẽ ẫn đến tăng tổng dân s d ng
sản lượ ản lượ ỗi lao động và mc s ng trên m ng ti trng thái dng. ................................. 25
37. Theo mô hình tăng trưở ốc gia tăng sẽ làm tăng ng Solow, nếu tiết kim ca mt qu
tng s ng và s ng trên m ng t i tr ng thái d ng. ................................. 25 ản lượ ản lượ ột lao độ
4
38. Theo mô hình tăng trưở ốc độ tăng trưở ản lượng Solow, t ng tng s ng ph thuc vào
tốc độ tăng dân số và tiến b công ngh. .......................................................................... 26
39. Theo mô hình tăng trưở tăng lên củ thay đổng Solow, s a dân s mà không có s i ca
t ti l ết ki m s n trên m ng làm tăng mức tư bả ỗi lao độ trng thái d ng. .................... 27
40. Theo mô hình tăng trưở khác không đổng Solow, các yếu t i, nếu s người tham gia
lực lượng lao động tăng thì sản lượng trên m ng và v n s ........................ 28 ột lao độ tăng.
41. Theo mô hình Solow, n u t l t ki m c a Vi t Nam l a Mế tiế ớn hơn củ thì tăng
trưở ng s ng cản lượ a Vit Nam s a Mcao hơn củ . ........................................................ 28
42. Đầu tư luôn luôn tốt cho tăng trưở đầu tư cao sẽ ẫn đến tăng trưởng. Mt t l d ng mãi
mãi. .................................................................................................................................... 28
43. S ng không quy nh quy mô s ng c a m t n n kinh t . tích lũy vốn và lao độ ết đị ản lượ ế
Ch có công ngh là có ng quy nh. ................................................................. 29 ảnh hưở ết đị
44. Ngay c khi không có ti n b khoa h c thì m t qu c gia có nhi làm ế ều lao động hơn sẽ
mc thu nh ........................................................ 29 ập bình quân đầu người tăng nhanh hơn.
45. N u t l t ki i, s a dân s s n trên mế tiế ệm không đổ tăng lên củ làm tăng mức tư bả i
lao động ti trng thái dng. .............................................................................................. 29
NHÓM CÂU H I II: CÂU H I TRÌNH BÀY, PHÂN TÍCH ................................................ 30
Chương 1: ............................................................................................................................. 30
1. Xây d ng t ng c u t mô hình IS-LM? Cho bi t các y u t làm d ch chuy n ựng đườ ế ế
đườ ế đóng?ng t ng c u trong nn kinh t ........................................................................... 30
2. Vi t và gi ng t ng cung ng n h ........................... 32 ế ải thích ý nghĩa phương trình đườ n?
3. Phân tích s i c a m c giá d ki n d ch chuy n c ng t ng cung ng n thay đổ ến đế ủa đườ
h n? Minh h a b ằng đồ th? .............................................................................................. 33
4. Trình bày tóm t t v 4 mô hình t ng cung ng n h n? Trong m i mô hình hãy cho bi ết
lý do vì sao đường tng cung ngn hn dc lên? .............................................................. 34
5. S i v i t ng cung là gì? Cho ví d ? Phân bi t cú s c b t l i và cú s c có lốc đố ợi đối
v i t ng cung? ................................................................................................................... 38
6. S d ng mô hình AD- ng c a các cú s i v i t n AS để phân tích tác độ ốc đố ổng cung đế
sản lượng, giá c và vic làm ca nn kinh tế trong ngn hn? ........................................ 38
7. Hãy cho bi t chính ph có th s d u ch n ế ụng chính sách điề ỉnh như thế nào để đưa nề
kinh t v ng thái cân bế tr tr ằng ban đầ ầu? làm tăng tổu khi có cú sc làm gim tng c ng
c u?.................................................................................................................................... 39
8. S i v i t ng c u là gì? Cho ví d ? Phân bi t cú s ng c u và cú sốc đố ốc làm tăng tổ c
làm gi m t ng c u? ........................................................................................................... 40
9. S d ng mô hình AD- ng c i v i t ng c n s n AS để phân tích tác độ ủa các cú đố ầu đế
lượng, giá c và vi c làm c a n n kinh t trong ng n h n? .............................................. 40 ế
10. H p hãy cho bi t chính ph có th s d u ch ế ụng chính sách điề ỉnh như thế nào để đưa
n n kinh t v ế tr trng thái cân b u khi có cú s c làm gi m t ng cung? làm ằng ban đầ
tăng tổng cung? ................................................................................................................. 41
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế m .............................................................. 43
11. Nêu m u ch nh c a chính sách trong n n kinh t m ? ................................. 43 ục tiêu điề ế
5
12. Trình bày phương pháp xây dựng đườ ển đường BP? Các yếu t làm dch chuy ng BP?
........................................................................................................................................... 44
13. Trình bày mô hình Mundell- Y-r (mô hình IS-Flemming trên đồ th LM-BP)? Ý nghĩa
c a mô hình trong phân tích kinh t ...................................................................... 44 ế vĩ mô?
14. S d ng mô hình Mundell- ng c a chính sách tài Fleming (Y, r) để phân tích tác độ
khóa đế ất, đầu tư, sản lượ ẩu ròng trong điền lãi su ng và xut kh u kin nn kinh tế nh,
m c a, dòng v n qu c t n không hoàn h t giá h n i, ế lưu chuyể ảo, cơ chế ối đoái thả
trong m ng h p sau: ................................................................................................. 45 ỗi trườ
15. S d ng mô hình Mundell- ng c a chính sách tài Fleming (Y, r) để phân tích tác độ
khóa đế ất, đầu tư, sản lượ ẩu ròng trong điền lãi su ng và xut kh u kin nn kinh tế nh,
m c a, dòng v n qu c t n không hoàn h t giá h nh, ế lưu chuyể ảo, cơ chế ối đoái cố đị
trong m ng h p sau: ................................................................................................. 47 ỗi trườ
16. S d ng mô hình Mundell- ng c chính sách ti n t Fleming (Y, r) để phân tích tác độ a
đế ế n lãi su ng và xuất, đầu tư, sản lượ t kh u kiẩu ròng trong điề n n n kinh t nh , m c a,
dòng v n qu c t n không hoàn h t giá h n ng ế lưu chuyể ảo, cơ chế ối đoái thả ổi, trong trườ
h p: .................................................................................................................................... 49
17. S d ng mô hình Mundell- ng c a chính sách ti n t Fleming (Y, r) để phân tích tác độ
đế ế n lãi su ng và xuất, đầu tư, sản lượ t kh u kiẩu ròng trong điề n n n kinh t nh , m c a,
dòng v n qu c t n không hoàn h t giá h n ng ế lưu chuyể ảo, cơ chế ối đoái thả ổi, trong trườ
h p: .................................................................................................................................... 51
18. Trình bày phương pháp xây dựng đườ ển đường IS*? Các yếu t làm dch chuy ng
IS*?.................................................................................................................................... 52
19. Trình bày phương pháp xây dựng đườ ển đường LM*? Các yếu t làm dch chuy ng
LM*? ................................................................................................................................. 53
20. Mô hình Mundell- Y-e (mô hình IS*- a mô Flemming trên đồ th LM*)? Ý nghĩa củ
hình trong phân tích kinh t ................................................................................... 54 ế vĩ mô?
21. S d ng mô hình IS*- ng c a m i y u t n lãi su t, LM* để phân tích tác độ ế sau đây đế
t giá h n ối đoái, sả lượng và cán cân thương mạ ốc gia trong điềi ca mt qu u kin nn
kinh t nh , m c a, dòng v n qu c t n hoàn h t giá h ế ế lưu chuyể ảo, cơ chế ối đoái thả
n ..................................................................................................................................... 54 i:
22. S d ng mô hình Mundell- ng c a m i y u t sau Fleming (Y,e) để phân tích tác độ ế
đây đế ối đoái, sản lượng và cán cân thương mạn lãi sut, t giá h i ca mt quc gia trong
điề ế ế u ki n n n kinh t nh, m c a, dòng v n qu c t n hoàn h tlưu chuyể ảo, cơ chế giá
h nh: ................................................................................................................ 59 ối đoái cố đị
23. Gi s thu nh p cao hàm ý nh p kh y xu t kh u ròng th ẩu cao hơn và như vậ ấp hơn.
Nghĩa là, hàm xuất khu ròng có dng NX = NX(e,Y). Hãy s dng mô hình Mundell-
Fleming (gi s dòng v n qu c t n hoàn h phân tích ng c ế lưu chuyể ảo) để ảnh hưở a
chính sách tài khóa đế ập và cán cân thương mạn thu nh i trong nn kinh tế nh và m ca
trong điề ối đoái thả ối đoái cốu kin t giá h ni? T giá h định? ..................................... 61
24. B ba b t kh thi là gì? Lý gi i t i sao m t qu c gi có th l a ch n 2 trong s 3 ch
la ch n c a b ba này? .................................................................................................... 63
Chương 3: Thất nghip Lm phát ...................................................................................... 64
25. Khái ni m v t nghi p t nhiên? Trình bày các d ng th t nghi p t nhiên và gi th i
thích nguyên nhân c a th t nghi p? .................................................................................. 64
6
26. Trình bày mô hình xác định t l tht nghip t nhiên? Phân tích các yếu t nh
hưởng đến t l tht nghip t nhiên? ............................................................................... 65
27. Chính ph có th c hi n nh gi m t l t nghi p t nhiên? th ững chính sách nào để th
........................................................................................................................................... 66
28. Khái ni m v t nghi p chu k ? Nguyên nhân c a th t nghi p chu k ? ................. 66 th
29. Chính ph có th c hi n nh gi m t l t nghi p chu k ? 66 th ững chính sách nào để th
30. Nêu thuy t s ng ti n t ? S d ng lý thuy t s ng ti n t gi i thích m i quan ế lượ ế lượ để
h gi n và l m phát? .................................................................................. 67 ữa tăng cung tiề
31. Phân tích các chi phí c a l i v i n n kinh t ? ............................................. 69 ạm phát đố ế
32. Vi t và gi t m i quan h gi a l m phát và lãi suế ải thích phương trình Fisher? Cho biế t
t ..................................................................................................... 69 phương trình Fisher?
33. Vi ng Phillips suy ra t ng cung ng n h n? Giết phương trình đườ phương trình tổ i
thích ý nghĩa của phương trình đườ ủa đường Phillips? V đồ cth ng Phillips? ............... 69
34. Trình bày v m i quan h gi a l m phát và th t nghi ệp trong phương trình Phillips?
........................................................................................................................................... 71
35. Cho bi t l m phát k v ng có n s i gi a l m phát và thế ảnh hưởng đế đánh đổ t
nghi nào? Minh h a b ? ..................................................................... 71 ệp như thế ằng đồ th
36. T l hy sinh là gì? S d nh lu c tính t l i gi a l m phát ụng đị ật Okun để ướ đánh đổ
và th t nghi p? .................................................................................................................. 71
37. Nêu các l a ch n c a nhà ho nh chính sách trong vi c c t gi m l m phát? Th ạch đị ế
nào là bi n pháp c t gi m l ..................................................... 72 ạm phát không “đau đớn”?
Chương 4: Mô hình cổ điền nn kinh tế trong dài hn ...................................................... 72
38. Trong dài h n, s ng c a n n kinh t nào? Cho bi t các ản lượ ế được xác định như thế ế
y u t quy nh m c s ng c a n n kinh t trong dài h n? ..................................... 72 ế ết đị ản lượ ế
39. Phân bi t v i y u t quy nh m c s ng c a n n kinh t trong ng n h n? ...... 72 ế ết đị ản lượ ế
40. Gi i thích s l a ch n c a doanh nghi p v c u nhân t s n xu t ất để ối đa hóa lợi
nhu n? ............................................................................................................................... 73
41. Mô t ng y u t s n xu t trong dài h th trườ ế n? ......................................................... 74
42. Trình bày s phân ph i thu nh p cho các y u t s n xu ng và v n) trong ế ất (lao độ
trườ địng hp hàm s n xu t có doanh thu c nh theo quy mô? .......................................... 75
43. S d ng lý thuy t phân ph i tân c d ng lên t ng s ng, ti n ế điển để đoán tác độ ản lượ
lương thự ủa lao độ ỗi trườc c ng và giá thuê thc ca vn thc trong m ng hp sau: a. Làn
sóng ngườ ập cư làm tăng lực lượng lao đội nh ng ............................................................. 76
44. Trình bày s phân b s ng c a n ản lượ n kinh t u s d ng hàng ế đóng cho các nhu cầ
hóa d ch v trong dài h n? ................................................................................................ 76
45. Trình bày cơ chế ất để điều chnh ca lãi su đảm bo s cân bng dài hn ca th
trườ ếng hàng hóa và dch v trong n n kinh t a b ? ................... 77 đóng? Minh họ ằng đồ th
46. Vi t công th nh ti t ki t ki m chính ph và ti t ki m qu c gia?ế ức xác đị ế ệm tư nhân, tiế ế
........................................................................................................................................... 77
47. Trình bày mô hình cân b ng trong dài h n c a th ng v n vay? .......................... 77 trườ
7
48. Trình bày m i quan h gi a cân b ng c a th ng hàng hóa, d ch v và th ng trườ trườ
v n vay? ............................................................................................................................ 78
49. S d ng mô hình cân b ng c a th ng v n vay, phân tích i v tiêu trườ ảnh hưởng đố i
dùng, lãi su ng c a n n kinh t n trong m ng ất, đầu tư và sản lượ ế đóng trong dài hạ ỗi trườ
h p sau: ............................................................................................................................. 78
Chương 5: Nền kinh tế m trong dài hn ............................................................................. 78
50. Trình bày m i quan h gi a xu t kh u v i c a m t qu ốn ròng và cán cân thương mạ c
gia? .................................................................................................................................... 78
51. Vi t bi u th c th hi n m i quan h gi a t giá h c và t giá hế ối đoái thự ối đoái danh
nghĩa? ................................................................................................................................ 78
52. Cho bi t các y u t n t giá h ........................................... 79 ế ế ảnh hưởng đế ối đoái thực?
53. Trình bày m i quan h gi a xu t kh u ròng và t giá h ......................... 79 ối đoái thực?
54. Khi m t qu ng n i t s n t giá h ốc gia phá giá đồ tác động như thế nào đế ối đoái thực
và xu t kh u ròng? ............................................................................................................ 79
55. N u l m phát c m phát c u gì s x y ra v i t giá ế ủa nước A cao hơn lạ ủa nước B thì điề
gi a ti n c c A v i ti n c c B? ....................................................................... 80 ủa nướ ủa nướ
56. Gi thi t n n kinh t m c nh trong dài h ng c a m i s ki n ế ế ở, nướ ạn. Phân tích tác độ
dưới đây đế ệm, đầu tư trong nước, cán cân thương mạ ối đoái n tiết ki i, lãi sut, t giá h
thực và đầu tư nước ngoài ròng ca mt quc gia: ........................................................... 80
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................... 85
57. Trong mô hình Solow, t l t ki ng th n m c thu nh p ng tiế m ảnh hưở ế nào đế tr
thái d ng? ng th n t l ng ng thái d ng? ......................... 85 Ảnh hưở ế nào đế tăng trưở tr
58. T i sao nên ch n m n (v n) theo Quy t c vàng? ............................................. 85 ức tư bả
59. Có th n tr ng thái d ng có v n theo quy t c vàng hay không? Th p ch ốn cao hơn vố
hơn? Giải thích. ................................................................................................................. 87
60. Trong mô hình Solow, t ng th n m c thu nh p ốc độ tăng dân số ảnh hưở ế nào đế
tr tr ế ng thái d ng? ng thẢnh hưở n tnào đế l ng tăng trưở ng thái d ng? ................ 88
61. Trong mô hình Solow, t i công ngh ng th n m c thu ốc độ thay đổ ảnh hưở ế nào đế
nh p ng thái d ng? ng th n t l ng ng thái d ng? .... 88 tr Ảnh hưở ế nào đế tăng trưở tr
62. Phân tích hi u ng c a c i trong mô hình IS-LM và AD-AS và cu c tranh lu n v s
ln án. ................................................................................................................................ 89
63. Phân tích và bình lu n chính sách nh hóa n n kinh t ........................................ 89 ổn đị ế
NHÓM CÂU H I 3: BÀI T P ................................................................................................ 89
Chương 1: Tổ ầu và chính sách điềng cung tng c u chnh kinh tế ..................................... 89
1. Cho s u c a m t n n kinh t - u li ế đóng như sau: Tiêu dùng: C = 200 + 0,75(Y T); Đầ
tư: I = 245 ền danh nghĩa: - 25r; Chi tiêu ca chính ph: G = 75; Thuế: T = 90; Cung ti
MS = 1000; Hàm c u ti n: MD = Y - 100r; M : tri u USD). ức giá chung: P = 3. (Đơn vị
........................................................................................................................................... 89
2. Th ng hàng hoá và th ng ti n t u c a m t qu c mô t trườ trườ ban đầ ốc gia đượ như
sau: Hàm tiêu dùng: C = 130+ 0,75 (Y- -5r; Mua hàng c a chính phT); Đầu tư: I = 120 :
8
G = 120; Thu ròng: T = 0,15Y; Hàm c u ti n: MD = 0,2Y 3r; M c cung ti n danh ế
nghĩa: MS = 400; Mức giá chung: P = 2. .......................................................................... 91
Chương 3: Thất nghip lm phát ....................................................................................... 92
3. Gi s m t n n kinh t ng Phillips .................... 92 ế có đườ 𝜋𝜋 = 𝜋𝜋−1 − 0,45(𝑢𝑢 − 0,07).
4. Cho phương trình đường Phillips 1 π π 0,4( 0,06) u =− − − . ....................................... 93
Chương 4: Mô hình cổ điển nn kinh tế trong dài hn ...................................................... 94
5. Gi s m t n n kinh t có hàm s n xu ế t 𝑌𝑌 0,5 0,5. N n kinh t b u v i 100 = 𝐾𝐾 𝐿𝐿 ế ắt đầ
đơn vị ốn (đất) và 100 đơn vị lao độ v ng. Hãy tính: .......................................................... 94
6. Gi s m t n n kinh t có hàm s n xu t Cobb-Douglas 0.3 0,7. N n kinh ế 𝑌𝑌 = 𝐴𝐴𝐾𝐾 𝐿𝐿
tế b u v i A = 3; K = 900 và L = 400. Hãy tính: ........................................................ 95 ắt đầ
7. Gi s m t n n kinh t = 5000; = 1000; ế như sau: 𝑌𝑌 = 𝐶𝐶 + 𝐼𝐼 + 𝐺𝐺; 𝑌𝑌 𝐺𝐺 𝑇𝑇 =
1000; = 500 + 0,75( ); 𝐶𝐶 𝑌𝑌 𝑇𝑇 𝐼𝐼 = 1000 − 50𝑟𝑟. ....................................................... 95
8. Xét m t n n kinh t n, chính ph ch ế đóng trong dài hạ tăng chi tiêu cho hàng hóa và dị
v thêm 1000 t . N ng tiêu dùng c n biên là 0,7 hãy cho bi t nh ếu xu hướ ế ững thay đổi đối
v i các bi n s nào? ................................................................................ 96 ế sau đây như thế
Chương 5: Nền kinh tế m trong dài hn ............................................................................. 97
9. S u v n n kinh t nh , m c a, trong dài h ng : Y* = 4500; li ế ạn như sau: Sản lượ
Tiêu dùng : C = 250 + 0,8(Y- - 50r ; Chi tiêu chính ph : G = 850; T) ; Đầu tư : I = 800
Thu : T = 850 Xu t kh u ròng: NX = 450 t th gi i: r* = 6. ..................... 97 ế 45ε; Lãi suấ ế
10. S u v n n kinh t nh , m c a, trong dài h ng : Y* = 2500; li ế ạn như sau: Sản lượ
Tiêu dùng : C = 500 + 0,75(Y- I = 200 - 5r ; Chi tiêu chính ph : G = 250; T); Đầu tư :
Thu : T = 250 Xu t kh u ròng: NX = 450 - t th gi i: r* = 5,5. ................... 99 ế 25ε; Lãi suấ ế
11. B ng s u d c a lo i bánh hamburger Big Mac t i Vi t Nam và li ưới đây là giá cả
M và t giá h a USD tính theo VND. ............................................................. 100 ối đoái củ
12. Vi t Nam và M là nh ng n n kinh t m t giá h n i. Lãi su ế theo cơ chế ối đoái thả t
danh nghĩa ở ệt Nam) là 10%/năm và ở ỹ) là 6%/năm. (Giả nước A (Vi nước B (M s 2
nướ c có m c lãi su t th u kiực như nhau và điề n ngang b ng s ........... 101 ức mua là đúng)
13. Báo chí đưa tin rằ ất danh nghĩa là 12% ởng lãi su Vit Nam và 8% Trung Quc.
(Gi s c có m c lãi su t th u ki n ngang b ng s .......... 102 2 nướ ực và điề ức mua là đúng).
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................. 102
14. Gi s m t n n kinh t có hàm s n xu 1/2 1/2. .................................... 102 ế t 𝑌𝑌 = 𝐾𝐾 𝐿𝐿
15. Gi s hàm s n xu t c a m t n n kinh t có d ng 1/2. ................................ 103 ế 𝑦𝑦 = 𝑘𝑘
16. Gi s m t n n kinh t có các s l ế liệu như sau: tỷ tăng trưởng bình quân là 3%/năm,
t l kh l n s ng b ng 2,5, t ng thu nh p c n ấu hao là 4%/năm, tỷ tư bả ản lượ ủa tư bả
b ng 30% s ng. Gi s hàm s n xu t là hàm Cobb-Douglas. Bi t r ng n n kinh t ản lượ ế ế
đang ở trng thái dng. .................................................................................................... 104
17. Bi t r ng t ng thu nh p c a v n chi m 30% s ng, t l ng bình quân là ế ế ản lượ tăng trưở
3%/năm, tỷ ấu hao là 4%/năm, tỷ ản lượ l kh l vn s ng bng 2,5. Gi s hàm sn xut
là hàm Cobb-Douglas. Bi t r ng n n kinh t ng thái d ng. Hãy cho bi ..... 105 ế ế đang ở tr ết:
9
18. Cho hàm s n xu t c a m t qu c gia có d ạng như sau: Y = K1/2(EL)1/2. Giả định
qu c gia này có t l t ki m là 16%, t l kh u hao là 4%, t l là 1% và t tiế tăng dân số
l u qu ng là 2%. ..................................................................................... 105 tăng hiệ lao độ
19. Cho hàm s n xu t Y = K1/3L2/3. Gi s không có s và ti n b công gia tăng dân số ế
ngh . ................................................................................................................................ 106
20. Cho hàm s n xu t: Y = K1/2L1/2. Gi s không có s và ti n b công gia tăng dân số ế
ngh ................................................................................................................................. 107
21. N n kinh t có hàm s n xu t Y = K0,5L0,5. Gi s ng dân s và ti n ế chưa có tăng trưở ế
b công ngh . .................................................................................................................. 108
10
NHÓM CÂU HỎI 1: CÂU HỎI ĐÚNG/SAI VÀ GIẢI THÍCH
Hãy cho bi t m i nhế ận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích và minh h a b ằng đồ th
(nếu có)?
Chương 1: Tổ ầu và chính sách điềng cung tng c u chnh kinh tế
1. Đường tng cu dc xung là do khi mức giá chung tăng sẽ gây ra hiu ng
thay th n nhu c ế khiế ầu mua hàng ít đi.
Đúng
P tăng Y giảm
P giảm Y tăng
Với cùng một mức thu nhập, nếu mức giá chung tăng người tiêu dùng có xu hướng lựa
chọn một mặt hàng tương tự rẻ hơn khiến nhu cầu mua hàng ít đi.
2. Khi chính ph ng t ng c u s d ch chuy n sang trái. tăng thuế, đườ
Khi chính phủ tăng thuế, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái.
AD=C+I+G+NX
C=Cngang+MPCx(Y-T)
Từ đó, chính phủ tăng thuế khiến AD giảm, đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
3. Khi chính ph ng c d ch chuy n sang trái. tăng cung tiền, đường t u s
Sai
Khi chính phủ tăng cung tiền, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái.
11
NHTW có thể tác động làm tăng tổng cầu:
tăng MS=> LM sang phải
4. Khi chính ph t ng c d ch chuy ạo môi trườ ầu tư thuậng đ n l ng tợi, đư u s n
sang phi.
Tr li
-Nhận định trên là đúng. Giải thích
-Khi chính phủ tạo môi trường đầu tư thuận lợi
→ Tăng đầu tư I
→ Dịch chuyển đường IS sang phải (Từ IS1 lên IS2). Mức thu nhập tăng.
→ Đường tổng cầu dịch sang phải (Từ AD1 sang AD2)
5. Khi h u s d ch chuy gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, đường t ng c n
sang phi.
Trả lời
-Nhận định trên là đúng. Giải thích
12
Khi hộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, tức C tăng
→ IS dịch chuyển sang phải (Từ IS1 lên IS2). Mức thu nhập tăng
→ Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải (Từ AD1 sang AD2)
6. N n kinh t ng, khi xu t hi t cú s u (các y ế đang cân bằ n m ốc làm tăng tổng c ếu
t d n t l l m phát và t l khác không đổi) s ẫn đế tht nghi ệp đều tăng.
Trả lời
-Nhận định trên là sai. Giải thích
Giả sử ban đầu đường tổng cầu là AD1.
Điểm cân bằng là giao điểm giữa LRAS, SRAS và AD1 tại A.
Khi các yếu tố khác không đổi, xuất hiện một sốc làm tăng tổng cầu, tức tổng cầu
dịch chuyển sang phải (Từ AD1 lên AD2)
→ Điểm cân bằng ngắn hạn chuyển sang điểm B (giao điểm giữa SRAS và AD2)
Tại B, sản lượng tăng (từ Y ngang lên Y2) và giá cả tăng (từ PA đến PB).
Điều này tức là, xảy ra hiện tượng lạm phát do giá tăng đã tăng lên. Tuy nhiên, sản lượng
tăng khiến lượng việc làm tăng, giảm tình trạng thất nghiệp.
7. N n kinh t ng, khi xu t hi t cú s t l ng cung ế đang cân bằ n m c b i đối v i t
(các yếu t n t khác không đổi) s dẫn đế l l m phát và t l tht nghiệp đều
gi m.
Trả lời
Nhận định trên là sai bởi:
Khi có một sốc bất lợi đối với tổng cung với các yếu tố khác là không đổi thì sẽ dẫn
đến tỷ lệ lạm phát tăng và tỷ lệ thất nghiệp tăng. Có thể minh họa bằng đồ thị sau đây
13
Khi tổng cung gặp cú sốc bất lợi, trong ngắn hạn tổng cung sẽ dịch chuyển sang trái như
trên hình là từ SRAS1 > SRAS2. Tổng cung ngắn hạn SRAS2 cắt tổng cầu AD tại B, -
có thể thấy rằng tại B mức giá PB > PE lúc chưa có cú sốc nghĩa là tỷ lệ lạm phát tăng.
Tại B sản lượng Y2 < Y ngang ( Sản lượng tiềm năng). Có thể khẳng định rằng nền kinh
tế hiện tại đang suy thoái và tỷ lệ thất nghiệp gia tăng.
8. Khi m v làm d ch chuy ng cung ngc giá k ọng (Pe) tăng sẽ ển đường t n hn
sang phi.
Trả lời
Nhận định trên là sai bởi vì khi mức giá kỳ vọng Pe tăng sẽ làm dịch chuyển đường tổng
cung sang trái.
Đường tổng cung có dạng:
Alpha (Mức độ phản ứng của sản lượng với sự thay đổi của bất ngờ của giá ) > 0
Các yếu tố đầu vào như công nghệ, vốn,... và cả Alpha, mức giá kỳ vọng Pe
Chúng ta thấy dấu trừ đằng trước Pe nên khi Pe tăng chắc chắn sẽ làm tổng cung
dịch chuyển sang trái
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế m
9. M t qu t giá h nh, cho phép dòng v n qu ốc gia duy trì cơ chế ối đoái cố đị c tế
t n s không thdo lưu chuyể thc hi n chính sách ti n t độc lp.
→ Đúng
Vì với tỷ giá hối đoái cố định: Khi chính phủ tăng G làm tăng r, tác động đến tỷ giá. Để
duy trì giá cố định, NHTW buộc phải tăng cung tiền để hạ r, kết quả Y tăng. Tuy
nhiên, nếu chỉ sử dụng CSTT thì không tác động, phải đối mặt với nguy dòng
vốn ra và thâm hụt cán cân thanh toán, từ đó gây áp lực lên tỷ giá buộc NHTW phải đưa
ra các điều chỉnh theo hướng ngược lại.
→Cuối cùng thì Y và r sẽ được duy trì như trạng thái cũ.
14
10. Trong n n kinh t m c nh , khi chính ph làm t giá h ế ở, nướ tăng chi tiêu s i
đoái và lãi suất cùng tăng.
→ Đúng trong trường hợp TGHĐ thả nổi
Với hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi: Khi Chính phủ tăng G AE↑ Y↑.
Y ↑ sẽ làm cho cầu tiền MD↑ r↑ vốn ớc ngoài chảy vào → cầu nội tệ
↑ → Tỷ giá hối đoái e↑
Với hệ thống tỷ giá hối đoái cố định: Tương tự như trên, nhưng trường hợp này,
Chính phủ muốn giữ cđịnh tỷ giá hối đoái e, thì CP sẽ phải bán nội tệ ( mua
ngoại tệ vào) → MS↑ ( đường LM dịch chuyển sang phải) → Y↑
11. Trong n n kinh t m c nh , dòng v ng hoàn h o, khi ế ở, nướ n quc tế lưu độ
chính ph làm t giá h tăng cung tiền s ối đoái và lãi suất cùng tăng.
→ Sai
Trường hợp dòng vốn quốc tế lưu động hoàn hảo:
Với hệ thống tỷ giá hối đoái cố định: Chính sách tiền tệ không có tác dụng
Với hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi: Khi ngân hàng trung ương tăng cung tiền,
sẽ làm dịch chuyển đường LM sang phải. MS↑ →r↓ → vốn nước ngoài chảy o
↓ → cầu về nội tệ giảm→ tỷ giá hối đoái e ↓ → NX↑ → Y↑
12. Trong n n kinh t m c nh , dòng v ng hoàn h o, khi ế ở, nướ n quc tế lưu độ
chính ph xóa b h n ng ch nh p kh làm t giá h t cùng u s ối đoái và lãi suấ
gi m.
Trả lời: Sai
Giải thích
Mô hình Mundell - -e (Mô hình IS* - Fleming trên đồ thị Y LM*) trường hợp vốn quốc
tế co giãn hoàn toàn
Tác động của chính sách thương mại (cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi)
Chính phủ xóa bỏ hạn ngạch nhập khẩu => Nhập khẩu tăng => NX giảm
Tại bất kỳ giá trị nào của e, NX giảm => AE giảm => Y giảm (IS* dịch chuyển song
song sang trái)
Y giảm => e giảm => NX tăng => Y giảm
Kết quả: e giảm, Y không đổi
Tác động của chính sách thương mại (cơ chế tỷ giá hối đoái cố định)
15
Ban đầu nền kinh tế n bằng tại điểm E2, khi đó thị trường hàng hóa, thị trường tiền tệ
cân bằng
Chính phủ xóa bỏ hạn ngạch nhập khẩu => Nhập khẩu tăng => NX giảm
NX giảm => e giảm
Để giữ e cố định, NHTW phải bán ngoại tệ, mua nội tệ, do đó làm giảm MS dịch
chuyển đường LM* sang trái từ LM*2 xuống LM*1
Kết quả: e không đổi, Y giảm
13. Trong n n kinh t m c nh , dòng v kém co giãn, khi chính ế ở, nướ n quc tế
ph t và s tăng chi tiêu s làm tăng lãi suấ ản lượng trong nước.
Đúng: trong tỷ giá hối đoái thả nổi và tỷ giá hối đoái cố định thì chính phủ tăng chi
tiêu sẽ đều làm tăng lãi suất và sản lượng trong nước.
14. Trong n n kinh t m c nh , dòng v ng hoàn h o, khi ế ở, nướ n quc tế lưu độ
chính ph i lãi su ng trong tăng cung tiền s không làm thay đ ất, nhưng sản lượ
nước tang.
Đúng: trong nền .......lãi suất trong nước luôn bằng lãi suất thế giới, do vậy lãi suất không
đổi. CSTT lỏng trong cả trường hợp tỷ giá thả nổi cố định đều làm gia tăng sản 2
lượng
Chương 3: Thất nghip Lm phát
15. N l i th t nghi l t nghi ếu t ngườ ệp tìm được việc làm (f) tăng, tỷ th p t
nhiên (u*) cũng tăng.
→ Sai
Tỷ lệ thất nghiệp u phụ thuộc vào tỷ lệ mất việc s và tỷ lệ tìm được việc làm f
Ta biểu thức: u = U/L = s/(f+s) => Tỷ lệ m được việc làm f tỷ lệ nghịch với tỷ lệ
thất nghiệp u
=> Tỷ lệ tìm được việc làm f tăng thì tỷ lệ thất nghiệp u giảm
16
16. Để ần hướ gim tht nghip t nhiên, chính sách ca chính ph c ng ti làm
gi m t l m l c làm (f). t việc (s) và tăng tỷ tìm được vi
→ Đúng
Với bất kỳ chính sách nào làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên đều phải làm giảm tỷ lệ
mất việc s và tăng tỷ lệ tìm được việc làm f (phân tích dựa theo biểu thức u = s/(f+s)
17. Theo lý thuy ng ti , khi m t qu c gia có t l n càng ết s lượ n t tăng cung tiề
l n thì l m phát càng cao
Trả lời:
Đúng. Bởi vì:
- Tổng số tiền được sử dụng cho các giao dịch phải bằng tổng giá trị hàng hóa được trao
đổi trong nền kinh tế.
- Phương trình số lượng: MV = PT
Trong đó: M là tổng lượng cung tiền
V là vòng quay của tiền
P là mức giá chung
T là tổng số giao dịch hay số lượng hàng hóa
- Thực tế rất khó để xác định số lượng giao dịch T trong nền kinh tế.
- Số lượng giao dịch T được thay thế bằng tổng sản lượng Y.
- Phương trình số lượng viết lại thành: MV = PY (Phiên bản thu nhập của phương trình
số lượng).
Khi tỷ lệ tăng cung tiền ∆M/M càng lớn → Tỷ lệ lạm phát π càng cao.
18. Theo phương trình Fisher, khi lạm phát tăng thêm 1% sẽ m tăng lãi suấ t
danh nghĩa thêm 1%.
Trả lời:
17
Đúng. Bởi vì:
Phương trình Fisher: i = r + π
Trong đó: i là tỷ lệ lãi suất danh nghĩa
r là tỷ lệ lãi suất thực
π là tỷ lệ lạm phát
Khi tỷ lệ lãi suất thực r không đổi thì có mối quan hệ 1-1 giữa lạm phát và lãi suất danh
nghĩa.
Nên khi tỷ lệ lạm phát tăng thêm 1% thì tỷ lệ lãi suất danh nghĩa tăng thêm 1%.
19. T l l m phát k v làm d ch chuy ng Phillips ng n lên ọng tăng sẽ ển đườ n h
phía trên
Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng tăng sẽ làm dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn lên phía trên”
nhận định đúng ta phương trình đường Philip trong ngắn hạn là:
Khi tăng tỉ lệ lạm phát vọng π sẽ làm π ng và đường Phillips dịch chuyển lên phía e
trên. Minh họa bằng đồ thị
18
20. T l l m phát k v làm d ch chuy ng Phillips ng ọng thay đổi s n c đườ n
h n và dài h n.
“Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thay đổi sẽ m dịch chuyển cả đường Phillips ngắn hạn và dài
hạn” là nhận định sai.
Ta xét phương trình đường Philip trong ngắn hạn là:
=> Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thay đổi chỉ m dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn, không
làm dịch chuyển đường Phillips i hạn vì trong dài hạn không có sự đánh đổi giữa lạm
phát thất nghiệp, nền kinh tế hoạt động tại mức sản ợng tiềm năng tỷ lệ thất
nghiệp mức thất nghiệp tự nhiên. Lúc đó đường Phillips thẳng đứng tại mức thất
nghiệp dài hạn hay tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
21. Trong ng n h n, các nhà làm chính sách có th gi t l chn lạm phát cao để
tht nghip thp.
Trong ngắn hạn, các nhà làm chính sách có thể chọn lạm phát cao để giữ tỷ lệ thất
nghiệp thấp” nhận định đúng. Do phương trình đường Philip trong ngắn hạn
, từ phương trình trên ta thấy thất nghiệp quan hệ tỉ
lệ nghịch với lạm phát. Khi đó, lạm phát ng sẽ khiến thất nghiệp giảm xuống. Minh
họa bằng đồ thị
, Ban đầu, trong ngắn hạn nền kinh tế có tỉ lệ lạm phát là gp0 tỉ lệ thất nghiệp là u0
điểm cân bằng A. Khi tỉ lệ lạm phát tăng lên thành gp khiến tỉ lệ thất nghiệp giảm 1
xuống thành u và điểm cân bằng trở thành điểm B.1
19
Chương 4: Mô hình c điển nn kinh tế trong dài hn
22. Trong dài h l dân s tham gia ln, n u tế ực lượng lao động tăng thì sn
lượng trên m ột đơn vị lao động tăng và tổ cũng tăng. ng sản lượng ca nn kinh tế
Nhận định trên là sai
Khi lao động động tăng lên, vốn K không đổi => sản lượng trên một đơn vị lao động
giảm ( Quy luật sản phẩm cận biên giảm dần )
Khi sản lượng tăng => Tổng sản lượng của nền kinh tế cũng tăng:
23. Trong dài h u có s ng trên m n, nế gia tăng vố ầu tư thì sản đ n lượ ột đơn vị
v ng s a n n kinh t ốn tăng và tổ ản lượng c ế cũng tăng.
Nhận định trên là sai.
Khi vốn K tăng lên, sản lượng trên một đơn vị vốn giảm đi ( Quy luật sản phẩm biên
giảm dần)
Tổng sản lượng của nền kinh tế tăng lên.
24. Trong n n kinh t c t i nhu n, các doanh nghi ế ạnh tranh, để ối đa hóa lợ p s
thuê lao động cho đế ủa lao độn khi sn phm cn biên c ng (MPL) bng tin
lương thực (W/P).
Nhận định trên là đúng :
20
25. Trong dài h t ki m nhi làm n, n n kinh t ế đóng, khi hộ gia đình tiế ều hơn sẽ
lãi sut cân b ng gi ảm và đầu tư tăng.
Nhận định trên là đúng
Trong dài hạn, nền kinh tế đóng ta có tiết kiệm S bằng Đầu tư I
Tiết kiệm sẽ bằng thu nhập Y HGĐ trừ đi chi tiêu HGĐ.
Khi hộ gia đình tiết kiệm nhiều hơn, tiêu dùng ít hơn, chi tiêu giảm đi dẫn đến tổng cầu
giảm => Lãi suất tự điều chỉnh để tổng cầu và cung trên thị trường hàng hóa bằng nhau,
dẫn đến lãi suất giảm => Đầu tư tăng lên.

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KINH T VÀ KINH DOANH QUC T
MÔN: KINH T VĨ MÔ II
CÂU HI ÔN TP KINH T VĨ MÔ II
Ging viên: Hoàng Anh Tun Mã LHP: 2206MAEC0311
Nhóm thc hin: Nhóm 2
HÀ NI 2022 1 Mục Lục NHÓM CÂU HỎI 1: CÂU H I
ỎI ĐÚNG/SAI VÀ GIẢ THÍCH ............................................. 10
Chương 1: Tổng cung – tổng cầu và chính sách điều chỉnh kinh tế ..................................... 10
1. Đường tổng cầu dốc xuống là do khi mức giá chung tăng sẽ gây ra hiệu ứng thay thế
khiến nhu cầu mua hàng ít đi. ........................................................................................... 10 2. Khi chính ph
ủ tăng thuế, đường t ng c ổ
ầu sẽ dịch chuyển sang trái. ............................. 10 3. Khi chính ph
ủ tăng cung tiền, đường t ng c ổ
ầu sẽ dịch chuyển sang trái. ..................... 10 4. Khi chính ph t
ủ ạo môi trường đầu tư thuận lợi, đường t ng c ổ
ầu sẽ dịch chuyển sang phả
i. ................................................................................................................................... 11 5. Khi h
ộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, đường t ng c ổ
ầu sẽ dịch chuyển sang phải.
........................................................................................................................................... 11
6. Nền kinh tế đang cân bằng, khi xuất hiện m t cú s ộ
ốc làm tăng tổng cầu (các yếu t ố khác không i) s đổ ẽ dẫn đến t l ỷ ệ lạm phát và t l ỷ ệ thất nghi
ệp đều tăng.......................... 12
7. Nền kinh tế đang cân bằng, khi xuất hiện m t cú s ộ c b ố
ất lợi đối với t ng cung (các y ổ ếu
tố khác không đổi) sẽ dẫn đến t l ỷ ệ lạm phát và t l
ỷ ệ thất nghiệp đều giảm..................... 12 8. Khi mức giá k v
ỳ ọng (Pe) tăng sẽ làm dịch chuyển đường t ng cung ng ổ ắn hạn sang phả
i. ................................................................................................................................... 13
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế mở .............................................................. 13 9. M t qu ộ
ốc gia duy trì cơ chế t giá h ỷ
ối đoái cố định, cho phép dòng v n qu ố c t ố ế tự do
lưu chuyển sẽ không thể thực hiện chính sách tiền tệ c l
độ ập. ......................................... 13
10. Trong nền kinh tế mở, nước nh , khi chính ph ỏ
ủ tăng chi tiêu sẽ làm t giá h ỷ ối đoái và
lãi suất cùng tăng. .............................................................................................................. 14
11. Trong nền kinh tế mở, nước nh , dòng v ỏ n qu ố c t
ố ế lưu động hoàn hảo, khi chính ph ủ
tăng cung tiền sẽ làm tỷ giá hối đoái và lãi suất cùng tăng. .............................................. 14
12. Trong nền kinh tế mở, nước nh , dòng v ỏ n qu ố c t
ố ế lưu động hoàn hảo, khi chính ph ủ xóa b h
ỏ ạn ngạch nhập khẩu sẽ làm t giá h ỷ
ối đoái và lãi suất cùng giảm. ...................... 14
13. Trong nền kinh tế mở, nước nh , dòng v ỏ n qu ố c t
ố ế kém co giãn, khi chính ph ủ tăng
chi tiêu sẽ làm tăng lãi suất và sản lượng trong nước. ...................................................... 15
14. Trong nền kinh tế mở, nước nh , dòng v ỏ n qu ố c t
ố ế lưu động hoàn hảo, khi chính ph ủ
tăng cung tiền sẽ không làm thay đổi lãi suất, nhưng sản lượng trong nước tang. ........... 15
Chương 3: Thất nghiệp – Lạm phát ...................................................................................... 15
15. Nếu tỷ lệ người thất nghiệp tìm được việc làm (f) tăng, tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (u*)
cũng tăng. .......................................................................................................................... 15
16. Để giảm thất nghiệp tự nhiên, chính sách của chính phủ cần hướng tới làm giảm tỷ lệ
mất việc (s) và tăng tỷ lệ tìm được việc làm (f). ............................................................... 16 17. Theo lý thuyết s
ố lượng tiền tệ, khi m t qu ộ c gia có t ố l
ỷ ệ tăng cung tiền càng lớn thì
lạm phát càng cao .............................................................................................................. 16
18. Theo phương trình Fisher, khi lạm phát tăng thêm 1% sẽ làm tăng lãi suất danh nghĩa
thêm 1%............................................................................................................................. 16 2 19. T l ỷ ệ lạm phát k v ỳ làm d ọng tăng sẽ
ịch chuyển đường Phillips ngắn hạn lên phía
trên ..................................................................................................................................... 17 20. T l ỷ ệ lạm phát k v
ỳ ọng thay đổi sẽ làm dịch chuyển cả đường Phillips ngắn hạn và
dài hạn. .............................................................................................................................. 18
21. Trong ngắn hạn, các nhà làm chính sách có thể ch n l
ọ ạm phát cao để giữ t l ỷ ệ thất
nghiệp thấp. ....................................................................................................................... 18
Chương 4: Mô hình cổ điển – nền kinh tế trong dài hạn ...................................................... 19
22. Trong dài hạn, nếu t l
ỷ ệ dân số tham gia lực lượng lao động tăng thì sản lượng trên
một đơn vị lao động tăng và tổng sản lượng của nền kinh tế cũng tăng. .......................... 19
23. Trong dài hạn, nếu có sự gia tăng vốn đầu tư thì sản lượng trên một đơn vị vốn tăng
và tổng sản lượng c a n ủ
ền kinh tế cũng tăng. ................................................................... 19
24. Trong nền kinh tế cạnh tranh, để tối đa hóa lợi nhuận, các doanh nghiệp sẽ thuê lao
động cho đến khi sản phẩm cận biên của lao động (MPL) bằng tiền lương thực (W/P). . 19
25. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, khi hộ gia đình tiết kiệm nhiều hơn sẽ làm lãi suất
cân bằng giảm và đầu tư tăng. ........................................................................................... 20
26. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, chi tiêu chính phủ làm lãi su tăng sẽ ất cân bằng
giảm và đầu tư tăng. .......................................................................................................... 21
27. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, khi chính phủ tăng thuế sẽ làm lãi suất cân bằng
giảm và đầu tư tăng. .......................................................................................................... 21
28. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, khi doanh nghiệp quyết định đầu tư nhiều hơn sẽ
làm lãi suất cân bằng giảm và đầu tư tăng. ....................................................................... 21
Chương 5: Nền kinh tế mở trong dài hạn ............................................................................. 22 29. Nếu lạm phát ở Vi i l
ệt Nam cao hơn so vớ ạm phát ở M thì t ỹ giá h ỷ ối đoái giữa tiền
Đồng của Việt Nam với Đôla Mỹ sẽ tăng. ........................................................................ 22 30. Khi m t qu ộ c gia th ố
ực hiện chính sách phá giá n i t ộ ệ, các yếu t ố khác không đổi sẽ
làm xuất khẩu ròng của nước đó giảm. ............................................................................. 23
31. Trong dài hạn, với nền kinh tế mở, nước nh , n ỏ ếu chính ph
ủ tăng thuế sẽ dẫn đến làm
tăng xuất khẩu ròng và giảm đầu tư nước ngoài ròng. ...................................................... 23
32. Trong dài hạn, với nền kinh tế mở, nước nh , n ỏ ếu chính ph
ủ tăng chi tiêu sẽ làm giảm
xuất khẩu ròng và tăng đầu tư nước ngoài ròng. ............................................................... 24
33. Trong dài hạn, với nền kinh tế mở, nước nh , n
ỏ ếu nhu cầu đầu tư trong nước tăng sẽ
dẫn đến làm giảm xuất khẩu ròng và tăng đầu tư nước ngoài ròng. ................................. 24
34. Trong dài hạn, với nền kinh tế mở, nước nh , n
ỏ ếu lãi suất thế giới tăng sẽ dẫn đến
làm giảm xuất khẩu ròng và tăng đầu tư nước ngoài ròng. ............................................... 24
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................... 25
35. Mô hình Solow dự báo rằng, ngay cả khi không có tiến b khoa h ộ c thì m ọ t qu ộ c gia ố có nhi làm m ều lao động hơn sẽ
ức thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh hơn. ........ 25
36. Theo mô hình tăng trưởng Solow, tăng trưởng dân số cao hơn sẽ dẫn đến tăng tổng
sản lượng và mức sản lượng trên mỗi lao động tại trạng thái dừng. ................................. 25
37. Theo mô hình tăng trưởng Solow, nếu tiết kiệm của một quốc gia tăng sẽ làm tăng
tổng sản lượng và sản lượng trên một lao động tại trạng thái dừng. ................................. 25 3
38. Theo mô hình tăng trưởng Solow, tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng phụ thuộc vào
tốc độ tăng dân số và tiến bộ công nghệ. .......................................................................... 26
39. Theo mô hình tăng trưởng Solow, sự tăng lên của dân số mà không có sự thay đổi của
tỷ lệ tiết kiệm sẽ làm tăng mức tư bản trên mỗi lao động ở trạng thái dừng. .................... 27
40. Theo mô hình tăng trưởng Solow, các yếu tố khác không đổi, nếu số người tham gia
lực lượng lao động tăng thì sản lượng trên một lao động và v n s ố
ẽ tăng. ........................ 28
41. Theo mô hình Solow, nếu t l ỷ ệ tiết kiệm c a V ủ
iệt Nam lớn hơn của Mỹ thì tăng
trưởng sản lượng của Việt Nam sẽ cao hơn của Mỹ. ........................................................ 28
42. Đầu tư luôn luôn tốt cho tăng trưởng. Một tỷ lệ đầu tư cao sẽ dẫn đến tăng trưởng mãi
mãi. .................................................................................................................................... 28
43. Sự tích lũy vốn và lao động không quyết định quy mô sản lượng c a m ủ ột nền kinh tế.
Chỉ có công nghệ là có ảnh hưởng quyết định. ................................................................. 29
44. Ngay cả khi không có tiến b khoa h ộ c thì m ọ t qu ộ c gia có nhi ố làm ều lao động hơn sẽ mức thu nh
ập bình quân đầu người tăng nhanh hơn. ........................................................ 29
45. Nếu tỷ lệ tiết kiệm không đổi, sự tăng lên của dân s s
ố ẽ làm tăng mức tư bản trên mỗi
lao động tại trạng thái dừng. .............................................................................................. 29
NHÓM CÂU HỎI II: CÂU HỎI TRÌNH BÀY, PHÂN TÍCH ................................................ 30
Chương 1: ............................................................................................................................. 30
1. Xây dựng đường tổng cầu từ mô hình IS-LM? Cho biết các yếu t làm d ố ịch chuyển
đường tổng cầu trong nền kinh tế đóng? ........................................................................... 30
2. Viết và giải thích ý nghĩa phương trình đường t ng cung ng ổ
ắn hạn? ........................... 32
3. Phân tích sự thay đổi c a m ủ
ức giá dự kiến đến dịch chuyển của đường t ng cung ng ổ ắn hạn? Minh h a b ọ
ằng đồ thị? .............................................................................................. 33
4. Trình bày tóm tắt về 4 mô hình t ng cung ng ổ
ắn hạn? Trong m i mô hình hãy cho bi ỗ ết
lý do vì sao đường tổng cung ngắn hạn dốc lên? .............................................................. 34
5. Sốc đối với t ng cung là gì? Cho ví d ổ ? Phân bi ụ ệt cú s c b ố ất lợi và cú s c có l ố ợi đối
với tổng cung? ................................................................................................................... 38 6. Sử d ng mô hình ụ
AD-AS để phân tích tác động c a các cú s ủ
ốc đối với tổng cung đến
sản lượng, giá cả và việc làm của nền kinh tế trong ngắn hạn? ........................................ 38
7. Hãy cho biết chính ph có th ủ
ể sử dụng chính sách điều chỉnh như thế nào để n đưa nề
kinh tế trở về trạng thái cân bằng ban đầu khi có cú sốc làm giảm tổng cầu? làm tăng tổng
cầu?.................................................................................................................................... 39 8. Sốc đối với t ng c ổ
ầu là gì? Cho ví d ? Phân bi ụ
ệt cú sốc làm tăng tổng cầu và cú sốc làm giảm t ng c ổ
ầu? ........................................................................................................... 40 9. Sử d ng mô hình ụ
AD-AS để phân tích tác động của các cú đối với t ng c ổ ầu đến sản
lượng, giá cả và việc làm của nền kinh tế trong ngắn hạn? .............................................. 40
10. Hợp hãy cho biết chính ph có th ủ
ể sử dụng chính sách điều chỉnh như thế nào để đưa
nền kinh tế trở về trạng thái cân bằng ban đầu khi có cú s c làm gi ố ảm t ng cung? làm ổ
tăng tổng cung? ................................................................................................................. 41
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế mở .............................................................. 43
11. Nêu mục tiêu điều chỉnh của chính sách trong nền kinh tế mở? ................................. 43 4
12. Trình bày phương pháp xây dựng đường BP? Các yếu tố làm dịch chuyển đường BP?
........................................................................................................................................... 44
13. Trình bày mô hình Mundell-Flemming trên đồ thị Y-r (mô hình IS-LM-BP)? Ý nghĩa
c a mô hình trong phân tích kinh t ủ
ế vĩ mô? ...................................................................... 44
14. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y, r) để phân tích tác động c a chính sách tài ủ
khóa đến lãi suất, đầu tư, sản lượng và xuất khẩu ròng trong điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng v n qu ố
ốc tế lưu chuyển không hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ ối đoái thả n i, ổ
trong mỗi trường hợp sau: ................................................................................................. 45
15. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y, r) để phân tích tác động c a chính sách tài ủ
khóa đến lãi suất, đầu tư, sản lượng và xuất khẩu ròng trong điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng v n qu ố
ốc tế lưu chuyển không hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ ối đoái cố định,
trong mỗi trường hợp sau: ................................................................................................. 47
16. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y, r) để phân tích tác động của chính sách tiền tệ
đến lãi suất, đầu tư, sản lượng và xuất khẩu ròng trong điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng vốn qu c t
ố ế lưu chuyển không hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ
ối đoái thả nổi, trong trường
hợp: .................................................................................................................................... 49
17. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y, r) để phân tích tác động c a chính sách ti ủ ền tệ
đến lãi suất, đầu tư, sản lượng và xuất khẩu ròng trong điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng vốn qu c t
ố ế lưu chuyển không hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ
ối đoái thả nổi, trong trường
hợp: .................................................................................................................................... 51
18. Trình bày phương pháp xây dựng đường IS*? Các yếu tố làm dịch chuyển đường
IS*?.................................................................................................................................... 52
19. Trình bày phương pháp xây dựng đường LM*? Các yếu tố làm dịch chuyển đường
LM*? ................................................................................................................................. 53
20. Mô hình Mundell-Flemming trên đồ thị Y-e (mô hình IS*-LM*)? Ý nghĩa của mô
hình trong phân tích kinh tế vĩ mô?................................................................................... 54 21. Sử d ng mô hình IS*- ụ
LM* để phân tích tác động c a m ủ i y ỗ ếu t
ố sau đây đến lãi suất,
tỷ giá hối đoái, sản lượng và cán cân thương mại của mộ ốc gia trong điề t qu u kiện nền kinh tế nh , m ỏ ở cửa, dòng v n qu ố c t
ố ế lưu chuyển hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ ối đoái thả nổ
i:..................................................................................................................................... 54
22. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y,e) để phân tích tác động c a m ủ i y ỗ ếu t sau ố
đây đến lãi suất, tỷ giá hối đoái, sản lượng và cán cân thương mại của một quốc gia trong
điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng vốn quốc tế lưu chuyển hoàn hảo, cơ chế tỷ giá
hối đoái cố định: ................................................................................................................ 59
23. Giả sử thu nhập cao hàm ý nhập khẩu cao hơn và như vậy xuất khẩu ròng thấp hơn.
Nghĩa là, hàm xuất khẩu ròng có dạng NX = NX(e,Y). Hãy sử dụng mô hình Mundell-
Fleming (giả sử dòng v n qu ố c t
ố ế lưu chuyển hoàn hảo) để phân tích ảnh hưởng của
chính sách tài khóa đến thu nhập và cán cân thương mại trong nền kinh tế nhỏ và mở cửa
trong điều kiện tỷ giá hối đoái thả nổi? Tỷ giá hối đoái cố định? ..................................... 61 24. B ba b ộ
ất khả thi là gì? Lý giải tại sao một qu c gi ố
ả chỉ có thể lựa ch n 2 trong s ọ 3 ố lựa ch n c ọ a b ủ ba nà ộ
y? .................................................................................................... 63
Chương 3: Thất nghiệp – Lạm phát ...................................................................................... 64
25. Khái niệm về thất nghiệp tự nhiên? Trình bày các dạng thất nghiệp tự nhiên và giải thích nguyên nhân c a th ủ
ất nghiệp? .................................................................................. 64 5
26. Trình bày mô hình xác định tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên? Phân tích các yếu tố ảnh
hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên? ............................................................................... 65 27. Chính ph có th ủ
ể thực hiện những chính sách nào để giảm t l
ỷ ệ thất nghiệp tự nhiên?
........................................................................................................................................... 66
28. Khái niệm về thất nghiệp chu k ? Nguyên nhân c ỳ a th ủ
ất nghiệp chu kỳ? ................. 66 29. Chính ph có th ủ
ể thực hiện những chính sách nào để giảm t l
ỷ ệ thất nghiệp chu k ? ỳ 66
30. Nêu thuyết số lượng tiền tệ? Sử d ng lý thuy ụ ết s
ố lượng tiền tệ để giải thích m i quan ố
hệ giữa tăng cung tiền và lạm phát? .................................................................................. 67
31. Phân tích các chi phí c a l
ủ ạm phát đối với nền kinh tế? ............................................. 69
32. Viết và giải thích phương trình Fisher? Cho biết m i quan h ố
ệ giữa lạm phát và lãi suất
từ phương trình Fisher? ..................................................................................................... 69
33. Viết phương trình đường Phillips suy ra từ phương trình tổng cung ngắn hạn? Giải
thích ý nghĩa của phương trình đường Phillips? Vẽ đồ thị của đường Phillips? ............... 69
34. Trình bày về m i quan h ố
ệ giữa lạm phát và thất nghiệp trong phương trình Phillips?
........................................................................................................................................... 71 35. Cho biết lạm phát k v ỳ ng có ọ
ảnh hưởng đến sự đánh đổi giữa lạm phát và thất
nghiệp như thế nào? Minh h a b ọ
ằng đồ thị? ..................................................................... 71 36. T l
ỷ ệ hy sinh là gì? Sử dụng định luật Okun để ước tính t l
ỷ ệ đánh đổi giữa lạm phát
và thất nghiệp? .................................................................................................................. 71 37. Nêu các lựa ch n c ọ a nhà ho ủ
ạch định chính sách trong việc cắt giảm lạm phát? Thế
nào là biện pháp cắt giảm lạm phát không “đau đớn”? ..................................................... 72
Chương 4: Mô hình cổ điền – nền kinh tế trong dài hạn ...................................................... 72
38. Trong dài hạn, sản lượng c a n ủ
ền kinh tế được xác định như thế nào? Cho biết các yếu t quy ố
ết định mức sản lượng c a n ủ
ền kinh tế trong dài hạn? ..................................... 72
39. Phân biệt với yếu t quy ố
ết định mức sản lượng c a n ủ
ền kinh tế trong ngắn hạn? ...... 72
40. Giải thích sự lựa ch n c ọ a doanh nghi ủ ệp về cầu nhân t s
ố ản xuất để tối đa hóa lợi
nhuận? ............................................................................................................................... 73
41. Mô tả thị trường yếu t s
ố ản xuất trong dài hạn? ......................................................... 74
42. Trình bày sự phân ph i thu nh ố ập cho các yếu t s
ố ản xuất (lao động và v n) trong ố
trường hợp hàm sản xuất có doanh thu cố định theo quy mô? .......................................... 75 43. Sử d ng lý thuy ụ ết phân ph i tân c ố ổ điển để dự ng lên t đoán tác độ ng s ổ ản lượng, tiền
lương thực của lao động và giá thuê thực của vốn thực trong mỗi trường hợp sau: a. Làn
sóng người nhập cư làm tăng lực lượng lao động ............................................................. 76 44. Trình bày sự phân b s ổ ản lượng c a n ủ
ền kinh tế đóng cho các nhu cầu sử d ng hàng ụ
hóa dịch vụ trong dài hạn? ................................................................................................ 76
45. Trình bày cơ chế điều chỉnh của lãi suất để đảm bảo sự cân bằng dài hạn của thị
trường hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế đóng? Minh họa bằng đồ thị? ................... 77
46. Viết công thức xác định tiết kiệm tư nhân, tiết kiệm chính ph và ti ủ ết kiệm qu c gia? ố
........................................................................................................................................... 77
47. Trình bày mô hình cân bằng trong dài hạn c a th ủ
ị trường v n vay? .......................... ố 77 6 48. Trình bày m i quan h ố ệ giữa cân bằng c a th ủ
ị trường hàng hóa, dịch v và th ụ ị trường v n vay? ố
............................................................................................................................ 78 49. Sử d ng mô hình cân b ụ ằng c a th ủ ị trường v n vay ố
, phân tích ảnh hưởng đối vớ tiêu i
dùng, lãi suất, đầu tư và sản lượng c a n ủ
ền kinh tế đóng trong dài hạn trong mỗi trường
hợp sau: ............................................................................................................................. 78
Chương 5: Nền kinh tế mở trong dài hạn ............................................................................. 78 50. Trình bày m i quan h ố
ệ giữa xuất khẩu vốn ròng và cán cân thương mại c a m ủ t qu ộ ốc
gia? .................................................................................................................................... 78
51. Viết biểu thức thể hiện m i quan h ố ệ giữa t giá h ỷ
ối đoái thực và t giá h ỷ ối đoái danh
nghĩa? ................................................................................................................................ 78 52. Cho biết các yếu t
ố ảnh hưởng đến t giá h ỷ
ối đoái thực? ........................................... 79 53. Trình bày m i quan h ố
ệ giữa xuất khẩu ròng và t giá h ỷ
ối đoái thực? ......................... 79 54. Khi m t qu ộ
ốc gia phá giá đồng n i t
ộ ệ sẽ tác động như thế nào đến t giá h ỷ ối đoái thực
và xuất khẩu ròng? ............................................................................................................ 79
55. Nếu lạm phát của nước A cao hơn lạm phát của nước B thì điều gì sẽ xảy ra với t giá ỷ
giữa tiền của nước A với tiền của nước B? ....................................................................... 80
56. Giả thiết nền kinh tế mở, nước nh trong dài h ỏ
ạn. Phân tích tác động c a m ủ i s ỗ ự kiện
dưới đây đến tiết kiệm, đầu tư trong nước, cán cân thương mại, lãi suất, tỷ giá hối đoái
thực và đầu tư nước ngoài ròng của một quốc gia: ........................................................... 80
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................... 85 57. Trong mô hình Solow, t l
ỷ ệ tiết kiệm ảnh hưởng thế nào đến mức thu nhập ở trạng
thái dừng? Ảnh hưởng thế nào đến t l
ỷ ệ tăng trưởng ở trạng thái dừng? ......................... 85 58. Tại sao nên ch n m ọ
ức tư bản (v n) theo Quy t ố
ắc vàng? ............................................. 85 59. Có thể ch n tr ọ
ạng thái dừng có vốn cao hơn vốn theo quy tắc vàng hay không? Thấp
hơn? Giải thích. ................................................................................................................. 87
60. Trong mô hình Solow, tốc độ
tăng dân số ảnh hưởng thế nào đến mức thu nhập ở trạng thái dừng? ng th Ảnh hưở
ế nào đến tỷ lệ tăng trưởng ở trạng thái dừng? ................ 88
61. Trong mô hình Solow, tốc độ thay đổi công nghệ ảnh hưởng thế nào đến mức thu
nhập ở trạng thái dừng? ng th Ảnh hưở ế nào đến t l
ỷ ệ tăng trưởng ở trạng thái dừng? .... 88
62. Phân tích hiệu ứng c a c ủ
ải trong mô hình IS-LM và AD-AS và cu c tranh lu ộ ận về sự
lấn án. ................................................................................................................................ 89
63. Phân tích và bình luận chính sách ổn định hóa nền kinh tế ........................................ 89
NHÓM CÂU HỎI 3: BÀI TẬP ................................................................................................ 89
Chương 1: Tổng cung – tổng cầu và chính sách điều chỉnh kinh tế ..................................... 89 1. Cho s ố liệu c a m ủ t n
ộ ền kinh tế đóng như sau: Tiêu dùng: C = 200 + 0,75(Y - T); Đầu
tư: I = 245 - 25r; Chi tiêu của chính phủ: G = 75; Thuế: T = 90; Cung tiền danh nghĩa:
MS = 1000; Hàm cầu tiền: MD = Y - 100r; Mức giá chung: P = 3. (Đơn vị: triệu USD).
........................................................................................................................................... 89
2. Thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ ban đầu c a m ủ t qu ộ
ốc gia được mô tả như
sau: Hàm tiêu dùng: C = 130+ 0,75 (Y-T); Đầu tư: I = 120-5r; Mua hàng c a chính ph ủ ủ: 7
G = 120; Thuế ròng: T = 0,15Y; Hàm cầu tiền: MD = 0,2Y 3r; M – ức cung tiền danh
nghĩa: MS = 400; Mức giá chung: P = 2. .......................................................................... 91
Chương 3: Thất nghiệp – lạm phát ....................................................................................... 92 3. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế có đường Phillips𝜋𝜋 = 𝜋𝜋−1 − 0,45(𝑢𝑢 − 0,07). .................... 92
4. Cho phương trình đường Phillips 1 π π 0,4( 0,06) u =− − − . ....................................... 93
Chương 4: Mô hình cổ điển – nền kinh tế trong dài hạn ...................................................... 94 5. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế có hàm sản xuất 𝑌𝑌 = 𝐾𝐾0,5𝐿𝐿0,5. Nền kinh tế bắt đầu với 100
đơn vị vốn (đất) và 100 đơn vị lao động. Hãy tính: .......................................................... 94 6. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế có hàm sản xuất Cobb-Douglas 𝑌𝑌 = 𝐴𝐴𝐾𝐾0.3𝐿𝐿0,7. Nền kinh
tế bắt đầu với A = 3; K = 900 và L = 400. Hãy tính: ........................................................ 95 7. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế như sau: 𝑌𝑌 = 𝐶𝐶 +
𝐼𝐼 + 𝐺𝐺; 𝑌𝑌 = 5000; 𝐺𝐺 = 1000; 𝑇𝑇 =
1000; 𝐶𝐶 = 500 + 0,75(𝑌𝑌 – 𝑇𝑇 );
𝐼𝐼 = 1000 − 50𝑟𝑟. ....................................................... 95 8. Xét m t n
ộ ền kinh tế đóng trong dài hạn, chính ph
ủ tăng chi tiêu cho hàng hóa và dịch v thêm 1000 t ụ . N ỷ
ếu xu hướng tiêu dùng cận biên là 0,7 hãy cho biết những thay đổi đối với các biến s
ố sau đây như thế nào? ................................................................................ 96
Chương 5: Nền kinh tế mở trong dài hạn ............................................................................. 97 9. S
ố liệu về nền kinh tế nh , m ỏ ở cửa, trong dài h ng : ạn như sau: Sản lượ Y* = 4500;
Tiêu dùng : C = 250 + 0,8(Y-T) ; Đầu tư : I = 800 - 50r ; Chi tiêu chính ph : G = 850; ủ
Thuế: T = 850 Xuất khẩu ròng: NX = 450 – 45ε; Lãi suất thế giới: r* = 6. ..................... 97 10. S
ố liệu về nền kinh tế nh , m ỏ ở cửa, trong dài h ng : ạn như sau: Sản lượ Y* = 2500;
Tiêu dùng : C = 500 + 0,75(Y-T); Đầu tư : I = 200 - 5r ; Chi tiêu chính ph : G = 250; ủ
Thuế: T = 250 Xuất khẩu ròng: NX = 450 - t th 25ε; Lãi suấ
ế giới: r* = 5,5. ................... 99 11. Bảng s
ố liệu dưới đây là giá cả c a lo ủ
ại bánh hamburger Big Mac tại Việt Nam và
Mỹ và tỷ giá hối đoái của USD tính theo VND. ............................................................. 100 12. Việt Nam và M là nh ỹ ững nền kinh tế mở t theo cơ chế giá h ỷ ối đoái thả n i. Lãi su ổ ất
danh nghĩa ở nước A (Việt Nam) là 10%/năm và ở nước B (Mỹ) là 6%/năm. (Giả sử 2
nước có mức lãi suất thực như nhau và điều kiện ngang bằng sức mua là đúng) ........... 101
13. Báo chí đưa tin rằng lãi suất danh nghĩa là 12% ở Việt Nam và 8% ở Trung Quốc.
(Giả sử 2 nước có mức lãi suất thực và điều kiện ngang bằng sức mua là đúng). .......... 102
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................. 102 14. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế có hàm sản xuất 𝑌𝑌 = 𝐾𝐾1/2𝐿𝐿1/2. .................................... 102
15. Giả sử hàm sản xuất c a m ủ t n
ộ ền kinh tế có dạng 𝑦𝑦 = 𝑘𝑘1/2. ................................ 103 16. Giả sử m t n ộ ền kinh tế có các s
ố liệu như sau: tỷ lệ tăng trưởng bình quân là 3%/năm,
tỷ lệ khấu hao là 4%/năm, tỷ lệ tư bản s
– ản lượng bằng 2,5, t ng thu nh ổ ập của tư bản
bằng 30% sản lượng. Giả sử hàm sản xuất là hàm Cobb-Douglas. Biết rằng nền kinh tế
đang ở trạng thái dừng. .................................................................................................... 104 17. Biết rằng t ng thu nh ổ ập c a v ủ n chi ố ếm 30% sản lượng, t l
ỷ ệ tăng trưởng bình quân là
3%/năm, tỷ lệ khấu hao là 4%/năm, tỷ lệ vốn – sản lượng bằng 2,5. Giả sử hàm sản xuất
là hàm Cobb-Douglas. Biết rằng nền kinh tế đang ở trạng thái dừng. Hãy cho biết: ..... 105 8
18. Cho hàm sản xuất c a m ủ t qu ộ c gia có d ố
ạng như sau: Y = K1/2(EL)1/2. Giả định quốc gia này có t l
ỷ ệ tiết kiệm là 16%, t l ỷ ệ khấu hao là 4%, t l ỷ ệ là 1% và t tăng dân số ỷ
lệ tăng hiệu quả lao động là 2%. ..................................................................................... 105
19. Cho hàm sản xuất Y = K1/3L2/3. Giả sử không có sự gia tăng dân số và tiến b công ộ
nghệ. ................................................................................................................................ 106
20. Cho hàm sản xuất: Y = K1/2L1/2. Giả sử không có sự gia tăng dân số và tiến b công ộ
nghệ ................................................................................................................................. 107
21. Nền kinh tế có hàm sản xuất Y = K0,5L0,5. Giả sử chưa có tăng trưởng dân s và ti ố ến b công ngh ộ
ệ. .................................................................................................................. 108 9
NHÓM CÂU HỎI 1: CÂU HỎI ĐÚNG/SAI VÀ GIẢI THÍCH
Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích và minh họa bằng đồ thị (nếu có)?
Chương 1: Tổng cung tng cầu và chính sách điều chnh kinh tế
1. Đường tng cu dc xung là do khi mức giá chung tăng sẽ gây ra hiu ng
thay thế khiến nhu cầu mua hàng ít đi. Đúng P tăng Y giảm P giảm Y tăng
Với cùng một mức thu nhập, nếu mức giá chung tăng người tiêu dùng có xu hướng lựa
chọn một mặt hàng tương tự rẻ hơn khiến nhu cầu mua hàng ít đi.
2. Khi chính ph tăng thuế, đường tng cu s dch chuyn sang trái.
Khi chính phủ tăng thuế, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái. AD=C+I+G+NX C=Cngang+MPCx(Y-T)
Từ đó, chính phủ tăng thuế khiến AD giảm, đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
3. Khi chính ph tăng cung tiền, đường tng cu s dch chuyn sang trái. Sai
Khi chính phủ tăng cung tiền, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái. 10
NHTW có thể tác động làm tăng tổng cầu: tăng MS=> LM sang phải
4. Khi chính ph tạo môi trường đầu tư thuận lợi, đường tng cu s dch chuyn sang phi. Tr li
-Nhận định trên là đúng. Giải thích
-Khi chính phủ tạo môi trường đầu tư thuận lợi → Tăng đầu tư I
→ Dịch chuyển đường IS sang phải (Từ IS1 lên IS2). Mức thu nhập tăng.
→ Đường tổng cầu dịch sang phải (Từ AD1 sang AD2)
5. Khi h gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, đường tng cu s dch chuyn sang phi. Trả lời
-Nhận định trên là đúng. Giải thích 11
Khi hộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, tức C tăng
→ IS dịch chuyển sang phải (Từ IS1 lên IS2). Mức thu nhập tăng
→ Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải (Từ AD1 sang AD2)
6. Nn kinh tế đang cân bằng, khi xut hin mt cú sốc làm tăng tổng cu (các yếu
t khác không đổi) s dẫn đến t l lm phát và t l tht nghiệp đều tăng. Trả lời
-Nhận định trên là sai. Giải thích
Giả sử ban đầu đường tổng cầu là AD1.
Điểm cân bằng là giao điểm giữa LRAS, SRAS và AD1 tại A.
Khi các yếu tố khác không đổi, xuất hiện một cú sốc làm tăng tổng cầu, tức tổng cầu
dịch chuyển sang phải (Từ AD1 lên AD2)
→ Điểm cân bằng ngắn hạn chuyển sang điểm B (giao điểm giữa SRAS và AD2)
Tại B, sản lượng tăng (từ Y ngang lên Y2) và giá cả tăng (từ PA đến PB).
Điều này tức là, xảy ra hiện tượng lạm phát do giá tăng đã tăng lên. Tuy nhiên, sản lượng
tăng khiến lượng việc làm tăng, giảm tình trạng thất nghiệp.
7. Nn kinh tế đang cân bằng, khi xut hin mt cú sc bt lợi đối vi tng cung
(các yếu t khác không đổi) s dẫn đến t l lm phát và t l tht nghiệp đều gim. Trả lời
Nhận định trên là sai bởi:
Khi có một cú sốc bất lợi đối với tổng cung với các yếu tố khác là không đổi thì sẽ dẫn
đến tỷ lệ lạm phát tăng và tỷ lệ thất nghiệp tăng. Có thể minh họa bằng đồ thị sau đây 12
Khi tổng cung gặp cú sốc bất lợi, trong ngắn hạn tổng cung sẽ dịch chuyển sang trái như
trên hình là từ SRAS1 -> SRAS2. Tổng cung ngắn hạn SRAS2 cắt tổng cầu AD tại B,
có thể thấy rằng tại B mức giá PB > PE lúc chưa có cú sốc nghĩa là tỷ lệ lạm phát tăng.
Tại B sản lượng Y2 < Y ngang ( Sản lượng tiềm năng). Có thể khẳng định rằng nền kinh
tế hiện tại đang suy thoái và tỷ lệ thất nghiệp gia tăng.
8. Khi mc giá k vọng (Pe) tăng sẽ làm dch chuyển đường tng cung ngn hn sang phi. Trả lời
Nhận định trên là sai bởi vì khi mức giá kỳ vọng Pe tăng sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung sang trái.
Đường tổng cung có dạng:
Alpha (Mức độ phản ứng của sản lượng với sự thay đổi của bất ngờ của giá ) > 0
Các yếu tố đầu vào như công nghệ, vốn,... và cả Alpha, mức giá kỳ vọng Pe
Chúng ta thấy có dấu trừ đằng trước Pe nên khi Pe tăng chắc chắn sẽ làm tổng cung dịch chuyển sang trái
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế m
9. Mt quốc gia duy trì cơ chế t giá hối đoái cố định, cho phép dòng vn quc tế
t do lưu chuyển s không th thc hin chính sách tin t độc lp. → Đúng
Vì với tỷ giá hối đoái cố định: Khi chính phủ tăng G làm tăng r, tác động đến tỷ giá. Để
duy trì giá cố định, NHTW buộc phải tăng cung tiền để hạ r, kết quả là Y tăng. Tuy
nhiên, nếu chỉ sử dụng CSTT thì không có tác động, vì phải đối mặt với nguy cơ dòng
vốn ra và thâm hụt cán cân thanh toán, từ đó gây áp lực lên tỷ giá buộc NHTW phải đưa
ra các điều chỉnh theo hướng ngược lại.
→Cuối cùng thì Y và r sẽ được duy trì như trạng thái cũ. 13
10. Trong nn kinh tế mở, nước nh, khi chính ph tăng chi tiêu sẽ làm t giá hi
đoái và lãi suất cùng tăng.
→ Đúng trong trường hợp TGHĐ thả nổi
• Với hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi: Khi Chính phủ tăng G → AE↑ → Y↑. Mà
Y ↑ sẽ làm cho cầu tiền MD↑ → r↑ → vốn nước ngoài chảy vào ↑ → cầu nội tệ
↑ → Tỷ giá hối đoái e↑
• Với hệ thống tỷ giá hối đoái cố định: Tương tự như trên, nhưng trường hợp này,
Chính phủ muốn giữ cố định tỷ giá hối đoái e, thì CP sẽ phải bán nội tệ ( mua
ngoại tệ vào) → MS↑ ( đường LM dịch chuyển sang phải) → Y↑
11. Trong nn kinh tế mở, nước nh, dòng vn quc tế lưu động hoàn ho, khi
chính ph tăng cung tiền s làm t giá hối đoái và lãi suất cùng tăng. → Sai
Trường hợp dòng vốn quốc tế lưu động hoàn hảo:
• Với hệ thống tỷ giá hối đoái cố định: Chính sách tiền tệ không có tác dụng
• Với hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi: Khi ngân hàng trung ương tăng cung tiền,
sẽ làm dịch chuyển đường LM sang phải. MS↑ →r↓ → vốn nước ngoài chảy vào
↓ → cầu về nội tệ giảm→ tỷ giá hối đoái e ↓ → NX↑ → Y↑
12. Trong nn kinh tế mở, nước nh, dòng vn quc tế lưu động hoàn ho, khi
chính ph xóa b hn ngch nhp khu s làm t giá hối đoái và lãi suất cùng gim. Trả lời: Sai • Giải thích
Mô hình Mundel - Fleming trên đồ thị Y-e (Mô hình IS* - LM*) trường hợp vốn quốc tế co giãn hoàn toàn
Tác động của chính sách thương mại (cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi)
Chính phủ xóa bỏ hạn ngạch nhập khẩu => Nhập khẩu tăng => NX giảm
Tại bất kỳ giá trị nào của e, NX giảm => AE giảm => Y giảm (IS* dịch chuyển song song sang trái)
Y giảm => e giảm => NX tăng => Y giảm
Kết quả: e giảm, Y không đổi
Tác động của chính sách thương mại (cơ chế tỷ giá hối đoái cố định) 14
Ban đầu nền kinh tế cân bằng tại điểm E2, khi đó thị trường hàng hóa, thị trường tiền tệ cân bằng
Chính phủ xóa bỏ hạn ngạch nhập khẩu => Nhập khẩu tăng => NX giảm NX giảm => e giảm
Để giữ e cố định, NHTW phải bán ngoại tệ, mua nội tệ, do đó làm giảm MS và dịch
chuyển đường LM* sang trái từ LM*2 xuống LM*1
Kết quả: e không đổi, Y giảm
13. Trong nn kinh tế mở, nước nh, dòng vn quc tế kém co giãn, khi chính
ph tăng chi tiêu sẽ làm tăng lãi suất và sản lượng trong nước.
Đúng: trong tỷ giá hối đoái thả nổi và tỷ giá hối đoái cố định thì chính phủ tăng chi
tiêu sẽ đều làm tăng lãi suất và sản lượng trong nước.
14. Trong nn kinh tế mở, nước nh, dòng vn quc tế lưu động hoàn ho, khi
chính ph tăng cung tiền s không làm thay đổi lãi suất, nhưng sản lượng trong nước tang.
Đúng: trong nền .......lãi suất trong nước luôn bằng lãi suất thế giới, do vậy lãi suất không
đổi. CSTT lỏng trong cả 2 trường hợp tỷ giá thả nổi và cố định đều làm gia tăng sản lượng
Chương 3: Thất nghip Lm phát
15. Nếu t l người tht nghiệp tìm được việc làm (f) tăng, tỷ l tht nghip t
nhiên (u*) cũng tăng. → Sai
Tỷ lệ thất nghiệp u phụ thuộc vào tỷ lệ mất việc s và tỷ lệ tìm được việc làm f
Ta có biểu thức: u = U/L = s/(f+s) => Tỷ lệ tìm được việc làm f tỷ lệ nghịch với tỷ lệ thất nghiệp u
=> Tỷ lệ tìm được việc làm f tăng thì tỷ lệ thất nghiệp u giảm 15
16. Để gim tht nghip t nhiên, chính sách ca chính ph cần hướng ti làm
gim t l mt việc (s) và tăng tỷ l tìm được vic làm (f). → Đúng
Với bất kỳ chính sách nào làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên đều phải làm giảm tỷ lệ
mất việc s và tăng tỷ lệ tìm được việc làm f (phân tích dựa theo biểu thức u = s/(f+s)
17. Theo lý thuyết s lượng tin t, khi mt quc gia có t l tăng cung tiền càng
ln thì lm phát càng cao Trả lời: Đúng. Bởi vì:
- Tổng số tiền được sử dụng cho các giao dịch phải bằng tổng giá trị hàng hóa được trao đổi trong nền kinh tế.
- Phương trình số lượng: MV = PT
Trong đó: M là tổng lượng cung tiền V là vòng quay của tiền P là mức giá chung
T là tổng số giao dịch hay số lượng hàng hóa
- Thực tế rất khó để xác định số lượng giao dịch T trong nền kinh tế.
- Số lượng giao dịch T được thay thế bằng tổng sản lượng Y.
- Phương trình số lượng viết lại thành: MV = PY (Phiên bản thu nhập của phương trình số lượng).
Khi tỷ lệ tăng cung tiền ∆M/M càng lớn → Tỷ lệ lạm phát π càng cao.
18. Theo phương trình Fisher, khi lạm phát tăng thêm 1% sẽ làm tăng lãi suất danh nghĩa thêm 1%. Trả lời: 16 Đúng. Bởi vì:
Phương trình Fisher: i = r + π
Trong đó: i là tỷ lệ lãi suất danh nghĩa
r là tỷ lệ lãi suất thực
π là tỷ lệ lạm phát
Khi tỷ lệ lãi suất thực r không đổi thì có mối quan hệ 1-1 giữa lạm phát và lãi suất danh nghĩa.
Nên khi tỷ lệ lạm phát tăng thêm 1% thì tỷ lệ lãi suất danh nghĩa tăng thêm 1%.
19. T l lm phát k vọng tăng sẽ làm dch chuyển đường Phil ips ngn hn lên phía trên
“ Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng tăng sẽ làm dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn lên phía trên”
là nhận định đúng vì ta có phương trình đường Philip trong ngắn hạn là:
Khi tăng tỉ lệ lạm phát kì vọng πe sẽ làm π tăng và đường Phillips dịch chuyển lên phía
trên. Minh họa bằng đồ thị 17
20. T l lm phát k vọng thay đổi s làm dch chuyn c đường Phil ips ngn
hn và dài hn.
“Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thay đổi sẽ làm dịch chuyển cả đường Phillips ngắn hạn và dài
hạn” là nhận định sai.
Ta xét phương trình đường Philip trong ngắn hạn là:
=> Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thay đổi chỉ làm dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn, không
làm dịch chuyển đường Phillips dài hạn vì trong dài hạn không có sự đánh đổi giữa lạm
phát và thất nghiệp, nền kinh tế hoạt động tại mức sản lượng tiềm năng và tỷ lệ thất
nghiệp ở mức thất nghiệp tự nhiên. Lúc đó đường Phillips thẳng đứng tại mức thất
nghiệp dài hạn hay tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
21. Trong ngn hn, các nhà làm chính sách có th chn lạm phát cao để gi t l
tht nghip thp.
“ Trong ngắn hạn, các nhà làm chính sách có thể chọn lạm phát cao để giữ tỷ lệ thất
nghiệp thấp” là nhận định đúng. Do phương trình đường Philip trong ngắn hạn là
, từ phương trình trên ta thấy thất nghiệp có quan hệ tỉ
lệ nghịch với lạm phát. Khi đó, lạm phát tăng sẽ khiến thất nghiệp giảm xuống. Minh họa bằng đồ thị
Ban đầu, trong ngắn hạn nền kinh tế có tỉ lệ lạm phát là gp0 và tỉ lệ thất nghiệp là u0,
điểm cân bằng là A. Khi tỉ lệ lạm phát tăng lên thành gp1 khiến tỉ lệ thất nghiệp giảm
xuống thành u1 và điểm cân bằng trở thành điểm B. 18
Chương 4: Mô hình cổ điển nn kinh tế trong dài hn
22. Trong dài hn, nếu t l dân s tham gia lực lượng lao động tăng thì sản
lượng trên một đơn vị lao động tăng và tổng sản lượng ca nn kinh tế cũng tăng. Nhận định trên là sai
Khi lao động động tăng lên, vốn K không đổi => sản lượng trên một đơn vị lao động
giảm ( Quy luật sản phẩm cận biên giảm dần )
Khi sản lượng tăng => Tổng sản lượng của nền kinh tế cũng tăng:
23. Trong dài hn, nếu có s gia tăng vốn đầu tư thì sản lượng trên một đơn vị
vốn tăng và tổng sản lượng ca nn kinh tế cũng tăng. Nhận định trên là sai.
Khi vốn K tăng lên, sản lượng trên một đơn vị vốn giảm đi ( Quy luật sản phẩm biên giảm dần)
Tổng sản lượng của nền kinh tế tăng lên.
24. Trong nn kinh tế cạnh tranh, để tối đa hóa lợi nhun, các doanh nghip s
thuê lao động cho đến khi sn phm cn biên của lao động (MPL) bng tin lương thực (W/P).
Nhận định trên là đúng : 19
25. Trong dài hn, nn kinh tế đóng, khi hộ gia đình tiết kim nhiều hơn sẽ làm
lãi sut cân bng giảm và đầu tư tăng.
Nhận định trên là đúng
Trong dài hạn, nền kinh tế đóng ta có tiết kiệm S bằng Đầu tư I
Tiết kiệm sẽ bằng thu nhập Y HGĐ trừ đi chi tiêu HGĐ.
Khi hộ gia đình tiết kiệm nhiều hơn, tiêu dùng ít hơn, chi tiêu giảm đi dẫn đến tổng cầu
giảm => Lãi suất tự điều chỉnh để tổng cầu và cung trên thị trường hàng hóa bằng nhau,
dẫn đến lãi suất giảm => Đầu tư tăng lên. 20