



















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
MÔN: KINH TẾ VĨ MÔ II
CÂU HỎI ÔN TẬP KINH TẾ VĨ MÔ II
Giảng viên: Hoàng Anh Tuấn Mã LHP: 2206MAEC0311
Nhóm thực hiện: Nhóm 2
HÀ NỘI – 2022 1 Mục Lục NHÓM CÂU HỎI 1: CÂU H I
ỎI ĐÚNG/SAI VÀ GIẢ THÍCH ............................................. 10
Chương 1: Tổng cung – tổng cầu và chính sách điều chỉnh kinh tế ..................................... 10
1. Đường tổng cầu dốc xuống là do khi mức giá chung tăng sẽ gây ra hiệu ứng thay thế
khiến nhu cầu mua hàng ít đi. ........................................................................................... 10 2. Khi chính ph
ủ tăng thuế, đường t ng c ổ
ầu sẽ dịch chuyển sang trái. ............................. 10 3. Khi chính ph
ủ tăng cung tiền, đường t ng c ổ
ầu sẽ dịch chuyển sang trái. ..................... 10 4. Khi chính ph t
ủ ạo môi trường đầu tư thuận lợi, đường t ng c ổ
ầu sẽ dịch chuyển sang phả
i. ................................................................................................................................... 11 5. Khi h
ộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, đường t ng c ổ
ầu sẽ dịch chuyển sang phải.
........................................................................................................................................... 11
6. Nền kinh tế đang cân bằng, khi xuất hiện m t cú s ộ
ốc làm tăng tổng cầu (các yếu t ố khác không i) s đổ ẽ dẫn đến t l ỷ ệ lạm phát và t l ỷ ệ thất nghi
ệp đều tăng.......................... 12
7. Nền kinh tế đang cân bằng, khi xuất hiện m t cú s ộ c b ố
ất lợi đối với t ng cung (các y ổ ếu
tố khác không đổi) sẽ dẫn đến t l ỷ ệ lạm phát và t l
ỷ ệ thất nghiệp đều giảm..................... 12 8. Khi mức giá k v
ỳ ọng (Pe) tăng sẽ làm dịch chuyển đường t ng cung ng ổ ắn hạn sang phả
i. ................................................................................................................................... 13
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế mở .............................................................. 13 9. M t qu ộ
ốc gia duy trì cơ chế t giá h ỷ
ối đoái cố định, cho phép dòng v n qu ố c t ố ế tự do
lưu chuyển sẽ không thể thực hiện chính sách tiền tệ c l
độ ập. ......................................... 13
10. Trong nền kinh tế mở, nước nh , khi chính ph ỏ
ủ tăng chi tiêu sẽ làm t giá h ỷ ối đoái và
lãi suất cùng tăng. .............................................................................................................. 14
11. Trong nền kinh tế mở, nước nh , dòng v ỏ n qu ố c t
ố ế lưu động hoàn hảo, khi chính ph ủ
tăng cung tiền sẽ làm tỷ giá hối đoái và lãi suất cùng tăng. .............................................. 14
12. Trong nền kinh tế mở, nước nh , dòng v ỏ n qu ố c t
ố ế lưu động hoàn hảo, khi chính ph ủ xóa b h
ỏ ạn ngạch nhập khẩu sẽ làm t giá h ỷ
ối đoái và lãi suất cùng giảm. ...................... 14
13. Trong nền kinh tế mở, nước nh , dòng v ỏ n qu ố c t
ố ế kém co giãn, khi chính ph ủ tăng
chi tiêu sẽ làm tăng lãi suất và sản lượng trong nước. ...................................................... 15
14. Trong nền kinh tế mở, nước nh , dòng v ỏ n qu ố c t
ố ế lưu động hoàn hảo, khi chính ph ủ
tăng cung tiền sẽ không làm thay đổi lãi suất, nhưng sản lượng trong nước tang. ........... 15
Chương 3: Thất nghiệp – Lạm phát ...................................................................................... 15
15. Nếu tỷ lệ người thất nghiệp tìm được việc làm (f) tăng, tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (u*)
cũng tăng. .......................................................................................................................... 15
16. Để giảm thất nghiệp tự nhiên, chính sách của chính phủ cần hướng tới làm giảm tỷ lệ
mất việc (s) và tăng tỷ lệ tìm được việc làm (f). ............................................................... 16 17. Theo lý thuyết s
ố lượng tiền tệ, khi m t qu ộ c gia có t ố l
ỷ ệ tăng cung tiền càng lớn thì
lạm phát càng cao .............................................................................................................. 16
18. Theo phương trình Fisher, khi lạm phát tăng thêm 1% sẽ làm tăng lãi suất danh nghĩa
thêm 1%............................................................................................................................. 16 2 19. T l ỷ ệ lạm phát k v ỳ làm d ọng tăng sẽ
ịch chuyển đường Phillips ngắn hạn lên phía
trên ..................................................................................................................................... 17 20. T l ỷ ệ lạm phát k v
ỳ ọng thay đổi sẽ làm dịch chuyển cả đường Phillips ngắn hạn và
dài hạn. .............................................................................................................................. 18
21. Trong ngắn hạn, các nhà làm chính sách có thể ch n l
ọ ạm phát cao để giữ t l ỷ ệ thất
nghiệp thấp. ....................................................................................................................... 18
Chương 4: Mô hình cổ điển – nền kinh tế trong dài hạn ...................................................... 19
22. Trong dài hạn, nếu t l
ỷ ệ dân số tham gia lực lượng lao động tăng thì sản lượng trên
một đơn vị lao động tăng và tổng sản lượng của nền kinh tế cũng tăng. .......................... 19
23. Trong dài hạn, nếu có sự gia tăng vốn đầu tư thì sản lượng trên một đơn vị vốn tăng
và tổng sản lượng c a n ủ
ền kinh tế cũng tăng. ................................................................... 19
24. Trong nền kinh tế cạnh tranh, để tối đa hóa lợi nhuận, các doanh nghiệp sẽ thuê lao
động cho đến khi sản phẩm cận biên của lao động (MPL) bằng tiền lương thực (W/P). . 19
25. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, khi hộ gia đình tiết kiệm nhiều hơn sẽ làm lãi suất
cân bằng giảm và đầu tư tăng. ........................................................................................... 20
26. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, chi tiêu chính phủ làm lãi su tăng sẽ ất cân bằng
giảm và đầu tư tăng. .......................................................................................................... 21
27. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, khi chính phủ tăng thuế sẽ làm lãi suất cân bằng
giảm và đầu tư tăng. .......................................................................................................... 21
28. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, khi doanh nghiệp quyết định đầu tư nhiều hơn sẽ
làm lãi suất cân bằng giảm và đầu tư tăng. ....................................................................... 21
Chương 5: Nền kinh tế mở trong dài hạn ............................................................................. 22 29. Nếu lạm phát ở Vi i l
ệt Nam cao hơn so vớ ạm phát ở M thì t ỹ giá h ỷ ối đoái giữa tiền
Đồng của Việt Nam với Đôla Mỹ sẽ tăng. ........................................................................ 22 30. Khi m t qu ộ c gia th ố
ực hiện chính sách phá giá n i t ộ ệ, các yếu t ố khác không đổi sẽ
làm xuất khẩu ròng của nước đó giảm. ............................................................................. 23
31. Trong dài hạn, với nền kinh tế mở, nước nh , n ỏ ếu chính ph
ủ tăng thuế sẽ dẫn đến làm
tăng xuất khẩu ròng và giảm đầu tư nước ngoài ròng. ...................................................... 23
32. Trong dài hạn, với nền kinh tế mở, nước nh , n ỏ ếu chính ph
ủ tăng chi tiêu sẽ làm giảm
xuất khẩu ròng và tăng đầu tư nước ngoài ròng. ............................................................... 24
33. Trong dài hạn, với nền kinh tế mở, nước nh , n
ỏ ếu nhu cầu đầu tư trong nước tăng sẽ
dẫn đến làm giảm xuất khẩu ròng và tăng đầu tư nước ngoài ròng. ................................. 24
34. Trong dài hạn, với nền kinh tế mở, nước nh , n
ỏ ếu lãi suất thế giới tăng sẽ dẫn đến
làm giảm xuất khẩu ròng và tăng đầu tư nước ngoài ròng. ............................................... 24
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................... 25
35. Mô hình Solow dự báo rằng, ngay cả khi không có tiến b khoa h ộ c thì m ọ t qu ộ c gia ố có nhi làm m ều lao động hơn sẽ
ức thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh hơn. ........ 25
36. Theo mô hình tăng trưởng Solow, tăng trưởng dân số cao hơn sẽ dẫn đến tăng tổng
sản lượng và mức sản lượng trên mỗi lao động tại trạng thái dừng. ................................. 25
37. Theo mô hình tăng trưởng Solow, nếu tiết kiệm của một quốc gia tăng sẽ làm tăng
tổng sản lượng và sản lượng trên một lao động tại trạng thái dừng. ................................. 25 3
38. Theo mô hình tăng trưởng Solow, tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng phụ thuộc vào
tốc độ tăng dân số và tiến bộ công nghệ. .......................................................................... 26
39. Theo mô hình tăng trưởng Solow, sự tăng lên của dân số mà không có sự thay đổi của
tỷ lệ tiết kiệm sẽ làm tăng mức tư bản trên mỗi lao động ở trạng thái dừng. .................... 27
40. Theo mô hình tăng trưởng Solow, các yếu tố khác không đổi, nếu số người tham gia
lực lượng lao động tăng thì sản lượng trên một lao động và v n s ố
ẽ tăng. ........................ 28
41. Theo mô hình Solow, nếu t l ỷ ệ tiết kiệm c a V ủ
iệt Nam lớn hơn của Mỹ thì tăng
trưởng sản lượng của Việt Nam sẽ cao hơn của Mỹ. ........................................................ 28
42. Đầu tư luôn luôn tốt cho tăng trưởng. Một tỷ lệ đầu tư cao sẽ dẫn đến tăng trưởng mãi
mãi. .................................................................................................................................... 28
43. Sự tích lũy vốn và lao động không quyết định quy mô sản lượng c a m ủ ột nền kinh tế.
Chỉ có công nghệ là có ảnh hưởng quyết định. ................................................................. 29
44. Ngay cả khi không có tiến b khoa h ộ c thì m ọ t qu ộ c gia có nhi ố làm ều lao động hơn sẽ mức thu nh
ập bình quân đầu người tăng nhanh hơn. ........................................................ 29
45. Nếu tỷ lệ tiết kiệm không đổi, sự tăng lên của dân s s
ố ẽ làm tăng mức tư bản trên mỗi
lao động tại trạng thái dừng. .............................................................................................. 29
NHÓM CÂU HỎI II: CÂU HỎI TRÌNH BÀY, PHÂN TÍCH ................................................ 30
Chương 1: ............................................................................................................................. 30
1. Xây dựng đường tổng cầu từ mô hình IS-LM? Cho biết các yếu t làm d ố ịch chuyển
đường tổng cầu trong nền kinh tế đóng? ........................................................................... 30
2. Viết và giải thích ý nghĩa phương trình đường t ng cung ng ổ
ắn hạn? ........................... 32
3. Phân tích sự thay đổi c a m ủ
ức giá dự kiến đến dịch chuyển của đường t ng cung ng ổ ắn hạn? Minh h a b ọ
ằng đồ thị? .............................................................................................. 33
4. Trình bày tóm tắt về 4 mô hình t ng cung ng ổ
ắn hạn? Trong m i mô hình hãy cho bi ỗ ết
lý do vì sao đường tổng cung ngắn hạn dốc lên? .............................................................. 34
5. Sốc đối với t ng cung là gì? Cho ví d ổ ? Phân bi ụ ệt cú s c b ố ất lợi và cú s c có l ố ợi đối
với tổng cung? ................................................................................................................... 38 6. Sử d ng mô hình ụ
AD-AS để phân tích tác động c a các cú s ủ
ốc đối với tổng cung đến
sản lượng, giá cả và việc làm của nền kinh tế trong ngắn hạn? ........................................ 38
7. Hãy cho biết chính ph có th ủ
ể sử dụng chính sách điều chỉnh như thế nào để n đưa nề
kinh tế trở về trạng thái cân bằng ban đầu khi có cú sốc làm giảm tổng cầu? làm tăng tổng
cầu?.................................................................................................................................... 39 8. Sốc đối với t ng c ổ
ầu là gì? Cho ví d ? Phân bi ụ
ệt cú sốc làm tăng tổng cầu và cú sốc làm giảm t ng c ổ
ầu? ........................................................................................................... 40 9. Sử d ng mô hình ụ
AD-AS để phân tích tác động của các cú đối với t ng c ổ ầu đến sản
lượng, giá cả và việc làm của nền kinh tế trong ngắn hạn? .............................................. 40
10. Hợp hãy cho biết chính ph có th ủ
ể sử dụng chính sách điều chỉnh như thế nào để đưa
nền kinh tế trở về trạng thái cân bằng ban đầu khi có cú s c làm gi ố ảm t ng cung? làm ổ
tăng tổng cung? ................................................................................................................. 41
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế mở .............................................................. 43
11. Nêu mục tiêu điều chỉnh của chính sách trong nền kinh tế mở? ................................. 43 4
12. Trình bày phương pháp xây dựng đường BP? Các yếu tố làm dịch chuyển đường BP?
........................................................................................................................................... 44
13. Trình bày mô hình Mundell-Flemming trên đồ thị Y-r (mô hình IS-LM-BP)? Ý nghĩa
c a mô hình trong phân tích kinh t ủ
ế vĩ mô? ...................................................................... 44
14. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y, r) để phân tích tác động c a chính sách tài ủ
khóa đến lãi suất, đầu tư, sản lượng và xuất khẩu ròng trong điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng v n qu ố
ốc tế lưu chuyển không hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ ối đoái thả n i, ổ
trong mỗi trường hợp sau: ................................................................................................. 45
15. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y, r) để phân tích tác động c a chính sách tài ủ
khóa đến lãi suất, đầu tư, sản lượng và xuất khẩu ròng trong điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng v n qu ố
ốc tế lưu chuyển không hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ ối đoái cố định,
trong mỗi trường hợp sau: ................................................................................................. 47
16. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y, r) để phân tích tác động của chính sách tiền tệ
đến lãi suất, đầu tư, sản lượng và xuất khẩu ròng trong điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng vốn qu c t
ố ế lưu chuyển không hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ
ối đoái thả nổi, trong trường
hợp: .................................................................................................................................... 49
17. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y, r) để phân tích tác động c a chính sách ti ủ ền tệ
đến lãi suất, đầu tư, sản lượng và xuất khẩu ròng trong điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng vốn qu c t
ố ế lưu chuyển không hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ
ối đoái thả nổi, trong trường
hợp: .................................................................................................................................... 51
18. Trình bày phương pháp xây dựng đường IS*? Các yếu tố làm dịch chuyển đường
IS*?.................................................................................................................................... 52
19. Trình bày phương pháp xây dựng đường LM*? Các yếu tố làm dịch chuyển đường
LM*? ................................................................................................................................. 53
20. Mô hình Mundell-Flemming trên đồ thị Y-e (mô hình IS*-LM*)? Ý nghĩa của mô
hình trong phân tích kinh tế vĩ mô?................................................................................... 54 21. Sử d ng mô hình IS*- ụ
LM* để phân tích tác động c a m ủ i y ỗ ếu t
ố sau đây đến lãi suất,
tỷ giá hối đoái, sản lượng và cán cân thương mại của mộ ốc gia trong điề t qu u kiện nền kinh tế nh , m ỏ ở cửa, dòng v n qu ố c t
ố ế lưu chuyển hoàn hảo, cơ chế t giá h ỷ ối đoái thả nổ
i:..................................................................................................................................... 54
22. Sử d ng mô hình Mundell- ụ
Fleming (Y,e) để phân tích tác động c a m ủ i y ỗ ếu t sau ố
đây đến lãi suất, tỷ giá hối đoái, sản lượng và cán cân thương mại của một quốc gia trong
điều kiện nền kinh tế nhỏ, mở cửa, dòng vốn quốc tế lưu chuyển hoàn hảo, cơ chế tỷ giá
hối đoái cố định: ................................................................................................................ 59
23. Giả sử thu nhập cao hàm ý nhập khẩu cao hơn và như vậy xuất khẩu ròng thấp hơn.
Nghĩa là, hàm xuất khẩu ròng có dạng NX = NX(e,Y). Hãy sử dụng mô hình Mundell-
Fleming (giả sử dòng v n qu ố c t
ố ế lưu chuyển hoàn hảo) để phân tích ảnh hưởng của
chính sách tài khóa đến thu nhập và cán cân thương mại trong nền kinh tế nhỏ và mở cửa
trong điều kiện tỷ giá hối đoái thả nổi? Tỷ giá hối đoái cố định? ..................................... 61 24. B ba b ộ
ất khả thi là gì? Lý giải tại sao một qu c gi ố
ả chỉ có thể lựa ch n 2 trong s ọ 3 ố lựa ch n c ọ a b ủ ba nà ộ
y? .................................................................................................... 63
Chương 3: Thất nghiệp – Lạm phát ...................................................................................... 64
25. Khái niệm về thất nghiệp tự nhiên? Trình bày các dạng thất nghiệp tự nhiên và giải thích nguyên nhân c a th ủ
ất nghiệp? .................................................................................. 64 5
26. Trình bày mô hình xác định tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên? Phân tích các yếu tố ảnh
hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên? ............................................................................... 65 27. Chính ph có th ủ
ể thực hiện những chính sách nào để giảm t l
ỷ ệ thất nghiệp tự nhiên?
........................................................................................................................................... 66
28. Khái niệm về thất nghiệp chu k ? Nguyên nhân c ỳ a th ủ
ất nghiệp chu kỳ? ................. 66 29. Chính ph có th ủ
ể thực hiện những chính sách nào để giảm t l
ỷ ệ thất nghiệp chu k ? ỳ 66
30. Nêu thuyết số lượng tiền tệ? Sử d ng lý thuy ụ ết s
ố lượng tiền tệ để giải thích m i quan ố
hệ giữa tăng cung tiền và lạm phát? .................................................................................. 67
31. Phân tích các chi phí c a l
ủ ạm phát đối với nền kinh tế? ............................................. 69
32. Viết và giải thích phương trình Fisher? Cho biết m i quan h ố
ệ giữa lạm phát và lãi suất
từ phương trình Fisher? ..................................................................................................... 69
33. Viết phương trình đường Phillips suy ra từ phương trình tổng cung ngắn hạn? Giải
thích ý nghĩa của phương trình đường Phillips? Vẽ đồ thị của đường Phillips? ............... 69
34. Trình bày về m i quan h ố
ệ giữa lạm phát và thất nghiệp trong phương trình Phillips?
........................................................................................................................................... 71 35. Cho biết lạm phát k v ỳ ng có ọ
ảnh hưởng đến sự đánh đổi giữa lạm phát và thất
nghiệp như thế nào? Minh h a b ọ
ằng đồ thị? ..................................................................... 71 36. T l
ỷ ệ hy sinh là gì? Sử dụng định luật Okun để ước tính t l
ỷ ệ đánh đổi giữa lạm phát
và thất nghiệp? .................................................................................................................. 71 37. Nêu các lựa ch n c ọ a nhà ho ủ
ạch định chính sách trong việc cắt giảm lạm phát? Thế
nào là biện pháp cắt giảm lạm phát không “đau đớn”? ..................................................... 72
Chương 4: Mô hình cổ điền – nền kinh tế trong dài hạn ...................................................... 72
38. Trong dài hạn, sản lượng c a n ủ
ền kinh tế được xác định như thế nào? Cho biết các yếu t quy ố
ết định mức sản lượng c a n ủ
ền kinh tế trong dài hạn? ..................................... 72
39. Phân biệt với yếu t quy ố
ết định mức sản lượng c a n ủ
ền kinh tế trong ngắn hạn? ...... 72
40. Giải thích sự lựa ch n c ọ a doanh nghi ủ ệp về cầu nhân t s
ố ản xuất để tối đa hóa lợi
nhuận? ............................................................................................................................... 73
41. Mô tả thị trường yếu t s
ố ản xuất trong dài hạn? ......................................................... 74
42. Trình bày sự phân ph i thu nh ố ập cho các yếu t s
ố ản xuất (lao động và v n) trong ố
trường hợp hàm sản xuất có doanh thu cố định theo quy mô? .......................................... 75 43. Sử d ng lý thuy ụ ết phân ph i tân c ố ổ điển để dự ng lên t đoán tác độ ng s ổ ản lượng, tiền
lương thực của lao động và giá thuê thực của vốn thực trong mỗi trường hợp sau: a. Làn
sóng người nhập cư làm tăng lực lượng lao động ............................................................. 76 44. Trình bày sự phân b s ổ ản lượng c a n ủ
ền kinh tế đóng cho các nhu cầu sử d ng hàng ụ
hóa dịch vụ trong dài hạn? ................................................................................................ 76
45. Trình bày cơ chế điều chỉnh của lãi suất để đảm bảo sự cân bằng dài hạn của thị
trường hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế đóng? Minh họa bằng đồ thị? ................... 77
46. Viết công thức xác định tiết kiệm tư nhân, tiết kiệm chính ph và ti ủ ết kiệm qu c gia? ố
........................................................................................................................................... 77
47. Trình bày mô hình cân bằng trong dài hạn c a th ủ
ị trường v n vay? .......................... ố 77 6 48. Trình bày m i quan h ố ệ giữa cân bằng c a th ủ
ị trường hàng hóa, dịch v và th ụ ị trường v n vay? ố
............................................................................................................................ 78 49. Sử d ng mô hình cân b ụ ằng c a th ủ ị trường v n vay ố
, phân tích ảnh hưởng đối vớ tiêu i
dùng, lãi suất, đầu tư và sản lượng c a n ủ
ền kinh tế đóng trong dài hạn trong mỗi trường
hợp sau: ............................................................................................................................. 78
Chương 5: Nền kinh tế mở trong dài hạn ............................................................................. 78 50. Trình bày m i quan h ố
ệ giữa xuất khẩu vốn ròng và cán cân thương mại c a m ủ t qu ộ ốc
gia? .................................................................................................................................... 78
51. Viết biểu thức thể hiện m i quan h ố ệ giữa t giá h ỷ
ối đoái thực và t giá h ỷ ối đoái danh
nghĩa? ................................................................................................................................ 78 52. Cho biết các yếu t
ố ảnh hưởng đến t giá h ỷ
ối đoái thực? ........................................... 79 53. Trình bày m i quan h ố
ệ giữa xuất khẩu ròng và t giá h ỷ
ối đoái thực? ......................... 79 54. Khi m t qu ộ
ốc gia phá giá đồng n i t
ộ ệ sẽ tác động như thế nào đến t giá h ỷ ối đoái thực
và xuất khẩu ròng? ............................................................................................................ 79
55. Nếu lạm phát của nước A cao hơn lạm phát của nước B thì điều gì sẽ xảy ra với t giá ỷ
giữa tiền của nước A với tiền của nước B? ....................................................................... 80
56. Giả thiết nền kinh tế mở, nước nh trong dài h ỏ
ạn. Phân tích tác động c a m ủ i s ỗ ự kiện
dưới đây đến tiết kiệm, đầu tư trong nước, cán cân thương mại, lãi suất, tỷ giá hối đoái
thực và đầu tư nước ngoài ròng của một quốc gia: ........................................................... 80
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................... 85 57. Trong mô hình Solow, t l
ỷ ệ tiết kiệm ảnh hưởng thế nào đến mức thu nhập ở trạng
thái dừng? Ảnh hưởng thế nào đến t l
ỷ ệ tăng trưởng ở trạng thái dừng? ......................... 85 58. Tại sao nên ch n m ọ
ức tư bản (v n) theo Quy t ố
ắc vàng? ............................................. 85 59. Có thể ch n tr ọ
ạng thái dừng có vốn cao hơn vốn theo quy tắc vàng hay không? Thấp
hơn? Giải thích. ................................................................................................................. 87
60. Trong mô hình Solow, tốc độ
tăng dân số ảnh hưởng thế nào đến mức thu nhập ở trạng thái dừng? ng th Ảnh hưở
ế nào đến tỷ lệ tăng trưởng ở trạng thái dừng? ................ 88
61. Trong mô hình Solow, tốc độ thay đổi công nghệ ảnh hưởng thế nào đến mức thu
nhập ở trạng thái dừng? ng th Ảnh hưở ế nào đến t l
ỷ ệ tăng trưởng ở trạng thái dừng? .... 88
62. Phân tích hiệu ứng c a c ủ
ải trong mô hình IS-LM và AD-AS và cu c tranh lu ộ ận về sự
lấn án. ................................................................................................................................ 89
63. Phân tích và bình luận chính sách ổn định hóa nền kinh tế ........................................ 89
NHÓM CÂU HỎI 3: BÀI TẬP ................................................................................................ 89
Chương 1: Tổng cung – tổng cầu và chính sách điều chỉnh kinh tế ..................................... 89 1. Cho s ố liệu c a m ủ t n
ộ ền kinh tế đóng như sau: Tiêu dùng: C = 200 + 0,75(Y - T); Đầu
tư: I = 245 - 25r; Chi tiêu của chính phủ: G = 75; Thuế: T = 90; Cung tiền danh nghĩa:
MS = 1000; Hàm cầu tiền: MD = Y - 100r; Mức giá chung: P = 3. (Đơn vị: triệu USD).
........................................................................................................................................... 89
2. Thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ ban đầu c a m ủ t qu ộ
ốc gia được mô tả như
sau: Hàm tiêu dùng: C = 130+ 0,75 (Y-T); Đầu tư: I = 120-5r; Mua hàng c a chính ph ủ ủ: 7
G = 120; Thuế ròng: T = 0,15Y; Hàm cầu tiền: MD = 0,2Y 3r; M – ức cung tiền danh
nghĩa: MS = 400; Mức giá chung: P = 2. .......................................................................... 91
Chương 3: Thất nghiệp – lạm phát ....................................................................................... 92 3. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế có đường Phillips𝜋𝜋 = 𝜋𝜋−1 − 0,45(𝑢𝑢 − 0,07). .................... 92
4. Cho phương trình đường Phillips 1 π π 0,4( 0,06) u =− − − . ....................................... 93
Chương 4: Mô hình cổ điển – nền kinh tế trong dài hạn ...................................................... 94 5. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế có hàm sản xuất 𝑌𝑌 = 𝐾𝐾0,5𝐿𝐿0,5. Nền kinh tế bắt đầu với 100
đơn vị vốn (đất) và 100 đơn vị lao động. Hãy tính: .......................................................... 94 6. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế có hàm sản xuất Cobb-Douglas 𝑌𝑌 = 𝐴𝐴𝐾𝐾0.3𝐿𝐿0,7. Nền kinh
tế bắt đầu với A = 3; K = 900 và L = 400. Hãy tính: ........................................................ 95 7. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế như sau: 𝑌𝑌 = 𝐶𝐶 +
𝐼𝐼 + 𝐺𝐺; 𝑌𝑌 = 5000; 𝐺𝐺 = 1000; 𝑇𝑇 =
1000; 𝐶𝐶 = 500 + 0,75(𝑌𝑌 – 𝑇𝑇 );
𝐼𝐼 = 1000 − 50𝑟𝑟. ....................................................... 95 8. Xét m t n
ộ ền kinh tế đóng trong dài hạn, chính ph
ủ tăng chi tiêu cho hàng hóa và dịch v thêm 1000 t ụ . N ỷ
ếu xu hướng tiêu dùng cận biên là 0,7 hãy cho biết những thay đổi đối với các biến s
ố sau đây như thế nào? ................................................................................ 96
Chương 5: Nền kinh tế mở trong dài hạn ............................................................................. 97 9. S
ố liệu về nền kinh tế nh , m ỏ ở cửa, trong dài h ng : ạn như sau: Sản lượ Y* = 4500;
Tiêu dùng : C = 250 + 0,8(Y-T) ; Đầu tư : I = 800 - 50r ; Chi tiêu chính ph : G = 850; ủ
Thuế: T = 850 Xuất khẩu ròng: NX = 450 – 45ε; Lãi suất thế giới: r* = 6. ..................... 97 10. S
ố liệu về nền kinh tế nh , m ỏ ở cửa, trong dài h ng : ạn như sau: Sản lượ Y* = 2500;
Tiêu dùng : C = 500 + 0,75(Y-T); Đầu tư : I = 200 - 5r ; Chi tiêu chính ph : G = 250; ủ
Thuế: T = 250 Xuất khẩu ròng: NX = 450 - t th 25ε; Lãi suấ
ế giới: r* = 5,5. ................... 99 11. Bảng s
ố liệu dưới đây là giá cả c a lo ủ
ại bánh hamburger Big Mac tại Việt Nam và
Mỹ và tỷ giá hối đoái của USD tính theo VND. ............................................................. 100 12. Việt Nam và M là nh ỹ ững nền kinh tế mở t theo cơ chế giá h ỷ ối đoái thả n i. Lãi su ổ ất
danh nghĩa ở nước A (Việt Nam) là 10%/năm và ở nước B (Mỹ) là 6%/năm. (Giả sử 2
nước có mức lãi suất thực như nhau và điều kiện ngang bằng sức mua là đúng) ........... 101
13. Báo chí đưa tin rằng lãi suất danh nghĩa là 12% ở Việt Nam và 8% ở Trung Quốc.
(Giả sử 2 nước có mức lãi suất thực và điều kiện ngang bằng sức mua là đúng). .......... 102
Chương 6: Mô hình tăng trưởng kinh tế ............................................................................. 102 14. Giả sử m t n
ộ ền kinh tế có hàm sản xuất 𝑌𝑌 = 𝐾𝐾1/2𝐿𝐿1/2. .................................... 102
15. Giả sử hàm sản xuất c a m ủ t n
ộ ền kinh tế có dạng 𝑦𝑦 = 𝑘𝑘1/2. ................................ 103 16. Giả sử m t n ộ ền kinh tế có các s
ố liệu như sau: tỷ lệ tăng trưởng bình quân là 3%/năm,
tỷ lệ khấu hao là 4%/năm, tỷ lệ tư bản s
– ản lượng bằng 2,5, t ng thu nh ổ ập của tư bản
bằng 30% sản lượng. Giả sử hàm sản xuất là hàm Cobb-Douglas. Biết rằng nền kinh tế
đang ở trạng thái dừng. .................................................................................................... 104 17. Biết rằng t ng thu nh ổ ập c a v ủ n chi ố ếm 30% sản lượng, t l
ỷ ệ tăng trưởng bình quân là
3%/năm, tỷ lệ khấu hao là 4%/năm, tỷ lệ vốn – sản lượng bằng 2,5. Giả sử hàm sản xuất
là hàm Cobb-Douglas. Biết rằng nền kinh tế đang ở trạng thái dừng. Hãy cho biết: ..... 105 8
18. Cho hàm sản xuất c a m ủ t qu ộ c gia có d ố
ạng như sau: Y = K1/2(EL)1/2. Giả định quốc gia này có t l
ỷ ệ tiết kiệm là 16%, t l ỷ ệ khấu hao là 4%, t l ỷ ệ là 1% và t tăng dân số ỷ
lệ tăng hiệu quả lao động là 2%. ..................................................................................... 105
19. Cho hàm sản xuất Y = K1/3L2/3. Giả sử không có sự gia tăng dân số và tiến b công ộ
nghệ. ................................................................................................................................ 106
20. Cho hàm sản xuất: Y = K1/2L1/2. Giả sử không có sự gia tăng dân số và tiến b công ộ
nghệ ................................................................................................................................. 107
21. Nền kinh tế có hàm sản xuất Y = K0,5L0,5. Giả sử chưa có tăng trưởng dân s và ti ố ến b công ngh ộ
ệ. .................................................................................................................. 108 9
NHÓM CÂU HỎI 1: CÂU HỎI ĐÚNG/SAI VÀ GIẢI THÍCH
Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích và minh họa bằng đồ thị (nếu có)?
Chương 1: Tổng cung – tổng cầu và chính sách điều chỉnh kinh tế
1. Đường tổng cầu dốc xuống là do khi mức giá chung tăng sẽ gây ra hiệu ứng
thay thế khiến nhu cầu mua hàng ít đi. Đúng P tăng Y giảm P giảm Y tăng
Với cùng một mức thu nhập, nếu mức giá chung tăng người tiêu dùng có xu hướng lựa
chọn một mặt hàng tương tự rẻ hơn khiến nhu cầu mua hàng ít đi.
2. Khi chính phủ tăng thuế, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái.
Khi chính phủ tăng thuế, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái. AD=C+I+G+NX C=Cngang+MPCx(Y-T)
Từ đó, chính phủ tăng thuế khiến AD giảm, đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
3. Khi chính phủ tăng cung tiền, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái. Sai
Khi chính phủ tăng cung tiền, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái. 10
NHTW có thể tác động làm tăng tổng cầu: tăng MS=> LM sang phải
4. Khi chính phủ tạo môi trường đầu tư thuận lợi, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang phải. Trả lời
-Nhận định trên là đúng. Giải thích
-Khi chính phủ tạo môi trường đầu tư thuận lợi → Tăng đầu tư I
→ Dịch chuyển đường IS sang phải (Từ IS1 lên IS2). Mức thu nhập tăng.
→ Đường tổng cầu dịch sang phải (Từ AD1 sang AD2)
5. Khi hộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang phải. Trả lời
-Nhận định trên là đúng. Giải thích 11
Khi hộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng, tức C tăng
→ IS dịch chuyển sang phải (Từ IS1 lên IS2). Mức thu nhập tăng
→ Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải (Từ AD1 sang AD2)
6. Nền kinh tế đang cân bằng, khi xuất hiện một cú sốc làm tăng tổng cầu (các yếu
tố khác không đổi) sẽ dẫn đến tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp đều tăng. Trả lời
-Nhận định trên là sai. Giải thích
Giả sử ban đầu đường tổng cầu là AD1.
Điểm cân bằng là giao điểm giữa LRAS, SRAS và AD1 tại A.
Khi các yếu tố khác không đổi, xuất hiện một cú sốc làm tăng tổng cầu, tức tổng cầu
dịch chuyển sang phải (Từ AD1 lên AD2)
→ Điểm cân bằng ngắn hạn chuyển sang điểm B (giao điểm giữa SRAS và AD2)
Tại B, sản lượng tăng (từ Y ngang lên Y2) và giá cả tăng (từ PA đến PB).
Điều này tức là, xảy ra hiện tượng lạm phát do giá tăng đã tăng lên. Tuy nhiên, sản lượng
tăng khiến lượng việc làm tăng, giảm tình trạng thất nghiệp.
7. Nền kinh tế đang cân bằng, khi xuất hiện một cú sốc bất lợi đối với tổng cung
(các yếu tố khác không đổi) sẽ dẫn đến tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp đều giảm. Trả lời
Nhận định trên là sai bởi:
Khi có một cú sốc bất lợi đối với tổng cung với các yếu tố khác là không đổi thì sẽ dẫn
đến tỷ lệ lạm phát tăng và tỷ lệ thất nghiệp tăng. Có thể minh họa bằng đồ thị sau đây 12
Khi tổng cung gặp cú sốc bất lợi, trong ngắn hạn tổng cung sẽ dịch chuyển sang trái như
trên hình là từ SRAS1 -> SRAS2. Tổng cung ngắn hạn SRAS2 cắt tổng cầu AD tại B,
có thể thấy rằng tại B mức giá PB > PE lúc chưa có cú sốc nghĩa là tỷ lệ lạm phát tăng.
Tại B sản lượng Y2 < Y ngang ( Sản lượng tiềm năng). Có thể khẳng định rằng nền kinh
tế hiện tại đang suy thoái và tỷ lệ thất nghiệp gia tăng.
8. Khi mức giá kỳ vọng (Pe) tăng sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải. Trả lời
Nhận định trên là sai bởi vì khi mức giá kỳ vọng Pe tăng sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung sang trái.
Đường tổng cung có dạng:
Alpha (Mức độ phản ứng của sản lượng với sự thay đổi của bất ngờ của giá ) > 0
Các yếu tố đầu vào như công nghệ, vốn,... và cả Alpha, mức giá kỳ vọng Pe
Chúng ta thấy có dấu trừ đằng trước Pe nên khi Pe tăng chắc chắn sẽ làm tổng cung dịch chuyển sang trái
Chương 2: Chính sách vĩ mô trong nền kinh tế mở
9. Một quốc gia duy trì cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, cho phép dòng vốn quốc tế
tự do lưu chuyển sẽ không thể thực hiện chính sách tiền tệ độc lập. → Đúng
Vì với tỷ giá hối đoái cố định: Khi chính phủ tăng G làm tăng r, tác động đến tỷ giá. Để
duy trì giá cố định, NHTW buộc phải tăng cung tiền để hạ r, kết quả là Y tăng. Tuy
nhiên, nếu chỉ sử dụng CSTT thì không có tác động, vì phải đối mặt với nguy cơ dòng
vốn ra và thâm hụt cán cân thanh toán, từ đó gây áp lực lên tỷ giá buộc NHTW phải đưa
ra các điều chỉnh theo hướng ngược lại.
→Cuối cùng thì Y và r sẽ được duy trì như trạng thái cũ. 13
10. Trong nền kinh tế mở, nước nhỏ, khi chính phủ tăng chi tiêu sẽ làm tỷ giá hối
đoái và lãi suất cùng tăng.
→ Đúng trong trường hợp TGHĐ thả nổi
• Với hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi: Khi Chính phủ tăng G → AE↑ → Y↑. Mà
Y ↑ sẽ làm cho cầu tiền MD↑ → r↑ → vốn nước ngoài chảy vào ↑ → cầu nội tệ
↑ → Tỷ giá hối đoái e↑
• Với hệ thống tỷ giá hối đoái cố định: Tương tự như trên, nhưng trường hợp này,
Chính phủ muốn giữ cố định tỷ giá hối đoái e, thì CP sẽ phải bán nội tệ ( mua
ngoại tệ vào) → MS↑ ( đường LM dịch chuyển sang phải) → Y↑
11. Trong nền kinh tế mở, nước nhỏ, dòng vốn quốc tế lưu động hoàn hảo, khi
chính phủ tăng cung tiền sẽ làm tỷ giá hối đoái và lãi suất cùng tăng. → Sai
Trường hợp dòng vốn quốc tế lưu động hoàn hảo:
• Với hệ thống tỷ giá hối đoái cố định: Chính sách tiền tệ không có tác dụng
• Với hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi: Khi ngân hàng trung ương tăng cung tiền,
sẽ làm dịch chuyển đường LM sang phải. MS↑ →r↓ → vốn nước ngoài chảy vào
↓ → cầu về nội tệ giảm→ tỷ giá hối đoái e ↓ → NX↑ → Y↑
12. Trong nền kinh tế mở, nước nhỏ, dòng vốn quốc tế lưu động hoàn hảo, khi
chính phủ xóa bỏ hạn ngạch nhập khẩu sẽ làm tỷ giá hối đoái và lãi suất cùng giảm. Trả lời: Sai • Giải thích
Mô hình Mundel - Fleming trên đồ thị Y-e (Mô hình IS* - LM*) trường hợp vốn quốc tế co giãn hoàn toàn
Tác động của chính sách thương mại (cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi)
Chính phủ xóa bỏ hạn ngạch nhập khẩu => Nhập khẩu tăng => NX giảm
Tại bất kỳ giá trị nào của e, NX giảm => AE giảm => Y giảm (IS* dịch chuyển song song sang trái)
Y giảm => e giảm => NX tăng => Y giảm
Kết quả: e giảm, Y không đổi
Tác động của chính sách thương mại (cơ chế tỷ giá hối đoái cố định) 14
Ban đầu nền kinh tế cân bằng tại điểm E2, khi đó thị trường hàng hóa, thị trường tiền tệ cân bằng
Chính phủ xóa bỏ hạn ngạch nhập khẩu => Nhập khẩu tăng => NX giảm NX giảm => e giảm
Để giữ e cố định, NHTW phải bán ngoại tệ, mua nội tệ, do đó làm giảm MS và dịch
chuyển đường LM* sang trái từ LM*2 xuống LM*1
Kết quả: e không đổi, Y giảm
13. Trong nền kinh tế mở, nước nhỏ, dòng vốn quốc tế kém co giãn, khi chính
phủ tăng chi tiêu sẽ làm tăng lãi suất và sản lượng trong nước.
Đúng: trong tỷ giá hối đoái thả nổi và tỷ giá hối đoái cố định thì chính phủ tăng chi
tiêu sẽ đều làm tăng lãi suất và sản lượng trong nước.
14. Trong nền kinh tế mở, nước nhỏ, dòng vốn quốc tế lưu động hoàn hảo, khi
chính phủ tăng cung tiền sẽ không làm thay đổi lãi suất, nhưng sản lượng trong nước tang.
Đúng: trong nền .......lãi suất trong nước luôn bằng lãi suất thế giới, do vậy lãi suất không
đổi. CSTT lỏng trong cả 2 trường hợp tỷ giá thả nổi và cố định đều làm gia tăng sản lượng
Chương 3: Thất nghiệp – Lạm phát
15. Nếu tỷ lệ người thất nghiệp tìm được việc làm (f) tăng, tỷ lệ thất nghiệp tự
nhiên (u*) cũng tăng. → Sai
Tỷ lệ thất nghiệp u phụ thuộc vào tỷ lệ mất việc s và tỷ lệ tìm được việc làm f
Ta có biểu thức: u = U/L = s/(f+s) => Tỷ lệ tìm được việc làm f tỷ lệ nghịch với tỷ lệ thất nghiệp u
=> Tỷ lệ tìm được việc làm f tăng thì tỷ lệ thất nghiệp u giảm 15
16. Để giảm thất nghiệp tự nhiên, chính sách của chính phủ cần hướng tới làm
giảm tỷ lệ mất việc (s) và tăng tỷ lệ tìm được việc làm (f). → Đúng
Với bất kỳ chính sách nào làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên đều phải làm giảm tỷ lệ
mất việc s và tăng tỷ lệ tìm được việc làm f (phân tích dựa theo biểu thức u = s/(f+s)
17. Theo lý thuyết số lượng tiền tệ, khi một quốc gia có tỷ lệ tăng cung tiền càng
lớn thì lạm phát càng cao Trả lời: Đúng. Bởi vì:
- Tổng số tiền được sử dụng cho các giao dịch phải bằng tổng giá trị hàng hóa được trao đổi trong nền kinh tế.
- Phương trình số lượng: MV = PT
Trong đó: M là tổng lượng cung tiền V là vòng quay của tiền P là mức giá chung
T là tổng số giao dịch hay số lượng hàng hóa
- Thực tế rất khó để xác định số lượng giao dịch T trong nền kinh tế.
- Số lượng giao dịch T được thay thế bằng tổng sản lượng Y.
- Phương trình số lượng viết lại thành: MV = PY (Phiên bản thu nhập của phương trình số lượng).
Khi tỷ lệ tăng cung tiền ∆M/M càng lớn → Tỷ lệ lạm phát π càng cao.
18. Theo phương trình Fisher, khi lạm phát tăng thêm 1% sẽ làm tăng lãi suất danh nghĩa thêm 1%. Trả lời: 16 Đúng. Bởi vì:
Phương trình Fisher: i = r + π
Trong đó: i là tỷ lệ lãi suất danh nghĩa
r là tỷ lệ lãi suất thực
π là tỷ lệ lạm phát
Khi tỷ lệ lãi suất thực r không đổi thì có mối quan hệ 1-1 giữa lạm phát và lãi suất danh nghĩa.
Nên khi tỷ lệ lạm phát tăng thêm 1% thì tỷ lệ lãi suất danh nghĩa tăng thêm 1%.
19. Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng tăng sẽ làm dịch chuyển đường Phil ips ngắn hạn lên phía trên
“ Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng tăng sẽ làm dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn lên phía trên”
là nhận định đúng vì ta có phương trình đường Philip trong ngắn hạn là:
Khi tăng tỉ lệ lạm phát kì vọng πe sẽ làm π tăng và đường Phillips dịch chuyển lên phía
trên. Minh họa bằng đồ thị 17
20. Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thay đổi sẽ làm dịch chuyển cả đường Phil ips ngắn
hạn và dài hạn.
“Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thay đổi sẽ làm dịch chuyển cả đường Phillips ngắn hạn và dài
hạn” là nhận định sai.
Ta xét phương trình đường Philip trong ngắn hạn là:
=> Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thay đổi chỉ làm dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn, không
làm dịch chuyển đường Phillips dài hạn vì trong dài hạn không có sự đánh đổi giữa lạm
phát và thất nghiệp, nền kinh tế hoạt động tại mức sản lượng tiềm năng và tỷ lệ thất
nghiệp ở mức thất nghiệp tự nhiên. Lúc đó đường Phillips thẳng đứng tại mức thất
nghiệp dài hạn hay tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
21. Trong ngắn hạn, các nhà làm chính sách có thể chọn lạm phát cao để giữ tỷ lệ
thất nghiệp thấp.
“ Trong ngắn hạn, các nhà làm chính sách có thể chọn lạm phát cao để giữ tỷ lệ thất
nghiệp thấp” là nhận định đúng. Do phương trình đường Philip trong ngắn hạn là
, từ phương trình trên ta thấy thất nghiệp có quan hệ tỉ
lệ nghịch với lạm phát. Khi đó, lạm phát tăng sẽ khiến thất nghiệp giảm xuống. Minh họa bằng đồ thị
Ban đầu, trong ngắn hạn nền kinh tế có tỉ lệ lạm phát là gp0 và tỉ lệ thất nghiệp là u0,
điểm cân bằng là A. Khi tỉ lệ lạm phát tăng lên thành gp1 khiến tỉ lệ thất nghiệp giảm
xuống thành u1 và điểm cân bằng trở thành điểm B. 18
Chương 4: Mô hình cổ điển – nền kinh tế trong dài hạn
22. Trong dài hạn, nếu tỷ lệ dân số tham gia lực lượng lao động tăng thì sản
lượng trên một đơn vị lao động tăng và tổng sản lượng của nền kinh tế cũng tăng. Nhận định trên là sai
Khi lao động động tăng lên, vốn K không đổi => sản lượng trên một đơn vị lao động
giảm ( Quy luật sản phẩm cận biên giảm dần )
Khi sản lượng tăng => Tổng sản lượng của nền kinh tế cũng tăng:
23. Trong dài hạn, nếu có sự gia tăng vốn đầu tư thì sản lượng trên một đơn vị
vốn tăng và tổng sản lượng của nền kinh tế cũng tăng. Nhận định trên là sai.
Khi vốn K tăng lên, sản lượng trên một đơn vị vốn giảm đi ( Quy luật sản phẩm biên giảm dần)
Tổng sản lượng của nền kinh tế tăng lên.
24. Trong nền kinh tế cạnh tranh, để tối đa hóa lợi nhuận, các doanh nghiệp sẽ
thuê lao động cho đến khi sản phẩm cận biên của lao động (MPL) bằng tiền lương thực (W/P).
Nhận định trên là đúng : 19
25. Trong dài hạn, nền kinh tế đóng, khi hộ gia đình tiết kiệm nhiều hơn sẽ làm
lãi suất cân bằng giảm và đầu tư tăng.
Nhận định trên là đúng
Trong dài hạn, nền kinh tế đóng ta có tiết kiệm S bằng Đầu tư I
Tiết kiệm sẽ bằng thu nhập Y HGĐ trừ đi chi tiêu HGĐ.
Khi hộ gia đình tiết kiệm nhiều hơn, tiêu dùng ít hơn, chi tiêu giảm đi dẫn đến tổng cầu
giảm => Lãi suất tự điều chỉnh để tổng cầu và cung trên thị trường hàng hóa bằng nhau,
dẫn đến lãi suất giảm => Đầu tư tăng lên. 20